Điều 6. Giá xây dựng cơ sở dữ liệu giá đất
Đơn vị tính: Đồng
| STT | Tên sản phẩm | Đơn vị tính | Giá sản phẩm | Giá sản phẩm (trừ khấu hao) |
|---|---|---|---|---|
| I | CÔNG TÁC CHUẨN BỊ | |||
| 1 | Công tác chuẩn bị | |||
| 1.1 | Lập kế hoạch thi công chi tiết: xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện của từng bước công việc; kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng CSDL giá đất trên địa bàn thi công | Huyện | 1.052.438,8 | 1.043.991,6 |
| 1.2 | Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc; chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm cho công tác xây dựng CSDL giá đất | Huyện | 1.010.115,3 | 1.001.668,2 |
| 2 | Thu thập tài liệu, dữ liệu | Huyện | 3.385.483,7 | 3.360.141,9 |
| 3 | Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu | |||
| 3.1 | Rà soát, đánh giá, phân loại | Huyện | 4.934.934,0 | 4.871.579,5 |
| 3.2 | Làm sạch, sắp xếp theo các nhóm dữ liệu giá đất, theo trình tự thời gian hình thành tài liệu, dữ liệu. | Huyện | 1.644.976,5 | 1.623.858,4 |
| 3.3 | Lập báo cáo kết quả thực hiện | Huyện | 658.116,3 | 649.669,1 |
| 4 | Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tập tin | |||
| 4.1 | Tạo danh mục tra cứu hồ sơ quét trong CSDL giá đất | Huyện | 584.963,8 | 565.763,6 |
| 4.2 | Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất | |||
| 4.2.1 | Quét trang A3 | Trang A3 | 4.278,6 | 4.081,1 |
| 4.2.2 | Quét trang A4 | Trang A4 | 2.847,0 | 2.780,2 |
| 4.3 | Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDF (ở định dạng không chỉnh sửa được) | Trang A3, A4 | 1.302,7 | 1.285,7 |
| 5 | Xây dựng siêu dữ liệu giá đất | |||
| 5.1 | Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) giá đất | Huyện | 825.705,5 | 813.034,6 |
| 5.2 | Nhập thông tin siêu dữ liệu giá đất. | Huyện | 288.887,7 | 279.747,5 |
| 6 | Kiểm tra, nghiệm thu CSDL giá đất | |||
| 6.1 | Đơn vị thi công chuẩn bị tài liệu và phục vụ giám sát, kiểm tra, nghiệm thu. | Huyện | 3.207.890,5 | 3.114.704,7 |
| 6.2 | Thực hiện kiểm tra tổng thể CSDL giá đất và tích hợp vào hệ thống ngay sau khi được nghiệm thu phục vụ quản lý, vận hành, khai thác sử dụng | Huyện | 1.644.976,5 | 1.623.858,4 |
| 6.3 | Đóng gói giao nộp CSDL giá đất | Huyện | 675.569,8 | 656.932,6 |
| II | XÂY DỰNG DỮ LIỆU THUỘC TÍNH GIÁ ĐẤT; ĐỐI SOÁT HOÀN THIỆN DỮ LIỆU GIÁ ĐẤT | |||
| 1 | Xây dựng dữ liệu thuộc tính giá đất | |||
| - | Nhập dữ liệu thuộc tính giá đất vào CSDL giá đất gồm: | |||
| 1.1 | Dữ liệu giá đất theo bảng giá đất đối với địa phương đã ban hành bảng giá đất đến từng thửa đất | Thửa | 4.821,5 | 4.644,0 |
| 1.2 | Dữ liệu giá đất cụ thể | Thửa | 7.106,0 | 6.883,5 |
| 1.3 | Dữ liệu giá đất trúng đấu giá quyền sử dụng đất | Thửa | 2.836,3 | 2.748,4 |
| 1.4 | Dữ liệu giá đất chuyển nhượng trên thị trường theo Phiếu thu thập thông tin về thửa đất | Thửa | 2.370,4 | 2.296,7 |
| 1.5 | Dữ liệu vị trí thửa đất, tên đường, phố hoặc tên đoạn đường, đoạn phố hoặc khu vực theo bảng giá đất, hệ số điều chỉnh giá đất (đối với thửa đất đã có Phiếu chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai) | Thửa | 4.387,7 | 4.250,6 |
| 2 | Đối soát, hoàn thiện dữ liệu giá đất | |||
| - | Đối soát và hoàn thiện chất lượng dữ liệu giá đất với các tài liệu giá đất đã sử dụng để xây dựng CSDL giá đất | Thửa | 5.082,1 | 4.948,9 |