Điều 1. Quy định nội dung chi và mức chi công tác theo dõi, đánh giá bộ chỉ sô nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn; kiêm tra, đánh giá chất lượng nước tại hộ gia đình vùng nguồn nước bị ô nhiễm trên địa bàn tình Bình Định năm 2020 với những nội dung cụ thê như sau:
1. Phạm vi điều chỉnh
Quy định nội dung chi và mức chi phục vụ theo dõi, đánh giá bộ chi số nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn trong phạm vi nông thôn; kiểm tra, đánh giá chât lượng nước tại hộ gia đình vùng nguôn nước bị ô nhiễm tại các xã dăng ký công nhận dạt chuân nông thôn mới năm 2020 trcn địa bàn tỉnh Bình Định. Đối tượng áp dụng Cơ quan, đơn vị sử dụng nguồn kinh phí sự nghiệp thực hiện Chương trình mục tiêu Quôc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2016-2020; cơ quan quản lý, quyết toán kinh phí sự nghiệp thực hiện Chương 'rình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2016-2020.
2. Đối tượng áp dụng
Cơ quan, đơn vị sử dụng nguồn kinh phí sự nghiệp thực hiện Chương trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2016-2020; cơ quan quản lý, quyết toán kinh phí sự nghiệp thực hiện Chương trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2016-2020.
3. Nội dung chi và mức chi
| TT | Nội dung chi | ĐVT | Số lượng | Mức chi (đồng) |
| 1 | Điều tra Bộ chỉ số Theo dõi - Đánh giá nước sạch nông thôn (theo Quyết định số 4826/QĐ-BNN-TCTL ngày 07 tháng 12 năm 2018 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn) | |||
| 1.1 | Chi xây dựng phương án điều tra thống kê và lập mẫu phiếu điều tra thống kê | Cuộc điều tra | 1 | 15.000.000 |
| 1.2 | Chi công điều tra, thu thập số liệu 05 chỉ số (theo Quyết định số 4826/QĐ- BNN-TCTL ngày 07 tháng 12 năm 2018 cùa Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn), tại các hộ gia đình | Hộ | 1 | 3.400 |
| 1.3 | Chi công tổng hợp, xử lý kết quà điều tra thống kê, kiểm tra, hoàn thiện phiếu điều tra. Mức chi bằng 7% tiền công chi trả cho điều tra viên thu thập số liệu | Hộ | 1 | 240 |
| 1.4 | Chi photo phiếu điều tra | Đồng /hộ | 50 | |
| 2 | Chi phí xét nghiệm, kiểm tra chất lượng nước sinh hoạt nông thôn theo QCVN 02.-2009/BYT của Bộ Y tế | |||
| 2.1 | Chi dụng cụ lấy mẫu nước (can nhựa 2 lít) | Cái | 1 | 30.000 |
| 2.2 | Chi xăng xe và công đi lấy mẫu nước | Mẫu | 1 | 170.000 |
| 2.3 | Phân tích, xét nghiệm mẫu nước theo QCVN 02:2009/BYT của Bộ Y tế Quy định kỹ thuật tại Bảng giới hạn các chỉ tiêu chất lượng (14 chì tiêu từ các công trình cấp nước tập trung) | Mẫu | 1 | 1.350.000 |
| TT | Nội dung chi | ĐVT | Số lượng | Mức chi (đồng) |
| 2.4 | Phân tích, xét nghiệm mẫu nước theo QCVN 02:2009/BYT của Bộ Y tế Quy định kỹ thuật tại Bảng giới hạn các chỉ tiêu chất lượng (10 chi tiêu từ các giếng khoan, giếng đào hộ gia đình) | Mẫu | 1 | 930.000 |
4. Kinh phí thực hiện: vốn sự nghiệp thuộc Chương trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới.