vanban.org

Quyết định số 45/2024/QĐ-UBND Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật đối với các danh mục dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước trong lĩnh vực Nông nghiệp và Phát triển nông thôn trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 10/01/2026 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 10/01/2025
Vĩnh Phúc Ban hành 15/10/2024 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 phiên bản · 2 năm
Quyết định số 45/2024/QĐ-UBND Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật đối với các danh mục dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước trong lĩnh vực Nông nghiệp và Phát triển nông thôn trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc · 45/2024/QĐ-UBND
10/01/2025144/2025/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 15/10/2024Bản gốcBan hành mới
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 10/01/2026 — Văn thư vanban.org

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật đối với các danh mục dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước trong lĩnh vực Nông nghiệp và Phát triển nông thôn trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc, cụ thể như sau:

1. Nuôi giữ đàn lợn giống gốc (cấp ông bà). Phụ lục số 01

2. Nuôi giữ đàn lợn đực khai thác tinh, sản xuất liều tinh lợn phục vụ thụ tinh nhân tạo cho đàn lợn nái. Phụ lục số 02.

3. Nuôi giữ đàn gà giống gốc. Phụ lục số 03.

4. Cải tạo nâng cao chất lượng đàn bò thịt, bò sữa bằng thụ tinh nhân tạo. Phụ lục số 04.

5. Bảo tồn, nuôi giữ giống gốc thủy sản truyền thống bản địa. Phụ lục số 05.

6. Đánh giá vườn tập đoàn giống cây ăn quả. Phụ lục số 06.

7. Lưu giữ, đánh giá tập đoàn vườn giống hoa cây cảnh. Phụ lục số 07.

8. Đánh giá thử nghiệm khả năng thích nghi của một số giống lúa mới vào sản xuất. Phụ lục số 08.

9. Hỗ trợ phục tráng, sản xuất một số giống lúa thuần. Phụ lục số 09.

10. Điều tra, khảo sát, đánh giá chất lượng, theo dõi diễn biến dinh dưỡng đất sản xuất nông nghiệp. Phụ lục số 10.

11. Kiểm định, kiểm nghiệm giống cây trồng, phân tích đánh giá chất lượng đất, nước, phân bón phục vụ công tác quản lý nhà nước. Phụ lục số 11.

12. Chứng nhận chất lượng sản phẩm nông nghiệp theo tiêu chuẩn, quy chuẩn. Phụ lục số 12.

13. Xây dựng vườn cung cấp vật liệu giống (vườn giống gốc) cây lâm nghiệp, cây lâm sản; vườn lưu trữ giống các loại cây lâm nghiệp, cây bản địa, cây lâm sản quý. Phụ lục số 13.

14. Tuần tra bảo vệ rừng phòng hộ; phát triển rừng. Phụ lục số 14.

(Chi tiết định mức kinh tế - kỹ thuật có phụ lục kèm theo)

Điều 2. Tổ chức thực hiện

1. Sở Nông nghiệp và PTNT hướng dẫn, kiểm tra giám sát chặt chẽ việc triển khai, thực hiện của các đơn vị bảo đảm đúng quy định; chịu trách nhiệm toàn diện trước Chủ tịch UBND tỉnh và trước pháp luật về toàn bộ nội dung thẩm định trình ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước thuộc lĩnh vực Nông nghiệp và PTNT.

2. Sở Tài chính chịu trách nhiệm kiểm tra, giám sát chặt chẽ việc sử dụng kinh phí của các đơn vị, đảm bảo thực hiện đúng quy định pháp luật.

Điều 3. Quyết định có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2025 và thay thế các Quyết định số 1264/QĐ-UBND ngày 03/6/2020 của UBND tỉnh Vĩnh Phúc về việc phê duyệt Định mức kinh tế - Kỹ thuật dịch vụ sự nghiệp công thuộc lĩnh vực nông nghiệp & PTNT; Quyết định số 1087/QĐ-UBND ngày 18/5/2023 của Chủ tịch UBND tỉnh Vĩnh Phúc về ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật một số dịch vụ sự nghiệp công thuộc lĩnh vực Nông nghiệp và PTNT và Quyết định số 1381/QĐ-UBND ngày 23/6/2023 của UBND tỉnh Vĩnh Phúc về đính chính thay thế Phụ lục 04 tại Quyết định số 1087/QĐ-UBND ngày 18/5/2023 của UBND tỉnh Vĩnh Phúc.

Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài chính, Nông nghiệp & PTNT, Giám đốc Kho bạc nhà nước tỉnh và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.

Phụ lục 01

Định mức kinh tế - kỹ thuật tên sản phẩm, dịch vụ: nuôi giữ đàn lợn giống gốc (cấp ông bà) định mức kinh tế - kỹ thuật tên sản phẩm, dịch vụ: nuôi giữ đàn lợn giống gốc (cấp ông bà)

(Kèm theo Quyết định số: 45/2024/QĐ-UBND ngày 15/10/2024 của UBND tỉnh)

PHỤ LỤC SỐ 01:

PHẦN I: QUY ĐỊNH CHUNG

1. Phạm vi điều chỉnh

Định mức kinh tế - kỹ thuật này được áp dụng đối với hoạt động Nuôi giữ đàn lợn giống gốc (Cấp ông bà) trên địa bàn tỉnh.

2. Đối tượng áp dụng:

- Định mức này áp dụng cho các đơn vị sự nghiệp công lập do cơ quan có thẩm quyền của Nhà nước thành lập theo quy định của pháp luật, có tư cách pháp nhân, cung cấp dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc;

- Các chỉ tiêu định mức kinh tế kỹ thuật làm cơ sở cho việc tính toán, xây dựng đơn giá sản phẩm, giá dịch vụ sự nghiệp công, kiểm tra và đánh giá chất lượng sản phẩm.

3. Căn cứ xây dựng định mức Kinh tế - kỹ thuật

- Căn cứ luật chăn nuôi số 32/2018/QH14 ngày 19/11/2018;

- Căn cứ Nghị định số 13/2020/NĐ-CP ngày 21/01/2020 của chính phủ về hướng dẫn chi tiết luật chăn nuôi;

- Căn cứ Thông tư số 06/2021/TT-BNNPTNT ngày 15/7/2021 của Bộ Nông nghiệp&PTNT, quy định về xây dựng, ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật, sản phẩm dịch vụ công do Bộ Nông nghiệp&PTNT quản lý;

- Căn cứ Nghị quyết số 04/NQ/HĐND ngày 25/4/2024 của HĐND tỉnh về việc ban hành danh mục sự nghiệp công sử dụng dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước trong lĩnh vực Nông nghiệp&PTNT trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc.

- Căn cứ Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 9111: 2011 của lợn giống ngoại - yêu cầu kỹ thuật; Quy chuẩn Quốc Gia QCVN 01 - 183:2016/BNNPTNT quy chuẩn kỹ thuật quốc gia thức ăn chăn nuôi - quy định giới hạn tối đa cho phép hàm lượng độc tố nấm mốc, kim loại nặng và vi sinh vật trong thức ăn hỗn hợp cho gia súc, gia cầm;

- Quyết định số 217/QĐ - BNN - KHCN ngày 14/01/2021 của Bộ nông nghiệp & PTNT về việc ban hành Định mức Kinh tế - Kỹ thuật đối với hoạt động Khoa học và công nghệ lĩnh vực chăn nuôi, Thú y;

- Quyết định số 726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022 của Bộ nông nghiệp & PTNT về việc ban hành Định mức kinh tế kỹ thuật Khuyến nông Trung ương.

4. Quy trình cung cấp sản phẩm, dịch vụ công

- Bước 1: Chăm sóc nuôi dưỡng đàn lợn giống gốc cấp ông bà theo quy trình kỹ thuật, đảm bảo an toàn dịch bệnh.

- Bước 2: Tiến hành phối giống cho đàn lợn ông bà, sản xuất lợn giống bố mẹ đảm bảo các chỉ tiêu năng suất sinh sản.

- Bước 3: Chăm sóc nuôi dưỡng đàn lợn giống bố mẹ sinh ra từ đàn lợn nái ông bà theo quy trình kỹ thuật. Bình tuyển lựa chọn những con đảm bảo các chỉ tiêu kỹ thuật cung ứng cho người chăn nuôi trên địa bàn tỉnh.

PHẦN II: ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT

Tên dịch vụ: Nuôi giữ đàn lợn giống gốc (Cấp ông bà)

I. Định mức lao động

STT Định mức lao động trực tiếp Định mức (công) Căn cứ xây dựng
1 Cán bộ kỹ thuật (Kỹ sư, bác sỹ thú y trở lên) Phụ lục II, V tại Quyết định 217/QĐ - BNN - KHCN ngày 14/01/2021 của Bộ nông nghiệp & PTNT về việc ban hành Định mức Kinh tế - Kỹ thuật đối với hoạt động Khoa học và công nghệ lĩnh vực chăn nuôi, Thú y
- Lợn cái kiểm tra năng suất 100 con/công
- Lợn cái chửa, chờ phối 80 con/công
- Lợn nái nuôi con 30 con/công
- Lợn con sau cai sữa đến 30kg 500 con/công
- Lợn từ 30 đến 100kg 250 con/công
- Công phối giống lợn ngoại ≥10 con/công
2 Công nhân chăn nuôi
- Lợn nái nuôi con (30 con) 30 con/công

II. Định mức máy móc, thiết bị

TT Nội dung ĐV tính Số lượng Tiêu chuẩn, chất lượng Ghi chú
1 Thiết bị làm mát chuồng Bộ 01 Phù hợp với yêu cầu kỹ thuật của thiết bị Theo Quyết định số 726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022 của Bộ nông nghiệp & PTNT về việc ban hành Định mức kinh tế kỹ thuật Khuyến nông Trung ương
2 Chuồng nuôi lợn nái chửa Lồng/con 01
3 Chuồng nuôi lợn nái nuôi con Lồng/con 01
4 Sàn nuôi lợn con sau cai sữa m2/con 0,6
5 Hệ thống máng ăn tự động Bộ 02
6 Hệ thống máng uống tự động Bộ 02

III. Định mức vật tư

STT Tên vật tư Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật Định mức vật tư Căn cứ xây dựng
Sử dụng Tỷ lệ % thu hồi Tiêu hao (%)
1 Định mức thức ăn
1.1 Thức ăn cho lợn cái kiểm tra năng suất (30-100kg) Kg/con/ngày Phù hợp với tiêu chuẩn QCVN 01- 183:2016/BNN&PTNT 2,6-2,8 0 100 Phụ lục IV tại Quyết định 217/QĐ - BNN - KHCN ngày 14/01/2021 của Bộ nông nghiệp & PTNT về việc ban hành Định mức Kinh tế - Kỹ thuật đối với hoạt động Khoa học và công nghệ lĩnh vực chăn nuôi, Thú y
1.1 Lợn nái chửa và chờ phối Kg/con/ngày 2,2-3,0 0 100
1.2 Nái nuôi con Kg/con/ngày 5,0-5,5 0 100
1.3 Thức ăn tập ăn (từ 7-23 ngày tuổi) Kg/con 0,3 0 100
1.4 Lợn sau cai sữa đến 75 ngày tuổi (sau cai sữa đến đạt 30 kg) Kg/con/ngày 0,8-1,1 0 100
1.5 Lợn từ 30 kg đến 100 kg Kg/con/ngày 2,6-2,8 0 100
1.6 Thức ăn cho lợn hậu bị (từ 100 kg đến khi phối giống lần đầu) Kg/con/ngày 2,6-2,8 0 100
2 Định mức vật tư            
2.1 Vắc xin Liều/con   12 0 100 Theo Quyết định số 726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022 của Bộ nông nghiệp & PTNT về việc ban hành Định mức kinh tế kỹ thuật Khuyến nông Trung ương
- Dịch tả lợn cổ điển Liều/con Đảm bảo chất lượng theo quy định 2 0 100
- LMLM Liều/con 2 0 100
- Tụ huyết trùng lợn Liều/con 2 0 100
- Phó thương hàn lợn Liều/con 2 0 100
- Đóng dấu lợn Liều/con 2 0 100
- Tai xanh Liều/con 2 0 100
2.2 Hoá chất sát trùng Lít/con Dung dịch pha loãng theo quy định 40 0 100
2.3 Thuốc tẩy ký sinh trùng Liều/ con Được phép sản xuất, kinh doanh, sử dụng theo quy định của pháp luật 2 0 100
2.4 Chế phẩm sinh học Kg/con Được phép sản xuất, kinh doanh, sử dụng theo quy định của pháp luật 0,2 0 100
2.5 Định mức thuốc thú y tính theo % so với chi phí thức ăn % Được phép sản xuất, kinh doanh, sử dụng theo quy định của pháp luật 2 - 2,5 0 100 Căn cứ thực tế
2.6 Vật tư phục vụ cho chăn nuôi an toàn sinh học tính theo % so với chi phí thức ăn % Đáp ứng yêu cầu sản xuất 2 - 2,5 0 100
3 Định mức khác
3.1 Điện nước (so với chi phí thức ăn) % Đáp ứng nhu cầu sản xuất 3,0 - 4,0 0 100 Căn cứ thực tế
3.2 Vật rẻ mau hỏng (so với chi phí thức ăn) % 1,4 0 100
3.3 Sửa chữa thường xuyên (so với chi phí thức ăn) % 2,8 - 3,5 0 100

