vanban.org

Điều 1. Ban hành bổ sung, sửa đổi quy định về lệ phí hộ tịch trên địa bàn tỉnh Bình Định như sau: — Quyết định 47/2016/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 31/12/2016
Bình Định Ban hành 30/08/2016 Hiệu lực 09/09/2016 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời quyết định · 2 phiên bản · 14 năm
Quyết định số 47/2016/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung quy định về lệ phí hộ tịch trên địa bàn tỉnh Bình Định · 47/2016/QĐ-UBND
09/09/2016Bản gốcThay thế Đang xem
Quyết định số 43/2011/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung một số loại phí và lệ phí trên địa bàn tỉnh Bình Định · 43/2011/QĐ-UBND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 47/2016/QĐ-UBND › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Ban hành bổ sung, sửa đổi quy định về lệ phí hộ tịch trên địa bàn tỉnh Bình Định như sau:

1. Đối tượng thu:

Các đối tượng được cơ quan nhà nước có thẩm quyền giải quyết các công việc về hộ tịch theo quy định của pháp luật.

2. Đối tượng miễn thu trong các trường hợp:

- Đăng ký hộ tịch cho người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật;

- Đăng ký khai sinh, khai tử đúng hạn, giám hộ, kết hôn của công dân Việt Nam cư trú ở trong nước.

3. Mức thu:

    Đơn vị tính: đồng

STT Nội dung Mức thu
A.   Mức thu áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại UBND xã, phường, thị trấn
1 Đăng ký khai sinh 8.000
2 Đăng ký khai tử 5.000
3 Đăng ký kết hôn 30.000
4 Đăng ký nhận cha, mẹ, con 15.000
5 Cấp bản sao trích lục hộ tịch 3.000/1 bản sao
6 Thay đổi, cải chính hộ tịch cho người chưa đủ 14 tuổi; bổ sung hộ tịch 15.000
7 Cấp giấy xác nhận tình trạng hôn nhân 15.000
8 Ghi vào Sổ hộ tịch việc thay đổi hộ tịch của cá nhân theo bản án quyết định của cơ quan nhà nước thẩm quyền 8.000
9 Xác nhận hoặc ghi vào Sổ hộ tịch các việc hộ tịch khác hoặc đăng ký hộ tịch khác 8.000
A.   Mức thu áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại UBND huyện, thị xã,   thành phố
1 Đăng ký khai sinh 50.000
2 Đăng ký khai tử 50.000
3 Đăng ký kết hôn 1.500.000
4 Đăng ký giám hộ 70.000
5 Đăng ký nhận cha, mẹ, con 1.500.000
6 Cấp bản sao trích lục hộ tịch 8.000/1 bản sao
7 Thay đổi, cải chính hộ tịch cho người từ đủ 14 tuổi trở lên; bổ sung hộ tịch, xác định lại dân tộc 25.000
8 Ghi vào Sổ hộ tịch việc hộ tịch của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài 70.000
9 Xác nhận hoặc ghi vào Sổ hộ tịch các việc hộ tịch khác hoặc đăng ký hộ tịch khác 70.000
  C. Mức thu áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại Sở Tư pháp
  Cấp bản sao trích lục hộ tịch 8.000/1 bản sao

4. Cơ quan thu:

a. Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn;

b. Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố (thực hiện cơ chế 1 cửa) hoặc Phòng Tư pháp;

c. Sở Tư pháp.

5. Tỷ lệ % để lại cho cơ quan thu:

a. UBND xã, phường, thị trấn; UBND huyện, thị xã, thành phố (thực hiện cơ chế 1 cửa) hoặc Phòng Tư pháp được để lại 70% số lệ phí thu được để chi theo quy định, số còn lại phải nộp vào ngân sách nhà nước.

b. Sở Tư pháp được để lại 100% số lệ phí thu được để chi theo quy định.