Điều 4. Biên chế của Sở Thủy sản: Có 26 biên chế, gồm: 15 QLNN và 11 NS; 38 hợp đồng bố trí như sau:
| TT | Chức danh, đơn vị | Số lượng cán bộ, công chức | Ghi chú | ||||
| Tổng số | BC QLNN | BC SN | HĐ theo NĐ68 | HĐ khác | |||
| Cộng | 64 | 15 | 11 | 32 | 6 | ||
| 1 | Phòng hành chính -Tổng hợp | 7 | 5 | 2 | |||
| 2 | Phòng Kinh tế | 3 | 3 | ||||
| 3 | Phòng Kỹ thuật | 4 | 4 | ||||
| - | Lãnh đạo Sở | 3 | 3 | ||||
| 4 | Chi cục Bảo vệ nguồn lợi thuỷ sản | 21 | 8 | 11 | 2 | ||
| 5 | TT khuyến ngư | 7 | 3 | 2 | 2 | ||
| 6 | TT giống Nuôi trồng Thủy sản | 9 | 9 | ||||
| 7 | BQL cảng cá Sông Gianh | 10 | 10 | ||||