Điều 1. Phê duyệt kết quả điều chỉnh quy hoạch 3 loại rừng trên địa bàn huyện Kỳ Sơn như sau:
Tổng diện tích đất lâm nghiệp là 180.529,14 ha, trong đó:
- Rừng phòng hộ: 108.401,20 ha
- Rừng sản xuất: 72.127,94 ha
Chi tiết cụ thể diện tích các loại rừng trên địa bàn các xã như sau:
| TT | Xã | Quy hoạch 3 loại rừng điều chỉnh (ha) | ||
| Tổng DT đất lâm nghiệp | Trong đó | |||
| Phòng hộ | Sản xuất | |||
| 1 | 2 | 3=4+5 | 4 | 5 |
| 1 | Đoọc Mạy | 8.520,20 | 6.240,70 | 2.279,50 |
| 2 | Bảo Nam | 4.746,50 | 1.948,50 | 2.798,00 |
| 3 | Bảo Thắng | 7.256,90 | 1.958,60 | 5.298,30 |
| 4 | Bắc Lý | 3.791,00 | 1.359,60 | 2.431,40 |
| 5 | Chiêu Lưu | 10.692,24 | 1.168,70 | 9.523,54 |
| 6 | Hữu Kiệm | 6.375,65 | 3.580,00 | 2.795,65 |
| 7 | Hữu Lập | 3.926,96 | 823,00 | 3.103,96 |
| 8 | Huội Tụ | 8.658,50 | 7.074,40 | 1.584,10 |
| 9 | Keng Đu | 6.616,20 | 6.009,47 | 606,73 |
| 10 | Mường Ải | 8.394,29 | 5.438,08 | 2.956,21 |
| 11 | Mường Lống | 11.995,70 | 8.599,00 | 3.396,70 |
| 12 | Mường Típ | 11.413,54 | 5.206,46 | 6.207,08 |
| 13 | Mỹ Lý | 23.947,57 | 19.090,28 | 4.857,29 |
| 14 | Na Loi | 4.250,50 | 1.728,70 | 2.521,80 |
| 15 | Na Ngoi | 17.334,28 | 9.366,77 | 7.967,51 |
| 16 | Nậm Càn | 13.843,95 | 12.015,56 | 1.828,39 |
| 17 | Nậm Cắn | 7.706,93 | 5.908,93 | 1.798,00 |
| 18 | Phà Đánh | 4.800,35 | 269,20 | 4.531,15 |
| 19 | Tây Sơn | 10.761,00 | 8.352,00 | 2.409,00 |
| 20 | Tà Cạ | 5.405,39 | 2.263,25 | 3.142,14 |
| 21 | Thị Trấn | 91,49 | 91,49 | |
| Tổng: | 180.529,14 | 108.401,20 | 72.127,94 | |