vanban.org

Điều 3. Khung giá cho thuê nhà lưu trú công nhân trong khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh — Quyết định 45/2025/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 28/04/2025 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Bà Rịa - Vũng Tàu Ban hành 15/04/2025 Hiệu lực 28/04/2025 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 45/2025/QĐ-UBND › Điều 3
Đọc toàn văn

Điều 3. Khung giá cho thuê nhà lưu trú công nhân trong khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh

STT Loại hình nhà Giá tối thiểu Giá tối đa
(Đồng/m² sàn sử dụng nhà/tháng)
1 Nhà chung cư ≤ 5 tầng (không có tầng hầm) 5.607 91.674
2 Nhà chung cư ≤ 5 tầng (có 1 tầng hầm) 6.554 107.168
3 Nhà chung cư ≤ 5 tầng (có 2 tầng hầm) 7.395 120.908
4 Nhà chung cư ≤ 5 tầng (có 3 tầng hầm) 8.265 135.142
5 Nhà chung cư ≤ 5 tầng (có 4 tầng hầm) 9.129 149.258
6 Nhà chung cư ≤ 5 tầng (có 5 tầng hầm) 9.985 163.268
7 Nhà chung cư 5 < số tầng ≤ 7 (không có tầng hầm) 7.223 118.103
8 Nhà chung cư 5 < số tầng ≤ 7 (có 1 tầng hầm) 7.725 126.316
9 Nhà chung cư 5 < số tầng ≤ 7 (có 2 tầng hầm) 8.243 134.777
10 Nhà chung cư 5 < số tầng ≤ 7 (có 3 tầng hầm) 8.848 144.675
11 Nhà chung cư 5 < số tầng ≤ 7 (có 4 tầng hầm) 9.495 155.256
12 Nhà chung cư 5 < số tầng ≤ 7 (có 5 tầng hầm) 9.730 159.085
13 Nhà chung cư 7 < số tầng ≤ 10 (không có tầng hầm) 6.934 121.674
14 Nhà chung cư 7 < số tầng ≤ 10 (có 1 tầng hầm) 7.263 127.459
15 Nhà chung cư 7 < số tầng ≤ 10 (có 2 tầng hầm) 7.718 135.436
16 Nhà chung cư 7 < số tầng ≤ 10 (có 3 tầng hầm) 8.053 141.316
17 Nhà chung cư 7 < số tầng ≤ 10 (có 4 tầng hầm) 8.541 149.871
18 Nhà chung cư 7 < số tầng ≤ 10 (có 5 tầng hầm) 9.066 159.085
19 Nhà chung cư 10 < số tầng ≤ 15 (không có tầng hầm) 7.263 127.459
20 Nhà chung cư 10 < số tầng ≤ 15 (có 1 tầng hầm) 7.471 131.100
21 Nhà chung cư 10 < số tầng ≤ 15 (có 2 tầng hầm) 7.718 135.436
22 Nhà chung cư 10 < số tầng ≤ 15 (có 3 tầng hầm) 8.038 141.057
23 Nhà chung cư 10 < số tầng ≤ 15 (có 4 tầng hầm) 8.406 147.514
24 Nhà chung cư 10 < số tầng ≤ 15 (có 5 tầng hầm) 8.817 154.714
25 Nhà chung cư 15 < số tầng ≤ 20 (không có tầng hầm) 8.091 141.988
26 Nhà chung cư 15 < số tầng ≤ 20 (có 1 tầng hầm) 8.209 144.050
27 Nhà chung cư 15 < số tầng ≤ 20 (có 2 tầng hầm) 8.365 146.795
28 Nhà chung cư 15 < số tầng ≤ 20 (có 3 tầng hầm) 8.586 150.660
29 Nhà chung cư 15 < số tầng ≤ 20 (có 4 tầng hầm) 8.852 155.338
30 Nhà chung cư 15 < số tầng ≤ 20 (có 5 tầng hầm) 9.160 160.735
