vanban.org

Điều 2. Mức thu phí: — Quyết định 47/2011/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 30/08/2014 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 30/08/2014 Thay thế: 69/2014/QĐ-UBND · 20/08/2014
Hà Nội Ban hành 22/12/2011 Hiệu lực 01/01/2012 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 3 đời quyết định · 4 phiên bản · 14 năm
Quyết định số 52/2016/QĐ-UBND Về việc bãi bỏ các Quyết định thu phí, lệ phí do UBND Thành phố Hà Nội ban hành căn cứ Pháp lệnh Phí, lệ phí và các văn bản hướng dẫn thi hành · 52/2016/QĐ-UBND
Quyết định số 69/2014/QĐ-UBND Về việc thu phí trông giữ xe đạp (kể cả xe đạp điện, xe máy điện), xe máy, xe ô tô trên địa bàn thành phố Hà Nội · 69/2014/QĐ-UBND
Quyết định số 47/2011/QĐ-UBND Về thu phí trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô trên địa bàn Thành phố Hà Nội · 47/2011/QĐ-UBND
30/08/201469/2014/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 01/01/2012Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 47/2011/QĐ-UBND › Điều 2
Đọc toàn văn

Điều 2. Mức thu phí:

Các mức thu quy định dưới đây là mức thu đã bao gồm thuế giá trị gia tăng.

1. Phí trông giữ xe đạp, xe máy

(1 lượt xe: là một lần xe vào và ra trên điểm trông giữ; Thời gian ban ngày: từ 6 giờ đến 18 giờ, thời gian ban đêm: từ 18 giờ đến 6 giờ ngày hôm sau).

Nội dung thu phí Đơn vị tính Mức thu
- Phí trông giữ xe đạp ban ngày Đồng/xe/lượt 1.000
- Phí trông giữ xe máy ban ngày Đồng/xe/lượt 2.000
- Phí trông giữ xe đạp ban đêm Đồng/xe/lượt 2.000
- Phí trông giữ xe máy ban đêm Đồng/xe/lượt 3.000
- Phí trông giữ xe đạp theo tháng  Đồng/xe/tháng 25.000
- Phí trông giữ xe máy theo tháng Đồng/xe/tháng 45.000

Riêng đối với các Huyện ngoại thành (trừ trường hợp trông giữ xe tại các khu văn hóa, thể dục thể thao, vui chơi giải trí và trung tâm triển lãm áp dụng theo các mức thu trên); chợ, trường học, bệnh viện áp dụng theo mức thu sau:

Nội dung thu phí Đơn vị tính Mức thu
- Phí trông giữ xe đạp ban ngày Đồng/xe/lượt 500
- Phí trông giữ xe máy ban ngày Đồng/xe/lượt 1.000
- Phí trông giữ xe đạp ban đêm Đồng/xe/lượt 1.000
- Phí trông giữ xe máy ban đêm Đồng/xe/lượt 2.000
- Phí trông giữ xe đạp theo tháng  Đồng/xe/tháng 25.000
- Phí trông giữ xe máy theo tháng Đồng/xe/tháng 45.000

2. Phí trông giữ xe ôtô

2.1. Mức thu phí bên ngoài các tòa nhà chung cư, trung tâm thương mại:

2.1.1. Phí trông giữ xe ô tô theo từng lượt

* Quy định về lượt xe:

- 1 lượt tối đa không quá 120 phút, quá thời gian 120 phút thu thêm các lượt tiếp theo, Trường hợp gửi xe qua đêm (Từ 18 giờ đến 6 giờ sáng hôm sau) tính bằng 3 lượt.

