vanban.org

Quyết định số 46/2019/QĐ-UBND Ban hành quy định về Bảng giá đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên

Thái Nguyên Ban hành 20/12/2019 Hiệu lực 01/01/2020 Hết hiệu lực một phần 2 bản án áp dụng
Dòng đời phiên bản 1 phiên bản · 6 năm
Quyết định số 46/2019/QĐ-UBND Ban hành quy định về Bảng giá đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên · 46/2019/QĐ-UBND
Từng phần
Hết hiệu lực một phần từ 01/01/2020 — Văn thư vanban.org

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THÁI NGUYÊN

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 46/2019/QĐ-UBND

Thái Nguyên, ngày 20 tháng 12 năm 2019

QUYẾT ĐỊNH
Ban hành quy định về Bảng giá đất giai đoạn 2020 - 2024 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THÁI NGUYÊN

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về giá đất;
Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật đất đai;
Căn cứ Nghị định số 96/2019/NĐ-CP ngày 19 tháng 12 năm 2019 của Chính phủ quy định về khung giá đất;
Căn cứ Thông tư số 36/2014/TT-BTNMT ngày 30 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết phương pháp định giá đất; xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất; định giá đất cụ thể và tư vấn xác định giá đất;
Căn cứ Nghị quyết số 06/2019/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Khóa XIII, Kỳ họp thứ 10 thông qua Bảng giá đất giai đoạn 2020 - 2024 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 784/TTr-STNMT ngày 13 tháng 12 năm 2019 về việc ban hành quy định về Bảng giá đất giai đoạn 2020 - 2024 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về Bảng giá đất giai đoạn 2020 - 2024 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên (có Phụ lục số 01 Bảng giá đất nông nghiệp và các Phụ lục số 02, 03, 04, 05, 06, 07, 08, 09, 10 Bảng giá đất ở kèm theo).

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 đến ngày 31 tháng 12 năm 2024.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Xây dựng, Kế hoạch và Đầu tư, Công Thương, Giao thông vận tải, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh Thái Nguyên; Giám đốc Kho bạc Nhà nước Thái Nguyên; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

ỦY BAN NHÂN DÂN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

TỈNH THÁINGƯYÊN Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

QUY ĐỊNH

về Bâng - 2024 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên

(Ban hành kèm /20Ỉ9/QD-UBNDngày^ tháng Ĩ2 năm 2019

^^(yắta^ỹ^í^i/hhân dãn tỉnh Thái Nguyên)

^4=^5^ Chương I
QUY ĐỊNH CHUNG

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

Quy định này quy định cụ thể về Bảng giá đất và việc thực hiện Bảng giá đất giai đoạn 2020 - 2024 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.

Điều 2. Phạm vi, đối tượng áp dụng

  1. Phạm vi áp dụng

Giá các loại đất quy định tại Quyết định này được sử dụng đe làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

  1. Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân đối với phần diện tích trong hạn mức; cho phép chuyển mục đích sử dụng đất từ đất nông nghiệp, đất phi nông nghiệp không phải là đất ờ sang đất ở đối với phần diện tích trong hạn mức giao đất ở cho hộ gia đình, cá nhân;
  2. Tính thuế sử dụng đất;
  3. Tính phí và lệ phí trong quân lý, sử dụng đất đai;
  4. Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

đ) Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý và sử dụng đất đai;

  1. Tính giá trị quyền sử dụng đất để trả cho người tự nguyện trả lại đất cho Nhà nước đối với trường hợp đất trả lại là đất Nhà nước giao đất có thu tiền sử đụng đất, công nhận quyền sử dụng đất có thu tiền sử dụng đất, đất thuê trả tiền thuê đất một lần cho cà thời gian thuê.
  1. Đổi tượng ảp dụng
  1. Cơ quan thực hiện chức năng quản lý Nhà nước về đất đai.
  2. Người sử dụng đất.
  3. Các đổi tượng khác có liên quan đến việc quản lý, sử dụng đất.

Điều 3. Phân vùng trong Bảng giá đất

L Vùng miền núi

Lả các xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh theo quy định tại Quyết định số 582/QĐ-TTg ngày 28 thấng 4 năm 2017 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt danh sách thôn đặc biệt khó khăn, xã khu vực III, khu vực n, khu vực I thuộc vùng dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2016 - 2020.

  1. Vùng trung du

Là các xã, phường, thị trấn còn lại trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.

Điều 4. Nguyên tắc khi xác định giá đất

Giá đất được xác định theo mục đích sử dụng hợp pháp tại thời điểm xác định giá.

Điều 5. , Tiêu chí xác định vị trí đất nông nghiệp

Căn cứ điều kiện tự nhiên, kính tế - xã hội, điều kiện kết cấu hạ tầng, các lợi thế cho sản xuất, khoảng cách từ nơi cư trú đến nơi sản xuất, giá đất được xảc định theo các vị trí tương ứng.

  1. VỊ trí 1: Là đất nông nghiệp thoả mãn một trong các điều kiện sau:
  1. Đất vườn, ao trong cùng thửa đất có nhà ở nhưng không được xác định là đất ở;
  2. Đất nông nghiệp nam ưong phạm vi địa giới hành chính phường, ưong phạm ví khư dân cư thi trấn, khu dân cư nông thôn đã được xác định ranh giới theo quy hoạch được cơ quan nhà nước có tham quyền xét duyệt;
  3. Đất nông nghiệp tính từ chỉ giới trục đường giao thông là quốc lộ, tinh lộ, đường nối với quốc lộ, tỉnh lộ (đường nối cùng cấp đường tỉnh lộ), có chiều sâu vào < 500m hoặc đất nông nghiệp cách ranh giới ngoài cùng của chợ nông thôn, khu dân cư, ủy han nhân dân xã, thị trấn < 500m.
  1. Vị trí 2: Là đất nông nghiệp thoả mẵn một trong cảc điều kiện sau:
  1. Đất nông nghiệp tiếp theo vị trí 1 nói trên + 500m;
  2. Đất nông nghiệp tính từ chỉ giới trục đường giao thông liên huyện, liên xã (không phải là tỉnh lộ, quốc lộ) có chỉều sâu vào < 500m, đường rộng > 2,5m.
  1. Vị trí 3: Là vị trí đất nông nghiệp không đủ các điều kiện là vị trí 2.

Điều 6. Tiêu chí xác định vị trí đất phi nông nghiệp

Căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh trong khu vực, giá đất được xác định theo các vĩ trí tương ứng,

  1. Trường hợp thửa đất hoặc khu đất của một chủ sử dụng bám trục đường giao thông tính từ chỉ giới trục đường giao thông vào < 3 Om, thì toàn bộ thửa đất được xác dịnh là vị trí 1.
  2. Trường hợp thửa đất hoặc khu đất của một chủ sừ dụng bám trục đường giao thông tính từ chỉ giới trục đường giao thông vào > 3 Om, thì giá đât được xác định cho từng vị trí như sau:
  1. VỊ trí 1: Từ chỉ giới trục đường giao thông vào 30m, giá đất xác định bằng gia đát bám trục đường giao thông theo quy định tại vị trí đó;
  2. VỊ trí 2: Tiếp theo vị trí 1 + 75m, giá đất xác định bằng 60% giá đất của vị trí 1;
  3. VỊ trí 3: Tiếp theo vị trí 2 + 300m, giá đất xác định bàng 60% giá đất của vị trí 2;
  4. Vị trí 4: Tiếp theo vị trí 3 đến hét, giá đất xác định bằng 60% gỉá đất của vị trí 3.

Mức giá đất vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 xác định như trên, nhưng không được thấp hơn mức tối thiểu quy định tạí địa bàn xã, phường, thị trấn đó.

  1. Trường hợp thừa đất hoặc khu đất của một chủ sử dụng bám nhiều trục đường giao thông (từ hai trục đường trơ lên) thì giá đât được xác định theo trục đường có mức giá cao nhẩt. Trường hợp có vị trí trùng hai mức giá thì xác đỉnh theo mức giá cao hơn.

Điều 7. Xác định chỉ giới trục đường giao thông

Việc xác định chi gỉới trục đường giao thông (đường, phố, ngõ, ngách, nhánh) có tên trong Bảng giá đât nêu tại Điêu 5, Điêu ố Quy định này được áp dụng như sau:

  1. Đối với các trường hợp được Nhà nước giao đất, cho thuê đất mới thi chỉ giới trục đường giao thông tính theo chi giới quy hoạch trục đường giao thông được duyệt.
  2. Các trường hợp còn lại, chỉ giói trục đường giao thông tính theo chỉ giới hiện trạng.

Chương n
QUY ĐỊNH cụ THẾ

Điều 8. Giá đất nông nghiệp

  1. Giá đất quy định trong Bảng giá đất được áp dụng theo đơn vị hành chính cấp xã và được quy định chi tiết tại Phụ lục số 01 kèm theo.
  2. Giá đất nônệ nghiệp trong khu dân cư thuộc địa giới hành chính xã, thị trấn được tính bằng 1,1 lần so với mức giá vị trí 1 của cùng loại đất, cùng vùng, cùng khu vực trong Bảng giá đất.
  3. Đất rừng phòng hộ và đất rừng đậc dụng: Giá đất được tính bằng giá đất rừng sản xuất cùng vị trí.
  4. Giá đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trong thủy sản được xác định bằng giá đất nuôi trong thủy sản của cùng khu vực, cùng vùng.

Điều 9. Giá đất Ểr

  1. . Giá đất ở tại đô thị, đất ở tại nông thôn bám các trục đường giao thông được thể hiện tại các Phụ lục sổ 02, 03, 04, 05, 06, 07, 08, 09, 10 kèm theo. Mửc giá đất quy định tại các phụ lục được áp dụng đối với đất ờ cùng thửa bám trục đường giao thông, tính từ chỉ giới trục đường giao thông hiện tại vào không quá 3Om, có độ chênh lệch cao (hoặc thấp) hơn mặt đường hiện tại < l,5m {mặt băng côt đường hiện tại (cốt 00)}.
  2. Giá đất ở quy định tại các trục phụ trong Bảng giá:
  1. Giá đất ở tại trục phụ được xác định tính từ sau vị trí 1 của đường chính;
  2. Giá đất ở thuộc đường nhánh của trục phụ được xác định từ sau vị trí 1 của trục phụ;
  3. Giá đất ở thuộc ngách của đường nhánh, được xác đỉnh từ sau vị trí 1 của đường nhánh.
  1. Trường hợp các ô đất, thửa đất ờ bám các trục đường giao thông đã có trong Bảng giá, nhưng mức giá đất ở chưa thề hiện hết toàn tuyến, thì những đoạn còn lại cứ 25 Om tiếp theo được xác định như sau:
  1. Trường hợp đoạn đường có cơ sở hạ tầng tương đương với đoạn đã có giá qưy định thì mức giá được xác định bằng 95% mức giá của đoạn đường tiếp giáp đã quy định giá nhưng không được thấp hơn mức giá đất ở tối thiểu quy định tại xã, phường, thị trấn đó;
  2. Trường hợp đoạn đường còn lại trên tuyến có cơ sở hạ tầng và đường nhò hơn không quá 20% đoạn đường tiếp giáp đã quy định giá thi mức giá xác định bằng 85% mức giá đoạn đường tiếp giáp nhưng không được thấp hơn mức giá đất ở tối thiểu quy định tại xã, phường, thị trấn đó.
  1. Trường hợp các ô đất, thửa đất ở bám các trục phụ chưa được nêu ờ Bảng giá thì giá đất ở được xác định giá như sau:
  1. Trường hợp trục phụ có cơ sở hạ tầng và khả năng sinh lợi tương đxrơng với trục phụ gần nhất trong khu vực đã được quy định giá thi giá đất được xác định bằng giá đất đã quy định tại trục phụ tương đương gần nhất đó;
  2. Trường hợp trục phụ có cơ sỏ hạ tầng và khả năng sinh lợi kém trục phụ gần nhất ửong khu vực đã được quy định giá có đường nhò hơn không quá 20% trục phụ gần nhất đã quy định giá thì giá đất được áp dụng tính bàng 85% mức giá so với trục phụ đó nhưng không được thấp hơn mức giá đát ở tối thiểu quy định tại xã, phường, thị trấn đó;
  3. Trường hợp trục phụ có cơ sở hạ tầng và khả năng sinh lợi kém trục phụ gần nhất trong khu vực đã được quy định giá, cỏ đường nhỏ hơn từ trên 20% đến 30% trục phụ gần nhất đả quy định giá thì giá đất được áp dụng tính bằng 75% mức giá so với trục phụ đó nhưng không được thấp hơn mức giá đất ở tốỉ thiểu quy định tại xã, phường, thị trấn đó;
  4. Trường họp trục phụ có cơ sở hạ tầng và khả nâng sinh lợi kém trục phụ gần nhát trong khu vực đã được quy định giá có đường nhỏ hơn từ trên 30% đến 50% trục phụ gần nhất đã quy định giá thì giá đất được áp dụng tính bằng 60% mức giá so vớỉ trục phụ đó nhưng không được thấp hơn mức giá đất ở toi thiêu quy định tại xã, phường, thị trấn đó.
  1. Các trường hợp ô đất, thủa đất ở bám các đường nhánh của trục phụ, vào không quá lOOm, giá đât được xác định như sau:
  1. Đường có cơ sở hạ tầng tương đương trục phụ thì giá đất được tính băng 95% giá đât trục phụ;
  2. Đường có cơ sở hạ tầng và khả năng sinh lợi kém trục phụ, đường nhỏ hơn không quá 20% trục phụ thì giá đẩt được áp dụng tính bằng ,85% mức giá đất của trục phụ nhưng không được thấp hơn mức giá đất ở tối thiểu quy định tại xã, phường, thị trân đỏ;
  3. Đường có cơ sở hạ tầng và khả năng sinh lợi kém trục phụ, có đường nhỏ hơn từ trên 20% đên 30% trục phụ thì giá đât được áp dụng tính bằng 75% mức giá đất của trục phụ nhưng không được thấp hơn mức giá đất ở tối thiểu quy định tại xã, phường, thị trấn đó;
  4. Đường có cơ sở hạ tầng và khả năng sinh lợi kém trục phụ, có đường nhỏ hơn từ trên 30% đên 50% trục phụ thì giá đẩt được áp dụng tính băng 60% mửc giá đất của trục phụ nhưng không được thấp hơn mức giá đất ở tối thiểu quy định tại xã, phường, thị trấn đó.
  1. Các trường hợp ô đất, thửa đất bám các đường ngách của các nhánh trục phụ vào không quá lOOm, giá đất được xác định như cách xác định giá đất tại Khoản 5 Điêu này so với giá đường nhánh của trục phụ nhưng không được thấp hơn mức giá đất ở tối thiếu quy định tại xã, phường, thị trấn đó.
  2. Đối vói các thửa đất ở nằm bên kia đường sắt (bám theo đường sắt), đường sắt song song giáp với đường bộ, thì giá đất xác định như sau:
  1. Trường hợp vị trí đất ở giáp vói lộ giói đường sắt, từ đường bộ vượt qua đường săt vào thăng đẫt ở, giá đât được xác định băng 70% giá đât ở bám trục đường bộ theo quy định tại vị trí đó;
  2. Trường hợp từ đường bộ vào đất ở phải đi theo đường gom, thì giá đất được xác định theo từng vị trí cụ thể.
  1. Đốì với thửa đất ở phía sau đất nông nghiệp, tính từ chỉ giói trục đường giao thông đến đât ở có chiêu sâu vào không quá 3 Om, giá đât được xác định như sau:
  1. Trường hợp có đường vào > 6m, mức giá tính bằng 70% giá đất ở bám trục đường giao thông quy định tại vị trí đó;
  2. Trường hợp có đường vào < 6m nhưng > 3,5m, mức giá tính bang 60% gỉá đất ờ bám trục đường giao thông quy định tại vị trí đó;
  3. Trường hợp có đường vào < 3,5m, mức giá tính bằng 50% giá đất ở bám trục đường giao thông quy định tại vị trí đó.

Trường hợp thửa, đất ở phía sau đất nông nghiệp, tính từ chỉ giới trục đường giao thông đến đất ở có cả diện tích trong phạm vi 3 Om và diện tích vượt quá phạm vi 30m thì phần diện tích đất trong phạm vi 3 Om được xác định như trên, phần diện tích đất vượt quá phạm vi 30m được xác định như quy định tại Khoản 2 Điêu 6 Quy định này.

  1. Trường hợp thừa đất liền kề vởi vị trí 1 của các trục đường giao thỏng đã quy định trong Bảng giá nhưng không có đường vào, mức giá đất tính bằng 35% giá đất tại vị trí của thửa đất mặt đường liền kề nhưng không được thấp hơn giá đất ở toi thiểu quy định tại xã, phường, thị trấn đó.
  2. Trường hợp đất ở có vị trí bám 2 trục đường giao thông:
  1. Trường hợp 2 trục đường giao thõng > 3,5m, giá đất được tính hệ số bằng 1,1 lần so vớỉ giá đất tại vị trí trục đường có mức giá cao hơn;
  2. Trường hợp có trục đường giao thông chính và 1 đường phụ > 2m nhưng < 3,5m, giá đất được tính hệ số bằng 1,05 lan so với giá đất tại vị trí trục đường giao thông chính cỏ mức giá cao hơn;
  3. Trường hợp ô đất, thửa đất bám trục đường giao thông và giáp một bên là đất công cộng có không gian thoáng đãng, giá đất được tính hệ sổ bằng 1,1 lần so với giá đất tại vị trí của trục đường giao thông đó.

Điều 10. Giâ đất ờ trong trường hợp có chênh lệch so voi mặt đường

Giá đất quy định trên các trục đường giao thông được xác định theo mặt bằng cốt đường hiện tại (cốt 00) làm chuẩn. Các vị trí đất có độ chênh lệch cao (hoặc thấp) hơn mặt đường < l,5m> giá đất xác đinh bằng 100% mức giá đất đã được quy định tại vị trí đó. Trường hợp thửa đất có vị trí chênh lệch cao (hoặc thấp) hơn mặt đường hiện tại từ l,5m trở lên, mức giá được xác định như sau:

  1. Trường hợp thửa đất có vị trí chênh lệch cao hơn mặt đường hiện tại:
  1. Cao hơn từ l,5m đến < 3m, giảm giá 5% so với giá quy định tại vị trí, nhưng mức giảm tối đa không quá 90.000 đồng/m2;
  2. Cao hơn từ 3m đến < 4,5m, giảm giá 10% so với giá quy định tại vị trí, nhưng mức giảm tối da không quá 120.000 đồng/m2;
  3. Cao hơn từ 4,5m trở lên, giảm giá 13% so với giá quy định tại vị trí, nhưng mức giảm tối đa không quá 180.000 đồng/m2.
  1. Trường hợp thửa đất có vị trí chênh lệch thấp hơn mặt đường:
  1. Thấp hơn từ l,5m đến < 3m, giảm giá 10% so với giá quy định tại vị trí, nhưng mức giảm tối đa không quá 120.000 đồng/m2;
  2. Thấp hơn từ 3m đến < 5,5m, giảm giá 15% so với giá quy định tại vị trí, nhưng mức gỉảm tối đa không quá 200.000 đồng/m2;
  3. Thấp hơn từ 5,5m trở lên, giàm giá 20% so với giá quy định tại vị trí, nhưng mức giảm tối đa không quá 280.000 đồng/m2.

Điều 11. Giá đất ở trong tnròug hợp nằm ngoài các trục đuởng giao thông

Đối với đất ở tại đô thị, đất ở tại nông thôn chưa được quy định chi tiết tại Điểm 1 của các Phụ lục số 02, 03, 04, 05, 06, 07, 08, 09, 10 và không áp dụng được theo các quy định tại các Khoân 3, 4, 5, 6, 7 và 8 Điều 9 Quy định này thì áp dụng theo loại đất ở tại đô thị, loại đất ở tại nông thôn nằm ngoài các trục đường giao thông và không phân vị trí trong cùng thửa đất, cụ thể như sau:

  1. Loại 1: Các ô, thửa đất có vị trí thuận lợi nhất, có khả năng sinh lợi cao nhất trong khu vực, thoả mãn một trong những điều kiện sau:
  1. Bám đường giao thông là đường đất, đường cấp phối, có đường rộng > 3,5m;
  2. Bám đường giao thông là đường bê tông, đường nhựa, có mặt đường rộng > 2,5m;
  3. Cách chợ: ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn; trường học, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, quổc lộ, tỉnh lộ không quá 200m, có đường vào > 2m.
  1. Loại 2: Các ô, thửa đất có vị trí, khả năng sinh lợi kém loại I, thoả mãn một trong những điều kiện sau:
  1. Bám đường giao thông là đường đẩt, đường cấp phối, có đường rộng < 3,5m nhưng > 2,5m;
  2. Bám đường giao thông là đường bê tông, đường nhựa, có (mặt) đường rộng < 2,5m, nhưng > 2, Om;
  3. Cách chợ; ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn; trường học, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, quốc lộ, tỉnh lộ không quá 200m, có đường vảo < 2m;
  4. Cách chợ; ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn; quốc lộ, tỉnh lộ qua 200m đến 500m, có đường vào > 2m;

đ) Cách đường liên xã, phường, thị trấn; đường liên thôn, liên xóm, liên tồ không quả 200m, có đường vào > 2m.

  1. Loại 3: Các ô, thửa đất có vị trí, khả năng sinh lợi kém loại 2; thoả mãn một trong những điều kiện sau:
  1. Cách chợ; ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn; quốc lộ, tỉnh lộ qua 500m đến LOOOm, có đường vào > 2m;
  2. Cách đường liên xã, phường, thị trấn; đường liên thôn, liên xóm, liên tả qua 200m đến 500m, có đường vào > 2m.
  1. Loại 4: Các ô, thửa đất có vị trí, khả năng sinh lợi kém loại 3, không đủ các điều kiện trên.

Điều 12. Giá đất phỉ nông nghiệp không phải là đất ờ

  1. Đẩt thương mại, dịch vụ tại nông thôn, tại đô thị cỏ thời hạn sử dụng 70 năm: Giá đất được tính bằng 70% giá đất ở tại VỊ trí đó.
  2. Đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn, tại đô thị có thời hạn sử dụng 70 năm: Giá đất được tính bằng 70% giá đất ở tại vị trí đó.
  3. Đất sử dụng vào mục đích công cộng có mục đích kinh doanh và đất xây dựng công trình sự nghiệp có thời hạn sử dụng 70 năm: Giá đất được tính bằng 70% giá đất ở tại vị trí đó.
  4. Đất trụ sở cơ quan, đất xây dựng công trình sự nghiệp công lập của tổ chức sự nghiệp chưa tự chủ tài chính; đất cơ sờ tôn giáo, đất tín ngưỡng có thời hạn sử dụng lâu dài: Giá đất được tính bằng giả đẩt ở tại vị trí đó.
  5. Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa có thời hạn sử dụng lâu dài: Giá đất được tính bằng 70% giá đẩt ở tại vị ưí đó.
  6. Đất phi nông nghiệp khác có thời hạn sử dụng 70 năm: Giá đất được tính bằng 70% giá đất ở tại vị trí đó.
  7. Giá đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp hoặc sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp kểt hợp với nuôi trồng khai thác thủy sản được xác định bằng giá đất phỉ nông nghiệp có cùng mục đích sử dụng, cùng vị trí.

Điều 13. Giá đất chưa sử dụng

Đối với đất chưa sử dụng, khi cơ quan nhà nước có thẩm quyền giao đất, cho thuê đất để đưa vào sử dụng thì ủy ban nhân dân tỉnh căn cứ phương pháp định giá đất và giá đất của loại đất cùng mục đích sử dụng đã được giao đất, cho thuê đất tại khu vực lân cận để quy định mức giá đất.

Chương III TÒ CHỨC THỰC HIỆN

Điều 14. Tổ chức thực hiện

Sở Tài nguyên và Môi trường phối hợp với Sở Tài chính, Sở Xây dựng, Cục Thuế tỉnh Thái Nguyên hướng dẫn ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã tổ chức thực hiện. Trong thời gian thực hiện Bảng giá đất, khi Chính phủ điều chỉnh khung giá đất hoặc trong trường hợp có điều chỉnh địa giới hành chính hoặc giá đất phổ biến trên thị trường có biến động thì tham mưu cho ủy ban nhân dằn tỉnh điều chỉnh Bàng giá đất theo quy định của pháp luật.

Chủ tịch ủy ban nhân dân các huyện, thành phổ, thị xã có trách nhiệm chỉ đạo phòng Tài nguyên và Môi trường theo dõi, cập nhật biến động giá đất trên địa bàn, kịp thời báo cáo Sờ Tài nguyên và Môi trường để tổng hợp.

Điều 15. Sửa đổi, bồ sung

Trong quá trình tổ chức thực hiện nếu phát sinh vướng mắc, Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm tổng hợp trình ửy ban nhân dân tỉnh xem xét quyết định./.^^

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN

Lê Quang Tién

Phụ lục số 01

BẢNG GỊÁ^ẨT^ÔNG NGHIỆP THỜI HẠN sử ĐỤNG 70 NAM

GIAI TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THAI NGUYÊN

(Kèm Ẩ2Ồ19/QĐ-UBNĐ ngàyáĩô thảng 12 năm 2019

nhân dân tỉnh Thái Nguyên) '2‘T^ry í' ★

1. Bảng giá đấtTrong lúa

Tên đon vị hành chínhMửc giá
VỊ trí 1Vị trí 2Vị trí 3
1. Thành phố Thái Nguyên
Các phường: Hoàng Vần Thụ, Phan Đình Phùng, Trưng Vương, Đồng Quang, Quang Trung, Gia Sàng, Túc Duyên, Tân Thịnh, Thịnh Đán, Cam Giả, Hương Son, Phú Xá, Quan Triều, Quang Vinh, Tân Lập, Tân Long, Tân Thành, Tích Lương, Trung Thành, Đồng Bẩm, Chùa Hang120117114
Các xã: Quyết Thắng, Sơn cẩm908784
Các xã: Cao Ngạn, Phúc Hà, Phúc Trìu, Phúc Xuân, Tân Cương, Thịnh Đức, Lỉnh Sơn, Huống Thượng, Đồng Liên787572
2. Thành phố Sông Cống
Các phường: Lương Sơn, Thắng Lợi, Cải Đan, Mỏ Chè, Lương Châu, Bách Quang, Phố Cò807774
Các xã: Tấn Quang, Bá Xuyên, Vinh Sơn757269
XâBình Sơn706764
3. Thi xã Phồ Yên *
Các phường: Ba Hàng, Bãi Bông, Đồng Tiến787572
Các xã: Đắc Sơn, Đông Cao, Hồng Tiến, Nam Tiến, Tân Hương, Tân Phú, Thuận Thành, Tiên Phong, Trung Thành757269
Phường Bắc Sơn726966
Các xã: Minh Đức, Phúc Thuận, Thành Công, Phúc Tân, Vạn Phái706764
4. Huyện Phú Bình
Thị trấn Hương Sơn777471
Các xã: Thượng Đình, Điềm Thụy, Nhã Lộng, úc Kỳ, Nga My, Hà Châu, Xuân Phương, Kha Sơn, Thanh Ninh, Lương Phú, Dương Thành, Bảo Lý, Đào Xá757269
Các xã: Tân Đức, Tân Khánh706764
Các xã: Bàn Đạt, Tân Hòa, Tân Kim, Tân Thành656259
Tên đơn vi hành chính Mức giá
Vị trí 1VỊ trí 2V| trí 3
5. Huyện Đồng Hỷ
Thị trấn Sông cầu, thị trấn Trại Cau, xã Hóa Thượng676461
Các xã: Minh Lập, Hóa Trung656259
Các xã: Quang Sơn, Khe Mo, Nam Hòa, Hòa Bình646158
Các xã: Văn Lăng, Cày Thị, Họp Tiến, Tân Lợi, Tân Long, Văn Hán615855
6. Huyện Đại Từ
Thị trấn Hùng Sơn706764

Thị trấn Quân Chu

Các xã: Cù Vân, La Bằng, Hà Thượng

676461
Các xã: Bản Ngoại, Phú Xuyên, Yên Lãng, Cát Nê, Mỹ Yên, Phủ Cường, Phú Lạc, Phú Thịnh, Phục Linh, Tân Linh, Vạn Thọ, Vãn Yên, An Khánh, Bình Thuận, Tân Thái, Tiên Hội, Khôi Kỳ, Hoàng Nông, Ký Phú, Lục Ba, Quân Chu646158
Các xã: Đức Lương, Phúc Lương, Na Mao, Minh Tiến615855
7. Huyện Phú Lương
Thị trấn Đu, thị trấn Giang Tiên706764
Các xã: Cổ Lũng, Vô Tranh, Phấn Mễ676461
Các xã: Động Đạt, Tức Tranh, Yên Đổ, Ôn Lương646158
Các xã: Yên Ninh, Hợp Thành, Yên Lạc, Phủ Lý, Yên Trạch, Phú Đô575451
8. Huyện Võ Nhai
Thị trấn: Đình Cả615855
Các xã: Lâu Thượng, Phú Thượng, La Hiên, Tràng Xá, Dân Tiến575451
Các xã: Bình Long, Phương Giao, Liên Mình, Cúc Đường, Thần Sa, Thượng Nung, Sảng Mộc, Nghinh Tường, Vũ Chấn524946
9. Huyện Định Hóa
Thị trấn Chợ Chu615855
Các xã: Trung Hội, Tân Dương, Phúc Chu, Kim Phượng, Phú Tiến, Đồng Thịnh575451
Các xã: Trung Lương, Kim Sơn, Bảo Cường, Bình Yên, Bộc Nhiêu, Thanh Định, Phượng Tiến, Tân Thịnh, Bình Thành, Linh Thông, Điềm Mặc, Phú Đình, Định Biên, Sơn Phú, Bảo Linh, Quy Kỳ, Lam Vỹ524946

2. cây hàng năm khác

v£\Tcmđơn^ị hành chính Mức giá
Vi trí 1 *Vị trí 2VỊ trí 3
1. Thành phoTHẩrNguyên
Các phường: Hoàng Vãn Thụ, Phan Đình Phùng, Trưng Vương, Đồng Quang, Quang Trung, Gia Sồng, Túc Duyên, Tân Thịnh, Thịnh Đán, Cam Giá, Hương Son, Phú Xá, Quan Triều, Quang Vinh, Tân Lập, Tân Long, Tân Thành, Tích Lương, Trung Thảnh, Đồng Bẩm, Chùa Hang120117114
Các xã; Quyết Thắng, Sơn cẩm908784
Các xã: Cao Ngạn, Phúc Hà, Phúc Trìu, Phúc Xuân, Tân Cương, Thịnh Đức, Linh Sơn, Huống Thượng, Đồng Liên787572
2. Thành phố Sông Công
Phường Lương Sơn807774
Các phường: Thắng Lợi, Cải Đan, Mỏ Chè, Lương Châu, Bách Quang, Phố Cò787572
Các xã: Tân Quang, Bá Xuyên, Vinh Sơn696663
Xã Bình Sơn646158
3. Thị xã Phổ Yên
Các phường: Ba Hàng, Bãi Bông, Đồng Tiến726966
Các xã: Đắc Sơn, Đông Cao, Hồng Tiến, Nam Tiến, Tân Hương, Tân Phú, Thuận Thành, Tiên Phong, Trung Thành696663
Phường Bắc Sơn666360
Các xã: Minh Đức, Phúc Thuận, Thành Công, Phúc Tân, Vạn Phái636057
4. Huyện Phu Bình
Thị trấn Hương Sơn716865
Các xã: Thượng Đình, Điềm Thụy, Nhã Lộng, úc Kỳ, Nga My, Hà Châu, Xuân Phương, Kha Sơn, Thanh Ninh, Lương Phú, Dương Thành, Bảo Lý, Đào Xá686562
Các xã: Tân Đức, Tân Khánh656259
Các xã: Bàn Đạt, Tân Hòa, Tân Kim, Tân Thành625956
Tên đmi vị hành chính Mức giá
Vị trí 1Vỉ trí 2 *Vị trí 3
5. Huyện Đồng Hỷ
Thị trấn Sông cẩu, thị trấn Trại Cau, xã Hóa Thượng585552
Các xã: Minh Lập, Hóa Trung565350
Các xã: Quang Sơn, Khe Mo, Nam Hòa, Hòa Bình545148
Các xã: Văn Lãng, Cây ThỊ, Hợp Tiến, Tân Lợi, Tân Long, Văn Hán524946
6. Huyện Đại Từ
Thị trân Hùng Sơn615855

Thị trấn Quân Chu

Các xã: Cù Vân, La Bằng, Hà Thượng

585552
Các xã: Bản Ngoại, Phủ Xuyên, Yên Lãng, Cát Nê, Mỹ Yên, Phú Cường, Phú Lạc, Phú Thịnh, Phục Linh, Tân Linh, Vạn Thọ, Vãn Yên, An Khánh, Bình Thuận, Tân Thái, Tiên Hội, Khôi Kỳ, Hoàng Nông, Ký Phú, Lục Ba, Quân Chu555249
Các xã: Đức Lương, Phúc Lương, Na Mao, Minh Tiến524946
7. Huyện Phú Lương
Thị trấn Đu, thỉ trấn Giang Tiên615855
Các xã: Cổ Lũng, Vô Tranh, Phấn Mễ585552
Các xã: Động Đạt, Tức Tranh, Yên Đổ, Ôn Lương555249
Các xã: Yên Ninh, Hợp Thành, Yên Lạc, Phủ Lỷ, Yên Trạch, Phú Đô504744
8. Huyện Võ Nhai
Thị trấn Đình Cả585552
Các xă; Lâu Thượng, Phú Thượng, La Hiên, Tràng Xá, Dân Tiến545148
Các xã: Bình Long, Phương Giao, Liên Mỉnh, Cúc Đường, Thần Sa, Thượng Nung, Sảng Mộc, Nghinh Tường, Vũ Chấn444138
9. Huyện Định Hóa
Thị trấn Chợ Chu585552
Các xã; Trung Hội, Tân Dương, Phúc Chu, Kim Phượng, Phú Tiến, Đồng Thịnh545148
Các xã: Trung Lương, Kim Sơn, Bào Cường, Bình Yên, Bộc Nhiêu, Thanh Định, Phượng Tiến, Tân Thịnh, Bình Thành, Lình Thông, Điềm Mặc, Phú Đình, Định Biên, Sơn Phú, Bảo Linh, Quy Kỳ, Lam Vỹ444138

3. cây lâu năm

OặvBM. V^XTềnđoỊTỲÍ hành chính __ ■> Mức giá
VỊ trí 1Vị trí 2Vị trí 3
1. Thành phố TÌiẳí Nguyên
Các phường: Hoàng Văn Thụ, Phan Đình Phùng, Trưng Vương, Đồng Quang, Quang Trung, Gia Sàng, Túc Duyên, Tân Thịnh, Thịnh Đán, Cam Giá, Hương Sơn, Phú Xá, Quan Triều, Quang Vinh, Tân Lập, Tân Long, Tân Thành, Tích Lương, Trung Thành, Đồng Bẩm, Chùa Hang108105102
Các xã: Quyết Thắng, Sơn cẩm848178
Các xâ: Cao Ngạn, Phúc Hà, Phức Trìu, Phúc Xuân, Tân Cương, Thịnh Đức, Linh Sơn, Huống Thượng, Đồng Liên787572
2. Thành phố Sông Công
Các phường: Lương Sơn, Thắng Lợi, Cải Đan, Mỏ Chè, Lương Châu, Bách Quang, Phố Cò706764
Các xã: Tân Quang, Bá Xuyên, Vinh Sơn666360
Xã Bình Sơn615855
3. Thị xã Phỗ Yên
Các phường: Ba Hàng, Bãi Bông, Đồng Tiến686562
Các xã: Đắc Sơn, Đông Cao, Hồng Tiến, Nam Tiến, Tân Hương, Tân Phú, Thuận Thảnh, Tiên Phong, Trung Thành656259
Phường Bắc Sơn625956
Các xã: Minh Đức, Phúc Thuận, Thành Công, Phúc Tân, Vạn Phái595653
4. Huyện Phú Bình
Thị hấn Hương Sơn686562
Các xẵ: Thượng Đình, Điềm Thụy, Nhã Lộng, úc Kỳ, Nga My, Hà Châu, Xuân Phương, Kha Sơn, Thanh Ninh, Lương Phú, Dương Thành, Bảo Lý, Đào Xá656259
Các xã: Tân Đức, Tân Khánh625956
Các xã: Bàn Đạt, Tân Hòa, Tân Kim, Tân Thành595653
Tên đơn vị hành chính Mức giá
Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
5. Huyện Đồng Hỷ
Thị trấn Sông cầu, thị trấn Trại Cau, xã Hóa Thượng545148
Các xã: Minh Lập, Hóa Trung524946
Các xà: Quang Sơn, Khe Mo, Nam Hòa, Hòa Bình504744
Các xã: Vãn Hán, Văn Lãng, Cây Thị, Họp Tiến, Tân Lợi, Tằn Long484542
6. Huyện Đại Từ
Thị trấn Hùng Sơn575451

Thị trấn Quân Chu.

Các xã: Cù Vân, La Bằng, Hà Thượng

545148
Các xã: Bản Ngoại, Phủ Xuyên, Yên Lãng, Cát Nẻ, Mỹ Yên, Phú Cưòng, Phủ Lạc, Phú Thịnh, Phục Linh, Tân Linh, Vạn Thọ, Văn Yên, An Khảnh, Bình Thuận, Tân Thái, Tiên Hội, Khôi Kỳ, Hoàng Nông, Ký Phú, Lục Ba, Quân Chu514845
Các xã: Đức Lương, Phúc Lương, Na Mao, Minh Tiến484542
1, Huyện Phú Lương
Thị trấn Đu, thị trấn Giang Tiên575451
Các xã: Cổ Lững, Vô Tranh, Phấn Mễ545148
Các xã: Động Đạt, Tức Tranh, Yên Đổ, Ôn Lương514845
Các xã: Yên Ninh, Hợp Thành, Yên Lạc, Phủ Lý, Yên Trạch, Phú Đô484542
8. Huyện Võ Nhaỉ
Thị trấn Đình Cả545148
Các xã: Lâu Thượng, Phú Thượng, La Hiên, Tràng Xá, Dân Tiến504744
Các xã: Bình Long, Phương Giao, Liên Mình, Cúc Đường, Thần Sa, Thượng Nung, Sảng Mộc, Nghinh Tường, Vũ Chẩn464340
9. Huyện Định Hóa
Thị trấn Chợ Chu545148
Các xã: Trunệ Hội, Tân Dương, Phúc Chu, Kim Phượng, Phú Tiến, Đong Thịnh504744
Các xã: Trung Lương, Kim Sơn, Bảo Cường, Bình Yên, Bộc Nhiêu, Thanh Định, Phượng Tiến, Tân Thịnh, Bình Thành, Linh Thông, Điềm Mặc, Phú Đình, Định Biên, Sơn Phú, Bảo Linh, Quy Kỳ, Lam Vỹ464340

4. B^ggnCií^trưng săn xuất

;• <5 4Ĩớn^rỊ‘ hành chính 2" -' /"" 7 <\ 4 ? •■"'.I- / Mức giá
Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
1. Thành phơThẩi Nguyên
Các phường: Hoàng Văn Thụ, Phan Đình Phùng, Trung Vương, Đồng Quang, Quang Trung, Gia Sàng, Túc Duyên, Tân Thịnh, Thịnh Đán, Cam Giá, Hương Sơn, Phú Xả, Quan Triều, Quang Vinh, Tân Lập, Tân Long, Tân Thành, Tích Lương, Trung Thành, Đồng Bẩm, Chùa Hang393633
Các xã: Quyết Thắng, Sơn cẩm322926
Các xã: Cao Ngạn, Phúc Hà, Phúc Trìu, Phúc Xuân, Tân Cương, Thịnh Đức, Linh Sơn, Huống Thượng, Đồng Liên252219
2. Thành phổ Sông Công
Các phường: Lương Sơn, Thắng Lợi, Cải Đan, Mỏ Chè, Lương Châu, Bách Quang, Phố Cò302724
Các xã: Tân Quang, Bá Xuyên, Vinh Sơn272421
Xã Bình Sơn221916
3. Thị xã Phổ Yên
Các phường: Ba Hàng, Bãi Bông, Đồng Tỉến292623
Các xã: Đắc Sơn, Đông Cao, Hồng Tiến, Nam Tiến, Tân Hương, Tân Phú, Thuận Thành, Tiên Phong, Trung Thành272421
Phường Bắc Sơn252219
Các xã: Minh Đức, Phúc Thuận221916
Các xã: Thành Công, Phúc Tân, Vạn Phái201714
4. Huyện Phú Bình
Thị trấn Hương Sơn282522
Các xã: Thượng Đình, Điềm Thụy, Nhã Lộng, úc Kỳ, Nga My, Hả Châu, Xuân Phương, Kha Sơn, Thanh Ninh, Lương Phú, Dương Thành, Bảo Lý, Đào Xá272421
Các xã: Tân Đức, Tân Khánh221916
Các xã: Bàn Đạt, Tân Hòa, Tân Kim, Tân Thành201714
Tên đơn vị hành chính Mức giá
Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
5, Huyện Đồng Hỷ
Thị trấn Sông cầu, thị trấn Trại Cau, xã Hóa Thượng201714
Các xã: Minh Lập, Hóa Trung1714■ 11
Cảc xã: Quang Sơn, Khe Mo, Nam Hòa, Hòa Bình141210
Các xã: Văn Hán, Vãn Lăng, Cây Thị, Hợp Tiến, Tân Lợi, Tân Long12109
6. Huyện Đại Từ
Thị trấn Hùng Sơn252219
Thị trấn Quân Chu2421I- 18
Các xã: Cù Vân, La Bằng, Hà Thượng242118
Các xã: Bàn Ngoại, Phú Xuyên, Yên Lãng, Cát Nê, Mỹ Yên, Phú Cường, Phú Lạc, Phú Thịnh, Phục Linh, Tân Linh, Vạn Thọ, Văn Yên, An Khánh, Bình Thuận, Tân Thái, Tiên Hội, Khôi Kỳ, Hoàng Nông, Ký Phú, Lục Ba, Quân Chu221916
Các xã: Đức Lương, Phúc Lương, Na Mao, Minh Tiển181512
7. Huyện Phú Lương
Thị trấn Đu, thị trấn Giang Tiên232017
Các xã: Cổ Lũng, Vô Tranh, Phấn Mễ181512
Các xã: Động Đạt, Tức Tranh, Yên Đổ, Ổn Lương15129
Các xã: Yên Ninh, Yên Lạc12106,5
Các xã: Hợp Thành, Phủ Lý, Yên Trạch, Phú Đô12109
8. Huyện Võ Nhai
Thị ưấn Đình Cả201714
Các xà: Lâu Thượng, La Hiên, Tràng Xá, Dân Tiến14119
Các xà: Phú Thượng, Liên Minh, Cúc Đường, Thượng Nung, Vũ Chấn12108
Các xã: Bình Long, Phương Giao12107
Các xã: Thần Sa, Sảng Mộc, Nghinh Tường12106,5
9. Huyện Định Hóa
Thị trấn Chợ Chu201714
Các xã: Đồng Thịnh, Trung Hội, Tân Dương, Phúc Chu, Kim Phượng, Phú Tíén14119
Các xã: Trung Lương, Kim Sơn, Bảo Cường, Bình Yên, Bộc Nhiêu, Thanh Định, Phượng Tiến13118
Các xã: Bình Thành, Điểm Mặc, Phú Đình, Định Biên, Sơn Phú12108
Các xã: Linh Thông, Tân Thịnh, Bảo Linh, Quy Kỳ, Lam Vỹ12106,5

5. trồng thủy sản

— 11 ■’■•■'■• ị vT^^Têĩi đớn vị hành chính Mức giá
Vị trí 1VỊ trí 2Vị trí 3
1. Thành phỔ Tbar Nguyên
Cảc phường: Hoàng Văn Thụ, Phan Đình Phùng, Trưng Vương, Đồng Quang, Quang Trung, Gia Sàng, Túc Duyên, Tân Thịnh, Thịnh Đán, Cam Giá, Hương Sơn, Phủ Xá, Quan Triều, Quang Vinh, Tân Lập, Tân Long, Tân Thành, Tích Lương, Trung Thành, Đồng Bâm, Chùa Hang848178
Các xã: Quyết Thắng, Sơn cẩm706764
Các xã: Cao Ngạn, Phúc Hà, Phúc Trìu, Phúc Xuân, Tân Cương, Thịnh Đức, Linh Sơn, Huống Thượng, Đồng Liên625956
2. Thành phố Sông Công
Cảc phường: Lương Sơn, Thắng Lợi, Cải Đan, Mỏ Chè, Lương Châu, Bách Quang, Phố Cò605754
Các xã: Tân Quang, Bá Xuyên, Vinh Sơn545148
Xã Bỉnh Sơn504744
3, Thị xã Phỗ Yên
Các phường: Ba Hàng, Bãi Bông, Đồng Tiến585552
Các xã: Đẳc Sơn, Đông Cao, Hồng Tiến, Nam Tiến, Tân Hương, Tân Phú, Thuận Thành, Tiên Phong, Trung Thành545148
Phường Bắc Sơn514845
Các xã: Minh Dức, Phúc Thuận, Thành Công, Phúc Tân, Vạn Phái494643
4. Huyện Phú Bình
Thị trấn Hương Sơn555249
Các xã: Thượng Đình, Điềm Thụy, Nhã Lộng, úc Kỳ, Nga My, Hả Châu, Xuân Phương, Kha Sơn, Thanh Ninh, Lương Phú, Dương Thảnh, Bảo Lý, Đào Xá524946
Các xã: Tân Dửc, Tân Khánh494643
Các xã: Bàn Đạt, Tân Hòa, Tân Kim, Tân Thành464340
Tên đơn vị hành chính Mức giá
Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
5, Huyện Đồng Hỷ
Thị trấn Sống cầu, thị trấn Trại Cau, xã Hóa Thượng494643
Các xã: Minh Lập, Hóa Trung474441
Các xã: Quang Sơn, Khe Mo, Nam Hòa, Hòa Bình454239
Các xã: Vãn Hán, Văn Lăng, Cây Thị, Hợp Tiến, Tân Lợí, Tân Long434037
6. Huyện Đại Từ
Thị trấn Hùng Sơn524946

Thị trấn Quân Chu.

Các xã: Cù Vân, La Bằng, Hả Thượng

494643
Các xã: Bản Ngoại, Phú Xuyên, Yên Lãng, Cát Nê, Mỹ Yên, Phú Cường, Phú Lạc, Phú Thịnh, Phục Linh, Tân Linh, Vạn Thọ, Văn Yên, An Khánh, Bình Thuận, Tần Thái, Tiên Hội, Khôi Kỳ, Hoàng Nông, Ký Phú, Lục Ba, Quân Chu464340
Các xã: Đức Lương, Phúc Lương, Na Mao, Minh Tiến434037
7. Huyện Phú Lương
Thị trấn Đu, thị trấn Giang Tiên524946
Các xã: Cổ Lũng, Vô Tranh, Phấn Mễ494643
Các xã: Động Đạt, Tức Tranh, Yên Đổ, Ôn Lương464340
Các xã: Yên Ninh, Hợp Thành, Yên Lạc, Phủ Lý, Yên Trạch, Phú Đô434037
8. Huyện Võ Nhai
Thị trấn Đình Cả494643
Các xã: Lâu Thượng, Phú Thượng, La Hiên, Tràng Xá454239
Các xã: Bình Long, Phương Giao, Liên Minh, Cúc Đường, Thần Sa, Thượng Nung, Sàng Mộc, Nghinh Tường, Vũ Chẩn, Dân Tiến413835
9. Huyện Định Hóa
Thị trấn Chợ Chu494643
Các xã: Trung Hội, Tân Dương, Phức Chu, Kim Phượng, Phú Tiến, Đồng Thịnh454239
Các xã: Trung Lương, Kim Sơn, Bảo Cường, Bình Yên, Bộc Nhiêu, Thanh Định, Phượng Tiến, Tân Thịnh, Bình Thành, Linh Thông, Điềm Mặc, Phú Đỉnh, Định Biên, Sơn Phú, Bảo Linh, Quy Kỳ, Lam Vỹ413835

6. Bâng gỊá/^tưpĩl&^hiệp khác

11 * 1 *■ Jĩr y ““■ \TệnỔưhVr^Wíh chính Mức giá
Vị trí 1Vi trí 2 *Vị trí 3
1. Thành phố Thái Nguyên
Các phường: Hoàng Vãn Thụ, Phan Đình Phùng, Trưng Vương, Đồng Quang, Quang Trung, Gia Sàng, Túc Duyên, Tân Thịnh, Thịnh Đán, Cam Giá, Hương Sơn, Phú Xá, Quan Triều, Quang Vinh, Tân Lập, Tân Long, Tân Thành, Tích Lương, Trung Thành, Đồng Bẩm, Chùa Hang120117114
Các xã: Quyết Thắng, Sơn cẩm908784
Các xã: Cao Ngạn, Phúc Hà, Phúc Trìu, Phúc Xuân, Tân Cương, Thịnh Đức, Linh Sơn, Huống Thượng, Đồng Liên787572
2. Thành phố Sông Công
Phường Lương Sơn807774
Các phường: ĩhắng Lợi, Cải Đan, Mỏ Chè, Lương Châu, Bách Quang, Phố Cò787572
Các xã: Tân Quang, Bá Xuyên, Vinh Sơn696663
Xã Bình Sơn646158
3. Thị xã Phổ Yên
Các phường: Ba Hàng, Bãi Bông, Đồng Tiến726966
Các xã: Đắc Sơn, Đông Cao, Hồng Tiến, Nam Tiến, Tân Hương, Tân Phủ, Thuận Thành, Tiên Phong, Trung Thành696663
Phường Bắc Sơn666360
Các xã: Minh Đức, Phúc Thuận, Thành Công, Phúc Tân, Vạn Phái636057
4. Huyện Phú Bình
Thị trấn Hương Sơn716865
Các xã: Thượng Đình, Điềm Thụy, Nhẵ Lộng, úc Kỳ, Nga My, Hả Châu. Xuân Phương, Kha Sơn, Thanh Ninh, Lương Phú, Dương Thành, Bảo Lý, Đào Xá686562
Các xã: Tân Đức, Tân Khánh656259
Các xã: Bàn Đạt, Tân Hòa, Tân Kim, Tân Thành625956
Tên đơn vị hành chính Mức gỉá
VỊ trí 1VỊ trí 2Vị trí 3 *
5. Huyện Đồng Hỷ
JThị trấn Sông cầu, thị trấn Trại Cau, xã Hỏa Thượng585552
Các xã: Minh Lập, Hỏa Trung565350
Các xâ: Quang Sơn, Khe Mo, Nam Hòa, Hòa Rình545148
Các xã: Văn Lăng, Cây Tlụ, Hợp Tiến, Tân Lợi, Tân Long, Văn Hán524946
6. Huyện Đại Từ
Thị trấn Hùng Sơn615855

Thị trấn Quân Chu

Các xã: Cù Vân, La Bằng, Hà Thượng

585552
Các xã: Bản Ngoại, Phú Xuyên, Yên Lãng, Cát Nê, Mỹ Yên, Phú Cường, Phú Lạc, Phú Thịnh, Phục Linh, Tân Linh, Vạn Thọ, Văn Yên, An Khánh, Bình Thuận, Tân Tháỉ, Tiên Hội, Khôi Kỳ, Hoàng Nông, Ký Phú, Lục Ba, Quân Chu555249
Các xã: Đức Lương, Phúc Lương, Na Mao, Minh Tiến524946
7. Huyện Phú Lương
Thị trấn Đu, thị trấn Giang Tiên615855
Các xã: Cổ Lũng, Vô Tranh, Phấn Mễ585552
Các xã: Động Đạt, Tức Tranh, Yên Đổ, ôn Lương555249
Các xã: Yên Ninh, Hợp Thành, Yên Lạc, Phủ Lý, Yên Trạch, Phú Đô504744
8. Huyện Võ Nhai
Thị trấn Đỉnh Cả585552
Các xã: Lâu Thượng, Phú Thượng, La Hiên, Tràng Xá, Dân Tiến545148
Các xã: Bình Long, Phương Giao, Liên Minh, Cúc Đường, Thần Sa, Thượng Nung, Sảng Mộc, Nghinh Tường, Vũ Chấn444138
9. Huyện Định Hóa
Thị ưẩn Chợ Chu585552
Các xã: Trung Hội, Tân Dương, Phúc Chu, Kim Phượng, Phú Tiến, Đồng Thịnh545148
Các xã: Trung Lương, Kim Sơn, Bảo Cường, Bình Yên, Bộc Nhiêu, Thanh Định, Phượng Tỉến, Tân Thịnh, Bình Thành, Lỉnh Thông, Điềm Mặc, Phú Đình, Định Biên, Sơn Phú, Bảo Linh, Quy Kỳ, Lam Vỹ444138

n. . Ẩ A*

Phọ lục số 02

íM pÒẠN 2020-2024 THÀNH PHÓ THẢI NGUYÊN

720Ĩ9/QĐ-UBND ngày£ữ tháng 12 năm 2019

r ủy.-bán nhân dân tỉnh Thái Nguyên)

1. Giá đất ở tại đô thị, giá đất ở tại nông thôn bám các trục đưòng giao thông

STTTRỤC ĐƯỜNG giao THÔNGMức gỉá
IĐƯỜNG ĐỘI CẤN (Từ đảo tròn Trung tâm qua Quảng trường Võ Nguyên Giáp đến đường Ben Tưựng)
1Toàn tuyên36.000
Trục phụ
1Rẽ cạnh nhà thi đấu thể thao tỉnh Thái Nguyên, vào lOOm8.400
nĐƯỜNG HOÀNG VÀN THỤ (Từ đảo tròn Trung tâm đến đường sắt Hà Thái)
1Từ đảo tròn Trung tâm đến ngã tu phố Nguyễn Đình Chiểu và đường Chu Vãn An36.000
2Từ ngã tư phố Nguyễn Đình Chiểu và đường Chu Vãn An đển đảo uòn Đồng Quang34.000
3Tù đảo tròn Đồng Quang đển đường sắt Hà Thái24.000
Trục phụ
1Ngõ số 2: Rẽ cạnh Khách sạn Thái Nguyên gặp đường Phủ Liễn (cạnh Viettel Thái Nguyên)10.800
2Ngõ số 60: Rẽ cạnh Trường Mẩm non 19/5 đi gặp ngỡ số 2, cạnh Viettel Thái Nguyên10.200
3Ngõ số 62: Rẽ cạnh Trung tâm Tài chính thương mại FCC Thái Nguyên đến gặp đường Phủ Liễn10.800
4Ngõ số 31: Rẽ cạnh hàng rào Công ty Điện lực Thái Nguyên
4.1Từ đường Hoàng Văn Thụ, vào lOOm9.000
4.2Qua lOOm đển 200m6.600
5Các đường trong khu dân cư Phủ Liễn II thuộc tổ 22, phường Hoàng Văn Thụ9.000
6Ngõ số 375: Rẽ đển Trạm TI2 (cạnh đường sắt Hà Thái)4.200
7Rẽ qua cổng Sở Giao thông Vận tải đến gặp đường Ga Thái Nguyên6.600
mĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM (Từ đảo tròn Trung tâm đến đảo tròn Gang Thép) _
1Từ đảo ưòn Trung tâm đến Điện lực thành phố Thái Nguyên24.000
STTTRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNGMức giá
2Từ Điện lực thành phổ Thái Nguyên đến đường Phan Rình Phùng21.600
3Từ đường Phan Đình Phùng đến hết đất Ban Chi huy Quân sự thành phổ (gặp ngõ sổ 226)18.000
4Từ hẽt đât Ban Chí huy Quân sự thành phổ đến ngã 4 rễ pho Xương Rồng14.400
5Từ ngã 4 rẽ phố Xương Rồng đến ngã ba Gia Sàng (gặp đường Bắc Nam)12.000
6Từ ngã ba Gia Sàng (gặp đường Bắc Nam) đển ngã ba rẽ dốc Chọi Trâu10.800
7Từ ngã ba rẽ dốc Chọi Trâu đển ngã tư rẽ đường Đồng Tiến và khu tập thể Cán A8.400
8Từ ngã tư rẽ đường Đồng Tiến và khu tập thể Cán A đến Cầu Loàng7.700
9Từ Cẩu Loàng đến đường sắt đỉ Kép6.600
10Từ đường sắt đi Kép đến đảo tròn Gang Thẻp12.000
Trục phụ
1Ngố số 2: Rẽ theo hàng rào Sở Công Thương (cũ) đến chân đồi Kô Kê (cũ)
1.1Từ đường Cách mạng tháng Tám, vào lOOm6.000
1.2Qua lOOm đến 200m về 2 phía5.500
1.3Qua 200m đến 400m (có mặt đường bê tông rộng > 2,5m)4.000
2Rẽ phố Đầm Xanh: Theo hàng rào Bưu điện tỉnh Thái Nguyên đến đường Minh Cầu
2.1Từ đường Cách mạng tháng Tám đến khu dân cư số 5, phường Phan Đình Phùng5.000
2.2Từ hết khu dân cư số 5, phường Phan Đình Phùng đến đường Minh cầu4.000
2.3Các nhánh rẽ trên trục phụ, cỏ mặt đường bê tông rộng > 2,5m, vào 150m3.500
3Ngô số 38: Rẽ đổi diện Công an tỉnh Thải Nguyên
3.1Từ đường Cách mạng tháng Tám, vào lOOm4.500
3.2Qua lOOm đển 25 Om4.000
4Ngõ số 70: Vào 150m4.000
5Ngõ số 90: Đối diện đường Nguyễn Du, vào 150m4.500
6Ngõ số 132: Từ đường Cách mạng tháng Tám, vảo 2 phía 10 Om4.000
7Ngõ sổ 136: Từ đường Cách mạng tháng Tám, vào lOOm4.000
STT ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mức giá
8lfcịạhh số lỉhâ 1ôi vào lOOm4.000
9:;226: Rẽtạhh Ban Chỉ huy Quân sự thành phố Thái Ngu^ậ^ỵàõhÌTỔất Thư viện thảnh phố Thái Nguyên4.500
10Ngõ số 197: Rẽ đển hểt Trường Tiểu học Nha Trang4.500
11Ngõ số 242: Rẽ khu dân cư Viện Kiểm sát nhân dân thành phố cũ, vào lOOm4.500
12Ngõ sổ 248: Rẽ Ban Kiến thiết Sỡ Thương mại cũ, vào lOOm4.500
13Ngố số 235: Rẽ theo hàng rào Trung tâm Bồi dưỡng Chính trị thành phố Thái Nguyên, vào lOOm4.500
14Ngõ số 300: Rẽ khu dân cư Công ty cổ phần Môi trường Đô thị, vào 150m4.500
15Ngõ số 309: Rẽ từ Trạm xăng dầu số 10, vào 1 OOm4.500
16Ngõ sổ 428: Rẽ vào đến cổng Đền Xương Rồng4.200
17Ngõ số 451
17.1Từ đường Cách mạng tháng Tám, vào lOOm4.000
17.2Qua 100 đến 250m3 000
18Ngõ cạnh số nhà 429
18.1Từ đường Cách mạng tháng Tám, vào lOOm4.000
18.2Qua 100 đến 250m3.000
19Ngõ số 479: Rẽ vào xóm Xưởng đậu cũ, phường Gia Sàng
19.1Từ đường Cách mạng tháng Tám, vào đến ngã ba3.800
19.2Từ ngã ba đi tiếp 200m về 2 phía3.400
20Ngõ số 536
20.1Từ đường Cách mạng tháng Tám, vào lOOm3.800
20.2Từ qua lOOm đển 300m2.600
21Ngỡ số 728: Rẽ theo hàng rào chợ Gia Sàng
21.1Trục chính vào lOOm3.800
21.2Qua lOOm đến 25Om2.600
22Ngõ số 557: Rẽ khu dân cư số 1, phường Gia Sàng
22.1Từ đường Cách mạng tháng Tám, vào lOOm5.400
22.2Qua lOOm đến hểt đất khu dân cư số 1, phường Gia Sàng4.200
22.3Các đường nhánh hững khu dân cư số 1, phường Gia Sàng đã xây dụng xong hạ tầng, đường rộng > 9m3.400
22.4Các đường nhảnh trong khu dân cư số 1, phường Gia Sàng đã xây dựng xong hạ tầng, đường rộng > 3,5m, nhưng < 9m2.700
23Ngõ số 604: Rẽ vào tổ dân phổ số 16, phường Gia Sảng (dốc Chọi Trâu)
23.1Từ đường Cách mạng tháng Tám, vào IQOm3.400
STTTRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNGMức gỉá
23.2Qua lOOm đến giáp đất quy hoạch khu dân cư số 9, phường Gia Sàng2.400
23.3Từ hểt đất khu dân cư số 9, phường Gia Sàng đến đường Thanh niên xung phong, có mặt đường bê tông > 2,5m1.800
24Ngõ số 673: Rẽ vào Nhà Văn hóa tổ 4, phường Gia Sàng
24.1Từ đường Cách mạng tháng Tám, vào lOOm2.400
24.2Qua lOOm đến 300m2000
25Rẽ khu dân cư số 9, phường Gia Sàng
25.1Từ đường Cách mạng tháng Tám, vào 450m (trục chính)6.500
25.2Các đường quy hoạch còn lại đã xong hạ tầng5.200
26Ngõ số 728: Rẽ vào Trường Trung học cơ sở Gia Sàng
26.1Tù đường Cách mạng tháng Tám, vào lOOm2.700
26.2Qua lOOm đến gặp trục phụ rẽ từ ngõ số 604 (dốc Chọi Trâu)2.200
27Ngõ số 756: Rẽ vào khu tập thể cán A
27.1Từ đường Cách mạng tháng Tám, vào đển hết đất Khách sạn Hải Âu3.600
27.2Từ hết đất Khách sạn Hải Âu vào lOOm tiếp theo2.700
27.3Các trục ngang trong khu tập thể cán A có mặt đường rộng > 5m2.200
28Ngõ sô 779: Đi Trại Bầu (đổi diện ngõ số 756)
28.1Từ đường Cách mạng tháng Tám, vào lOOm2.700
28.2Qua lOOm đến 300m2.200
29Ngõ số 800: Vào lOOm, có mặt đường bê tông > 2,5m2.400
30Ngõ số 837: Rẽ khu tập thể Xí nghiệp Bê tông cũ
30.1Vào lOOm2.200
30.2Qua lOOm đến 25 Om1.800
31Ngõ số 933: Rẽ theo hàng rào Doanh nghiệp tư nhân Hoa Thiết (Cam Giá), vào lOOm2.200
32Ngố rẽ đi Nhà Văn hóa tổ 4, phường Cam Giá, vào lOOm2.700
33Ngõ số 997: Rẽ tổ dân phố số 1, phường Cam Giá, vào lOOm2.200
34Ngõ số 71: Rẽ tổ dân phố số 2, phường Cam Giá, vào lOOm1.800
35Đường đê Cam Gỉá đi cầu Ba Đa
35.1Từ đường Cách mạng tháng Tám, vào lOOm3.000
35.2Qua lOOm đến 200m2.200
35.3Qua 200m đến cổng Nhà máy Tấm lợp Amiảng1.600
36Ngõ số 950: Rẽ vào Nhà Văn hóa tổ 1, phường Phú Xá
36.1Từ đường Cách mạng tháng Tám, vào lOOm1.800
STT

7^7^ ^ T 5 ;

r^ữ ' TI^ ĐƯỜNG GIAO THÔNG

Mức giá
36.2(JuaựỌ0ỉnđến25ộm1.500
37ĐỒặh^ỔươngCáỔh mạng tháng Tám cũ (qua dốc nguy hi ểrrựgặp dường Cách mạng tháng Tám mới
37.1Từ đường Cách mạng tháng Tám mới đến đường sắt vảo Kho 3 mái cũ3.000
37.2Từ đường sát vào Kho 3 mái cũ qua dốc Nguy hiềm đến đường Cách mạng tháng Tám (mớí)2.400
37.3Ngõ rẽ vào Nhà máy Tấm lợp Amiăng Thái Nguyên (cơ sở 4)
37.3.1Từ đường Cách mạng tháng Tám (cũ) đến cồng Nhà máy Tấm lợp Amiăng Thái Nguyên (cơ sở 4)1.800
37.3.2Từ cổng Nhà máy Tấm lợp Amiãng Thái Nguyên (cơ sở 4) đến hết khu dân cư1.200
38Ngố số 88/1: Rẽ khu tập thể đường sắt (phường Phú Xá)
38.1Từ đường Cách mạng tháng Tám, vào 150m1.500
38.2Qua 15 Om đến hết khu tập thể đường sắt1.200
39Ngõ số 236/1: Đối diện trạm cân Công ty cổ phần Gang Thép Thái Nguyên (phường Phú Xá)
39.1Từ đường Cách mạng tháng Tám, vào lOOm1.800
39.2Qua lOOm đến gập đường sắt đi Kép1.200
40Ngỡ số 3: Rẽ cạnh Trường Mầm non Quốc tể Marie Curie vào tổ dân phố số 4, phường Cam Giá, vào 150m2.400
41Rẽ đển cổng Vãn phòng Công ty cổ phần Gang Thép Thải Nguyên4.800
42Ngõ số 266/1: Rẽ từ đường Cách mạng tháng Tám đến đường sắt đi Kép1.800
43Ngõ số 209/1: Rẽ vào đồi bia (cũ)
43.1Từ đường Cách mạng tháng Tám, vào đển ngã ba thứ 22.400
43.2Từ ngã ba thứ 2 đi 2 hướng + 200m1.500
44Rẽ vào xóm cửa hàng rau cũ (qua đường Phố Hương), từ đường Cách mạng tháng Tám vào đến ngã 33.600
45Rẽ sau Liên đoàn địa chất Đông Bắc đển gặp dường Pho Hương3.600
46Ngõ số 474/1: Tù đường Cách mạng tháng Tám đến cổng phụ chợ Dốc Hanh4.800
47Ngõ số 566/1:
47.1Từ đường Cách mạng tháng Tám, vào lOOm4.800
47.2Qua lOOm đến gặp đường Phố Hương3.600
48Ngõ số 210: Từ đường Cách mạng tháng Tám vào đển cổng Công ty Cỗ phẩn Đầu tư và sản xuất công nghiệp4.200
STTTRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNGMức giá
49Ngõ rẽ tử so nhà 621/1 (phòng khám sổ 3 cũ)
49.1Tù đường Cách mạng tháng Tám, vào 1 OOm4.800
49.2QualOOm gặp sân vận động3.000
50Ngõ số 628/1: Rẽ cạnh Liên đoàn Địa chất Đông Bắc đến hết đường4.200
51Ngổ số 648/1: Rẽ cạnh kiổt xăng số 7 đến sân vận động Cang Thép
51.1Từ đường Cách mạng tháng Tám, vào lOOm4.800
51.2Qua lOOm đến sân vận động Gang Thép3.400
52Ngõ số 457/1: Rẽ vào khu dân cư Nhà máy Cơ khí (phường Hương Sơn)
52.1Từ đường Cách mạng tháng Tám, vào 1 OOm3.600
52.2Qua lOOm đến 200m2.400
52.3Qua 200m đến 500m và các nhánh khác trong khu dân cư có mặt đường bê tông > 2m1.500
53Ngõ số 593/1: Rẽ vào khu dân cư Nhà máy FERO (phường Hương Sơn)
53.1Từ đường Cách mạng tháng Tám, vào 1 OOm3.600
53.2Qua lOOm đến 200m2.400
53.3Đoạn còn lại và các nhánh khác trong khu dân cư Nhà máy FERO (phường Hương Sơn) có mặt đường bê tông > 2m1.500
54Ngõ sổ 639/1:
54.1Từ đường Cách mạng tháng Tám, vào lOOm3.600
54.2Qua 1 OOm đến 200m2400
55Ngõ số 661/1: Rẽ giáp đất Nhà Văn hóa Gang Thép
55.1Từ đường Cách mạng tháng Tám, vào lOOm3.600
55.2Qua lOOm đến 200m2 400
IVĐƯỜNG LƯƠNG NGỌC QUYỂN (Từ ngã ba Mỏ Bạch đến ngã 3 Bắc Nam, đường Bắc Nam)
1Tù ngã ba Mở Bạch đển ngõ số 185 rẽ Sở Giáo dục và Đào tạo21.500
2Tù ngõ số 185 rẽ Sở Giáo dục và Đào tạo đến giáp đất Vincom Thái Nguyên (Bến xe khách Thái Nguyên cũ)18.000
3Từ đất Vincom Thái Nguyên (Ben xe khách Thái Nguyên cũ) đến ngã ba rẽ phố Trần Đăng Ninh24.000
4Từ ngã ba rẽ phố Trần Đăng Ninh đến đường Phan Đình Phùng20.500
5Từ đường Phan Đình Phùng đển gặp đường Bắc Nam (ngã 3 Bắc Nam)17.000
Trục phụ
STT đường giao thông Mức giá
1ồố 53: Rẽ.vồo khu dân cư Xây lắp nội thương cũ đến ỉ^^tƯiư Viện Đại học Sư phạm Thái Nguyên4.800
2Ngo^O105: Từ trục chính gặp trục qua cống Trung tâm giáo dục thường xuyên tỉnh Thái Nguyên9.000
3Ngõ số 185: Rẽ vào Sở Giáo dục và Đào tạo đển Trung tâm Giáo dục thường xuyên tỉnh Thái Nguyên9.000
4Ngõ số 231: Qua Ngân hàng Đầu tư và Phát triền (cũ) gặp đường đi Trung tâm Giáo dục thường xuyên8.400
5Trục đường nối 3 ngõ sổ: 105; 185; 231 qua cổng Trung tâm Giáo dục thường xuyên tỉnh Thái Nguyên7.200
6Các ngõ số: 60; 78; 110; 140; 166:
6.1Trục chỉnh, vào 15 Om6.600
6.2Qua 15 Om đến 2 5 Om, có mặt đường bê tông rộng > 2m4.800
7Ngõ số 92: (Vào khu dân cư quy hoạch phường Quang Trung), vào lOOm4.800
8Ngõ số 220: Rẽ vào khu dân cư Ngân hàng tỉnh cũ vào lOOm4.800
9Ngõ số 297: Rẽ cạnh Phòng Cảnh sát Cơ động, Công an tỉnh Thái Nguyên3.600
10Ngõ số 108: Rẽ vào khu dân cư Lâm sản đi gặp ngõ số 2744.800
11Ngõ sổ 274: Rẽ đi gặp ngõ số 256 và ngõ số 108 từ Vincom Thái Nguyên (Ben xe khách Thái Nguyên cũ) vào Trườnẹ Tiểu học Thống Nhất7.200
12Ngõ số 357: Rẽ đến gặp đường Chu Vân An (đối diện Vincom Thái Nguyên)3.600
13Ngõ số 256: Rẽ cạnh Vincom Thái Nguyên
13.1Từ đường Lương Ngọc Quyến vào đến hết đất Vincom Thái Nguyên7.200
13.2Từ giáp đất Vincom Thái Nguyên qua ngã 3, rẽ đến hểt Trường Tiểu học Thống Nhất4.800
13.3Từ giáp Trường Tiểu học Thống Nhất qua 150m3.600
13.4Từ ngã 3 rẽ Trường Tiểu học Thống Nhất (13.2) rẽ trái đến gặp ngã 3 rẽ khu dân cư số 2, phường Quang Trung3.600
13.4.1Các nhánh rẽ thuộc đoạn (13.4) có mặt đường bê tông rộng > 2m, vào lOOm2.400
14Ngố số 310: Rẽ đối diện Công ty cổ phần Dược và Vật tư Y tế, vào 5 Om6.000
15Ngõ số 346, vào 50m4.800
16

Ngõ số 499: Rẽ theo Bệnh vỉện Đa khoa trung tâm, vào đến

80m

6.000
STTTRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNGMức giá
17_Ngõ sổ 511: Vảo đển phô Đoàn Thị Điểm6,000
18Ngõ số 488: Rẽ đển Trường Tiểu học Đổng Quang6.000
19Ngõ số 556, vào 5 Om4.200
20Ngõ số 566: Rẽ vào Chi cục Thủy lợi
—20.1Từ trục chính đến hểt đất Chi cục Thủy lợi6.000
20.2Từ giáp đất Chi cục Thủy lợi đển lOOm tiếp theo5.400
20.3Đường ngang nổi từ ngõ số 566 với phố Vãn Cao (nối từ sổ nhà 6 ngõ số 566 đến số nhà 18, phổ Vãn Cao)4.200
21Ngố số 603: Đi gặp phố Nguyễn Đình Chiểu
21.1Từ đường Lương Ngọc Quyển đến ngã 3 đầu tiên4.800
21.2Từ ngã 3 đầu tiên đến gặp phố Nguyễn Đình Chiểu4.200
22Ngõ số 627 vào lOOm (nhà khách Bộ Chỉ huy Quân sự tính Thái Nguyên)4.200
23Từ đường Lương Ngọc Quyến (rẽ cạnh Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật) đến Nhà nghỉ Hải Yến3.300
24Ngõ sổ 723: Rẽ cạnh Hạt kiểm lâm thành phố, vào 150m4.200
25Ngõ số 735: Rẽ vảo 50m4.200
VĐƯỜNG BÉN TƯỢNG (Từ chân cầu Bến Tượng qua cồng Bảo tàng tỉnh đến gặp đường Cách mạng tháng Tám)
1Từ chân cầu Bến Tượng đến gặp đường Phùng Chí Kiên18.000
2Từ đường Phùng Chỉ Kiên đến ngã 6 gặp đường Phan Đình Phùng15.600
3Từ ngã 6 gặp đường Phan Đình Phùng đến gặp đường Cách mạng tháng Tám13.200
Trục phụ
1Đường gom cầu Bến Tượng từ đê Sông Cầu đến chân cầu Ben Tượng6.000
1.1Ngõ sổ 5: Rẽ Xí nghiệp Kinh doanh tổng hợp (cũ)
1.1.1Từ đường gom cầu Bển Tượng, vào lOOm4.800
1.1.2Qua lOOm đến 25 Om4200
1.1.3Các đường quy hoạch trong Khu dân cư số 4, phường Trưng Vương3.500
1.2Ngõ số 01: Rẽ vào khu dân cư tập thề Xí nghiệp kinh doanh tồng hợp cũ4.800
1.3Ngõ số 19: Vào lOOm về 2 phía (giáp Chợ Thái)6.000
1.4Ngõ số 2 rẽ phía sau Nhà thi đấu tỉnh Thái Nguyên vào hết đất khu dân cư tổ 23, phường Trưng Vương4.800
STT 1

- ,-Ạ -—————7—-

^ 5 ẠWJC đường giao thông

Mức giá
2 1•Ngổ sẳ 29: Vài khu dân cư Cục Thuế tỉnh Thái Nguyên ‘hếthàng tào Bảo tàng tỉnh)9.000
3Rẽ^vẫỡ nhà thờ
3.1Từ đường Bển Tượng, vào 150m9.000
3.2Qua 150m rẽ đi 2 phía đến 25 Om6.600
4Các đường quy hoạch trog khu dân cư tồ 15, tổ 16, phường Trưng Vương6.600
5Ngõ số 101; 111; 129: Tử đường Bến Tượng, vào 200m7.200
6Ngõ số 159 rẽ khu dần cư lô 2 Tỉnh ủy đển gặp phố Nhị Quý6.600
7Ngõ số 253, rẽ vào tổ 16, phường Túc Duyên (giáp cầu Bỏng Tối), vào lOOm5.400
VIPHÓ 19/8 (Từ đường Bến Tượng đến đường Nguyễn Du)
1Toàn tuyển8.000
VUPHỐ QUYẾT TIẾN (Tử UBND phường Trưng Vương đến đường Nguyễn Du)
1Toàn tuyến12.000
VIII

PHÓ CỘT CỜ (Từ đưởng Ben Oánh đến đường Phùng

Chí Kiên)

1Toàn tuyển12.000
Trục phụ
1Rẽ các ngõ số 47; 70 từ phố Cột Cờ, vảo 50m7.200
IXPHỐ NHỊ QUÝ (Từ đường Phùng Chí Kiên đến đường Bến Tượng)
1Từ đường Phùng Chí Kiên đến đất Tinh ủy6.000
2Từ đất Tỉnh ủy đển chân dổc Tỉnh ủy (cổng cũ)5.400
3Từ Chân dổc Tỉnh ủy (cổng cũ) đến đường Bến Tượng7.200
Trục phụ
1Các đường rẽ từ trục chính, vào 1 OOm có đường > 2,5m3.300
XPHỐ ĐỘI GIÁ (Từ đường Cách mạng tháng Tám đến Trụ sở khối sự nghiệp UBND thành phổ Thái Nguyên)
1Toàn tuyên5.000
XIPHÓ PHAN BỘI CHÂU (Từ đường Cách mạng tháng Tám qua Kho bạc Nhà nước tinh đến đường Minh cầu)
1Toàn tuyến15.000
Trục phụ
1

Các đường quy hoạch trong khu dân cư số 5, phường Phan

Đình Phùng

STTTRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNGMức giá
1.1Đường rộng > 19,5m10.000
1.2Đường rộng > 14,501, nhưng < 19,5m9.000

1.3

XII

Đường rộng > 9m, nhưng < 14,5m

PHÓ HOẢNG HOA THÁM (Từ đường Hoàng Văn Thụ qua đufmg rẽ Trường Trung học phổ thông Lương Ngọc Quyến đến đường Lương Ngọc Quyến)

8.000
1Toàn tuyển18.000
XIIIPHÔ LƯƠNG ĐINH CỦA (Từ đường Lương Ngọc Quyến qua Sờ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn đến đường Chu Văn An)
1Từ đường Lương Ngọc Quyến đến cổng Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn7.000
2Từ cồng Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn đến gặp đường Chu Vãn An5.000
Trục phụ
1Nhánh rẽ phải thứ nhất, vào lOOm3.600
2Từ cổng Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn rẽ phải (nhánh rẽ phải thứ 2), vào 15 Om3.000
XIVPHỐ TRẦN ĐÁNG NINH (Từ đường Lương Ngọc Quyến đến cổng Bộ Chỉ huy Quân sự tĩnh)
1Từ đường Lương Ngọc Quyến đến ngã ba rẽ vào phổ Nguyễn Công Hoan8.000
2Từ ngã ba rẽ vào phổ Nguyễn Công Hoan đến cổng Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Thái Nguyên7.000
Trục Phụ
1Ngõ rẽ từ số nhà 11, đường Trần Đăng Ninh đến số nhà 26 của ngõ số 488, đường Lương Ngọc Quyến5.000
2Các nhánh rẽ còn lại từ trục chính, vào 50m, có đường bê tông > 3m4.000
XVPHỐ NGUYỄN CÔNG HOAN (Từ phố Trần Đăng Ninh đến đường Phan Đình Phùng)
1Từ phố Trần Đăng Nĩnh đến cách đường Phan Đình Phùng 300m (đoạn đường bê tông)4.200
2Từ cách đường Phan Đình Phùng 300m đến đường Phan Đình Phùng (đoạn đã xong hạ tầng)9.000
Trục phụ
1Ngõ số 57, 96A từ trục chính, vào 1 OOm4.000

r1 ộ-. “

STTẾ

IU

"7; . ; A wục ĐƯỜNG GIAO THÔNG

Mức giá
XVIVT*HỐ,VẢN CAO (Từ đường Lương Ngọc Quyến đền tuyếnsốỵ^khu dân cư số 1,3,4,5, phường Đồng Quang)
1Tổầh tuyến (đoạn đã xong hạ tầng)7.500
XVIIPHÓ ĐẶNG VĂN NGỮ (Từ phố Nguyễn Đình Chiều đến đường Lương Ngọc Quyến)
1Toàn tuyến5.500
XVIIIPHỚ NGÔ THÌ SỸ (Từ đường Lương Ngọc Quyến đến phố Nguyễn Đình Chiểu)
1Toàn tuyển (đoạn đã xong hạ tầng)6.000
Trục phụ
1Các đường quy hoạch trong khu dân cư số 8, phường Phan Đình Phùng (đoạn đã xong hạ tầng)
1.1Đường quy hoạch rộng > 9m6.000
1.2Đường quy hoạch rộng < 9m4.800
XIXPHÓ ĐOÀN THỊ ĐIÉM (Từ đường Lương Ngọc Quyến đến phổ Đặng Văn Ngữ)
1Toàn tuyến6.000
XXĐƯỜNG NGUYỄN DU (Từ đường Đội cấn qua cổng trụ sở UBND thành phố Thái Nguyên đến đường Cách mạng tháng Tám)
1Từ đường Đội cấn đến gặp đường Nha Trang19.200
2Tù đường Nha Trang đến gặp đường Cách Mạng tháng Tám15.600
XXIĐƯỜNG NHA TRANG (Từ đuròmg Cách Mạng tháng Tám qua cổng trụ sở UBND tỉnh đến đường Bến Tưựng)
1Toàn tuyến20.000
XXIIĐƯỜNG HÙNG VƯƠNG (Từ Quảng trường Võ Nguyên Giáp qua rạp chiếu bóng đến đường Bến Tượng)
1Toàn tuyến18.000
Trục phụ
1Các ngõ số: 6; 8; 12: Từ đường Hùng Vương rẽ vào 200m có mặt đường bê tông rộng > 2,5m5.400
2Ngổ số 40: Vào Nhà Văn hóa tổ 20, phường Trưng Vương5.400
XXIIIĐƯỜNG PHÙNG CHÍ KIÊN (Từ đường Hùng Vương đến đường Phan Đình Phùng)
1Từ đường Hùng Vương đến gặp đường Bến Tượng14.400
2Từ đường Bến Tượng đến gặp phố Cột Cờ13.200
3Từ phố Cột Cờ đến dường Phan Đình Phùng8.400
STTTRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNGMức giá
Trục phụ
1Đoạn nổi từ đường Phùng Chí Kiên đến gặp đường Nha Trang (đôi diện Trường Trung học cơ sở Trưng Vương)12.000
2Ngõ sô 1, ngõ số 45, vào lOOm3.600
3Ngõ sỗ 63: Rẽ vào đển hểt đất Chừa Đồng Mỗ4.800
XXIVPHÔ NGUYÊN TRUNG TRựC (Từ đường Túc Duyên qua Cư quan Thi hành án thành phố Thái Nguyên đến phố Vương Thừa Vũ)
1Từ đường Túc Duyên đến giáp đất Cơ quan Thi hành ản Thành phố Thái Nguyên6.600
2Từ giáp đất Cơ quan Thi hành án Thành phố Thái Nguyên đến phố Vương Thừa Vũ6.000
XXVPHỐ NGUYÊN THÁI HỌC (Từ đường Túc Duyên đi qua Trưởng Tiểu học Túc Duyên đến phố Vưưng Thừa Vũ)
1Toàn tuyến6.000
XXVIPHÓ VƯƠNG THỪA VŨ (Từ phổ Nguyễn Thái Học đến phố Đồng Mỗ)
1Toàn tuyến5.000
XXVIIPHỐ NGUYỄN TRI PHƯƠNG (Từ phố Nguyễn Thái Học đến đường vào Chùa Đồng Mỗ)
1Toàn tuyến5.400
XXV1ÍIPHỐ ĐÒNG MỎ (Từ đường Phùng Chí Kiên đến phố Vương Thừa Vũ)
1Toàn tuyến6.000
XXIXĐƯỜNG BẤC KẠN (Từ đảo tròn Trung tâm đến ngã ba Mỏ Bạch)
1Từ đảo ườn Trung tâm đến cầu Gia Bấy20.000
2Từ Cầu Gia Bảy đến hết đất Công ty cổ phần Tư vấn và đầu tư xây dựng Thái Nguyên17.000
3Từ hết đất Công ty cổ phần Tư vấn và Đầu tư xây dựng Thái Nguyên đến ngã 3 Mỏ Bạch16.000
Trục phụ
1Ngõ số 678: Rẽ theo hàng rào Đội cảnh sát bâo vệ tỉnh đi gặp đường Phủ Liễn6.000
2Ngõ số 612: Rẽ vào khu dân cư đổi Két nước (cũ), 2 ngõ, đường > 3,5m6.000
3Ngõ số 432: Rẽ vào khu dân cư cạnh Công ty cố phẩn Tư vấn kiến trúc Quy hoạch xây dựng Thái Nguyên, vào lOOm4.800
STT ■ TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG 1 T ỉ •*. - ; í. . _Mức giá
4ísỄCằiặ1209/1: Rệ ýào cổng Đền Mầu Thoải4.800
5Ngg%ệ^ố.6i-yồựtổ văn hóa số 13
5.1Từ đừờngBẳcKạn, vào 50m5.400
5.2Qua 5ơm đến lOOm3.600
6Ngõ sổ 332: Vào tổ văn hóa số 10
6.1Từ đường Bắc Kạn, vào lOOm6.000
6.2Qua lOOm đển 250m4.800
7Ngõ sồ 330: Rẽ khu dân cư Trường Chính trị tỉnh Thái Nguyên, vào lOOm6.000
8Ngõ sổ 290: Từ đường Bắc Kạn, vào 200m4.800
9Ngõ số 238: Đường rễ khu dân cư cạnh Trường Trung học Bưu chính viễn thông và Công nghệ thông tin Miền Núi (cũ)
9.1Từ đường Bắc Kạn, vào 1 OOm6.000
9.2Qua 1 OOm đến 250m4.800
10Ngõ sô 236: Rẽ khu dân cư Kho bạc và Xây lắp Nội thương 4
10.1Từ đường Bẳc Kạn, vào lOOm6.600
10.2Qua lOOm đến 25 Om6.000
10.3Các đoạn còn lại trong khu dân cư quy hoạch có đường rộng > 2,5m4.800
11Ngồ số 1: Rẽ khu tập thể Sở Xây dựng (theo hàng rào Công ty Cổ phần Vận tải số 10) gặp đường goòng cũ4.800
12Ngõ sồ 997: Rẽ khu dân cư Chi nhánh Điện thành phổ
12.1Từ đường Bắc Kạn, vào lOOm5.400
12.2Qua lOOm vào hết khu dân cư quy hoạch có đường > 3,5m4.200
XXXĐƯỜNG PHỦ LIỄN (Từ đâo tròn Trung tâm đến Họp tác xã Bắc Hà)
1Toàn tuyến14.400
Trục phụ
1Ngõ số 54B: (Ngã tư rè đi Nhà hàng Cây xanh)
1.1Từ đường Phủ Liễn, vào lOOm4.800
1.2Qua lOOm đển 250m có đường rộng > 3,5m3.600
2Ngõ số 54A:
2.1Từ đường Phủ Liễn đến hết đất Trường Trung học cơ sở Nguyễn Du4.800
2.2Các ngách rẽ trên ngõ sồ 54A
2.2.1Ngách rẽ vào khu dân cư Viện Kiểm sát nhân dân tinh Thái Nguyên, vào lOOm3.000
2.2.2Ngách rẽ theo hàng rào Trung tâm Giáo dục thường xuyên3.000
STTTRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNGMức giá
thành phô Thái Nguyên, vào 200m
3Ngõ rẽ khu dân cư Phủ Liễn 1 gặp đường đi ngõ số 2 và _ngố sô 60, đường Hoàng Văn Thụ8.000
4Ngõ số 100: Rẽ đi gặp đường ngõ số 54A3.000
5Các đường quy hoạch trong khu dân cư số 1, phường Hoàng Văn Thụ
Đường quy hoạch rộng > 14,5m8.000
5.2Đường quy hoạch rộng < 14,5m7.000
XXXIĐƯONG BẢC sơn (Từ đường Bẳc Kạn đến đường Lương Ngọc Quyến)
1Toàn tuyến18.000
Trục phụ
1Các đường quy hoạch trọng khu dân cư số 2 và khu dân cư và tái định cư tổ 15 phường Hoàng Văn Thụ7.000
2Ngõ rẽ vào khu dân cư tổ 12, phường Hoàng Văn Thụ, tù đường Bắc Sơn, vào lOOm6,000
3Ngõ rẽ vào Nhà Văn hóa tổ 16, phường Hoàng Văn Thụ, từ đường Bắc Sơn, vào 1001Ĩ15.000
XXXIIĐƯỜNG CHU VẤN AN (Từ đường Hoàng Văn Thụ đi qua Đoàn Ca múa nhạc Dân gian Việt Bắc đến phổ Lương Đình Của)
1Từ đường Hoàng Văn Thụ đến ngã ba ngõ số 21 sang Trường Trung học phổ thông Lương Ngọc Quyến10.000
2Ngã ba ngõ số 21 đến hểt Đoàn Ca múa nhạc dân gian Việt Bắc7.000
3Từ giáp Đoàn Ca múa nhạc dân gian Việt Bắc đến ngã ba gặp pho Lương Đình Của5.000
Trục phụ
1Ngõ số 3 rẽ vào khu dân cư tổ 315.400
2Ngõ số 21: Rẽ đến Trường Trung học phổ thông Lương Ngọc Quyến5.400
2.1Ngách rẽ khư dân cư Phát hành sách: Vào lOOm3.600
3Ngõ rẽ theo hàng rào Trung tâm Nước sạch nông thôn, vào 100m5.400
4Ngỗ số 28: Rẽ vào khu dân cư Trại dưỡng lão (cũ): Vào lOOm4.800
5Ngõ số 39: Vào lồng Giáo viên Lương Ngọc Quyển, vào 150m4.200
6Ngõ số 43: Vào lOOm3.600
7Ngố số 14: Rẽ theo hàng rào Trường Tiểu học Đội cấn đến giáp đất khu dân cư số 1, phường Hoàng Văn Thụ5.400
STTí xý;' •; ; T$yc ĐƯỜNG GIAO THÔNGMức giá
8ầ4gỡ sế‘26: Rẽ ỏền cổng Trung tâm Kỹ thuật Tổng hợp - R^ớqgjighiep- Dạy nghề Thái Nguyên3-600
9Ngo^re^vẫo khu dân cư Đoàn Ca múa dân gian Việt Bãc (giáp sân thể dục Trường Trung học cơ sờ Chu Vãn An)3.600
10Ngõ số 70: Từ Đoàn Ca múa dân gian Vỉệt Bắc đến giáp đất khu dân cư số 1, phường Hoàng Vãn Thụ3.600
XXXIIIĐƯỜNG MINH CẰU (Từ đường Bắc Sơn đến đường Phan Đình Phùng)
1Từ đường Bẳc Sơn đến đường Phủ Liễn15.000
2Từ đường Phủ Liễn đến đường Phan Đình Phùng17.000
Trục phụ
1Ngách rẽ theo hàng rào Chùa Phủ Liễn vào lOOm, đường bê tông > 3,5m4.000
2Ngõ sổ 5A và 15A: Rẽ từ đường Minh cầu vào hểt khu dân cư quy hoạch tổ 22, phường Hoàng Vãn Thụ7.800
3Ngõ số 01: Rẽ theo hàng rào Công ty Lương thực, vào 100m6.600
4Ngõ số 02 và 04: Rẽ theo hàng rào chợ Minh cầu vào khu dân cư sau chợ Minh cầu8.400
5Ngõ sổ 62: Rẽ chân đồi pháo vào sân kho HTX Quyết Tâm
5.1Từ đường Minh cầu, vào lOOm4.200
5.2Qua lOOm đển hết đẩt sân kho3.000
6Ngõ sổ 92: Rẽ đến Trạm xá Công an tỉnh (đường cũ)4.200
7Ngõ số 100: Vào trạm xá Công an tình (đường mới), vảo lOOm8.000
8Ngõ sổ 146: Theo hàng rào Trường Hồ trợ và giáo dục trẻ em thiệt thòi Thái Nguyên vào tổ 19, phường Phan Đình Phùng
8.1Từ đường Minh Cầu, vào 200m6.000
8.2Qua 200m đến gặp phô Nguyễn Đình Chiểu3.600
9Ngõ sổ 153: Rẽ khu dân cư đôi diện Công ty cô phân chế biến thực phẩm Thải Nguyên (Bia Vicoba)
9.1Từ đường Minh cầu vào đến ngã 3 gặp đường quy hoạch khu dân cư có đường rộng > 9m8.000
9.2Trục còn lại trong quy hoạch khu dân cư có đường rộng > 9m6,600
10Ngô số 160: Rế theo hàng rào Công ty cổ phần May xuất khẩu Thái Nguyên, vào 150m5.000
11Ngõ sổ 206: Rẽ vào khu dân cư Công ty cổ phần May xuất khẩu Thái Nguyên, vào 150m6.000
STTTRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNGMức giá
XXXIVĐƯỜNG HOÀNG NGÂN (Từ ngã tư đường Minh cầu và đường Phan Đình Phùng đến cẩu sắt giáp đất phưừng Túc Duyên)
1Từ ngã tư đường Minh cẩu và đường Phan Đình Phùng đến đường Cách mạng Tháng tám13.000
2Từ đường Cách mạng tháng Tám đến ngã ba rẽ Đoàn Nghệ thụật tỉnh Thái Nguyên10.000
3Từ ngã ba rẽ Đoàn Nghệ thuật tỉnh Thái Nguyên đến hết Công ty Xây dựng số 28.000
4Từ hết đất Công ty Xây dựng số 2 đến cầu sắt giáp đất phường Túc Duyên6.000
Trục phụ
1Ngõ rẽ vào Trụ sở Công an phường Phan Đình Phùng (mới)
1.1Có đường rộng > lOm8.400
1.2Có đường rộng < 1 Om6.000
2Rẽ theo Trạm biến áp Việt Xô đến gặp phố Xương Rồng4.000
3Các ngõ rẽ thuộc đoạn từ đường Cách mạng tháng Tám đến ngã ba rẽ Đoàn Nghệ thuật tỉnh Thái Nguyên, có mặt đường bê tông rộng > 3,5m, vào 150m6.000
4Các ngõ rẽ thuộc đoạn từ ngã ba rẽ Đoàn Nghệ thuật tỉnh Thái Nguyên đến hết Công ty Xây dựng số 2, có mặt đường bê tông rộng > 3,5m, vào 150m4.000
5Các ngõ rẽ thuộc đoạn từ hết đất Công ty Xây dựng số 2 đến cầu sẳt giáp đất phường Túc Duyên, có mặt đường bê tông rộng > 3,5m, vào 15Om3.000
XXXVPHÔ NGUYỄN ĐÌNH CHIỂU (Từ đường Hoàng Văn Thụ qua Trường Tiểu học Nguyễn Huệ đến đường Phan Đình Phùng)
1Từ đường Hoàng Văn Thụ đến hết đất Bệnh viện Trung ương Thái Nguyên7.800
2Từ giáp đẩt Bệnh viện Trung ương Thái Nguyên đển gặp đường Phan Đình Phùng6.000
Trục phụ
1Các đường trong khu dân cư quy hoạch Al, A2 có đường rộng > 9m
1.1Khu dân cư lô 2 + lô 37.200
1.2Khu dân cư lô 4 + lô 56.000
1.3Khu dân cư lô 6 + lô 75.400
STTyi^2^ỊịèỹưỜNG GIAO THÔNGMức giá
2Cá|ỄỊ^phự.*càii’)ệiệổ đường bê tông > 2,5m, vào lOOm3.600
XXXVIĐỌỌNGPHAN BỊNH PHÙNG (Từ đường Phùng Chí Kiênđểụâưòiig-^hống Nhất)
1Từ đường-phưrĩg Chí Kiên đến gặp đường Bển Tượng13.000
2Từ đường Bên Tượng đến gặp đường Thống Nhất15.000
Trục phụ
1Rẽ cạnh số nhà 18, đường Phan Đỉnh Phùng đền gặp phố Nhị Quý7.000
1.1Các đường trong khu quy hoạch dân cư số 1, phường Trưng Vương (cạnh Đảng ủy khối các cơ quan)5.000
2Ngô số 17: Rẽ khu dân cư sau UBND phường Túc Duyên (đoạn trục phụ vuông góc với đường Phan Đỉnh Phùng)5.500
3Ngõ số 167: Rẽ vào tổ 14,15, phường Túc Duyên
3.1Từ đường Phan Đình Phùng, vào lOOm4.500
3.2Qua lOOm đến 250m3.500
4Ngõ số 168: Rẽ đổi diện Tỉnh ủy vảo tổ 14, phường Túc Duyên đi gặp ngõ tổ 14,15, phường Túc Duyên3.500
5Ngõ số 35: Rẽ vào tổ 13,14, phường Túc Duyên
5.1Từ đường Phan Đình Phùng, vào 200m3.400
5.2Qua 200m đến 500m, có mặt đường bê tông rộng > 2,5m3.000
6Ngõ số 85; Rẽ theo hàng rào Tỉnh ủy gặp phổ Nhị Quý (cổng Tỉnh ủy cũ)5.500
7Ngõ số 150B: Rẽ từ Công an phường Phan Đình Phùng (cũ), vào lOOm6.000
8Ngõ sồ 281: Vào 1 OOm4.500
9Ngõ số 158: Rẽ vào Trường Trung học phổ thông Dân lập Nguyễn Trãi
9.1Từ đường Phan Đỉnh Phùng, vào lOOm4.500
9.2Sau lOOm đến gặp đẩt khu dân cư so 10, phường Phan Đình Phùng4.000
9.3Các đường quy hoạch trong khu dân cư số 10, phường Phan Đình Phùng có đường rộng > 22,5m8.000
9.4Các đường quy hoạch trong khu dân cư số 10, phường Phan Đình Phùng có đường rộng > 12m, nhưng < 22,5m7.000
9.5Các đường quy hoạch trong khu dân cư số 10, phường Phan Đình Phùng cỏ đường rộng < 12,5m6.000
10Ngõ sổ 198
10.1Từ đường Phan Đình Phùng vào đến ngã 3 đầu tiên5.000
STTTRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNGMức giá
10.2Từ ngâ 3 đầu tiên đi về hai phía lOOm

4.000

4.000

11Rẽ cạnh số nhà 321, vào lOởm
12Ngõ số 377: Rễ sau Câng ty thức ăn gia súc gặp phố Xương Rồng4.000
13Ngõ số 366: Rẽ vào tập thể Công ty Thức ăn gia súc cũ
13.1Vào 50m4.500
13.2Sau 50m đến 150m4.000
_ 14Ngõ sổ 392: Rẽ gặp phổ Nguyễn Đình Chiểu3.500
15Ngõ số 446 và 466: Rẽ khu dân cư Hồng Hà vào 150m có mặt đường bê tông rộng > 2,5m6.000
16Các đường trong khu dân cư số 3 + 4, phường Đồng Quang đã xây dựng xong hạ tầng
16.1Đường rộng > 14,5m7.000
16.2Đường rộng > 9m và < 14,5m6.000
XXXVHPHỐ TÔ NGỌC VÂN (Từ đường Phan Đình Phùng đến phố Nguyễn Bính)
1Toàn tuyến7.000
xxxvniPHÓ NGUYÊN BINH (Từ phố Văn Cao qua đường Phan Đình Phùng đến gặp tuyến sổ 19, khu dân cư số 1, 3,4,5, phường Đồng Quang)
1Toàn tuyến7.000
XXXIXPHÓ XƯƠNG RÒNG (Tử đường Cách mạng tháng Tám qua cọng Trường Trung học cơ sờ Nha Trang đến đường Phan Đình Phùng)
1Từ đường Cách mạng tháng Tám đến hết đất Trường Trung học cơ sở Nha Trang7.000
2Tù giáp đất Trường Trung học cơ sở Nha Trang đển gặp đường Phan Đình Phùng5.400
Trục phụ
1Rẽ vào Chùa ống, vào lOOm3.500
2Ngõ số 54: Vào lOOm3.500
2.1Ngách rẽ khu dân cư Đoàn nghệ thuật Thái Nguyên, vào 50m3.000
3Rẽ theo hàng rào cạnh Trường Trung học cơ sở Nha Trang, vào lOOm3.500
4Từ Trạm biến áp, vào 5 Om3.500
XLĐƯỜNG BẾN OÁNH (Từ đường Bến Tượng đền cầu treo Bến Oánh)
1Từ đường Bến Tượng đến ngã 3 phố Cột Cờ19.000
STT.z w đường giao thông jx;, - ■ -Mức giá
2iỉgã 3 phố Cột Cờ đến rẽ Công ty cổ phân Nưởc sạch TnạĩíNguyên15.500
3Từ re Cộng ty . cổ phần Nước sạch Thái Nguyên đến rẽ bển phà Soi12.000
4Từ rẽ bến phà Soi đến cống xiphông qua đường7.500
5Từ cống xiphông qua đường đến cầu treo Bến Oánh6.000
Trục phụ
1Ngõ số 315: Rẽ khu dân cư Công ty cổ phần Thương mại tổng hợp (Nông sản thực phẩm cũ) đi gặp phố Cột Cờ9.600
2Ngõ số 230: Rễ khu dân cư Đài Phát thanh Truyền hỉnh tỉnh
2.1Trục chính vào hểt đất Đài Phát thanh Truyền hình tỉnh6.000
2.2Qua đẩt Đài Phát thanh Truyền hình tỉnh đển hết khu dân cư có đường rộng > 3,5m4.800
3Ngõ số 224: Rẽ đến cổng Công ty cổ phẩn Nước sạch Thái Nguyên6.600
4Ngõ số: 155; 222; 165; 201; 220:
4.1Mặt đường bẽ tông rộng > 3,5m, vào lOOm4.800
4.2Đường bê tông rộng > 2,5m, nhưng < 3,5m, vào 1 OOm4.200
4.3Các đường quy hoạch trong Khu dân cư số 3, phường Trưng Vương4.000
5Ngõ số 182: Rẽ xóm phà Soi đến đường đê Sông cầu
5.1Trục chính vào đến khu tái định cư kè Sông cầu4.800
5.2Từ khu tái định cư kè Sông cầu đến gặp đường Thanh Niên4.200
5.3Các đường ngang trong khu quy hoạch tái định cư3.800
6Rẽ cạnh số nhà 160 vào tổ 5, phường Túc Duyên
6.1Vào lOOm, đường bê tông rộng > 2,5m3.400
6.2Qua lOOm đến 25Om, mặt đường bê tông rộng > 2,5m2.700
7Ngõ số 140; 114 và 57:
7.1Vào 100m, mặt đường bê tông rộng > 2,5m3.400
7.2Qua lOOm đến 250m, mặt đường bê tông rộng > 2,5m2.700
8Rẽ khu dân cư số 4, phường Túc Duyên (khu dân cư Detech)
8.1Từ đường Bến Oánh đến đê Sông cầu4.800
8.2Các đường còn lại trong khu quy hoạch4.200
9Ngõ số 68; 16 và 5:
9.1Vào lOOm, mặt đường bê tông rộng > 2,5m3.000
9.2Qua lOOm đến 250m, mặt đường bê tông rộng > 2,5m2.500
10Ngõ số 1, đi bển đò Oánh (cũ), vào IQOm4.200
STTTRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNGMức giá
XLIĐƯỜNG TÚC DUYEN (Từ đường Phan Đình Phừng qua cổng Trụ sờ UBND phường Tííc Duyên đến cầu treo Huống)
1Từ đường Phan Đình Phùng đển hết đất UBND phường Túc Duyên7.200
2Từ hết đất UBND phường Túc Duyên đến hết đất cửa hàng xăng dầu số 61 Túc Duyên6.000
3Từ hết đất của hàng xăng dầu số 61 Túc Duyên đến lồi rẽ đi cầu phao Huống Trung4.800
4Tử lối rẽ đi cầu phao Huống Trung đến cầu treo Huống Trung3.600
Trục phụ
1Ngố số 18: Rẽ theo hàng rào ƯBNDphuờng Túc Duyên, vào lOOm4.400
2Rẽ khu dân cư số 7A, 7B, phường Túc Duyên, vào lOOm4.200
3Ngõ số 139; 215; 239 rẽ đi tồ 18,19, vào lOOm2.700
4Ngõ sổ 249; 265; 267; 287; 295, vào lOOm2.700
5Ngõ số 210: Rẽ tồ 23, vào lOOm2.500
6Ngõ rẽ tổ 22, vào lOOm2.700
XLIIĐƯỜNG BẮC NAM (Từ đường Cách mạng tháng Tám đến ngã ba Bắc Nam gặp đường Thống Nhất)
1Toàn tuyển12.000
Trục phụ
1Ngố số 67: Rẽ đi tổ 18, phường Gia Sàng
1.1Vào 100m3.400
1.2Qua lOOm đến 200m2.700
2Ngố sổ 105: Rẽ đi tổ 19, phường Gia Sàng (sân kho hợp tác xã cũ), vào lOOm4.200
3Ngõ số 141: Đi gặp ngõ số 536 đường Cách mạng tháng Tám, vào 50m3.400
4Ngõ số 92: Rẽ đến cổng HTX cơ khí Bắc Nam4.500
5Ngõ rẽ cạnh sổ nhà 126, vào 70m4.200
6Ngõ số 157; 177: Rẽ đi tổ 19 và 22, phường Gia Sàng, vào lOŨm3.800
7Ngõ sổ 247: Rẽ đi tỗ 23, phường Gia Sàng, vào lOOm3.400
8Các đường trong khu đô thị Hồ điều hòa Xương Rồng đã xong hạ tầng
8.1Đường bê tông rộng > ỉ 8m9.000
8.2Đường bê tông rộng > I Om, nhưng < 18m7.000
STT /ĐƯỜNG GIAO THÔNGMức gỉá
xmp'ÌỨỞNẹ^^Ịị QUANG (Từ đuímg Bắc Nam đến đường VíàỊaỊnKinên 'ắịỉng phong)
1^Ệư jđ^ờng;pặ/Nam đến hết đất Trường Mầm non Văn Lang4.200
2Từlhếtùââỉ^Irường Mầm non Văn Lang đển hết đẩt Nhà Văn hóa tồ 7, phường Gia Sàng3.800
3Từ hết đất Nhà Văn hóa tổ 7. phường Gỉa Sàng đến đường sắt2.800
4Từ đường sat đến gặp đường Thanh niên xung phong2.300
Trục phụ
1Ngõ rẽ đối diện Trường Mầm non Văn Lang, vầo lOOm2.500
2Các nhánh rẽ trên đoạn từ đường Bắc Nam đển đường sắt cỏ đường bê tông rộng > 2m, vào ỊOOm1.800
XLIVĐƯỞNG GIA SÀNG (Từ đường Cách Mạng tháng Tám qua cổng UBND phường Gia Sàng đến Trạm nghiên cứu sét)
1Từ đường Cách Mạng tháng Tám đến cong UBND phường Gia Sàng5.000
2Từ cổng ƯBND phường Gia Sàng đến ngã 3 cổng Trường Tiểu học Gia Sàng4.000
3Từ cổng Trường Tiểu học Gia Sàng đển ngã 3 đi khu dân cư số 1 Gia Sàng3.500
4Từ ngã ba đi khu dân cư số 1 Gia Sàng đển Trạm nghiên cứu sét3.000
Trục phụ
1Rẽ theo hàng rào Công an phường Gia Sàng gặp đường rẽ đi xưởng dậu cũ, vào 150m3500
2Rẽ vào đển cổng Trường Tiểu học Gia Sàng2.800
3Rẽ Trạm nghiên cứu sét đến giáp đất khu dân cư bệnh xá Ban chỉ huy Quân sự2.500
4Rẽ đến hết hại chăn nuôi HTX Gia Sàng cũ2.500
5Các đường quy hoạch trong khu tái định cư Trạm xử lý nước thải3.000
XLVĐƯỜNG THANH NIÊN XUNG PHONG (Từ đường Cách mạng tháng Tám đến đường 3/2)
1Từ đường Cách mạng tháng Tám đến đường rẽ vào Khu di tích lịch sử Thanh niên xung phong Đại đội 915 + 50m6.500
2Từ đường rẽ vào Khu di tích lịch sử Thanh niên xung phong Đại đội 915 + 5 Om đến đường sắt Hà Thái3.500
STTTRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNGMức giá
3Tứ đường sằt Hà Thái đến hết suối Loàng2.800
4Từ suối Loáng đến cách đường 3/2 3Ó0m4.000
5Tử cách cách đường 3/2 300m đến gặp đường 3/25.000
JTrục phụ
1Các đường rẽ từ đường Thanh niên xung phong vào khu tập thể Cán A, vào lOOm2.500
2Rẽ Đài tưởng niệm Thanh niên xung phong, vào 1 OOm2.500
3Rè song song theo đường sắt đến xưởng cán Công ty cổ phần Kim khí Gia Sàng2.000
4Rẽ từ Bờ Hồ đển Nhà Văn hóa tổ 7, phường Tân Lập3.000
XLVIĐƯỜNG GA THÁI NGUYÊN (Từ đường Lương Ngọc Quyến qua Ga Thái Nguyên đến đường Quang Trung)
1Từ ngã tư đường Lương Ngọc Quyến đển gặp đường sẳt Hà Thái12.000
2Từ đường sắt Hà Thái đến gặp đường Quang Trung10.000
Trục phụ
1Ngõ rẽ từ số nhà 208 theo hàng rào sau chợ Đồng Quang đến gặp ngõ số 108 đường Lương Ngọc Quyến5.000
2Ngõ sổ 216: Rẽ vào Công ty cổ phẩn In Thái Nguyên
2.1Từ trục chính đến cổng Công ty cổ phần In Thái Nguyên5.000
2.2Từ cổng Công ty cỗ phần In Thái Nguyên vào hai phía 15 Om4.000
3Ngõ số 260: Rẽ vào khu dân cư Ao dân quân
3.1Từ đường Ga Thái Nguyên, vào 15 Om5.500
3.2Qua 150m đến hểt đất Trường Mẩm non Quang Trung5.000
4Ngõ số 215: Vào lOOm (khu dân cư bãi sân ga)4.500
5Ngõ số 312: Rẽ ƯBND phường Quang Trung, vào lOOm5.000
6Ngõ số 334: Rẽ đến Trường Trung học cơ sở Quang Trung4.000
7Ngõ sổ 157: Vào lOOm3.500
8Ngõ số 378: Rẽ Trung tâm Bảo ượ và công tác xã hội tinh Thái Nguyên
8.1Từ đường Ga Thái Nguyên, vào 200m4.000
8.2Qua 200m đến hết Trung tâm Bâo ượ và Công tác xã hội tỉnh Thái Nguyên (không bao gồm đường quy hoạch khu tải định cư đường Việt Bắc)3.200
9Ngõ số 404: Rẽ đển cầu sắt sau Z159
9.1Từ đường Ga Thái Nguyên đến hết đất Trường Tiểu học Nguyễn Viết Xuân4.000
STTfùyc ĐƯỜNG GIAO THÔNGMức giá
9.2 ?Tủ hết đất Trường Tiểu học Nguyễn Viểt Xuân đến cầu sắt3.500
XLVIItìƯ^QLÊ^QUÝ ĐÔN (Từ đường Lương Ngọc Quyến đến đường Lương Thế Vinh)
1Từ đường Lương Ngọc Quyến đển đường rẽ cổng Sân vận động Đại học Sư phạm Thái Nguyên12.000
2Từ đường rẽ vào cổng Sân vận động Đại học Sư phạm Thái Nguyên đển gặp đường Lương Thé Vinh10.000
Trục phụ
1Các đường khu quy hoạch khu dân cư Nam Đại học Sư phạm Thái Nguyên, có mặt đường rộng > 7m7.800
2Các đường quy hoạch khu tải định cư Dự án thoát nước và xử lý nước thải Thành phố Thái Nguyên có mặt đường rộng > 7m6.000
XLVHIĐƯỜNG LƯƠNG THẾ VINH (Từ đường Lương Ngọc Quyến qua cổng Công ty cổ phần Xây dựng số 1 đến đường Mô Bạch)
1Từ đường Lương Ngọc Quyến đến ngã 3 rẽ khu dân cư số 2, phường Quang Trung6.000
2Từ ngã 3 rẽ khu dân cư số 2, phường Quang Trung đến gặp đường Lê Quý Đôn6.600
3Từ đường Lê Quý Đôn đến gặp đường Mỏ Bạch (đê Mỏ Bạch)7.200
Trục phụ
1Các ngõ sô 7; 22; 24; 26; 43; 60 và 80: Vào 1 OOm3.600
2Khu dân cư số 2, phường Quang Trung
2.1Đường rộng > 9m4.500
2.2Đường rộng > 6m, nhưng < 9m3.600
2.3Đường rộng < 6m3.000
3Ngõ số 125: Vào 250m3000
4Ngõ số 96A; 96B; 147; 165 và ngõ rẽ từ số nhà 169: Vào lOOm3.500
5Các trục đường trong khu dân cư sổ 3, phường Quang Trung
5.1Đường rộng > 19m6.000
5.2Đường rộng > 12m nhưng < 19m4.500
XLIXĐƯỜNG MỎ BẠCH (Từ đường Dương Tự Minh đến cổng Trường Đại học Nông Lâm Thái Nguyên)
1Tử đường Dương Tự Minh đền dường sắt Hà Thái6.500
STTTRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNGMức giá
2Từ đường săt Hà Thái đển cống Trường Đại học Nông Lâm Thái Nguyên7.000
Trục phụ
1Khu dân cư đối Yên Ngựa: Các đường quy hoạch trong khu dân cư (đã xong hạ tầng)4.800
2Ngố số 21: Rẽ cạnh Nhà Văn hóa Mỏ Bạch, vảo lOOm4.000
3Rẽ từ số nhà 01 vào lOOm xuống chân đê đường Mỏ Bạch3.000
4Đường rẽ song song đường sắt, vào lOOm3.500
5Đường quy hoạch trong khu dân cu Đại học Nông Lâm Thái Nguyên
54Đường rộng > 6m5.500
5.2Đường rộng > 3,5m, nhưng < 6m4.500
LPHÔ ĐÔNG QUANG (Từ đường Hoàng Văn Thụ qua khu dân cư Tỉnh đội gặp đường Lương Ngọc Quyến)
1Từ đường Hoàng Văn Thụ đến giáp đất Khách sạn Đông Á n7.000
2Từ giáp đất Khách sạn Đông Á II đi gặp đường Lương Ngọc Quyến6.000
Trục phụ
1Rẽ nhà hồng ASEAN, vảo 150m4.800
2Rẽ khu dân cư đồi C25 cũ, vào 15 Om4.800
3Rẽ vào khu dân cư số 2, phường Đồng Quang gặp phố Đồng Quang5.200
4Rẽ vào khu dân cư Tỉnh đội, vào 150m4.500
LIĐƯỜNG VIỆT BẤC (Từ đường Thống Nhất qua Trường Cao đẳng Văn hóa Nghệ thuật Việt Bắc đến gặp đường Mô Đạch)
1Từ đường Thong Nhất đển gặp đường Ga Thái Nguyên12.000
2Tù đường Ga Thái Nguyên đến gặp đường rẽ khu tái định cư đường Việt Bắc11.000
3Từ đường rẽ khu tái định cư đường Việt Bẳc đến gặp đường Mỏ Bạch10.000
Trục phụ
1Các trục phụ có mặt đường bê tông > 2,5m, vào ỈOOm3.500
2Các đường quy hoạch trong khu tái định cu tổ 38, phường Quang Trung, đã xong hạ tầng3.500
3Các đường quy hoạch trong khu tái định cư đường Việt Bấc
34Đường rộng >19m5.000
3.2Đường rộng >11,5m nhưng <19m4.000
STT . ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mức giá
LII *WỜNGG TRUNG (Từ đường sắt Hà Thái đến ^ấ3gặp<ỉưỖXg Thịnh Đức và đường Tân Cương)
1ì^^ởng-ậắ^ííà Thái đến ngã ba gặp đường Z11513.200
2Từ ngắ ba gặp đường Z115 đến qua ngã 3 Đán đi Núi Cốc lOOm (đến đất Chợ Đán)13.800
3Từquangã3 Đán đi Núi Cốc lOOm đen ngã 3 rẽ pho Lê Hữu Trác9.000’
4Từ ngã ba rẽ phố Lê Hữu Trác đến gặp đường Thịnh Đức và đường Tân Cương (rẽ Dốc Lim)7.000
Trục phụ
1Rẽ khu dân cư Z159
1.1Từ trục chính vào đển cổng Z1596.000
1.2Đoạn còn lại và các đường khác trong khu dân cư z 159 có mặt đường bê tông rộng > 2,5m3.000
2Ngõ số 155: Rẽ khu dân cư X79
2.1Vào lOOm4.200
2.2Đoạn còn lạì và các đường khác trong quy hoạch khu dân cư X79 có đường rộng > 5m3.600
3Ngõ số 233: Rẽ vào X79 vả Trường Cao đẳng Nghề sổ 1, Bộ Quổc phòng
3.1Vào 150m5.200
3.2Đoạn còn lại và các đường khác trong khu dân cư X79 có đường rộng > 5m4.200
4Ngõ số 243: Vào lOOm3.800
5Ngõ số 245: Rẽ Tiểu đoàn 2, vào 150m4,200
6Rẽ khu dân cư sổ 3, số 4, phường Tân Thịnh
6.1Từ đường Quang Trung, vào lOOm6.000
6.2Các đường quy hoạch trong khu dân cư có đường rộng > 5m5.000
7Rẽ từ đường Quang Trung vào đến hết đất UBND phường Tân Thịnh4.200
8Rẽ vào khu tập thể Công ty cổ phần Tư vấn Xây dựng giao thông
8.1Từ đường Quang Trung, vào 15 Om3.800
8.2Các đoạn còn lại trong khu tập thể Xí nghiệp Khảo sát thiết kế giao thông có đường rộng > 5m3.200
9Rẽ đi Trường Tiểu học Lưong Ngọc Quyến (cũ), vào lOOm4.200
10Ngõ số 365: Rẽ tổ dân phố số 18, phường Thịnh Đán (cạnh kiốtxăng), vào lOOm4.200
11Ngõ số 340: Rẽ tổ dân phố số 19, phường Thịnh Đán, vào lOOm4’200
STTTRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNGMức giá
12Ngõ số 407: Vào 150m4.200
13Ngõ số 398: Rẽ vào cổng cũ Trường Cao đẳng Sư phạm đến giáp đẩt Trường Cao đẳng Sư phạm Thái Nguyên4.800
14Ngỗ sô 417: Rẽ vào tổ dân phố số 20, đổi diện cổng Trường Cao đẳng Sư phạm Thái Nguyên, vào lOOm4.700
15Ngõ số 429: Vào ỈOOm4.200
16Ngõ sồ 443: Rẽ cạnh Công an phường Thịnh Đán vào lOOm4.200
17Ngõ số 402: Rẽ cạnh Bệnh viện A Thái Nguyên vào khu dân cư số 6, phường Thịnh Đán
17.1Từ đường Quang Trung đến hết khu dân cư có đường rộng > 12m7.200
17.2Rẽ vào lô 2 + 3 đã xong hạ tầng có đường rộng > 6m, nhưng < 12m6.000
18Ngõ số 463: Rế cạnh Báo Nông nghiệp Việt Nam, vào 150m5.000
19Ngõ sổ 541: Vào lOOm3.500
20Ngõ số 573: Rẽ cạnh Chợ Đán, vào lOOm4.200
21Ngõ số 604: Rẽ vào Đội Thuế phường Thịnh Đán, vào lOOm3.000
22Ngõ số 613; 621: Vào lOOm2.800
23Ngõ số 620: Ngõ cạnh Trường Ngô Quyển, vào 150m2.800
24Ngõ số 675: Vào lOOm2.500
25Ngõ số 689; 691: Vào 1 OOm2.300
26Ngõ số 648: Vào 200m2.300
27Ngõ số 634: Ngố rẽ vào đến Chùa Đán2.800
28Rẽ cạnh kênh Núi Cốc đển sau Trung tâm Giáo dục Lao động xã hội tỉnh Thái Nguyên, vào 15 Om2.500
29Rẽ Trung tâm 05, 06 tỉnh Thái Nguyên, vào 200m2.800
30Các đường quy hoạch trong khu dân cư sổ 10, phường Thịnh Đán
30.1Từ đường Quang Trung vào khu dân cư, đường rộng 20,5m6.000
30.2Đường rộng 36m5.000
30.3Đường rộng <19,5m6.000
31Ngõ số 409: Vào lOOm3.500
32Ngõ sổ 400: Vào lOOm4.000
33Các đường quy hoạch trong khu dân cư số 5, phường Thịnh Đán
33.1Từ đường Quang Trung vào khu dân cư, đường rộng 22,5m5.000
33.2Đường quy hoạch trong khu dân cư rộng <14,5m4.000
34Ngỡ số 721: Vào 150m2.800

: 1

'ỉ 111 •.V.YrRVC ĐƯỜNG GIAO THÔNG

Mức giá
UvLỂ HỮU TRÁC (Từ đường Quang Trung qua 'ĩxu^g?ưều bọc Lương Ngọc Quyển đểu hết đất Bệnh ^M&thần) ,
1Từ đường Quang Trung đển hết đất Trường Tiểu học Lương Ngọc Quyến5.000
2Từ hết đất Trường Tiểu học Lương Ngọc Quyến đển hết đất Bệnh vỉện Tâm thần4.500
Trục phụ
1Ngõ số 85: Ngõ rẽ đi Nhà Văn hóa tổ 14, phường Thịnh Đán, vào lOOm2.500
2Ngõ so 24 và ngõ số 64: Vào 15Om2.000
LIVĐƯỜNG PHỦ THÁI (Từ đường Quang Trung qua Trưởng Đại học Công nghệ Giao thông Vận tâi gặp đường Thống Nhất)
1Từ đường Quang Trung đến hết đất khu dân cư sổ 1, phường Tân Thịnh4.500
2Từ giáp đất khu dân cư số 1, phường Tân Thịnh đến ngã 3 rẽ đỉ Trường Đạỉ học Công nghệ Giao thông Vận tải4.000
3Từ ngã 3 rẽ đi Trường Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải đến cổng Trường Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải2.500
4Từ cổng Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải đến rẽ Công ty cổ phần Xây dựng giao thông số I4.000
5Từ rẽ Công ty cổ phần Xây dựng giao thông số I đến gặp đường Théng Nhất4.500
Trục phụ
1Rẽ khu dân cư số 1, phường Tân Thịnh, đã xây dựng xong hạ tầng
LIĐường rộng > 14,5m4.000
1.2Đường > 9m, nhưng < 14,5m3 500
2Từ giáp đất khu dân cư số 3, phường Tân Thịnh đến gặp ngã ba cồng Bệnh viện Lao và bệnh phổi ra đường Thống nhất
2.1Đường mới4.500
2.2Đường cũ3500
3Ngõ số 109; 107; 100; 97: Vào lOOm3.000
4Ngỡ số 65: Rẽ khu dân cư Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải3.200
5Ngố số 46: Vào Nhà Vãn hóa tổ 19, phường Tân Thịnh
5.1Vào đến hểt Nhà Văn hóa tổ 19, phường Tân Thịnh2.700
STTTRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNGMức giá
5.2Các đường nhánh còn lại có đường rộng > 5m

2.200

2.700

6Ngõ số 44: Rẽ khu dân cư Công ty cồ phần Xây dựng phát triển Nông thôn, vào 15 Om
7Ngõ số 31: Vảo 1 OOm2.300
8Ngố số 32: Rẽ Nhà Vãn hóa tổ 18, phường Tân Thịnh, vào 150m2.700
LVĐƯƠNG TÂN THỊNH (Từ đường Quang Trung qua Trường Cao đẳng Kỉnh tế Tài chính gặp đường 3-2)
1Từ đường Quang Trung, vào 150m4.200
2Qua 150m đến cống Trường Cao đẳng Kinh tế Kỹ thuật2.700
3Từ cống Trường Cao đẳng Kinh tể Kỹ thuật đến giáp đất Trường Cao đẳng Kinh tế Tài chính3.800
4Từ giáp đất Trường Cao đẳng Kinh tế Tài chính đến gặp đường 3-25.400
Trục Phụ
1Ngo số 4; 45; 75; 58; 68; 84: 109; 191: Vào lOOm2.500
2Ngõ số 101: Vào 200m2.500
3Ngõ số 137
3.1Vào 150m2.700
3.2Qua 150m đến 400m2.500
4Ngõ số 125,122,127: Vào 150m2.500
LVIĐƯỜNG Z115 (Từ đường Quang Trung đến đường Tố Hữu)
1Từ đường Quang Trung đến hết đất Ký túc xá sinh viên8.400
2Từ hểt đất Ký túc xá sinh viên đến cầu vượt Sơn Tiền4.500
3Từ cầu vượt Sơn Tiến đến gặp đường Tố Hữu3.600
Trục phụ
1Ngõ số 5: Rẽ đến cổng phụ UBND phường Tân Thịnh3.600
2Ngõ số 16; 30: Rẽ Nhà Văn hóa tố 7, phường Tân Thịnh, vào lOOm3.600
3Ngõ số 25: Vào lOOm3.600
4Ngõ số 43: Vào lOOm3.600
5Rẽ vào khu dân cư tổ 10, phường Tân Thịnh
5.1Từ đường Z115 vào 150m3.600
5.2Qua 150m đến250m3.000
6Ngõ số 75: Vào lOOm3.000
7Ngõ rẽ vào khu dân cư quy hoạch Trường Thiếu sinh quân (cũ) thuộc tổ 7, phường Tân Thịnh
stĩ/('ỉ

:

M, -' ^ục ĐƯỜNG GIAO THÔNG

Mức giá
7.1-1VàơỊOOm /3.000
7.2 .lOOm dển 250m2.600
8Nặ©=sẳ4tiộ: Rẽ vào Tòa án Quân sự Quân khu I
8.1Từ đường z 115 đến cổng Tòa án Quân sự Quân khu I4.200
8.2Từ cổng Tòa án Quân sự Quân khu I đến Nhà Văn hóa tổ 6, phường Tân Thịnh3.000
8.3Đoạn còn lại có mặt đường bê tông > 3m2.400
9Rẽ đi Văn phòng Đại học Thái Nguyên
9.1Từ đường Z115 đến rẽ cổng Văn phòng Đại học Thái Nguyên, có đường rộng > 19m10.000
9.2Các đường trong khu dân cư quy hoạch Nam Đại học Thái Nguyên đã xây dựng xong hạ tang
9.2.1Đường rộng > 14m, nhưng < 19m6.000
9.2.2Đường rộng > 9m, nhưng < 14m5.000
9.3Các nhánh rẽ từ trục phụ đường Z115 đi Văn phòng Đại học Thái Nguyên vào tổ 2 và tổ 3, phường Tân Thịnh
9.3.1Từ trục phụ, vào 200m3.000
9.3.2Qua 200m đến 500m2.500
9.4Nhánh rẽ từ trục phụ đối diện Văn phòng Đại học Thái Nguyên đi đến cầu sắt sau Z1593.000
10Ngõ rẽ đi Nhà Vãn hóa tồ 5, phường Tân Thịnh, vào 150m3.200
11Ngõ rẽ cạnh Trường Trung học phổ thông vùng cao Việt Bắc vào đến cầu vượt tuyến tránh Quốc lộ 33.200
12Ngõ rẽ cạnh Trường Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông Thái Nguyên, vào lOOm3.200
13Ngõ rẽ đi Nhà Văn hóa tổ 3, Tiền Ninh (2 đường), từ đường Z115, vào lOOm3.000
14Rẽ từ cổng Z115 đến đất khu dân cư xóm Nước Hai
14.1Từ cảng Z115 đi khu dân cư xóm Nước Hai, vào lOOm2.500
14.2Rẽ khu dân cư xóm Nước Hai và các đường trong khu dân cư quy hoạch tái định cv xóm Nước Hai, vào 1 OOm2.300
15Rẽ khu dân cư xóm Thái Sơn và các đường ưong khu dân cư quy hoạch Thái Sơn, vào 1 OOm2.500
16Ngõ rẽ cạnh Nhà Vãn hóa Z115, vào lOOtn2.500
17Các ngõ rẽ còn lại vào lOOm đường rộng > 2,5m2.200
LVI1ĐƯỜNG TÓ HỮU (Từ đường Quang Trung qua UBND xã Quyết Thắng đến hết đất thành phố)
1Từ đường Quang Trung đến hểt khu dân cư sổ 6, phường 6.000 -
STTTRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNGMức gỉá
Thịnh Đán (giai đoạn 2)
2Tỳ hết khu dân cư sổ 6, phường Thịnh Đán (giai đoạn 2) đên ngã 3 gặp đường z 1154.000
3Từ ngã ba gặp đường Z115 đến ngã tư xóm Cây Xanh3.500
4Từ ngã tư xóm Cây Xanh đến đường rẽ ƯBND xã Phúc Xuân2.500
5Từ đường rẽ ƯBND xã Phúc Xuân đến đường rẽ Trạm Y tế xã Phúc Xuân3.000
6Từ đường rẽ Trạm Y tế xã Phúc Xuân đến ngã ba đi Nam Hồ Núi Cổc2.500
7Từ ngã ba đi Nam Hồ Núi Cốc đến đầu cầu Khuôn Năm2.000
8Từ đầu cầu Khuôn Năm + 500m1.500
9Đoạn còn lại đến het đất thành phố1.100
Trục phụ
1Ngố số 13; 15; 22; 27; 28; 33; 38: Vào lOOm2.300
2Ngõ số 36: Vào 5 Om2.300
3Ngõ số 45; 51; 999: Vào 150m2300
4Ngõ sổ 42: Vào 150m3.000
5Cảc đường quy hoạch khu dân cư số 6, giai đoạn 2, phường Thịnh Đán, rộngl5,5m3.500
6Các đường quy hoạch khu tái định cư sổ 11, phường Thịnh Đán (không bám đường Tố Hưu)3.500
7Đường quy hoạch khu tái định cư phường Thịnh Đán và xã Quyết Thắng
7.1Từ đường Tổ Hữu vào khu tái định cư, đường quy hoạch rộng 41 m (đường đôi)4.500
7.2Đường rộng 15m3.500
7.3Đường rộng < 15m3.300
8Ngõ số 70: Đi xóm Gò Móc, vào 150m1.500
9Ngõ số 80; 100: Rẽ đi Chùa Cả, vào 500m1.400
10Rẽ đi Sơn Tiến gặp đường Z115,có mặt đường bê tông > 3m2.000
11Rẽ xóm Cây Xanh (đối diện X84), vào 1 OOm1.200
12Rẽ đến quán 3001.100
12.1Các đường rẽ trển tuyển lả đường bê tông liên xã > 2,5m, vào 200m1.000
13Rẽ từ đường Tố Hữu vào đến Nhà Văn hóa Núi Nến, Nhà văn hóa Đồng Kiệm, Nhà vãn hóa Nhà thờ
13.1Rẽ từ đường Tố Hữu vào đến Nhà Văn hóa Núi Nển1.300
st/vị‘ Jtrục đường giao thongMức giá
13^'Nhà Văn:hờa Núi Nến đến Nhà Văn hóa Nhà thờ1.100
13.3^/Nhà Vặn.,hôa Núi Nển đến Nhà Văn hóa Đổng Kiệm1.100
14-^ẽtìr^ường Tố Hữu vảo đến Nhà Vãn hóa xóm Giữa 21.300
15Nhà Văn hóa xóm Giữa 2 vào đến Nhà văn hỏa xóm Giữa 11.100
16Rẽ tù đường Tổ Hữu theo 2 đường
164Từ đường Tố Hữu vào đến Nhà Vãn hóa xóm Cây Thị1.300
16.2Từ Nhà Văn hóa xóm Cây Thị đến Nhà Vẩn hóa xóm Đèo Đá1.000
17Rể đến Trạm Y tế xã Phúc Xuân
17.1Từ đường Tố Hữu vào đến Trạm Y tể xã Phúc Xuân1.500
17.2Từ Trạm Y tế xã Phúc Xuân đến Nhà Văn hóa xóm Xuân Hòa1.200
18Rẽ từ đường Tố Hữu đến Nhà Văn hóa xóm Đồng Lạnh1.100
19Từ Nhà Văn hóa xóm Đồng Lạnh đến đập tràn xã Phúc Trìu1.300
20Rẽ vào đến Nhà Văn hóa xóm Cây Si1.000
21Rẽ vào đến Nhà Vãn hỏa xóm Xuân Hòa1.300
22Rẽ vào đến ngã 3 Khuôn Năm Dộc Lẩy
22.1Rẽ vào đến Nhà Văn hóa xóm Dộc Lầy1.300
22.2Rẽ vào đến Nhà Văn hóa xóm Dộc Lầy đến Nhà Vãn hóa xóm Khuôn Năm1.000
23Rẽ vào xưởng nông cụ 1 cũ, vào lOOm1.000
24Từ ngã ba đi đảo Nam Hồ Núi Cốc đến đỉnh đèo Cao Trãng1.700
25Từ đường Phúc Xuân đển xóm rừng Chùa xã Phúc Trìu1.300
26Từ đường Tố Hữu đến hết khách sạn Đông ÁIII1.500
LvmĐƯỜNG TÂN CƯƠNG (Từ đường Quang Trung qua UBND xã Tân Cương đến đường Nam Hồ Núi Cốc)
1Từ đường Quang Trung đến Nhà Văn hỏa tổ 7, phường Thịnh Đán4.200
2Từ Nhà Văn hóa tồ 7, phường Thịnh Đán đến ngã ba quán 3003.000
3Từ ngã ba quán 300 đến ngã ba đường rẽ vào Trường Mầm non xã Tân Cương2.300
4Từ đường rẽ vào Trường Mầm non xẵ Tân Cương đến đường rẽ đi bãi rác2.000
5Từ đường rẽ đì bãi rác đến gặp đường Nam Hổ Núi Cốc (đập chỉnh Hồ Núi Cốc)1.700
Trục phụ
1Từ đường Tân Cương đến rẽ cổng chính xóm Chợ đi qua xóm Soi Mít gặp đường Tân Cương
1.1Từ hai đầu đường Tân Cương, vào 300m1.100

STT

1.2

TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG

Đoạn còn lại trong tuyến

Mức giá

1.000

2Từ đường Tân Cương vào xốm Soỉ Mít800
3Rẽ Chùa Y Na, vào 500m1.300
4Rẽ đi Núi Guộc, vào 500m1.300
5Rẽ Trường Mầm non xâ Tân Cương vào hết đất Trạm Y tể xã Tân Cương1.300
5.1Tù hết đẩt Trạm Y tể xã Tân Cương + 200m1.100
6Rẽ đển cổng Trường Trung học cơ sở Tân Cương800
7Rẽ đi Khu xử lý rác thải rắn đển ngầm Hồng Thái800
8Các trục liên xóm, ĩiên xã khác là đường bê tông có mặt đường rộng > 2,5 m, vào 200m800
LIXĐƯỜNG THỊNH ĐỬC (Từ đường Quang Trung qua UBND xâ Thịnh Đức đến hết đất thành phố)
1Từ đường Quang Trung đến giáp đất Nghĩa trang Liệt sỹ tỉnh Thái Nguyên2.500
2

Từ đất Nghĩa Uang Liệt sỹ tỉnh Thái Nguyên đển đường rẽ

Trường bắn Lữ đoàn 382

2.200
3Từ đường rẽ Trường ban Lũ đoàn 382 đển ngã 3 đi Sông Công2.000
4Từ ngã 3 đi Sông Công đến hết đất thành phổ1.500
Trục phụ
ỉTừ ngã 3 đì Sông Công đến Trại ngựa Bá Vân (hết đất xã Thịnh Đức)800
2Các trục liên xóm, liên xã, là đường bê tông có mặt đường rộng> 2,5m, vào 200m800
3Đường trong khu dân cư số 1, xã Thịnh Đức
3.1Đường rộng 17m1.100
3.2Đường rộng 15m900
LXĐƯỜNG PHỦC XUÂN (Từ đường Tố Hữu đển đường Phúc Trìu)
1Toàn tuyến1.300
Trục phụ
1Từ đường Phúc Xuân rẽ theo 2 đường đến Nhà Văn hóa xóm Long Giang800
LXIĐƯỜNG PHÚC TRÌU (Từ đường Tân Cương đi dọc theo kênh Núi Cốc đến đường Nam Núỉ Cốc)
1Toàn tuyến1.000
LXHĐƯỜNG NAM NỦI CỐC (Từ đường Phúc Trìu đến đường Tố Hữu)
STT

ỉí ẵ: ’/' : Wjíc ĐƯỜNG GIAO THÔNG

ƯA ư ■

Mức giá
1tuyền ‘ ;1.200
LXinĐƯỜNG DƯỠNG Tự MINH (Từ ngẵ ba Mỏ Bạch đển Km76, Quốc ỉộ 3)
1Từ ngã ba Mò Bạch đến gặp đường đê Mỏ Bạch19.000
2Từ đường đê Mò Bạch đến cầu Mỏ Bạch13.000
3Từ cẩu Mò Bạch đến cổng nhà máy Z1276.000
4Từ cổng nhà máy Z127 đến cầu Tân Long6.600
5Từ cầu Tân Long đến đảo tròn Tân Long6.000
6Từ đào tròn Tân Long đến Km76, Quốc lộ 35.500
Trục phụ
1Đường rẽ vào cổng Nhà máy xay Mỏ Bạch đến khu dân cư Sở Xây dựng
1,1Từ đường Dương Tự Minh đến cổng Nhà máy xay Mỏ Bạch cũ6.000
1.2Từ cổng Nhà máy xay Mó Bạch cũ đến khu dân cư Sở Xây dựng có đường rộng > 3,5m4.800
13Từ Nhà máy xay Mỏ Bạch cũ rẽ trái vào 1 OOm3.600
2Ngõ sô 20/1: Rẽ vào Khu tập thể cẩu đường, vào 150m3.000
3Ngõ số 885; Vào đển đất Doanh nghiệp may Tháng Tám3.600
4Ngõ số 962: Rẽ vào chợ Quang Vinh mới
4.1Từ đường Dương Tự Minh, vào lOOm2.500
4.2Qua lOOm đến 200m rẽ về 2 phía2300
43Tiếp theo 2 phía cỏ mặt đường bê tông rộng > 2,5m, nhưng < 3,5m2.000
5Ngõ số 882: Rẽ vào xóm Thần Vì
5.1Từ đường Dương Tự Minh, vào lOOm2.500
5.2Qua lOOm đến 200m2.300
5.3Qua 200m tiếp theo đển ngã ba đi Nghĩa trang Thần Vì2.000
5.4Các nhánh rẽ trên trục phụ có mặt đường bê tông rộng > 2,5m, vào lOOm1.700
6Ngố số 865 và ngõ rẽ cạnh UBND phường Quang Vinh, vào đến Nhả Văn hóa tổ 8, phường Quang Vinh3.000
7Ngõ số 845: Rẽ vào cổng phụ Công ty nhiệt điện Cao Ngạn
7.1Từ đường Dương Tự Minh, vào lOOm4.200
7.2Qua lOOm đển Nhà Văn hóa Điện lực3.600
73Từ Nhà Văn hóa Điện lực đến hết Trường Mẩm non Điện lực3.000
7.4Các đường rẽ trong khu dân cư quanh sân bóng có mặt đường bê tông rộng > 3m2.500
STTTRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNGMức giá
8Ngõ số 719: Rẽ vào cổng chính Công ty nhiệt điện Cao Ngạn
8.1Từ đường Dương Tự Minh đến ngã ba rẽ sân bóng Công ty Nhiệt điện Cao Ngạn4.200
8.2Từ ngã ba rể sân bóng Công ty Nhiệt điện Cao Ngạn đến hết đất Hợp tác xã Cộng Lực3.000
9Ngõ số 740: Vào tố dân phố Tân Thành (đối diện Ngõ số 719 vào Công ty nhiệt điện Cao Ngạn)
9.1Từ đường Dương Tự Minh, vảo 1 OOm3.000
9.2Qua lOOm đển 200m2.500
9.3Đoạn còn lại và các nhánh rẽ trên trục phụ có mặt đường bê tông rộng > 2,5m, vào 1 OOm2.000
10Ngõ số 675b: Vào hết đưởng dân sinh3.000
11Rẽ cống nhà. máy Z127 đến khu tập thể Z127
11.1Từ đường Dương Tự Minh vào đến cống Z1274.200
11.2Tù cổng Z127 rẽ theo hàng rào Z127 đến nhà công vụ Z1273.600
12Ngõ rẽ từ đường Dương Tự Minh vào đển nhà công vụ z 1274.800
12.1Từ nhà công vụ z 127 đến gặp chợ Quan Triều2.300
12.2Các nhánh rê trên đường từ nhà công vụ Z127 đến hết khu tập thể z 127 gặp chợ Quan Triều, vào lOOm, đường > 2m1.500
13Ngõ số 615; 647 và 673:
13.1Từ đường Dương Tự Minh, vào lOOm2.300
13.2Qua lOOm đến 200m1.700
14Ngõ số 616; 618: Rẽ khu dân cư Cửa hàng ăn Quan Triều đến Thư viện Z1272.500
15Ngõ sổ 575: Rẽ vào Ban Quản lý dự án Công ty nhiệt điện Cao Ngạn (ngõ Đá)
15.1Từ đường Dương Tự Minh vào đến cổng Ban quản lỷ dự án3.000
15.2Từ cổng Ban quản lý dự án đi khu dân cư Xây lắp cũ có mặt đường bê tông rộng > 2,5m2.000
16Ngõ số 527: Rẽ theo hàng rào Bưu điện Quan Triều vào đến ngã 33.000
17Ngõ số 511: Rẽ theo đường sắt cũ
17.1Từ đường Dương Tự Minh, vào lOOm2.500
17.2Từ qua lOOm đến 300m2.000
17.3Nhánh đường sằt cũ rẽ sang hội trường đổ gặp khu tái đinh cư băng tải than2.000
18Rẽ vào đến cổng Công ty cổ phần Giấy Hoảng Vãn Thụ3.600
STT ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mức giá
18.1

ịữrcồng .Cộng-ĩty cổ phẩn Giấy Hoàng Văn Thụ rẽ theo Ho Nhà-'Hay Giấy Hoàng Văn Thụ đến gặp đường

gtàộíìgcu ■' ' '

2.000
18.2Nhánỉffể'vào khu tái định cư tuyến băng tải than đi gặp ngõ số 5112.500
18.3Nhánh rẽ theo hảng rào sân vận động Công ty cổ phần Giấy Hoàng Vãn Thụ có đường rộng > 3,5m2.500
19Ngõ số 451; 698; 641; 636: Từ đường Dương Tự Minh, vào lOOm2.300
20Rẽ vào đường goòng 2 bên
20.1Từ đường Dương Tự Minh, vào lOOm2.000
20.2Qua lOOm đến 250m1.500
21Ngõ số 714: Từ đường Dương Tự Mình, vào lOOm2.300
22Ngõ sổ 335: Rẽ vào khu dân cư tổ 6, phường Tân Long, vào lOOm1.500
23Ngõ rẽ từ số nhà 370; 404, vào lOOm1.500
24Rẽ theo hàng rào Cơ khí 3/2
24.1Từ đường Dương Tự Minh, vào 200m1.700
24.2Đường trục ngang trong khu dân cư 3/2 rộng > 3,5m1.500
25Rẽ vào xưởng 100
25.1Từ đường Dương Tự Minh, vào 15 Om1.700
25.2Dường ngang trong khu dân cư cỏ đường rộng > 3,5m1.500
26Ngõ số 236: Rẽ vào Trại giam Công an thành phố cũ, vào lOOm1.700
27Rẽ vào khu dân cư tổ 9, phường Tân Long
27.1Từ đường Dương Tự Minh, vào 150m1.700
27.2Qua 150m đển 250m tiếp theo1.500
28Ngõ số 146: Rẽ đến Nhà Văn hóa tổ 11, phường Tân Long (Công ty Cổ phần Vận tài ô tô số 10)1.700
29Ngõ số 163: Rẽ vào khu tập thể Nhà máy Sứ, vào 200m1.700
30Ngõ số 139: Vào UBND phường Tân Long
30.1Từ đường Dương Tự Minh qua UBND phường Tân Long đển ngã ba Trường Trung học cơ sở Tân Long2.500
30.2Từ ngã ba Trường Trung học cơ sở Tân Long đến cổng Trường Tiểu học Tân Long2.000
30.3Nhánh rẽ từ trục phụ vào khu dân cư số 2, phường Tân Long2.000
31Ngõ số 128: Rẽ vào tố 20, phường Tân Long
31.1Từ đường Dương Tự Minh vào đến ngã ba (hểt đẩt Trường Mầm Non phường Tấn Long)2.000
STTTRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNGMức giá
31.2Từ ngã ba rẽ theo vể 2 phía đến cổng chui tuyền tránh Quốc lộ 31.700
32Khu dân cư tái định cư phường Tân Long
32.1Các ô bám đường quy hoạch rộng > 16,5m2.000
.32.2Các ô bám đường quy hoạch rộng > 9m, nhưng < 16,5m1.700
33Ngõ sồ 77: Rẽ khu dân cư tổ 15, vào lOOm1.700
34Ngõ sồ 45: Rẽ khu dân cu tổ 16, vào lOOm1.700
35Đường rẽ vào đôi PAM tổ 16, vào lOOm2.000
36Ngõ sồ 62; 80; 99; 246: Vào lOOm1.700
LXIVĐƯỜNG QUANG VINH (Từ đường Dương Tự Minh qua Truông Trung học cơ sở Quang Vinh đi gặp đường Bắc Kạn)
1Từ đường Dương Tự Minh đến hết đất Trường Tiểu học Quang Vinh, có đường >19,5m5.600
2Từ đất Trường Tiểu học Quang Vinh đến Nhà Văn hóa tổ 144.200
3Từ Nhà văn hỏa tổ 14 ra gặp đường Bắc Kạn2500
Trục phụ
1Rẽ vào khu dân cư quy hoạch Nhả máy xay Mỏ Bạch (rẽ sau Công an phường Quang Vinh), vào lOOm2.400
2Rẽ vào tổ 10, phường Quang vinh, vào 200m2.400
3Rẽ vào tổ 11, tỗ 12, phường Quang Vinh vảo 150m, có đường bê tông rộng > 2,5m2.400
4Đường còn lại trong khu dần cư số 1 Quang Vinh đã xây dựng xong hạ tầng: Đường rộng > 9m4.800
5Các nhánh rẽ trên đường Quang Vinh, (đoạn từ Trường Tiểu học Quang Vinh đến Nhà Văn hóa tổ 14), vào 150m3.000
6Các nhánh rẽ trên đường Quang Vinh, (đoạn từ Nhà Văn hóa tổ 14 đến đường Bắc Kạn), vảo 15 Om1.300
7Từ Nhả Văn hoá tổ 14 đển Nhà Văn hoá tổ 171.300
LXVĐƯỜNG QUAN TRIÈU (Từ đường Dương Tự Minh vào đến ga Quan Triều)
1Từ đường Dương Tự Minh đến hết đát Công ty cổ phần Xây dựng và sản xuất vật liệu xây dựng Thái Nguyên4.800
2Từ giáp đất Công ty cỗ phần Xây dựng và sản xuất vật liệu xây dựng Thái Nguyên đến Ga Quan Triều4.400
Trục phụ
1Rẽ theo hàng rào chợ Quan Triều, vào 50m2.100
STT

—,7 ■ ■ ■ ■

ĩ ĐƯỜNG GIAO THÔNG

Ịlĩ fị. . '7.< r- í

Mức giả
2ĩ^^ dựờng Quạr^ Triểu vào khu dân cư Công ty cổ phần XẳịỊ^dựng vàsảmxuất vật liệu xây dựng Thái Nguyên, vào 100rh4^r^,^1.800
3Các đường ương khu dân cư sổ 3, phường Quan Triều đã xong hạ tầng
3.1Đường rộng > lố,5m đến 19,5m3.800
3.2Đường rộng > I4,5in nhưng < 16,5m3 700
3 3Đường rộng >12,5m nhưng < 14,5m3 300
4Rẽ từ đường Quan Triều đi tỗ dân phố 15 (đối diện đường vào cầu Chui cũ)
4.1Vào lOOm2.100
4.2Từ lOOm đển 300m1.500
5Rẽ từ Ga Quan Triều theo đường sắt vào lOOm, cỏ đường bê tông > 2,5m1.500
6Các nhảnh khác rẽ từ đường Quan Triều vào lOOm có đường bê tông rộng > 2,5m1.500
LXVIĐƯỜNG PHÚC HÀ (Từ đường Dương Tự Minh đến đường Tố Hữu)
1Từ đường Dương Tự Minh, vào 150m2.400
2

Qua 15Om đến ngã 3 rẽ Trường Trung học cơ sở Hoàng

Vãn Thụ

1.800
3Từ ngã 3 rẽ Trường Trung học cơ sở Hoàng Văn Thụ đến ngâ 3 cổng cân1.300
4Từ ngã ba cống cân đến đường sẳt đi Ga B Núi Hồng900
5

Từ đường sẳt đi Ga B Núi Hồng đển cầu vượt đường tránh

Quốc lộ 3

1.000
6Từ cầu vượt đường tránh Quốc lộ 3 đển hết đất xâ Phúc Hà900
7Tù hết đat xẩ Phúc Hà đến gặp đường Tố Hữu1.000
Trục phụ
1Rẽ khu dân cư tổ 17, phường Quan Triều, vảo 15 Om2.200
2Từ ngã 3 rẽ đỉ gặp Trường Mầm non Quan Triều1.500
3Từ cổng Trường Mẩm non Quan Triều đền hết đẩt Trường Tiểu học Hoàng Văn Thụ2.400
4Từ trạm cân đển cống Trạm bảo vệ số 1 Mỏ than Khánh Hòa850
5Từ khu tĩu định cư số 2 Phúc Hà đến khu trung tâm hành chính xã Phúc Hà800
6Rẽ đến Đài tưởng niệm xã Phúc Hà800
7Từ cổng Đồng Quan đển cổng Nhà máy xi mãng Quan Triều800
STTTRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNGMức giá
7.1Rè vào UBND xã Phúc Hà800
8Các trục phụ khác liên xóm, liên xã có đường bê tông > 2,5m, vào 200m800
LxvnĐƯỜNG THÔNG NHAT (Từ đưừng Bắc Nam đến ngã 3 rẽ Bệnh viện Lao và bệnh Phổi gặp đường 3/2)
1Từ ngã 3 Bắc Nam đển đường sắt Hà Thái10.200
2Đường sắt Hà Thái đển hết đất Xí nghiệp may Việt Thái8.500
3Giáp đất xí nghiệp may Việt Thái đến ngã 3 rẽ Bệnh viện Lao và bệnh Phổi7.200
Trục phụ
1Ngõ sổ 160: Rẽ đi tỗ 12, phường Đồng Quang
1.1Từ đường Thống Nhất vào đen cổng Khách sạn Hải Yến3.600
1.2Từ cổng Khách sạn Hải Yến rẽ 2 phía đến 1 OOm3.000
2Ngõ số 279: Rẽ theo hàng rào Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tinh Thái Nguyên đến hết đất Ngân hàng3.600
3Ngõ số 301: Đi tổ 24, phường Gia Sàng gặp đường Tân Quang
3.1Vào lOOm3.000
3.2Qua lOOm đến gặp đường Tân Quang2.500
4Ngõ số 321: Rẽ khu dân cư Bách hóa2.500
4.1Từ đường Thống Nhất, vào 1 OOm2.500
4.2Qua lOOm đến 250m2.300
5Ngõ số 339: Rẽ cạnh ki ốt xảng
5.1Từ đường Thống Nhất vào đền ngã tư đầu tiên3.600
5.2Từ ngã tư đầu tiên rẽ đi 2 phía vả đi Nhà Văn hóa tổ 253.000
6Ngõ so 350: Rẽ tổ 13, phường Đồng Quang, vào 150m2.500
7Ngõ số 389: Rẽ theo đường sắt Hà Thái
7.1Từ đường Thống Nhất, vào 1 OOm2.500
7.2Qua lOOm đến 25 Om2.300
8Ngõ số 1: Rẽ vào Nhà Văn hóa tổ 1A, 1B, vào lOOm (song song đường sắt Hà Thái)2.300
9Ngõ số 77; 89: Vào hết khu dân cư số 3 Tân Lập đã xong hạ tầng3.000
10Ngõ số 294:
10.1Từ đường Thống Nhất đến cổng Công ty cồ phần Vận tảỉ ô tô3.000
10.2Cổng Công ty cổ phần Vận tải ô tô qua cổng Trường Lê Văn Tám đến Nhà Văn hóa tổ 172.300
11Ngõ số 151: Rẽ Công ty Kim khí Thái Nguyên và Trạm đăng kiểm giao thông
STT giao thông Mức giá
11.1Từ ỉiịặngThông .NhSỊ> vào lOOm3.600
11.2

Ọua đến cổiígCông ty Kim khí Thái Nguyên, Trạm

đăng kiềmLgiao .íhông

3.000
12Ngõ số 153: Rẽ khu dân cư xưởng đậu và chợ Chè.Hương, vào lOOm2.500
13Ngõ số 209; 231: Rẽ cạnh Xí nghiệp may Việt Thái
13.1Vào 150m2.300
13.2Qua 15 Om đến Nhà Vãn hóa tổ 2, phường Tân Lập2.000
14Ngõ số 478 rẽ khu dân cư tập thể Trường Cao đẳng Thương Mại Trung ương 4, vào 150m3.000
15Ngõ số 287: Rẽ đối diện đường Phú Thái, vào 15 Om2.500
16Ngõ số 289: Rẽ theo hàng rào Xí nghiệp quản lý giao thông đến hết khu tập thể cỏ đường bê tông > 2,5 m2.700
17Ngố số 556 vào đến Nhà Văn hóa tổ 18, phường Tân Thịnh3.000
18Ngõ rẽ khu tập thể Bệnh viện Lao và bệnh Phổi, vào 1 OOm3.000
19Ngõ số 260: Từ đường Thổng Nhất, vào lOOm3 600
LXVHIPHÓ HÔ ĐẲC DI (Tù* đường Thống nhất đến đường Phú Thái)
1Từ đường Thống Nhất đến hết đoạn đã xong hạ tầng4.200
2Đoạn còn lại đến đường Phú Thái (đường bê tông)3.000
Trục phụ
1Các đường còn lại ưong khu dân cư số 3, phường Tân Thỉnh có đường rộng > 5m3.000
LXIXĐƯỜNG 3/2 (Từ đường Thống Nhất đến ngã ba rẽ đường Phố Hương gặp đường 30/4)
1Từ đường Thong Nhất (ngã 3 rẽ Bệnh viện Lao và bệnh Phổi) đến ngã tư Trường Cao đẳng Kinh tế Tài chính6.000
2Từ ngã tư Trường Cao đẳng Kinh tế Tài chính đến hết đất Trường Tiểu học Tân Lập5.500
3Từ hết đất Trường Tiểu học Tân Lập đến đường rẽ vào Ga Lưu Xá6.000
4Từ đường rẽ vào Ga Lưu Xá đến rẽ đường Phú Xá8.400
5Từ rẽ đường Phú Xá đến Trường Trung học cơ sở Tích Lưong6.000
6Từ Trường Trung học cơ sờ Tích Lương đến ngã 3 Phố Hương5.000
Trục phụ
iRẽ vào Quốc lộ 3 (tuyến tránh thành phố), vào 250m4.200
2Ngõ sỗ 401: Rẽ đối diện Trường Cao đẳng Kinh tể Tài chính, vào 150m2.500
STTTRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNGMức giá
3Ngổ rẽ đển cống Xí nghiệp 19/53.000
4Ngõ số 118: Rẽ đối diện đường vào Xí nghiệp 19/5, vào 150m2.000
5Ngõ số 146: Rẽ cạnh Công an phường Tân Lập, vào 150m2.300
6Ngõ số 168: Rẽ khu dân cư số 1 Tân Lập
6.1Vao ỉ 5 Om3.600
6.2Qua 150m và các đường quy hoạch rộng > 9m,3.000
6.3Các đường quy hoạch rộng > 5m, nhưng < 9m2.500
7Ngõ số 547: Rẽ hết cụm công nghiệp sổ 2 Tân Lập3.600
8Ngõ số 226: Vào 150m2.500
9Rẽ từ cạnh số nhà 631 vào đến hết khu dân cư xưởng thực nghiệm2.500
10Ngõ số 272: Vào Nhà khách Kim Loại màu
10.1Từ đường 3/2, vào lOOm3.000
10.2Qua lOOm đến sân bóng2.500
11Ngõ số 709: Rẽ vào đến cổng Công ty 4722.700
12Ngõ số 360: Vào lOOm (đối diện đường vào Công ty 472)2.500
13Ngõ số 775: Vào lOOm (đối diện Ki ổt xăng dầu Hùng Hà)2.000
14Ngõ số 801: Rẽ theo hàng rào Doanh nghiệp Hà Thanh, vào 200m2.000
15Ngõ rẽ cạnh cây xăng Mạnh Hùng
15.1Từ đường 372, vào 200m2.500
15.2Qua 200m đền 450m2.000
16Ngõ rẽ vào xóm Ba Nhất đến sân vận động Trường Đại học Kỹ thuật Công nghiệp Thái Nguyên
16.1Từ đường 3/2, vào 200m3.000
16.2Qua 200m đến sân vận động2.500
17Rẽ vào Ga Lưu Xá
17.1Từ đường 3/2 đến cổng Văn phòng Công ty Kim loại màu4.200
17.2Cổng văn phòng Công ty Kìm loại màu đến cồng xưởng sân xuất của Công ty Kim loại màu2.500
17.3Từ cổng xưởng sản xuất cùa Công ty Kim loại màu đển Ga Lưu Xá2.000
18Rẽ khu dân cư quy hoạch đường Ga Lưu Xá
18.1Từ đường Ga Lưu Xá, vào 15 Om3.000
18.2Đoạn còn lại và các đường khác trong khu dân cư quy hoạch2.500
19Ngõ rẽ cạnh Bưu điện Phú Xá vào khu dân cư tổ 11, vào lOOm2.500
20Từ đường 3/2 rẽ Trường Đại học Kinh tế và Quản trị Kinh doanh Thái Nguyên (cũ)
STT • TRựC ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mức giá
20.1TOường 3/2, vàữ:200m4.200
20.2Quế^opm đến Nhà Văn hóa xóm Bẳc Lương2.500
203Từ Nhà^ĩựíởa; Jíóm Bắc Lương đến nghĩa trang xã Tích Lương1.500
21Rẽ xỏm Cầũ Thông đến đập giếng cỏi2.000
22

Ngõ số 1307 rẽ vào khu dân cư tổ 27, 28, phường Phú Xá:

Từ đường 3/2, vào 150m

2.700
23Ngố sổ 1431 rẽ vảo khu dân cư tổ 29, phường Phú Xá: Từ đường 3/2, vào 150m2.500
24Rẽ vào Nhà Văn hóa xóm Hào Thọ
24.1Từ đường 3/2, vào 200m3.000
24.2Tiếp theo đến ngã 3 cổng Trường Tiểu học Tích Lương2.000
24.3Từ ngã 3 cống Trường Tiễu học Tích Lương tiếp theo đi 2 phía 250m1.700
25Rẽ Hồ nước Tích Lương (đường 1), vào 200m3.000
26Rẽ Hồ nước Tích Lương (đường 2), vào 200m2.300
27Rẽ xổm Trung Lương đến Trường Cao đẳng nghề Luyện Kim
27.1Từ đường 3/2, vào 200m2.300
27.2Qua 200m đến 45 Om1.700
27.3Qua 45 Om đến đẩt Trường Cao đẳng nghề Luyện KìmL400
28Rẽ Nhà Vãn hóa xóm Trung Lương, vào 200m2.000
29Rẽ đối diện Ki ổt xăng dầu số 2 Tích Lương đến gặp đường sắt Hả Thái
29.1Từ đường 3/2, vào lOOm2.800
29.2Qua lOOm đến đường sắt Hả Thái2.000
LXXĐƯỜNG PHÚ XÁ (Từ đường Cách mạng tháng Tám đển đường 3/2)
1Từ đường Cách mạng tháng Tám đến đường sẳt Hà Thái5.000
2Từ đường sẳt Hà Thái đến đường rẽ nghĩa trang phường Phú Xá4.500
3Từ đường rẽ Nghĩa trang phường Phú Xá đến gặp đường 3/25.500
Trục phụ
1NgS số 83: Rẽ vào ƯBND phường Phú Xá đến Khu tập thể đường sắt2.500
2Ngõ rẽ vào nghĩa trang phường Phú Xá2.000
3Các ngõ số 47, 56,101: vào lOOm2.000
STTTRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNGMức giá
LXXIĐƯỜNG 30/4 (Từ ngã ba rẽ đường Phố Hương đến hết đất thành phố)
Ị_Từ ngã ba Phố Hương đến cầu Ba cống4.000
2Từ cấu Ba cong đển hết đất thành phố Thái Nguyên5.000
Trục phụ
1Rẽ vào Trưởng Cao đang Công Thương
1.1Từ đường 30/4, vào 200m2.200
1.2Qua 200m đển cồng Trường Cao đẳng Công Thương1.800
1.3Các nhánh rẽ trên trục phụ có đường bê tông rộng > 2,5m, vảo lOOm1.200
2Rẽ cạnh Hợp tác xã dịch vụ nông nghiệp Trung Thành, có đường bê tông rộng > 2,5m
2.1Từ đường 30/4, vào lOOm1.500
2.2Qua lOOm đến 350m1.300
LXXIIĐƯỜNG TÍCH LƯƠNG (Từ đường 3/2 đến Lữ đoản 210, Quân khu I)
1Từ đường 3/2 vào hết đất xưởng thực hành Trường Đạỉ học Kỹ thuật Công nghiệp Thái Nguyên6.000
2Từ hết đất xưởng thực hành Trường Đại học Kỹ thuật Công nghiệp Thái Nguyên + 300m4.800
3

Từ qua đất xưởng thực hành Trường Đại học Kỳ thuật Công nghiệp Thái Nguyên 300m đến cầu hết đất Lữ đoàn

210, Quân khui

2.000
Trục phụ
1Rẽ Nhà Văn hóa xóm cầu Thông, vào 200m1.300
2Rẽ Nhà Vãn hóa xóm Tung, vào 200m1.300
3Các đường quy hoạch trong khu tái định cư Quốc lộ 3 mới (xóm Núi Dài)1.800
4Rẽ khu dân cư Nam Đại học Kỹ thuật Công nghiệp Thái Nguyên
4.1Đường rộng từ 19,5m đến < 27m3.600
4.2Đường rộng từ 14,5m đến < 19,5m3.000
4.3Các đường còn lại ưong khu quy hoạch2.400
LXXIIIĐƯỜNG PHÓ HƯƠNG (Từ đường sắt đi Kép đến đường 3/2)
1Đường sắt đi Kép đến gặp đường Gang Thép5.400
2Từ đường Gang Thép đến giáp đất phân hiệu 2 Trường Cao đẳng Cơ khí Luyện kim6.600
STTỊỈ;ị■' ' X^C ĐƯỜNG GIAO THÔNG c1? ■' : 2 ■Mức giá
3feặ/giầp đẩt phẩn hiệu 2 Trường cao đẳng Cơ khí Luyện kắrtì đến ngã từkhu dân cư số 1, phường Trung Thành (gặp đươhg^LtruNhân Chú)4.800
4Từ ngã tư khu dân cư so 1, phường Trung Thành đến hểt khu dân cư6.600
5Từ hểt khu dân cư số 1, phường Trung Thành đển gặp đường 3/23.600
Trục phụ
1Các đường còn lại trong khu dân cư số 1, phường Trung Thành, đã xong hạ tầng3.600
2Hai ngõ rẽ theo hàng rào Nhà trẻ 1/5 đến hết đẩt Nhà trẻ2.400
3Ngõ rẽ từ cạnh số nhà 25 và 37: Vào 1 OOm2.400
4Các ngõ rẽ trên đường Phố Hương đoạn từ chợ Dốc Hanh đến ngã 4 đường Lưu Nhân Chú, có mặt đường bê tông > 2,5m, vào 150m2.600
5Từ đường Phổ Hương rẽ theo 2 đường vào khu dân cư tập thể Phố Hương
5.1Rẽ vào 300m2.600
5.2Qua 300m đền 500m đường > 3,5m2.300
5.3Các đường nhánh khảc trong khu dân cư có đường rộng > 2,5m, vào lOOm1.500
LXXIVĐƯỜNG GANG THÉP (Từ đường 3/2 qua UBND phường Trung Thành đến đường Lưu Nhân Chú)
1Từ đường 3/2 đến rẽ Trường Tiểu học Trung Thành5.400
2Từ rề Trường Tiếu học Trung Thành đến rẽ Trường Độc Lập9.000
3Từ rẽ Trưởng Độc lập đển đường Cách Mạng tháng Tám12.000
4Từ đường Cách Mạng tháng Tấm (bách hóa Gang Thép), vào lOOm4.800
5Qua lOOm đến 250m3.600
6Qua 250m đến cách đường Lưu Nhân Chú 1 OOm2.800
7Từ cách đường Lưu Nhân Chủ lOOm đến gặp đường Lưu Nhân Chú3.600
Trục phụ
1Rẽ từ cạnh số nhả 299 đến Nhà Văn hóa tồ 3, phường Trung Thành, vào lOOm1.800
2

Rẽ từ cạnh số nhà 196 đi tổ dân phố số 19, phường Trung

Thành, vào ỊQOm

1.800
STTTRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNGMức giá
3Rẽ từ cạnh số nhà 227 theo hàng rào Trung tâm hướng nghiệp thànhphố Tháỉ Nguyên
3.1Rẽ từ cạnh sổ nhà 227 đến Nhà Văn hóa tổ 2, phường Trung Thành1.800
3.2Nhà Văn hóa tố 2, phường Trung Thành, vào 300m1.300
4Rẽ cạnh Doanh nghiệp tư nhân Hải Long đi tổ dân phố số 14, vào lOOm1,800
5Rẽ cạnh Đài tưởng niệm Liệt sỹ phường Trung Thành, vào lOOm2.400
6Rẽ từ cạnh số nhà 102 vào Trường Tiểu học Trung Thành
6.1Từ đường Gang Thép đến ngã ba thứ 23.000
6.2Qua ngã ba thứ 2 + 25 Om tiếp theo1.800
7Ngõ rẽ cạnh số nhà 153: Rẽ vào Nhà Văn hóa đoi Độc Lập
7.1Từ đường Gang Thép đến cổng Nhà Văn hóa đồi Độc Lập3.000
7.2Các đường nhánh trong khu dân cư đồi Độc Lập, có mặt đường bê tông rộng > 2,5m, vào 1 OOm1.800
8Ngõ rẽ từ cạnh số nhà 88 (cạnh Kho bạc Lưu Xá cũ) vào đến ngã ba thứ 23.000
9Rẽ vào Trường Tiểu học Độc lập
9.1Từ đường Gang Thẻp đến hểt đất Trường Tiểu học Độc Lập5.400
9.2Từ gỉáp đất Trường Tiểu học Độc lập đến hết đất Trường Trung học cơ sở Độc lập4.200
9.3Các đường nhảnh trong khu dân cư đồi Độc Lập có mặt đường bê tông rộng > 2,5m, vào lOOm1.800
10Rẽ khu dân cư sau Bách hóa Dổc Hanh, vào 15 Om2.400
11Từ đường Gang Thép vào đến khu dân cư xí nghiệp năng lượng1.800
12Các nhánh rẽ khác từ bách hóa Gang Thép đến đường Lưu Nhân Chú, có mặt đường bê tông rộng > 2,5m, vào lOOm1.500
LXXVĐƯỜNG LƯU NHÂN CHỦ (Từ đường Phố Hương qua đảo tròn Gang Thép đến cồng phụ Công ty cổ phần Gang Thép Thái Nguyên)
1Từ ngã tư khu dân cư số 1, phường Trung Thành đến cống sân vận động Gang Thép6.000
2Từ cổng sân vận động Gang Thép đển đảo tròn Gang Thép7.800
3Từ đào tròn Gang Thép đển gặp đường Hương Sơn4.800
4Từ đường Hương Sơn đển gặp ngõ số 2614.200
5Từ ngõ số 261 đến gặp đường sắt đi Kép5.400
STT

Aóí: TRụỢbưỜNG GIAO THÔNG

/l ■■''' >■ ' 1 '

Mức giá
6Tù ậửèmg sẳt đi Kép ỉiến rẽ đập Suối Cốc (UBND phường CankQ^ácũ)2.400
7Từ rề đập Suặi C^c đển cổng phụ Gang Thép1.800
Trục phụ
1Ngõ số 537: Vào 50m2.400
2Ngõ số 499; 530: Rẽ khu dân cư Lắp máy điện
2.1Từ đường Lưu Nhân Chú, vào lOOm2.400
2.2Qua lOOm đển 300m có đường rộng > 3,5m2.200
2.3Các nhánh khác còn lại trong khu dân cư có đường rộng > 2,5m, vào lOOm1.500
3Ngõ số 513: Đi gặp đường quy hoạch khu dân cư Cán 6503.600
3.1Các nhánh rẽ khác thuộc đoạn trên có mặt đường rộng > 4,5m, vào lOOm1.500
4Ngõ số 501: Rẽ khu dân cư Cán 650 (đường chỉnh)
4.1Từ đường Lưu Nhân Chú, vào 200m4.200
4.2Qua 200m đển 400m3.000
4.3Qua 400m đến 700m2.300
4.4Các nhánh rẽ trên trục phụ trong khu dân cư Cán 6501.500
5Ngõ số 423; 465: Rể đến Nhà Văn hóa thể thao Gang Thép, vào 15 Om4.560
6Ngõ số 434: Rẽ sau Ngân hàng Lưu Xá, vào lOOm3.300
7Rẽ cạnh Nhà Văn hóa tổ 27, phường Hương Sơn đi Đồi Sỏi, vào lOOm2.400
8Rẽ sau đất Bưu điện Hương Sơn vào hết khu dân cư quy hoạch đường Lưu Nhân Chú2.400
9Các đường quy hoạch trong khu dân cư đường Lưu Nhân Chú3.600
10Rẽ đi tổ 3, phường Hương Sơn vảo 200m1.800
11Rê vào xóm Bình Dân (đối diện Bưu điện Hương Son), vào 1 OOm2.400
12Rẽ khu tập thể Nhà máy Luyện Gang
12.1Từ đường Lưu Nhân Chú, vào 200m1.800
12.2Các nhánh rẽ từ đường vào khu tập thế Nhà máy Luyện Gang có đường > 3,5m, vào 1 OOm1.300
13Ngõ số 261: Vào Trường Trung học cơ sở Hương Sơn
13.1Từ đường Lưu Nhân Chú vào hết đất Trường Trung học cơ sở Hương Sơn2.400
13.2Giáp đất Trường Trung học cơ sở Hương Sơn, vào 200m1.500
13.3

Rẽ từ đường Trường Trung học cơ sở Hương Sơn vào

Trường Tiểu học Hương Sơn

1.500
STTTRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNGMức gỉá
13.4Các nhánh từ đường vào Trường Tiểu học Hương Sơn có đường rộng > 3,5m, vào 150m1.300
14Đường vào UBND phường Hương Sơn
14.1Từ đường Lưu Nhân Chú vào đến cổng UBND phường Hương Sơn3.000
14.2Các nhánh rẽ vào khu tập thể Nhà máy Cốc Hóa có đường rộng > 3,5m, vào 150m1.500
15Rẽ theo đường sắt đi cẩu Trần Quốc Bỉnh: Vào 400m1.100
16Ngõ số 59 (đường trục phường Cam Giá)
16.1Vào 300m1.500
16.2Qua 300m đển đê Cam Giả1.200
LXXV1PHÓ TRỊNH BÁ (Từ đường Lưu Nhân Chú đến đường Cách mạng tháng Tám)
1Từ đường Lưu Nhân Chú đến đường rẽ Công ty cổ phần vận tải Gang Thép Thái Nguyên1.800
2Từ đường rẽ Công ty cổ phẩn vận tải Gang Thép Thái Nguyên đen gặp đường Cách mạng tháng Tám3.000
Trục phụ
1Ngách rẽ vào Văn phòng Công ty cổ phần vận tải Gang Thép1.800
2Đường liên xóm tổ 26 và 27, phường Cam Giá (các nhánh rẽ trên phố Trịnh Bá vào 1 OOm), có đường rộng > 3,5m1.300
LXXVHĐƯỜNG HƯƠNG SƠN (Từ đường Lưu Nhân Chú đến Sông Cầu vào Soi Mít)
1Từ đường Lưu Nhân Chú, vào 200m3.000
2Qua 200m đến hểt đất Trung tâm Giáo dục Lao động xã hội thành phố Thái Nguyên2.200
3Từ hết đất Trung tâm Giáo dục Lao động xã hội thành phồ Thái Nguyên đến cầu treo1.300
Trọc phụ
1Rẽ từ đường Hương Sơn vào khu dân cư đồi F, vào 200m1.300
2Các nhánh rẽ từ trục phụ đường Hương Sơn vào khu dân cu đồi F có mặt đường bê tông rộng > 2,5m, vào 150m1.200
LXXVIIIĐƯỜNG VÓ NGựA (Từ đảo tròn Gang Thép đi huyện Phú Bình)
1Từ đảo tròn Gang Thép đến rẽ cổng Trường Trưng học phổ thông Gang Thép7.200
STT; ':T^C ĐƯỜNG GIAO THÔNGMức giá
2IpkrệTrường Típng học phổ thông Gang Thép đến ngã 3 gặ£f đựởng Tân Thành4.800
3Từ hgỖ-3/gặp đường Tân Thành đến hểt đất phường Tân Thành3.600
Trục phụ
1Từ đảo tròn Gang Thép rẽ sau khách sạn 5 tầng, vào xóm Bình Dân
1.1Từ trục chính, vào lOOm2.700
1.2Qua lOOm đến 200m1.800
2Rể Trường Trung học phố thông Gang Thép: Từ đường Vó Ngựa, vào lOOm2.400
3Rẽ vào khu tập thể 2 tầng Bệnh viện Gang Thép cũ
3.1Từ đường Vó Ngựa, vào lOOm3.000
3.2Qua lOOm đến hết đường bê tông > 3m2.400
3.3Các nhánh khác trong khu dân cư có đường bê tông > 2,5m, vào 15 Om1.500
4Rẽ vào khu B, Trung tâm Giáo dục lao động xã hội thành phố Thái Nguyên
4.1Từ đường Vó Ngựa, vào lOOm2.400
4.2Qua 1 OOm đến 25 Om đường bê tông > 3m1.800
5Các nhánh rẽ còn lại thuộc đoạn từ đào tròn Gang Thép đến ngã ba đường Tân Thành vào ỈOOm, đường bê tông 2,5m1.800
LXXIXĐƯỜNG TÂN THÀNH (Từ đường vó ngựa đến đường 30/4)
1Từ đường Vó Ngựa vào 15 Om (ngã 3 rẽ tồ 9,10, phường Tân Thành)3.600
2Cách đường Vó Ngựa 150m đến cổng Trường Trung học cơ sở Tân Thành2.400
3Từ cổng Trường Trung học cơ sở Tân Thành đển đường sắt Hà Thái3.000
4Từ đường sắt Hà Thái gặp đường 30/44.200
Trục phụ
1Các nhánh rẽ từ đường Tân Thành vào lOOm có đường bê tông > 2,5m1.200
LXXXQUÓC Lộ 1B (CŨ) (Từ cầu Gia Bảy qua đảo tròn Chùa Hang đến hết đất thành phố Thái Nguyên)
1Từ cầu Gia Bảy đến kiốt xăng Doanh nghiệp Tiến Thịnh9.000
2Từ giáp đất kiốt xăng Doanh nghiệp Tiến Thịnh đến cổng Bà Tành6.000
STTTRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNGMức giá
3Từ cống Bà Tành đến hiệu thuổc Đồng Hỷ7.200
4Từ giáp đát hiệu thuốc Đổng Hỷ đến hết đất thành phố Thái Nguyên (gân Trạm vật tư nông nghiệp huyện Đồng Hỷ)6.000
Trục phụ
1Rẽ vào Nhà Văn hóa xóm Gia Bẩy
1.1Rẽ vào Nhà Vân hóa xóm Gia Bẩy, vào 1 OOm3.000
1.2Đoạn còn lại và các nhánh rẽ trên trục phụ, đường bê tông > 2,5m, vảo lOOm2.500
2Rẽ vào Đình Đồng Tâm
2.1Rẽ vào Đình Đồng Tâm, vào 1 OOm2.700
2.2Đoạn còn lại và các nhánh rẽ trên trục phụ, đường bê tông > 2,5m, vào 1 OOm2.500
3Rẽ vào xóm Đồng Tâm (đổi điện đường đi cẩu treo cũ) vào lOOm3.000
4Rẽ đi cẩu treo cũ, vào 1 OOm3.000
5Rẽ đển Nhà Vãn hóa xóm Đồng Tâm3.000
6Rẽ xóm Đông (2 nhánh đối diện kiốt Công ty xãng dầu Bắc Thái), vào lOOm3.000
7Rẽ đi Bến Tượng
7.1Vào đến Nhà Văn hóa xóm Đông3.000
7.2Từ Nhả Văn hóa xóm Đông đến Bến Tượng2.500
8Rẽ vào xóm Văn Thánh, vào 200m
8.1Từ Quốc lộ 1B vào đến ngã tư thứ nhất khu dân cư quy hoạch xóm Văn Thánh3.600
8.2Đoạn còn lại đến hết khu quy hoạch2.500
9Rẽ theo hàng rào doanh nghiệp Việt Cường vào khu dân cư Ao Voi, vào 15 Om2.500
10Rẽ vào Nhà máy Nước sạch Đồng Bẩm
10.1Từ Quốc lộ 1B đến Nhà mảy Nước sạch Đồng Bấm2.500
10.2Đoạn còn lại rẽ đi các nhánh có đường bê tông > 2,5m, vào lOOm2.300
11Rẽ theo hàng rào Công ty cổ phần Lâm sản Thái Nguyên, vào 150m2.500
12Rẽ theo hàng rào Công ty TNHH Thái Dương vào khu dân cư Ao Voi, vào 150m2.300
13Các đường quy hoạch trong Khu đô thị Picenza Plaza Thái Nguyên (1)
STTTRỤC^UỜNG GIAO THÔNGMức giá
13.1ĐvKtâỊỊỜ lộng 40,5m đoạn từ Quốc lộ 1B vào đến ô quy hoạX»TV1.127.000
13.2Đưòngrộfig22',5m5.000
13.3Đường rộng 15,5m4500
13.4Đường rộng 12m4.000
13.5Đường rộng 7m3.500
14Các đường quy hoạch trong Khu đô thị Pìcenza Plaza Thái Nguyên (2)
14.1Đường rộng 18,5m4.700
14.2Đường rộng 15m4.500
15Các đường quy hoạch trong Khu nhà ở Đồng Bẩm (HUD)
15.1Đường rộng Ỉ9,5m4.700
15.2Đường rộng 153m4.000
16Đường Thanh niên (từ Quốc lộ 1B cũ đi gặp Quốc lộ 17)3.600
16.1Từ đường Thanh niên nối công trình phục vụ lễ hội Chùa Hang (ngõ số 2)2.000
16.2Từ đường Thanh niên nối công trình phục vụ lễ hội Chùa Hang (ngõ số 4)2.000
16.3Các tuyến rẽ từ đường Thanh niên vào lOOm, đã đổ bê tông1.700
17Từ Quốc lộ 1B cũ nối với Quốc lộ 17 (269 cũ) đoạn cạnh đảo tròn Chùa Hang6.000
17.1Các nhánh rê trên đoạn Quốc lộ 1B cũ nổi Quốc lộ 17 (cạnh đảo tròn Chùa Hang) vào lOOm, đường bê tông > 2,5m2.000
18Từ Quốc lộ 1B cũ noi với Quổc lộ 17, đoạn cạnh chợ Chùa Hang6.000
18.1Các nhánh rẽ trên đoạn Quốc lộ 1B cũ nối Quốc lộ 17 (đoạn cạnh chợ Chùa Hang) vào lOOm, đường bê tông > 2,5m2.000
19Từ Quốc lộ 1B cũ đi Trạm Y tể phường Đồng Bẩm (đến hết đất phường Chùa Hang)2.500
20Trục đường từ Quốc lộ 1B cũ đến khu dân cư tập thể Lâm Sản
20.1Từ Quốc lộ 1B cũ đến cổng Trung tâm Dạy nghề huyện Đồng Hỷ cũ2.500
20.2Từ cổng Trung tâm Dạy nghề huyện Đồng Hỷ cũ vào hết đường quy hoạch khu dân cư tập thể Lâm Sản (trục chính)2.000
21Từ Quốc lộ 1B cũ đi Trường Trung học cơ sở Đồng Bẩm (lối rẽ đối diện đường Thanh niên)2.000
22Từ Quốc lộ 1B cũ đến hết Núi Phấn (loi rẽ đối diện đường vào khu Trung tâm Văn hóa Chùa Hang)2.000
STTTRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNGMức gỉá
23Từ Quốc lộ 1B cũ đển gỉảp đất sân bay Đồng Bầm (lổi rẽ đôi diện Lò vôi)
23.1Đoạn đường đổ bê tông2.000
23.2Đoạn đường chưa đố bê tông1.600
24Từ Quốc lộ 1B cũ rẽ cạnh Chi cục Thuế gặp Quốc ỉộ 17 (đường 379 cũ)
24.1Từ Quốc lộ 1B cũ, vào lOOm2.500
24.2Sau lOOm đển cách Quốc lộ 17 (đường 379 cũ) lOOm1.600
25Các tuyến đường rẽ còn lại từ Quốc lộ 1B cũ vào lOOm (đường bê tông rộng > 3m)2.000
LXXXIQUỐC LỘ 1B (MỚI) (Từ đảo tròn Tân Long qua cầu Cao Ngạn đến hết địa phận xã Cao Ngạn)
1Từ đảo tròn Tân Long + 1 .OOOm4.200
2Sau 1 .OOOm đến cầu Cao Ngạn3.300
3Từ cẩu Cao Ngạn đến hết đất xã Cao Ngạn3.000
Trục phụ
1Rẽ đi xóm Gốc vối
1.1Từ đường nối Quốc lộ 3 với Quổc lộ 1B, vào 150m1.500
1.2Qua 150m đến ngã 3 Gốc vối1.100
1.3Từ ngã 3 Gốc vối đến cầu cáp Cao Ngạn1.000
1.4Từ ngã 3 Gốc vối đến hết đất Tiểu đoàn 23 Quân khu I1.000
2Rẽ qua xóm Thành Công gặp ngã tư đi Công ty cố phẩn Xỉ măng Cao Ngạn1.000
3Các nhánh rẽ còn lại có đường rộng > 2,5m, vào 150m1.000
L XXXIIĐƯỜNG ĐỒNG BẤM (Từ Quốc lộ 1B (cũ) qua sân bay gặp Quốc lộ 17)
1Từ trạm biên áp treo phường Chùa Hang đến trạm y tể phường Đồng Bẩm3.000
2Từ Trạm Y tể phường Đồng Bẩm đến ngã 4 Tân Thành 22.500
3Từ ngã 4 Tẩn Thành 2 đến đến gặp Quốc lộ 172.000
Trục phụ
1Rẽ theo hàng rào Trường Mầm non Đồng Bẩm đến giáp đất phường Chùa Hang2.400
2Các ngõ rẽ đi Nhà máy Nước Đồng Bẩm có mặt đường bê tông > 2,5m, vào lOOm1.800
2.1Đoạn còn lại và các nhánh rẽ ưên trục phụ có mặt đường bê tông > 2,5m1.600
STT

r. t TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG

■1 -

Mức giá
3R^heọ hàng rảo Trạm Y tế phường Đồng Bẩm đi sân bay vả đhphưèngChùa Hang, vào lOOm về 2 phía1.800
4Từ ngã 4 Tẩn Thành 2 đi bển phà Văn Thánh, vào 15 Om1.800
5Từ ngã 4 Tân Thành 2 đến Nhà Văn hóa Tân Thành 21.800
6Các nhánh rẽ còn lại trên đoạn từ ngã tư Tân Thành 2 đến gặp đường 269 cũ có mặt đường bê tông > 2,5m, vào lOOm1.500
LXXXIDQUỐC Lộ 17
1Từ Quốc lộ 1B đến cách đảo tròn Núi Voỉ lOOm2.000
2Đảo tròn Núi Voi + lOOm về 2 phía3.600
3Từ qua đảo tròn Núi Voi lOOm đến lối rẽ đường Thanh Niên3.000
4Từ đường rẽ đường Thanh Niên đến lối rẽ vào Chùa Hang3.600
5Từ lối rẽ vào Chùa Hang đển cẩu Đỏ6.000
6Từ cầu Linh Nham đi Linh Sơn lOOm2.000
7Từ cách cầu Linh Nham lOOm đến ngã ba đường đi cẩu treo Ben Oánh (giáp Trường Quân sự tỉnh Thái Nguyên)1.500
8Từ ngã ba đường đi cầu heo Bến Oánh (giáp Trường Quân sự tinh Thái Nguyên) đến cầu Ngòi Chẹo1.700
LXXXIVTRỤC ĐƯỜNG: Đảo tròn Núi Voi đi Công ty cổ phần Xi măng Cao Ngạn
1Từ đảo tròn Núi Voi + 100 m3.600
2Qua đảo hòn Núi Voi 1 OOm đỉ tiếp lOOm2.500
3Cách đảo tròn Núi Voi 200m đến hểt đất phường Chùa Hang1.500
4Từ giáp đất phường Chùa Hang đển cổng Tiểu đoàn 13, Quân khu I2.300
5Từ cồng Tiểu đoàn 13, Quân khu I đến hết cổng Công ty cổ phần Xi mãng Cao Ngạn1.700
Trục phụ
1Rẽ đi xóm Phúc Lộc vào 150m, đường bê tông > 2,5m1.100
2Rẽ đi xóm Phúc Thành, vào 150m (đường đẩt)900
3Rẽ đi UBND xã Cao Ngạn đển hết đất Trường Tiểu học Cao Ngạn1.000
4Từ hết đất Trường Tỉểư học Cao Ngạn đển Nhà Vãn hóa xóm Cồ Rùa900
5Từ Nhà Văn hóa xóm cỗ Rùa đển giáp đất phường Chùa Hang1.000
LXXXVQUÓC Lộ 3 (CŨ) (Từ km76 đến hết đất xã Sơn cẫm)
1

Từ Km76, Quốc lộ 3 (giáp đẩt phường Tân Long) đến

Km76 + 500

5.400
STTTRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNGMức giá
2Từ Km76 + 500 đền Km77 + 5004.560
3Từ Km77 + 500 đển Km78 + 200 (hểt đất Sơn cẩm)3.800
Trục phụ
1Từ Quốc lộ 3 (Km76 + 300) đi cầu Bến Giềng đến cổng cũ Trường Đào tạo mỏ, xã Sơn cẩm
1.1Từ Quốc lộ 3 (Km76 + 300) +100 vào hết đất chợ Gổc Bàng3.800
1.2Sau lOOm đến ngã ba sau ƯBND xã Sơn cẩm2.400
1.3Từ ngã ba sau UBND xã Sơn cầm đến cẩu Bến Giềng1.800
1.4Từ ngã ba sau UBND xã Sơn cẩm đến Trường Đào tạo mỏ1.800
1.5Nhánh rẽ từ ngã ba cổng Trường Đào tạo mỏ đến giáp bờ sông (cầu treo cũ)1.200
1.6Từ ngã 3 gần cầu treo cũ đến cổng cũ Trường Cao đẳng Công nghiệp Thái Nguyên1.000
2Từ Quốc lộ 3 (Km76 + 600, trạm kiểm lâm) đến ngã ba đường rẽ Ben Giềng (ngã ba sau UBNĐ xã Sơn cẩm)2.500
3Quốc lộ 3 cũ (đoạn nắn Quốc lộ 3)3.800
4Từ Quốc lộ 3 đến cầu Trắng 2 (đường đi Trại giam Phú Sơn 4)
4.1Từ Quốc lộ 3 + 450m (đến cầu Trắng 1)2.600
4.2Từ cẩu Trắng 1 đến ngã 3 xi măng2.400
4.3Từ ngã 3 xi măng đến cẩu Trắng 22.000
5Từ Quốc lộ 3 đến Trường Tiểu học Sơn cẩm I2.600
6Từ Quốc lộ 3, vào 150m đi kho gạo cũ1.800
7Từ Quổc lộ 3 đi đồi Đa (giáp phường Tân Long)1.300
8Từ Quốc lộ 3 đến cổng Công ty may Phú Lương1.300
LXXXVICÁC TRỤC ĐƯỜNG KHÁC THUỘC PHƯỜNG CHÙA HANG
1Đường Hữu nghị phường Chùa Hang (toàn tuyến)2.000
2Từ đảo tròn Núi Voi rẽ vào Trạm xá Núi Voi1.700
3Trục đường rẽ từ đảo tròn Chùa Hang, vào lOOm đi nghĩa trang Ắp Thải2.000
4Các tuyến đường rẽ còn lại từ Quốc lộ 17 (đường 269 cũ), vào 1 OOm (đã được đổ bê tông, đường rộng > 2,5m)2.000
5Từ Quốc lộ 17 (đường 379 cũ) đến cổng Chùa Hang3.600
6Các tuyến đường rẽ còn lại từ Quốc lộ 17 (đường 379 cũ), vào lOOm (đã đưực đổ bê tông, đường rộng > 2,5m)1.600
7Các tuyến đường rẽ còn lại từ Quốc lộ 17, vào lOOm (chưa được đổ bê tông, có mặt đường > 2,5m)1.500
STT

TRỰC ĐƯỜNG GIAO THÔNG

—(1 — -

Mức giá
8C6e dựờng trongkhu quy hoạch Lâm trường Đồng Phú (slìựQhà Vãn hóa tồ 2, 3 cũ)1.700
9Các đừỜỊỊg+rộng khu quy hoạch Mỏ đá Núi Voí1.600
10Các tuyến đường rẽ trên trục đường từ Quốc lộ 1B cũ đi khu tập thể Lâm sản
10.1Các nhánh rẽ trên trục đường từ Quổc lộ 1B cũ đến cổng Trung tâm Dạy nghề huyện Đồng Hỷ cũ, vào 200m1.700
10.2Các dường nhánh còn lại trong khu dân cư tổ 5 cũ, khu Đá xẻ1.600
11Đường đôi - công trình phục vụ lễ hội Chùa Hang3.000
12Đường quy hoạch trong khu dân cư tổ 7 cũ2.500
13Đường trong khu dân cư tổ 23 cũ, đoạn từ Quổc lộ 17 rẽ vào đến cổng Trường tiểu học Núi Voi1.600
14Các trục đường bê tông, nhựa còn lại thuộc phường Chùa Hang, mặt đường > 2,5m1.500
15Các trục đường còn lại chưa bê tông, nhựa thuộc phường Chùa Hang, mặt đường > 3,Om1.400
LXXXVDQUÔC LỘ 3 MÓT (Từ Quốc lộ 3 cũ đền hết đất xã Son Cẩm)
1Từ nút giao với Quốc lộ 3 cũ đển Km71+2204.800
2Từ Km71 +220 đển Km72+9303.600
3Từ Km72+930 đến Km75+200 (hết đẩt xã Sơn cấm)2.400
LXXXVIĨIXÃ LINH SƠN
1Từ Quốc lộ 17 đến cầu treo Bến Oánh (cả 2 nhánh)1.100
2Từ ngã ba Hùng Vương đến cầu phao Ngọc Lâm800
3Các đường rẽ từ Quốc lộ 17, vào 200m bê tông hoặc nhựa rộng > 2,5m800
4Các đường rẽ từ Quốc lộ 17, vào 200m đường đẩt rộng > 3,Om800
5Các đường trong khu tái định cư số 1800
6Các đường trong khu tái định cư số 41.000
LXXXIXXÃ HUÓNG THƯỢNG
1Từ cầu treo xã Huống Thượng đển ngã tư xóm Hóc1.100
2Từ ngã tư xóm Hóc đển hết đất xã Huống Thượng (giáp đât xâ Nam Hòa) _1.000
3Từ ngã tư xóm Hóc đến cầu treo xóm Sộp _800
4Từ cẩu phao xóm Huống Trung đến đội 18 xóm Huống Trung (dường đì sang xã Linh Sơn)800
STTTRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNGMức giá
5Từ cổng làng xóm Trám đi xóm Huống Trung800
6Từ cẩu treo Huống Thượng đỉ xóm Cậy (toàn Tuyến)800
7Từ cổng làng xóm Bầu đến Nhà Vãn hóa xóm Bầu800
8Từ UBND xã Huống Thượng đi Trường Dạy nghề Quân khu I (hết đất xã Huống Thượng)800
xcXÃ ĐỒNG LIÊN
1Đường bờ đê sông Đào, địa phận xã Đồng Liên
1.1Từ đầu cầu Trẳng (Đổng Vỹ) đi xuôi, đi ngược dòng Sông Đào 1 OOm800
1.2Từ cổng UBND xã Đồng Liên đi xuôi và đi ngược dòng sông Đào lOOm1.100
1.3Từ kẻ Đá Gân đi xuôi và đi ngược dòng sông Đào 1 OOm1.400
1.4Các đoạn còn lại800
2Từ bờ đê sông Đào đi đến đẩu cầu treo Đồng Liên - Hương Sơn, thành phố Thái Nguyên800
3Từ cẩu Bằng Trung tâm xã Đồng Liên (+) 200m đỉ xã Bàn Đạt900
4Từ kè đá Gân đi xã Bàn Đạt (đến hết đất xã Đồng Liên)800
5Từ Kè Đá Gân đi xóm Đồng Ao, Đồng Tân, Trà Viên800
XCIXÃ SƠN CẨM
1Đường ương khu tái định cư xã Sơn cẩm4.300
2Từ ngã ba cồng Trường Tiểu học Tân Long đến cổng cũ Trường Cao đẳng Công nghiệp2.300
3Từ ngã ba cống Trường tỉểu học Tân Long + 200m đi xí nghiệp gạch Tân Long1.700
4Từ ngã ba Văn phòng mỏ đến cổng Trường phổ thông trung học Khánh Hòa2.500
5Nhánh rẽ Trại tạm giam Công an Tĩnh Thái Nguyên
5.1Từ ngã ba rẽ Trại tạm giam đi 200m về phía Trại tạm giam Công an Tỉnh Thái Nguyên1.200
5.2Từ qua ngã ba rẽ Trại tạm giam 200m đển Trại tạm giam Công an tỉnh1.000
5.3Đường trong khu tái định cư xóm Sơn cẩm, xã Sơn Cam2.000
6Đường Sơn Cẩm - Vô Tranh
6.1Từ cẩu Bển Giềng đến ngã ba Quang Trung 21.200
6.2Từ ngã ba Quang Trung 2 đến hết sân bóng xóm Hiệp Lực1.100
6.3Từ giáp sân bóng xóm Hiệp Lực đển ngã ba xóm Thanh Trà 11.050
6.4Từ ngã ba xóm Thanh Trà 1 đến cầu Khe Húng (giáp đất xã Vô Tranh)1.000
STT■■■■■'" trục đường giao thôngMức giá
7ẸỊứơòg Sơn Cẩm đi xã Phúc Hà (thành phố Thái Nguyên) An Khánh (huyện Đại Từ)
7.1Từ^QpơcỊộ 3 đến gặp đường sắt4.000
7.2Tử đươfíg"săt đến ngã ba rẽ trại tạm giam Công an tỉnh Thái Nguyên3.200
7.3Từ ngã ba rẽ trại tạm giam Công an tỉnh Thái Nguyên đến ngã tư Chợ Mỏ cũ2.600
7.4Tử ngã tư Chợ Mò cũ + 200m đỉ 3 phía2.000
7.5Tù cách ngã tư Chợ Mỏ cũ 200m đến cầu sầt (đĩ xã An Khánh)1.300
7.6Từ cách ngã tư Chợ Mỏ cũ 200m đến cầu Treo (đi xà Phúc Hà)1.300
7.7Từ cách ngã tư Chợ Mỏ cũ 200m đến cầu Mười Thước (đi phường Tân Long)1.300

2. Giá đất ở tại đô thị nằm ngoài các trục đường giao thông đã có trong bảng tại điểm 1 nêu trên thì áp dụng bảng sau

Tên đơn vị hành chínhMức giá
Loại 1Loại 2Loại 3Loại 4
Các phường: Hoàng Văn Thụ, Phan Đình Phùng, Trưng Vương, Đồng Quang, Quang Trung1.7001.6001.5001.300
Các phường: Gia Sàng, Túc Duyên, Tân Thịnh, Thịnh Đán, Chùa Hang, Đông Bâm1.4001.3001.2001.000
Các phường: Cam Giá, Hương Sơn, Phủ Xá, Quan Triều, Quang Vinh, Tân Lập, Tân Long, Tân Thành, Tích Lương, Trung Thành1.000900800700

3. Giá đất ở tại nông thôn nằm ngoài các trục đường giao thông đã có trong bảng tại điểm 1 nêu trên thì áp dụng bảng sau

Tên đơn vị hành chínhMức gíá
Loại 1Loại 2Loại 3Loại 4
Các xã: Quyết Thắng, Sơn Cẩm1.000900800700
Các xã: Cao Ngạn, Phúc Hà, Phúc Trìu, Phúc Xuân, Tân CươDậ, Thịnh Đức, Linh Sơn, Huống Thượng, Đong Liên 800700600500

T - Phụ lục số 03

BẢNG GIÁ Đ^T Ở GIAI ỘỌẠN 2020-2024 THÀNH PHÓ SÔNG CÔNG
(Kèm theo Qiỵết ắmh sổ: ĩ9/QĐ-ƯBND ngày M tháng 12 năm 2019

V * của ủy ban-nhán dân tỉnh Thải Nguyên)

1. Giá đất^lạiđôthỉ, giá đất ờ tại nông thôn bám các trục đường giao thông

STTTRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNGMức giá
JĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO (Từ giáp đất thị xã Phổ Yên đến đường rẽ Trường Văn Hóa I, Bộ Công an)
ATRỤC CHÍNH
1Từ Km45/H9+50m (giáp đẩt thị xã Phổ Yên) đển Km 46/H5 (đường rẽ vào Tồng kho cũ)6.000
2Từ Km 46/H5 (đường rẽ vào Tống kho cũ) đến Km47+26m (đường rẽ phía Bắc tổ dấn phố 2A)6.500
3Từ Kjn47+26m (đường rẽ phía Bắc tổ dân phổ 2A) đển Km 48/H6-40m (Cầu Lu)6.000
4Từ Km 48/H6-40m (Cầu Lu) đến Km 5 l/H8+50m (đường rẽ Trường Văn hóa I, Bộ Công an)5.500
BTRỤC PHỤ
*Phường Phố Cò
1Km 46+3Om, rẽ vào đồi Tên Lửa đến hết đất Thành phố Sông Công (giáp đất xâ Đắc Sơn)1.500
2Km 46/H3+65m đi Nhà Văn hóa tổ dân phố 1
2.1Vào 50m1.800
2.2Từ sau 50m đển 150m1.550
3Km 46/H7, đi rẽ vào Tống kho 3 cũ
3.1Vào lOOm2.100
3.2Từ sau lOOm đển 170m1.850
3.3Từ sau 170m đến hết các đường quy hoạch mới của khu dân cư tổ dân phổ 2B1.600
4Km 46/H5, đường rẽ vào Nhà Vãn hóa tố dân phố 3
4.1Vào lOOm1.850
4.2Từ sau lOOm đến cổng sau Chợ Phố Cò1.550
4.3Từ cổng sau Chợ Phố Cò đển hểt đẩt đển Thanh Lâm1.450
4.4Từ hết đất đền Thanh Lâm đến hết đat Trường Đảng cũ1.500
5Km 46/H5, đường rẽ vào tổ dân phổ 2B, giáp đất UBND phường Phố Cò
5.1Vào 180m2.100
5.2Từ sau 180m đi tiếp 15 Om1.700
STTTRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNGMức giá
6Km 47+20m, đường rẽ phía Nam vào Nhả Vãn hóa tồ dân phô 2A đến giáp đất Nhà Vãn hóa2.100
7Km 47+200m, đường rẽ phía Bắc vào Nhà Văn hóa tố dân phố 2A, đến giáp đất Nhà Văn hóa1.900
8Đường rẽ vào Trường THCS Thắng Lợi đển hểt đất Trường Mầm non số 22.100
■kPhuửng Cải Đan
1Kiĩi 47/H5-10m, đi tổ dân phố Ao Ngo đến 15 Om2.000
2Km 47/H8, đi tổ dân phố Nguyên Gon đến kênh NI2-102.100
3Km 47/H8 đi tổ dân phố Nguyên Quán, vào 1 OOm2.000
4Kffl 47/H8+50m, đường rẽ vào tổ dân phố Nguyên Quán đi tổ dân phố Nguyên Bay, vào lOOm1.800
5Km 48/H4, đường rẽ tổ dân phổ Nguyên Bầy
5.1Vào 150m2.700
5.2Tù sau 150m đến hết đất Nhà Văn hóa2.200
ốKm 48/H6+40m, đi phân hiệu Trường Dân lập Lương Thể Vinh
6.1Vào 150m3.500
6.2Từ sau 150m đến 500m2.500
7Km 48/H9-15m, đường rẽ vào Chùa Cải Đan, vào 150m2.000
8Km 48/H7+40m (đường rẽ nhà ông Canh) đển lOOm2400
9Km 49-20m, đường vào Nhà Văn hóa tổ dân phổ Phô Mới
9.1Vào đển Nhà Văn hóa tổ dân phố Phố Mới2.000
9.2Từ sau Nhà Văn hóa Tồ dân phố Phố Mới đến lOOm1.800
9.3Từ sau lOOm đến 200m1.400
10Km 49/H6+30m, đường rẽ tổ dân phố Nguyên Già đến hết đất Nhà máy Việt Trung2.500
11Đường rẽ cạnh Nhà máy sản xuất thức ăn gia súc Đại Minh đến hết đất của Nhà máy2.500
12Km 49/H5, lẽ lô 2 sau khu dân cư Khuynh Thạch, vào lOOm2.000
13Km 49/H7, đi tổ dân phổ Khuynh Thạch cạnh nhà ông Long Tiến, vào lOOm2.000
14Km 50/Hl-20m, đường rẽ tố dân phố Khuynh Thạch cạnh nhà ông Bộ, vào 1 OOm2.000
15Đường rẽ cạnh Chi cục Hải quan Sông Công, đường vào tổ dân phố Khuynh Thạch, Nguyên Già1.700
*Phường Bách Quang
1Km 50/Hl+50m, đường Dọc Dài - cầu Gáo - Mỏ Chè
1.1Vào 50m1.700
1.2Từ sau 50m đến 150m1.500
STT/7 TRỤC pưỜNG GIAO THÔNGMức giả
1.3Từ sân Ị50m đến 25Qm1.300
2KjA$Ị^H3 -ị- 80m/ dường rẽ Nhà Văn hóa Tân Dương, nliárìh^ào nhà ông Châu
2.1Vào . '1.700
2.2Từ sau 50m đến 150m1.500
2.3Từ sau I50m đến 300m1.300
3Km 50zH4“60m, đường rẽ khu dân cư Tân Dương cạnh nhả bà Năm
3.1Vào 50m1.650
3.2Từ sau 50m đến lOOm1.500
4Km 5 l/H3+10m, đường rẽ khu dân cư Tân Dương 2, cạnh nhà bà Tuyên
4.1Vào lOOm1.700
4.2Từ sau lOOm đến 200m1.500
IIĐƯỜNG 30-4 (Từ đường rẽ trường Văn Hóa I đến giáp đất thành phố Thái Nguyên)
1Từ Km 51/H8+50m, đường rẽ Trưởng Vãn hóa I, Bộ Công an đến Km 55/H9-50m (giáp đất Bưu điện Tằn Thành)4.500
2Từ Km 55/H9-50m (giáp đất Bưu điện Tân Thành) đển Km 56/H2 (giáp đẩt thành phố Tháỉ Nguyên)5.000
Trục phụ
*Xã Tân Quang
1Km 54/H8+50m, đường Tân Thành 1 từ nhà ông Sơn, vào đến bờ kênh
1.1Từ Quốc lộ 3 đến bờ kênh1.450
1.2Từ bờ kênh qua Nhà Vãn hóa Đông Tièn đến Trạm Y tế1.300
2

Từ Nhả Vãn hóa Tân Thành 1 qua bờ kênh rẽ vào Tân

Thành 2 đến Quốc lộ 3

1.450
3Km 55/Hl+40m, đường bê tông Tân Thành 2 cạnh nhà ông Hùng đến hết đường bê tông1.450
4Km 55/H2+20m, đường bê tông cạnh nhà ông Hưng đến hết đường bê tông1.500
5Km 55/H4, đường Tân Thành 2 từ Quốc lộ 3 vào nhà ông Điểm
5.1Vào 5 Om1.600
5.2Từ sau 5 Om đển hết đường bê tông1.400
6Km 55/H5+60m, đường Tân Thành 3, từ nhà ông Khanh vào nhà ông Vinh
6.1Vào 50m1.600
6.2Từ sau 5 Om đển 15 Om1.400
STTTRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNGMửc giá
6.3Từ sau 15 Om đến 220m1.250
7Km 55/H7+801Ĩ1, đường Tân Thành 3, từ nhà ông Xuân vào nhà bà Hồng
7.1Vào 5 Om1.600
7.2Từ sau 5 Om đển 15 Om1.400
8Km 55ĂH9-r80m, Quốc lộ 3 vào xóm Tân Tiến
8.1Từ Chợ vào đến 50m3.000
8.2Từ sau 50m đến mương thoát nước2.500
8.3Từ sau mương thoát nước đển ngã 3 nút giao với đường lẻn bãi rác1.500
9Đường 36m nối đển khu công nghỉệp Sông Công 24.500
10Đường từ Sân Vận Động ƯBND xã đi trường cấp 1,2 đến ngã 3 Bài Làỉ, La Chương600
11Từ ngã ba đi đường bãi rác đi Nhà Văn hóa xóm Tân Mỹ 1 đi Lữ đoàn 210600
* Phiròng Lương Sơn
1Đoạn nằn Quốc lộ 3 cũ qua Nhà Văn hóa Tân Sơn2.000
2Rẽ khu tái định cư số 1, phường Lương Sơn
2.1Đường rộng > 14,5m đến < 16,5m2.500
2.2Các đường còn lại trong khu quy hoạch, đường rộng < 14,5m2.300
3Rẽ ngõ cạnh Hợp tác xã công nghiệp Toàn Diện, có đường bê tông > 2,5m, vào lOOm2.000
4Rẽ vào tổ dân phố Trước
4.1Từ đường 30/4 vào 200m1.500
4.2Qua 200m đển 400m1.300
5Từ đường 30/4 rẽ tổ dân phổ Ga, vào 200m1.500
6Rẽ vào đến cổng Trường Vãn hóa 1, Bộ Công an1.600
7Rẽ vào đển Ga Lương Sơn1.600
8Rẽ theo bờ kênh Núi Cốc đỉ gặp đường sắt Hà Thái, vào 200m1.200
9Rẽ tổ dân phố La Hoàng vào lOOm1.200
mĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8 (Từ ngã ba Phố Cò đến đường tròn Thành phố)
ATRỤC CHÍNH
1Từ ngã ba Phố Cò đến đường rẽ Xây lắp 37.500
2Từ đường rẽ Xây lắp 3 đến đường rẽ Trường Tiểu học Phố Cò6.500
3Từ đường rẽ Trường Tiểu học Phố Cò đến đường rẽ Phố Nguyễn Khuyến (đường rẽ vào khu Văn hóa thể thao, đối diện Đài tưởng niệm thành phố)10.000
4Từ đường rẽ Phổ Nguyễn Khuyến đến tường rào phía nam Trung tâm VNPT (Bưu điện cũ)13.000
STTTRỤG ĐƠỜNG GIAO THÔNGMức giá
5Tử tường rấb phíaNam Trung tâm VNPT (Bưu điện cữ) d^Ịtngã bã Mỏ Chẻ J16.000
6Từxpgã ba MỎ.Cfrè đển tường rào phía nam Trung tâm Thưohgí'ỉTỊ^;Shcphousc (Trường Hướng nghiệp dạy nghề)20.000
7Từ tường rào phía nam Trung tâm Thương mại Shophouse (Trường Hướng nghiệp dạy nghề) đến hểt đất Ngân hàng chính sách16.000
8Từ giáp đất Ngân hàng chính sách đến đường tròn thành phố (nút giao đường Cách mạng thống 10)12.000
BTRỤC PHỤ
*Phường Mỏ Chè
1Ngõ số 1: Rẽ cạnh nhà ông Thành, tổ dân phố số 13.500
2Ngõ số 2: Đi khu tập thể Bãi Đỗ, rẽ cạnh nhà Việt Lý, vào 250m3.500
3Ngõ số 4: Rẽ tổ dân phố 2, cạnh nhà ông Thêm, vào lOOm5.000
4Ngõ số 6: Rẽ tổ dân phố 3, cạnh nhà ông Hoàn, vào lOOm4.500
5Ngõ số 8: Rẽ tổ dân phố 3, đổi diện Ngân hàng chính sách, cạnh nhà Chính Loan, vào 150m4.500
6Ngõ số 10: Rẽ vào Trường Mầm non tư thục, cạnh nhà bà Bính, vào lOOm5.000
7Ngõ số 12: Rễ đối diện Trung tâm Thương mại Shophouse (Trường Hướng nghiệp dạy nghề), rẽ cạnh nhà ông Sơn đến hết đất nhà ông Hưng Vân5.500
8Phố An Châu: Tù đường Cách mạng tháng Tám đến cổng Trường Tiểu học Mỏ Chè, phường Thắng Lợi (phố Tôn Thất Tùng)
8.1Từ đường Cách mạng tháng tám đến hểt đất quy hoạch khu dân cư tồ 4, 56.000
8.2Các đường phân lô khác thuộc quy hoạch khu dân cư tổ 4, 5 (lô 2)4.000
8.3Từ hết khu dân cư tổ 4, 5 đến phồ Tôn Thẩt Tùng (đường Gốc Đa cũ)4.500
9Các đường nhánh quy hoạch mới cùa đoạn từ Nhà Văn hóa An Châu 2 đến đường Tôn Thất Tùng (đường Gốc Đa cũ)3.500
10Ngỡ số 18: Ngõ phía bắc Ngân hàng Công thương6.000
11Ngõ số 7: Ngõ phỉa bẳc chợ Trung tâm, từ đất nhà Hiên Trung đến hết đẩt nhà ông Kỳ4.500
12Ngõ số 3: Đi Nhà Văn hóa xóm Đồi đến đường Thanh Niên4.500
13Các đường phân khu còn lại của khu tập thể Xí nghiệp Xây lẳp 3 cũ (tổ dân phố 4)3.500
STTTRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNGMức giá
14Ngõ số 5: Rẽ vào khu dân cư tổ dân phô 1, rẽ phía Nam Ngân hàng chính sách đến hết đất Nhà Vãn hóa4.500
*Phường Thắng Lọi
1Ngõ sổ 22: Rẽ vào tổ dân phố Tân Lập
1.1Vào lOOm3.500
1.2Từ sau 1 OOm đến 300m2.500
2Phố Nguyền Khuyến (đường rẽ vào khu Văn hỏa thể thao, đối diện Đài tưởng niệm Thành phố cũ)
2.1Vào đến đường rẽ sân vận động6.000
2.2Từ đường rẽ sân vận động đến đường Lý Thường Kiệt5.000
2.3Từ đường Lý Thường Kiệt đi tiếp 300m3.500
2.4Từ sau 300m đến Nhà Văn hỏa tổ dân phố Du Tán2.500
3Đường Lý Thường Kiệt (đường 30/4 cũ); Đoạn từ tường rào phía Bắc khu Văn hóa thể thao đến nút giao với Họng đường Hồng Vũ - Thắng Lợi (khu đô thị Hồng Vũ )5.000
4Từ nút giao giữa đường Lý Thưởng Kiệt với họng đường Hồng Vũ Thắng Lợi (khu đô thi Hông Vũ) đến ngã ba đi Cầu Tán2.000
5Đường Trần Phú (từ đường Cách mạng tháng Tám tại Km 1+325 đến giáp Sông Công6.000
6Các tuyến đường quy hoạch trong Khu đô thị Hồng Vũ
6.1Họng đường N0: Vào 200m (đường 10,5m)5.000
6.2Họng đường Hồng Vũ - Thắng Lợi đển ngã ba thứ hai (đường nhựa 12m)5.500
6.3Họng đường N7 đến tường rào UBND thành phố (đường 7,5m)5.000
6.4Đường chia lô (đường nhựa 7,5m)4.000
7Ngõ số 26: Rẽ phía bắc Nhà Văn hóa tố dân phố 12, đường vào nhà ông Sinh2.500
8

Ngõ sồ 28: Rẽ vào tố dân phố 12, đổi diện Nhà Văn hóa

Xuân Miếu 2

2.500
9Ngố số 30: Rẽ vào tổ dân phổ 12 (phía Bắc)2.500
10Ngõ số 36: Rẽ vào khu 3,5 ha
10.1Vào 180m4.000
10.2Từ sau 180m đến Nhà Văn hỏa tổ 133.200
10.3Từ Nhà Văn hóa tổ 13 đi tiếp 25 Om về 2 phía3.600
11Ngõ số 17: Rẽ tổ dân phố 10, giáp Thành đội Sông Công đến hết đất Thành đội Sông Công3.000
12Ngõ số 9: Rẽ vào xóm Mỏ Chè (giáp Chi cục Thuể cũ)
12.1Đến hết đất Bưu đĩện cũ5.000
STT/ / TRỤ^ĐƯỜNG GIAO THÔNGMức giá
12,2Ttr^íẩp dấtBựu.iiiền cũ đến đường rẽ cạnh Tòa án thành pồệ^đểnđựờng; mạng tháng tảm)4.000
13CácMựờng phậr3o quy hoạch khu dân cư Tân Lập (tổ 10)6.000
*PhưừngCắĩĐan
1Ngõ số 21: Rẽ tô dân phố Xuân Miếu 1, đối điện đường vào UBND Thành phố
LIVào lOOm3.500
1.2Từ sau lOOm đến 250m3.100
2Ngõ 23: Rẽ vào Nhà ông Quyên, vào lOOm- 3.500
3Ngõ số 25: Rẽ cạnh Nhà Văn hóa Xuân Miểu 2, vào 150m3.800
4

Ngõ số 27: Rẽ vào Nhà Vãn hóa Xuân Miểu 1 đển hết đất

Nhà Vãn hóa

3.800
5Ngõ số 29: Rẽ tổ dân phố Xuân Miếu 1, đường rẽ vào Nhà ông Đồng
5.1VàolOOm3.600
5.2Sau lOOm đến 200m3.400
6Ngõ số 31: Rẽ cạnh Nhà ông Nho Tản, đối diện đưòng vào khu 3,5ha, vào 150m3.200
7Ngõ số 39: Rẽ cạnh Nhà Vãn hóa Xuân Thành, vào lOOm3.500
8Ngõ số 41: Rẽ vào tồ dân phổ Nguyên Gon
8.1Vào lOOm3.000
8.2Từ sau lOOm đến 15 Om2.600
9Ngõ số 43: Rẽ cạnh Nhà ông Thắng, vào lOOm2.500
10Ngõ sổ 45: Đường bờ mương Núi Cốc, vào 150m2.400
11Ngõ rẽ vào khu Bãi Trại cạnh Viettel3.800
*Phường Phố Cò
1Ngõ số 38: Từ đường rẽ cạnh nhà Hương Tài đền hết đường bẽ tông
14Vào lOOm2.800
1.2Từ sau lOOm đến hết đường bê tông2.500
2Ngố số 40: Rẽ cạnh Trạm y tế Phường Phổ Cò cũ đến hểt đất Nhà ông Lợi Vượng
2.1Vào lOOm2.800
2.2Từ sau lOOm đến Nhà ông Lợi2600
3Ngõ số 42: Rẽ tổ dân phố Thanh Xuân 1 đến hết đất Trường Tiểu học Phố Cò
3.1Vào lOOm3.000
3.2Từ sau lOOm đến hết đất Trường Tiểu học Phố Cò2.700
4Ngõ sổ 46: Rẽ vào trại chàn nuôi Tháng Lợi đền cống trại2.600
STTTRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNGMức giá
5Ngõ số 48: Rẽ vào Nhà Văn hóa tổ dân phố Thanh Xuân 2 đến hết đất Nhà Vãn hóa2.500
6Ngõ sồ 50: Đường bờ kênh Núi Cổc
6.1Vào 150m2.400
6.2Từ sau 150m đi tiếp 250m2200
7Ngõ đối diện ngõ số 50: Đường bờ kênh Núi Cốc
7.1Vào 150m2.200
7.2Từ sau 150m đi tiếp 250m2.000
8Ngõ số 52: Rẽ tố dân phố Tân Huyện
8.1Từ đường Cách mạng tháng tám đên mương núi Cốc3.000
8.2Từ mương Núi Cốc đến đường rẽ Nhà Vãn hóa Tân Huyện2.300
8.3Từ đường rẽ Nhà Văn hóa Tân Huyện vào 500m2.000
9Ngõ số 54: Đường vào Nhà Ván hóa tổ dân phố 4A, vào 10 Om2.500
10Ngô số 56: Đường bê tông đi vảo Xí nghiệp 1/5 (Công ty cổ phần Kết cấu thép Hà Nội)
10.1Từ đường Cách mạng thảng Tám đến ngà ba vào Xí nghiệp Xây lắp 33.600
10.2Từ ngã ba vào Xí nghiệp Xây lẳp 3 đên mương núi Cốc3.000
10.3Từ mương Núi Cốc đến hểt đất Nhà Văn hóa tồ dân phố 52.000
10.4Từ ngã ba vào Xí nghiệp Xây lắp 3 đến hết đất nhà bà Phượng (tổ dân phố 4A)2.200
11Từ cổng Xí nghiệp 1/5 (Công ty cổ phần Ket cấu thép Hà Nội) đến cổng sau Chợ Phổ Cò2.500
12Ngõ số 47: Rẽ vào Trường THCS Thắng Lợi
12.1Vào đến lOOm2.800
12.2Qua 1 OOm đến Trường Mầm non sổ 22.500
IVĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 10 (Từ cầu vượt Sông Công đến Quốc lộ 3)
TRỤC CHÍNH
1Từ cầu vượt Sông Công đến kênh thoát nước An Châu5.500
2Từ kênh thoát nước An Châu đến đường rẽ 2626.000
3Tù đường rể 262 đen đường Thanh Niên7.000
4Từ đường Thanh Niên đến Đường vào tể dân phổ La Đình về 2 phía (Nam - Bắc) - (ngố số 17-18)6.500
5Từ đường vào tổ dân phố La Đình về 2 phía (Nam - Bắc) - (ngố sổ 17-18) đến kênh Núi Cốc5.500
6Từ kênh núi Cốc đến Quốc Lộ 35.000
BTRỤC PHỤ
STT/ GIAO THÔNGMức giá
*PhiKơtgLírưng (Tiâạ
1Đươ^rể.từcông NỆỐ máy nước đến đường KO2.500
2Đườn^xịẽ tựờltô^ó phía Tây Nhà máy Diesel đến hết tường rào2.200
3Đường phía Đông hàng rào Nhà máy Diesel đến kênh dẫn nước2.200
4Đường vào khu dân cư Ban kiến thiết đến kênh Núi Cốc2.500
*Phường Mỏ Chè
1Đường rẽ khu dân cư Làng May, tổ dân phố số 6
1.1Vào đến lOOm3.000
1.2Các đường còn lại cùa khu dân cư Làng May2.500
2Đường rẽ chợ Bãi Đỗ đi Đài tưởng niệm Mỏ Chè, vào 200m3.000
*Phường Bách Quang
1Ngõ số 25: Đường Thanh Niên
1.1Vào lOOm2.100
1.2Từ sau lOOm đến Nhà Vãn hóa tồ dân phố Đổi1.800
2Đường rẽ vào Nhà Vân hóa tổ dân phổ Làng sắn (vào đển Nhà Vãn hóa)2.000
3Ngõ số 21: Rẽ tồ dân phổ Đồi (phía Nam) dọc kênh NI 2 - 56
3.1Vào 50m2.000
3.2Từ sau 50m đến Nhà Vãn hóa tổ dân phố Đồi1.700
4Ngố số 22: Đi tổ dân phổ Đồi (phía bắc) dọc kênh NI2 - 56 (đi Làng sắn)
4.1Vào 5Otn2.100
4.2Từ sau 50m đến 150m1.850
4.3Từ sau 150m đến 250m1.650
5Đường vào tổ dân phố La Đình vế 2 phía (Nam - Bằc) - (ngõ số 17-18)
5.1Vào 50m2.200
5.2Sau 50m đến 150mJL800
6Ngõ số 15: Đi Nhà Văn hóa tổ dân phố La Đình (khu dân cư Tái định cư La Đình)
6.1Từ đường Cách mạng tháng mười rẽ vào hét khu dân cư (trục dọc)3.000
6.2Song song với đường Cách mạng tháng mười (trục ngang)2.800
7Ngõ số 7: Đường vào Nhà Văn hóa tố dân phổ câu Gáo
7.1Vào 50m1.400
7.2Từ sau 50m đến lOOm1.200
7.3Từ sau IQOm đến 300m1.100
STTTRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNGMức giá
8Ngõ sổ 5: Đường bê tông đi tồ dân phố cầu Gáo, giáp khu công nghiệp Sông Công 1
8.1Vào 50m1.400
8.2Từ sau 50m đến lOOĩĩi1.200
83Từ sau lOOm đến 300m1.100
9Đường vào tổ dân phố Làng Mới, cạnh nhà ông Sen
9.1Vào 50m1.400
9.2Từ sau 50m đến 150m1.200
93Từ sau 150m đến 300m1.100
10Ngõ sổ 3: Đi tổ dân phố Dọc Dài, cạnh Công ty May
10.1Vào 50m1.400
10.2Từ sau 50m đến 1 OOm1.200
103Từ sau lOOm đến 300m1.100
11Dường Làng Mới - Chương Lương - Quang Minh - Khu Yên
11.1Vào 50m1.400
11.2Từ sau 5 Om đến lOOm1.200
113Từ sau lOOm đến 300m1.100
12Đường rẽ cạnh nhà ông Tráng đi Nhà Vãn hóa tổ dân phố Chương Lương
12.1Vào 50m1.400
12.2Từ sau 50m đến lOOm1.200
123Từ sau 1 OOm đến 300m1.100
12.4Từ sau 300m đến 500m1.000
VĐƯỜNG NGUYÊN VĂN cừ (Tờ đường Cách mạng Tháng Mười tại Km2 + 100 đến giáp đ|a phận xã Tân Quang)
1Từ đường Cách mạng tháng mười đển đường rẽ vào UBND phường Bách Quang4.000
2Tử đường rẽ vào UBND phường Bách Quang đến đường rẽ Trưởng THCS Bách Quang3.000
3Từ đường rẽ Trường THCS Bách Quang đến Trạm biên áp Bách Quang 2 (hết đất tổ dân phố Khu Yên)2.000
4Từ hểt đất tỗ dân phố Khu Yên đển ngã ba Chùa Đổ (Đình Tân Yên)2.500
5Từ ngã ba Chùa Đố (Đình Tân Yên) đến ngã 3 (đi Nhà Văn hỏa Tân Tiến)1.500
6Từ ngã 3 (đi Nhà Văn hóa Tân Tiến) đến bãi rác600
VIĐƯỜNG THẲNG LỢI (Từ ngã ba Mỏ Chè đến cầu treo Sông Công)
ATRỤC CHỈNH
STT ĐƯỜNG GIAO THÔNG Mức giá
1bã Mỏ ưl/è hến hết đẩt UBND phường Mô Chè12,500
2TưlietđậtỤ.BKDbhường Mỏ Chè đến đường rẽ phố Tôn8.500
3Từ đừỉhĩg^ĩíS^hố Tôn Thất Tùng đển đường rẽ Trường Mầm non 1.68.000
4Từ đường rẽ Trường Mầm non 1.6 đến đường rẽ Công ty cổ phần Meinfa9.500
5Từ đường rẽ Công ty cổ phần Meinfa đển ngã ba rẽ phố Kim Đồng (đường KO cũ)6.500
6Từ ngã ba rẽ phô Kim Đồng (đường KO cũ) đển cẩu treo Sông Công4.000
BTRỤC PHỤ
*Phường Thắng Lợi
1Ngõ số 20: Rẽ từ ngã ba Mỏ Chè vào Trường Tiều học Lý Tự Trọng
1.1Vào 150m4.500
1.2Từ sau 150m đển hết đất Nhà Vãn hóa khối phố 3 cũ4.000
1.3Từ giáp đất Nhà Vãn hóa khối phố 3 cũ đến giáp đường rẽ phía Đông Trường Tiểu học Lý Tự Trọng đi bến Vượng3.500
1.4Từ ngã ba (đường rẽ đổi diện nhà ông Đình) đến đường rẽ vào khu Vãn hỏa thể thao2.700
2Ngõ số 5: Đi tổ dân phổ 8, 9 đến đường đi Nhà Văn hóa tổ 8, tổ 9 (khối phố 3 cũ)3.200
3Ngõ số 7: Rẽ cạnh Trường Trung học phố thông đi bến Vượng
3.1Rẽ đến ngằ ba (cạnh Nhà ông Long)3.800
3.2Từ ngã ba (cạnh nhà ông Long) rẽ đi Tổ dân phố bến Vượng đến hểt đất nhà ông Trung Phúc3.000
3.3Từ hết đất nhà ông Trung Phủc đến phía đông Đập Vai Xanh2.200
3.4Từ ngã ba (cạnh nhà ông Long) rẽ đi tổ dân phồ Du Tán vào đến hết đất nhà ông Trung Thêu2.300
3.5Từ giáp đất nhà ông Trung Thêu đến Ngã ba đường đi Nhà Vãn hóa tổ dân phố Du Tán1.800
4Ngố số 15: Đii khu dân cư đồi Yên ngựa (phía đông trụ sở Trung tâm Phát triển Quỹ đất), vào 200m3.600
5Ngõ số 17: Rẽ cạnh Trụ sở Công An phường Thẳng Lợi (đường vào Nhà Văn hóa tổ dân phố 4)
5.1Vào lOOm3.600
5.2Từ sau lOOm đến 200m3.000
5.3Từ sau 200m đển hết đường bê tông _2.300
6Ngõ số 25: Rẽ phía Tây chợ phường Thắng Lợi
STTTRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNGMức gỉá
64Vào đến hết chợ Thẳng Lợi4.500
6.2Từ sau chự Thắng Lợi rẽ vể 2 đường nhánh đến lOOm3.300
7Ngõ số 27: Rẽ phía tây Nhà Văn hóa tổ 3 (khối phố 1 cữ), vào lOOm2.700
8Ngõ số 29, vào lOOm2.700
9Đường rẽ phía Đông chợ Thẳng Lợi (cạnh nhà Mai Minh), vào lOOm3.800
10Ngõ số 35: Đi tố dân phố Vượng
10,1Vào lOOm3.000
10.2Từ sau lOOm đến 300m2.300
11Ngõ sổ 43: Đi núi Tảo vào đến 200m2.500
12Ngõ sổ 45: Vảo lOOm2.200
13Ngõ số 49: Vảo lOOm2.100
14Khu đô thị Kosy Sồng Công
14.1Họng đường Quy hoạch 20m, vào 15 Om5.000
14.2Các đường quy hoạch còn lại (đường nhựa 7,5m)4.000
*Phường Mỏ Chè
1Ngõ số 10: Đi tổ dân phố An Châu, nhánh 1, vào lOOm (cạnh nhà ông Hòa Huân)3.500
2Ngố số 12: Đi tổ dân phố An Châu nhánh 2, vào 150m (cạnh nhà bà Bích)3.500
3Khu dân cư số 1, phường Mỏ Chè
3.1Đường vào Khu dân cư số 1, nhánh số 3 cạnh nhà Bà Thủy4.500
3.2Đường vào Khu dân cư số 1, nhánh số 4 cạnh Khu vui chơi giải tri4.000
3.3Các nhánh còn lại của khu dân cư số 1 Mỏ Chè4.000
4Phố Tôn Thất Tùng: Tù đường cách mạng tháng mười tại Km 4+235 đến giao với đường Lý Thường Kiệt5.000
5Ngõ số 18: Đi tổ dân phố 7, từ đường rẽ nhà ông Hào đến hết đất nhà bả Biên Ước4.000
6Ngố số 20: Rẽ vảo Trường Mầm non số 1 đến hết đẩt Trường Mầm non số 15.000
7Ngõ số 22: Rẽ phía Tây nhà tầng số 8, vào 200m6.000
8Ngõ số 28: Rẽ theo tường rào phía Tây Công ty MAN1
8.1Vào lOOm3.500
8.2Từ sau lOOm đển 200m3.000
VIIĐƯỜNG 3/2 (Từ đường Cách mạng tháng 10 đến đường Thắng Lọi)
ATRỤC CHÍNH - TOÀN TUYÊN6.500
STTTRựC ĐƯỜNG GIAO THÔNGMức giá
BỊẺỆỆ!...PHỤtẵ ị'ị
1Ềịí^íhgTẽphía^Ba^nlià tầng 3B tổ dân phô 8 đến lOOm3.200
2Đừ^^Ểắ^^^^n nhà tầng 3B tổ dân phố 8 đến lÕOm3.200
3Đườn^HỂpỉíỂnam nhà ông Thắng (Thanh) đển lOOm3.200
4Đường rẽ cạnh nhà ông Lưu (Tâng) đến lOOm3.200
VIIIĐƯỞNG KO (Từ đường Thắng Lọi đến giáp đất xã Bá Xuyên)
ATRỤC CHÍNH
1Phổ Kim Đồng: Từ đường Cách mạng Tháng Mười đến giao với đường Thắng Lợi4.000
2Phố Ngô Sỹ Liên: Từ giáp với địa phận xã Bá Xuyên đến giao với đường cách mạng Tháng Mười tại Km 5 + 2803.500
BTRỤC PHỤ
1Đi tỗ dân phố số 10 nhánh 1 (đường rẽ phía Nam nhà ông Đắc), vào 130m2.200
2Đi tổ dân phố số 10 nhánh 2 (đường rẽ phía Nam nhà ông Ngô Trí Nguyện), vào 60m2.200
3Đi tổ dân phố số 10 nhánh 3 (đường rẽ phía Nam nhà bà Lý Khôỉ), vào 130m2.200
4Đường đi bến Bùn đến bờ sông2.200
IXĐƯỜNG VŨ XUÂN (Từ giáp xã Thịnh Đức, thành phố Thái Nguyên đến giao với đường Cách mạng tháng 10)
TRỤC CHÍNH
1Từ Km 5/H5 (gỉáp đất xã Thịnh Đức, thành phố Thái Nguyên) đến Km 7/H3 + 70 (cầu La Giang)1.800
2Từ đến Km 7/H3 + 70 (cẩu La Giang) đến Km 8/H8 + 50 (kênhN12-56)2.500
3

Từ Km 8/H8+ 50 (kênh N12-56) đến KmlO+ 40 (Cầu

Khoang)

3.000
4Từ KmlO + 40 (cầu Khoang) đến hết đat UBND phường Lương Châu4.000
5Từ hết đất UBND phường Lương Châu đến Km 11/H2 + 35 (chợ Gốc tre, giao với đường Cách mạng tháng 10)4.500
ĐTRỤC PHỤ _ —
*Phường Lương Châu
1Đường rẽ tại trạm y tể phường Lương Châu đẻn phô Ngô Sỹ Liên (đường KO cũ) _
1.1Trạm y tế phường Lương Châu đển ngã tư tô dân phô sò 42.200
1.2Từ ngẵ tư tổ dân phố 4 đến giáp đất Trung tâm Văn hóa phường Lương Châu2.000
STTTRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNGMức giá
13Từ Trung tâm Văn hóa phường vào 300m, giáp đất nhà ông Tuấn1.800
1.4Tử sau 300m (giáp đất nhà ông Tuấn) đến cẩu Đấp1.600
1.5Từ Cầu Đấp đến phố Ngô Sỹ Liên (đường KO cũ)1.500
2Đường vào đồi Giếng Rán đến hết đất nhà bà Thu Thi2.000
3Đường rẽ vào tổ dân phô 3 đến đẩt khu Ao Đầm
3.1Vào lOOm1.600
3.2Từ sau lOOm đến đẩt khu Ao Đầm1.400
*Xã Bả Xuyên
1Km 9/H5 + 30, đi La Cảnh 1
1.1Vào lOOm1.200
1.2Sau lOOm đến 560m (ngã ba Ngàn Mây)1.000
2Km 9/H2 + 70, đi xóm Chùa, vào lOOm1.200
3Km 9/H2 + 60, đi xóm Đớ, La Đàng, vào 1 OOm1 000
4Km 8 + H7/30, đi Na Chù
4.1Vào 200m1.200
4.2Từ sau 200m đến Nhà Văn hóa Na Chùa1.100
5Km 6/HI + 50, đi xóm Chùng Na - Nhà Vãn hóa
5.1Vào 300m1.100
5.2Từ sau 3OOm đến hểt đường bê tông950
6Kin 6 (dí Ao Cang, từ nhà ông Bê đến nhà ông Đức), vào lOOm1.100
7Km 7/H6 + 40, đi xóm La Giang, vào lOOm950
8Km 6/H3 + 10 qua Nghiêm đi Lý Nhân vào lOOm1.000
9Km 9/H5 + 30, đường đi xóm Chùa, Đường Bầu
9.1Vào 200m1.100
9.2Từ sau 200tn đến 300m900
10Km 9 + 90, đường rẽ phía nam xóm Bãi Hát
10.1Vào 200m1.200
10.2Từ sau 200m đển Nhà Văn hóa xóm Bãi Hát1.100
11Km 8/H3 + 50, đường rẽ phía bắc đỉ xóm Bãi Hát
11.1Vào 200m1.100
11.2Từ sau 200m đến Nhà Văn hóa950
12Đường Thịnh Đức đi Trung tâm Nghiên cứu và Phát triền chăn nuôi miền núỉ: Từ hết đất thành phố Thái Nguyên đến đập tràn1.200
XĐƯỜNG THÔNG NHÂT (Từ Quốc lộ 3 qua Trung đoản 209 đến Sông Công)
1Từ Quốc lộ 3 đến qua ngã tư Xuân Thành 1 OOm7.000
2Qua ngã tư Xuân Thành ỊOOm đến cống Trung đoàn 2095.500
3Từ cổng Trung đoàn 209 đến đường rẽ nhà ông Trọng (Thi)2.500
STTÁ ĐƯỜNG GIAO THÔNGMức giá
4Tteđưừng rệnhụ?|g Trọng (Thi) đến bờ sông (đường đất)j1.200
A
*
1Ngõ^A^Ồ^ào tổ dân phổ Tân Mới
1.1Từ đường rẽ tố dân phổ Tân Mới đển ngã ba đẩu tiên2.500
1.2Từ ngã ba đầu tiên đến hết đất nhà ông Binh2.000
1.3Từ ngã ba đẩu tiên đến hết đất nhà ông Ngữ2.100
1.4Từ hểt đất nhà ông Ngữ đến đường rẽ Tiểu đoàn 9-E2091.800
1.5Đường chia lô (lô 2, lô 3), khu dân cư cổng Trường Cao đẳng Công nghiệp Việt Đức3.000
2Đường rẽ vào tỗ dân phố Thành Ưng
2.1Đến ngã ba đâu tiên900
2.2 -Từ ngã ba đầu tiên đến kho đạn800
2.3Từ ngã ba đầu tiên đến hết đất thỗ cư ông Tạo700
3Đường rẽ vào Trung tâm Sát hạch lái xe, Trường Cao đẳng Công nghiệp Việt Đức, vào 250m900
*Phường Cải Đan
1Ngõ số 4: Đi tố dân phổ Xuân Gáo đến hểt khu dân cư mới (gần Trường Tiểu học Câi Đan)3.800
2Ngõ số 6: Đi tổ dân phố Xuân Gáo vào khu ông Mãng 50m2.500
3Ngõ số 1: Đi tổ dân phổ Nguyên Gon
3.1Vào đến hểt khu dân cư quy hoạch3.800
3.2Đường phân lô khu B dường Thống Nhất3 200
3.3Từ hết khu dân cư quy hoạch vào đến kênh Núi Cổc2.500
4Ngõ số 9: Rẽ cạnh Ngân hàng Đầu tư, vào 80m4.000
5Đường phân lô khu A đường Thống Nhất3.500
*Phường Thắng Lọi
1Ngõ số 14: Đi tổ dân phố Hợp Thành, vào lOOm2.000
2Đường đi Trường Mẩm non Việt Đửc, vào 200m2.400
3Ngõ số 18: Đường rẽ phía Đông, Trường Cao đang Công nghiệp Việt Đức đến giáp đất ông Hòa3.500
4Ngõ số 20: Đường rẽ phía Tây, Trường Cao đắng Công nghiệp Việt Đức, vào 150m2.000
5Khu dân cư Thiên Lộc
5.1Đường 29m nội thị
5.1.1Vào 75m1.700

5.1.2

5.1.3

Từ sau 75m đển cầu Tán1.150
Từ Cầu Tản đến ngã ba đầu tỉên900
5.2”Đường chia lô nong Khu dãn cư Thiên Lộc, dường 7,5in
STTTRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNGMức giá
5.2.1Các đường còn lại Khu B - Khu dân cư Thiên Lộc3000
5.2.2Các đường còn lại Khu A - Khu dân cư Thiên Lộc2.500
5 2.3Các đường chia lố còn lại thuộc Khu dân cư Thiên Lộc2.000
6Đường rẽ cạnh nhà ông Vụ đến đường rẽ đi tồ Kè800
7Đường rẽ phía Đông Nhà Văn hóa tổ dân pho Kè, vảo 300m750
XICÁC TRỤC ĐƯỜNG CỦA XÃ VINH SƠN
1Dường trung tâm xã Vinh Sơn đi cầu treo Sông Công
1.1Từ ngã tư trung tầm xã Vinh Sơn đến lOOm2.000
1.2Qua 1 OOm đến 25 Om1.800
1.3Qua 250m đển cẩu treo Sông Công1.500
2Đường trung tâm UBND xà Vinh Sơn đi xã Bình Sơn
2.1Từ ngã tư trung tâm xâ Vinh Sơn đến hết núi Măn2.500
2.2Từ hết núi Măn đến ngã ba đường rẽ Kẽm Đá đi Sơn Tía2.200
2.3Từ ngã ba đường rẽ Kẽm Đá đi Sơn Tía đển giáp đẩt xã Bình Sơn2.000
3Đường trung tâm ƯBND xã Vinh Sơn đi hồ Núc Nác
3.1Từ ngã tư trung tâm xã Vinh Sơn đến lOOm2.200
3.2Từ qua lOOm đến 150m2.000
3.3Từ qua 150m đến cầu Tân Sơn1 800
4Trục đường Vinh Sơn - Thu Quang - Minh Đức
4.1Từ ngã tư trung tâm xã Vinh Sơn đến 15 Om2.500
4.2Từ 15Om đi tiếp 250m2.200
5Đương từ cầu vượt Sông Còng đển ngã 3 núi Mãn3.500
XIICÁC TRỤC ĐƯỜNG CỦA XÃ BÌNH SƠN
1Từ cổng UBND xã Bỉnh Sơn đi UBND xã Vinh Sơn
1.1Từ cổng ƯBND xã Bình Sơn + 200m3.000
1.2Từ sau 200m đển 3OOm2.250
1.3Từ sau 3OOm đến 400m2,050
1.4Từ sau 400m đển giáp đất xã Vinh Sơn1.800
2Từ cổng UBND xã Bình Sơn đì Ghềnh Chè, Linh Sơn
2.1Từ cổng ƯBND xã Bình Sơn đến 200m2.800
2.2Từ qua 200m đển hết khu dân cư quy hoạch2.400
2.3Các đường nhánh trong khu dân cư quy hoạch2.000
2.4Từ hết khu dân cư quy hoạch đi đến hểt đất Nhà Văn hóa xóm Bá Vân 51.500
2.5Từ hểt đất Nhà Văn hóa Bá Vân 5 đến giáp đất xâ Phúc Thuận, Phổ Yên1.200
3

Đường đi Kim Long, đoạn ngã 3 rẽ Linh Sơn 1 đến hết

Linh Sơn 1

700
STT

/ . —- -ý . ,

/TRỤC^ƯÒÌNG GIAO THÔNG

Mức giá
4Từịtcồph cong-.ụBỊTO xã Bình Sơn 200m đến ngã ba Nhà
4.1Từ cS^È^ongưỊ^íĩ) xã Bình Sơn 200m đi về phía Ghềnh Chè 2OftX^X2.000
4.2Từ sau 200m tiếp theo đến đường bê tông rẽ xóm Bá Vân 11.200
43Từ đường bê tông rẽ xóm Bá Vân 1 đến ngã ba Nhà Văn hóa Bá Vân 21.000
5Từ ngã ba Nhà Văn hóa Bá Vân 2 đển Ghểnh Chè700
6Từ ngã ba Nhà Vãn hóa Bá Vân 2 đển cầu Bình Định600
7Từ cống UBND xã Bình Sơn đì Trung tâm Nghiên cửu phát triển chăn nuôi miền núi
7.1Từ cổng UBND xã Bình Sơn đến cổng Trung tâm vãn hóa xã3.000
7.2Từ cổng Trung tâm vân hóa xã đến cầu cúng Bá Vân2.500
73Từ cẩu cứng Bá Vân đi hướng ngầm đến giáp đẩt Trung tâm nghiên cứu và phát triển chăn nuôi miền nủỉ2.000
XIIIĐƯỜNG LÊ HỒNG PHONG (Từ Tĩnh lộ £>T 262 đến giao với đường Cách mạng tháng mười tại Km3+300
1Từ đào tròn (nút giao đường Cách mạng tháng 10) đến đường rẽ nhánh thứ 2 (cạnh ô quy hoạch sô 40)8.000
2Từ đường rẽ nhánh thứ 2 (cạnh ô quy hoạch số 40) đến hết đất Công ty môi trường đô thị (hết đất phường Bách Quang)7.000
3Từ hết đất Công ty môi trường đô thị đến hểt tỉnh lộ ĐT 2626.000
Trục phụ
1Lô 2 khu dân cư Lê Hồng Phong (đường nhựa 7,Om)3.500
XIVĐƯỜNG LƯƠNG SƠN (Từ đường Vó Ngựa qua UBND phường Lương Son gặp đường 30/4)
1Từ đường Vó Ngựa đển đường sắt Hà Thái2.000
2Từ đường sắt Hả Thái đến gặp đường 30/42.500
Trục phụ
1Rẽ tổ dân phố Pha, vào 200m650
2Rẽ đối diện Trạm Y tế phường Lương Sơn đi tố dân phố Pha, vào 200m650
3Rẽ tổ dân phố Tân Trung vào đến trại chăn nuôi Hùng Chi650
4Rẽ Nhà Văn hóa tổ dân phố Ngân, vào 200m650
5Đường vào Trường Quân sự Quân khu I
5.1Rẽ đến cổng Trưởng Cao đẳng Luyện kim2.500
5.2Từ cổng Trường Cao đẳng Luyện kim đến kênh Núi Cốc1.100
53Từ kênh Núi Cốc đền cổng Trường Quân sự Quân khu I900
6Rẽ khu dân cư tổ dân phố 5, Tân Sơn vào 200m1.000
STTTRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNGMức giá
XVĐƯỜNG VÓ NGỰA (Từ gỉảp đất phường Tân Thành, thành phổ Thái Nguyên đến hết đất phường Lương Sơn, thành phố Sông Công)
1Từ giáp đất phường Tân Thành, thành phố Thái Nguyên đen gặp đường Lương Sơn3.000
2Từ đường Lương Sơn đến hết đất thành phổ Sông Công2.700
Trục phụ
1Ngõ vào khu dân cư tổ dân phố n, Ninh Hương đến khu dân cư phân vỉện Luyện kim đen (cũ), vào 200m1.200
2Rẽ đi khu miển Ninh Sơn, vào 200m1.300
3Rẽ đi Nhà Văn hóa tổ dân phố Bần vào 200m1.100
4Rẽ đi tố dân phổ cầu, vào 200m1.200

2. Giá đất ờ tại đô thị nằm ngoài các trục đường giao thông đã có trong bảng tại điểm 1 nêu trên thì áp dụng bảng sau

Tên đơn vị hành chínhMức giá
Loại 1Loại 2Loại 3 «Loại 4
Các phường: Lương Sơn, Thắng Lợi, Cải Đan, Mỏ Chè, Lương Châu, Bách Quang, Phố Cò550520490460

3. Gíá đất ở tại nông thôn nằm ngoài các trục đường giao thông đã có trong bảng tại điễm 1 nêu trên thì áp dụng bảng sau

Tên đơn vị hành chínhMức giá
Loại 1Loại 2Loại 3Loại 4
Các xã: Tân Quang, Bá Xuyên, Vinh Sơn400370340310
Xã Bình Sơn340310280250

,' 0' * ? Ph ụ lục số 04

BẢN^ GIÁ ĐẤT^LẤI ĐOẠN 2020-2024 THỊ XÃ PHỎ YÊN

(Kèm /20Ỉ9/QĐ-ƯBND ngày do tháng ỉ 2 năm 2ỒỈ9

\^\y22'f^l'‘^yĩ'ỹaỉ'! rihần dân tỉnh Thái Nguyên)

1. Giá đarìr tợroô th|j giá đất ở tại nong thôn bám các truc đường giao thông

STTTRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNGMức giá
IĐƯỜNG HOÀNG QUÓC VIỆT (Từ cầu Đa Phúc đến ngã ba Tân Hương (Km 33+350 - Km40+100)
1Từ cấu Đa Phúc đến đường vào xóm Thượng, xã Thuận Thành (Km33 + 400 - Km35 + 475)6.000
2Từ đường rẽ xóm Thượng, xã Thuận Thành đến cách đường rẽ UBND xã Trung Thành 15Om (Km35+ 475 - Km37+ 270)5.000
3Từ cách đường rẽ vào UBND xã Trung Thành 150m đến giáp đất nhà ông Luân lốp (Km37 + 270 - Km37 + 957)5.500
4Từ đất nhà ông Luân lổp đến ngã ba Tân Hương (Km37 + 957 - Km40 + 100)6.000
Trục phụ
1Từ Quốc lộ 3 đển cổng chính K6023.000
2Từ Quổc lộ 3 đến Cầu Sơn
2.1Từ Quốc lộ 3 đển bờ kênh Núi Cổc3.500
2.2Từ bờ kênh Núi Cốc đến cầu Sơn2.000
3Từ đường Triệu Quang Phục (cầu vượt Đông Cao) đến đê Chã3.000
4Từ Quốc lộ 3 đến Nhà Văn hóa thôn Thanh Hoa xã Trung Thành2.0ÕÕ
5Nhánh trục phụ từ Quốc lộ 3 đến đê Chã
5.1Từ đường sắt qua Trưởng Cao đẳng Công nghệ và Kinh tể Công nghiệp Thái Nguyên (Trường Xây lắp điện cũ) đến hết đất xã Trung Thành
5.1.1Từ đường sắt đến Bãi sôi1.200
5.1.2Tù Bãi sòi đển giáp đất xâ Tân Phú1.600
5.2Từ Trạm Y tế xã Đông Cao đến giáp đất xã Tân Hương1.000
6Từ Quốc lộ 3 (đường rẽ xóm Cẩm Trà) đến kênh Núi Cốc1.000
7Từ Quốc lộ 3 qua đình Thượng Giã đến đường Triệu Túc
7.1Quốc lộ 3 đến đình Thượng Giã1.500
7.2Từ đình Thượng Giã qua Nhà Văn hóa đển đường Triệu Tủc1.000
8Từ Quốc lộ 3 đển Nhà Vãn hóa xóm Lai 1
8.1Từ Quốc lộ 3 đến Kênh Núi Cốc N19-211.500
8.2Từ Kênh Núi Cốc đến đường nội đồng Lai Bíp800
8.3Từ đường nội đồng Lai Bíp đến Nhà Văn hóa xóm Lai 1600
9Từ Quốc lộ 3 qua ngã tư xóm Đoàn Kết đến đường Võ Thị Sáu
STTTRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNGMức giá
9.1Từ Quốc lộ 3 đến giáo họ Thượng Giã1.500
9.2Từ giáo họ Thượng Giã đến ngã tư xóm Đoàn Kết1.000
9.3Từ ngã tư xóm Đoần Kết đen Nhà Vẫn hóa xóm Đoàn Kểt800
9.4Từ Nhà Vàn hóa xóm Đoàn Kết đển đường Võ Thị Sáu1.500
10Tù Quốc lộ 3 đển cổng Sư đoàn 3123.000
11Từ Quốc lộ 3 đi Đền Đồng Thụ đến đê Chã1.000
12Từ Quồc lộ 3 đến Sư đoàn 312 (đường đê Sông Công)1.000
13Từ Quốc ỉộ 3 đển đẩt nhà ông Đinh Văn Cương, xóm Phú Thịnh, Thuận Thành2.000
14Từ Quốc lộ 3 (Núi Sáo) đến Đường Ngầm2.000
IIĐƯỜNG TRƯỜNG CHINH (Từ ngã ba Tân Hương (Km40+100) đến Đường đi Tiên Phong (Km43)
1Từ ngã ba Tân Hương đến giáp đất Nam Tiển (Km40 + 100 - Km40 + 240)6.000
2Từ đất Nam Tỉển đến đường rẽ vào Trung tâm bồi dưỡng Chính trị thị xã Phỗ Yên (Km40 + 240 - Km41 + 486)6.500
3Từ đường rẽ vào Trung tâm bơi dưỡng Chính trị thị xã Phỗ Yên đến gỉáp đất phường Ba Hàng (Km41 + 486 - Km42 + 268)7.000
4Từ đất phường Ba Hàng đến đường rẽ vào Viện 91 (Km42 + 268 - Km42 + 700)11.000
5Từ đường rẽ vào Viện 91 đến đường rẽ trường Tiều học Ba Hàng (Km42 + 700 - Km42 + 845)14.500
6Từ đường rẽ Trường Tiểu học Ba Hàng đến đường đì Tiên Phong (Km42 + 845 - Km43)18.000
Trục phụ
1Từ Quốc lộ 3 đến Trường Tiểu học Ba Hàng6.500
2Từ Quốc lộ 3 đi tổ dân phố Kim Thái, vào 200m5.000
3Từ Quốc lộ 3 đi nút giao Yên Bình
3.1Từ Quốc lộ 3 đến cầu vượt đường sắt, xã Nam Tiến5.000
3.2Tù cầu vượt đường sẳt đến ngẵ tư giao với đường Ba Hàng - Tiên Phong5.000
3.3Từ ngã tư giao với đường Ba Hàng - Tiên Phong đến khu xử lý nước thải Yên Bình6.000
4Từ Quốc lộ 3 đển Trung tâm Bồi dưỡng Chính trị thị xã Phổ Yên2.000
5Từ Quốc lộ 3 đến Trường Tiểu học 1, xã Nam Tiến2.000
IIIĐƯỜNG PHẠM VẢN ĐỔNG (Từ đường đi xã Tiên Phong (Km43) đến giáp đất phường Phổ Cò, thành phố Sông Công (Km 45+ 900)
1Từ đường đi xã Tiên Phong đến đường rẽ vào Trường Đỗ Cận (Km43 - Km43 + 45)18.000
STTỊ lWtìĐVỜNG GIAO THÔNGMức giá
2TìỉUịrỏtog rô vảóTịíiờng Trung học ca sở Đỗ Cận đến cách ngãVBaBẳhg:jQỔm (Km43 + 45 - Km43 + 350)15.500
3Từ cá^ágâstú^a Hàng 100 đến qua ngã tư Ba Hàng lOOm (Km43 + 350 - Km43 + 550)13.000
4Từ qua ngã tư Ba Hảng lOOm đến hết đất nhà ông Hòa Bí (đường rẽ chơ Ba Hàng cũ) (Km43 + 550 - Km43 + 705)11.000
5Từ hết đất nhà ông Hòa Bỉ (đường rê chợ Ba Hàng cũ) đến hết đất trụ sở Công an phường Ba Hàng (Km43 + 705 - Km44 + 208)9.500
6Từ giáp đất trụ sờ Công an phường Ba Hàng đến đường rẽ Xí nghiệp Xi măng Đồng Tiến (Km44 + 208 - Km44 + 982)7.000
7Từ đường rẽ Xí nghiệp Xi măng Đồng Tiến đến giáp đất Sông Công (Km44 + 982 - Km4S + 950)6.000
Trục phụ
1Từ Quốc lộ 3 đển đồi Tên Lửa xóm Đài xã Đắc Sơn1.200
2Từ Quốc lộ 3 qua trạm điện đển Nhà Văn hóa xóm Đông Sinh xã Hồng Tiến1.400
3Tù Quốc lộ 3 qua Nhà Văn hóa Đông Sinh đến đường sẳt Hà Tháỉ
3.1Từ Quổc lộ 3 đền Nhà Văn hóa xóm Đông Sinh xã Hồng Tiến (đoạn đi qua xóm Đông Sinh)1.300
3.2Từ Nhà Văn hóa xóm Đông Sinh đi Nhà Văn hóa xóm Chùa800
3.3Từ Nhà Văn hóa xóm Chùa đến đường sắt Hà Thái600
4Từ Quốc lộ 3 đến Nhà Văn hóa xóm Âm (mới) xã Hổng Tiến2.000
5Từ Quốc lộ 3 đến cổng trào trong xóm Đài xã Đắc Sơn1.700
6Từ Quốc lộ 3 đển Xí nghiệp Xi măng Đổng Tiến2.300
7Từ Quốc lộ 3 qua xóm Quán Vã đển giáp địa phận xã Đẳc Sơn
7.1Từ Quốc lộ 3 qua xóm Quán Vã đển kênh Núi Cốc1.000
7.2Từ mương Núi Cốc, nhà bà Nguyên đến giáp địa phận xã Đắc Sơn800
8Từ Quốc lộ 3, hai nhánh xóm Thành Lập đến Kho thuốc sâu cũ, khu Quán Vã600
9Từ Quốc lộ 3 đến Nhà Văn hóa tổ dân phố 2 + 50m2.300
10Từ Quốc lộ 3, nhà ông Chỉnh qua nhà ông Tính đến mương Núi Cốc900
11Từ Quốc lộ 3 (cạnh nhà ông Thích tổ dân phố Thành Lập) đển Tỉnh lộ 261 đi Phú Bình
'11.1Từ Quốc lộ 3 đền hêt đất Nhà Văn hóa tố dân phố Thành Lập3.500
11.2Từ giáp đất Nhà Văn hóa tổ dân phố Thành Lập đến Tỉnh lộ 261 đi Phú Bình (nhà ông Vạn)2.500
12Từ Quốc lộ 3 nhà ông Hòa Bỉ (đường rẽ chợ Ba Hàng cũ) đến giáp đất nhà ông Kiên tồ dân phố 3
STTTRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNGMức giá
12.1Từ Quốc lộ 3 nhà ông Hòa Bỉ (đường rẽ chợ Ba Hàng cũ) đên ngã ba (nhà ông Lưu)4.000
12.2Từ ngã ba (nhà ông Lưu) đến giáp đất nhà ông Kiên tổ dân phổ 33.000
13Từ Quốc lộ 3 đi Trường Mẩm non Sơn Ca đển hểt đất nhà bà Bình (tổ dân phó 4)4.000
14Từ Quốc lộ 3 đến Trung tâm Y tế thị xã7.000
15Từ Quốc lộ 3 qua Trường THCS Đỗ Cận đến đường Ba Hàng - Tiên Phong7.000
lốTừ Quốc lộ 3 đi khu dân cư VIF (đoạn đã xong cơ sở hạ tầng)5.500
IV

