vanban.org

Điều 3. Giá tiêu thụ nước sạch — Quyết định 46/2022/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 01/01/2023 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Hậu Giang Ban hành 21/12/2022 Hiệu lực 01/01/2023 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 46/2022/QĐ-UBND › Điều 3
Đọc toàn văn

Điều 3. Giá tiêu thụ nước sạch

STT Nhóm khách hàng sử dụng nước sạch cho mục đích sinh hoạt  Lượng nước sạch sử dụng/tháng Đơn giá (đồng/m3)
 Đơn giá (đồng/m3) Mức (m3/đồng hồ/tháng) Ký hiệu
Nhóm 1 Hộ dân cư Mức dưới 10m3/đồng hồ/tháng SH1 7.700
Từ trên 10m3 - 20m3/đồng hồ/tháng SH2 9.400
Từ trên 20m3 - 30m3/đồng hồ/tháng SH3 10.700
Trên 30m3/đồng hồ/tháng SH4 12.700
Nhóm 2 Cơ quan hành chính; đơn vị sự nghiệp công lập; trường học, bệnh viện, cơ sở khám, chữa bệnh (công lập và tư nhân); phục vụ mục đích công cộng (phi lợi nhuận)  Theo thực tế sử dụng HCSN HCSN 9.900
Nhóm 3 Tổ chức, cá nhân sản xuất vật chất X Theo thực tế sử dụng  SX 10.700
Nhóm 4 Tổ chức, cá nhân kinh doanh, dịch vụ  Theo thực tế sử dụng KD 13.400

Giá trên bao gồm chi phí dịch vụ môi trường rừng; chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng và phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt.