vanban.org

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng — Quyết định 46/2018/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 01/01/2019 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Bến Tre Ban hành 19/10/2018 Hiệu lực 01/01/2019 Còn hiệu lực
Dòng đời phiên bản 5 đời quyết định · 9 phiên bản · 11 năm
Quyết định số 46/2018/QĐ-UBND Về việc Quy định giá lúa thu thuế sử dụng đất nông nghiệp năm 2019 và nợ thuế sử dụng đất nông nghiệp những năm trước trên địa bàn tỉnh Bến Tre · 46/2018/QĐ-UBND
01/01/2019Bản gốcThay thế Hiện hành
Quyết định số 66/2017/QĐ-UBND Về việc quy định giá lúa thu thuế sử dụng đất nông nghiệp năm 2018 và nợ thuế sử dụng đất nông nghiệp, thuế nhà đất những năm trước trên địa bàn tỉnh Bến Tre · 66/2017/QĐ-UBND
Quyết định số 61/2016/QĐ-UBND Về việc quy định giá lúa thu thuế sử dụng đất nông nghiệp năm 2017 và nợ thuế sử dụng đất nông nghiệp, thuế nhà đất những năm trước trên địa bàn tỉnh Bến Tre · 61/2016/QĐ-UBND
Quyết định số 34/2015/QĐ-UBND Về việc quy định giá lúa thu thuế sử dụng đất nông nghiệp năm 2016, giá lúa thu nợ thuế sử dụng đất nông nghiệp năm 2015 trở về trước và giá lúa thu nợ thuế nhà, đất năm 2011 trở về trước trên địa bàn tỉnh Bến Tre · 34/2015/QĐ-UBND
Quyết định số 36/2014/QĐ-UBND Về việc quy định giá lúa thu thuế sử dụng đất nông nghiệp năm 2015, giá lúa thu nợ thuế sử dụng đất nông nghiệp năm 2014 trở về trước và giá lúa thu nợ thuế nhà, đất năm 2011 trở về trước trên địa bàn tỉnh Bến Tre · 36/2014/QĐ-UBND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 46/2018/QĐ-UBND › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

1. Phạm vi điều chỉnh

Quyết định này quy định giá lúa thu thuế sử dụng đất nông nghiệp năm 2019 và nợ thuế sử dụng đất nông nghiệp những năm trước trên địa bàn tỉnh Bến Tre.

2. Đối tượng áp dụng

Các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất vào sản xuất nông nghiệp.