vanban.org

Điều 1. Quy định mức trần thù lao công chứng, dịch thuật trên địa bàn tỉnh Bắc Giang như sau: — Quyết định 473/2015/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 20/07/2022 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 20/07/2022 Thay thế: 18/2022/QĐ-UBND · 01/07/2022
Bắc Giang Ban hành 07/10/2015 Hiệu lực 17/10/2015 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời quyết định · 4 phiên bản · 11 năm
Quyết định số 18/2022/QĐ-UBND Quy định mức trần thù lao công chứng, dịch thuật trên địa bàn tỉnh Bắc Giang · 18/2022/QĐ-UBND
Quyết định số 473/2015/QĐ-UBND Về việc quy định mức trần thù lao công chứng, dịch thuật trên địa bàn tỉnh Bắc Giang · 473/2015/QĐ-UBND
20/07/202218/2022/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 17/10/2015Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 473/2015/QĐ-UBND › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Quy định mức trần thù lao công chứng, dịch thuật trên địa bàn tỉnh Bắc Giang như sau:

1. Phạm vi điều chỉnh

Quyết định này quy định mức trần thù lao công chứng, thù lao dịch thuật từ tiếng nước ngoài sang tiếng Việt Nam và từ tiếng Việt Nam sang tiếng nước ngoài trên địa bàn tỉnh Bắc Giang.

2. Đối tượng áp dụng

a) UBND các huyện, thành phố;

b) Phòng Tư pháp các huyện, thành phố;

c) Các tổ chức hành nghề công chứng;

d) Cộng tác viên dịch thuật của tổ chức hành nghề công chứng và Phòng Tư pháp các huyện, thành phố;

đ) Các tổ chức, cá nhân có yêu cầu công chứng, dịch thuật.

3. Nguyên tắc áp dụng

a) Việc thu thù lao công chứng, dịch thuật bằng tiền đồng Việt Nam (VNĐ);

b) Mức thu thù lao được quy định tại Quyết định này không bao gồm phí công chứng và lệ phí chứng thực theo quy định.

4. Mức trần thù lao công chứng

STT Nội dung Mức thu (Đồng/hợp đồng) (Đã bao gồm thuế GTGT)
01 Soạn thảo Hợp đồng thế chấp, cầm cố, chuyển nhượng, mua bán, tặng cho, cho thuê, cho mượn, chia tách, đổi nhà đất, hợp đồng góp vốn, vay tiền 150.000
02 Soạn thảo Hợp đồng kinh tế, thương mại, đầu tư, kinh doanh 200.000
03 Soạn thảo Hợp đồng mua bán, tặng cho xe ô tô 100.000
04 Soạn thảo Hợp đồng mua bán, tặng cho xe máy 50.000
05 Soạn thảo Hợp đồng, văn bản sửa đổi, bổ sung phụ lục Hợp đồng 100.000
06 Soạn thảo Hợp đồng, văn bản hủy bỏ hợp đồng, giao dịch 100.000
07 Soạn thảo Hợp đồng ủy quyền 100.000
08 Soạn thảo Giấy ủy quyền 50.000
09 Soạn thảo văn bản cam đoan, cam kết 50.000
10 Soạn thảo Hợp đồng khác, giao dịch khác 100.000
11 Niêm yết thông báo hồ sơ thừa kế 50.000
12 Soạn thảo Văn bản khai nhận, thỏa thuận phân chia di sản thừa kế 150.000
13 Soạn thảo Thông báo về việc phân chia di dản thừa kế 50.000
14 Soạn thảo Di chúc 150.000
15 Soạn thảo Văn bản từ chối nhận di sản 50.000
16 Soạn thảo Văn bản thỏa thuận về tài sản vợ, chồng, hộ gia đình 150.00
17 Soạn thảo Văn bản thỏa thuận khác 150.000
18 Khai thác hồ sơ lưu công chứng 50.000/việc
19 Sao chụp (photocopy) giấy tờ, văn bản liên quan đến Hợp đồng, giao dịch - Tối đa không quá 1000đ/01 tờ A4 - Tối đa không qua 2000đ/01 tờ A3
20 Công chứng ngoài trụ sở (chỉ áp dụng cho một lần công chứng tại một địa điểm đối với một văn bản công chứng) - Dưới 5km - Từ 05 đến 10km - Từ 10km đến 50 km - Từ 50 km đến 150 km     100.000 200.000 500.000 1.000.000

5. Mức trần thù lao dịch thuật

a) Mức trần thù lao dịch thuật từ tiếng nước ngoài sang tiếng Việt Nam và tiếng Việt Nam sang tiếng nước ngoài:

STT Nội dung Mức thu (Đồng/trang) (Đã bao gồm thuế GTGT)
1 Dịch từ tiếng nước ngoài sang tiếng Việt Nam 100.000
2 Dịch từ tiếng Việt Nam sang tiếng nước ngoài 120.000

Đối với các giấy tờ văn bản có nhiều trang mà nội dung của các trang sau có tính chất, đặc điểm như trang trước (Hộ khẩu, Học bạ…) thì từ trang thứ 02 (hai) trở đi mức thu tính bằng 1/2 mức thu quy định tại điểm này.

b) Đơn vị tính: Một trang văn bản cần dịch có số lượng từ tối đa là 350 từ.