IV. Định mức kỹ thuật

TT Chỉ tiêu Đơn vị tính Lợn ngoại ông bà Căn cứ xây dựng
I Định mức kỹ thuật  
1 Số con sơ sinh sống/ổ Con ≥ 10 Mục 3: Yêu cầu kỹ thuật đối với lợn giống ngoại theo tiêu chuẩn TCVN 9111: 2011
2 Số con cai sữa/ổ Con ≥ 9,0
3 Số ngày cai sữa Ngày 21 - 28
4 Khối lượng sơ sinh sống/ổ Kg YS≥ 13,5
LR ≥ 13,5
DR ≥ 12,5
Pi ≥ 12,8
5 Khối lượng cai sữa/ổ Kg YS≥ 55,0
LR ≥ 55,0
DR ≥ 50,0
Pi ≥ 50,0
6 Tuổi đẻ lứa đầu ngày 380-385
7 Số lứa đẻ/nái/năm Lứa YS ≥ 2,1
LR≥ 2,1
DR ≥ 1,9
Pi ≥ 1,8
8 Tỷ lệ loại thải nái/năm % 12,5 Phụ lục 01 kèm thông tư 23/2023/TT - BTC ngày 25/4/2023 của Bộ tài chính và căn cứ vào thực tế sản xuất
9 Thời gian tính hao mòn/nái Năm 8
Phụ lục 02

Định mức kinh tế - kỹ thuật tên sản phẩm, dịch vụ: nuôi giữ đàn lợn đực khai thác tinh, sản xuất liều tinh lợn phục vụ thụ tinh nhân tạo cho đàn lợn nái trên địa bàn tỉnh định mức kinh tế - kỹ thuật tên sản phẩm, dịch vụ: nuôi giữ đàn lợn đực khai thác tinh, sản xuất liều tinh lợn phục vụ thụ tinh nhân tạo cho đàn lợn nái trên địa bàn tỉnh

(Kèm theo Quyết định số: 45/2024/QĐ-UBND ngày 15/10/2024 của UBND tỉnh)

PHỤ LỤC SỐ 02:

PHẦN I: QUY ĐỊNH CHUNG

1. Phạm vi điều chỉnh

Định mức kinh tế - kỹ thuật này được áp dụng đối với hoạt động Nuôi giữ đàn lợn đực khai thác tinh, sản xuất liều tinh lợn phục vụ thụ tinh nhân tạo cho đàn lợn nái trên địa bàn tỉnh.

2. Đối tượng áp dụng:

- Định mức này áp dụng cho các đơn vị sự nghiệp công lập do cơ quan có thẩm quyền của Nhà nước thành lập theo quy định của pháp luật, có tư cách pháp nhân, cung cấp dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc.

- Các chỉ tiêu định mức kinh tế kỹ thuật làm cơ sở cho việc tính toán, xây dựng đơn giá sản phẩm, giá dịch vụ sự nghiệp công, kiểm tra và đánh giá chất lượng sản phẩm.

3. Căn cứ xây dựng định mức Kinh tế - Kỹ thuật

- Căn cứ Luật chăn nuôi số 32/2018/QH14 ngày 19/11/2018;

- Căn cứ Nghị định số 13/2020/NĐ-CP ngày 21/01/2020 của chính phủ về hướng dẫn chi tiết luật chăn nuôi;

- Căn cứ Thông tư số 06/2021/TT-BNNPTNT ngày 15/7/2021 của Bộ Nông nghiệp & PTNT, quy định về xây dựng, ban hành định mức Kinh tế - Kỹ thuật, sản phẩm dịch vụ công do Bộ Nông nghiệp & PTNT quản lý;

- Căn cứ Nghị quyết số 04/NQ/HĐND ngày 25/4/2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc ban hành danh mục sự nghiệp công sử dụng dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nướctrong lĩnh vực Nông nghiệp & PTNT trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc;

- Căn cứ Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 9111: 2011 của lợn giống ngoại - yêu cầu kỹ thuật; TCVN 9112:2011 trạm sản xuất tinh lợn- yêu cầu kỹ thuật; Quy chuẩn Quốc Gia QCVN 01 - 183:2016/BNNPTNT quy chuẩn kỹ thuật quốc gia thức ăn chăn nuôi - quy định giới hạn tối đa cho phép hàm lượng độc tố nấm mốc, kim loại nặng và vi sinh vật trong thức ăn hỗn hợp cho gia súc, gia cầm;

- Quyết định số 217/QĐ - BNN - KHCN ngày 14/01/2021 của Bộ nông nghiệp & PTNT về việc ban hành Định mức Kinh tế - Kỹ thuật đối với hoạt động Khoa học và công nghệ lĩnh vực chăn nuôi, Thú y;

- Quyết định số 726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022 của Bộ nông nghiệp & PTNT về việc ban hành Định mức kinh tế kỹ thuật Khuyến nông Trung ương;

- Quyết định số 703/QĐ - TTg ngày 10/3/2020 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Chương trình phát triển nghiên cứu, sản xuất giống phục vụ cơ cấu lại ngành nông nghiệp giai đoạn 2021-2030;

- Thông tư số 10/2021/TT- BNN ngày 19/8/2021 của Bộ Nông nghiệp và PTNT về việc hướng dẫn nội dung đầu tư, hỗ trợ đầu tư thực hiện nhiệm vụ “Phát triển sản xuất giống” theo Quyết định số 703/QĐ - TTg ngày 28 tháng 5 năm 2020 của Thủ tướng Chính Phủ;

- Thông tư số 23/2023/TT-BTC ngày 25/4/2023 của Bộ tài chính về hướng dẫn chế độ quản lý, tính hao mòn, khấu hao tài sản cố định tại cơ quan, tổ chức, đơn vị và tài sản cố định do nhà nước giao cho doanh nghiệp quản lý không tính thành phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp.

4. Quy trình cung cấp sản phẩm, dịch vụ công

- Bước 1: Chăm sóc nuôi dưỡng đàn lợn đực giống sản xuất tinh theo quy trình kỹ thuật, đảm bảo năng suất, an toàn dịch bệnh.

- Bước 2: Tiến hành khai thác, kiểm tra đánh giá chất lượng tinh dịch đủ điều kiện đưa vào sản xuất, bảo quản tinh dịch của các lợn đực đảm bảo chất lượng.

- Bước 3: Pha chế sản xuất liều tinh lợn nhân tạo, bảo quản, vận chuyển đến các điểm, cấp phát cho người chăn nuôi phối giống cho đàn lợn nái trên địa bàn tỉnh.

PHẦN II: ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT

Tên dịch vụ: Nuôi giữ đàn lợn đực khai thác tinh, Sản xuất liều tinh lợn phục vụ thụ tinh nhân tạo cho đàn lợn nái trên địa bàn tỉnh.

I. Định mức lao động

STT Định mức lao động Định mức (công) Căn cứ xây dựng
I Định mức công lao động trực tiếp    
1 Cán bộ kỹ thuật (Kỹ sư, bác sỹ thú y trở lên)   Phụ lục II, V tại Quyết định 217/QĐ - BNN - KHCN ngày 14/01/2021 của Bộ nông nghiệp & PTNT về việc ban hành Định mức Kinh tế - Kỹ thuật đối với hoạt động Khoa học và công nghệ lĩnh vực chăn nuôi, Thú y
- Công khai thác tinh dịch lợn ≥ 2 con/công
- Công huấn luyện lợn đực nhảy giá ≥ 5 con /công
2 Công nhân chăn nuôi  
- Lợn đực kiểm tra năng suất 30 con/công
- Lợn đực, khai thác tinh 30 con/công
II Công lao động gián tiếp  
1 Công bảo quản và vận chuyển liều tinh dịch lợn ≥ 2 con /công

II. Định mức máy móc, thiết bị

TT Nội dung ĐV tính Số lượng Tiêu chuẩn, chất lượng Ghi chú
1 Thiết bị làm mát chuồng Bộ 01 Phù hợp yêu cầu kỹ thuật của thiết bị Theo Quyết định số 726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022 của Bộ nông nghiệp & PTNT về việc ban hành Định mức kinh tế kỹ thuật Khuyến nông Trung ương
2 Chuồng nuôi lợn đực m2/con 05
3 Hệ thống máng ăn tự động Bộ 02
4 Hệ thống máng uống tự động Bộ 02

III. Định mức vật tư

Stt Tên vật tư Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật Định mức vật tư Căn cứ xây dựng
Sử dụng Tỷ lệ % thu hồi Tiêu hao (%)
1 Định mức thức ăn cho lợn ngoại
1.1 Thức ăn cho lợn đực khai thác tinh Kg/con/ ngày Phù hợp với tiêu chuẩn QCVN 01-183:2016/BNN&PTNT 2,5-3,0 0 100 Phụ lục IV tại Quyết định 217/QĐ - BNN- KHCN ngày 14/01/2021 của Bộ nông nghiệp & PTNT về việc ban hành Định mức KT-KT đối với hoạt động Khoa học và công nghệ lĩnh vực chăn nuôi, Thú y
1.2 Thức ăn cho lợn đực kiểm tra năng suất (30 kg - 100 kg) Kg/con/ ngày 2,6-2,8 0 100
2 Thức ăn hàng ngày bổ sung cho lợn đực giống        
2.1 Trứng gà Quả/con /ngày Trứng mới, không bị loãng, dập vỡ, trọng lượng từ 50-55 g/quả 1-2 0 100 Căn cứ thực tế sản xuất và tài liệu về chăm sóc lợn đực giống khai thác tinh, sổ tay chăn nuôi lợn đực giống của Bộ Nông nghiêp Hoa Kỳ
2.2 Lúa (ngâm thóc mầm) Kg/ngày Thóc tẻ khô ráo, sạch, tỷ lệ nảy mầm trên 80% 0,1-0,2 0 100
2.3 Vitamin ADE Kg/con/tháng Đảm bảo chất lượng theo quy định 0,2 0 100
3 Định mức vật tư sản xuất liều tinh
3.1 Môi trường bảo quản tinh dịch lợn Liều/gói Dạng bột, 1 gói pha 1 lít môi trường, liều 50ml 19,61 0 100 Điểm c, khoản 1, Điều 5, Thông tư số 10/2021/TT-BNN ngày 19/8/2021 của bộ NN&PTNT và thực tế sản xuất
3.2 Nước cất pha loãng tinh dịch lợn (liều tinh 50ml) ml/liều Tinh khiết, chưng cất 2 lần, không chứa ion, tạp chất, chất vô cơ và hữu cơ. 51 0 100
3.3 Lọ đựng tinh Chiếc/liều Tuýp nhựa màu trắng,PH trung tính, được tiệt trùng 1,05 0 100
3.4 Nhãn, mác dán lọ tinh Chiếc/liều Chất liệu giấy đề can, in 4 màu 1 mặt 1,05 0 100
4 Định mức thuốc thú y, vaccin
4.1 Vắc xin Liều/ con   12 0 100 Theo Quyết định số 726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022 của Bộ nông nghiệp & PTNT về việc ban hành Định mức kinh tế kỹ thuật Khuyến nông Trung ương
- Dịch tả lợn cổ điển Liều/con Đảm bảo chất lượng theo quy định 2 0 100
- LMLM Liều/con 2 0 100
- Tụ huyết trùng lợn Liều/con 2 0 100
- Phó thương hàn lợn Liều/con 2 0 100
- Đóng dấu lợn Liều/con 2 0 100
- Tai xanh Liều/con 2 0 100
4.2 Hoá chất sát trùng Lít/con Dung dịch pha loãng theo quy định 40 0 100
4.3 Thuốc tẩy ký sinh trùng Liều/ con Được phép sản xuất, kinh doanh, sử dụng theo quy định của pháp luật 2 0 100
4.4 Chế phẩm sinh học Kg/con Được phép sản xuất, kinh doanh, sử dụng theo quy định của pháp luật 0,2 0 100
4.5 Thuốc thú y tính theo % so với chi phí thức ăn % Được phép sản xuất, kinh doanh, sử dụng theo quy định của pháp luật 2-2,5 0 100 Căn cứ thực tế
4.6 Vật tư cho an toàn sinh học tính theo % so với thức ăn % Đáp ứng nhu cầu phòng dịch 1,0-2,0 0 100
4.7 Điện nước (so với chi phí thức ăn) %   3-3,5 0 100
5 Định mức khác            
5.1 Vật rẻ tiền mau hỏng (so với chi phí thức ăn) % Đáp ứng nhu cầu sản xuất 1,2-1,4 0 100 Căn cứ thực tế
5.2 Sửa chữa thường xuyên (so với chi phí thức ăn) % Đáp ứng yêu cầu sản xuất 2-2,5 0 100

IV. Định mức kỹ thuật

Stt Chỉ tiêu Đơn vị tính Số lượng Căn cứ xây dựng
1 Định mức kỹ thuật      
1.1 Lợn đực khai thác tinh phục vụ thụ tinh nhân tạo     Mục 3: Yêu cầu kỹ thuật đối với lợn giống ngoại theo tiêu chuẩn TC VN 9111: 2011
- Lượng xuất tinh (V) ml ≥ 220
- Hoạt lực tinh trùng (A) % ≥ 80
- Mật độ tinh trùng (C) Triệu/ml ≥ 250
- Tỷ lệ tinh trùng kỳ hình (K) % ≤ 15
- Tổng số tinh trùng tiến thẳng (VAC) Tỷ ≥ 44
- Năng xuất tinh Liều/con/năm 2.500
1.2 Tỷ lệ loại thải đực/năm % 12,5 Phụ lục 01 kèm thông tư 23/2023/TT - BTC ngày 25/4/2023 của Bộ Tài chính và căn cứ thực tế sản xuất
1.3 Thời gian tính hao mòn/đực giống Năm 8
Phụ lục 03

Định mức kinh tế - kỹ thuật tên sản phẩm, dịch vụ: nuôi giữ đàn gà giống gốc định mức kinh tế - kỹ thuật tên sản phẩm, dịch vụ: nuôi giữ đàn gà giống gốc

(Kèm theo Quyết định số: 45/2024/QĐ-UBND ngày 15/10/2024 của UBND tỉnh)

PHỤ LỤC SỐ 03:

PHẦN I: QUY ĐỊNH CHUNG

1. Phạm vi điều chỉnh

Định mức kinh tế - kỹ thuật này được áp dụng đối với hoạt động Nuôi giữ đàn gà giống gốc trên địa bàn tỉnh.

