Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 19 tháng 8 năm 2017 và thay thế Quyết định số 2633/QĐ-UBND ngày 26/7/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Định Quy định hệ số quy đổi khoáng sản ở thể tự nhiên, địa chất về khoáng sản nguyên khai và sau chế biến để tính tiền cấp quyền khai thác khoáng sản.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Công Thương, Xây dựng, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Thủ trưởng các đơn vị liên quan và các tổ chức, cá nhân hoạt động khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Bảng hệ số nở rời để quy đổi khoáng sản ở thể tự nhiên, địa chất về khoáng sản nguyên khai
và sau chế biến để tính tiền cấp quyền khai thác khoáng sản
(Kèm theo Quyết định số 48/2017/QĐ-UBND ngày 07/08/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Định)
| LOẠI KS | HỆ SỐ NỞ RỜI Knr | NGUYÊN KHAI VÀ SAU CHẾ BIẾN | DIỄN GIẢI |
| I. KHOÁNG SẢN VẬT LIỆU XÂY DỰNG | |||
| 1. Đá granite (phục vụ chế biến ốp lát) | 1 | Đá khối block từ đá khối (nguyên khai) | 1m3 đá địa chất khai thác thành 1m3 đá khối block (đã tính độ thu hồi) |
| 1 | Đá khối block từ đá lăn (nguyên khai) | 1m3 đá địa chất khai thác thành 1m3 đá khối block (đã tính độ thu hồi) | |
| 0,033 | Đá tấm ốp lát (sau chế biến) | 0,033 m3 đá khối địa chất chế biến được 1 m2 đá tấm ốp lát | |
| 2. Đá bazan trụ (phục vụ chế biến ốp lát) | 1 | Đá khối block bazan trụ (nguyên khai) | 1m3 đá địa chất khai thác thành 1m3 đá khối block |
| 3. Đá làm vật liệu xây dựng thông thường | 1,2 | Đá cubic, đá cây, bó vỉa, đá chẻ (sau chế biến) | 1,2m3 đá địa chất khai thác và chế biến thành 1m3 đá cubic, đá cây, bó vỉa, đá chẻ |
| 0,667 | 4cm x 6cm (sau chế biến) | 0,667m3 đá địa chất khai thác và chế biến thành 1m3 đá 4x6 | |
| 0,667 | 2cm x 4cm (sau chế biến) | 0,667m3 đá địa chất khai thác và chế biến thành 1m3 đá 2x4 | |
| 0,690 | 1cm x 2cm (sau chế biến) | 0,690m3 đá địa chất khai thác và chế biến thành 1m3 đá 1x2 | |
| 0,690 | Đá mi, đá mạt < 1 cm (sau chế biến) | 0,690m3 đá địa chất khai thác và chế biến thành 1m3 đá mi, đá mạt < 1 cm | |
| 0,690 | Đá cấp phối (sau chế biến) | 0,690m3 đá địa chất khai thác và chế biến thành 1m3 đá cấp phối | |
| 0,667 | Đá lôca (nguyên khai) | 0,667m3 đá địa chất khai thác và chế biến thành 1m3 đá lô ca | |
| 4. Cát, sỏi xây dựng các loại | 1 | Cát xây dựng sau khai thác | 1m3 cát, sỏi cát địa chất khai thác thành 1 m3 cát, sỏi xây dựng các loại |
| 5. Cát khuôn đúc | 1 | Cát khuôn đúc sau khai thác | 1 m3 cát địa chất khai thác thành 1m3 cát (đã tính độ thu hồi) |
| 6. Đất sét | 1 | Đất sét sau khai thác | 1 m3 đất sét địa chất khai thác thành 1m3 đất sét |
| 7. Đất san lấp | 1 | Đất san lấp công trình | 1 m3 đất địa chất khai thác thành 1m3 đất san lấp |
| II. KHOÁNG SẢN KIM LOẠI | |||
| 1. Titan sa khoáng | 1,05 | Tinh quặng titan (qua chế biến) | 1,05 tấn khoáng vật quặng tại mỏ sẽ chế biến được 1 tấn tinh quặng titan. |
| 0,8 | Titan thô sau vít (nguyên khai) | 0,8 tấn khoáng vật quặng tại mỏ sẽ tuyển được 1 tấn quặng titan thô sau vít. | |
| 2. Vàng gốc | 142.857 | Vàng thành phẩm (qua chế biến) | 142.857 tấn mạch quặng vàng địa chất sẽ chế biến thành 1 tấn vàng nguyên chất (hàm lượng quặng 7gram vàng/1 tấn quặng) |
| 3. Bạc gốc | 142.857 | Bạc thành phẩm (qua chế biến) | 142.857 tấn quặng bạc địa chất sẽ chế biến thành 1 tấn bạc nguyên chất (hàm lượng quặng 7gram bạc/1 tấn quặng) |
| 3. Quặng sắt laterite | 2,67 | Quặng sắt (qua chế biến) | 2,67 tấn quặng sắt laterite địa chất khai thác và chế biến thành 1 tấn quặng sắt. |
* Trường hợp cần tính toán trữ lượng khoáng sản ở thể địa chất về khoáng sản nguyên khai và sau chế biến thì áp dụng theo công thức:
Trữ lượng nguyên khai (sau chế biến) = Trữ lượng địa chất x (nhân) hệ số nở rời
** Trường hợp cần tính toán trữ lượng khoáng sản ở thể sản khoáng nguyên khai và sau chế biến về trữ lượng địa chất thì áp dụng theo công thức:
Trữ lượng địa chất = Trữ lượng nguyên khai (sau chế biến) : (chia) hệ số nở rời