vanban.org

Quyết định số 458/2017/QĐ-UBND Về việc quy định giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 01/03/2017 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Quảng Ninh Ban hành 16/02/2017 Hiệu lực 01/03/2017 Còn hiệu lực 1 bản án áp dụng
Dòng đời phiên bản 3 đời quyết định · 5 phiên bản · 13 năm
Quyết định số 458/2017/QĐ-UBND Về việc quy định giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh · 458/2017/QĐ-UBND
01/03/2017Bản gốcThay thế Hiện hành
Quyết định số 3376/2014/QĐ-UBND Về việc quy định thu phí chợ trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh · 3376/2014/QĐ-UBND
Quyết định số 2547/2013/QĐ-UBND Về việc quy định bãi bỏ Khoản 2, Điều 1, Quyết định số 322/2011/QĐ-UBND ngày 27/01/2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh · 2547/2013/QĐ-UBND
Từng phần
Còn hiệu lực từ 01/03/2017 — Văn thư vanban.org

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG NINH

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 458/2017/QĐ-UBND

Quảng Ninh, ngày 16 tháng 02 năm 2017

QUYẾT ĐỊNH

Về việc quy định giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh.

UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NINH

Căn cứ Luật Tố chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22/6/2015;

Căn cứ Luật Phí và lệ phí ngày 25/11/2015;

Căn cứ Luật Giá số 11/2012/QH13 được Quốc hội nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam khóa XIII, kỳ họp thứ 3 thông qua ngày 20/6/2012;

Căn cứ Nghị định số 149/2016/NĐ-CP ngày 11/11/2016 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá;

Căn cứ Thông tư số 25/2014/TT-BTC ngày 17/02/2014 của Bộ Tài chính quy định phương pháp tính giá chung đối với hàng hóa, dịch vụ;

Xét đề nghị của Sở Tài chính tại Tờ trình số 577/STC-QLGTS ngày 15/02/2017,

QUYẾT ĐỊNH

Điều 1. Quy định giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh như sau:

1. Giá cụ thể dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại Chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước (kể cả chợ do nhà nước hỗ trợ đầu tư xây dựng có vốn góp của các tổ chức, doanh nghiệp, hợp tác xã, hộ kinh doanh, cá nhân) quy định tại Phụ lục 1 kèm theo Quyết định này (mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng).

2. Giá tối đa dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại Chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước (đã bao gồm thuế giá trị gia tăng) quy định tại Phụ lục 2 kèm theo Quyết định này.

3. Các chợ đấu thầu, đấu giá sử dụng diện tích bán hàng tại chợ: Đơn vị quản lý chợ gửi kết quả đấu thầu, đấu giá đến UBND tỉnh để phê duyệt mức thu làm căn cứ thực hiện.

Điều 2. Đối tượng nộp, đơn vị thu giá dịch vụ

1. Đối tượng nộp tiền dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ: Các tổ chức, doanh nghiệp, hợp tác xã, hộ kinh doanh, cá nhân hoạt động kinh doanh hàng hóa, dịch vụ thường xuyên có cửa hàng, cửa hiệu, quầy hàng, ki ốt ở chợ và không thường xuyên tại chợ.

2. Đơn vị thu tiền dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ:

- Ban Quản lý chợ, tổ quản lý chợ hoặc bộ phận quản lý chợ được cơ quan nhà nước có thẩm quyền thành lập;

- Tổ chức, doanh nghiệp, hợp tác xã, hộ kinh doanh, cá nhân đầu tư, kinh doanh khai thác và quản lý chợ.

Điều 3. Trách nhiệm của đơn vị thu

1. Các đơn vị cung ứng dịch vụ có trách nhiệm công khai mức thu với các hộ kinh doanh tại chợ, làm cơ sở ký hợp đồng cho thuê diện tích kinh doanh tại chợ; niêm yết công khai tại địa điểm thu tiền, mức thu và cơ quan quy định thu; khi thu phải cấp chứng từ thu cho đối tượng nộp theo quy định.

Đối với đơn vị cung ứng dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước: Căn cứ mức giá tối đa quy định tại Điều 1 Quyết định này, tùy theo phương án kinh doanh của đơn vị quy định mức giá cụ thể đối với dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ phù hợp nhưng không vượt quá mức tối đa quy định tại Điều 1; đồng thời, gửi quyết định giá tới Sở Công Thương, Sở Tài chính để tổng hợp, quản lý theo quy định.

2. Số tiền thu được là doanh thu của tổ chức, cá nhân cung cấp dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ. Tổ chức, cá nhân có trách nhiệm kê khai, nộp thuế theo quy định.

3. Trong quá trình thực hiện có sự thay đổi về chính sách hoặc biến động về giá ảnh hưởng đến phương án tài chính của đơn vị thì đơn vị cung ứng dịch vụ xây dựng phương án giá điều chỉnh báo cáo UBND cấp huyện quản lý để tổng hợp gửi Sở Tài chính chủ trì cùng các ngành có liên quan thẩm định báo cáo UBND tỉnh xem xét quyết định điều chỉnh theo quy định.

Điều 4. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01/03/2017. Các Quyết định số 3376/2014/QĐ-UBND ngày 31/12/2016, số 2094/QĐ-UBND ngày 07/7/2016 của UBND tỉnh và các quyết định quy định về phí chợ trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh trước đây hết hiệu lực thi hành kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực.

Điều 5. Các ông (bà): Chánh văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tài chính; Giám đốc Sở Công thương; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; Thủ trưởng các đơn vị và tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ quyết định thi hành./

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN 

KT. CHỦ TỊCH

PHÓ CHỦ TỊCH

(Đã ký)

Nguyễn Văn Thành

Phụ lục 1

Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại Chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh

Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại Chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh

(Kèm theo Quyết định số 458.2017/QĐ/UBND ngày 16/02/2017 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh)

STTĐịa bàn thu dịch vụNội dungMức thu (đồng/m2 /tháng)
IThành phố Hạ Long
1Chợ Hạ Long I
Vị trí kinh doanh thuận lợi nhất200.000
Vị trí kinh doanh thuận lợi thứ 2180.000
VỊ trí kinh doanh thuận lợi thứ 3160.000
Vị trí kinh doanh thuận lợi thứ 4140.000
Vị trí kinh doanh thuận lợi thứ 5120.000
Vị trí kinh doanh thuận lợi thứ 6100.000
Vị trí kinh doanh thuận lợi thứ 790.000
Vị trí kinh doanh thuận lợi thứ 880.000
Vị trí kinh doanh thuận lợi thứ 970.000
Vị trí kinh doanh thuận lợi thứ 1060.000
Vị trí kinh doanh còn lại50.000
2Chợ phường Cao Thang
Vị trí kinh doanh thuận lợi nhất50.000
Vị trí kinh doanh còn lại30.000
3Chợ phường Hà Phong
Vị trí kinh doanh thuận lợi nhất45.000
Vị trí kinh doanh thuận lợi thứ 240.000
Vị trí kinh doanh còn lại25.000
4Chợ phường: Giếng Đủy- Ba Lan- Hà Khâu
Vị trí kinh doanh thuận lợi nhất30.000
Vị trí kinh doanh thuận lợi thứ 220.000
vị trí kinh doanh còn lại10.000
5Chợ phường Hà Trung, Việt Hưng, Đại Yên
Vị trí kinh doanh thuận lợi nhất20.000
Vị trí kinh doanh thuận lợi thứ 215.000
Vị trí kinh doanh còn lại10.000
6Chợ Tuần Châu
Vị trí kinh doanh thuận lợi nhất20.000
VỊ trí kinh doanh còn lại10.000
IIThành phố Uông Bí
1Chợ Trung tâm Thành phổ
1.1Khu vực Ngành hàng quần áo, vải, tạp hoá, sách văn hóa phẩm, giây dép, mỹ phẩm, ga gối, cắt tóc, gội đầu.
Vị trí kinh doanh thuận lợi nhất45.000
Vị trí kinh doanh thuận lợi thứ 240.000
Vị trí kinh doanh thuận lợi thứ 335.000
VỊ trí kinh doanh thuận lợi thứ 430.000
Vị trí kinh doanh thuận lợi thứ 525.000
Vị trí kinh doanh còn lại20.000
Khu vực Ngành hàng đồ điện, hàng sắt
Vị trí kinh doanh thuận lợi nhất40.000
Vị trí kinh doanh thuận lợi thứ 235.000
Vị trí kinh doanh còn lại30.000
1.2Khu vực Ngành vàng hương, hàng mã, hàng quả,  hàng hoa
Vị trí kinh doanh thuận lợi nhất40.000
Vị trí kinh doanh thuận lợi thứ 235.000
Vị trí kinh doanh thuận lợi thứ 330.000
Vị trí kinh doanh còn lại25.000
1.3Khu vực Ngành hàng rau, đậu, cá khô
VỊ trí kinh doanh thuận lọi nhất40.000
Vị trí kinh doanh thuận lợi thứ 235.000
Vị trí kinh doanh thuận lợi thứ 330.000
Vị trí kinh doanh còn lại25.000
1.4Khu vực Ngành hàng thực phàm tươi sống, hải sản, gia cầm
Vị trí kinh doanh thuận lợi nhất45.000
Vị trí kinh doanh thuận lợi thứ 240.000
Vị trí kinh doanh thuận lợi thứ 335.000
Vị trí kinh doanh thuận lợi thứ 430.000
Vị trí kinh doanh còn lại25.000
1.5Khu vực Ngành hàng thực phẩm chín, hàng ăn, giải khát, quà vặt
Vị trí kinh doanh thuận lọi nhất40.000
Vị trí kinh doanh thuận lọi thứ 235.000
Vị trí kinh doanh thuận lợi thứ 330.000
Vị trí kinh doanh còn lại25.000
1.6Khu ki ốt
Khu Ki ốt cổng phía Tây45.000
Khu ki ốt cổng phía Đông Bắc35.000
Khu ki ốt phía Nam ở cổng chính
Vị trí kinh doanh thuận lợi45.000
Vị trí kinh doanh còn lại40.000
Khu ki ốt phía dưới nhà làm việc đội trật tự45.000
1.7Khu vực hàng đồ dùng, bánh kẹo, lưu niệm
Vị trí kinh doanh thuận lợi nhất45.000
Vị trí kinh doanh thuận lọi thứ 240.000
Vị trí kinh doanh thuận lợi thứ 335.000
Vị trí kinh doanh còn lại30.000
1.8Khu vực hàng khô
Vị trí kinh doanh thuận lợi nhất40.000
Vị trí kinh doanh thuận lợi thứ 235.000
Vị trí kinh doanh thuận lợi thứ 330.000
Vị trí kinh doanh còn lại25.000
Khu vực Ngành hàng gạo, nan tre.20.000
Khu vực đẩu giá nhà tôn cổng phía Tây27.000
2Chợ phường Quang Trung
Vị trí kinh doanh thuận lọi nhất20.000
Vị trí kinh doanh thuận lợi thứ 215.000
Vị trí kinh doanh còn lại10.000