QƯỚC Lộ 3 HÀ NỘI - THÁI NGUYÊN (Từ Km47 đến

KmSl + 230m)

1Từ nhà bà Bình đển giáp đất Nhà máy cám Trư Đạỉ (Km47 - Km47 + 250)6.000
2Từ Km50 đến Km51 + 2305.500
Trục phụ
1Từ Quốc lộ 3 đến nhà ông Thư xóm Giếng, xã Hồng Tiến
1.1Từ Quốc lộ 3 đến đường sắt1.600
1.2Từ đường sẳt đến nhà ông Thư1.200
1.3Từ nhà ông Thư đến Tỉnh lộ 2661.000
2Từ nhà Tùng Nhung đển Nhà Vãn hóa xóm Giếng1.000
3Từ Quốc lộ 3 qua xóm Hiệp Đồng đến ngã ba xóm Chùa, xẵ Hồng Tiến
3.1Từ Quốc lộ 3, vào 500m1.200
3.2Từ qua 500m đển ngã ba xóm Chùa700
VĐƯỜNG TÔN ĐỨC THẮNG (Từ ngâ tư Quốc lộ 3 cũ (Km43+500) đến cầu Rẽo, phường Bãi Bông)
1Từ Quốc lộ 3 đến ngã ba Xe Trâu8.000
2Từ ngã ba Xe Trâu đến đường sắt5.500
3Từ đường sắt đến hết chợ Hồng Tiến6.000
4Từ giáp đẩt chợ Hông Tiến đến hết đất nhà ông Tiêu4.500
5Từ giáp đẩt nhà ông Tỉêu đến cầu Rẽo4.000
Trục phụ
1Từ mương Núi Cốc (giáp đất khu dân cư Hổng Diện) đến đường sắt700
2Từ ngã ba Vòng Bi đến Nhà máy Vòng Bi3.000
3Từ Tỉnh lộ 261 (nhà bà Thung Đạt) đến đường sắt700
4Từ Tỉnh lộ 261 (nhà ông Luật Hặu) đi xóm Đồng Quang đến đầu cầu Đồng Tâm1.200
5Tù nhà ông Phương Hằng đến ngã tư nhà ông Thụ tổ dân phố Đại Đồng1.500
STT0/ GIAO THÔNGMức giá
6

•Từ hls? ^ật^nhằ-qqg/8» 4ua nhà ông Vinh đến đất nhà ông T TA.. \jỲỈÌ ■■isE.ĐỈV ắỉi

Hùngv

1.500
7Tù ngã Pa^jjhà*ô^gVy Hằng đển đấu cầu Đại Thịnh1.000
8Từ nhà ông Thiều Đào đến nhà ông Ngọc, tổ dân phố Đại Thịnh800
9Từ nhà bà Vân, tổ dân phố Đại Xuân đến giáp đường sắt Hà Thái1.000
10Tù ngã ba hổ A5 đến ngã tư nhà ông Hoạch, tổ dân phố Đại Hưng1.000
11Từ ngã ba hồ A5 đến đường sắt Hà Thái1.000
12Từ Tỉnh lộ 261, nhà bà Vát đển nhà bả Bách, tổ dân phố Trung Tâm1.000
13Từ Tỉnh lộ 261, nhà bà út đến ngã ba nhà ông Hoàng, tổ dân phô Thống Nhất800
14Từ Tỉnh lộ 261, nhà ông Vân đến nhà ông Tiến, tổ dân phổ Thống Nhất1.000
15Từ Tỉnh lộ 261, nhà ông Thành đến nhà ông Tường, tổ dân phố Cầu Rẽo1.000
16Từ Tỉnh lộ 261, nhà ông Tẩn đến nhà ông Tuyên, tổ dân phổ Cầu Rẽo1.000
17Đoạn từ nhà ông Bẳc (Chấp), tố dân phổ Đại Đồng đến hểt đất xã Đồng Tiến2.000
18Đoạn từ nhà ông Ước đền nhà ông Đặng, tỗ dân phố Đại Cát2.000
19Đoạn từ Cầu Rẽo qua Nhà Vãn hóa xóm Giếng đển ngã ba nhà ông Thư, xóm Giếng
19.1Đoạn từ Cầu Rão đến Nhà Văn hóa xóm Giếng1.000
19.2Đoạn tử Nhà Văn hóa xóm Giếng đển ngã ba nhà ông Thư, xóm Giếng800
19.3Nhánh của trục phụ đoạn từ cẫu Rẽo đến Nhà Vãn hóa xóm Giếng: Từ Khu tái định cư xóm Ngoài đển Trường Tiểu học Hồng Tiến 2700
VIĐƯỜNG ĐÕ CẬN (Từ Quốc lộ 3 đến chân cầu Đầm, xã Đắc Sơn)
1Từ Quốc lộ 3 đền hết đất Khu dân cư VIF, phường Ba Hàng7.500
2Từ hết đất Khu dân cư VIF đến cầu Trâu n5.000
3Từ cầu Trâu II đển qua ngã ba Giếng Đồn 1 OOm2.500
4Từ qua ngã ba Giếng Đồn 1 OOm đến cấu Đấm1.700
Trục phụ
1

Từ Tỉnh lộ 261, nhà ông Vỵ qua Nhà Văn hóa tổ dân phổ

Yên Ninh đến kềnh Núi Cốc

1.500
2Từ Tỉnh lộ 261, nhà ông Uyến cẩn đến ngã ba nhà ông Lưu, tổ dân phố 32.000
STTTRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNGMức gỉá
3Nhánh rẽ cạnh nhà ông Kiên đển kênh mương Núi Cốc1.000
4

Từ Tĩnh lộ 261, cạnh nhà ông Bỉnh đến ngã bá nhà ông

Luyến tỗ dân phố 3

1.650
5Từ Tỉnh lộ 261, cạnh nhà ông Dần qua tổ dân phố Yên Ninh đến gặp đường đi Bệnh viện Quân Y 911.650
6Từ Tỉnh lộ 261 đến Trung tâm Cai nghiện
6.1Từ Tinh lộ 261 đển nhà ông Tần Phái1.200
6.2Từ nhà ông Tần Phái đển Trung tâm Cai nghiện1.000
7Tỉnh lộ 261 rẽ vào đến Nhà Văn hóa tổ dân phố Yên Trung1.000
8Từ Tỉnh lộ 261 đi tổ dân phố Đồng Nâm, vào 250m1.000
9Từ ngõ rẽ cạnh ƯBND xã Đẳc Sơn cũ, vào đến đồi Tên Lửa800
vnTỈNH Lộ 274 ĐI VĨNH PHÚC (Từ cầu Nhái đến đỉnh đèo Nhe)
1Từ Cẩu Nhái đến hết đất nhà ông Phúc, xóm Thượng Vụ1.000
2Từ giáp đất nhả ông Phúc xóm, Thượng Vụ đến cẩu Lai, xã Thành Công1.500
3Từ Cầu Lai, xã Thành Công đến cách ngã ba chợ Long Thành 5 Om2.000
4

Từ cách ngâ ba chợ Long Thành 50m đến qua ngã ba chợ

Long Thành 50m

3.500
5Từ qua ngã ba chợ Long Thảnh 50m đến Trưởng THCS xã Thành Công2.000
6Từ Trường THCS Thành Công đến hết nhà ông Toản, xóm Xuân Dương1.000
7Từ giáp đất nhà ông Toản, xóm Xuân Dương đến đỉnh đèo Nhe (hết địa phận xã Thành Công)750
Trục phụ
1Từ ngã ba bến Nhái đi xã Vạn Phái
1.1Từ ngã ba bến Nhái đến cách UBND xã Vạn Phái 200m600
1.2

Từ cách UBND xã Vạn Phái 200m đển qua UBND xã Vạn

Phái 200m

1.000
2Từ đường 274 đi xóm Thượng Vụ 1, đến hểt đất nhà ông Lâu550
3Từ ngâ ba nhà ông Quang Chiến đến Trường Tiểu học Thành Công 2700
4Từ đường 274 đi xóm An Hòa, vào 200m700
5Ngã ba chợ Long Thành đi Hồ Suối Lạnh
5.1Từ ngã ba chợ Long Thành + 50m3.500
5.2Qua ngã ba chợ Long Thành 50 đến Gò Tròn2.500
5.3Từ Gò Tròn đến Gò Đổn2000
5.4Từ Gò Đồn đến chân dập hồ Suối Lạnh1.000
STTP L ■ ĐƯỜNG GIAO THÔNGMức giá
6f^ấbaGỜ'ĐỊpn!d^làng Đanh
6.1 đến cách ngã ba lảng Đanh 50m 550
6.2Tư^ậcỊìngấb|t4ang Đanh 5Om đển qua cổng làng Đanh 5Om700
7Từ giapãẫrkã Bẳc Sơn, huyện Sóc Sơn, qua Nhà máy gạch Hông Trang đến hêt đât nhà ông Lưu Vãn Hai, xóm Ao Sen520
VinĐƯỜNG LÝ NAM ĐÉ (Từ Quốc lộ 3 cũ (Km 43) đến chân cầu vưựt Đồng Tiến)
1Từ Quốc lộ 3 cũ đến đường sắt9.500
2Từ đường sắt đến cách Quốc lộ 3 mới lOOm7.500
Trục phụ
1Từ đường đi Tiên Phong, giáp đẩt ông Thoại đến đường vào Nhà máy Z131
1.1Từ đường đi Tiên Phong (giáp đất ông Thoại) đển nhà ông Bằng, tổ dân phố Đại Phong2.600
1.2Từ nhà ông Bẳng, tổ dần phố Đại Phong đển đường Nguyễn Cấu (nhà ông Hưng tổ dân phố Đại Phong)2.200
2Từ đường đi Tiên Phong, cạnh nhà bà Ngân Dân đền nhà Hợp Xuân5.500
3Nhánh từ ngã ba nhà bà Vân, tổ dân phố Kim Thái đển hết đất nhà bà Sơn, tổ dân phố Kim Thái3.500
4Từ đường đi Tiên Phong đến sau ga Phổ Yên (nhà ông Thắng thuế)5.000
5Từ đường đỉ Tiên Phong, nhà ông Đính Mầu đển Nhà khách Z131
5.1Từ đường dỉ Tiên Phong, nhà ông Đính Mầu đến cổng chính z 1315.000
5.2Từ cổng chính Z131 đển nhà khách Z1313.500
6Từ đường đi Tỉên Phong, nhà ông Cường Chanh đên Trường Tiểu học Đồng Tiến4.000
IXĐƯỜNG NGÔ GIA Tự (Từ Quốc lộ 3 cũ (Km42+700) đến Bệnh viện Quân Y 91)
1Từ Quốc lộ 3 đến qua bờ kênh Núi Cốc 1 OOm7.500
2Từ qua bờ kênh Nủi Cốc 1 OOm đến Bệnh Viện Quân Y 916.000
Trục phụ
1Từ nhà hàng 91 đi qua nhà ông Tâm sản xuất gạch đến giáp địa phận xã Nam Tiến2.300
2Từ cổng chính Bệnh viện Quân y 91 đến hềt đẩt nhà ông Kể tổ dân phố Đầu Cầu1.500
XĐƯỜNG ĐẶNG THỦY TRÂM (Từ đường Tỉnh lộ 261 (Km40+700) đến đường vào Bệnh Viện Quằn Y 91)
STTTRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNGMức giá
1Toàn tuyển3.000
XIĐƯỜNG NGUYỄN CẤU (Từ Quốc lộ 3 cũ (Km43+400) đến Khu dân cư Hầng Phong)
1Toàn tuyến6.000
Trục phụ
1Từ đền thờ liệt sỹ đến đường sắt Hà Thái (đoạn đẫ xong hạ tầng)5.000
XIIĐƯỜNG NGUYÊN THỊ MINH KHAI (Từ Tỉnh lọ 261 đi Phú Bình (Km42) đến cổng chính nhà máy Z131)
1Từ Tỉnh lộ 261 (Km42, ngâ ba dốc Xe Trâu) + 120m5.500
2Từ qua ngã ba dốc Xe Trâu 120m đến ngã ba (nhà ông Trung Trạm)5.000
XIIIĐƯỜNG TRẦN NHẬT DUẬT (Từ Tĩnh lộ 261 (Km39+300) đến Cầu Nhái, xã Đắc Sơn)
1Từ đường Đỗ Cận (Km 42, Tinh lộ 261 cũ) + lOOmỉ.700
2Từ qua 1 OOm đển cầu Nhái, xã Đắc Sơn1.500
XIVĐƯỜNG TRÂN NGUYÊN HÃN (Từ Quốc lộ 3 cũ (Km41) đến UBND xã Nam Tiến)
1Từ Quốc lộ 3 đến kênh Núi Cốc2.500
2Từ kênh Núi Cốc đến UBND xã Nam Tiến2.000
XVĐƯỜNG TRIỆU QUANG PHỤC (Từ Quốc lộ 3 cũ (Km37) đến chân cầu vượt Đông Cao)
1Từ Quổc lộ 3 cũ đến đường sắt3.500
2Từ đường sắt đến chân cầu vượt Đông Cao2.500
XVIĐƯỜNG TRÂN QUANG KHẢI (Từ Quốc lộ 3 cũ (Km37) đến đê Sông Công, xã Trung Thành)
1Từ Quốc lộ 3 đến qua chợ Thanh Xuyên 50m3.000
2Từ qua chợ Thanh Xuyên 50m đến 250m2500
3Từ qua chợ Thanh Xuyên 25ơm đến đê Sông Công xã Trung Thành (đê Tử Thịnh)1.500
XVIIĐƯỜNG LỶ THIÊN BẢO (Tùr Quốc lộ 3 (Km33+350) đến Cong chui Phù Lôi, xã Thuận Thành)
1Từ Quốc lộ 3 đến hết Cồng ty kinh doanh Than Bẳc Thái (UBND xã Thuận Thảnh cũ)2.000
2Từ giáp Công ty kinh doanh Than Bắc Thái (ƯBND xã Thuận Thành cũ) đến cống chui Phù Lôi1.600
3Từ cổng chui Phù Lôi đến cống số 3 đê Chã Thuận Thành800
Trục phụ
1Đê Chã đến Tái định cư Phù Lôi650
2Đê Chã đển ngã tư nhà ông Phạm Bá Lơ600
STT ; giao thông Mức giá
3Từ I&ễị ộng,Phạih^ĩLơ đển nhà ông Thơm (trưởng xóm)560
4Từ nịtó\ổì^ỊÓÉỊĩQỊ?(™ảfng xóm) đến đẻ Chã600
XVIIIĐƯ^^G-^t^^^^UC (Từ Quốc lộ 3 (Công ty Sữa Km35-P^Kậ^ếníCĨong Táo, xã Thuận Thành)
1Từ Quốc lộ 3 đến đường sắt Hà Thái2.000
2Từ đường sắt Hà Thái đến cống Táo, xã Thuận Thành1.000
Trục phụ
1Ngõ số 2, số 4, vảo 15 Om800
2Trạm bơm cống Táo qua nhà ông Luật đến cây đa to, xóm Xây560
3Từ ngâ ba dốc đền Đồng Thụ đến nhà ông Giới560
XIXĐƯỜNG PHẠM TU (Từ Quốc lộ 3 (Km40+100) đến UBND xã Tân Hương)
1Từ Quốc lộ 3 đến hểt nhà ông Lợi Thuận, xã Tân Hương3.000
2Từ giáp đất nhà ông Lợi Thuận, xã Tân Hương đến hết Trạm Y tế xã Tân Hương2.500
3Từ giáp Trạm Y tế xã Tân Hương đến UBND xã Tân Hương3.000
Trục phụ
1Từ Trạm Y tế xã đến hết Trường Tiểu học và Trung học cơ sở, xã Tân Hương2.000
2Từ UBND xã + lOOm đển đất nhà ông Việt xóm Hương Đình 21.000
3Từ đất nhà ông Phúc, xóm Tân Long 3 đến đẩt nhà ông Cường, xóm Tân Trung2.000
4Từ đất nhà ông Cường, xóm Tân Trung đi cẩm Na đển giáp đất xã Đông Cao1.200
5Từ đất nhà ông Phúc, xóm Tân Long 3 đến hểt đốt nhà ông Hào, xóm Đông1.500
XXĐƯỜNG TRAN KHÁNH DƯ (Từ Quốc lộ 3 (Km4ƠH00) đến cầu Bến Vạn, xã Nam Tiến)
1Từ Quốc lộ 3 đến nghè ông Đại1.500
2Từ nghè ông Đại đến cầu Bến Vạn, xã Nam Tiến800
XXIMỘT SÔ ĐƯỜNG THUỘC PHƯỜNG ĐÔNG TIẾN
1Từ nút giao Yên Bình (đường gom) đến Nhà máy Samsung4.000
2Từ đường gom (nhà máy SamSung) qua cống sổ 6 Sam Sung đến đường 47m10.000
3Tù Cẩu Máng, tổ dằn phố Vinh Xương đên đât ở nhà ông Tấn, tổ dân phố Vinh Xương2.000
4Từ nhà ông Mỵ, tổ dân pho Vinh Xương qua nhà ông Hải đến đường Gom2.000
5Từ nhà ông Sơn, tổ dân phố Vườn Day đền ngã ba nhà bà Sâm, tổ dân phố Vườn Dầy1.500
STTTRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNGMức giá
6Từ nhà ông Thoan, tổ dân phổ Tân Hoa đến ngã ba Trạm điện Thanh Xuân1.500
7Từ nhà ông Huyên (Sơn), tổ dân phổ Hoàng Thanh qua ngã ba Trạm điện Thanh Xuân đến đường 47m2.000
8Từ nhả ông Nhất qua Nhà Văn hóa tổ dân phố Tân Hoa cũ, đến khu tái định cư Tân Hoa1.500
9Từ nhà bà Huyền (Hưng), ngã tư tổ dân phố Hoàng Vân qua nhà bà Phòng, tổ dân phố Hoàng Vân đến đường vành đai 51.000
10Từ nhà ông Thuận, tổ dân phố Hoàng Vân đến đường vành đai 51.000
11Từ nhà ông Cường, tổ dân phố Hoàng Thanh đến đường vành đai 51.000
12Từ đường 47m đến nhà bà Huyền (Hưng) ngã tư, tổ dân phổ Hoàng Vân2.500
13Đoạn từ nhà ông Kế, tô dân phố Hoàng Thanh đến nghĩa địa Đồng sểnh
13.1Từ nhà ông Kế tỗ dân phố Hoàng Thanh đến ngã ba nhà ông Cường, tổ dân phố Hoàng Thanh1.500
13.2Từ ngã ba nhà ông Cường đến nghĩa địa Đồng sểnh1.500
14Từ nhà ông Lễ, tổ dân phổ Hoàng Thanh đến nhà ông Ba (Đương), tổ dân phố Hoàng Thanh800
15Từ nhà ông Hướng, tổ dân phố Hoàng Thanh đển nhà ông Ngọ (Lan), tổ dân phố Hoàng Thanh1.000
16Từ nhà bà Hoa (giáp đường sắt Hà - Thái) đển hết địa phận phường Đồng Tiến2.000
17Từ nhà ông Dũng, tổ dân phố Ga đến hết đất nhà ông Đức, tổ dân phố Ga2.000
18Từ nhà ông Tiến (Mười) tô dân phố Ga đến đường sẳt (nhà bà Nghi, tổ dân phố Đại Phong, phường Ba Hàng)2.000
19Từ nhà bà Trai, tổ dân phố Áp Bắc qua trạm bảo vệ Thực Vật đến đường vào Z1312.500
20Từ nhà ông Lập (Lê), to dân phố Âp Bắc đến nhà bà Hằng (Thăng)2.500
21Từ nhà bà Hăng (Thăng) đến nhà ông Lê (giáp đất Tân Hương)2.500
22Từ nhà bà Thúy qua nhà ông Thành đến nhà bà Hằng (Thăng)1.600
23Từ nhà ông Việt tỗ dân phố Nam qua nhà ông Minh đến hểt nhà ông Tỉến tổ dân phố Áp Bắc1.000
24Tù nhà ông Cường (Lượng), tổ dân phố Nam qua nhà ông Hiếu đến nhà ông Thức, tổ dân phố Nam800
25

Từ đường đi Tiên Phong (nhà ông Đính Mầu) đển Nhà khách

Z13ỉ

/V 'ự

6.' 11

STTịí ' Wỹvc ĐựờNG GIAO THÔNG Mức giả
25.1^ỨÙỊĩỉhaôníỹCỉSen (Chít) đển hểt nhà ông Sơn, tổ dân phố Đình2.000
25.2(Đồ) qua nhà ông Tân đến ngã tư nhà ông2.000
25.3Từ ngã ba nhả ông Tân đến nhà ông Liêm2.000
25.4Từ nhà ông Long (Vận) qua ngã tư nhà Thơ (Sách) đển nhà bả Lơ (Thư)2.000
25.5Từ ngã tư nhà Thơ (Sách) đến hết nhà ông Hành, tổ dân phố Giữa2.000
25,6Từ cổng chui đường cao tốc qua đình làng Thanh Quang đển ngã ba nhà ông Hạnh, tổ dân phổ Chiến Thắng2.500
25.7Từ cổng chính Z131 đểnhết Nhà Văn hóa tỗ dân phố Chiến Tháng3.000
25.8Từ Nhà Văn hóa tỗ dân phố Chiến Thắng đến hết nhà ông Dũng (Loan)2.000
25.9Từ Nhà Văn hóa tổ dân phố Chiền Thắng qua nhà ông Bộ đên ngã ba nhà ông Hạnh2.000
25.10Từ ngã ba nhà ông Hạnh đển chân cầu Máng1.800
25.11Từ nhà bà Tiến, tổ dân phố Giữa đến hết khu tái định cư Chiến Thắng1.800
25.12Từ nhà ông Phượng, tổ dân phố Giữa đến nhà ông Xuân, tổ dân phổ Giữa2.000
25.13Từ nhà bà Oanh (Khánh) chân cầu vượt đến hết nhà bà Chi, tổ dân phố Giữa2.500
26Từ đường đi Tiên Phong (ngã ba C203) đến Xưởng vật liệu nổZ131
26.1Từ nhà ông Hảo (Xuyển), tổ dân phố Tân Thành đển đường 47m2.000
26.2Từ nhà bà Khoa đến đập tràn Bỉnh Tiến2.000
26.3Ngã ba nhà ông Vy, tổ dân phố Tân Thành đến nhà ông Dụng (Du)800
26.4Tù nhà ông Giang, tố dân phố Tân Thành đến nhà bà Huyền (Hưng), ngã tư tổ dân phố Hoàng Vân1.500
26.5Từ ngã ba từ nhà ông Vỉệt (Đạo) qua nhà ông Tiến, tổ dân phố Tân Thành đến đường 47m2.000
26.6Từ nhà ông Thuần, tồ dân phố Vườn Dầy đến ngã tư nhà bà Sâm, tồ dân phố Vườn Dầy2.000
26.7Từ ngã tư nhà bà Sâm, tổ dân pho Vườn Dầy đến đường 47m2.000
26.8Từ nhà ông Hành, tổ dân phố Vườn Dẫy qua nhà ông Vui đến khu tái định cư Thanh Xuân1.500
26.9Từ nhà ông Uyên, tổ dân phố Con Trê đến hết đẩt Đồng Tièn2.000
26.10Từ nhà ông Uyên, tổ dân pho Con Trê qua nhà ông Thái đên hết đất nhà ông Ước, tổ dân phố Con Trê1.500
26.11Từ nhà bà Sừ, tổ dân phố Con Trê qua nhà ông Thế đền hêt đất nhà ông Mỵ1.500
STTTRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNGMức giá
XXIITÍNH Lộ 261 THỊ XÃ PHÓ YÊN ĐI HUYỆN PHÚ BÌNH (Từ Cầu Rẽo đến hết đất thị xã Phổ Yên)
1Từ Cầu Rếo đến đường rẽ cống Thượng4.000
2Từ đường rẽ cống Thượng đến kênh giữa Núi Cổc2.500
3Từ kênh giữa Núi Cốc đến hết đẩt thị xã Phổ Yên, giáp đất huyện Phú Bình2.000
Trục phụ
1Đường gom Quốc lộ 3 mới Hả Nội - Thái Nguyên, đoạn từ Tỉnh lộ 261 đến Tỉnh lộ 2664.000
2Ngã ba cổng chui nhà ông Đinh đi theo đường gom Quốc lộ 3 mới đến hết đất phường Bãi Bông, giáp phường Đồng Tiến (đường gom Quốc lộ 3 mới)600
3Đường 47m (đoạn từ Tỉnh lộ 261 đến Khu xử lý nước thải Yên Bỉnh)3.000
4Đi xóm Cống Thượng đến đường 47m800
5Từ đường 47m đi xóm Liên Minh đến Hồ xóm Liên Minh600
6Đi Nhà Văn hóa xóm Hanh, đến nhà ông Dũng xóm Hanh700
7Từ Tỉnh lộ 261, nhà ông Huấn đến nhà ông Thông xóm Hanh600
8Từ Tỉnh lộ 261, đối diện đường 47m đến nhà ông Tiến, xóm Hanh700
9Từ Tỉnh lộ 261, nhà ông Hiền (Liên) đến nhà bà Khang, xóm Hanh700
10Từ Tỉnh lộ 261, nhà ông Thẳng (Duyên) đến nhà bả Huỳnh, xóm Hắng800
11Từ nhà bà Huỳnh qua nhà ông Đông xóm Hắng đển đường gom Quốc lộ 3 mới Hà Nội - Thái Nguyên700
12Từ nhà bà Huỳnh, xóm Hắng qua nhà ông Minh Huệ đền giáp đất khu công nghiệp Điềm Thụy700
XXIIITÍNH Lộ 261 ĐI PHÚC THUẬN VÀ ĐI ĐẠI TỪ (Từ Cầu Đấm đến hết đất thị xã Phổ Yên)
1Từ Cẩu Đầm đến đển cách UBND xã Minh Đức 150m1.000
2

Từ cách UBND xã Minh Đức 15 Om đến qua UBND xã Minh

Đức 150m

2.300
3Từ qua UBND xã Minh Đức 150m đển hết địa phận xã Minh Đức1.300
4Từ giáp địa phận xã Minh Đức đến hết Hạt giao thông sồ 52.000
5Từ Hạt giao thông số 5 đến cách chợ Bắc Sơn 50m3000
6Từ cách chợ Bắc Sơn 50m đến qua chợ Bắc Sơn 5 Om4.000
7Từ qua chợ Bắc Sơn 50m đến qua đường rẽ ƯBND phường Bắc Sơn 300m2.700
8Từ qua đường rẽ UBND phường Bẳc Sơn 300m đến cách chợ Phúc Thuận 50m2.500
9Từ cách chợ Phúc Thuận 50m đến qua chợ Phúc Thuận 50m3.000
STT

/ ■■ . -■ \ ,

n; TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG

Mức giá
10$rịj quachợì^ú^hiiận 5Om đến qua cây đa Bến Đông 200m2.500
11Đông 200m đển cẩu sổ 11.500
12ngã ba dì xóm Quân Xóm1.000
13Từ ngâ ba đĩ xỏm Quân Xóm đển ngã ba rẽ Trường THCS Phúc Thuận2.000
14Từ ngã ba rẽ Trường Trung học cơ sở Phúc Thuận đến hết đất xã Phúc Thuận1.000
Trục phụ
1Từ Trung tâm Thương nghiệp đĩ xóm Nhe, xã Thành Công
1.1Từ Trung tâm Thương nghiệp đi tổ dân phố 3, phường Bắc Sơn, vào 500m3.000
1.2Từ qua Trung tâm Thương nghiệp 500m đến đập tràn Bến Cao800
1.3Từ đập tràn Bến Cao đến nhà ông Hoàng Văn Công xóm Nhe, xã Thành Công600
2Từ Trung tâm Thương nghiệp đển hết Trường THPT Bắc Sơn2.500
3Từ ngã ba UBND phường Bắc Sơn đến Trạm biển thế Công ty Chè Bắc Sơn1.500
4Từ ngã ba chợ Phúc Thuận đi xóm Quán Cay, vào 400m1.000
5Từ Ngã ba chợ Phúc Thuận đi xóm Chãng, vào 400m1.000
6Đường rẽ đi Phúc Tân qua đập tràn đển hết địa phận Phúc Tân (tuyến đường WB3)
6.1Từ đường rẽ đi Phúc Tân đến đập tràn1.000
6.2Từ đập tràn đển hểt đất Trường Tiểu học Phúc Thuận 2700
6.3Từ Trường tiều học Phúc Thuận 2 đến hết đất xã Phúc Thuận600
6.4Từ giáp đất xẵ Phúc Thuận đến cách UBND xẵ Phúc Tân 500m530
6.5

Từ cách UBND xã Phúc Tân 500m đến qua UBND xẵ Phúc

Tân 500m

550
6.6Từ qua UBND xã Phúc Tân 500m đến giáp đất xã Tân Cương530
7Ngã tư Đức Phú đi đèo Nhỡn
7.1Từ ngà tư Đức Phú đến đập tràn Trung Nãng1.000
7.2Từ đập tràn Trung Năng đến đèo Nhỡn700
sTừ Tỉnh lộ 261 đỉ Đầm Ban, vào 200m550
9Tù Tĩnh lộ 261 đi đền Vua Bà, vảo 400m550
10Ngã ba Tình lộ 261 đỉ Trường THCS Phủc Thuận, vào 200m600
XXIVTỈNH Lộ 266 ĐI HUYỆN PHÚ BÌNH (Từ ngã tư khu công nghiệp Sông Công I đến giáp đất huyện Phú Bình)
1Toàn tuyển5.000
Trục phụ
STTTRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNGMức giá
1Tỉnh lộ 266 qua khu tái định cư xóm Mãn Chiêm đến đất nhà ông Sáu1.000
2Từ đất nhà ông Sáu qua Nhà Văn hóa xóm Mãn Chiêm đển cống chui đường cao tốc600
3Từ đẩt nhà ông Sáu đển đất nhà ông Khương xóm Mãn Chiêm600
XXVQUỐC Lộ 3 ĐI TIÊN PHONG (Từ ngã ba Kho dự trữ C203 đến bến đò Thù Lâm)
1Từ ngã ba Kho dự trữ C203 + 200m5.000
2Từ qua ngã ba Kho dự trữ C203 200m đến ngã tư nút giao nhau với đường vành đai 54.000
3Từ ngã tư nút giao nhau với đường vành đai 5 đến ngã ba Cao Vương3.000
4Từ ngã ba Cao Vương đến giáp đất Tiên Phong2.000
5Từ cầu Tỉên Phong đến hết đất nhà ông Hà Trọng Đại1.200
6Từ giáp đất nhà ông Hà Trọng Đại qua chợ cầu Gô đến hết đẩt nhà ông Đào Văn Tiến1.500
7Từ giáp đất nhà ông Đào Văn Tiến đến qua ngã tư Nguyễn Hậu lOOm1.000
8Từ qua ngã tư Nguyễn Hậu 1 OOm đến bến đò Thù Lâm800
Trục phụ
1Từ đường đi Tiên Phong (ngã ba C203) đến đập tràn An Bình
1.1Từ ngã ba C203 vào 1 OOm3.500
1.2Từ ngã ba C203 + lOOm đến đập tràn An Bình3.000
2Từ đường đi Tiên Phong (nhà ông Quản) đến nhà ông Năng, xóm Tân Long 21.000
3Tử đường đi Tiên Phong (ngâ ba Cao Vương) đến KmO đê Chã2.000
4Từ biển di tích lịch sử bà Lưu Thị Phận cổ Pháp - Hảo Sơn đến giếng làng Yên Trung700
5Từ giáp đất nhà ông Hoàng Văn Bình - Đại Tân đến đập tràn Bình Tỉến600
6Từ đường đi Tiên Phong (ttạm điện Trung Quân) qua ngã năm Giã Thù đến ngã năm cầu Gô700
7Từ đường đi Tiên Phong đi thôn Giâ Trung
7.1Từ đường đi Tiên Phong + 1 OOm1.000
7.2Sau lOOm đến hết đất nhà ông Dương Văn Huy, thôn Giã Trung600
8Từ ngã năm cẩu Gô + 1 OOm qua đình Xuân Trù đến đình Thù Lâm600
9Từ hồ Giã Trung đến ngã ba xóm Đồng Thượng600
10Từ đường đi Tiên Phong (ngã ba nhà ông Đào Văn Tiến) đến chân đê Yên Trung (cống Bò Đái)
STTÍT • < ■ TRậC ĐƯỜNG GIAO THÕNGMức giá
10.1^.đÌLr«5ng ^ỉ Ti^ Phong (ngã ba nhà ông Đào Vãn Tiển) đến he&ỉ^ếỊig^ĩỊ^niọc Tiên Phong 21.000
10.2Từ gĩằỊr"Trôơng Tiểu học Tiên Phong 2 đến chân đê Yên Trung (cống Bò Đái)800
11Từ ngã tư Nguyền Hậu + lOOm đến đình làng Nguyễn Hậu600
12Từ Trường Tiểu học Tiên Phong 2 đển trạm điện Hảo Sơn600
XXVIĐƯỜNG VÀNH ĐAI 5 (Địa phận Phổ Yên, đường 37m)
1Toàn tuyến4.000
XXVIICÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ
1Khu tái đỉnh cư xóm Xây, xã Thuận Thành
1.1Lô 1 tiếp giáp tuyến từ Quốc lộ 3 đễn đương sắt Hà Thái (đường rộng 7,5m)2.000
1.2Các đường quy hoạch còn lại1.000
2Khu tái định cư xóm Đinh, xã Tân Phú (đường rộng 7,5m)550
3Khu tái đỉnh cư xóm Yên Gia, xã Tân Phú (đường rộng 7,5m)550
4Khu tái định cư xóm Trại, xã Tân Phú (đường rộng 7,5m)550
5Khu tái định cư xóm Tân Long 1, xóm Tân Long 2 xã Tân Hương (đường rộng 7,5m)1.000
6Khu tái định cư xóm Sứ, xóm Ao Đinh xà Tân Hương (đường rộng 7,5m)2.000
7Khư dân cư tập trung xóm Sơn Trung, phường Bắc Sơn (đường rộng 3,5m - 5,Om)800
8Khu tải định cư khối Đồng Tâm, phường Bẵi Bông (đường 7,5m)2.000
9Khu tái định cư tổ dân phố An Bình, tổ dân phố Thái Bình, phường Đồng Tiến (đường rộng 7,5m)5.000
10Khu tái định cư xã Nam Tiến (đường rộng 7,5m)2.800
11Khu tái định cư xã Hồng Tiến (khu tái định cư khu công nghiệp Yên Bình, đưởng rộng 7m)2.500
12Khu Tái định cư Chiền Thắng, phường Đồng Tiến (đường 7,5m)1.800
13Khu Tái định cư Thanh Xuân, phường Đồng Tiền (đường 7,5m)4.000
14Khu tái định cư cống Vỡ, phường Đồng Tiển (đường rộng 7,5m)4.000
15Khu tái định cư Tân Hoa, phường Đồng Tiến (đường rộng 7,5m)3.000
16Khu tái định cư Thanh Hoa, phường Đổng Tiền (đường 7,5m)5.000
17Khu dân cư Tân Đại Việt, phường Đồng Tiến (đường rộng 7,5m)4.000
18Khu tái định cư Bờ Hội, xả Thuận Thành (đường rộng 7,5m)4.000
19Khu tái định cư Phù Lôi, xẵ Thuận Thành (đường rộng 7,5m)1.000
20Khu tái đinh cư xóm Hẳng, xã Hồng Tiến (đường rộng 7,5m)2.000
21Khu dân cư Phú Đại Cát _3.000
22Khu Tái định cư Hồng Tiền 2 (dường rộng 7m)700
STTTRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNGMức giá
23Khu Tái định cư xóm Mãn Chiêm (đường rộng 7m)1000
24Khu dân cư Hồng Diện (trừ các ỉô bám Tỉnh lộ 261) (đường 7,5m)2.000
25Khu dân cư Tân Trung, xã Đắc Sơn (đường rộng 5,5m)1.200
26Khu dân cư Tân Tiến, xã Tấn Hương (đường rộng 7,5m)3.000

2. Giá đất ở tại đô thị nằm ngoài các trục đường giao thông đã có trong băng tại điềm 1 nêu trên thì áp dụng bảng sau

Tên đon VỊ hành chínhMức giá
Loại 1Loại 2Loại 3Loại 4
Các phường: Ba Hảng, Bãi Bống, Đồng Tiến, Bắc Sơn550520490460

3. Giá đất ở tại nông thôn nằm ngoài các trục đường giao thông đã có trong bảng tại điểm 1 nêu trên thì áp dụng bảng sau

Tên đơn vị hành chínhMức giá
Loại 1Loại 2 •Loại 3 ♦Loại 4
Các xã: Đắc Sơn, Đông Cao, Hồng Tiển, Nam Tiến, Tân Hương, Tân Phú, Thuận Thành, Tiên Phong, Trung Thành500470440410
Các xã: Minh Đức, Phúc Thuận, Thành Công, Phúc Tân470440410380
Xã Vạn Phái440410380350

/)' \ Phụ lục số 05

BẢNG^ỊẨ ĐẨT ộ ốAI ĐOẠN 2020-2024 HUYỆN PHÚ BÌNH
(Kèm theo wíhér định sặỳjfịị/2()ỉ9ĨQĐ-UBND ngày thảng 12 năm 2019

ẹủa^ỷ-tiớ^i nhân dân tình Thái Nguyên)

1. Giá đất ơĩựrđỗ thị, giá đất ử tại nông thôn bám các trục đường giao thông

STTTRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNGMức giá
ITRỤC QUỐC Lộ 37
1Từ giáp đất huyện Hiệp Hòa, Bẳc Giang đến cách ngã tư Cầu Ca 200m3.500
2Từ cách ngã tư cầu Ca 200m đến qua ngã tư cầu Ca 500m5.000
3Từ qua ngã tư cầu Ca 500m đến cầu Chợ Đồn3.000
4Từ cầu Chự Đồn đến hết đất xã Kha Sơn (giáp đất thị trấn Hương Sơn)4.500
5Từ giáp đất xã Kha Sơn đến cách đất Công an huyện 200m6.000
6Từ cách đất Công an huyện 200m đến hết đất Công an huyện8.000
7Từ giáp đất Công an huyện đến giáp đất Ngân hàng Chính sách xã hội12.000
8Từ đất Ngân hàng Chính sách xã hộỉ đến qua ngâ tư cầu Bằng chợ Úc Sơn 300m hướng đi Thái Nguyên15.000
9Từ qua ngã tư cầu Bằng chợ úc Sơn 300m đển qua đất Bệnh viện Đa khoa Phú Bình lOOm11.000
10Từ qua đẩt Bệnh viện Đa khoa Phú Bình lOOm đến hết đất thị trấn Hương Sơn (giáp đất xã Xuân Phương)8.000
11Từ giáp đất thị trấn Hương Sơn đến cống 5 cửa7.000
12Từ cống 5 cửa đến cầu Mây (hết địa phận xã Xuân Phương)9.000
13Từ Cầu Mây + 200m đi Thái Nguyên4.500
14Từ qua cầu Mây 200m đến ngã ba đường rẽ vào xóm Chiễn 13.500
15Từ ngã ba đường rẽ xóm Chiễn 1 đển ngã ba đường rẽ vào xóm Soi 14.000
16Từ ngã ba đường rẽ xóm Soi 1 đến kênh qua đường rẽ vào xóm Đô5.500
17Từ giáp kênh qua đường rẽ vào xóm Đô đến đường rê xóm Thuần Pháp, xã Điềm Thụy4.000
18Từ đường rẽ xóm Thuần Pháp đến đường rẽ vào Trường Tiểu học xã Điềm Thụy6.000
STTTRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNGMức giá
19Từ đường rẽ vào Trường Tiểu học Điềm Thụy đến cầu Hanh5.000
20Từ Cầu Hanh đển giáp đất xã Thượng Đình (hết đất xã Điềm Thụy)4.000
21Từ giáp đất xã Điềm Thụy đến qua đường rẽ UBND xã Thượng Đình lOOm3.000
22Từ qua đường rẽ UBND xẫ Thượng Đình lOOm đến đường rẽ Trường Tiểu học xã Thượng Đình2.500
23Từ đường rẽ Trường Tiếu học xã Thượng Đình đền qua Trường Quân sự Quân khu I lOOm3.000
24Từ qua Trường Quân sự Quân khu I lOOm đến hết đất xã Thượng Đình (giáp đất thành phố Sông Công)2.800
IITHỊ TRẤN HƯƠNG SƠN
1Từ Quốc lộ 37 (Công ty xổ sổ Thái Nguyên) đến ngã ba cẩu Vườn Nhanh5.000
2Từ Quôc lộ 37 (đường vào Huyện ủy) đên ngã ba câu Vườn Nhanh5.000
3Từ Quốc lộ 37 (Bưu điện) đến hết đất Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Phú Bình5.000
4Từ Quốc lộ 37 (Viện Kiểm sát cũ) đến gặp đường từ Trạm thuế cũ đi ngã ba cầu Vườn Nhanh5.000
5Từ Quốc lộ 37 (hiệu thuốc Phú Bình) đi tỗ dân phổ Hòa Bình
5.1Từ Quốc lộ 37 đi đường mới Khu dân cư sổ 1 đến sông Đào6.000
5.2Từ Quốc lộ 37 + 1 OOm đi cổng làng tổ dân phố Hòa Bình3.500
5.3Từ Quốc lộ 37 + lOOm đến ngã 3 tổ dân phố Hòa Bình (nhà ông Liệu)2.500
ỐTừ Quốc ỉộ 37 đi Trường Trung học cơ sở thị trấn Hương Sơn (đường đi tổ dân phố La Sơn) đến cầu Vườn Nhanh
6.1Từ Quốc lộ 37 vào 80 m3.000
6.2Từ qua 80 m đến ngã tư vào đình La Sơn2.500
6.3Từ cầu Vườn Nhanh (sau UBND huyện) đến ngã tư Đình, Chùa La Sơn3.000
7Từ Quốc lộ 37 đi tổ dân phố Thơm
7.1Từ Quốc lộ 37 đến giáp đất Sân vận động3.000
7.2Từ đất Sân vận động đến ngã ba đi tổ dân phổ Thơm2.000
8Từ Quốc lộ 37 đi vào Ban Chỉ huy quân sự huyện
8.1Từ Quốc lộ 37 đi Ban Chỉ huy quân sự huyện, vảo 30m5.000
8.2Từ qua 3 Om đến đất Ban Chỉ huy quân sự4.000
STT/TRỰC ĐƯỜNG GIAO THÔNGMức giá
9Tư! ãẩu Bạng dị ị sông Đào đi cầu Thủng - Lương Phú (qẵ^tí^NP^^Ị^Hương Sơn)
9.1Từ(cầu Bằng) đi xuôi sông Đào đến cầu Vồng cũ ’7.000
9.2Từ cẩu Vồng cũ đến hết đất ƯBND thị trấn Hương Sơn5.000
9.3Từ hết đẩt UBND thị trấn Huơng Sơn đến hết đẩt thị trấn Hương Sơn2.500
10Từ cầu Vồng cũ đi tố dân phố Hòa Bình
10.1Từ cầu Vồng cũ đến gặp đường nội thị khu dân cư số 1, thị trấn Hương Sơn3.000
10.2Đoạn còn lại đến ngã 3 tồ dân phố Hòa Bình2.500
11Từ cầu Bằng Úc Sơn (bờ phía chợ), đi ngược dòng chảy đến hết đất thị trấn Hương Sơn
11.1Từ đầu cầu Bằng Úc Sơn (+) 300m4.000
11.2Từ qua cầu Bằng úc Sơn 300m đến 500m3.000
11.3Từ qua cầu Bằng úc Sơn 500m đến cách cầu Đoàn Kểt lOOm1.500
11.4Từ cách cầu Đoàn Kết lOOm đến qua cầu Đoản Kết lOOm2.300
11.5Từ qua cầu Đoàn Kết lOOm đến hết đất thị trấn Hương Sơn1.000
12Từ cẩu Bằng Úc Sơn (bờ phía chợ) đi xuôi dòng chảy
12.1Từ cầu Bằng Úc Sơn (bờ phía chợ) đi xuôi đến cầu úc Sơn 23.000
12.2Từ cầu Úc Sơn 2 đến hết khu dân cư số 2 thị trấn Hương Sơn2.500
12.3Từ hết đẩt khu dân cư số 2, thị trấn Hương Sơn đến đường vào trạm bơm Đình Xước2.500
12.4Từ đường rẽ vào trạm bơm Đình Xước đến cầu Mỹ Sơn600
13Từ cầu Bằng Úc Sơn đi xã Tân Thành (đường tỉnh lộ 269B)
13.1Từ cầu Bằng Úc Sơn (+)100m8.000
13.2Từ qua cầu Bằng ức Sơn 1 OOm đến 400m6.000
13.3Từ qua cầu Bằng úc Sơn 400m đến 600m4.500
13.4Từ qua cầu Bằng úc Sơn 600m đến 1 .OOOm4.000
13.5Đoạn còn lại từ qua cầu Bằng úc Sơn 1 .OOOm đến hết đất thị trấn (giáp đất xã Tân Hòa)2.500
14Từ ngã ba Đình, Chùa La Sơn đi xã Xuân Phương đến hết đất thị trấn Hương Sơn1.000
15Vị trí đất phía sau giáp đất chợ ức Sơn từ phía Đông đến phía Bắc chợ (phía Đông giáp bờ sông, phía Bắc cách đường đi xã Tân Thành 20m)2.000
16Đường vào Khu xử lý rác thải thị ừấn Hương Sơn
STTTRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNGMức giá
16.1Từ đường Úc Sơn - Tân Thành (+) 200m2.500
16.2Qua 200m đến ngã ba Đinh úc Sơn1.500
16.3Tù ngã ba Đình úc Sơn đến ngã ba Đoản Kết600
17Từ Quốc lộ 37 đến hết đất Trường Mầm non Cụm trung tâm thị trấn Hương Sơn2.500
18Từ Quốc lộ 37 đi qua Đình Làng Cả đến cống Dọc
18.1Từ Quốc lộ 37 đến kênh N22.500
18.2Từ kênh N2 đến ngã tư cống Quán1.500
18.3Tù ngã tư cống Quán đển cổng Dọc1.000
18.4Từ cống Dọc đển giáp đất xã Xuân Phương700
19Từ Quốc lộ 37 (Cầu Gô) đi ngã ba Bãi Đình
19.1Từ Quốc lộ 37 (Cẩu Gô) đến ngã tư cổng Quán2.500
19.2Đoạn còn lại đến ngã ba Bãi Đình1.500
20Từ Quốc lộ 37 đi đến ao Ngàn (tổ 2)1.500
21Từ Quốc lộ 37 đi đển hết đất Trung tâm Hướng nghiệp dạy nghề huyện Phú Bình2.500
22Từ Quốc lộ 37 đi vào Khu tái định cư Nhà máy may TNG Phú Bình đến hết đất thị trấn Hương Sơn4.500
23Từ cầu Đoản Kết đến ngã ba đường đĩ bãi rác (Quyết Tiến II)
23.1Từ cầu Đoàn Kết + lOOm vào tổ dân phố Đoàn Kết2.000
23.2Từ qua cầu Đoàn Kết 1 OOm vào đến đất Nhà Văn hóa tổ dân phố Đoàn Kết1.500
23.3Từ đất Nhà Văn hóa Đoàn Kết đến ngã ba đường đi bãi rác (Quyết Tiến II)800
24Từ Quốc lộ 37 đến hết đường tổ dân phố Thơm600
mXÃ KHA SƠN
1Ngã tư Cầu Ca đĩ xã Hà Châu
1.1Ngã tư Cầu Ca (+) 15 Om4.000
1.2Từ ngã tư cầu Ca (+) 15 Om đến 300m3.000
1.3Đoạn còn lại đến hết đẩt xã Kha Sơn2.000
2Từ ngã tư Cầu Ca đi xà Thanh Ninh
2.1Từ ngã tư Cầu Ca đển Cầu Ca4.000
2.2Từ Cầu Ca đến ngã ba xóm Hòa Bình3.500
2.3Đoạn còn lại đi xâ Thanh Ninh đến hết đất xã Kha Sơn3.000
3Từ Quốc lộ 37 ngã tư Chợ Đồn đỉ xã Lương Phú
3.1Từ Quốc lộ 37 ngã tư Chợ Đồn (+) 200m2.500
3.2Đoạn còn lại đến hết đất xã Kha Sơn1.500
STT< TRÚC ĐƯỜNG giao thôngMức giá
4^ưQuốclô37nậầịtư Chợ Đồn (+) 200m đi vào Chợ Đồn3.000
5Ểta^ig .tự-giáp thị trán Hương Sơn đến ngã ba đưòng tổ dân phố Nguyễn (nằm trong dân cư và khu mKĩĩĩSrcư Nhà máy may TNG Phú Bình, điểm công nghiệp Kha Sơn)
5.1Từ giáp đất thị trấn Hương Sơn vào đến ngã ba đẩu tiên (thuộc địa phận đất xã Kha Sơn)4.000
5.2Từ ngâ ba đầu tiên đến hết đất khu tái định cư nhà máy may TNG Phú Bình3.500
5.3Đoạn còn lại đến ngâ ba đường xóm Tân Thành đi tố dân phổ Nguyễn3.000
IVXÃ ĐƯƠNG THÀNH
1Từ Cầu Đất (+) 200m đi Bưu điện văn hóa xã Dương Thành1.500
2Từ Bưu điện văn hóa xã (+) 300m đi xã Thanh Ninh1 700
3Từ Bưu điện văn hóa xã đến kênh 4, đường cẩu Ca - Lữ Vân (Tỉnh lộ 261C)1.500
4

Từ giáp địa giới xã Phúc Sơn, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc

Giang (+) 300m đi xã Thanh Ninh (Tinh lộ 261C)

