Điều 1. Công bố quy hoạch sử dụng đất đai tỉnh Hưng Yên thời kỳ 2001-2010 với các nội dung chủ yếu sau:
a, Diện tích, cơ cấu các loại đất:
| Loại đất | Mã số | Năm 2000 | Năm 2005 | Năm 2010 | |||
| Diện tích (ha) | Cơ cấu (%) | Diện tích (ha) | Cơ cấu (%) | Diện tích (ha) | Cơ cấu (%) | ||
| Tổng diện tích tự nhiên | 01 | 92.309 | 100 | 92.309 | 100 | 92.309 | 100 |
| I. Đất nông nghiệp | 02 | 64.177 | 69,52 | 61.702 | 66,19 | 60.051 | 65,5 |
| 1. Đất trồng cây hàng năm | 03 | 57.074 | 48.421 | 42.652 | |||
| a, Đất trồng lúa, lúa màu | 04 | 52.185 | 44.995 | 40.201 | |||
| b, Đất trồng cây HNK | 12 | 4.889 | 3.426 | 2.451 | |||
| 2. Đất vườn tạp | 17 | 2.398 | 1.283 | 539 | |||
| 3. Đất trồng cây lâu năm | 18 | 716 | 7.879 | 12.656 | |||
| 4. Đất có mặt nước NTTS | 26 | 3.989 | 4.119 | 4.204 | |||
| II. Đất chuyên dùng | 40 | 14.668 | 15,89 | 17.930 | 19,42 | 20.105 | 21,78 |
| 1. Đất xây dựng | 41 | 1.185 | 3.677 | 5.338 | |||
| 2. Đất giao thông | 42 | 6.005 | 6.627 | 7.042 | |||
| 3. Đất thủy lợi và MNCD | 43 | 5.901 | 5.962 | 6.004 | |||
| 4. Đất di tích lịch sử văn hóa | 44 | 68 | 98 | 118 | |||
| 5. Đất an ninh, quốc phòng | 45 | 74 | 77 | 80 | |||
| 6. Đất khai thác khoáng sản | 46 | 0 | 15 | 25 | |||
| 7. Đất làm NVLXD | 47 | 227 | 342 | 389 | |||
| 8. Đất nghĩa trang, nghĩa địa | 49 | 912 | 987 | 1.036 | |||
| 9. Đất chuyên dùng khác | 50 | 249 | 145 | 73 | |||
| III. Đất ở | 51 | 7.291 | 7,90 | 7.779 | 8,42 | 8.104 | 8,77 |
| 1. Đất ở đô thị | 52 | 497 | 870 | 1.120 | |||
| 2. Đất ở nông thôn | 53 | 6.794 | 6.909 | 6.984 | |||
| IV. Đất chưa sử dụng | 54 | 6.173 | 6,69 | 4.898 | 5,97 | 4.049 | 4,40 |
| 1. Đất bằng chưa sử dụng | 55 | 515 | 273 | 114 | |||
| 2. Đất có mặt nước CSD | 57 | 1.973 | 940 | 250 | |||
| 3. Sông | 58 | 3.685 | 3.685 | 3.685 | |||
b, Diện tích đất nông nghiệp chuyển sang sử dụng vào các mục đích chuyên dùng và đất ở
| Loại đất | Mã số | Cả thời kỳ 2001-2010 | Giai đoạn 2001-2005 | Giai đoạn 2006-2010 |
| 1. Đất nông nghiệp | 02 | 6.254 | 3.751 | 2.503 |
| - Đất trồng cây hàng năm | 03 | 5.679 | 3.407 | 2.272 |
| + Đất trồng lúa, lúa màu | 04 | 4.341 | 2.604 | 1.713 |
| + Đất trồng cây hàng năm | 12 | 1.338 | 803 | 535 |
| - Đất vườn tạp | 17 | 154 | 92 | 62 |
| - Đất trồng cây lâu năm | 18 | 0 | 0 | 0 |
| - Đất có mặt nước NTTS | 26 | 421 | 252 | 169 |
c, Diện tích khai hoang, cải tạo đưa vào sản xuất nông nghiệp và thâm canh tăng vụ chuyển đổi cơ cấu cây trồng.
| Biện pháp | Cả thời kỳ 2001-2010 | Giai đoạn 2001-2005 | Giai đoạn 2006-2010 |
| 1. Khai hoang mở rộng diện tích đất nông nghiệp | 1.844 | 1.106 | 738 |
| - Đất trồng cây hàng năm | 1.344 | 806 | 538 |
| Trong đó: + Đất trồng lúa, lúa màu | 1.344 | 806 | 538 |
| - Đất trồng cây lâu năm | |||
| - Đất vườn tạp | |||
| - Đất có mặt nước NTTS | 500 | 300 | 200 |
| 2. Thâm canh tăng vụ, chuyển đổi cơ cấu cây trồng | |||
| - Chuyển từ mạ sang đất 3 vụ | 310 | 310 | 0 |
| - Chuyển từ đất 1 vụ sang đất 2 vụ | 252 | 151 | 101 |
| - Chuyển đất từ 1 vụ sang đất trồng cây ăn quả | 400 | 240 | 160 |
| - Chuyển từ đất 1 vụ sang đất có MN NTTS | 48 | 29 | 19 |
| - Chuyển từ đất 2 vụ lên thành đất 3 vụ | 25.631 | 15.397 | 10.252 |
| - Chuyển từ đất 2 vụ sang đất trồng cây ăn quả | 4.158 | 2.495 | 1.663 |
| - Chuyển từ đất màu sang đất chuyên rau | 491 | 295 | 196 |
| - Chuyển từ đất vườn tạp sang đất trồng cây lâu năm | 1.859 | 1.115 | 744 |