vanban.org

Điều 1. Bổ sung đơn giá đất rừng phòng hộ vào Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế áp dụng trong thời gian 5 năm (2020-2024) ban hành kèm theo Quyết định số 80/2019/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế như sau: — Quyết định 46/2022/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 13/02/2023 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 13/02/2023 Thay thế: 06/2023/QĐ-UBND · 03/02/2023
Thừa Thiên Huế Ban hành 22/09/2022 Hiệu lực 03/10/2022 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời quyết định · 5 phiên bản · 4 năm
Quyết định số 06/2023/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của quy định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế áp dụng trong thời gian 5 năm (2020 - 2024) · 06/2023/QĐ-UBND
Quyết định số 46/2022/QĐ-UBND Bổ sung đơn giá đất rừng phòng hộ vào Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế áp dụng trong thời gian 5 năm (2020-2024) ban hành kèm theo Quyết định số 80/2019/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế · 46/2022/QĐ-UBND
13/02/202306/2023/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 03/10/2022Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 46/2022/QĐ-UBND › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Bổ sung đơn giá đất rừng phòng hộ vào Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế áp dụng trong thời gian 5 năm (2020-2024) ban hành kèm theo Quyết định số 80/2019/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế như sau:

1. Bổ sung điểm đ vào khoản 1 Điều 3 như sau:

“đ) Đất rừng phòng hộ”

2. Bổ sung khoản 5 vào Điều 9 như sau:

“5. Giá đất rừng phòng hộ

                                                                                           Đơn vị tính: Đồng/m2

TT Phân vùng Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3
1 Đồng bằng 5.200 4.500 4.100
2 Trung du 4.500 3.800 3.400
3 Miền núi 3.800 3.300 2.700

”.