3Chợ phường Trưng Vương
Vị trí kinh doanh thuận lợi nhất15.000
Vị trí kinh doanh thuận lọi thứ 212.000
Vị trí kinh doanh còn lại10.000
4Chợ các Phường khác
Vị trí kinh doanh thuận lợi nhất8.000
Vị trí kinh doanh thuận lợi thứ 26.000
Vị trí kinh doanh còn lại5.000
5Chợ các Xã khác
Vị trí kinh doanh thuận lợi nhất7.000
Vị trí kinh doanh thuận lọi thứ 26.000
Vị trí kinh doanh còn lại5.000
IIIThành phố cấm Phả
1Chợ Trung tâm
Vị trí kinh doanh thuận lợi nhất50.000
Vị trí kinh doanh thuận lợi thứ 240.000
Vị trí kinh doanh thuận lợi thứ 335.000
Vị trí kinh doanh thuận lợi thứ 432.000
Vị trí kinh doanh thuận lọi thứ 530.000
VỊ trí kinh doanh thuận lợi thứ 628.000
Vị trí kinh doanh thuận lợi thứ 724.000
2Chợ các phường Câm Thủy, Câm Thạch, Câm Bình
Vị trí kinh doanh thuận lợi nhất25.000
Vị trí kinh doanh thuận lọi thứ 220.000
VỊ trí kinh doanh thuận lợi thứ 315.000
Vị trí kinh doanh còn lại10.000
3Chợ phường Câm Thịnh
Vị trí kinh doanh có lợi the đặc biệt (vị trí bám mặt đường 18A)45.000
Vị trí kinh doanh thuận lợi nhất20.000
Vị trí kinh doanh thuận lọi thứ 215.000
Vị trí kinh doanh thuận lợi thứ 310.000
Vị trí kinh doanh còn lại8.000
4Chợ các phường còn lại
Vị trí kinh doanh thuận lọi nhất20.000
Vị trí kinh doanh thuận lợi thứ 215.000
Vị trí kinh doanh thuận lợi thứ 310.000
Vị trí kinh doanh còn lại8.000
5Chợ các xã
Vị trí kinh doanh thuận lợi nhất10.000
Vị trí kinh doanh thuận lợi thứ 28.000
Vị trí kinh doanh còn lại6.000
IVThị xã Quảng Yên
1Chợ Rừng
1.1Nhà chợ chính
-Tầng 1
Vị trí kinh doanh thuận lợi nhất65.000
Vị trí kinh doanh thuận lọi thứ 250.000
VỊ trí kinh doanh thuận lợi thứ 345.000
Vị trí kinh doanh thuận lợi thứ 440.000
Vị trí kinh doanh thuận lợi thứ 535.000
Vị trí kinh doanh còn lại30.000
-Tầng 2
Vị trí kinh doanh thuận lợi nhất40.000
Vị trí kinh doanh thuận lợi thứ 235.000
Vị trí kinh doanh còn lại30.000
-Tầng 3
Vị trí kinh doanh thuận lợi nhất30.000
Vị trí kinh doanh còn lại25.000
1.2Nhà chợ phụ
Vị trí kinh doanh thuận lợi nhất40.000
Vị trí kinh doanh thuận lợi thứ 235.000
Vị trí kinh doanh thuận lợi thứ 330.000
Vị trí kinh doanh thuận lợi thứ 430.000
Vị trí kinh doanh thuận lợi thứ 530.000
Vị trí kinh doanh còn lại30.000
2Chợ các phường, xã
VỊ trí kinh doanh thuận lợi nhất8.000
Vị trí kinh doanh thuận lợi thứ 26.000
Vị trí kinh doanh còn lại4.000
VHuyện Đông Triều
1Chợ trung tâm Mạo Khê
VỊ trí đặc biệt40.000
Vị trí kinh doanh thuận lọi nhất30.000
Vị trí kinh doanh thuận lợi thứ 225.000
Vị trí kinh doanh thuận lợi thứ 320.000
Vị trí kinh doanh thuận lợi thứ 415.000
Vị trí kinh doanh thuận lợi thứ 510.000
Vị trí kinh doanh còn lại5.000
2Chợ Cột
Vị trí kinh doanh thuận lọi nhất30.000
Vị trí kinh doanh thuận lợi thứ 225.000
Vị trí kinh doanh thuận lọi thứ 320.000
Vị trí kinh doanh thuận lợi thứ 415.000
Vị trí kinh doanh thuận lợi thứ 510.000
Vị trí kinh doanh còn lại5.000
3Chợ các phường, xã
Vị trí kinh doanh thuận lợi nhất10.000
VỊ trí kinh doanh thuận lợi thứ 27.000
Vị trí kinh doanh thuận lợi thứ 35.000
Vị trí kinh doanh còn lại3.000
VIHuyện Hoành Bồ
1Chợ Trói
1.1Chợ chính
Vị trí kinh doanh thuận lợi nhất30.000
Vị trí kinh doanh thuận lợi thứ 225.000
Vị trí kinh doanh thuận lọi thứ 322.000
Vị trí kinh doanh thuận lợi thứ 418.000
Vị trí kinh doanh thuận lợi thứ 510.000
1.2Ki ốt
Vị trí kinh doanh thuận lợi nhất35.000
Vị trí kinh doanh thuận lợi thứ 230.000
1.3Ngoài sân chợ có mái che
