Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 18/2011/QĐ-UBND ngày 01 tháng 6 năm 2011 của UBND tỉnh ban hành quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh. — Quyết định 46/2014/QĐ-UBND
Đang đối chiếu hiệu lực…
So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/07/2018
Bản hợp nhất mới nhất
· phiên bản 2/2 · từ 01/07/2018
Thay thế: 37/2018/QĐ-UBND · 19/06/2018
Dòng đời phiên bản
5 đời quyết định · 11 phiên bản · 12 năm
Bạn đang xem một phần của
Quyết định 46/2014/QĐ-UBND › Điều 2
Đọc toàn văn
Mục lục
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế.
Điều 2
Điều 3
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi áp dụng
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Chương II — QUY ĐỊNH CHI TIẾT VỀ BỒI THƯỜNG, HỖ TRỢ, TÁI ĐỊNH CƯ KHI NHÀ NƯỚC THU HỒI ĐẤT
Điều 3. Nguyên tắc bồi thường về đất và bồi thường thiệt hại về tài sản, ngừng sản xuất, kinh doanh khi Nhà nước thu hồi đất
Điều 4. Điều kiện được bồi thường về đất khi Nhà nước thu hồi đất vì mục đích quốc phòng, an ninh; phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng
Điều 5. Trường hợp Nhà nước thu hồi đất không được bồi thường về đất
Điều 6. Bồi thường chi phí đầu tư vào đất còn lại khi Nhà nước thu hồi đất vì mục đích quốc phòng, an ninh; phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng
Điều 7. Bồi thường về đất, chi phí đầu tư vào đất còn lại khi Nhà nước thu hồi đất nông nghiệp của hộ gia đình, cá nhân
Điều 8. Bồi thường về đất, chi phí đầu tư vào đất còn lại khi Nhà nước thu hồi đất nông nghiệp của tổ chức kinh tế, tổ chức sự nghiệp công lập tự chủ tài chính, cộng đồng dân cư, cơ sở tôn giáo
Điều 9. Bồi thường về đất khi Nhà nước thu hồi đất ở
Điều 10. Bồi thường về đất, chi phí đầu tư vào đất còn lại khi Nhà nước thu hồi đất phi nông nghiệp không phải là đất ở của hộ gia đình, cá nhân
Điều 11
Điều 12. Bồi thường, hỗ trợ về đất khi Nhà nước thu hồi đối với đất được giao không đúng thẩm quyền trước ngày 01 tháng 7 năm 2004 nhưng đã nộp tiền để được sử dụng đất mà chưa được cấp Giấy chứng nhận
Điều 13. Bồi thường, hỗ trợ về đất khi Nhà nước thu hồi đất đối với trường hợp diện tích đo đạc thực tế khác với diện tích ghi trên giấy tờ về quyền sử dụng đất
Điều 14. Bồi thường về đất cho người đang sử dụng đất mà không có giấy tờ về quyền sử dụng đất
Điều 15. Bồi thường về đất đối với những người đang đồng quyền sử dụng đất
Điều 16
Điều 17
Điều 18. Hỗ trợ khi Nhà nước thu hồi đất
Điều 19. Hỗ trợ ổn định đời sống và sản xuất khi Nhà nước thu hồi đất
Điều 20. Hỗ trợ đào tạo, chuyển đổi nghề, tìm kiếm việc làm cho hộ gia đình, cá nhân khi Nhà nước thu hồi đất
Điều 21. Hỗ trợ tái định cư đối với trường hợp thu hồi đất ở của hộ gia đình, cá nhân, người Việt Nam định cư ở nước ngoài mà phải di chuyển chỗ ở
Điều 22. Hỗ trợ người đang thuê nhà ở không thuộc sở hữu Nhà nước
Điều 23. Hỗ trợ khi thu hồi đất công ích của xã, phường, thị trấn
Điều 24. Hỗ trợ khác đối với người sử dụng đất khi Nhà nước thu hồi đất
Điều 25. Về lập và thực hiện dự án tái định cư
Điều 26. Bố trí tái định cư cho người có đất ở thu hồi mà phải di chuyển chỗ ở
Điều 27. Suất tái định cư tối thiểu
Điều 28. Bồi thường thiệt hại về nhà, công trình xây dựng trên đất khi Nhà nước thu hồi đất
Điều 29. Bồi thường đối với cây trồng, vật nuôi
Điều 30. Bồi thường chi phí di chuyển khi Nhà nước thu hồi đất
Điều 31. Trường hợp Nhà nước thu hồi đất không được bồi thường tài sản gắn liền với đất
Điều 32. Bồi thường thiệt hại do hạn chế khả năng sử dụng đất, thiệt hại tài sản gắn liền với đất đối với đất thuộc hành lang an toàn khi xây dựng công trình có hành lang bảo vệ
Điều 33. Bồi thường nhà, công trình đối với người đang sử dụng nhà ở thuộc sở hữu Nhà nước
Điều 34. Bồi thường về di chuyển mồ mả
Điều 35. Phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất để thực hiện dự án không thuộc trường hợp quy định tại Điều 17 của Quy định này
Điều 36. Việc tách nội dung bồi thường, hỗ trợ, tái định cư thành tiểu dự án riêng và trách nhiệm tổ chức thu hồi đất, bồi thường, hỗ trợ, tái định cư đối với dự án đầu tư thuộc các Bộ, ngành
Điều 37. Chi trả tiền bồi thường, hỗ trợ, tái định cư
Điều 38. Chi phí tổ chức thực hiện bồi thường, hỗ trợ, tái định cư
Điều 39. Kinh phí thực hiện bồi thường, hỗ trợ, tái định cư
Chương III — TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Điều 40. Xử lý một số vấn đề phát sinh trong giai đoạn chuyển tiếp
Điều 41. Giải quyết khiếu nại, khởi kiện về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư
Điều 42. Trách nhiệm của các Sở, ban, ngành cấp tỉnh
Điều 43. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp huyện
Điều 44. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp xã
Điều 45. Trách nhiệm của chủ đầu tư
Điều 46. Trách nhiệm của tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có đất thu hồi
Không có điều nào khớp từ khoá.
Ghi chú của bạn
Ghi chú riêng của bạn cho: văn bản này
Ghi chú đã lưu
Cỡ chữ
Font chữ
Giãn dòng
Độ rộng
Nền giấy