Điều 4. Các Bộ trưởng, chủ nhiệm uỷ ban Nhà nước, Thủ trưởng các cơ quan khác thuộc Hội đồng Bộ trưởng và Chủ tịch Uỷ ban Nhân dân các tỉnh, thành phố, đặc khu trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
BẢNG GIÁ BÁN LẺ
ỔN ĐỊNH CHUẨN CỦA NHÀ NƯỚC VỀ MỘT SỐ MẶT HÀNG TIÊU DÙNG.
(Ban hành kèm theo Quyết định số 47-HĐBT ngày 24-4-1986
của Hội đồng Bộ trưởng).
| Mặt hàng | Quy cách phẩm chất | Đ/vị tính | Mức giá bán lẻ mới |
| 1. Vải phin trắng Nam Định 2. Vải Calico Hồng Gấm 3. Vải Kaki 4. Vải KT. 4000 trắng | Ký hiệu 6060, sợi Nm 34 x 54, mật độ 28x23, khổ 0,80 mét Sợi Na 20x30, mật độ 28x23, khổ 0.80 mét - Trắng - Các mầu Ký hiệu 5434, sợi Nm 54/2x36, mật độ 40x22, khổ 0,75m, nhuộm xanh, hoàn nguyên, có làm bóng Sợi Na Péco 45x45 mật độ 46x27; khổ 0.90 mét | Đ/mét Đ/mét Đ/mét Đ/mét Đ/mét | 14,00 14,00 15,00 30,00 32,00 |