vanban.org

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng — Quyết định 48/2015/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 26/04/2021 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 26/04/2021 Thay thế: 11/2021/QĐ-UBND · 14/04/2021
Bình Thuận Ban hành 19/10/2015 Hiệu lực 29/10/2015 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 3 đời quyết định · 4 phiên bản · 10 năm
Quyết định số 40/2025/QĐ-UBND Quy định tỷ lệ (mức) khoán chi phí quản lý, xử lý tài sản là tang vật, phương tiện vi phạm hành chính bị tịch thu được xác lập quyền sở hữu toàn dân trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng · 40/2025/QĐ-UBND
Quyết định số 11/2021/QĐ-UBND Ban hành quy định tỷ lệ (%) khoán chi phí quản lý, xử lý tang vật, phương tiện vi phạm hành chính bị tịch thu theo thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh · 11/2021/QĐ-UBND
Quyết định số 48/2015/QĐ-UBND Ban hành quy định tỷ lệ (%) khoán chi phí quản lý, xử lý tang vật, phương tiện vi phạm hành chính bị tịch thu sung quỹ nhà nước trên địa bàn tỉnh BÌnh Thuận. · 48/2015/QĐ-UBND
26/04/202111/2021/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 29/10/2015Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 48/2015/QĐ-UBND › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

1. Phạm vi điều chỉnh: Quy định này quy định tỷ lệ (%) khoán chi phí quản lý, xử lý tang vật, phương tiện vi phạm hành chính bị tịch thu sung quỹ nhà nước trên địa bàn tỉnh Bình Thuận.

2. Đối tượng áp dụng: Các cơ quan có thẩm quyền quản lý, xử lý tang vật, phương tiện vi phạm hành chính bị tịch thu sung quỹ nhà nước.