vanban.org

Điều 4. Hệ số K — Quyết định 47/2018/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 26/01/2020 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 26/01/2020 Thay thế: 01/2020/QĐ-UBND · 16/01/2020
Cao Bằng Ban hành 28/12/2018 Hiệu lực 07/01/2019 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 7 đời quyết định · 13 phiên bản · 8 năm
Quyết định số 30/2023/QĐ-UBND Quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2024 trên địa bàn tỉnh Cao Bằng · 30/2023/QĐ-UBND
Quyết định số 11/2023/QĐ-UBND Quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2023 trên địa bàn tỉnh Cao Bằng · 11/2023/QĐ-UBND
Quyết định số 08/2022/QĐ-UBND Quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2022 để tính giá đất cụ thể trên địa bàn tỉnh Cao Bằng · 08/2022/QĐ-UBND
Quyết định số 32/2021/QĐ-UBND Quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2021 để tính giá đất cụ thể trên địa bàn tỉnh Cao Bằng · 32/2021/QĐ-UBND
Quyết định số 01/2020/QĐ-UBND Quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2020 để tính giá đất cụ thể trên địa bàn tỉnh Cao Bằng · 01/2020/QĐ-UBND
Quyết định số 47/2018/QĐ-UBND Quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2019 để tính giá đất cụ thể trên địa bàn tỉnh Cao Bằng · 47/2018/QĐ-UBND
26/01/202001/2020/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 07/01/2019Bản gốcThay thế
Quyết định số 01/2018/QĐ-UBND Quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2018 để tính giá đất cụ thể trên địa bàn tỉnh Cao Bằng · 01/2018/QĐ-UBND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 47/2018/QĐ-UBND › Điều 4
Đọc toàn văn

Điều 4. Hệ số K

1. Đất ở

STTTên huyện, thành phố, thị xã trực thuộc tỉnhHệ số K đất ở đô thịHệ số K đất ở nông thôn
Đường loại IĐường loại IIĐường loại IIIĐường loại IVCác loại đường còn lại
1Huyện Bảo Lâm1,61,51,51,1
2Huyện Hà Quảng1,71,61,51,51,1
STTTên huyện, thành phố, thị xã trực thuộc tỉnhHệ số K đất ở đô thịHệ số K đất ở nông thôn
Đường loại IĐường loại IIĐường loại IIIĐường loại IVCác loại đường còn lại
3Huyện Bảo Lạc1,71,61,51,51,1
4Huyện Nguyên Bình1,81,71,61,51,51,1
5Huyện Hòa An1,81,71,61,51,51,1
6Huyện Thông Nông1,71,61,51,51,1
7Huyện Hạ Lang1,71,61,51,51,1
8Huyện Thạch An1,81,71,61,51,51,1
9Huyện Trùng Khánh1,81,71,61,51,51,1
10Huyện Trà Lĩnh1,81,71,61,51,51,1
11Huyện Quảng Uyên1,81,71,61,51,51,1
12Huyện Phục Hòa1,81,71,61,51,51,1
13Thành phố Cao Bằng1,81,71,61,51,51,1

2. Các loại đất khác

STTLoại đấtHệ số K
IĐất nông nghiệp
1Đất nông nghiệp khu vực đô thị tại thành phố và các thị trấn1,5
2Đất nông nghiệp khu vực nông thôn1,1
3Đất nông nghiệp khu vực khu kinh tế cửa khẩu1,5
IIĐất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại dịch vụ
1Đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại dịch vụ khu vực đô thị tại thành phố và các thị trấn1,5
STTLoại đấtHệ số K
2Đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại dịch vụ khu vực nông thôn1,1
3Đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại dịch vụ khu vực khu kinh tế cửa khẩu1,5
IIIĐất thương mại dịch vụ
1Đất thương mại dịch vụ khu vực đô thị tại thành phố và các thị trấn1,6
2Đất thương mại dịch vụ khu vực nông thôn1,1
3Đất thương mại dịch vụ khu vực khu kinh tế cửa khẩu1,6

3. Hệ số K tại khoản 1, khoản 2 Điều 4 Quyết định này tương ứng với giá các loại đất trong Bảng giá đất cùng loại tại Quyết định số 40/2014/QĐ-UBND ngày 19 tháng 12 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng Ban hành bảng giá các loại đất năm 2015 trên địa bàn tỉnh Cao Bằng.