vanban.org

Điều 2. Quy định định mức tỷ lệ chi phí quản lý chung và thu nhập chịu thuế tính trước trong dự toán chi phí dịch vụ sự nghiệp công — Quyết định 46/2025/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 06/06/2026 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 06/06/2026 Thay thế: 65/2026/QĐ-UBND · 25/05/2026
Gia Lai Ban hành 28/06/2025 Hiệu lực 09/07/2025 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 3 đời quyết định · 5 phiên bản · 6 năm
Quyết định số 65/2026/QĐ-UBND quy định việc quản lý chi phí dịch vụ sự nghiệp công chiếu sáng đô thị, cây xanh đô thị trên địa bàn tỉnh Gia Lai · 65/2026/QĐ-UBND
Quyết định số 46/2025/QĐ-UBND Quy định việc quản lý chi phí dịch vụ sự nghiệp công chiếu sáng đô thị, cây xanh đô thị trên địa bàn tỉnh Gia Lai · 46/2025/QĐ-UBND
06/06/202665/2026/QĐ-UBNDSửa đổi Đang xem 09/07/2025Bản gốcThay thế
Quyết định số 16/2020/QĐ-UBND Sửa đổi khoản 1 Điều 4 Quyết định số 29/2018/QĐ-UBND ngày 05/12/2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai quy định việc quản lý, xác định chi phí dịch vụ công ích đô thị trên địa bàn tỉnh Gia Lai · 16/2020/QĐ-UBND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 46/2025/QĐ-UBND › Điều 2
Đọc toàn văn

Điều 2. Quy định định mức tỷ lệ chi phí quản lý chung và thu nhập chịu thuế tính trước trong dự toán chi phí dịch vụ sự nghiệp công

1. Định mức tỷ lệ chi phí quản lý chung tính trên chi phí nhân công:

Đơn vị tính: %

TT Loại dịch vụ công ích Loại đô thị Loại đô thị
I III ÷ V
01 Dịch vụ chiếu sáng đô thị 47 44
02 Dịch vụ cây xanh đô thị 46 44

Trường hợp chi phí sử dụng xe, máy, thiết bị thi công >60% chi phí trực tiếp trong dự toán chi phí dịch vụ sự nghiệp công thì chi phí quản lý chung được xác định theo định mức tỷ lệ trên chi phí sử dụng xe, máy, thiết bị thi công. Định mức tỷ lệ không vượt quá 4%.

2. Định mức tỷ lệ thu nhập chịu thuế tính trước (TN) được tính trên chi phí trực tiếp và chi phí quản lý chung trong dự toán chi phí thực hiện dịch vụ sự nghiệp công: 3,5%.