2. Đối tượng áp dụng:

- Định mức này áp dụng cho các đơn vị sự nghiệp công lập có chức năng nuôi giữ đàn đàn gà giống gốc do cơ quan có thẩm quyền của Nhà nước thành lập theo quy định của pháp luật, có tư cách pháp nhân, cung cấp dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc.

- Các chỉ tiêu định mức kinh tế kỹ thuật làm cơ sở cho việc tính toán, xây dựng đơn giá sản phẩm, giá dịch vụ sự nghiệp công, kiểm tra và đánh giá chất lượng đàn gà giống gốc.

3. Căn cứ xây dựng định mức kinh tế - kỹ thuật

- Căn cứ Luật chăn nuôi số 32/2018/QH14 ngày 19/11/2018.

- Căn cứ Nghị định số 13/2020/NĐ-CP ngày 21/01/2020 của chính phủ về hướng dẫn chi tiết luật chăn nuôi;

- Căn cứ Thông tư số 06/2021/TT-BNNPTNT ngày 15/7/2021 của Bộ Nông nghiệp&PTNT, quy định về xây dựng, ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật, sản phẩm dịch vụ công do Bộ Nông nghiệp&PTNT quản lý.

- Căn cứ Nghị quyết số 04/NQ/HĐND ngày 25/4/2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc ban hành danh mục sự nghiệp công sử dụng dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước trong lĩnh vực Nông nghiệp&PTNT trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc.

- Căn cứ tiêu chuẩn Quốc gia TCVN: 12469 gà giống nội,

- Quyết định số 217/QĐ - BNN - KHCN ngày 14/01/2021 của Bộ nông nghiệp & PTNT về việc ban hành Định mức Kinh tế - Kỹ thuật đối với hoạt động Khoa học và công nghệ lĩnh vực chăn nuôi, Thú y;

- Quyết định số 726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022 của Bộ nông nghiệp & PTNT về việc ban hành Định mức kinh tế kỹ thuật Khuyến nông Trung ương;

4. Quy trình cung cấp sản phẩm, dịch vụ công

- Bước 1: Chăm sóc nuôi dưỡng đàn gà giống gốc theo quy trình kỹ thuật, đảm bảo an toàn dịch bệnh.

- Bước 2: Tiến hành ghép đôi giao phối, phối giống cho đàn gà, sản xuất gà giống đảm bảo các chỉ tiêu năng suất sinh sản.

- Bước 3: Tiến hành ấp nở, cung cấp gà giống đảm bảo chất lượng cung ứng cho người chăn nuôi trên địa bàn tỉnh.

PHẦN II: ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT

Tên dịch vụ: Nuôi giữ đàn gà giống gốc

I. Định mức lao động

STT Định mức lao động Định mức (công) Căn cứ xây dựng
I Định mức lao động trực tiếp
1 Định mức công lao động Phụ lục II QĐ số 726/QĐ-BNN-KN ngày 04/4/2014 của Bộ Nông nghiệp & PTNT về việc ban hành Định mức kinh tế kỹ thuật Khuyến nông Trung ương
- Cán bộ kỹ thuật chỉ đạo 2.000 con/cán bộ/18 tháng
- Công nhân chăn nuôi 2.000 con/công nhân Căn cứ thực tế

II. Định mức máy móc thiết bị

1. Máy móc, thiết bị chăn nuôi (cho 1 trang trại chăn nuôi)

TT Nội dung ĐV tính Số lượng Tiêu chuẩn, chất lượng Căn cứ pháp lý
1 Lồng tầng Con/ m2 8 - 12   QĐ số 726/QĐ-BNN-KN ngày 04/4/2014 của Bộ Nông nghiệp & PTNT về việc ban hành Định mức kinh tế kỹ thuật Khuyến nông Trung ương
2 Sàn nhựa Con/ m2 6 - 8  
3 Hệ thống làm mát chuồng Hệ thống 01 Phù hợp với quy mô, yêu cầu kỹ thuật của thiết bị
4 Hệ thống máng ăn Hệ thống 01
5 Hệ thống máng uống Hệ thống 01  
6 Hệ thống thu trứng Hệ thống 01
7 Hệ thống tải phân Hệ thống 01
8 Máy phát điện Chiếc 01

2. Thiết bị, vật tư ấp trứng gà (Áp dụng cho quy mô ≥ 1000 gà mái/cơ sở)

TT Nội dung ĐV tính Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Căn cứ pháp lý
1 Máy ấp trứng gia cầm Chiếc 01 Phù hợp với quy mô mô hình, yêu cầu kỹ thuật của thiết bị Phụ lục II tại QĐ số 726/QĐ-BNN-KN ngày 04/4/2014 của Bộ Nông nghiệp & PTNT về việc ban hành Định mức kinh tế kỹ thuật Khuyến nông Trung ương
2 Máy phát điện Chiếc 01
3 Máy phun thuốc sát trùng Chiếc 01
4 Máy nở Chiếc 01 Công suất = 30% máy ấp
5 Hoá chất sát trùng Lít/cơ sở 20 Dung dịch pha loãng theo quy định

III. Định mức giống, vật tư

TT Nội dung ĐV tính Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Định mức vật tư Căn cứ xây dựng
Sử dụng Tỷ lệ % thu hồi Tiêu hao (%)
1 Giống Con Giống địa phương hoặc giống có nguồn gốc rõ ràng có chứng nhận chất lượng theo quy định       Phụ lục II tại QĐ số 726/QĐ-BNN-KN ngày 04/4/2014 của Bộ Nông nghiệp & PTNT và PL
2 Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh        
- Giai đoạn gà con Kg/con/ giai đoạn Số lượng, chất lượng thức ăn theo Phù hợp với tiêu chuẩn QCVN 01- 183:2016/BNN&PTNT 2-4 0 100
- Giai đoạn gà hậu bị Kg/con/ giai đoạn 9-12 0 100
- Giai đoạn gà sinh sản Kg/con/ giai đoạn 45-50 0 100
3 Vắc -xin Liều/con (3) Gum, (1) Đậu, (2) IB, (4) New, (2) ILT, (2) Cúm GC 14 0 100
4 Hoá chất sát trùng Lít/con Dung dịch pha loãng theo quy định 2,5 0 100
5 Chế phẩm sinh học Kg/con Được phép sản xuất, kinh doanh, sử dụng theo quy định của pháp luật 0,05 0 100

IV. Định mức khác

TT Nội dung ĐV tính Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Định mức vật tư Căn cứ xây dựng
Sử dụng Tỷ lệ % thu hồi Tiêu hao (%)
1 Thuốc phòng trị bệnh so cho phí thức ăn % Thuốc ghi rõ tên, thành phần, số lô, ngày sản xuất, hạn sử dụng, hướng dẫn sử dụng 2 0 100 Căn cứ thực tế
2 Vật rẻ tiền mau hỏng so thức ăn % Được phép sản xuất, kinh doanh, sử dụng theo quy định của pháp luật 3 0 100
2 Điện nước so với thức ăn %   4 0 100
Phụ lục 04

Định mức kinh tế - kỹ thuật tên sản phẩm, dịch vụ: cải tạo nâng cao chất lượng đàn bò thịt, bò sữa bằng thụ tinh nhân tạo định mức kinh tế - kỹ thuật tên sản phẩm, dịch vụ: cải tạo nâng cao chất lượng đàn bò thịt, bò sữa bằng thụ tinh nhân tạo

(Kèm theo Quyết định số: 45/2024/QĐ-UBND ngày 15/10/2024 của UBND tỉnh)

PHỤ LỤC SỐ 04:

PHẦN I: QUY ĐỊNH CHUNG

1. Phạm vi điều chỉnh

Định mức kinh tế - kỹ thuật này được áp dụng đối với hoạt động cải tạo nâng cao chất lượng đàn bò thịt, bò sữa bằng thụ tinh nhân tạo trên địa bàn tỉnh.

2. Đối tượng áp dụng:

- Định mức này áp dụng cho các đơn vị sự nghiệp công lập do cơ quan có thẩm quyền của Nhà nước thành lập theo quy định của pháp luật, có tư cách pháp nhân, cung cấp dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc.

- Các chỉ tiêu định mức kinh tế kỹ thuật làm cơ sở tính toán, xây dựng đơn giá sản phẩm, giá dịch vụ sự nghiệp công, kiểm tra, đánh giá chất lượng sản phẩm.

3. Căn cứ xây dựng

- Căn cứ luật chăn nuôi số 32/2018/QH14 ngày 19/11/2018;

- Căn cứ Nghị định số 13/2020/NĐ-CP ngày 21/01/2020 của chính phủ về hướng dẫn chi tiết luật chăn nuôi;

- Căn cứ Thông tư số 06/2021/TT-BNNPTNT ngày 15/7/2021 của Bộ Nông nghiệp&PTNT, quy định về xây dựng, ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật, sản phẩm dịch vụ công do Bộ Nông nghiệp&PTNT quản lý;

- Căn cứ Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 11908:2017 yêu cầu kỹ thuật đối với các giống bò nội, TCVN 9120:2011 yêu cầu kỹ thuật đối với giống bò Brahman, TCVN 8925:2012 tinh bò sữa, bò thịt - Đánh giá chất lượng; QCVN 2016/BNNPTNT Qui chuẩn quốc gia về tinh vật nuôi: phần 1: Tinh bò.

- Căn cứ Quyết định số 726/QĐ - BNN-CN ngày 24/02/2022 của Bộ nông nghiệp & PTNT về ban hành định mức kinh tế kỹ thuật khuyến nông Trung ương;

- Căn cứ Nghị quyết số 04/NQ/HĐND ngày 25/4/2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc ban hành danh mục sự nghiệp công sử dụng dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước trong lĩnh vực Nông nghiệp&PTNT trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc.

4. Quy trình cung cấp sản phẩm, dịch vụ công

- Bước 1: Thực hiện đấu thầu lựa chọn đơn vị cung cấp vật tư, tinh bò đảm bảo chất lượng theo quy định.

- Bước 2: Phối hợp với phòng Nông nghiệp&PTNT (kinh tế) các huyện, thành phố, các dẫn tinh viên bò tại các địa phương tổ chức bảo quản, cấp phát, phối giống cho đàn bò trên địa bàn tỉnh.

- Bước 3: Cập nhật, tổng hợp kết quả phối giống, kết quả sinh sản của đàn bò.

PHẦN II: ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT

Tên dịch vụ: Cải tạo nâng cao chất lượng đàn bò thịt, bò sữa bằng thụ tinh nhân tạo

II. Định mức lao động

TT Diễn giải nội dung Đơn vị tính Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Căn cứ xây dựng
1 Công lao động phổ thông (Người dân đối ứng) Công   Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Phụ lục 1, Mục 14, QĐ 726/QĐ - BNN - KN ngày 24/02/2022 của về việc ban hành ĐM - KTKT khuyến nông trung ương
2 Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật Tháng/ cán bộ 18 Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

II. Định mức giống, vật tư

TT Tên giống, vật tư Đơn vị tính Định mức vật tư Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Căn cứ xây dựng
Sử dụng Tỷ lệ % thu hồi Tiêu hao (%)
1 Giống Con       Giống được công nhận TBKT, công bố Tiêu chuẩn cơ sở Phụ lục 1, Mục 14, 15 QĐ 726/QĐ - BNN - KN ngày 24/02/2022 của về việc ban hành ĐM - KTKT khuyến nông trung ương
2 Tinh đông lạnh        
- Bò thịt Liều/con/năm 02 0 100 0,2-0,5 ml/liều
- Bò sữa Liều/con/năm 04 0 100
3 Ni tơ lỏng Lít/con 02 0 100 Độ tinh khiết 99,999%
4 Găng tay, ống gen      

- Găng tay có 5 ngón, chất liệu Polyethylen dai, độ bền cao

- Ống gen phù hợp với 2 loại cọng rạ 0,25ml và 0,5 ml, làm bằng nhựa PVC trung tính,

- Bò thịt Bộ/con/năm 02 0 100
- Bò sữa Bộ/con/năm 04 0 100
5 Bình Nitơ 3,5 - 3,7 lít Chiếc/huyện 02 0 100 Bình được làm bằng hợp kim nhôm, gồm hai lớp và được hút chân không, bảo quản trong nhiệt độ âm sâu (-196ºC)
6 Súng bắn tinh Cái/huyện 06 0 100 Súng bắn tinh dùng cho cọng dạ 0,25ml và 0,5 ml, làm bằng thép không rỉ.

III. Định mức triển khai

TT Diễn giải nội dung Đơn vị tính Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Căn cứ xây dựng
1 Tập huấn kỹ thuật   Phụ lục 1, Mục 14, QĐ 726/QĐ - BNN - KN ngày 24/02/2022 của về việc ban hành ĐM - KTKT khuyến nông trung ương
  Số lần Lần 02 Số lượng ≤ 30 người/lớp
  Thời gian Ngày 01
2 Hội nghị sơ kết, tổng kết      
  Hội nghị sơ kết Hội nghị 01  
  Hội nghị tổng kết Hội nghị 01
3 Tuyên truyền trên các phương tiện thông tin của ngành (Báo, Đài…) CM hoặc phóng sự 02   Căn cứ thực tế
4 Chi phí quản lý (so với tổng chi phí) % 5    
Phụ lục 05

Định mức kinh tế - kỹ thuật tên sản phẩm, dịch vụ: bảo tồn, nuôi giữ giống gốc thủy sản truyền thống, bản địa định mức kinh tế - kỹ thuật tên sản phẩm, dịch vụ: bảo tồn, nuôi giữ giống gốc thủy sản truyền thống, bản địa

(Kèm theo Quyết định số: 45/2024/QĐ-UBND ngày 15/10/2024 của UBND tỉnh)

PHỤ LỤC SỐ 05:

PHẦN I: QUY ĐỊNH CHUNG

1. Phạm vi điều chỉnh

Định mức kinh tế - kỹ thuật này được áp dụng đối với hoạt động Bảo tồn, nuôi giữ giống gốc thủy sản truyền thống, bản địa trên địa bàn tỉnh.

2. Đối tượng áp dụng:

- Định mức này áp dụng cho các đơn vị sự nghiệp công lập do cơ quan có thẩm quyền của Nhà nước thành lập theo quy định của pháp luật, có tư cách pháp nhân, cung cấp dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh.

- Các chỉ tiêu định mức kinh tế kỹ thuật làm cơ sở tính toán, xây dựng đơn giá sản phẩm, giá dịch vụ sự nghiệp công, kiểm tra và đánh giá chất lượng sản phẩm.

3. Căn cứ xây dựng định mức kinh tế - kỹ thuật

- Căn cứ Luật thủy sản số 18/2017/QH14 ngày 21/11/2017;

- Căn cứ Nghị định số 26/2019/NĐ-CP ngày 08/3/2019 hướng dẫn Luật Thủy sản năm 2017;

- Căn cứ Nghị định số 37/2014/NĐ-CP ngày 04/4/2024 sửa đổi, bổ sung nghị định số 26/2019/NĐ-CP ngày 08/3/2019 về dẫn Luật Thủy sản năm 2017;

- Căn cứ tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9586:2014 về cá nước ngọt - yêu cầu kỹ thuật;

- Căn cứ Thông tư 05/2020/TT-BNNPTNT , ngày 16/3/2020 ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về giống thủy sản; QCVN 02-33-1:2020/BNNPTNT;

- Căn cứ Thông tư 06/2021/TT-BNNPTNT , ngày 15/7/2021 quy định về xây dựng, ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật sản phẩm, dịch vụ công do Bộ nông nghiệp & PTNT quản lý;

- Căn cứ Quyết định 3515/QĐ-BNN-TCTS ngày 07/9/2020 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn phê duyệt danh mục giống gốc giống thủy sản;

- Quyết định số 5037/QĐ-BNN-TCTS ngày 04/12/2017 của Bộ Nông nghiệp và PTNT về phê duyệt các chỉ tiêu định mức kinh tế - kỹ thuật đối với giống gốc giống thủy sản.

- Quyết định số 726/QĐ-BNN-KN , ngày 24/02/2022 của Bộ Nông nghiệp và PTNT về việc ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật khuyến nông Trung ương.

- Căn cứ Nghị quyết số 04/NQ-HĐND , ngày 25/4/2024 của HĐND tỉnh Vĩnh Phúc ban hành dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước trong lĩnh vực Nông nghiệp và PTNT trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc.

4. Quy trình cung cấp sản phẩm, dịch vụ:

- Bước 1: Chăm sóc, nuôi vỗ đàn cá giống gốc theo quy trình kỹ thuật, đảm bảo an toàn dịch bệnh.

- Bước 2: Tiến hành phối giống cho đàn cá theo mùa vụ, sản xuất cá bột, cá hương, cá giống đảm bảo các chỉ tiêu năng suất sinh sản.

- Bước 3: Chăm sóc nuôi dưỡng, chọn lọc đàn cá bột, cá hương, cá giống đảm bảo các chỉ tiêu kỹ thuật cung ứng cho người chăn nuôi trên địa bàn tỉnh.

PHẦN II: ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT

Tên dịch vụ: Bảo tồn, nuôi giữ giống gốc thủy sản truyền thống, bản địa.

I. Định mức lao động

STT Định mức lao động Định mức (công) Ghi chú
I Định mức lao động trực tiếp    
1 Lao động kỹ thuật   Phụ lục I, Điều 1, Quyết định 5037/QĐ-BNN-TCTS ngày 04/12/2017
- Cho 100 kg cá bố mẹ (Cá lăng chấm, cá chiên, cá chạch song, cá chép) 145 công/năm/giống
- Cho 1 vạn cá giống  
+ Cá chép 12 công/năm
+ Cá lăng chấm 60 công/năm
+ Cá chạch sông, cá chiên 45 công/năm/giống
2 Lao động phổ thông  
- Cho 100 kg cá bố mẹ  
+ Cá chép 80 công/năm
+ Cá chiên, cá trạch sông 95 công/năm/giống
+ Cá lăng chấm 110 công/năm
- Cho 1 vạn cá giống  
+ Cá lăng chấm 120 công/năm
+ Cá chiên, chạch sông, cá chép 15 công/năm/giống

II. Định mức máy móc thiết bị

STT Tên thiết bị Thông số kỹ thuật cơ bản Định mức máy móc, thiết bị Căn cứ
1 Định mức ao, bể     Quyết định 5037/QĐ-BNN-TCTS ngày 04/12/2017
1.1 Mật độ nuôi cá bố mẹ con/100m2 7-15
1.2 Mật độ ương cá bột trong bể/giai    
- Cá lăng chấm con/m3 2.000-2.600
- Cá chiên con/m3 3.000
- Cá chép con/m3 100-150
  Cá chạch sông con/m3 12.000-16.000
1.3 Mật độ ương cá hương trong ao    
- Cá lăng chấm con/m2 30-35
- Cá chép con/m2 10-15
1.4 Mật độ ương cá hương bể    
- Cá lăng chấm con/m2 400
- Cá chiên con/m2 600
- Cá chạch sông con/m2 350-500
2 Định mức máy móc, thiết bị    
2.1 Vật rẻ tiền mau hỏng (so với chi phí thức ăn) % 10
2.2 Khấu hao, sửa chữa thường xuyên (so với chi phí thức ăn) % 15
2.3 Máy bơm nước Bộ/02 ha 01-02 Phục lục III. Quyết định 726/QĐ-BNN-KN , ngày 24/02/2022
2.4 Hệ thống máy quạt nước Bộ/02 ha 01-02
2.5 Hệ thống sục khí Bộ/02 ha 01-02

III. Định mức vật tư

STT Tên vật tư Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật Định mức vật tư
Sử dụng Tỷ lệ % thu hồi Tiêu hao (%)
1 Định mức thức ăn          
1.1 Thức ăn cho cá bố mẹ          
a Thức ăn công nghiệp ( ≥ 40% Protein)       0 100
- Cá chép % khối lượng cá/ngày Theo thông tư 04/2020/TT-BNNPNT ngày 09/3/2020 3-5 0 100
b Thức ăn tươi sống   Đảm bảo chất lượng      
- Cá lăng chấm % khối lượng cá/ngày 8-10 0 100
- Cá chiên, cá chạch sông % khối lượng cá/ngày 3-5 0 100
1.2 Thức ăn cho cá bột        
- Động vật phù du        
+ Cá lăng chấm Kg/vạn cá 10 0 100
- Trùn chỉ        
+ Cá lăng chấm Kg/vạn cá 30 0 100
+ Cá chiên, cá chạch sông Kg/vạn cá 15-20 0 100
- Thức ăn chế biến Kg/vạn cá      
+ Cá chép Kg/vạn cá 0,5-06 0 100
1.3 Thức ăn cho cá hương        
- Trùn chỉ        
+ Cá lăng chấm Kg/vạn cá 30 0 100
+ Cá chiên, cá chạch sông Kg/vạn cá 10-15 0 100
- Thức ăn tươi sống        
+ Cá lăng chấm Kg/vạn cá 50 0 100
- Thức ăn công nghiệp (> 35% Protein)        
+ Cá chiên, cá chạch sông % khối lượng cá/ngày 5 0 100
+ Cá chép % khối lượng cá/ngày 10-15 0 100
2 Định mức kích dục tố, hóa chất, phân bón và thuốc chữa bệnh          
2.1 Kích dục tố   Đảm bảo chất lượng theo quy định      
a LRHa        
- Cá lăng chấm        
+ Cá đực µg/1kg cá bố mẹ 5-7 0 100
+ Cá cái µg/1kg cá bố mẹ 15-20 0 100
- Cá chiên        
+ Cá đực µg/1kg cá bố mẹ 9 0 100
+ Cá cái µg/1kg cá bố mẹ 35 0 100
- Cá chép        
+ Cá đực µg/1kg cá bố mẹ 10-15 0 100
+ Cá cái µg/1kg cá bố mẹ 30-35 0 100
b Domperidon        
- Cá lăng chấm        
+ Cá đực µg/1kg cá bố mẹ 2 0 100
+ Cá cái µg/1kg cá bố mẹ 6 0 100
- Cá chiên        
+ Cá đực µg/1kg cá bố mẹ 3 0 100
+ Cá cái µg/1kg cá bố mẹ 9 0 100
- Cá chép        
+ Cá đực µg/1kg cá bố mẹ 3-5 0 100
+ Cá cái µg/1kg cá bố mẹ 10-15 0 100
c HCG        
- Cá chạch sông        
+ Cá đực UI/1kg cá bố mẹ 200 0 100
+ Cá cái UI/1kg cá bố mẹ 600 0 100
d Não thùy thể        
- Cá chạch sông        
+ Cá đực mg/1kg cá bố mẹ 10 0 100
+ Cá cái mg/1kg cá bố mẹ 30 0 100
2.2 Hóa chất, phân bón        
- Khử trùng ao nuôi        
+ Cá chép Kg hoặc lít/m2 0,1 0 100
+ Cá lăng chấm Kg hoặc lít/m2 0,01 0 100
- Khử trùng bể nuôi        
+ Cá lăng chấm, cá chiên, cá chạch sông Kg hoặc lít/m2 0,1 0 100
- Phân bón gây nuôi thức ăn tươi sống Lít/m3      
+ Cá chạch sông   0,1 0 100
2.3 Thuốc chữa bệnh (so với chi phí thức ăn) % 3-5 0 100
3 Định mức khác   Đáp ứng nhu cầu sản xuất      
3.1 Điện        
- Cho 100kg cá bố mẹ kw 2.000 0 100
- Cho 1 vạn cá giống   600 0 100
3.2 Xăng, dầu        
- Cho 100kg cá bố mẹ lít 25 0 100
- Cho 1 vạn cá giống   25 0 100
Phụ lục 06

Định mức kinh tế - kỹ thuật tên sản phẩm, dịch vụ ban hành định mức trong hoạt động đánh giá vườn tập đoàn giống cây ăn quả định mức kinh tế - kỹ thuật tên sản phẩm, dịch vụ ban hành định mức trong hoạt động đánh giá vườn tập đoàn giống cây ăn quả

(Kèm theo Quyết định số: 45/2024/QĐ-UBND ngày 15/10/2024 của UBND tỉnh)

PHỤ LỤC SỐ 06:

PHẦN I: QUY ĐỊNH CHUNG

1. Phạm vi áp dụng

Định mức kinh tế - kỹ thuật này được áp dụng thực hiện cho việc Đánh giá vườn tập đoàn giống cây ăn quả.

2. Đối tượng áp dụng

Sở Nông nghiệp & PTNT, UBND các huyện, thành phố trực thuộc tỉnh; cơ quan quản lý trực thuộc được ủy quyền giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu (gọi tắt là cơ quan đặt hàng).

Đơn vị sự nghiệp công lập do cơ quan có thẩm quyền của Nhà nước thành lập theo quy định của pháp luật, có tư cách pháp nhân, cung cấp dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước.

3. Căn cứ xây dựng định mức kinh tế kỹ thuật

Nghị định số 32/2019/NĐ-CP ngày 10/4/2019 của Chính phủ quy định giao nhiệm vụ, đặt hang hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng Ngân sách Nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên.