Đơn vị tính: đồng/xe/lượt

Nội dung thu phí Tại các tuyến phố cần hạn chế dừng, đỗ xe ở địa bàn bốn quận Hoàn Kiếm, Ba Đình, Hai Bà Trưng, Đống Đa Tại địa bàn bốn quận Hoàn Kiếm, Ba Đình, Hai Bà Trưng, Đống Đa (Trừ các tuyến phố cột 2) Tại các quận (Trừ 4 quận trên) và huyện Từ Liêm Tại thị xã Sơn Tây và các huyện (trừ Từ Liêm)
- Xe đến 9 ghế ngồi và xe tải từ 2 tấn trở xuống 40.000 30.000 25.000 20.000
- Xe từ 10 ghế ngồi trở lên và xe tải trên 2 tấn trở lên 50.000 40.000 30.000 25.000

2.1.2. Phí trông giữ xe ôtô hợp đồng theo tháng:

2.1.2.1. Mức thu đối với loại xe tính theo ghế ngồi (xe con, xe du lịch, xe khách).

a) Đối với xe gửi tại nơi không có mái che:

a1. Tại các tuyến phố cần hạn chế dừng, đỗ xe ở địa bàn bốn quận Hoàn Kiếm, Ba Đình, Hai Bà Trưng, Đống Đa.

Phương thức nhận trông giữ Mức thu (đồng/tháng)
Xe đến 9 chỗ ngồi Xe từ 10 ghế ngồi trở lên
- Ban ngày 2.500.000 3.000.000
- Ban đêm 2.000.000 2.500.000
- Ngày, đêm 3.500.000 4.500.000

a2. Tại 4 Quận: Hoàn Kiếm, Ba Đình, Hai Bà Trưng, Đống Đa (Trừ các tuyến phố quy định ở điểm a1):

Phương thức nhận trông giữ Mức thu (đồng/tháng)
Đến 9 ghế ngồi Từ 10 ghế đến 24 ghế ngồi Từ 25 ghế đến 40 ghế ngồi Trên 40 ghế ngồi
- Ban ngày 1.000.000 1.100.000 1.200.000 1.300.000
- Ban đêm 700.000 800.000 900.000 1.000.000
- Ngày, đêm 1.500.000 1.600.000 1.700.000 1.800.000

a3. Tại các quận còn lại và huyện Từ Liêm.

Phương thức nhận trông giữ Mức thu (đồng/tháng)
Đến 9 ghế ngồi Từ 10 ghế đến 24 ghế ngồi Từ 25 ghế đến 40 ghế ngồi Trên 40 ghế ngồi
- Ban ngày 700.000 800.000 900.000 1.000.000
- Ban đêm 500.000 600.000 700.000 800.000
- Ngày, đêm 900.000 1.000.000 1.100.000 1.200.000

a4. Tại thị xã Sơn Tây và các huyện (trừ huyện Từ Liêm)

Phương thức nhận trông giữ Mức thu (đồng/tháng)
Đến 9 ghế ngồi Từ 10 ghế đến 24 ghế ngồi Từ 25 ghế đến 40 ghế ngồi Trên 40 ghế ngồi
- Ban ngày 300.000 400.000 500.000 600.000
- Ban đêm 400.000 500.000 600.000 700.000
- Ngày, đêm 500.000 600.000 700.000 800.000

b) Đối với xe gửi tại nơi có mái che

b1. Tại 4 Quận: Hoàn Kiếm, Ba Đình, Hai Bà Trưng, Đống Đa.

Phương thức nhận trông giữ Mức thu (đồng/tháng)
Đến 9 ghế ngồi Từ 10 ghế đến 24 ghế ngồi Từ 25 ghế đến 40 ghế ngồi Trên 40 ghế ngồi
- Ban ngày1.100.0001.200.0001.300.0001.400.000
- Ban đêm900.0001.000.0001.100.0001.200.000
- Ngày, đêm1.600.0001.700.0001.800.0001.900.000

b2. Tại các quận còn lại và huyện Từ Liêm

Phương thức nhận trông giữ Mức thu (đồng/tháng)
Đến 9 ghế ngồi Từ 10 ghế đến 24 ghế ngồi Từ 25 ghế đến 40 ghế ngồi Trên 40 ghế ngồi
- Ban ngày 900.000 1.000.000 1.100.000 1.200.000
- Ban đêm 800.000 900.000 1.000.000 1.100.000
- Ngày, đêm 1.100.000 1.200.000 1.300.000 1.400.000

b3. Tại thị xã Sơn Tây và các huyện (trừ huyện Từ Liêm)