VỊ trí kinh doanh thuận lợi nhất22.000
Vị trí kinh doanh thuận lợi thứ 215.000
Vị trí khác (các hộ dân tự xây dựng)10.000
2Chợ xã Thống Nhất
Vị trí kinh doanh thuận lợi nhất4.000
Vị trí kinh doanh còn lại2.000
3Chợ các xã còn
Vị trí kinh doanh thuận lợi nhất3.000
Vị trí kinh doanh còn lại2.000
VIIHuyện Vân Đồn
ỉChợ Cái Rồng20.000
2Chợ các xã5.000
VIIIHuyện Tiên Yên
1Chợ Trnng tâm huyện
1.1Tầng 1
VỊ trí kinh doanh thuận lợi nhất40.000
Vị trí kinh doanh còn lại35.000
1.2Tầng 2
Vị trí kinh doanh thuận lợi nhất30.000
Vị trí kinh doanh còn lại25.000
1.3Nhà chợ phụ
Vị trí kinh doanh thuận lợi nhất40.000
Vị trí kinh doanh còn lại35.000
2Chợ các xã
Vị trí kinh doanh thuận lợi nhất6.000
Vị trí kinh doanh thuận lọi thứ 25.000
Vị trí kinh doanh còn lại3.000
IXHuyện Ba Chẽ
1Chợ Trung tâm huyện
Vị trí kinh doanh thuận lợi nhất13.000
Vị trí kinh doanh thuận lợi thứ 211.000
Vị trí kinh doanh thuận lọi thứ 39.000
Vị trí kinh doanh còn lại7.000
2Chợ các xã 
Vị trí kinh doanh thuận lợi nhất4.000
Vị trí kinh doanh thuận lọi thứ 23.000
Vị trí kinh doanh còn lại2.000
XChợ' Bình Liêu
1Chợ thị trấn mới
1.1Nhà chợ chính
-Tầng trệt
Vị trí kinh doanh thuận lợi nhất50.000
Vị trí kinh doanh thuận lọi thứ 240.000
Vị trí kinh doanh thuận lợi thứ 330.000
-Tầng I
Vị trí kinh doanh thuận lợi nhất60.000
Vị trí kinh doanh thuận lợi thứ 250.000
Vị trí kinh doanh thuận lọi thứ 340.000
-Tầng 11
Vị trí kinh doanh thuận lợi nhất60.000
VỊ trí kinh doanh thuận lợi thứ 250.000
Vị trí kinh doanh thuận lợi thứ 340.000
1.2Nhà chợ thực phẩm
Vị trí kinh doanh thuận lợi nhất60.000
Vị trí kinh doanh thuận lợi thứ 250.000
2Chợ Hoành Mô21.000
3Chợ Đồng Văn16.000
4Chợ các xã còn lại6.000
XIHuyện Đầm Hà
1Chợ Trung tâm Đầm Hà
1.1Nhà chợ chính
-Tầng 1
Vị trí kinh doanh thuận lợi nhất75.000
Vị trí kinh doanh thuận lọi thứ 270.000
Vị trí kinh doanh thuận lợi thứ 365.000
Vị trí kinh doanh thuận lợi thứ 460.000
Vị trí kinh doanh thuận lợi thứ 555.000
Vị trí kinh doanh thuận lợi thứ 650.000
Vị trí kinh doanh còn lại40.000
-Tầng 2
Vị trí kinh doanh thuận lợi nhất60.000
VỊ trí kinh doanh thuận lợi thứ 255.000
Vị trí kinh doanh thuận lợi thứ 350.000
Vị trí kinh doanh thuận lợi thử 445.000
Vị trí kinh doanh thuận lợi thứ 540.000
Vị trí kinh doanh còn lại30.000
1.2Nhà chợ phụ
Vị trí kinh doanh thuận lợi nhất55.000
Vị trí kinh doanh thuận lợi thử 250.000
VỊ trí kinh doanh thuận lợi thử 340.000
Vị trí kinh doanh thuận lợi thứ 435.000
Vị trí kinh doanh còn lại25.000
1.3Vị trí còn lại của chợ
VỊ trí kinh doanh thuận lọi nhất25.000
STT Địa bàn thu dịch vụ Nội dungMức thu (đồng/m2 /tháng)
Vị trí kinh doanh còn lại20.000
2Chợ các xã
VỊ trí kinh doanh thuận lại nhất5.000
VỊ trí kinh doanh còn lại3.000
XIIHuyện Hải Hà
1Chợ trung tâm Hải Hà (Ch ọ Quãng Trung)
Nhà chợ chính 3 tâng
Tầng 1
Vị trí kinh doanh thuận lọi nhất65.000
Vị trí kinh doanh thuận lọi thứ 254.000
Vị trí kinh doanh còn lại40.000
2Chợ Cửa khẩu Bắc Phong Sinh
Vị trí kinh doanh thuận lợi25.000
Vị trí kinh doanh còn lại20.000
XIIIHuyện Cô Tô
1Chợ Trung tâm huyện
VỊ trí kinh doanh thuận lọi nhất20.000
Vị trí kinh doanh thuận lợi thứ 215.000
Vị trí kinh doanh thuận lọi thứ 310.000
Vị trí kinh doanh còn lại5.000
2Chợ các xã
Vị trí kinh doanh thuận lợi nhất6.000
Vị trí kinh doanh thuận lọi thứ 24.000
Vị trí kinh doanh còn lại2.000
XIVThành phố Móng Cái
STTĐịa bàn thu dịch vụ Nội dungMúc thu (đồng/m2 /tháng)
1