Nghị định số 60/2021/NĐ-CP ngày 10/4/2021 của Chính phủ quy định cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập;

Thông tư 06/2021/TT-BNNPTNT ngày 15/7/2021 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về xây dựng, ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật, sản phẩm dịch vụ công do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quản lý.

Thông tư 03/2023/TT-BTC ngày 10/01/2023 của Bộ tài chính về quy định lập dự toán, quản lý sử dụng và quyết toán kinh phí ngân sách nhà nước thực hiện nhiệm vụ khoa học công nghệ;

Thông tư 02/2023/TT-BKHCN ngày 08/5/2023 của Bộ Khoa học và công nghệ Hướng dẫn một số nội dung chuyên môn phục vụ công tác xây dựng dự toán thực hiện nhiệm vụ khoa học công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước;

Quyết định số 2521/QĐ-BNN-KHCN ngày 07/6/2021 của Bộ Nông nghiệp và Phát triền nông thôn Quyết định ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật đối với hoạt động khoa học và công nghệ lĩnh vực Trồng trọt;

Căn cứ Thông tư số 21/TT-BNNPTNT ngày 15/12/2023 của Bộ Nông nghiệp & PTNT về qui định một số định mức kinh tế kỹ thuật về Lâm nghiệp;

Nghị quyết 04/NQ-HĐND ngày 25/4/2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Phúc Nghị quyết về việc ban hành danh mục dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước trong lĩnh vực Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.

4. Phương pháp xây dựng định mức kinh tế - kỹ thuật

Phương pháp phân tích khảo sát: đây là phương pháp xây dựng định mức dựa vào các tài liệu thu thập được trong khảo sát.

Phương pháp tiêu chuẩn: căn cứ các tiêu chuẩn, quy định đã ban hành để xác định mức tiêu hao đối với từng nội dung chi tiết, trên cơ sở đó tính toán xây dựng định mức kinh tế - kỹ thuật.

Phương pháp phân tích thực nghiệm: Trên cơ sở triển khai khảo sát, thực nghiệm theo từng quy trình, nội dung chi tiết để phân tích, tính toán từng yếu tố cấu thành định mức.

5. Định mức kinh tế kỹ thuật thành phần

Định mức kinh tế kỹ thuật gồm các định mức thành phần sau: Định mức công lao động; Định mức vật tư, dụng cụ lao động; Định mức năng lượng, nhiên liệu;

5.1. Định mức lao động

Định mức lao động là mức tiêu hao lao động sống cần thiết của người lao động theo chuyên môn, nghiệp vụ để hoàn thành một dịch vụ sự nghiệp công gồm có: Lao động trực tiếp và lao động gián tiếp.

+ Công lao động có chuyên môn: Thực hiện các nội dung công việc lập kế hoạch trồng, chăm sóc, phòng trừ sâu bệnh hại; Theo dõi chỉ tiêu kỹ thuật và hướng dẫn kỹ thuật; Xử lý số liệu, viết báo cáo kỹ thuật...Yêu cầu trình độ từ đại học trở lên, chuyên môn phù hợp.

+ Công lao động phổ thông: Thực hiện các nội dung công việc: làm đất, đào hố, bón phân, trồng cây, tưới nước, làm cỏ, vun xới....

Định mức lao động gián tiếp (quản lý, chỉ đạo, giám sát, nghiệm thu...), thực hiện các nội dung công việc: quản lý, duy trì hệ thống, hành chính … Yêu cầu trình độ từ đại học trở lên, tương đương với hệ số lương trung bình bậc 4, hệ số lương 3,33 trở lên; đối với cán bộ hành chính có ít nhất 03 năm kinh nghiệm.

5.2. Định mức vật tư, dụng cụ lao động

Định mức vật tư, dụng cụ lao động là mức tiêu hao từng loại vật tư, dụng cụ lao động cần thiết để hoàn thành một dịch vụ sự nghiệp công đạt các yêu cầu theo quy định (thực hiện từng bước công việc).

Định mức sử dụng: là lượng vật tư, dụng cụ lao động cần thiết sử dụng để thực hiện và hoàn thành một sản phẩm.

Định mức thu hồi: là mức độ thu hồi được của vật tư dụng cụ lao động sau khi sử dụng để hoàn thành một sản phẩm; tỷ lệ thu hồi được hiểu bằng phần trăm.

Định mức tiêu hao: là lượng vật tư hóa chất tiêu hao sau khi thực hiện và hoàn thành một sản phẩm.

Xác định chủng loại vật tư;

Xác định số lượng/khối lượng theo từng loại vật tư;

Xác định yêu cầu kỹ thuật cơ bản của vật tư.

Định mức năng lượng, nhiên liệu

Định mức năng lượng, nhiên liệu là mức tiêu hao năng lượng, nhiên liệu cần thiết để hoàn thành một dịch vụ sự nghiệp công đạt các yêu cầu theo quy định (thực hiện từng bước công việc).

Xác định mức tiêu hao xăng dầu.

PHẦN II: ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ THUẬT

A. Nhóm cây có múi (Bưởi, cam, chanh, quýt,…)

I. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG

STT Định mức lao động ĐVT Định mức tính cho 10.000 m2/năm Ghi chú
(1) (2) (3)   (4)
I Công lao động   1.787  
1 Công lao động kỹ thuật: (Yêu cầu trình độ chuyên môn phù hợp, từ đại học trở lên)   702 QĐ số 2521/QĐ-BNN-KHCN ngày 07/6/2021 của Bộ Nông nghiệp và Phát triền nông thôn (Phụ lục VI)
  Lập kế hoạch trồng, chăm sóc, phòng trừ sâu bệnh hại Công 200
  Theo dõi và hướng dẫn kỹ thuật Công 366
  Xử lý số liệu, viết báo cáo kỹ thuật Công 136
2 Công lao động phổ thông:
(Yêu cầu đáp ứng công việc)
  1.085  
  Phát dọn thực bì toàn diện Công 18 Thông tư số 21/TT-BNNPTNT ngày 15/12/2023 của Bộ nông nghiệp phát triển nông thôn
  Đào rãnh, lên luống, cuốc hố Công 18
  Lấp hố Công 6
  Vận chuyển và bón phân, thuốc BVTV Công 7
  Vận chuyển cây con và trồng Công 6
  Chăm sóc, bao gồm:    
  Tưới nước giữ ẩm Công 200 Căn cứ theo thực tế
  Làm cỏ, vun xới…. Công 300
  Bón phân Công 150
  Cắt tỉa tạo chồi, tạo tán Công 250
  Phun thuốc phòng trừ sâu bệnh hại. Công 80
  Công khác Công 50
II Công lao động gián tiếp (kiểm tra, giám sát, nghiệm thu hàng năm)      
1 Tính bằng 10% công lao động trực tiếp     Thông tư 21/2023/TT-BNNPTNT ngày 15/12/2023 của Bộ trưởng NN&PTNT

Ghi chú: Lao động kỹ thuật là tên gọi chung cho các chức danh: Chủ nhiệm nhiệm vụ, thành viên chính, thành viên thực hiện, thư ký khoa học quy định tại Điều 3, Thông tư 02/2023/TT-BKHCN , ngày 08/5/2023.

Kỹ thuật viên, nhân viên hỗ trợ tính không quá 20% tổng dự toán tiền công trực tiếp theo chức danh chủ nhiệm nhiệm vụ quy định tại khoản 1, Điều 4, Thông tư 02/2023/TT-BKHCN , ngày 08/5/2023.

Định mức lao động phổ thông phục vụ triển khai nhiệm vụ thực hiện theo điểm b, khoản 1, Điều 4 Thông tư số 03/2023/TT-BTC , ngày 10/01/2023; điều 6 Thông tư 02/2023/TT-BKHCN , ngày 08/5/2023.

Cấp bậc công việc: theo mục IV, phần II Phụ lục I của Thông tư 21/2023/TT-BNNPTNT gồm:

+ Lao động kỹ thuật: Đại học tương đương bậc 2, hệ số = 2,67 trở lên.

+ Lao động phổ thông hoặc công nhân: tương đương công nhân bậc 2 = 2,55.

+ Lao động gián tiếp (Chỉ đạo chung, kiểm tra, nghiệm thu): Đại học tương đương bậc 4 = 3,33 trở lên.

II. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ

STT Tên vật tư ĐVT Yêu cầu kỹ thuật Định mức tính cho 10.000 m2/năm Ghi chú
Sử dụng Tỷ lệ (%) thu hồi Tiêu hao (%)
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8)
1 Nguyên vật liệu, năng lượng            
- Giống           QĐ số 2521/QĐ-BNN-KHCN ngày 07/6/2021 của Bộ Nông nghiệp và Phát triền nông thôn (Phụ lục VI)
  Cây Bưởi, cam chanh quýt… Cây   1.000- 1.200    
- Phân bón       0 100
  Phân bón vi sinh Kg   4.000 0 100
  Hoặc phân hữu cơ truyền thống Kg   40.000 0 100
  N Kg   500 0 100
  P2O5 Kg   400 0 100
  K2O Kg   500 0 100
  Phân vi lượng, kích thích sinh trưởng Kg/l   20 0 100 Chi theo thực tế
  Vôi bột Kg   700 0 100
  Thuốc BVTV       0 100
  Thuốc trừ sâu, trừ bệnh, xử lý đất Kg/l   40 0 100
  Năng lượng, nhiên liệu       0 100
  Xăng, dầu Lít   100 0 100
  Điện bơm nước Kw/h   300 0 100
2 Công cụ, dụng cụ vật rẻ tiền mau hỏng            
  Cuốc, xẻng, kéo cắt cành, bảng, biển, bảo hộ lao động, dây tưới, máy bơm nước, bình bơm thuốc… Bộ   01     Chi theo thực tế, tối đa 5% tổng dự toán kinh phí nguyên vật liệu, nhiên liệu
3 Chi trả dịch vụ thuê ngoài           Chi theo thực tế
4 Chi phí khác           Chi theo thực tế

B. Nhóm cây mít, hồng xiêm, khế, bơ, vú sữa….

I. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG

STT Định mức lao động ĐVT Định mức tính cho 10.000 m2/năm Ghi chú
(1) (2) (3)   (4)
I Công lao động   1.607  
1 Công lao động kỹ thuật:
(Yêu cầu trình độ chuyên môn phù hợp, từ đại học trở lên)
Công 702 QĐ số 2521/QĐ-BNN-KHCN ngày 07/6/2021 của Bộ Nông nghiệp và Phát triền nông thôn (Phụ lục VI)
  Lập kế hoạch (trồng, chăm sóc, phòng trừ sâu bệnh hại) Công 200
  Theo dõi và hướng dẫn kỹ thuật Công 366
  Xử lý số liệu, viết báo cáo kỹ thuật Công 136
2 Công lao động phổ thông:
(Yêu cầu đáp ứng công việc)
Công 905  
  Phát dọn thực bì toàn diện Công 18 Thông tư 21/2023/TT-BNNPTNT ngày 15/12/2023 của Bộ NN&PTNT
  Đào rãnh, lên luống, cuốc hố Công 18
  Lấp hố Công 6
  Vận chuyển và bón phân, thuốc BVTV Công 7
  Vận chuyển cây con và trồng Công 6
  Chăm sóc, bao gồm:     Chi theo thực tế
  Tưới nước giữ ẩm Công 160
  Làm cỏ, vun xới Công 300
  Bón phân Công 70
  Cắt tỉa, tạo chồi, tạo tán Công 200
  Phun thuốc phòng trừ sâu bệnh hại. Công 70
  Công khác Công 50  
II Công lao động gián tiếp (kiểm tra, giám sát, nghiệm thu hàng năm)      
1 Tính bằng 10% công lao động trực tiếp     Thông tư 21/2023/TT-BNNPTNT ngày 15/12/2023 của Bộ NN&PTNT

Ghi chú: Lao động kỹ thuật là tên gọi chung cho các chức danh: Chủ nhiệm nhiệm vụ, thành viên chính, thành viên thực hiện, thư ký khoa học quy định tại Điều 3, Thông tư 02/2023/TT-BKHCN , ngày 08/5/2023.

Kỹ thuật viên, nhân viên hỗ trợ tính không quá 20% tổng dự toán tiền công trực tiếp theo chức danh chủ nhiệm nhiệm vụ quy định tại khoản 1, Điều 4, Thông tư 02/2023/TT-BKHCN , ngày 08/5/2023.

Định mức lao động phổ thông phục vụ triển khai nhiệm vụ thực hiện theo điểm b, khoản 1, Điều 4 Thông tư số 03/2023/TT-BTC , ngày 10/01/2023; điều 6 Thông tư 02/2023/TT-BKHCN , ngày 08/5/2023.

Cấp bậc công việc: theo mục IV, phần II Phụ lục I của Thông tư 21/2023/TT-BNNPTNT gồm:

+ Lao động kỹ thuật: Đại học tương đương bậc 2, hệ số = 2,67 trở lên.

+ Lao động phổ thông hoặc công nhân: tương đương công nhân bậc 2 = 2,55.

+ Lao động gián tiếp (Chỉ đạo chung, kiểm tra, nghiệm thu): Đại học tương đương bậc 4 = 3,33 trở lên.

II. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ

STT Tên vật tư ĐVT Yêu cầu kỹ thuật Định mức tính cho 10.000 m2/năm Ghi chú
Sử dụng Tỷ lệ (%) thu hồi Tiêu hao (%)
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8)
1 Nguyên vật liệu, năng lượng            
- Giống           QĐ số 2521/QĐ-BNN-KHCN ngày 07/6/2021 của Bộ Nông nghiệp và Phát triền nông thôn (Phụ lục VI)
  Cây mít, hồng xiêm, khế, bơ, vú sữa…. Cây   1.000- 1.200    
- Phân bón       0 100
  Phân bón vi sinh Kg   4.000 0 100
  Hoặc phân hữu cơ truyền thống Kg   20.000 0 100
  N Kg   350 0 100
  P2O5 Kg   300 0 100
  K2O Kg   350 0 100
  Phân vi lượng, kích thích sinh trưởng Kg/l   10 0 100 Chi theo thực tế
  Vôi bột Kg   600 0 100
  Thuốc BVTV       0 100
  Thuốc trừ sâu, trừ bệnh, xử lý đất Kg/l   40 0 100
  Năng lượng, nhiên liệu       0 100
  Xăng, dầu Lít   100 0 100
  Điện bơm nước Kw/h   300 0 100
2 Công cụ, dụng cụ vật rẻ tiền mau hỏng            
  Cuốc, xẻng, kéo cắt cành, bảng, biển, bảo hộ lao động, dây tưới, máy bơm nước, bình bơm thuốc… Bộ   01     Chi theo thực tế, tối đa 5% tổng dự toán kinh phí nguyên vật liệu, nhiên liệu
3 Chi trả dịch vụ thuê ngoài           Chi theo thực tế
4 Chi phí khác           Chi theo thực tế

C. Nhóm cây Na, ổi, táo….

I. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG

STT Định mức lao động ĐVT Định mức tính cho 10.000 m2/năm Ghi chú
(1) (2) (3)   (4)
I Công lao động   1.327  
1

Công lao động kỹ thuật:

(Yêu cầu trình độ chuyên môn phù hợp, từ đại học trở lên)

Công 702 QĐ số 2521/QĐ-BNN-KHCN ngày 07/6/2021 của Bộ Nông nghiệp và Phát triền nông thôn (Phụ lục VI)
  Lập kế hoạch trồng, chăm sóc, phòng trừ sâu bệnh hại Công 200
  Theo dõi và hướng dẫn kỹ thuật Công 366
  Xử lý số liệu, viết báo cáo kỹ thuật Công 136
2

Công lao động phổ thông:

(Yêu cầu đáp ứng công việc)

Công 625  
  Phát dọn thực bì toàn diện Công 18 Thông tư 21/2023/TT-BNNPTNT ngày 15/12/2023 của Bộ NN&PTNT
  Đào rãnh, lên luống, cuốc hố Công 18
  Lấp hố Công 6
  Vận chuyển và bón phân, thuốc BVTV Công 7
  Vận chuyển cây con và trồng Công 6
  Chăm sóc, bao gồm:     Chi theo thực tế
  Tưới nước giữ ẩm Công 110
  Làm cỏ, vun xới Công 120
  Bón phân Công 50
  Cắt tỉa tạo chồi, tạo tán Công 160
  Phun thuốc phòng trừ sâu bệnh hại. Công 80
  Công khác Công 50  
II Công lao động gián tiếp (kiểm tra, giám sát, nghiệm thu hàng năm)      
1 Tính bằng 10% công lao động trực tiếp     Thông tư 21/2023/TT-BNNPTNT ngày 15/12/2023 của Bộ NN&PTNT

Ghi chú: Lao động kỹ thuật là tên gọi chung cho các chức danh: Chủ nhiệm nhiệm vụ, thành viên chính, thành viên thực hiện, thư ký khoa học quy định tại Điều 3, Thông tư 02/2023/TT-BKHCN , ngày 08/5/2023.

Kỹ thuật viên, nhân viên hỗ trợ tính không quá 20% tổng dự toán tiền công trực tiếp theo chức danh chủ nhiệm nhiệm vụ quy định tại khoản 1, Điều 4, Thông tư 02/2023/TT-BKHCN , ngày 08/5/2023.

Định mức lao động phổ thông phục vụ triển khai nhiệm vụ thực hiện theo điểm b, khoản 1, Điều 4 Thông tư số 03/2023/TT-BTC , ngày 10/01/2023; điều 6 Thông tư 02/2023/TT-BKHCN , ngày 08/5/2023.

Cấp bậc công việc: theo mục IV, phần II Phụ lục I của Thông tư 21/2023/TT-BNNPTNT gồm:

+ Lao động kỹ thuật: Đại học tương đương bậc 2, hệ số = 2,67 trở lên.

+ Lao động phổ thông hoặc công nhân: tương đương công nhân bậc 2 = 2,55.

+ Lao động gián tiếp (Chỉ đạo chung, kiểm tra, nghiệm thu): Đại học tương đương bậc 4 = 3,33 trở lên.

II. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ

STT Tên vật tư ĐVT Yêu cầu kỹ thuật Định mức tính cho 10.000 m2/năm Ghi chú
Sử dụng Tỷ lệ (%) thu hồi Tiêu hao (%)
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8)
1 Nguyên vật liệu, năng lượng            
  Giống           QĐ số 2521/QĐ-BNN- KHCN ngày 07/6/2021 của Bộ Nông nghiệp và Phát triền nông thôn (Phụ lục VI)
  Cây Na, ổi, táo…. Cây   1.000-1.200    
  Phân bón       0 100
  Phân bón vi sinh Kg   8.000 - 1.000 0 100
  Hoặc phân hữu cơ truyền thống Kg   25.000 - 30.000 0 100
  N Kg   400 0 100
  P2O5 Kg   200 0 100
  K2O Kg   450 0 100
  Phân vi lượng, kích thích sinh trưởng Kg/l   10 0 100 Chi theo thực tế
  Vôi bột Kg   600 0 100
  Thuốc BVTV       0 100
  Thuốc trừ sâu, trừ bệnh, xử lý đất Kg/l   20 0 100
  Năng lượng, nhiên liệu       0 100
  Xăng dầu Lít   100 0 100
  Điện bơm nước Kw/h   300 0 100
2 Công cụ, dụng cụ vật rẻ tiền mau hỏng            
  Cuốc, xẻng, kéo cắt cành, bảng, biển, bảo hộ lao động, dây tưới, máy bơm nước, bình bơm thuốc… Bộ   01     Chi theo thực tế, tối đa 5% tổng dự toán kinh phí nguyên vật liệu, nhiên liệu
3 Chi trả dịch vụ thuê ngoài           Chi theo thực tế
4 Chi phí khác           Chi theo thực tế

D. Nhóm cây nhãn, vải, xoài….

I. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG

STT Định mức lao động ĐVT Định mức tính cho 10.000 m2/năm Ghi chú
(1) (2) (3)   (4)
I Công lao động   1.407  
1

Công lao động kỹ thuật:

(Yêu cầu trình độ chuyên môn phù hợp, từ đại học trở lên)

Công 702 QĐ số 2521/QĐ-BNN-KHCN ngày 07/6/2021 của Bộ Nông nghiệp và Phát triền nông thôn (Phụ lục VI)
  Lập kế hoạch trồng, chăm sóc, phòng trừ sâu bệnh hại Công 200
  Theo dõi và hướng dẫn kỹ thuật Công 366
  Xử lý số liệu, viết báo cáo kỹ thuật Công 136
2

Công lao động phổ thông:

(Yêu cầu đáp ứng công việc)

Công 705  
  Phát dọn thực bì toàn diện Công 18 Thông tư 21/2023/TT-BNNPTNT ngày 15/12/2023 của Bộ NN&PTNT
  Đào rãnh, lên luống, cuốc hố Công 18
  Lấp hố Công 6
  Vận chuyển và bón phân, thuốc BVTV Công 7
  Vận chuyển cây con và trồng Công 6
  Chăm sóc, bao gồm:     Chi theo thực tế
  Tưới nước giữ ẩm Công 110
  Làm cỏ, vun xới Công 200
  Bón phân Công 50
  Cắt tỉa tạo chồi, tạo tán Công 160
  Phun thuốc phòng trừ sâu bệnh hại. Công 80
  Công khác   50  
II Công lao động gián tiếp (kiểm tra, giám sát, nghiệm thu hàng năm)      
1 Tính bằng 10% công lao động trực tiếp     Thông tư 21/2023/TT-BNNPTNT ngày 15/12/2023 của Bộ NN&PTNT

Ghi chú: Lao động kỹ thuật là tên gọi chung cho các chức danh: Chủ nhiệm nhiệm vụ, thành viên chính, thành viên thực hiện, thư ký khoa học quy định tại Điều 3, Thông tư 02/2023/TT-BKHCN , ngày 08/5/2023.

Kỹ thuật viên, nhân viên hỗ trợ tính không quá 20% tổng dự toán tiền công trực tiếp theo chức danh chủ nhiệm nhiệm vụ quy định tại khoản 1, Điều 4, Thông tư 02/2023/TT-BKHCN , ngày 08/5/2023.

Định mức lao động phổ thông phục vụ triển khai nhiệm vụ thực hiện theo điểm b, khoản 1, Điều 4 Thông tư số 03/2023/TT-BTC , ngày 10/01/2023; điều 6 Thông tư 02/2023/TT-BKHCN , ngày 08/5/2023.

Cấp bậc công việc: theo mục IV, phần II Phụ lục I của Thông tư 21/2023/TT-BNNPTNT gồm:

+ Lao động kỹ thuật: Đại học tương đương bậc 2, hệ số = 2,67 trở lên.

+ Lao động phổ thông hoặc công nhân: tương đương công nhân bậc 2 = 2,55.

+ Lao động gián tiếp (Chỉ đạo chung, kiểm tra, nghiệm thu): Đại học tương đương bậc 4 = 3,33 trở lên.

II. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ

STT Tên vật tư ĐVT Yêu cầu kỹ thuật Định mức tính cho 10.000 m2/năm Ghi chú
Sử dụng Tỷ lệ (%) thu hồi Tiêu hao (%)
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8)
1 Nguyên vật liệu, năng lượng            
  Giống           QĐ số 2521/QĐ-BNN-KHCN ngày 07/6/2021 của Bộ Nông nghiệp và Phát triền nông thôn (Phụ lục VI)
  Cây nhãn, vải Cây   1.000- 1.200    
  Cây xoài Cây   2.000 - 3.000    
  Phân bón       0 100
  Phân bón vi sinh Kg   9.000 0 100
  Hoặc phân hữu cơ truyền thống Kg   20.000 0 100
  N Kg   450 0 100
  P2O5 Kg   300 0 100
  K2O Kg   450 0 100
  Phân vi lượng, kích thích sinh trưởng Kg/l   20 0 100 Chi theo thực tế
  Vôi bột Kg   600 0 100
  Thuốc BVTV       0 100
  Thuốc trừ sâu, trừ bệnh, xử lý đất Kg/l   20 0 100
  Năng lượng, nhiên liệu       0 100
  Xăng dầu Lít   100 0 100
  Điện bơm nước Kw/h   300 0 100
2 Công cụ, dụng cụ vật rẻ tiền mau hỏng            
  Cuốc, xẻng, kéo cắt cành, bảng, biển, bảo hộ lao động, dây tưới, máy bơm nước, bình bơm thuốc… Bộ   01     Chi theo thực tế, tối đa 5% tổng dự toán kinh phí nguyên vật liệu, nhiên liệu
3 Chi trả dịch vụ thuê ngoài           Chi theo thực tế
4 Chi phí khác           Chi theo thực tế

Ghi chú: Khối lượng phân bón N, P2O5, K2O là hàm lượng nguyên chất căn cứ để tỉnh khối lượng phân bón thương phẩm.

Phụ lục 07

Định mức kinh tế - kỹ thuật tên sản phẩm, dịch vụ: lưu giữ, đánh giá tập đoàn vườn giống hoa cây cảnh định mức kinh tế - kỹ thuật tên sản phẩm, dịch vụ: lưu giữ, đánh giá tập đoàn vườn giống hoa cây cảnh

(Kèm theo Quyết định số: 45/2024/QĐ-UBND ngày 15/10/2024 của UBND tỉnh)

PHỤ LỤC SỐ 07:

PHẦN I: QUY ĐỊNH CHUNG

1. Phạm vi áp dụng

Định mức kinh tế - kỹ thuật này được áp dụng thực hiện cho việc Lưu giữ, đánh giá tập đoàn vườn giống hoa cây cảnh.

2. Đối tượng áp dụng

Sở Nông nghiệp & PTNT, UBND các huyện, thành phố trực thuộc tỉnh; cơ quan quản lý trực thuộc được ủy quyền giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu (gọi tắt là cơ quan đặt hàng).

Đơn vị sự nghiệp công lập do cơ quan có thẩm quyền của Nhà nước thành lập theo quy định của pháp luật, có tư cách pháp nhân, cung cấp dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước.

3. Căn cứ xây dựng định mức kinh tế kỹ thuật

Nghị định số 32/2019/NĐ-CP ngày 10/4/2019 của Chính phủ quy định giao nhiệm vụ, đặt hang hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng Ngân sách Nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên.

