vanban.org

Điều 3. Giá cụ thể — Quyết định 46/2018/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 18/01/2021
Cà Mau Ban hành 25/12/2018 Hiệu lực 10/01/2019 Hết hiệu lực toàn bộ
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 46/2018/QĐ-UBND › Điều 3
Đọc toàn văn

Điều 3. Giá cụ thể

S TT Loại hình sản xuất Đơn vị Giá cụ thể (đồng) Biện pháp công trình
1 Đất sản xuất lúa 1 vụ/năm ha/vụ 204.960  
2 Đất sản xuất lúa 2 vụ/năm ha/2 vụ 409.920  
3 Đất trồng mạ, rau màu, cây công nghiệp ngắn ngày ha/vụ 81.984  
4 Đất sản xuất muối ha/năm 90.000  
5 Đất nuôi trồng thủy sản ha/năm 1.250.000  
6 Đất tiêu, thoát nước khu vực nông thôn và đô thị, trừ vùng nội thị ha/năm 10.248  
7 Đất cấp nước cho chăn nuôi đồng/m3 1.320 Bơm
900 Kênh cống
8 Đất cấp nước tưới cho các cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa và cây dược liệu đồng/m3 1.020 Bơm
840 Kênh cống