vanban.org

Điều 4. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tư pháp; Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn, cơ quan thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh; Chủ tịch Hội đồng nhân dân, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố; các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. — Quyết định 459/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 27/02/2019 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Ban hành 27/02/2019 Hiệu lực 27/02/2019 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 459/QĐ-UBND › Điều 4
Đọc toàn văn

Điều 4. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tư pháp; Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn, cơ quan thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh; Chủ tịch Hội đồng nhân dân, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố; các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

DANH MỤC 01

VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT CỦA HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN, ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH SƠN LA HẾT HIỆU LỰC, NGƯNG HIỆU LỰC TOÀN BỘ TRONG KỲ HỆ THỐNG HÓA 2014 – 2018

(Ban hành kèn theo Quyết định số 459/QĐ-UBND ngày 27 tháng 2 năm 2019 của Chủ tịch UBND tỉnh Sơn La)

_________________________________

STT Tên loại văn bản Số, ký hiệu; ngày, tháng, năm ban hành Tên gọi văn bản/Trích yếu nội dung văn bản Lý do hết hiệu lực Ngày hết hiệu lực
LĨNH VỰC TÀI CHÍNH
1.       Nghị quyết 71/2003/NQ-HĐND ngày 18/7/2003 Về quy định mức thu một số khoản phí và một số khoản thu trên địa bàn tình Sơn La Bị bãi bỏ theo các nghị quyết 151/2007/NQ-HĐND ngày 10/8/2007 về quy định một số khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền của HĐND tỉnh; Nghị quyết 327/2010/NĐ-HĐND ngày 08/7/2010 quy định mức thu học phí đối với và phổ thông công lập năm 2010-2011   20/8/2007
2.       Nghị quyết 129/2006/NQ-HĐND ngày 10/12/2006 Quy định phí trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô bị giam giữ do vi phạm hành chính; Phí đấu giá đất; Lệ phí cấp biển số nhà Được thay thế bằng số Nghị quyết số 77/2014/NQ-HĐND ngày 16/7/2014 của HĐND tỉnh về việc quy định một số khoản lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của HĐND tỉnh 26/7/2014
3.       Nghị quyết 151/2007/NQ-HĐND ngày 10/8/2007 Về việc quy định một số khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của HĐND tỉnh Được thay thế bằng số Nghị quyết số 76/2014/NQ-HĐND ngày 16/7/2014 của HĐND tỉnh về việc quy định một số khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của HĐND tỉnh 26/7/2014
4.       Nghị quyết 205/2008/NQ-HĐND  ngày 09/4/2008 Về việc sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 151/2007/NQ-HĐND ngày 10/8/2007 và bãi bỏ mục 2, Phần II Nghị quyết số 71/2003/NQ-HĐND ngày 18/7/2003 của HĐNĐ tỉnh quy định một số khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyển quyết định của HĐND tỉnh Được thay thế bằng Nghị quyết số 77/2014/NQ-HĐND ngày 16/7/2014 của HĐND tỉnh về việc quy định một số khoản lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của HĐND tỉnh 26/7/2014
5.       Nghị quyết 250/2008/NQ-HĐND ngày 12/12/2008 Về việc Quy định mức thu lệ phí cấp bản sao, lệ phí chứng thực Được thay thế bằng Nghị quyết số 77/2014/NQ-HĐND ngày 16/7/2014 của HĐND tỉnh về việc quy định một số khoản lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của HĐND tỉnh 26/7/2014
6.       Nghị quyết 268/2009/NQ-HĐND ngày 17/4/2009 Về việc sửa đổi mức thu một số khoản phí tại Nghị quyết số 151/2007/NQ-HĐND ngày 10/8/2007 của HĐND tỉnh quy định một số khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của HĐND tỉnh Được thay thế bằng Nghị quyết số 76/2014/NQ-HĐND ngày 16/7/2014 của HĐND tỉnh về việc Quy định một số khoản phí thuộc thẩm quyền quyết định của HĐND tỉnh 26/7/2014
7.       Nghị quyết 299/2009/NQ-HĐND ngày 07/12/2009 Quy định về phân cấp quản lý, sử dụng tài sản nhà nước trên địa bàn tỉnh Sơn La Được thay thế bằng Nghị quyết số 72/2018/NQ-HĐND ngày 04/4/2018 của HĐND tỉnh Về việc quy định phân cấp quản lý tài sản công trên địa bàn tỉnh Sơn La   14/4/2018
8.       Nghị quyết 328/2010/NQ-HĐND ngày 08/7/2010 Sửa đổi, bổ sung một số nội dung Điều 1 Nghị quyết số 151/2007/NQ-HĐND ngày 10/8/2007 của HĐND tỉnh quy định một số khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của HĐND tỉnh Được thay thế bằng Nghị quyết số 76/2014/NQ-HĐND ngày 16/7/2014 của HĐND tỉnh  về việc Quy định một số khoản phí thuộc thẩm quyền quyết định của HĐND tỉnh 26/7/2014
9.           Nghị quyết 343/2010/NQ-HĐND ngày 10/12/2010 Về việc ban hành các nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ vốn đầu tư phát triển bằng nguồn ngân sách nhà nước giai đoạn 2011-2015 Hết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bản do hết giai đoạn 2011-2015; Giai đoạn 2016-2020 có nghị quyết số 119/2016/NQ-HĐND ngày 10/12/2015 về việc ban hành nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ vốn đầu tư đầu tư công giai đoạn 2016-2020 341/12/2015
10.        Nghị quyết 349/2010/NQ-HĐND ngày 10/12/2010 Quy định mức chi công tác phí, chi tổ chức các cuộc hội nghị đối với các cơ quan nhà nước và đơn vị sự nghiệp công lập tỉnh Sơn La Được thay thế bằng Nghị quyết số 60/2017/NQ-HĐND ngày 21/7/2017 của HĐND tỉnh Quy định mức chi công tác phí, chế độ chi hội nghị trên địa bàn tỉnh Sơn La 01/01/2018
11.    Nghị quyết 02/2011/NQ-HĐND ngày 10/8/2011 Về việc sửa đổi, bổ sung một số khoản phí vệ sinh, phí nước thải, phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn Được thay thế bằng Nghị quyết số 76/2014/NQ-HĐND ngày 16/7/2014 của HĐND tỉnh về việc Quy định một số khoản phí thuộc thẩm quyền quyết định của HĐND tỉnh 26/7/2014
12.    Nghị quyết 10/2011/NQ-HĐND ngày 12/12/2011 Về việc Quy định tỷ lệ thu Lệ phí trước bạ ô tô chở người dưới 10 chỗ ngồi trên địa bàn tỉnh Sơn La Được thay thế bằng Nghị quyết số 77/2014/NQ-HĐND ngày 16/7/2014 của HĐND tỉnh về việc quy định một số khoản lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của HĐND tỉnh 26/7/2014
13.    Nghị quyết 367/2011/NQ-HĐND ngày 18/3/2011 Quy định mức chi công tác phổ biến, giáo dục pháp luật trên địa bàn tỉnh Sơn La Được thay thế bằng Nghị quyết số 84/2014/NQ-HĐND ngày 16/7/2014 quy định mức chi thực hiện công tác phổ biến, giáo dục pháp luật và chuẩn tiếp cận pháp luật của người dân tại cơ sở trên địa bàn tỉnh và Nghị quyết số 102/2014/NQ-HĐND ngày 04/12/2014 của HĐND tỉnh về mức chi thực hiện công tác hòa giải ở cơ sở trên địa bàn tỉnh Sơn La 14/12/2014
14.    Nghị quyết 15/2012/NQ-HĐND ngày 12/7/2012 Về việc quy định mức thu Phí Bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Sơn La Được thay thế bằng Nghị quyết số 76/2014/NQ-HĐND ngày 16/7/2014 của HĐND tỉnh về việc Quy định một số khoản phí thuộc thẩm quyền quyết định của HĐND tỉnh 26/7/2014
15.    Nghị quyết 18/2012/NQ-HĐND ngày 19/9/2012 Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số nội dung của Nghị quyết số 151/2007/NQ-HĐND ngày 10/8/2007 của HĐND tỉnh Sơn La về việc quy định một số khoản phí, lệ phí Được thay thế bằng Nghị quyết số 76/2014/NQ-HĐND ngày 16/7/2014 của HĐND tỉnh về việc Quy định một số khoản phí thuộc thẩm quyền quyết định của HĐND tỉnh 26/7/2014
16.        Nghị quyết 21/2012/NQ-HĐND ngày 19/9/2012 Quy định mức trích từ các khoản thu hồi phát hiện qua công tác thanh tra đã thực nộp vào ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Sơn La Được thay thế bằng Nghị quyết số 45/2017/NQ-HĐND ngày 21/7/2017 của HĐND tỉnh Quy định mức trích (tỷ lệ phần trăm) từ các khoản thu hồi phát hiện qua công tác thanh tra đã thực nộp vào ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh 01/8/2017
17.    Nghị quyết 28/2012/NQ-HĐND ngày 19/9/2012 Quy định mức hỗ trợ kinh phí hoạt động của Chi hội thuộc các tổ chức chính trị - xã hội ở bản thuộc các xã đặc biệt khó khăn; bản đặc biệt khó khăn thuộc xã khu vực I, khu vực II trên địa bàn tỉnh Sơn La Được thay thế bằng Nghị quyết số 73/2014/NQ-HĐND ngày 03/4/2014 của HĐND tỉnh quy định mức khoán kinh phí hoạt động của các tổ chức chính trị - xã hội ở cấp xã; ở bản, tiểu khu, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh 13/4/2014
18.        Nghị quyết 29/2012/NQ-HĐND ngày 19/7/2012 Về quy định mức chi ngân sách nhà nước hỗ trợ cho công tác xây dựng các văn bản quy phạm pháp luật của HĐND, UBND Được thay thế bằng Nghị quyết số 46/2017/NQ-HĐND ngày 21/7/2017 của HĐND tỉnh Quy định mức phân bổ kinh phí xây dựng văn bản quy phạm pháp luật và hoàn thiện hệ thống pháp luật trên địa bàn tỉnh 01/8/2017
19.    Nghị quyết 42/2013/NQ-HĐND ngày 14/3/2013 Quy định mức thu phí sử dụng đường bộ đối với xe mô tô và tỷ lệ để lại tiền phí thu được cho cơ quan thu phí trên địa bàn tỉnh Sơn La Được thay thế bằng Nghị quyết số 76/2014/NQ-HĐND ngày 16/7/2014 của HĐND tỉnh về việc Quy định một số khoản phí thuộc thẩm quyền quyết định của HĐND tỉnh 26/7/2014
20.    Nghị quyết 43/2013/NQ-HĐND ngày 14/3/2013  Về việc sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 299/2009/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2009 của HĐND tỉnh quy định phân cấp quản lý, sử dụng tài sản nhà nước trên địa bàn tỉnh Sơn La Được thay thế bằng Nghị quyết số 72/2018/NQ-HĐND ngày 04/4/2018 của HĐND tỉnh Về việc quy định phân cấp quản lý tài sản công trên địa bàn tỉnh Sơn La   14/4/2018
21.    Nghị quyết 47/2013/NQ-HĐND ngày 12/7/2013 Quy định mức thu lệ phí đăng ký giao dịch bảo đảm; phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm; tỷ lệ phần trăm trích lại cho cơ quan thu phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Sơn La Được thay thế bằng Nghị quyết số 76/2014/NQ-HĐND ngày 16/7/2014 của HĐND tỉnh về việc Quy định một số khoản phí thuộc thẩm quyền quyết định của HĐND tỉnh 26/7/2014
22.    Nghị quyết 53/2013/NQ-HĐND ngày 12/12/2013 Phê chuẩn tổng quyết toán ngân sách tỉnh Sơn La năm 2012 Hết thời hạn có hiệu lực được quy định trong văn bản 31/12/2013
23.    Nghị quyết 54/2013/NQ-HĐND ngày 12/12/2013 Về dự toán thu, chi ngân sách địa phương năm 2014 Hết thời hạn có hiệu lực được quy định trong văn bản 31/12/2014
24.    Nghị quyết 55/2013/NQ-HĐND ngày 12/12/2013 Về phân bổ dự toán chi ngân sách cấp tỉnh và mức bổ sung cân đối ngân sách các huyện, thành phố năm 2014 Hết thời hạn có hiệu lực được quy định trong văn bản 31/12/2014
25.    Nghị quyết 56/2013/NQ-HĐND ngày 12/12/2013 Về phê chuẩn phương án phân bổ vốn ĐTPT thuộc NSNN năm 2014 Hết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bản  
26.    Nghị quyết 59/2013/NQ-HĐND ngày 12/12/2013 Quy định mức thu, chế độ thu, nộp,  quản lý, sử dụng lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Sơn La Được thay thế bằng Nghị quyết số 77/2014/NQ-HĐND ngày 16/7/2014 của HĐND tỉnh về việc quy định một số khoản lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của HĐND tỉnh 26/7/2014
27.    Nghị quyết 64/2014/NQ-HĐND ngày 03/4/2014 Về ban hành Cơ chế, chính sách phát triển một số lĩnh vực trên địa bàn tỉnh. Được thay thế bằng Nghị quyết số 03/2016/NQ-HĐND ngày 03 tháng 8 năm 2016 của HĐND tỉnh Ban hành cơ chế, chính sách phát triển một số lĩnh vực trên địa bàn tỉnh 15/8/2016
28.        Nghị quyết 65/2014/NQ-HĐND ngày 03/4/2014 Về cơ chế chính sách phát triển đối với huyện Vân Hồ, Sốp Cộp và thành phố Sơn La; Được thay thế bằng Nghị quyết số 31/2017/NQ-HĐND ngày 15/3/2017 của HĐND tỉnh bãi bỏ Nghị quyết số 65/2014/NQ-HĐND ngày 03/4/2014 về cơ chế chính sách phát triển đối với huyện Vân Hồ, Sốp Cộp và thành phố Sơn La; Nghị quyết số 105/2015/NQ-HĐND ngày 15/01/2015 của HĐND tỉnh sửa đổi một số nội dung Nghị quyết số 65/2014/NQ-HĐND ngày 03/4/2014. 01/4/2017
29.    Nghị quyết 66/2014/NQ-HĐND ngày 03/4/2014 Về phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các khoản thu giữa các cấp ngân sách tỉnh Sơn La thời kỳ 2011 - 2015 Được thay thế bằng Nghị quyết số 12/2016/NQ-HĐND ngày 14 tháng 12 năm 2016 của HĐND tỉnh Về phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các khoản thu giữa các cấp ngân sách tỉnh giai đoạn 2017 - 2020 01/01/2017
30.    Nghị quyết 69/2014/NQ-HĐND ngày 03/4/2014 Về mục tiêu, nhiệm vụ, giải pháp, chính sách phòng, chống và kiểm soát ma tuý trên địa bàn tỉnh đến năm 2015 Được thay thế bằng Nghị quyết số 128/2015/NQ-HĐND ngày 10/12/2015 của HĐND tỉnh việc ban hành chính sách phòng, chống và kiểm soát ma túy trên địa bàn tỉnh Sơn La giai đoạn 2016 - 2020 01/01/2016
31.        Nghị quyết 75/2014/NQ-HĐND ngày 03/4/2014 Quy định hỗ trợ kinh phí hoạt động đối với các cơ quan Tòa án nhân dân, Viện kiểm sát nhân dân, Thi hành án dân sự trên địa bàn tỉnh Được thay thế bằng Nghị quyết số 26/2017/NQ-HĐND ngày 15/3/2017 của HĐND tỉnh bãi bỏ Nghị quyết số 75/2014/NQ-HĐND ngày 03/4/2014 của HĐND tỉnh quy định hỗ trợ kinh phí hoạt động đối với các cơ quan Tòa án nhân dân, Viện kiểm sát nhân dân, Thi hành án dân sự trên địa bàn tỉnh 01/4/2017
32.    Nghị quyết 76/2014/NQ-HĐND ngày 16/7/2014 Quy định một số khoản phí thuộc thẩm quyền quyết định của HĐND tỉnh Được thay thế bằng Nghị quyết số 16/2016/NQ-HĐND ngày 14 tháng 12 năm 2016 của HĐND tỉnh Quyết định mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng các khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của HĐND tỉnh (Trừ Khoản 3, Mục I, Điều 1 về Phí đấu giá tài sản được thực hiện đến ngày 01 tháng 7 năm 2017) 01/01/2017
33.    Nghị quyết 77/2014/NQ-HĐND ngày 16/7/2014 Quy định một số khoản lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của HĐND tỉnh Được thay thế bằng Nghị quyết số 16/2016/NQ-HĐND ngày 14 tháng 12 năm 2016 của HĐND tỉnh Quyết định mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng các khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của HĐND tỉnh 01/01/2017
34.    Nghị quyết 87/2014/NQ-HĐND ngày 17/9/2014 Về tiêu chí dự án trọng điểm nhóm c thuộc cấp tỉnh quản lý Được thay thế bằng Nghị quyết số 115/2015/NQ-HĐND ngày 10/9/2015 Quy định tiêu chí dự án trọng điểm nhóm C của tỉnh 20/9/2015
35.        Nghị quyết 88/2014/NQ-HĐND ngày 17/9/2014 Về ban hành chính sách đặc thù khuyến khích doanh nghiệp, hợp tác xã đầu tư phát triển nông nghiệp, nông thôn trên địa bàn tỉnh Sơn La giai đoạn 2015 - 2020; Được thay thế bằng Nghị quyết số 57/2017/NQ-HĐND ngày 21/7/2017 của HĐND tỉnh về chính sách hỗ trợ phát triển các loại cây trồng, vật nuôi, thủy sản và chế biến, tiêu thụ nông sản thực phẩm an toàn trên địa bàn tỉnh giai đoạn 2017 - 2021 01/8/2017
36.    Nghị quyết 95/2014/NQ-HĐND ngày 04/12/2014 Phê chuẩn tổng quyết toán ngân sách tỉnh Sơn La năm 2013 Hết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bản  
37.    Nghị quyết 96/2014/NQ-HĐND ngày 04/12/2014 Phân bổ dự toán thu chi ngân sách địa phương tỉnh Sơn La năm 2015 Hết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bản  
38.    Nghị quyết 97/2014/NQ-HĐND ngày 04/12/2014 Phân bổ dự toán chi ngân sách cấp tỉnh và mức bổ sung cân đối ngân sách cho các huyện, thành phố năm 2015 Hết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bản  
39.    Nghị quyết 98/2014/NQ-HĐND  ngày 04/12/2014 Về phương án phân bổ vốn ĐTPT thuộc NSNN năm 2015 Hết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bản  
40.    Nghị quyết 104/2015/NQ-HĐND ngày 15/01/2015 Sửa đổi, bổ sung Điểm 18.4, Khoản 18, Mục 1, Điều 1 Nghị quyết số 76/2014/NQ-HĐND ngày 16 tháng 7 năm 2014 của HĐND tỉnh quy định một số khoản phí thuộc thẩm quyền quyết định của HĐND tỉnh Được thay thế bằng Nghị quyết số 16/2016/NQ-HĐND ngày 14 tháng 12 năm 2016 của HĐND tỉnh Quyết định mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng các khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của HĐND tỉnh 01/01/2017
41.        Nghị quyết 105/2015/NQ-HĐND ngày 15/01/2015 Sửa đổi một số nội dung Nghị quyết số 65/2014/NQ-HĐND ngày 03/4/2014 về cơ chế chính sách phát triển đối với huyện Vân Hồ, Sốp Cộp và thành phố Sơn La   Được thay thế bằng Nghị quyết số 31/2017/NQ-HĐND ngày 15/3/2017 của HĐND tỉnh bãi bỏ Nghị quyết số 65/2014/NQ-HĐND ngày 03/4/2014 về cơ chế chính sách phát triển đối với huyện Vân Hồ, Sốp Cộp và thành phố Sơn La; Nghị quyết số 105/2015/NQ-HĐND ngày 15/01/2015 của HĐND tỉnh sửa đổi một số nội dung Nghị quyết số 65/2014/NQ-HĐND ngày 03/4/2014. 01/4/2017
42.    Nghị quyết 106/2015/NQ-HĐND ngày 07/07/2015 Về việc sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số nội dung của Nghị quyết số 69/2014/NQ-HĐND ngày 03 tháng 4 năm 2014 của HĐND tỉnh về mục tiêu, nhiệm vụ, giải pháp, chính sách phòng, chống và kiểm soát ma tuý trên địa bàn tỉnh Sơn La đến năm 2015 Được thay thế bằng Nghị quyết số 128/2015/NQ-HĐND ngày 10/12/2015 của HĐND tỉnh việc ban hành chính sách phòng, chống và kiểm soát ma túy trên địa bàn tỉnh Sơn La giai đoạn 2016 - 2020 01/01/2016
43.    Nghị quyết 108/2015/NQ-HĐND ngày 08/7/2015 Về sửa đổi, bổ sung Khoản 9, Điều 2 Nghị quyết số 66/2014/NQ-HĐND ngày 03 tháng 4 năm 2014 của HĐND tỉnh khóa XIII về phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các khoản thu giữa các cấp ngân sách tỉnh Sơn La thời kỳ 2011 - 2015 Được thay thế bằng Nghị quyết số 04/2016/NQ-HĐND ngày 04 tháng 8 năm 2016 của HĐND tỉnh Về phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ phần trăm (%) phân chia khoản thu tiền sử dụng đất giữa các cấp ngân sách trên địa bàn tỉnh 15/8/2016
44.    Nghị quyết 110/2015/NQ-HĐND ngày 08/7/2015 Về việc sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại Nghị quyết số 76/2014/NQ-HĐND ngày 16 tháng 7 năm 2014 của HĐND tỉnh quy định một số khoản phí thuộc thẩm quyền quyết định của HĐND tỉnh  Được thay thế bằng Nghị quyết số 16/2016/NQ-HĐND ngày 14 tháng 12 năm 2016 của HĐND tỉnh Quyết định mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng các khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của HĐND tỉnh 01/01/2017
45.    Nghị quyết 116/2015/NQ-HĐND ngày 10/12/2015 Phê chuẩn tổng quyết toán ngân sách địa phương năm 2014 Hết thời hạn có hiệu lực quy định trong văn bản  
46.    Nghị quyết 120/2015/NQ-HĐND ngày 10/12/2015 Dự toán thu, chi ngân sách địa phương năm 2016 Hết thời hạn có hiệu lực quy định trong văn bản  
47.    Nghị quyết 121/2015/NQ-HĐND ngày 10/12/2015 Phân bổ dự toán chi ngân sách cấp tỉnh và mức bổ sung cân đối ngân sách cho các huyện, thành phố năm 2016 Hết thời hạn có hiệu lực quy định trong văn bản  
48.        Nghị quyết 128/2015/NQ-HĐND ngày 10/12/2015 Về việc ban hành chính sách phòng, chống và kiểm soát ma túy trên địa bàn tỉnh Sơn La giai đoạn 2016 - 2020 Được thay thế bằng Nghị quyết số 69/2017/NQ-HĐND ngày 21/7/2017 của HĐND tỉnh về ban hành chính sách phòng, chống và kiểm soát ma tuý trên địa bàn tỉnh Sơn La giai đoạn 2018 - 2020 01/01/2018
49.    Nghị quyết 131/2016/NQ-HĐND ngày 22/3/2016 Về việc quy định một số khoản lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của HĐND tỉnh Sơn La  Được thay thế bằng Nghị quyết số 16/2016/NQ-HĐND ngày 14 tháng 12 năm 2016 của HĐND tỉnh Quyết định mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng các khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của HĐND tỉnh 01/01/2017
50.    Nghị quyết 02/2016/NQ-HĐND ngày 03/8/2016 Bãi bỏ Nghị quyết số 23/2012/NQ-HĐND, Nghị quyết số 30/2012/NQ-HĐND, Nghị quyết số 100/2014/NQ-HĐND và Khoản 1, Điều 1, Nghị quyết số 110/2015/NQ-HĐND của HĐND tỉnh Được thay thế bằng Nghị quyết số 16/2016/NQ-HĐND ngày 14 tháng 12 năm 2016 của HĐND tỉnh Quyết định mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng các khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của HĐND tỉnh 01/01/2017
51.    Nghị quyết 04/2016/NQ-HĐND ngày 04/8/2016 Về phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ phần trăm (%) phân chia khoản thu tiền sử dụng đất giữa các cấp ngân sách trên địa bàn tỉnh Được thay thế bằng Nghị quyết số 12/2016/NQ-HĐND ngày 14 tháng 12 năm 2016 của HĐND tỉnh Về phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các khoản thu giữa các cấp ngân sách tỉnh giai đoạn 2017 - 2020 01/01/2017
52.    Nghị quyết 05/2016/NQ-HĐND ngày 04/8/2016 Quy định về phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh  Được thay thế bằng Nghị quyết số 16/2016/NQ-HĐND ngày 14 tháng 12 năm 2016 của HĐND tỉnh Quyết định mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng các khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của HĐND tỉnh 01/01/2017
53.        Nghị quyết 13/2016/NQ-HĐND ngày 14/12/2016 Định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách địa phương năm 2017 Được sửa đổi, bổ sung tại Nghị quyết số 36/2017/NQ-HĐND ngày 15/3/2017 của HĐND tỉnh về Bổ sung Điểm 4.3 vào Khoản 4, Điều 2, Quy định ban hành kèm theo Nghị quyết số 13/2016/NQ HĐND ngày 14/12/2016 của HĐND tỉnh 01/4/2017
54.        Nghị quyết 40/2017/NQ-HĐND ngày 15/3/2017 Về sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số nội dung Nghị quyết số 128/2015/NQ-HĐND ngày 10/12/2015 của HĐND tỉnh về việc ban hành chính sách phòng, chống và kiểm soát ma túy trên địa bàn tỉnh Sơn La giai đoạn 2016 - 2020 Được thay thế bằng Nghị quyết số 69/2017/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh về ban hành chính sách phòng, chống và kiểm soát ma tuý trên địa bàn tỉnh Sơn La giai đoạn 2018 - 2020   01/01/2018
55.    Nghị quyết 69/2017/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 Về ban hành chính sách phòng, chống và kiểm soát ma tuý trên địa bàn tỉnh Sơn La giai đoạn 2018 - 2020 Được thay thế bằng Nghị quyết số 89/2018/NQ-HĐND ngày 08/12/2018 của HĐND tỉnh về chính sách phóng, chống và  kiểm soát ma túy trên địa bàn tỉnh Sơn La 01/01/2019
56.    Nghị quyết 73/2018/NQ-HĐND ngày 04/4/2018 Về việc sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số nội dung trong phụ lục kèm theo nghị quyết số 69/2017/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của hđnd tỉnh về việc ban hành chính sách phòng, chống và kiểm soát ma tuý trên địa bàn tỉnh giai đoạn 2018 - 2020 Được thay thế bằng Nghị quyết số 89/2018/NQ-HĐND ngày 08/12/2018 của HĐND tỉnh về chính sách phóng, chống và  kiểm soát ma túy trên địa bàn tỉnh Sơn La 01/01/2019
57.    Quyết định 76/2004/QĐ-UBND ngày 12/7/2004 Về việc ban hành Quy chế làm việc Hội đồng Giám sát xổ số kiến thiết tỉnh Sơn La Hết hiệu lực, được thay thế bới quyết định số 2366/QĐ-UBND ngày 14/10/2011  của UBND tỉnh ban hành Quy chế làm việc Hội đồng Giám sát xổ số kiến thiết tỉnh Sơn La 14/10/2011
58.    Quyết định 20/2007/QĐ-UBND  ngày 27/9/2007 Về việc sửa đổi Điều 5 của quy định về chính sách hỗ trợ chữa trị cắt cơn cai nghiện ma tuý trên đia bàn tỉnh Sơn La ban hành kèm theo Quyết định số 56/2006/QĐ-UBND ngày 25 tháng 7 năm 2006 quy định chính sách hỗ trợ chữa trị,cai nghiện ma tuý trên địa bàn tỉnh Sơn La Thay thế bằng Quyết định số 23/2016/QĐ-UBND ngày 23/8/2016 của UBND tỉnhQuy định mức đóng góp và chế độ hỗ trợ đối với người nghiện ma túy chữa trị, cai nghiện và quản lý sau cai trên địa bàn tỉnh Sơn La 02/9/2016
59.    Quyết định 14/2009/QĐ-UBND ngày 20/4/2009 Về việc quy định điều kiện, tiêu chuẩn chức danh Trưởng, Phó các đơn vị thuộc Sở Tài chính; Trưởng, Phó phòng Tài chính - Kế hoạch thuộc UBND các huyện, thành phố của tỉnh Sơn La hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành Được thay thế bằng Quyết định số 26/2016/QĐ-UBND ngày 07 tháng 10 năm 2016 của UBND tỉnh Sơn La Quy định điều kiện, tiêu chuẩn chức danh đối với Trưởng, Phó các đơn vị thuộc Sở Tài chính; Trưởng, Phó phòng Tài chính - Kế hoạch thuộc UBND các huyện, thành phố của tỉnh Sơn La 17/10/2016  
60.    Quyết định 38/2009/QĐ-UBND ngày 21/9/2009 Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ của Sở Tài chính Được thay thế bằng Quyết định số 15/2016/QĐ-UBND ngày 12 tháng 7 năm 2016 của UBND tỉnh Sơn La về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ của Sở Tài chính 22/7/2016
61.    Quyết định 16/2011/QĐ-UBND ngày 01/11/2011 Quy định mức chi phí đào tạo nghề cho lao động nông thôn theo Quyết định số 1956/QĐ-TTg ngày 27/11/2009 của Thủ tướng Chính phủ Được thay thế bằng Quyết định số 18/2014/QĐ-UBND ngày 19/3/2014 của UBND tỉnh quy định mức chi phí đào tạo nghề cho lao động nông thôn theo Quyết định số 1956/QĐ-TTg ngày 27 tháng 11 năm 2009 của Thủ tướng Chính phủ 29/3/2014
62.        Quyết định 18/2014/QĐ-UBND ngày 20/8/2014 Về việc quy định mức chi phí đào tạo nghề cho lao động nông thôn theo Quyết định số 1956/QĐ-TTg ngày 27/11/2009 của Thủ tướng Chính phủ Được thay thế bằng Quyết định số 26/2017/QĐ-UBND ngày 16/8/2017 của UBND tỉnh về việc quy định danh mục nghề, mức chi phí đào tạo và quy định mức chi phí đào tạo trình độ sơ cấp, đào tạo dưới 3 tháng trên địa bàn tỉnh Sơn La 01/9/2017
63.    Quyết định 20/2014/QĐ-UBND ngày 12/9/2014 Về ban hành Quy chế quản lý kinh phí và mức hỗ trợ cho các hoạt động Khuyến công trên địa bàn tỉnh Được thay thế bằng Quyết định số 38/2018/QĐ-UBND ngày 02/11/2018 của UBND tỉnh Sơn La Ban hành Quy chế quản lý kinh phí và mức chi cho các hoạt động khuyến công trên địa bàn tỉnh Sơn La 17/11/2018
64.    Quyết định 26/2014/QĐ-UBND ngày 03/11/2014 Về việc Quản lý, thanh, quyết toán kinh phí phòng, chống và kiểm soát ma Túy theo Nghị quyết số 69/2014/NQ-HĐND ngày 03 tháng 4 năm 2014 Được thay thế bằng Quyết định số 10/2016/QĐ-UBND ngày 20 tháng 5 năm 2016 của UBND tỉnh Sơn La Ban hành Quy định cụ thể một số nội dung triển khai thực hiện Nghị quyết số 128/2015/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2015 của HĐND tỉnh Sơn La về ban hành chính sách phòng, chống và kiểm soát ma Túy trên địa bàn tỉnh Sơn La giai đoạn 2016 - 2020 30/5/2016
65.        Quyết định 38/2014/QĐ-UBND  ngày 31/12/2014 Về việc quy định mức thu phí chợ theo Nghị quyết số 76/2014/NQ-HĐND ngày 16/7/ 2014 của HĐND tỉnh về quy định một số khoản phí thuộc thẩm quyền quyết định của HĐND tỉnh; Được thay thế bằng Quyết định số 04/2017/QĐ-UBND ngày 11/01/2017 của UBND tỉnh về việc ban hành giá dịch vụ do Nhà nước định giá thuộc thẩm quyền quyết định giá của UBND tỉnh trên địa bàn tỉnh Sơn La 21/01/2017
66.        Quyết định 26/2015/QĐ-UBND ngày 07/8/2015 Về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số 38/2014/QĐ-UBND quy định mức thu phí chợ theo Nghị quyết số 76/2014/NQ-HĐND ngày 16/7/2014 của HĐND tỉnh về quy định một số khoản phí thuộc thẩm quyền quyết định của HĐND tỉnh Được thay thế bằng Quyết định số 04/2017/QĐ-UBND ngày 11/01/2017 của UBND tỉnh về việc ban hành giá dịch vụ do Nhà nước định giá thuộc thẩm quyền quyết định giá của UBND tỉnh trên địa bàn tỉnh Sơn La 21/01/2017
67.        Quyết định 09/2016/QĐ-UBND ngày 10/5/2016 Về việc quy định giá dịch vụ thoát nước trên địa bàn tỉnh Sơn La năm 2016   Được thay thế bằng Quyết định số 17/2017/QĐ-UBND ngày 07/6/2017 về việc Quy định giá dịch vụ thoát nước và quản lý, sử dụng nguồn thu từ dịch vụ thoát nước trên địa bàn tỉnh Sơn La. 01/7/2017
68.        Quyết định 10/2016/QĐ-UBND ngày 20/05/2016 Cụ thể hóa một số nội dung triển khai thực hiện NGhị Quyết số 128/2015/NQ-HĐND ngày 10/12/2015 của HĐND tỉnh Sơn La về việc ban hành chính sách phòng chống và kiểm soát ma túy trên địa bàn tỉnh Sơn La giai đoạn 2016-2020 Hết hiệu lực do Nghị quyết 128/2015/NQ-HĐND hết hiệu lực 01/01/2018
69.    Quyết định 42/2016/QĐ-UBND ngày 12/12/2016 Về việc quy định mức thu tiền bảo vệ, phát triển đất trồng lúa trên địa bàn tỉnh sơn la Được thay thế bằng Quyết định số 55/2018/QĐ-UBND ngày 26/12/2018 của UBND tỉnh Sơn La Về việc quy định mức thu tiền bảo vệ, phát triển đất trồng lúa trên địa bàn tỉnh sơn la 10/01/2019
70.        Quyết định 40/2017/QĐ-UBND ngày 30/11/2017 Về việc quy định giá tối đa đối với dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Sơn La Được thay thế bằng Quyết định số 11/2018/QĐ-UBND ngày 15/5/2017 của UBND tỉnh Quy định mức thu giá tối đa đối với dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Sơn La 30/5/2018
71.    Quyết định 02/2018/QĐ-UBND ngày 19/01/2018 Quy định giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi trên địa bàn tỉnh Sơn La Được thay thế bằng Quyết định số 56/2018/QĐ-UBND ngày 26/12/2018 của UBND tỉnh Sơn La Quy định giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi trên địa bàn tỉnh Sơn La 10/01/2019
LĨNH VỰC NỘI VỤ
72.    Nghị quyết 303/2009/NQ-HĐND ngày 07/12/2009 Về chế độ hỗ trợ đối với cán bộ thuộc diện điều động, luân chuyển và tăng cường cho cấp xã Được thay thế bằng Nghị quyết số 91/2014/NQ-HĐND ngày 17/9/2014 của HĐND tỉnh về chính sách hỗ trợ cán bộ, công chức, viên chức được điều động, luân chuyển, biệt phái trên địa bàn tỉnh đến năm 2020 01/01/2015
73.    Nghị quyết 304/2009/NQ-HĐND  ngày 07/12/2009 Quy định chế độ phụ cấp đối với cấp ủy viên chi bộ trực thuộc đảng bộ cơ sở, trực thuộc đảng bộ bộ phận; Đảng uỷ viên trực thuộc đảng uỷ bộ phận; Phó Bí thư, chi uỷ viên chi bộ bản, tiểu khu, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Sơn La Được thay thế bằng Nghị quyết số 74/2014/NQ-HĐND ngày 03/4/2014 của HĐND tỉnh Quy định chế độ phụ cấp trách nhiệm đối với cấp ủy viên chi bộ trực thuộc đảng bộ cơ sở, trực thuộc đảng bộ bộ phận; cấp ủy viên đảng ủy bộ phận trên địa bàn tỉnh 13/4/2014
74.    Nghị quyết 351/2010/NQ-HĐND ngày 10/12/2010 Về số lượng, chức danh, mức phụ cấp đối với những người hoạt động không chuyên trách cấp xã; bản, tiểu khu, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Sơn La Được thay thế bằng Nghị quyết số 71/2014/NQ-HĐND ngày 03/4/2014 của HĐND tỉnh về số lượng, chức danh, mức phụ cấp và hỗ trợ đối với những người hoạt động không chuyên trách ở xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh 13/4/2014
75.        Nghị quyết 27/2012/NQ-HĐND ngày 19/9/2012 Quy định mức chi bồi dưỡng đối với cán bộ, công chức làm công tác tiếp công dân, xử lý đơn thư khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh trên địa bàn tỉnh Sơn La. Được thay thế bằng Nghị quyết số 44/2017/NQ-HĐND ngày 21/7/2017 của HĐND tỉnh Quy định nội dung, mức chi bồi dưỡng đối với người làm nhiệm vụ tiếp công dân, xử lý đơn khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh tại trụ sở tiếp công dân hoặc địa điểm tiếp công dân theo quy định tại Nghị định số 64/2014/NĐ-CP trên địa bàn tỉnh 01/8/2017
76.    Nghị quyết 46/2013/NQ-HĐND ngày 14/3/2013 Sửa đổi bổ sung một số nội dung của Nghị quyết số 351/2010/NQ-HĐND ngày 10/12/2010 về số lượng chức danh, mức phụ cấp đối với người hoạt động không chuyên trách cấp xã; bản, tiểu khu, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Sơn La Được thay thế bằng Nghị quyết số 71/2014/NQ-HĐND ngày 03/4/2014 của HĐND tỉnh về số lượng, chức danh, mức phụ cấp và hỗ trợ đối với những người hoạt động không chuyên trách ở xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh 13/4/2014
77.        Nghị quyết 71/2014/NQ-HĐND ngày 03/4/2014 Về số lượng, chức danh, mức phụ cấp và hỗ trợ đối với những người hoạt động không chuyên trách ở xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh; Được thay thế bằng Nghị quyết số 24/2017/NQ-HĐND ngày 15/3/2017 của HĐND tỉnh về chức danh, số lượng, mức phụ cấp và hỗ trợ đối với những người hoạt động không chuyên trách ở xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh 01/4/2017
78.        Nghị quyết 72/2014/NQ-HĐND ngày 03/4/2014 Về số lượng, chức danh, mức phụ cấp và hỗ trợ đối với những người hoạt động không chuyên trách ở bản, tiểu khu, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Được thay thế bằng Nghị quyết số 25/2017/NQ-HĐND ngày 15/3/2017 của HĐND tỉnh về chức danh, số lượng, mức phụ cấp, hỗ trợ đối với những người hoạt động không chuyên trách và khoán kinh phí hoạt động đối với các tổ chức chính trị xã hội ở bản, tiểu khu, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh 01/4/2017
79.    Nghị quyết 85/2014/NQ-HĐND ngày 16/7/2014 Ban hành định mức hỗ trợ cho một số nội dung của dự án hỗ trợ phát triển sản xuất thuộc chương tình 135 năm 2014-2015 Hết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bản  
80.        Nghị quyết 86/2014/NQ-HĐND ngày 17/9/2014 Về chính sách khuyến khích những người hoạt động không chuyên trách ở xã, phường, thị trấn có trình độ chuyên môn, nghiệp vụ Được thay thế bằng Nghị quyết số 24/2017/NQ-HĐND ngày 15/3/2017 của HĐND tỉnh về chức danh, số lượng, mức phụ cấp và hỗ trợ đối với những người hoạt động không chuyên trách ở xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh 01/4/2017
81.    Nghị quyết 91/2014/NQ-HĐND ngày 17/9/2014 Về chính sách hỗ trợ cán bộ, công chức, viên chức được điều động, luân chuyển, biệt phái trên địa bàn tỉnh đến năm 2020 Được bãi bỏ bằng Nghị quyết số 80/2018/NQ-HĐND ngày 19/7/2018 của HĐND tỉnh Bãi bỏ Nghị quyết số 91/2014/NQ-HĐND ngày 17/9/2014 của HĐND tỉnh về chính sách hỗ trợ cán bộ, công chức, viên chức được điều động, luân chuyển, biệt phái trên địa bàn tỉnh đến năm 2020 01/8/2018
82.    Quyết định 82/2003/QĐ-UBND ngày 16/6/2003 Về việc thành lập Phòng Xử lý sau Thanh tra thuộc Thanh tra Nhà nước tỉnh Sơn La Được thay thế bằng Quyết định số 36/2018/QĐ-UBND ngày 16/10/2018 của UBND tỉnh Sơn La Về quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức Thanh tra tỉnh 01/11/2018
83.    Quyết định 116/2003/QĐ-UBND ngày12/8/2003 Về việc thành lập trường Trung học phổ thông Nguyễn Du thuộc địa bàn thị xã Sơn La Được bãi bỏ bằng Quyết định số 01/2019/QĐ-UBND ngày 04/01/2019 của UBND tỉnh Sơn La Về việc bãi bỏ Quyết định số 116/2003/QĐ-UB ngày 12/8/2002 của UBND tỉnh Sơn La về việc thành lập trường Trung học phổ thông Nguyễn Du thuộc địa bàn thị xã Sơn La 25/01/2019
84.    Quyết định 16/2004/QĐ-UBND ngày 09/02/2004 Về việc Thành lập Phòng khám đa khoa khu vực Chiềng Mai, Nà Ớt, Cò Nòi, Mường Chanh, Phiêng Cằm thuộc Trung tâm Y tế huyện Mai Sơn Được thay thế bằng Quyết định số 51/2018/QĐ-UBND ngày 13/12/2018 của UBND tỉnh Sơn La Về việc bãi bỏ Quyết định số 16/2004/QĐ-UBND ngày 09/02/2004; Quyết định số 18/2004/QĐ-UBND ngày 09/02/2004; Quyết định số 20/2004/QĐ-UBND ngày 09/02/2004 của UBND tỉnh Sơn La 01/01/2019
85.    Quyết định 18/2004/QĐ-UBND ngày 09/02/2004 Về việc Thành lập Phòng khám đa khoa khu vực Phiêng Khoài thuộc Trung tâm Y tế huyện Yên Châu Được thay thế bằng Quyết định số 51/2018/QĐ-UBND ngày 13/12/2018 của UBND tỉnh Sơn La Về việc bãi bỏ Quyết định số 16/2004/QĐ-UBND ngày 09/02/2004; Quyết định số 18/2004/QĐ-UBND ngày 09/02/2004; Quyết định số 20/2004/QĐ-UBND ngày 09/02/2004 của UBND tỉnh Sơn La 01/01/2019
86.        Quyết định 19/2004/QĐ- UBND ngày 09/02/2004 Về việc thành lập Phòng khám đa khoa khu vực Co Mạ thuộc Trung tâm Y tế huyện Thuận Châu Được thay thế bằng Quyết định số 09/2018/QĐ-UBND ngày 10/4/2018 của UBND tỉnh Về việc bãi bỏ Quyết định số 24/2004/QĐ-UB ngày 09/02/2004; Quyết định số 21/2004/QĐ-UB ngày 09/02/2004; Quyết định số 19/2004/QĐ-UB ngày 09/02/2004 của UBND tỉnh Sơn La 20/4/2018
87.    Quyết định 20/2004/QĐ-UBND ngày 09/02/2004 Về việc Thành lập Phòng khám đa khoa khu vực Tân Lang, Mường Do, Gia Phù, Tân Phong thuộc Trung tâm Y tế huyện Phù Yên Được thay thế bằng Quyết định số 51/2018/QĐ-UBND ngày 13/12/2018 của UBND tỉnh Sơn La Về việc bãi bỏ Quyết định số 16/2004/QĐ-UBND ngày 09/02/2004; Quyết định số 18/2004/QĐ-UBND ngày 09/02/2004; Quyết định số 20/2004/QĐ-UBND ngày 09/02/2004 của UBND tỉnh Sơn La 01/01/2019
88.        Quyết định 21/2004/QĐ-UBND ngày 09 /02/2004 Về việc thành lập Phòng khám đa khoa khu vực Làng Chếu thuộc Trung tâm Y tế huyện Bắc Yên Được thay thế bằng Quyết định số 09/2018/QĐ-UBND ngày 10/4/2018 của UBND tỉnh Về việc bãi bỏ Quyết định số 24/2004/QĐ-UB ngày 09/02/2004; Quyết định số 21/2004/QĐ-UB ngày 09/02/2004; Quyết định số 19/2004/QĐ-UB ngày 09/02/2004 của UBND tỉnh Sơn La 20/4/2018
89.        Quyết định 24/2004/QĐ-UBND ngày 09/02/2004  Về việc thành lập Phòng khám đa khoa khu vực Chiềng Khương, Mường Lầm thuộc Trung tâm Y tế huyện Sông Mã Được thay thế bằng Quyết định số 09/2018/QĐ-UBND ngày 10/4/2018 của UBND tỉnh Về việc bãi bỏ Quyết định số 24/2004/QĐ-UB ngày 09/02/2004; Quyết định số 21/2004/QĐ-UB ngày 09/02/2004; Quyết định số 19/2004/QĐ-UB ngày 09/02/2004 của UBND tỉnh Sơn La 20/4/2018
90.        Quyết định 60/2004/QĐ-UBND ngày 28/5/2004 Về việc phê duyệt đề án cải cách thủ tục hành chính của Thanh tra Nhà nước tỉnh Được thay thế bằng Quyết định số 2487/QĐ-UBND ngày 15/9/2009 của UBND tỉnh về việc công bố TTHC thuộc thẩm quyền giải quyết của Thanh tra tỉnh 15/9/2009
91.        Quyết định 104/2004/QĐ-UBND ngày 31/08/2004 Về việc kiện toàn tổ chức bộ máy Trung tâm Văn thư - Lưu trữ tỉnh Sơn La Được thay thế bằng Quyết định số 33/2018/QĐ-UBND ngày 16/10/2018 Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nội vụ tỉnh Sơn La 01/11/2018
92.        Quyết định 109/2004/QĐ-UBND ngày 31/8/2004 Về việc phê duyệt đề án cải cách thủ tục hành chính của Sở Nội vụ tỉnh Sơn La Được thay thế bằng Quyết định số 2495/QĐ-UBNMD ngày 15/9/2009 của UBND tỉnh Sơn La về việc công bố bộ TTHC thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nội vụ 15/9/2019
93.    Quyết định 152/2004/QĐ-UBND ngày 25/11/2004 Về việc thành lập phòng Quản lý và Đào tạo nghề thuộc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội Được thay thế bằng Quyết định số 44/2018/QĐ-UBND ngày 23/11/2018 của UBND tỉnh Sơn La Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh Sơn La 15/12/2018  
94.    Quyết định 187/2004/QĐ- UBND ngày 20/12/2004 Về việc kiện toàn tổ chức bộ máy của Sở Nội vụ Được thay thế bằng Quyết định số 20/2008/QĐ-UBND ngày 11/11/2008 của UBND tỉnh Sơn La Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nội vụ tỉnh Sơn La 21/11/2008
95.        Quyết định 32/2005/QĐ-UBND ngày 01/4/2005 Về việc chuyển giao một số nhiệm vụ, Chương trình mục tiêu Quốc gia hiện Chi cục Định canh định cư - Vùng kinh tế mới (nay là Chi cục Hợp tác xã - Phát triển nông thôn), một số sở, ban, ngành đang quản lý về Ban Dân tộc tỉnh Được thay thế bằng Quyết định số 29/2018/QĐ-UBND ngày 16/10/2018 của UBND tỉnh Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Dân tộc tỉnh Sơn La 01/11/2018
96.        Quyết định 36/2006/QĐ-UBND ngày 19/5/2006 Về việc ban hành danh mục số 1 các cơ quan, tổ chức thuộc nguồn nộp lưu tài liệu vào TT lưu trữ tỉnh Được thay thế bằng Quyết định số 2132/QĐ-UBND ngày 06/8/2009 về việc ban hành Danh mục số 1 nguồn nộp lưu tài liệu vào Trung tâm Lưu trữ tỉnh gồm: các cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp, tổ chức chính trị - xã hội – nghề nghiệp, tổ chức xã hội ở cấp tỉnh; các cơ quan, tổ chức Trung ương trên địa bàn tỉnh và các doanh nghiệp nhà nước 06/8/2009
97.        Quyết định 38/2006/QĐ-UBND ngày 25/5/2006 Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Ban Thị đua - Khen thưởng tỉnh Sơn La Được thay thế bằng Quyết định số 33/2018/QĐ-UBND ngày 16/10/2018 của UBND tỉnh Sơn La Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nội vụ tỉnh Sơn La 01/11/2018
98.    Quyết định 20/2009/QĐ-UBND ngày 20/5/2009 Quy định điều kiện, tiêu chuẩn chức danh trưởng, Phó các phòng, các đơn vị trực thuộc Sở Nội vụ Được thay thế bằng Quyết định số 35/2015/QĐ-UBND ngày 04/12/2015 của UBND tỉnh Sơn La Quy định điều kiện, tiêu chuẩn chức danh Trưởng, Phó các cơ quan, đơn vị trực thuộc Sở Nội vụ; Trưởng, Phó phòng Nội vụ thuộc UBND các huyện, thành phố của tỉnh Sơn La 14/12/2015
99.    Quyết định 35/2009/QĐ-UBND ngày 21/9/2009 Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Thanh tra tỉnh Sơn La Được thay thế bằng Quyết định số 09/2015/QĐ-UBND ngày 31/3/2015 của UBND tỉnh Sơn về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Thanh tra tỉnh Sơn La 09/4/2015
100.                    Quyết định 37/2009/QĐ-UBND ngày 21/9/2009 Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn,cơ cấu tổ chức của Sở Ngoại vụ tỉnh Sơn La Được thay thế bằng Quyết định số 38/2015/QĐ-UBND ngày 09/12/2015 của UBND tỉnh Sơn La về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức của Sở Ngoại vụ tỉnh Sơn La 19/12/2015
101.     Quyết định 44/2009/QĐ-UBND ngày 15/12/2009 Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức của Ban quản lý các khu công nghiệp tỉnh Sơn La Được thay thế bằng Quyết định số 06/2017/QĐ-UBND ngày 20/01/2017 về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Quản lý các khu công nghiệp tỉnh Sơn La 15/02/2017
102.                    Quyết định   10/2010/QĐ-UBND ngày 03/11/2010 Về việc giao số lượng, chức danh cán bộ, công chức ở xã, phường, thị trấn thuộc tỉnh Sơn La Bị thay thế bởi Quyết định số 01/2015/QĐ-UBND ngày 29/01/2015 Về việc Giao số lượng cán bộ, công chức ở xã, phường, thị trấn thuộc tỉnh Sơn La 08/02/2015
103.                    Quyết định 14/2010/QĐ-UBND ngày 10/12/2010 Về việc kiện toàn cơ cấu tổ chức Sở Nội vụ tỉnh Sơn La Bị thay thế bởi Quyết định số 05/2011/QĐ-UBND ngày 13/5/2011Quy định chức năng nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức của Sở Nội vụ tỉnh Sơn La 23/5/2011
104.     Quyết định 15/2010/QĐ-UBND ngày 10/12/2010 Về quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức Ban Thị đua - Khen thưởng tỉnh Sơn La Được thay thế bằng Quyết định số 33/2018/QĐ-UBND ngày 16/10/2018 của UBND tỉnh Sơn La Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nội vụ tỉnh Sơn La 01/11/2018
105.                    Quyết định 16/2010/QĐ-UBND ngày 10/12/2010  Về quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức Chi cục Văn thư - Lưu trữ thuộc Sở Nội vụ tỉnh Sơn La Được thay thế bằng Quyết định số 33/2018/QĐ-UBND ngày 16/10/2018 của UBND tỉnh Sơn La Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nội vụ tỉnh Sơn La 01/11/2018
106.                    Quyết định 17/2010/QĐ-UBND ngày 10/12/2010 Quy định điều kiện, tiêu chuẩn chức danh Trưởng, phó các đơn vị thuộc Sở GD và ĐT; Trưởng, Phó phòng GD và ĐT thuộc UBND các huyện, thành phố của tỉnh Sơn La Được thay thế bằng Quyết định số 08/2014/QĐ-UBND ngày 10/6/2014 của UBND tỉnh quy định điều kiện, tiêu chuẩn chức danh Trưởng, Phó các đơn vị thuộc Sở Giáo dục và Đào tạo; Trưởng, Phó phòng Giáo dục và Đào tạo, Trưởng, Phó các đơn vị sự nghiệp giáo dục đào tạo thuộc UBND các huyện, thành phố của tỉnh Sơn La 20/6/2014
107.                    Quyết định 01/2011/QĐ-UBND ngày 06/01/2011 Về việc bổ sung kiêm nhiệm chức danh đối với cán bộ, công chức ban hành kèm theo Quyết định số 10/2010/QĐ-UBND ngày 03 tháng 11 năm 2010 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Sơn La Bị thay thế bởi Quyết định số 01/2015/QĐ-UBND ngày 29/01/2015 Về việc Giao số lượng cán bộ, công chức ở xã, phường, thị trấn thuộc tỉnh Sơn La 08/02/2015
108.                    Quyết định 03/2011/QĐ-UBND ngày 31/3/2011 Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức của Văn phòng UBND tỉnh Sơn La Được thay thế bằng Quyết định số 03/2014/QĐ-UBND ngày 10/6/2014 của UBND tỉnh về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh Sơn La 20/6/2014
109.                    Quyết định 04/2011/QĐ-UBND ngày 04/4/2011 Quy định điều kiện, tiêu chuẩn chức danh trưởng, Phó các phòng, các đơn vị trực thuộc Sở Ngoại vụ Được thay thế bằng Quyết định số 41/2015/QĐ-UBND ngày 09/12/2015 của UBND tỉnh Sơn La Quy định điều kiện, tiêu chuẩn chức danh trưởng, Phó các phòng, các đơn vị trực thuộc Sở Ngoại vụ 19/12/2015
110.                    Quyết định 05/2011/QĐ-UBND ngày 13/5/2011 Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nội vụ tỉnh Sơn La Được thay thế bằng Quyết định số 12/2015/QĐ-UBND ngày 06/5/2015 của UBND tỉnh Sơn La về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nội vụ tỉnh Sơn La 16/5/2015
111.                    Quyết định 13/2011/QĐ-UBND ngày 05/9/2011 Về việc kiện toàn cơ cấu tổ chức của Sở Tư pháp tỉnh Sơn La Được thay thế bằng Quyết định số 10/2015/QĐ-UBND ngày 31/3/2015 của UBND tỉnh Sơn La về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tư pháp tỉnh Sơn La 09/4/2015
112.                    Quyết định 10/2012/QĐ-UBND ngày 16/5/2012 Về việc Kiện toàn cơ cấu tổ chức của Sở Nội vụ tỉnh Sơn La Được thay thế bằng Quyết định số 12/2015/QĐ-UBND ngày 06/5/2015 của UBND tỉnh Sơn La về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nội vụ tỉnh Sơn La 16/5/2015
113.                    Quyết định 20/2012/QĐ-UBND ngày 02/11/2012 Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Dân tộc tỉnh Sơn La Thay thế bởi Quyết định số 15/2015/QĐ-UBND ngày 21/5/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Dân tộc tỉnh Sơn La 31/5/2015
114.                    Quyết định 01/2013/QĐ-UBND ngày 01/01/2013 Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Sơn La Được thay thế bằng Quyết định số 06/2016/QĐ-UBND ngày 10 tháng 3 năm 2016 của UBND tỉnh Sơn La về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Sơn La  
115.                    Quyết định 02/2013/QĐ-UBND ngày 21/3/2013 Về việc kiện toàn cơ cấu tổ chức của Sở Kế hoạch và Đầu tỉnh Sơn La Được thay thế bằng Quyết định số 47/2018/QĐ-UBND ngày 29 tháng 11 năm 2018 của UBND tỉnh Sơn La về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Sơn La 20/01/2019 Sở KH
116.                    Quyết định 06/2013/QĐ-UBND ngày 07/5/2013 Về việc kiện toàn cơ cấu tổ chức Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Được thay thế bằng Quyết định số 36/2015/QĐ-UBND ngày 09/12/2015 của UBND tỉnh Sơn La về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Sơn La 19/12/2015
117.                    Quyết định 10/2013/QĐ-UBND ngày 31/5/2013 Về việc ban hành Quy chế tổ chức tuyển dụng công chức xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Được thay thế bằng Quyết định số 16/2016/QĐ-UBND ngày 02 tháng 8 năm 2016 của UBND tỉnh Sơn La Ban hành Quy chế tổ chức tuyển dụng công chức xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Sơn La 12/8/2016
118.     Quyết định 11/2013/QĐ-UBND ngày 12/6/2013 Về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số 10/2010/QĐ-UBND ngày 03 tháng 11 năm 2010 của UBND tỉnh về việc giao số lượng, chức danh cán bộ, công chức ở xã, phường, thị trấn thuộc tỉnh Sơn La Bị thay thế bởi Quyết định số 01/2015/QĐ-UBND ngày 29/01/2015 Về việc Giao số lượng cán bộ, công chức ở xã, phường, thị trấn thuộc tỉnh Sơn La 08/02/2015
119.     Quyết định 12/2013/QĐ-UBND ngày 17/6/2013 Về việc ban hành Quy chế thành lập, tổ chức và hoạt động của tổ chức phối hợp liên ngành.   Được thay thế bằng Quyết định số 16/2017/QĐ-UBND ngày 05/6/2017 ban hành Quy chế thành lập, tổ chức và hoạt động của tổ chức phối hợp liên ngành 01/7/2017
120.     Quyết định 17/2013/QĐ-UBND ngày 03/10/2013 Ban hành quy định phân cấp quản lý tổ chức bộ máy, cán bộ, công chức trong các cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp nhà nước, các doanh nghiệp nhà nước trên địa bàn tỉnh Sơn La Được thay thế bằng Quyết định số 22/2018/QĐ-UBND ngày 17/7/2018 của UBND tỉnh Sơn La Ban hành Quy định phân cấp quản lý biên chế, cán bộ, công chức, viên chức và người lao động trong các cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp công lập, doanh nghiệp nhà nước trên địa bàn tỉnh Sơn La 01/8/2018
121.     Quyết định 18/2013/QĐ-UBND ngày 03/10/2013 Ban hành quy định phân cấp quản lý viên chức, vị trí việc làm trong đơn vị sự nghiệp công lập và lao động hợp đồng theo nghị định 68 thuộc UBND cấp tỉnh, thuộc sở, ban, ngành, UBND cấp huyện, cơ quan chuyên môn thuộc UBND cấp huyện; Được thay thế bằng Quyết định số 22/2018/QĐ-UBND ngày 17/7/2018 của UBND tỉnh Sơn La Ban hành Quy định phân cấp quản lý biên chế, cán bộ, công chức, viên chức và người lao động trong các cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp công lập, doanh nghiệp nhà nước trên địa bàn tỉnh Sơn La 01/8/2018
122.                    Quyết định 21/2013/QĐ-UBND ngày 10/10/2013 Ban hành Quy định điều kiện, tiêu chuẩn chức danh Trưởng, Phó các đơn vị thuộc Ban Dân tộc và phòng Dân tộc thuộc UBND các huyện, thành phố tỉnh Sơn La Được thay thế bằng Quyết định số 36/2016/QĐ-UBND ngày 03 tháng 11 năm 2016 của UBND tỉnh Sơn La Ban hành Quy định điều kiện, tiêu chuẩn chức danh Trưởng, Phó các phòng chuyên môn thuộc Ban Dân tộc và Trưởng, Phó phòng Dân tộc thuộc UBND cấp huyện, thành phố tỉnh Sơn La 13/11/2016
123.                    Quyết định 03/2014/QĐ-UBND ngày 19/3/2014 Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Văn phòng UBND tỉnh Sơn La Được thay thế bằng Quyết định số 03/2016/QĐ-UBND ngày 03 tháng 02 năm 2016 của UBND tỉnh Sơn La về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Văn phòng UBND tỉnh 13/02/2016
124.                    Quyết định 08/2014/QĐ-UBND ngày 10/6/2014 về việc quy định điều kiện, tiêu chuẩn chức danh Trưởng, Phó các đơn vị thuộc Sở Giáo dục và Đào tạo; Trưởng, Phó trưởng Phòng Giáo dục và Đào tạo; Trưởng, phó các đơn vị sự nghiệp giáo dục và đào tạo thuộc UBND các huyện, thành phố của tỉnh Sơn La Được thay thế bằng Quyết định số 17/2016/QĐ-UBND ngày 02 tháng 8 năm 2016 của UBND tỉnh Sơn La Về việc quy định điều kiện, tiêu chuẩn chức danh Trưởng, Phó các đơn vị thuộc Sở Giáo dục và Đào tạo; Trưởng, Phó trưởng phòng Giáo dục và Đào tạo thuộc UBND các huyện, thành phố của tỉnh Sơn La 12/8/2016
125.     Quyết định 10/2014/QĐ-UBND ngày 22/7/2014 Về việc Quy định điều kiện, tiêu chuẩn chức danh Trưởng, Phó các đơn vị, chuyên viên khối nghiên cứu tổng hợp thuộc Văn phòng UBND tỉnh; Chánh Văn phòng, Phó Chánh Văn phòng thuộc UBND các huyện, thành phố của tỉnh Sơn La Được thay thế bằng Quyết định số 13/2018/QĐ-UBND ngày 04/6/2018 của UBND tỉnh Quy định điều kiện, tiêu chuẩn chức danh Trưởng, Phó đơn vị thuộcVăn phòng UBND tỉnh; Chánh Văn phòng, Phó Chánh Văn phòng HĐND và UBND các huyện, thành phố 20/6/2018
126.                    Quyết định 19/2014/QĐ-UBND ngày 03/9/2014 Về việc điều chỉnh, bổ sung danh mục xã, bản trong Quyết định số 22/2013/QĐ-UBND ngày 15 tháng 10 năm 2013 của UBND tỉnh Sơn La Được thay thế bằng Nghị quyết số 19/2016/NQ-HĐND ngày 14/12/2016 của HĐND tỉnh Quy định cụ thể về khoảng cách và địa bàn làm căn cứ xác định học sinh không thể đi đến trường và trở về nhà trong ngày trên địa bàn tỉnh 01/01/2017
127.     Quyết định 22/2014/QĐ-UBND ngày 12/9/ 2014 Sửa đổi, bổ sung một số điều của quy định phân cấp quản lý tổ chức bộ máy, cán bộ, công chức trong các cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp nhà nước, các doanh nghiệp nhà nước trên địa bàn tỉnh Sơn La Được thay thế bằng Quyết định số 22/2018/QĐ-UBND ngày 17/7/2018 của UBND tỉnh Sơn La Ban hành Quy định phân cấp quản lý biên chế, cán bộ, công chức, viên chức và người lao động trong các cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp công lập, doanh nghiệp nhà nước trên địa bàn tỉnh Sơn La 01/8/2018
128.     Quyết định 24/2014/QĐ-UBND ngày 28/10/2014 Về việc ban hành Quy chế Thi đua, khen thưởng tỉnh Sơn La. Được thay thế bằng Quyết định số 36/2017/QĐ-UBND ngày 04/11/2017 của UBND tỉnh Sơn La ban hành Quy chế Thi đua, khen thưởng tỉnh Sơn La 01/12/2017
129.     Quyết định 01/2015/QĐ-UBND ngày 29/01/2015 Về giao số lượng cán bộ, công chức ở xã, phường, thị trấn thuộc tỉnh Sơn La Được thay thế bằng Quyết định 08/2017/QĐ-UBND ngày 17/3/2017 của UBND tỉnh về việc bãi bỏ Quyết định số 01/2015/QĐ-UBND ngày 29/01/2015 về việc giao số lượng cán bộ, công chức ở xã, phường, thị trấn thuộc tỉnh Sơn La 17/3/2017
130.     Quyết định 03/2015/QĐ-UBND ngày 09/3/2015 Sửa đổi, bổ sung một số điều của quy định phân cấp quản lý tổ chức bộ máy, cán bộ, công chức trong các cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp nhà nước, các doanh nghiệp nhà nước trên địa bàn tỉnh Sơn La Được thay thế bằng Quyết định số 22/2018/QĐ-UBND ngày 17/7/2018 của UBND tỉnh Sơn La Ban hành Quy định phân cấp quản lý biên chế, cán bộ, công chức, viên chức và người lao động trong các cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp công lập, doanh nghiệp nhà nước trên địa bàn tỉnh Sơn La 01/8/2018
131.     Quyết định 04/2015/QĐ-UBND ngày 09/3/2015 Sửa đổi bổ sung một số điều của quy định phân cấp quản lý viên chức, vị trí việc làm trong đơn vị sự nghiệp công lập và lao động hợp đồng theo nghị định 68 Được thay thế bằng Quyết định số 22/2018/QĐ-UBND ngày 17/7/2018 của UBND tỉnh Sơn La Ban hành Quy định phân cấp quản lý biên chế, cán bộ, công chức, viên chức và người lao động trong các cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp công lập, doanh nghiệp nhà nước trên địa bàn tỉnh Sơn La 01/8/2018
132.                    Quyết định 09/2015/QĐ-UBND ngày 31/3/2015 Về quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức Thanh tra tỉnh Được thay thế bằng Quyết định số 36/2018/QĐ-UBND ngày 16/10/2018 của UBND tỉnh Sơn La Về quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức Thanh tra tỉnh 01/11/2018
133.                    Quyết định 12/2015/QĐ-UBND ngày 06/5/2015 Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nội vụ tỉnh Sơn La Được thay thế bằng Quyết định số 33/2018/QĐ-UBND ngày 16/10/2018 của UBND tỉnh Sơn La Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nội vụ tỉnh Sơn La 01/11/2018
134.     Quyết định 15/2015/QĐ-UBND ngày 21/5/2015 Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Dân tộc tỉnh Sơn La Được thay thế bằng Quyết định số 29/2018/QĐ-UBND ngày 16/10/2018 của UBND tỉnh Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Dân tộc tỉnh Sơn La 01/11/2018
135.     Quyết định 16/2015/QĐ-UBND ngày 01/6/2015 Về việc ban hành quy định tiêu chí đánh giá, xếp loại mức độ hoàn thành nhiệm vụ hàng năm của các sở, ban, ngành, UBND các huyện, thành phố, các đơn vị sự nghiệp công lập trực thuộc UBND tỉnh Được thay thế bằng Quyết định số 32/2017/QĐ-UBND ngày 03/10/2017 của UBND tỉnh về việc ban hành quy định tiêu chí đánh giá, xếp loại mức độ hoàn thành nhiệm vụ hàng năm của các sở, ban, ngành, UBND các huyện, thành phố, các đơn vị sự nghiệp công lập trực thuộc UBND tỉnh và tổ chức hội có tính chất đặc thù trên địa bàn tỉnh Sơn La 01/11/2017
136.     Quyết định 23/2015/QĐ-UBND ngày 28/7/2015 Về việc Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức của Sở Tài nguyên và Môi trường Được thay thế bằng Quyết định số 30/2018/QĐ-UBND ngày 16/10/2018 của UBND tỉnh Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạnvà cơ cấu tổ chức của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Sơn La 01/11/2018
137.                    Quyết định 28/2015/QĐ-UBND ngày 24/8/2015 về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số 10/2013/QĐ-UBND ngày 31 tháng 5 năm 2013 của UBND tỉnh hết hiệu lực thi hành kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành Được thay thế bằng Quyết định số 16/2016/QĐ-UBND ngày 02 tháng 8 năm 2016 của UBND tỉnh Sơn La Ban hành Quy chế tổ chức tuyển dụng công chức xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Sơn La 12/8/2016
138.                    Quyết định 37/2015/QĐ-UBND ngày 09/12/2015 Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Ngoại vụ tỉnh Sơn La Được thay thế bằng Quyết định số 35/2018/QĐ-UBND ngày 16/10/2018 của UBND tỉnh Sơn La Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ của Sở Ngoại vụ tỉnh Sơn La 01/11/2018
139.                    Quyết định 02/2016/QĐ-UBND ngày 04/02/2016 Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh Sơn La Được thay thế bằng Quyết định số 44/2018/QĐ-UBND ngày 23/11/2018 của UBND tỉnh Sơn La Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh Sơn La 15/12/2018
140.                    Quyết định 06/2016/QĐ-UBND ngày 10/3/2016 Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Sơn La Được thay thế bằng Quyết định số 45/2018/QĐ-UBND ngày 23/11/2018 của UBND tỉnh Sơn La Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Sơn La 15/12/2018
141.     Quyết định 07/2016/QĐ-UBND ngày 22/4/2016 Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch Được thay thế bằng Quyết định số 32/2018/QĐ-UBND ngày 16/10/2018 của UBND tỉnh Sơn La về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch 01/11/2018
142.     Quyết định 08/2016/QĐ-UBND ngày 22/4/2016 Về việc Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Xây dựng tỉnh Sơn La Được thay thế bằng Quyết định số 28/2018/QĐ-UBND ngày 16/10/2018 của UBND tỉnh Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Xây dựng tỉnh Sơn La 01/11/2018
143.                    Quyết định 11/2016/QĐ-UBND ngày 08/6/2016 Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức bộ máy của Sở Kế hoạch và Đầu tư Được thay thế bằng Quyết định số 47/2018/QĐ-UBND ngày 29/11/2018 của UBND tỉnh Sơn La Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức bộ máy của Sở Kế hoạch và Đầu tư 20/01/2019
144.                    Quyết định 12/2016/QĐ-UBND ngày 08/6/2016 Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức bộ máy của Sở Công thương Được thay thế bằng Quyết định số 34/2018/QĐ-UBND ngày 16/10/2018 của UBND tỉnh Sơn La Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức bộ máy của Sở Công thương 01/11/2018
145.                    Quyết định 15/2016/QĐ-UBND ngày 12/7/2016 Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tài chính Sơn La Được thay thế bằng Quyết định số 43/2018/QĐ-UBND ngày 23/11/2018 của UBND tỉnh Sơn La Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tài chính Sơn La 15/12/2018
146.     Quyết định 24/2016/QĐ-UBND ngày 05/10/2016 Ban hành Quy định về tiêu chí đánh giá, phân loại và Quy trình đánh giá, phân loại, thẩm định các cơ quan, đơn vị; xã, phường, thị trấn; bản, tiểu khu, tổ dân phố liên quan đến ma túy   Được thay thế bằng Quyết định số 01/2017/QĐ-UBND ngày 03/01/2017 của UBND tỉnh Sơn La về việc bãi bỏ Quyết định số 24/2016/QĐ-UBND ngày 05/10/ 2016 của UBND tỉnh 03/01/2017
147.     Quyết định 32/2016/QĐ-UBND ngày 03/11/2016 Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ của Sở Thông tin và Truyền thông Được thay thế bằng Quyết định số 31/2018/QĐ-UBND ngày 16/10/2018 của UBND tỉnh Sơn La về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ của Sở Thông tin và Truyền thông 01/11/2018
148.                    Quyết định 40/2016/QĐ-UBND ngày 07/12/2016 Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Y tế tỉnh Sơn La Được thay thế bằng Quyết định số 52/2018/QĐ-UBND ngày 26/12/2018 của UBND tỉnh Sơn La Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Y tế tỉnh Sơn La 11/01/2019
149.     Quyết định 32/2017/QĐ-UBND ngày 03/10/2017 Về việc ban hành quy định tiêu chí đánh giá, xếp loại mức độ hoàn thành nhiệm vụ hàng năm của các sở, ban, ngành, ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, các đơn vị sự nghiệp công lập trực thuộc ủy ban nhân dân tỉnh và tổ chức hội có tính chất đặc thù trên địa bàn tỉnh sơn la.   Được thay thế bằng Quyết định số 24/2018/QĐ-UBND ngày 07/8/2018 của UBND tỉnh Về việc ban hành Quy định về đánh giá, xếp loại mức độ hoàn thành nhiệm vụ hàng năm của các sở, ban, ngành; UBND các huyện, thành phố; các đơn vị sự nghiệp công lập trực thuộc UBND tỉnh và tổ chức hội có tính chất đặc thù trên địa bàn tỉnh Sơn La   20/8/2018
150.                    Quyết định 43/2017/QĐ-UBND ngày 21/12/2017 Về việc bãi bỏ một số nội dung của Quyết định số 10/2015/QĐ-UBND ngày 31/3/2015 của UBND tỉnh Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức của Sở Tư pháp tỉnh Sơn La Được thay thế bằng Quyết định số 46/2018/QĐ-UBND ngày 23/11/2018 của UBND tỉnh Sơn La Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức của Sở Tư pháp tỉnh Sơn La 15/12/2018
LĨNH VỰC KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ
151.                    Nghị quyết 339/2010/NQ-HĐND ngày 10/12/2010 Về kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội 5 năm 2011 - 2015 Hết thời hạn có hiệu lực được quy định trong văn bản 31/12/2015
152.                    Nghị quyết 13/2011/NQ-HĐND ngày 14/12/2011 Phê chuẩn phương án phân bổ các nguồn vốn đầu tư thuộc ngân sách nhà nước năm 2012 Hết thời hạn có hiệu lực được quy định trong văn bản 31/12/2012
153.     Nghị quyết 34/2012/NQ-HĐND ngày 12/12/2012 Phê chuẩn nguyên tắc, cơ cấu phân bổ kế hoạch vốn đầu tư từ ngân sách nhà nước năm 2013 Hết hiệu lực theo năm ban hành  
154.                    Nghị quyết 51/2013/NQ-HĐND ngày 12/12/2013 Điều chỉnh, bổ sung Nghị quyết số 339/2010/NQ-HĐND ngày 10/12/2010 của HĐND tỉnh về kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội 5 năm (2011 - 2015) Hết thời hạn có hiệu lực được quy định trong văn bản 31/12/2015
155.                    Nghị quyết 52/2013/NQ-HĐND ngày 12/12/2013 Về mục tiêu, nhiệm vụ và các nhóm giải pháp chủ yếu phát triển KT-XH, đảm bảo quốc phòng-an ninh 2014 Hết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bản  
156.                    Nghị quyết 94/2014/NQ-HĐND ngày 04/12/2014 Về mục tiêu, nhiệm vụ và các giải pháp chủ yếu thực hiện kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội, đảm bảo quốc phòng - an ninh năm 2015 Hết thời hạn có hiệu lực được quy định trong văn bản 31/12/2015
157.     Nghị quyết 118/2015/NQ-HĐND ngày 10/12/2015 Về phát triển kinh tế - xã hội năm 2016 Hết thời hạn có hiệu lực quy định trong văn bản  
158.                    Nghị quyết 122/2015/NQ-HĐND ngày 10/12/2015 Về kế hoạch đầu tư công năm 2016 Hết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bản  
159.     Nghị quyết 10/2016/NQ-HĐND ngày 12/12/2016 Kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội năm 2017 Hết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bản  
160.     Nghị quyết 18/2016/NQ-HĐND ngày 14/12/2016 Về phân cấp quản lý vốn đầu tư công năm 2017 Hết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bản  
161.                    Quyết định 16/2009/QĐ-UBND ngày 20/4/2009 Quy định điều kiện, tiêu chuẩn chức danh Trưởng, Phó các đơn vị thuộc Sở Kế hoạch và Đầu tư  Thay thế bởi  38/2017/QĐ-UBND ngày  25/11/2017 Quy định điều kiện, tiêu chuẩn chức danh Trưởng, Phó các đơn vị trực thuộc Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Sơn La 15/12/2017
162.                    Quyết định 43/2009/QĐ-UBND ngày 09/12/2009 Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ của Sở Kế hoạch và Đầu tư; Quyết định số 02/2013/QĐ-UBND ngày 21 tháng 3 năm 2013 của UBND tỉnh về việc kiện toàn cơ cấu tổ chức của Sở Kế hoạch và Đầu tư Được thay thế bằng Quyết định số 11/2016/QĐ-UBND ngày 08 tháng 6 năm 2016 của UBND tỉnh Sơn La về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Kế hoạch và Đầu tư 18/6/2016
163.     Quyết định 18/2011/QD-UBND ngày 05/12/2011 Quy định điều kiện, tiêu chuẩn chức danh trưởng, phó các đơn vị thuộc Sở Kế hoạch và Đầu tư Được thay thế bằng Quyết định số 38/2017/QĐ-UBND ngày 25/11/2017 của UBND tỉnh quy định điều kiện, tiêu chuẩn chức danh Trưởng, phó các đơn vị thuộc Sở Kế hoạch và Đầu tư 15/12/2017
LĨNH VỰC XÂY DỰNG
164.                    Nghị quyết 41/2013/NQ-HĐND ngày 14/3/2013 Quy định cơ chế, chính sách hỗ trợ đầu tư xây dựng đường giao thông nội bản, tiểu khu, tổ dân phố thuộc các phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Sơn La từ năm 2013 đến năm 2014 Hết hiệu lực theo năm ban hành  
165.     Quyết định 66/2004/QĐ-UBND ngày 28/6/2004 Về việc bổ sung nhiệm vụ cho Ban Quản lý Công trình dân dụng - Công nghiệp, thuộc Sở Xây dựng tỉnh Được thay thế bằng Quyết định số 28/2018/QĐ-UBND ngày 16/10/2018 của UBND tỉnh Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Xây dựng tỉnh Sơn La 01/11/2018
166.     Quyết định 46/2006/QĐ-UBND ngày 28/6/2006 Về việc thành lập Trung tâm Kiểm định chất lượng xây dựng Được thay thế bằng Quyết định số 28/2018/QĐ-UBND ngày 16/10/2018 của UBND tỉnh Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Xây dựng tỉnh Sơn La 01/11/2018
167.     Quyết định 24/2008/QĐ-UBND ngày 04/12/2008 Quy định các Khu vực lắp đặt các trạm BTS loại 2 phải xin giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Sơn La Được thay thế bằng Quyết định số 05/2018/QĐ-UBND ngày 07/3/2018 của UBND tỉnh Ban hành Quy định về cấp Giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Sơn La 20/3/2018
168.                    Quyết định 27/2009/QĐ-UBND ngày 10/6/2009 Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Xây dựng Được thay thế bằng Quyết định số 08/2016/QĐ-UBND ngày 22 tháng 4 năm 2016 của UBND tỉnh Sơn về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Xây dựng 02/5/2016
169.     Quyết định 29/2009/QĐ-UBND ngày 10/6/2009 Quy định điều kiện, tiêu chuẩn chức danh Trưởng, Phó các đơn vị thuộc Sở Xây dựng; Trưởng, Phó phòng quản lý đô thị, Phòng Công thương thuộc UBND các huyện, thành phố của tỉnh Sơn La Được thay thế bằng Quyết định số 05/2017/QĐ-UBND ngày 16/01/2017 của UBND tỉnh Sơn La Quy định điều kiện, tiêu chuẩn chức danh Trưởng, Phó các phòng, đơn vị trực thuộc Sở Xây dựng; Trưởng, Phó phòng Quản lý đô thị, phòng Kinh tế và Hạ tầng thuộc UBND các huyện, thành phố của tỉnh Sơn La  01/02/2017
170.     Quyết định 08/2013/QĐ-UBND ngày 16/5/2013 Về Quy định về phân cấp quản lý xây dựng và sử dụng nghĩa trang trên địa bàn tỉnh Sơn La Được thay thế bằng Quyết định số 17/2018/QĐ-UBND ngày 02/7/2018 của UBND tỉnh Về việc ban hành Quy định quản lý nghĩa trang và cơ sở hỏa táng trên địa bàn tỉnh Sơn La 15/7/2018
171.     Quyết định 19/2016/QĐ-UBND ngày 04/8/2016 Về việc phân cấp thẩm định Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng công trên địa bàn tỉnh Sơn La.   Được thay thế bằng Quyết định số 21/2017/QĐ-UBND ngày 12/7/2017 của UBND tỉnh Sơn La về việc phân cấp thẩm định Dự án (Báo cáo kinh tế kỹ thuật), thiết kế cơ sở, thiết kế, dự toán xây dựng trên địa bàn tỉnh Sơn La 22/7/2017
172.     Quyết định 20/2016/QĐ-UBND ngày 05/8/2016 Ban hành Quy định Quản lý dịch vụ công ích đô thị trên địa bàn tỉnh Sơn La Được thay thế bằng Quyết định 07/2018/QĐ-UBND ngày 30/3/2018 của UBND tỉnh Ban hành Quy định Quản lý dịch vụ công ích đô thị trên địa bàn tỉnh Sơn La 10/4/2018
173.     Quyết định 31/2016/QĐ-UBND ngày 02/11/2016 Ban hành Quy định về cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Sơn La  Được thay thế bằng Quyết định số 05/2018/QĐ-UBND ngày 07/3/2018 của UBND tỉnh Ban hành Quy định về cấp Giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Sơn 20/3/2018
LĨNH VỰC TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG
174.                    Nghị quyết 57/2013/NQ-HĐND ngày 12/12/2013 Quy định mức thu và tỷ lệ phần trăm trích lại cho cơ quan thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Sơn La Được thay thế bằng Nghị quyết số 76/2014/NQ-HĐND ngày 16/7/2014 của HĐND tỉnh về việc Quy định một số khoản phí thuộc thẩm quyền quyết định của HĐND tỉnh 26/7/2014
175.     Quyết định 03/2006/QĐ-UBND ngày 09/02/2006 Về thành lập Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường Được thay thế bằng Quyết định số 30/2018/QĐ-UBND ngày 16/10/2018 của UBND tỉnh Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Sơn La 01/11/2018
176.                    Quyết định 73/2006/QĐ-UBND ngày 10/11/2006 Về việc quy định chi tiết thi hành một số nội dung Quyết định số 216/2005/QĐ-TTg ngày 31/8/2005 của Thủ tướng Chính phủ về Quy chế đấu giá quyền sử dụng đất để giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất Bị bãi bỏ bằng Quyết định số 23/2014/QĐ-UBND ngày 20/10/2014 của UBND tỉnh ban hành Quy chế bán đấu giá quyền sử dụng đất để giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất trên địa bàn tỉnh Sơn La 30/12/2014
177.     Quyết định 07/2007/QĐ-UBND  ngày 26/02/2007 Về việc đơn giá lập và điều chỉnh quy hoạch kế hoạch sử dụng đất cấp tỉnh; huyện; xã Được thay thế bằng Quyết định số 2524/QĐ-UBND ngày 14/10/2010 và Quyết định 1219/QĐ-UBND ngày 12/6/2015 thay thế quyết định 2524/QĐ-UBND của UBND tỉnh Sơn La 14/10/2010
178.     Quyết định 06/2008/QĐ-UBND ngày 04/4/2008 Về việc thành lập, quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức Chi cục Bảo vệ môi trường tỉnh Sơn La Được thay thế bằng Quyết định số 30/2018/QĐ-UBND ngày 16/10/2018 của UBND tỉnh Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạnvà cơ cấu tổ chức của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Sơn La 01/11/2018
179.                    Quyết định 15/2009/QĐ-UBND ngày 20/4/2009 Quy định điều kiện, tiêu chuẩn chức danh Trưởng, Phó các đơn vị thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường; Trưởng, Phó phòng Tài nguyên và Môi trường thuộc UBND các huyện, thành phố của tỉnh Sơn La Được thay thế bằng Quyết định số 40/2015/QĐ-UBND ngày 09/12/2015 của UBND tỉnh Sơn La Quy định điều kiện, tiêu chuẩn chức danh Trưởng, Phó các phòng, đơn vị trực thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường; Trưởng, Phó phòng Tài nguyên và Môi trường thuộc UBND các huyện,thành phố của tỉnh Sơn La 19/12/2015
180.     Quyết định 07/2011/QĐ-UBND ngày 30/5/2011 Ban hành Quy định quản lý nhà nước về lĩnh vực khí tượng thủy văn và hoạt động ứng phó với biến đổi khí hậu trên địa bàn tỉnh Sơn La Được bãi bỏ bằng Quyết định số 01/2018/QĐ-UBND ngày 17/01/2018 của UBND tỉnh Về việc bãi bỏ Quyết định số 07/2011/QĐ-UBND ngày 30 tháng 5 năm 2011 của UBND tỉnh Sơn La ban hành Quy định quản lý nhà nước về lĩnh vực khí tượng thủy văn và hoạt động ứng phó với biến đổi khí hậu trên địa bàn tỉnh Sơn La 29/01/2018
181.                    Quyết định 08/2011/QĐ-UBND ngày 22/6/2011 Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Sơn La Được thay thế bằng Quyết định số 23/2015/QĐ-UBND ngày 28/7/2015 của UBND tỉnh Sơn La về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Sơn La 08/8/2015
182.                    Quyết định 08/2012/QĐ-UBND ngày 27/4/2012 Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức của Chi cục Bảo vệ môi trường Được thay thế bằng Quyết định số 1801/QĐ-UBND ngày 12/8/2015 của UBND tỉnh Sơn La về quy định cơ cấu tổ chức của Chi cục Bảo về môi trường 12/8/2015
183.                    Quyết định 17/2012/QĐ-UBND ngày 17/9/2012 Về việc quy định cụ thể một số điều của Luật Đất đai năm 2003, Nghị định số 181/2004/NĐ-CP ngày 29/10/2004 và Nghị định số 84/2007/NĐ-CP ngày 25/5/2007 của Chính phủ Được thay thế bằng Quyết định số 14/2014/QD-UBND ngày 11/8/2014 của UBND tỉnh về việc quy định cụ thể một số điều của Luật Đất đai năm 2013 và Nghị định số 43/2014/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết một số Điều của Luật đất đai 21/8/2014
184.                    Quyết định 24/2012/QĐ-UBND  ngày 20/12/2012 Về việc quy định một số nội dung về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Sơn La Được thay thế bằng Quyết định số 15/2014/QĐ-UBND ngày 11/8/2014 của UBND tỉnh về việc quy định một số nội dung về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Sơn La 21/8/2014
185.                    Quyết định 02/2014/QĐ-UBND ngày 24/02/2014 Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 17/2012/QĐ-UBND ngày 17 tháng 9 năm 2012 của UBND tỉnh Sơn La Được thay thế bằng Quyết định số 14/2014/QD-UBND ngày 11/8/2014 của UBND tinh về việc quy định cụ thể một số điều của Luật Đất đai năm 2013 và Nghị định số 43/2014/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết một số Điều của Luật đất đai 21/8/2014
186.     Quyết định 23/2014/QD-UBND ngày 20/10/2014 Ban hành Quy chế bán đấu giá quyết sử dụng đất để giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất trên địa bàn tỉnh Sơn La Được thay thế bằng Quyết định số 39/2017/QĐ-UBND ngày 01/12/2017 của UBND tỉnh về việc bãi bỏ Quyết định số 23/2014/QD-UBND ngày 20/10/2014 của UBND tỉnh ban hành Quy chế bán đấu giá quyết sử dụng đất để giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất trên địa bàn tỉnh Sơn La 11/12/2017
187.                    Quyết định 34/2014/QĐ-UBND ngày 26/11/2014 Về việc ban hành Tỷ lệ quy đổi số lượng Quặng thành phẩm hoặc sản phẩm thương phẩm ra số lượng Quặng nguyên khai Được thay thế bằng Quyết định số 48/2018/QĐ-UBND ngày 03/12/2018 của UBND tỉnh Sơn La Về việc ban hành Tỷ lệ quy đổi số lượng Quặng thành phẩm ra số lượng Quặng nguyên khai 20/12/2018
188.                    Quyết định 19/2015/QĐ-UBND ngày 02/6/2015 Cơ quan tiếp nhận, giải quyết hồ sơ; trình tự, thời gian thực hiện các thủ tục thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất chuyển mục đích sử dụng đất và đăng ký, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất đối với các tổ chức có nhu cầu sử dụng đất trên địa bàn tỉnh sơn la Được thay thế bằng Quyết định số 42/2018/QĐ-UBND ngày 14/11/2018 của UBND tỉnh Sơn La  Về Cơ quan tiếp nhận, giải quyết hồ sơ; trình tự và thời gian thực hiện các thủ tục hành chính trong lĩnh vực đất đai trên địa bàn tỉnh Sơn La   01/12/2018
189.     Quyết định 32/2015/QĐ-UBND ngày 13/11/2015 Quy định cơ quan tiếp nhận, giải quyết hồ sơ; trình tự, thời gian thực hiện thủ tục giải quyết tranh chấp đất đai, thu hồi, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất, giao đất cho người sử dụng đất có nhu cầu và đủ điều kiện theo quy định của pháp luật; trúng đấu giá quyền sử dụng đất ở; cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất (sau đây gọi tắt là Giấy chứng nhận); cấp lại, cấp đổi Giấy chứng nhận; đăng ký biến động về quyền sử dụng đất, sở hữu tài sản gắn liền với đất cho hộ gia đình, cá nhân; Cộng đồng dân cư; người Việt Nam định cư ở nước ngoài sở hữu nhà ở gắn liền với quyền sử dụng đất ở trên địa bàn tỉnh Sơn La Được thay thế bằng Quyết định số 12/2018/QĐ-UBND ngày 15/5/2018 của UBND tỉnh Sơn La Ban hành Quy định Cơ quan tiếp nhận, giải quyết hồ sơ; trình tự, thời gian thực hiện các thủ tục hành chính trong lĩnh vực đất đai đối với hộ gia đình, cá nhân và cộng đồng dân cư trên địa bàn tỉnh Sơn La   01/6/2018
LĨNH VỰC LAO ĐỘNG THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI
190.                    Nghị quyết 64/2004/NQ-HĐND  ngày 10/12/2004 Về tăng mức hỗ trợ hộ gia đình nghèo cải thiện nhà ở Bị bãi bỏ bằng Nghị quyết số 70/NQ-HĐND ngày 03/4/2014 của HĐND tỉnh về việc bãi bỏ 03 Nghị quyết của HĐND tỉnh 13/4/2014
191.                    Nghị quyết 60/2013/NQ-HĐND ngày 12/12/2013 Về chương trình làm việc tỉnh Sơn La năm 2014 Hết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bản 01/01/2015
192.                    Nghị quyết 99/2014/NQ-HĐND ngày 04/12/2014 Về Chương trình việc làm tỉnh Sơn La năm 2015 Hết thời hạn có hiệu lực được quy định trong văn bản 31/12/2015
193.     Quyết định 68/2004/QĐ-UB ngày 28/6/2004 Về việc kiện toàn tổ chức bộ máy trung tâm nuôi dưỡng trẻ em mồ côi thuộc Sở Lao động - Thương binh và xã hội Thay thế bằng quyết định số 464/QĐ-UBND ngày 08/3/2011 của UBND tỉnh v/v kiện toàn Trung tâm Nuôi dưỡng  trẻ mồ côi tỉnh Sơn La thành Trung tâm Bảo trợ Xã hội tỉnh Sơn La 08/3/2011 Sở LĐ
194.                    Quyết định 59/2006/QĐ-UBND ngày 07/8/2006 Thành lập Trung tâm giới thiệu việc làm thuộc Sở Lao động thương binh xã hội tỉnh Sơn La Thay thế bằng Quyết định số 2153/QĐ-UBND ngày 01/9/2008 về việc kiện toàn cơ cấu tổ chức Trung tâm giới thiệu việc làm 01/9/2008 Sở LĐ
195.                    Quyết định 11/2009/QĐ-UBND ngày 13/04/2009 Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội Được thay thế bằng Quyết định số 02/2016/QĐ-UBND ngày 04 tháng 02 năm 2016 của UBND tỉnh Sơn La về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội 14/02/2016 Sở LĐ
196.                    Quyết định 13/2009/QĐ-UBND ngày 20/4/2009 Về việc Quy định điều kiện, tiêu chuẩn chức danh Trưởng, Phó các đơn vị thuộc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội; Trưởng, Phó phòng Lao động - Thương binh và Xã hội thuộc UBND các huyện, thành phố của tỉnh Sơn La Được thay thế bằng Quyết định số 37/2018/QĐ-UBND ngày 17/10/2018 của UBND tỉnh Sơn La Về việc Quy định điều kiện, tiêu chuẩn chức danh Trưởng, Phó các đơn vị thuộc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội; Trưởng, Phó phòng Lao động - Thương binh và Xã hội thuộc UBND các huyện, thành phố của tỉnh Sơn La 01/11/2018 Sở LĐ
197.                    Quyết định  23/2016/QĐ-UBND ngày 23/8/2016 về việc quy định mức đóng góp và chế độ hỗ trợ đối với người nghiện ma túy chữa trị, cai nghiện và quản lý sau cai trên địa bàn tỉnh Sơn La Được thay thế bằng Quyết định số 04/2019/QĐ-UBND ngày 30/01/2019 của UBND tỉnh Sơn La Ban hành quy định mức đóng góp đối với người nghiện ma túy tự nguyện chữa trị, cai nghiện tại Cơ sở điều trị nghiện ma túy công lập trên địa bàn tỉnh Sơn La 01/02/2019
198.                    Quyết định 26/2018/QĐ-UBND ngày 11/9/2018 về việc sửa đổi, bãi bỏ một số nội dung của Quyết định số 23/2016/QĐ-UBND ngày 23/8/2016 của UBND tỉnh về việc quy định mức đóng góp và chế độ hỗ trợ đối với người nghiện ma túy chữa trị, cai nghiện và quản lý sau cai trên địa bàn tỉnh Sơn La  Được thay thế bằng Quyết định số 04/2019/QĐ-UBND ngày 30/01/2019 của UBND tỉnh Sơn La Ban hành quy định mức đóng góp đối với người nghiện ma túy tự nguyện chữa trị, cai nghiện tại Cơ sở điều trị nghiện ma túy công lập trên địa bàn tỉnh Sơn La 01/02/2019
LĨNH VỰC Y TẾ
199.                    Nghị quyết 157/2007/NQ-HĐND ngày 10/8/2007 Về các biện pháp cấp bách phòng, chống HIV/AIDS trên địa bàn tỉnh Sơn La, giai đoạn 2007 - 2010 và những năm tiếp theo Được thay thế bằng Nghị quyết số 70/2014/NQ-HĐND ngày 03/4/2014 của HĐND tỉnh Về các biện pháp phòng, chống HIV/AIDS trên địa bàn tỉnh đến năm 2020 13/4/2014
200.     Nghị quyết 271/2009/NQ-HĐND ngày 17/4/2009 Về chính sách hỗ trợ túi thuốc y tế bản Được thay thế bằng Nghị quyết số 38/2017/NQ-HĐND ngày 15/3/2017 của HĐND tỉnh về chính sách hỗ trợ túi thuốc y tế cho các bản đặc biệt khó khăn trên địa bàn tỉnh 01/4/2017
201.                    Nghị quyết 277/2009/NQ-HĐND ngày 17/7/2009 Về các biện pháp cấp bách thực hiện công tác dân số - kế hoạch hóa gia đình trên địa bàn tỉnh Sơn La giai đoạn 2009 - 2010 và đến năm 2015 Được thay thế bằng Nghị quyết số 78/2014/NQ-HĐND ngày 16/7/2014 của HĐND tỉnh về chính sách và biện pháp thực hiện công tác dân số kế hoạch hóa gia đình trên địa bàn tỉnh Sơn La giai đoạn 2014 – 2020 26/7/2014
202.                    Nghị quyết 44/2013/NQ-HĐND ngày 14/3/2013 Về việc sửa đổi, bổ sung một số nội dung quy định tại Khoản 3, Điều 1 Nghị quyết số 277/2009/NQ-HĐND ngày 17/7/2009 của HĐND tỉnh về các biện pháp cấp bách thực hiện công tác dân số - kế hoạch hóa gia đình trên địa bàn tỉnh Sơn La giai đoạn 2009 - 2010 và đến năm 2015 Được thay thế bằng Nghị quyết số 78/2014/NQ-HĐND ngày 16/7/2014 của HĐND tỉnh về chính sách và biện pháp thực hiện công tác dân số kế hoạch hóa gia đình trên địa bàn tỉnh Sơn La giai đoạn 2014 – 2020 26/7/2014
203.     Nghị quyết 68/2014/NQ-HĐND ngày 03/4/2014 Quy định giá một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Được thay thế bằng Nghị quyết số 54/2017/NQ-HĐND ngày 21/7/2017 của HĐND tỉnh Quy định mức giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước thuộc địa phương quản lý 01/8/2017
204.     Quyết định 23/2008/QĐ-UBND ngày 14/11/2008 Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức Sở Y tế tỉnh Sơn La hết hiệu lực thi hành kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực Được thay thế bằng Quyết định số 40/2016/QĐ-UBND ngày 07 tháng 12 năm 2016 của UBND tỉnh Sơn La Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Y tế tỉnh Sơn La 01/01/2017
205.                    Quyết định 31/2009/QĐ-UBND ngày 13/8/2009 Quy định điều kiện, tiêu chuẩn chức danh trưởng, phó các đơn vị thuộc Sở Y tế, Trưởng, Phó phòng Y tế thuộc UBND các huyện, thành phố của tỉnh Sơn La hết hiệu lực thi hành kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực Được thay thế bằng Quyết định số 39/2016/QĐ-UBND ngày 07 tháng 12 năm 2016 của UBND tỉnh Sơn La Quy định điều kiện, tiêu chuẩn chức danh Trưởng, Phó các tổ chức, đơn vị thuộc Sở Y tế; Trưởng, Phó phòng Y tế thuộc UBND các huyện, thành phố của tỉnh Sơn La 01/01/2017
206.                    Quyết định 36/2014/QĐ-UBND  ngày 15/4-02/2014 về việc quy định đội ngũ cán bộ chuyên trách và cộng tác viên cấp xã thực hiện chương trình mục tiêu quốc gia vệ sinh an toàn thực phẩm giai đoạn 2011-2015 Quyết định quy định thực hiện chương trình mục tiêu quốc gia vệ sinh an toàn thực phẩm giai đoạn 2011-2015. Mặt khác Thông tư liên tịch số 67/2013/TTLT-BTC-BYT ngày 21/5/2013 của liên bộ: Tài chính - Y tế quy định quản lý và sử dụng kinh phí thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia vệ sinh an toàn thực phẩm giai đoạn 2012 – 2015 là văn bản QPPL mà Quyết định 36/2014/QĐ-UBND thực hiện đã hết hiệu lực ngày 07/5/2018 Hết ngày 07/5/2018
207.                    Chỉ thị 20/2003/CT-UB ngày 14/11/2003 V/v tổ chức triển khai thực hiện Bảo hiểm Y tế tự nguyện trên địa bàn tỉnh Sơn La   Bị thay thế bởi Luật Bảo hiểm Y tế năm 2008; Quyết định số 2186/QĐ-UBND ngày 13/9/2016   của UBND tỉnh Sơn La V/v ban hành Kế hoạch thực hiện chỉ tiêu bao phủ BHYT giai đoạn 2016-2020 13/9/2016
LĨNH VỰC GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
208.                    Nghị quyết 223/2008/NQ-HĐND ngày 21/7/2008 Về Chính sách khuyến khích nâng cao chất lượng dạy và học trong hoạt động giáo dục - đào tạo tỉnh Sơn La Được thay thế bằng Nghị quyết số 82/2014/NQ-HĐND ngày 16/7/2014 của HĐND tỉnh Về chính sách khuyến khích nâng cao chất lượng dạy và học trong hoạt động giáo dục và đào tạo tỉnh Sơn La 26/7/2014
209.                    Nghị quyết 273/2009/NQ-HĐND ngày 17/4/2009 Về chính sách hỗ trợ đối với học sinh, sinh viên các trường cao đẳng, trung cấp chuyên nghiệp và trung cấp nghề tỉnh Sơn La Được thay thế bằng Nghị quyết số 79/2014/NQ-HĐND ngày 16/7/2014 của HĐND tỉnh về quy định chính sách hỗ trợ đối với học sinh, sinh viên có hộ khẩu thường trú tại tỉnh đang học các trường cao đẳng, trung cấp chuyên nghiệp, cao đẳng nghề của tỉnh 26/7/2014
210.                    Nghị quyết 365/2011/NQ-HĐND ngày 18/3/2011 Về quy định mức thu học phí đối với các trường Trung cấp, cáo đẳng chuyên nghiệp trung cấp nghề trên địa bàn tỉnh Sơn La từ năm học 2010 - 2011 đến năm học 2014 - 2015 Hết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bản  
211.     Nghị quyết 49/2013/NQ-HĐND  ngày 12/7/2013 Quy định mức thu học phí đối với giáo dục mầm non và phổ thông công lập năm 2013 - 2014 Hết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bản  
212.     Nghị quyết 61/2013/NQ-HĐND ngày 12/12/2013 Quy định chính sách hỗ trợ tổ chức nấu ăn cho trường phổ thông có học sinh bán trú trên địa bàn tỉnh Sơn La. Được thay thế bằng Nghị quyết số 41/2017/NQ-HĐND ngày 15/3/2017 của HĐND tỉnh về chính sách hỗ trợ tổ chức nấu ăn cho trường phổ thông công lập có học sinh bán trú trên địa bàn tỉnh 01/4/2017
213.     Nghị quyết 62/2013/NQ-HĐND ngày 12/12/2013 Về chế độ hỗ trợ đào tạo đối với lưu học sinh nước Cộng hòa dân chủ nhân dân Lào học tại tỉnh Sơn La Được thay thế bằng Nghị quyết số 41/2017/NQ-HĐND ngày 15/3/2017 của HĐND tỉnh về chính sách hỗ trợ đối với lưu học sinh các tỉnh nước CHDCND Lào thuộc diện đào tạo theo chương trình hợp tác với tỉnh 01/4/2017
214.                    Nghị quyết 80/2014/NQ-HĐND ngày 16/7/2014 Về việc quy định mức học phí đối với giáo dục mầm non và phổ thông công lập năm học 2014 - 2015 trên địa bàn tỉnh Hết thời hạn có hiệu lực được quy định trong văn bản 31/12/2015
215.     Nghị quyết 81/2014/NQ-HĐND ngày 16/7/2014 Quy định sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 61/2013/NQ-HĐND ngày 12/12/2013 của HĐND tỉnh Được thay thế bằng Nghị quyết số 41/2017/NQ-HĐND ngày 15/3/2017 của HĐND tỉnh về chính sách hỗ trợ tổ chức nấu ăn cho trường phổ thông công lập có học sinh bán trú trên địa bàn tỉnh 01/4/2017
216.                    Nghị quyết 125/2015/NQ-HĐND ngày 10/12/2015 Quy định mức học phí đối với giáo dục mầm non, phổ thông công lập năm học 2015 - 2016 trên địa bàn tỉnh Sơn La Hết thời hạn có hiệu lực được quy định trong văn bản  
217.     Nghị quyết 132/2016/NQ-HĐND ngày 22/3/2016 Quy định mức hỗ trợ cho công chức, viên chức và người lao động được giao thêm nhiệm vụ quản lý học sinh ăn, ở bán trú tại trường trên địa bàn tỉnh Sơn La Được thay thế bằng Nghị quyết số 41/2017/NQ-HĐND ngày 15/3/2017 của HĐND tỉnh về chính sách hỗ trợ tổ chức nấu ăn cho trường phổ thông công lập có học sinh bán trú trên địa bàn tỉnh 01/01/2017
218.     Nghị quyết 07/2016/NQ-HĐND ngày 03/8/2016 Quy định mức thu học phí đối với giáo dục mầm non và phổ thông công lập năm 2016 - 2017 Hết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bản  
219.                    Nghị quyết 51/2017/NQ-HĐND ngày 21/7/2017 Quy định mức thu học phí đối với giáo dục mầm non và phổ thông công lập năm 2017 - 2018 Hết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bản  
220.     Quyết định 105/2003/QĐ- UBND ngày 13/7/2003 Về quy chế hoạt động của ban chỉ đạo thực hiện Chương trình kiên cố hoá trường lớp học của tỉnh Sơn La Hết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bản 31/12/2005
221.     Quyết định 22/2013/QĐ-UBND ngày 15/10/2013 Quy định khoảng cách, địa bàn xác định học sinh tiểu học, trung học cơ sở không thể đi đến trường và trở về nhà trong ngày do địa hình cách trở, giao thông đi lại khó khăn làm căn cứ hỗ trợ học sinh bán trú trên địa bàn tỉnh Sơn La Được thay thế bằng Nghị quyết số 19/2016/NQ-HĐND ngày 14/12/2016 của HĐND tỉnh Quy định cụ thể về khoảng cách và địa bàn làm căn cứ xác định học sinh không thể đi đến trường và trở về nhà trong ngày trên địa bàn tỉnh 01/01/2017
LĨNH VỰC NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
222.                    Nghị quyết 258/2008/NQ-HĐND ngày 12/12/2008 Về việc ban hành chính sách hỗ trợ phát triển chăn nuôi đại gia súc trên địa bàn tỉnh Sơn La giai đoạn 2009-2015 Hết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bản  
223.                    Nghị quyết 370/2011/NQ-HĐND ngày 18/3/2011 Về ổn định sản xuất và đời sống nhân dân ở các bản có điều kiện KT - XH còn đặc biệt khó khăn giai đoạn 2011 - 2015 Bị bãi bỏ bởi Nghị quyết số 80/NQ-HĐND ngày 16/7/2014 của HĐND tỉnh về việc Bãi bỏ Nghị quyết số 370/NQ-HĐND ngày 18 tháng 3 năm 2011 của HĐND tỉnh về ổn định sản xuất và đời sống nhân dân ở các bản có điều kiện kinh tế - xã hội còn đặc biệt khó khăn giai đoạn 2011 - 2015. 16/7/2014
224.                    Nghị quyết 40/2012/NQ-HĐND ngày 12/12/2012 Quy định mức hỗ trợ từ ngân sách nhà nước cho một số nội dung, công việc thực hiện Chương trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới Được thay thế bằng Nghị quyết số 115/2015/NQ-HĐND ngày 10/9/2015 tỉnh Sơn La Quy định mức hỗ trợ từ ngân sách nhà nước cho một số nội dung, công việc thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2015 – 2020 01/10/2015
225.                    Nghị quyết 63/2013/NQ-HĐND ngày 12/12/2013 Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Nghị quyết số 40/2012/NQ-HĐND ngày 12 tháng 12 năm 2012 của HĐND tỉnh Sơn La về quy định mức hỗ trợ từ ngân sách nhà nước cho một số nội dung, công việc thực hiện Chương trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới Được thay thế bằng Nghị quyết số 115/2015/NQ-HĐND ngày 10/9/2015 tỉnh Sơn La Quy định mức hỗ trợ từ ngân sách nhà nước cho một số nội dung, công việc thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2015 - 2020 01/10/2015
226.                    Nghị quyết 100/2014/NQ-HĐND ngày 04/12/2014 Quy định mức chi và nội dung chi hỗ trợ địa phương sản xuất lúa theo Nghị định số 42/2012/NĐ-CP của Chính phủ về quản lý, sử dụng đất trồng lúa Được thay thế bằng Nghị quyết số 02/2016/NQ-HĐND ngày 03 tháng 8 năm 2016 của HĐND tỉnh Về việc bãi bỏ Nghị quyết số 23/2012/NQ-HĐND, Nghị quyết số 30/2012/NQ-HĐND, Nghị quyết số 100/2014/NQ-HĐND và Khoản 1, Điều 1, Nghị quyết số 110/2015/NQ-HĐND của HĐND tỉnh 15/8/2016
227.     Nghị quyết 109/2015/NQ-HĐND ngày 18/3/2015 Bổ sung nội dung Điều 1, Nghị quyết số 363/2011/NQ-HĐND ngày 18/3/2011 của HĐND tỉnh chính sách phát triển cây cao su trên địa bàn tỉnh Sơn La Được thay thế bằng Nghị quyết số 33/2017/NQ-HĐND ngày 15/3/2017 của HĐND tỉnh bãi bỏ Nghị quyết số 363/2011/NQ-HĐND ngày 18/3/2011 của HĐND tỉnh về chính sách phát triển cây cao su trên địa bàn tỉnh Sơn La; Nghị quyết số 109/2015/NQ-HĐND ngày 08/7/2015 của HĐND tỉnh bổ sung nội dung Điều 1, Nghị quyết số 363/2011/NQ-HĐND ngày 18/3/2011 của HĐND tỉnh chính sách phát triển cây cao su trên địa bàn tỉnh Sơn La 01/4/2017
228.     Nghị quyết 112/2015/NQ-HĐND ngày 10/9/2015 Ban hành chính sách hỗ trợ phát triển cà phê bền vững trên địa bàn tỉnh Sơn La giai đoạn 2015 - 2020; Được thay thế bằng Nghị quyết số 57/2017/NQ-HĐND ngày 21/7/2017 của HĐND tỉnh về chính sách hỗ trợ phát triển các loại cây trồng, vật nuôi, thủy sản và chế biến, tiêu thụ nông sản thực phẩm an toàn trên địa bàn tỉnh giai đoạn 2017 - 2021 01/8/2017
229.                    Nghị quyết 115/2015/NQ-HĐND ngày 10/9/2015 Quy định mức hỗ trợ từ ngân sách nhà nước cho một số nội dung, công vệc thực hiện Chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2015-2020 Thay thế bởi Nghị quyết số 77/2018/NQ-HĐND ngày 04/4/2018 của HĐND tỉnh Quy định mức hỗ trợ cụ thể từ ngân sách nhà nước cho một số nội dung thực hiện Chương trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới tại Quyết định số 1760/QĐ-TTg  ngày 10/11/2017 của Thủ tướng Chính phủ trên địa bàn tỉnh giai đoạn 2018 - 2020 14/4/2018
230.     Nghị quyết 17/2016/NQ-HĐND ngày 14/12/2016 Về chính sách hỗ trợ phát triển hợp tác xã trồng cây ăn quả, cây dược liệu trên địa bàn tỉnh giai đoạn 2017 - 2021. Được thay thế bằng Nghị quyết số 57/2017/NQ-HĐND ngày 21/7/2017 của HĐND tỉnh về chính sách hỗ trợ phát triển các loại cây trồng, vật nuôi, thủy sản và chế biến, tiêu thụ nông sản thực phẩm an toàn trên địa bàn tỉnh giai đoạn 2017 - 2021 01/8/2017
231.                    Nghị quyết 57/2017/NQ-HĐND ngày 21/7/2017 Về chính sách hỗ trợ cây trồng vật nuôi, thủy sản và chế biến tiêu thụ nông sản thực phẩm an toàn trên địa bàn tỉnh giai đoạn 2017 - 2021 Được thay thế bằng Nghị quyết số 76/2018/NQ-HĐND ngày 04/4/2018 của HĐND tỉnh Về chính sách hỗ trợ phát triển sản xuất, chế biến, tiêu thụ nông sản, thực phẩm an toàn trên địa bàn tỉnh giai đoạn 2018 -  2021 14/4/2018
232.     Quyết định 56/2004/QĐ-UBND ngày 24/5/2004 Về việc phê duyệt đề án cải cách thủ tục hành chính theo cơ chế “một cửa” của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Sơn La Được thay thế bằng Quyết định số 2497/QĐ-UBND ngày 15/9/2009 của UBND tỉnh về việc công bố bộ TTHC thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở NN và PTNT 15/9/2009
233.     Quyết định 02/2006/QĐ-UBND ngày 09/02/2006 Thành lập Chi cục Thủy sản thuộc Sở Nông nghiệp và PTNT Được thay thế bằng Quyết định số 3429/QĐ-UBND ngày 31/12/2005 31/12/2005
234.                    Quyết định 12/2008/QĐ-UBND ngày 14/7/2008 Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Chi cục Kiểm Lâm tỉnh Sơn La Được thay thế bằng Quyết định số 3426/QĐ-UBND ngày 31/12/2015 31/12/2005
235.                    Quyết định 22/2008/QĐ-UBND ngày 11/11/2008 Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Sơn La Được thay thế bằng Quyết định số 36/2015/QĐ-UBND ngày 09/12/2015 của UBND tỉnh Sơn La về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Sơn La 19/12/2015
236.                    Quyết định 21/2009/QĐ-UBND ngày 08/6/2009 Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn Chi cục Bảo vệ thực vật Sơn La Được thay thế bằng Quyết định số 3425/QĐ-UBND ngày 31/12/2015 31/12/2015
237.                    Quyết định 22/2009/QĐ-UBND ngày 08/6/2009 Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn Chi cục Phát triển nông thôn Sơn La Được thay thế bằng Quyết định số 3449/QĐ-UBND ngày 31/12/2015 31/12/2015
238.                    Quyết định 23/2009/QĐ-UBND ngày 08/6/2009 Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn Chi cục Thủy sản Sơn La Được thay thế bằng Quyết định số 3429/QĐ-UBND ngày 31/12/2015 31/12/2015
239.                    Quyết định 33/2009/QĐ-UBND ngày 21/8/2009 Quy định điều kiện, tiêu chuẩn chức danh trưởng, Phó các phòng, các đơn vị trực thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Được thay thế bằng Quyết định số 39/2015/QĐ-UBND ngày 09/12/2015 của UBND tỉnh Sơn La quy định điều kiện, tiêu chuẩn chức danh trưởng, Phó các phòng, các đơn vị trực thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; trưởng, Phó phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn thuộc UBND các huyện, thành phố của tỉnh Sơn La 19/12/2015
240.                    Quyết định 41/2009/QĐ-UBND ngày 05/10/2009 Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn Chi cục Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản Sơn La Được thay thế bằng Quyết định số 3430/QĐ-UBND ngày 31/12/2015 31/12/2015
241.                    Quyết định 05/2012/QĐ-UBND ngày 13/3/2012  Về việc ban hành quy định phân cấp quản lý, khai thác công trình cấp nước sinh hoạt nông thôn trên địa bàn tỉnh Sơn La Được thay thế bằng Quyết định số 42/2015/QĐ-UBND ngày 31/12/2015 của UBND tỉnh Sơn La về ban hành Quy định phân cấp quản lý, khai thác công trình cấp nước sinh hoạt nông thôn trên địa bàn tỉnh Sơn La 10/01/2016
242.                    Quyết định 08/2012/QĐ-UBND ngày 27/4/2012 Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức của Chi cục Bảo vệ môi trường Được thay thế bằng Quyết định số 1801/QĐ-UBND ngày 12/8/2015 của UBND tỉnh Sơn La về quy định cơ cấu tổ chức của Chi cục Bảo về môi trường 12/8/2015
243.                    Quyết định 09/2012/QĐ-UBND ngày 02/5/2012 Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn Chi cục Thú y Được thay thế bằng Quyết định số 3427/QĐ-UBND ngày 31/12/2015 của UBND tỉnh Sơn La 31/12/2015
244.     Quyết định 14/2012/QĐ-UBND ngày 14/9/2012 Về việc ban hành Điều lệ về Tổ chức và hoạt động của Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng tỉnh Sơn La Được thay thế bằng Quyết định số 08/2018/QĐ-UBND ngày 04/4/2018 Về việc ban hành Điều lệ về tổ chức và hoạt động của Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng tỉnh Sơn La 15/4/2018
245.     Quyết định 15/2012/QĐ-UBND ngày 14/9/2012  Về việc ban hành Điều lệ tổ chức, hoạt động và quy chế quản lý sử dụng quỹ phát triển đất tỉnh Sơn La Được thay thế bằng Quyết định số 10/2018/QĐ-UBND ngày 03/5/2018 của UBND tỉnh Về việc ban hành điều lệ tổ chức, hoạt động và quy chế quản lý sử dụng Quỹ Phát triển đất tỉnh Sơn La   15/5/2018
246.                    Quyết định 15/2017/QĐ-UBND ngày 11/5/2017 Ban hành Quy định khung đơn giá tính thiệt hại do thiên tai gây ra trên địa bàn tỉnh Sơn La Được thay thế bằng Quyết định số 53/2018/QĐ-UBND ngày 19/12/2018 của UBND tỉnh Sơn La Về việc quy định đơn giá tính thiệt hại do thiên tai gây ra trên địa bàn tỉnh sơn la 01/01/2019
247.                    Quyết định 29/2017/QĐ-UBND ngày 28/8/2017 Ban hành Quy chế phối hợp quản lý, khai thác, bảo vệ các công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Sơn La   Được bãi bỏ bằng Quyết định số 2879/QĐ-UBND ngày 20/11/2018 của UBND tỉnh về việc bãi bỏ Quyết định số 29/2017/QĐ-UBND ngày 28/8/2017 20/11/2018
248.                    Quyết định 12/2018/QĐ-UBND ngày 15/5/2018 Ban hành Quy định Cơ quan tiếp nhận, giải quyết hồ sơ; trình tự, thời gian thực hiện các thủ tục hành chính trong lĩnh vực đất đai đối với hộ gia đình, cá nhân và cộng đồng dân cư trên địa bàn tỉnh Sơn La Được thay thế bằng Quyết định số 42/2018/QĐ-UBND ngày 14/11/2018 của UBND tỉnh Sơn La  Về Cơ quan tiếp nhận, giải quyết hồ sơ; trình tự và thời gian thực hiện các thủ tục hành chính trong lĩnh vực đất đai trên địa bàn tỉnh Sơn La 01/12/2018
LĨNH VỰC GIAO THÔNG VẬN TẢI
249.                    Nghị quyết 50/2004/NQ-HĐND ngày 10/12/2004 Về việc ban hành chính sách phát triển đường giao thông nông thôn từ xã đến bản của tỉnh Sơn La Bị bãi bỏ bởi Nghị quyết số 40/2012/NQ-HĐND ngày 12/12/2012 của HĐND tỉnh Quy định mức hỗ trợ từ ngân sách nhà nước cho một số nội dung, công việc thực hiện chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới 01/01/2013
250.                    Nghị quyết 278/2009/NQ-HĐND ngày 17/7/2009 Về việc sửa đổi mục 3, phần I Nghi quyết số 50/2004/NQ-HĐND ngày 10/12/2004 của HĐND tỉnh khóa XII về việc ban hành chính sách phát triển giao thông nông thôn từ xã đến bản của tỉnh Sơn La Bị bãi bỏ bởi Nghị quyết số 40/2012/NQ-HĐND ngày 12/12/2012 của HĐND tỉnh quy định mức hỗ trợ từ ngân sách nhà nước cho một số nội dung, công việc thực hiện chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới 01/01/2013
251.                    Quyết định 137/2003/QĐ-UBND ngày 29/08/2003 Về việc kiện toàn Ban thanh tra giao thông - vận tải tỉnh Sơn La Quyết định 68/2006/QĐ-UBND ngày 07/9/2006 Quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Giao thông vận tải tỉnh Sơn La 17/9/2006
252.                    Quyết định 36/2009/QĐ-UBND ngày 21/9/2009 Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức Sở Giao thông vận tải Được thay thế bằng Quyết định số 38/2015/QĐ-UBND ngày 09/12/2015 của UBND tỉnh Sơn La về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức Sở Giao thông vận tải 19/12/2015
253.                    Quyết định 42/2009/QĐ-UBND ngày 28/10/2009 Về việc quy định điều kiện, tiêu chuẩn chức danh Trưởng, Phó các đơn vị thuộc Sở Giao thông vận tải tỉnh Sơn La Được thay thế bằng Quyết định số 21/2016/QĐ-UBND ngày 11 tháng 8 năm 2016 của UBND tỉnh Sơn La Quy định điều kiện, tiêu chuẩn chức danh trưởng, phó các đơn vị trực thuộc Sở Giao thông vận tải 21/8/2016
254.     Quyết định 19/2012/QĐ-UBND ngày 17/10/2012 Về việc ban hành Quy định sử dụng phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ địa phương tỉnh Sơn La Được thay thế bằng Quyết định số 25/2016/QĐ-UBND ngày 05 tháng 10 năm 2016 của UBND tỉnh Sơn La Ban hành Quy định sử dụng phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ địa phương, tỉnh Sơn La 15/10/2016
255.                    Quyết định 16/2013/QĐ-UBND  ngày 06/9/2013 Ban hành Quy định về hỗ trợ xây dựng đường giao thông nông thôn trên địa bàn tỉnh Sơn La giai đoạn 2013 - 2015 Được thay thế bằng Quyết định số 05/2014/QĐ-UBND ngày 01/4/2014 của UBND tỉnh ban hành quy định về xây dựng đường giao thông nông thôn gắn với chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới trên địa bàn tỉnh Sơn La 11/4/2012
256.                    Quyết định 05/2014/QĐ-UBND ngày 01/4/2014 Ban hành Quy định về xây dựng đường giao thông nông thôn gắn với Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới trên địa bàn tỉnh Sơn La Được thay thế bằng Quyết định số 14/2016/QĐ-UBND ngày 13 tháng 7 năm 2016 của UBND tỉnh Sơn La Ban hành quy định về xây dựng đường giao thông nông thôn gắn với Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới trên địa bàn tỉnh Sơn La 23/7/2016
LĨNH VỰC KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
257.     Quyết định 64/2004/QĐ-UBND ngày 23/06/2004 Về việc phê duyệt đề án cải cách thủ tục hành chính của Sở Khoa học - Công nghệ Được thay thế bằng Quyết định 2493/QĐ-UBND tỉnh ngày 15/9/2009 của Chủ tịch UBND tỉnh Sơn La về việc công bố bộ TTHC thẩm quyền của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Sơn La 15/9/2009
258.     Quyết định 77/2004/QĐ-UBND ngày 12/7/2004 Về việc ban hành quy định về xét duyệt, tuyển chọn, tổ chức cá nhân chủ trì thực hiện đề tài, dự án khoa học công nghệ cấp tỉnh và phương thức làm việc của Hội đồng xét duyệt tuyển chọn Được thay thế Quyết định số 07/2015/QĐ-UBND ngày 18 tháng 3 năm 2015 của UBND tỉnh Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định trình tự, thủ tục xác định nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp tỉnh sử dụng ngân sách nhà nước 28/3/2015
259.                    Quyết định 12/2009/QĐ-UBND ngày 13/4/2009 Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Sơn La Được thay thế bằng Quyết định số 14/2015/QĐ-UBND ngày 21/5/2015 của UBND tỉnh Sơn La về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Sơn La 30/5/2015
260.                    Quyết định 32/2009/QĐ-UBND ngày 21/8/2009 Quy định điều kiện, tiêu chuẩn chức danh Trưởng, phó các đơn vị thuộc Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Sơn La  Thay thế bởi 13/2017/QĐ-UBND ngày 11/4/2017 Quy định điều kiện, tiêu chuẩn, chức danh Trưởng phòng, Phó trưởng phòng các tổ chức tham mưu, tổng hợp và chuyên môn, nghiệp vụ; Chi cục trưởng, Phó Chi cục trưởng; Giám đốc, Phó giám đốc các đơn vị sự nghiệp thuộc Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Sơn La 21/4/2017
261.                    Quyết định 14/2011/QĐ-UBND ngày 08/9/2011 Quy định tuyển chọn, xét chọn tổ chức và cá nhân thực hiện đề tài nghiên cứu khoa học xã hội và nhân văn cấp tỉnh Được thay thế Quyết định số 08/2015/QĐ-UBND ngày 18 tháng 03 năm 2015 ban hành quy định tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức và cá nhân thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh sử dụng ngân sách nhà nước 28/3/2015
262.                    Quyết định 15/2011/QĐ-UBND ngày 08/9/2011 Quy định Tuyển chọn, xét chọn tổ chức và cá nhân thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh Được thay thế Quyết định số 08/2015/QĐ-UBND ngày 18 tháng 03 năm 2015 ban hành quy định tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức và cá nhân thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh sử dụng ngân sách nhà nước 28/3/2015
263.     Quyết định 19/2013/QĐ-UBND ngày 07/10/2013 Quy định Đánh giá nghiệm thu đề tài nghiên cứu khoa học và công nghệ, dự án sản xuất thử nghiệm cấp tỉnh Được thay thế Quyết định số 06/2015/QĐ-UBND ngày 18 tháng 03 năm 2015 ban hành quy định đánh giá nghiệm thu nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh sử dụng ngân sách nhà nước 28/3/2015
264.     Quyết định 20/2013/QĐ-UBND ngày 07/10/2013 Quy định Đánh giá nghiệm thu đề tài khoa học xã hội và nhân văn cấp tỉnh Được thay thế Quyết định số 06/2015/QĐ-UBND ngày 18 tháng 03 năm 2015 ban hành quy định đánh giá nghiệm thu nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh sử dụng ngân sách nhà nước 28/3/2015
LĨNH VỰC VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH
265.     Nghị quyết 366/2011/NQ-HĐND ngày 18/3/2011 Về việc quy định mức chi đối với các hoạt động văn hóa, nghệ thuật quần chúng trên địa bàn tỉnh Sơn La Được thay thế bằng Nghị quyết số 43/2017/NQ-HĐND ngày 15/3/2017 của HĐND tỉnh về quy định mức chi đối với các hoạt động văn hoá, nghệ thuật quần chúng trên địa bàn tỉnh 01/4/2017
266.                    Nghị quyết 23/2012/NQ-HĐND ngày 19/9/2012 Quy định chế độ quản lý đặc thù đối với đội tuyên truyền lưu động cấp tỉnh, huyện thành phố trên địa bàn tỉnh Sơn La Được thay thế bằng Nghị quyết số 02/2016/NQ-HĐND ngày 03 tháng 8 năm 2016 của HĐND tỉnh về việc bãi bỏ Nghị quyết số 23/2012/NQ-HĐND; Nghị quyết số 30/2012/NQ-HĐND; Nghị quyết số 100/2014/NQ-HĐND và Khoản 1, Điều 1, Nghị quyết số 110/2015/NQ-HĐND của HĐND tỉnh 15/8/2016
267.                    Nghị quyết 02/2016/NQ-HĐND ngày 03/8/2016 Về việc bãi bỏ Nghị quyết số 23/2012/NQ-HĐND; Nghị quyết số 30/2012/NQ-HĐND; Nghị quyết số 100/2014/NQ-HĐND và Khoản 1, Điều 1, Nghị quyết số 110/2015/NQ-HĐND của HĐND tỉnh Được thay thế bằng Nghị quyết số 16/2016/NQ-HĐND ngày 14 tháng 12 năm 2016 của HĐND tỉnh Quy định mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng đối với các khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của HĐND tỉnh 01/01/2017
268.                    Quyết định 73/2003/QĐ-UBND ngày 28/4/2003 Về việc giao quyền quản lý di tích lịch sử Văn hóa bia Quế Lâm ngự chế - Đền vua Lê Thái Tông cho Bảo Tàng Sơn La Quyết định 1049/QĐ-UBND ngày 04/5/2016 về việc ban hành quy chế quản lý, bảo vệ và phát huy giá trị di tích lịch VH danh lam thắng cảnh trên địa bàn tỉnh Sơn La 04/5/2016  
269.                    Quyết định 74/2003/QĐ-UBND ngày 28/4/2003 Về việc ban hành quy định bảo vệ, sử dụng di tích lịch sử Văn bia Quế lâm ngự chế - Đền thờ vua Lê Thái Tông Quyết định 1049/QĐ-UBND ngày 04/5/2016 về việc ban hành quy chế quản lý, bảo vệ và phát huy giá trị di tích lịch VH danh lam thắng cảnh trên địa bàn tỉnh Sơn La 04/5/2016  
270.                    Quyết định 96/2003/QĐ-UBND ngày 03/7/2003 Về việc bổ sung thành viên ban chỉ đạo Cuộc vận động toàn dân đoàn kết, xây dựng đời sống VH tỉnh Sơn La QĐ 1383/QĐ-UBND ngày 14/6/2018 về việc giải thể BCĐ lĩnh vực VHTT&DL 14/6/2018
271.                    Quyết định 97/2003/QĐ-UBND ngày 03/7/2003 Về việc ban hành quy chế tổ chức và hoạt động “Toàn dân đoàn kết xây dựng đời sống VH tỉnh Sơn La” QĐ 1383/QĐ-UBND ngày 14/6/2018 về việc giải thể BCĐ lĩnh vực VHTT&DL 14/6/2018
272.                    Quyết định 155/2003/QĐ-UBND ngày 30/09/2003 Về việc ban hành Quy chế làm việc của trung tâm thông tin Xúc tiến thương mại và du lịch thuộc Sở thương mại - Du lịch Được thay thế bằng Quyết định số 1041/QĐ-UBND ngày 23/4/2007 23/4/2007
273.                    Quyết định 133/2004/QĐ-UBND ngày 26/10/2004 Về việc kiện toàn BCĐ cuộc vận động “Toàn dân đoàn kết xây dựng đời sống VH tỉnh Sơn La” QĐ 1383/QĐ-UBND ngày 14/6/2018 về việc giải thể BCĐ lĩnh vực VHTT&DL 14/6/2018 Sở VH
274.                    Quyết định 105/2005/QĐ-UBND ngày 12/9/2005 Về việc ban hành quy định về mức chi đối với HLV, trọng tài, VĐV, học sinh năng khiếu thể thao và các giải thi đấu thể thao tỉnh Sơn La QĐ số 126/2007/QĐ-UBND ngày 31/10/2007 quy định về mức chi đối với HLV, trọng tài, VĐV thể thao tỉnh Sơn La   31/10/2007 Sở VH
275.                    Quyết định 19/2008/QĐ-UBND ngày 04/10/2008 Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch Được thay thế bằng Quyết định số 07/2016/QĐ-UBND ngày 22 tháng 4 năm 2016 của UBND tỉnh Sơn La về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch 02/5/2016
276.                    Quyết định 07/2009/QĐ-UBND ngày 09/3/2009 Quy định điều kiện, tiêu chuẩn chức danh Trưởng, Phó các đơn vị thuộc Sở Thông tin và Truyền thông; Trưởng, Phó phòng Văn hóa và Thông tin thuộc UBND huyện, thành phố của tỉnh Sơn La Được thay thế bằng Quyết định số 34/2016/QĐ-UBND ngày 03 tháng 11 năm 2016 của UBND tỉnh Sơn La Quy định điều kiện, tiêu chuẩn chức danh Trưởng, Phó các phòng, đơn vị thuộc Sở Thông tin và Truyền thông; Trưởng, Phó phòng Văn hóa và Thông tin thuộc UBND các huyện, thành phố của tỉnh Sơn La 13/11/2016
277.                    Quyết định 08/2009/QĐ-UBND ngày 13/3/2009 Quy định điều kiện, tiêu chuẩn chức danh Trưởng, phó các đơn vị thuộc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Sơn La Được thay thế bằng Quyết định số 33/2016/QĐ-UBND ngày 03 tháng 11 năm 2016 của UBND tỉnh Sơn La Quy định điều kiện, tiêu chuẩn chức danh Trưởng, Phó các đơn vị thuộc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch 13/11/2016  
278.     Quyết định 07/2016/QĐ-UBND ngày 22/4/2016 Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch Được thay thế bằng Quyết định số 32/2018/QĐ-UBND ngày 16/10/2018 của UBND tỉnh Sơn La về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch 01/11/2018
279.                    Chỉ thị 02/2013/CT-UBND ngày 15/4/2013 Về việc tiếp tục đẩy mạnh và tăng cường chất lượng phong chào “Toàn dân xây dựng đời sống văn hóa” giai đoạn 2013 - 2015, định hướng đến năm 2020 trên địa bàn tỉnh Sơn La. Thay thế bởi Quyết định số 908/QĐ-UBND ngày 13/4/2017 của UBND tỉnh về việc bãi bỏ Chỉ thị số 02/2013/CT-UBND ngày 15/4/2013 của UBND tỉnh về việc tiếp tục đẩy mạnh và tăng cường chất lượng phong chào “toàn dân xây dựng đời sống văn hóa” giai đoạn 2013 - 2015, định hướng đến năm 2020 trên địa bàn tỉnh Sơn La. 13/4/2017
LĨNH VỰC CÔNG THƯƠNG
280.                    Quyết định 81/2003/QĐ- UBND ngày 16/6/2003 Về việc đổi tên Phòng kế hoạch và xúc tiến thương mại thành Phòng kế hoạch và tổng hợp thuộc Sở Thương mại - Du lịch Được thay thế bằng Quyết định số 34/2018/QĐ-UBND ngày 16/10/2018 của UBND tỉnh Sơn La Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức bộ máy của Sở Công thương 01/11/2018
281.                    Quyết định 152/2003/QĐ- UBND ngày 29/9/2003 Về việc đổi tên và bổ sung thêm chức năng, nhiệm vụ cho Trung tâm thông tin - Xúc tiến thương mại thuộc Sở Thương mại - Du lịch Được thay thế bằng Quyết định số 34/2018/QĐ-UBND ngày 16/10/2018 của UBND tỉnh Sơn La Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức bộ máy của Sở Công thương 01/11/2018
282.                    Quyết định 65/2004/QĐ- UBND ngày 28/6/2004 Về việc tách Đội quản lý thị trường số 1 liên huyện Mường La - Thị xã, thành Đội quản lý thị trường Mường La và Đội quản lý thị trường thị xã Được thay thế bằng Quyết định số 34/2018/QĐ-UBND ngày 16/10/2018 của UBND tỉnh Sơn La Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức bộ máy của Sở Công thương 01/11/2018
283.                    Quyết định 18/2008/QĐ-UBND ngày 04/9/2008 Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Công thương Được thay thế bằng Quyết định số 12/2016/QĐ-UBND ngày 08 tháng 6 năm 2016 của UBND tỉnh Sơn La về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Công thương 18/6/2016
284.                    Quyết định 18/2009/QĐ-UBND ngày 20/5/2009 Về Quy định điều kiện, tiêu chuẩn chức danh Trưởng, Phó các đơn vị thuộc Sở Công Thương tỉnh Sơn La Được thay thế bằng Quyết định số 35/2016/QĐ-UBND ngày 03 tháng 11 năm 2016 của UBND tỉnh Sơn La Về Quy định điều kiện, tiêu chuẩn chức danh Trưởng, Phó các đơn vị thuộc Sở Công Thương tỉnh Sơn La 13/11/2016  
285.                    Quyết định 02/2012/QĐ-UBND ngày 17/02/2012  Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức Chi cục Quản lý thị trường thuộc Sở Công thương Được thay thế bằng Quyết định số 34/2018/QĐ-UBND ngày 16/10/2018 của UBND tỉnh Sơn La Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức bộ máy của Sở Công thương 01/11/2018
LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG CỦA HĐND - UBND
286.                    Nghị quyết 17/2012/NQ-HĐND ngày 12/7/2012 Ban hành Quy chế hoạt động của HĐND tỉnh Sơn La khóa XIII nhiệm kỳ 2011 - 2016 Hết thời hạn có hiệu lực được quy định trong văn bản  
287.                    Nghị quyết 67/2014/NQ-HĐND ngày 03/4/2014 Quy định một số chế độ, định mức chi tiêu tài chính phục vụ hoạt động của HĐND các cấp tỉnh Sơn La Được thay thế bằng Nghị quyết số 15/2016/NQ-HĐND ngày 14 tháng 12 năm 2016 của HĐND tỉnh Quy định một số chế độ, định mức chi đảm bảo hoạt động của HĐND các cấp tỉnh Sơn La 01/01/2017
288.                    Nghị quyết 101/2014/NQ-HĐND ngày 04/12/2014 Về sửa đổi, bổ sung một số nội dung Nghị quyết số 67/2014/NQ-HĐND ngày 03 tháng 4 năm 2014 quy định một số chế độ, định mức chi tiêu tài chính phục vụ hoạt động của HĐND các cấp tỉnh Sơn La. Được thay thế bằng Nghị quyết số 15/2016/NQ-HĐND ngày 14 tháng 12 năm 2016 của HĐND tỉnh Quy định một số chế độ, định mức chi đảm bảo hoạt động của HĐND các cấp tỉnh Sơn La 01/01/2017
289.     Nghị quyết 15/2016/NQ-HĐND ngày 14/12/2016 Nghị quyết số 15/2016/NQ-HĐND  về quy định chế độ chi đảm bảo điều kiện hoạt động của Đại biểu HĐND các cấp tỉnh Sơn La Nghị quyết số 65/2017/NQ-HĐND của HĐND tỉnh về  Sửa đổi, bổ sung một số nội dung Nghị quyết số 15/2016/NQ-HĐND ngày 14/12/2016 của HĐND tỉnh về chế độ chi đảm bảo điều kiện hoạt động của Đại biểu HĐND các cấp tỉnh Sơn La 01/01/2018
290.                    Quyết định 170/2003/QĐ-UBND ngày 02/12/2003 Về việc phê duyệt đề án cải cách thủ tục hành chính theo cơ chế "một cửa" của UBND huyện Mai Sơn Được thay thế bằng Quyết định số 2342/QĐ-UBND ngày 25/9/2008 của UBND tỉnh Quy định về quy trình chỉnh lý tài liệu giấy đối với các cơ quan, tổ chức trên địa bàn tỉnh Sơn La 25/9/2008
291.                    Quyết định 131/2004/QĐ- UBND ngày 22/10/2004 Về việc ban hành Quy chế và tổ chức hoạt động của Trung tâm Văn thư - lưu trữ tỉnh Sơn La Được thay thế bằng Quyết định số 39/2006/QĐ-UBND ngày 31/5/2006 của UBND tỉnh Sơn La Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Văn phòng UBND tỉnh Sơn La 31/5/2006
292.                    Quyết định 11/2011/QĐ-UBND ngày 22/7/2011 Về việc ban hành Quy chế làm việc của UBND tỉnh khóa XIII nhiệm kỳ 2011 - 2016 Được thay thế bằng Quyết định số 22/2016/QĐ-UBND ngày 18 tháng 8 năm 2016 của UBND tỉnh Sơn La về việc ban hành Quy chế làm việc của UBND tỉnh khóa XIII nhiệm kỳ 2016 - 2021 28/8/2016
LĨNH VỰC THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG
293.                    Quyết định 117/2005/QĐ-UBND ngày 27/12/2005 Về việc ban hành Quy chế sử dụng, khai thác hệ thống thư tín điện tử của tỉnh Sơn La Được thay thế bằng Quyết định số 07/2014/QĐ-UBND ngày 05/6/2014 của UBND tỉnh ban hành Quy chế quản lý, sử dụng hệ thống thư điện tử trong hoạt động của các cơ quan nhà nước tỉnh Sơn La 15/6/2014
294.                    Quyết định 77/2006/QĐ-UBND ngày 27/11/2006 Ban hành quy chế tổ chức, quản lý cung cấp và khai thác thông tin trên mạng tin học diện rộng của tỉnh Được thay thế bằng Quyết định số 54/2018/QĐ-UBND ngày 25/12/2018 của UBND tỉnh Sơn La về việc ban hành quy chế quản lý, vận hành và sử dụng mạng truyền số liệu chuyên dùng cấp II trên địa bàn tỉnh Sơn La 01/01/2019
295.                    Quyết định 21/2008/QĐ-UBND ngày 11/11/2008 Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức Sở Thông tin và Truyền thông Được thay thế bằng Quyết định số 32/2016/QĐ-UBND ngày 03 tháng 11 năm 2016 của UBND tỉnh Sơn La Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Sơn La 13/11/2016
296.                    Quyết định 31/2014/QĐ-UBND ngày 13/11/2014 Về việc Ban hành Quy chế quản lý, sử dụng phần mềm quản lý văn bản và hồ sơ công việc trong các cơ quan hành chính nhà nước tỉnh Sơn La Được thay thế bằng Quyết định số 05/2016/QĐ-UBND ngày 07 tháng 3 năm 2016 của UBND tỉnh Sơn La Ban hành Quy chế quản lý, vận hành sử dụng phần mềm quản lý văn bản và điều hành trong các cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh Sơn La 17/3/2016
LĨNH VỰC TƯ PHÁP
297.     Nghị quyết 18/2001/NQ-HĐND ngày 12/01/2001   Về việc phê chuẩn định hướng nội dung hương ước   Được bãi bỏ bằng Nghị quyết số 91/2019/NQ-HĐND ngày 08/12/2018 của HĐND tỉnh Bãi bỏ Nghị quyết số 18/2001/NQ-HĐND ngày 12/01/2001 của HĐND tỉnh Về việc phê chuẩn định hướng nội dung hương ước 01/01/2019
298.     Quyết định 81/2005/QĐ-UBND ngày 07/5/2005 Về việc ban hành quy chế tổ chức hoạt động của hội đồng phối hợp phổ biến giáo dục pháp luật tỉnh Sơn La Được thay thế bằng Quyết định số 1175/QĐ-UBND ngày 13/5/2018 của Chủ tịch UBND tỉnh Về việc ban hành quy chế tổ chức và hoạt động của hội đồng phối hợp phổ biến, giáo dục pháp luật tỉnh Sơn La 13/5/2008
299.     Quyết định 35/2006/QĐ-UBND ngày 04/5/2006 Thành lập Trung tâm dịch vụ bán đấu giá tài sản thuộc Sở Tư pháp Được thay thế bằng Quyết định số 18/2017/QĐ-UBND ngày 28/6/2017 Bãi bỏ Quyết định số 35/2006/QĐ-UBND ngày 12/5/2006 của UBND tỉnh thành lập Trung tâm dịch vụ bán đấu giá tài sản thuộc Sở Tư pháp tỉnh Sơn La 08/7/2017
300.                    Quyết định 30/2009/QĐ-UBND ngày 24/7/2009 Về quy định điều kiện, tiêu chuẩn chức danh Trưởng, Phó các đơn vị thuộc Sở Tư pháp; Trưởng, Phó phòng Tư pháp thuộc UBND các huyện, thành phố của tỉnh Sơn La Được thay thế bằng Quyết định số 28/2016/QĐ-UBND ngày 17 tháng 10 năm 2016 của UBND tỉnh Sơn La Ban hành Quy định điều kiện, tiêu chuẩn chức danh Trưởng, Phó trưởng các phòng chuyên môn, đơn vị sự nghiệp thuộc Sở Tư pháp; Trưởng, Phó trưởng phòng Tư pháp thuộc UBND các huyện, thành phố của tỉnh Sơn La 27/10/2016
301.                    Quyết định 40/2009/QĐ-UBND ngày 02/10/2009 Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tư pháp tỉnh Sơn La Được thay thế bằng Quyết định số 10/2015/QĐ-UBND ngày 31/3/2015 của UBND tỉnh Sơn La về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tư pháp tỉnh Sơn La 09/4/2015
302.     Quyết định 06/2010/QĐ-UBND ngày 16/8/2010 Về việc chuyển giao chứng thực hợp đồng, giao dịch liên quan đến bất động sản tại UBND các huyện, thành phố; UBND các xã, phường, thị trấn cho Tổ chức hành nghề công chứng Được thay thế bằng Quyết định số 07/2017/QĐ-UBND ngày 23/01/2017 về việc bãi bỏ Quyết định số 06/2010/QĐ-UBND ngày 16/8/2010 của UBND tỉnh về chuyển giao thẩm quyền chứng thực hợp đồng, giao dịch liên quan đến bất động sản tại UBND các huyện, thành phố; UBND các xã, phường, thị trấn cho Tổ chức hành nghề công chứng 03/02/2017
303.                    Quyết định 09/2011/QĐ-UBND ngày 26/6/2011 Ban hành Quy chế kiểm tra xử lý và rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh Sơn La Được thay thế bằng Quyết định số 27/2016/QĐ-UBND ngày 11 tháng 10 năm 2016 của UBND tỉnh Sơn La về việc bãi bỏ Quyết định số 06/2012/QĐ-UBND ngày 17 tháng 4 năm 2012; Quyết định số 01/2014/QĐ-UBND ngày 13 tháng 01 năm 2014; Quyết định số 09/2011/QĐ-UBND ngày 26 tháng 6 năm 2011; Chỉ thị số 04/2007/CT-UBND ngày 18 tháng 01 năm 2007; Chỉ thị số 42/2010/CT-UBND ngày 29 tháng 12 năm 2010 của UBND tỉnh 20/10/2016
304.                    Quyết định 06/2012/QĐ-UBND ngày 17/4/2012 Ban hành Quy chế soạn thảo và ban hành văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh Sơn La Được thay thế bằng Quyết định số 27/2016/QĐ-UBND ngày 11 tháng 10 năm 2016 của UBND tỉnh Sơn La Về việc bãi bỏ Quyết định số 06/2012/QĐ-UBND ngày 17 tháng 4 năm 2012; Quyết định số 01/2014/QĐ-UBND ngày 13 tháng 01 năm 2014; Quyết định số 09/2011/QĐ-UBND ngày 26 tháng 6 năm 2011; Chỉ thị số 04/2007/CT-UBND ngày 18 tháng 01 năm 2007; Chỉ thị số 42/2010/CT-UBND ngày 29 tháng 12 năm 2010 của UBND tỉnh 20/10/2016
305.                    Quyết định 01/2014/QĐ-UBND ngày 13/01/2014 Sửa đổi một số điều của Quy chế ban hành kèm theo Quyết định số 06/2012/QĐ-UBND ngày 17 tháng 4 năm 2012 của UBND tỉnh ban hành Quy chế soạn thảo và ban hành văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh Sơn La Được thay thế bằng Quyết định số 27/2016/QĐ-UBND ngày 11 tháng 10 năm 2016 của UBND tỉnh Sơn La về việc bãi bỏ Quyết định số 06/2012/QĐ-UBND ngày 17 tháng 4 năm 2012; Quyết định số 01/2014/QĐ-UBND ngày 13 tháng 01 năm 2014; Quyết định số 09/2011/QĐ-UBND ngày 26 tháng 6 năm 2011; Chỉ thị số 04/2007/CT-UBND ngày 18 tháng 01 năm 2007; Chỉ thị số 42/2010/CT-UBND ngày 29 tháng 12 năm 2010 của UBND tỉnh 20/10/2016
306.                    Quyết định 10/2015/QĐ-UBND ngày 31/3/2015 Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tư pháp tỉnh Sơn La Được thay thế bằng Quyết định số 46/2018/QĐ-UBND ngày 23/11/2018 của UBND tỉnh Sơn La Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức của Sở Tư pháp tỉnh Sơn La 15/12/2018
307.     Quyết định 35/2016/QĐ-UBND ngày 12/5/2016 Thành lập Trung tâm dịch vụ bán đấu giá tài sản thuộc Sở Tư pháp Được thay thế bằng Quyết định số 18/2017/QĐ-UBND ngày 28/6/2017 của UBND tỉnh bãi bỏ Quyết định số 35/2016/QĐ-UBND ngày 12/5/2006 của UBND tỉnh thành lập Trung tâm dịch vụ bán đấu giá tài sản thuộc Sở Tư pháp 08/7/2017
308.                    Chỉ thị 04/2007/CT-UBND ngày 18/01/2007 Về việc tăng cường trách nhiệm của các cấp, các ngành trong công tác soạn thảo, ban hành, kiểm tra, xử lý và rà soát văn bản QPPL Được thay thế bằng Quyết định số 27/2016/QĐ-UBND ngày 11 tháng 10 năm 2016 của UBND tỉnh Sơn La Về việc bãi bỏ Quyết định số 06/2012/QĐ-UBND ngày 17 tháng 4 năm 2012; Quyết định số 01/2014/QĐ-UBND ngày 13 tháng 01 năm 2014; Quyết định số 09/2011/QĐ-UBND ngày 26 tháng 6 năm 2011; Chỉ thị số 04/2007/CT-UBND ngày 18 tháng 01 năm 2007; Chỉ thị số 42/2010/CT-UBND ngày 29 tháng 12 năm 2010 của UBND tỉnh 20/10/2016
309.                    Chỉ thị 42/2010/CT-UBND ngày 29/12/2010 Về việc triển khai thực hiện Nghị định số 17/2010/NĐ-CP ngày 04 tháng 3 năm 2010 của Chính phủ về bán đấu giá tài sản Được thay thế bằng Quyết định số 27/2016/QĐ-UBND ngày 11 tháng 10 năm 2016 của UBND tỉnh Sơn La Về việc bãi bỏ Quyết định số 06/2012/QĐ-UBND ngày 17 tháng 4 năm 2012; Quyết định số 01/2014/QĐ-UBND ngày 13 tháng 01 năm 2014; Quyết định số 09/2011/QĐ-UBND ngày 26 tháng 6 năm 2011; Chỉ thị số 04/2007/CT-UBND ngày 18 tháng 01 năm 2007; Chỉ thị số 42/2010/CT-UBND ngày 29 tháng 12 năm 2010 của UBND tỉnh 20/10/2016
LĨNH VỰC AN NINH - QUỐC PHÒNG
310.                    Nghị quyết 30/2012/NQ-HĐND ngày 19/9/2012 Quy định mức đóng góp quỹ quốc phòng - an ninh tại xã, phường thị trấn trên địa bàn tỉnh Sơn La Được thay thế bằng Nghị quyết số 02/2016/NQ-HĐND ngày 03 tháng 8 năm 2016 của HĐND tỉnh Về việc bãi bỏ Nghị quyết số 23/2012/NQ-HĐND, Nghị quyết số 30/2012/NQ-HĐND, Nghị quyết số 100/2014/NQ-HĐND và Khoản 1, Điều 1, Nghị quyết số 110/2015/NQ-HĐND của HĐND tỉnh 15/8/2016
311.                    Nghị quyết 31/2012/NQ-HĐND ngày 19/9/2012 Quy định mức hỗ trợ chính sách đối với lực lượng dân quân của tỉnh Sơn La Được thay thế bằng Nghị quyết số 11/2016/NQ-HĐND ngày 12 tháng 12 năm 2016 của HĐND tỉnh Về việc quy định mức hỗ trợ đối với lực lượng Dân quân của tỉnh Sơn La 01/01/2017

