Điều 1. Nay giao chỉ tiêu kế hoạch cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở năm 2001 như sau :
| STT | Quận-huyện | Chỉ tiêu giấy chứng nhận |
| 1 | 1 | 3.500 |
| 2 | 2 | 3.900 |
| 3 | 3 | 3.500 |
| 4 | 4 | 3.500 |
| 5 | 5 | 1.800 |
| 6 | 6 | 3.400 |
| 7 | 7 | 5.500 |
| 8 | 8 | 4.600 |
| 9 | 9 | 3.500 |
| 10 | 10 | 4.400 |
| 11 | 11 | 3.500 |
| 12 | 12 | 5.500 |
| 13 | Phú Nhuận | 3.500 |
| 14 | Bình Thạnh | 6.000 |
| 15 | Gò Vấp | 5.000 |
| 16 | Tân Bình | 7.000 |
| 17 | Thủ Đức | 5.500 |
| 18 | Bình Chánh | 1.500 |
| 19 | Hóc Môn | 2.000 |
| 20 | Củ Chi | 500 |
| 21 | Nhà Bè | 900 |
| Cộng | 78.500 |