Điều 12. Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Cục trưởng Cục thuế tỉnh, Giám đốc Công an tỉnh phối hợp hướng dẫn thi hành. Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan tổ chức triển khai và chỉ đạo thực hiện Quy định này./.
DANH MỤC
CÁC XÃ VÙNG CAO, MIỀN NÚI, THÔN ĐẶC BIỆT KHÓ KHĂN ĐỂ THỰC HIỆN MIỄN THU LỆ PHÍ CHỨNG MINH NHÂN DÂN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÌNH THUẬN
(Ban hành kèm theo Quyết định số 46/2008/QĐ-UBND ngày 06/6/2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Thuận)
| STT | Tên huyện | Địa bàn đặc biệt khó khăn Xã | Thôn |
| I | Huyện Tuy Phong | 1. Xã Phong Phú | |
| 2. Xã Phan Dũng | |||
| 3. Xã Hồng Phong | |||
| 4. Xã Phan Sơn | |||
| 5. Xã Phan Lâm | |||
| II | Huyện Bắc Bình | 6. Xã Hòa Thắng | |
| 7. Xã Bình An | |||
| 8. Xã Phan Tiến | |||
| 9. Xã Phan Điền | |||
| 10. Xã Hồng Liêm | |||
| 11. Xã Thuận Hòa | |||
| III | Huyện Hàm | 12. Xã Đa Mi | |
| Thuận Bắc | 13. Xã La Dạ | ||
| 14. Xã Đông Giang | |||
| 15. Xã Đông Tiến | |||
| 1. Thôn Ku Kê thuộc xã Thuận Minh | |||
| IV | Huyện Hàm | 16. Xã Hàm Thạnh | |
| Thuận Nam | 17. Xã Thuận Quý | ||
| 18. Xã Mỹ Thạnh | |||
| 19. Xã Hàm Cần | |||
| 20. Xã Tân Thắng | |||
| V | Huyện Hàm Tân | 21. Xã Tân Nghĩa | |
| 22. Xã Tân Hà | |||
| 23. Xã Sông Phan | |||
| 24. Xã Sùng Nhơn | |||
| VI | Huyện Đức Linh | 25. Xã Trà Tân | |
| 26. Xã Đông Hà | |||
| 2. Thôn 7 thuộc xã Đức Tín | |||
| 27. Xã Gia Huynh | |||
| 28. Xã Suối Kiết | |||
| VII | Huyện Tánh Linh | 29. Xã La Ngâu | |
| 30. Xã Măng Tố | |||
| 3. Thôn Tà Pứa thuộc xã Đức Phú |