vanban.org

Điều 1. Quy định giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Thanh Hoá năm 2010, cụ thể như sau: — Quyết định 4539/2009/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 31/12/2010
Thanh Hóa Ban hành 21/12/2009 Hết hiệu lực toàn bộ
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 4539/2009/QĐ-UBND › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Quy định giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Thanh Hoá năm 2010, cụ thể như sau:

I. Phân khu vực để quy định giá đất:

a) Thành phố Thanh Hoá: Gồm các xã, ph­ường của Thành phố Thanh Hoá.

b) Khu vực các thị xã: Gồm các xã, ph­ường của Thị xã Bỉm Sơn, Thị xã

Sầm Sơn.

c) Khu vực các huyện:

- Khu vực 1: Gồm các xã và thị trấn của 03 huyện: Đông Sơn, Hoằng Hoá, Quảng X­ương.

- Khu vực 2: Bao gồm các xã, thị trấn của 10 huyện: Yên Định, Thiệu Hoá, Triệu Sơn, Nông Cống, Thọ Xuân, Hậu Lộc, Vĩnh Lộc, Hà Trung, Nga Sơn, Tĩnh Gia.

- Khu vực 3: Bao gồm các xã và thị trấn của 04 huyện: Như­ Thanh, Cẩm Thuỷ, Ngọc Lặc, Thạch Thành.

- Khu vực 4: Bao gồm các xã, thị trấn của 07 huyện: Nh­ư Xuân, Th­ường Xuân, Bá Thư­ớc, Lang Chánh, Quan Hoá, Quan Sơn, M­ường Lát.

- Khu kinh tế Nghi Sơn.

II. QUY ĐỊNH GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT NĂM 2010

1. Giá đất nông nghiệp:

1.1. Về phân vị trí:

- Nguyên tắc xác định vị trí đất của nhóm đất nông nghiệp: Vị trí của đất được xác định căn cứ vào khoảng cách từ nơi cư trú của cộng đồng người sử dụng đất tới nơi sản xuất, khoảng cách từ nơi sản xuất đến thị trường tiêu thụ tập trung và mức độ thuận tiện về giao thông.

+ Đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất phân làm 03 vị trí.

+ Đất nuôi trồng thủy sản phân làm 02 vị trí.

+ Đất làm muối phân làm 01 vị trí.

+ Khu kinh tế Nghi Sơn giữ nguyên như năm 2009; đối với đất rừng sản xuất được phân làm 03 vị trí như các khu vực khác.

1.2. Bảng giá đất nông nghiệp năm 2010:

Bảng 1. Giá đất trồng cây hàng năm:

B1.1. Khu vực Thành phố Thanh Hoá.

                                                                                                ĐVT: Đồng/m2

Vị trí đất Giá đất tại các phường Giá đất tại các  xã Ghi chú
1 65.000 60.000  
2 60.000 55.000  
3 55.000 50.000  

B1.2. Khu vực thị xã Sầm Sơn và thị xã Bỉm Sơn.

                                                                                                ĐVT: Đồng/m2

Vị trí đất Giá đất tại các ph­ường Giá đất tại các  xã Ghi chú
1 52.000 47.000  
2 47.000 42.000  
3 42.000 37.000  

B1.3. Khu vực các huyện:

 Khu vực 1.

ĐVT: Đồng/m2

Vị trí đất Giá đất tại xã giáp ranh với thành phố

Giá đất tại các xã

còn lại

Ghi chú
1 50.000 45.000  
2 45.000 40.000  
3 40.000 35.000  

Khu vực 2.                                                                     ĐVT: Đồng/m2

Vị trí đất Giá đất tại xã giáp ranh với các thị xã

Giá đất tại các xã

còn lại

Ghi chú
1 43.000 40.000  
2 38.000 35.000  
3 33.000 30.000  

Khu vực 3.                                                                        ĐVT: Đồng/m2

Vị trí đất Giá đất tại xã giáp ranh với khu vực 2

Giá đất tại các xã

còn lại

Ghi chú
1 37.000 35.000  
2 33.500 30.000  
3 29.500 25.000  

Khu vực 4.                                                                ĐVT: Đồng/m2

Vị trí đất Mức giá Ghi chú
1 30.000  
2 25.000  
3 20.000  

Khu kinh tế Nghi Sơn.                                           ĐVT: Đồng/m2

Vị trí đất Giá đất tại xã đồng bằng Giá đất tại xã miền núi
1 55.000 50.000
2 50.000 45.000

Bảng 2. Giá đất trồng cây lâu năm:

B2.1. Khu vực Thành phố Thanh hóa.

