Đất nông nghiệp khu vực đô thị tại thành phố và các thị trấn
1,5
2
Đất nông nghiệp khu vực nông thôn
1,1
3
Đất nông nghiệp khu vực khu kinh tế cửa khẩu
1,5
II
Đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại dịch vụ
1
Đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại dịch vụ khu vực đô thị tại thành phố và các thị trấn
1,5
STT
Loại đất
Hệ số K
2
Đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại dịch vụ khu vực nông thôn
1,1
3
Đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại dịch vụ khu vực khu kinh tế cửa khẩu
1,5
III
Đất thương mại dịch vụ
1
Đất thương mại dịch vụ khu vực đô thị tại thành phố và các thị trấn
1,6
2
Đất thương mại dịch vụ khu vực nông thôn
1,1
3
Đất thương mại dịch vụ khu vực khu kinh tế cửa khẩu
1,6
3. Hệ số K tại khoản 1, khoản 2 Điều 4 Quyết định này tương ứng với giá các loại đất trong Bảng giá đất cùng loại tại Quyết định số 40/2014/QĐ-UBND ngày 19 tháng 12 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng Ban hành bảng giá các loại đất năm 2015 trên địa bàn tỉnh Cao Bằng.
Quyết định số 47/2018/QĐ-UBND Quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2019 để tính giá đất cụ thể trên địa bàn tỉnh Cao Bằng47/2018/QĐ-UBNDHết hiệu lực toàn bộ Bạn đang xem