31 Nhà chung cư 20 < số tầng ≤ 24 (không có tầng hầm) 9.003 157.978
32 Nhà chung cư 20 < số tầng ≤ 24 (có 1 tầng hầm) 9.071 159.180
33 Nhà chung cư 20 < số tầng ≤ 24 (có 2 tầng hầm) 9.175 161.006
34 Nhà chung cư 20 < số tầng ≤ 24 (có 3 tầng hầm) 9.340 163.893
35 Nhà chung cư 20 < số tầng ≤ 24 (có 4 tầng hầm) 9.548 167.558
36 Nhà chung cư 20 < số tầng ≤ 24 (có 5 tầng hầm) 9.797 171.917
37 Nhà chung cư 24 < số tầng ≤ 30 (không có tầng hầm) 9.257 165.873
38 Nhà chung cư 24 < số tầng ≤ 30 (có 1 tầng hầm) 9.296 166.568
39 Nhà chung cư 24 < số tầng ≤ 30 (có 2 tầng hầm) 9.366 167.829
40 Nhà chung cư 24 < số tầng ≤ 30 (có 3 tầng hầm) 9.486 169.985
41 Nhà chung cư 24 < số tầng ≤ 30 (có 4 tầng hầm) 9.645 172.825
42 Nhà chung cư 24 < số tầng ≤ 30 (có 5 tầng hầm) 9.839 176.301
43 Nhà chung cư 30 < số tầng ≤ 35 (không có tầng hầm) 10.108 181.132
44 Nhà chung cư 30 < số tầng ≤ 35 (có 1 tầng hầm) 10.135 181.603
45 Nhà chung cư 30 < số tầng ≤ 35 (có 2 tầng hầm) 10.190 182.593
46 Nhà chung cư 30 < số tầng ≤ 35 (có 3 tầng hầm) 10.292 184.431
47 Nhà chung cư 30 < số tầng ≤ 35 (có 4 tầng hầm) 10.431 186.917
48 Nhà chung cư 30 < số tầng ≤ 35 (có 5 tầng hầm) 10.603 189.993
49 Nhà chung cư 35 < số tầng ≤ 40 (không có tầng hầm) 10.855 194.506
50 Nhà chung cư 35 < số tầng ≤ 40 (có 1 tầng hầm) 10.871 194.800
51 Nhà chung cư 35 < số tầng ≤ 40 (có 2 tầng hầm) 10.914 195.566
52 Nhà chung cư 35 < số tầng ≤ 40 (có 3 tầng hầm) 11.002 197.145
53 Nhà chung cư 35 < số tầng ≤ 40 (có 4 tầng hầm) 11.124 199.325
54 Nhà chung cư 35 < số tầng ≤ 40 (có 5 tầng hầm) 11.278 202.094
55 Nhà chung cư 40 < số tầng ≤ 45 (không có tầng hầm) 11.600 207.868
56 Nhà chung cư 40 < số tầng ≤ 45 (có 1 tầng hầm) 11.613 208.092
57 Nhà chung cư 40 < số tầng ≤ 45 (có 2 tầng hầm) 11.651 208.775
58 Nhà chung cư 40 < số tầng ≤ 45 (có 3 tầng hầm) 11.731 210.201
59 Nhà chung cư 40 < số tầng ≤ 45 (có 4 tầng hầm) 11.843 212.216
60 Nhà chung cư 40 < số tầng ≤ 45 (có 5 tầng hầm) 11.987 214.797
61 Nhà chung cư 45 < số tầng ≤ 50 (không có tầng hầm) 12.347 221.242
62 Nhà chung cư 45 < số tầng ≤ 50 (có 1 tầng hầm) 12.353 221.360
63 Nhà chung cư 45 < số tầng ≤ 50 (có 2 tầng hầm) 12.385 221.925
64 Nhà chung cư 45 < số tầng ≤ 50 (có 3 tầng hầm) 12.455 223.186
65 Nhà chung cư 45 < số tầng ≤ 50 (có 4 tầng hầm) 12.558 225.024
66 Nhà chung cư 45 < số tầng ≤ 50 (có 5 tầng hầm) 12.691 227.416

Giá cho thuê nhà lưu trú công nhân quy định tại Điều này đã bao gồm kinh phí bảo trì, lợi nhuận định mức theo quy định và thuế suất thuế giá trị gia tăng 5%.