vanban.org

Điều 3. Quy định về giá tiêu thụ nước sạch của Công ty cổ phần cấp nước Hà Tĩnh trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh, cụ thể như sau: — Quyết định 46/2019/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 20/09/2019 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Hà Tĩnh Ban hành 27/08/2019 Hiệu lực 20/09/2019 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 46/2019/QĐ-UBND › Điều 3
Đọc toàn văn

Điều 3. Quy định về giá tiêu thụ nước sạch của Công ty cổ phần cấp nước Hà Tĩnh trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh, cụ thể như sau:

TT Đối tượng, mục đích sử dụng Ký kiệu Giá bán (đồng/m3)
1 Giá nước sạch cho sinh hoạt gia đình, khu dân cư, sinh viên thuê phòng trọ:
1.1 Mức từ 1m3 - 10m3 đầu tiên (hộ/tháng) - Thị trấn các huyện: Hương Khê, Vũ Quang, Hương Sơn, khu vực Cửa khẩu quốc tế Cầu Treo và vùng phụ cận; - TP Hà Tĩnh, TX Hồng Lĩnh, TX Kỳ Anh, thị trấn các huyện: Cẩm Xuyên, Can Lộc, Nghi Xuân, Đức Thọ và vùng phụ cận SH1 6.000 6.500
1.2 Mức từ trên 10m3 - 20m3 (hộ/ tháng) SH2 8.100
1.3 Mức từ trên 20m3 - 30m3 (hộ/tháng) SH3 9.800
1.4 Mức trên 30m3 (hộ/tháng) SH4 12.200
2 Giá nước sạch cho: Các trường học, nhà trẻ, mẫu giáo, bệnh viện, trạm y tế công lập; Cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp, lực lượng vũ trang, an ninh HCSN 9.800
3 Giá nước sạch cho các hoạt động sản xuất vật chất và xây dựng; các cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông, giáo dục nghề nghiệp, cơ sở y tế ngoài công lập. SX 12.200
4 Giá nước sạch cho các hoạt động kinh doanh dịch vụ. DV 16.300

Mức giá bán nước sạch tại các địa bàn theo đối tượng sử dụng nêu trên đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, thuế tài nguyên nước, phí nộp quỹ bảo vệ và phát triển rừng; không bao gồm phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt và giá dịch vụ thoát nước (đối với mức giá bán nước sạch tại các địa bàn thị xã Kỳ Anh, thị xã Hồng Lĩnh và các thị trấn thuộc huyện Nghi Xuân đã bao gồm chi phí mua nước thô, không bao gồm thuế tài nguyên nước).