vanban.org

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 30/2012/QĐ-UBND ngày 28 tháng 6 năm 2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành giá tiêu thụ nước sạch sinh hoạt khu vực nông thôn trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận, như sau: — Quyết định 46/2013/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 27/12/2014 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 27/12/2014 Thay thế: 102/2014/QĐ-UBND · 17/12/2014
Ninh Thuận Ban hành 25/07/2013 Hiệu lực 04/08/2013 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời quyết định · 4 phiên bản · 13 năm
Quyết định số 102/2014/QĐ-UBND Phê duyệt phương án giá nước sạch và ban hành biểu giá tiêu thụ nước sạch sinh hoạt khu vực nông thôn trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận · 102/2014/QĐ-UBND
Quyết định số 46/2013/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 30/2012/QĐ-UBND ngày 28 tháng 6 năm 2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành giá tiêu thụ nước sạch sinh hoạt khu vực nông thôn trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận · 46/2013/QĐ-UBND
27/12/2014102/2014/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 04/08/2013Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 46/2013/QĐ-UBND › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 30/2012/QĐ-UBND ngày 28 tháng 6 năm 2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành giá tiêu thụ nước sạch sinh hoạt khu vực nông thôn trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận, như sau:

1. Sửa đổi, bổ sung khoản 1, khoản 2 và khoản 3 Điều 1 như sau:

"1. Giá tiêu thụ nước sạch bình quân của Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn là 5.500 đồng/m3.2. Biểu giá nước sạch sinh hoạt khu vực nông thôn trên địa bàn tỉnh của Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn, như sau: Đơn vị tính giá nước tiêu thụ nước sạch: 

2. Biểu giá nước sạch sinh hoạt khu vực nông thông trên địa bàn tỉnh của Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn, như sau:

3. Giá tiêu thụ nước sạch sinh hoạt sử dụng phần khối lượng 05m3 đầu tiên: là 3.100 đồng/m3  đối với nước sạch sử dụng nguồn nước thô từ kênh, hồ, đập, …

2. Sửa đổi, bổ sung Điều 2 như sau:

"Điều 2. Giá nước các đối tượng sử dụng nước theo mục đích khác

Cơ quan hành chính sự nghiệp, đơn vị sự nghiệp, phục vụ mục đích công cộng, hoạt động sản xuất vật chất, kinh doanh dịch vụ, Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn tự quyết định giá nước theo các quy định hiện hành trên cơ sở giá nước bình quân được duyệt là 5.500 đồng/m3 ".

3. Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 3 như sau:

"2. Thời gian áp dụng kể từ kỳ 8 năm 2013".