Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung danh mục và giá tối thiểu tính thuế tài nguyên đối với một số loại khoáng sản trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa; cụ thể như sau:
| STT | Loại tài nguyên | Đơn vị tính | Đơn giá |
| I | Vật liệu làm nguyên liệu xi măng | ||
| 1 | Đá nung vôi, đá vôi sản xuất xi măng | 1.000 đồng/m3 | 85 |
| 2 | Đá sét sản xuất xi măng | 1.000 đồng/m3 | 80 |
| II | Khoáng sản kim loại | ||
| 1 | Quặng sắt | ||
| - | Quặng sắt Limonit hàm lượng 35%<fe≤50%< p=""> </fe≤50%<> | 1.000 đồng/tấn | 450 |
| - | Quặng sắt Limonit hàm lượng Fe> 50% | 1.000 đồng/tấn | 550 |
| - | Quặng sắt Manhetit hàm lượng ≤ 35% | 1.000 đồng/tấn | 150 |
| - | Quặng sắt Manhetit hàm lượng 35%<fe<50%< p=""> </fe<50%<> | 1.000 đồng/tấn | 550 |
| - | Quặng sắt Manhetit hàm lượng 50%<fe≤60%< p=""> </fe≤60%<> | 1.000 đồng/tấn | 750 |
| - | Quặng sắt Manhetit hàm lượng >60% | 1.000 đồng/tấn | 1.000 |
| 2 | Quặng Manga: | ||
| Mangan có hàm lượng <17% | 1.000 đồng/tấn | 420 | |
| Mangan có hàm lượng từ 17% đến 23% | 1.000 đồng/tấn | 500 | |
| Mangan có hàm lượng từ 24% đến 30% | 1.000 đồng/tấn | 1.400 | |
| Mangan có hàm lượng >30% | 1.000 đồng/tấn | 1.600 |
Giá tính thuế của các tài nguyên quy định nêu trên chưa bao gồm VAT.