Khu vực chợ Trung

Móng Cái 

1.1Tầng hầm105.000
1.2Tầng 1120.000
1.3Tầng 290.000
1.4Tầng 370.000
1.5Tầng 475.000
1.6Khu vực sân chợ Trung tâm
Các điềm kinh doanh cơm hộp160.000
Các điểm kinh doanh giải khát, hoa quả160.000
2Khu vực Chợ số 2
2.1Khu vực trong chợ:
Quầy ống130.000
Quầy góc150.000
Quầy xép130.000
2.2Khu vực cửa sắt:
Quầy ống150.000
Quầy góc180.000
Khu vực xép150.000
2.3Khu vực Mái tôn sân chợ:
Quầy ống150.000
Quầy góc180.000
Khu đổi tiền150.000
Khu vực chợ so 3
3.1Khu vực hàng thịt85.000
3.2Khu vực hàng thực phẩm85.000
STT Địa bàn thu dịch vụ Nội dungMức thu (đồng/m2 /tháng)
3.3Khu vực hàng khô trong chợ:
Quây ống85.000
Quầy góc122.000
Khu vực cá sục sống50.000
3.4Khu vực Mái tôn ngoài, mái che ngoài
Khu mặt đường nội bộ ( không kể khu đối diện rau lòng đường)125.000
3.5Khu còn lại ( các lô bên trong; đối diện rau lòng đường):
Quầy góc125.000
Quầy ống82.000
3.6Khu vực Ki ốt:
Kiot mặt đường chính (không kể phô Thương mại, đường nội bộ to130.000
Kiot còn lại100.000
3.7Khu 15 kiot đấu giá cũ:
Kiot góc195.000
Kiot ống150.000
Hàng cam60.000
Hàng cá80.000
Hàng sò70.000
Rau lòng đường70.000
Hàng ăn100.000
4Chợ phường Hòa Lạc
Vị trí kinh doanh thuận lọi25.000
Vị trí kinh doanh còn lại16.000
5Chợ các phường còn lại
STT Địa bàn thu dịch vụ Nôi dung Mức thu (đông/m2/tháng)
Vị trí kinh doanh thuận lợi20.000
Vị trí kinh doanh còn lại13.000
6Chợ các xã
Vị trí kinh doanh thuận lọi10.000
Vị trí kinh doanh còn lại8.000
STTNội dungMức thu
1Hàng hóa đem vào chợ một lần có giá trị dưới lOO.OOOđồng1.000 đ/lượt/ngày
2Hàng hóa đem vào chợ một lần có giá trị từ lOO.OOOđồng đến 200.000đồng2.000 đ/lượt/ngày
3Hàng hóa đem vảo chợ một lần có giá trị từ trên 200.000đồng đến 400.000đồng3.000 đ/lượt/ngày
4Hàng hóa đem vào chợ một lần có giá trị từ trên 400.000đồng đến 500.000đồng4.000 đ/lượt/ngày
5Hàng hóa đem vào chợ một lần có giá trị từ trên 500.000đồng đến óOO.OOOđồng5.000 đ/lượt/ngày
6Hàng hóa đem vào chợ một lần có giá trị từ trên óOO.OOOđồng đến 700.000đồng6.000 đ/lượt/ngày
7Hàng hóa đem vào chợ một lần có giá trị từ trên 700.000đồng đến 800.000đồng7.000 đ/lượt/ngày
8Hàng hóa đem vào chợ một lần có giá trị từ trên 800.000đồng8.000 đ/lượt/ngày
9Đối với xe ô tôchở hàng bán không thường xuyên, không cố định tại chợ
9.1Giá trị hàng hóa trên xe đến 5 triệu đồng50.000 đ/lượt/ngày
9.2Giá trị hàng hóa trên xe trên 5 triệu đồng100.000 đ/lượt/ngày

