vanban.org

Điều 1. Phê duyệt kết quả điều chỉnh quy hoạch 3 loại rừng trên địa bàn huyện Kỳ Sơn như sau: — Quyết định 48/2013/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 07/09/2013 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Nghệ An Ban hành 28/08/2013 Hiệu lực 07/09/2013 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 48/2013/QĐ-UBND › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Phê duyệt kết quả điều chỉnh quy hoạch 3 loại rừng trên địa bàn huyện Kỳ Sơn như sau:

Tổng diện tích đất lâm nghiệp là 180.529,14 ha, trong đó:

- Rừng phòng hộ: 108.401,20 ha

- Rừng sản xuất: 72.127,94 ha

Chi tiết cụ thể diện tích các loại rừng trên địa bàn các xã như sau: 

TT Xã Quy hoạch 3 loại rừng điều chỉnh (ha)
Tổng DT đất lâm nghiệp Trong đó
Phòng hộ Sản xuất
1 2 3=4+5 4 5
1 Đoọc Mạy 8.520,20 6.240,70 2.279,50
2 Bảo Nam 4.746,50 1.948,50 2.798,00
3 Bảo Thắng 7.256,90 1.958,60 5.298,30
4 Bắc Lý 3.791,00 1.359,60 2.431,40
5 Chiêu Lưu 10.692,24 1.168,70 9.523,54
6 Hữu Kiệm 6.375,65 3.580,00 2.795,65
7 Hữu Lập 3.926,96 823,00 3.103,96
8 Huội Tụ 8.658,50 7.074,40 1.584,10
9 Keng Đu 6.616,20 6.009,47 606,73
10 Mường Ải 8.394,29 5.438,08 2.956,21
11 Mường Lống 11.995,70 8.599,00 3.396,70
12 Mường Típ 11.413,54 5.206,46 6.207,08
13 Mỹ Lý 23.947,57 19.090,28 4.857,29
14 Na Loi 4.250,50 1.728,70 2.521,80
15 Na Ngoi 17.334,28 9.366,77 7.967,51
16 Nậm Càn 13.843,95 12.015,56 1.828,39
17 Nậm Cắn 7.706,93 5.908,93 1.798,00
18 Phà Đánh 4.800,35 269,20 4.531,15
19 Tây Sơn 10.761,00 8.352,00 2.409,00
20 Tà Cạ 5.405,39 2.263,25 3.142,14
21 Thị Trấn 91,49   91,49
Tổng: 180.529,14 108.401,20 72.127,94