1.500
5Các đoạn còn lại của đường cầu Ca - Lữ Vân (Tỉnh lộ 261C)1.100
6Từ ngã ba đường đi vào UBND xã Dương Thành đến cống Phẩm
6.1Từ ngã ba đường đi vào UBND xã (+) 1 OOm đến kênh 41.000
6.2Đoạn còn lại đến cống Phẩm800
7Đường WB3 thuộc địa phận xã Dương Thành
7.1Từ giáp đất xã Thanh Ninh (+) 700m đi máng Cộc1.000
7.2Từ giáp đất xã Thanh Ninh + 700m đến cống sấm1.100
7.3Từ ngã ba xóm An Ninh (+) lOOm đi máng Cộc800
7.4Từ ngã ba xóm An Ninh (+) 1 OOm đi cống sấm1.000
7.5Các đoạn còn lại của đường WB3700
8Từ Tỉnh lộ 261 c đi vào xóm Nguộn 300m700
9Từ Tỉnh lộ 261 c đi núi Ba đển hểt đất nhà bà Thao800
10Từ Tỉnh lộ 261C đi đến hết đất Nhà Văn hóa xỏm Núi 2800
VXÃ LƯƠNG PHÚ
1Tù cầu Thanh Lang đi 2 phía
1.1Từ cầu Thanh Lang đi xã Tân Đức đến hểt đất xã Lương Phú1.800
1.2Từ cầu Thanh Lang đi đến cầu Thủng1.800
1.3Từ Cầu Thủng đỉ thị trấn Hương Sơn đển hết đất xã Lương Phú1.500
2Từ cầu Lang Tạ đi xã Kha Sơn đến hết địa phận xã Lương Phú2.000
STTTRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNGMức giá
3Từ cầu Lang Tạ đi xã Tân Đức (qua ngã ba đường vào xóm Phú Hương)
3.1Từ câu Lang Tạ đên câu Phú Mỹ2.000
3.2Từ câu Phú Mỹ đi xã Tân Đức đên ngã ba xóm Lương1.500
4Từ cầu Lang Tạ đi ngược sông Đào lên cầu Thủng
4.1Từ cầu Lang Tạ đến ngã ba đường rẽ xóm Chiềng1.500
4.2Từ ngã ba đường rẽ xóm Chiềng đến cầu Thủng1.000
5Từ cầu Lang Tạ đi xóm Việt Ninh (theo bờ đê) đến hết đất xã Lương Phú1.500
6Tư ngã tư Trạm Y tế xã Lương Phú đi xóm Mảng đến bờ sông Đào
6.1Từ ngã tư Trạm y tế xâ Lương Phú đến đất nhà ông Bỉnh1.500
6.2Từ đất nhà ông Bình đến hết đất nhà ông Mạnh xóm Lân800
6.3Đoạn còn lại từ hết đất nhà ông Mạnh xóm Lân đến bờ sông Đào1.000
7Từ cổng làng Chiềng đến ngã tư xóm Chiềng650
8Từ đất nhà ông Cường xóm Lương Trình đến Nhà Vàn hóa xóm Lương Trinh650
9Từ nghĩa trang liệt sỷ xã Lương Phú đi ngã tư xóm Phú Hương650
10Từ ngã ba đường rẽ vào nhà ông Thăng xóm Lương Tạ 1 đến hết đất nhà ông Thử xóm Lương Thái650
VIXÃ ÚC KỲ
Tỉnh lộ 266:
1Từ giáp đất xã Điềm Thụy đến hết đất xã úc Kỳ (Tỉnh lộ 266)1.000
2Từ Quốc lộ 37 đi đường liên xã úc Kỳ từ giáp đất xã Nhã Lộng đen qua Nhà Vãn hóa xóm Trạỉ 200m2.000
3Tù cầu Úc Kỳ qua trụ sở UBND xã úc Kỳ đến Tỉnh lộ 2662.000
4Từ Trường Mầm non xóm Làng, Tân Lập đến hết đất nhà bà Kim Gia2.000
5Từ ngã ba nhà bà Kim Gia đến cầu úc Kỳ1.500
6Từ ngã ba cạnh UBND xã (điểm rẽ xóm Tân Sơn) đến ngã ba rẽ vào xóm Tân Sơn1.500
VIIXÃNGAMY
1Tỉnh lộ 266
1.1Từ giáp đất xã Úc Kỳ qua Chợ Quán Chè đến cột khống chế đê2.000
1.2Từ cột khống chế đê đến hết đất xã Nga My1.300
2Từ ngã ba đường Tỉnh lộ 266 cjua Cầu Mới đi ngã ba Kho Quán, ngược đi xã úc Kỳ đến hết địa phận xã Nga My800
STTyí; ;; TRƯC ĐƯỜNG GIAO THÔNGMức giá
31% . ngã ba chợ Qi|án Chè đến hết đất trụ sỡ mới của UBND1.000
4Tưì^ỆV^^ấ xóm Kén đển bậc nước Phú Xuân800
5Từ bậc nước Phú Xuân đi ngâ ba vườn Ươm đến Nhà Vẫn hóa xóm Làng Nội600
6Từ ngã ba vườn Uơm đi ngã ba Tam Xuân xuôi xóm Đổng Hòa đến hết địa phận xã Nga My600
7Từ ngã ba Trạm Y tế đi xóm An Châu đến đường rẽ vào Nhà Văn hóa xóm Thái Hòa600
8Từ điểm cầu đi làng Nội đến Nhà Văn hóa xóm Làng Nội600
9Từ ngã ba giáp đất nhà ông Thêm đi Cũn Chê đển hểt địa phận xã Nga My600
VIH 1XA HÀ CHÁC
1Đê Hà Châu
1.1Từ giáp đất xã Nga My đến hểt đất ông Mai (thửa đất sổ 35 tờ 10, bản đồ địa chính số 10 xã Hà Châu)900
1.2Từ đất ông Bé (thừa đất số 76, tờ bản đồ địa chỉnh sổ 10, xã Hà Châu - ngã ba vào xóm Ngói) đến Kè số 1 xã Hà Châu1.600
1.3Từ Kè sổ 1 đến Hạt quàn lý đê1.300
1.4Từ Hạt quản lý đê đến hết đất xã Hà Châu (giáp đất Phổ Yên)1.100
2Từ dốc vào UBND xã đến ngã tư xóm Hương Chúc rẽ phải, rẽ tráỉ 5 Om1.000
3Từ dổc đê Hà Trạch đến đất Nhà Văn hóa xóm Chùa Gia600
4Từ dốc Chợ Đòn đến đất Nhả Văn hóa xóm Sau600
5Từ đất nhà bà Đông xóm Ngòi đến hết đất nhà ông Quân xóm Đắc Trung600
6Từ đất nhà ông Ước xóm Trung đến hết đẩt nhà ông Thi xóm Đắc Trung600
IXXÃ TẨN HÒA
1Từ ngã tư Trung tâm xã đi xóm Thanh Lương, đi xóm Ngỏ, đi xóm Trụ Sở và đi xóm Hân
1.1Từ ngã tư Trung tâm đi Thanh Lương đến cầu Thanh Lang
1.1.1Từ ngã tư Trung tâm xã đến hết Trường Tiểu học xã Tân Hòa1.500
1.1.2Từ hết đất Trường Tiểu học xã Tân Hòa đến ngã 3 ông Thần600
1.1.3Từ ngã 3 ông Thân đến cầu Thanh Lang1.200
1.2Từ ngã tư Trung tâm xâ đi xóm Ngò, xóm u đến gặp đường tỉnh 269B
STTTRỤC ĐƯỜNG GIAO THONGMức giá
1.2.1Từ ngã tư Trung tâm xẫ đi xóm Ngờ đến cầu xóm Ngò800
1.2.2Từ cầu xóm Ngò đi xóm u đến gặp đường tỉnh 269B600
1.3Từ ngã tư trung tâm đi xã Tân Thành
1.3.1Từ ngã tư Trung tâm xã (+) 550m đi xóm Trụ Sờ1.000
1.3.2Qua ngã lư Trung tâm xã 550m đi trụ sở đến đất nhà ông Khánh700
1.3.3Từ đất nhà Ông Khánh đến ngã tư xóm Trụ Sờ1.000
1.3.4Từ ngã tư xóm Trụ Sở (+) 200m đi xã Tân Thành700
1.3.5Đoạn còn lại đến hết đất xã Tân Hòa500
1.4Từ ngã tư Trung tâm xã đi xóm Hân đi xã Tân Đức đến cầu Bợm
1.4.1Từ ngã tư Trung tâm xã đi xã Tân Đức đến ngã tư xóm Hân800
1.4.2Từ Ngã tư xóm Hân đi xã Tân Đức đến cầu Bợm600
2Tỉnh lộ 269b từ giáp đất thị trấn Hương Sơn đi xã Tân Thành
2.1Từ giáp đất thị trấn Hương Sơn đì xà Tân Thành + 200m1.500
2.2Từ ngã ba xóm u + 300m đi thị trấn Hương Sơn và đi xã Tân Thảnh1.500
2.3Các đoạn còn lại1.000
3Từ ngã ba ông Thân đi xóm Hân đến ngã ba đi xã Tân Đức500
4Từ ngẵ tư xóm Trụ sở đi xóm Vo xẵ Tãn Thành đến hểt đất xã Tân Hòa500
XXẦTẨN THÀNH
1Từ cầu ồng Tanh qua ƯBND xã đển cầu Suồi Giữa (đường tỉnh lộ 269b)2.500
2Tù cầu ông Tanh đi huyện Phú Bình qua ngã tư La Lẻ lOOm (đường tỉnh lộ 269b)1.500
3Từ cầu Suối Giữa (+) 400m đi xã Hợp Tiền huyện Đồng Hỷ (đường tỉnh lộ 269b)1.200
4Từ ngã ba Trung tàm xã (+) 300m đi xóm Đồng Bốn800
5Từ ngã tư La Lẻ (+) 1 OOm đi xóm Vo600
6Từ ngã tư La Lẻ đến bờ đập Kim Đĩnh600
7Từ Trạm điện cầu Muối (+300m) đi vào xã Hợp Tiến600
8Từ ngã ba Na Bì (+) 300m đi vào đình Na Bì1.000
9Từ trạm điện cầu Muối đển Trạm điện đồng Bầu 2 (200m)600
XIXÂ TÂN KIM
1Từ giáp UBND xã (+) 300m đi xã Tân Khánh900
2Từ cách UBND xã 300m đi xã Tân Khánh đển hết địa phận xã Tân Kim700
STT. Tị* w ĐƯỜNG GIAO THÔNGMức giá
3ÝBNĐ xặẶìến đường rẽ Bệnh viện Phong1.100
4

rô^ừờaígiỗ': viện Phong đi cầu Mây đến hểt đầt xâ

Tân

1.000
5Từ ngã 3 xóm Mòn Hạ đến ngã tư Kim Đĩnh700
6Từ ngã tư Kim Đĩnh đi 3 hướng đển ngã ba xóm Bạch Thạch; đến trại giống; đến hồ sính thái600
7Từ đất ƯBND xã đến qua đất Trường Tiểu học 5Om1.000
8Từ qua đẩt Trường Tiểu học 50m đển dốc gềnh làng Châu700
9Từ dốc gềnh làng Châu đi Đèo Khê hết đất xã Tân Kim600
10Từ qua Trường Tiểu học 50m đến trạm điện La Đao600
XIIXÃ TẲN KHANH
1Từ ngã ba Trung Tâm đi xẩ Bảo Lý đến đường rẽ vào xóm Kim Bảng2.000
2Từ đường rẽ xóm Kim Bảng đến cầu Đồng Tiển1.500
3Từ ngã ba xóm Đồng Tiến đi xã Tân Kim, đi xã Bảo Lý (hết địa phận xã Tân Khánh), đi đến cầu Đồng Tiến600
4Từ ngã ba Trung Tâm đi đến Trường Trung học cơ sở Tân Khánh2.000
5Từ Trường Trung học cơ sở Tân Khánh đến ngã ba đường rẽ xỏm Kim Bảng800
6Tù ngã ba đường rẽ xóm Kim Bảng đến hết đẩt nhà ông Nghĩa600
7Từ ngâ ba trung tâm đi ngã ba đường rẽ xóm La Tú
7.1Tù ngã ba Trung Tâm đi xóm La Tú đến đường rẽ vào cồng chợ2.000
7.2Từ đường rẽ vào cỗng chợ đến ngã ba đường rẽ xóm La Tú (đường từ ngã ba Trung tâm xã đi La Tú)1.500
8Từ ngã ba đường rẽ Trạm Y tế xã (+) 80m đi Trạm Y tế xã1.500
9Từ ngã ba La Tú đi Trại Cau đến hết đất nhà bà Phong (hết thửa đất số 447, tờ bản đồ địa chỉnh số 21 xã Tân Khánh)800
10Từ ngâ ba Làng Cà đến cụm mầm non xóm Cà500
11Từ nhà Huy Đào đến đường rẽ vào nhà ông Hưng xóm Na Ri600
12Từ đất nhà ông Nam xóm cầu Ngầm đến hết đất nhà ông Quyền xóm Na Ri600
XIIIXA TÂN ĐỨC
1Từ đẩu cầu Bằng đi ngược, xuôi lOOm hai bờ sông Đào1.800
2Từ cổng chính của chợ (+) 200m đi xóm Diễn2.000
3Từ cồng chính của chợ đi xóm Ngoài
3.1Từ cỗng chính của chợ (+) 200m1.800
3.2Cách cổng chính chợ 200m đến 300m1.200
STTTRỤC ĐƯỜNG GIAO THỎNGMức giá
4Từ cống chính chợ đến đầu cầu Bằng1.500
5Từ ngã ba xóm Ngoài đi Nhà Văn hóa xóm Ngọc Lỷ
5.1Từ ngã ba xóm Ngoải (+) 200m800
5.2Từ qua 200m đến Nhà Vãn hóa xóm Ngọc Lý600
6Từ cách đầu cẩu Bằng lOOm đi Lữ Vân, đi xã Lương Phú đến hết đất xã Tân Đức1.000
7Từ ngã ba Nhà Văn hóa xóm Quần đi xã Tân Hòa; đi xóm Viên; đi xằTiến Thắng (huyện Yên Thế, tỉnh Bẳc Giang)
7.1Từ ngã ba Nhà Văn hóa xóm Quẫn (+) 200m đi các phía trên600
7.2Từ cách ngã ba Nhả Văn hỏa xóm Quần 200m đi xã Tân Hòa, đi xóm Vỉẻn, đi xã Tiến Thắng (Yên Thê, Bắc Giang)550
8Từ ngã ba xóm Ngọc Lý đi đến Nhà Văn hóa xóm Tân Ngọc550
9Từ đầu cầu vồng đi xóm Lềnh, đi xóm Quại đển giáp đất xã Thanh Ninh800
10Từ cầu Vồng đi ngã ba xóm Diễn, đi xã Tân Hòa, đì ngã ba xóm Diễn (nhà ông Trường Thịnh)600
11Từ cổng Chợ Gì đi Lữ Vân, từ cẩu vồng đi xã Lương Phú đến hết đất xã Tân Đúc600
12Từ cầu Lũa đi ngã ba xóm Ngò Thái550
13Từ đất nhà ông Đãng đi ngã ba xôm Diễn (đết đẩt nhà ông Trường Thịnh)800
XIVXÃ XUÂN PHƯƠNG
1Từ đất Trường Trung học cơ sở xã Xuân Phương đển cống Na Oan2.500
2Từ đất Trường Trung học cơ sở xã Xuân Phương đi cẩu cống2.000
3Từ ngã ba UBND xã đến chợ Đình2.000
4Từ cống Na Oan đến gặp Quốc lộ 37
4.1Từ cổng Na Oan đển cống Ao Phán đường rẽ xóm Tân Sơn 82.500
4.2Từ cống Ao Phán đường rẽ vào xóm Tân Sơn 8 đến Quốc Lộ 373.000
5Từ cầu Bằng gốc đa đi xã Tân Kim hết đất xã Xuân Phương
5.1Từ cầu Bằng gốc đa đến cầu Núi Cao2.000
5.2Từ cầu Núi Cao đi hết địa phận xã Xuân Phương1.500
6Từ ngà ba Quốc ỉộ 37 (Nhà Lan - Mạnh) đi Bảo Lý đển hết đất xã Xuân Phương4.500
7Từ Cầu Cống đi dốc Mái Trai đến hết đất Xuân Phương1.000
8Từ ngã ba Lò Mầm đi thị trấn Hương Sơn đến hết đất xã Xuân Phương1.000
STT TRỤCnưỜNG GIAO THÔNG Mức giá
9Từ đặ cầúMậy ẩì/bến phà cầu Mây cũ2.000
XVXÃN^Ằ^LỘN^;,1'
1Đât phía saTrgíáp đât chợ Câu1.000
2Từ Quốc lộ 37 (đi qua Nhà Thờ) đến ngã ba xóm Náng, xóm Xúm1.000
3Từ ngã tu đầm Tù đí qua Trạm Y tế đến hết đất Chợ cầu1.000
4Từ Quốc lộ 3 7 rẽ đến ngã ba xóm Chiễn 2700
5Từ Quốc lộ 37 rẽ xóm Soi 2 đến ngã ba (hết đất nhà ông VỊ)800
6Từ Quốc lộ 37 rẽ xóm Soi 1 đến ngã ba (hết đất nhà bà Lục)800
7Đường liên xã Điềm Thụy - úc Kỳ: Từ Cầu Đá đến giáp đất xã Điềm Thụy1.000
8Từ Quốc lộ 3 7 đi đường liên xã úc Kỳ đến hết đất xã Nhã Lộng3.000
9Từ Quốc lộ 37 rẽ vào đến cầu Na Mĩ2.000
10Từ Quốc lộ 37 rẽ đến ngã ba Nhà Văn hóa xóm Hanh Nón1.000
XVIXÃ ĐIÈM THỤY
Tỉnh lộ 266 (từ giáp đất Phỗ Yên đến ngã ba núi Căng
1Tù giáp đất Phổ Yên đến cầu Kênh5.000
2Từ cầu Kênh đến ngã tư Điềm Thụy6.000
3Từ ngã tư Điềm Thụy đến gặp Tỉnh lộ 261C (ngã ba núi căng)4.000
4Từ ngã ba núi Căng đến hết đẩt xã Điềm Thụy3.000
Trục phụ
1Đường liên xã Điềm Thụy - úc Kỳ: Từ Tỉnh lộ 266 đi Trường Mâm non Điêm Thụy đên giáp đât Nhã Lộng2.000
2Tỉnh lộ 266 rẽ đen hểt đất Nhà Văn hóa xóm Ngọc Sơn1.500
3Tinh lộ 266 rẽ đến hết đất Nhà Văn hóa xóm Trung1.000
4Tỉnh lộ 266 rẽ đến hết đất Nhà Vãn hóa xóm Trạng2.000
Các đường khác
1Từ Quốc lộ 37 đi qua Trường Tiểu học xã Điềm Thụy đến gặp Tỉnh lộ 266
1.1Từ Quốc lộ 37 đến hết đất Trường Tiểu học xã Điềm Thụy3.000
1.2Đoạn còn lại2.000
2Từ Quốc lộ 37 (Chợ Hanh) rẽ đến Nhà Văn hóa xóm Trạng1.500
3Tỉnh lộ 261C: Từ ngã ba Núi Căng đi Phổ Yên đến hết đất Điềm Thụy2.000
STTTRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNGMức giá
4Đường rẽ từ khu công nghiệp Điềm Thụy đến hết đất Nhà Văn hóa xóm Bình 11.000
5Từ Cầu Kênh xóm Bình 1 + 300 m hướng đi xóm Bình 21.000
6Các đường quy hoạch trong khu tái định cư khu công nghiệp Điềm Thụy (phần 180 ha)2.000
7Các đường quy hoạch trong khu dân cư và Chợ phố thương mại5.000
XVIIXÃ THƯỢNG ĐÌNH
1Từ Quôc lộ 37 qua UBND xã Thượng Đình đến bờ kênh xóm Đông Yên1.000
2Từ cổng Trường Tiểu học xã Thượng Đình (+) 150m đi hai phía1.000
3Từ cổng số 2 Trường Quân sự Quân Khu I đi Quổc lộ 3
3.1Từ cống số 2, Trường Quân sự Quân Khu I + 300m800
3.2Từ sau 300m đển hết đất xã Thượng Đình600
XVIIIXÃ BẢO LÝ
1Từ đất Chi nhánh Vật tư Nông nghiệp (+) 200m đi UBND xã Bảo Lý2.000
2Từ cầu Vạn Già (+) 200m đi ngược UBND xã Bảo Lý; từ cầu Vạn Già (+) 200m đi xuôi cầu Mây1.200
3Từ cầu Bằng Bảo Lý đi xuôi 200m; đi ngược xẵ Đào Xá 300m2.000
4Từ cầu Bằng Bảo Lý đến ngã ba xỏm Thượng2.000
5Từ ngã ba phố Quyên đi ngược xã Tân Khánh 200m, đi xuôi UBND xã Bảo Lý 200m1.000
6Từ cầu Cổ Dạ đi xuôi UBND xã 300m, đi ngược xã Đào Xá 300m1.200
7Từ Cầu Vạn Già di ngược, đi xuôi vào cơ sở tư vấn cai nghiện tự nguyện 1 OOm600
8Từ Cầu cũ Bảo Lý đến nhà ông Chính xóm Thượng1.000
9Từ Cầu Bằng Bảo Lý mới đi xóm Đại Lễ 200m1.000
10Từ Cầu Bằng Bảo Lý đi ngược đển giáp đất nhà ông Lợi Suốt xóm Cầu Gỗ1.200
11Từ Cầu Bằng Bảo Lý đi xuôi cống ngầm giáp đất ông Tây Giang Cầu Gỗ1.200
12Từ Cầu Cô Dạ đi ngược, đi xuôi đi, đì xóm Hóa lOOm800
XIXXÃ ĐÀO XÁ
IĐường bờ đê sông Đào (cầu Mây - Đồng Liên, địa phận xã Đào Xá)
1.1Từ ngã ba kè Lũ Yên đi xuôi, đi ngược 200m3.000
STTTR1ĨÒĐƯỜNG GIAO THÔNGMức giá
1.2T^cÁch ngã bạkeitì Yên 200111 đi xuôi xã Bảo Lý đèn 800m2.000
1.3Tìĩ^èh ngã tậ Yên 200m đi ngược dòng chảy đền 300m1.500
1.4Từ xóm Dầy đi ngược, đi xuôi sông 2001Ĩ1800
1.5Các đoạn còn lại thuộc xã Đào Xá600
l.óTừ cách ngà ba kè Lũ Yên lOOOm đi xuôi đen cấu Cứng, xóm Đoàn Kết800
1.7Ngõ rẽ đi vào đường trụ sở mới UBND xã Đào Xá đến sân bóng xâ Đào Xá600
2Từ đầu kè Lũ Yên đi xã Bàn Đạt đến ngã ba đường đi xã Tân Khánh800
XXXA THANH NINH
1Tỉnh lộ 261C
1.1Từ UBND xã đi Cầu Ca đến hết địa phận xã Thanh Ninh3.500
1.2Từ UBND xã đến hết đất Trường Tiểu học và Trung học cơ sở xã Thanh Ninh3.000
1.3Từ hết đất Trường Tiểu học và Trung học cơ sở xã Thanh Ninh đến giáp đất xã Dương Thành2.000
2Tỉnh lộ 261D (xã Thanh Ninh - xã Lương Phú)
2.1Từ ngã ba đường rễ xóm Tiền Phong (+) lOOm2.000
2.2Từ cách ngâ ba đường rẽ xóm Tiền Phong 1 OOm đến 300m1.500
2.3Đoạn còn lại đi xã Lương Phú800
3Tỉnh lộ 269D (xâ Thanh Ninh - xã Dương Thành)
3.1Từ đất UBND xã Thanh Ninh (+) lOOm1.800
3.2Từ qua UBND xã Thanh Ninh lOOm đến ngã ba đường rẽ xóm Hòa Bình1.000
3.3Từ ngã ba rẽ xóm Hòa Bình đến giáp đất xã Dương Thành800
4Đường liên xã Thanh Ninh - Tân Đức
4.1Từ ngã ba xóm Nam Hương (+) 200m hướng đi xã Tân Đức1.000
4.2Từ qua ngã ba xóm Nam Hương 200m đến giáp đất xã Tân Đức800
4.3Từ ngã ba xóm Nam Hương (+) 200m hướng đi cầu Đất1.000
4.4Cách ngã ba xóm Nam Hương 200m đi đến cầu Đất800
5Đường liên xã Kha Sơn - Thanh Ninh - Hoàng Thanh
5.1Từ giáp đất Kha Sơn đến hết đẩt Đình Phao Thanh800
5.2Từ hểt đẩt Đình Phao Thanh đến giáp đất Tân Định700
6Từ trạm biển áp trung tâm đển hểt đát Trường Mầm non xã Thanh Ninh1.500
7Đường liên xóm trong xã
STTTRỤC ĐVỜNG giao thôngMức gỉá
7.1Đoạn từ ngã ba Nam Hương đến đất nhà ông Lâm xóm Đồng Phú700
7.2Đoạn từ ngâ ba nhà ông Mai đi Phú Thanh 300m800
7.3Các đoạn đường liên xóm còn lại trên địa bàn xã600
XXIXÃ BÀN ĐẠT
1Từ đất UBND xã Bàn Đạt đi xuôi xóm Bàn Đạt 200m800
2Từ qua đất UBND xã 200m đến cầu Cuồng, xóm Tân Minh500
3Từ đất UBND xã đến ngã ba Ao Vãn Nghệ, xóm Na Chặng700
4Từ cầu Trắng (+) 200m đi xóm Đồng Vỹ700
5Từ cách cầu Trắng 200m đến Ao Văn Nghệ, xóm Na Chặng, đi xóm Việt Long450
6Từ đẩt Trạm Y tể xã đi Tân Lợi + 300m700
7Từ đường tầu xóm Việt Long đi Đồng Liên 300m500
8Từ đường tầu xóm Điềm Long đi Đồng Liên đến hết đất xã Bàn Đạt500

2. Giá đất ở tại đô thị nằm ngoài các trục đường giao thông đã có trong bảng tại điềm 1 nêu trên thì áp dụng bâng sau

Tên đon vị hành chính Mức giá
Loại 1Loại 2Loại 3Loại 4
Thị trấn Hương Sơn550500450400

3. Gỉá đất ờ tại nông thôn nằm ngoài các trục đưòng giao thông đã có trong bảng tại điểm 1 nêu trên thì áp dụng bảng sau

Tên đơn vị hành chính Mức giá
Loại 1Loại 2 *Loại 3 •Loại 4
Các xẵ: Bảo Lý, Đào Xá, Điềm Thụy, Dương Thành, Hà Châu, Kha Sơn, Lương Phú, Nga My, Nhã Lộng, Thanh Ninh, Thượng Đình, Úc Kỳ, Xuân Phương, xâ Tân Đức500450400350
Xã Tân Khánh430380330280
Các xã: Bàn Đạt, Tân Hòa, Tân kim, Tân Thành400350300250

, _• '• h Phụ lục sổ 06

BẢtó GIÁ ĐẤT Ợ pIAI ĐOẠN 2020-2024 HUYỆN ĐÒNG HỶ

(Kèm /2OỈ9/QĐ-UBNDngày£0 tháng 12 năm 20Ỉ9

ban nhân dân tỉnh Thảỉ Nguyên)

1. Giá đất ở tại đô thị, giá đất ở tại nông thôn bám các trục đường

giao thông x

STTTRỤC ĐƯỜNG GIAO THỐNGMức giá
ATRỤC QUỐC LỌ 1B
1Từ giáp đất xã Cao Ngạn đến cách ngã ba xã Hóa Thượng 200m3.000
2Từ cách ngã ba xã Hóa Thượng 200m đến cống La Gianh4.000
3Từ cống La Gianh đến Km7 + 15 Om3.000
4Từ Km7 + 150m đến Km81.800
5Từ Km8 đến qua cổng UBND xã Hóa Trung lOOm1.500
6Từ qua cổng ƯBND xã Hốa Trung lOOm đến Km9 + 500m1.000
7Từ Km9 + 500m đến qua đường rẽ thị trấn Sông cầu lOOm1.500
8Từ qua đường rẽ thị trấn Sông cầu lOOm đến Kml2+ 300m1.200
9TừKjnl2 + 300m đểnKml31.700
10Tù Kml 3 đển cẩu Đồng Thu2.200
11Từ cầu Đồng Thu đền cổng Trung tâm Dạy nghề Trại Phú Son 41.700
12Từ cổng Trung tâm Dạy nghề Trại Phú Sơn 4 đến hết đất xã Quang Sơn1.000
BQUỎC Lộ 1B Củ
1Từ giáp đất thành phố Thái Nguyên (gần Trạm vật tư Nông nghiệp) đến đường rẽ vào Bộ Tư lệnh Quân khu I6.000
2

Từ đường rể vào Bộ Tư lệnh Quân khu I đến đường rẽ vào

Lữ đoàn 575

5.000
3Từ đường rẽ vào Lũ đoàn 575 đến ngã ba xã Hóa Thượng4.500
cQUỐC Lộ 17
1Từ cầu Đỏ đển hết đất kiốt xăng Doanh nghiệp Đồng Tâm4.500
2Từ hết đất kiốt xăng Doanh nghiệp Đồng Tâm đến cầu Linh Nham3.500
3Từ Cầu ngòi Chẹo đến đường rẽ Trạm Y tế xẫ Nam Hòa2.000
4Từ đường rẽ Trạm Y tế xã Nam Hòa đến cách cống Chợ Nam Hòa 2OOm3.000
5Từ cách cổng Chợ Nam Hòa 200m đến qua cổng Chợ Nam Hòa 200m3.500
ốTừ qua cổng Chợ Nam Hòa 200m đến cầu Thác Lạc2.000
STTTRỤC ĐƯỜNG GỈAO THÔNGMức giá
7Từ cẩu Thác Lạc đến đường tàu quặng2.500
8Từ đường tàu quặng đén ngã ba Bách Hóa4.500
9Từ ngã ba Bách Hóa đến cầu Đợi Chờ3.000
10Từ cầu Đợi Chờ đến đường rẽ đi UBND xã Tân Lựi1.500
11Từ đường rẽ đi UBND xã Tân Lợi đến cầu Đã1.000
12Từ cầu Đã đén cách cồng UBND xẫ Hợp Tiến 500m800
13Từ cách UBND xã Hợp Tiến 500m đến qua UBND xã Hợp tiến 500m1.000
14Từ qua ƯBND xâ Hợp Tiến 500m đi Bắc Giang đển hết đất xã Hợp Tiến800
DCÁC TRỤC ĐƯỜNG CÒN LẠI CỦA CÁC XÃ, THỊ TRÁN
IXÃ HÓA THƯỢNG
1Trụ phụ Quốc lộ 1B
1.1Các nhánh rẽ từ Quốc lộ 1B cũ vào 200m (đoạn từ đường rẽ đối diện cổng Trường Trung học phổ thông đến đường rẽ vảo Nhà Văn hóa xóm Hưng Thái), đường bê tông hoặc nhựa > 2,5m1.500
1.2Đường rẽ Quốc lộ 1B cũ ngõ rẽ cạnh Huyện đội (địa phận xã Hóa Thượng)1.300
1.3Từ Quốc lộ 1B cũ đi qua Nhà Văn hóa xóm Hưng Thái đến ngã tư giáp đất phường Chùa Hang
1.3. ỉTừ Quốc lộ 1B cũ đến Nhà Văn hóa xóm Hưng Thái1.500
1.3.2Từ Nhà Văn hóa xóm Hưng Tháỉ đến ngã tư giáp đất chùi Hang1.100
1.4Tù Quốc lộ 1B cũ đến Trường Mầm Non Quân khu I
1.4.1Từ Quốc lộ 1B cũ đến Trạm 88 cũ2.000
1.4.2Từ Trạm 88 cũ đến Trường Mầm non Quân khu I1.300
1.5Quốc lộ 1B cũ đến ngã 3 (đường giáp nhà ông Hoàng Sính)1.700
1.6Từ Quổc lộ 1B cũ đển Bệnh xá 43 (đường giáp Xí nghiệp may 20)1.700
1.7Từ Quốc lộ 1B cũ vào 200m (đoạn Km4 + 400m) đi vào Núi Kháo1.300
1.8

Từ Quốc lộ 1B cũ vào 200m (đoạn Km4 + 500m) đi vào Đồi

Pháo cũ

1.300
1.9Từ Quốc lộ 1B cũ vảo 200m (đoạn Km4 + 60ơm) đi vào Núi Cái1.300
1.10Quốc lộ 1B cũ đến cổng chính Bộ Tư lệnh Quân khu I2.500
1.11Đường rẽ từ Quốc lộ 1B cũ đến cổng Quân khu I (đường vào cổng cũ Quân khu I)1.500
1.12Ngõ rẽ từ Km4+800 đi vào xóm Đồng Thái (đoạn giáp Trường Trung học cơ sờ Hóa Thượng): Từ Quốc lộ 1B cũ vào 200m1.300
STT TRỤC ĐƯỜNG GLAO THONG - Mức giá
1.13t|quỐc lộ ìẹ cặỉ(Kni4 + 900m) vào 200m đi xóm Đong Tm^dpạn gỉápTnrờng Trung học cơ sở xã Hóa Thượng đến đưcmặ^ồoTũ^Íốán 575)1.300
1.14Từ Quốc lộ 1B cũ đi Lữ đoàn 575 (hết địa đất xẵ Hóa Thượng)1.500
1.15Từ Quốc lộ 1B cũ rẽ ngõ đi Trạm nước sạch: Vào 200m1.300"
1.16Từ Quỗc lộ 1B cũ đến Lò vôi Nha Trang1.500
1.17Tù Quốc lộ 1B cũ đến đoi chùa và đển hết dổc nhà ông Thiêm1.500
2Trục phụ Quốc lộ 17
2.1Từ Quốc lộ 17 đi xóm Ắp Thái (đường vào nhà ông Luật) đến hết xóm Ẩp Thái
2.1.1Từ Quốc lộ 17 vào 200m1.700
2.1.2Từ qua 200m đến hết đất xóm Âp Thái1.300
2.2Từ Quốc lộ 17 vào 200m (đi nhà thờ họ đạo Ằp Thái)1.400
2.3Từ Quốc lộ 17 đi đết hết đất xỏm Ấp Thái (rẽ cạnh kiôt xăng)
2.3.1Từ Quổc lộ 17 vào 200m1.400
2.3’2Từ qua 200m đển hít đất xóm Ấp Thái1.200
2.4Từ Quốc lộ 17 đền giáp đẩt đẩt Vườn ươm của Công ty Lâm nghiệp Thái Nguyên (đồi bệnh viện cũ)1.500
2.5Từ Quổc lộ 17 đĩ đến hết xóm Tân Thái (hướng đi NhỊ Hòa)
2.5.1Từ Quẩc lộ 17 vào 200m1.300
2.5.2Từ qua 2ÔOm đến het đất xóm Tân Thái1 000
2.6Từ Quốc lộ 17 đi khu dân cu xóm Tân Thái 200m (đối diện đường rẽ vào Nhà Văn hỏa xóm Tân Thái)1.300
2.7Từ Quổc lộ 17 đến cổng trại chăn nuôi Tân Thái1.30Õ
2.8Các ngõ rẽ còn lại từ Quốc lộ 1B mới vào 200m (thuộc đoạn từ ngã ba Hóa Thượng đến cầu Cao Ngạn), đường bê tông > 3m1.200
3Đường từ đường 359 cũ đì qua Nhà Văn hóa xóm Luông đến đất Ban Chỉ huy Quân sự huyện trong Khu hành chính mới700
4Từ ngã ba K1Ĩ17, Quốc lộ 1B đi Lữ đoàn 601 - Gốc vối
4.1Từ ngã ba Km7, Quốc lộ 1B đến ngã tư Gò Cao (rê đi Minh Lập)1.500
4.2Từ ngã tư Gò Cao đi Gổc vối (hết địa phận xã Hóa Thượng)1.000
5Các tuyến rễ từ ngã ba Km7, Quốc lộ 1B đi Gốc vổi
5.1Từ ngã ba đường đỉ Hòa Bình đi cầu Mơn (đường ĐT 273)
5.1.1Từ ngã ba (đường đi Hòa Bỉnh) vào 200m1.500
5.1.2Từ qua ngã ba (đường đi Hòa Bình) 200m đến đỉnh dốc Vãn Hữu1.100
5.1.3Từ đỉnh dốc Văn Hữu đến càu Mơn1.000
5.2Tù ngã tư Gò Cao đỉ Minh Lập (hết địa phận xã Hóa Thượng)
STTTRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNGMức giá
5.2.1Từ ngã tư Gò Cao vào 200m1.000
5.2.2Từ qua ngã tư Gò Cao 200m đển hết địa phận xã Hóa Thượng800
6Các tuyển đường trong khu quy hoạch Quân khu I
6.1Khu Trạm phỏng dịch E 651; Khu Xí nghiệp may 20 (khu trong tuyến giáp đường nhà ông Hoàng Sính)1.500
6.2Khu Công ty Việt Bắc cũ800
6.3Khu Cục Hậu cần; Khu cổng gác số 3 (cạnh quy hoạch khu dân cư số 5 Hưng Thái)1.000
7Đường tránh Chùa Hang (Quốc lộ 1B nối Quốc lộ 17)
7.1Từ Quốc lộ 1B cũ rễ vào 150m3.300
7.2Từ qua 15 Om đến cách Quốc lộ 173.000
7.3Các đường bê tông rẽ từ đường tránh Chùa Hang (Quốc lộ 1B nối Quốc lộ 17): Vào 200m1.200
8Từ ngã tư xóm Việt Cường đến ngã 3 Nhà Văn hóa xóm Sông Cầu 3
8.1Từ ngã tư xóm Việt Cường vào 1 OOm1.000
8.2Từ qua ngã tư xóm Việt Cường lOOm đến ngã 3 Nhà Văn hóa xóm Sông cầu 3800
9Từ Trường Mẩm non số 2 Hóa Thượng đển gặp ngõ rẽ cạnh Ban Chi huy Quân sự huyện (địa phận xã Hóa Thượng)1.000
10Từ Lò vôi Nha Trang đến đường rẽ Bộ Tư lệnh Quân khu1.000
11Các đường quy hoạch thuộc khu dân cư số 3, số 4, Hỏa Thượng1.500
12Các đường quy hoạch khu dân cư Hồng Thái (không gôm đường tránh Chùa Hang từ Quốc lộ 1B sang Quốc lộ 17)2.500
13Các đường quy hoạch khu tái định cư khu Hành chính huyện Đồng Hỷ1.000
14Các đường quy hoạch trong khu dân cư xã Hóa Thượng (Dốc Đô) không bám Quốc lộ 1B1.200
15Các đường rẽ còn lại từ Quốc lộ 1B cũ đến cổng chính Quân khu ỉ vào 200m (đường bê tông > 2,5m)1.200
nXÂHÓA TRUNG
1Đường rẽ từ Quốc lộ 1B đi trụ sở Chì nhánh chè Sông Cầu (địa phận xã Hóa Trung)1.300
2

Đường rẽ từ Quốc lộ 1B (giáp đất xẵ Hóa Thượng) đến cổng

Lữ đoàn 575

1.200
3Các tuyến đường rẽ từ Quốc lộ 1B vào 200m: Đoạn từ Km7 đến cồng UBND xã Hóa Trung
STT,TRỰC^ĐUỜNG GIAO THÔNGMức giá
3.1Đườ^g bê tông hoặc ĩẶựa có mặt đường rộng > 2,5m1.000
3*2Đườrt^ẹhưa bê tông^bặc nhựa có mặt đường rộng > 3m800
4Các tuyé^^ặỄ^từ Quẩc lộ 1B vào 200m: Đoạn từ cống UBND xã Hóa Trung đến Kml 2
4.1Đưòng bê tông hoặc nhựa có mặt đường rộng > 2,5m800
4.2Đường chưa bê tông hoặc nhựa có mặt đường rộng > 3m600
inXÃ QUANG SƠN
1Từ Quốc lộ 1B đi xã Tân Long đển hết địa phận xã Quang Sơn500
2Từ Quốc lộ 1B qua UBND xã Quang Sơn đến Trường Trung học phổ thông Trần Quốc Tuấn1.800
3Từ Quốc lộ 1B vào xóm Đồng Thu I đến cổng Trường Tiểu học Quang Son500
4Từ Quốc lộ 1B vào xóm Viến Ván đi Mỏ đá La Hiên (hết địa phận xã Quang Sơn)500
5Đường nhựa từ đường 135 xóm Na Oai đi đến Trường Tiểu học xã Quang Sơn500
6Từ đường nhựa xóm Na Oai đi Tân Long (hết địa phận xã Quang Sơn)500
7Từ Trường Trung học phả thông Trần Quốc Tuấn đến cổng Trường Tiểu học xã Quang Sơn500
8Tù đường nhựa xóm Xuân Quang I vào xóm Na Lay đi xâ Tân Long (hết địa phận xã Quang Son)300
9Đường từ xóm Viến Ván vào xóm Đồng Chuồng đi xã La Hiên (hết địa phận xã Quang Sơn)300
IVTHỊ TRẨN SÔNG CAU
1Từ Quốc lộ 1B, giáp đẩt xã Hóa Trung đến đảo tròn thị trấn Sông Cầu1.500
2Từ đảo tròn thị trấn Sông cầu đến bình phong xóm Liên Cơ đi xóm 91.500
3Từ đảo tròn thị trấn Sông cầu đến hết đường nhựa xóm 5
3.1Tù ngã tư đảo tròn thị trấn Sông cầu vào 200m1.500
3.2Từ qua đảo tròn thị trấn Sông cầu 200m đến chân đồi Cây Trám, xóm Tân Tiến1.200
3.3Từ chân đổi Cây Trám, xóm Tân Tiến đến hết đường nhựa xóm 5800
4Từ đảo tròn thị trấn Sông cầu đến cổng Trung tâm Văn hóa thể thao thị ưấn Sông cầu
STTTRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNGMức giá
4.1Từ đảo tròn thị trẩn Sông cầu vào 200m1.500
4.2Từ qua đảo tròn thị trấn Sông cầu 200m đến cổng Trung tâm Văn hóa thể thao thị trấn1.200
5Từ binh phong xóm Liên cơ đỉ xóm 4 đến Quốc lộ 1B1.000
6Từ bình phong xóm Liên cơ đến cầu treo xóm 7600
6.1Từ bỉnh phong xóm Liên cơ đến đỉnh dốc đồi Cây Giang600
6.2Tù đĩnh dốc đồi Cây Giang đến cầu treo xóm 7500
7Từ bình phong xóm 4 đi xóm La Mao đến ngã ba xốm 9500
8Từ ngã ba Trạm Y tế đến Trạm bơm600
9Từ ngã ba Trạm Y tể đến cổng Trường Trung học cơ sở thị trấn Sông cầu700
10Các tuyển đường rẽ bê tông, nhựa từ đường chính vào 300m có mặt đường rộng > 2,5m500
11Các đường bê tông, nhựa còn lại mặt đường rộng > 2,5m400
VXÂ NAM HÒA
1Từ Quốc lộ 17 đi xã Huống Thượng (hết địa phận xã Nam Hòa)800
2Từ Quốc lộ 17 đi xã Văn Hán (hết địa phận xã Nam Hòa)800
3Các đường rẽ từ Quốc lộ 17 vào 200m. đường bê tông hoặc nhựa có mặt đường rộng > 2,5m500
4Các đường rẽ từ Quốc lộ 17 vào 200m đường đất có mặt đường rộng > 3,Om300
VITHỊ TRÁN TRẠI CAU
1Từ Quốc lộ 17 vào đến cổng UBND xã Tân Lợi600
2Từ ngã ba Thương nghiệp đến cổng Bệnh viện Trại Cau2.000
3Từ ga 48 đến ngầm xã Cây Thị500
4Từ cổng Mỏ sắt Trại Cau đến Nhà Vãn hóa tồ 7, tổ 8800
4.1Các nhánh rẽ (thuộc đoạn 4) cỏ mặt đường bê tông hoặc nhựa rộng > 2,5m500
4.2Các nhánh rẽ còn lại (thuộc đoạn 4)400
5Các tuyền đường rẽ từ Quốc lộ 17 vào 200m (đường nội thị Trại Cau): Từ cầu Thác Lạc đến đầu đường nội thị Trại Cau
5.1Đường bê tông, nhựa (mặt đường rộng > 2,5m)500
5.2Đường chưa bê tông, nhựa (mặt đường rộng > 3m)400
5.3Từ Quốc lộ 17 (rẽ cạnh Trạm Y tế) vào 200m600
6Các tuyển đường rẽ từ Quốc lộ 17 vào 200m (đường nội thị Trại Cau): Từ đầu đường nội thị Trại Cau đến cầu Đợi Chờ
6.1Đường bê tông, nhựa (mặt đường rộng > 2,5m)800
STTy.5 TOỊộỔ^ỜNG giao thôngMức gỉá
6.2Đườiigxhưa bê tông-ỈẲựa (mặt đường rộng > 3m)600
7

Các t^^ìđườitórM^ Quốc lộ 17 vào 200m (đường nội thị

Trại Chờ đến cầu Đã

7.1Đường bê tông, nhựa (mặt đường rộng > 2,5m)500
7.2Đường chưa bê tông, nhựa (mặt đường rộng > 3m)400
8Các tuyến đường rẽ trên đoạn đường từ ngã ba Thương nghiệp đến cồng Bệnh viện Trại Cau vào 200m
8.1Đường bê tông, nhựa (mặt đường rộng > 2,5m)500
8.2Các tuyến đường còn lại400
9Đường tránh thị trấn Trại Cau800
10Các đường trong khu tái định cư Mỏ tầng sâu Núi Quặng
10.1Đường chính từ Quốc lộ 17 đi vào1.000
10.2Các nhánh rẽ từ đường chính800
vnXẤ TÂN LỢI
1Các tuyến rẽ từ Quốc lộ 17 vào 200m
1.1Đường bê tông hoặc nhựa mặt đường rộng > 2,5m400
1.2Đường chưa bê tông, nhựa (nền đường > 3,Om)300
2Từ UBND xã Tán Lợi đi Phú Bỉnh đến hểt đất xã Tân Lợi500
VIIIXÃHỢPTEẾN
lTừ ngã ba Quốc lộ 17 đi qua Chợ Hợp Tiến 50m (hưởng đi Tân Thành, Phú Bình)1.000
2Từ qua Chợ Hợp tiến 50m đi Tân Thành, Phú Bình đến hết đất Hợp Tiến500
3Từ ngã ba Chợ Hợp Tiến + 200m theo hướng đi Ga Hợp Tiến1.000
4Từ ngã ba Chợ Hợp Tiến + 200m đến Ga Hợp Tiến500
5Các nhánh rẽ từ Quốc lộ 17 vào 200m
5.1Đường bê tông hoặc nhựa mặt đường rộng > 2,5m400
5.2Đường chưa bê tông, nhựa (nền đường > 3,Om)300
IXXÃ CAY THỊ
1Từ giáp đất Trại Cau đển cổng UBND xã Cây Thị500
2Từ cổng UBND xã Cây Thị đến cống Khe Tuyển ĩ400
3Từ cổng Khe Tuyển I đến ngẩm tràn đền Ông Thị350
4Từ ngầm tràn đền Ông Thị đến chân dổc Cổng Trời (đường đi xã Vãn Hán)300
5Đường từ tổ 14, thị trấn Trại Cau đi xã Cây Thị (từ KmOO đường tránh thị trấn Trại Cau đến Km00+ 828,8m giao với đường đi xã Cây Thị)800
STTTRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNGMức giá
XXÃ HÒA BÌNH
1Cống chợ Hòa Bình + 200m về ba phía1.500
2Từ cổng chợ Hòa Bỉnh + 200m đến giáp đất xã Văn Lãng500
3Từ cổng chợ Hòa Bỉnh + 200m đến giáp đất xã Tân Long500
4Từ cổng chợ Hỏa Bình 200m đến giáp đất xã Minh Lập
4.1Từ cổng chợ Hòa Bình 200m đến giáp cầu Phố Hích1.200
4.2Từ cẩu phố Hích đến giáp đất xã Minh Lập500
XIXÃ MINH LẬP
1Từ cổng chợ Trại Cài + 200m về 2 phía1.500
2Tù ngã tư chợ Trại Cài + 200m đi ngẵ ba Cà Phê 21.000
3Từ cách cổng chợ Trại Càí 200m đi cầu Mơn (đến hết đất xã Minh Lập)700
4Từ ngã tư chợ Trại Cài đi xã Hòa Bình (đến hét xã Minh Lập)700
5Từ cách ngã tư Chợ Trạỉ Cài 200m đi cổng làng Cà Phê 2700
6Từ ngã ba Sông Cầu đến Nhà Văn hóa xóm Sông cầu400
7Từ ngã ba Cà Phê 2 đến bến đò Cà Phê 2 (Toàn Thăng)400
8Từ Cổng làng Cà phê 2 đến cách ngã tư rẽ UBND xã Minh Lập 200111600
9Từ điểm đầu đường rẽ đi UBND xã Minh lập + 200m về 2 phía (Chợ Trại Cài và Tiểu đoàn 31)1.000
10Từ cách điểm đầu đường rẽ đi UBND xã Minh Lập 200m đến giáp đất xã Hóa Thượng700
11Từ đường Hóa Thượng - Hòa Binh rẽ đến Nhà Văn hóa xóm Hang Ne400
12Từ cổng ƯBND xã Minh Lập + 200m đi xóm Ao Sơn400
13Từ ngã ba xóm Na Ca đến ngã ba Trường Trung học cơ sở xẫ Minh Lập500
14Từ ngã ba gốc đa đi Tân Lập (hết đất xã Minh Lập)500
15Từ ngã ba xóm Đoàn Kết + 200m đi làng Chu, Theo Cày400
16Từ ngã ba xóm cầu Mơn 2 + 20ơm đi La Đòa400
17Từ ngầm Cà Phê vào 200m đi Đồng sẻ400
18Từ ngã ba xóm Bà Đanh vào 200m đi xóm Bà Đanh 1+2500
XIIXÃ KHE MO
1Đường từ cầu Linh Nham đi Vãn Hán (Tỉnh lộ 269D)
1.1Từ cầu Linh Nham + 200m đi về phía Khe Mo1.000
1.2Từ qua cẩu Linh Nham 200m đến cách UBND xã Khe Mo 200m700
1.3Cách ƯBND xã Khe Mo 200m đến qua ngã ba xã Khe Mo 200m (hướng đi xã Văn Hán)1.000
STT/ ĐƯỜNG GIAO THÔNGMức giá
1,4

(Ấiaưịgâ ba 200 m đển hết đất xã Khe Mo (hướng

đi^ỴanHáạ)p; , ..

600
2Đư^^gừbXxã Khe Mo đi Đèo Khế gặp Quốc lộ 1B
2.1Từ ngã ba Khe Mo đến qua Chợ Khe Mo 1 OOm1.000
2.2Từ qua Chợ Khe Mo lOOm đi Đèo Khế gặp Quốc ỉộ 1B (hết địa phận xã Khe Mo)600
3Các đường liên xã
3.1Từ Tỉnh lộ 269D (ngã ba xóm Hải Hà) đi cầu sắt Hải Hà đến dốc 3 chân (La Nưa - La Day)400
3.2Tuyến đường từ cổng Làng Cháy, xã Khe Kho đến giáp đất thị trấn Sông cầu400
3.3Tuyến đường từ đường Tỉnh lộ 2Ố9D (Trạm biển áp 1) đì xóm La Nưa, La Day đến giáp đất xã Nam Hòa400
3.4Tuyến đường từ cầu sắt đen ngã ba La Nưa400
3.5Tuyến đường xóm Tiền Phong - Khe Mo đi Sông cầu400
3.6Từ đường nhựa ngã ba xóm Ao Rôm II đen DI Lữ đoàn 575400
xniXÃ VĂN HÁN
1Tuyến Khe Mo - Đèo Nhâu (tuyến Tỉnh lộ 269D)
1.1Từ giáp đất Khe Mo đến cách chợ Văn Hán 200m500
1.2Từ cách Chợ Văn Hán 200m đến qua UBND xã Vãn Hán lOOm1.500
1.3Từ qua UBND xã Văn Hán 1 OOm đến đỉnh đèo Nhâu (hết đất xã Vãn Hán)400
2Tuyển ngâ ba Phả Lý (tì đến hết xóm Thịnh Đức (đi xã Cây Thị)
2.1Ngã ba Phả Lý + 200m đi Thịnh Đức1.000
2.2Từ ngã ba Phả Lý + 200m đi Thịnh Đức đến hết đất Văn Hán500
3Tuyến ngã ba Vân Hòa á xà Nam Hòa đến hết đất xã Văn Hán500
4Tuyến đường từ xóm Phả Lý xã Vân Hán đi xóm Thống Nhất xã Khe Mo (đến giáp đất xã Khe Mo)400
XIVXÃ VÁN LĂNG
1Từ giáp đất xã Hòa Bình đến hết xóm Liên Phương
1.1Từ giáp đất xã Hòa Bình đi cầu treo Văn Lăng400
1.2Từ cầu treo Văn Lăng đi đến ngã ba Văn Lâng300
1.3Ngã ba Văn Lăng đến qua UBND xã 200m600
1.4Từ qua UBND xã Văn Lăng 200m đến hết xóm Liên Phương300
2Đường ngã ba Văn Lãng đến giáp đất xã Phú Đô (Phú Lương)
2.1Ngã ba Văn Lăng đi hết đất Trường Trung học cơ sở Văn Lăng500
2.2Từ hết đất Trường Trung học cơ sở Vãn Lăng đến giáp đất xã Phú Đô huyện Phú Lương400
STTTRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNGMức giá
3Từ ngã ba xóm Tân Thịnh đểt hết xóm Dạt300
XVXĂ TÂN LONG
1Từ cồng UBND xã Tân Long đi 200m về hai phía800
2Từ cách cổng UBND xã Tân Long 200m về phía xã Hòa Bình và về phía xâ Quang Sơn (địa phận xẵ Tân Long)400
3Từ ngã ba cầu tràn đến Đài tưởng niệm xã Tân Long400
4Từ Đài tưởng niệm xã Tân Long đến cầu tràn liên hợp, xóm Đồng Mây300
5Từ cầu tràn liên hợp, xóm Đồng Mây đến ngã ba Nhà Văn hỏa xóm Làng Giếng300
6Từ ngã ba xóm Luông đi xã Quang Sơn đến hết đất xẵ Tân Long400
7Từ ngã ba Nhà Văn hóa xóm Làng Mới đển ngã ba Nhà Văn hóa xóm Ba Đình300
8Từ ngã ba cầu Tràn đến Nhà Vàn hóa xóm Đồng Mau300

2. Giá đất ờ tại đô thị năm ngoài các trục đường giao thông đã có trong bảng tại điềm 1 nêu trên thì áp dụng bảng sau

Tên đơn vị hành chínhMức giá
Loại 1Loại 2Loại 3Loại 4
Thị trần Sông cẩu, thị trấn Trại Cau350330310290

3. Giá đất ở tại nông thôn nằm ngoài các trục đường gỉao thông đã có trong bảng tại điểm 1 nêu trên thì áp dụng bảng sau

Tên đơn vị hành chínhMức giả
Loại 1Loại 2Loại 3Loại 4
Xã: Hóa Thượng350330310290
Các xã: Quang Sơn, Minh Lập, Khe Mo, Nam Hòa, Hòa Bình, Hóa Trung240220200180
Các xã: Vãn Hán, Vãn Lăng, Cây Thị, Hợp Tiến, Tân Lợi, Tân Long220200180160

Phụ lục số 07

BẢ>fe^AJ^W|dfAI ĐOẠN 2020-2024 HUYỆN ĐẠI TỪ

(Kèm theo $^^$^%&Ì2OỈ9/QD-ƯBNDngàyỉ& thảng ỉ2 năm 2 ƠI 9
\^?' Cổồ CTV'fi^nhân dân tỉnh Thải Nguyên)

  1. Gỉá đất ở tại đô thị, giá đất ở tại nông thốn bám các trục đường giao thông

Đơn vị tỉnh: Nghìn đồng/m2

STTTRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNGMức giá
ATRỤC QUÓC Lộ 37
ITRỤC CHÍNH Từ GIÁP ĐẤT HUYỆN PHÚ LƯƠNG ĐẾN ĐÈO KHẾ GIÁP ĐẨT HUYỆN SƠN DƯƠNG, TỈNH TUYÊN QUANG
1Từ giáp đất huyện Phú Lương đến đường tàu (giáp cẩu Tây) xã Cù Vân2.000
2Từ đường tàu (giáp cẩu Tây) ngã ba đường Cù Vân - An Khánh2.500
3Từ ngà ba đường Cù Vân - An Khánh đến cẩu Rùm xã Cù Vân3.500
4Từ Cẩu Rùm xã Cù Vân đến giáp đất kiốt xăng dầu số 58 xã Hà Thượng3.000
5Từ giáp đất kiốt xăng dầu sổ 58 xã Hà Thượng đến đường tàu cắt ngang xóm 11, xã Hà Thượng5.500
6Từ đường tàu cắt ngang xóm 11, xã Hà Thượng đến kiốt xăng dầu Dốc Đình thị trấn Hùng Sơn (Quốc lộ 37 cải dịch mới)3.500
7Từ kiốt xăng dầu dốc Đình đển cầu Đầm Phủ4.500
8Từ cầu Đầm Phủ đến đường rẽ vào Hồ Núi Cốc6.000
9Từ đường rẽ vào Hồ Núi Cốc đến đầu cầu Huy Ngạc7.000
10Tù đẩu cẩu Huy Ngạc đến đường rẽ xóm Táo thị trấn Hùng Sơn8.900
11Từ đường rẽ xóm Táo thị trấn Hùng Sơn đến cống cầu Bò9.500
12Từ cổng cẩu Bò đến đường rẽ vào xóm Trung Hòa11.800
13Tù đường rẽ vào xóm Trung Hòa đến đường rẽ vào Khu di tích 27/710.600
14Từ đường rẽ vào Khu di tích 27/7 đến kỉốt xăng dầu sổ 1910.100
15Từ kiốt xăng dầu số 19 đến đường rẽ vào Chì cục Thuế8.900
16Từ đường rẽ vào Chi cục Thuế đến cầu Đen8.400
17Từ Cầu Đen đến cẩu Suổi Long5.600
18Từ cẩu Suối Long đến đường rẽ vào xã Hoàng Nông (dốc Đỏ)5.000
19Từ đường rẽ vào xã Hoàng Nông (dồc Đỏ) đến Cẩu Điệp4.500
20Từ Cầu Điệp đến đển cống tiêu Ba Giăng3.5ÕO
21Từ cống tiêu Ba Giăng đến qua đường rễ vào xã La Bằng 5 Om3.000
STTTRỤC DƯỜNG GIAO THỎNGMức gỉá
22Tù qua đường rẽ vào xã La Bằng 50m đến hết đất xã Bản Ngoại2.500
23Từ giáp đất xã Bản Ngoại đến cách ngã ba Khuôn Ngàn 150m (vê phía xã Bản Ngoại)2.000
24Từ cách ngã ba Khuôn Ngàn 150m (về phía xã Bản Ngoại) đến qua đường tàu cắt ngang lOOm3.500
25Từ qua đường tàu cắt ngang lOOm đén đỉnh dốc Mon2.000
26Từ đinh dốc Mon (đường rẽ vào xã La Bằng) đến qua trụ sở ƯBND xã Phủ Xuyên cũ 300m3.500
27Từ qua trụ sở UBND xã Phú Xuyên cũ 300m đến cầu Trà (hết đất xã Phú Xuyên)3.000
28Từ Cầu Trà đến cầu Tây xã Yên Lãng2.500
29Từ Cầu Tây xã Yên Lãng đến ngã ba đường rê vào xóm Tiền Đốc3.000
30Từ ngã ba đường rẽ vào xóm Tiền Đốc đen cổng Trường Tiểu học Yên Lãng ỉ4.000
31Từ cồng Trường Tiểu học Yên Lãng 1 đen qua kiốt xăng Yên Lãng 300m2.500
32Từ qua kiốt xăng Yên Lãng 300m đên hêt đât xã Yên Lãng (giáp đất huyện Sơn Dương - Tuyên Quang)1.000
nTRỤC PHỤ QUỐC Lộ 37
1Từ Quốc lộ 37 đi vào xã An Khánh
1.1Tù Quốc lộ 37 đến cẩu Suối Huyền (hết đất xã Cù Vân)2.000
1.2Tù cầu Suối Huyền (giáp đất xã Cù Vân) đến đường rẽ Trại giống lúa An Khánh1.200
1.3Từ đường rẽ Trại giống lúa An Khánh đên đường rẽ Trường Trung học cơ sở xã An Khánh1.000
1.4Từ ngã 3 làng Ngò xã An Khánh đến cầu Bà Yổng (hết đất xã An Khánh)
1.4.1Từ Trường Trung học cơ sở xâ An Khánh đến cầu Xạc Bỉ1.300
1.4.2Từ cầu Xạc Bi đển ngã tư xóm Tân Tiến1.500
1.4.3Từ ngã tư xóm Tân Tiến đến cầu Bà Yểng (hêt đất An Khánh)1.500
1.5Đường Cù Vân - An Khánh
1.5.1Từ ngã ba (Trung tâm giống thủy sản Thái Nguyên, đường rẽ vào đường Cù Vân - An Khánh, đoạn bổ sung) đến cầu xóm Đạt500
1.5.2Từ cầu xóm Đạt đến cầu Đồng Khuôn600
1.5.3Từ cầu Đồng Khuôn đến ngã ba xóm Đầm (tiếp giáp đường Cù Vân - An Khánh giai đoạn 1)700
1.5.4Từ ngã ba trạm bơm xóm Đông Sâm đẽn ngã ba đường rẽ vào Trường Tiểu học xã An Khánh500

1'1 3

STT/O^f$ặ^ƯỜNG GIAO11101X10 —Mức giá
2Từ )ềốc. 37 vaơKhộ. ỊC9 xã Cù Vân
2.1Từ &ồcTỘ 37 vầò siìjbm1.200
2.2Qua ÌÒỌm đẹn 3 OỘẼn1.000
2.3Qua 300mđeh' cong Kho K9600
2.4Từ cổng Kho K9 đến ngã ba bảng tin xóm 12 +13 xã Cù Vân400
3Từ Quốc lộ 37 đi xóm 4, 5, 6
3,1Từ Quốc lộ 37 (cổng trào xóm 2) đến đường tàu500
3.2Từ đường tàu xóm 2 đến cầu Đát Ma hết đất xóm 5 xã Cù Vân (giáp xã Phục Linh)320
4Từ Quốc lộ 37 đi vào Mỏ than Phấn Mễ
4.1Từ Quốc lộ 37 đến nhà cân Mỏ than Phấn Mễ2.000
4.2Tử nhà cân Mỏ than Phấn Mễ đến hết đất xã Hà Thượng1.000
4.3Từ giáp đất xã Hà Thượng đến giáp đất vành đai M3 - BLC600
4.4Từ giáp đất vành đai M3 - BLC đến cầu Đát Ma (giáp đất huyện Phú Lương)500
5Từ Quốc lộ 37 vào đến Nhà Văn hóa xóm 13, và lô 2, lô 3 khu quy hoạch Văn phòng mỏ than Làng Cẩm2.000
6Từ Quốc lộ 37 vào hểt đường bê tông xóm 5 xã Hà Thượng1.700
7Đường từ Quốc lộ 37 rẽ vào khu tái định cư Đồng Bông
7.1Từ Quốc lộ 37 + 200m (hết đất khu tái định cư Đồng Bông)2.000
7.2Nhánh rẽ từ Quốc lộ 37 + 200m vào khu tái định cư Đồng Bông lOOm1.700
7.3Các tuyến còn lại của khu tái định cư Đồng Bông1.400
8Từ Quốc lộ 37 vào đến cầu Cau, xóm 9 xâ Hà Thượng1.000
9Từ Quốc lộ 37 vào Trường Tiểu học xã Hà Thượng1.000
10Từ Quốc lộ 37 vào kho Muối xã Hà Thượng (xóm 6 + 7)
10.1Từ Quốc lộ 37 vào tới đường tàu cắt ngang (bao gồm khu quy hoạch dân cư xóm 6 + 7)1.000
10.2Từ đường tàu cắt ngang đến cổng kho Muối500
11Từ Quốc lộ 37 (đường Mỏ Thiếc) đi qua ƯBND xã Phục Linh sang xã Tân Linh
11.1Từ Quốc lộ 37 vào đến hết đất xã Hà Thượng700
11.2Tù giáp đất xã Hà Thượng đến qua cổng UBND xã Phục Lỉnh 200m (đường đỉ Tân Linh)1000
11.3Từ qua cổng UBND xã Phục Linh 200m đến ngã ba đường rẽ đi xã Tân Linh600
11.4Từ ngã ba đường rẽ đi xã Tân Linh đến giáp đất xã Tân Linh (hết đất xã Phục Linh)700
11.5Từ ngã ba xóm Soi đến cẩu Sung600
STTTRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNGMức gỉá
11.6Từ ngâ ba xóm Khuôn 3 đến Trạm điện số 35500
11.7Tù ngã ba xóm Mận (đi qua cổng Kho KV3) đến hết đất xã Phục Linh giáp đât xã Hà Thượng700
11.8Đường từ nhà ông Vũ Văn Phong, xóm cẩm 1 (giảp bờ moong Mỏ than Phấn Mê) đến nhà ông La Quang Đại, xóm Ngọc Tỉến hết đất xã Phục Linh (giáp đất xã Phẩn Mễ)320
11.9Từ nhà ông Trần Văn Thẩm, xóm Khuôn 2 đen Gốc Sung, xóm Khưu 2320
12Từ Quổc lộ 37 vào xâ Tân Lình đi Phục Linh
12.1Từ đỉnh dốc Đá đển cách ngã ba cầu Suối Bột 150m500
12.2Từ ngã ba cầu Suối Bột + 150m về ba phía700
12.3Qua ngã ba cầu Suối Bột 15 Om đến hểt đẩt xã Tân Linh (giáp đẩt xã Phục Linh)600
12.4Qua ngã ba cầu Suối Bột 15 Om đến cống nước cạnh Nhà Vănhoáxóm 12 cũ600
12.5Từ cống nước cạnh Nhà Vàn hoá xóm 12 cũ đến cầu Vực Xanh xã Tân Linh800
12.ỐTừ cầu Vục Xanh đến qua ƯBND xã Tân Linh 350m1.000
12.7Qua UBND xã Tân Linh 350m đến ngã ba Kiến Linh700
12.8Từ nạã ba Kiến Linh đến cổng xóm 6, xã Tân Linh1.000
12.9Từ cổng xóm 6, xã Tân Linh đến cách ngã tư Thái Linh 150m600
12.10Từ cách ngã tư Thái Linh 150m đển cẩu bê tông xóm 3, xã Tân Linh800
12.11Từ cầu bê tông xóm 3, xã Tân Linh đến hết đất xã Tân Linh (giáp đất xẵ Phú Lạc)500
13Từ Quốc lộ 37 đến giáp đất quy hoạch dự án khai thác chế biến khoáng sản Núi Pháo (Quốc lộ 37 cũ đi tổ dân phố Liên Giới)2.600
14Đường bê tông từ tổ dân phố Liên Giới (giáp dự án Núi Pháo) đến ngã ba đường đi xóm Hàm Rồng và xóm Vân Long1.500
15Từ Quốc lộ 37 vào khu quy hoạch dân cư sau Xí nghiệp chè Đại Từ2.200
16Từ Quốc lộ 37 vào Trường Tiểu học Hùng Sơn I
16.1Từ Quốc lộ 37 đến cỗng lảng nghề xóm Hàm Rồng3.500
16.2Từ cổng làng nghề xóm Hàm Rồng đến hết Trường Tiểu học Hùng Sơn I2.500
16.3Từ Trường Tiểu học Hùng Sơn 1 qua Nhà Văn hóa xóm Hàm Rồng đến nhà bà Nguyên Bích Thủy xóm Hàm Rồng1.500
17Từ Quốc lộ 37 qua tổ dân phố An Long, xóm Hàm Rồng đi xóm Vân Long (đường liên xã Hùng Sơn - Phủ Lạc)
17.1Từ Quốc lộ 37 vào đường bê tông tổ dân phố An Long qua nhà ông Phạm Khăc Dũng đên nhà bà Nguyễn Bích Thủy, xóm Hàm Rông1.000
STT GIAO THÔNG Mức giá
17.2TÙ tw'òng Trần Qộạng Mần theo đường liên xã đi xóm Vân K^ẵ- đển hết đầtthị lrấn Hùng Son800
18Từ QuỖ616J7 yậokhu tải định cư Hùng Sơn ni
18.1Từ Quốc lộ 37 đến hết đất lô M45.000
18.2Tù lô N9 đến lô AI4.500
18.3Các tuyển đường còn lại trong khu quy hoạch tái đỉnh cư Hùng Sơn III4.000
19Từ Quốc lộ 37 đến Nhà Văn hóa tổ dân phố cầu Thành 2, thị trấn Hùng Sơn5.000
20Trục đường Nam Sông Công
20.1Từ Quốc lộ 37 đến hết đất Nhà thờ Sơn Hà7.000
20.2Từ hết đất Nhà thờ Sơn Hả đển Suối Mang5.600
20.3Từ trục chính đường Nam Sông Công vào đường bê tông qua nhà ông Trường ra đường trục chính Nam Sông Công2.200
20.4Từ đường trục chính Nam Sông Công vào khu quy hoạch điều chỉnh chợ Nam Sông Công4.000
20.5Nhánh đường Nam Sông Công vào trong khu dân cư điều chinh đất chự Nam Sông Công3.000
21Từ Quốc lộ 37 đì qua Trường Trung học cơ sở thị trấn Hùng Sơn đến giáp đường đi xóm Đồng Cả3.500
22Từ Quốc lộ 37 (qua Nhà Vãn hóa tổ dân phố cầu Thành 1) đến hểt đất nhà ông Nguyên xóm Xuân Đài2.000
23Từ Quốc lộ 37 đển cổng Trường Trung học phổ thông Đại Từ4.900
24Từ Quốc lộ 37 vào lOOm (nhà ông Lưu) tổ dân phố Cầu Thành 2 - thị trấn Hùng Sơn (đốỉ diện đường rế vào Trường Trung học phô thông Đại Từ)2.000
25Các lô đất ở thuộc khu quy hoạch sau bển xe khách Đại Từ cũ2.800
26Từ Quốc lộ 37 vào đường Đồng Khốc đến giáp đường vào Bệnh viện Đa khoa huyện Đại Từ
26.1Từ Quốc lộ 37 đến đường rẽ Trường Mầm non Hoa Sen7.000
26.2Từ đường rẽ Trường Mầm non Hoa Sen đến giáp đường vào Bệnh viện Đa khoa huyện Đại Từ5.500
26.3Từ cổng Công an huyện đến tường rào Trường Trung học phổ thông Đại Từ2.500
27Từ Quốc lộ 37 (nhánh giáp đất ở nhà bà Phạm Thì Tâm, tổ dân phố Chợ 1) vào đường bê tông đến hết đất nhà ông Đào Quang Chung, tổ dân phố Trung Hòa2.000
28Từ Quốc iộ 37 đường rẽ vào xóm Trung Hòa (qua khối đoàn thể) ra Quốc lộ 37 (đèn xanh đèn đò)2.200
STTTRỤC DƯỜNG GIAO THÔNGMức giá
29Từ ngã ba cống Chùa Minh Sơn đến đường tròn khu dân cư ỈA2.200
30Từ Quốc lộ 37 (cầu Tây Phố Mới) đến cổng Đài tưởng niệm huyện Đại Từ3.500
31