                                                                                          ĐVT: Đồng/m2

Vị trí đất Giá đất tại các phường Giá đất tại các xã Ghi chú
1 35.000 30.000  
2 30.000 25.000  
3 25.000 20.000  

B2.2. Khu vực Thị xã Sầm sơn, thị xã Bỉm Sơn.

                                                                            ĐVT: Đồng/m2

Vị trí đất Giá đất tại các phư­ờng Giá đất tại các xã Ghi chú
1 30.000    25.000  
2 25.000    20.000  
3 20.000    15.000  

            B2.3. Khu vực các huyện:

Khu vực 1.                                                                      ĐVT: Đồng/m2

Vị trí đất Giá đất Ghi chú
1 27.000  
2 22.000  
3 17.000  

 Khu vực 2.

                                                                            ĐVT: Đồng/m2

Vị trí đất Giá đất Ghi chú
1 22.000  
2 17.000  
3 12.000  

Khu vực 3.

                                                                            ĐVT: Đồng/m2

Vị trí đất Giá đất Ghi chú
1 17.000  
2 13.000  
3 9.000  

Khu vực 4.

                                                                                        ĐVT: Đồng/m2

Vị trí đất Giá đất Ghi chú
1 12.000  
2 8.000  
3 4.000  

            Khu kinh tế Nghi Sơn.

                                                                                        ĐVT: Đồng/m2

Vị trí đất Xã đồng bằng Xã miền núi
1 27.000 20.000

Bảng 3. Giá đất nuôi trồng thủy sản:

B3.1. Khu vực Thành phố Thanh hóa.

                                                                                             ĐVT: Đồng/m2

Vị trí đất Tại các Phường Tại các xã Ghi chú
1 65.000 60.000  
2 60.000 55.000  

B3.2. Khu vực Thị xã Sầm sơn, thị xã Bỉm Sơn.

                                                                                        ĐVT: Đồng/m2

Vị trí đất Tại các Phư­ờng Tại các xã Ghi chú
1 52.000 47.000  
2 47.000 42.000  

B3.3. Khu vực các huyện:

Khu vực 1.

                                                                                        ĐVT: Đồng/m2

Vị trí đất Mức giá Ghi chú
1 45.000  
2 40.000  

Khu vực 2.

                                                                                        ĐVT: Đồng/m2

Vị trí đất Mức giá Ghi chú
1 40.000  
2 35.000  

Khu vực 3.

                                                                                        ĐVT: đồng/m2

Vị trí đất Mức giá Ghi chú
1 35.000  
2 30.000  

Khu vực 4.

ĐVT: đồng/m2

Vị trí đất Mức giá Ghi chú
1 30.000  
2 25.000  

B3.4. Khu kinh tế Nghi Sơn.

ĐVT: đồng/m2

Vị trí đất Xã đồng bằng Xã miền núi
1 61.000 55.000

Bảng 4. Giá đất làm muối:

Giá đất làm muối tại các xã trên địa bàn tỉnh.

ĐVT: đồng/m2

Vị trí đất Mức giá Ghi chú
1 61.000  

Bảng 5. Giá đất rừng sản xuất:

B5.1. Thành phố Thanh Hoá; thị xã Sầm Sơn, Bỉm Sơn và khu vực 1, khu vực 2 của các huyện.

ĐVT: đồng/m2

Vị trí đất Mức giá Ghi chú
1 10.000  
2 6.500  
3 3.000  

B5.2. Khu vực 3 và Khu vực 4 của các huyện.

ĐVT: đồng/m2

Vị trí đất Mức giá Ghi chú
1 5.000  
2 3.200  
3 1.500  

B5.3. Khu kinh tế Nghi Sơn.