Ghi chú: Mức thu trôn tính cho 01 lượt hảng đem vào chợ bán trong ngày, nhưng tông số tiền thu được đối vói người bán hàng lưu động không quá 8.000 đồng, xe bán hàng lưu động trong một ngày không quá 100.000 đồng.

Phụ lục 2

Giá dịch vụ diện tích bán hàng tại chợ đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách Nhà nước

Giá dịch vụ diện tích bán hàng tại chợ đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách Nhà nước

(Kèm theo Quyết định số 458/2017/QĐ-UBND ngày 16/02/2017 của UBND tỉnh)

STTĐịa bàn thu dịch vụMức thu (đồng/m2/tháng)
IThành phố Hạ Long
1Chợ Hạ Long IITối đa không quá 156.000 đồng/m2/tháng
2Trung tâm thương mại Bãi Cháy (chợ Vưòư Đào)Tối đa không quá 160.000 đồng/m2/tháng
3Chợ Hồng HàTối đa không quá 156.000 đồng/m2/tháng
4Chợ Hạ Long IIITối đa không quá 250.000 đồng/m2/tháng
5Chợ Cái DămTối đa không quá 240.000 đồng/m2/tháng
6Chợ Cột 3, Hà Lầm, Sa Tô, Hà TuTối đa không quá 120.000 đồng/m2/tháng
IIThành phố Ưông Bí
1Chợ Thanh Sơn, Yên ThanhTối đa không quá 180.000 đồng/m2/tháng
IIIThành phố cẩm Phả
1Chợ Suối Khoáng, phường Quang HanhTối đa không quá 135.000 đồng/m2/tháng
IVThành phố Móng Cái
1Chợ TOGITối đa không quá 230.000 đồng/m2/tháng
VThị xã Quảng Yên
1Chợ Minh ThànhTối đa không quá 100.000 đồng/m2/tháng
2Chợ CốcTối đa không quá 100.000 đồng/m2/tháng
3Chợ QuánTối đa không quá 60.000 đồng/m2/tháng
VIHuyện Hải Hà
1Chợ trung tâm Hải Hà (Chợ Đức Dương)Tối đa không quá 115.000 đồng/m2/tháng

B. Đối vói diêm bán hàng lưu động: Tối đa không quá 100.000 đồng/lượt/ngày.

Mục lục Bấm để đi tới điều