Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh. — Quyết định 465/2014/ QĐ-UBND
Đang đối chiếu hiệu lực…
So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 28/01/2017
Bản hợp nhất mới nhất
· phiên bản 2/2 · từ 28/01/2017
Dòng đời phiên bản
2 phiên bản · 11 năm
28/01/201701/2017/QĐ-UBNDBãi bỏ Đang xem
04/11/2014Bản gốcBan hành mới
Bạn đang xem một phần của
Quyết định 465/2014/ QĐ-UBND › Điều 1
Đọc toàn văn
Mục lục
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Điều 3. Thủ trưởng các cơ quan: Văn phòng UBND tỉnh, Sở Tư pháp, các Sở, ban, ngành thuộc UBND tỉnh, Chủ tịch UBND cấp huyện, cấp xã, các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Đối tượng và phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Văn bản thuộc đối tượng rà soát, hệ thống hóa
Điều 3. Nguyên tắc rà soát, hệ thống hóa văn bản
Điều 4. Trách nhiệm rà soát, hệ thống hóa văn bản
Điều 5. Nguồn văn bản để rà soát, hệ thống hóa
Chương II — QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Điều 6. Căn cứ rà soát văn bản
Điều 7. Rà soát văn bản theo căn cứ pháp lý ban hành văn bản
Điều 8. Trình tự, thủ tục rà soát văn bản theo căn cứ pháp lý ban hành văn bản
Điều 9. Xử lý kết quả rà soát văn bản theo căn cứ pháp lý ban hành văn bản
Điều 10. Nội dung rà soát văn bản căn cứ vào tình hình phát triển kinh tế - xã hội
Điều 11. Trình tự, thủ tục rà soát văn bản căn cứ vào tình hình phát triển kinh tế - xã hội
Điều 12. Xử lý kết quả rà soát văn bản căn cứ vào tình hình phát triển kinh tế - xã hội
Điều 13. Hồ sơ rà soát văn bản
Điều 14. Các hình thức xử lý văn bản được rà soát
Điều 15. Công bố danh mục văn bản hết hiệu lực toàn bộ hoặc một phần
Điều 16. Xử lý văn bản trong trường hợp phát hiện văn bản có nội dung trái pháp luật tại thời điểm văn bản được ban hành
Điều 17. Phương thức hệ thống hóa văn bản
Điều 18. Nội dung hệ thống hóa văn bản
Điều 19. Kế hoạch hệ thống hóa văn bản
Điều 20. Trình tự, thủ tục hệ thống hóa văn bản
Điều 21. Tiêu chí sắp xếp văn bản trong Tập hệ thống hóa văn bản còn hiệu lực và các danh mục văn bản
Điều 22. Hệ thống hóa văn bản theo yêu cầu quản lý nhà nước
Chương III — CÁC ĐIỀU KIỆN ĐẢM BẢO VÀ BIỆN PHÁP TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Điều 23. Kiện toàn tổ chức, tăng cường lực lượng công chức, cộng tác viên làm công tác rà soát, hệ thống hóa văn bản
Điều 24. Cập nhật kết quả rà soát, hệ thống hóa văn bản vào cơ sở dữ liệu hệ thống văn bản quy phạm pháp luật tỉnh
Điều 25. Chế độ báo cáo 6 tháng, hàng năm
Điều 26. Đôn đốc, chỉ đạo, kiểm tra việc thực hiện công tác rà soát, hệ thống hóa văn bản
Điều 27. Kinh phí đảm bảo cho công tác rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật
Điều 28. Điều khoản thi hành
Không có điều nào khớp từ khoá.
Ghi chú của bạn
Ghi chú riêng của bạn cho: văn bản này
Ghi chú đã lưu
Cỡ chữ
Font chữ
Giãn dòng
Độ rộng
Nền giấy