vanban.org

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung nội dung tại số thứ tự 3 mục IV Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định số 27/2024/QĐ-UBND ngày 13 tháng 9 năm 2024 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Lào Cai Ban hành Quy định bồi thường thiệt hại thực tế về nhà, nhà ở, công trình xây dựng và bồi thường chi phí tháo dỡ, di chuyển, lắp đặt khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Lào Cai — Quyết định 45/2025/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 10/09/2025 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 10/09/2025 Thay thế: 21/2025/QĐ-UBND · 10/09/2025
Lào Cai Ban hành 19/05/2025 Hiệu lực 19/05/2025 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời quyết định · 3 phiên bản · 1 năm
Quyết định số 21/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định bồi thường thiệt hại thực tế về nhà, nhà ở, công trình xây dựng và bồi thường chi phí tháo dỡ, di chuyển, lắp đặt khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Lào Cai · 21/2025/QĐ-UBND
Quyết định số 45/2025/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định số 27/2024/QĐ-UBND ngày 13 tháng 9 năm 2024 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Lào Cai ban hành quy định bồi thường thiệt hại thực tế về nhà, nhà ở, công trình xây dựng và bồi thường chi phí tháo dỡ, di chuyển, lắp đặt khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Lào Cai · 45/2025/QĐ-UBND
10/09/202521/2025/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 19/05/2025Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 45/2025/QĐ-UBND › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung nội dung tại số thứ tự 3 mục IV Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định số 27/2024/QĐ-UBND ngày 13 tháng 9 năm 2024 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Lào Cai Ban hành Quy định bồi thường thiệt hại thực tế về nhà, nhà ở, công trình xây dựng và bồi thường chi phí tháo dỡ, di chuyển, lắp đặt khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Lào Cai

STT DANH MỤC BỒI THƯỜNG Đơn vị tính Đơn giá (đồng)
3 Chuồng chăn nuôi gia súc, gia cầm có mái che    
a Chuồng cột gỗ, nền bê tông gạch vỡ, láng nền VXM, vách bằng tre, nứa, gỗ tạp, mái lợp fibro xi măng trên xà gồ gỗ m2XD 387.300
b Xây gạch bao quanh cao bình quân 1m, nền bê tông gạch vỡ, láng nền VXM, cột bê tông, cột thép, trụ xây gạch, mái lợp fibro xi măng m2XD 878.000
c Các loại chuồng gà, đọ ong, chuồng chim... làm bằng tre nứa, gỗ, có diện tích bình quân 1,5m2 cái 277.000
d Xây gạch bao quanh cao bình quân 1m, vách lưới B40 hoặc lưới mắt cáo, cột bê tông, cột thép, trụ xây gạch, mái lợp fibro xi măng, nền bê tông gạch vỡ, láng nền VXM m2XD 924.500
đ Loại chuồng cột gỗ, nền đất, vách tre nứa gỗ, mái lợp fibro xi măng trên xà gồ gỗ m2XD 297.400
e Loại chuồng cột bê tông, cột thép, trụ xây gạch, vách tre nữa, nền đất, mái lợp fibro xi măng trên xà gồ gỗ m2XD 345.000
g Loại chuồng cột gỗ, nền bê tông gạch vỡ, láng nền VXM, vách tre nứa, gỗ, mái tre, nứa, gỗ, phủ bạt m2XD 169.800
h Loại chuồng cột gỗ, nền đất, vách tre nứa, gỗ; mái tre, nứa, gỗ, phủ bạt m2XD 72.300