Điều 1 : Sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi của một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 quy định tại Quyết định số 27/2003/QĐ/BTC ngày 13/03/2003 của Bộ trưởng Bộ Tài chính thành mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi mới như sau: — Quyết định 46/2003/QĐ-BTC
Đang đối chiếu hiệu lực…So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 31/12/2003
Bộ Tài chính Ban hành 09/04/2003 Hiệu lực 10/04/2003 Hết hiệu lực toàn bộ
Điều 1: Sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi của một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 quy định tại Quyết định số 27/2003/QĐ/BTC ngày 13/03/2003 của Bộ trưởng Bộ Tài chính thành mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi mới như sau:
Mã số
Mô tả nhóm, mặt hàng
Thuế suất (%)
Nhóm
Phân nhóm
1
2
3
4
5
2710
Dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum, trừ dạng thô; các chế phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác có chứa từ 70% khối lượng trở lên là dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum,
Mã số
Mô tả nhóm, mặt hàng
Thuế
Nhóm
Phân nhóm
suất(%)
1
2
3
4
5
những loại dầu này là thành phần cơ bản của các chế phẩm; dầu thải
- Dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum (trừ dạng thô) và các chế phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, có chứa từ 70% khối lượng trở lên là dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ các khoáng bitum, những loại dầu này là thành phần cơ bản của các chế phẩm, trừ dầu thải:
2710
11
- - Dầu nhẹ và các chế phẩm:
2710
11
11
- - - Xăng động cơ có pha chì, loại cao cấp
20
2710
11
12
- - - Xăng động cơ không pha chì, loại cao cấp
20
2710
11
13
- - - Xăng động cơ có pha chì, loại thông dụng
20
2710
11
14
- - - Xăng động cơ không pha chì, loại thông dụng
20
2710
11
15
- - - Xăng động cơ khác, có pha chì
20
2710
11
16
- - - Xăng động cơ khác, không pha chì
20
2710
11
17
- - - Xăng máy bay
15
2710
11
21
- - - Dung môi white spirit
10
2710
11
22
- - - Dung môi có hàm lượng chất thơm thấp, dưới 1%
10
2710
11
23
- - - Dung môi khác
10
2710
11
24
- - - Naptha, Reformate và các chế phẩm khác để pha chế xăng
20
2710
11
25
- - - Dầu nhẹ khác
20
2710
11
29
- - - Loại khác
20
2710
19
- - Loại khác:
- - - Dầu trung (có khoảng sôi trung bình) và các chế phẩm:
2710
19
11
- - - - Dầu hoả thắp sáng
10
2710
19
12
- - - - Dầu hoả khác kể cả dầu hoá hơi
10
2710
19
13
- - - - Nhiên liệu động cơ tuốc bin dùng cho hàng không (nhiên liệu phản lực) có độ chớp cháy từ 23oC trở lên
20
2710
19
14
- - - - Nhiên liệu động cơ tuốc bin dùng cho hàng không (nhiên liệu phản lực) có độ chớp cháy dưới
23oC
20
2710
19
15
- - - - Paraphin mạch thẳng
10
Mã số
Mô tả nhóm, mặt hàng
Thuế
Nhóm
Phân nhóm
suất(%)
1
2
3
4
5
2710
19
19
- - - - Dầu trung khác và các chế phẩm
10
- - - Loại khác:
2710
19
21
- - - - Dầu gốc để pha chế dầu nhờn
10
2710
19
22
- - - - Dầu bôi trơn dùng cho động cơ máy bay
5
2710
19
23
- - - - Dầu bôi trơn khác
20
2710
19
24
- - - - Mỡ bôi trơn
10
2710
19
25
- - - - Dầu dùng trong bộ hãm thuỷ lực (dầu phanh)
3
2710
19
26
- - - - Dầu biến thế hoặc dầu dùng cho bộ phận ngắt mạch
10
2710
19
27
- - - - Nhiên liệu diezen dùng cho động cơ tốc độ cao
5
2710
19
28
- - - - Nhiên liệu diezen khác
5
2710
19
29
- - - - Nhiên liệu đốt khác
5
2710
19
30
- - - - Loại khác
10
- Dầu thải:
2710
91
00
- - Chứa biphenyl đã polyclo hoá (PCBs), terphenyl đã polyclo hoá (PCTs) hoặc biphenyl đã polybrom hoá (PBBs)