Điều 1. Ban hành Biểu giá tiêu thụ nước sạch sinh hoạt của các hộ dân cư trên địa bàn thành phố Đà Nẵng cụ thể như sau:
| Đơn vị cung cấp nước sạch | Lượng nước sạch sử dụng sinh hoạt mỗi hộ/tháng | Đơn giá (đồng/m3) | |
| Khu vực nông thôn | Khu vực đô thị | ||
| 1. Công ty TNHH MTV Cấp nước Đà Nẵng, Công ty cổ phần Đầu tư Sài Gòn - Đà Nẵng | Mức 10 m3 đầu tiên | 2.950 | 3.700 |
| Từ 10 m3 đến 30 m3 | 3.500 | 4.400 | |
| Trên 30 m3 | 4.300 | 5.400 | |
| 2. Công ty TNHH MTV Khai thác thủy lợi Đà Nẵng | Mức 10 m3 đầu tiên | 2.900 | |
| Từ 10 m3 đến 30 m3 | 3.400 | ||
| Trên 30 m3 | 4.100 | ||
- Đơn giá tiêu thụ nước sạch sinh hoạt nêu trên đã bao gồm thuế giá trị gia tăng.
- Khu vực nông thôn do Công ty TNHH MTV Cấp nước Đà Nẵng và Công ty cổ phần Đầu tư Sài Gòn - Đà Nẵng cung cấp nước sạch bao gồm các xã thuộc huyện Hoà Vang, trừ các xã: Hoà Phong, Hoà Khương.
- Khu vực nông thôn do Công ty TNHH MTV Khai thác thuỷ lợi Đà Nẵng cung cấp nước sạch gồm xã Hoà Phong, Hoà Khương thuộc huyện Hoà Vang.