vanban.org

Điều 1. Điều chỉnh quy hoạch 3 loại rừng tỉnh Nghệ An với các nội dung như sau: — Quyết định 48/2014/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Nghệ An Ban hành 25/08/2014 Hiệu lực 04/09/2014 Hết hiệu lực toàn bộ 8 bản án áp dụng
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 48/2014/QĐ-UBND › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Điều chỉnh quy hoạch 3 loại rừng tỉnh Nghệ An với các nội dung như sau:

- Tổng diện tích đất lâm nghiệp trên địa bàn tỉnh Nghệ An sau khi điều chỉnh là 1.160.242,4 ha; trong đó:

+ Diện tích đất lâm nghiệp quy hoạch rừng phòng hộ là: 365.414,2 ha;

+ Diện tích đất lâm nghiệp quy hoạch rừng đặc dụng là:  172.361,7 ha;

+ Diện tích đất lâm nghiệp quy hoạch rừng sản xuất là:    622.466,5 ha.

- Điều chỉnh quy hoạch cụ thể trên địa bàn các huyện, thành, thị như sau:

TT Huyện Tổng diện tích đất lâm nghiệp (ha) Trong đó (ha)
Rừng phòng hộ Rừng đặc dụng Rừng sản xuất
1 Quế Phong 173.209,8 52.300,9 38.984,4 81.924,5
2 Quỳ Châu 94.912,7 21.629,7 11.696,0 61.587,0
3 Quỳ Hợp 63.943,0 11.306,6 1.851,2 50.785,2
4 Nghĩa Đàn 22.733,8 4.612,9 0,0 18.120,9
5 TX Thái Hòa 3.500,1 770,5 0,0 2.729,6
6 Tân Kỳ 37.244,8 6.797,5 0,0 30.447,3
7 Kỳ Sơn 180.528,9 108.401,2 0,0 72.127,7
8 Tư­ơng Dư­ơng 249.076,9 93.546,8 39.530,8 115.999,3
9 Con Cuông 154.422,0 18.546,3 74.087,8 61.787,9
10 Anh Sơn 35.428,9 8.308,7 2.244,7 24.875,5
11 Thanh Ch­ương 65.233,7 19.785,7 0,0 45.448,0
12 TX Hoàng Mai 6.777,7 2.053,3 0,0 4.724,4
13 Quỳnh L­ưu 14.246,7 3.309,5 0,0 10.937,2
14 Yên Thành 21.274,9 5.029,8 1.019,8 15.225,3
15 Diễn Châu 7.651,9 1.548,0 0,0 6.103,9
16 Đô Lư­ơng 10.918,8 1.348,2 0,0 9.570,6
17 Nam Đàn 7.395,9 0,0 2.947,0 4.448,9
18 Hư­ng Nguyên 1.991,2 605,6 0,0 1.385,6
19 Nghi Lộc 9.534,5 5.316,1 0,0 4.218,4
20 TX Cửa Lò 109,0 89,7 0,0 19,3
21 TP Vinh 107,2 107,2 0,0 0,0
  Tổng số: 1.160.242,4 365.414,2 172.361,7 622.466,5