Điều 4. Luồng chạy tàu, thuyền
| STT | Tên sông | Luồng chạy tàu thuyền | Chiều dài tuyến sông (Km) | Chiều rộng sông trung bình (m) | Độ sâu luồng trung bình (m) | Chiều rộng luồng(m) | Hành lang bảo vệ luồng mỗi bên (m) | Cấp kỹ thuật |
1 | Sông Châu Giang | Từ Phủ Lý đến Âu Tắc Giang | 27,0 | 120 | >2,8 | 33 | 15 | IV |
| Từ Đập Trung đến đập Vĩnh Trụ | 5,0 | 110 | >2,8 | 33 | 15 | IV | ||
| Từ đập Vĩnh Trụ đến Hữu Bị | 25,0 | 85 | >1,8 | 25 | 10 | V | ||
| 2 | Sông Nhuệ | Từ Duy Hải - Duy Tiên đến Phủ Lý | 18,0 | 58 | >1,8 | 25 | 10 | V |
| 3 | Sông Sắt | Từ Ngã ba An Bài đến Mỹ Đô – Bình Lục | 17,0 | 36 | >1,0 | 15 | 10 | VI |
| 4 | Sông Nông Giang | Trạm bơm Hoành Uyển đến Ngã ba Thụy Cơ – xã Trác Văn | 14,0 | 35 | >1,0 | 15 | 10 | VI |