Nghị định số 60/2021/NĐ-CP ngày 10/4/2021 của Chính phủ quy định cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập;

Thông tư 06/2021/TT-BNNPTNT ngày 15/7/2021 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về xây dựng, ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật, sản phẩm dịch vụ công do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quản lý.

Thông tư 03/2023/TT-BTC ngày 10/01/2023 của Bộ tài chính về quy định lập dự toán, quản lý sử dụng và quyết toán kinh phí ngân sách nhà nước thực hiện nhiệm vụ khoa học công nghệ;

Thông tư 02/2023/TT-BKHCN ngày 08/5/2023 của Bộ Khoa học và công nghệ Hướng dẫn một số nội dung chuyên môn phục vụ công tác xây dựng dự toán thực hiện nhiệm vụ khoa học công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước;

Quyết định số 2521/QĐ-BNN-KHCN ngày 07/6/2021 của Bộ Nông nghiệp và Phát triền nông thôn Quyết định ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật đối với hoạt động khoa học và công nghệ lĩnh vực Trồng trọt.

Căn cứ Thông tư số 21/TT-BNNPTNT ngày 15/12/2023 của Bộ Nông nghiệp & PTNT về qui định một số định mức kinh tế kỹ thuật về Lâm nghiệp;

Nghị quyết 04/NQ-HĐND ngày 25/4/2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Phúc Nghị quyết về việc ban hành danh mục dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước trong lĩnh vực Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.

4. Phương pháp xây dựng định mức kinh tế - kỹ thuật

Phương pháp phân tích khảo sát: đây là phương pháp xây dựng định mức dựa vào các tài liệu thu thập được trong khảo sát.

Phương pháp tiêu chuẩn: căn cứ các tiêu chuẩn, quy định đã ban hành để xác định mức tiêu hao đối với từng nội dung chi tiết, trên cơ sở đó tính toán xây dựng định mức kinh tế - kỹ thuật.

Phương pháp phân tích thực nghiệm: Trên cơ sở triển khai khảo sát, thực nghiệm theo từng quy trình, nội dung chi tiết để phân tích, tính toán từng yếu tố cấu thành định mức.

5. Định mức kinh tế kỹ thuật thành phần

Định mức kinh tế kỹ thuật gồm các định mức thành phần sau: Định mức công lao động; Định mức vật tư, dụng cụ lao động; Định mức năng lượng, nhiên liệu;

5.1. Định mức lao động

Định mức lao động là mức tiêu hao lao động sống cần thiết của người lao động theo chuyên môn, nghiệp vụ để hoàn thành một dịch vụ sự nghiệp công gồm có: Lao động trực tiếp và lao động gián tiếp.

+ Công lao động có chuyên môn: Thực hiện các nội dung công việc lập kế hoạch trồng, chăm sóc, phòng trừ sâu bệnh hại; Theo dõi chỉ tiêu kỹ thuật và hướng dẫn kỹ thuật; Xử lý số liệu, viết báo cáo kỹ thuật ...Yêu cầu trình độ từ đại học trở lên, chuyên môn phù hợp.

+ Công lao động phổ thông: Thực hiện các nội dung công việc: làm đất, đào hố, bón phân, trồng cây, tưới nước, làm cỏ, vun xới...

Định mức lao động gián tiếp (quản lý, chỉ đạo, giám sát, nghiệm thu...), thực hiện các nội dung công việc: quản lý, duy trì hệ thống, hành chính … Yêu cầu trình độ từ đại học trở lên, tương đương với hệ số lương trung bình bậc 4, hệ số lương 3,33 trở lên; đối với cán bộ hành chính có ít nhất 03 năm kinh nghiệm.

5.2. Định mức vật tư, dụng cụ lao động

Định mức vật tư, dụng cụ lao động là mức tiêu hao từng loại vật tư, dụng cụ lao động cần thiết để hoàn thành một dịch vụ sự nghiệp công đạt các yêu cầu theo quy định (thực hiện từng bước công việc).

Định mức sử dụng: là lượng vật tư, dụng cụ lao động cần thiết sử dụng để thực hiện và hoàn thành một sản phẩm.

Định mức thu hồi: là mức độ thu hồi được của vật tư dụng cụ lao động sau khi sử dụng để hoàn thành một sản phẩm; tỷ lệ thu hồi được hiểu bằng phần trăm.

Định mức tiêu hao: là lượng vật tư hóa chất tiêu hao sau khi thực hiện và hoàn thành một sản phẩm.

Xác định chủng loại vật tư;

Xác định số lượng/khối lượng theo từng loại vật tư;

Xác định yêu cầu kỹ thuật cơ bản của vật tư.

Định mức năng lượng, nhiên liệu

Định mức năng lượng, nhiên liệu là mức tiêu hao năng lượng, nhiên liệu cần thiết để hoàn thành một dịch vụ sự nghiệp công đạt các yêu cầu theo quy định (thực hiện từng bước công việc).

Xác định mức tiêu hao xăng dầu.

PHẦN II: ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ THUẬT

I. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG

STT Định mức lao động ĐVT Định mức tính cho 1.000 m2/năm Ghi chú
(1) (2) (3)   (4)
I Công lao động   516  
1 Công lao động kỹ thuật: (Yêu cầu trình độ chuyên môn phù hợp, từ đại học trở lên) Công 216 QĐ số 2521/QĐ-BNN-KHCN ngày 07/6/2021 của Bộ Nông nghiệp và Phát triền nông thôn (phụ lục IV)
  Lập kế hoạch trồng, chăm sóc, phòng trừ sâu bệnh hại Công 45
  Theo dõi và hướng dẫn kỹ thuật Công 131
  Xử lý số liệu, viết báo cáo kỹ thuật Công 40
2

Công lao động phổ thông:

(Yêu cầu đáp ứng công việc)

Công 300  
  Phát dọn thực bì toàn diện Công 15 Chi theo thực tế
  Đào rãnh, lên luống, cuốc hố Công 15
  Lấp hố Công 10
  Vận chuyển và bón phân, thuốc BVTV Công 15
  Vận chuyển cây con và trồng Công 5
  Chăm sóc, bao gồm:    
  Tưới nước giữ ẩm   60
  Làm cỏ, vun xới, tưới phân, bón phân   80
  Cắt tỉa, tạo tán, tạo chồi   60
  Phun thuốc phòng, trừ sâu bệnh hại   40
II Công lao động gián tiếp (kiểm tra, giám sát, nghiệm thu hàng năm)      
1 Tính bằng 10% công lao động trực tiếp     Thông tư 21/2023/TT-BNNPTNT ngày 15/12/2023 của Bộ NN&PTNT

Ghi chú: Lao động kỹ thuật là tên gọi chung cho các chức danh: Chủ nhiệm nhiệm vụ, thành viên chính, thành viên thực hiện, thư ký khoa học quy định tại Điều 3, Thông tư 02/2023/TT-BKHCN , ngày 08/5/2023.

Kỹ thuật viên, nhân viên hỗ trợ tính không quá 20% tổng dự toán tiền công trực tiếp theo chức danh chủ nhiệm nhiệm vụ quy định tại khoản 1, Điều 4, Thông tư 02/2023/TT-BKHCN , ngày 08/5/2023.

Định mức lao động phổ thông phục vụ triển khai nhiệm vụ thực hiện theo điểm b, khoản 1, Điều 4 Thông tư số 03/2023/TT-BTC , ngày 10/01/2023; điều 6 Thông tư 02/2023/TT-BKHCN , ngày 08/5/2023.

Cấp bậc công việc: theo mục IV, phần II Phụ lục I của Thông tư 21/2023/TT-BNNPTNT gồm:

+ Lao động kỹ thuật: Đại học tương đương bậc 2, hệ số = 2,67 trở lên.

+ Lao động phổ thông hoặc công nhân: tương đương công nhân bậc 2 = 2,55.

+ Lao động gián tiếp (Chỉ đạo chung, kiểm tra, nghiệm thu): Đại học tương đương bậc 4 = 3,33 trở lên.

II. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ

STT Tên vật tư ĐVT Yêu cầu kỹ thuật Định mức tính cho 1.000 m2/năm Ghi chú
Sử dụng Tỷ lệ (%) thu hồi Tiêu hao (%)
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8)
1 Nguyên vật liệu, năng lượng            
  Giống           QĐ số 2521/QĐ-BNN-KHCN ngày 07/6/2021 của Bộ Nông nghiệp và Phát triền nông thôn (Phụ lục VI)
  Hoa hồng, hoa đỗ quyên, mai, đào, quất…. Cây   100    
  Phân bón       0 100
  Phân bón hữu cơ vi sinh Kg   400 0 100
  Hoặc phân hữu cơ truyền thống Kg   4.000 0 100
  Hoặc phân hữu cơ sinh học Kg   3.000 0 100
  N Kg   160 0 100
  P2O5 Kg   300 0 100
  K2O Kg   160 0 100
  Phân vi lượng, kích thích sinh trưởng Kg/l   2 0 100
  Thuốc BVTV       0   Chi theo thực tế
  Thuốc trừ sâu, trừ bệnh, xử lý đất Kg/l   6 0 100
  Năng lượng, nhiên liệu       0 100
  Xăng dầu Lít   40 0 100
  Điện Kw/h   1.000 0 100
2 Công cụ, dụng cụ vật rẻ tiền mau hỏng            
  Cuốc, xẻng, kéo cắt cành, bảng, biển, bảo hộ lao động, dây tưới, máy bơm nước, bình bơm thuốc… Bộ   01     Chi theo thực tế, tối đa 10 -15% tổng dự toán kinh phí nguyên vật liệu, nhiên liệu
3 Chi trả dịch vụ thuê ngoài           Chi theo thực tế
4 Chi phí khác           Chi theo thực tế

Ghi chú: Khối lượng phân bón N, P2O5, K2O là hàm lượng nguyên chất căn cứ để tỉnh khối lượng phân bón thương phẩm.

Phụ lục 08

Định mức kinh tế - kỹ thuật tên sản phẩm, dịch vụ: đánh giá thử nghiệm khả năng thích nghi của một số giống lúa mới vào sản xuất định mức kinh tế - kỹ thuật tên sản phẩm, dịch vụ: đánh giá thử nghiệm khả năng thích nghi của một số giống lúa mới vào sản xuất

(Kèm theo Quyết định số: 45/2024/QĐ-UBND ngày 15/10/2024 của UBND tỉnh)

PHỤ LỤC SỐ 08:

Phần I: QUY ĐỊNH CHUNG

1. Phạm vi điều chỉnh

Định mức kinh tế - kỹ thuật (sau đây viết tắt là ĐMKTKT) này được áp dụng thực hiện công việc sau: Đánh giá thử nghiệm khả năng thích nghi của một số giống lúa mới vào sản xuất.

2. Đối tượng áp dụng

- Sở Nông nghiệp & PTNT, UBND các huyện, thành phố trực thuộc tỉnh; cơ quan quản lý trực thuộc được ủy quyền giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu (gọi tắt là cơ quan đặt hàng).

- Đơn vị sự nghiệp công lập do cơ quan có thẩm quyền của Nhà nước thành lập theo quy định của pháp luật, có tư cách pháp nhân, cung cấp dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước.

3. Căn cứ xây dựng định mức kinh tế - kỹ thuật

- Nghị định số 60/2021/NĐ-CP ngày 10/4/2021 của Chính phủ quy định cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập;

- Thông tư số 06/2021/TT-BNNPTNT ngày 15/7/2021 của Bộ Nông nghiệp và PNTN Quy định về xây dựng, ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật sản phẩm, dịch vụ công do Bộ Nông nghiệp và PTNT quản lý;

- Quyết định số 2521/QĐ-BNN-KHCN ngày 07/6/2021 của Bộ Nông nghiệp và PTNT Quyết định ban hành định mức kinh tế kỹ thuật với hoạt động khoa học và công nghệ lĩnh vực Trồng trọt.

- Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 13381-1:2023 Giống cây nông nghiệp-Khảo nghiệm giá trị canh tác và giá trị sử dụng. Phần 1: Giống lúa.

- Nghị quyết số 04/NQ-HĐND ngày 25/04/2024 về việc ban hành danh mục dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước thuộc lĩnh vực Nông nghiệp & PTNT của tỉnh Vĩnh Phúc.

4. Phương pháp xây dựng định mức kinh tế - kỹ thuật

- Phương pháp tiêu chuẩn: căn cứ các tiêu chuẩn, quy định đã ban hành để xác định mức tiêu hao đối với từng nội dung chi tiết, trên cơ sở đó tính toán xây dựng định mức kinh tế - kỹ thuật.

5. Thành phần định mức kinh tế kỹ thuật

Định mức kinh tế kỹ thuật gồm các định mức thành phần sau: Định mức lao động; Định mức vật tư, dụng cụ lao động; Định mức năng lượng, nhiên liệu;

5.1. Định mức lao động

Định mức lao động là mức tiêu hao lao động sống cần thiết của người lao động theo chuyên môn, nghiệp vụ để hoàn thành một dịch vụ sự nghiệp công gồm có: Lao động trực tiếp và lao động gián tiếp.

+ Lao động có chuyên môn: Thực hiện các nội dung công việc đánh giá thường xuyên quan sát các tính trạng đặc trưng về hình thái, khả năng thích nghi, chống chịu sâu bệnh, đó đếm, đánh giá năng suất, chất lượng của giống lúa......Yêu cầu trình độ từ đại học trở lên, chuyên môn phù hợp.