ĐVT: đồng/m2

Vị trí đất Xã đồng bằng Xã miền núi
1 12.000 8.000
2 10.000 6.500
3 8.000 5.000

2. Giá đất ở.

Bảng 6 : Thành phố Thanh Hóa, Thị xã Sầm Sơn, Bỉm Sơn:

ĐVT: 1.000đồng/m2

Địa bàn Thành phố Thanh Hoá Thị xã Sầm Sơn Thị xã Bỉm Sơn
Tối thiểu Tối đa Tối thiểu Tối đa Tối thiểu Tối đa
Phường 250 30.000 120 10.000 120 6.000
Xã 200 9.000 100 5.500 80 3.500

Bảng 7: Giá đất ở tại các huyện và Khu kinh tế Nghi Sơn.

                                                                                                                  ĐVT: 1.000đ/m2

 Địa bàn

Khu vực 1 Khu vực 2 Khu vực 3 Khu vực 4 Khu kinh tế Nghi Sơn
Tối thiểu Tối đa Tối thiểu Tối đa Tối thiểu Tối đa Tối thiểu Tối đa Tối thiểu Tối đa
Thị trấn 150 6.000 100 5.000 80 3.000 60 2.500    
Xã 90 4.500 70 3.500 50 2.000 40 1.200 100 2.500

3. Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp:

3.1. Tại Thành phố Thanh Hoá, thị xã Sầm Sơn và thị xã Bỉm Sơn.

                                                                                            ĐVT: 1.000đ/m2

Địa bàn Thành phố Thanh Hoá Thị xã Sầm Sơn Thị xã Bỉm Sơn
Tối thiểu Tối đa Tối thiểu Tối đa Tối thiểu Tối đa
Phường 168 20.100 80 6.700 80 4.020
Xã 134 6.030 67 3.685 54 2.345

3.2. Tại Thị trấn và các xã thuộc khu vực các huyện:

                                                                                                ĐVT: 1.000đ/m2

 Địa bàn

Khu vực 1 Khu vực 2 Khu vực 3 Khu vực 4 Khu kinh tế Nghi Sơn
Tối thiểu Tối đa Tối thiểu tối đa Tối thiểu Tối đa Tối thiểu Tối đa Tối thiểu Tối đa
Thị trấn 101 4.020 67 3.350 54 2.010 40 1.675    
Xã 50 2.475 39 1.925 28 1.100 22 660 55 1.375

4. Giá các loại đất khác:

- Đất vườn, ao trong cùng một thửa có nhà ở nhưng không được xác định là đất ở, được quy định bằng 2 lần mức giá đất trồng cây lâu năm ở vị trí 1 cùng khu vực.

- Đối với đất sông ngòi, kênh rạch, suối sử dụng vào mục đích nuôi trồng thuỷ sản thì áp dụng giá đất nuôi trồng thủy sản, đối với đất có mặt n­­ước chuyên dùng đ­­ược sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp kết hợp với nuôi trồng khai thác thuỷ sản thì áp dụng giá đất SXKD phi nông nghiệp tại địa phương đó.

- Giá đất xây dựng trụ sở cơ quan, và đất xây dựng công trình sự nghiệp, đất sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh, đất sử dụng vào mục đích công cộng, đất do các cơ sở tôn giáo sử dụng (đất có công trình là chùa, nhà thờ, thánh thất, đình, đền, miếu, am, từ đ­­ường, nhà thờ họ) đu­ợc xác định bằng giá đất ở cùng vị trí, đ­­ường phố, khu vực đất, loại xã.

- Giá đất ch­­ưa sử dụng: Đất ch­­ưa sử dụng là đất ch­­ưa xác định đ­­ược mục đích sử dụng. Khi cần xác định giá đất để bồi thư­­ờng đối với ng­­ười có hành vi vi phạm pháp luật loại đất này thì căn cứ vào loại đất cùng loại liền kề có mức giá đất cao nhất để xác định.

- Giá các loại đất khác không đề cập trong văn bản này thì thực hiện theo các quy định hiện hành.