Điều 7:
Đất xây dựng nhà ở có tổng diện tích 33.658 m2 gồm 9 ô đất.
Các chỉ tiêu cho từng lô đất được quy hoạch cụ thể như sau:
| Ký hiệu | Chức năng ô đất | Diện tích đất (m2) | Diện tích xây dựng (m2) | Diện tích sàn (m2) | Mật độ XD | Hệ số SDD (lần) | Tầng cao BQ (tầng) | Số người (người) |
| CT1 | Nhà ở cao tầng | 4692 | 1870 | 7670 | 39,9 | 1,63 | 4 | 166 |
| CT2 | Nhà ở cao tầng | 2767 | 870 | 4350 | 31,4 | 1,57 | 5 | 99 |
| BT1 | Nhà ở biệt thự, nhà vườn | 5467 | 1570 | 4710 | 28,7 | 0,86 | 3 | 104 |
| CT3 | Nhà ở cao tầng | 7322 | 3820 | 24180 | 52,2 | 3,3 | 6,3 | 582 |
| BT2 | Nhà ở biệt thự, nhà vườn | 3571 | 890 | 2670 | 24,9 | 0,75 | 3 | 80 |
| BT3 | Nhà ở biệt thự, nhà vườn | 646 | 240 | 720 | 37,2 | 1,11 | 3 | 12 |
| BT4 | Nhà ở biệt thự, nhà vườn | 3680 | 1480 | 4440 | 40,2 | 1,21 | 3 | 80 |
| CT4 | Nhà ở cao tầng | 2034 | 1180 | 8170 | 58 | 4,02 | 6,9 | 200 |
| CT5 | Nhà ở cao tầng | 3479 | 1690 | 11050 | 48,6 | 3,18 | 6,5 | 267 |
Tỷ lệ chung:
Nhà ở cao tầng chiếm 81,5% tổng diện tích sàn nhà ở.
Nhà biệt thự, nhà vườn chiếm 18,5% tổng diện tích sàn nhà ở.
Dự kiến dành 2 ô đất CT1 và CT2 (nhà ở cao tầng) với tổng diện tích đất 6.726 m2 chiếm 20% đất ở của toàn bộ dự án, để phục vụ đối tượng chính sách.
Các yêu cầu về quy hoạch kiến trúc và hạ tầng kỹ thuật:
Khi thiết kế, xây dựng công trình phải tuân thủ các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật đã khống chế về chỉ giới đường đỏ, chỉ giới xây dựng, mật độ xây dựng, hệ số sử dụng đất.
Các nhà ở cao tầng, tầng 1 sử dụng làm dịch vụ công cộng kết hợp chỗ để xe, phục vụ cho bản thân công trình.
Hình thức kiến trúc các công trình phải đẹp, hiện đại, mầu sắc hài hoà, phù hợp với chức năng sử dụng. Tổ chức cây xanh, sân vườn và đường nội bộ kết hợp với việc bố trí nơi đỗ xe, cấp điện, cấp nước... đảm bảo yêu cầu sử dụng của dân cư khu vực.