vanban.org

Điều 1. Định giá cụ thể dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng — Quyết định 4698/QĐ-UBND

UBND Tỉnh Lâm Đồng Ban hành 29/09/2026 Hiệu lực 01/12/2026 Chưa có hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 4698/QĐ-UBND › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Định giá cụ thể dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng

1. Mức giá cụ thể dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước tại Quyết định này là giá dịch vụ cụ thể và đã bao gồm thuế giá trị gia tăng.

2. Cách xác định lượt xe và thời gian trông giữ xe

a) Một lượt xe: Là một lần xe vào và ra tại điểm trông giữ xe.

b) Thời gian trông giữ xe ban ngày: Từ 06 giờ đến 18 giờ cùng ngày.

c) Thời gian trông giữ xe ban đêm: Từ sau 18 giờ ngày hôm trước đến trước 06 giờ sáng ngày hôm sau. Trường hợp gửi xe trong khung giờ ban ngày và lấy xe trong khung giờ ban đêm hoặc gửi xe trong khung giờ ban đêm và lấy xe trong khung giờ ban ngày của ngày hôm sau nhưng tổng thời gian gửi xe không vượt quá 12 giờ thì được thu theo mức thu của khung giờ ban đêm.

d) Cả ngày và đêm: Gửi xe trong khung giờ ban ngày và lấy xe trong khung giờ ban đêm hoặc gửi xe trong khung giờ ban đêm và lấy xe trong khung giờ ban ngày của ngày hôm sau nhưng tổng thời gian gửi xe trên 12 giờ.

đ) Gửi xe theo tháng: Tính trọn vẹn theo chu kỳ một tháng dương lịch, bắt đầu từ ngày đăng ký của tháng này đến đúng ngày đó của tháng kế tiếp.

3. Giá cụ thể dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng

STT Loại phương tiện

Mức thu ban ngày (đồng/xe/

lượt)

Mức thu ban đêm (đồng/xe/

lượt)

Mức thu cả ngày và đêm (đồng/xe/

lượt)

Mức thu theo tháng (đồng/xe/

tháng)

I Trông giữ xe tại các bệnh viện, trung tâm y tế, trường học, các cơ sở giáo dục, chợ
1 Xe thô sơ (xe đạp, xe đạp máy, xe đạp điện…) 2.000 3.000 5.000 80.000
2 Xe mô tô, xe gắn máy (kể cả xe máy điện) 3.000 5.000 8.000 120.000
3 Xe ô tô chở người đến 08 chỗ (không kể chỗ của người lái); xe ô tô tải và ô tô chuyên dùng có khối lượng toàn bộ theo thiết kế đến 3.500 kg 12.000 18.000 30.000 480.000
4 Xe ô tô chở người trên 08 chỗ (không kể chỗ của người lái) đến 16 chỗ (không kể chỗ của người lái); xe ô tô tải và ô tô chuyên dùng có khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 3.500 kg đến 7.500 kg 15.000 23.000 38.000 600.000
5 Xe ô tô chở người trên 16 chỗ (không kể chỗ của người lái) đến 29 chỗ (không kể chỗ người lái); xe ô tô tải và ô tô chuyên dùng có khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 7.500 kg đến 16.000 kg 25.000 37.000 62.000 1.000.000
6 Xe ô tô chở người trên 29 chỗ (không kể chỗ của người lái); xe ô tô tải và ô tô chuyên dùng có khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 16.000 kg 30.000 45.000 75.000 1.200.000
7 Xe chở người bốn bánh có gắn động cơ, xe chở hàng bốn bánh có gắn động cơ 12.000 18.000 30.000 480.000
II Tại các điểm trông giữ xe khác
1 Xe thô sơ (xe đạp, xe đạp máy, xe đạp điện…) 3.000 5.000 8.000 120.000
2 Xe mô tô, xe gắn máy (kể cả xe máy điện) 5.000 8.000 13.000 200.000
3 Xe ô tô chở người đến 08 chỗ (không kể chỗ của người lái); xe ô tô tải và ô tô chuyên dùng có khối lượng toàn bộ theo thiết kế đến 3.500 kg 15.000 23.000 38.000 600.000
4 Xe ô tô chở người trên 08 chỗ (không kể chỗ của người lái) đến 16 chỗ (không kể chỗ của người lái); xe ô tô tải và ô tô chuyên dùng có khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 3.500 kg đến 7.500 kg 20.000 30.000 50.000 800.000
5 Xe ô tô chở người trên 16 chỗ (không kể chỗ của người lái) đến 29 chỗ (không kể chỗ người lái); xe ô tô tải và ô tô chuyên dùng có khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 7.500 kg đến 16.000 kg 30.000 45.000 75.000 1.200.000
6 Xe ô tô chở người trên 29 chỗ (không kể chỗ của người lái); xe ô tô tải và ô tô chuyên dùng có khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 16.000 kg 35.000 53.000 88.000 1.400.000
7 Xe chở người bốn bánh có gắn động cơ, xe chở hàng bốn bánh có gắn động cơ 15.000 23.000 38.000 600.000
III Xe bị tạm giữ do vi phạm pháp luật về trật tự an toàn giao thông
1 Xe thô sơ (xe đạp, xe đạp máy, xe đạp điện…) - - 4.000 -
2 Xe mô tô, xe gắn máy (kể cả xe máy điện) - - 8.000 -
3 Xe chở người bốn bánh có gắn động cơ, xe chở hàng bốn bánh có gắn động cơ - - 10.000 -
4 Xe ô tô chở người đến 08 chỗ (không kể chỗ của người lái); xe ô tô tải và ô tô chuyên dùng có khối lượng toàn bộ theo thiết kế đến 3.500 kg - - 20.000 -
5 Xe ô tô chở người trên 08 chỗ (không kể chỗ của người lái) đến 16 chỗ (không kể chỗ của người lái); xe ô tô tải và ô tô chuyên dùng có khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 3.500 kg đến 7.500 kg - - 30.000 -
6 Xe ô tô chở người trên 16 chỗ (không kể chỗ của người lái) đến 29 chỗ (không kể chỗ người lái); xe ô tô tải và ô tô chuyên dùng có khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 7.500 kg đến 16.000 kg - - 45.000 -
7 Xe ô tô chở người trên 29 chỗ (không kể chỗ của người lái); xe ô tô tải và ô tô chuyên dùng có khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 16.000 kg - - 60.000 -