vanban.org

Điều 1. Quy định mức thu học phí của cơ sở giáo dục mầm non và phổ thông công lập đối với chương trình đại trà trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế năm học 2018 - 2019 như sau: — Quyết định 47/2018/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 25/08/2019 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 3/3 · từ 25/08/2019 Thay thế: 45/2019/QĐ-UBND · 14/08/2019
Thừa Thiên Huế Ban hành 27/08/2018 Hiệu lực 01/09/2018 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 5 đời quyết định · 11 phiên bản · 10 năm
Quyết định số 79/2019/QĐ-UBND Về việc thực hiện mức thu học phí; quản lý và sử dụng học phí; quy định khu vực, địa bàn các cơ sở giáo dục mầm non và phổ thông công lập áp dụng mức thu học phí đối với chương trình đại trà trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế năm học 20192020. · 79/2019/QĐ-UBND
Quyết định số 45/2019/QĐ-UBND Quy định mức thu học phí của cơ sở giáo dục mầm non và phổ thông công lập đối với chương trình đại trà trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế năm học 2019 - 2020 · 45/2019/QĐ-UBND
Quyết định số 47/2018/QĐ-UBND Quy định mức thu học phí của cơ sở giáo dục mầm non và phổ thông công lập đối với chương trình đại trà trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế năm học 2018 – 2019. · 47/2018/QĐ-UBND
25/08/201945/2019/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 20/09/201849/2018/QĐ-UBNDSửa đổi 01/09/2018Bản gốcThay thế
Quyết định số 72/2017/QĐ-UBND Quy định mức thu học phí của cơ sở giáo dục mầm non và phổ thông công lập đối với chương trình đại trà trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế năm học 2017 - 2018 · 72/2017/QĐ-UBND
Quyết định số 66/2016/QĐ-UBND Quy định mức thu học phí của cơ sở giáo dục mầm non và phổ thông công lập đối với chương trình đại trà trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế năm học 2016 - 2017 · 66/2016/QĐ-UBND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 47/2018/QĐ-UBND › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Quy định mức thu học phí của cơ sở giáo dục mầm non và phổ thông công lập đối với chương trình đại trà trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế năm học 2018 - 2019 như sau:

1.     Mức thu học phí

Đơn vị tính: 1.000 đồng/học sinh/tháng

  STT Cấp học Mầm non Trung học    cơ sở Trung học      cơ sở có học nghề Trung học  phổ thông
Khu vực Bán trú Không bán trú
I Thành thị     
1 Các phường thuộc thành phố Huế 166 110 86 105 90
2 Các phường thuộc thị xã Hương Thủy và thị xã Hương Trà 106 79 66 80 72
II Nông thôn          
1 Các thị trấn đồng bằng 79 59 50 65 57
2 Các xã đồng bằng 51 39 32 45 42
III Miền núi          
1 Các thị trấn miền núi 26 19 16 30 21
2 Các xã  miền núi 13 11 9 15 14

2. Các trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên có học viên học chương trình trung học cơ sở, trung học phổ thông được áp dụng mức thu học phí tương ứng từng cấp học, từng khu vực của các trường phổ thông công lập trên địa bàn.

3. Danh sách các xã, phường, thị trấn phân theo khu vực quy định tại phụ lục kèm theo Quyết định này.