Điều 1. Nay quy định mức thu bằng tiền lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, quyền sở hữu công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh như sau:
| TT | Nội dung công việc thu lệ phí |
Mức thu (đồng/giấy) |
| I | Cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở | |
| 1 | Cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở lần đầu đối với nhà ở và trường hợp nhận chuyển nhượng một phần của nhà ở đã có giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở. | |
| - Đối với tổ chức | 500.000 | |
| - Đối với cá nhân | 100.000 | |
| 2 | Cấp đổi, cấp lại, xác nhận thay đổi trong các trường hợp: | 50.000 |
| - Nhà ở đã có giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, nay chủ sở hữu đề nghị cấp đổi, cấp lại, xác nhận thay đổi trên giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở đã được cấp. | ||
| - Nhà ở đã được cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở theo Nghị định số 60/CP ngày 05-7-1994 và Nghị định số 95/2005/NĐ-CP ngày 15-7-2005 của Chính phủ hoặc giấy chứng nhận quyền sử dụng đất theo quy định của Pháp luật về đất đai mà trong nội dung đã có ghi nhận về nhà ở. | ||
| - Trường hợp nhận chuyển nhượng toàn bộ nhà ở mà đã được cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở theo Luật nhà ở, giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở theo Nghị định số 60/CP ngày 05-7-1994 và Nghị định số 95/2005/NĐ-CP ngày 15-7-2005 của Chính phủ hoặc giấy chứng nhận quyền sử dụng đất theo quy định của Pháp luật về đất đai mà trong nội dung đã có ghi nhận về nhà ở. | ||
| II | Cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng | |
| 1 | Cấp lần đầu | |
| - Đối với tổ chức | 500.000 | |
| - Đối với cá nhân | 500.000 | |
| 2 | Cấp đổi, cấp lại, xác nhận thay đổi | |
| - Đối với tổ chức | 50.000 | |
| - Đối với cá nhân | 50.000 |