DANH MỤC 02

VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT CỦA HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN, ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH SƠN LA HẾT HIỆU LỰC MỘT PHẦN, NGƯNG HIỆU LỰC MỘT PHẦN TRONG KỲ HỆ THỐNG HÓA 2014 – 2018

(Kèn theo Quyết định số 459/QĐ-UBND ngày 27tháng 2 năm 2019 của Chủ tịch UBND tỉnh)

___________________________________________________________

STT Tên loại văn bản Số, ký hiệu; ngày tháng năm ban hành văn bản; tên gọi của văn bản/ trích yếu nội dung Nội dung quy định hết hiệu lực Lý do hết hiệu lực Ngày hết hiệu lực
LĨNH VỰC TÀI CHÍNH
1.        Nghị quyết Nghị quyết số 73/2014/NQ-HĐND ngày 03/4/2014 của HĐND tỉnh về quy định mức khoán kinh phí hoạt động của các tổ chức chính trị - xã hội ở cấp xã; ở bản, tiểu khu, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Khoản 2, Điều 1 Được bãi bỏ bằng Nghị quyết số 25/2017/NQ-HĐND ngày 15/3/2017 của HĐND tỉnh về chức danh, số lượng, mức phụ cấp, hỗ trợ đối với những người hoạt động không chuyên trách và khoán kinh phí hoạt động đối với các tổ chức chính trị xã hội ở bản, tiểu khu, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh 01/4/2017
2.        Nghị quyết Nghị quyết số 12/2016/NQ-HĐND ngày 14 tháng 12 năm 2016 của HĐND tỉnh về phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các khoản thu giữa các cấp ngân sách tỉnh giai đoạn 2017 - 2020 - Nội dung sửa đổi Mục I, phần A, điều 1 Khoản 3, Mục I, Phần A, Điều 1 Khoản 27, Mục I, Phần A, Điều 1 Mục II, Phần A, Điều 1 Khoản 1, Mục II, Phần A, Điều 1 Khoản 2, Mục II, Phần A, Điều 1 Khoản 4, Mục II, Phần A, Điều 1 Khoản 7, Mục II, Phần A, Điều 1 Mục III, Phần A, Điều 1 Điểm 1.3, Khoản 1, Mục I, Phần B, Điều 1 Điểm 1.2, Khoản 1, Mục II, Phần B, Điều 1 Điểm 3, phụ biểu quy định tại Điều 2 Mục 2, Điểm 9, phụ biểu quy định tại Điều 2 Mục 2, Điểm 23, phụ biểu quy định tại Điều 2 Điểm 33, phụ biểu quy định tại Điều 2 Được sửa đổi bổ sung bằng Nghị quyết số 71/2018/NQ-HĐND ngày 04/4/2018 của HĐND tỉnh Sửa đổi, bổ sung một số nội dung Nghị quyết số 12/2016/NQ-HĐND ngày 14/12/2016 của HĐND tỉnh về phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các khoản thu giữa các cấp ngân sách tỉnh giai đoạn 2017 - 2020     04/4/2018
3.        Nghị quyết Nghị quyết số 16/2016/NQ-HĐND ngày 14/12/2016 của HĐND tỉnh quy định mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng các khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của HĐND tỉnh Điểm 3.1, khoản 3, mục I, Điều 1 Được bổ sung, bãi bỏ bằng Nghị quyết số 67/2017/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh Bổ sung, bãi bỏ một số nội dung Điều 1, Nghị quyết số 16/2016/NQ-HĐND ngày 14/12/2016 của HĐND tỉnh quy định mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng các khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của HĐND tỉnh 01/01/2018
4.        Nghị quyết Nghị quyết số 16/2016/NQ-HĐND ngày 16/12/2016 của HĐND tỉnh quyết định mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng các khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của HĐND tỉnh Sửa đổi điểm 18.2, khoản 18, Mục I, Điều 1 Được sửa đổi bằng Nghị quyết số 86/2018/NQ-HĐND ngày 07/12/2018 của HĐND tỉnh Sửa đổi điểm 18.2, khoản 18, Mục I, Điều 1, Nghị quyết số 16/2016/NQ-HĐND ngày 16/12/2016 của HĐND tỉnh quyết định mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng các khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của HĐND tỉnh 01/01/2019
LĨNH VỰC NỘI VỤ
5.        Nghị quyết Nghị quyết số 83/2014/NQ-HĐND ngày 16/7/2014 của HĐND tỉnh về quy định đối tượng, tiêu chuẩn xét tặng Huy hiệu cho cá nhân có công đóng góp xây dựng và phát triển tỉnh Khoản 5, Điều 2 Được sửa đổi bằng Nghị quyết số 53/2017/NQ-HĐND ngày 21/7/2017 của HĐND tỉnh Sửa đổi Khoản 5, Điều 2, Nghị quyết số 83/2014/NQ-HĐND ngày 16/7/2014 của HĐND tỉnh về quy định đối tượng, tiêu chuẩn xét tặng Huy hiệu cho cá nhân có công đóng góp xây dựng và phát triển tỉnh 01/8/2017
6.        Quyết định Quyết định số 13/2014/QĐ-UBND ngày 31/7/2014 của UBND tỉnh Sơn La Quy định điều kiện, tiêu chuẩn chức danh lãnh đạo, quản lý các phòng chuyên môn thuộc Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh; Trưởng đài, Phó Trưởng Đài Truyền thanh - Truyền hình các huyện, thành phố - Điểm 2.4, Khoản 2, Điều 4 Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 13/2014/QĐ-UBND; - Điểm 2.6, Khoản 2, Điều 4 Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 13/2014/QĐ-UBND; - Điểm 2.4, Khoản 2, Điều 5 Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 13/2014/QĐ-UBND; - Điểm 2.6, Khoản 2, Điều 5 Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 13/2014/QĐ-UBND; - Điểm 2.2, Khoản 2, Điều 6 Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 13/2014/QĐ-UBND; - Điểm 2.3, Khoản 2, Điều 6 Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 13/2014/QĐ-UBND; - Điểm 2.1, Khoản 2, Điều 7 Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 13/2014/QĐ-UBND; - Điểm 2.2, Khoản 2, Điều 7 Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 13/2014/QĐ-UBND; - Điểm 2.4, Khoản 2, Điều 7 Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 13/2014/QĐ-UBND. Được sửa đổi, bổ sung, thay thế bằng Quyết định số 23/2017/QĐ-UBND ngày 31/7/2017 của UBND tỉnh Sửa đổi, bổ sung một số Điều của Quy định điều kiện, tiêu chuẩn chức danh lãnh đạo, quản lý các phòng chuyên môn thuộc Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh; Trưởng đài, Phó Trưởng Đài Truyền thanh - Truyền hình các huyện, thành phố ban hành kèm theo Quyết định số 13/2014/QĐ-UBND ngày 31/7/2014 của UBND tỉnh Sơn La 15/8/2017
7.        Quyết định Quyết định số 13/2014/QĐ-UBND ngày 31 tháng 7 tháng 2014 của UBND tỉnh quy định điều kiện, tiêu chuẩn bổ nhiệm chức danh lãnh đạo, quản lý các phòng chuyên môn thuộc Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh; Trưởng Đài, Phó Trưởng Đài Truyền thanh - Truyền hình các huyện, thành phố Sửa đổi, bổ sung Điểm 2.1, Khoản 2, Điều 3 quy định ban hành kèm theo Quyết định Được sửa đổi bằng Quyết định số 25/2018/QĐ-UBND ngày 11/9/2018 của UBND tỉnh Về việc sửa đổi quy định ban hành kèm theo các Quyết định của UBND tỉnh quy định về điều kiện, tiêu chuẩn chức danh Trưởng, Phó các cơ quan, đơn vị thuộc sở, ban, ngành; Trưởng phòng, Phó trưởng phòng, đơn vị thuộc UBND cấp huyện   25/9/2018
8.        Quyết định Quyết định số 35/2015/QĐ-UBND ngày 04 tháng 12 năm 2015 của UBND tỉnh quy định điều kiện, tiêu chuẩn chức danh Trưởng, Phó các cơ quan, đơn vị trưc thuộc Sở Nội vụ; Trưởng, Phó phòng Nội vụ thuộc UBND các huyện, thành phố của tỉnh Sơn La Sửa đổi, bổ sung Điểm a, Khoản 4, Điều 4 quy định ban hành kèm theo Quyết định    Được sửa đổi bằng Quyết định số 25/2018/QĐ-UBND ngày 11/9/2018 của UBND tỉnh Về việc sửa đổi quy định ban hành kèm theo các Quyết định của UBND tỉnh quy định về điều kiện, tiêu chuẩn chức danh Trưởng, Phó các cơ quan, đơn vị thuộc sở, ban, ngành; Trưởng phòng, Phó trưởng phòng, đơn vị thuộc UBND cấp huyện   25/9/2018
9.        Quyết định Quyết định số 39/2015/QĐ-UBND ngày 09 tháng 12 năm 2015 của UBND tỉnh quy định điều kiện, tiêu chuẩn chức danh Trưởng, Phó các phòng, đơn vị thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn thuộc UBND huyện; Trưởng phòng, Phó phòng phụ trách lĩnh vực nông nghiệp của phòng Kinh tế thuộc UBND thành phố Sơn La Sửa đổi, bổ sung Tiết a, Điểm 1.1, Khoản 1, Điều 7 quy định ban hành kèm theo Quyết định  Được sửa đổi bằng Quyết định số 25/2018/QĐ-UBND ngày 11/9/2018 của UBND tỉnh Về việc sửa đổi quy định ban hành kèm theo các Quyết định của UBND tỉnh quy định về điều kiện, tiêu chuẩn chức danh Trưởng, Phó các cơ quan, đơn vị thuộc sở, ban, ngành; Trưởng phòng, Phó trưởng phòng, đơn vị thuộc UBND cấp huyện   25/9/2018
10.     Quyết định Quyết định số 40/2015/QĐ-UBND ngày 09 tháng 12 năm 2015 của UBND tỉnh quy định điều kiện, tiêu chuẩn chức danh Trưởng, Phó các phòng đơn vị trực thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường; Trưởng, Phó phòng Tài nguyên và Môi trường thuộc UBND các huyện, thành phố của tỉnh Sơn La Sửa đổi, bổ sung Tiết a, Điểm 1, Khoản 3, Điều 4 quy định ban hành kèm theo Quyết định Được sửa đổi bằng Quyết định số 25/2018/QĐ-UBND ngày 11/9/2018 của UBND tỉnh Về việc sửa đổi quy định ban hành kèm theo các Quyết định của UBND tỉnh quy định về điều kiện, tiêu chuẩn chức danh Trưởng, Phó các cơ quan, đơn vị thuộc sở, ban, ngành; Trưởng phòng, Phó trưởng phòng, đơn vị thuộc UBND cấp huyện   25/9/2018
11.     Quyết định Quyết định số 03/2016/QĐ-UBND ngày 03/02/2016 của UBND tỉnh về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Văn phòng UBND tỉnh Sơn La Khoản 1 Điều 1   Được sửa đổi, bổ sung bằng Quyết định số 44/2017/QĐ-UBND ngày 22/12/2017 của UBND tỉnh về việc sửa đổi, bổ sung nội dung của Quyết định số 03/2016/QĐ-UBND ngày 03/02/2016 của UBND tỉnh về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Văn phòng UBND tỉnh Sơn La 01/01/2018
12.     Quyết định Quyết định số 16/2016/QĐ-UBND ngày 02/8/2016 của UBND tỉnh Ban hành Quy chế tổ chức tuyển dụng công chức xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Sơn La - Khoản 7 Điều 36 Quy chế ban hành kèm theo Quyết định số 16/2016/QĐ-UBND; - Thay đổi từ “xét tuyển” bằng từ “thi tuyển” tại Khoản 1, 2, 4, 6 Điều 36 Mục 5, Chương III Quy chế ban hành kèm theo Quyết định số 16/2016/QĐ-UBND Được sửa đổi, bổ sung bằng Quyết định số 09/2017/QĐ-UBND ngày 30/3/2017 của UBND tỉnh Sửa đổi, bổ sung Điều 36 của Quy chế tổ chức tuyển dụng công chức xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Sơn La ban hành kèm theo Quyết định số 16/2016/QĐ-UBND ngày 02/8/2016 của UBND tỉnh 15/4/2017
13.     Quyết định Quyết định số 17/2016/QĐ-UBND ngày 02/8/2016 của UBND tỉnh về việc quy định điều kiện, tiêu chuẩn chức danh Trưởng, Phó các đơn vị thuộc Sở Giáo dục và Đào tạo; trưởng, phó trưởng phòng Giáo dục và Đào tạo thuộc UBND các huyện, thành phố của tỉnh Sơn La  Sửa đổi, bổ sung Điểm a, Khoản 2, Điều 5 quy định ban hành kèm theo Quyết định Được sửa đổi bằng Quyết định số 25/2018/QĐ-UBND ngày 11/9/2018 của UBND tỉnh Về việc sửa đổi quy định ban hành kèm theo các Quyết định của UBND tỉnh quy định về điều kiện, tiêu chuẩn chức danh Trưởng, Phó các cơ quan, đơn vị thuộc sở, ban, ngành; Trưởng phòng, Phó trưởng phòng, đơn vị thuộc UBND cấp huyện   25/9/2018
14.     Quyết định Quyết định số 26/2016/QĐ-UBND ngày 07 tháng 10 năm 2016 của UBND tỉnh quy định điều kiện, tiêu chuẩn chức danh đối với Trưởng, Phó các đơn vị thuộc Sở Tài chính; trưởng, phó phòng Tài chính - Kế hoạch thuộc UBND các huyện, thành phố của tỉnh Sơn La Sửa đổi, bổ sung Điểm a, Khoản 1, Điều 5 quy định ban hành kèm theo Quyết định Được sửa đổi bằng Quyết định số 25/2018/QĐ-UBND ngày 11/9/2018 của UBND tỉnh Về việc sửa đổi quy định ban hành kèm theo các Quyết định của UBND tỉnh quy định về điều kiện, tiêu chuẩn chức danh Trưởng, Phó các cơ quan, đơn vị thuộc sở, ban, ngành; Trưởng phòng, Phó trưởng phòng, đơn vị thuộc UBND cấp huyện   25/9/2018
15.     Quyết định Quyết định số 28/2016/QĐ-UBND ngày 17 tháng 10 năm 2016 của UBND tỉnh ban hành quy định điều kiện, tiêu chuẩn chức danh Trưởng, Phó trưởng các phòng chuyên môn, đơn vị sự nghiệp thuộc Sở Tư pháp; Trưởng, Phó trưởng phòng Tư pháp thuộc UBND các huyện, thành phố Sửa đổi, bổ sung Ý thứ nhất Điểm a, Khoản 1, Điều 7 quy định ban hành kèm theo Quyết định Được sửa đổi bằng Quyết định số 25/2018/QĐ-UBND ngày 11/9/2018 của UBND tỉnh Về việc sửa đổi quy định ban hành kèm theo các Quyết định của UBND tỉnh quy định về điều kiện, tiêu chuẩn chức danh Trưởng, Phó các cơ quan, đơn vị thuộc sở, ban, ngành; Trưởng phòng, Phó trưởng phòng, đơn vị thuộc UBND cấp huyện   25/9/2018
16.     Quyết định Quyết định số 34/2016/QĐ-UBND ngày 03 tháng 11 năm 2016 của UBND tỉnh quy định điều kiện, tiêu chuẩn chức danh Trưởng, Phó các phòng, đơn vị thuộc Sở Thông tin và Truyền thông; Trưởng, Phó phòng Văn hóa và Thông tin thuộc UBND các huyện, thành phố của tỉnh Sơn La Sửa đổi, bổ sung Điểm a, Khoản 4, Điều 4 quy định ban hành kèm theo Quyết định Được sửa đổi bằng Quyết định số 25/2018/QĐ-UBND ngày 11/9/2018 của UBND tỉnh Về việc sửa đổi quy định ban hành kèm theo các Quyết định của UBND tỉnh quy định về điều kiện, tiêu chuẩn chức danh Trưởng, Phó các cơ quan, đơn vị thuộc sở, ban, ngành; Trưởng phòng, Phó trưởng phòng, đơn vị thuộc UBND cấp huyện   25/9/2018
17.     Quyết định Quyết định số 36/2016/QĐ-UBND ngày 03 tháng 11 năm 2016 của UBND tỉnh ban hành quy định điều kiện, tiêu chuẩn chức danh Trưởng, Phó các phòng chuyên môn thuộc Ban Dân tộc và Trưởng, Phó phòng Dân tộc thuộc UBND cấp huyện, thành phố tỉnh Sơn La Sửa đổi, bổ sung Điểm a, Khoản 1, Điều 5 quy định ban hành kèm theo Quyết định Được sửa đổi bằng Quyết định số 25/2018/QĐ-UBND ngày 11/9/2018 của UBND tỉnh Về việc sửa đổi quy định ban hành kèm theo các Quyết định của UBND tỉnh quy định về điều kiện, tiêu chuẩn chức danh Trưởng, Phó các cơ quan, đơn vị thuộc sở, ban, ngành; Trưởng phòng, Phó trưởng phòng, đơn vị thuộc UBND cấp huyện   25/9/2018
18.     Quyết định Quyết định số 39/2016/QĐ-UBND ngày 07 tháng 12 năm 2016 của UBND tỉnh quy định điều kiện, tiêu chuẩn chức danh trưởng, phó các tổ chức, đơn vị thuộc Sở Y tế; Trưởng, phó phòng Y tế thuộc UBND các huyện, thành phố của tỉnh Sơn La Sửa đổi, bổ sung Điểm a, Khoản 4, Điều 4 quy định ban hành kèm theo Quyết định Được sửa đổi bằng Quyết định số 25/2018/QĐ-UBND ngày 11/9/2018 của UBND tỉnh Về việc sửa đổi quy định ban hành kèm theo các Quyết định của UBND tỉnh quy định về điều kiện, tiêu chuẩn chức danh Trưởng, Phó các cơ quan, đơn vị thuộc sở, ban, ngành; Trưởng phòng, Phó trưởng phòng, đơn vị thuộc UBND cấp huyện   25/9/2018
19.     Quyết định Quyết định số 05/2017/QĐ-UBND ngày 16 tháng 01 năm 2017 của UBND tỉnh quy định điều kiện, tiêu chuẩn chức danh Trưởng, Phó các phòng, đơn vị trực thuộc Sở Xây dựng, Trưởng, Phó phòng Quản lý đô thị, phòng Kinh tế và Hạ tầng thuộc UBND các  huyện, thành phố của tỉnh Sơn La Sửa đổi, bổ sung Tiết a, Điểm 3.1, Khoản 3, Điều 4 quy định ban hành kèm theo Quyết định Được sửa đổi bằng Quyết định số 25/2018/QĐ-UBND ngày 11/9/2018 của UBND tỉnh Về việc sửa đổi quy định ban hành kèm theo các Quyết định của UBND tỉnh quy định về điều kiện, tiêu chuẩn chức danh Trưởng, Phó các cơ quan, đơn vị thuộc sở, ban, ngành; Trưởng phòng, Phó trưởng phòng, đơn vị thuộc UBND cấp huyện   25/9/2018
20.     Quyết định Quyết định số 06/2017/QĐ-UBND ngày 20/01/2017 của UBND tỉnh Sơn La về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Quản lý các khucông nghiệp. Sửa đổi, bổ sung
Điều 3
Đã có Quyết định số 20/2018/QĐ-UBND ngày 12/7/2018 của UBND tỉnh về việc sửa đổi, bổ sung Điều 3 Quyết định số 06/2017/QĐ-UBND ngày 20/01/2017 của UBND tỉnh Sơn La về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Quản lý các khu
công nghiệp.
01/8/2018
LĨNH VỰC KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ
21.     Nghị quyết Nghị quyết số 117/2015/NQ-HĐND ngày 10/12/2015 của HĐND tỉnh về kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội 5 năm 2016 - 2020 Sửa đổi chỉ tiêu số 9, 20, 21 tại khoản 2 Mục II Điều 1 Được bổ sung, bổ sung bằng Nghị quyết số 81/2018/NQ-HĐND ngày 06/12/2018 của HĐND tỉnh Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Nghị quyết số 117/2015/NQ-HĐND ngày 10/12/2015 của HĐND tỉnh về kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội 5 năm 2016 - 2020 01/01/2019
LĨNH VỰC XÂY DỰNG
22.     Quyết định Quyết định số 31/2015/QĐ-UBND ngày 14/10/2015 của UBND tỉnh Quy định quản lý thoát nước và xử lý nước thải trên địa bàn tỉnh Sơn La   Khoản 1 Điều 17 Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 31/2015/QĐ-UBND Được sửa đổi, bổ sung bằng Quyết định số 10/2017/QĐ-UBND ngày 05/4/2017 của UBND tỉnh về việc sửa đổi, bổ sung Khoản 1 Điều 17 Quy định quản lý thoát nước và xử lý nước thải trên địa bàn tỉnh Sơn La ban hành kèm theo Quyết định số 31/2015/QĐ-UBND ngày 14 tháng 10 năm 2015 của UBND tỉnh 15/4/2017
23.     Quyết định Quyết định 21/2017/QĐ-UBND ngày 12/7/2017 về việc phân cấp thẩm định Dự án (Báo cáo kinh tế kỹ thuật), thiết kế cơ sở, thiết kế, dự toán xây dựng trên địa bàn tỉnh Sơn La   Sửa đổi, bổ sung Điểm b Khoản 4 Điều 1 Được sửa đổi, bổ sung bằng Quyết định số 06/2018/QĐ-UBND ngày 30/3/2018 của UBND tỉnh Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định 21/2017/QĐ-UBND ngày 12/7/2017 về việc phân cấp thẩm định Dự án (Báo cáo kinh tế kỹ thuật), thiết kế cơ sở, thiết kế, dự toán xây dựng trên địa bàn tỉnh Sơn La 10/4/2018
LĨNH VỰC TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG
24.     Quyết định 17/2011/QĐ-UBND ngày 03/11/2011 Ban hành cơ chế quản lý, điều hành, tổ chức thực hiện dự án di dân tái định cư thủy điện Sơn La Điểm a, Khoản 1, Điều 3; Điểm d, Khoản 2, Điều 4; Khoản 3, Điều 6; Khoản 2, Điều 8; Điểm b, Khoản 2; Khoản 4 và Khoản 7 Điều 9; Điều 11; Điểm g, Khoản 1 và Điểm c, Điểm h, Khoản 2 Điều 12; Khoản 2, Khoản 3, Khoản 4, Khoản 6 Điều 13; Khoản 3, Khoản 4 Điều 14 của Cơ chế quản lý, điều hành, tổ chức thực hiện Dự án tái định cư thuỷ điện Sơn La ban hành kèm Quyết định Được sửa đổi bằng Quyết định số 16/2014/QĐ-UBND ngày 12/8/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh sửa đổi, bổ sung một số điều trong “Cơ chế quản lý, điều hành, tổ chức thực hiện Dự án di dân, tái định cư thủy điện Sơn La” ban hành kèm theo Quyết định số 17/2011/QĐ-UBND ngày 03/11/2011 của UBND tỉnh Sơn La 22/8/2014
25.     Quyết định Quyết  định số 14/2014/QĐ-UBND ngày 11/8/2014 của UBND tỉnh về việc Quy định cụ thể một số điều của Luật Đất đai năm 2013 và Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ về quy định chi tiết thi hành một số Điều của Luật Đất đai   - Điểm a Khoản 1 Điều 1 Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 14/2014/QĐ-UBND; - Điểm d Khoản 1 Điều 1 Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 14/2014/QĐ-UBND; - Khoản 2 Điều 1 Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 14/2014/QĐ-UBND; - Khoản 1 Điều 2 Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 14/2014/QĐ-UBND; - Tiêu đề Điều 3 Quy định ban hành kèm theo Quyết định; - Điểm a Khoản 1 Điều 3 Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 14/2014/QĐ-UBND; - Điểm b Khoản 1 Điều 3 Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 14/2014/QĐ-UBND; - Khoản 2 Điều 3 Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 14/2014/QĐ-UBND; - Khoản 3 Điều 3 Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 14/2014/QĐ-UBND; - Khoản 4 Điều 3 Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 14/2014/QĐ-UBND; - Khoản 5 Điều 3 Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 14/2014/QĐ-UBND; - Khoản 2 Điều 7 Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 14/2014/QĐ-UBND; - Khoản 4 Điều 7 Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 14/2014/QĐ-UBND; - Khoản 5 Điều 7 Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 14/2014/QĐ-UBND; - Khoản 7 Điều 7 Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 14/2014/QĐ-UBND; - Khoản 8 Điều 7 Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 14/2014/QĐ-UBND; - Khoản 9 Điều 7 Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 14/2014/QĐ-UBND; - Khổ thứ nhất Điều 11 Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 14/2014/QĐ-UBND; - Khoản 3, Khoản 5 Điều 2 Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 14/2014/QĐ-UBND; - Khoản 8 Điều 3 Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 14/2014/QĐ-UBND; - Khoản 1 Điều 7 Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 14/2014/QĐ-UBND; Được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ bằng Quyết định số 02/2017/QĐ-UBND ngày 03/01/2017 của UBND tỉnh về việc sửa đổi một số điều tại quy định ban hành theo Quyết định số 14/2014/QĐ-UBND ngày 11/8/2014 của UBND tỉnh về việc Quy định cụ thể một số điều của Luật Đất đai năm 2013 và Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ về quy định chi tiết thi hành một số Điều của Luật Đất đai     13/01/2017
26.     Quyết định Quyết định số 15/2014/QĐ-UBND ngày 11/8/2016 của UBND tỉnh về việc quy định một số nội dung về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Sơn La - Khoản 2 Điều 1 Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 15/2014/QĐ-UBND; - Khoản 7 Điều 3 Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 15/2014/QĐ-UBND; - Điều 6 Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 15/2014/QĐ-UBND; - Điều 15 Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 15/2014/QĐ-UBND; - Điểm d Khoản 1 Điều 17 Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 15/2014/QĐ-UBND; - Điểm e Khoản 1 Điều 17 Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 15/2014/QĐ-UBND; - Khoản 2 Điều 17 Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 15/2014/QĐ-UBND; - Điều 18 Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 15/2014/QĐ-UBND; - Gạch đầu dòng thứ nhất, Điều 19 Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 15/2014/QĐ-UBND; - Điều 22 Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 15/2014/QĐ-UBND; - Điều 25 Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 15/2014/QĐ-UBND; - Khoản 1 Điều 26 Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 15/2014/QĐ-UBND; - Khoản 3, Điều 25 Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 15/2014/QĐ-UBND; Được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ bằng Quyết định số 03/2017/QĐ-UBND ngày 03/01/2017 của UBND tỉnh Về việc sửa đổi một số điều tại quy định ban hành theo Quyết định số 14/2014/QĐ-UBND ngày 11/8/2014 của UBND tỉnh về việc Quy định cụ thể một số điều của Luật Đất đai năm 2013 và Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ về quy định chi tiết thi hành một số Điều của Luật Đất đai   13/01/2017
27.     Quyết định Quyết định số 27/2014/QĐ-UBND ngày 04 tháng 11 năm 2014 của UBND tỉnh về sửa đổi Điều 6 Quyết định số 12/2007/QĐ-UBND ngày 08 tháng 5 năm 2007 của UBND tỉnh quy định chi tiết một số điều về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư Dự án thủy điện Sơn La - Bổ sung thêm Khoản 3 vào Điều 1 Được bổ sung bằng Quyết định số 41/2016/QĐ-UBND ngày 11 tháng 12 năm 2016 của UBND tỉnh Sơn La Về việc bổ sung thêm Khoản 3 vào Điều 1 Quyết định số 27/2014/QĐ-UBND ngày 04 tháng 11 năm 2014 của UBND tỉnh về sửa đổi Điều 6 Quyết định số 12/2007/QĐ-UBND ngày 08 tháng 5 năm 2007 của UBND tỉnh quy định chi tiết một số điều về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư Dự án thủy điện Sơn La  
LĨNH VỰC Y TẾ
28 Nghị quyết Nghị quyết số 78/2014/NQ-HĐND ngày 16/7/2014 của HĐND tỉnh về chính sách và biện pháp thực hiện công tác dân số - kế hoạch hóa gia đình trên địa bàn tỉnh Sơn La, giai đoạn 2014 - 2020 - Khoản 1, Điều 1; - Gạch đầu dòng thứ 5, Tiết a, Điểm 3.5, Khoản 3, Điều 1; - Gạch đầu dòng thứ  2, 3, 5 và cụm từ “đơn vị văn hóa” tại gạch đầu dòng thứ 4, Tiết b, Điểm 3.5, Khoản 3, Điều 1 Được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ bằng Nghị quyết số 68/2017/NQ-HĐND ngày 21/7/2017 của HĐND tỉnh Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số nội dung trong Nghị quyết số 78/2014/NQ-HĐND ngày 16/7/2014 của HĐND tỉnh về chính sách và biện pháp thực hiện công tác dân số - kế hoạch hóa gia đình trên địa bàn tỉnh Sơn La, giai đoạn 2014 - 2020 01/01/2018
29 Quyết định 04/2013/QĐ-UBND ngày 17 tháng 4 năm 2013 của UBND tỉnh về việc quy định hỗ trợ một phần chi phí khám, chữa bệnh cho người nghèo trên địa bàn tỉnh Sơn La - Sửa đổi Khoản 2 Điều 2 ;  - Tại ý cuối cùng của gạch đầu dòng thứ 2, Khoản 1 ; - Tại gạch đầu dòng thứ 2 Khoản 2 Điều 3 ; - Tại cộng đầu dòng thứ hai Điểm a, Khoản 1 ; Tại gạch đầu dòng thứ hai và thứ 3 của Điểm a, Khoản 1 Điều 4 ; - Bổ sung thêm nội dung vào Khoản 1 ; Sửa đổi Khoản 3 và Khoản 4 ; Bổ sung Khoản 9 Điều 6 ; - Bãi bỏ Khoản 3 Điều 2 ; - Bãi bỏ gạch đầu dòng thứ nhất của Khoản 1 Điều 3; - Bãi bỏ cộng đầu dòng thứ ba Điểm a Khoản 1 Điều 4.   Được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ bằng Quyết định số 18/2016/QĐ-UBND ngày 03 tháng 8 năm 2016 của UBND tỉnh Sơn La Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số nội dung tại Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 04/2013/QĐ-UBND ngày 17 tháng 4 năm 2013 của UBND tỉnh về việc quy định hỗ trợ một phần chi phí khám, chữa bệnh cho người nghèo trên địa bàn tỉnh Sơn La 13/8/2016
- Điểm b, Khoản 3, Điều 3 Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 04/2013/QĐ-UBND; - Khoản 4, Điều 3 Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 04/2013/QĐ-UBND;   Được sửa đổi, bổ sung bằng Quyết định số 12/2017/QĐ-UBND ngày 06/4/2017 của UBND tỉnh về việc sửa đổi, bổ sung một số Điều tại Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 04/2013/QĐ-UBND ngày 17/4/2013 của UBND tỉnh về việc quy định hỗ trợ một phần chi phí khám, chữa bệnh cho người nghèo trên địa bàn tỉnh Sơn La và Quyết định số 18/2016/QĐ-UBND ngày 03/8/2016 của UBND tỉnh về việc sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số nội dung tại Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 04/2013/QĐ-UBND 20/4/2017
30. Quyết định Quyết định số 18/2016/QĐ-UBND ngày 03/8/2016 của UBND tỉnh về việc sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số nội dung tại Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 04/2013/QĐ-UBND UBND ngày 17/4/2013 của UBND tỉnh - Khoản 1, Điều 1; - Điểm 1.2, Khoản 2, Điều 1 ; - Gạch đầu dòng thứ 2 Điểm 3.2 Khoản 3 Điều 1 ;     Được sửa đổi, bổ sung bằng Quyết định số 12/2017/QĐ-UBND ngày 06/4/2017 của UBND tỉnh về việc sửa đổi, bổ sung một số Điều tại Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 04/2013/QĐ-UBND ngày 17/4/2013 của UBND tỉnh về việc quy định hỗ trợ một phần chi phí khám, chữa bệnh cho người nghèo trên địa bàn tỉnh Sơn La và Quyết định số 18/2016/QĐ-UBND ngày 03/8/2016 của UBND tỉnh về việc sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số nội dung tại Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 04/2013/QĐ-UBND 20/4/2017
LĨNH VỰC GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO
31 Nghị quyết 66/2005/NQ-HĐND ngày 25/7/2005 về việc hỗ trợ ngoài học bổng cho học sinh học tại trường phổ thông dân tộc nội trú, học sinh thuộc diện học tại các trường phổ thông dân tộc nội trú đag theo học tại các cơ sở giáo dục công lập khác của tỉnh Sơn La Khoản 1, Điều 1 Nghị quyết 138/NQ-HĐND ngày 10/12/2006 của HĐND tỉnh bãi bỏ quy định về hỗ trợ ngoài học bổng cho học sinh học tại các trường phổ thông dân tộc nội trú tại Nghị quyết số 66/2005/NQ-HĐND ngày 25/7/2005 của Hội đồng nhân dân tỉnh Sơn La khóa XII 10/12/2006
32 Nghị quyết 82/2014/NQ-HĐND ngày 16 tháng 7 năm 2014 của HĐND tỉnh về chính sách khuyến khích nâng cao chất lượng dạy và học trong hoạt động giáo dục và đào tạo tỉnh Sơn La - Điểm 2.1, 2.2 Khoản 2, Điều 1; - Gạch đầu dòng thứ 1, Tiết a, Điểm 1.2, Mục 1; - Gạch đầu dòng thứ 4, Tiết a, Điểm 1.2, Mục 1; - Tiết a, Điểm 1.2, Mục 1; - Dấu cộng thứ nhất, thứ 2; gạch đầu dòng thứ nhất, Tiết c, Điểm 1.2, Mục 1 - Tiết 1.5.1, Điểm 1.5, Mục 1; - Bổ sung Điểm 2.5, Mục 2; - Bổ sung Điểm 2.6, Mục 2 Được sửa đổi bổ sung bằng Nghị quyết số 21/2016/NQ-HĐND ngày 14 tháng 12 năm 2016 của HĐND tỉnh Sơn La Về việc sửa đổi, bổ sung một số nội dung Nghị quyết số 82/2014/NQ-HĐND ngày 16 tháng 7 năm 2014 của HĐND tỉnh về chính sách khuyến khích nâng cao chất lượng dạy và học trong hoạt động giáo dục và đào tạo tỉnh Sơn La 01/01/2017
LĨNH VỰC NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
33 Nghị quyết Nghị quyết số 89/2014/NQ-HĐND ngày 17/9/2014 của HĐND tỉnh về chính sách hỗ trợ công tác phòng dịch bệnh gia súc, gia cầm trên địa bàn tỉnh - Khoản 1, Điều 1; - Ý thứ nhất,  Điểm 2.1 Khoản 2, Điều 1 Được sửa đổi bằng Nghị quyết số 56/2017/NQ-HĐND ngày 21/7/2017 của HĐND tỉnh Sửa đổi, bổ sung Khoản 1, Khoản 2, Điều 1 Nghị quyết số 89/2014/NQ-HĐND ngày 17/9/2014 của HĐND tỉnh về chính sách hỗ trợ công tác phòng dịch bệnh gia súc, gia cầm trên địa bàn tỉnh 01/8/2017
34 Nghị quyết Nghị quyết số 93/2014/NQ-HĐND ngày 17/9/2014 của HĐND tỉnh về Quy định vùng thiếu nước sinh hoạt hợp vệ sinh; thời gian và mức hưởng trợ cấp tiền mua, vận chuyển nước sinh hoạt hợp vệ sinh đối với cán bộ, công chức, viên chức công tác ở vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn của tỉnh với những nội dung - Khoản 1, Điều 1 - Điểm 2.2, Khoản 2, Điều 1 Được sửa đổi bằng Nghị quyết số 58/2017/NQ-HĐND ngày 21/7/2017 của HĐND tỉnh Sửa đổi, bổ sung Khoản 1, Khoản 2, Điều 1 Nghị quyết số 93/2014/NQ-HĐND ngày 17/9/2014 của HĐND tỉnh về Quy định vùng thiếu nước sinh hoạt hợp vệ sinh; thời gian và mức hưởng trợ cấp tiền mua, vận chuyển nước sinh hoạt hợp vệ sinh đối với cán bộ, công chức, viên chức công tác ở vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn của tỉnh với những nội dung 01/8/2017
35 Quyết định 11/2014/QĐ-UBND ngày 28/7/2014 Ban hành quy định mức hỗ trợ đầu tư trồng rừng thuộc các chương trình dự án trên địa bàn tỉnh Sơn La Khoản 1, Điều 1 của Quy định mức hỗ trợ đầu tư trồng rừng thuộc các chương trình dự án trên địa bàn tỉnh Sơn La ban hành kèm theo Quyết định Được thay thế bằng Quyết định số 32/2014/QĐ-UBND ngày 25/11/2014 của UBND tỉnh Về việc sửa đổi Khoản 1, Điều 1 của quy định mức hỗ trợ đầu tư trồng rừng thuộc các chương trình dự án trên địa bàn tỉnh Sơn La ban hành theo Quyết định số 11/2014/QĐ-UBND ngày 28/7/2014 của UBND tỉnh Sơn La 05/12/2014
36 Quyết định Quyết định số 13/2015/QĐ-UBND ngày 13/5/2015 của UBND tỉnh ban hành quy định chi tiết thực hiện Điểm b Khoản 3 Điều 6 Quyết định số 50/2014/QĐ-TTg ngày 04/9/2014 của Thủ tướng Chính phủ về chính sách hỗ trợ nâng cao hiệu quả chăn nuôi nông hộ giai đoạn 2015 - 2020 trên địa bàn tỉnh Sơn La Gạch đầu dòng thứ 4 Điểm b Khoản 1 Điều 1 quy định ban hành kèm theo Quyết định số 13/2015/QĐ-UBND. Được sửa đổi, bổ sung bằng Quyết định số 45/2017/QĐ-UBND ngày 22/12/2017 của UBND tỉnh Sửa đổi, bổ sung một số nội dung quy định tại quy định kèm theo Quyết định số 13/2015/QĐ-UBND ngày 13/5/2015 của UBND tỉnh ban hành Quy định chi tiết thực hiện Điểm b Khoản 3 Điều 6 Quyết định số 50/2014/QĐ-TTg ngày 04/9/2014 của Thủ tướng Chính phủ về chính sách hỗ trợ nâng cao hiệu quả chăn nuôi nông hộ giai đoạn 2015 - 2020 trên địa bàn tỉnh Sơn La 29/12/2017
LĨNH VỰC KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
37 Quyết định Quyết định số 30/2014/QĐ-UBND ngày 13/11/2014 của UBND tỉnh Sơn La Quy trình công nhận sáng kiến   - Khổ thứ nhất Điều 1 Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 30/2014/QĐ-UBND; - Khoản 2, Khoản 3 Điều 3 Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 30/2014/QĐ-UBND; - Điều 4 Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 30/2014/QĐ-UBND; - Điều 5 Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 30/2014/QĐ-UBND; - Khổ thứ nhất, khổ thứ hai, khổ thứ 3 Điều 6 Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 30/2014/QĐ-UBND; - Điểm b Khoản 2 Điều 6 Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 30/2014/QĐ-UBND; - Điều 11 Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 30/2014/QĐ-UBND; - Điều 13 Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 30/2014/QĐ-UBND. Được sửa đổi, bổ sung, thay thế bằng Quyết định số 22/2017/QĐ-UBND ngày 26/7/2017 của UBND tỉnh Sửa đổi, bổ sung, thay thế một số điều của Quy trình công nhận sáng kiến ban hành kèm theo Quyết định số 30/2014/QĐ-UBND ngày 13/11/2014 của UBND tỉnh Sơn La   05/8/2017
LĨNH VỰC VĂN HÓA XÃ HỘI
38 Nghị quyết 25/2012/NQ-HDND ngày 19/9/2012 của HĐND tỉnh quy định chế độ đặc thù đối với vận động viên, huấn luyện viên thể thao và chế độ chi tiêu tài chính đối với các giải thi đấu thể thao tỉnh Sơn La - Điểm 2.2, Khoản 2 Điều 1 Được sửa đổi bằng Nghị quyết số 127/2015/NQ-HĐND ngày 10/12/2015 của HĐND tỉnh Sơn La Sửa đổi một số nội dung Điều 1 Nghị quyết số 25/2012/NQ-HDND ngày 19/9/2012 của HĐND tỉnh quy định chế độ đặc thù đối với vận động viên, huấn luyện viên thể thao và chế độ chi tiêu tài chính đối với các giải thi đấu thể thao tỉnh Sơn La 01/01/2016
39 Quyết định  Quyết định số 18/2012/QĐ-UBND ngày 12 tháng 10 năm 2012  của UBND tỉnh Quy chế công nhận danh hiệu Gia đình văn hóa, Bản văn hóa, Tổ dân phố văn hóa và tương đương trên địa bàn tỉnh Sơn La - Điểm a, Khoản 2, Điều 6 Quy chế ban hành kèm theo Quyết định số 18/2012/QĐ-UBND; - Điểm đ, Khoản 3, Điều 6 Quy chế ban hành kèm theo Quyết định số 18/2012/QĐ-UBND; - Điểm d, Khoản 3, Điều 7 Quy chế ban hành kèm theo Quyết định số 18/2012/QĐ-UBND. Được sửa đổi, bổ sung bằng Quyết định số 25/2017/QĐ-UBND ngày 16/8/2017 của UBND tỉnh Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế công nhận danh hiệu Gia đình văn hóa, Bản văn hóa, Tổ dân phố văn hóa và tương đương trên địa bàn tỉnh Sơn La (ban hành kèm theo Quyết định số 18/2012/QĐ-UBND ngày 12/10/2012  của UBND tỉnh Sơn La) 27/8/2017
LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG CỦA HĐND - UBND
40 Nghị quyết Nghị quyết số 01/2016/NQ-HĐND ngày 03/8/2016 ban hành quy chế hoạt động của HĐND tỉnh khóa XIV, nhiệm kỳ 2016 - 2021 Điểm d vào Khoản 1, Điều 8 Được sửa đổi, bổ sung bằng  Nghị quyết sô 30/2017/NQ-HĐND ngày 15/3/2017 của HĐND tỉnh Bổ sung Quy chế hoạt động của HĐND tỉnh ban hành kèm theo Nghị quyết số 01/2016/NQ-HĐND ngày 03/8/2016 01/4/2017
LĨNH VỰC THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG
41 Quyết định 33/2014/QĐ-UBND ngày 26/11/2014 của UBND tỉnh Sơn La Ban hành Quy định quy trình thẩm định và thẩm quyền cấp, sửa đổi, bổ sung, gia hạn, cấp lại, thu hồi Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng trên địa bàn tỉnh Sơn La - Điều 9; - Điều 10; - Khoản 1 Điều 11; Được sửa đổi, bổ sung bằng Quyết định số 24/2015/QĐ-UBND ngày 30/7/2015 của UBND tỉnh Sơn La Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định quy trình thẩm định và thẩm quyền cấp, sửa đổi, bổ sung, gia hạn, cấp lại, thu hồi Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng trên địa bàn tỉnh Sơn La ban hành kèm theo Quyết định số 33/2014/QĐ-UBND ngày 24 tháng 11 năm 2014 của UBND tỉnh Sơn La 10/8/2015
LĨNH VỰC TƯ PHÁP
42 Quyết định Quyết định số 27/2015/QĐ-UBND ngày 21/8/2015 của UBND tỉnh Sơn La ban hành quy định tiêu chí xét duyệt hồ sơ đề nghị thành lập văn phòng công chứng trên địa bàn tỉnh sơn la Sửa đổi, bổ sung Điều 1 Điều 3 Điều 4 Khoản 4 Điều 5 Điều 6 Khoản 1 Điều 7 Bãi bỏ các Điều 9, Điều 10, Điều 11 quy định tại Chương III của Quy định Được sửa đổi, bãi bỏ bằng Quyết định số 18/2018/QĐ-UBND ngày 04/7/2018 của UBND tỉnh Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định tiêu chí xét duyệt hồ sơ đề nghị thành lập Văn phòng Công chứng trên địa bàn tỉnh Sơn Laban hành kèm theo Quyết định số 27/2015/QĐ-UBND ngày 21/8/2015 của UBND tỉnh Sơn La 15/7/2018

DANH MỤC 03

VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT CỦA HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN, ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH SƠN LA CÒN HIỆU LỰC

TRONG KỲ HỆ THỐNG HÓA 2014 – 2018

(Ban hành kèm theo Quyết định số: 459/QĐ-UBND ngày  27 tháng 02 năm 2019 của Chủ tịch UBND tỉnh Sơn La)

___________________________________________

STT Tên loại văn bản Số, ký hiệu Ngày, tháng, năm ban hành văn bản Tên gọi của văn bản/Trích yếu nội dung của văn bản Thời điểm có hiệu lực Ghi chú
01 02 03 04 05 06 07
LĨNH VỰC TÀI CHÍNH
1.      Nghị quyết 217/2008/NQ-HĐND 21/7/2008 Về quy định lệ phí cấp giấy, xác nhận thay đổi giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và không thu khoản phí dự thi, dự tuyển vào các trường trung học cơ sở và trung học phổ thông 31/7/2008 (sau 10 ngày kể từ ngày thông qua)  
2.      Nghị quyết 329/2010/NQ-HĐND 08/7/2010 Quy định chế độ chi tiêu đón tiếp khách nước ngoài vào làm việc tại tỉnh Sơn La, chi tiêu tổ chức các hội nghị, hội thảo quốc tế tại tỉnh Sơn La và chi tiêu tiếp khách trong nước 01/8/2010  
3.      Nghị quyết 12/2011/NQ-HĐND 12/12/2011 Quy định mức chi có tính chất đặc thù bảo đảm cho công tác kiểm tra, xử lý, rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh Sơn La 01/01/2012  
4.      Nghị quyết 39/2012/NQ-HĐND 12/12/2012 Về quy định mức chi thực hiện các hoạt động kiểm soát thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh Sơn La 01/01/2013  
5.      Nghị quyết 45/2013/NQ-HĐND 14/3/2013 Quy định mức chi đảm bảo công tác cải cách hành chính nhà nước trên địa bàn tỉnh Sơn La 01/4/2013  
6.      Nghị quyết 73/2014/NQ-HĐND 03/4/2014 quy định mức khoán kinh phí hoạt động của các tổ chức chính trị xã hội ở cấp xã ở bản, tiểu khu, tổ dân số trên địa bàn tỉnh 01/5/2014 - Hết hiệu lực 1 phần - Văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế: Nghị quyết 25/2017/NQ-HĐND ngày 15/3/2017 của HĐND tỉnh
7.      Nghị quyết 74/2014/NQ-HĐND 03/4/2014 Về chế độ phụ cấp trách nhiệm đối với cấp ủy viên chi bộ trực thuộc Đảng bộ cơ sở 13/4/2014 (sau 10 ngày kể từ ngày HĐND tỉnh thông qua)  
8.      Nghị quyết 84/2014/NQ-HĐND 16/7/2014 Nghị quyết Quy định về mức chi thực hiện công tác phổ biến, giáo dục pháp luật và chuẩn tiếp cận pháp luật của người dân tại cơ sở trên địa bàn tỉnh 01/8/2014  
9.      Nghị quyết 102/2014/NQ-HĐND 04/12/2014 Nghị quyết Về mức chi thực hiện công tác hòa giải ở cơ sở trên địa bàn tỉnh Sơn La 01/1/2015  
10.   Nghị quyết 103/2014/NQ-HĐND 04/12/2014 Nghị quyết Về việc thông qua bảng giá các loại đất giai đoạn 2015 - 2019 trên địa bàn tỉnh, áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2015 15/12/2014 (sau 10 ngày kể từ ngày Nghị quyết được thông qua)  
11.   Nghị quyết 114/2015/NQ-HĐND 10/9/2015 Nghị quyết Quy định nội dung, mức chi kinh phí thực hiện công tác chuyển hóa địa bàn phức tạp về an ninh, trật tự trên địa bàn tỉnh Sơn La 01/10/2015  
12.   Nghị quyết 124/2015/NQ-HĐND 10/12/2015 Về Chương trình việc làm tỉnh Sơn La giai đoạn 2016-2020 20/12/2015 (Sau 10 ngày kể từ ngày thông qua)  
13.   Nghị quyết 09/2016/NQ-HĐND 03/8/2016 Về việc quy định mức giá một số dịch vụ điều trị nghiện các chất dạng thuốc phiện bằng thuốc thay thế trên địa bàn tỉnh Sơn La 01/9/2016  
14.   Nghị quyết 11/2016/NQ-HĐND 12-12-2016 Nghị quyết về việc Quy định mức hỗ trợ đối với lực lượng dân quân của tỉnh Sơn La 01/01/2017  
15.   Nghị quyết 12/2016/NQ-HĐND 14-12-2016 Nghị quyết về phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các khoản thu giữa các cấp ngân sách tỉnh giai đoạn 2017 - 2020 01/01/2017 - Hết hiệu lực 1 phần - Văn  bản sửa đổi bổ sung, thay thế, bãi bỏ 1 phần: Nghị quyết 71/2018/NQ-HĐND ngày 04/4/2018 của HĐND tỉnh
16.   Nghị quyết 14/2016/NQ-HĐND 14-12-2016 Nghị quyết Quy định nội dung, mức chi các cuộc điều tra thống kê trên địa bàn tỉnh Sơn La 01/01/2017  
17.   Nghị quyết 16/2016/NQ-HĐND 14-12-2016 Nghị quyết quyết định Mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng các khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của HĐND tỉnh 01/01/2017 - Hết hiệu lực 1 phần - Văn  bản sửa đổi bổ sung, thay thế, bãi bỏ 1 phần: Nghị quyết 35/2017/NQ-HĐND ngày 15/3/2017 của HĐND tỉnh
18.   Nghị quyết 26/2017/NQ-HĐND 15/3/2017 Nghị quyết của HĐND tỉnh Bãi bỏ Nghị quyết số 75/2014/NQ-HĐND ngày 03 tháng 4 năm 2014 của HĐND tỉnh quy định hỗ trợ kinh phí hoạt động đối với các cơ quan Tòa án nhân dân, Viện kiểm sát nhân dân, Thi hành án dân sự trên địa bàn tỉnh 01/4/2017  
19.   Nghị quyết 34/2017/NQ-HĐND 15/3/2017 Nghị quyết của HĐND tỉnh Về việc Quy định mức chi đón tiếp, thăm hỏi, chúc mừng do Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam cấp tỉnh, cấp huyện thực hiện trên địa bàn tỉnh 01/4/2017  
20.   Nghị quyết 35/2017/NQ-HĐND 15/3/2017 Nghị quyết của HĐND tỉnh Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Điều 1, Nghị quyết số 16/2016/NQ-HĐND ngày 14 tháng 12 năm 2016 của HĐND tỉnh 01/4/2017  
21.   Nghị quyết 36/2017/NQ-HĐND 15/3/2017 Nghị quyết của HĐND tỉnh Bổ sung Điểm 4.3 vào Khoản 4, Điều 2, Quy định ban hành kèm theo Nghị quyết số 13/2016/NQ-HĐND ngày 14 tháng 12 năm 2016 của HĐND tỉnh 01/4/2017  
22.   Nghị quyết 44/2017/NQ-HĐND 21/7/2017 Nghị quyết của HĐND tỉnh Quy định nội dung, mức chi bồi dưỡng đối với người làm nhiệm vụ tiếp công dân, xử lý đơn khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh tại trụ sở tiếp công dân hoặc địa điểm tiếp công dân theo quy định tại Nghị định số 64/2014/NĐ-CP trên địa bàn tỉnh 01/8/2017  
23.   Nghị quyết 45/2017/NQ-HĐND 21/7/2017 Nghị quyết của HĐND tỉnh Quy định mức trích (tỷ lệ phần trăm) từ các khoản thu hồi phát hiện qua công tác thanh tra đã thực nộp vào ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh 01/8/2017  
24.   Nghị quyết 46/2017/NQ-HĐND 21/7/2017 Nghị quyết của HĐND tỉnh Quy định mức phân bổ kinh phí xây dựng văn bản quy phạm pháp luật và hoàn thiện hệ thống pháp luật trên địa bàn tỉnh 01/8/2017  
25.   Nghị quyết 47/2017/NQ-HĐND 21/7/2017 Nghị quyết của HĐND tỉnh Hỗ trợ kinh phí đối với sỹ quan, quân nhân chuyên nghiệp thuộc lực lượng Bộ đội Biên phòng tăng cường các xã biên giới trên địa bàn tỉnh 01/8/2017  
26.   Nghị quyết 60/2017/NQ-HĐND 08-12-2017 Nghị quyết quy định mức chi công tác phí, chế độ chi hội nghị trên địa bàn tỉnh Sơn La 01/01/2018  
27.   Nghị quyết 61/2017/NQ-HĐND 08-12-2017 Nghị quyết quy định chế độ hỗ trợ cho công chức, viên chức làm việc tại Trung tâm Hành chính công trên địa bàn tỉnh Sơn La 01/01/2018  
28.   Nghị quyết 62/2017/NQ-HĐND 08-12-2017 Nghị quyết quy định mức kinh phí hỗ trợ hoạt động của Ban Thanh tra nhân dân xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Sơn La 01/01/2018  
29.   Nghị quyết 63/2017/NQ-HĐND 08-12-2017 Nghị quyết quy định nội dung, mức chi cho công tác quản lý nhà nước về thi hành pháp luật xử lý vi phạm hành chính trên địa bàn tỉnh Sơn La 01/01/2018  
30.   Nghị quyết 64/2017/NQ-HĐND 08-12-2017 Nghị quyết quy định nội dung, mức chi bảo đảm hoạt động giám sát, phản biện xã hội của Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và các tổ chức chính trị - xã hội trên địa bàn tỉnh Sơn La 01/01/2018  
31.   Nghị quyết 65/2017/NQ-HĐND 08-12-2017 Nghị quyết sửa đổi, bổ sung một số nội dung Nghị quyết số 15/2016/NQ-HĐND ngày 14-12-2016 của HĐND tỉnh quy định về chế độ chi đảm bảo điều kiện hoạt động của đại biểu HĐND các cấp tỉnh Sơn La 01/01/2018  
32.   Nghị quyết 67/2017/NQ-HĐND 08-12-2017 Nghị quyết bổ sung, bãi bỏ một số nội dung Điều 1, Nghị quyết số 16/2016/NQ-HĐND ngày 14-12-2016 của HĐND tỉnh quy định mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng các khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của HĐND tỉnh 01/01/2018  
33.   Nghị quyết 71/2018/NQ-HĐND 04/4/2018 Nghị quyết của HĐND tỉnh Sửa đổi, bổ sung một số nội dung Nghị quyết số 12/2016/NQ-HĐND ngày 14/12/2016 của HĐND tỉnh về phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các khoản thu giữa các cấp ngân sách tỉnh giai đoạn 2017 - 2020 14/4/2018  
34.   Nghị quyết 72/2018/NQ-HĐND 04/4/2018 Nghị quyết của HĐND tỉnh Về việc quy định phân cấp quản lý tài sản công trên địa bàn tỉnh Sơn La 14/4/2018  
35.   Nghị quyết 74/2018/NQ-HĐND 04/4/2018 Nghị quyết của HĐND tỉnh Quy định mức chi hỗ trợ Ủy ban Mặt trận Tổ quốc xã, phường, thị trấn và Ban công tác Mặt trận ở khu dân cư, thực hiện Cuộc vận động “Toàn dân đoàn kết xây dựng nông thôn mới, đô thị văn minh” 01/5/2018  
36.   Nghị quyết 83/2018/NQ-HĐND 06/12/2018 Nghị quyết của HĐND tỉnh Quy định nội dung và mức chi bảo đảm trật tự an toàn giao thong trên địa bàn tỉnh thuộc thẩm quyền quyết định của HĐND tỉnh 01/01/2019  
37.   Nghị quyết 84/2018/NQ-HĐND 07/12/2018 Nghị quyết của HĐND tỉnh Thông qua giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi trên địa bàn tỉnh 01/01/2019  
38.   Nghị quyết 86/2018/NQ-HĐND 07/12/2018 Nghị quyết của HĐND tỉnh Sửa đổi điểm 18.2, khoản 18, Mục I, Điều 1, Nghị quyết số 83/2014/NQ-HĐND ngày 16/7/2014 của HĐND tỉnh quyết định mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng các khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của HĐND tỉnh 01/01/2019  
39.   Nghị quyết 87/2018/NQ-HĐND 08/12/2018 Nghị quyết của HĐND tỉnh Quy định nội dung, mức chi hỗ trợ hoạt động của Hội đồng tư vấn thuộc Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam cấp tỉnh, Ban tư vấn thuộc Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam cấp huyện trên địa bàn tỉnh 01/01/2019  
40.   Nghị quyết 89/2018/NQ-HĐND 08/12/2018 Nghị quyết của HĐND tỉnh về chính sách phóng, chống và  kiểm soát ma túy trên địa bàn tỉnh Sơn La 01/01/2019  
41.   Quyết định 23/2007/QĐ-UBND 09/10/2007 Về việc Ban hành quy định cơ quan, đơn vị thu một số khoản phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của HĐND tỉnh 09/10/2007  
42.   Quyết định 24/2007/QĐ-UBND 15/10/2007 Về việc quy định mức giá trị ngày công lao động làm căn cứ thực hiện chế độ đối với lực lượng dân quân 25/10/2007  
43.   Quyết định 11/2008/QĐ-UBND 27/6/2008 Về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số 23/2007/QĐ-UBND ngày 09/10/2007 của UBND tỉnh ban hành quy định cơ quan, đơn vị thu một số khoản phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của HĐND tỉnh 07/7/2008 - Hết hiệu lực 1 phần - Văn bản Sửa đổi bổ sung thay thế: Quyết định 3317/QĐ-UBND ngày 02/12/2014
44.   Quyết định 14/2008/QĐ-UBND 22/8/2008 Về việc sửa đổi Quyết định số 23/2007/QĐ-UBND ngày 09 tháng 10 năm 2007 của UBND tỉnh ban hành Quy định cơ quan, đơn vị thu một số khoản phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của HĐND tỉnh 01/9/2008 - Hết hiệu lực 1 phần - Văn bản Sửa đổi bổ sung thay thế Quyết định 3317/QĐ-UBND ngày 02/12/2014
45.   Quyết định 15/2008/QĐ-UBND 10/9/2008 Về việc quy định cơ quan, đơn vị thu lệ phí cấp giấy, xác nhận thay đổi Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở 20/9/2008  
46.   Quyết định 25/2008/QĐ-UBND 27/12/2008 Về việc quy định cơ quan, đơn vị thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản 27/12/2008  
47.   Quyết định 01/2012/QĐ-UBND 20/01/2012 Về việc quy định thực hiện bổ sung hỗ trợ lương thực đối với hộ dân tái định cư Dự án di dân TĐC thủy điện Sơn La theo Quyết định số 43/2011/QĐ-TTG ngày 10/8/2011 của Thủ tướng Chính phủ 20/01/2012  
48.   Quyết định 03/2012/QĐ-UBND 20/02/2012 Về việc Quy định mức chi hỗ trợ đối với người học là dân tộc thiểu số học tiếng nói, chữ viết của dân tộc thiểu số trong các cơ sở Giáo dục phổ thông và Trung tâm giáo dục thường xuyên 01/3/2012  
49.   Quyết định 11/2012/QĐ-UBND 09/7/2012 Về việc quy định một số nội dung về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư thực hiện Đề án “ Ổn định dân cư, phát triển kinh tế - xã hội  vùng chuyển dân Sông Đà xây dựng thuỷ điện Hoà Bình ” thuộc tỉnh Sơn La, giai đoạn 2011 - 2015 19/7/2012  
50.   Quyết định 12/2012/QĐ-UBND 24/7/2012 Về việc sửa đổi Điểm 1, Điều 15, Quyết định số 11/2012/QĐ-UBND ngày 09/7/2012 Về việc quy định một số nội dung về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư thực hiện Đề án “ Ổn định dân cư, phát triển kinh tế - xã hội  vùng chuyển dân Sông Đà xây dựng thuỷ điện Hoà Bình ” thuộc tỉnh Sơn La, giai đoạn 2011 - 2015 24/7/2012  
51.   Quyết định 27/2014/QĐ-UBND 04/11/2014 Quyết định Sửa đổi điều 6 Quyết định 12/2007/QĐ-UBND ngay 08/5/2007 của UBND tỉnh quy định chi tiết một số điều về bồi thường, hỗ chợ và tái định cư Dự án thủy điện Sơn La ban hành theo Quyết đinh số 02/2007/QĐ-TTg ngày 09/01/2007 của Thủ tướng Chính phủ 14/11/2014 - Hết hiệu lực 1 phần - Văn bản sửa đổi bổ sung thay thế Quyết định 41/2016/QĐ-UBND ngày 11/12/2016
52.   Quyết định 28/2014/QĐ-UBND 04/11/2014 Quyết định Sửa đổi, bổ sung môt số điều của Quy định kem theo Quyết định số 11/2012/QĐ-UBND ngày 09/7/2012 của UBND tỉnh quy định về một số nội dung về bồi thường, hỗ trợ tái định cư thực hiện Đề án "Ổn định dân cư, phát triển kinh tế - xã hội vùng chuyển dân Sông Đà Xây dựng thủy điện Hòa Bình" thuộc tỉnh Sơn La, gia đoạn 2011 - 2015 04/11/2014  
53.   Quyết định 35/2014/QĐ-UBND 02/12/2014 Quyết định Về việc Quy định đối tượng học viên hưởng chế độ hỗ trợ một phần tiền ăn trong thời gian tập trung học trên địa bàn tỉnh Sơn La 1/1/2015  
54.   Quyết định 37/2014/QĐ-UBND 31/12/2014 Quyết định Về việc Quy định mức chi cụ thể đối với các nội dung quy định tại Điểm 2.2, Điểm 2.3, Điểm 2.4 của Khoản 2 Điều 1 Nghị quyết số 75/2014/NQ-HĐND ngày 03 tháng 4 năm 2014 của HĐND tỉnh 01/01/2015  
55.   Quyết định 25/2015/QĐ-UBND 07/8/2015 Quyết định việc Quy định định mức xây dựng dự toán kinh phí đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh, có sử dụng Ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Sơn La 17/8/2015  
56.   Quyết định 01/2016/QĐ-UBND 02/02/2016 Quyết định của UBND tỉnh Về việc quy định mức trích kinh phí đảm bảo cho việc tổ chức thực hiện công tác bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi nhà nước thu hồi đất 12/12/2016  
57.     03/2016/QĐ-UBND 03/02/2016 Quyết định quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh 13/20/2016 (sau 10 ngày kể từ ngày ký) -Hết hiệu lực 1 phần - Văn bản sửa đổi, bổ sung thay thế: Quyết định 44/2017/QĐ-UBND ngày 21/12/2017
58.   Quyết định 41/2016/QĐ-UBND 11/12/2016 Quyết định của UBND tỉnh Về việc bổ sung thêm Khoản 3 vào Điều 1 Quyết định số 27/2014/QĐ-UBND ngày 04 tháng 11 năm 2014 của UBND tỉnh về sửa đổi Điều 6 Quyết định số 12/2007/QĐ-UBND ngày 08 tháng 5 năm 2007 của UBND tỉnh quy định chi tiết một số điều về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư Dự án thuỷ điện Sơn La 21/12/2016  
59.   Quyết định 04/2017/QĐ-UBND 11/01/2017 Quyết định của UBND tỉnh Về việc ban hành giá dịch vụ do Nhà nước định giá thuộc thẩm quyền định giá của UBND tỉnh trên địa bàn tỉnh Sơn La 21/01/2017  
60.   Quyết định 27/2017/QĐ-UBND 23/8/2017 Quyết định của UBND tỉnh Về ban hành bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Sơn La 23/8/2017  
61.   Quyết định 30/2017/QĐ-UBND 30/8/2017 Quyết định của UBND tỉnh Về việc quy định mức giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô trên địa bàn tỉnh Sơn La 14/9/2017  
62.   Quyết định 31/2017/QĐ-UBND 11/9/2017 Quyết định của UBND tỉnh Về việc Ban hành Quy định chế độ miễn tiền thuê đất đối với các cơ sở thực hiện xã hội hóa sử dụng đất tại đô thị trên địa bàn tỉnh Sơn La 25/9/2017  
63.   Quyết định 41/2017/QĐ-UBND 06/12/2017 Quyết định của UBND tỉnh về việc Quy định chế độ quản lý, sử dụng, thanh toán, quyết toán Quỹ bảo trì đường bộ tỉnh Sơn La 01/01/2018  
64.   Quyết định 42/2017/QĐ-UBND 21-12-2017 Quyết định về việc ban hành Đơn giá thuê đất đối với đất có mặt nước và đơn giá thuê đất để xây dựng công trình ngầm trên địa bàn tỉnh Sơn La 10/01/2018  
65.     44/2017/QĐ-UBND 21/12/2017 Quyết định sửa đổi, bổ sung một số nội dung quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh 01/01/2018  
66.   Quyết định 03/2018/QĐ-UBND 09/02/2018 Quyết định của UBND tỉnh Ban hành Quy định một số điều tại Thông tư số 43/2017/TT-BTC ngày 12/5/2017 của Bộ Tài chính về quản lý và sử dụng kinh phí sự nghiệp thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2016 - 2020 trên địa bàn tỉnh Sơn La 26/02/2018  
67.   Quyết định 10/2018/QĐ-UBND 03/5/2018 Quyết định của UBND tỉnh Về việc ban hành điều lệ tổ chức, hoạt động vàquy chế quản lý sử dụng Quỹ Phát triển đất tỉnh Sơn La 15/05/2018  
68.   Quyết định 11/2018/QĐ-UBND 15/5/2017 Quyết định của UBND tỉnh Quy định mức thu giá tối đa đối với dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Sơn La 30/5/2018  
69.   Quyết định 19/2018/QĐ-UBND 11/7/2018 Quyết định của UBND tỉnh Về việc ban hành hệ số điều chỉnh giá đất trên địa bàn tỉnh Sơn La năm 2018 01/8/2018  
70.   Quyết định 27/2018/QĐ-UBND 12/10/2018 Quyết định của UBND tỉnh Ban hành Quy chế sử dụng nguồn vốn huy động khác để thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2016 - 2020 tỉnh Sơn La 25/10/2018  
71.   Quyết định 49/2018/QĐ-UBND 03/12/2018 Quyết định của UBND tỉnh Sơn La Về việc điều chỉnh, bổ sung một số nội dung quy định tại Bảng giácác loại đất trên địa bàn tỉnh Sơn La, áp dụng đến ngày 31/12/2019 ban hành kèm theo Quyết định số 19/2017/QĐ-UBND ngày 03/7/2017 của UBND tỉnh Sơn La 20/12/2018  
72.   Quyết định 55/2018/QĐ-UBND 26/12/2018 Quyết định của UBND tỉnh Sơn La Về việc quy định mức thu tiền bảo vệ, phát triển đất trồng lúa trên địa bàn tỉnh sơn la 10/01/2019  
73.   Quyết định 56/2018/QĐ-UBND 26/12/2018 Quyết định của UBND tỉnh Sơn La Quy định giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi trên địa bàn tỉnh Sơn La 10/01/2019  
   LĨNH VỰC NỘI VỤ  
74.   Nghị quyết 61/2004/NQ-HĐND 10/12/2004 Về sửa đổi điều chính Nghị quyết số 44/2002/NQ-HĐND ngày 11/01/2002 của HĐND tỉnh khóa XI về phân loại quy mô bản tại tỉnh Sơn La 10/12/2004  
75.   Nghị quyết 71/2005/NQ-HĐND 25/7/2005 Thông qua đề án thành lập phường Chiềng An, thị xã Sơn La, tỉnh Sơn La 05/8/2005 (sau 10 ngày kể từ ngày HĐND tỉnh thông qua)  
76.   Nghị quyết 83/2014/NQ-HĐND 16/7/2014 Nghị quyết Quy định đối tượng, tiêu chuẩn xét tặng Huy hiệu cho cá nhân có đóng góp xây dựng và phát triển tỉnh 17/7/2014 -Hết hiệu lực 1 phần - Văn bản sửa đổi bổ sung bãi bỏ: Nghị quyết 53/2017/NQ-HĐND ngày 21/7/2017 của HDND tỉnh
77.   Nghị quyết 92/2014/NQ-HĐND 17/9/2014 Nghị quyết Về chính sách hỗ trợ đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức tỉnh Sơn La giai đoạn 2015 - 2020 01/01/2015  
78.   Nghị quyết 24/2017/NQ-HĐND 15/3/2017 Nghị quyết của HĐND tỉnh Về chức danh, số lượng, mức phụ cấp và hỗ trợ đối với những người hoạt động không chuyên trách ở xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh 01/4/2017  
79.   Nghị quyết 25/2017/NQ-HĐND 15/3/2017 Nghị quyết của HĐND tỉnh Về chức danh, số lượng, mức phụ cấp, hỗ trợ đối với những người hoạt động không chuyên trách và khoán kinh phí hoạt động đối với các tổ chức chính trị xã hội ở bản, tiểu khu, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh 01/4/2017  
80.   Nghị quyết 53/2017/NQ-HĐND 21/7/2017 Nghị quyết của HĐND tỉnh Sửa đổi Khoản 5, Điều 2, Nghị quyết số 83/2014/NQ-HĐND ngày 16/7/2014 của HĐND tỉnh quy định đối tượng, tiêu chuẩn xét tặng Huy hiệu cho cá nhân có công đóng góp xây dựng và phát triển tỉnh 01/8/2017  
81.   Nghị quyết 70/2017/NQ-HĐND 08/12/2017 Nghị quyết về chế độ, chính sách đối với người lao động hợp đồng theo Đề án bố trí, tạo nguồn đội ngũ cán bộ, công chức là người dân tộc Mông và một số dân tộc thiểu số ít người trên địa bàn tỉnh Sơn La giai đoạn 2018-2021 01/01/2018  
82.   Nghị quyết 80/2018/NQ-HĐND 19/7/2018 Nghị quyết của HĐND tỉnh Bãi bỏ Nghị quyết số 91/2014/NQ-HĐND ngày 17/9/2014 của HĐND tỉnh về chính sách hỗ trợ cán bộ, công chức, viên chức được điều động, luân chuyển, biệt phái trên địa bàn tỉnh đến năm 2020 01/8/2018  
83.   Nghị quyết 85/2018/NQ-HĐND 07/12/2018 Nghị quyết của HĐND tỉnh Về việc bổ sung Khoản 6, Điều 1, Nghị quyết số 25/2017/NQ-HĐND ngày 15/3/2017 của HĐND tỉnh về chức danh; số lượng; mức phụ cấp, hỗ trợ đối với những người hoạt động không chuyên trách và khoán kinh phí hoạt động đối với các tổ chức chính trị xã hội ở bản, tiểu khu, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh 01/1/2019  
84.   Nghị quyết 88/2018/NQ-HĐND 08/12/2018 Nghị quyết của HĐND tỉnh Quy định một số mức chi đào tạo,bồi dưỡng cán bộ, công chức trên địa bàn tỉnh 01/1/2019  
85.   Quyết định 68/2003/QĐ-UBND 11/4/2003 Ban hành Quy chế về Tổ chức và hoạt động của Hội khuyến học tỉnh. 21/4/2003  
86.   Quyết định 82/2003/QĐ-UBND 16/06/2003 Về việc thành lập phòng Xử lý sau thanh tra thuộc thanh tra Nhà nước tỉnh Sơn La 26/10/2003  
87.   Quyết định 87/2003/QĐ- UBND 18/6/2003 Về việc thành lập ban quản lý dự án di dân tái định cư thuỷ điện Sơn La 30/9/2003  
88.   Quyết định 88/2003/QĐ- UBND 18/6/2003 Về việc thành lập ban quản lý dự án di dân tái định cư thuỷ điện Sơn La cấp huyện, thị và xã 30/9/2003  
89.   Quyết định 92/2003/QĐ-UBND 30/06/2003 Về việc kiện toàn Ban Chỉ đạo tăng cường các biện pháp cấp bách để bảo vệ và phát triển rừng tỉnh Sơn La 10/7/2003  
90.   Quyết định 105/2003/QĐ- UBND 13/7/2003 Về quy chế hoạt động của ban chỉ đạo thực hiện Chương trình kiên cố hoá trường lớp học của tỉnh Sơn La 23/7/2003  
91.   Quyết định 117/2003/QĐ- UBND 12/8/2003 Về việc thành lập trường Trung học phổ thông Cò Nòi thuộc địa bàn  huyện Mai Sơn 23/8/2003 (sau 10 ngày kể từ ngày ký)  
92.   Quyết định 118/2003/QĐ- UBND 12/8/2003 Về việc thành lập trường Trung học phổ thông Mộc Hạ thuộc địa bàn huyện Mộc Châu 23/8/2008 (sau 10 ngày kể từ ngày ký)  
93.   Quyết định 119/2003/QĐ- UBND 12/8/2003 Về việc thành lập trường Trung học phổ thông Tông Lệnh trên cơ sở tách trường liên cấp 2 + 3 Tông Lệnh, huyện Thuận Châu 23/8/2008 (sau 10 ngày kể từ ngày ký  
94.   Quyết định 120/2003/QĐ- UBND 12/8/2003 Về việc thành lập trường Trung học phổ thông Chiềng Khương thuộc địa bàn huyện Sông Mã 23/8/2008 (sau 10 ngày kể từ ngày ký)  
95.   Quyết định 126/2003/QĐ-UBND 27/8/2003 Về việc công nhận bản thuộc xã, tổ dân phố thuộc thị trấn của huyện Mai Sơn, tỉnh Sơn La 12/9/2003  
96.   Quyết định 127/2003/QĐ-UBND 27/8/2003 Về việc công nhận bản thuộc xã, tổ dân phố thuộc phường của thị xã Sơn La 12/9/2003  
97.   Quyết định 128/2003/QĐ-UBND 27/8/2003 Về việc công nhận bản thuộc xã, tổ dân phố thuộc thị trấn của huyện Sông Mã, tỉnh Sơn La 12/9/2003  
98.   Quyết định 129/2003/QĐ-UBND 27/8/2003 Về việc công nhận bản thuộc xã, tổ dân phố thuộc thị trấn của huyện Yên Châu, tỉnh Sơn La 12/9/2003  
99.   Quyết định 130/2003/QĐ-UBND 27/8/2003 Về việc công nhận bản thuộc xã, tổ dân phố thuộc thị trấn của huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La 12/9/2003  
100.          Quyết định 131/2003/QĐ-UBND 27/8/2003 Về việc công nhận bản thuộc xã, tổ dân phố thuộc thị trấn của huyện Bắc Yên, tỉnh Sơn La 12/9/2003  
101.          Quyết định 132/2003/QĐ-UBND 27/8/2003 Về việc công nhận bản thuộc xã, tổ dân phố thuộc thị trấn của huyện Phù Yên, tỉnh Sơn La 12/9/2003  
102.          Quyết định 133/2003/QĐ-UBND 27/8/2003 Về việc công nhận bản thuộc xã, tổ dân phố thuộc thị trấn của huyệnThuận Châu, tỉnh Sơn La 12/9/2003  
103.          Quyết định 134/2003/QĐ- UBND 27/8/2003 Về việc công nhận bản thuộc xã, tổ dân phố thuộc thị trấn, của huyện Quỳnh Nhai, tỉnh Sơn La 12/9/2003  
104.          Quyết định 135/2003/QĐ- UBND 27/8/2003 Về việc công nhận bản thuộc xã, tổ dân phố thuộc huyện lỵ của huyện Mường La, tỉnh Sơn La 12/9/2003  
105.          Quyết định 145/2003/QĐ- UBND 12/9/2003 Về việc thành lập Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Sơn La 23/9/2008 (sau 10 ngày kể từ ngày ký)  
106.          Quyết định 147/2003/QĐ-UBND 22/9/2003 Thành lập Quỹ hỗ trợ phát triển thuộc Liên minh Hợp tác xã tỉnh Sơn La. 02/10/2003  
107.          Quyết định 148/2003/QĐ-UBND 22/9/2003 Ban hành Quy chế quản lý, sử dụng Quỹ hỗ trợ phát triển thuộc Liên minh Hợp tác xã tỉnh Sơn La 02/10/2003  
108.          Quyết định 149/2003/QĐ-UBND 22/09/2003 Về việc bổ sung thêm thành viên Ban Chỉ đạo các biện pháp cấp bách để bảo vệ và phát triển rừng tỉnh Sơn La 02/10/2003  
109.          Quyết định 153/2003/QĐ-UBND 30/09/2003 Về việc tách khoa xét nghiệm thành: Khoa huyết học truyền máu và vi sinh; khoa Hoá sinh và đổi tên gọi: Khoa mổ trung tâm thành khoa phẫu thuật gây mê hồi sức; Khoa Xquang thành khoa chuẩn đoán thăm dò chức năng thuộc Bệnh viện đa khoa tỉnh Sơn La 10/10/2003  
110.          Quyết định 156/2003/QĐ-UBND 30/09/2003 Về việc thành lập Ban Chỉ đạo của tỉnh về chuyển đổi mô hình tổ chức quản lý điện nông thôn 10/10/2003  
111.          Quyết định 157/2003/QĐ-UBND 30/09/2003 Về việc kiện toàn Hội đồng chỉ đạo ban điều hành Dự án phát triển Giáo dục Trung học cơ sở cấp tỉnh 10/10/2003  
112.          Quyết định 166/2003/QĐ-UBND 30/12/2003 Về việc phê duyệt chỉ tiêu công chức dự bị và danh mục các đơn vị phân bổ chỉ tiêu công chức dự bị 10/01/2014  
113.          Quyết định 190/2003/QĐ- UBND 30/12/2003 Về việc đổi tên tổ chức chính quyền tỉnh thành Sở Nội vụ tỉnh Sơn La 30/12/2003  
114.          Quyết định 08/2004/QĐ- UBND 15/01/2004 Về việc điều chỉnh, bổ sung chế độ phụ cấp đối với Trưởng bản, Bí thư Chi bộ, Trưởng các đoàn thế, Y tế bản và cán bộ Văn hóa – Truyền thanh – truyền hình thuộc 86 xã đặc biệt khó khăn 01/02/2004  
115.          Quyết định 14/2004/QĐ-UBND 09/02/2004 Về việc thành lập Phòng Giám định Y khoa tỉnh trực thuộc Bệnh viên đa khoa tỉnh Sơn la 19/02/2004  
116.          Quyết định 15/2004/QĐ-UBND 09/02/2004 Về việc đổi tên Trung tâm Lao và bệnh Phổi thành Bệnh viện Lao và bệnh Phổi thuộc Sở Y tế tỉnh Sơn La 19/02/2004  
117.          Quyết định 17/2004/QĐ-UBND 09/02/2004 Về việc Thành lập Phòng khám đa khoa khu vực Tô Múa, Chiềng Sơn thuộc Trung tâm Y tế huyện Mộc Châu 19/02/2004  
118.          Quyết định 22/2004/QĐ-UBND 09/02/2004 Về việc Thành lập Phòng khám đa khoa khu vực Ngọc Chiến thuộc Trung tâm Y tế huyện Mường La 19/02/2004  
119.          Quyết định 23/2004/QĐ-UBND 09/02/2004 Về việc Thành lập Phòng khám đa khoa khu vực Mường Giôn, Chiềng Khoang thuộc Trung tâm Y tế huyện Quỳnh Nhai 19/02/2004  
120.          Quyết định 25/2004/QĐ-UBND 09/02/2004 Thành lập Hội hữu nghị Việt Nam - Lào tỉnh Sơn La 19/02/2004  
121.          Quyết định 27/2004/QĐ-UBND 09/02/2004 Về việc Thành lập Văn phòng HĐND và Đoàn đại biểu Quốc hội tỉnh Sơn La 19/02/2004  
122.          Quyết định 29/2004/QĐ- UBND 27/02/2004 Về việc thành lập Đài Truyền thanh truyền hình huyện Sốp Cộp trực thuộc Đài phát thanh truyền hình tỉnh Sơn La 27/2/2004  
123.          Quyết định 30/2004/QĐ-UBND 27/02/2004 Về việc thành lập Ban Định canh định cư và vùng kinh tế mới huyện Sốp Cộp 07/3/2004  
124.          Quyết định 31/2004/QĐ-UBND 27/02/2004 Về việc Thành lập Trạm bảo vệ thực vật huyện Sốp Cộp 07/3/2004  
125.          Quyết định 32/2004/QĐ- UBND 27/02/2004 Về việc thành lập Trạm Thú y huyện Sốp Cộp 07/3/2004  
126.          Quyết định 33/2004/QĐ-UBND 27/02/2004 Về việc Thành lập Hạt Kiểm lâm huyện Sốp Cộp 07/3/2004  
127.          Quyết định 66/2004/QĐ-UBND 28/06/2004 Về việc bổ sung nhiệm vụ cho Ban quản lý công trình dân dụng - Công nghiệp , thuộc Sở Xây dựng tỉnh 08/7/2004  
128.          Quyết định 68/2004/QĐ-UBND 28/06/2004 Về việc kiện toàn tổ chức bộ máy trung tâm nuôi dưỡng trẻ em mồ côi thuộc Sở Lao động - Thương binh và xã hội 08/7/2004  
129.          Quyết định 70/2004/QĐ-UBND 28/6/2004 Về việc kiện toàn tổ chức bộ máy Trung tâm tin học Văn phòng thuộc Văn phòng UBND tỉnh 08/7/2004  
130.          Quyết định 71/2004/QĐ-UBND 28/6/2004 Về việc kiện toàn tổ chức bộ máy Trung tâm ứng dụng triển khai tiến bộ Khoa học và Công nghệ, thuộc Sở Khoa học và Công nghệ 08/7/2004  
131.          Quyết định 72/2004/QĐ-UBND 28/6/2004 Về việc kiện toàn tổ chức bộ máy Trung tâm Truyền thông Giáo dục sức khoẻ, thuộc Sở Y tế tỉnh 08/7/2004  
132.          Quyết định 73/2004/QĐ-UBND 28/6/2004 Về việc kiện toàn tổ chức bộ máy Trung tâm Truyền thông Giáo dục sức khoẻ, thuộc Sở Y tế tỉnh 08/7/2004  
133.          Quyết định 76/2004/QĐ- UBND 12/7/2004 Về việc ban hành Quy chế làm việc Hội đồng Gíam sát xổ số kiến thiết tỉnh Sơn La 22/7/2004  
134.          Quyết định 79/2004/QĐ- UBND 23/7/2004 Về việc thành lập Hội đồng giáo dục Quốc phòng tỉnh Sơn La 03/8/2004  
135.          Quyết định 80/2004/QĐ-UBND 23/7/2004 Về việc phê duyệt Quy chế tổ chức và hoạt động của Trung tâm ứng dụng và chuyển giao tiến bộ khoa học công nghệ tỉnh Sơn La 03/8/2004  
136.          Quyết định 81/2004/QĐ-UBND 23/7/2004 Về việc phê duyệt đề án tổ chức và hoạt động của trung tâm ứng dụng và chuyển giao tiến bộ khoa học công nghệ tỉnh Sơn La 03/8/2004  
137.          Quyết định 82/2004/QĐ- UBND 29/7/2004 Về việc phê duyệt đề án kinh tế kỹ thuật thành lập hồ sơ, bản đồ cắm mốc địa giới hành chính giữa huyện Sông Mã và huyện Sốp Cộp theo Nghị định 148/2003/NĐ-CP ngày 02/12/2003 của Chính phủ 09/8/2004  
138.          Quyết định 83/2004/QĐ- UBND 29/7/2004 Về việc phê duyệt đề án kinh tế kỹ thuật thành lập hồ sơ, bản đồ cắm mốc địa giới hành chính giữa huyện Thuận Châu và huyện Quỳnh Nhai theo Nghị định 148/2003/NĐ-CP ngày 02/12/2003 của Chính phủ 09/8/2004  
139.          Quyết định 84/2004/QĐ-UBND 29/07/2004 Về việc ban hành Quy chế và tổ chức hoạt động của trường CĐSP Sơn La 09/8/2004  
140.          Quyết định 87/2004/QĐ-UBND 31/07/2004 Về việc kiện toàn Ban an toàn giao thông tỉnh Sơn La 11/8/2004  
141.          Quyết định 88/2004/QĐ-UBND 31/07/2004 Về việc ban hành Quy định và tổ chức hoạt động của trường Trung học Y tế Sơn La 11/8/2004  
142.          Quyết định 93/2004/QĐ-UBND 13/08/2004 Về việc kiện toàn Ban Chỉ đạo đổi mới và phát triển Doanh nghiệp tỉnh Sơn La 23/8/2004  
143.          Quyết định 94/2004/QĐ-UBND 13/08/2004 Về việc thành lập Ban đại diện Hội đồng quản trị ngân hàng chính sách xã hội tỉnh Sơn La 23/8/2004  
144.          Quyết định 95/2004/QĐ- UBND 13/8/2004 Về việc thành lập ban dân tộc tỉnh Sơn La 23/8/2004  
145.          Quyết định 101/2004/QĐ- UBND 23/8/2004 Về việc thành lập trường Trung học phổ thông Co Mạ thuộc trung tâm cụm xã Co Mạ, huyện Thuận Châu 03/9/2004  
146.          Quyết định 103/2004/QĐ-UBND 31/08/2004 Về việc kiện toàn tổ chức bộ máy Chi cục tiêu chuẩn đo lường chất lượng thuộc Sở Khoa học Công nghệ 11/9/2004  
147.          Quyết định 112/2004/QĐ- UBND 13/9/2004 Về việc kiện toàn tổ chức và quy định nhiệm vụ của Hội đồng Thi đua khen thưởng các cấp 23/9/2004  
148.          Quyết định 113/2004/QĐ- UBND 15/9/2004 Về việc chuyển giao quyền quản lý 13 hộ, 98 khẩu thuộc bản Pom Khóc xã Chiềng Tương, huyện Yên Châu sang xã Chiềng Khừa huyện Mộc Châu quản lý theo địa giới hành chính 15/9/2004  
149.          Quyết định 115/2004/QĐ- UBND 23/9/2004 Về việc bố trí chức danh công chức cấp xã tăng thêm theo số dân đối với các xã, thị trấn thuộc huyện Mai Sơn 23/9/2004  
150.          Quyết định 116/2004/QĐ- UBND 23/9/2004 Về việc bố trí chức danh công chức cấp xã tăng thêm theo số dân đối với các xã, thị trấn thuộc huyện Mường La 23/9/2004  
151.          Quyết định 117/2004/QĐ- UBND 23/9/2004 Về việc bố trí chức danh công chức cấp xã tăng thêm theo số dân đối với các xã, thị trấn thuộc huyện Mộc Châu 23/9/2004  
152.          Quyết định 119/2004/QĐ-UBND 23/09/2004 Về việc kiện toàn Ban Chỉ đạo Phòng chống cháy nổ tỉnh Sơn La 03/10/2004  
153.          Quyết định 139/2004/QĐ-UBND 08/11/2004 Về việc kiện toàn Ban Chỉ đạo thi hành án Dân sự tỉnh Sơn La 18/11/2004  
154.          Quyết định 140/2004/QĐ-UBND 08/11/2004 Về việc kiện toàn Ban Chỉ đạo thực hiện các Chương trình Xóa đói giảm nghèo; Chương trình phát triển kinh tế - xã hội các xã đặc biệt khó khăn vùng núi, vùng sâu vùng xa; chính sách hỗ trợ đất sản xuất, đất ở, nhà ở và nước sinh hoạt; nước sạch và vệ sinh môi trường; đường giao thông nông thôn 18/11/2004  
155.          Quyết định 152/2004/QĐ-UBND 25/11/2004 Về việc thành lập phòng Quản lý và Đào tạo nghề thuộc Sở Lao động - Thương binh và xã hội 05/12/2004  
156.          Quyết định 12/2005/QĐ-UBND 01/02/2005 Thành lập Trung tâm Giáo dục lao động thị xã Sơn La 11/02/2005 (Sau 10 ngày kể từ ngày ký)  
157.          Quyết định 15/2005/QĐ-UBND 02/02/2005 Về việc Thành lập ban quản lý khu nông nghiệp công nghệ cao tỉnh Sơn La 12/02/2005 (Sau 10 ngày kể từ ngày ký)  
158.          Quyết định 35/2005/QĐ-UBND 04/4/2005 Về việc thành lập Trạm Bảo vệ thực vật Thị xã 14/4/2005 (Sau 10 ngày kể từ ngày ký)  
159.          Quyết định 61/2005/QĐ-UBND 10/5/2005 Quy định về chức năng, nhiệm vụ và tổ chức hoạt động của ban vì sự tiến bộ phụ nữ tỉnh Sơn La 20/5/2005 (Sau 10 ngày kể từ ngày ký)  
160.          Quyết định 84/2005/QĐ-UBND 05/07/2005 Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức của Ban quản lý khu Trung tâm du lịch Mộc Châu tỉnh Sơn La 15/7/2005 (Sau 10 ngày kể từ ngày ký)  
161.          Quyết định 86/2005/QĐ-UBND 21/07/2005 Về việc thành lập Ban quản lý các khu đô thị mới thuộc UBND thị xã Sơn La 01/8/2005 (Sau 10 ngày kể từ ngày ký)  
162.          Quyết định 87/2005/QĐ-UBND 21/07/2005 Kiện toàn tổ chức bộ máy của trường Trung học Nông lâm tỉnh Sơn La 01/8/2005 (Sau 10 ngày kể từ ngày ký)  
163.          Quyết định 89/2005/QĐ-UBND 21/07/2005 Về việc thành lập 3 Ban quản lý dự án 661 trên địa bàn các huyện Quỳnh Nhai, Bắc yên, Thị xã Sơn La và kiện toàn tổ chức bộ máy các ban quản lý tại các huyện còn lại 01/8/2005 (Sau 10 ngày kể từ ngày ký)  
164.          Quyết định 91/2005/QĐ-UBND 21/7/2005 Về việc thành lập Ban quản lý dự án xây dựng bệnh viện đa khoa tỉnh Sơn La quy mô 500 giường 01/8/2005 (Sau 10 ngày kể từ ngày ký)  
165.          Quyết định 93/2005/QĐ-UBND 22/7/2005 Thành lập Hội Khoa học kỹ thuật cầu đường Sơn La 02/8/2005 (Sau 10 ngày kể từ ngày ký)  
166.          Quyết định 114/2005/QĐ-UBND 22/11/2005 Về việc ban hành quy chế tổ chức và hoạt động của ban quản lý khu trung tâm du lịch Mộc Châu 02/12/2005 (Sau 10 ngày kể từ ngày ký)  
167.          Quyết định 02/2006/QĐ-UBND 9/2/2006 Thành lập Chi cục Thủy sản thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 19/02/2006 (Sau 10 ngày kể từ ngày ký)  
168.          Quyết định 12/2006/QĐ-UBND 15/3/2006 Thành lập quỹ phòng chống ma tuý 25/03/2006 (Sau 10 ngày kể từ ngày ký)  
169.          Quyết định 18/2006/QĐ-UBND 14/4/2006 Quy định quản lý quỹ phòng chống ma tuý của tỉnh theo Quyết định số 12/2006/QĐ-UBND 24/4/2006 (Sau 10 ngày kể từ ngày ký)  
170.          Quyết định 19/2006/QĐ-UBND 14/4/2006 Chế độ phụ cấp đối với phó chủ tịch hội người cao tuổi, cán bộ thú y cấp xã và trưởng ban an ninh dân phố 24/4/2006 (Sau 10 ngày kể từ ngày ký)  
171.          Quyết định 20/2006/QĐ-UBND 28/4/2006 Chia tách thành lập mới bản thuộc các xã của thị xã Sơn La 28/4/2006  
172.          Quyết định 21/2006/QĐ-UBND 28/4/2006 Chia tách thành lập mới bản thuộc các xã của huyện Sốp Cộp 28/4/2006  
173.          Quyết định 22/2006/QĐ-UBND 28/4/2006 Chia tách thành lập mới bản thuộc các xã của huyện Quỳnh Nhai 28/4/2006  
174.          Quyết định 23/2006/QĐ-UBND 28/4/2006 Chia tách thành lập mới bản thuộc các xã của huyện Bắc Yên 28/4/2006  
175.          Quyết định 24/2006/QĐ-UBND 28/4/2006 Chia tách thành lập mới bản thuộc các xã của huyện Mường La 28/4/2006  
176.          Quyết định 25/2006/QĐ-UBND 28/4/2006 Chia tách thành lập mới bản thuộc các xã của huyện Sông Mã 28/4/2006  
177.          Quyết định 26/2006/QĐ-UBND 28/4/2006 Chia tách thành lập mới bản thuộc các xã của huyện Mộc Châu 28/4/2006  
178.          Quyết định 27/2006/QĐ-UBND 28/4/2006 Chia tách thành lập mới bản thuộc các xã của huyện Yên Châu 28/4/2006  
179.          Quyết định 54/2006/QĐ-UBND 24/7/2006 Chia tách thành lập mới bản thuộc các xã của huyện Thuận Châu 24/7/2006  
180.          Quyết định 55/2006/QĐ-UBND 24/7/2006 Chia tách thành lập mới bản thuộc các xã của huyện Phù Yên 24/7/2006  
181.          Quyết định 65/2006/QĐ-UBND 24/8/2006 Về việc bố trí cán bộ phòng chống ma tuý tại xã, phường, thị trấn thuộc các huyện địa bàn tỉnh Sơn La 24/8/2006  
182.          Quyết định 69/2006/QĐ-UBND 22/9/2006 Ban hành quy định tiêu chuẩn chức, chức năng, nhiệm vụ, quyền lợi và việc quản lý cán bộ phòng chống ma tuý ở xã , phường, thị trấn. 02/10/2006 (Sau 10 ngày kể từ ngày ký)  
183.          Quyết định 12/2008/QĐ-UBND 14/7/2008 Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Chi cục Kiểm lâm tỉnh Sơn La 24/7/2008 (Sau 10 ngày kể từ ngày ký)  
184.          Quyết định 17/2008/QĐ-UBND 11/9/2008 Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Chi cục Dân số - Kế hoạch hoá gia đình 21/9/2008 (Sau 10 ngày kể từ ngày ký)  
185.          Quyết định 17/2009/QĐ-UBND 16/4/2009 Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm. 26/4/2009  
186.          Quyết định 08/2010/QĐ-UBND 20/10/2010 Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn Chi cục tiêu chuẩn đo lường chất lượng 30/10/2010 (Sau 10 ngày kể từ ngày ký)  
187.          Quyết định 09/2012/QĐ-UBND 02/5/2012 Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Thú y 12/5/2012 (Sau 10 ngày kể từ ngày ký)  
188.          Quyết định 13/2012/QĐ-UBND 17/8/2012 Về việc ban hành Điều lệ tổ chức, hoạt động của Quỹ Bảo vệ môi trường tỉnh Sơn La 27/8/2012  
189.          Quyết định 07/2013/QĐ-UBND 07/5/2013 Về việc ban hành Quy định thành phần và quy chế hoạt động của Hội đồng kỷ luật đối với cán bộ xã, phường, thị trấn 17/5/2013  
190.          Quyết định 13/2013/QĐ-UBND 20/6/2013 Về việc ban hành Quy chế phối hợp giữa các sở, ban, ngành, UBND các huyện, thành phố trong việc xây dựng và kiểm tra thực hiện đề án 30/6/2013  
191.          Quyết định 15/2013/QĐ-UBND 30/8/2013 Ban hành Quy định tiêu chí phân loại bản, xóm, tiểu khu, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Sơn La 10/9/2013 (Sau 10 ngày kể từ ngày ký)  
192.          Quyết định 04/2014/QĐ-UBND 21/3/2014 Quyết định Về việc quy định xử lý cán bộ, công chức, viên chức, người làm việc theo chế độ hợp đồng và cán bộ, chiến sĩ các lực lượng vũ trang uống rượu, bia trước và trong giờ làm việc 31/3/2014  
193.          Quyết định 09/2014/QĐ-UBND 30/6/2014 Quyết định Ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của bản, tiểu khu, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Sơn La 10/7/2014  
194.          Quyết định 13/2014/QĐ-UBND 31/7/2014 Quyết định Quy định, Điều kiện, tiêu chuẩn bổ nhiệm chức danh lãnh đạo, quản lý các phòng chuyên môn thuộc Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh; Trưởng đài, Phó Trưởng Đài Truyền thanh - Truyền hình các huyện, thành phố 10/8/2014 - Hết hiệu lực 1 phần - Văn bản sửa đổi bổ sung thay thế: Quyết định 23/2017/QĐ-UBND và 25/2018/QĐ-UBND của UBND tỉnh
195.          Quyết định 17/2014/QĐ-UBND 13/8/2014 Quyết định Ban hành Quy định về công tác văn thư, lưu trữ trên địa bàn tỉnh Sơn La 23/8/2014  
196.          Quyết định   02/2015/QĐ-UBND   03/02/2015 Quyết định Về việc ban hành quy định cử cán bộ, công chức, viên chức đi đào tạo, bồi dưỡng theo Đề án đào tạo cán bộ của Tỉnh ủy Sơn La giai đoạn 2015 - 2020 13/02/2015  
197.          Quyết định 14/2015/QĐ-UBND 21/5/2015 Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Sơn La 31/5/2015 (Sau 10 ngày kể từ ngày ký)  
198.          Quyết định 17/2015/QĐ-UBND 01/6/2015 Quyết định Về việc quy định xử lý cán bộ, công chức, viên chức vi phạm trong giải quyết khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh và tiếp công dân 11/6/2015  
199.          Quyết định 21/2015/QĐ-UBND 15/7/2015 Quyết định Về việc ban hành quy định cấp độ thành tích tương ứng với thời gian nâng bậc lương trước thời hạn đối với cán bộ, công chức, viên chức và người lao động theo Nghị định số 68/2000/NĐ-CP 25/7/2015  
200.          Quyết định 35/2015/QĐ-UBND 04/12/2015 Quyết định Quy định điều kiện, tiêu chuẩn chức danh Trưởng, Phó các cơ quan, đơn vị trực thuộc Sở Nội vụ; Trưởng, Phó phòng Nội vụ thuộc UBND các huyện, thành phố của tỉnh Sơn La 14/12/2015  
201.          Quyết định 36/2015/QĐ-UBND 09/12/2015 Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Sơn La 29/12/2015 (Sau 10 ngày kể từ ngày ký)  
202.          Quyết định 38/2015/QĐ-UBND 09/12/2015 Quyết định về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của sở Giao thông vận tải Sơn La 19/12/2015  
203.          Quyết định 39/2015/QĐ-UBND 09/12/2015 Quyết định Quy định điều kiện, tiêu chuẩn chức danh Trưởng, Phó các phòng, đơn vị thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn thuộc UBND huyện; Trưởng, Phó phòng phụ trách lĩnh vực nông nghiệp của phòng Kinh tế thuộc UBND thành phố Sơn La 19/12/2015  
204.          Quyết định 40/2015/QĐ-UBND 09/12/2015 Quyết định quy định điền kiện, tiêu chuẩn chức danh trưởng, Phó các phòng, các đơn vị trực thuộc Sở tài nguyên và Môi trường; trưởng, Phó phòng Tài nguyên và Môi trường thuộc UBND các huyện, thành phố của tỉnh Sơn La 19/12/2015  
205.          Quyết định 41/2015/QĐ-UBND 09/12/2015 Quyết định điền kiện, tiêu chuẩn chức danh Trưởng, Phó các đơn vị thuộc Sở Ngoại vụ tỉnh Sơn La 19/12/2015  
206.          Quyết định 03/2016/QĐ-UBND 03/02/2016 Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Văn phòng UBND tỉnh Sơn La 13/02/2016 (Sau 10 ngày kể từ ngày ký)  
207.          Quyết định 16/2016/QĐ-UBND 02/8/2016 Quyết định của UBND tỉnh Ban hành Quy chế tổ chức tuyển dụng công chức xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Sơn La 12/08/2016 - Hết hiệu lực 1 phần -Văn bản sửa đổi bổ sung: Quyết định 09/2017/QĐ-UBND của UBND tỉnh
208.          Quyết định 17/2016/QĐ-UBND 02/8/2016 Quyết định của UBND tỉnh Về việc quy định điều kiện, tiêu chuẩn chức danh Trưởng, Phó các đơn vị thuộc Sở Giáo dục và Đào tạo; Trưởng, Phó trưởng phòng Giáo dục và Đào tạo thuộc UBND các huyện, thành phố của tỉnh Sơn La 12/8/2016  
209.          Quyết định 21/2016/QĐ-UBND 11/8/2016 Quyết định của UBND tỉnh Quy định điều kiện, tiêu chuẩn chức danh Trưởng, Phó các đơn vị trực thuộc Sở Giao thông vận tải 21/8/2016  
210.          Quyết định 26/2016/QĐ-UBND 07/10/2016 Quyết định của UBND tỉnh Quy định điều kiện, tiêu chuẩn chức danh đối với Trưởng, Phó các đơn vị thuộc Sở Tài chính; Trưởng, Phó phòng Tài chính - Kế hoạch thuộc UBND các huyện, thành phố của tỉnh Sơn La 17/10/2016  
211.          Quyết định 28/2016/QĐ-UBND 17/10/2016 Quyết định của UBND tỉnh Ban hành Quy định điều kiện, tiêu chuẩn chức danh Trưởng, Phó trưởng các phòng chuyên môn, đơn vị sự nghiệp thuộc Sở Tư pháp; Trưởng, Phó trưởng phòng Tư pháp thuộc UBND các huyện, thành phố của tỉnh Sơn La 27/10/2016  
212.          Quyết định 29/2016/QĐ-UBND 31/10/2016 Quyết định của UBND tỉnh Về việc quy định xử lý cán bộ, công chức, viên chức, người làm việc theo chế độ hợp đồng và cán bộ, chiến sĩ lực lượng vũ trang vi phạm pháp luật về trật tự an toàn giao thông đường bộ 15/11/2016  
213.          Quyết định 33/2016/QĐ-UBND 03/11/2016 Quyết định của UBND tỉnh Quy định điều kiện, tiêu chuẩn chức danh Trưởng, Phó các đơn vị thuộc Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch 13/11/2016  
214.          Quyết định 34/2016/QĐ-UBND 03/11/2016 Quyết định của UBND tỉnh Quy định điều kiện, tiêu chuẩn chức danh Trưởng, Phó các phòng, đơn vị thuộc Sở Thông tin và Truyền thông; Trưởng, Phó phòng Văn hoá và Thông tin thuộc UBND các huyện, thành phố của tỉnh Sơn La 13/11/2016  
215.          Quyết định 36/2016/QĐ-UBND 03/11/2016 Quyết định của UBND tỉnh Ban hành Quy định điều kiện, tiêu chuẩn chức danh Trưởng, Phó các phòng chuyên môn thuộc Ban Dân tộc và Trưởng, Phó phòng Dân tộc thuộc UBND cấp huyện, thành phố tỉnh Sơn La 13/11/2016  
216.          Quyết định 39/2016/QĐ-UBND 07/12/2016 Quyết định của UBND tỉnh Quy định điều kiện, tiêu chuẩn chức danh Trưởng, Phó các tổ chức, đơn vị thuộc Sở Y tế; Trưởng, Phó phòng Y tế thuộc UBND các huyện, thành phố của tỉnh Sơn La 01/01/2017  
217.          Quyết định 01/2017/QĐ-UBND 03/01/2017 Quyết định của UBND tỉnh Về việc bãi bỏ Quyết định số 24/2016/QĐ-UBND ngày 05 tháng 10 năm 2016 của UBND tỉnh 3/1/2017  
218.          Quyết định 05/2017/QĐ-UBND 16/01/2017 Quyết định của UBND tỉnh Quy định điều kiện, tiêu chuẩn chức danh Trưởng, Phó các phòng, đơn vị trực thuộc Sở Xây dựng; Trưởng, Phó phòng Quản lý đô thị, phòng Kinh tế và Hạ tầng thuộc UBND các huyện, thành phố của tỉnh Sơn La 01/02/2017  
219.          Quyết định 06/2017/QĐ-UBND 20/01/2017 Quyết định của UBND tỉnh Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Quản lý các khu công nghiệp tỉnh Sơn La 15/02/2017  
220.          Quyết định 08/2017/QĐ-UBND 17/3/2017 Quyết định của UBND tỉnh Về việc bãi bỏ Quyết định số 01/2015/QĐ-UBND ngày 29 tháng 01 năm 2015 của UBND tỉnh về giao số lượng cán bộ, công chức ở xã, phường, thị trấn thuộc tỉnh Sơn La 17/3/2017  
221.          Quyết định 09/2017/QĐ-UBND 30/3/2017 Quyết định của UBND tỉnh Sửa đổi, bổ sung Điều 36 của Quy chế tổ chức tuyển dụng công chức xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Sơn La ban hành kèm theo Quyết định số 16/2016/QĐ-UBND ngày 02/8/2016 của UBND tỉnh 15/4/2017  
222.          Quyết định 13/2017/QĐ-UBND 11/4/2017 Quyết định của UBND tỉnh Về việc Quy định điều kiện, tiêu chuẩn, chức danh Trưởng phòng, Phó trưởng phòng các tổ chức tham mưu, tổng hợp và chuyên môn, nghiệp vụ; Chi cục trưởng, Phó Chi cục trưởng; Giám đốc, Phó giám đốc các đơn vị sự nghiệp thuộc Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Sơn La 21/4/2017  
223.          Quyết định 16/2017/QĐ-UBND 05/6/2017 Quyết định của UBND tỉnh Ban hành Quy chế thành lập, tổ chức và hoạt động của tổ chức phối hợp liên ngành 01/7/2017  
224.          Quyết định 23/2017/QĐ-UBND 31/7/2017 Quyết định của UBND tỉnh Sửa đổi, bổ sung một số Điều của Quy định điều kiện, tiêu chuẩn chức danh lãnh đạo, quản lý các phòng chuyên môn thuộc Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh; Trưởng đài, Phó Trưởng Đài Truyền thanh - Truyền hình các huyện, thành phố ban hành kèm theo Quyết định số 13/2014/QĐ-UBND ngày 31/7/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La 15/8/2017  
225.          Quyết định 24/2017/QĐ-UBND 09/8/2017 Quyết định của UBND tỉnh Về việc quy định điều kiện, tiêu chuẩn chức danh Hiệu trưởng, Phó Hiệu trưởng các đơn vị sự nghiệp giáo dục và đào tạo thuộc Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố của tỉnh Sơn La 01/9/2017  
226.          Quyết định 35/2017/QĐ-UBND 03/11/2017 Quyết định của UBND tỉnh Về việc ban hành quy định công khai xin lỗi tổ chức, cá nhân khi giải quyết thủ tục hành chính sai sót, quá hạn trên địa bàn tỉnh Sơn La 15/11/2017  
227.          Quyết định 36/2017/QĐ-UBND 03/11/2017 Quyết định ban hành quy chế thi đua khen thưởng 13/11/2017 (sau 10 ngày kể từ ngày ký)  
228.          Quyết định 38/2017/QĐ-UBND 25/11/2017 Quyết định số 38/2017/QĐ-UBND ngày  của UBND tỉnh quy định điều kiện, tiêu chuẩn chức danh Trưởng, Phó các đơn vị thuộc Sở Kế hoạch và Đầu tư 15/12/2017  
229.          Quyết định 44/2017/QĐ-UBND 21-12-2017 Quyết định về việc Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Quyết định số 03/2016/QĐ-UBND ngày 03/02/2016 của UBND tỉnh về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Văn phòng UBND tỉnh Sơn La 01/01/2018  
230.          Quyết định 08/2018/QĐ-UBND 04/4/2018 Quyết định Về việc ban hành Điều lệ về tổ chức và hoạt động của Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng tỉnh Sơn La 15/4/2018  
231.          Quyết định 09/2018/QĐ-UBND 10/4/2018 Quyết định của UBND tỉnh Về việc bãi bỏ Quyết định số 24/2004/QĐ-UB ngày 09/02/2004; Quyết định số 21/2004/QĐ-UB ngày 09/02/2004; Quyết định số 19/2004/QĐ-UB ngày 09/02/2004 của UBND tỉnh Sơn La 20/4/2018  
232.          Quyết định 13/2018/QĐ-UBND 25/11/2017 Quyết định của UBND tỉnh Quy định điều kiện, tiêu chuẩn chức danh Trưởng, Phó đơn vị thuộcVăn phòng UBND tỉnh; Chánh Văn phòng, Phó Chánh Văn phòng HĐND và UBND các huyện, thành phố 20/6/2018  
233.          Quyết định 14/2018/QĐ-UBND 11/6/2018 Quyết định Ban hành quy định điều kiện, tiêu chuẩn chức danh đối với trưởng phòng, phó trưởng phòng; Giám đốc, Phó Giám đốc đơn vị trực thuộc Ban Quản lý các khu công nghiệp tỉnh Sơn La 25/6/2018  
234.          Quyết định 20/2018/QĐ-UBND 12/7/2018 Quyết định của UBND tỉnh Về việc sửa đổi, bổ sung Điều 3 Quyết định số 06/2017/QĐ-UBND ngày 20/01/2017 của UBND tỉnh Sơn La về việc Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Quản lý các Khu công nghiệp tỉnh Sơn La 01/8/2018  
235.          Quyết định 22/2018/QĐ-UBND 17/7/2018 Quyết định của UBND tỉnh Sơn La Ban hành Quy định phân cấp quản lý biên chế, cán bộ, công chức, viên chức và người lao động trong các cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp công lập, doanh nghiệp nhà nước trên địa bàn tỉnh Sơn La 01/8/2018  
236.          Quyết định 23/2018/QĐ-UBND 17/7/2018 Quyết định của UBND tỉnh Sơn La Phân cấp quản lý tổ chức bộ máy các cơ quan, tổ chức hành chính, đơn vị sự nghiệp công lập trên địa bàn tỉnh Sơn La 01/8/2018  
237.          Quyết định 24/2018/QĐ-UBND 07/8/2018 Quyết định của UBND tỉnh Về việc ban hành Quy định về đánh giá, xếp loại mức độ hoàn thành nhiệm vụ hàng năm của các sở, ban, ngành; UBND các huyện, thành phố; các đơn vị sự nghiệp công lập trực thuộc UBND tỉnh và tổ chức hội có tính chất đặc thù trên địa bàn tỉnh Sơn La 20/8/2018  
238.          Quyết định 25/2018/QĐ-UBND 11/9/2018 Quyết định của UBND tỉnh Về việc sửa đổi quy định ban hành kèm theo các Quyết định của UBND tỉnh quy định về điều kiện, tiêu chuẩn chức danh Trưởng, Phó các cơ quan, đơn vị thuộc sở, ban, ngành; Trưởng phòng, Phó trưởng phòng, đơn vị thuộc UBND cấp huyện 25/9/2018  
239.          Quyết định 28/2018/QĐ-UBND 16/10/2018 Quyết định của UBND tỉnh Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Xây dựng tỉnh Sơn La 01/11/2018  
240.          Quyết định 29/2018/QĐ-UBND 16/10/2018 Quyết định của UBND tỉnh Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Dân tộc tỉnh Sơn La 01/11/2018  
241.          Quyết định 30/2018/QĐ-UBND 16/10/2018 Quyết định của UBND tỉnh Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạnvà cơ cấu tổ chức của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Sơn La 01/11/2018  
242.          Quyết định 31/2018/QĐ-UBND 16/10/2018 Quyết định của UBND tỉnh Sơn La về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ của Sở Thông tin và Truyền thông 01/11/2018  
243.          Quyết định 32/2018/QĐ-UBND 16/10/2018 Quyết định của UBND tỉnh Sơn La về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch 01/11/2018  
244.          Quyết định 33/2018/QĐ-UBND 16/10/2018 Quyết định của UBND tỉnh Sơn La Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nội vụ tỉnh Sơn La 01/11/2018  
245.          Quyết định 34/2018/QĐ-UBND 16/10/2018 Quyết định của UBND tỉnh Sơn La Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức bộ máy của Sở Công thương 01/11/2018  
246.          Quyết định 35/2018/QĐ-UBND 16/10/2018 Quyết định của UBND tỉnh Sơn La Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ của Sở Ngoại vụ tỉnh Sơn La 01/11/2018  
247.          Quyết định 36/2018/QĐ-UBND 16/10/2018 Quyết định của UBND tỉnh Sơn La Về quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức Thanh tra tỉnh 01/11/2018  
248.          Quyết định 37/2018/QĐ-UBND 17/10/2018 Quyết định của UBND tỉnh Sơn La Về việc Quy định điều kiện, tiêu chuẩn chức danh Trưởng, Phó các đơn vị thuộc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội; Trưởng, Phó phòng Lao động - Thương binh và Xã hội thuộc UBND các huyện, thành phố của tỉnh Sơn La 01/11/2018  
249.          Quyết định 41/2018/QĐ-UBND 13/11/2018 Quyết định của UBND tỉnh Sơn La Ban hành Quy chế tiếp nhận, giải quyết và trả lời kiến nghị của cử tri trên địa bàn tỉnh Sơn La 01/12/2018  
250.          Quyết định 43/2018/QĐ-UBND 23/11/2018 Quyết định của UBND tỉnh Sơn La  Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tài chính Sơn La 15/12/2018  
