Điều 1. Ban hành tỷ lệ quy đổi từ số lượng khoáng sản thành phẩm ra số lượng khoáng sản nguyên khai làm căn cứ tính phí bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc với nội dung như sau:
1. Phương pháp xác định:
| Số lượng khoáng sản nguyên khai | = | Số lượng khoáng sản thành phẩm | x | Tỷ lệ quy đổi |
2. Tỷ lệ quy đổi:
| TT | Sản phẩm tài nguyên | Hệ số quy đổi từ sản phẩm tài nguyên ra sản lượng tài nguyên khai thác | Hệ số quy đổi từ sản phẩm tài nguyên ra sản lượng tài nguyên khai thác | Hệ số quy đổi từ m3 sang tấn | |
| Sản phẩm tài nguyên | Sản lượng tài nguyên khai thác | ||||
| 1 | Đá ốp lát, làm mỹ nghệ (granit, gabro, đá hoa, cát bột kết) | 30 m2 (dày 2,0 cm) 43 m2 (dày 1,8 cm) 18 m2 (dày 5,0 cm) 9,5 m2 (dày 10 cm) | 1m3 | 1,5 tấn/m3 | |
| 2 | Đá block | 1m3 | 1m3 | 1,5 tấn/m3 | |
| 3 | Quặng đá quý: Kim cương, ru-bi (rubi); Sa-phia (sapphire); E-mô-rốt (emerald); A-lếch-xan-đờ-rít (alexandrite); Ô-pan (opan) quý màu đen; A-dít; Rô- đô-lít (rodolite); Py-rốp (pyrope); Bê-rin (berin); Sờ-pi- nen (spinen); Tô-paz (topaz), thạch anh tinh thể màu tím xanh, vàng lục, da cam; Cờ-ri- ô-lít (cryolite); Ô-pan (opan) quý màu trắng, đỏ lửa; Birusa; Nê-phờ-rít (nefrite) | 1m3 | 1m3 | 1,5 tấn/m3 | |
| 4 | Sỏi, cuội, sạn | 1m3 | 1,2m3 | 1,5 tấn/m3 | |
| 5 | Đá làm vật liệu xây dựng thông thường - Đá hộc - Đá 8-15cm - Đá (4 x 6) cm - Đá (2 x 4) cm - Đá (1 x 2) cm - Đá base - Bột đá |
1m3 1m3 1m3 1m3 1m3 1m3 1m3 |
1,0 m3 1,08 1,1m3 1,15m3 1,20 m3 1,18m3 1,20m3 |
1,5 tấn/m3 1,67 tấn/m3 1,71 tấn/m3 1,78 tấn/m3 1,86 tấn/m3 1,83 tấn/m3 1,94 tấn/m3 | |
| 6 | Các loại đá khác (đá làm xi măng, khoáng chất công nghiệp, Phen-sờ-phát (fenspat)) | 1m3 | 1,15m3 | 1,5 tấn/m3 | |
| 7 | Cát vàng | 1m3 | 1,2m3 | 1,34 tấn/m3 | |
| 8 | Các loại cát khác (trừ cát làm thủy tinh) | 1m3 | 1,2m3 | 1,2 tấn/m3 | |
| 9 | Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình | 1m3 | 1,2m3 | 1,3 tấn/m3 | |
| 10 | Đất sét, đất làm gạch, ngói: - Gạch đặc 220x105x60 mm - Gạch 2 lỗ 220x105x60 mm - Gạch đặc 220x150x60 mm - Ngói lợp 22viên/m2 | 1.000 viên 1.000 viên 1.000 viên 1.000 viên | 1,8 m3 1,4 m3 2,7 m3 2,0 m3 | 1,45 tấn/m3 | |
| 11 | Các loại đất khác | 1m3 | 1,2m3 | 1,3 tấn/m3 | |
| 12 | Đất làm cao lanh | 1m3 | 1,2m3 | 1,2 tấn/m3 | |
| 13 | Đô-lô-mít (dolomite), quắc-zít (quartize) | 1m3 | 1m3 | 1,5 tấn/m3 | |
| 14 | Than bùn | 1m3 | 1m3 | 0,7 tấn/m3 | |
| 15 | Khoáng sản không kim loại khác | 1m3 | 1m3 | 1,5 tấn/m3 | |
3. Tỷ lệ quy đổi nêu trên được áp dụng để làm căn cứ tính phí bảo vệ môi trường đối với trường hợp khoáng sản khai thác phải qua sàng, tuyển, phân loại, làm giàu trước khi bán ra và các trường hợp khác mà cần thiết phải quy đổi.