Phương thức nhận trông giữ Mức thu (đồng/tháng)
Đến 9 ghế ngồi Từ 10 ghế đến 24 ghế ngồi Từ 25 ghế đến 40 ghế ngồi Trên 40 ghế ngồi
- Ban ngày 500.000 600.000 700.000 800.000
- Ban đêm 600.000 700.000 800.000 900.000
- Ngày, đêm 800.000 900.000 1.000.000 1.100.000

2.1.2.2. Mức thu đối với loại xe tính theo tải trọng (xe tải)

a) Tại Khu vực các Quận và Huyện Từ Liêm

Phương thức nhận trông giữ ôtô Mức thu (đồng/tháng)
Đến 2 tấn Trên 2 tấn đến 7 tấn Trên 7 tấn
- Ban ngày 400.000 500.000 700.000
- Ban đêm 500.000 600.000 800.000
- Ngày, đêm 600.000 700.000 900.000

b) Tại thị xã Sơn Tây và các Huyện (trừ huyện Từ Liêm)

Phương thức nhận trông giữ ôtô Mức thu (đồng/tháng)
- Ban ngày 300.000 400.000 550.000
- Ban đêm 400.000 500.000 650.000
- Ngày, đêm 500.000 600.000 750.000

2.2. Mức thu phí bên trong các tòa nhà chung cư, trung tâm thương mại:

a) Mức thu theo lượt đối với xe ô tô đến 9 chỗ ngồi như sau:

Quy định về lượt xe:

1 lượt tối đa không quá 120 phút, quá thời gian 120 phút thu thêm các lượt tiếp theo. Trường hợp gửi xe qua đêm (Từ 18 giờ đến 6 giờ sáng hôm sau) tính bằng 3 lượt.

Địa bàn thu phí Đơn vị tính Đề xuất
Tại quận Hoàn Kiếm; Ba Đình; Hai Bà Trưng; Đống Đa Đồng/xe/lượt40.000
Các quận khác và huyện Từ Liêm Đồng/xe/lượt30.000
Các huyện (trừ huyện Từ Liêm) và thị xã Sơn Tây. Đồng/xe/lượt25.000

b) Khung mức thu hợp đồng theo tháng đối với xe ô tô đến 9 chỗ ngồi:

                                                                                                                ĐV: Đồng/xe/Tháng

Địa điểm thu Trông giữ ban ngày mức tối đa Trông giữ ban đêm mức tối đa Trông giữ ngày đêm mức tối đa
- Trong các nhà chung cư, trung tâm thương mại được đầu tư tầng trông giữ xe hiện đại (Trang bị hệ thống điều hòa; hệ thống giám sát, trông giữ xe thông minh: camera theo dõi, kiểm tra phương tiện, người gửi; quản lý điểm đỗ; ra vào quẹt thẻ theo dõi giờ vào, giờ ra và tính tiền, in hóa đơn tự động; bảo hiểm xe gửi); 1.500.000 1.600.000 3.000.000
- Trong các nhà chung cư, trung tâm thương mại khác 800.000 1.200.000 1.800.000

Đối với mức thu theo tháng: Mức thu phí cụ thể không được cao hơn mức thu tối đa tại biểu quy định, giao chủ đầu tư có trách nhiệm xây dựng đề án mức thu theo quy định, gửi Sở Tài chính thẩm định. Sở Tài chính có trách nhiệm thông báo kết quả thẩm định cho chủ đầu tư làm căn cứ để thực hiện mức thu cụ thể.