251.          Quyết định 44/2018/QĐ-UBND 23/11/2018 Quyết định của UBND tỉnh Sơn La Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh Sơn La 15/12/2018  
252.          Quyết định 45/2018/QĐ-UBND 23/11/2018 Quyết định của UBND tỉnh Sơn La Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Sơn La 15/12/2018  
253.          Quyết định 46/2018/QĐ-UBND 23/11/2018 Quyết định của UBND tỉnh Sơn La Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức của Sở Tư pháp tỉnh Sơn La 15/12/2018  
254.          Quyết định 47/2018/QĐ-UBND 29/11/2018 Quyết định của UBND tỉnh Sơn La Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức của Sở Kế hoạch và Đầu tư 20/01/2019  
255.          Quyết định 51/2018/QĐ-UBND 13/12/2018 Quyết định của UBND tỉnh Sơn La Về việc bãi bỏ Quyết định số 16/2004/QĐ-UBND ngày 09/02/2004; Quyết định số 18/2004/QĐ-UBND ngày 09/02/2004; Quyết định số 20/2004/QĐ-UBND ngày 09/02/2004 của UBND tỉnh Sơn La 25/12/2018  
  LĨNH VỰC KẾ HOACH VÀ ĐẦU TƯ  
256.          Nghị quyết 264/2009/NQ-HĐND 17/4/2009 Về nhiệm vụ, giải pháp cấp bách nhằm ngăn chặn suy giảm kinh tế, duy trì tăng trưởng, đảm bảo an sinh xã hội 28/4/2009 sau 10 ngày  
257.          Nghị quyết 111/2015/NQ-HĐND 10/9/2015 Nghị quyết Quy định tiêu chí dự án trọng điểm nhóm C của tỉnh Sơn La 21/9/2015 (Sau 10 ngày kể từ ngày HĐND  tỉnh thông qua)  
258.          Nghị quyết 117/2015/ NQ - HĐND 10/12/2015 Về kế hoạch phát triển kinh tế-xã hội 5 năm ( 2016-2020) 09/12/2015 (kể từ ngày HĐND  tỉnh thông qua)  
259.          Nghị quyết 119/2015/NQ-HĐND 10/12/2015 Nghị quyết Về việc ban hành nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ vốn đầu tư công giai đoạn 2016 - 2020 10/12/2015  
260.          Nghị quyết 03/2016/NQ-HĐND 04/8/2016 Nghị quyết của HĐND tỉnh Ban hành cơ chế, chính sách phát triển một số lĩnh vực trên địa bàn tỉnh 15/8/2016  
261.          Nghị quyết 29/2017/NQ-HĐND 15/3/2017 Ban hành nguyên tắc tiêu chí định mức phân bổ vốn ĐTPT và kinh phí sự nghiệp nguồn NSNN  thực hiện chương trình MTQG GNBV giai đoạn 2016-2020 01/4/2017  
262.          Nghị quyết 31/2017/NQ-HĐND 15/3/2017 Nghị quyết của HĐND tỉnh Về việc bãi bỏ Nghị quyết số 65/2014/NQ-HĐND, Nghị quyết số 105/2015/NQ-HĐND của HĐND tỉnh 01/4/2017  
263.          Nghị quyết 32/2017/NQ-HĐND 15/3/2017 Nghị quyết của HĐND tỉnh Quy định nội dung, định mức hỗ trợ chi phí chuẩn bị và quản lý thực hiện đối với một số dự án thuộc các Chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2016 - 2020 01/4/2017  
264.          Nghị quyết 48/2017/NQ-HĐND 21/7/2017 Nghị quyết của HĐND tỉnh Về cơ chế hỗ trợ doanh nghiệp, hợp tác xã trong việc nhận chuyển nhượng, thuê quyền sử dụng đất, nhận góp vốn bằng quyền sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh 1/8/2017  
265.          Nghị quyết 50/2017/ NQ - HĐND 21/7/2017 Định mức kinh phí hỗ trợ  tổ chức lập kế hoạch đầu tư cấp xã thực hiện các chương trình MTQG trên địa bàn tỉnh 01/8/2017  
266.          Nghị quyết 66/2017/NQ-HĐND 08-12-2017 Nghị quyết quy định thời gian gửi báo cáo Kế hoạch tài chính 05 năm địa phương; Kế hoạch đầu tư công trung hạn 05 năm địa phương; Kế hoạch tài chính - ngân sách nhà nước 03 năm địa phương; thời gian phân bổ giao dự toán ngân sách địa phương hàng năm; thời hạn phê chuẩn quyết toán ngân sách cấp xã, cấp huyện và thời hạn UBND các cấp gửi báo cáo quyết toán ngân sách; hệ thống mẫu biểu phục vụ lập báo cáo trên địa bàn tỉnh Sơn La 1/1/2018  
267.          Nghị quyết 81/2018/NQ-HĐND 06/12/2018 Nghị quyết của HĐND tỉnh Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Nghị quyết số 117/2015/NQ-HĐND ngày 10/12/2015 của HĐND tỉnh về kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội 5 năm 2016 - 2020 1/1/2019  
268.          Nghị quyết 82/2018/NQ-HĐND 06/12/2018 Nghị quyết của HĐND tỉnh về Kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội năm 2019 01/01/2019  
269.          Quyết định 23/2013/QĐ-UBND 25/10/2013 Ban hành Quy định về cơ chế lồng ghép các nguồn vốn để thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới trên địa bàn tỉnh Sơn La 04/11/2013  
270.          Quyết định 16/2014/QĐ-UBND 12/8/2014 Quyết định sửa đổi, bổ sung một số điều trong “Cơ chế quản lý, điều hành, tổ chức thực hiện Dự án di dân, tái định cư thủy điện Sơn La” ban hành kèm theo Quyết định số 17/2011/QĐ-UBND ngày 03/11/2011 của UBND tỉnh 22/8/2014 (Sau 10 ngày kể từ ngày ký)  
271.          Quyết định 25/2014/QĐ-UBND 30/10/2014 Quyết định Về việc ban hành quy định tạm vay các nguồn vốn ngân sách tỉnh chưa sử dụng cho các dự án trọng điểm, cấp thiết để đẩy nhanh tiến độ trên địa bàn huyện Vân Hồ, huyện Sốp Cộp và thành phố Sơn La 10/11/2014 (Sau 10 ngày kể từ ngày ký)  
272.          Quyết định 29/2014/QĐ-UBND 06/11/2014 Quyết định Ban hành Quy định cụ thể một số nội dung thực hiện cơ chế đặc thù về quản lý đầu tư xây dựng cơ bản thực hiện “Chương trình xây dựng nông thôn mới trên địa bàn tỉnh Sơn La” theo Quyết định số 498/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ và Thông tư số 03/2013/TT-BKHĐTcủa Bộ Kế hoạch và Đầu tư 16/11/2014 (Sau 10 ngày kể từ ngày ký)  
  LĨNH VỰC XÂY DỰNG  
273.          Nghị quyết 26/2004/NQ-HĐND 23/7/2004 Phê chuẩn kế hoạch chung điều chỉnh xây dựng thị xã Sơn La lên đô thị loại III (năm 2005) thành phố Sơn La (năm 2008) giai đoạn 2004- 2020 23/7/2004  
274.          Nghị quyết 27/2004/NQ-HĐND 23/7/2004 Phê chuẩn kế hoạch chung xây dựng Thị trấn Quỳnh Nhai, tỉnh Sơn La giai đoạn 2004 – 2020 23/7/2004  
275.          Nghị quyết 28/2004/NQ-HĐND 23/7/2004 Phê chuẩn kế hoạch chung xây dựng Thị trấn huyện lỵ, Mường La , tỉnh Sơn La giai đoạn 2004 – 2020 23/7/2004  
276.          Nghị quyết 29/2004/NQ-HĐND 23/7/2004 Phê chuẩn kế hoạch chung xây dựng Thị trấn Sốp Cộp, huyện Sốp Cộp , tỉnh Sơn La giai đoạn 2004 – 2020 23/7/2004  
277.          Nghị quyết 30/2004/NQ-HĐND 23/7/2004 Phê chuẩn quy hoạch chung điều chỉnh đô thị Mộc Châu lên đô thị loại IV và thành thị xã Mộc Châu năm 2007 – 2020 23/7/2004  
278.          Nghị quyết 54/2004/NQ-HĐND 23/7/2004 Quy hoạch tổng thể hệ thống đô thị và điểm dân cư nông thôn Tỉnh Sơn La. Giai đoạn 2004-2020 23/7/2004  
279.          Nghị quyết 77/2005/NQ-HĐND 25/7/2005 Thông qua đề án đề nghị công nhận thành phố Sơn  La là đô thị loại III 25/7/2005  
280.          Nghị quyết 364/2011/NQ-HĐND 18/3/2011 Về việc miễn Phí xây dựng 28/3/2011 (sau 10 ngày kể từ ngày HĐND tỉnh thông qua)  
281.          Quyết định 05/2007/QĐ-UBND 13/01/2007 Về việc điều chỉnh dự toán xây dựng công trình 23/01/2007  
282.          Quyết định 10/2007/QĐ-UBND 04/5/2007 Về việc phân công trách nhiệm thực hiện quản lý đánh số, gắn biển số nhà 14/5/2007  
283.          Quyết định 22/2012/QĐ-UBND 26/22/2012 Ban hành quy định về quản lý cây xanh dô thị trên địa bàn tỉnh Sơn La 06/12/2012  
284.          Quyết định 09/2013/QĐ-UBND 16/5/2013 Về việc ban hành Quy định quản lý chất thải rắn thông thường tại các đô thị và các cụm dân cư tập trung trên địa bàn tỉnh Sơn La 26/5/2013  
285.          Quyết định 24/2013/QĐ-UBND 28/10/2013 Về việc ban hành quy định phân cấp Giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Sơn La 07/11/2013  
286.          Quyết định 25/2013/QĐ-UBND 28/10/2013 Về việc quy định quản lý chiếu sáng đô thị trên địa bàn tỉnh Sơn La 17/11/2013  
287.          Quyết định 31/2015/QĐ-UBND 14/10/2015 Quyết định Về việc Quy định quản lý thoát nước và xử lý nước thải trên địa bàn tỉnh Sơn La 24/10/2015 - Hết hiệu lực 1 phần - Văn bản sửa đổi bổ sung, thay thế: Quyết định 10/2017/QĐ-UBND ngày 15/4/2017
288.          Quyết định 30/2016/QĐ-UBND 02/11/2016 Quyết định của UBND tỉnh Quy định Lộ trình thực hiện giá dịch vụ thoát nước đô thị trên địa bàn thành phố Sơn La và huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La đến năm 2030 15/11/2016  
289.          Quyết định 10/2017/QĐ-UBND 05/4/2017 Quyết định của UBND tỉnh Về việc sửa đổi, bổ sung Khoản 1 Điều 17 Quy định quản lý thoát nước và xử lý nước thải trên địa bàn tỉnh Sơn La ban hành kèm theo Quyết định số 31/2015/QĐ-UBND ngày 14 tháng 10 năm 2015 của UBND tỉnh 15/4/2017  
290.          Quyết định 11/2017/QĐ-UBND 05/4/2017 Quyết định của UBND tỉnh Ban hành Quy định trách nhiệm quản lý Nhà nước về chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Sơn La 15/4/2017  
291.          Quyết định 17/2017/QĐ-UBND 07/6/2017 Quyết định của UBND tỉnh Về việc Quy định giá dịch vụ thoát nước và quản lý, sử dụng nguồn thu từ dịch vụ thoát nước trên địa bàn tỉnh Sơn La 01/7/2017  
292.          Quyết định 20/2017/QĐ-UBND 12/7/2017 Quyết định của UBND tỉnh Ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ của các cơ quan chuyên môn thuộc UBND tỉnh, UBND cấp huyện quản lý hoạt động cấp nước đô thị trên địa bàn tỉnh Sơn La 22/7/2017  
293.          Quyết định 21/2017/QĐ-UBND 12/7/2017 Quyết định của UBND tỉnh Về việc phân cấp thẩm định Dự án (Báo cáo kinh tế kỹ thuật), thiết kế cơ sở, thiết kế, dự toán xây dựng trên địa bàn tỉnh Sơn La 22/7/2017 - Hết hiệu lực 1 phần - Văn bản sửa đổi, bổ sung thay thế Quyết định 06/2018/QĐ-UBND
294.          Quyết định 04/2018/QĐ-UBND 07/3/2018 Quyết định của UBND tỉnh Ban hành Quy chế phối hợp trong việc xây dựng, duy trì hệ thống thông tin, cung cấp thông tin, dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản trên địa bàn tỉnh Sơn La 07/3/2018  
295.          Quyết định 05/2018/QĐ-UBND 07/3/2018 Quyết định của UBND tỉnh Ban hành Quy định về cấp Giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Sơn 20/3/2018  
296.          Quyết định 06/2018/QĐ-UBND 30/3/2018 Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định 21/2017/QĐ-UBND ngày 12/7/2017 về việc phân cấp thẩm định Dự án (Báo cáo kinh tế kỹ thuật), thiết kế cơ sở, thiết kế, dự toán xây dựng trên địa bàn tỉnh Sơn La 10/4/2018  
297.          Quyết định 07/2018/QĐ-UBND 10/4/2018 Quyết định của UBND tỉnh Ban hành Quy định Quản lý dịch vụ công ích đô thị trên địa bàn tỉnh Sơn La 10/4/2018  
298.          Quyết định 16/2018/QĐ-UBND 02/7/2018 Quyết định của UBND tỉnh Về việc ban hành Quy định phân cấp trách nhiệm quản lý Nhà nước về an toàn lao động trong thi công xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Sơn La 15/7/2018  
299.          Quyết định 17/2018/QĐ-UBND 02/7/2018 Quyết định của UBND tỉnh Về việc ban hành Quy định quản lý nghĩa trangvà cơ sở hỏa táng trên địa bàn tỉnh Sơn La 15/7/2018  
LĨNH VỰC TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG  
300.          Nghị quyết 77/2003/NQ-HĐND 18/7/2003 Về công tác lập quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đai và quản lý đất đai sau quy hoạch, kế hoạch đã được duyệt trên địa bàn tỉnh Sơn La 03/8/2003 (sau 15 ngày kể từ ngày Nghị quyết thông qua)  
301.          Nghị quyết 265/2009/NQ-HĐND 17/4/2009 Về giải pháp giải quyết những vướng mắc, tồn động trong việc thực hiện Luật Đất đai trên địa bàn tỉnh Sơn La 28/4/2009 (sau 10 ngày kể từ ngày Nghị quyết thông qua)  
302.          Nghị quyết 324/2010/NQ-HĐND 08/7/2010 Về một số giải pháp nhằm đẩy mạnh thực hiện Luật Bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Sơn La 19/7/2010 (sau 10 ngày kể từ ngày Nghị quyết được thông qua)  
303.          Nghị quyết 49/2017/NQ-HĐND 21/7/2017 Nghị quyếtcủa HĐND tỉnh Về cơ chế, chính sách khuyến khích hộ gia đình, cá nhân chuyển mục đích sử dụng đất nông nghiệp trong khu dân cư sang đất ở 01/8/2017  
304.          Quyết định 51/2004/QĐ-UBND 20/4/2004 Về việc ban hành quy định ứng vốn và hoàn trả vốn để sản xuất con giống phục vụ dự án di dân, tái định cư thủy điện Sơn La 20/4/2004  
305.          Quyết định 55/2004/QĐ-UBND 17/5/2004 Về việc giao chỉ tiêu kế hoạch vốn đền bù di dân giải phòng mặt bằng công trường thủy điện Sơn La 17/5/2004  
306.          Quyết định 134/2004/QĐ- UBND 27/10/2004 Về việc ban hành quy định tạm thời cụ thể hoá một số nội dung quyết định 459/QĐ-TTg ngày 12/5/2004 của Thủ tướng Chính phủ áp dụng riêng cho thực hiện dự án khu tái định cư Mường Chùm, huyện Mường La 27/10/2004  
307.          Quyết định 29/2005/QĐ-UBND 28/3/2005 Về việc ban hành Đơn giá tổng hợp đầu tư xây dựng các loại các loại đường giao thông áp dụng cho các khu (điểm) tái định cư dự án thuỷ điện Sơn La 28/3/2005  
308.          Quyết định 47/2005/QĐ-UBUB 22/4/2005 Về việc ban hành quy định về trình tự, nội dung lập, thẩm định và phê duyệt quy hoạch chi tiết các khu, điểm tái định cư dự án thuỷ điện Sơn La 22/4/2005  
309.          Quyết định 76/2005/QĐ-UBND 29/6/2005 Về việc ban hành quy chế làm việc của Hội đồng thẩm định dự án tái định cư thuỷ điện Sơn La 09/7/2005 (sau 10 ngày kể từ ngày ký)  
310.          Quyết định 96/2005/QĐ-UBND 06/8/2005 Về việc ban hành  quy trình di dân tái định cư dự án thuỷ điện Sơn La 16/8/2005 (sau 10 ngày kể từ ngày ký)  
311.          Quyết định 52/2006/QĐ-UBND 07/7/2006 Về việc ban hành đơn giá lập, thẩm định và quản lý quy hoạch chi tiết các khu, điểm tái định cư Dự án thuỷ điện Sơn La 07/7/2006  
312.          Quyết định 56/2006/QĐ-UBND 25/7/2006 Về việc điều chỉnh bổ sung một số nội dung ban hành kèm theo Quyết định số 52/2006/QĐ-UBND ngày 07/7/2006 của UBND tỉnh Sơn La 25/7/2006  
313.          Quyết định 12/2007/QĐ-UBND 08/5/2007 Về việc quy định chi tiết một số điều về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư Dự án thuỷ điện Sơn La ban hành kèm theo Quyết định số 02/2007/QĐ- TTg ngày 09/01/2007 của Thủ tướng Chính phủ 18/5/2007 - Hết hiệu lực 1 phần - Văn bản sửa đổi bổ sung: Quyết định 41/2016/QĐ-UBND
314.          Quyết định 15/2007/QĐ-UBND 01/6/2007 Ban hành quy trình tổ chức thực hiện bồi thường, hỗ trợ và tái định cư thuỷ điện Sơn La 01/6/2007  
315.          Quyết định 29/2007/QĐ-UBND 05/12/2007 Về việc sửa đổi một số điều ban hành tại Quyết định số 15/2007/QĐ-UBND ngày 01/6/2007 của UBND tỉnh về quy trình tổ chức thực hiện bồi thường, hỗ trợ và tái định cư Dự án thủy điện Sơn La 05/12/2007  
316.          Quyết định 05/2008/QĐ-UBND 29/02/2008 V/v Điều chỉnh, bổ sung một số điều tại quy định ban hành kèm theo quyết định số 47/2005/QĐ-UB ngày 22/4/2005 của UBND tỉnh về trình tự, nội dung lập thẩm định về phê duyệt quy hoạch chi tiết các khu, điểm tái định cư dự án thuỷ điện Sơn La 29/02/2008  
317.          Quyết định 08/2008/QĐ-UBND 11/4/2008 V/v sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 12/2007/QĐ-UBND của UBND tỉnh Sơn La V/v quy định chi tiết một số điều về bồi thường hỗ trợ và tái định cư dự án thuỷ điện Sơn La ban hành kèm theo Quyết định số 02/2007/QĐ-TTg ngày 09/01/2007 của Thủ tướng Chính phủ 24/4/2008 - Hết hiệu lực 1 phần - Văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế: Quyết định 01/2012/QĐ-UBND ngày 20/01/2012
318.          Quyết định 13/2008/QĐ-UBND 22/7/2008 Về việc Sửa đổi, bổ sung một số nội dung ban hành kèm theo Quyết định số 52/2006/QĐ-UBND 07/7/2006 của UBND tỉnh về đơn giá lập, thẩm định quy hoạch chi tiết các khu, điểm tái định cư Dự án Thủy điện Sơn La 01/8/2008  
319.          Quyết định 15/2008/QĐ-UBND 10/9/2008 Về việc quy định cơ quan, đơn vị thu lệ phí cấp giấy, xác nhận thay đổi Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở 20/9/2008 (Sau 10 ngày kể từ ngày ký)  
320.          Quyết định 25/2008/QĐ-UBND 27/12/2008 Về việc quy định cơ quan, đơn vị thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản 27/12/2008  
321.          Quyết định 01/2010/QĐ-UBND 21/01/2010 Về việc sửa đổi Điều 2 Quyết định số 07/2007/QĐ-UBND ngày 26/02/2007 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Sơn La về việc ban hành đơn giá lập và điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch. sử dụng đất cấp tỉnh, huyện, xã 31/01/2010  
322.          Quyết định 09/2010/QĐ-UBND 03/11/2010 Về việc cụ thể hoá một số điều của Quyết định số 34/2010/QĐ-TTg ngày 08/4/2010 của Thủ tướng Chính phủ trên địa bàn tỉnh Sơn La 07/11/2010  
323.          Quyết định 12/2011/QĐ-UBND 26/8/2011 Về việc ban hành quy chế thu thập, quản lý, khai thác và sử dụng dữ liệu về tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh Sơn La 05/9/2011  
324.          Quyết định 14/2014/QĐ-UBND 11/8/2014 Quyết định Về việc quy định cụ thể một số điều của Luật Đất đai năm 2013 và Nghị định số 43/2014/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết một số Điều của Luật đất đai 21/8/2014 - Hết hiệu lực 1 phần - Văn bản  sửa đổi, bổ sung Quyết định 02/2017/QĐ-UBND ngày 03/01/2017
325.          Quyết định 15/2014/QĐ-UBND 11/8/2014 Quyết định Về việc quy định một số nội dung về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Sơn La 21/8/2014 - Hết hiệu lực 1 phần - Văn bản  sửa đổi, bổ sung Quyết định 03/2017/QĐ-UBND ngày 03/01/2017
326.          Quyết định 30/2015/QĐ-UBND 25/9/2015 Quyết định Về việc ban hành đơn giá sản phẩm: Đo đạc địa chính; Đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất; xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính trên địa bàn tỉnh Sơn La 05/10/2015  
327.          Quyết định 02/2017/QĐ-UBND 03/01/2017 Quyết định của UBND tỉnh Về việc sửa đổi một số điều tại quy định ban hành theo Quyết định số 14/2014/QĐ-UBND ngày 11 tháng 8 năm 2014 của UBND tỉnh về việc Quy định cụ thể một số điều của Luật Đất đai năm 2013 và Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ về quy định chi tiết thi hành một số Điều của Luật Đất đai 13/01/2017 -Văn bản được đính chính một số nội dung bởi khoản 1 Điều 1 Quyết định 1038/QĐ-UBND ngày 28/4/2017
328.          Quyết định 03/2017/QĐ-UBND 03/01/2017 Quyết định của UBND tỉnh Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều tại Quy định ban hành theo Quyết định số 15/2014/QĐ-UBND ngày 11 tháng 8 năm 2014 của UBND tỉnh về việc quy định một số nội dung về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Sơn La 13/01/2017 - Hết hiệu lực 1 phần - Văn bản sửa đổi, bổ sung  một số nội dung: Quyết định 21/2018/QĐ-UBND ngày 16/7/2018
329.          Quyết định 19/2017/QĐ-UBND 03/7/2017 Quyết định của UBND tỉnh Ban hành Quy định Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Sơn La áp dụng đến ngày 31/12/2019 15/7/2017 - Hết hiệu lực 1 phần - Văn bản sửa đổi, bổ sung  một số nội dung: Quyết định 49/2018/QĐ-UBND
330.          Quyết định 01/2018/QĐ-UBND 17/01/2018 Quyết định của UBND tỉnh Về việc bãi bỏ Quyết định số 07/2011/QĐ-UBND ngày 30 tháng 5 năm 2011 của UBND tỉnh Sơn La ban hành Quy định quản lý nhà nước về lĩnh vực khí tượng thủy văn và hoạt động ứng phó với biến đổi khí hậu trên địa bàn tỉnh Sơn La 29/01/2018  
331.          Quyết định 15/2018/QĐ-UBND 11/6/2017 Quyết định của UBND tỉnh Quy định về đơn giá bồi thường nhà cửa, vật liệu, kiến trúc, hoa màu và chính sách hỗ trợ khi nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Sơn La 01/7/2018  
332.          Quyết định 21/2018/QĐ-UBND 16/7/2018 Quyết định của UBND tỉnh Về việc sửa đổi, bổ sung một số Điều quy định kèm theo Quyết định số 15/2014/QĐ-UBND ngày 11/8/2014; khoản 8 Điều 1 Quyết định số 03/2017/QĐ-UBND ngày 03/01/2017 của UBND tỉnh Sơn La 01/8/2018  
333.          Quyết định 42/2018/QĐ-UBND 14/11/2018 Quyết định của UBND tỉnh Sơn La  Về Cơ quan tiếp nhận, giải quyết hồ sơ; trình tự và thời gian thực hiện các thủ tục hành chính trong lĩnh vực đất đai trên địa bàn tỉnh Sơn La 01/12/2018  
334.          Quyết định 48/2018/QĐ-UBND 23/11/2018 Quyết định của UBND tỉnh Sơn La Về việc ban hành Tỷ lệ quy đổi từ số lượng Khoáng sản thành phẩm ra số lượng Khoáng sản nguyên khai 20/12/2018  
  LĨNH VỰC LAO ĐỘNG THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI  
335.          Nghị quyết 133/2016/NQ-HĐND 22/3/2016 Về chính sách hỗ trợ đào tạo nghề cho người lao động của doanh nghiệp trên địa bàn tỉnh Sơn La 02/4/2016 (Sau 10 ngày kể từ ngày thông qua)  
336.          Quyết định 63/2003/QĐ-UBND 09/4/2003 Ban hành quy định về chữa trị , giáo dục cho người nghiện ma túy ở cơ sở giáo dục – Lao động trên địa bàn tỉnh Sơn La 09/4/2003  
337.          Quyết định 76/2003/QĐ- UBND 07/5/2003 Về việc trợ cấp chính sách đối với người tham gia kháng chiến và con đẻ của họ bị nhiễm chất độc hoá học do Mỹ sử dụng trong chiến tranh ở Việt Nam 07/5/2003  
338.          Quyết định 67/2004/QĐ-UBND 28/6/2004 Về việc đổi tên Khu điều dưỡng bệnh nhân tâm thần Trung tâm Điều trị và nuôi dưỡng phục hồi chức năng bệnh nhân tâm thần, thuộc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh 28/6/2004  
339.          Quyết định 13/2016/QĐ-UBND 04/7/2016 Quyết định của UBND tỉnh Quy định mức hỗ trợ đào tạo nghề cho người lao động của doanh nghiệp trên địa bàn tỉnh Sơn La 14/7/2016  
340.          Quyết định 23/2016/QĐ-UBND 23/8/2016 Quy định mức đóng góp và chế độ hỗ trợ đối với người nghiện ma túy chữa trị, cai nghiện và quản lý sau cai trên địa bàn tỉnh 04/9/2016 (Sau 10 ngày kể từ ngày ký)  
341.          Quyết định 26/2017/QĐ-UBND 16/8/2017 Quyết định của UBND tỉnh Về việc ban hành danh mục nghề và quy định mức chi phí đào tạo trình độ sơ cấp, đào tạo dưới 03 tháng trên địa bàn tỉnh Sơn La 01/9/2017  
342.          Quyết định 26/2018/QĐ-UBND 11/9/2018 V/v sửa đổi, bãi bỏ một số nội dung của Quyết định số 23/2016/QĐ-UBND ngày 23/8/2016 về quy định mức đóng góp và chế độ hỗ trợ đối với người nghiện ma túy chữa trị, cai nghiện và quản lý sau cai trên địa bàn tỉnh 21/9/2018 (Sau 10 ngày kể từ ngày ký)  
  LĨNH VỰC Y TẾ  
343.          Nghị quyết 70/2014/NQ-HĐND 03/4/2014 Về các biện pháp phòng, chống HIV/AIDS trên địa bàn tỉnh đến năm 2020 13/4/2014 (sau 10 ngày kể từ ngày thông qua)  
344.          Nghị quyết 78/2014/NQ-HĐND 16/7/2014 về chính sách và biện pháp thực hiện công tác dân số kế hoạch hóa gia đình trên địa bàn tỉnh 27/7/2014 (sau 10 ngày kể từ ngày thông qua) -Hết hiệu lực 1 phần -Văn bản sửa đổi bổ sung thay thế: Nghị quyết 68/2017/NQ-HĐND của HĐND tỉnh
345.          Nghị quyết 90/2014/NQ-HĐND 17/9/2014 Nghị quyết Về chính sách khuyến khích bác sĩ, dược sĩ đại học về công tác tại tỉnh giai đoạn 2015 - 2020 01/1/2015  
346.          Nghị quyết 38/2017/NQ-HĐND 15/3/2017 Nghị quyết của HĐND tỉnh Về chính sách hỗ trợ túi thuốc y tế cho các bản đặc biệt khó khăn trên địa bàn tỉnh 01/4/2017  
347.          Nghị quyết 54/2017/NQ-HĐND 21/7/2017 Nghị quyết của HĐND tỉnh Quy định mức giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước thuộc địa phương quản lý 1/8/2017  
348.          Nghị quyết 68/2017/NQ-HĐND 08/12/2017 Về việc sửa đổi bổ sung và bãi bỏ một số nội dung trong Nghị quyết số 78/2014/NQ-HĐND ngày 16/7/2014 của HĐND tỉnh 01/01/2018  
349.          Quyết định 91/2005/QĐ-UBND 21/7/2005 Về việc thành lập Ban quản lý dự án xây dựng bệnh viện đa khoa tỉnh Sơn La quy mô 500 giường 21/7/2005  
350.          Quyết định 111/2005/QĐ-UBND 21/10/2005 Về việc thực hiện đấu thầu cung ứng thuốc trong các cơ sở y tế công lập tỉnh Sơn La    
351.          Quyết định 04/2013/QĐ-UBND 17/4/2013 về việc quy định hỗ trợ một phần chi phí khám chữa bệnh cho người nghèo trên địa bàn tỉnh Sơn La 27/4/2013 -Hết hiệu lực 1 phần -Văn bản sửa đổi, bổ sung thay thế: Quyết định 18/2016/QĐ-UBND ngày 03/8/2016
352.          Quyết định 18/2016/QĐ-UBND 03/8/2016 sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số nội dung tại quy định ban hành kèm theo Quyết định số 04/2013/QĐ-UBND ngày 17/4/2013 của UBND tỉnh về việc quy định hỗ trợ một phần chi phí khám chữa bệnh cho người nghèo trên địa bàn tỉnh Sơn La 03/8/2016 bị sửa đổi, bổ sung một số nội dung bời Quyết định 12/2017/QĐ-UBND ngày 06/4/2017
353.          Quyết định 39/2016/QĐ-UBND 07/12/2016 Quyết định của UBND tỉnh Quy định điều kiện, tiêu chuẩn chức danh Trưởng, Phó các tổ chức, đơn vị thuộc Sở Y tế; Trưởng, Phó phòng Y tế thuộc UBND các huyện, thành phố của tỉnh Sơn La 01/01/2017  
354.          Quyết định 12/2017/QĐ-UBND 06/4/2017 về việc sửa đổi bổ sung một số điều tại quy định ban hành kèm theo quyết định số Quyết định số 04/2013/QĐ-UBND ngày 17/4/2013 của UBND tỉnh về việc quy định hỗ trợ một phần chi phí khám chữa bệnh cho người nghèo trên địa bàn tỉnh Sơn La 20/4/2017  
  LĨNH VỰC GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO  
355.          Nghị quyết 26/2012/NQ-HĐND 19/9/2012 Quy định mức chi thực hiện xây dựng ngân hàng câu hỏi trắc nhiệm tổ chức các kỳ thi phổ thông, chuẩn bị tham dự các kỳ olympic quốc tế và khu vực trên địa bàn tỉnh Sơn La 30/9/2012 (Sau 10 ngày kể từ ngày thông qua)  
356.          Nghị quyết 50/2013/NQ-HĐND 12/7/2013 Quy định một số mức chi hỗ trợ phổ cập giáo dục mầm non 5 tuổi, xóa mù chữ và chống tái mù chữ, duy trì kết quả phổ cập giáo dục tiểu học, thực hiện phổ cập giáo dục THCS. 22/7/2013 (Sau 10 ngày kể từ ngày thông qua)  
357.          Nghị quyết 79/2014/NQ-HĐND 16/7/2014 Nghị quyết Về chính sách hỗ trợ đối với học sinh, sinh viên có hộ khẩu thường chú tại tỉnh đang học tai các trường cao đẳng , trung cấp chuyên nghiệp, cao đẳng ngề của tỉnh. 27/7/2014 (Sau 10 ngày kể từ ngày thông qua)  
358.          Nghị quyết 82/2014/NQ-HĐND 16/7/2014 Nghị quyết Về chính sách khuyến khích nâng cao chất lượng dạy và học trong giáo dục và đào tạo tỉnh Sơn La 26/7/2014 (Sau 10 ngày kể từ ngày thông qua) -Hết hiệu lực 1 phần - Văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế: Nghị quyết 21/2016/NQ-HDNĐ ngày 14/12/2016 của HĐND tỉnh
359.          Nghị quyết 113/2015/NQ-HĐND 10/9/2015 Nghị quyết Về việc quy định chính sách hỗ trợ cho phụ nữ, trẻ em gái học chương trình xóa mù chữ và giáo dục tiếp tục sau khi biết chữ trên địa bàn tỉnh Sơn La, giai đoạn 2015- 2020 1/10/2015  
360.          Nghị quyết 126/2015/NQ-HĐND 10/12/2015 Nghị quyết Quy định mức học phí đào tạo trình độ cao đẳng, trung cấp đối với các cơ sở giáo dục nghề nghiệp công lập của tỉnh Sơn La từ năm 2015 - 2016 đến năm học 2020 - 2021. 21/12/2015 (Sau 10 ngày kể từ ngày thông qua)  
361.          Nghị quyết 129/2015/NQ-HĐND 10/12/2015 Nghị quyết Chế độ hỗ trợ kinh phí cho học sinh phải qua sông, suối, hồ để đi học 1/1/2016  
362.          Nghị quyết 08/2016/NQ-HĐND 03/8/2016 Nghị quyết của HĐND tỉnh Về việc trang bị sách giáo khoa cho các trường Tiểu học, Trung học cơ sở công lập để phục vụ học sinh diện chính sách trên địa bàn tỉnh 15/8/2016  
363.          Nghị quyết 19/2016/NQ-HĐND 14-12-2016 Nghị quyết quy định cụ thể về Khoảng cách và địa bàn làm căn cứ xác định học sinh không thể đi đến trường và trở về nhà trong ngày trên địa bàn tỉnh 1/1/2017  
364.          Nghị quyết 20/2016/NQ-HĐND 14-12-2016 Nghị quyết quy định cụ thể về Tỷ lệ khoán kinh phí phục vụ việc nấu ăn cho học sinh để nhà trường tổ chức nấu ăn tại các trường phổ thông công lập trên địa bàn tỉnh 1/1/2017  
365.          Nghị quyết 21/2016/NQ-HĐND 14-12-2016 Nghị quyết về việc sửa đổi bổ sung một số nội dung Nghị quyết số 82/2014/NQ-HĐND ngày 16-7-2014 của HĐND tỉnh về chính sách khuyến khích nâng cao chất lượng dạy và học trong hoạt động giáo dục và đào tạo tỉnh Sơn La 1/1/2017  
366.          Nghị quyết 39/2017/NQ-HĐND 15/3/2017 Nghị quyết của HĐND tỉnh Về cơ chế hỗ trợ thành lập trường mầm non tư thục trên địa bàn tỉnh 1/4/2017  
367.          Nghị quyết 41/2017/NQ-HĐND 15/3/2017 Nghị quyết của HĐND tỉnh Về chính sách hỗ trợ tổ chức nấu ăn cho trường phổ thông công lập có học sinh bán trú trên địa bàn tỉnh 1/4/2017  
368.          Nghị quyết 42/2017/NQ-HĐND 15/3/2017 Quy định chính sách đối với lưu học sinh các tỉnh nước CHDCND Lào thuộc diện đào tạo theo chương trình hợp tác với tỉnh Sơn La. 01/4/2017  
369.          Nghị quyết 52/2017/NQ-HĐND 21/7/2017 Nghị quyết của HĐND tỉnh Về chính sách hỗ trợ cán bộ quản lý, giáo viên, học sinh trường Trung học phổ thông Chuyên và các trườngPhổ thông dân tộc Nội trú trên địa bàn tỉnh 1/9/2017  
370.          Nghị quyết 75/2018/NQ-HĐND 04/4/2018 Nghị quyết của HĐND tỉnh Về mức hỗ trợ một số nội dung quy định tại Thông tư số 43/2017/TT-BTC ngày 12/5/2017 của Bộ Tài chính quy định quản lý và sử dụng kinh phí sự nghiệp thực hiện chương trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới trên địa bàn tỉnh giai đoạn 2016 - 2020 14/4/2018  
371.          Nghị quyết 78/2018/NQ-HĐND 19/7/2018 Nghị quyết của HĐND tỉnh Về chính sách hỗ trợ tổ chức nấu ăn cho trường mầm non công lập thuộc xã có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn trên địa bàn tỉnh 1/9/2018  
372.          Nghị quyết 79/2018/NQ-HĐND 19/7/2018 Nghị quyết của HĐND tỉnh Về việc quy định mức học phí đối với giáo dục mầm non và phổ thông công lập năm học 2018 - 2019 trên địa bàn tỉnh 1/9/2018  
373.          Quyết định 118/2003/QĐ- UBND 12/8/2003 Về việc thành lập trường Trung học phổ thông Mộc Hạ thuộc địa bàn huyện Mộc Châu 01/9/2003  
374.          Quyết định 03/2012/QĐ-UBND 20/02/2012 Về việc Quy định mức chi hỗ trợ đối với người học là dân tộc thiểu số học tiếng nói, chữ viết của dân tộc thiểu số trong các cơ sở Giáo dục phổ thông và Trung tâm giáo dục thường xuyên 02/3/2012 (Sau 10 ngày kể từ ngày ký)  
375.          Quyết định 07/2012/QĐ-UBND 27/4/2012 Ban hành Quy định quản lý đội ngũ giảng viên thỉnh giảng tại các cơ sở đào tạo, bồi dưỡng trên địa bàn tỉnh Sơn La 07/5/2012  
376.          Quyết định 14/2013/QĐ-UBND 28/8/2013 Ban hành Quy định về dạy thêm, học thêm trên địa bàn tỉnh Sơn La 07/9/2013  
377.          Quyết định 35/2014/QĐ-UBND 02/12/2014 Quyết định Về việc Quy định đối tượng học viên hưởng chế độ hỗ trợ một phần tiền ăn trong thời gian tập trung học trên địa bàn tỉnh Sơn La 01/01/2015  
  LĨNH VỰC NÔNG NGHIỆP PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN    
378.          Nghị quyết 32/2004/NQ-HĐND 23/7/2004 Phê chuẩn quy hoạch vùng sản xuất Nông nghiệp công nghệ cao huyện Mộc Châu - tỉnh Sơn la 23/7/2004  
379.          Nghị quyết 89/2014/NQ-HĐND 17/9/2014 Nghị quyết Về chính sách hỗ trợ phòng dịch bệnh gia súc, gia cầm trên địa bàn tỉnh 1/1/2015 Hết hiệu lực 1 phần - Văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế: 56/2017/NQ-HDND ngày 21/7/2017 của HĐND tỉnh
380.          Nghị quyết 93/2014/NQ-HĐND 17/9/2014 Nghị quyết Quy định vùng thiếu nước sinh hoạt hợp vệ sinh; thơi gian và mức cấp tiền mua, vận chuyển nước sinh hoạt hợp vệ sinh đối với cán bộ, công chức, viên chức công tác ở vùng điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn của tỉnh 1/1/2015 - Hết hiệu lực 1 phần - Văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế 58/2017/ NQ- HĐND ngày  21/7/2017
381.          Nghị quyết 06/2016/NQ-HĐND 04/8/2016 Nghị quyết của HĐND tỉnh Về thu tiền bảo vệ, phát triển đất trồng lúa khi chuyển mục đích sử dụng đất chuyên trồng lúa nước sang mục đích phi nông nghiệp 15/8/2016  
382.          Nghị quyết 27/2017/NQ-HĐND 15/3/2017 Nghị quyết của HĐND tỉnh Về chính sách hỗ trợ tiếp nhận, quản lý khai thác và cải tạo, sửa chữa, nâng cấp công trình cấp nước sinh hoạt tập trung nông thôn trên địa bàn tỉnh 1/4/2017  
383.          Nghị quyết 28/2017/NQ-HĐND 15/3/2017 Về quy định mức hỗ trợ cải tạo vườn tạp và trồng cây ăn quả trên địa bàn tỉnh Sơn La 01/4/2017  
384.          Nghị quyết 33/2017/NQ-HĐND 15/3/2017 Nghị quyết của HĐND tỉnh Về việc bãi bỏ Nghị quyết số 363/2011/NQ-HĐND, Nghị quyết số 109/2015/NQ-HĐND của HĐND tỉnh 1/4/2017  
385.          Nghị quyết 37/2017/NQ-HĐND 15/3/2017 Nghị quyết của HĐND tỉnh Về cơ chế, chính sách hỗ trợ trồng cây phân tán trên địa bàn tỉnh giai đoạn 2017 - 2020 1/4/2017  
386.          Nghị quyết 55/2017/NQ-HĐND 21/7/2017 Nghị quyết của HĐND tỉnh Quy định cụ thể một số nội dung về quản lý và sử dụng kinh phí sự nghiệp thực hiện Chương trình mục tiêu Quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2017 - 2020 trên địa bàn tỉnh Sơn La 1/8/2017  
387.          Nghị quyết 56/2017/NQ-HĐND 21/7/2017 Nghị quyết của HĐND tỉnh Sửa đổi, bổ sung Khoản 1, Khoản 2, Điều 1 Nghị quyết số 89/2014/NQ-HĐND ngày 17/9/2014 của HĐND tỉnh về chính sách hỗ trợ công tác phòng dịch bệnh gia súc, gia cầm trên địa bàn tỉnh 1/8/2017  
388.          Nghị quyết 58/2017/NQ-HĐND 21/7/2017 Nghị quyết của HĐND tỉnh Sửa đổi, bổ sung Khoản 1, Khoản 2, Điều 1 Nghị quyết số 93/2014/NQ-HĐND ngày 17/9/2014 của HĐND tỉnh về Quy định vùng thiếu nước sinh hoạt hợp vệ sinh; thời gian và mức hưởng trợ cấp tiền mua, vận chuyển nước sinh hoạt hợp vệ sinh đối với cán bộ, công chức, viên chức công tác ở vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn của tỉnh 1/8/2017  
389.          Nghị quyết 76/2018/NQ-HĐND 04/4/2018 Về chính sách hỗ trợ phát triển sản xuất, chế biến, tiêu thụ nông sản, thực phẩm an toàn trên địa bàn tỉnh giai đoạn 2018-2021 14/4/2018  
390.          Nghị quyết 77/2018/NQ-HĐND 04/4/2018 Nghị quyết của HĐND tỉnh Quy định mức hỗ trợ cụ thể từ ngân sách nhà nước cho một số nội dung thực hiện Chương trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới tại Quyết định số 1760/QĐ-TTg  ngày 10/11/2017 của Thủ tướng Chính phủ trên địa bàn tỉnh giai đoạn 2018 - 2020 14/4/2018  
391.          Quyết định 32/2004/QĐ- UBND 27/02/2004 Về việc thành lập Trạm Thú y huyện Sốp Cộp 27/02/2004  
392.          Quyết định 51/2004/QĐ- UBND 20/4/2004 Về việc ban hành quy định ứng vốn và hoàn trả vốn để sản xuất con giống phục vụ dự án di dân, tái định cư thủy điện Sơn La 20/4/2004  
393.          Quyết định 111/2004/QĐ- UBND 06/9/2004 Về việc sửa đổi bổ sung một số điểm về chính sách hỗ trợ 364 bản ĐBKK chưa ổn định sản xuất và đời sống thuộc các xã 135 06/9/2004  
394.          Quyết định 21/2012/QĐ-UBND 26/11/2012 Ban hành Quy chế “Quản lý nuôi trồng, khai thác đánh bắt và bảo vệ nguồn lợi thuỷ sản” trên địa bàn tỉnh Sơn La 06/12/2012  
395.          Quyết định 06/2014/QĐ-UBND 30/5/2014 Quyết định Quy định mức hỗ trợ trồng rừng và chuyển đổi vật nuôi có giá trị kinh tế cao theo quy hoạch cho các huyện nghèo trên địa bàn tỉnh Sơn La 30/5/2014  
396.          Quyết định 11/2014/QĐ-UBND 28/7/2014 Quyết định Ban hành quy định mức hỗ trợ đầu tư trồng rừng thuộc các chương trình dự án trên địa bàn tỉnh Sơn La 07/8/2014 - Hết hiệu lực 1 phần - Văn bản Sửa đổi, bổ sung thay thế: Quyết định 32/2014/QĐ-UBND ngày 22/12/2017
397.          Quyết định 32/2014/QĐ-UBND 25/11/2014 Quyết định Về việc Sửa đổi Khoản 1, Điều 1 của Quy định mức hỗ trợ đầu tư trồng rừng thuộc các chương trình dự án trên địa bàn tỉnh Sơn La ban hành theo Quyết định số 11/2014/QĐ-UBND ngày 28 tháng 7 năm 2014 của UBND tỉnh Sơn La 05/12/2014  
398.          Quyết định 13/2015/QĐ-UBND 06/5/2015 Quyết định Ban hành Quy định chi tiết thực hiện Điểm b, Khoản 3, Điều 6, Quyết định số 50/2014/QĐ-TTg ngày 04 tháng 9 năm 2014 của Thủ tướng Chính phủ về chính sách hỗ trợ nâng cao hiệu quả chăn nuôi nông hộ giai đoạn 2015 - 2020 trên địa bàn tỉnh Sơn La 23/5/2015 - Hết hiệu lực 1 phần - Văn bản Sửa đổi, bổ sung thay thế: Quyết định 45/2017/QĐ-UBND ngày 22/12/2017
399.          Quyết định 42/2015/QĐ-UBND 31/12/2015 Quyết định Về ban hành quy định phân cấp quản lý, khai thác công trình cấp nước sinh hoạt nông thôn trên địa bàn tỉnh Sơn La 10/01/2016  
400.          Quyết định 33/2017/QĐ-UBND 10/10/2017 Quyết định của UBND tỉnh Về việc ban hành quy định mức hỗ trợ khoán bảo vệ rừng và khoanh nuôi tái sinh rừng theo Quyết định số 38/2016/QĐ-TTg ngày 14/9/2016 của Thủ tướng Chính phủ trên địa bàn tỉnh Sơn La 20/10/2017  
401.          Quyết định 34/2017/QĐ-UBND 30/10/2017 Quyết định của UBND tỉnh Ban hành quy định về một số chính sách ưu đãi, khuyến khích đầu tư, quản lý và khai thác công trình cấp nước sạch tập trung nông thôn trên địa bàn tỉnh Sơn La 10/11/2017  
402.          Quyết định 45/2017/QĐ-UBND 22-12-2017 Quyết định sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại Quy định kèm theo Quyết định số 13/2015/QĐ-UBND ngày 13-5-2015 của UBND tỉnh Sơn La ban hành Quy định chi tiết thực hiện Điểm b, Khoản 3, Điều 6, Quyết định số 50/2014/QĐ-TTg ngày 04-9-2014 của Thủ tướng Chính phủ về chính sách hỗ trợ nâng cao hiệu quả chăn nuôi nông hộ giai đoạn 2015 - 2020 trên địa bàn tỉnh Sơn La 29/12/2017  
403.          Quyết định 40/2018/QĐ-UBND 12/11/2018 Quyết định của UBND tỉnh Sơn La Ban hành Quy định về Phạm vi vùng phụ cậncông trình thuỷ lợi trên địa bàn tỉnh Sơn La 20/11/2018  
404.          Quyết định 53/2018/QĐ-UBND 19/12/2018 Quyết định của UBND tỉnh Sơn La Về việc quy định đơn giá tính thiệt hại do thiên tai gây ra trên địa bàn tỉnh sơn la 01/01/2019  
  LĨNH VỰC GIAO THÔNG VẬN TẢI  
405.          Nghị quyết 33/2004/NQ-HĐND 23/7/2004 Về tăng cường công tác đảm bảo trật tự an toàn giao thông đường bộ trên địa bàn tỉnh sơn La 02/8/2004 (Sau 10 ngày kể từ ngày thông qua)  
406.          Quyết định 29/2005/QĐ-UBND 28/3/2005 Về việc ban hành đơn giá tổng hợp đầu tư xây dựng các loại các loại đường giao thông áp dụng cho các khu (điểm) tái định cư dự án thuỷ điện Sơn La 28/3/2005  
407.          Quyết định 62/2005/QĐ-UBND 14/5/2005 Về việc Ban hành "Quy định phạm vi và thời gian hoạt động của xe công nông tham gia giao thông đường bộ trên địa bàn tỉnh Sơn La" 24/5/2005 (sau 10 ngày kể từ ngày ký)  
408.                Quyết định 39/2009/QĐ-UBND 21/9/2009 Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Chính sách phát triển đường giao thông nông thôn từ xã đến bản - tỉnh Sơn La ban hành kèm theo Quyết định số 182/2004/QĐ-UB ngày 20  tháng 12 năm 2004 của UBND tỉnh Sơn La 21/9/2009  
409.          Quyết định 16/2012/QĐ-UBND 17/9/2012 Về việc ban hành Quy định quản lý, bảo trì hệ thống đường huyện, đường xã trên địa bàn tỉnh Sơn La 27/9/2012  
410.          Quyết định 34/2015/QĐ-UBND 02/12/2015 Quyết định Về việc ban hành quy định khung giá bảo dưỡng thường xuyên tài sản hạ tầng đường bộ trên địa bàn tỉnh Sơn La 12/12/2015  
411.          Quyết định 04/2016/QĐ-UBND 18/02/2016 Quyết định của UBND tỉnh Về việc ban hành quy định quản lý, sử dụng và khai thác tài sản hạ tầng đường bộ địa phương tỉnh Sơn La 28/02/2016  
412.          Quyết định 14/2016/QĐ-UBND 13/7/2016 Quyết định của UBND tỉnh Ban hành quy định về xây dựng đường giao thông nông thôn gắn với Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới trên địa bàn tỉnh Sơn La 23/7/2016  
413.          Quyết định 25/2016/QĐ-UBND 05/10/2016 Quyết định của UBND tỉnh Ban hành Quy định sử dụng phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ địa phương tỉnh Sơn La 15/10/2016  
414.          Quyết định 50/2018/QĐ-UBND 03/12/2018 Quyết định của UBND tỉnh Sơn LaBan hành Quy định Phạm vi, tuyến đường hoạt động, thời gian hoạt động đối với xe chở người bốn bánh có gắn động cơ trên địa bàn tỉnh Sơn La 15/12/2018  
LĨNH VỰC KHOA HỌC CÔNG NGHỆ  
415.          Quyết định 03/2013/QĐ-UBND 15/4/2013 Ban hành Quy định quản lý công nghệ trên địa bàn tỉnh Sơn La 25/4/2013 (sau 10 ngày kể từ ngày ký)  
416.          Quyết định 30/2014/QĐ-UBND 13/11/2014 Quyết định Ban hành Quy định Quy trình công nhận sáng kiến trên địa bàn tỉnh Sơn La 23/11/2014 - Hết hiệu lực 1 phần - Văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế: Quyết định 22/2017/QDD-UBND ngày 26/7/2017 của UBND tỉnh
417.          Quyết định 05/2015/QĐ-UBND 18/3/2015 Quyết định Ban hành Quy định Quản lý các nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh 28/3/2015  
418.          Quyết định   06/2015/QĐ-UBND   18/3/2015 Quyết định Ban hành Quy định đánh giá nghiệm thu nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh sử dụng ngân sách nhà nước 28/3/2015  
419.          Quyết định 07/2015/QĐ-UBND 18/3/2015 Quyết định Ban hành Quy định trình tự, thủ tục xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh sử dụng ngân sách nhà nước 28/3/2015  
420.          Quyết định 08/2015/QĐ-UBND 18/3/2015 Quyết định Ban hành Quy định tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức và cá nhân thực hiện nhiệm vụ Khoa học và Công nghệ cấp tỉnh sử dụng ngân sách nhà nước 28/3/2015  
421.          Quyết định 33/2015/QĐ-UBND 20/11/2015 Quyết định Về việc ban hành Quy định hoạt động thông tin Khoa học và Công nghệ tỉnh Sơn La 30/11/2015  
422.          Quyết định 22/2017/QĐ-UBND 26/7/2017 Quyết định của UBND tỉnh Sửa đổi, bổ sung, thay thế một số điều của Quy trình công nhận sáng kiến ban hành kèm theo Quyết định số 30/2014/QĐ-UBND ngày 13/11/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La 05/8/2017  
423.          Chỉ thị 28/2004/CT-UB 7/12/2004 Về việc tăng cường chỉ đạo và tổ chức thực hiện công tác quản lý công nghệ, chuyển giao công nghệ, an toàn bức xạ và sở hữu trí tuệ trên địa bàn tỉnh 07/12/2004  
  LĨNH VỰC VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH  
424.          Nghị quyết 25/2012/NQ-HĐND 19/9/2012 Quy định chế độ đặc thù đối với vân động viên, huấn luyện viên thể thao và chế độ chi tiêu tài chính đối với các giải thi đấu thể thao tỉnh Sơn La 31/9/2012 (sau 10 ngày kể từ ngày ký) -Hết hiệu lực 1 phần - Văn bản sửa đổi, bổ sun, thay thế: Nghị quyết 127/2015/NQ-HĐND tỉnh ngày 10/12/2015
425.          Nghị quyết 127/2015/NQ-HĐND 10/12/2015 Nghị quyết Sửa đổi một số nội dung Điều 1 Nghị quyết số 25/2012/NQ-HDND ngày 19/9/2012 của HĐND tỉnh quy định chế độ đặc thù đối với vận động viên, huấn luyện viên thể thao và chế độ chi tiêu tài chính đối với các giải thi đấu thể thao tỉnh Sơn La. 01/01/2016 -Hết hiệu lực 1 phần - Văn bản sửa đổi, bổ sun, thay thế: Nghị quyết 127/2015/NQ-HĐND tỉnh ngày 10/12/2015
426.          Nghị quyết 22/2016/NQ-HĐND 14-12-2016 Nghị quyết về Chính sách hỗ trợ phát triển du lịch cộng đồng trên địa bàn tỉnh đến năm 2020 1/1/2017  
427.          Nghị quyết 43/2017/NQ-HĐND 15/3/2017 Nghị quyết của HĐND tỉnh Về quy định mức chi đối với các hoạt động văn hoá, nghệ thuật quần chúng trên địa bàn tỉnh 1/4/2017  
428.          Nghị quyết 90/2018/NQ-HĐND 08/12/2018 Nghị quyết của HĐND tỉnh Quy định mức hỗ trợ kinh phí hoạt động văn nghệ quần chúng của bản, tiểu khu, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh 1/1/2019  
429.          Quyết định 26/2007/QĐ-UBND 31/10/2007 Về việc quy định về một số chế độ chi đối với HLV, VĐV thể thao tỉnh Sơn La   11/11/2007 (Sau 10 ngày kể từ ngày ký)  
430.          Quyết định 18/2012/QĐ-UBND 12/10/2012 Ban hành Quy chế công nhận danh hiệu Gia đình văn hóa, Bản văn hóa, Tổ dân phố văn hóa và tương đương trên địa bàn tỉnh Sơn La 27/10/2015 (sau 15 ngày kể từ ngày ký) Hết hiệu lực 1 phần - Văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế: Quyết định 05/2013/QĐ-UBND  ngày 02/5/2013 của UBND tỉnh
431.          Quyết định 05/2013/QĐ-UBND 02/5/2013 Về việc sửa đổi một số điều tại Quyết định số 18/2012/QĐ-UBND ngày 12 tháng 10 năm 2012 của UBND tỉnh Sơn La về việc Ban hành Quy chế công nhận danh hiệu Gia đình văn hoá, bản văn hoá, tổ dân phố văn hoá và tương đương trên địa bàn tỉnh Sơn La 17/5/2013 (sau 15 ngày kể từ ngày ký)  
432.          Quyết định 38/2016/QĐ-UBND 01/12/2016 Quyết định của UBND tỉnh Về việc Quy định chế độ quản lý đặc thù đối với Đội tuyên truyền lưu động cấp tỉnh; cấp huyện, thành phố trên địa bàn tỉnh Sơn La 1/1/2016  
433.          Quyết định 25/2017/QĐ-UBND 16/8/2017 Quyết định của UBND tỉnh Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế công nhận danh hiệu Gia đình văn hóa, Bản văn hóa, Tổ dân phố văn hóa và tương đương trên địa bàn tỉnh Sơn La (ban hành kèm theo Quyết định số 18/2012/QĐ-UBND ngày 12 tháng 10 năm 2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La) 27/8/2017  
LĨNH VỰC CÔNG THƯƠNG  
434.          Nghị quyết 23/2016/NQ-HĐND 14-12-2016 Nghị quyết về Chính sách hỗ trợ các doanh nghiệp sản xuất may công nghiệp, giày da trên địa bàn tỉnh đến năm 2020 01/01/2017  
435.          Quyết định 120/2004/QĐ- UBND 29/9/2004 Về việc ban hành Quy chế hoạt động của ban quản lý Chương trình phát triển chợ tỉnh Sơn La 15/10/2004 (sau 15 ngày kể từ ngày ký)  
436.          Quyết định 38/2018/QĐ-UBND 02/11/2018 Quyết định của UBND tỉnh Sơn La Ban hành Quy chế quản lý kinh phí và mức chi cho các hoạt động khuyến công trên địa bàn tỉnh Sơn La 17/11/2018  
437.          Quyết định 39/2018/QĐ-UBND 02/11/2018 Quyết định của UBND tỉnh Sơn La Ban hành Quy chế Quản lý hoạt động vật liệu nổ công nghiệp và tiền chất thuốc nổ sử dụng để sản xuất vật liệu nổ công nghiệp trên địa bàn tỉnh Sơn La 16/11/2018  
  LĨNH VỰC CÔNG TÁC CỦA VĂN PHÒNG HĐND, UBND TỈNH  
438.          Nghị quyết 01/2016/NQ-HĐND 03/8/2016 Nghị quyết của HĐND tỉnh Ban hành Quy chế hoạt động của HĐND tỉnh khoá XIV, nhiệm kỳ 2016 - 2021 15/8/2016 - Hết hiệu lực 1 phần - Văn bản sửa đổi, bổ sung thay thế: Nghị quyết 30/2017/NQ-HĐND ngày 15/3/2017 của HĐND tỉnh
439.          Nghị quyết 30/2017/NQ-HĐND 15/3/2017 Nghị quyết của HĐND tỉnh Bổ sung Điểm d vào Khoản 1, Điều 8, Quy chế hoạt động của HĐND tỉnh ban hành kèm theo Nghị quyết số 01/2016/NQ-HĐND ngày 03 tháng 8 năm 2016 01/4/2017  
440.          Quyết định 26/2004/QĐ-UBND 17/02/2004 Về việc đổi tên Văn phòng HĐND thành Văn phòng UBND tỉnh Sơn La 17/2/2004  
441.          Quyết định 22/2015/QĐ-UBND 27/7/2015 Quyết định Ban hành Quy chế theo dõi, đôn đốc, kiểm tra thực hiện nhiệm vụ do UBND tỉnh, Chủ tịch UBND tỉnh giao 08/08/2015 (sau 10 ngày kể từ ngày ký)  
442.          Quyết định 22/2016/QĐ-UBND 18/8/2016 Quyết định của UBND tỉnh Về việc ban hành Quy chế làm việc của Uỷ ban nhân dân tỉnh Sơn La khoá XIV nhiệm kỳ 2016 - 2021 29/8/2016 (sau 10 ngày kể từ ngày ký)  
443.          Quyết định 01/2017/QĐ-UBND 03/01/2017 Quyết định của UBND tỉnh Về việc bãi bỏ Quyết định số 24/2016/QĐ-UBND ngày 05 tháng 10 năm 2016 của UBND tỉnh 03/01/2017  
444.          Quyết định 44/2017/QĐ-UBND 21/12/2017 Quyết định về việc Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Quyết định số 03/2016/QĐ-UBND ngày 03/02/2016 của UBND tỉnh về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Văn phòng UBND tỉnh Sơn La 01/01/2018  
  LĨNH VỰC THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG  
445.          Quyết định 02/2008/QĐ-UBND 14/01/2008 Về việc ban hành Quy chế phát ngôn và cung cấp thông tin cho báo chí trên địa bàn tỉnh Sơn La 24/01/2008 (Sau 10 ngày kể từ ngày ký)  
446.          Quyết định 07/2014/QĐ-UBND 05/6/2014 Quyết định Ban hành Quy chế quản lý, sử dụng hệ thống thư điện tử trong hoạt động của các cơ quan nhà nước tỉnh Sơn La 16/6/2014 (sau 10 ngày kể từ ngày ký)  
447.          Quyết định 33/2014/QĐ-UBND 26/11/2014 Quyết định Quy định quy trình thẩm định và thẩm quyền cấp, sửa đổi, bổ sung, gia hạn, cấp lại, thu hồi giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng trên địa bàn tỉnh Sơn La 07/12/2014 (sau 10 ngày kể từ ngày ký) -Hết hiệu lực 1 phần - Văn bản sửa đổi, bổ sun, thay thế: Quyết định 24/2015/QĐ-UBND ngày 30/7/2015 của UBND tỉnh
448.          Quyết định 24/2015/QĐ-UBND 30/7/2015 Quyết định Sửa đổi, bổ sung một số điều của quy định quy trình thẩm định và thẩm quyền cấp, sửa đổi, bổ sung, gia hạn, cấp lại, thu hồi giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng trên địa bàn tỉnh Sơn La ban hành kèm theo Quyết định số 33/2014/QĐ-UBND ngày 24/11/2014 của UBND tỉnh Sơn La. 11/7/2015 (sau 10 ngày kể từ ngày ký)  
449.          Quyết định 05/2016/QĐ-UBND 07/3/2016 Quyết định của UBND tỉnh Ban hành Quy chế quản lý, vận hành sử dụng phần mềm quản lý văn bản và điều hành trong các cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh Sơn La 18/3/2016 (sau 10 ngày kể từ ngày ký)  
450.          Quyết định 37/2016/QĐ-UBND 15/11/2016 Quyết định của UBND tỉnh Về việc ban hành Quy chế đảm bảo an toàn thông tin mạng trong hoạt động ứng dụng Công nghệ thông tin của các cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh Sơn La 1/12/2016  
451.          Quyết định 37/2017/QĐ-UBND 27/11/2017 Quyết định của UBND tỉnh về việc ban hành Quy chế quản lý, sử dụng chứng thư số và chữ ký số trong các cơ quan nhà nước tỉnh Sơn La 15/12/2017  
452.          Quyết định 54/2018/QĐ-UBND 25/12/2018 Quyết định của UBND tỉnh Sơn La về việc ban hành quy chế quản lý, vận hành và sử dụng mạng truyền số liệu chuyên dùng cấp II trên địa bàn tỉnh Sơn La 10/1/2019  
  LĨNH VỰC TƯ PHÁP  
453.          Nghị quyết 91/2018/NQ-HĐND 08/12/2018 Nghị quyết của HĐND tỉnh Bãi bỏ Nghị quyết số 18/2001/NQ-HĐND ngày 12/01/2001 của HĐND tỉnh Về việc phê chuẩn định hướng nội dung hương ước 01/01/2019  
454.          Quyết định 31/2005/QĐ-UBND 30/3/2005 Quyết định về việc thành lập phòng kiểm tra văn bản quy phạm pháp luật và Thanh tra Sở thuộc Sở Tư pháp 30/3/2003  
455.          Quyết định 01/2009/QĐ-UBND 02/01/2009 Về việc giao thêm thẩn quyền chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký trên các giấy tờ, văn bản bằng tiếng Việt cho Phòng Tư pháp cấp huyện 12/01/2009 (sau 10 ngày kể từ ngày ký)  
456.          Quyết định 11/2015/QĐ-UBND 06/4/2015 Quyết định Về việc ban hành mức trần thù lao công chứng áp dụng đối với các Tổ chức hành nghề Công chứng trên địa bàn tỉnh Sơn La 06/4/2015  
457.          Quyết định 27/2015/QĐ-UBND 21/8/2015 Quyết định Ban hành Quy định tiêu chí xét duyệt hồ sơ đề nghị thành lập Văn phòng công chứng trên địa bàn tỉnh Sơn La 31/8/2015 (sau 10 ngày kể từ ngày ký) -Hết hiệu lực 1 phần -Văn bản sửa đổi, bổ sung thay thế: Quyết định 18/2018/QĐ-UBND ngày 14/7/2018 của UBND tỉnh
458.          Quyết định 27/2016/QĐ-UBND 11/10/2016 Quyết định của UBND tỉnh Về việc bãi bỏ Quyết định số 06/2012/QĐ-UBND ngày 17 tháng 4 năm 2012; Quyết định số 01/2014/QĐ-UBND ngày 13 tháng 01 năm 2014; Quyết định số 09/2011/QĐ-UBND ngày 26 tháng 6 năm 2011; Chỉ thị số 04/2007/CT-UBND ngày 18 tháng 01 năm 2007; Chỉ thị số 42/2010/CT-UBND ngày 29 tháng 12 năm 2010 của UBND tỉnh 20/10/2016  
459.          Quyết định 07/2017/QĐ-UBND 23/01/2017 Quyết định của UBND tỉnh Về việc bãi bỏ Quyết định số 06/2010/QĐ-UBND ngày 16 tháng 8 năm 2010 của UBND tỉnh về chuyển giao thẩm quyền chứng thực hợp đồng, giao dịch liên quan đến bất động sản tại UBND các huyện, thành phố; UBND các xã, phường, thị trấn cho Tổ chức hành nghề công chứng 3/2/2017  
460.          Quyết định 18/2017/QĐ-UBND 28/6/2017 Quyết định của UBND tỉnh Về việc bãi bỏ Quyết định số 35/2006/QĐ-UBND ngày 12/5/2006 của UBND tỉnh thành lập Trung tâm dịch vụ bán đấu giá tài sản thuộc Sở Tư pháp 8/7/2017  
461.          Quyết định 39/2017/QĐ-UBND 01/12/2017 Quyết định của UBND tỉnh về việc bãi bỏ Quyết định số 23/2014/QĐ-UBND ngày 20/10/2014 của UBND tỉnh ban hành Quy chế bán đấu giá quyền sử dụng đất để giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất trên địa bàn tỉnh Sơn La 11/12/2017  
462.          Quyết định 18/2018/QĐ-UBND 04/7/2018 Quyết định của UBND tỉnh Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định tiêu chí xét duyệt hồ sơ đề nghị thành lập Văn phòng Công chứng trên địa bàn tỉnh Sơn Laban hành kèm theo Quyết định số 27/2015/QĐ-UBND ngày 21/8/2015 của UBND tỉnh Sơn La 15/7/2018  
  LĨNH VỰC THANH TRA, KIỂM TRA  
463.          Quyết định 19/2009/QĐ-UBND 20/5/2009 về việc Quy định  điều kiện, tiêu chuẩn chức danh trưởng, phó các phòng nghiệp vụ Thanh tra tỉnh; Chánh Thanh tra, Phó Chánh Thanh tra các sở, ban ngành; Chánh Thanh tra, Phó Chánh Thanh tra các huyện, thành phố của tỉnh Sơn La. 31/5/2009  
464.          Quyết định 05/2010/QĐ-UBND 03/6/2010 Về việc ban hành quy chế tổ chức tiếp công dân 13/6/2010    
465.          Quyết định 18/2015/QĐ-UBND 01/6/2015 Quyết định Ban hành quy định một số nội dung về tiếp công dân và giải quyết khiếu nại, tố cáo thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước 12/6/2015 ( sau 10 ngày kể từ ngày ký)  
466.          Chỉ thị 02/2011/CT-UBND 07/4/2011 Về việc thực hiện các yêu cầu của UBND tỉnh đối với công tác giải quyết khiếu nại, tố cáo 17/4/2011 (Sau 10 ngày kể từ ngày ký)  
467.          Chỉ thị 01/2012/CT-UBND 05/6/2012 Về việc tăng cường, nâng cao trách nhiệm trong chỉ đạo và thực hiện kết luận thanh tra, quyết định giải quyết khiếu nại, quyết định xử lý tố cáo đã có hiệu lực pháp luật trên địa bàn tỉnh Sơn La 15/6/2012 (Sau 10 ngày kể từ ngày ký)  
LĨNH VỰC AN NINH - QUỐC PHÒNG
468.          Chỉ thị 02/2012/CT-UBND 22/11/2012 Về việc cấm tàng trữ, mua bán, vận chuyển, trao đổi, sử dụng trái phép hoặc chiếm đoạt cây thuốc phiện 22/11/2012  

