Điều 1. Bãi bỏ khoản thu lệ phí cấp các loại giấy phép sau:
Lệ phí cấp giấy xác nhận kiểm soát ô nhiễm môi trường.
Lệ phí cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh phế liệu, phế thải là kim loại.
Lệ phí cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh nhà trọ.
Lệ phí cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ cầm đồ.
Lệ phí cấp giấy phép di chuyển lực lượng khai thác.
Lệ phí cấp giấy phép khai thác hải sản xa bờ.
Lệ phí cấp giấy phép hoạt động nghề cá.
Lệ phí cấp giấy phép di giống.
Lệ phí cấp giấy chứng nhận đăng ký sản xuất thức ăn cho động vật thuỷ sản.
Lệ phí cấp giấy chứng nhận thu hoạch nhuyễn thể.
Lệ phí cấp giấy chứng nhận xuất xứ nhuyễn thể.
Lệ phí cấp giấy phép hoạt động tư vấn tài chính.
Lệ phí cấp giấy phép làm đại lý kinh doanh thiết bị bưu chính viễn thông.
Lệ phí cấp giấy phép hành nghề đại lý cung cấp dịch vụ bưu chính viễn thông.
Lệ phí cấp giấy phép làm đại lý cho các công ty chuyển phát nhanh nước ngoài.
Lệ phí cấp giấy phép kinh doanh vận chuyển khách du lịch.
Lệ phí cấp giấy chứng nhận cơ sở đạt tiêu chuẩn an toàn vệ sinh thực phẩm.
Lệ phí cấp giấy chứng nhận đủ tiêu chuẩn và điều kiện thành lập cơ sở hành nghề trang thiết bị, dụng cụ y tế tư nhân.
Lệ phí cấp giấy phép vận tải đường thuỷ.
Lệ phí cấp giấy phép đóng mới, sửa chữa phương tiện vận tải.
Lệ phí cấp giấy phép hoạt động hàng hải.
Lệ phí cấp giấy phép hoạt động kinh doanh dịch vụ hàng hải.
Lệ phí cấp giấy phép vận tải hàng hoá, vận tải hành khách.
Lệ phí cấp giấy phép vận tải đường bộ.
Lệ phí cấp giấy phép cải tạo phương tiện cơ giới đường bộ.
Lệ phí cấp giấy phép sử dụng vùng nước đường thuỷ nội địa.
Lệ phí cấp chứng chỉ hành nghề xây dựng.
Lệ phí cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện mua bán thuốc thú y.
Lệ phí cấp giấy phép chế biến gỗ và lâm sản.