Điều 2. Giá cho thuê nhà ở công vụ
1. Mức giá cho thuê nhà ở công vụ;
| Loại nhà ở | Nhà ở chung cư | Nhà 1 tầng nhiều gian | ||||
| Tại TP Vinh, TX Cửa Lò, TX Hoàng Mai, TX Thái Hòa | Tại các vùng còn lại | Tại TP Vinh, TX Cửa Lò, TX Hoàng Mai, TX Thái Hòa | Tại các vùng còn lại | |||
| Đơn giá cho thuê 1m2 sử dụng (đồng/m2/tháng) | 9.800 | 8.800 | 5.700 | 5.100 | ||
Đối với nhà ở chung cư, mức giá cho thuê trên còn được nhân với hệ số K (hệ số phân bổ theo tầng cao) như sau:
| Tầng cao | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | Từ tầng 6 trở lên |
| Hệ số K | 1,15 | 1,05 | 1,0 | 0,9 | 0,8 | 0,7 |
2. Tiền thuê nhà công vụ phải trả hàng tháng.
| Tiền thuê nhà công vụ phải trả hàng tháng | = | Đơn giá cho thuê 1m2 sử dụng (quy định tại khoản 1 điều này) | x | Diện tích sử dụng (thông thủy) ghi trong hợp đồng cho thuê |
3. Trường hợp 01 cá nhân sử dụng độc lập: Áp dụng nguyên giá cho thuê nhà ở công vụ theo loại tương ứng;
Trường hợp có nhiều cá nhân sử dụng: Lấy tiền thuê nhà ở công vụ chia đều cho số lượng cá nhân được bố trí ở cùng.