DANH MỤC 4

VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT CẦN ĐÌNH CHỈ VIỆC THI HÀNH, NGƯNG HIỆU LỰC, SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, THAY THẾ, BÃI BỎ HOẶC BAN HÀNH MỚI CỦA TỈNH SƠN LA TRONG KỲ HỆ THỐNG HÓA 2014 – 2018

(Ban hành kèm theo Quyết định số: 459/QĐ-UBND ngày  27 tháng 02 năm 2019 của Chủ tịch UBND tỉnh Sơn La)

_______________________

STT Tên loại văn bản Số, ký hiệu; ngày, tháng, năm ban hành văn bản3 Tên gọi của văn bản Kiến nghị (đình chỉ thi hành, ngưng hiệu lực, sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ hoặc ban hành mới) Nội dung kiến nghị/ Lý do kiến nghị Cơ quan/ đơn vị chủ trì soạn thảo Thời hạn xử lý hoặc kiến nghị xử lý/tình hình xây dựng
LĨNH VỰC TÀI CHÍNH
1.              Nghị quyết 329/2010/NQ-HĐND của ngày 08/7/2010 Quy định chế độ chi tiêu đón tiếp khách nước ngoài vào làm việc tại tỉnh Sơn La, chi tiêu tổ chức các hội nghị, hội thảo quốc tế tại tỉnh Sơn La và chi tiêu tiếp khách trong nước Thay thế Không còn phù hợp với quy định hiện hành Sở Tài chính Năm 2019
2.   Nghị quyết 09/2016/NQ-HĐND Về việc quy định mức giá một số dịch vụ điều trị nghiện các chất dạng thuốc phiện bằng thuốc thay thế trên địa bàn tỉnh Sơn La Bãi bỏ Sau thời gian triển khai gặp nhiều khó khăn, do người nghiên đa số là người nghèo Sở Tài chính Năm 2019
LĨNH VỰC NỘI VỤ
3.   Nghị quyết 61/2004/NQ-HĐND ngày 10/12/2004 Về sửa đổi điều chính Nghị quyết số 44/2002/NQ-HĐND ngày 11/01/2002 của HĐND tỉnh khóa XI về phân loại quy mô bản tại tỉnh Sơn La Bãi bỏ Không còn phù hợp với quy định hiện hành Sở Nội vụ Năm 2019
4.   Nghị quyết 70/2017/NQ-HĐND tỉnh ngày 08/12/2017 Nghị quyết về chế độ, chính sách đối với người lao động hợp đồng theo Đề án bố trí, tạo nguồn đội ngũ cán bộ, công chức là người dân tộc Mông và một số dân tộc thiểu số ít người trên địa bàn tỉnh Sơn La giai đoạn 2018-2021 Bãi bỏ Không còn phù hợp với quy định hiện hành Sở Nội vụ Năm 2019
5.   Quyết định 68/2003/QĐ-UBND  ngày 11/4/2003 Ban hành Quy chế về Tổ chức và hoạt động của Hội khuyến học tỉnh. Bãi bỏ Hội hoạt động theo Điều lệ được Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt. Vì vậy, Quy chế tổ chức và hoạt động của Hội Khuyến học tỉnh tại Quyết định số 68/2003/QĐ-UB không còn phù hợp Sở Nội vụ Quý II/2019
6.   Quyết định 82/2003/QĐ-UBND ngày 16/6/2003 Về việc thành lập phòng Xử lý sau thanh tra thuộc thanh tra Nhà nước tỉnh Sơn La Bãi bỏ Thực hiện Nghị quyết số 18-NQ/TW ngày 25.10.2017 Hội nghị lần thứ 6 BCHTW khóa XII một số vấn đề về tiếp tục đổi mới, sắp xếp tổ chức bộ máy của hệ thống chính trị tinh gọn, hoạt động hiệu lực, hiệu quả; căn cứ tình hình phát triển kinh tế - xã hội. Sở Nội vụ Năm 2019
7.   Quyết định 83/2003/QĐ-UBND ngày 16/06/2003 Về việc thành lập Ban quản lý công trình dân dụng - công nghiệp Bãi bỏ Thực hiện Nghị quyết số 18-NQ/TW ngày 25.10.2017 Hội nghị lần thứ 6 BCHTW khóa XII một số vấn đề về tiếp tục đổi mới, sắp xếp tổ chức bộ máy của hệ thống chính trị tinh gọn, hoạt động hiệu lực, hiệu quả; Căn cứ tình hình phát triển kinh tế - xã hội. Sở Nội vụ Năm 2019
8.   Quyết định 92/2003/QĐ-UBND ngày 30/06/2003 Về việc kiện toàn Ban Chỉ đạo tăng cường các biện pháp cấp bách để bảo vệ và phát triển rừng tỉnh Sơn La Bãi bỏ Thực hiện Nghị quyết số 18-NQ/TW ngày 25.10.2017 Hội nghị lần thứ 6 BCHTW khóa XII một số vấn đề về tiếp tục đổi mới, sắp xếp tổ chức bộ máy của hệ thống chính trị tinh gọn, hoạt động hiệu lực, hiệu quả; Căn cứ tình hình phát triển kinh tế - xã hội. Sở Nội vụ Năm 2019
9.   Quyết định 105/2003/QĐ- UBND ngày 13/7/2003 Về quy chế hoạt động của ban chỉ đạo thực hiện Chương trình kiên cố hoá trường lớp học của tỉnh Sơn La Bãi bỏ Do giải thể không còn Ban chỉ đạo Sở Nội vụ Năm 2019
10.  Quyết định 126/2003/QĐ-UBND ngày 27/8/2003 Về việc công nhận bản thuộc xã, tổ dân phố thuộc thị trấn của huyện Mai Sơn, tỉnh Sơn La Đề nghị sửa đổi,
thay thế
Do tất cả các căn cứ để ban hành Quyết định hết hiệu lực thi hành và Điều kiện phát triển kinh tế - xã hội Sở Nội vụ Năm 2019
11.  Quyết định 127/2003/QĐ-UBND ngày 27/8/2003 của UBND tỉnh Về việc công nhận bản thuộc xã, tổ dân phố thuộc phường của thị xã Sơn La Đề nghị sửa đổi, thay thế Do tất cả các căn cứ để ban hành Quyết  định hết hiệu lực thi hành và điều kiện phát triển kinh tế - xã hội Sở Nội vụ Năm 2019
12.  Quyết định 128/2003/QĐ-UBND ngày 27/8/2003 của UBND tỉnh Về việc công nhận bản thuộc xã, tổ dân phố thuộc thị trấn của huyện Sông Mã, tỉnh Sơn La Đề nghị sửa đổi,
thay thế
Do tất cả các căn cứ để ban hành Quyết định  hết hiệu lực thi hành và Điều kiện phát triển kinh tế - xã hội (Huyện Sông Mã đã được chia tách để thành lập huyện Sông Mã và huyện Sốp Cộp theo Nghị định số 148/2003/NĐ-CP ngày 02/12/2003 của Chính phủ ) Sở Nội vụ Năm 2019
13.  Quyết định 129/2003/QĐ-UBND ngày 27/8/2003 của UBND tỉnh Về việc công nhận bản thuộc xã, tổ dân phố thuộc thị trấn của huyện Yên Châu, tỉnh Sơn La Đề nghị sửa đổi,
thay thế
Do tất cả các căn cứ để ban hành Quyết  hết hiệu lực thi hành và việc triển khai thực hiện Nghị quyết số 18-NQ/TW ngày 25.10.2017 Hội nghị lần thứ 6 BCHTW Đảng khóa XII Sở Nội vụ Năm 2019
14.  Quyết định 130/2003/QĐ-UBND ngày 27/8/2003 của UBND tỉnh Về việc công nhận bản thuộc xã, tổ dân phố thuộc thị trấn của huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La Đề nghị sửa đổi,
thay thế
Do tất cả các căn cứ để ban hành Quyết định hết hiệu lực thi hành và điều kiện phát triển kinh tế - xã hội (Huyện Sông Mã đã được chia tách để thành lập huyện Sông Mã và huyện Sốp Cộp theo Nghị định số 148/2003/NĐ-CP ngày 02/12/2003 của Chính phủ) Sở Nội vụ Năm 2019
15.  Quyết định 131/2003/QĐ-UBND ngày 27/8/2003 của UBND tỉnh Về việc công nhận bản thuộc xã, tổ dân phố thuộc thị trấn của huyện Bắc Yên, tỉnh Sơn La Đề nghị sửa đổi,
thay thế
Do tất cả các căn cứ để ban hành Quyết  định hết hiệu lực thi hành và việc triển khai thực hiện Nghị quyết số 18-NQ/TW ngày 25.10.2017 Hội nghị lần thứ 6 BCHTW Đảng khóa XII Sở Nội vụ Năm 2019
16.  Quyết định 132/2003/QĐ-UBND ngày 27/8/2003 của UBND tỉnh Về việc công nhận bản thuộc xã, tổ dân phố thuộc thị trấn của huyện Phù Yên, tỉnh Sơn La Đề nghị sửa đổi,
thay thế
Do tất cả các căn cứ để ban hành Quyết định hết hiệu lực thi hành và việc triển khai thực hiện Nghị quyết số 18-NQ/TW ngày 25.10.2017 Hội nghị lần thứ 6 BCHTW Đảng khóa XII Sở Nội vụ Năm 2019
17.  Quyết định 133/2003/QĐ-UBND ngày 27/8/2003 của UBND tỉnh Về việc công nhận bản thuộc xã, tổ dân phố thuộc thị trấn của huyệnThuận Châu, tỉnh Sơn La Đề nghị sửa đổi,
thay thế
Do tất cả các căn cứ để ban hành Quyết định hết hiệu lực thi hành và việc triển khai thực hiện Nghị quyết số 18-NQ/TW ngày 25.10.2017 Hội nghị lần thứ 6 BCHTW Đảng khóa XII và điều kiện phát triển kinh tế - xã hội (Huyện Sông Mã đã được chia tách để thành lập huyện Sông Mã và huyện Sốp Cộp theo Nghị định số 148/2003/NĐ-CP ngày 02/12/2003 của Chính phủ ) Sở Nội vụ Năm 2019
18.  Quyết định 134/2003/QĐ- UBND ngày 27/8/2003 Về việc công nhận bản thuộc xã, tổ dân phố thuộc thị trấn, của huyện Quỳnh Nhai, tỉnh Sơn La Bãi bỏ Do tất cả các căn cứ để ban hành Quyết định hết hiệu lực thi hành và Điều kiện phát triển kinh tế - xã hội Sở Nội vụ Năm 2019
19.  Quyết định 135/2003/QĐ- UBND ngày 27/8/2003 Về việc công nhận bản thuộc xã, tổ dân phố thuộc huyện lỵ của huyện Mường La, tỉnh Sơn La Bãi bỏ Do tất cả các căn cứ để ban hành Quyết định hết hiệu lực thi hành và Điều kiện phát triển kinh tế - xã hội Sở Nội vụ Năm 2019
20.  Quyết định 147/2003/QĐ-UBND ngày 22/9/2003 Thành lập Quỹ hỗ trợ phát triển thuộc Liên minh Hợp tác xã tỉnh Sơn La. Bãi bỏ Quyết định số 147/2003/QĐ-UB ngày 22/9/2003. Vì toàn bộ nguồn vốn của quỹ được chuyển sang Quỹ hỗ trợ phát triển HTX tỉnh là Quỹ tổ chức tài chính thuộc UBND tỉnh Sở Nội vụ Quý II/2020
21.  Quyết định 148/2003/QĐ-UBND ngày 22/9/2003 Ban hành Quy chế quản lý, sử dụng Quỹ hỗ trợ phát triển thuộc Liên minh Hợp tác xã tỉnh Sơn La Bãi bỏ Quyết định số 148/2003/QĐ-UB ngày 22/9/2003. Vì toàn bộ nguồn vốn của quỹ được chuyển sang Quỹ hỗ trợ phát triển HTX tỉnh là Quỹ tổ chức tài chính thuộc UBND tỉnh Sở Nội vụ Quý II/2021
22.  Quyết định 149/2003/QĐ-UBND ngày 22/09/2003 Về việc bổ sung thêm thành viên Ban Chỉ đạo các biện pháp cấp bách để bảo vệ và phát triển rừng tỉnh Sơn La Bãi bỏ Thực hiện Nghị quyết số 18-NQ/TW ngày 25.10.2017 Hội nghị lần thứ 6 BCHTW khóa XII một số vấn đề về tiếp tục đổi mới, sắp xếp tổ chức bộ máy của hệ thống chính trị tinh gọn, hoạt động hiệu lực, hiệu quả; căn cứ tình hình phát triển kinh tế - xã hội. Sở Nội vụ Năm 2019
23.  Quyết định 153/2003/QĐ-UBND ngày 30/09/2003 Về việc tách khoa xét nghiệm thành: Khoa huyết học truyền máu và vi sinh; khoa Hoá sinh và đổi tên gọi: Khoa mổ trung tâm thành khoa phẫu thuật gây mê hồi sức; Khoa Xquang thành khoa chuẩn đoán thăm dò chức năng thuộc Bệnh viện đa khoa tỉnh Sơn La Bãi bỏ Thực hiện Nghị quyết số 18-NQ/TW ngày 25.10.2017 Hội nghị lần thứ 6 BCHTW khóa XII một số vấn đề về tiếp tục đổi mới, sắp xếp tổ chức bộ máy của hệ thống chính trị tinh gọn, hoạt động hiệu lực, hiệu quả; căn cứ tình hình phát triển kinh tế - xã hội. Sở Nội vụ Năm 2019
24.  Quyết định 156/2003/QĐ-UBND ngày 30/09/2003 Về việc thành lập Ban Chỉ đạo của tỉnh về chuyển đổi mô hình tổ chức quản lý điện nông thôn Bãi bỏ Thực hiện Nghị quyết số 18-NQ/TW ngày 25.10.2017 Hội nghị lần thứ 6 BCHTW khóa XII một số vấn đề về tiếp tục đổi mới, sắp xếp tổ chức bộ máy của hệ thống chính trị tinh gọn, hoạt động hiệu lực, hiệu quả; căn cứ tình hình phát triển kinh tế - xã hội. Sở Nội vụ Năm 2019
25.  Quyết định 157/2003/QĐ-UBND ngày 30/09/2003 Về việc kiện toàn Hội đồng chỉ đạo ban điều hành Dự án phát triển Giáo dục Trung học cơ sở cấp tỉnh Bãi bỏ Thực hiện Nghị quyết số 18-NQ/TW ngày 25.10.2017 Hội nghị lần thứ 6 BCHTW khóa XII một số vấn đề về tiếp tục đổi mới, sắp xếp tổ chức bộ máy của hệ thống chính trị tinh gọn, hoạt động hiệu lực, hiệu quả; căn cứ tình hình phát triển kinh tế - xã hội. Sở Nội vụ Năm 2019
26.  Quyết định 166/2003/QĐ-UBND ngày 30/12/2003 Về việc phê duyệt chỉ tiêu công chức dự bị và danh mục các đơn vị phân bổ chỉ tiêu công chức dự bị Bãi bỏ Thực hiện Nghị quyết số 18-NQ/TW ngày 25.10.2017 Hội nghị lần thứ 6 BCHTW khóa XII một số vấn đề về tiếp tục đổi mới, sắp xếp tổ chức bộ máy của hệ thống chính trị tinh gọn, hoạt động hiệu lực, hiệu quả; căn cứ tình hình phát triển kinh tế - xã hội. Sở Nội vụ Năm 2019
27.  Quyết định 08/2004/QĐ- UBND ngày 15/01/2004 Về việc điều chỉnh, bổ sung chế độ phụ cấp đối với Trưởng bản, Bí thư Chi bộ, Trưởng các đoàn thế, Y tế bản và cán bộ Văn hóa – Truyền thanh – truyền hình thuộc 86 xã đặc biệt khó khăn Bãi bỏ Do tất cả các căn cứ để ban hành Quyết định hết hiệu lực thi hành và Điều kiện phát triển kinh tế - xã hội Sở Nội vụ Năm 2019
28.  Quyết định 14/2004/QĐ-UBND ngày 09/02/2004 Về việc thành lập Phòng Giám định Y khoa tỉnh trực thuộc Bệnh viên đa khoa tỉnh Sơn la Bãi bỏ Thực hiện Nghị quyết số 18-NQ/TW ngày 25.10.2017 Hội nghị lần thứ 6 BCHTW khóa XII một số vấn đề về tiếp tục đổi mới, sắp xếp tổ chức bộ máy của hệ thống chính trị tinh gọn, hoạt động hiệu lực, hiệu quả; căn cứ tình hình phát triển kinh tế - xã hội. Sở Nội vụ Năm 2019
29.  Quyết định 15/2004/QĐ-UBND ngày 09/02/2004 Về việc đổi tên Trung tâm Lao và bệnh Phổi thành Bệnh viện Lao và bệnh Phổi thuộc Sở Y tế tỉnh Sơn La Bãi bỏ Thực hiện Nghị quyết số 18-NQ/TW ngày 25.10.2017 Hội nghị lần thứ 6 BCHTW khóa XII một số vấn đề về tiếp tục đổi mới, sắp xếp tổ chức bộ máy của hệ thống chính trị tinh gọn, hoạt động hiệu lực, hiệu quả; căn cứ tình hình phát triển kinh tế - xã hội. Sở Nội vụ Năm 2019
30.  Quyết định 17/2004/QĐ-UBND ngày 09/02/2004 Về việc Thành lập Phòng khám đa khoa khu vực Tô Múa, Chiềng Sơn thuộc Trung tâm Y tế huyện Mộc Châu Bãi bỏ Thực hiện Nghị quyết số 18-NQ/TW ngày 25.10.2017 Hội nghị lần thứ 6 BCHTW khóa XII một số vấn đề về tiếp tục đổi mới, sắp xếp tổ chức bộ máy của hệ thống chính trị tinh gọn, hoạt động hiệu lực, hiệu quả; căn cứ tình hình phát triển kinh tế - xã hội. Sở Nội vụ Năm 2019
31.  Quyết định 22/2004/QĐ-UBND ngày 09/02/2004 Về việc Thành lập Phòng khám đa khoa khu vực Ngọc Chiến thuộc Trung tâm Y tế huyện Mường La Bãi bỏ Thực hiện Nghị quyết số 18-NQ/TW ngày 25.10.2017 Hội nghị lần thứ 6 BCHTW khóa XII một số vấn đề về tiếp tục đổi mới, sắp xếp tổ chức bộ máy của hệ thống chính trị tinh gọn, hoạt động hiệu lực, hiệu quả; căn cứ tình hình phát triển kinh tế - xã hội. Sở Nội vụ Năm 2019
32.  Quyết định 23/2004/QĐ-UBND ngày 09/02/2004 Về việc Thành lập Phòng khám đa khoa khu vực Mường Giôn, Chiềng Khoang thuộc Trung tâm Y tế huyện Quỳnh Nhai Bãi bỏ Thực hiện Nghị quyết số 18-NQ/TW ngày 25.10.2017 Hội nghị lần thứ 6 BCHTW khóa XII một số vấn đề về tiếp tục đổi mới, sắp xếp tổ chức bộ máy của hệ thống chính trị tinh gọn, hoạt động hiệu lực, hiệu quả; căn cứ tình hình phát triển kinh tế - xã hội. Sở Nội vụ Năm 2019
33.  Quyết định 25/2004/QĐ-UBND ngày 09/02/2004 Thành lập Hội hữu nghị Việt Nam - Lào tỉnh Sơn La Bãi bỏ Quyết định số 25/2004/QĐ-UB ban hành dưới dạng văn bản QPPL là chưa đúng với Nghị định số 88/2003/NĐ-CP (nay là Nghị định số 45/2010/NĐ-CP) và thẩm quyền ban hành chưa đúng quy định. Đề nghị ban hành mới dưới dạng Quyết định hành chính thông thường Sở Nội vụ Quý II/2022
34.  Quyết định 27/2004/QĐ-UBND ngày 17/02/2004 Về việc Thành lập Văn phòng HĐND và Đoàn đại biểu Quốc hội tỉnh Sơn La Bãi bỏ Thực hiện Nghị quyết số 18-NQ/TW ngày 25.10.2017 Hội nghị lần thứ 6 BCHTW khóa XII một số vấn đề về tiếp tục đổi mới, sắp xếp tổ chức bộ máy của hệ thống chính trị tinh gọn, hoạt động hiệu lực, hiệu quả; căn cứ tình hình phát triển kinh tế - xã hội. Sở Nội vụ Năm 2019
35.  Quyết định 30/2004/QĐ-UBND ngày 27/02/2004 Về việc thành lập Ban Định canh định cư và vùng kinh tế mới huyện Sốp Cộp Bãi bỏ Thực hiện Nghị quyết số 18-NQ/TW ngày 25.10.2017 Hội nghị lần thứ 6 BCHTW khóa XII một số vấn đề về tiếp tục đổi mới, sắp xếp tổ chức bộ máy của hệ thống chính trị tinh gọn, hoạt động hiệu lực, hiệu quả; căn cứ tình hình phát triển kinh tế - xã hội. Sở Nội vụ Năm 2019
36.  Quyết định 31/2004/QĐ-UBND ngày 27/02/2004 Về việc Thành lập Trạm bảo vệ thực vật huyện Sốp Cộp Bãi bỏ Thực hiện Nghị quyết số 18-NQ/TW ngày 25.10.2017 Hội nghị lần thứ 6 BCHTW khóa XII một số vấn đề về tiếp tục đổi mới, sắp xếp tổ chức bộ máy của hệ thống chính trị tinh gọn, hoạt động hiệu lực, hiệu quả; căn cứ tình hình phát triển kinh tế - xã hội. Sở Nội vụ Năm 2019
37.  Quyết định 33/2004/QĐ-UBND ngày 27/02/2004 Về việc Thành lập Hạt Kiểm lâm huyện Sốp Cộp Bãi bỏ Thực hiện Nghị quyết số 18-NQ/TW ngày 25.10.2017 Hội nghị lần thứ 6 BCHTW khóa XII một số vấn đề về tiếp tục đổi mới, sắp xếp tổ chức bộ máy của hệ thống chính trị tinh gọn, hoạt động hiệu lực, hiệu quả; căn cứ tình hình phát triển kinh tế - xã hội. Sở Nội vụ Năm 2019
38.  Quyết định 66/2004/QĐ-UBND ngày 28/06/2004 Về việc bổ sung nhiệm vụ cho Ban quản lý công trình dân dụng - Công nghiệp , thuộc Sở Xây dựng tỉnh Bãi bỏ Thực hiện Nghị quyết số 18-NQ/TW ngày 25.10.2017 Hội nghị lần thứ 6 BCHTW khóa XII một số vấn đề về tiếp tục đổi mới, sắp xếp tổ chức bộ máy của hệ thống chính trị tinh gọn, hoạt động hiệu lực, hiệu quả; căn cứ tình hình phát triển kinh tế - xã hội. Sở Nội vụ Năm 2019
39.  Quyết định 68/2004/QĐ-UBND ngày 28/06/2004 Về việc kiện toàn tổ chức bộ máy trung tâm nuôi dưỡng trẻ em mồ côi thuộc Sở Lao động - Thương binh và xã hội Bãi bỏ Thực hiện Nghị quyết số 18-NQ/TW ngày 25.10.2017 Hội nghị lần thứ 6 BCHTW khóa XII một số vấn đề về tiếp tục đổi mới, sắp xếp tổ chức bộ máy của hệ thống chính trị tinh gọn, hoạt động hiệu lực, hiệu quả; căn cứ tình hình phát triển kinh tế - xã hội. Sở Nội vụ Năm 2019
40.  Quyết định 70/2004/QĐ-UBND ngày 28/6/2004 Về việc kiện toàn tổ chức bộ máy Trung tâm tin học Văn phòng thuộc Văn phòng UBND tỉnh Bãi bỏ Thực hiện Nghị quyết số 18-NQ/TW ngày 25.10.2017 Hội nghị lần thứ 6 BCHTW khóa XII một số vấn đề về tiếp tục đổi mới, sắp xếp tổ chức bộ máy của hệ thống chính trị tinh gọn, hoạt động hiệu lực, hiệu quả; căn cứ tình hình phát triển kinh tế - xã hội. Sở Nội vụ Năm 2019
41.  Quyết định 71/2004/QĐ-UBND ngày 28/6/2004 Về việc kiện toàn tổ chức bộ máy Trung tâm ứng dụng triển khai tiến bộ Khoa học và Công nghệ, thuộc Sở Khoa học và Công nghệ Bãi bỏ Thực hiện Nghị quyết số 18-NQ/TW ngày 25.10.2017 Hội nghị lần thứ 6 BCHTW khóa XII một số vấn đề về tiếp tục đổi mới, sắp xếp tổ chức bộ máy của hệ thống chính trị tinh gọn, hoạt động hiệu lực, hiệu quả; căn cứ tình hình phát triển kinh tế - xã hội. Sở Nội vụ Năm 2019
42.  Quyết định 72/2004/QĐ-UBND ngày 28/6/2004 Về việc kiện toàn tổ chức bộ máy Trung tâm Truyền thông Giáo dục sức khoẻ, thuộc Sở Y tế tỉnh Bãi bỏ Thực hiện Nghị quyết số 18-NQ/TW ngày 25.10.2017 Hội nghị lần thứ 6 BCHTW khóa XII một số vấn đề về tiếp tục đổi mới, sắp xếp tổ chức bộ máy của hệ thống chính trị tinh gọn, hoạt động hiệu lực, hiệu quả; căn cứ tình hình phát triển kinh tế - xã hội. Sở Nội vụ Năm 2019
43.  Quyết định 73/2004/QĐ-UBND ngày 28/6/2004 Về việc kiện toàn tổ chức bộ máy Trung tâm Truyền thông Giáo dục sức khoẻ, thuộc Sở Y tế tỉnh Bãi bỏ Thực hiện Nghị quyết số 18-NQ/TW ngày 25.10.2017 Hội nghị lần thứ 6 BCHTW khóa XII một số vấn đề về tiếp tục đổi mới, sắp xếp tổ chức bộ máy của hệ thống chính trị tinh gọn, hoạt động hiệu lực, hiệu quả; căn cứ tình hình phát triển kinh tế - xã hội. Sở Nội vụ Năm 2019
44.  Quyết định 80/2004/QĐ-UBND ngày 23/7/2004 Về việc phê duyệt Quy chế tổ chức và hoạt động của Trung tâm ứng dụng và chuyển giao tiến bộ khoa học công nghệ tỉnh Sơn La Bãi bỏ Thực hiện Nghị quyết số 18-NQ/TW ngày 25.10.2017 Hội nghị lần thứ 6 BCHTW khóa XII một số vấn đề về tiếp tục đổi mới, sắp xếp tổ chức bộ máy của hệ thống chính trị tinh gọn, hoạt động hiệu lực, hiệu quả; căn cứ tình hình phát triển kinh tế - xã hội. Sở Nội vụ Năm 2019
45.  Quyết định 81/2004/QĐ-UBND ngày 23/7/2004 Về việc phê duyệt đề án tổ chức và hoạt động của trung tâm ứng dụng và chuyển giao tiến bộ khoa học công nghệ tỉnh Sơn La Bãi bỏ Thực hiện Nghị quyết số 18-NQ/TW ngày 25.10.2017 Hội nghị lần thứ 6 BCHTW khóa XII một số vấn đề về tiếp tục đổi mới, sắp xếp tổ chức bộ máy của hệ thống chính trị tinh gọn, hoạt động hiệu lực, hiệu quả; căn cứ tình hình phát triển kinh tế - xã hội. Sở Nội vụ Năm 2019
46.  Quyết định 84/2004/QĐ-UBND ngày 29/07/2004 Về việc ban hành Quy chế và tổ chức hoạt động của trường CĐSP Sơn La Bãi bỏ Thực hiện Nghị quyết số 18-NQ/TW ngày 25.10.2017 Hội nghị lần thứ 6 BCHTW khóa XII một số vấn đề về tiếp tục đổi mới, sắp xếp tổ chức bộ máy của hệ thống chính trị tinh gọn, hoạt động hiệu lực, hiệu quả; căn cứ tình hình phát triển kinh tế - xã hội. Sở Nội vụ Năm 2019
47.  Quyết định 87/2004/QĐ-UBND ngày 31/07/2004 Về việc kiện toàn Ban an toàn giao thông tỉnh Sơn La Bãi bỏ Thực hiện Nghị quyết số 18-NQ/TW ngày 25.10.2017 Hội nghị lần thứ 6 BCHTW khóa XII một số vấn đề về tiếp tục đổi mới, sắp xếp tổ chức bộ máy của hệ thống chính trị tinh gọn, hoạt động hiệu lực, hiệu quả; căn cứ tình hình phát triển kinh tế - xã hội. Sở Nội vụ Năm 2019
48.  Quyết định 88/2004/QĐ-UBND ngày 31/07/2004 Về việc ban hành Quy định và tổ chức hoạt động của trường Trung học Y tế Sơn La Bãi bỏ Thực hiện Nghị quyết số 18-NQ/TW ngày 25.10.2017 Hội nghị lần thứ 6 BCHTW khóa XII một số vấn đề về tiếp tục đổi mới, sắp xếp tổ chức bộ máy của hệ thống chính trị tinh gọn, hoạt động hiệu lực, hiệu quả; căn cứ tình hình phát triển kinh tế - xã hội. Sở Nội vụ Năm 2019
49.  Quyết định 93/2004/QĐ-UBND ngày 13/08/2004 Về việc kiện toàn Ban Chỉ đạo đổi mới và phát triển Doanh nghiệp tỉnh Sơn La Bãi bỏ Thực hiện Nghị quyết số 18-NQ/TW ngày 25.10.2017 Hội nghị lần thứ 6 BCHTW khóa XII một số vấn đề về tiếp tục đổi mới, sắp xếp tổ chức bộ máy của hệ thống chính trị tinh gọn, hoạt động hiệu lực, hiệu quả; căn cứ tình hình phát triển kinh tế - xã hội. Sở Nội vụ Năm 2019
50.  Quyết định 94/2004/QĐ-UBND ngày 13/08/2004 Về việc thành lập Ban đại diện Hội đồng quản trị ngân hàng chính sách xã hội tỉnh Sơn La Bãi bỏ Thực hiện Nghị quyết số 18-NQ/TW ngày 25.10.2017 Hội nghị lần thứ 6 BCHTW khóa XII một số vấn đề về tiếp tục đổi mới, sắp xếp tổ chức bộ máy của hệ thống chính trị tinh gọn, hoạt động hiệu lực, hiệu quả; căn cứ tình hình phát triển kinh tế - xã hội. Sở Nội vụ Năm 2019
51.  Quyết định 103/2004/QĐ-UBND ngày 31/08/2004 Về việc kiện toàn tổ chức bộ máy Chi cục tiêu chuẩn đo lường chất lượng thuộc Sở Khoa học Công nghệ Bãi bỏ Thực hiện Nghị quyết số 18-NQ/TW ngày 25.10.2017 Hội nghị lần thứ 6 BCHTW khóa XII một số vấn đề về tiếp tục đổi mới, sắp xếp tổ chức bộ máy của hệ thống chính trị tinh gọn, hoạt động hiệu lực, hiệu quả; căn cứ tình hình phát triển kinh tế - xã hội. Sở Nội vụ Năm 2019
52.  Quyết định 119/2004/QĐ-UBND ngày 23/09/2004 Về việc kiện toàn Ban Chỉ đạo Phòng chống cháy nổ tỉnh Sơn La Bãi bỏ Thực hiện Nghị quyết số 18-NQ/TW ngày 25.10.2017 Hội nghị lần thứ 6 BCHTW khóa XII một số vấn đề về tiếp tục đổi mới, sắp xếp tổ chức bộ máy của hệ thống chính trị tinh gọn, hoạt động hiệu lực, hiệu quả; căn cứ tình hình phát triển kinh tế - xã hội. Sở Nội vụ Năm 2019
53.  Quyết định 139/2004/QĐ-UBND ngày 08/11/2004 Về việc kiện toàn Ban Chỉ đạo thi hành án Dân sự tỉnh Sơn La Bãi bỏ Thực hiện Nghị quyết số 18-NQ/TW ngày 25.10.2017 Hội nghị lần thứ 6 BCHTW khóa XII một số vấn đề về tiếp tục đổi mới, sắp xếp tổ chức bộ máy của hệ thống chính trị tinh gọn, hoạt động hiệu lực, hiệu quả; căn cứ tình hình phát triển kinh tế - xã hội. Sở Nội vụ Năm 2019
54.  Quyết định 140/2004/QĐ-UBND ngày 08/11/2004 Về việc kiện toàn Ban Chỉ đạo thực hiện các Chương trình Xóa đói giảm nghèo; Chương trình phát triển kinh tế - xã hội các xã đặc biệt khó khăn vùng núi, vùng sâu vùng xa; chính sách hỗ trợ đất sản xuất, đất ở, nhà ở và nước sinh hoạt; nước sạch và vệ sinh môi trường; đường giao thông nông thôn Bãi bỏ Thực hiện Nghị quyết số 18-NQ/TW ngày 25.10.2017 Hội nghị lần thứ 6 BCHTW khóa XII một số vấn đề về tiếp tục đổi mới, sắp xếp tổ chức bộ máy của hệ thống chính trị tinh gọn, hoạt động hiệu lực, hiệu quả; căn cứ tình hình phát triển kinh tế - xã hội. Sở Nội vụ Năm 2019
55.  Quyết định 152/2004/QĐ-UBND ngày 25/11/2004 Về việc thành lập phòng Quản lý và Đào tạo nghề thuộc Sở Lao động - Thương binh và xã hội Bãi bỏ Thực hiện Nghị quyết số 18-NQ/TW ngày 25.10.2017 Hội nghị lần thứ 6 BCHTW khóa XII một số vấn đề về tiếp tục đổi mới, sắp xếp tổ chức bộ máy của hệ thống chính trị tinh gọn, hoạt động hiệu lực, hiệu quả; căn cứ tình hình phát triển kinh tế - xã hội. Sở Nội vụ Năm 2019
56.  Quyết định 12/2005/QĐ-UBND ngày 01/02/2005 Thành lập Trung tâm Giáo dục lao động thị xã Sơn La Bãi bỏ Thực hiện Nghị quyết số 18-NQ/TW ngày 25.10.2017 Hội nghị lần thứ 6 BCHTW khóa XII một số vấn đề về tiếp tục đổi mới, sắp xếp tổ chức bộ máy của hệ thống chính trị tinh gọn, hoạt động hiệu lực, hiệu quả; căn cứ tình hình phát triển kinh tế - xã hội. Sở Nội vụ Năm 2019
57.  Quyết định 15/2005/QĐ-UBND ngày 02/02/2005 Về việc Thành lập ban quản lý khu nông nghiệp công nghệ cao tỉnh Sơn La Bãi bỏ Thực hiện Nghị quyết số 18-NQ/TW ngày 25.10.2017 Hội nghị lần thứ 6 BCHTW khóa XII một số vấn đề về tiếp tục đổi mới, sắp xếp tổ chức bộ máy của hệ thống chính trị tinh gọn, hoạt động hiệu lực, hiệu quả; căn cứ tình hình phát triển kinh tế - xã hội. Sở Nội vụ Năm 2019
58.  Quyết định 35/2005/QĐ-UBND ngày 04/4/2005 Về việc thành lập Trạm Bảo vệ thực vật Thị xã Bãi bỏ Thực hiện Nghị quyết số 18-NQ/TW ngày 25.10.2017 Hội nghị lần thứ 6 BCHTW khóa XII một số vấn đề về tiếp tục đổi mới, sắp xếp tổ chức bộ máy của hệ thống chính trị tinh gọn, hoạt động hiệu lực, hiệu quả; căn cứ tình hình phát triển kinh tế - xã hội. Sở Nội vụ Năm 2019
59.  Quyết định 61/2005/QĐ-UBND ngày 10/05/2005 Ban hành Quy định về chức năng, nhiệm vụ và tổ chức hoạt động của ban vì sự tiến bộ phụ nữ tỉnh Sơn La Bãi bỏ Thực hiện Nghị quyết số 18-NQ/TW ngày 25.10.2017 Hội nghị lần thứ 6 BCHTW khóa XII một số vấn đề về tiếp tục đổi mới, sắp xếp tổ chức bộ máy của hệ thống chính trị tinh gọn, hoạt động hiệu lực, hiệu quả; căn cứ tình hình phát triển kinh tế - xã hội. Sở Nội vụ Năm 2019
60.  Quyết định 76/2005/QĐ-UBND ngày 29/6/2005 Về việc ban hành quy chế làm việc của Hội đồng thẩm định dự án tái định cư thuỷ điện Sơn La Thay thế Do tất cả các căn cứ để ban hành Quyết định hết hiệu lực thi hành và Điều kiện phát triển kinh tế - xã hội Sở Nội vụ Năm 2019
61.  Quyết định 84/2005/QĐ-UBND ngày 05/07/2005 Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức của Ban quản lý khu Trung tâm du lịch Mộc Châu tỉnh Sơn La Bãi bỏ Thực hiện Nghị quyết số 18-NQ/TW ngày 25.10.2017 Hội nghị lần thứ 6 BCHTW khóa XII một số vấn đề về tiếp tục đổi mới, sắp xếp tổ chức bộ máy của hệ thống chính trị tinh gọn, hoạt động hiệu lực, hiệu quả; căn cứ tình hình phát triển kinh tế - xã hội. Sở Nội vụ Năm 2019
62.  Quyết định 86/2005/QĐ-UBND ngày 21/07/2005 Về việc thành lập Ban quản lý các khu đô thị mới thuộc UBND thị xã Sơn La Bãi bỏ Thực hiện Nghị quyết số 18-NQ/TW ngày 25.10.2017 Hội nghị lần thứ 6 BCHTW khóa XII một số vấn đề về tiếp tục đổi mới, sắp xếp tổ chức bộ máy của hệ thống chính trị tinh gọn, hoạt động hiệu lực, hiệu quả; căn cứ tình hình phát triển kinh tế - xã hội. Sở Nội vụ Năm 2019
63.  Quyết định 87/2005/QĐ-UBND ngày 21/07/2005 Kiện toàn tổ chức bộ máy của trường Trung học Nông lâm tỉnh Sơn La Bãi bỏ Thực hiện Nghị quyết số 18-NQ/TW ngày 25.10.2017 Hội nghị lần thứ 6 BCHTW khóa XII một số vấn đề về tiếp tục đổi mới, sắp xếp tổ chức bộ máy của hệ thống chính trị tinh gọn, hoạt động hiệu lực, hiệu quả; căn cứ tình hình phát triển kinh tế - xã hội. Sở Nội vụ Năm 2019
64.  Quyết định 89/2005/QĐ-UBND ngày 21/07/2005 Về việc thành lập 3 Ban quản lý dự án 661 trên địa bàn các huyện Quỳnh Nhai, Bắc yên, Thị xã Sơn La và kiện toàn tổ chức bộ máy các ban quản lý tại các huyện còn lại Bãi bỏ Thực hiện Nghị quyết số 18-NQ/TW ngày 25.10.2017 Hội nghị lần thứ 6 BCHTW khóa XII một số vấn đề về tiếp tục đổi mới, sắp xếp tổ chức bộ máy của hệ thống chính trị tinh gọn, hoạt động hiệu lực, hiệu quả; căn cứ tình hình phát triển kinh tế - xã hội. Sở Nội vụ Năm 2019
65.  Quyết định 91/2005/QĐ-UBND ngày 21/7/2005 Về việc thành lập Ban quản lý dự án xây dựng bệnh viện đa khoa tỉnh Sơn La quy mô 500 giường Bãi bỏ Do không còn phù hợp với  Điều kiện phát triển kinh tế - xã hội của địa phương Sở Nội vụ Năm 2019
66.  Quyết định
93/2005/QĐ-UBND 22/7/2005
Thành lập Hội Khoa học kỹ thuật cầu đường Sơn La Bãi bỏ Quyết định số 93/2005/QĐ-UB ban hành dưới dạng văn bản QPPL là chưa đúng với Nghị định số 88/2003/NĐ-CP (nay là Nghị định số 45/2010/NĐ-CP) và thẩm quyền ban hành chưa đúng quy định. Đề nghị ban hành QĐ mới thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND tỉnh Sở Nội vụ Năm 2019
67.  Quyết định 114/2005/QĐ-UBND ngày 22/11/2005 Về việc ban hành quy chế tổ chức và hoạt động của ban quản lý khu trung tâm du lịch Mộc Châu Bãi bỏ Thực hiện Nghị quyết số 18-NQ/TW ngày 25.10.2017 Hội nghị lần thứ 6 BCHTW khóa XII một số vấn đề về tiếp tục đổi mới, sắp xếp tổ chức bộ máy của hệ thống chính trị tinh gọn, hoạt động hiệu lực, hiệu quả; căn cứ tình hình phát triển kinh tế - xã hội. Sở Nội vụ Năm 2019
68.  Quyết định 02/2006/QĐ-UBND ngày 9/2/2006 Thành lập Chi cục Thủy sản thuộc Sở Nông thôn và Phát triển nông thôn Thay thế Thực hiện Nghị quyết số 18-NQ/TW ngày 25.10.2017 Hội nghị lần thứ 6 BCHTW khóa XII một số vấn đề về tiếp tục đổi mới, sắp xếp tổ chức bộ máy của hệ thống chính trị tinh gọn, hoạt động hiệu lực, hiệu quả; căn cứ tình hình phát triển kinh tế - xã hội. Sở Nội vụ Năm 2019
69.  Quyết định 19/2006/QĐ-UBND ngày 14/4/2006 Chế độ phụ cấp đối với phó chủ tịch hội người cao tuổi, cán bộ thú y cấp xã và trưởng ban an ninh dân phố Bãi bỏ Do tất cả các căn cứ để ban hành Quyết định hết hiệu lực thi hành và không phù hợp điều kiện phát triển kinh tế - xã hội Sở Nội vụ Năm 2019
70.  Quyết định 20/2006/QĐ-UBND ngày 28/4/2006 Chia tách thành lập mới bản thuộc các xã của thị xã Sơn La Đề nghị sửa đổi,
thay thế
Do tất cả các căn cứ để ban hành Quyết định hết hiệu lực thi hành và không phù hợp điều kiện phát triển kinh tế - xã hội (Thị xã Sơn La nay là Thành phố Sơn La) Sở Nội vụ Năm 2019
71.  Quyết định 21/2006/QĐ-UBND ngày 28/4/2006 Chia tách thành lập mới bản thuộc các xã của huyện Sốp Cộp Đề nghị sửa đổi,
thay thế
Do tất cả các căn cứ để ban hành Quyết định hết hiệu lực thi hành và không phù hợp điều kiện phát triển kinh tế - xã hội Sở Nội vụ Năm 2019
72.  Quyết định 22/2006/QĐ-UBND ngày 28/4/2006 Chia tách thành lập mới bản thuộc các xã của huyện Quỳnh Nhai Đề nghị sửa đổi,
thay thế
Do tất cả các căn cứ để ban hành Quyết định hết hiệu lực thi hành và không phù hợp điều kiện phát triển kinh tế - xã hội Sở Nội vụ Năm 2019
73.  Quyết định 23/2006/QĐ-UBND ngày 28/4/2006 Chia tách thành lập mới bản thuộc các xã của huyện Bắc Yên Đề nghị sửa đổi,
thay thế
Do tất cả các căn cứ để ban hành Quyết định hết hiệu lực thi hành và không phù hợp điều kiện phát triển kinh tế - xã hội Sở Nội vụ Năm 2019
74.  Quyết định 24/2006/QĐ-UBND ngày 28/4/2006 Chia tách thành lập mới bản thuộc các xã của huyện Mường La Đề nghị sửa đổi,
thay thế
Do tất cả các căn cứ để ban hành Quyết định hết hiệu lực thi hành và không phù hợp điều kiện phát triển kinh tế - xã hội Sở Nội vụ Năm 2019
75.  Quyết định 25/2006/QĐ-UBND ngày 28/4/2006 Chia tách thành lập mới bản thuộc các xã của huyện Sông Mã Đề nghị sửa đổi,
thay thế
Do tất cả các căn cứ để ban hành Quyết định hết hiệu lực thi hành và không phù hợp điều kiện phát triển kinh tế - xã hội Sở Nội vụ Năm 2019
76.  Quyết định 26/2006/QĐ-UBND ngày 28/4/2006 Chia tách thành lập mới bản thuộc các xã của huyện Mộc Châu Đề nghị sửa đổi,
thay thế
Do tất cả các căn cứ để ban hành Quyết định hết hiệu lực thi hành và không phù hợp điều kiện phát triển kinh tế - xã hội Sở Nội vụ Năm 2019
77.  Quyết định 27/2006/QĐ-UBND ngày 28/4/2006 Chia tách thành lập mới bản thuộc các xã của huyện Yên Châu Đề nghị sửa đổi, thay thế Do tất cả các căn cứ để ban hành Quyết định hết hiệu lực thi hành và không phù hợp điều kiện phát triển kinh tế - xã hội Sở Nội vụ Năm 2019
78.  Quyết định 54/2006/QĐ-UBND ngày 24/7/2006 Chia tách thành lập mới bản thuộc các xã của huyện Thuận Châu Đề nghị sửa đổi,
thay thế
Do tất cả các căn cứ để ban hành Quyết định hết hiệu lực thi hành và không phù hợp điều kiện phát triển kinh tế - xã hội Sở Nội vụ Năm 2019
79.  Quyết định 55/2006/QĐ-UBND ngày 24/7/2006 Chia tách thành lập mới bản thuộc các xã của huyện Phù Yên Đề nghị sửa đổi,
thay thế
Do tất cả các căn cứ để ban hành Quyết hết hiệu lực thi hành và không phù hợp điều kiện phát triển kinh tế - xã hội Sở Nội vụ Năm 2019
80.  Quyết định 12/2008/QĐ-UBND ngày 14/7/2008 Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Chi cục Kiểm lâm tỉnh Sơn La Bãi bỏ Thực hiện Nghị quyết số 18-NQ/TW ngày 25.10.2017 Hội nghị lần thứ 6 BCHTW khóa XII một số vấn đề về tiếp tục đổi mới, sắp xếp tổ chức bộ máy của hệ thống chính trị tinh gọn, hoạt động hiệu lực, hiệu quả; căn cứ tình hình phát triển kinh tế - xã hội. Sở Nội vụ Năm 2019
81.  Quyết định 17/2008/QĐ-UBND ngày 11/9/2008 Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Chi cục Dân số - Kế hoạch hoá gia đình Bãi bỏ Thực hiện Nghị quyết số 18-NQ/TW ngày 25.10.2017 Hội nghị lần thứ 6 BCHTW khóa XII một số vấn đề về tiếp tục đổi mới, sắp xếp tổ chức bộ máy của hệ thống chính trị tinh gọn, hoạt động hiệu lực, hiệu quả; căn cứ tình hình phát triển kinh tế - xã hội. Sở Nội vụ Năm 2019
82.  Quyết định 17/2009/QĐ-UBND ngày 16/4/2009 Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm. Bãi bỏ Do tất cả các căn cứ để ban hành Quyết định hết hiệu lực thi hành và Điều kiện phát triển kinh tế - xã hội Sở Nội vụ Năm 2019
83.  Quyết định 08/2010/QĐ-UBND ngày 20/10/2010 Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn Chi cục tiêu chuẩn đo lường chất lượng Thay thế Thực hiện Nghị quyết số 18-NQ/TW ngày 25.10.2017 Hội nghị lần thứ 6 BCHTW khóa XII một số vấn đề về tiếp tục đổi mới, sắp xếp tổ chức bộ máy của hệ thống chính trị tinh gọn, hoạt động hiệu lực, hiệu quả; căn cứ tình hình phát triển kinh tế - xã hội. Sở Nội vụ Năm 2019
84.  Quyết định 09/2012/QĐ-UBND ngày 02/5/2012 Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Thú y Bãi bỏ Thực hiện Nghị quyết số 18-NQ/TW ngày 25.10.2017 Hội nghị lần thứ 6 BCHTW khóa XII một số vấn đề về tiếp tục đổi mới, sắp xếp tổ chức bộ máy của hệ thống chính trị tinh gọn, hoạt động hiệu lực, hiệu quả; căn cứ tình hình phát triển kinh tế - xã hội. Sở Nội vụ Năm 2019
85.  Quyết định 14/2015/QĐ-UBND ngày 21/5/2015 Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Sơn La Thay thế Thực hiện Nghị quyết số 18-NQ/TW ngày 25.10.2017 Hội nghị lần thứ 6 BCHTW khóa XII một số vấn đề về tiếp tục đổi mới, sắp xếp tổ chức bộ máy của hệ thống chính trị tinh gọn, hoạt động hiệu lực, hiệu quả; căn cứ tình hình phát triển kinh tế - xã hội. Sở Nội vụ Năm 2019
86.  Quyết định 36/2015/QĐ-UBND ngày 09/12/2015 Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Sơn La Thay thế Thực hiện Nghị quyết số 18-NQ/TW ngày 25.10.2017 Hội nghị lần thứ 6 BCHTW khóa XII một số vấn đề về tiếp tục đổi mới, sắp xếp tổ chức bộ máy của hệ thống chính trị tinh gọn, hoạt động hiệu lực, hiệu quả; căn cứ tình hình phát triển kinh tế - xã hội. Sở Nội vụ Năm 2019
87.  Quyết định 03/2016/QĐ-UBND ngày 03/02/2016 Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Văn phòng UBND tỉnh Sơn La Thay thế Thực hiện Nghị quyết số 18-NQ/TW ngày 25.10.2017 Hội nghị lần thứ 6 BCHTW khóa XII một số vấn đề về tiếp tục đổi mới, sắp xếp tổ chức bộ máy của hệ thống chính trị tinh gọn, hoạt động hiệu lực, hiệu quả; căn cứ tình hình phát triển kinh tế - xã hội. Sở Nội vụ Năm 2019
88.  Quyết định 36/2017/QĐ-UBND ngày 04/11/2017 Quyết định ban hành quy chế thi đua khen thưởng tỉnh Sơn La Sửa  đổi, bổ sung Do không  phù hợp với quy định hiện hành (theo kết luận kiểm tra của Bộ Nội vụ) Ban thi đua, khen thưởng Năm 2019
89.           Quyết định 14/2018/QĐ-UBND ngày 11/6/2018 Quyết định Ban hành quy định điều kiện, tiêu chuẩn chức danh đối với trưởng phòng, phó trưởng phòng; Giám đốc, Phó Giám đốc đơn vị trực thuộc Ban Quản lý các khu công nghiệp tỉnh Sơn La Ban hành mới Ban hành quy định điều kiện, tiêu chuẩn chức danh đối với trưởng phòng, phó trưởng phòng; Giám đốc, Phó Giám đốc đơn vị trực thuộc Ban Quản lý các khu công nghiệp tỉnh Sơn La Ban Quản lý các khu công nghiệp Năm 2019
90.           Quyết định 20/2018/QĐ-UBND ngày 12/7/2018 Quyết định của UBND tỉnh Về việc sửa đổi, bổ sung Điều 3 Quyết định số 06/2017/QĐ-UBND ngày 20/01/2017 của UBND tỉnh Sơn La về việc Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Quản lý các Khu công nghiệp tỉnh Sơn La Sửa đổi, bổ sung Về việc sửa đổi, bổ sung Điều 3 Quyết định số 06/2017/QĐ-UBND ngày 20/01/2017 của UBND tỉnh Sơn La về việc Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Quản lý các Khu công nghiệp tỉnh Sơn La do thực hiện công tác kiện toàn tổ chức bộ máy theo Nghị quyết TW6 Ban Quản lý các khu công nghiệp Năm 2019
LĨNH VỰC KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ
91.           Nghị quyết 117/2015/ NQ - HĐND ngày 10/12/2015 Về kế hoạch phát triển kinh tế-xã hội 5 năm ( 2016-2020) Sửa đổi, bổ sung, Lý do: phù hợp quy định hiện hành Sở Kế hoạch và Đầu tư Năm 2019
92.           Nghị quyết 29/2017/NQ-HĐND
ngày 15/3/2017
Ban hành nguyên tắc tiêu chí định mức phân bổ vốn ĐTPT và kinh phí sự nghiệp nguồn NSNN  thực hiện chương trình MTQG GNBV giai đoạn 2016-2020 Sửa đổi, bổ sung, Lý do: phù hợp quy định hiện hành Sở Kế hoạch và Đầu tư Năm 2019
93.           Nghị quyết 50/2017/ NQ - HĐND ngày 21/7/2017 Định mức kinh phí hỗ trợ  tổ chức lập kế hoạch đầu tư cấp xã thực hiện các chương trình MTQG trên địa bàn tỉnh Sửa đổi, bổ sung, Lý do: phù hợp quy định hiện hành Sở Kế hoạch và Đầu tư Năm 2019
LĨNH VỰC XÂY DỰNG
94.  Nghị quyết 54/2004/NQ-HĐND ngày 23/7/2004 Quy hoạch tổng thể hệ thống đô thị và điểm dân cư nông thôn Tỉnh Sơn La. Giai đoạn 2004-2020 Bãi bỏ Không còn phù hợp với luật hiện hành Sở Xây dựng Năm 2019
95.  Nghị quyết 364/2011/NQ-HĐND ngày 18/3/2011 Về việc miễn phí xây dựng Bãi bỏ do không còn phù hợp - Nghị quyết 364 ban hành theo QĐ 80/2010/QĐ-TTg ngày 09/12/2010 của thủ tướng, Pháp lệnh số 38/2001/PL-UBTVQH10 ngày 28/8/2011 của UB thường vụ quốc hội về phí và lệ phí. Đến 01/01/2017 Luật phí và lệ phí số 97/2015/QH13 có hiệu lực, pháp lệnh nêu trên hết hiệu lực.Ngày 24/01/2019 THủ tướng Chính phủ ban hành Quyết định số 05/2019/QĐ-TTg trong đó bãi bỏ QĐ 80/2010/QĐ-TTg ngày 09/12/2010. - Theo Luật phí và lệ phí, Thông tư số 250/2016/TT-BTC của Bộ tài chính hướng dẫn phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của HĐND tỉnh => không có nội dung phí xây dựng => phải bãi bỏ Sở Xây dựng Năm 2019
96.  Quyết định 09/2013/QĐ-UBND ngày 16/5/2013 Về việc ban hành Quy định quản lý chất thải rắn thông thường tại các đô thị và các cụm dân cư tập trung trên địa bàn tỉnh Sơn La Thay thế Theo Điều 28, Nghị định 38/2015/NĐ-CP ngày 24/4/2015 của Chính phủ về Quản lý chất thải và phế liệu Sở Xây dựng Tháng 3/2019
97.  Quyết định 06/2018/QĐ-UBND ngày 30/3/2018 Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định 21/2017/QĐ-UBND ngày 12/7/2017 về việc phân cấp thẩm định Dự án (Báo cáo kinh tế kỹ thuật), thiết kế cơ sở, thiết kế, dự toán xây dựng trên địa bàn tỉnh Sơn La Sửa đổi, bổ sung Cần đấy mạnh phân cấp cho các phòng ở cấp huyện để thẩm định những công trình có quy mô nhỏ, không phức tạp được đầu tư trên địa bàn huyện, thành phố Sở Xây dựng Quý II năm 2019
LĨNH VỰC TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG
98.  Quyết định 51/2004/QĐ-UBND ngày 20/4/2004 Về việc ban hành quy định ứng vốn và hoàn trả vốn để sản xuất con giống phục vụ dự án di dân, tái định cư thủy điện Sơn La Bãi bỏ Dự án đã triển khai nhưng không hiệu quả, số tiền tạm ứng chưa hoàn trả đủ, quyết định này hiện nay không còn thực thi Liên ngành: Ban TĐC tỉnh, Sở KH&ĐT,  NN&PTNT, Tài chính Năm 2019
99.  Quyết định 55/2004/QĐ-UBND ngày 17/5/2004 Về việc giao chỉ tiêu kế hoạch vốn đền bù di dân giải phòng mặt bằng công trường thủy điện Sơn La Bãi bỏ Dự án di dân đến nay đã hoàn thành tổng kết ngày 08/4/2016 nên đến nay chỉ tiêu không còn thực thi   Năm 2019
100.                 Quyết định 134/2004/QĐ-UBND ngày 27/10/2004 Về việc Ban hành quy định tạm thời cụ thể hóa một số nội dung Quyết định 459/QĐ-TTg ngày 12/5/2004 của Thủ tướng Chính phủ áp dụng riêng cho thực hiện dự án khu tái định cư Mường Chùm, huyện Mường La Bãi bỏ Quyết định số 134 là ban hành chế độ chính sách cho di dân điểm TĐC Nà Nhụng trên cơ sở vận dụng chế độ chính sách ban hành tại Quyết định số 459/QĐ-TTg ngày 12/5/2004 của Thủ tướng Chính phủ. Khi thực hiện chế độ chính sách TĐC thủy điện Sơn La ngày 09/01/2007 Thủ tướng Chính phủ ban hành Quyết định số 02/2007/QĐ-TTg thay thế Quyết định 459/QĐ-TTg ngày 12/5/2004 nên Quyết định số 134 không còn hiệu lực Ban TĐC tỉnh Năm 2019
101.                 Quyết định 29/2005/QĐ-UBND ngày 28/3/2005 Về việc ban hành Đơn giá tổng hợp đầu tư xây dựng các loại các loại đường giao thông áp dụng cho các khu (điểm) tái định cư dự án thuỷ điện Sơn La Bãi bỏ Đơn giá tổng hợp đầu tư xây dựng các loại các loại đường giao thông chỉ phục vụ cho công tác lập quy hoạch chi tiết các khu điểm tái định cư dự án thuỷ điện Sơn La, đến nay Dự án di dân TĐC thủy điện Sơn La đã hoàn thành tổng kết ngày 08/4/2016 nên đến nay đơn giá tổng hợp đầu tư xây dựng các loại các loại đường giao thông áp dụng cho các khu (điểm) tái định cư dự án thuỷ điện Sơn La không còn thực thi Liên ngành: Sở Giao thông vận tải, sở Xây dựng Năm 2019
102.                 Quyết định 37/2005/QĐ-UBND ngày 04/4/2005 Bổ sung một số chính sách áp dụng cho Dự án tái định cư xã tân lập huyện Mộc Châu Bãi bỏ Dự án tái định cư xã tân lập huyện Mộc Châu đến nay đã hoàn thành và quyết toán nên chính sách áp dụng không còn thực thi Liên ngành: Sở Tài chính, Ban tỉnh Năm 2019
103.                 Quyết định 47/2005/QĐ-UBND ngày 22/4/2005 V/v Ban hành quy định về trình tự, nội dụng lập, thẩm định và phê duyệt quy hoạch chi tiết các khu, điểm TĐC dự án TĐSL Bãi bỏ Dự án di dân tái định cư thủy điện Sơn La đã hoàn thành (giai đoạn I), công tác quy hoạch chi tiết các khu, điểm tái định cư thủy điện Sơn La đã được hoàn thành, không còn đối tượng để áp dụng Liên ngành KH&ĐT, Tài chính, Xây dựng, NN & PTNT, TNMT, Ban tỉnh Năm 2019
104.                 Quyết định 76/2005/QĐ-UBND ngày 29/6/2005 Ban hành qui chế làm việc của HĐTĐ dự án TĐC thuỷ điện Sơn La Bãi bỏ Hội đồng thẩm định tự giải thể khi thực hiện xong nhiệm vụ Sở Nội vụ Năm 2019
105.                 Quyết định 96/2005/QĐ-UBND ngày 6/8/2005 V/v ban hành quy trình di dân tái định cư Dự án thuỷ điện Sơn La Bãi bỏ Dự án di dân tái định cư thủy điện Sơn La đã hoàn thành (giai đoạn I) nên không còn thực hiện di dân Ban TĐC tỉnh Năm 2019
106.                 Quyết định 52/2006/QĐ-UBND ngày 07/7/2006 Về việc ban hành đơn giá lập, thẩm định và quản lý quy hoạch chi tiết các khu, điểm tái định cư Dự án thuỷ điện Sơn La Bãi bỏ Công tác quy hoạch chi tiết các khu, điểm tái định cư thủy điện Sơn La đã được hoàn thành và quyết toán Sở KH&ĐT Năm 2019
107.                 Quyết định 56/2006/QĐ-UBND ngày 25/7/2006 V/v điều chỉnh, bổ sung một số nội dung ban hành kèm theo quyết định số 52/2006/QĐ-UBND ngày 07/7/2006 của UBND tỉnh Sơn La Bãi bỏ Hội đồng thẩm định TĐC Năm 2019
108.                 Quyết định 05/2008/QĐ-UBND ngày 29/02/2008 V/v điều chỉnh, bổ sung một số điều tại quy định ban hành kèm theo quyết định số 47/2005/QĐ-UBND ngày 22/4/2005 của UBND tỉnh Sơn La về trình tự, nội dung lập thẩm định và phê duyệt quy hoạch chi tiết các khu, điểm TĐC dự án thủy điện Sơn La Bãi bỏ Dự án di dân tái định cư thủy điện Sơn La đã hoàn thành (giai đoạn I), công tác quy hoạch chi tiết các khu, điểm tái định cư thủy điện Sơn La đã được hoàn thành, không còn đối tượng để áp dụng Sở KH&ĐT Năm 2019
LĨNH VỰC LAO ĐỘNG THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI
109.                 Quyết định 63/2003/QĐ-UBND ngày 09/4/2003 Về việc quy định về chữa trị giáo dục cho người nghiện ma túy ở cơ sở giáo dục-Lao động trên địa bàn tình Sơn La Bãi bỏ Không còn phù hợp với quy định của pháp luật Sở Lao động - Thương binh và Xã hội Năm 2019
110.                 Quyết định 99/2003/QĐ-UBND  ngày 04/7/2003 Về việc ban hành quy chế tiếp nhận, quản lý, điều trị và nuôi dưỡng bệnh nhân tâm thần được nguời đại diện hợp pháp tự nguyện đưa vào điều dưỡng tập trung tại Khu điều dưỡng bệnh nhân tâm thần Bãi bỏ Không còn phù hợp Sở Lao động - Thương binh và Xã hội Năm 2019
111.                 Quyết định 67/2004/QĐ-UBND ngày 28/6/2004 Về việc đổi tên Khu điều dưỡng bệnh nhân tâm thần Trung tâm Điều trị và nuôi dưỡng phục hồi chức năng bệnh nhân tâm thần, thuộc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh Bãi bỏ Thực hiện Nghị quyết số 18-NQ/TW ngày 25.10.2017 Hội nghị lần thứ 6 BCHTW khóa XII một số vấn đề về tiếp tục đổi mới, sắp xếp tổ chức bộ máy của hệ thống chính trị tinh gọn, hoạt động hiệu lực, hiệu quả; căn cứ tình hình phát triển kinh tế - xã hội. Sở Lao động - Thương binh và Xã hội Năm 2019
112.                 Quyết định 23/2016/QĐ-UBND ngày 23/8/2016 Quy định mức đóng góp và chế độ hỗ trợ đối với người nghiện ma túy chữa trị, cai nghiện và quản lý sau cai trên địa bàn tỉnh Thay thế Ngày 07/01/2019 Sở Lao động-TBXH tham mưu trình UBND tỉnh ban hành Quyết định thay thế Sở Lao động - Thương binh và Xã hội Năm 2019
113.                 Quyết định 26/2018/QĐ-UBND ngày 11/9/2018 V/v sửa đổi, bãi bỏ một số nội dung của Quyết định số 23/2016/QĐ-UBND ngày 23/8/2016 về quy định mức đóng góp và chế độ hỗ trợ đối với người nghiện ma túy chữa trị, cai nghiện và quản lý sau cai trên địa bàn tỉnh Thay thế Ngày 07/01/2019 Sở Lao động-TBXH tham mưu trình UBND tỉnh ban hành Quyết định thay thế Sở Lao động - Thương binh và Xã hội Năm 2019
LĨNH VỰC Y TẾ
114.                 Nghị quyết 70/2014/NQ-HĐND ngày 03/4/2014 Về các biện pháp phòng, chống HIV/AIDS trên địa bàn tỉnh đến năm 2020 Thay thế Do không  phù hợp với quy định hiện hành Sở Y tế   Năm 2019
115.                 Nghị quyết 78/2014/NQ-HĐND ngày 16/7/2014; Về chính sách và biện pháp thực hiện công tác DS-KHHGĐ trên địa bàn tỉnh Sơn La giai đoạn 2014-2020 Ban hành 01 Nghị quyết mới để thay thế Do không  phù hợp với quy định hiện hành Sở Y tế   6/2019
116.                 Nghị quyết 68/2017/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 Về việc sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ một số nội dung trong Nghị quyết số 78/2014/NQ-HĐND ngày 16/7/2014 của HĐND tỉnh Ban hành 01 Nghị quyết mới để thay thế Do không  phù hợp với quy định hiện hành Sở Y tế 6/2019
117.                 Quyết định 04/2013/QĐ-UBND ngày 17/4/2014 Về việc quy định hỗ trợ một phần chi phí khám, chữa bệnh cho người nghèo trên địa bàn tỉnh Sơn La Sửa đổi Sửa đổi cho phù hợp với các văn bản hiện hành của pháp luật và tình hình thực tế Sở Y tế   Năm 2019
118.                 Quyết định 18/2016/QĐ-UBND ngày 03/8/2016 Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số nội dung tại Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 04/2013/QĐ-UBND ngày 17/4/2013 của UBND tỉnh về việc quy định hỗ trợ một phần chi phí KCB cho người nghèo trên địa bàn tỉnh Sơn La Sửa đổi Sửa đổi cho phù hợp với các văn bản hiện hành của pháp luật và tình hình thực tế Sở Y tế Năm 2019
119.                 Quyết định 12/2017/QĐ-UBND ngày 06/4/2017 Về việc sửa đổi, bổ sung một số Điều tại Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 04/2013/QĐ-UBND ngày 17/4/2013 của UBND tỉnh về việc quy định hỗ trợ một phần chi phí khám, chữa bệnh cho người nghèo trên địa bàn tỉnh Sơn La và Quyết định số 18/2016/QĐ-UBND ngày 03/8/2016 của UBND tỉnh về việc sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số nội dung tại Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 04/2013/QĐ-UBND ngày 17/4/2013 Sửa đổi Sửa đổi cho phù hợp với các văn bản hiện hành của pháp luật và tình hình thực tế Sở Y tế Năm 2019
LĨNH VỰC GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
120.                 Nghị quyết 50/2013/NQ-HĐND ngày 12/7/2013 Quy định một số mức chi hỗ trợ phổ cập giáo dục mầm non 5 tuổi, xóa mù chữ và chống tái mù chữ, duy trì kết quả phổ cập giáo dục tiểu học, thực hiện phổ cập giáo dục THCS. Bãi bỏ Căn cứ xây dựng Nghị quyết số 50/2013/NQ-HĐND ngày 12/7/2013 là Thông tư liên tịch số 40/2013/TTLT-BTC-BGDĐT ngày 10/4/2013 của Bộ Tài chính, Bộ Giáo dục và Đào tạo về  hướng dẫn quản lý, sử dụng kinh phí thực hiện chương trình mục tiêu quốc gia giáo 2dục và đào tạo giai đoạn 2012 – 2015 đã hết hiệu lực Sở Giáo dục và Đào tạo Quý I/2019
121.                 Nghị quyết 79/2014/NQ-HĐND ngày 16/7/2014 Nghị quyết Về chính sách hỗ trợ đối với học sinh, sinh viên có hộ khẩu thường chú tại tỉnh đang học tai các trường cao đẳng , trung cấp chuyên nghiệp, cao đẳng ngề của tỉnh. Thay thế Không còn phù hợp với quy định của pháp luật Sở Giáo dục và Đào tạo Năm 2019
122.                 Nghị quyết 42/2017/NQ-HĐND ngày 15/3/2017 Quy định chính sách đối với lưu học sinh các tỉnh nước CHDCND Lào thuộc diện đào tạo theo chương trình hợp tác với tỉnh Sơn La. Sửa đổi, bổ sung Sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại Khoản 1, Điều 1 Sở Giáo dục và Đào tạo Quý I/2019
123.                 Quyết định 118/2003/QĐ- UBND ngày 12/8/2003 Về việc thành lập trường Trung học phổ thông Mộc Hạ thuộc địa bàn huyện Mộc Châu Sửa đổi, bổ sung Thay cum từ “Mộc Châu” thành cụm từ “Vân Hồ” do trường Trung học phổ thông Mộc Hạ thuộc địa bàn huyện Vân Hồ sau khi tách khỏi huyện Mộc Châu Sở Giáo dục và Đào tạo Năm 2019
LĨNH VỰC NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
124.                 Nghị quyết 32/2004/NQ-HĐND ngày 23/7/2004 Phê chuẩn quy hoạch vùng sản xuất Nông nghiệp công nghệ cao huyện Mộc Châu - tỉnh Sơn la Bãi bỏ Không còn phù hợp với quy định của pháp luật Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Năm 2019
125.                 Nghị quyết 28/2017/NQ-HĐND ngày 15/3/2017 Về quy định mức hỗ trợ cải tạo vườn tạp và trồng cây ăn quả trên địa bàn tỉnh Sơn La Bãi bỏ Không còn phù hợp với quy định của pháp luật Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Năm 2019
126.                 Nghị quyết 76/2018/NQ-HĐND ngày 04/4/2018 Về chính sách hỗ trợ phát triển sản xuất, chế biến, tiêu thụ nông sản, thực phẩm an toàn trên địa bàn tỉnh giai đoạn 2018-2021 Sửa đổi, bổ sung Không còn phù hợp quy định của pháp luật Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Năm 2019
LĨNH VỰC GIAO THÔNG VẬN TẢI
127.        Quyết định 39/2009/QĐ-UBND ngày 21/9/2009 Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Chính sách phát triển đường giao thông nông thôn từ xã đến bản - tỉnh Sơn La ban hành kèm theo Quyết định số 182/2004/QĐ-UB ngày 20  tháng 12 năm 2004 của UBND tỉnh Sơn La Bãi bỏ Không còn phù hợp với quy định hiện hành Sở Giao thông vân tải Năm 2019
LĨNH VỰC KHOA HỌC CÔNG NGHỆ
128.        Chỉ thị 28/2004/CT-UBND ngày 07/12/2004 Về việc tăng cường chỉ đạo và tổ chức thực hiện công tác quản lý công nghệ, chuyển giao công nghệ, an toàn bức xạ và sở hữu trí tuệ trên địa bàn tỉnh Bãi bỏ Không còn phù hợp với quy định hiện hành Sở Khoa học và Công nghệ Năm 2019
LĨNH VỰC VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH
129.        Nghị quyết 25/2012/NQ-HĐND ngày 19/9/2012 Quy định chế độ đặc thù đối với vận động viên, huấn luyện viên thể thao và chế độ chi tiêu tài chính đối với các giải thi đấu thể thao tỉnh Sơn La Thay thế Căn cứ pháp lý của văn bản đã hết hiệu lực Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch Năm 2019
130.        Nghị quyết 127/2015/NQ-HĐND ngày 10/12/2015 Sửa đổi một số nội dung Điều 1 Nghị quyết số 25/2012/NQ-HĐND ngày 19/9/2012 của HĐND tỉnh quy định chế độ đặc thù đối với vận động viên, huấn luyện viên thể thao và chế độ chi tiêu tài chính đối với các giải thi đấu thể thao tỉnh Sơn La Thay thế Căn cứ pháp lý của văn bản đã hết hiệu lực Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch Năm 2019
