Điều 1. Định giá cụ thể dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
1. Mức giá cụ thể dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước tại Quyết định này là giá dịch vụ cụ thể và đã bao gồm thuế giá trị gia tăng.
2. Cách xác định lượt xe và thời gian trông giữ xe
a) Một lượt xe: Là một lần xe vào và ra tại điểm trông giữ xe.
b) Thời gian trông giữ xe ban ngày: Từ 06 giờ đến 18 giờ cùng ngày.
c) Thời gian trông giữ xe ban đêm: Từ sau 18 giờ ngày hôm trước đến trước 06 giờ sáng ngày hôm sau. Trường hợp gửi xe trong khung giờ ban ngày và lấy xe trong khung giờ ban đêm hoặc gửi xe trong khung giờ ban đêm và lấy xe trong khung giờ ban ngày của ngày hôm sau nhưng tổng thời gian gửi xe không vượt quá 12 giờ thì được thu theo mức thu của khung giờ ban đêm.
d) Cả ngày và đêm: Gửi xe trong khung giờ ban ngày và lấy xe trong khung giờ ban đêm hoặc gửi xe trong khung giờ ban đêm và lấy xe trong khung giờ ban ngày của ngày hôm sau nhưng tổng thời gian gửi xe trên 12 giờ.
đ) Gửi xe theo tháng: Tính trọn vẹn theo chu kỳ một tháng dương lịch, bắt đầu từ ngày đăng ký của tháng này đến đúng ngày đó của tháng kế tiếp.
3. Giá cụ thể dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
| STT | Loại phương tiện | Mức thu ban ngày (đồng/xe/ lượt) | Mức thu ban đêm (đồng/xe/ lượt) | Mức thu cả ngày và đêm (đồng/xe/ lượt) | Mức thu theo tháng (đồng/xe/ tháng) |
| I | Trông giữ xe tại các bệnh viện, trung tâm y tế, trường học, các cơ sở giáo dục, chợ | ||||
| 1 | Xe thô sơ (xe đạp, xe đạp máy, xe đạp điện…) | 2.000 | 3.000 | 5.000 | 80.000 |
| 2 | Xe mô tô, xe gắn máy (kể cả xe máy điện) | 3.000 | 5.000 | 8.000 | 120.000 |
| 3 | Xe ô tô chở người đến 08 chỗ (không kể chỗ của người lái); xe ô tô tải và ô tô chuyên dùng có khối lượng toàn bộ theo thiết kế đến 3.500 kg | 12.000 | 18.000 | 30.000 | 480.000 |
| 4 | Xe ô tô chở người trên 08 chỗ (không kể chỗ của người lái) đến 16 chỗ (không kể chỗ của người lái); xe ô tô tải và ô tô chuyên dùng có khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 3.500 kg đến 7.500 kg | 15.000 | 23.000 | 38.000 | 600.000 |
| 5 | Xe ô tô chở người trên 16 chỗ (không kể chỗ của người lái) đến 29 chỗ (không kể chỗ người lái); xe ô tô tải và ô tô chuyên dùng có khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 7.500 kg đến 16.000 kg | 25.000 | 37.000 | 62.000 | 1.000.000 |
| 6 | Xe ô tô chở người trên 29 chỗ (không kể chỗ của người lái); xe ô tô tải và ô tô chuyên dùng có khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 16.000 kg | 30.000 | 45.000 | 75.000 | 1.200.000 |
| 7 | Xe chở người bốn bánh có gắn động cơ, xe chở hàng bốn bánh có gắn động cơ | 12.000 | 18.000 | 30.000 | 480.000 |
| II | Tại các điểm trông giữ xe khác | ||||
| 1 | Xe thô sơ (xe đạp, xe đạp máy, xe đạp điện…) | 3.000 | 5.000 | 8.000 | 120.000 |
| 2 | Xe mô tô, xe gắn máy (kể cả xe máy điện) | 5.000 | 8.000 | 13.000 | 200.000 |
| 3 | Xe ô tô chở người đến 08 chỗ (không kể chỗ của người lái); xe ô tô tải và ô tô chuyên dùng có khối lượng toàn bộ theo thiết kế đến 3.500 kg | 15.000 | 23.000 | 38.000 | 600.000 |
| 4 | Xe ô tô chở người trên 08 chỗ (không kể chỗ của người lái) đến 16 chỗ (không kể chỗ của người lái); xe ô tô tải và ô tô chuyên dùng có khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 3.500 kg đến 7.500 kg | 20.000 | 30.000 | 50.000 | 800.000 |
| 5 | Xe ô tô chở người trên 16 chỗ (không kể chỗ của người lái) đến 29 chỗ (không kể chỗ người lái); xe ô tô tải và ô tô chuyên dùng có khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 7.500 kg đến 16.000 kg | 30.000 | 45.000 | 75.000 | 1.200.000 |
| 6 | Xe ô tô chở người trên 29 chỗ (không kể chỗ của người lái); xe ô tô tải và ô tô chuyên dùng có khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 16.000 kg | 35.000 | 53.000 | 88.000 | 1.400.000 |
| 7 | Xe chở người bốn bánh có gắn động cơ, xe chở hàng bốn bánh có gắn động cơ | 15.000 | 23.000 | 38.000 | 600.000 |
| III | Xe bị tạm giữ do vi phạm pháp luật về trật tự an toàn giao thông | ||||
| 1 | Xe thô sơ (xe đạp, xe đạp máy, xe đạp điện…) | - | - | 4.000 | - |
| 2 | Xe mô tô, xe gắn máy (kể cả xe máy điện) | - | - | 8.000 | - |
| 3 | Xe chở người bốn bánh có gắn động cơ, xe chở hàng bốn bánh có gắn động cơ | - | - | 10.000 | - |
| 4 | Xe ô tô chở người đến 08 chỗ (không kể chỗ của người lái); xe ô tô tải và ô tô chuyên dùng có khối lượng toàn bộ theo thiết kế đến 3.500 kg | - | - | 20.000 | - |
| 5 | Xe ô tô chở người trên 08 chỗ (không kể chỗ của người lái) đến 16 chỗ (không kể chỗ của người lái); xe ô tô tải và ô tô chuyên dùng có khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 3.500 kg đến 7.500 kg | - | - | 30.000 | - |
| 6 | Xe ô tô chở người trên 16 chỗ (không kể chỗ của người lái) đến 29 chỗ (không kể chỗ người lái); xe ô tô tải và ô tô chuyên dùng có khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 7.500 kg đến 16.000 kg | - | - | 45.000 | - |
| 7 | Xe ô tô chở người trên 29 chỗ (không kể chỗ của người lái); xe ô tô tải và ô tô chuyên dùng có khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 16.000 kg | - | - | 60.000 | - |