Từ Quốc lộ 37 (đối diện Ngân hàng nông nghiệp huyện Đại

Từ) vào đến khu dân cư 1A

2.200
32Từ Quốc lộ 37 vào đến cổng UBND huyện Đại Từ6.000
33Từ Quốc lộ 3 7 vào Nhà máy nước
33.1Từ Quốc lộ 37 đển hết đất Nhà máy nước3.500
33.2Từ hết đất Nhà máy nước đến giáp bờ sông2.500
34Từ Quốc lộ 37 đến Nhà Vãn hóa xóm Phố Dầu xã Tiên Hội1.500
35Từ Quốc lộ 37 đến cổng Trường Tiểu học xã Tiên Hội1.500
36Từ Quốc lộ 37 (Dốc Đỏ) vào xẫ Hoàng Nông
36.1Từ Quốc lộ 37 đến hết đất Trường Mầm non xã Tiên Hội1.000
36.2Từ hết đất Trường Mẩm non xã Tiên Hội đến hết đất xã Tiên Hội800
36.3Từ giáp đất xẵ Tiên Hội đến ngã tư làng Đảng xầ Hoàng Nông700
36.4Từ ngã tư làng Đảng, xã Hoàng Nông đến Trạm Kiểm lâm Hoàng Nông1.250
36.5Từ Trạm Kiểm lâm Hoàng Nông đến đĩnh dốc Thủy Điện cũ xã Hoàng Nông700
36.6Từ đĩnh dốc Thủy Điện cũ xã Hoàng Nông đến cống qua đường (giáp nhà ông Ngôn)400
36.7UBND xã Hoàng Nông cũ (+, -) 200m vể hai phía350
37Nhánh của tuyến đường liên xã Tiên Hội - Hoàng Nông
37.1Từ Trạm điện số 3 xã Hoàng Nông đến cầu tràn số 7 (giáp đất xã Khôi Kỳ) - tuyến đường 5 xã400
37.2Từ Trạm đỉện số 2 xã Hoàng Nông đển giáp đất xã La Bằng (tuyến đường 5 xâ)400
37.3Từ ngã ba làng Đảng + lOOm đi xóm An Sơn (tuyển nhánh Hoàng Nông - Bản Ngoại)550
37.4Từ ngã ba làng Đảng + 1 OOm đển giáp xã Bản Ngoại (tuyến nhánh Hoảng Nông - Bản Ngoại)400
38Từ Quổc lộ 37 vào 15 Om (đường bê tông xóm Đại Quyết)800
39Từ Quốc lộ 37 (ngã ba Ba Giăng) đến cầu treo xã Phú Lạc
39.1Từ Quốc lộ 37 (ngã ba Ba Giăng) đến đường rẽ đi cầu treo xã Phú Lạc (giáp nhà ông Mình)1.000
39.2Từ đường rẽ đi cầu treo xã Phú Lạc (giáp nhà ông Minh) đến cầu treo xẵ Phú Lạc400
STTẨn > raỵe.$ƯỜNG GIAO THÔNG _ _Mức giá
39.3Từiiồng rể đì. ẹầu ^eo xã Phú Lạc (giáp nhà ông Minh) đến tóỗt xạ Bần Ngùại (giáp xã Phú Thịnh)500
40Từ Ặàỉị ỉọ 37 (cồng Trạm Y tế cũ) đền hết đẩt xã Bản Ngoại (gìapưỉấtxấPhu Lạc)
40.1Từ Quốc lộ 37 (cổng Trạm Y tế cũ) đến ngã tư xóm Phố xã Bản Ngoại1.000
40.2Từ ngã tư xóm Phố, xã Bản Ngoại đi Đầm Bàng hết đất xã Bản Ngoại (giáp đất xã Phú Lạc)600
40.3Từ Quốc lộ 37 đến Khu di tích lịch sử xóm Đầm Mua xã Bản Ngoại350
41Từ ngã ba nhà ông Việt xóm Đầm Bàng đến hết đất xâ Bản Ngoại giáp xã Tân Linh320
42Từ giáp đất nhà ông Thi (xóm Na Mận) đi xóm Cao Khản giáp xã Tiên Hội320
43Từ cống tiêu Ba Giăng đi xã Tiên Hội - Hoàng Nông đến hết đất xã Bản Ngoại (đường liên xã Bản Ngoại - Tiên Hội - Hoàng Nông)400
44Từ ngã 3 (nối Quốc lộ 37 đi di tích Đầm Mua) đến hết đất Bẳn Ngoại và hết đất xã Hoàng Nông)400
45Từ ngã ba (nhà ông Chiển - Hoan) đi vào Trường Tiêu học xã Bản Ngoại đên ngã tư cống Đỏ (giáp nhà ông Hiệp xóm Phố)320
46Từ Quốc lộ 37 đi vào xã La Bằng
46.1Từ Quốc lộ 37 đến hết xã Bản Ngoại (giáp đất xã La Bằng)600
46.2Từ giáp đât xã Bản Ngoại đên Trạm biên áp xỏm Lau Sau500
46.3Từ Trạm biến áp xóm Lau Sau đến cong Trường Mầm non xẵ La Bằng600
46.4Từ cổng Trường Mầm non xã La Bằng đến ngã ba cây Si + lOOm (đi Phú Xuyên) + lOOm đi xóm Rừng Van1000
46.5Từ ngã ba cây Si + lOOm (đường đi xẵ Phủ Xuyên) đến hết đất xã La Bẳng500
46.6Từ ngã ba cây Si + lOOm đến Trạm biến áp xóm Rùng vần450
46.7Từ Trạm biến áp xóm Rừng vần đến đường rẽ xóm Tiến Thành xã La Bằng350
46.8Từ đường rẽ xóm Tiên Thành xã La Băng đên Đập Kẹm xã La Bằng320
46.9Nhánh của trục đường từ Quốc lộ 37 đi xã La Bằng
46.9.1Từ trục đường chính của xã đến Khu di tích thành lập Đảng (xà La Bằng)500
46.9.2Giáp đất xã Hoàng Nông đến cầu hàn Non Bẹo320
STTTRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNGMức giá
47Từ Quốc lộ 37 (dồc Mon) đến hết đất xã Phú Xuyên (giáp xã La Bằng)700
48Nhánh của đường Từ Quốc lộ 37 (dốc Mon đến hết đất xã Phú Xuyên) giáp xã La Bằng; Từ ngâ ba nhà ông Thắng đến Nhà Văn hóa xóm Chỉnh Phú 1320
49Từ Quốc lộ 37 vào Trạm Y tế cũ xã Phú Xuyên500
50Trục phụ Quốc lộ 37, từ Quốc lộ 37 xóm 8, xã Phú Xuyên đến giáp đất xã Na Mao320
51Từ Quốc lộ 37 đến Nhà Vãn hóa xóm 2 xã Phú Xuyên320
52Từ Quốc lộ 37 (cây đa đôi) đến nhà bà Đỗi (khu quy hoạch chợ cũ)500
53Từ Quốc lộ 37 (cây Đa đôi) vào ƯBND xã Na Mao
53.1Từ Quốc lộ 37 (cây Đa đôi) đi xã Na Mao, vào 200m800
53.2Từ qua 200m đến ƯBND xã Na Mao320
53.3Từ ƯBND xã Na Mao đển ngã tư (giáp đường Na Mao - Phú Cường - Đức Lương)350
54Từ Quốc lộ 37 (xóm 4) đến giáp đất xã Phú Thịnh (qua xóm 13)350
55Từ Quốc lộ 37 (xóm 4) đến ngã ba xóm Tân Lập (qua xóm 5)350
56Từ Quốc lộ 37 (biển cấm rừng) đến nhà ông Hoàng xóm 11350
57Từ nhà ông Hoàng xóm 11 đển ngã ba Yên Tử (hết đất xã Phú Xuyên)350
58Từ Trạm biến áp xóm 11 đến giáp Nhà máy Chè xã La Bằng qua xóm Tân Lập350
59Từ Quốc lộ 37 (đường đi Tượng đài thanh niên xung phong) đến hết đất xã Yên Lãng
59.1Từ Quốc lộ 37 đến đường đi Tượng đài thanh niên xung phong900
59.2Từ đường đi Tượng đài thanh niên xung phong đến hết đất xã Yên Lãng700
60Từ Quốc lộ 37 (đường Nguyễn Huệ) đến ngã tư xóm Giữa, xã Yên Lãng700
61Từ Quốc lộ 37 đến Nhà Văn hóa xóm Khuôn Nanh400
62Từ Quốc lộ 37 đi vào Mỏ than Núi Hồng xã Yên Lãng
62.1Từ Quốc lộ 37 (từ ngâ ba Chợ Yên Lãng) đến hểt đát Chi nhánh Ngân hàng nông nghiệp xã Yên Lãng2.800
62.2Từ giáp đất Chi nhánh Ngân hàng đến cổng Văn phòng Mỏ than Núi Hồng2.300
62.3Từ cổng Văn phòng Mỏ than Núi Hồng đến đường rẽ vào Bàn Cân1.000
62.4Từ đường rẽ vào Bàn Cân đến núi đá Vôi (xóm Cây Hồng)600
63Nhánh từ cổng Vãn phòng Mỏ than Núi Hồng đến tập thể Mỏ (khu B)500
STToíí ‘ÍRỤè tìịựỜNG GIAO THÔNGMức giá
BTRụE&ỰỜNg'™^ Lộ
ITỈNH^Ể0^7O (từQiỉơc lộ 37 Hồ Núi Cốc)
1Từ QuốcT^3-ZjjđếnTiểt đất nhà ông Đặng Vãn Anh _4.000
2Từ hết đất nhà ông Đặng Văn Anh đến dốc Thái Lan3.500
3Từ dốc Thái Lan đển hết đẩt thị trấn Hùng Sơn2000
4Từ giáp đất thị trấn Hùng Sơn đến cổng qua đường nhà ông Năm Thúy800
5Từ cống qua đường nhà ông Năm Thuý đến Suối Lạc1.100
6Từ Suối Lạc đến cống qua đường đầm Ông cầu1.600
7Từ cống qua đường đầm Ông cầu đến cống qua đường nhà ông Ninh xóm Gôc Mít3.000
8Từ cống qua đường nhà ông Ninh xóm Gốc Mít đen hết đất xã Tân Thái2.000
HTRỤC PHỤ TỈNH LỘ 270
ỉTừ Tỉnh lộ 270 đến Đầm Nhội (thuộc tổ dán phố An Long - thị trấn Hùng Sơn)1.500
2Từ ngã ba nhà ông Đinh Trọng Tấn đến ngã ba nhà ông Vũ Thanh Huân1.000
3Từ ngã ba nhà ông Đặng Ngọc Chinh đển ngẫ ba nhà ông Hường Hà500
4Từ ngã ba nhà ông Nguyễn Văn Thanh đến ngã ba nhà ông Oanh Chính320
5Từ ngã ba nhà ống Nguyễn Đức Ân đen cổng nhà ông Trường Vượng1.000
IIITỈNH LỘ 261 (ngã ba Bưu điện huyện Đại Từ đi Quân Chu)
1Từ Quốc lộ 37 đến đường rẽ vào khu dân cư tổ dân phé Chợ 111.800
2Từ đường rẽ vào khu dân cư tổ dân phố Chợ 1 đến đường rẽ vào khu dân cư Đồng Khốc7.000
3Từ đường rẽ vào khu dân cư Đồng Khốc đến ngã ba sân vận động6.000
4Từ ngã ba sân vận động đến cầu Suối Tấm6.500
5Từ cầu Suối Tấm đến cầu cổ Trâu4.200
6Từ cầu Cổ Trâu đến hết đất xã Bình Thuận3.000
7Từ giáp đất xã Bình Thuận đến cầu Đẩu xã Lục Ba (Km 3 + 600)1.500
8Tù cầu Đẩu xã Lục Ba (Km3 + 600) đến đường rẽ vào nghĩa địa Gò Chùa, xóm Đồng Mưa xã Lục Ba (Km4 + 300)2.000
9Từ đường rẽ vào nghĩa địa Gò Chùa xóm Đồng Mưa xã Lục Ba (Km4 + 300) đển đường rẽ vào xóm Gò Lớn xã Lục Ba (Km5 + 500)1.400
STTTRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNGMức giá
10Từ đường rẽ vào xóm Gò Lớn (Km5 500) đến hết đất xã Lục Ba(Km7 + 100)1.300
11Từ giáp đất xẫ Lục Ba đến đường rê vào xã Văn Yên2.000
12Từ đường rẽ vào xã Văn Yên đến đường rẽ vào hồ Gò Miếu1.800
13Từ đường rỗ vào hồ Gò Miếu đến hết đất xã Ký Phú1.500
14Từ giáp đất xã Ký Phủ đến đường rẽ vào Nhà Vãn hóa xóm Trung Nhang800
15Từ đường rẽ vào Nhà Văn hóa xóm Trung Nhang đến dõng Đầm Tranh, xóm Nông Trường1.000
16Từ dõng Đầm Tranh, xóm Nông Trường đến ngầm tràn 3 Gò (hết đất xã Cát Nê)600
17Từ ngầm tràn 3 Gò đến đường rẽ UBND xã Quân Chu500
18Từ đường rẽ UBND xã Quân Chu đến hết đất Trường Trung học cơ sở xã Quân Chu900
19Từ hết đất Trường Trung học cơ sờ xẫ Quân Chu đến đường rẽ xóm Hùng Vương xã Quân Chu1.000
20Từ đường rẽ xóm Hùng Vương xã Quân Chu đến cột mốc Km20600
21Từ Km20 đến cầu Suổi Đôi1.000
22Từ cầu Suối Đôi đến cầu Suối Liếng, xã Quân Chu800
IVTRỤC PHỤ TỈNH LỘ 261
1Từ Tinh lộ 261 (cầu Gò Son) đến cổng phụ Trường Trung học phổ thông Đại Từ4.000
2Từ cổng Đài tưởng niệm huyện Đại Từ đến cổng Ban Chỉ huy Quân sự huyện Đại Từ5.000
3Từ Tĩnh lộ 261 qua cổng Bệnh viện Đa khoa đến cầu Thanh Niên đi xóm Đồng Cả
3.1Từ Tĩnh lộ 261 đến hết đẩt Trường Nguyễn Tất Thành5.000
3.2Từ giáp đất Trường Nguyên Tất Thành cổng Bệnh viện Đa khoa huyện Đại Từ7.000
3.3Từ cổng Bệnh viện Đa khoa huyện Đại Từ đến nhà bà Nguyễn Thị Hạnh, tồ dân phồ Sơn Tập 33.500
3.4Tù nhà bà Nguyễn Thị Hạnh, tổ dân phố Sơn Tập 3 đến cầu Thanh Niên đi xóm Đồng Cả2.000
3.5Các tuyến đường bê tông khác sau Bệnh viện Đa khoa huyện Đại Từ1.000
4Tù đường vào Bệnh viện Đa khoa Đại Từ đến Trung tâm Y tế Đại Từ3.000
5Tù Tỉnh lộ 261 vào Trường Dân tộc Nội trú (xóm Phú Thịnh, thị trấn Hùng Sơn)
STTrí ■ ■ TRỤỦ ĐƯỜNG GIAO THÔNGMức giá
5.1

Tư;Tỉnh lộ 261 yấ£ .1 OOm

vù \ Ệ| ■ ' ' ' V

2.000
5.2Tư^U;Ị00mđểngiáp Trường Dân tộc nội trú huyện Đại Từ1.500
6Từ TỉimTộ^bí vào 300m đi xóm Bình Xuân, xã Bỉnh Thuận1.000
7Từ Tỉnh lộ 261 vào 350m đi xóm Trại, xã Bình Thuận600
8Từ Tỉnh lộ 261 vào 350m đỉ Trường Mầm non, Tiểu học Bình Thuận1.500
9Từ Tỉnh lộ 261 vào 35Om đi xóm Chùa, xã Bình Thuận1.000
10Từ Tỉnh lộ 261 vào 350m, đi xóm Thanh Phong xã Bình Thuận500
11Từ Tỉnh lộ 261 vào 350m, đi xóm Thuận Phong, xã Bình Thuận500
12Từ Tỉnh lộ 261 vào 350m, đi xóm Tiến Thành, xã Bình Thuận600
13Tù Tỉnh lộ 261 vào 350m đển Nhà Vãn hóa xóm Thuậr Phong500
14Từ Tỉnh lộ 261 đi Trường Trường Trung học cơ sở xẵ Lục Ba
14.1Từ Tinh lộ 261 vào đến Trường Trường Trung học cơ sở xã Lục Ba700
14.2Từ giáp đất Trường Trung học cơ sở xã Lục Ba đến ngã ba ông Ky, xóm Thành Lập350
14.3Từ giáp đất Trường Trường Trung học cơ sờ xã Lục Ba đến Trạm biến áp xóm Văn Thanh350
15Từ Tỉnh lộ 261 đến ngã ba nhà ông úy (đường đi xóm Gò Lớn)350
16Từ Tỉnh lộ 261 đến ngã tư nhà ông Huỳnh350
17Từ Tỉnh lộ 261 (Chùa Cam Lam) đến ngã ba nhà ông Thắng (xóm Đầm Giáo)500
18

Từ ngã ba ông Ky (xóm Thành Lập) đến trạm biến áp xóm

Vãn Thanh

350
19Từ ngã ba nhà bà Nguyên (xóm Bình Hương) đến ngã ba ông Ky (xóm Thành Lập)350
20Từ Tỉnh lộ 261 vào xã Vạn Thọ
20.1Từ Tỉnh lộ 261 vào đến cầu treo xã Vạn Thọ1.200
20.2Từ tràn Vạn Thọ đến trụ sở UBND xã Vạn Thọ + 200m800
20.3Từ trụ sở UBND xã Vạn Thọ + 200m đến cầu Vai Say500
21Nhánh của trục đường Tỉnh lộ 261 vào xẫ Vạn Thọ
21.1Từ đường trục xã (trạm điện xóm 5) vào lOOm420
STTTRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNGMức giá
21.2Từ đường trục xã vào 1 OOm (đường vào xóm 6)420
22Từngâ tư (ông Thủ Dậu) đến ngã ba xóm 9 (ông Học)380
23Từ Tỉnh lộ 261 vào xã Vãn Yên
23.1Từ đường 261 đến ngã tư Gò Quếch600
23.2Từ ngã tư Gò Quếch đến đường vào Trường Mầm non xã Vãn Yên (đường rẽ vào xóm Đỉnh 2)800
23.3Từ đường vào Trường Mầm non xã Văn Yên đển Nhà Vãn hóa xóm cầu Găng600
23.4Từ Nhà Văn hóa xóm cầu Găng đến hết đất xã Văn Yên (giáp đất xã Mỹ Yên)400
23.5Nhánh của trục phụ (đường Tỉnh lộ 261 vào xã Văn Yên)
23.5.1Từ đường trục xã đến Chùa Già320
23.5.2Từ đường rẽ Trường Tiểu học đến Trường Mầm non (xóm Đình 2)320
24Từ đường 261 vào đến giáp hồ Gò Miếu xã Ký Phú500
25Từ đường Tỉnh lộ 261 (sau nhà ông Sơn Cảnh) + 120m - vào xóm Đặn 1, xã Ký Phú500
26Từ đường Tỉnh lộ 261 (nhà ông cầu Uyên) đường bê tông xóm Soi, xã Ký Phú đến Ngã ba đường rẽ sang xã Vạn Thọ (giáp nhà ông Trần Văn Thức)500
27Từ Tinh lộ 261 đến cổng Trường Mầm non xã Ký Phú500
28Từ Tình lộ 261 đến ngã ba nhà ông Nguyễn Văn Định (xóm Duyên)350
29Từ Tinh lộ 261 đến Trạm điện xóm Duyên400
30Tù ngẵ ba giáp đường Tỉnh lộ 261 (nhà ông Bính) đến ngã ba nhà ông Tiễn Lượng xóm Nương Cao, xã Cát Nê350
31Từ ngã ba nhà ông Tiến Lượng xóm Nương Cao xã Cát Nê đến cầu bê tông (giáp đất nhà ông Đinh Công Dũng xóm Thậm Thình giáp đất thị trấn Quân Chu)320
32Từ Tỉnh lộ 261 đến UBND xã Quân Chu320
33Từ Tính lộ 261 (ngã 3 rế xóm 2) đến suối xỏm 2370
34Từ Tỉnh lộ 261 (ngã ba rễ xóm Chiểm) đến ngã ba (nhà ông Nhâm)+100m360
35Từ Tỉnh lộ 261 (ngã ba đi xóm 5) đến cầu xóm 5360
36Từ Tĩnh lộ 261 xóm 3 (nhà ông Toán) đến ngã ba xóm 2 (nhà ông Y sẩu)360
STT/9^?/' TèVCMỜNG GIAO THÔNGMức giá
V

tơ ọỹ «

iV i

i

1

1Từ ^ỊỘcíộ 37 (ổèùkanh, đèn đỏ) đến cầu Thông6.000
2Từ C^^hcmg^rí đến hết đất Khu di tích 27/75.000
3Từ hết đất Khu di tích 27/7 đến đường rẽ xóm Gò4.500
4Từ đường rẽ xóm Gò đến hết đất thị trấn Hùng Sơn3.500
5Từ giáp đất thị trấn Hùng Sơn đến đường rẽ Nhà Văn hóa xóm Hòa Bình, xã Khôi Kỳ2.500
6Từ đường rễ Nhà Vãn hóa xóm Hòa Bình đến đường rẽ vào UBND xã Khôi Kỳ (đường 1) giáp nhà ông Thủy2.200
7Từ đường rẽ vào UBND xã Khôỉ Kỳ (đường 1) giáp nhà ông Thủy đến cầu Đức Long xã Khôi KỳL700
8Từ cầu Đức Long xã Khôi Kỳ đến qua UBND xã Mỹ Yên 200m
8.1Từ cầu Đức Long xã Khôi Kỳ đến Trạm điện Na Hồng (đường rẽ vào xóm Làng Lớn)1400
8.2Từ Trạm điện Na Hồng (đường rẽ vào xóm Làng Lớn) đến qua UBND xã Mỹ Yên 200m1.000
9Từ qua UBND xã Mỹ Yên 200m đến giáp đất xã Văn Yên600
VITRỤC PHỤ TỈNH Lộ 263B
1Từ đường 263B đển đường Phố Mới3.000
2Từ đường 263B qua Trung tâm Bồi dưỡng Chính trị huyện đến cổng Ban Chỉ huy Quân sự huyện4.000
3Từ Nhà Văn hoá tổ dân phố Bàn Cờ - thị trấn Hùng Sơn đến tiếp giáp đường vào Trường Dân tộc Nội trú huyện2.200
4Từ đường 263B đến cổng Trường Dân tộc Nội trú huyện2.500
5Từ đường 263B đi qua Nhà Vãn hóa xóm Giữa đến ngã tư đường vào Trường Dân tộc Nội trú huyện2.000
6Đường bê tông từ giáp đất nhà ông Thủy đến UBND xã Khôi Kỳ1.000
7Từ Trạm điện sô 2, xã Khôi Kỳ đên ngâ ba Nhà Văn hóa xóm Gò Miều (tiếp giáp đường 5 xã)1.000
8Từ ngã ba (giáp nhà ông Lê Bá Đông - xóm Đức Long) đến Trạm điện sô 2 xã Khôi Kỳ1.200
9Từ tràn 2 (tiếp giáp đất xã Mỹ Yên) đển tràn 7 giáp đất xã Hoàng Nông (đường 5 xã)800
STTTRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNGMức giá
10Từ ngã tư (ông Hòa) đến ngã ba tràn Na Giai
10.1Từ ngã tư (ông Hòa) + 500m350
10.2Qua ngã tư (ông Hòa) + 500m đển ngã ba tràn Na Giai320
10.3Tít Trạm điện Na Hang đến giáp đất xã Khôi Kỳ320
VIITÍNH Lộ 264 TỪ NGA BA KHUÔN NGÀN ĐI MINH TIẾN
1Từ Quốc lộ 37 (ngã ba Khuôn Ngàn) đến hết đất xã Phú Xuyên3.000
2Từ giáp đất xã Phú Xuyên đến hết đất Trường Trung học phổ thông Nguyễn Huệ2.500
3Từ hết đất Trường Trung học phổ thông Nguyễn Huệ đến hết đất Trường Trung học cơ sở xã Phú Thịnh800
4Từ giáp đất Trưởng Trung học cơ sở xã Phú Thịnh đến cầu Phú Minh700
5Từ cầu Phú Minh đến ngã ba Phú Minh1.500
6Từ ngầ ba Phú Minh đến hết đất xã Phú Thịnh (giáp đất xã Phú Cường)500
7Từ giáp đất xã Phú Thịnh đến Km5 + 800m
7.1Từ giáp đất xã Phú Thịnh đến Km5 + 200m (nhà ông Ước)800
7.2Từ Km5 + 200m trước cửa nhà ông Ước đến Km5 + 800m (hết đất UBND xã Phú Cường cũ)900
8Từ Km5 + 800m (hết đất ƯBND xã Phú Cường cũ) đến Km 6 (nhà ông Quyền)1.000
9Từ Kid6 (thỗ cư nhà ông Quyền) đến Km6 + 900m (cống Đồng Hàng)1.000
10Tù Km6 + 900m (cống Đồng Hàng) đến Km8 + 300m750
11Từ Km 8 + 300m đến hết đất xã Phú Cường (Km8 + 900)360
12Từ giáp đất xã Phú Cường đến đầm Thẩm Mõ xã Minh Tiến480
13Từ đầm Thẩm Mõ xã Minh Tiến đến Trạm bơm điện xã Minh Tiến
13.1Từ hết đầm Thẩm Mõ đến cầu Cảnh Thịnh xã Minh Tiến800
13.2Từ cầu Cãnh Thịnh xã Minh Tiến đến Trạm bơm điện xã Minh Tiến1.500
14Từ Trạm bơm điện xã Minh Tiến đến hết đất xã Minh Tiến (giáp đất huyện Định Hóa)500
VIIITRỤC PHỤ TỈNH LỘ 264
1Nhánh từ ngã ba chợ cũ xã Minh Tiến đến Trạm điện xóm 8, xã Minh Tiến700
STT/ỉví Mức giá
2TừMạm điện xởm-ỉ, xã Minh Tiến đên hêt đất xã Minh Tiến^ìấp đất xằPh/c Lương)400
3Từ ngắ^ể-^giảp^ĩtííà ông Khiên) đến cầu treo sắt (đường vào Trạm Y tế xã Minh Tiến)600
4Từ cầu sắt (đường rẽ vào xóm Lưu Quang) đến Nhà Vãn hóa Xóm 1 Lưu Quang, xã Minh Tiến320
IXTỈNH Lộ 263, TỪ NGÃ BA PHÚ MINH - ĐI HUYỆN PHU LƯƠNG
1Từ ngã ba Phú Minh đến hết đất xẵ Phú Thịnh (giáp xã Phú Lạc)400
2Tù giáp đất xã Phú Thịnh đến hết đất xã Phú Lạc (giáp xã Đức Lương)600
3Từ ngã ba Chợ Trung tâm xã Phú Lạc đến cầu Đá xóm cây Nhừ500
4Từ Cầu Đá xóm Cây Nhừ đển hết đất xã Phú Lạc (giáp đất xã Tân Linh)400
5Từ Cầu Đá, xóm Câỵ Nhừ đi xóm Phương Nam 2, xóm Phương Nam 3 đến hết đất xã Phú Lạc (giáp xã Bản Ngoại)500
6Từ ngã ba trung tâm xóm Na Hoàn đến cầu treo Làng Vòng, xã Phú Lạc500
7Từ giáp đất xã Phú Lạc đến cách UBND xã Đức Lương 200m350
8Từ UBND xã Đức Lương + 200m về 2 phía700
9Từ qua ƯBND xà Đức Lương 200m đến ngầm cầu Tuất xã Phúc Lương350
10Từ ngẩm Cầu Tuất đến hết khu quy hoạch (giáp nghĩa trang liệt sỹ xằ Phúc Lương)500
11Từ nghĩa trang liệt sỹ xã Phúc Lương đến cách UBND xã Phúc Lương cũ 300m320
12Từ cách UBND xã Phúc Lương cũ 300m đến ngã ba đường đi cầu Đá Dài350
13Từ ngã ba đi cầu Đá Dài đến hết đất xâ Phúc Lương (giáp đất huyện Phú Lương)320
cĐƯỜNG NA MAO - PHÚ CƯỜNG - ĐỨC LƯƠNG
1Từ cầu tràn, xóm Đồng Ỏm, xã Yên Lãng đến hết đất xã Na Mao (giáp đất xã Phú Cường)320
2Tù giáp đất xã Na Mao đến bờ Sông Công, xã Phú Cường450
3Từ Tỉnh lộ 264 đến ngã ba xóm Na Quýt, xã Phú Cường (nhà ông Hoàng Văn Đường)450
STTTRỤC ĐƯỞNG GIAO THÔNGMức giá
4Từ ngã ba xóm Na Quýt xã Phú Cường (nhà ông Hoàng Văn Đường) đền Km số 6 (nhà ông Chư)400
5Km sổ 6 (nhà ông Chư) đến hết đẩt xã Phú Cường (giáp đất xã Đức Lương)320
6Từ giáp đất xã Phú Cường đến Tỉnh lộ 263 (thuộc xã Đức Lương)350
DĐƯỜNG PHÚC LƯƠNG - MINH TIÉN
1Từ ngã ba Mặt Giăng đến cầu Đồng Lốc, xóm Bắc Máng350
2Từ cầu Đồng Lốc đến hết đất xã Phúc Lương (giáp đẩt xã Minh Tiến)320
EĐƯỜNG PHÚ CƯỜNG - MINH TIẾN
1Từ giáp Tĩnh lộ 264 đến cẩu tràn xóm Chiềng xã Phú Cường380
2Từ cầu tràn, xóm Chiềng, xã Phú Cường đến hết đường bê tông xóm Chiềng (cổng nhà ông Thịnh)320
FĐƯỜNG NA MAO - PHÚ CƯỜNG
1Từ đầu cầu treo xóm Đèo đển cách Trạm điện xóm Đèo 5 Om (về phía cầu treo xóm Đèo) xã Phú Cường350
2Từ cách Trạm điện xóm Đèo 50m (về phía cầu treo xóm Đèo) xã Phú Cường đến cầu Đầm Vuông giáp xã Na Mao350
3Từ cầu Đầm Vuông, xã Na Mao đến ngã tư ông Trần Đoàn Thắng320
GĐƯỜNG ĐỨC LƯƠNG - PHÚ CƯỜNG
1Từ Tỉnh lộ 263 (Bưu điện Văn hoá xã) + 200m400
2Từ qua Bưu điện Vãn hoá xâ 200m đến hết xóm Thống nhất giáp với đất xã Phú Cường300
HĐƯỜNG ĐỬC LƯƠNG - PHÚC LƯƠNG 1
1Từ Tỉnh lộ 263 (nhà ông Toàn Văn Nguyên) + 200m400
2Tù qua nhà ông Toàn Vãn Nguyên 200m đến hết xóm Cây Xoan giáp với đất xã Phúc Lương300
IĐƯỜNG ĐỨC LƯƠNG - PHỦ LẠC
1Từ Tỉnh lộ 263 (đường bê tông xóm Đồi) đến giáp với đẩt xã Phú Lạc300
JCÁC TUYÉN ĐƯỜNG KHÁC
1Đường vào Chùa Thiên Tây Trúc: Từ Trạm Kiêm, lâm Quân Chu đến ngã ba ồng Cham400
2Đường vào Chùa Thiên Tây Trúc: Từ ngã ba Ổng Cham đến cầu Đá Trắng350
STT MềrệpVỜNG GIAO THÔNG Mức giá
3Từị Ềịcặg rẽ ƯBKỊ5 kã Quân Chu đến ngẵ ba ông Cham320
4suổi ông Cảnh Tần đến cầu xóm Chiểm 1, xã QuâưChự . ;320
5Đường lĩễriNa Cát Nê - Thậm Thình Quân Chu từ cẩu Khuôn Gà đến hết đất thị trấn Quân Chu (giáp xóm Thậm Thình xã Cát Nê)320
6Từ giáp Khu di tích Đầm Mua (xã Bản Ngoại) đến Nhà Vãn hóa xóm Non Bẹo320
7Nhà ông Lý Văn Mạnh xóm Dồng Đình đến đập Kẹm xã La Bằng320
8Nhà ông Nguyễn Văn Bằng xóm La Bằng đến nhà ông Trần Công Viết xóm La Bẳng500
9Từ nhà Nguyễn Văn Cửu xóm Đồng Tiến đến nhà ông Trần Văn Biển xóm La Cút500
10Tù ngã tư Đồng Cháy đến hết xóm Đầm Pháng (hết đất xã Mỹ Yên, giáp xã Lục Ba350
11Từ ngẫ ba đi vào Trường Tiểu học Bản Ngoại đến ngã tư Cống Đỏ350
12Từ ngã tư xóm Phố đến cầu treo La Dạ xã Bản Ngoại400
13Từ cầu treo La Dạ đi Đầm Bàng đến hết đất xẵ Bản Ngoại (giáp đất Phú Lạc)350
KĐƯỜNG LIÊN XÃ TÂN LINH - BẢN NGOẠI
1Tử ngẩ ba Đồng Thị đến mương nước cửa nhà bà Tơ cắt ngang đường liên xã800
2Từ mương nước cửa nhà bà Tơ cắt ngang đường liên xã đến cổng làng nghề chè truyền thống xóm 11600
3Từ cổng làng nghề chè truyền thống xóm 11 đến hết đất ở nhà ông Quy xóm 11400
4Từ hết đất ở nhà ông Quy xóm 11 đến hết đất xã Tân Linh, giáp xẵ Bản Ngoại320
LXÃ PHÚC LƯƠNG
1Từ cầu Na Trâu xóm Nhất Tâm đến hết xóm Cây Hồng (giáp xóm Cây Xoan xã Đức Lương)300
2Từ Chợ Diên Hồng xóm Cầu Tuất đến xóm Hàm Rồng300
3Từ đầu xóm Na Khâm đi xóm Phúc Sơn đến hết xóm Hàm Rồng300
4Từ ao Đồng Lốc đến hết đất xã Phúc Lương (giáp đất xã Bộc Nhiêu huyện Định Hỏa)300
5Từ dốc ông Kỷ đến trạm điện số 5 xóm cỏ Rôm300

18

  1. Giá đất ở tại đô thị nằm ngoải các trục đường giao thông đã có trong bảng tại điểm 1 nêu trên thì áp dọng bảng sau
Tên đơn vỉ hành chínhMức giá
Loại 1Loại 2Loại 3Loại 4
Thị trấn Hùng Sơn500480460440
Thị trấn Quân Chu350330310290

3. Giá đất ở tại nông thôn nằm ngoài các trục đường giao thõng đã có trong băng tại điểm 1 nêu trên thì áp dụng bâng sau

Tên đơn vị hành chỉnhMức giá
Loại 1Loại 2Loại 3 •Loại 4
Các xã: An Khánh, Bình Thuận, Cù Vân, Hà Thượng, Khôi Kỳ, Tân Thái, Tiên Hội, Bản Ngoại, Phú Xuyên, Yên Lãng310290270250
Các xã: Hoàng Nông, Ký Phú, La Bằng, Lục Ba, Cát Nê, Mỹ Yên, Phú Cường, Phú Thịnh, Phục Linh, Tân Linh, Vạn Thọ, Quân Chu300280260240
Các xã: Na Mao, Minh Tiến, Đức Lương, Phúc Lương290270250230

Phụ số 08 ■ . _

BẢNG đoạn* 2020-2024 HUYỆN PHỦ LƯƠNG

(Kèm theo dỷỉ^ịnh so:'df^ị20ỉ9/QĐ-ƯBND ngàyM? thảng ỉ 2 năm 20 ỉ 9 ^^■(■•^a Ụy hạ^hân dãn tỉnh Thái Nguyên)

V- + . ‘ -i ■ ■'• .

1. Giá đẫt ơYại-dờ thị, giá đất ờ tại nông thôn bám các trục đường giao thông

STTTRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNGMức giá
AQUỐC Lộ
IQUÔC LỘ 3 CŨ (Từ giáp đất thành phố Thái Nguyên đền hết đất xã Yên Ninh)
1Từ Km78 + 200 (giáp đất xã Sơn cẩm) đển Km79 + 4003.500
2Từ Km79 4- 400 đến Km804.500
3Từ Km80 đến Km83 4- 6004.000
4Tứ Km83 + 600 đển Km854500
5Từ Km85 đển Km85 4- 660 (hểt đất thị trấn Giang Tiên)4.000
6Từ Km85 4- 660 đến cầu Thủy Tinh5 000
7Từ cầu Thủy Tinh đến đến Km88 4* 7003.500
8Từ Km88 + 700 đến Km89 4- 4004.000
9Từ Km89 4- 400 đến Km90 (cổng Bệnh viện Đa khoa huyện)5 000
10Tù Km90 (cổng Bệnh viện Đa khoa huyện) đến Km91 4- 2008.000
11Tù Km91 + 200 đền Km91 + 5005 000
12Từ Km91 + 500 đến Km92 + 450 (cỗng Huyện đội)6.500
13Từ Km92 + 450 đến Km93 + 100 (hết đất thị trấn Đu)5 000
14TừKm93 + 100đểnKm954.000
15Tu Km95 đến Km963.500
16Từ Km96 đển Km97 + 5002.000
17Từ Km97 + 500 đến Km99 (khu chợ xã Yên Đố)3.500
18Từ Km99 (khu chợ xã Yên Đổ) đến Km99 + 9002.000
19Từ Km99 + 900 đến KmlOO +100 (ngã ba cây số 31)2.500
20Từ Km 100+ 100 đển Kml 10 + 400 (cầu Suối Bén)1.500
21Từ Km 110 + 400 (cầu Suối Bén) đển Km 1122.500
22Từ kml 12 đến Kml 12 + 750 (đinh đốc Suối Bốc)1.500
23Từ Kml 12 + 750 (đỉnh dốc Suối Bốc) đến Kml 13 + 2002.000
24Kml 13 + 200 đển Kml 13 + 800 (hết đất xã Yên Ninh)2.500
*Trục phụ
1Từ Quốc lộ 3 đi Trung tâm Giáo dục chữa bệnh xã hội
1.1Từ Quốc lộ 3 đến 200m1.500
1.2Sau 20ừm đến Trung tâm Giáo dục chữa bệnh xã hội800
2Từ Quốc lộ 3 đi làng Ngói, xã cổ Lũng
2.1Từ Quốc lộ 3 đển 150m1.500
STTTRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNGMức giá
2.2Sau_150m đền 500m800
3Từ Quôc lộ 3 đi làng Phan, xã cổ Lũng
3.1Từ Quôc lộ 3 đến 15 Om1.700
3.2Sau 15Ọm đển 500m900 ị
4Từ Quốc lộ 3 + 200m đi Đình Cháy, xà cổ Lũng1.500
5Từ Quốc lộ 3 đi xóm Tân Long, xóm Bờ Đậu, xã cỗ Lũng
5.1Từ Quốc lộ 3 đển 150m1.800
5.2Sau 15 Om đến 500m900
6Từ Quốc lộ 3 đến cẩu cũ Giang Tiên, địa phận xã cổ Lũng1.800
7Từ Quốc lộ 3 đến cầu cũ Giang Tiên, địa phận Giang Tiên1.500
8Từ Quốc lộ 3 đi cầu Đát Ma Giang Tiên
8.1Từ Quốc lộ 3 đến 300m1.700
8.2Sau 300m đến đường rẽ Nhà Văn hóa tiểu khu Giang Long1.100
8.3Từ đường rẽ Nhà Vãn hóa tiều khu Giang Long đến cầu Đát Ma800
9Từ Quốc lộ 3 đi Bãi Bông
9.1Từ Quốc lộ 3 đến lOOm2.200
9.2Sau lOOm đển 300m đi Bãi Bông1.500
10Quốc lộ 3 đi Văn phòng mỏ than Phấn Mễ (hết đất thị trấn Giang Tiên)2.500
11Từ Quốc lộ 3 đển Bãi than 3, Mỏ than Phấn Mễ1.600
12Từ Quốc lộ 3 + 200m đi khu hầm lò Mỏ Phấn Mễ1.600
13Tù Quốc lộ 3 đi Tân Bình (Vô Tranh)
13.1Từ Quốc lộ 3 đến Nhà Văn hóa xóm Mỹ Khánh2.500
13.2Từ Nhà Văn hóa xóm Mỹ Khánh đến đầm Thiếu nhi1.550
14Từ Quốc lộ 3 đến Trường Tiếu học Phấn Mễ Ị2.000
15Từ Quốc lộ 3 đến Nhà Văn hoá xóm Giá 12.200
16Từ Quốc lộ 3 đến đất Trung tâm Dạy nghề huyện Phú Lương3.600
17Từ giáp đất Trung tâm Dạy nghề huyện Phú Lương + 500m đi Thọ Lâm (cắc hướng)2.100
18Từ Quốc lộ 3 đến Phòng Giáo dục huyện Phú Lương4.000
19Từ Quốc lộ 3 đển hểt đất khu dân cư Ngân hàng Thương nghiệp4.000
20Từ Quốc lộ 3 4- 250m đi Thọ Lâm (ngã ba)2.700
21Từ Quốc lộ 3 đến giáp đường đi Yên Lạc
21.1Từ Quốc lộ 3 đến hết đất Trung tấm Bồi dưỡng Chính trị huyện3.000
21.2Đoạn còn lại đển giáp đường đi Yên Lạc2.000
22Từ Quốc lộ 3 đi Trường Tiểu học thị trấn Đu
22.1Từ Quốc lộ 3 đến hết đất Trường Tiểu học thị trấn Đu2.800
22.2Từ giáp đất Trường Tiểu học thị ưẩn Đu vào 150m1.600
23Từ Quốc lộ 3 vào cổng Huyện đội Phú Lương3.500
24Từ Quốc lộ 3 đển cổng Trung đoàn 6772.000
25Từ Quốc lộ 3 vào đền Khuôn
STT;TRÌW>ƯÒNG giao thôngMức giá
25.1TừSlậc lộ 3 vẩọ':.7ẳ^i1.800
25.2Sau1.000_
25.3 1Sau xOÒniđếrĩẤÍềợ^ííiuôn600
26QuốcE^íđ^^ã^Ổín) đi xóm Ao Sen đến đường Đu - Yên Lạc
26.1Từ Quốc lộ 3 vào 75m1.800
26.2Sau 75 m đển 300m1.000
26.3Sau 300m đền gặp đường Đu - Yên Lạc600
27Từ Quốc lộ 3 đi xóm Gổc Vải (hai hướng)
27.1Từ Quốc lộ 3 vào 75m1.200
27.2Sau 75 m đển 300m700
27.3Sau 300m đến đền hết địa phận xóm Gốc Vải400
28Đường từ Quổc lộ 3 đi kho K87B đến hết đất Yên Đố
28.1Từ Quốc lộ 3 đi hết địa phận xóm Phổ Trào2.000
28.2Từ hết địa phận xóm Phố Trào đến hết đ|a phận xóm Kẻm1.000
28.3Từ hết địa phận xóm Kẻm đến cầu Khe Nác500
28.4Từ cầu Khe Nác đến hểt đất Yên Đố400
29Từ Quồc lộ 3 + 200m đi đền Thắm (Chợ Mới, Bắc Kạn)
29.1Tư Quốc lộ 3 vào 75m1.500
29.2’Từ sau 75m đển 200m đi đền Thắm (Chợ Mới, Bắc Kạn)900
IIĐƯỜNG HỒ CHÍ MINH (từ Quốc lộ 3 qua cầu Bắc Bé đến hết đất Phú Lương)
1Từ Quổc lộ 3 đến cầu Bẳc Bé2.000
2Từ cầu Bẳc Bé đến hết đẩt huyện Phú Lương1.000
IIIQUÔC Lộ 3 MỚI (từ Quằc lộ 3 cũ tại Km75+200, gĩáp đất xã Sơn Cẩm đến Km93 +320, hết đất Yên Lạc)
1Từ Km75 + 200 (giáp đất xã Sơn cẩm, thành phố Thái Nguyên) đến Km79 (hết đẩt xã Vố Tranh)2.500
2Từ Km79 đến Km80+6002.500
3Từ Km80 + 600 đến Km81 + 4003.000
4Từ Km81+ 400 đển Km87 (hểt đất xã Tức Tranh)2.500
5Từ Km87 đến Km87 + 900 (hết đẩt xã Phú Đô)1.000
6Từ Km87 + 900 đến Km88 + 7002.000
7Từ Km88 + 700 đến Km93 + 320 (hết đất xã Yên Lạc)780
IVQUÓC Lộ 37 (từ ngã ba Bờ Đậu đến hểt đẳt xã cổ Lũng)
1Từ ngã ba Bờ đậu đến lOOm4.000
2Qua lOOm đến 500m3.000
3Qua 500m đển cầu Lò Bát2.000
4Từ cầu Lò Bát đển hết đẩt xã cồ Lũng (giáp đất huyện Đại Từ)1.500
VQUỐC LỘ 3C (từ Quốc lộ 3 đi Định Hóa đển giáp đất huyện Định Hóa)
1Từ KmO đến KmO + 5001.800
STTTRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNGMức giá
2Từ KmO + 500 đển Km21.000
3Từ Km2 đển Km2 + 4001.200
4Từ Km2 + 400 đển giáp đất huyện Định Hóa800
BCẨC ĐƯỜNG TÍNH Lộ
TÍNH LỘ 263 (từ Quốc lộ 3 đểu hết đẩt xã Ôn Lương)
1Từ KmO đền cẩu tràn4.000
2Từ cầu tràn đển Kml + 300 (lổi rế đi cổ Cò)2.000
3Từ Kml + 300 đến Kml + 700 (hết đất thị trấn Đu)1.500
4Từ Kml + 700 đến Km 1 + 900 (hểt đất xã Động Đạt)1.200
5Từ Kml + 900 đển Km31.000
6TừKm3 đến Km41.500
7Từ Km4 đến Km7 + 3001.000
8Từ Km7 + 300 đến qua ngã tư Ôn Lương 1 OOm2.000
9Từ qua ngã tư Ôn Lương lOOm đến hết đẩt xã Ôn Lương1.000
cCÁC ĐƯỜNG LIÊN XÃ
ITỪ GIANG TIÊN - PHỦ ĐÔ-NÚI PHÁN GẶP QƯÓCLộ 3
1Từ Quổc lộ 3 đển cẩu Lồng Bồng (hết đất thị trẩn Giang Tiên)2.500
2Từ cẩu Lồng Bồng đến Km21.500
3Từ Km2 đến Km4 + 700m (giáp đất xã Tức Tranh)1.000
4Từ Km4 + 700 đến Km5 + 200m (hết cánh đồng Ao Xanh)700
5Từ Km5+ 200 đến Km6+ 1 OOm (cầu Đồng Chùa, xã Tức Tranh)2.000
6Km6 +100 đểnKm7 + 300m (Xí nghiệp Chè)2.500
7Từ Km7 + 300 đển Km7 + 600 (cầu tràn)1.000
8Từ Km7 + 600 đển Km9 + 300 (ngã ba rẽ xóm Khe Vàng 1)800
9Từ Km9 + 300 đến Kml 1 +300 (ngã ba rẽ xóm Cúc Lùng)1.500
10Từ Kml 1 + 300 đến Kml6 + 600 (giáp đất xã Yên Lạc)500
11Từ Kml6 + 600 (giáp đất xã Phú Đô) đển Kml7 + 8001.500
12Từ Kml 7 + 800 đến Kml8 + 3001.000
13Từ Kml 8 + 300 đến hết đẩt xã Yên Lạc500
14Từ giáp đất Yên Lạc đến ngã ba rẽ vườn ươm (Dự án 661)800
15Từ ngã ba rẽ vườn ươm (Dự án 661) đển cống nhà máy Chè1.000
16Từ cổng nhà máy chè đển gặp Quốc lộ 31.500
IIĐƯỜNG PHÁN MẺ - TỨC TRANH
1Từ Quốc lộ 3 + 1 OOm đi dốc ồng Thọ3.000
2Sau 1 OOm đến đến Nhà Văn hóa xóm Đồng Hút2.000
3Từ Nhà Vãn hóa xóm Đổng Hút đến ngã ba gặp đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn2.500
inĐƯỜNG TỪ QUÓC Lộ 3 (Phấn Mễ) - cầu Làng Giang - đến cầu treo Làng Cọ
1Từ Quốc lộ 3 đến cổng Trường Trung học cơ sở Phẩn Mễ 13.500
STTỊĩ:;'- TRỤCƯƯỨNG GIAO THÔNGMức giá
2Từ 'Trường. Trun^ học cơ sở Phẩn Mễ 1 đền qua ngã tư Làng^TOOm đi Làựg Giang2.500
3Từ cáề^hgã.Jiij3ậng Bò loõm đển khu quy hoạch dân cư cầu Làng Giang1.500
4Từ khu Quy hoạch dân cư cầu Làng Giang đền cầu heo Làng Cọ (giáp thị trấn Đu)2.000
IVĐƯỜNG TỪ QỪÔC LỘ 3 (thị trấn Đu) đi Làng Cọ
1Từ Quốc lộ 3 '200m4.000
2Từ 200m đến cầu treo Làng Cọ (giáp đất xã Phấn Mễ)3.000
VĐƯỜNG ĐU - YÈN LẠC
1Từ Bưu điện Phú Lương + 250m (đến ngã ba)4.000
2Từ ngã ba đến hết đất thị trấn Đu (giáp xã Động Đạt)2.500
3Từ giáp đất thị trấn Đu đến Km32.000
4Từ Km3 đến hểt đẩt Động Đạt1.500
5Từ giáp đất Động Đạt đến cách UBND xã Yên Lạc 200m1.000
6Từ cách UBND xã Yên Lạc 200m đển qua UBND xã Yên Lạc 200m2.000
7Từ qua UBND xã Yên Lạc 200m đến gặp đường Giang Tiên - Phú Đô ' Núi Phấn1.000
VIĐƯỜNG LIÊN XÃ TỨC TRANH - YÊN LẠC - YÊN ĐÓ
1Từ cổng làng xóm Yên Thủy 4 đến hết đất xóm Yên Thủy 41.000
2Từ hết đất xóm Yên Thủy 4 đến cầu Ông Mạch600
3Từ cầu Ông Mạch đến Nhà Vãn hóa xóm Yên Thủy 2 + lOOm1.000
4Từ Nhà Vãn hóa xóm Yên Thủy 2 + 1 OOm đển cầu Yên Thủy 1600
5Từ cầu Yên Thủy 1 đến Trung tâm UBND xã Yên Lạc (ngã 3 đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn)800
6Từ ngã 3 đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phẩn đến cách chợ xóm Ó 300m600
7Từ cách chợ xóm Ó 300m đến hết đất xã Yên Lạc800
VIITUYÊN ĐƯỞNG LIÊN XÃ XÓM ĐÒNG BÒNG - YÊN LẠC ĐI XÓM QUYẾT THÁNG - TỨC TRANH
1Toàn tuyển600
VinTRỤC QUÓC Lộ 3-YÊN NINH-YÊN TRẠCH-PHÚ HẾN
1Từ Quốc lộ 3 đến cầu tràn (đi Yên Trạch)1.200
2Từ cầu tràn đến hết đất xã Yên Ninh800
3Từ cách Trường Trung học cơ sờ Yên Trạch lOOm đến qua Trường Trung học cơ sở Yên Trạch 25 Om, hướng đi Phú Tiến1.200
4Từ qua Trường Trung học cơ sở xã Yên Trạch 25 Om đển qua đường rẽ chợ Yên Trạch 10Om. hướng đi xà Phú Tiến800
5Từ ngã 3 rẽ Bản Héo + 50m đi Yên Ninh, từ ngã 3 rẽ Bản Héo + lOOm đi xã Phú Tiến800
STTTRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNGMức giá

ố

IX

Các đoạn còn lại của đường Yên Ninh - Yên Trạch - Phú Tiến (thuộc địa phận xã Yên trạch)

ĐƯỜNG ATK HỢP THÀNH - PHỦ LÝ

800
1Từ ngã ba Chợ Hợp Thành đến ngã ba Phú Thành1.800
2Từ ngã 3 Phú Thành đển Bưu điện văn hóa xã1.000
3Từ Bưu điện Văn hóa xã đi xóm Làng Mon đến giáp đất Phủ Ly800
4Tù giáp đất xã Hợp Thành đến cầu Na Lậu (gặp Tỉnh lộ 263)1.000
XTUYÊN ĐƯƠNG PHỦ LÝ - YÊN TRẠCH
1Từ nút giao Tỉnh lộ 263 đến cầu tràn Na Dau1.000
2Từ cầu tràn Na Dau đến hết đất xâ Phủ Lý800
3Từ địa phận xóm Hạ xã Yên Đổ (giáp đất xã Phủ Lý) đển hết đẩt xóm Trung800
4Từ giáp đẩt xóm Trung qua Quốc lộ 3C đến cổng xóm Thượng1.000
5Từ cống xóm Thượng qua xóm An Thắng đến hết địa phận xóm Ao Then800
6Từ hết địa phận xóm Ao Then đến Quốc ỉộ 31.000
DCÁC ĐƯỜNG KHẤC
ITHỊ TRÁN GIANG TIÊN
1Đất khu dân cư trong chợ Giang Tiên2.500
2Các trục đường liên phố, tiểu khu khác chưa kể tên
2.1Đường đẩu nổi với đường từ Quốc lộ 3 đi cẩu Đát Ma Giang Tiên, đen hết khu di tích Bazuka1.000
2.2Từ Bãi than 3. Mò than Phấn Mễ rẽ hai phía đến hểt đất thị trấn Giang Tiên1.000
2.3Từ nhà cơ điện mỏ than đi xóm Làng Bún xã Phấn Mễ (hết đất thị trấn Giang Tiên)700
3Các đương bê tông còn lại có đấu nối với Quốc lộ 3, đường rộng> 2,5m
3.1Từ Quốc lộ 3 vào 150m1.500
3.2Từ sau 150m đến 300m1.000
4Các đường bê tông còn lại không đẩu néi với Quốc lộ 3, đường rộng > 2,5m800
5Các đường còn lại không đấu nối với Quổc lộ 3: Đường đất rộng > 2,5m600
IITHỊ TRẤN ĐU
1Trục phụ Quốc lộ 3 (đường bê tông)
1.1Từ Quốc lộ 3 (Km88 + 50 đi xóm Hoa 1, xã Phấn Mễ) đến hết đất thị trấn Đu2.500
1.2Từ Quốc lộ 3 (Km89 + 700) đi tiểu khu cầu Trẳng, đến hết đường bê tông2.000
1.3Từ Quốc lộ 3 (Km89 + 810) đi tiểu khu cầu Trắng, vào 250m1.500
STTTRỤC^ƯỜNG GIAO THÔNG _Mức gỉá
1.4Từ byổc lộ 3 (Km90 + 50, cạnh phía Nam Bệnh viện Đa khoầferện)yàỡ 15i)ìii1.500

1.5

1.6

Quốcì^(Km90+-250, cạnh Điện lực Phú Lương) vảọ 250m Từ Quoc lọỹ(Km90 + 500) vào 23Om hướng đi Tiêu khu Cầu Trắng và Tiểu khu Thái An

2.000

3.000

1.7Từ Quốc lộ 3 vào kho 24+2O0m1.500
1.8Từ Quốc lộ 3 (Km90 + 550) đền Nhà Văn hóa tiếu khu Thái An2.000
1.9Từ Quốc lộ 3 (Km91 +50) vào đền đường Đu - Yên Lạc3.000
1.10Tù Quốc lộ 3 (Km91 +580, đường vào Nhà máy nước) đên hết đất thị trấn Đu3.000
1.11Từ Quốc lộ 3 (Km91 + 690, đường vào Đền Liệt sỹ) vào đến hết đường bê tông3.000
1.12Từ Quốc lý 3 (Km91 +850, giáp Hạt Giao thông Quốc lộ 3) vào đen hết đường bê tông2.500
1.13Từ Quốc lộ 3 (Km91 + 950) đi tiểu khu Lê Hồng Phong vào đen hết đường bê tông3.000
1.14Từ Quốc lộ 3 (Km92 + 230) đi tiểu khu Lê Hồng Phong đến hết đường bê tông2.000
1.15Từ Quồc lô 3 (Km92 + 780) đi tiểu khu Lê Hồng Phong đến hết đường bẽ tông2.500
2Trục phụ Tỉnh lộ 263
2.1Tỉnh lộ 263 KmO + 550 đi xóm Làng Chảo, xã Động Đạt) đến hết đường bê tông1.000
2.2Tỉnh lộ 263 KmO + 650 rẽ từ Tiểu khu Tân Lập đi tiểu khu Cây Châm) vào đến hết đường bê tông1.000
2.3Tỉnh lộ 263 (KmO + 950 đi xóm Đồng Nghè, xã Động Đạt) đen hết đất thị trấn Đu1.000
3Từ Quổc lộ 3 đến cổng phân hiệu Trường Mầm non thị trấn Đu (tiểu khu Lân 2)2.500
4Đường còn lại
4.1Đường bê tông rộng > 3,5m1.300
4.2Đường bê tông rộng < 3,5m nhưng > 2,5m1.000
4.3Đường đất rộng > 3,5m800
4.4Đường đất rộng < 3,5m nhưng > 2,5m600
HIXÂ PHẤN ME
1Từ ngâ ba xóm Hoa 2 đi tiếu khu Lân 2, thị trấn Đu1.000
2Tù Quốc lộ 3 đi xóm Làng Mai, Làng Bò
2.1Từ Quốc lộ 3 vào 300m2.200
2.2Từ sau 300m đến ngã tư Làng Bò1.500
3Tù Quốc lộ 3 đi xóm Làng Trò
3.1Từ Quốc lộ 3 vào 400m2.000
STTTRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNGMức gỉá