131.        Quyết định 26/2007/QĐ-UBND ngày 31/10/2007 Về việc quy định về một số chế độ chi đối với HLV, VĐV thể thao tỉnh Sơn La   Thay thế Không còn phù hợp với mức chi hiện nay Sở VHTT&DL Dự kiến trình kỳ họp UBND tỉnh tháng 6/2019
LĨNH VỰC CÔNG THƯƠNG
132.        Quyết định 120/2004/QĐ- UBND ngày 29/9/2004 Về việc ban hành Quy chế hoạt động của ban quản lý Chương trình phát triển chợ tỉnh Sơn La Bãi bỏ Không còn phù hợp với quy định hiện hành Sở Công thương Năm 2019
LĨNH VỰC THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG
133.                 Quyết định 02/2008/QĐ-UBND, ngày 14/01/2008 Về việc ban hành Quy chế phát ngôn và cung cấp thông tin cho báo chí trên địa bàn tỉnh Sơn La Bãi bỏ Căn cứ pháp lý của văn bản đã hết hiệu lực Sở Thông tin và Truyền thông Năm 2019
134.                 Quyết định 33/2014/QĐ-UBND, ngày 26/11/2014 Quyết định ban hành quy định quy trình thẩm định và thẩm quyền cấp, sửa đổi, bổ sung, gia hạn, cấp lại, thu hồi giấy chứng nhận đã đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng trên địa bàn tỉnh Sơn La. Ban hành mới Căn cứ pháp lý của văn bản đã hết hiệu lực Sở Thông tin và Truyền thông Năm 2019
135.                 Quyết định 24/2015/QĐ-UBND,  ngày 30/7/2015 Quyết định sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định quy trình thẩm định và thẩm quyền cấp, sửa đổi, bổ sung, gia hạn, cấp lại, thu hồi giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng trên địa bàn tỉnh Sơn La ban hành kèm theo Quyết định 33/2014/QĐ-UBND ngày 24/11/2014 của UBND tỉnh Sơn La Ban hành mới Căn cứ pháp lý của văn bản đã hết hiệu lực Sở Thông tin và Truyền thông Năm 2019
LĨNH VỰC TƯ PHÁP
136.        Quyết định 31/2005/QĐ-UBND ngày 30/3/2005 Quyết định số 31/2005/QĐ-UBND ngày 30/3/2005 về việc thành lập phòng kiểm tra văn bản QPPL và Thanh tra Sở Bãi bỏ Không còn phù hợp với quy định của pháp luật Sở Tư pháp Năm 2019
137.        Quyết định 01/2009/QĐ-UBND ngày 02/01/2009 Quyết định số 01/2009/QĐ-UBND ngày 02/01/2009 của UBND tỉnh về việc giao thêm thẩm quyền chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực Bãi bỏ Không còn phù hợp với quy định của pháp luật Sở Tư pháp Năm 2019
138.        Chỉ thị 08/2009/CT-UBND ngày 19/3/2009 V/v tiếp tục tăng cường và nâng cao hiệu quả công tác thi hành án dân sự Bãi bỏ Không còn phù hợp với quy định của pháp luật Sở Tư pháp Năm 2019
LĨNH VỰC THANH TRA
139.                 Quyết định 19/2009/QĐ-UBND ngày 20/5/2009 Về việc Quy định  điều kiện, tiêu chuẩn chức danh trưởng, phó các phòng nghiệp vụ Thanh tra tỉnh; Chánh Thanh tra, Phó Chánh Thanh tra các sở, ban ngành; Chánh Thanh tra, Phó Chánh Thanh tra các huyện, thành phố của tỉnh Sơn La. Bãi bỏ Các văn bản căn cứ đã hết hiệu lực Thanh tra tỉnh Năm 2019
LĨNH VỰC AN NINH - QUỐC PHÒNG
140.                 Chỉ thị 02/2012/CT-UBND ngày 22/11/2012 Về việc cấm tàng trữ, mua bán, vận chuyển, trao đổi, sử dụng trái phép hoặc chiếm đoạt cây thuốc phiện Bãi bỏ Không còn phù hợp với quy định của pháp luật Công an tỉnh Năm 2019
Mẫu số 03 Phụ lục IV Nghị định 34/2016/NĐ-CP ngày 14/5/2016 của Chính phủ
Phụ lục I
DANH MỤC VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT CỦA HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN,
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HẾT HIỆU LỰC, NGƯNG HIỆU LỰC TOÀN BỘ NĂM 2024
 (TỪ NGÀY 01/01/2024 ĐẾN NGÀY 31/12/2024)
(Ban hành kèm theo Quyết định số 151/QĐ-UBND ngày  23 tháng 01 năm 2024 của  Chủ tịch UBND tỉnh)
Phụ lục I
DANH MỤC VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT CỦA HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN,
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HẾT HIỆU LỰC, NGƯNG HIỆU LỰC TOÀN BỘ NĂM 2024
 (TỪ NGÀY 01/01/2024 ĐẾN NGÀY 31/12/2024)
(Ban hành kèm theo Quyết định số 151/QĐ-UBND ngày  23 tháng 01 năm 2024 của  Chủ tịch UBND tỉnh)
A. VĂN BẢN HẾT HIỆU LỰC, NGƯNG HIỆU LỰC TOÀN BỘ NĂM 2024
STTTên loại văn bảnSố, ký hiệu; ngày, tháng, năm ban hành văn bảnTên gọi văn bảnLý do hết hiệu lực, ngưng hiệu lựcNgày hết hiệu lực, ngưng hiệu lực
I. VĂN BẢN HẾT HIỆU LỰC TOÀN BỘ: 63 VĂN BẢN ( 31 NGHỊ QUYẾT; 31 QUYẾT ĐỊNH; 01 CHỈ THỊ)
Lĩnh vực An ninh - Quốc phòng (03 văn bản) 
01Nghị quyết02/2019/NQ-HĐND ngày 10/7/2019Quy định mức phụ cấp đối với lực lượng Bảo vệ dân phố trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk Được thay thế bởi Nghị quyết số 04/2024/NQ-HĐND ngày 20/6/2024 của HĐND tỉnh Quy định tiêu chí thành lập, tiêu chí số lượng thành viên Tổ bảo vệ an ninh, trật tự và chế độ hỗ trợ, bồi dưỡng cho lực lượng tham gia bảo vệ an ninh, trật tự ở cơ sở trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk01/7/2024
02Nghị quyết05/2022/NQ-HĐND ngày 18/7/2022Quy định số lượng, mức phụ cấp đối với Công an xã bán chuyên trách tiếp tục được sử dụng tham gia bảo đảm an ninh, trật tự tại cơ sở trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk Được thay thế bởi Nghị quyết số 04/2024/NQ-HĐND ngày 20/6/2024 của HĐND tỉnh Quy định tiêu chí thành lập, tiêu chí số lượng thành viên Tổ bảo vệ an ninh, trật tự và chế độ hỗ trợ, bồi dưỡng cho lực lượng tham gia bảo vệ an ninh, trật tự ở cơ sở trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk01/7/2024
03Quyết định29/2017/QĐ-UBND ngày 29/9/2017Ban hành Quy chế phối hợp quản lý hoạt động ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện về an ninh, trật tự trên địa bàn tỉnh Đắk LắkĐược thay thế bởi Quyết định số 38/2024/QĐ-UBND ngày 14/10/2024 Ban hành quy chế phối hợp giữa các cơ quan có chức năng quản lý Nhà nước trong công tác quản lý các ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện về an ninh, trật tự hoạt động trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk24/10/2024
Lĩnh vực Giáo dục Đào tạo (06 văn bản) 
01Nghị quyết94/2013/NQ-HĐND ngày 19/7/2013Về Quy hoạch phát triển giáo dục và đào tạo tỉnh Đắk Lắk giai đoạn 2011 - 2020, định hướng đến năm 2025Được bãi bỏ bởi Nghị quyết số 08/2024/NQ-HĐND ngày 12/7/2024 của HĐND tỉnh Bãi bỏ một số nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh Đắk Lắk22/7/2024
02Nghị quyết126/2014/NQ-HĐND ngày 18/7/2014Sửa đổi, bổ sung Quy hoạch mạng lưới giáo dục Đại học tại Điểm d Khoản 3 Điều 1 Nghị quyết số 94/2013/NQ-HĐND ngày 19/7/2013 của HĐND tỉnh Đắk Lắk về quy hoạch phát triển giáo dục và đào tạo tỉnh Đắk Lắk giai đoạn 2011 - 2020, định hướng đến năm 2025Được bãi bỏ bởi Nghị quyết số 08/2024/NQ-HĐND ngày 12/7/2024 của HĐND tỉnh Bãi bỏ một số nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh Đắk Lắk22/7/2024
03Nghị quyết127/2014/NQ-HĐND ngày 18/7/2014Quy định một số nội dung chi, mức chi hỗ trợ phổ cập giáo dục mầm non 5 tuổi, xóa mù chữ và chống tái mù chữ, duy trì kết quả phổ cập giáo dục tiểu học, củng cố và nâng cao chất lượng phổ cập giáo dục trung học cơ sở trên địa bàn tỉnh Đắk LắkĐược thay thế bởi Nghị quyết số 05/2024/NQ-HĐND ngày 20/6/2024 của HĐND tỉnh Quy định nội dung, mức chi thực hiện Đề án “Xây dựng xã hội học tập giai đoạn 2021-2030”; hỗ trợ người dân tham gia học xoá mù chữ trong vùng đồng bào dân tộc thiểu số trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk01/7/2024
04Nghị quyết12/2022/NQ-HĐND ngày 24/8/2022Quy định mức thu học phí năm học 2022 - 2023 đối với các cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập trên địa bàn tỉnh Đắk LắkĐược bãi bỏ bởi Nghị quyết số 07/2024/NQ-HĐND ngày 12/7/2024 của HĐND tỉnh Quy định mức thu học phí từ năm học 2024 - 2025 đối với các cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk22/7/2024
05Nghị quyết16/2023/NQ-HĐND ngày 10/10/2023Kéo dài thời gian thực hiện Nghị quyết số 12/2022/NQ-HĐND ngày 24/8/2022 của HĐND tỉnh về quy định mức thu học phí năm học 2022-2023 đối với các cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk, đến hết năm học 2023-2024Được bãi bỏ bởi Nghị quyết số 07/2024/NQ-HĐND ngày 12/7/2024 của HĐND tỉnh Quy định mức thu học phí từ năm học 2024 - 2025 đối với các cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk22/7/2024
06Quyết định23/2012/QĐ-UBND  ngày 09/7/2012 Ban hành Quy định mức chi xây dựng ngân hàng câu trắc nghiệm, tổ chức các kỳ thi trên địa bàn tỉnh Đắk LắkĐược bãi bỏ bởi Quyết định số 48/2024/QĐ-UBND ngày 06/11/2024 của UBND tỉnh Bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh Đắk Lắk17/11/2024
Lĩnh vực Giao thông và Vận tải (01 văn bản) 
01Nghị quyết118/2014/NQ-HĐND ngày 18/7/2014Quy hoạch phát triển giao thông vận tải tỉnh Đắk Lắk đến năm 2020 và định hướng đến năm 2030Được bãi bỏ bởi Nghị quyết số 08/2024/NQ-HĐND ngày 12/7/2024 của HĐND tỉnh Bãi bỏ một số nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh Đắk Lắk22/7/2024
Lĩnh vực Kế hoạch và Đầu tư (02 văn bản) 
01Nghị quyết137/2014/NQ-HĐND ngày 13/12/2014Về rà soát, điều chỉnh, bổ sung quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội tỉnh Đắk Lắk đến năm 2020, định hướng đến năm 2030Được bãi bỏ bởi Nghị quyết số 08/2024/NQ-HĐND ngày 12/7/2024 của HĐND tỉnh Bãi bỏ một số nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh Đắk Lắk22/7/2024
02Nghị quyết153/2015/NQ-HĐND ngày 10/7/2015Về việc phát triển thủy lợi trong vùng cà phê bền vững tỉnh Đắk Lắk giai đoạn 2015-2020 và định hướng đến năm 2025Được bãi bỏ bởi Nghị quyết số 08/2024/NQ-HĐND ngày 12/7/2024 của HĐND tỉnh Bãi bỏ một số nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh Đắk Lắk22/7/2024
Lĩnh vực Khoa học và Công nghệ (02 văn bản) 
01Quyết định06/2018/QĐ-UBND ngày 27/3/2018Về việc Quy định tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức và cá nhân thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Đắk LắkĐược thay thế bởi Quyết định số 31/2024/QĐ-UBND ngày 30/8/2024 ban hành Quy định tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức và cá nhân thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk16/9/2024
02Quyết định07/2018/QĐ-UBND ngày 27/3/2018Ban hành Quy định trình tự, thủ tục xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Đắk LắkĐược thay thế bởi Quyết định số 20/2024/QĐ-UBND ngày 20/5/2024 Ban hành Quy định trình tự, thủ tục xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk30/5/2024
Lĩnh vực Lao động - Thương binh và Xã hội (02 văn bản) 
01Nghị quyết14/2021/NQ-HĐND ngày 20/12/2021  Quy định mức chuẩn trợ giúp xã hội, mức trợ giúp xã hội áp dụng trên địa bàn tỉnh Đắk LắkĐược bãi bỏ bởi Nghị quyết số 31/2024/NQ-HĐND ngày 06/12/2024 Bãi bỏ Nghị quyết số 14/2021/NQ-HĐND ngày 20 tháng 12 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Đắk Lắk quy định mức chuẩn trợ giúp xã hội, mức trợ giúp xã hội áp dụng trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk16/12/2024
02Quyết định17/2021/QĐ-UBND ngày 07/6/2021Ban hành Quy  định hỗ trợ người có công với cách mạng được giai đất làm nhà ở; được miễn, giảm tiền sử dụng đất trên địa bàn tỉnhĐược bãi bỏ bởi Quyết định số 48/2024/QĐ-UBND ngày 06/11/2024 của UBND tỉnh Bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh Đắk Lắk17/11/2024
Lĩnh vực Nội vụ (07 văn bản) 
01Nghị quyết157/2015/NQ-HĐND ngày 10/7/2015Về việc khen thưởng hình thức Huy hiệu "Vì sự nghiệp xây dựng và phát triển tỉnh Đắk Lắk"Được bãi bỏ bởi Nghị quyết số 08/2024/NQ-HĐND ngày 12/7/2024 của HĐND tỉnh Bãi bỏ một số nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh Đắk Lắk22/7/2024
02Quyết định36/2015/QĐ-UBND ngày 22/10/2015Về việc Quy định hiện vật và trình tự, thủ tục, hồ sơ xét tặng Huy hiệu "Vì sự nghiệp xây dựng và phát triển tỉnh Đắk Lắk"Được bãi bỏ bởi Quyết định số 48/2024/QĐ-UBND ngày 06/11/2024 của UBND tỉnh Bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh Đắk Lắk17/11/2024
03Quyết định13/2016/QĐ-UBND ngày 28/3/2016Ban hành Quy định Danh mục thành phần hồ sơ, tài liệu thuộc nguồn nộp lưu vào Lưu trữ lịch sử tỉnh Đắk LắkĐược bãi bỏ bởi Quyết định số 48/2024/QĐ-UBND ngày 06/11/2024 của UBND tỉnh Bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh Đắk Lắk17/11/2024
04Quyết định02/2021/QĐ-UBND ngày 13/01/2021Ban hành Quy chế tổ chức tuyển dụng công chức xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Đắk LắkĐược thay thế bởi Quyết định số 24/2024/QĐ-UBND ngày 11/6/2024 Ban hành Quy chế tổ chức tuyển dụng công chức xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk21/6/2024
05Quyết định10/2021/QĐ-UBND ngày 26/4/2021Về số lượng cán bộ, công chức xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Đắk LắkĐược bãi bỏ bởi Quyết định số 12/2024/QĐ-UBND ngày 19/3/2024 của UBND tỉnh Bãi bỏ Quyết định số 10/2021/QĐ-UBND ngày 26/4/2021 của UBND tỉnh về số lượng cán bộ, công chức xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk01/4/2024
06Quyết định20/2021/QĐ-UBND ngày 16/7/2021Quy định cụ thể tiêu chuẩn về trình độ chuyên môn nghiệp vụ đối với công chức làm việc tại các xã miền núi, vùng cao, biên giới, vùng sâu, vùng xa, vùng dân tộc thiểu số, vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk Được thay thế bởi Quyết định số 30/2024/QĐ-UBND ngày 27/8/2024 của UBND tỉnh Quy định tiêu chuẩn cụ thể đối với cán bộ, công chức cấp xã và ngành đào tạo của công chức cấp xã trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk06/9/2024
07Quyết định01/2022/QĐ-UBND ngày 04/01/2022Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 36/2015/QĐ-UBND ngày 22/10/2015 về việc quy định hiện vật và trình tự, thủ tục, hồ sơ xét tặng huy hiệu "Vì sự nghiệp xây dựng và phát triển tỉnh Đắk LắkĐược bãi bỏ bởi Quyết định số 48/2024/QĐ-UBND ngày 06/11/2024 của UBND tỉnh Bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh Đắk Lắk17/11/2024
Lĩnh vực Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (03 văn bản) 
01Nghị quyết33/2008/NQ-HĐND ngày 19/12/2008Về Quy hoạch bảo vệ và phát triển rừng của tỉnh giai đoạn 2009 - 2020, Kế hoạch bảo vệ và phát triển rừng của tỉnh giai đoạn 2009 - 2015Được bãi bỏ bởi Nghị quyết số 08/2024/NQ-HĐND ngày 12/7/2024 của HĐND tỉnh Bãi bỏ một số nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh Đắk Lắk22/7/2024
02Nghị quyết12/2023/NQ-HĐND ngày 14/7/2023 Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Điều 1 Nghị quyết số 33/2008/NQ-HĐND ngày 19/12/2008 của HĐND tỉnhĐược bãi bỏ bởi Nghị quyết số 08/2024/NQ-HĐND ngày 12/7/2024 của HĐND tỉnh Bãi bỏ một số nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh Đắk Lắk22/7/2024
03Quyết định19/2021/QĐ-UBND ngày 23/6/2021Khung giá các loại rừng trên địa bàn tỉnhĐược bãi bỏ bởi Quyết định số 48/2024/QĐ-UBND ngày 06/11/2024 của UBND tỉnh Bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh Đắk Lắk17/11/2024
Lĩnh vực Tài chính (12 văn bản) 
01Nghị quyết04/2018/NQ-HĐND ngày 05/7/2018Ban hành Quy định về phân cấp quản lý tài sản công thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Đắk LắkĐược thay thế bởi Nghị quyết số 29/2024/NQ-HĐND ngày 06/12/2024 của HĐND tỉnh Ban hành Quy định về thẩm quyền quyết định việc quản lý, sử dụng tài sản công thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Đắk Lắk16/12/2024
02Nghị quyết01/2021/NQ-HĐND  ngày 19/3/2021Quy định nội dung, mức chi, thời gian hưởng hỗ trợ phục vụ bầu cử đại biểu Quốc hội khóa XV và đại biểu HĐND các cấp nhiệm kỳ 2021-2026 trên địa bàn tỉnh Đắk LắkĐược bãi bỏ bởi Nghị quyết số 08/2024/NQ-HĐND ngày 12/7/2024 của HĐND tỉnh Bãi bỏ một số nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh Đắk Lắk22/7/2024
03Nghị quyết08/2022/NQ-HĐND ngày 20/7/2022Quy định về mức thu các loại phí và lệ phí trên địa bàn tỉnh Đắk LắkĐược thay thế bởi Nghị quyết số 24/2024/NQ-HĐND ngày 06/12/2024 của HĐND tỉnh Ban hành Quy định thu phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk16/12/2024
04Nghị quyết01/2023/NQ-HĐND ngày 20/4/2023 Quy định khung hệ số điều chỉnh giá đất năm 2023 trên địa bàn tỉnh Đắk LắkĐược bãi bỏ bởi Nghị quyết số 08/2024/NQ-HĐND ngày 12/7/2024 của HĐND tỉnh Bãi bỏ một số nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh Đắk Lắk22/7/2024
05Nghị quyết 08/2023/NQ-HĐND ngày 14/7/2023Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về mức thu các loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk ban hành kèm theo Nghị quyết số 08/2022/ND-HĐND ngày 20/7/2022 Được thay thế bởi Nghị quyết số 24/2024/NQ-HĐND ngày 06/12/2024 của HĐND tỉnh Ban hành Quy định thu phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk16/12/2024
06Quyết định31/2018/QĐ-UBND ngày 28/12/2018Về việc phân cấp thẩm quyền ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng của các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Đắk LắkĐược thay thế bởi Quyết định số 57/2024/QĐ-UBND ngày 16/12/2024 của UBND tỉnh Về việc phân cấp thẩm quyền ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng của các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của Ủy ban nhân dân tỉnh Đắk Lắk30/12/2024
07Quyết định19/2020/QĐ-UBND ngày 10/6/2020Ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng đối với các đơn vị sự nghiệp y tế thuộc thẩm quyền quản lý của UBND tỉnh Đắk LắkĐược thay thế bởi Quyết định số 57/2024/QĐ-UBND ngày 16/12/2024 của UBND tỉnh Về việc phân cấp thẩm quyền ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng của các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của Ủy ban nhân dân tỉnh Đắk Lắk01/01/2025
08Quyết định21/2020/QĐ-UBND ngày 29/6/2020 Về việc quy định danh mục, thời gian sử dụng và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình; danh mục, thời gian sử dụng và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định; danh mục tài sản cố định đặc thù thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Đắk LắkĐược thay thế bởi Quyết định số 56/2024/QĐ-UBND ngày 16/12/2024 của UBND tỉnh Quy định Danh mục tài sản cố định đặc thù; Danh mục, thời gian tính hao mòn và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Đắk Lắk26/12/2024
09Quyết định15/2021/QĐ-UBND ngày 14/5/2021quy định tiêu chuẩn, định mức  sử dụng xe ô tô chuyên dùng trang bị cho cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Đắk LắkĐược thay thế bởi Quyết định số 55/2024/QĐ-UBND ngày 13/12/2024 của UBND tỉnh Quy định số lượng, chủng loại xe ô tô phục vụ công tác chung; tiêu chuẩn, định mức xe ô tô chuyên dùng của cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Đắk Lắk25/12/2024
10Quyết định35/2021/QĐ-UBND ngày 11/9/2021Ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng thuộc lĩnh vực giáo dục và đào tạoĐược thay thế bởi Quyết định số 57/2024/QĐ-UBND ngày 16/12/2024 của UBND tỉnh Về việc phân cấp thẩm quyền ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng của các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của Ủy ban nhân dân tỉnh Đắk Lắk01/01/2025
11Quyết
định
05/2023/QĐ-UBND ngày 24/02/2023 Bổ sung một số nội dung tại phụ lục tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng đối với các đơn vị sự nghiệp y tế ban hành kèm theo Quyết định số 19/2020/QĐ-UBND ngày 10/06/2020 của UBND tỉnhĐược thay thế bởi Quyết định số 57/2024/QĐ-UBND ngày 16/12/2024 của UBND tỉnh Về việc phân cấp thẩm quyền ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng của các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của Ủy ban nhân dân tỉnh Đắk Lắk01/01/2025
12Quyết định33/2023/QĐ-UBND ngày 23/10/2023Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 2 của Quyết định số 31/2018/QĐ-UBND ngày 28/12/2018 của UBND tỉnh về việc phân cấp thẩm quyền ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng của các cơ quan, tổ chức đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Đắk LắkĐược thay thế bởi Quyết định số 57/2024/QĐ-UBND ngày 16/12/2024 của UBND tỉnh Về việc phân cấp thẩm quyền ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng của các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của Ủy ban nhân dân tỉnh Đắk Lắk30/12/2024
Lĩnh vực Tài nguyên và Môi trường (06 văn bản)  
01Nghị quyết113/2014/NQ-HĐND ngày 17/4/2014Về quy hoạch thăm dò, khai thác và sử dụng khoáng sản tỉnh Đắk Lắk đến năm 2020, định hướng đến năm 2030 Được bãi bỏ bởi Nghị quyết số 08/2024/NQ-HĐND ngày 12/7/2024 của HĐND tỉnh Bãi bỏ một số nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh Đắk Lắk22/7/2024
02Nghị quyết20/2021/NQ-HDNĐ ngày 27/12/2021Điều chỉnh, bổ sung Nghị quyết số 113/2014/NQ-HĐND ngày 17/7/2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh về Quy hoạch thăm dò, khai thác và sử dụng khoáng sản tỉnh Đắk Lắk đến năm 2020, định hướng đến năm 2030Được bãi bỏ bởi Nghị quyết số 08/2024/NQ-HĐND ngày 12/7/2024 của HĐND tỉnh Bãi bỏ một số nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh Đắk Lắk22/7/2024
03Quyết định07/2022/QĐ-UBND ngày 21/01/2022 Ban hành Quy định hạn mức một số loại đất; kích thước, diện tích đất tối thiểu được phép tách thửa cho hộ gia đình, cá nhân; việc rà soát, công bố công khai các thửa đất nhỏ hẹp do Nhà nước trực tiếp quản lý trên địa bàn tỉnh Đắk LắkĐược thay thế bởi Quyết định số 41/2024/QĐ-UBND ngày 23/10/2024 của UBND tỉnh Ban hành Quy định hạn mức một số loại đất; giấy tờ khác về quyền sử dụng đất có trước ngày 15 tháng 10 năm 1993; điều kiện, diện tích tối thiểu của việc tách thửa đất, hợp thửa đất đối với từng loại đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk01/11/2024
04Quyết định14/2022/QĐ-UBND ngày 15/3/2022Ban hành quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Đắk LắkĐược thay thế bởi Quyết định 36/2024/QĐUBND ngày 08/10/2024 của UBND tỉnh Ban hành Quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk18/10/2024
05Quyết định45/2023/QĐ-UBND
ngày 29/12/2023
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định hạn mức một sốloại đất; kích thước, diện tích đất tối thiểu được phép tách thửa, hợp thửa cho hộ gia đình, cá nhân; việc rà soát, công bố công khai các thửa đất nhỏ hẹp do Nhà nước trực tiếp quản lý trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk ban hành kèm theo Quyết định số 07/2022/QĐ-UBND ngày 21/01/2022 của UBND tỉnhĐược thay thế bởi Quyết định số 41/2024/QĐ-UBND ngày 23/10/2024 của UBND tỉnh Ban hành Quy định hạn mức một số loại đất; giấy tờ khác về quyền sử dụng đất có trước ngày 15 tháng 10 năm 1993; điều kiện, diện tích tối thiểu của việc tách thửa đất, hợp thửa 01/11/2024
06Chỉ thị09/2014/CT-UBND ngày 15/10/2014Về việc tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra, xử lý đối với các trường hợp vi phạm pháp luật đất đai trên địa bàn tỉnhĐược bãi bỏ bởi Quyết định số 48/2024/QĐ-UBND ngày 06/11/2024 của UBND tỉnh Bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh Đắk Lắk17/11/2024
Lĩnh vực Thanh tra  (01 văn bản) 
01Quyết định16/2016/QĐ-UBND ngày 05/4/2016Ban hành Quy định tiêu chuẩn chức danh Trưởng phòng, Phó trưởng phòng và tương đương thuộc Thanh tra tỉnh, Chánh Thanh tra, Phó Chánh Thanh tra sở; Chánh Thanh tra, Phó Chánh Thanh tra huyện, thị xã, thành phố trên địa bàn tỉnh Đắk LắkĐược bãi bỏ bởi Quyết định số 48/2024/QĐ-UBND ngày 06/11/2024 của UBND tỉnh Bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh Đắk Lắk17/11/2024
Lĩnh vực Thông tin truyền thông (02 văn bản) 
01Quyết định28/2018/QĐ-UBND ngày 16/11/2018Ban hành Quy chế quản lý và cung cấp thông tin trên Trang thông tin điện tử, cổng thông tin điện tử của cơ quan nhà nước tỉnh Đắk LắkĐược thay thế bởi Quyết định số 10/2024/QĐ-UBND ngày 23/02/2024 của UBND tỉnh Ban hành Quy chế quản lý và cung cấp thông tin trên trang thông tin điện tử, cổng thông tin điện tử của cơ quan nhà nước tỉnh Đắk Lắk12/3/2024
02Quyết định11/2019/QĐ-UBND ngày 21/6/2019Ban hành Quy chế quản lý, cung cấp và sử dụng Cổng Dịch vụ hành chính công trực tuyến tích hợp Một cửa điện tử liên thông tỉnh Đắk LắkĐược thay thế bởi Quyết định số 04/2024/QĐ-UBND ngày 19/01/2024 của UBND tỉnh Ban hành Quy chế hoạt động của Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh Đắk Lắk29/01/2024
Lĩnh vực Tư pháp (02 văn bản) 
01Nghị quyết122/2014/NQ-HĐND ngày 18/7/2014Quy định về mức chi thực hiện công tác phổ biến, giáo dục pháp luật và chuẩn tiếp cận pháp luật của người dân tại cơ sở trên địa bàn tỉnh Đắk LắkĐược thay thế bởi Nghị quyết số 11/2024/NQ-HĐND ngày 12/7/2024 của HĐND tỉnh Quy định mức chi đảm bảo cho công tác phổ biến, giáo dục pháp luật, chuẩn tiếp cận pháp luật và hoà giải ở cơ sở trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk22/7/2024
02Nghị quyết142/2014/NQ-HĐND ngày 13/12/2014Quy định về mức chi thực hiện công tác hòa giải ở cơ sở trên địa bàn tỉnh Đắk LắkĐược thay thế bởi Nghị quyết số 11/2024/NQ-HĐND ngày 12/7/2024 của HĐND tỉnh Quy định mức chi đảm bảo cho công tác phổ biến, giáo dục pháp luật, chuẩn tiếp cận pháp luật và hoà giải ở cơ sở trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk22/7/2024
Lĩnh vực Văn hóa, Thể thao và Du lịch (02 văn bản) 
01Nghị quyết59/2012/NQ-HĐND ngày 06/7/2012 Về Quy hoạch tổng thể phát triển du lịch Đắk Lắk đến năm 2020 và định hướng đến năm 2030Được bãi bỏ bởi Nghị quyết số 08/2024/NQ-HĐND ngày 12/7/2024 của HĐND tỉnh Bãi bỏ một số nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh Đắk Lắk22/7/2024
02Nghị quyết16/2016/NQ-HĐND ngày 14/12/2016Sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại Khoản 3, Khoản 4 Điều 1 của Nghị quyết số 59/2012/NQ-HĐND ngày 06/7/2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh về Quy hoạch tổng thể phát triển du lịch tỉnh Đắk Lắk đến năm 2020 và định hướng đến năm 2030Được bãi bỏ bởi Nghị quyết số 08/2024/NQ-HĐND ngày 12/7/2024 của HĐND tỉnh Bãi bỏ một số nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh Đắk Lắk22/7/2024
Lĩnh vực Văn phòng (01 văn bản) 
01Quyết định19/2017/QĐ-UBND ngày 29/6/2017 Về việc ban hành Quy chế làm việc của Ủy  ban nhân dân tỉnh Đắk LắkĐược thay thế bởi Quyết định số 23/2024/QĐ-UBND ngày 10/6/2023 Ban hành Quy chế làm việc của Ủy ban nhân dân tỉnh Đắk Lắk20/6/2024
Lĩnh vực Xây dựng (09 văn bản) 
01Nghị quyết140/2014/NQ-HĐND ngày 13/12/2014Quy hoạch xây dựng vùng tỉnh Đắk Lắk đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2030Được bãi bỏ bởi Nghị quyết số 08/2024/NQ-HĐND ngày 12/7/2024 của HĐND tỉnh Bãi bỏ một số nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh Đắk Lắk22/7/2024
02Nghị quyết155/2015/NQ-HĐND ngày 10/7/2015Quy hoạch xây dựng vùng biên giới tỉnh Đắk Lắk đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2030Được bãi bỏ bởi Nghị quyết số 08/2024/NQ-HĐND ngày 12/7/2024 của HĐND tỉnh Bãi bỏ một số nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh Đắk Lắk22/7/2024
03Nghị quyết13/2016/NQ-HĐND ngày 14/12/2016Về Chương trình phát triển nhà ở tỉnh Đắk Lắk đến năm 2020, định hướng đến năm 2030Được bãi bỏ bởi Nghị quyết số 08/2024/NQ-HĐND ngày 12/7/2024 của HĐND tỉnh Bãi bỏ một số nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh Đắk Lắk22/7/2024
04Nghị quyết09/2020/NQ-HĐND ngày 09/12/2020Kéo dài thời gian thực hiện Nghị quyết số 13/2016/NQ-HĐND ngày 14/12/2016 của HĐND tỉnh về Chương trình phát triển nhà ở tỉnh Đắk Lắk đến năm 2020, định hướng đến năm 2030 và bổ sung Danh mục dự án kêu gọi đầu tư phát triển nhà ở trên địa bàn tỉnhĐược bãi bỏ bởi Nghị quyết số 08/2024/NQ-HĐND ngày 12/7/2024 của HĐND tỉnh Bãi bỏ một số nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh Đắk Lắk22/7/2024
05Quyết định35/2014/QĐ-UBND ngày 13/10/2014 Quy định lộ trình chấm dứt hoạt động sản xuất gạch đất sét nung bằng lò thủ công, thủ công cải tiến, lò đứng liên tục, lò vòng sử dụng nhiên liệu hóa thạch (than, dầu, khí), lò vòng, lò cải tiến không sử dụng nhiên liệu hóa thạch mà sử dụng phế liệu ngành nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Đắk LắkĐược bãi bỏ bởi Quyết định số 48/2024/QĐ-UBND ngày 06/11/2024 của UBND tỉnh Bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh Đắk Lắk17/11/2024
06Quyết định26/2016/QĐ-UBND ngày 02/6/2016Ban hành Quy định quản lý theo đồ án Quy hoạch xây dựng vùng tỉnh Đắk Lắk đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2030Được bãi bỏ bởi Quyết định số 48/2024/QĐ-UBND ngày 06/11/2024 của UBND tỉnh Bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh Đắk Lắk17/11/2024
07Quyết định24/2017/QĐ-UBND ngày 05/9/2017 Ban hành Quy định quản lý theo đồ án quy hoạch xây dựng vùng biên giới tỉnh Đắk Lắk đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2030Được bãi bỏ bởi Quyết định số 48/2024/QĐ-UBND ngày 06/11/2024 của UBND tỉnh Bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh Đắk Lắk17/11/2024
08Quyết định35/2017/QĐ-UBND ngày 21/12/2017Về việc điều chỉnh chi phí nhân công, chi phí máy thi công trong một số bộ đơn giá xây dựng do UBND tỉnh công bố trên địa bàn tỉnh Đắk LắkĐược bãi bỏ bởi Quyết định số 48/2024/QĐ-UBND ngày 06/11/2024 của UBND tỉnh Bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh Đắk Lắk17/11/2024
09Quyết định20/2020/QĐ-UBND ngày 16/6/2020Ban hành khung giá dịch vụ quản lý vận hành nhà ở chung cư trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.Được thay thế bởi Quyết định số 51/2024/QĐ-UBND ngày 15/11/2024 Ban hành khung giá dịch vụ quản lý vận hành nhà chung cư trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk27/11/2024
Lĩnh vực Y tế (02 văn bản) 
01Nghị quyết11/2019/NQ-HĐND ngày 06/12/2019Quy định mức giá cụ thể đối với dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ Bảo hiểm Y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnhĐược thay thế bởi Nghị quyết số 15/2024/NQ-HĐND ngày 12/7/2024 của HĐND tỉnh Quy định giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ Bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk22/7/2024
02Nghị
quyết
15/2024/NQ-HĐND ngày 12/7/2024Quy định giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ Bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Đắk LắkĐược thay thế bởi Nghị quyết số 32/2024/NQ-HĐND ngày 31/12/2024 của HĐND tỉnh Quy định giá cụ thể dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh do Quỹ bảo hiểm y tế thanh toán; giá cụ thể dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh do ngân sách nhà nước thanh toán, giá cụ thể dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc danh mục do quỹ bảo hiểm y tế thanh toán mà không phải là dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh theo yêu cầu đối với các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk01/01/2025
II. VĂN BẢN NGƯNG HIỆU LỰC TOÀN BỘ: 0
B. VĂN BẢN HẾT HIỆU LỰC, NGƯNG HIỆU LỰC TOÀN BỘ TRƯỚC NGÀY 01/01/2024 CHƯA ĐƯỢC CÔNG BỐ: 0
Mẫu số 04 - Phụ lục IV ban hành kèm theo Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14/5/2016 của Chính phủ
Phụ lục 2
 DANH MỤC VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT CỦA HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN,
 ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HẾT HIỆU LỰC, NGƯNG HIỆU LỰC MỘT PHẦN NĂM 2024
(TỪ NGÀY 01/01/2024 đến  31/12/2024)
(Ban hành kèm theo Quyết định số 151/QĐ-UBND ngày 23 tháng 01 năm 2024 của  Chủ tịch UBND tỉnh)
Phụ lục 2
 DANH MỤC VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT CỦA HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN,
 ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HẾT HIỆU LỰC, NGƯNG HIỆU LỰC MỘT PHẦN NĂM 2024
(TỪ NGÀY 01/01/2024 đến  31/12/2024)
(Ban hành kèm theo Quyết định số 151/QĐ-UBND ngày 23 tháng 01 năm 2024 của  Chủ tịch UBND tỉnh)
A. VĂN BẢN HẾT HIỆU LỰC, NGƯNG HIỆU LỰC MỘT PHẦN NĂM 2024
STTTên loại văn bảnSố, ký hiệu; ngày, tháng, năm ban hành văn bảnTên gọi văn bảnPhần nội dung, quy định hết hiệu lực, ngưng hiệu lựcLý do hết hiệu lực, ngưng hiệu lực Ngày hết hiệu lực, ngưng hiệu lực
I. VĂN BẢN HẾT HIỆU LỰC MỘT PHẦN: 28 văn bản ( 11 nghị quyết, 17 quyết định)
Lĩnh vực An ninh - Quốc phòng (01 văn bản)  
01Nghị quyết11/2022/NQ-HĐND ngày 24/8/2022Quy định mức hỗ trợ hàng tháng đối với Đội trưởng, Đội phó Đội dân phòng; số lượng phương tiện phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ trang bị cho lực lượng dân phòng trên địa bàn tỉnh Nội dung về mức hỗ trợ hằng tháng đối với Đội trưởng, Đội phó Đội dân phòng tại điểm a khoản 1 Điều 1; Điều 2Được bãi bỏ bởi Nghị quyết số 04/2024/NQ-HĐND ngày 20/6/2024 của HĐND tỉnh Quy định tiêu chí thành lập, tiêu chí số lượng thành viên Tổ bảo vệ an ninh, trật tự và chế độ hỗ trợ, bồi dưỡng cho lực lượng tham gia bảo vệ an ninh, trật tự ở cơ sở trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk 01/7/2024
Lĩnh vực Công thương (01 văn bản)
01Quyết định36/2016/QĐ-UBND ngày 18/11/2016Ban hành Quy định về phát triển và quản lý chợ trên địa bàn tỉnh Đắk LắkĐiều 4 Quy định kèm theo Quyết địnhĐược bãi bởi Quyết định số 48/2024/QĐ-UBND ngày 06/11/2024 của UBND tỉnh bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật của UBND tỉnh 17/11/2024
Lĩnh vực Giao thông và Vận tải (01 văn bản)  
01Quyết định15/2022/QĐ-UBND ngày 25/4/2022Ban hành Quy định về hoạt động vận tải đường bộ trong đô thị và tỷ lệ phương tiện vận tải hành khách đáp ứng nhu cầu đi lại của người khuyết tật trên địa bàn tỉnh Đắk LắkKhoản 2 Điều 3; điểm a khoản 4 Điều 7; điểm d khoản 5 Điều 8; khoản 5, khoản 6, khoản 7, khoản 9 Điều 10; khoản 3 Điều 17 Quy định kèm theo Quyết định
Được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 08/2024/QĐ-UBND ngày 05/02/2024 Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về hoạt động vận tải đường bộ trong đô thị và tỷ lệ phương tiện vận tải hành khách đáp ứng nhu cầu đi lại của người khuyết tật trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk ban hành kèm theo Quyết định số 15/2022/QĐ-UBND ngày 25/4/2022 của UBND tỉnh Đắk Lắk
 15/02/2024
Lĩnh vực Kế hoạch và Đầu tư (01 văn bản)  
01Nghị quyết04/2023/NQ-HĐND ngày 20/4/2023Ban hành Quy định cơ chế lồng ghép nguồn vốn và huy động các nguồn lực khác thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia trên địa bàn tỉnh Đắk Lắkkhoản 1 Điều 2; khoản 2 Điều 4; Điều 9 Quy định  kèm theo Nghị quyếtĐược sửa đổi, bổ sung bởi Nghị quyết số 16/2024/NQ-HĐND ngày 06/11/2024 của HĐND tỉnh Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định cơ chế lồng ghép nguồn vốn và huy động các nguồn lực khác thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk ban hành kèm theo Nghị quyết số 04/2023/NQ-HĐND ngày 20/4/2023 của HĐND tỉnh Đắk Lắk 18/11/2024
Lĩnh vực Khoa học và Công nghệ (01 văn bản)  
01Quyết định41/2015/QĐ-UBND ngày 30/10/2015Ban hành Quy chế quản lý các nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Đắk LắkKhoản 2 Điều 17 Quy chế kèm theo Quyết địnhĐược sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 33/2024/QĐ-UBND ngày 05/9/2024 của UBND tỉnh về Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 17 Quy chế quản lý các nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk ban hành kèm theo Quyết định số 41/2015/QĐ-UBND ngày 30/10/2015 của UBND tỉnh 23/9/2024
Lĩnh vực Nội vụ (02 văn bản)  
01Quyết định11/2021/QĐ-UBND ngày 26/4/2021Ban hành Quy chế đánh giá, xếp loại kết quả thực hiện nhiệm vụ các cơ quan, đơn vị thuộc UBND tỉnh Đắk LắkĐiều 2 Quy chế kèm theo Quyết địnhĐược sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 15/2024/QĐ-UBND ngày 16/4/2024 của UBND tỉnh sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế đánh giá, xếp loại kết quả thực hiện nhiệm vụ các cơ quan, đơn vị thuộc UBND tỉnh Đắk Lắk ban hành kèm theo Quyết định số 11/2021/QĐ-UBND ngày 26/4/2021 của UBND tỉnh Đắk Lắk 26/4/2024
02Quyết định16/2022/QĐ-UBND ngày 26/4/2022Ban hành Quy định phân cấp quản lý cán bộ, công chức, viên chức thuộc UBND tỉnh Đắk LắkĐiểm e khoản 3, khoản 8 Điều 6; điểm d khoản 2 Điều 7; điểm d, điểm g khoản 1, điểm e khoản 2 Điều 8; điểm b khoản 2 Điều 9; điểm e khoản 1 và điểm đ khoản 2 Điều 10; nội dung “hợp đồng lao động theo Nghị định số 68/2000/NĐ-CP và Nghị định số 161/2018/NĐ-CP của Chính phủ” tại tiêu đề khoản 2 Điều 7 và tiêu đề khoản 2 Điều 8 của Quy định kèm theo Quyết định Được bãi bỏ bởi Quyết định số 48/2024/QĐ-UBND ngày 06/11/2024 của UBND tỉnh bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật của UBND tỉnh 17/11/2024
Lĩnh vực Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (07 văn bản)  
01Nghị quyết03/2019/NQ-HĐND ngày 10/7/2019Quy định về chính sách khuyến khích phát triển hợp tác, liên kết trong sản xuất và tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Đắk LắkĐiểm c khoản 1 Điều 4 Được bãi bỏ bởi Nghị quyết số 02/2024/NQ-HĐND ngày 03/5/2024 của HĐND tỉnh Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Nghị quyết số 09/2023/NQ-HĐND ngày 14/7/2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh và bãi bỏ điểm c khoản 1 Điều 4 Nghị quyết số 03/2019/NQ-HĐND ngày 10/7/2019 của HĐND tỉnh 13/5/2024
02Nghị quyết19/2020/NQ-HĐND  ngày 09/12/2020Quy định nội dung chi và mức chi hỗ trợ cho các hoạt động khuyến nông từ nguồn kinh phí khuyến nông địa phương trên địa bàn tỉnh Đắk LắkĐiểm a, điểm b khoản 2 Điều 4; khoản 1; điểm c khoản 2 Điều 6; khoản 4 Điều 9; Điều 11Được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị quyết số 22/2024/NQ-HĐND ngày 06/12/2024 Sửa đổi, bổ sung một số Điều của Nghị quyết số 19/2020/NQ-HĐND ngày 09/12/2020 của HĐND tỉnh quy định nội dung chi và mức chi hỗ trợ cho các hoạt động khuyến nông từ nguồn kinh phí khuyến nông địa phương trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk 16/12/2024
03Nghị quyết09/2023/NQ-HĐND ngày 14/7/2023 Quy định hỗ trợ phát triển sản xuất thuộc các Chương trình mục tiêu quốc gia trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk giai đoạn 2021 - 2025Khoản 3 Điều 3; khoảm 3 Điều 4 Được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị quyết số 02/2024/NQ-HĐND ngày 03/5/2024 Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Nghị quyết số 09/2023/NQ-HĐND ngày 14/7/2023 của HĐND tỉnh và
 bãi bỏ điểm c khoản 1 Điều 4 Nghị quyết số 03/2019/NQ-HĐND ngày 10/7/2019 của HĐND tỉnh
 13/5/2024
04Quyết định13/2014/QĐ-UBND ngày 28/5/2014Ban hành Quy định về trình tự, thủ tục thực hiện các chính sách về bảo tồn Voi trên địa bàn tỉnh Đắk LắkKhoản 1, khoản 2 Điều 6Được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 45/2024/QĐ-UBND ngày 29/10/2024 của UBND tỉnh Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Quyết định có Quy định về trình tự, thủ tục thực hiện các chính sách về bảo tồn voi trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk 11/11/2024
05Quyết định22/2016/QĐ-UBND ngày 20/5/2016Ban hành Quy định về một số chính sách ưu đãi, hỗ trợ, khuyến khích đầu tư và quản lý, khai thác công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung trên địa bàn tỉnh Đắk LắkĐiểm d khoản 2 Điều 4; khoản 1, khoản 3  Điều 6; Điều 7; khoản 1, khoản 3 Điều 8; điểm b khoản 2 Điều 11; điểm d khoản 1, điểm c khoản 2 Điều 12 Được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 58/2024/QĐ-UBND ngày 18/12/2024 Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về một số chính sách ưu đãi, hỗ trợ, khuyến khích đầu tư và quản lý, khai thác công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung trên địa bàn tỉnh ban hành kèm theo Quyết định số 22/2016/QĐ-UBND ngày 20/5/2016 của UBND tỉnh 30/12/2024
06Quyết định43/2016/QĐ-UBND ngày 27/12/2016Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về trình tự, thủ tục thực hiện các chính sách về bảo tồn voi trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk ban hành kèm theo Quyết định số 13/2014/QĐ-UBND ngày 28/5/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnhQuy định về đối tượng và nội dung chi hỗ trợ tại khoản 3 và khoản 4, quy định về đối tượng và nội dung chi hỗ trợ; trình tự thực hiện tại khoản 5 Điều 1 Được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 45/2024/QĐ-UBND ngày 29/10/2024 của UBND tỉnh Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Quyết định có Quy định về trình tự, thủ tục thực hiện các chính sách về bảo tồn voi trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk 11/11/2024
07Quyết định09/2022/QĐ-UBND ngày 28/01/2022Ban hành quy định phân cấp quản lý công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnhĐiều 3, Điều 4; cụm từ “tại Phụ lục 1 và Phụ lục 2 kèm theo quy định này” tại điểm b khoản 1 Điều 16 Quy định kèm theo Quyết định; Phụ lục 1, Phụ lục 2 ban hành kèm theo Quyết địnhĐược sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 06/2024/QĐ-UBND ngày 23/01/2024 Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định phân cấp quản lý công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk ban hành kèm theo Quyết định số 09/2022/QĐ-UBND ngày 28/01/2022 của UBND tỉnh 02/02/2024
Lĩnh vực Tài chính (04 văn bản)  
01Nghị quyết10/2018/NQ-HĐND ngày 06/12/2018Quy định mức chi đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức trên địa bàn tỉnh Đắk LắkĐiểm b khoản 2 Điều 1; khoản 1 Điều 2; điểm g khoản 2 Điều 3; Điều 4; Điều 5; khoản 1 và khoản 2 Điều 6Được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị quyết số 12/2024/NQ-HDNĐ ngày 12/7/2024 của HĐND tỉnh về Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 10/2018/NQ-HĐND ngày 06 tháng 12 năm 2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh Đắk Lắk quy định mức chi cho công tác đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk 22/7/2024
02Nghị quyết07/2019/NQ-HĐND ngày 06/12/2019Phân định nhiệm vụ chi bảo vệ môi trường, nhiệm vụ chi hoạt động kinh tế về tài nguyên môi trường cho các cấp ngân sách thuộc tỉnh Đắk LắkĐiều 1Được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị quyết số 14/2024/NQ-HDNĐ ngày 12/7/2024 của HĐND tỉnh sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 07/2019/NQ-HĐND ngày 06/12/2019 của HĐND tỉnh phân định nhiệm vụ chi bảo vệ môi trường, nhiệm vụ chi hoạt động kinh tế về tài nguyên môi trường cho các cấp ngân sách thuộc tỉnh Đắk Lắk 22/7/2024
03Quyết định31/2020/QĐ-UBND ngày 20/10/2020 Ban hành bảng giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau áp dụng trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk Khoản 3 Điều 2 Quyết định; giá tính thuế tài nguyên của một số khoáng sản không kim loại;  mã, nhóm tài nguyên cấp 5: II2020305 tại Phụ lục II ban hành kèm theo Quyết định Được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 42/2024/QĐ-UBND ngày 23/10/2024 của UBND tỉnh sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 31/2020/QĐ-UBND ngày 20/10/2020 của UBND tỉnh ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau trên  địa bàn tỉnh Đắk Lắk 04/11/2024
04Quyết định44/2023/QĐ-UBND ngày 27/12/2023Quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2024 trên địa bàn tỉnh Đắk LắkĐiều 3 Quyết định; một số vị trí, đoạn đường, tuyến đường, khu vực; số thứ tự 6, mục số thứ tự V (xã Ea Bung) khoản 1 (Hệ số điều chỉnh giá đất ở tại nông thôn) Mục VIII (huyện Ea Súp)  tại Phụ lục II ban hành kèm theo Quyết địnhĐược sửa đổi, bổ sung kể bởi Quyết định số 27/2024/QĐ-UBND ngày 22/7/2024 của UBND tỉnh Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 44/2023/QĐ-UBND ngày 27/12/2023 của UBND tỉnh quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2024 trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk 08/8/2024
Lĩnh vực Tài nguyên và Môi trường (05 văn bản)   
01Quyết định22/2020/QĐ-UBND ngày 03/7/2020Ban hành Bảng giá và Quy định bảng giá các loại đất áp dụng trên địa bàn các huyện, thị xã, thành phố của tỉnh giai đoạn 2020-2024Bảng số 6: Giá đất ở tại nông thôn; Bảng số 7: Giá đất ở tại đô thị ban hành kèm theo Quyết địnhQuyết định số 01/2024/QĐ-UBND ngày 03/01/2024 của UBND tỉnh ngày 03/7/2020  Sửa đổi, bổ sung giá đất tại Bảng giá các loại đất áp dụng trên địa bàn các huyện, thị xã, thành phố của tỉnh Đắk Lắk giai đoạn 2020 - 2024 ban hành kèm theo Quyết định số 22/2020/QĐ-UBND ngày 03/7/2020 của UBND tỉnh 15/01/2024
02Quyết định41/2021/QĐ-UBND ngày 23/12/2021Ban hành Quy định cơ chế phối hợp giữa các cơ quan, đơn vị trong việc thực hiện thu hồi đất, bồi dưỡng, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất vì mục đích quốc phòng, an ninh; phát triển kinh tế- xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng trên địa bàn tỉnh Đắk LắkKhoản 5 Điều 7; Khoản 3 Điều 8;  Điều 13 Quy định kèm theo Quyết địnhĐược sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 05/2024/QĐ-UBND ngày 13/01/2024 của UBND tỉnh Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 41/2021/QĐ-UBND ngày 23/12/2021 của UBND và
Quyết định số 14/2022/QĐ-UBND ngày 15/3/2022 của UBND tỉnh
 01/02/2024
3Quyết định07/2022/QĐ-UBND ngày 21/01/2022 Ban hành Quy định hạn mức một số loại đất; kích thước, diện tích đất tối thiểu được phép tách thửa cho hộ gia đình, cá nhân; việc rà soát, công bố công khai các thửa đất nhỏ hẹp do Nhà nước trực tiếp quản lý trên địa bàn tỉnh Đắk LắkĐiều 8; khoản 1, khoản 2, khoản 3 Điều 9; khoản 1 Điều 11; Điều 14; cụm từ “tối thiểu không nhỏ hơn” tại khoản 1, khoản 2 Điều 6; cụm từ “không nhỏ hơn” tại khoản 2 Điều 10; khoản 2 Điều 11; khoản 1 Điều 12; cụm từ “thuộc hành lang an toàn giao thông” tại Điều 13.Được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 45/2023/QĐ-UBND ngày 19/12/2024 của UBND tỉnh Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định hạn mức một số loại đất; kích
thước, diện tích đất tối thiểu được phép tách thửa, hợp thửa cho hộ gia đình, cá nhân; việc rà soát, công bố công khai các thửa đất nhỏ hẹp do Nhà nước trực tiếp quản lý trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk ban hành kèm theo Quyết định số 07/2022/QĐ-UBND ngày 21/01/2022 của UBND tỉnh Đắk Lắk
 10/01/2024
04Quyết định14/2022/QĐ-UBND ngày 15/3/2022Ban hành quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Đắk LắkĐiều 5; khoản 1 Điều 6; khoản 2 Điều 7; Điều 9; khoản 4 Điều 11; Khoản 1, 2 Điều 18; khoản 3, cụm từ “Cây trồng gắn liền với đất không đủ điều kiện bồi thường” tại khoản 5 Điều 20 Quy định kèm theo Quyết địnhĐược sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 05/2024/QĐ-UBND ngày 13/01/2024 của UBND tỉnh Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 41/2021/QĐ-UBND ngày 23/12/2021 của UBND và
Quyết định số 14/2022/QĐ-UBND ngày 15/3/2022 của UBND tỉnh
 01/02/2024
05Quyết định05/2024/QĐ-UBND ngày 23/01/2024Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 41/2021/QĐ-UBND ngày 23/12/2021 của UBND và Quyết định số 14/2022/QĐ-UBND ngày 15/3/2022 của UBND tỉnhKhoản 3 Điều 1, Điều 2, Điều 3Được bãi bỏ bởi Quyết định số 36/2024/QĐ-UBND ngày 08/10/2024 Ban hành quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk 18/10/2024
Lĩnh vực Văn hóa, Thể thao và Du lịch (01 văn bản)  
01Nghị quyết05/2021/NQ-HĐND ngày 13/8/2021Quy định một số chính sách đối với huấn luyện viên, vận động viên của tỉnh xuất sắc tại các giải thể trong nước và quốc tếđiểm a khoản 1 Điều 1; khoản 1 Điều 2; điểm a, điểm b khoản 1 Điều 3 Được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị quyết số 27/2024/NQ-HĐND  ngày 06/12/2024 Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 05/2021/NQ-HĐND ngày 13/8/2021của HĐND tỉnh quy định một số chính sách đối với huấn luyện viên, vận động viên của tỉnh đạt thành tích xuất sắc tại các giải thể thao trong nước và quốc tế 16/12/2024
Lĩnh vực Xây dựng (01 văn bản)  
01Nghị quyết10/2023/NQ-HĐND ngày 14/7/2023Quy định mức hỗ trợ nhà ở cho hộ nghèo, hộ cận nghèo trên địa bàn các huyện nghèo tỉnh Đắk Lắk từ nguồn ngân sách nhà nước thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2021 - 2025 Khoản 2 Điều 1; khoản 1 Điều 2; đoạn đầu khoản 1 Điều 4Được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị quyết số 10/2024/NNQ-HĐND ngày 12/7/2024 của HĐND tỉnh Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 10/2023/NQ-HĐND ngày 14 tháng 7 năm 2023 của HĐND tỉnh Đắk Lắk quy định mức hỗ trợ nhà ở cho hộ nghèo, hộ cận nghèo trên địa bàn các huyện nghèo tỉnh Đắk Lắk từ nguồn ngân sách nhà nước thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2021-2025 22/7/2024
Lĩnh vực Y tế (01 văn bản)  
01Nghị quyết18/2021/NQ-HĐND ngày 21/12/2021Quy định hỗ trợ mức đóng bảo hiểm y tế cho một số nhóm đối tượng tham gia  bảo hiểm y tế trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk (ks)Điểm a và điểm b khoản 1, điểm a, điểm b khoản 2 Điều 1 Được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị quyết số 17/2024/NQ-HĐND ngày 07/11/2024 của HĐND tỉnh Sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 18/2021/NQ-HĐND 21/12/2021 của HĐND tỉnh về việc quy định hỗ trợ mức đóng bảo hiểm y tế cho một số nhóm đối tượng tham gia bảo hiểm y tế trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk 18/11/2024
Lĩnh vực khác (02 văn bản)   
01Nghị quyết06/2022/NQ-HĐND ngày 20/7/2022Quy định về nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ vốn ngân sách Nhà nước thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, giai đoạn 2021 - 2030, giai đoạn I: từ năm 2021 đến năm 2025 trên địa bàn tỉnh Đắk LắkĐiều 4Được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị quyết số 19/2024/NQ-HĐND ngày 07/11/2024 của HĐND tỉnh Sửa đổi, bổ sung Điều 4 Nghị quyết số 06/2022/NQ-HĐND ngày 20/7/2022 của HĐND tỉnh quy định nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ vốn ngân sách nhà nước thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021 - 2030, giai đoạn I: từ năm 2021 đến năm 2025 trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk  18/11/2024
02Quyết định 19/2023/QĐ-UBND ngày 20/6/2023Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Quản lý các Khu công nghiệp tỉnh Đắk Lắk ban hành kèm theo Quyết định số 14/2021/QĐ-UBND Nội dung "Cấp, cấp lại, gia hạn, thu hồi giấy phép lao động và xác nhận người lao động nước ngoài không thuộc diện cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc trong khu công nghiệp” và “tiếp nhận báo cáo tình hình sử dụng người lao động nước ngoài” tại điểm d, nội dung “Tiếp nhận báo cáo giải trình của doanh nghiệp trong khu công nghiệp về nhu cầu sử dụng người nước ngoài đối với từng vị trí công việc mà người Việt Nam chưa đáp ứng được” tại điểm đ khoản 2 Điều 1Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 18/2024/QĐ-UBND ngày 07/5/2024 của UBND tỉnh Bãi bỏ một phần của Quyết định số 19/2023/QĐ-UBND ngày 20/6/2023 của UBND tỉnh Đắk Lắk sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Quản lý các Khu công nghiệp tỉnh Đắk Lắk ban hành kèm theo Quyết định số 14/2021/QĐ-UBND ngày 29/4/2021 của UBND tỉnh Đắk Lắk 20/5/2024
II. VĂN BẢN NGƯNG HIỆU LỰC MỘT PHẦN: 0
B. VĂN BẢN HẾT HIỆU LỰC, NGƯNG HIỆU LỰC MỘT PHẦN TRƯỚC NGÀY 01/01/2024, CHƯA ĐƯỢC CÔNG BỐ: 0