vanban.org

Điều 1. Ban hành tỷ lệ quy đổi từ số lượng khoáng sản thành phẩm ra số lượng khoáng sản nguyên khai làm căn cứ tính phí bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc với nội dung như sau: — Quyết định 46/2016/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 23/06/2017 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 23/06/2017 Thay thế: 17/2017/QĐ-UBND · 13/06/2017
Vĩnh Phúc Ban hành 14/12/2016 Hiệu lực 24/12/2016 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời quyết định · 3 phiên bản · 9 năm
Quyết định số 17/2017/QĐ-UBND Ban hành tỷ lệ quy đổi từ số lượng khoáng sản thành phẩm ra số lượng khoáng sản nguyên khai làm căn cứ tính phí bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc · 17/2017/QĐ-UBND
Quyết định số 46/2016/QĐ-UBND Ban hành tỷ lệ quy đổi từ số lượng khoáng sản thành phẩm ra số lượng khoáng sản nguyên khai làm căn cứ tính phí bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc · 46/2016/QĐ-UBND
23/06/201717/2017/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 24/12/2016Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 46/2016/QĐ-UBND › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Ban hành tỷ lệ quy đổi từ số lượng khoáng sản thành phẩm ra số lượng khoáng sản nguyên khai làm căn cứ tính phí bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc với nội dung như sau:

1. Phương pháp xác định:

Số lượng khoáng sản nguyên khai = Số lượng khoáng sản thành phẩm x Tỷ lệ quy đổi

2. Tỷ lệ quy đổi:

TT Sản phẩm tài nguyên Hệ số quy đổi từ sản phẩm tài nguyên ra sản lượng tài nguyên khai thác Hệ số quy đổi từ sản phẩm tài nguyên ra sản lượng tài nguyên khai thác Hệ số quy đổi từ m3 sang tấn
Sản phẩm tài nguyên Sản lượng tài nguyên khai thác
1 Đá ốp lát, làm mỹ nghệ (granit, gabro, đá hoa, cát bột kết) 30 m2 (dày 2,0 cm) 43 m2 (dày 1,8 cm) 18 m2 (dày 5,0 cm) 9,5 m2 (dày 10 cm) 1m3 1,5 tấn/m3
2 Đá block 1m3 1m3 1,5 tấn/m3
3 Quặng đá quý: Kim cương, ru-bi (rubi); Sa-phia (sapphire); E-mô-rốt (emerald); A-lếch-xan-đờ-rít (alexandrite); Ô-pan (opan) quý màu đen; A-dít; Rô- đô-lít (rodolite); Py-rốp (pyrope); Bê-rin (berin); Sờ-pi- nen (spinen); Tô-paz (topaz), thạch anh tinh thể màu tím xanh, vàng lục, da cam; Cờ-ri- ô-lít (cryolite); Ô-pan (opan) quý màu trắng, đỏ lửa; Birusa; Nê-phờ-rít (nefrite) 1m3 1m3 1,5 tấn/m3
4 Sỏi, cuội, sạn 1m3 1,2m3 1,5 tấn/m3
5 Đá làm vật liệu xây dựng thông thường - Đá hộc - Đá 8-15cm - Đá (4 x 6) cm - Đá (2 x 4) cm - Đá (1 x 2) cm - Đá base - Bột đá  
1m3 1m3 1m3 1m3 1m3 1m3 1m3
 
1,0 m3 1,08 1,1m3 1,15m3 1,20 m3 1,18m3 1,20m3
 
1,5 tấn/m3 1,67 tấn/m3 1,71 tấn/m3 1,78 tấn/m3 1,86 tấn/m3 1,83 tấn/m3 1,94 tấn/m3
6 Các loại đá khác (đá làm xi măng, khoáng chất công nghiệp, Phen-sờ-phát (fenspat)) 1m3 1,15m3 1,5 tấn/m3
7 Cát vàng 1m3 1,2m3 1,34 tấn/m3
8 Các loại cát khác (trừ cát làm thủy tinh) 1m3 1,2m3 1,2 tấn/m3
9 Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình 1m3 1,2m3 1,3 tấn/m3
10 Đất sét, đất làm gạch, ngói: - Gạch đặc 220x105x60 mm - Gạch 2 lỗ 220x105x60 mm - Gạch đặc 220x150x60 mm - Ngói lợp 22viên/m2   1.000 viên 1.000 viên 1.000 viên 1.000 viên   1,8 m3 1,4 m3 2,7 m3 2,0 m3   1,45 tấn/m3
11 Các loại đất khác 1m3 1,2m3 1,3 tấn/m3
12 Đất làm cao lanh 1m3 1,2m3 1,2 tấn/m3
13 Đô-lô-mít (dolomite), quắc-zít (quartize) 1m3 1m3 1,5 tấn/m3
14 Than bùn 1m3 1m3 0,7 tấn/m3
15 Khoáng sản không kim loại khác 1m3 1m3 1,5 tấn/m3

3. Tỷ lệ quy đổi nêu trên được áp dụng để làm căn cứ tính phí bảo vệ môi trường đối với trường hợp khoáng sản khai thác phải qua sàng, tuyển, phân loại, làm giàu trước khi bán ra và các trường hợp khác mà cần thiết phải quy đổi.