3.2

IV

Từ sau 400m đến giáp đất xã Vô Tranh

XÃ YÊN ĐÔ

1.200
ỉCác đường quy hoạch dân cư sau Chợ Trào, Yên Đồ1.500
2Từ Quỏc lộ 3 đi xóm Làng, xóm Kẻm (khu chợ xã Yên Đỗ) gân nhà nghỉ Gia Lình)
2.1Từ Quốc lộ 3 đến 200 m1.500
2.2Sau 200 m đển 500 m1.000
3Tù Quốc lộ 3 đi xóm Làng, xóm Thanh Thế
3.1Từ Quốc lộ 3 đến 150 m2.000
3.2Sau 15 Om đến Nhà Vàn hóa xóm Làng1.500
4Từ Quốc lộ 3 đi Trạm Y tể xả Yên Đổ đến Nhà Văn hỏa xóm Thanh Thế
4.1Từ Quốc lộ 3 đến Trạm Y tế xã Yên Đổ2.000
4.2Từ Trạm Y tể xã Yên Đổ đển Nhả Văn hóa xóm Thanh Thế1 500
VXÂ ÔN LƯƠNG
1Trục phụ Tỉnh lộ 263 đi xã Ôn Lương
1.1Từ Tỉnh lộ 263 đến hết đất UBND xã Ôn Lương (ngã ba)2.000
1.2Từ giáp đất UBND xã Ỡn Lương (ngã ba) -1-1 OOm đi 2 nhánh1.500
2Đường làng nghề xã ôn Lương
2.1Từ ngẵ ba xóm Thầm Đông đi Nhà Vãn hỏa xóm Đẩm Rum800
2.2Đoạn đường còn lại thuộc đường làng nghề xã Ôn Lương700
2.3Từ Nhà Văn hóa xóm Na Tủn đến nhánh 3 đường làng nghề600
3Nhánh rẽ Tỉnh lộ 263 + 200m đi Trạm Y tế xã Ôn Lương1.500
4Đường du lịch làng nghề hồ Na Mạt
4.1Từ Tỉnh lộ 263 + 150m đi xóm Na Pặng1.000
4.2Từ ngã ba xóm Thâm Đông + lOOm đi hồ Na Mạt800
4.3Từ qua ngã ba xóm Thâm Đông đi hồ Na Mạt đến lOOm7Õ0
5Nhánh rẽ từ ngã ba cầu Gãy xã Ôn Lương đi xóm Cây Thị800
6Đường bê tông nối nhánh rẽ từ ngã ba cầu Gãy, xã ôn Lương đi đến giáp đất xóm Cây Thị600
7Từ Tỉnh lộ 263 (Km8 + 780, xóm Khau Lai) đến ngã ba sau Trạm Y tế700
8Từ Tỉnh lộ 263 (Km9 + 300) qua Nhà Văn hỏa xóm Xuân Trường nổi Tỉnh lộ 263 (Km9 + 900)600
VIXÃ HỢP THÀNH
1Từ ngã ba làng Mon đến Nhà Văn hóa Khuôn Lân + 400700
2Tuyến bê tông ỉiên xóm Kểt Tiến Thành (đường nối đường Tỉnh lộ 263 với đường Phủ Lý - ATK Hợp Thành)600
3Tuyến trục B từ đất xóm Phú Thành đến giáp đất xóm Làng Mới700
4Từ ngã 3 Đình Làng Mới -1- lOOm đến giáp xóm Hàm Rồng, xã Phúc Lương, huyện Đại Từ700
STT/ TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNGMửữ giá
5Etòpg bê tông liệíỊ xóm Tiến Bộ - Bo Chè (nổi đường Phủ L^-ATK HợpThành đến nhà ồng Tổng, xóm Bo Chè)600
ốĐtro^bêậôiigìỉển xóm Tiến Thành - Bo Chè - Tiền Bộ (từ Nhà Vaĩrỉỉoãýỏm Kết - Tiến Thành đến Bưu điện Vãn hóa xã)600
7Đường bê tông Đồng Đào - xóm Khuân Lân600
8Đường bê tông trung tâm xóm Làng Mới60Õ
9Đường bê tông xóm Mãn Quang (nổi đường trục B Phú Thảnh đi Lảng Mới đến giáp xóm Phúc Sơn, xã Phúc Lương)600
10Đường bê tông xóm Quyết Tiến (từ Trường Tiếu học Hợp Thành đến đường trục B Phú Thành đi Làng Mới600
11Đường bê tông xóm Phú Thành (đường nối Tỉnh lộ 263 với đường Phủ Lý - ATK Hợp Thành)700
vnXÃ VÔ TRANH
1Từ ngã ba Bỉnh Long + 1 OOm đi UBND xẵ Vô Tranh1.500
2Trục đường từ ngã ba giáp khu dân cư xóm Liên Hồng 7 (chợ Vô Tranh cũ) đi xóm Toàn Thắng
2.1Từ ngã ba giáp khư dân cư xóm Liên Hồng 7 (chợ Vô Tranh cũ) vào 30 Om1.200
2.2Từ qua 300m đến cẩu Xoan Đào đi xóm Toàn Thắng1.000
2.3Từ cầu Xoan Đào đến ngã ba đường rẽ đi xóm Thống Nhẩt1.100
3Đường từ ngã ba giáp khu dân cư xóm Liên Hồng 7 (chợ Vô Tranh cũ) đến cách đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phẫn lOOm
3.1Từ ngã ba giáp khu dân cư xóm Liên Hổng 7 (chợ Vô Tranh cũ) cũ vào 300m1.200
3.2Đoạn còn lại đển cách đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn lOOm1.000
4Từ ngã ba giáp khư dân cư xóm Liên Hồng 7 (chợ Vô Tranh cũ) đi Trại giam Phú Sơn 4
4.1Từ ngã ba giáp khu dân cư xóm Liên Hồng 7 (chợ Vô Tranh cũ) + 400m1.400
4.2Từ qua ngẫ ba giáp khu dân cư xóm Liên Hồng 7 (chợ Vô Tranh cu) 400m đến cổng phân ưại K4. Phú Sơn 41.000
5Từ qua ngã ba giáp khu dân cư xóm Liên Hồng 7 (chợ Vô Tranh cũ) cũ 400m đến cầu Húng (giáp xã Sơn cẩm)1.000
6Từ ngã ba (lớp mẫu giáo khu lẻ Trường mẩm non xóm Thống Nhẩt 4, xã Vô Tranh) đến Phân trại K3, Phú Sơn 41.000
7Từ ngã tư xóm Tân Bình 3 + 150m đi 3 phía (trừ phía đi xóm Tân Bình 4)1.100
8Đường từ ngã ba đi xóm Toàn Thắng giáp Trạm biến áp xóm Toàn Thắng đi xã Tức Tranh800
STTTRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNGỊ Mức giá
VIIIXÁ Tưc TRANH
1Tử đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phẩn đi xóm Đổng Tiên (từ ngã ba chợ Tức Tranh đi xóm Đồng Tiến)
1.1Từ đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn vào 200m1.300
1.2Từ sau 200m đển hểt đau nối với Quốc lộ 3 mới1.000
2Từ đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn đi xóm Đồng Lòng (từ Nhà máy Chè đi xóm Đồng Lòng)
2.1Từ đường Giang Tiên - Phủ Đô - Núi Phấn vào 300m1.500
2.2Từ sau 300m đến giáp đất xóm Đồng Lòng1.000
3Từ đường Phẩn Mễ - Tức Tranh đi xóm Minh Hợp
3.1Từ đường Phấn Me - Tức Tranh + 300m đi xóm Minh Hợp1.000
3.2Từ sau 300m đến hểt đường bê tông800
4Đường bê tông từ đường Giang Tiên “ Phú Đô - Núi Phấn đi xóm Thâm Găng
4.1Từ đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn vào 300m1.000
4.2Từ sau 300 đến hết đường bê tông xóm Thâm Găng800
5Đường bê tông từ đường Dốc Võng - Vô Tranh - Tức Tranh đi xóm Ngoài Tranh - Đồng Lòng
5.1Từ giáp xã Vô Tranh đến hết đường bê tông xóm Ngoài Tranh1.000
5.2Đoạn còn lại đến cầu tràn xóm Đồng Lòng1.000
6Đường Giang Tiên - Phú Đô - Nủi Phấn đi xóm Khe Xiêm
6.1Từ đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn vào 300 m1.200
6.2Sau 300m hết đường bê tông (giáp đất xóm Thâm Găng)800
7Đường bê tông từ đường Phấn Mễ - Tức Tranh đi xóm Tân Thái
7.1Từ đường Phấn Mễ - Tức Tranh + 300m đi xóm Tân Thái1.000
7.2Từ sau 300m đến gặp đường Phẫn Mễ - Tức Tranh800
8Đường Tức Tranh - Yên Thủy - Yên Đố: Từ đường Phẩn Mễ - Tức Tranh đến cổng làng Yên Thủy1.000
9Từ đường Tức Tranh - Yên Thủy - Yên Lạc đi xóm Bãi Bằng800
10Đường bê tông từ đường Phấn Mễ - Tức Tranh đi xóm Đập Tràn
10.1Từ đường Phấn Mễ - Tức Tranh 4- 300m đi xóm Đập Tràn1.000
10.2Từ sau 300m đển hết đường bê tồng (đển đập tràn)800
11Từ đường Phấn Mễ - Tức Tranh đi xóm Quyết Thẳng
11.1Từ đường Phấn Mễ - Tức Tranh + 300m đi xóm Quyểt Thắng1.000
11.2Từ sau 300m đến hết đường bê tông (giáp đất xã Yên Lạc)800
IXXẰ PHÚ ĐÔ
1Trục phụ đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn
1.1Đoạn Km9 đến hết xóm Khe Vàng 1
1.1.1Từ Km9 4- 300 đến hết đường bê tông xóm Khe Vàng 1 4- 300m1.000
1.1.2Đoạn còn lại đến hểt xóm Khe Vàng 1800
1.2Đoạn Km9 4- 700 đi xóm Khe Vàng 3
STTĩri^ÊbưỜNG GIAO THÔNGMức giá
1.2.1Từịữn9+ 700 đến hítịđường bê tông xóm Khe Vàng 3 + 300m700
1.2.2Đoạ^7cện iạí đen hểịx&óm Khe Vàng 360Õ
1.3ĐoạnKmP + 8Ó0dì/hểt các xóm Phú Nam 2, 3, 4, 51 6, 7, 8, Cúc LùngW?tếnTrường Trung học cơ sờ xã Phú Đô)
1.3.1Tù Km9 + 800 đển cầu Phú Nam 2700
1.3.2Các tuyển còn lại600
1.4Kml 0+ 400 đi đến hết Trường THCS Phú Đô (đi xóm Ao cổng)1.000
1.5Từ Kml 0 + 600 đến hết trụ sở Ban Chi huy quẩn sự xã1.000
1.6Đoạn KmlO + 800) đi nhà ông Hoàng Mình Luận đi Trường Trung học cơ sở xã Phú Đô
1.6.1Từ KmlO + 800 đi hết nhà ông Hoàng Minh Luận800
1.6.2Đoạn còn lại600
1.7Đoạn KmlO + 800) đi Thao trường huấn luyện dân quân
1.7.1Từ KmlO + 800 vào 300m800
1.7.2Đoạn còn lại600
1.8Đoạn Kml2 4- 500 (ngã tư Bản Chang) đi xã Vãn Lăng (trừ vị trí nằm trong đoạn từ Kml 1 + 300 đến Kml2 + 700)800
1.9Đoạn Kml 3 + 400 đi hết xóm Núi Phật
1.9.1Từ đoạn đấu nối +500m800
1.9.2 1Đoạn còn lại đển hết xóm Núi Phật600
1.10Đoạn Kml5 + 300 (cầu tràn Phú Đô 2) đi hết xóm Phú Thọ
1.10.1Từ đoạn đấu nối + 300m800
1.10.2Đoạn còn lại đểu hểt xóm Phú Thọ600
1.11Đoạn Kml5 + 600 đi hểt xóm Na Sàng
1.11.1Từ đoạn đẩu nối + 300m800
1.11.2Đoạn còn lại đến hết xóm Na Sàng600
2Đường từ cổng UBND xã Phú Đô đi cổng Làng nghề chè Phú Nam 1 đen hết xóm Phú Nam 1
2.1Từ ƯBND xã Phú Đô đến cổng Làng nghề chè Phú Nam 11.000
2.2Đoạn còn lại đến hết xóm Phú Nam 1800
3Đường bê tông từ Quốc lộ 3 mới đi hết xóm Phú Đô 1
3.1Từ Quốc lộ 3 mới vào 200m (trừ vị trí nằm trong đoạn Từ Km87 đến Km87 + 900)800
3.2Đoạn còn lại đển hểt xóm Phú Đô 1600
XXÃ CỎ LUNG
1Quốc lộ 3 đí xóm Bá Sơn, xã Cỗ Lũng
1.1Quốc lộ 3 đến 150 m2.000
1.2Sau 150 m đến 500 m1.500
2Quốc lộ 3 đi trụ sở cũ của UBND xã Cổ Lũng
2.1Từ Quổc lộ 3 đến 300 m2.500
2.2Sau 300 m đến 500 m2.000
STTTRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNGMức giá
3Quôc lộ 3 đi xóm Đường Goòng
3.1Tù Quốc lộ 3 đền 300 m2.500
3.2Sau 300 m đển 500 m2.000
4Quồc lộ 3 dỉ xóm Cổ Lũng
4.1Từ Quốc lộ 3 đến 300 m2.500
4.2Sau 300 m đển 500 m2.000
5Quốc lộ 37 đi xóm Cong Đồn, Bãi Nha (gần Nhả Văn hóa xóm Cồng Đồn): Từ Quốc lộ 37 đến ngã ba1.000
XICÁC KHU DẨN CÚ TRÊN ĐỊA BAN
1Các đường quy hoạch trong khu dân cư Dưong Tự Minh, thị trấn Đu, đường rộng 12,5m2.500
2Các đường quy hoạch trong khu dân cư 677 - thị trấn Đu, đường rộng ll,5m2.000
3Các đường quy hoạch trong khu dân cư xã Cổ Lũng, đường rộng 11,5m2.500
4Các đường quy hoạch trong khu dân cư xóm Đổng Hút xã Tức Tranh, đường rộng 15m1.800
5Các đường quy hoạch trong khu dân cư Trung tâm xã Động Đạt, đường rộng 11,5m1.500
6Cẩc đường quy hoạch trong khu dân cư Đồng Đỉnh xã Yên Ninh, đường rộng 11,5m1.500
7Các đường quy hoạch trong khu dân cư chợ Tức Tranh, đường rộng 7-8m1.500

2. Giá đất ở tại đô thị nằm ngoài các trục đường giao thông đã có trong băng tại điểm 1 nêu trên thì áp dụng bảng sau

Tên đơn vị hành chínhMức giá
Loại 1Loại 2Loại 3Loại 4
Thị trấn Đu450430410390
Thị trân Giang Tiên420400380360

3. Giá đất ở tại nông thôn nằm ngoài các trục đường giao thông đã có trong bảng tại điềm 1 nêu trên thì áp dụng bảng sau

Tên đơn vị hành chínhMức giá
Loại 1Loại 2Loại 3Loại 4
Các xã: Cổ Lũng, Vồ Tranh, Phấn Mễ400370340310
Các xã: Động Đạt, Ôn Lương Tức Tranh, Yên Đổ350320290260
Các xã: Yên Ninh, Yên Trạch, Hợp Thành, Phú Đô, Phủ Lý, Yên Lạc300270240210

' ■ ?-Z\ Phụ lục số 09

BẢNG GIÁ ĐẤT ÒGÌAI đoạn 2020-2024 HUYỆN ĐỊNH HÓA
(Kềm théá^ịểt định..tâễ4b /20Ỉ9/QĐ-ƯBND ngày£0 tháng 12 năm 2019
cuưẶ^ỉian nhãn dẩn tỉnh Thái Nguyên)

1. Gỉá đất ớ tại đô thị, giá đất ở tại nông thôn bám các trục đường giao thông

STTTRỤC ĐƯỜNG GIAO THONGMức giá
ITRỤC QUỐC Lộ 3C
1XÃ PHÚ TIÉN
LITừ Km2 + 950 (giáp đất Phú Lương) đến Km3+300800
1.2Từ Km3 + 300 đen Kjn4900
1.3Từ Km4 đến Km5+1201.500
1.4Tù Km5 + 120 đến Km8900
1.5Từ KmS đến Km8 + 820 (giáp đất Bộc Nhiêu)1.000
2XÃ BỘC NHIÊU
2.1Từ Km8 + 820 (giáp đất Phú Tiến) đến Km9 + 5001.000
3XÃ TRUNG HỘI
3.1Từ Km9 + 500 (giáp đất Bộc Nhiêu) đến KmlO + 900700
3.2TừKmlO + 900 đến Kmll + 600750
3.3Từ Kml 1 + 600 đến Kml2 + 2008Õ0
3.4Từ Kml2 + 200 đến Kml2 + 630900
3.5Từ Kml2 + 630 đển Kml3 + 301.000
3.6Từ Kml3 + 30 đến Kml3 + 2701.200
3.7TừKml3 +270 đếnKml3 + 5001.500
3.8Từ Kml3 + 500 đến Kml3 + 9002.500
3.9Từ Kml3 + 900 đến cách Trung tâm ngã ba Quán Vuông 5 Om về phía Phú Tiến (Kml4)3.000
3.10Trung tâm ngã ba Quán Vuông đi các phía 5 Om (hưởng đi Thái Nguyên; Chợ Chu; Bình Yên)5.000
3.11Từ Trung tâm ngã ba Quán Vuông + 50m đến Kml4 + 2004.500
3 12Từ Kml4 + 200 đến Kml4 + 3004000
3.13Tù Kml4 + 300 đến Kml4 + 5003.500
3.14’Từ Kml4 + 500 đến Kml4 + 8003.000
3.15Từ Kml4 + 800 đến Kml5 + 5002.800
3.16 HTừ Em 15+ 500 đến Kml6+ 400 (giáp đất Bảo Cường)1.000
4XÃ BẢO CƯỞNG
4.1Từ Kml6 + 400 (giáp đất Trung Hội) đến đường rẽ UBND xã Báo Cường Km16+500 (nhà ông Thao)1.300
STTTRỤC ĐƯỜNG GiAO THÔNGMức giá
4.2Từ đường rè Bảo Cường Kmló + 500 đến Kml 71.800
43Từ Kml 7 đến ngã ba đường rẽ xâ Bảo Cường - Đồng Thịnh Km 17+400 (nhà ông Sơn)2.800
4.4Từ ngã ba đường rẽ Bảo Cường - Đồng Thịnh Kml 7+400 đển cầu Ba Ngạc (giáp đẩt Chợ Chu)4.000
5THỊ TRÂN CHỢ CHU (trục Quốc lộ 3C)
5.1Từ cầu Ba Ngạc đển đường rẽ vào xóm Thâm Tý, xã Bảo Cường5.000
5.2Từ đường rẽ xóm Thâm Tý, xã Bảo Cường đến đường rẽ xóm Bãi Á 25.500
53Từ đường rẽ xóm Bãi Á 2 đến qua ngã tư trung tâm huyện 50m7.000
5.4Từ qua ngã tư Trung tâm huyện 5 Om đến qua ngã tư Lương thực 5 Om đi phía xã Kim Sơn và phía đi Thái Nguyên6.500
5.5Từ qua ngã tư Lương thực 50m đến hết Cửa hàng xăng dầu số 226.000
5.6Từ Của hàng xăng dầu sổ 22 đến qua ngã ba xóm Nà Lài 50 m5.000
5.7Từ qua ngã ba Nà Lài 50m đến đường rẽ vào xóm Nà Lài (đường rẽ vào nhà ông Thình)3.500
5.8Từ đường rẽ vào xóm Nà Lài đến đường rẽ Ao Nặm cắm3.000
5.9Từ đường rẽ Ao Năm cắm đến K1Ĩ120 + 600 (giáp đất xã Kim Sơn)2.000
6XÃ KIM SƠN
6.1Từ Km20 + 600 (giáp đất Chợ Chu) đến Km24 + 300m500
6.2Từ Km24 + 300 đến Km24 + 700 (cách ngã ba Quy Kỳ 5 Om)650
63Từ Km24 + 700 đến Km24 + 800700
6.4Từ Km24 + 800 đen Km25450
6.5Từ Km25 đến Km25 + 300 (giáp đất Quy Kỳ, đường đi Chợ Đồn)350
7XÃ QUY KỲ
7.1Từ Km25 + 300 đển giáp đất huyện Chợ Đồn210
IITRỤC PHỤ QUÔC LỌ 3C
1XÃ PHÚ TIÉN
1.1Đường Phú Tiến - Yên Trạch
1.1.1Từ ngã ba Quốc lộ 3C + 200 m trẽn trục đường Phú Tiến - Yên Trạch800
1.1.2Từ ngã ba Quốc lộ 3C + 200 m đến đường rẽ Nhà Vãn hóa xóm 1600
STTr/Q TR^ébưỜNG GIAO THỐNGMức giá
1.1.3Từí&ìờng rẽ Nha Aặm hóa xóm 1 đển cầu Giáp Danh (giáp đấtVốnTrạch) -//400
1.2 Tỉềộ Ôn Lương
1.2.1Từ nga ba Quốc lộ 3C + 400 m trên trục đường Phú Tiên - Ôn Lương800
1.2.2Tử ngã ba Quốc lộ 3C + 400 m đến ngã ba xóm 3, xóm 10700
1.2.3 "Từ ngã ba xóm 3, xóm 10+ 150 m đến giáp đất ôn Lương400
2XÃ BẢO CƯỜNG
2.1Từ Quốc lộ 3C + 3 Om (cạnh nhà ông Thao) đến cách ngã tư trung tâm xà 5 Om800
3THỊ TRẤN CHỢ CHU
3JTừ Quốc lộ 3 c rẽ vào Xóm Bãi Á 2
3.1.1Từ Quốc lộ 3C rẽ vào xóm Bãi Á 2 đến ngã ba đường rẽ Nhà Văn hóa xóm Bãi Á 2 (ngõ quán Hoa Sữa)2.500
3.1.2Từ Quốc lộ 3C rẽ vào xóm Bãi Á 2 đến ngã ba đường rẽ Nhà Văn hóa xóm Bãi Á 2 (ngõ rẽ từ quán Hiền Hà)2.500
3.1.3Từ giáp đường nhựa Quốc lộ 3C rẽ vào xóm Thâm Tý hểt đất thị trấn Chợ Chu (giáp đất xã Bảo Cường)2.000
3.1.4Các đoạn đường bê tông còn lại đi xóm Bãi Á 2 và xóm Bẫi Á31.500
3.2Đường bê tông rẽ vào Huyện ủy
3.2.1Từ Quốc lộ 3C rẽ vào đường bê tông cổng Huyện uỷ5.000
3.2.2Nhánh rẽ từ đường bê tông Huyện ủy đến đường rẽ xóm Bãi Á 2 (đường quanh nhà Thiếu nhì)3.500
3.2.3Ngõ rẽ số 62 từ đẩu đường bê tông đến hết đẩt Nhà Văn hóa phố Tân Lập2.500
3.2.4Từ giáp đẩt Nhà Vãn hóa phố Tân Lập đển hết đường vào khu dân cư phố Tân Lập1.500
3.2.5Ngõ rẽ số 15 giáp đường bê tông vào Huyện ủy đến hết đường vào khu dân cư phố Tân Lập2.000
3.3Đường từ ngã tư trung tâm huyện đến Đài tưởng niệm
3.3.1Ngã tư trung tâm huyện đến cổng UBND huyện6.000
3.3.2Từ cổng UBND huyện đến giáp Đài tưởng niệm5.000
3.4Ngã tư trưng tâm huyện đi phô Tân Thành
3.4.1Từ Ngã tư trung tâm huyện + lOOm về hướng đi ngã ba Dốc Châu6.000
3.4.2Cách ngã tư trung tâm huyện 1 OOm đến ngã ba Dốc Châu5.000
STT— TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNGMức giá
3.5Từ Quôc lộ 3 c rẽ vào đển xóm Hợp Thành
3.5.1Từ Quốc lộ 3C đền cổng Trường Trưng học phổ thông Định Hóa4.000
3.5.2Đoạn đường bê tông (từ đường vào Trường Trưng học phổ thông Định Hỏa sang đến đường vào UBND huyện)3.500
3.5.3Đoạn giáp đường bê tông vào Trường Trung học phổ thông Định Hóa rẽ vào ngõ 110 đi hết đường bê tông khu dân cư phổ Trung Thành2.000
3.5.4Từ cống Trường Trung học phổ thông Định Hỏa đến giáp ngã ba ngõ số 131 rẽ sang 2 bên2.000
3.5.5Các đoạn đường bê tông còn lại xóm Hợp Thành, chiều rộng > 3m1.500
3.5.6Đường bê tông từ giáp xóm Hợp Thành đi xóm Phúc Thành (từ hết xóm Hợp Thành đến giáp đập Đồng Phủ xóm Phúc Thành)1.000
3.6Đường bê tông xóm Hồ Sen
3.6.1Quốc lộ 3C rẽ vào xóm Hồ Sen đi đển giáp đường nội thị Chợ Chu đi Dốc Châu2.000
3.6.2Các nhánh đường còn lại của xóm Hồ Sen, chiều rộng > 3m1.500
3.7Đường từ ngã 5 phố Trung Kiên đi hướng Bệnh viện đa khoa huyện đến giáp Quốc lộ 3C
3.7.1Ngã 5 phố Trung Kiên đến cống Bệnh viện đa khoa huyện (đường qua UBND thị trấn Chợ Chu)4.000
3.7.2Cổng bệnh viện đa khoa huyện + 50m hướng đường bê tông xóm Trung Việt3.000
3.7.3Đường bê tông xóm Trung Việt (tiểp theo) đển giáp đường nhựa Quốc lộ 3C1.500
3.8Đường bê tông từ cổng Bệnh viện Đa khoa huyện đến giáp đường nội thị ATK (hướng đi cầu Gốc Găng )5.000
3.9Đường từ ngã 5 phố Trung Kỉên đi hướng Gốc đa Chợ Chu cũ đến cầu Ba Ngạc (đường nội thị)
3.9.1Đường từ ngã 5 phố Trung Kiên (ngã tư Lương thực cũ) đến đường lên Nhà tù Chợ Chu6.000
3.9.2Từ đường lên Nhà tù Chợ Chu đến đầu cầu Gỗc Găng3.000
3.9.3Từ cầu Gổc Găng đến cách Nhà Vãn hóa 3 phố Hòa Bình, Thống nhẩt, Đoàn Kết 50m (Gốc Đa Chợ Chu)3.500
3.9.4Từ Nhà Văn hóa 3 phố Hòa Bình, Thống nhất, Đoàn Kết + 5 Om (gổc Đa Chợ Chu) đi hểt phổ Hòa Binh, Thống Nhất3.000
STT TRỤCBLỜNG GIAO THÔNG Mức giá
3.9.5T^Íẳhà Vãn hóa 3^10 Hòa Bình, Thống nhât, Đoàn Kềt + 50nfígỐc Đa Chợ Chu) đi hết phố Đoàn Kết đến cầu Gốc Sun£^ướngđi'Jân Dương)3.000
3.9.6Từ NhaVanTóa 3 phố Hòa Bình, Thống nhất, Đoàn Kềt +■ 50m đi hết phố Đoàn Kết đến giáp đường Hồ Chí Minh hướng đi Dốc Châu3.000
3.9.7Từ giáp đường Hồ Chí Minh đến hết đất Chi cục thuể mới3.000
3.9.8Từ giáp ngã tư Chi cục thuế đến ngã ba đường rẽ ra Quốc lộ 3C (cầu Ba Ngạc)3.500
3.10Các đường quy hoạch trong khu tái định cư xóm Trường, xóm Dốc Trằu3.000
3.11Đoạn đường từ Quốc lộ 3C đi qua chợ Tân Lập đến ngã tư Chi cục thuế mới4.500
3.12Dường cầu gốc Sung đi Chùa Hang - Xóm Đồng Chùa
3.12.1Đoạn từ đường rẽ cầu Gốc Sung đi đến giáp đất Chùa Hang Chợ Chu1.800
3.12.2Đường từ Chùa Hang Chợ Chu đi hết xóm Đồng Chùa1.500
3.13Các đường còn lại thuộc thị trấn Chợ Chu
3.14.1Đường rộng > 3,5m (từ trục chính vào 15Om)1.400
3.14.2Đường rộng < 3,5m nhưng > 2,5m (từ trục chính vào 150m)1.000
4XÂ KIM SƠN
4.1Từ ngã ba Quy Kỳ + 50m (đi chợ Quy Kỳ)700
4.2Cách ngã ba Quy Kỳ 5 Om đến giáp đất Quy Kỳ (đường vào chợ Quy Kỳ)700
IIIĐVỜNG 264 (hướng Bình Thành đi Quán Vuông)
1XÃ BÌNH THÀNH
1.1Từ Kml2 + 800 (giáp Đại Tù) đển Kml3 + 700400
1.2Từ Kml3 + 700 đến Kml4 + 600350
1.3Tù Kml4 + 600 đếnKml5 + 700400
1.4Từ Kml5 + 700 đến Kml6 + 500350
1.5Từ Kml 6 + 500 đến Kml 7 + 200600
1.6Từ Kml 7 + 200 đến Kml 7 + 900400
1.7TừKml7 + 900 đến K1Ĩ119 + 100550
Í.8TừKml9 + 100 đến Kml9 + 600 (giáp đất Sơn Phú)400
2XÃ SƠN PHỦ
2.1Từ Kml9 + 600 (giáp đất Bình Thành) đến Km21 +300500
2.2Từ Km21 + 300 đển Km21 + 700700
2.3Từ Km21 + 700 đến Km22 + 2001.000
STTr _ TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÕNGMức giá
2.4Từ Km22 + 200 đến Km22 + 700800
2.5Từ Km22 + 700 đến Km23 + 400 (giáp đất Trung Lương)600
3XÃ TRUNG LƯƠNG
3.1Từ Km23 + 400 (giáp đẩt Sơn Phú) đến Km24+ 200400
3.2Từ Km24 + 200 đến Km24 + 900600
3.3Từ Kni24 + 9Õ0 đến Km26700
4XÃ BÍNH YÊN
4.1Từ Km26 đến Km26 + 100950
4.2Từ Km26 + 100 đến Km26 + 2001.500
4.3Từ Km26 + 200 đến Km26 + 250 (cách ngã ba Bình Yên 50m)2.200
4.4Từ Km26 + 250 đển Trung tâm ngã ba Bình Yên3.200
4.5Từ Trung tâm ngã ba Bình Yên đến Km26 + 400m (cách ngã ba Bình Yên 100m hướng đì Trung Hội)3.000
4.6Từ Km26 + 400 đến Km26 + 6003.000
4.7Từ Km26 + 600 đến Km26 + 7002.000
4.8Từ Km26 + 700 đến Km26 + 8001.600
4.9Từ Km26 + 800 đển Km27 + 2001.300
5XẰ TRUNG LƯƠNG
5.1Từ Km27 + 200 đến Km28 + 8001.200
5.2Từ Km28 + 800 đến Km29 + 3001.500
5.3Từ Km29 + 300 đến Km29 + 800 (giáp đẩt Trung Hội)1.200
6XÃ TRUNG HỘI
6.1Từ Km29 + 800 (giáp đẩt Trung Lương) đển Km30 + 4001.500
6.2Từ Km30 + 400 đen Km30 + 5001.000
6.3Từ Km30 + 500 đến Km30 + 8501.700
6.4Từ Km30 + 850 đển Km30 + 9002.500
6.5

Từ Km30 + 900 đến Km30 + 950 (cách ngã ba Quán

Vuông 50m)

3.000
IVĐƯỜNG 264B BỈNH YÊN - PHÚ ĐÌNH
1XÃ BÌNH YÊN
1.1Từ KmO (ngã ba Bình Yên) đến KmO + 1003.000
1.2Từ KmO + 100 đến KmO + 3002.700
1.3Từ KmO + 300 đến KmO + 6001.200
1.4Từ KmO + 600 đến Km 1 + 500800
1.5TừKm 1 +500 đếnKm 1+900700
1.6Từ Km 1 + 900 đến Km2 (ngỗ ba Đá Bay)1.000
1.7Từ Km2 (ngã ba Đá Bay) + 100 về các phía800
1.8Từ Km2 + 100 đển Km3 (giáp đẩt xã Điềm Mặc)500
STTTRỘG ĐƯỜNG GIAO THÔNGMức giá
2XO«ẾMMẶ€ị';ỉ
2.1TửKm3 (giápđẳp^inh Yên) đến Km4 + 400500
2.2TừKịh4 + 400-đếh Km4 + 600600
2.3Từ Km4'u'=600;'âến Km4 + 900700
2.4Từ Km4 + 900 đển Kin5 + 5001.200
2.5Từ Km5 + 500 đến Km5 + 6001.000
2.6Từ Km5 + 600 đến Km5 + 800800
2.7Từ Km5 + 800 đến Km5 4- 900650
2.8Từ Km5 + 900 đến Km6600
2.9Từ Km6 đến giáp đất xã Phú Đình (K1Ĩ16 + 900)500
3XÃ PHỦ ĐÌNH
3.1Từ Kmó 4- 900 (giáp đát Điềm Mặc) đến Km7 4-100500
3.2Từ Km7 4-100 đển Km7 4- 200 (cầu Nạ Tiền)600
3.3Từ Km7 + 200 (Cẩu Nạ Tiển) đến Km7 4-750700
3.4Từ Km7 +750 đển Km8 +3001.000
3.5Từ Km8 + 300 đển Km8 + 9001.100
3.6Tù Km§ + 900 đển Km9 + 2001.300
3.7Từ Km9 + 200 đến Km9 + 6002.000
3.8Từ Km9 + 600 đển Km9 + 9001.300
3.9TừKm9 + 900 đển KmlO + 1501.000
3.10Từ Kml 0 +150 đến Km 11 + 800800
3.11TừKmll+ 800 đểnKml2 + 500900
3.12Từ Kml2 + 500 đển Kml3 + 750 (ngã ba đi Tuyên Quang)1.000
3.13Từ ngã ba đi Tuyên Quang + 1 OOm đi các phía650
3.14Từ ngã ba đi Tuyên Quang + lOOm đi Khuôn Tát (đến cây đa)400
3.15Từ ngã ba đì Tuyên Quang + lOOm đển giáp đất Tuyên Quang300
VĐƯỜNG HÒ CHÍ MINH MỚI
1

Từ Km 204+500 (gần cầu Khe Sở) đen Km210+775 (Cầu

Tà Hon)

1.000
2

Tù Km210+775 (cầu Tà Hon) đến Km 212 (đường rẽ

UBNDxã)

1.500
3Từ Km 212 (đường rẽ UBND xã) đến Km 213+728 (cầu tràn hết đẩt Tân Dương)1.600
4Từ giáp xã Tân Dương đến cầu Suối Nản2.000
5Từ giáp cầu Suối Nản đến cầu Chợ Chu phố Trung Kiên3.000
10Từ đầu cầu Chợ Chu đển ngã 5 phố Trung Kiên6.000
VIĐƯỜNG BẢO CƯỜNG - ĐỒNG THỊNH
1Từ Quổc lộ 3C (Kml 7+400 nhà ông Sơn) vào lOOm1.200
STTTRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNGMửc giá
2Cách Quốc lộ 3C lOOm đến cách ngã tư trung tâm xã 50m1.000
3Ngã tư trung tâm xã + 5 Om về các phía1.500
4Từ qua ngã tư trưng tâm xã Bảo Cường 50m + lOOm tiếp theo1.200
5Từ qua ngã tư trung tâm xà Bảo Cường 15m + 200m tiếp theo800
6Đoạn còn lại đen giáp đất Đồng Thịnh500
7Từ giáp đẩt Bảo Cường đến cổng Trường Trung học cơ sở xã Đỗng Thịnh400
8Từ cổng Trưởng THCS đến đập tràn Thác Lầm600
9Từ đập tràn Thác Lầm đến ngã ba An Thịnh 1400
VIIĐƯỜNG CHỢ CHU - LAM VỸ
1Tù Kju4 đến cầu Đồng Khiếu300
2Tù cầu Đồng Khiếu đến cột điện cao thế 98 đường dây 376400
3Tù Cột điện cao thế 98 đường dây 376 đến trạm biến áp trung tâm500
4Từ ttạm biển áp trung tâm đến giáp đất Lam Vỹ350
5Từ đất Lam Vỹ đến cầu Nghịu400
6Từ cầu Nghịu đến Km9 + 840 (cột điện hạ thế nhà ông Thanh)500
7Từ Km9 + 840 (cột điện hạ thế nhà ông Thanh) đến KmlO (cột điện thoại nhà ông Xanh)1.000
8Từ KmlO (cột điện thoại nhà ông Xanh) đến KmlO + 300 (cột hạ thế nhà ông Hiệp)1.200
9Từ Kml 0 +300 (cột hạ thế nhà ông Hiệp) đến cầu Trung Tâm1.000
10Từ KmlO + 600 (cầu Trung Tâm) đến đường rẽ Trường Tiểu học (Kml 0+700 ngã ba Trung Tâm)600
11Từ KmlO + 700 (đường rẽ Trường Tiểu học) đến Kml4 + 300 (cống qua đường nhà ông Hoàn)300
12Tù Kml4 + 300 (cống qua đường nhà ông Hoàn) đến Kml5 (cống qua đường nhà ỏng Quỷ)350
13Từ Kml5 (cống qua đường nhà ông Quý) đến giáp đất xã Linh Thông300
14Từ ngã ba Trung tâm đến cổng Trường THCS xã Lam Vỹ600
VIIIĐƯỜNG THANH ĐỊNH - B AO LINH
1Từ đầm Đá bay đến cột cao thế 473/04 (xóm Khuổi Nghè)350
2Từ cột cao thể 473/04 đến cột cao thế 473/07 (xóm Khuổi Nghè)300
3Từ cột cao thế 473/07 (xóm Khuổi Nghè) đến cột điện cao thế số 473/11 (xóm Thẩm Thia)400
STT. ĩitý£ ĐƯỜNG GIAO THÔNG 1Mức giá
4Ix^cột điện cao thỉế số 473/11 (xóm Thấm Thìa) đên cột đềệítehạ thế sơ 6 xóm Nạ Mao450
5

Từ^SQíđiệnhạtbv số 6 xóm Nạ Mao đển cẩu Phướn Thanh

Xuân '

350
6Từ cầu Phướn Thanh Xuân đến ngã ba Văn Lang + lOOm hướng đi xã Bảo Linh400
7Từ ngẫ ba Văn Lang + lOOm đến cột hạ thế số 5 (xóm Nạ Chèn)350
8Từ cột hạ thế số B9 xóm Nạ Chèn đến giáp đất xã Bảo Linh300
IXĐƯỜNG QUY KỲ - LINH THÔNG - LAM VỶ
1Từ giáp đất Kim Sơn đến qua cổng chợ Quy Kỳ lOOm650
2Từ qua cổng chợ Quy Kỳ lOOm đến cầu tràn Kim Phượng400
3Từ cầu tràn Kim Phượng đến giáp Trạm Y tế xã Quy kỳ450
4Từ Trạm Y tể xã Quy Kỳ đến hểt cổng Trường Mầm non xã Quy Kỳ550
5Từ trường Mầm non Quy Kỳ đến Km 4+200 (giáp đẩt xã Linh Thông)250
6Từ Km 4 + 200 đển Km 11 (giáp đắt xã Lam Vỹ)400
7Nhánh từ cách ngã ba đường vào Trường Trung học cơ sờ Quy Kỳ 3 Om đển cổng trường Trung học cơ sở Quy Kỳ (đường cạnh UBND xã Quy Kỳ)300
XĐƯỜNG PHÚC CHU - BAO LINH
1THỊ TRẤN CHỢ CHU
1.1Cách ngã ba Nà Lài 5 Om đến hết đất nhà ông Bạch2.000
L2Từ hết đất nhà ông Bạch đến giáp đất Phúc Chu1.500
2XÃPHỦCCHU
2.1Từ Km 0 + 660 (giáp đất Chợ Chu) đến Km 1+1301.000
2.2TừKm 1 + 130 đếnKm 21.500
2.3Từ Km 2 đến Km 2 + 290 (cầu Suổi Pàu)1.300
2.4Từ Km 2 + 290 đến Km 3 +60 (cảu Nà Khắt)1.000
2.5Từ Km 3 + 60 qua cầu Nà Mòn đến Km 6 (hết đẩt Phúc Chu)800
3XÃ ĐÒNG THỊNH
3.1Từ Km 6 + 200 đến đường rẽ đi Khuổi Chao500
3.2Từ đường rẽ đi Khuổi Chao đến cầu đập chính (hồ Bảo Linh)600
4XÃ ĐỊNH BIÊN
4.1Từ cẩu đập chính đến ngã ba Đổng Rằm600
4.2Từ ngã ba Đồng Rằm đi các phía 50m650
4.3Từ cách ngã ba Đồng Rằm + 50m đến giáp đẩt Bảo Linh400
STTTRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNGMức giá
5XÃBẲOLINH
5.1Từ giáp đất Định Biên đến cách ngà ba trạm điện sổ 1 (1 OOm)350
5.2Từ cổng chợ trung tâm Cụm xẫ Bảo Linh đi Định Biên 5 Om; Đi UBND xã Bảo Linh lOOm450
53Cách chợ trung tâm cụm xã lOOm đến cách ngấ ba trạm điện số 1 Bảo Linh lOOm350
5.4Từ ngã ba trạm điện số 1 Bảo Lính về các phía 1 OOm700
5.5Từ ngã ba rẽ Trường THCS Bảo Linh đi các phía 40 m650
5.6Từ ngã ba rẽ Trường THCS Bảo Linh + 40m đến cách đường rẽ lên chợ Bão Hoa 177m350
5.7Tù cổng chợ Bảo Hoa đi về UBND xã 177m, về phía xã Thanh Định 107m450
5.8Từ qua cổng chợ Bảo Hoa 107m đến giáp đất xã Thanh Định350
6ĐƯỜNG NHÁNH ĐƯỜNG LIÊN XÃ PHÚC CHU - BẢO LINH
6.1Xã Phủc Chu
6.1.1Đường nhánh vào Nà Lếch thôn Đồng uẩn, xâ Phúc Chu (dải 300m)450
6.1.2Đường nhánh vào Làng Gày đến chân hồ Làng Gày300
6.1.3Đường nhánh vào Cặm Quang + 300m400
6.1.4Đường bê tông rộng > 3m nhánh thôn Đồng Ưấn - Đổng Tủm500
6.2Xã Bảo Lỉnh
6.2.1Cách ngã ba rẽ Trường THCS Bảo Linh 40m đến cổng Trường Tiều học350
6.2.2Đường vào nhà bia tưởng niệm bộ tổng tham mưu300
6.23Các đường bê tông còn lại có mặt đường > 3,5m300
6.2.4Các đường bê tông còn lại có đường > 2,5m nhưng < 3,5m250
XIĐƯỜNG NÀ GUÔNG - ĐỔNG THỊNH
1Từ Km 0 đến Km 0 + 60m1.000
2Từ Km 0 - 60 m đến Km 0 4- 200600
3Từ Km 0 + 200 đến Km 0 + 500450
4Từ Km 0 + 500 (giáp đất Trưng Lương) đến Km 1 + 500 (cách chợ lOOm)400
5TừKm 1 + 500 đếnKm 1 + 700700
6Từ Km 1 + 700 đến Km2 + 100500
7Từ Km2 + 100 đen đến cách ngâ ba cầu vẳng Chương lOOm400
8Từ cách ngã ba cầu vẳng Chương lOOm đến đường rẽ xóm Noong Nia450
STT 1/ị- TRỊX ĐU ỜNG giao thôngMức giá
9T^íỊường rẽxómỊNoong Nia đển giáp đường liên xã Phúc cku- - Bảo Linh / '300
XIIĐlM\TG TÂXbyơNG - PHƯỢNG TIÉN-TRUNG HỘI
1Từ Kmà^Êầertran Tân Dương) đển đường rẽ xóm Pải (nhà ông Việt)350
2Từ Đường rẽ xóm Pảỉ đến cách ngă ba trung tâm xã Phượng Tiến 50m550
3Ngã ba trung tâm xã Phượng Tiến + 50m đi các phía650
4Từ ngã ba trung tâm xã Phượng Tiến + 50m đến Km4300
5Từ Km4 đến Km9 (giáp xã Trung Hội)300
6Từ Km9 xã Phượng Tiển đến Quốc lộ 3C (xã Trung Hội)400
XIIIĐƯỜNG CHỢ CHU - KIM PHƯỢNG - LAM VỸ
1Đoạn đường bê tông > 5m từ ngã ba khu tưởng niệm đến giáp đầu cầu Vườn Rau1.500
2Đoạn đường bê tông > 5m tử cầu xóm Vườn Rau đi đến giáp đất Kim Phượng1.000
3Từ Km 0+800 (giáp chợ Chu) đển Km 1+400300
4Từ Km 1+4Ò0 đển Km 3+400 (gần trạm Y tế xã)350
5Từ Km 3+400 đển Km 4+10Ỏ (cầu Bản Mới)500
6Từ Km 4+100 đển Km 4+500 (Nhà Văn hóa bản Đa)300
7Từ Km 4+500 đển Km 7+ 200 (nhà bà Lường Thị Thủy)250
8Km 7+200 (Nhả bà Lường Thị Thủy) đến Km9+ 00(Nhà ông Hoàng Văn Quyền)300
9Km 9 (nhà ông Hoàng Vãn Quyển) đến Kml 0+400 (đường rẽ ông Quân làng Giản)250
10Km 10+400 (đường rẽ nhà ông Quân làng Giàn) đển cầu Trung tâm300
XIVĐƯỜNG KIM PHƯỢNG - QUY KỲ
1Từ Km4+100 đến Km4+500 (ngã ba cổng trường Tiểu học)350
2Từ Km4+500 đển Kml+400 (cống tiêu nước đồng lác)300
3Từ Km1+400 đến Km 2 +900 (giáp Quy Kỳ)250
4Km2 +900 (giáp Kim Phượng) đến cầu tràn Kim Phượng (địa phận xã Quy Kỳ)400
XVĐƯỜNG BỘC NHIÊU - THANH BÌNH
1Từ trục Quốc lộ 3 c rẽ đi Bộc Nhiêu + 5 Om đến Km4 + 200345
2Từ Km4 + 200 đến Km5 + 300550
3Từ Km5 +300 đến km8 + 400 (hết đất xã Bộc Nhiêu, giáp đất xã Bình Thành)280
STTTRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNGMức giá
4Từ Km8 + 400 (giáp xã Bộc Nhiêu) đến Km8 + 800 (nhà ông Đào Đình Miện)250
5Tù Km8 + 800 (nhà ông Đào Đình Miện) đến Km9 + 300 (nhà ông Hoảng Văn Sơn)250
6Từ Km9 + 300 (nhả ông Hoàng Văn Sơn) đến đường 264250
XVIĐƯỜNG BỈNH THÀNH - PHỦ ĐÌNH
1Từ đường 264 Kml2 + 900 (re Bình Tiển) đến đến giáp đát Phú Đình250
XVIIHƯỜNG SƠN PHÚ - HIỀM MẶC
1Từ đường ĐT 264 đến ngã ba đường rẽ vào thốn Sơn Vinh 2250
2Từ ngã ba đường rẽ vào thôn Sơn Vỉnh 2 đến giáp đất Điềm Mặc250
XVITIĐƯỜNG SƠN PHÚ - PHỦ ĐỈNH
1Tù đường ĐT 264 đến giáp đẩt Phú Đình250
2Tù giáp đất xã Sơn Phú đến giáp đường 264B300
XIXĐƯỜNG SƠN PHÚ - BỘC NHIÊU
1Đoạn đường từ ĐT 264 đến giáp đất xã Bộc Nhiêu250
XXĐƯỜNG LIÊN THÔN cỗc LÙNG - KHẨU BẤO - LÀNG MỚI
1Đường bê tông rộng >3m từ ngã tư trung tâm xã Bảo Cường + 200m tiếp theo (tuyến Cốc Lùng - Khấu Bảo)400
2Đường bê tông rộng > 3m từ Quốc lộ 3C (cạnh nhà ông Trọng) vào 15 Om500
3Đường liên xóm Tân Dương
3.1Đường bê tông < 3,5m nhưng > 2,5m250
3.2Đường bê tông rộng > 3,5m400
XXIĐƯỜNG LIÊN THÔN THUỘC XÃ TÂN THỊNH
1Từ cầu tràn Tân Thịnh đến ngã ba rề đường bẽ tông vào xóm Thâm Yên250
2Từ ngã ba rẽ đường bê tông vào xóm Thâm Yên đến giáp đất Khe Thí, xã Nông Hạ, huyện Chợ Mới, tỉnh Bắc Kạn250
XXIIĐƯỜNG LIÊN THÔN THUỘC XÃ LINH THÔNG
1Từ Ngã ba Bàn Chang đến cẩu Đông Khán350
2Từ cầu Đông Khán đến ngã ba Cổc Móc500
3Trục đường bê tông Bản Chang - Nà Lá - Nà Chú250
4Trục đường bê tông Tân Vàng250
5Trục đường nhựa Nà Mỵ - Tân Thái - Tân Trảo250
6Tuyến Nà Chát - Bản Lại - Làng Mới

si' ~ \-L

-

STT/•;■ TRỤCìỰÒNG GL\O THÔNGMức giá
6.1Đưqng 0ế tông rộng ặ &IĨ1 từ nhà ông Chung đến nhà ông Vỹ300
6.2Đườ^Ễdbệ tộng rộựg'Ế 3m nhà ông Vỹ đển nhà ông Toan xóm ứầQg Móá ‘ý,/250
XXIIItìUÒNGlTƯNTHÔN THUỘC XÃ PHƯỢNG TIẾN
1Đường liên thôn ngã ba Nạ Poọc đi xóm Héo đển hết đường nhựa (Nạ Poọc - Nà Lang - Xóm Héo)250
2Tử Ngã ba trung tâm xã + 5 Om đi xóm Pa Goải, xóm Đình250
3Ngã tư xóm Đỉnh đển trạm biến áp xóm Đình300
4Trạm biến áp xóm Đình di xóm Tổ (đường nhựa 3,5m), xóm Mấu (đường bê tông rộng > 3m)250
5Đường bê tông rộng > 3m Nạ Poọc, Héo, Nà Lang250
6Đường bê tông > 3m từ trạm thủy luân đến Nhà ông Sáng, từ nhà ông Việt đến hết đường rể Nhà Văn hóa xóm Pải250
7Đường bê tông > 3m xóm Pải, Hợp Thành (các đoạn còn lại)250
8Đường bẽ tông > 3m xóm Pa Chò250
9Đường Hồ Chí Minh (đường gom, thuộc xã Phượng Tiến)1.300
XXIVĐƯỜNG LIÊN THON THUỘC XÃ BỘC nhiêu
1Từ cẩu trung tâm xã + 500m đi hướng xóm Vân Nhiêu350
2Từ cầu trung tâm xã + 500m đến hết đất Vân Nhiêu280
3Từ cầu trung tâm xã đi hướng xóm Dạo 1350
4Từ cầu trung tâm xã + 300m đi hướng xóm Chú 4350
5Đoạn bê tông rộng > 3m từ Quốc lộ 3C qua Lạc Nhiêu, Dạo 2, Dạo 1 đến cầu trung tâm xã + 300m hướng đi xóm Dạo 1250
6Đoạn bê tông rộng > 3m từ đườnạ liên xã Bộc Nhiêu - Bỉnh Thành rẽ đường Bục 3 - Minh Tiến đến hết đất Minh Tiến250
XXVĐƯỜNG LIÊN THÔN THUỘC XÃ ĐÔNG THỊNH
1Đoạn từ cầu heo xóm Đèo Tọt đến ngã ba trường Mầm Non xã Đồng Thịnh400
XXVIĐƯỜNG LIÊN THÔN THUỘC XÃ ĐỊNH BIÊN
1Đường bê tông rộng > 3m từ đường rê xóm Noong Nia đến giáp đường liên xã Đồng Làn - Đồng Thịnh250
2Từ ngã ba Vằng Chương đường bê tông đến giáp Bảo Hoa xã Bảo Lỉnh250
3Ngã Ba xóm Gốc Thông đến giáp đường Đồng Quang xã Bình Yên (đường bê tông)250
4Ngã ba xóm Nà Dọ đến giáp đất xóm Bản Cái, xã Thanh Định250
XXVIIĐƯỜNG LÀNG HÁ - TAM HỢP (XÃ LAM VỸ)
1Đường Liên thôn Làng Há - Tam Hợp: Đoạn ngã 3 ông Kỳ - Cầu Treo300
STTTRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNGMức giá
2Đường Liên thôn Làng Há - Tam Hợp: Đoạn cầu Treo - Ngã 3 Ông Đắc250
XXVHITUYỂN ĐƯỜNG LIÊN THÔN LÀNG HẨ - NÀ TẤC (XÃ LAM VỸ)
1Tuyến đường liên thôn Làng Há - Nà Tấc: Đoạn cổng Trường Trung học cơ sở - cầu Nả Viền300
2Tuyển đường liên thôn Lảng Há - Nà Tấc: Đoạn cầu Nà Viền - Cây gạo Nà Tấc250
XXIXĐƯỞNG LIÊN THÔN THUỘC XÃ LAM VỸ
1Các tuyến đường nhánh thuộc Trung tâm cụm xã300
2Thôn Làng Quyền: Từ đường nhựa - Nhà Văn hóa thôn250
3Thôn Nà Toán: Theo nhảnh đường bê tông cầu Nà Buốc - Đường liên thôn đi Nà Tấc250
4Thôn Nà Toán: cầu Nà Viền Nhà Vần hóa thôn Nà Toán250
5Đẩt ở bám theo các tuyến đường bê tông của các thôn còn lại250

2. Giá đất ử tại đồ thị nằm ngoài các trục đường giao thông đã có trong bảng tại điểm 1 nêu trên thì áp dụng băng sau

Tên đơn vị hành chínhMức giá
Loại 1Loại 2Loại 3Loại 4
Thị trấn Chợ Chu400380360340

3. Giá đất ở tại nông thôn nằm ngoài các trục đường giao thông đã có trong bảng tại điểm 1 nêu trẽn thì áp dụng bảng sau

Tên đơn vị hành chính •Mức giá
Loại 1 •Loạỉ 2Loại 3Loạỉ 4
Các xã: Đổng Thịnh, Kim Phượng, Phú Tiến, Phúc Chu, Tân Dượng, Trung Hội, Bào Linh, Bảo Cường, Bình Yên, Bình Thành, Bộc Nhiêu, Định Biên, Điềm Mạc, Linh Thông, Phú Đình, Tân Thịnh, Thanh Định, Trung Lương, Sơn Phủ, Quy Kỳ, Lam Vỹ, Kim Sơn, Phượng Tiến240230220210
STTTRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNGMức giá
AQUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ)
1Từ giáp đất Lạng Sơn KmlOO + 500 đến Kml02500
2Từ Kml02 đến Kml02 + 300650
3Từ Kml02 + 300 đến Kml02+600850
4Từ Kml02 + 600 đến Kml03650
5Từ Km 103 đến cầu Vẽ (Kml06)850
6Từ KmlOố (Cầu Vẽ) đến Kml07 + 150 (cầu Suổi Cạn)1.700
7Từ Kml 07+150 (cầu Suối Cạn) đến Kml07+ 550 (cầu Nà Trang)4.500
8Từ Krnl07 + 550 (cầu Nà Trang) đến Kml07 + 750 (ngã tư thị trân Đình Cả)5.000
9TừKmlO7 + 750 (ngã tư thị trấn Đình Cả) đến Kml08 + 120 (đường rẽ vào Trường Tiểu học thị trấn Đỉnh Cả)7.000
10Từ Kml08 + 120 (đường rẽ vảo Trường Tiêu học thị trân Đình Cả) đến Kml08 + 700 (Cầu Rắn)6.500
11Từ Kml08 + 700 (Cầu Rắn) đến Kml09 + 400 (đường rẽ vào Trường Trung học phổ thông Võ Nhai)3.400
12Từ Kml09 + 400 (rẽ Trường Trung học phổ thông Võ Nhai) đến Kml09 + 900 (Trường Tiểu học Đông Bắc xã Lâu Thượng)1.700
13

Từ Kml09 + 900 (cổng Trường Tiều học Đông Bấc xã Lâu

Thượng) đến Kml 11 + 800

900
14Từ Kml 11 + 800 đến Kml 12 + 400 (đường rẽ vào Trường Trung học cơ sờ Lâu Thượng)1.700
15

Từ Kml 12 + 400 (đường rê vào Trường Trung học cơ sở Lâu

Thượng) đến Kml 15 + 500

700
16Từ Kml 15 + 500 đến cổng khu công nghiệp Trúc Mai800
17Từ công khu công nghiệp Trúc Maì đên Kml 19 + 400700
18Tù Kml 19 + 400 đến Kml24 + 100 (ưạm Y tế xã La Hiên)800
19Từ Kin 124 + 100 (Trạm Y tế xã La Hiên) đễn Kml24 + 800 (đường rẽ vào Trường Trung học cơ sở La Hiên)1.500
20Từ Kml24 + 800 (đường rẽ vào Trường Trung học cơ sở xã La Hiên) đến Kml25 + 80 (đường rẽ vào UBND xã La hiên)2.500

__ * I XTT' r ' 1 2

Đơn vị tỉnh: Nghìn đóng/m

/: z.'<■ -X Phụ lục sỗ 10

BẢNỊắ ỈỈ1Á ĐÁT ỚGLXI ĐOẠN 2020-2024 HUYỆN VÕ NHAI

(Kèm the$\&ừýết định sổ: /20Ỉ9/QĐ-ƯBND ngày^ô thảng 12 năm 2019
cùa.ủy^bũn nhân dân tỉnh Thái Nguyên)

V., \2ỵ

1. Giá đầưể^^^ỉđổ th|, giá đất ở tại nông thôn bám các trục đường giao thông

STTTRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNGMức giá
21Từ Kml25 + 80 (đường rẽ vào UBND xã La hiên) đển Km125+200 (cầu La Hiên)4.500
22Từ K1I1125 + 200 (cầu La Hiên) đến Kin 126 + 300 (nhà máy nưóc khoáng AVA La Hiên)2.500
23Từ Kml26 + 300 (nhà máy nước khoáng AVA La Hiên) đến Kml28 + 100 (giáp đẩt huyện Đồng Hỷ)1.500
Trục phụ
1Ngõ rẽ khu dân cư xóm Mỏ Gấ, từ Quốc lộ 1B vào 300m500
2Ngõ rẽ cạnh Trường Phổ thông dân tộc nội trú Nguyễn Bỉnh Khiêm, từ Quốc lộ 1B rẽ vào 300m700
3Từ Quổc lộ 1B (Kml07 + 380) vào đến đường Bãi Lai2.000
4Từ Quổc lộ 1B (Kml07 + 465) vào đến đường Bãi Lai1.800
5Từ Quốc lộ 1B (Kml08) vào đến sau Trường Tiểu học Đình Cả2.000
6Từ cầu Sông Đào đến khu dân cư số 3, thị trấn Đình Cả2.500
7Tù Quốc lộ 1B (Kml08 + 120) đến Trường Tiểu học Đình Cả3.000
8Từ Quốc lộ 1B (Kml08 + 650) đến Trung tâm Y tế Võ Nhai3.500
9Từ Quổc lộ 1B (Kml09 + 400) đến Trường THPT Võ Nhai2.000
10Từ Quốc lộ 1B đến Trung tâm bồi dưỡng Chính trị Võ Nhai4.000
11Các trục phụ đường bê tông > 3m còn lại thuộc thị trấn Đình Cả từ Quốc lộ 1B vào 200m500
12Các trục phụ đường bê tông > 3m còn lại thuộc các xã La Hiên, Lâu Thượng, Phú Thượng từ Quốc lộ 1B vào 200m450
BTƯYÉNTỈNHLỘ
ITỈNH Lộ 265 ĐÌNH CẢ - BỈNH LONG
1Từ ngã tư Đình Cả đến cầu Sông Đào6.200
2Từ cầu Sông Đào đến cầu Đả Mài1.500
3Từ cầu Đá Mài đến cầu Suối Lũ500
4Từ cầu Suối Lũ đển Km7 (Trường Tiểu học Tràng Xá)600
5Tù Ktn7 (Trường Tiểu học Tràng Xá) đến Km8 (cẩu Bắc Bén)800
6Từ Km8 (cầu Bắc Bén) đến Km8 + 400 (bưu điện xã Tràng Xá)1.700
7Từ Km8 + 400 (bưu điện xã Tràng Xá) đến KmlO + 4001.400
8Từ KmlO + 400 đến KmlO + 800 (cổng Trường Trung học cơ sở Tràng Xá + 200m về 2 phía)1.000
9TừKmlO + 800 đển Kml5 + 100500
10Từ Kml5 + 100 đến Kml5 + 500 (cổng chợ Dân Tiến + 200m về 2 phía )1.400
11TừKml5 + 500 đển Kml6 + 5001.000
12TừKmló + 500 đến Km21 + 100550
STT/ỳ’. TRỰCĐƯỜNG GIAO THÔNGMức giá
13TmỊưỊi21+100 đến Ktn21+700 (chợ Bình Long+ 300m về 2 phía)1.000
14Từ1^21 + 700 đển giáp đát huyện Hữu Lũng - Lạng Sơn500
TrụcịtỆýỊỊƯ7j_■ -
1Từ Tỉnh lọ265 (hiệu thuốc Tràng Xá) đen Trạm đa khoa khu vực1.200
cCẦC TUYẾN ĐƯỜNG KHẢC
IĐƯỜNG TRÀNG XÁ - PHƯƠNG GIAO
1Cổng chợ Mủng + 250m về 2 phía1.000
2Các đoạn còn lại của đường Tràng Xá - Dân Tiến - Phương Giao500
3Cổng UBND xã Phương Giao + 400m về 2 phía600
IIĐƯỜNG ĐÔNG BO XÃ TRANG XẢ - PHƯƠNG GIAO
1Cổng chợ Đông Bo + 200m về hai phía600
2Các đoạn còn lại400
niĐƯỜNG LA HIÊN - vũ CHẤN
1Từ Quốc lộ 1B đến KmO + 150m3.000
2Từ KmO +150 đến Km 1 (dổc Suối Đát)1.500
3Từ Km 1 (dổc Suối Đát) đền Km7 + 600 (đường rẽ vào Trường Trung học phổ thông Trần Phú)600
4Từ Km7 + 600 (đường rẽ vào Trường Trung học phổ thông Trần Phú) đến Km8 + 100 (ngã ba Cúc Đường)1.500
5Từ Km8 +100 (ngã ba Cúc Đường) đến qua ƯBND xã Cúc Đường lOOm800
6Từ Km8 + 100 (ngã ba Cúc Đường) đi tiếp 200m đường đi Thần Sa, Thượng Nung800
7Từ qua ƯBND xã Cúc Đường lOOm đến Km 9 (trạm Y tế xã Cúc Đường)750
8Từ Km9 đến Trường Mầm non xã Vũ Chấn400
9Từ Trường Mầm non xã Vũ Chấn đến đường rẽ vào xóm Khe Rịa500
10Từ đường rẽ vào xóm Khe Rịa đi xã Nghinh Tường đến hết đẩtxãVũ Chấn400
IVKHU Vực CHỢ ĐÌNH CẢ
1Từ đường Đinh Cà Bình Long (Tỉnh lộ 265) đến hết đẩt Trường Trung học cơ sở Đình Cả4.000
2Từ đường Đình Cả Bình Long (Tỉnh lộ 265) vòng ra cồng chợ sau chợ (cổng phía đông)4.000
3Từ cổng sau chợ (cổng phía đông) + 15 Om đường đi Bãi Lai3.000
4Đoạn còn lại từ đường Bãi Lai đến Quốc lộ 1B2.500
5Từ cầu vảo Chợ Đỉnh Cả theo đường bê tông rẽ về hai phía4.000
STTTRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNGMức giá
VĐƯỜNG NGÃ TƯ ĐÌNH CẢ - CỔNG HUYỆN UỶ
1Từ ngã tư Đình Cả đến Ban Chi huy quân sự huyện Võ Nhai4.500
2Từ Ban Chi huy quân sự huyện đến cổng Huyện uỷ Võ Nhai3.500
VIĐƯỜNG TRANG XÁ - LIÊN MINH - ĐÈO NHÂU
1Từ cầu tràn Tràng Xá đi Liên Minh + 300m500
2Từ cổng UBND xã Liên Minh + 100 m về hai phía550
3Các đoạn còn lại thuộc đường Tràng Xá - Liên Minh - Đèo Nhâu400
VIIĐƯỜNG THƯỢNG NUNG - SẢNG Mộc
1Từ Cổng Chợ Thượng Nung + 500 m về hai phía500
2Các đoạn còn lại nẳm trên trục đường Thượng Nung - Sảng Mộc300
Trục phụ
1Từ đường Thượng Nung - Sảng Mộc đến cổng Trường Trung học cơ sở Thượng Nung300
VinĐƯỜNG LIÊN XẢ NGHINH TƯỜNG - SẢNG Mộc
1Từ trạm Kiểm lâm Nghinh Tường đến cầu Na Mao500
Trụp phự
1Từ cầu Na Mao đến cổng UBND xã Nghinh Tường400

2. Giá đất ờ tại đô thị nằm ngoài các trục đường giao thông đã có trong bảng tại điểm 1 nêu trên thì áp dụng băng sau

Tên đơn vị hành chínhMức giá
Loại 1Loại 2Loại 3Loại 4
Thị ưấn Đình Cả350330310290

3* Giá đất ờ tại nông thôn nằm ngoài các trục đường giao thông đã có trong bâng tại diễm 1 nêu trên thì áp dụng bảng sau

Đơn vị tính: Nghìn ẩông/ỉn

Tên đMức giá
Loại 1 ♦Loại 2Loại 3Loại 4 •
Các xã: La Hiên, Lâu Thượng, Phú Thượng, Tràng Xá, Dân Tiến260230200180
Các xã: Bình Long, Phương Giao, Liên Minh, Cúc Đường, Thần Sa, Thượng Nung, Sảng Mộc, Nghinh Tường, Vũ Chấn230200180170

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH

(Đã ký)

Vũ Hồng Bắc

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH

(Đã ký)

Vũ Hồng Bắc

Mục lục Bấm để đi tới điều