+ Lao động phổ thông: Thực hiện các nội dung công việc làm đất, gieo mạ, chăm sóc mạ, nhổ mạ, cấy, làm cỏ, bón phân, phun thuốc trừ sâu bệnh, trừ cỏ, chống chuột, thu mẫu, làm mẫu, gặt, tuốt, phơi, làm sạch, dẫn nước....

- Định mức lao động gián tiếp quản lý, chuyên môn, nghiệp vụ, thừa hành, phục vụ...Yêu cầu trình độ đại học trở lên, chuyên môn phù hợp.

5.2. Định mức vật tư, dụng cụ lao động

Định mức vật tư, dụng cụ lao động là mức tiêu hao từng loại vật tư, dụng cụ lao động cần thiết để hoàn thành một dịch vụ sự nghiệp công đạt các yêu cầu theo quy định (thực hiện từng bước công việc).

- Định mức sử dụng: Là lượng vật tư, dụng cụ lao động cần thiết sử dụng để thực hiện và hoàn thành một sản phẩm.

- Định mức thu hồi: là mức độ thu hồi được của vật tư dụng cụ lao động sau khi sử dụng để hoàn thành một sản phẩm; tỷ lệ thu hồi được hiểu bằng phần trăm.

- Định mức tiêu hao: là lượng vật tư hóa chất tiêu hao sau khi thực hiện và hoàn thành một sản phẩm.

+ Xác định chủng loại vật tư;

+ Xác định số lượng/khối lượng theo từng loại vật tư;

+ Xác định yêu cầu kỹ thuật cơ bản của vật tư.

5.3. Định mức năng lượng, nhiên liệu

Định mức năng lượng, nhiên liệu là mức tiêu hao năng lượng, nhiên liệu cần thiết để hoàn thành một dịch vụ sự nghiệp công đạt các yêu cầu theo quy định (thực hiện từng bước công việc).

Phần II: ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT

Tên dịch vụ: Đánh giá thử nghiệm khả năng thích nghi của một số giống lúa mới vào sản xuất

1. Định mức lao động

Đơn vị tính: 10.000 m2

STT Định mức lao động Định mức (công) Ghi chú
(1) (2) (3) (4)
I Định mức lao động    
1 Định mức công của lao động có chuyên môn 32 QĐ số 2521/QĐ-BNN-KHCN ngày 07/6/2021 của Bộ NN & PTNT (phần II, phụ lục 1, mục 1); TCVN 13381-1:2023 Giống cây NN - Khảo nghiệm giá trị canh tác và giá trị sử dụng
- Chuẩn bị mẫu, thiết kế, bố trí thí nghiệm 5
- Theo dõi thí nghiệm 14
- Thu thập và xử lý mẫu, đánh giá trong phòng 9
- Xử lý số liệu, viết báo cáo 4
2 Định mức công của lao động phổ thông    
- Làm đất (cày bừa, san ruộng, tu bổ đồng ruộng...)   Người dân đối ứng
- Công gieo mạ, chăm sóc mạ  
- Công nhổ mạ, cấy  
- Công làm cỏ, bón phân  
- Công phun thuốc trừ sâu bệnh, trừ cỏ, chống chuột  
- Công thu mẫu, làm mẫu  
- Công gặt, tuốt, phơi, làm sạch  
- Công dẫn nước  
II Công lao động gián tiếp (quản lý, chuyên môn, nghiệp vụ, thừa hành, phục vụ…)    
1 Tính bằng 10% công lao động trực tiếp   Thông tư 21/2023/TT-BNNPTNT ngày 15/12/2023 của Bộ NN&PTNT

Ghi chú: Lao động kỹ thuật là tên gọi chung cho các chức danh: Chủ nhiệm nhiệm vụ, thành viên chính, thành viên thực hiện, thư ký khoa học quy định tại Điều 3, Thông tư 02/2023/TT-BKHCN , ngày 08/5/2023.

Kỹ thuật viên, nhân viên hỗ trợ tính không quá 20% tổng dự toán tiền công trực tiếp theo chức danh chủ nhiệm nhiệm vụ quy định tại khoản 1, Điều 4, Thông tư 02/2023/TT-BKHCN , ngày 08/5/2023.

Định mức lao động phổ thông phục vụ triển khai nhiệm vụ thực hiện theo điểm b, khoản 1, Điều 4 Thông tư số 03/2023/TT-BTC , ngày 10/01/2023; Điều 6, Thông tư 02/2023/TT-BKHCN , ngày 08/5/2023.

2. Định mức về vật tư

Đơn vị tính: 10.000 m2

STT Tên vật tư Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật Định mức vật tư Ghi chú
Sử dụng Tỷ lệ (%) thu hồi Tiêu hao (%)
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7)  
1 Giống kg Phù hợp Tiêu chuẩn 60 0 100 Quyết định số 2521/QĐ-BNN-KHCN ngày 07/6/2021 của Bộ NN&PTNT
2 Phân bón          
  Phân bón hữu cơ vi sinh Kg Phù hợp Tiêu chuẩn 1.200 0 100
  Hoặc phân hữu cơ truyền thống Tấn Phù hợp Tiêu chuẩn 10 0 100
  N Kg Phù hợp Tiêu chuẩn 150 0 100 Khối lượng phân bón N, P2O5, K2O là hàm lượng nguyên chất căn cứ để tính khối lượng phân bón thương phẩm
  P2O5 Kg Phù hợp Tiêu chuẩn 100 0 100
  K2O Kg Phù hợp Tiêu chuẩn 80 0 100
3 Thuốc bảo vệ thực vật Theo thực tế, tối đa 15% tổng dự toán kinh phí nguyên vật liệu, nhiên liệu
4 Dụng cụ vật liệu rẻ tiền mau hỏng Theo thực tế, tối đa 30% tổng dự toán kinh phí nguyên vật liệu, nhiên liệu
5 Nhiên liệu, năng lượng Theo thực tế
6 Chi dịch vụ thuê ngoài Theo thực tế
7 Chi phí khác Theo các quy định và thực tế
Phụ lục 09

Định mức kinh tế - kỹ thuật tên sản phẩm, dịch vụ: hỗ trợ, phục tráng sản xuất một số giống lúa thuần định mức kinh tế - kỹ thuật tên sản phẩm, dịch vụ: hỗ trợ, phục tráng sản xuất một số giống lúa thuần

(Kèm theo Quyết định số: 45/2024/QĐ-UBND ngày 15/10/2024 của UBND tỉnh)

PHỤ LỤC SỐ 09:

Phần I. QUY ĐỊNH CHUNG

1. Phạm vi áp dụng

Định mức kinh tế - kỹ thuật (sau đây viết tắt là ĐMKTKT) được áp dụng thực hiện công việc: Hỗ trợ phục tráng, sản xuất một số giống lúa thuần.

2. Đối tượng áp dụng

- Sở Nông nghiệp & PTNT, UBND các huyện, thành phố trực thuộc tỉnh; cơ quan quản lý trực thuộc được ủy quyền giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu (gọi tắt là cơ quan đặt hàng).

- Đơn vị sự nghiệp công lập do cơ quan có thẩm quyền của Nhà nước thành lập theo quy định của pháp luật, có tư cách pháp nhân, cung cấp dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước.

3. Căn cứ xây dựng định mức

- Nghị định số 60/2021/NĐ-CP ngày 10/4/2021 của Chính phủ Quy định cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập;

- Thông tư số 06/2021/TT-BNN&PTNT ngày 15/7/2021 của Bộ Nông nghiệp & PTNT quy định về xây dựng định mức kinh tế - kỹ thuật sản phẩm, dịch vụ công do Bộ nông nghiệp & PTNT quản lý;

- Quyết định số 2521/QĐ-BNN-KHCN ngày 07/6/2021 của Bộ Nông nghiệp và PTNT Quyết định ban hành định mức kinh tế kỹ thuật với hoạt động khoa học và công nghệ lĩnh vực Trồng trọt.

- Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 12181:2018 Quy trình sản xuất Hạt giống cây trồng tự thụ phấn.

- Nghị quyết số 04/NQ-HĐND ngày 25/04/2024 về việc ban hành danh mục dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước thuộc lĩnh vực Nông nghiệp & PTNT của tỉnh Vĩnh Phúc.

4. Phương pháp xây dựng định mức kinh tế - kỹ thuật

- Phương pháp tiêu chuẩn: Căn cứ vào các tiêu chuẩn, quy định của nhà nước về thời gian lao động, chế độ nghỉ ngơi, mức tiêu hao máy móc, thiết bị để xây dựng định mức lao động, định mức máy móc, thiết bị cho từng công việc hoặc nhóm công việc.

5. Thành phần định mức kinh tế kỹ thuật

Định mức kinh tế kỹ thuật bao gồm: Định mức lao động, định mức vật tư; định mức máy móc, thiết bị, định mức khác

5.1. Định mức lao động

Định mức lao động = Định mức lao động trực tiếp + Định mức lao động gián tiếp, trong đó:

a) Định mức lao động trực tiếp là hao phí lao động (quy đổi ra ngày công) hoàn thành một đơn vị sản phẩm, dịch vụ công để thực hiện các nội dung công việc: Lao động có chuyên môn, lao động phổ thông và được phân ra:

+ Lao động có chuyên môn: Thực hiện các nội dung công việc phục tráng, thường xuyên quan sát các tính trạng đặc trưng về hình thái để lựa chọn các cá thể đạt yêu cầu theo bảng các tính trạng đặc trưng của lúa, đánh giá và chọn cá thể trong phòng, bố trí thí nghiệm, khử lẫn...Yêu cầu trình độ từ đại học trở lên, phù hợp với chuyên môn

+ Lao động phổ thông: Thực hiện các nội dung công việc làm đất, gieo mạ, chăm sóc mạ, làm cỏ, bón phân, phun thuốc BVTV, trừ cỏ, chống chuột, thu mẫu, làm mẫu, gặt, tuốt, phơi, làm sạch, dẫn nước.....

b) Định mức lao động gián tiếp là định mức lao động quản lý, chuyên môn, nghiệp vụ, thừa hành, phục vụ

5.2. Định mức vật tư

Định mức vật tư là mức tiêu hao từng loại vật tư, nguyên vật liệu để hoàn thành một dịch vụ sự nghiệp công đạt các yêu cầu theo quy định (thực hiện từng bước công việc)

a) Danh mục, chủng loại vật tư, vật liệu cần thiết để hoàn thành theo từng nội dung công việc tạo ra một đơn vị sản phẩm, dịch vụ công gồm: Giống, phân bón, thuốc bảo vệ thực vật, dụng cụ, vật rẻ tiền mau hỏng, nhiên liệu, năng lượng, dịch vụ thuê ngoài và chi phí cần thiết khác

b) Mức độ thu hồi được của vật tư, nguyên vật liệu sau khi sử dụng để hoàn thành một sản phẩm; căn cứ vào đặc điểm, tính chất của vật tư để tính tỷ lệ (%) thu hồi;

c) Định mức tiêu hao: Là lượng vật tư tiêu hao sau khi thực hiện và hoàn thành một sản phẩm.

+ Xác định chủng loại vật tư; nguyên vật liệu

+ Xác định số lượng/khối lượng theo từng loại vật tư; nguyên vật liệu

+ Xác định tỷ lệ (%) thu hồi vật tư; nguyên vật liệu

+ Xác định yêu cầu kỹ thuật cơ bản của vật tư; nguyên vật liệu.

5.3. Định mức máy móc, thiết bị

Định mức máy móc, thiết bị là thời gian cần thiết đối với từng loại máy móc, thiết bị để hoàn thành việc thực hiện một sản phẩm, dịch vụ công đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn do cơ quan có thẩm quyền ban hành, trong đó:

a) Xác định danh mục, chủng loại máy móc, thiết bị;

b) Xác định thông số kỹ thuật cơ bản của máy móc, thiết bị;

c) Xác định thời gian sử dụng từng chủng loại máy móc, thiết bị: thời gian máy chạy có tải (tiêu hao vật tư, điện năng, nhiên liệu trong thời gian sử dụng); thời gian máy chạy không tải (không tiêu hao vật tư).

5.4. Định mức khác

- Định mức năng lượng, nhiên liệu là mức tiêu hao năng lượng, nhiên liệu cần thiết để hoàn thành một dịch vụ sự nghiệp công đạt các yêu cầu theo quy định (thực hiện từng bước công việc)

- Xác định mức tiêu hao điện năng, nước.

- Xác định mức tiêu hao nhiên liệu cho các máy làm việc

Phần II. ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT

Tên dịch vụ: Hỗ trợ, phục tráng sản xuất một số giống lúa thuần

I. Định mức lao động

            Đơn vị tính: 1.000 m2

STT Định mức lao động Định mức (công) Ghi chú
(1) (2) (3) (4)
I Định mức lao động    
1 Định mức công của lao động có chuyên môn 43 Căn cứ QĐ số 2521/QĐ-BNN-KHCN ngày 07/6/2021 của Bộ NN & PTNT (Phần II, Phụ lục 1, Mục 1); TCVN 12181:2018 Quy trình SX hạt GCT tự thụ phấn (Phần 3, Mục 3.2.1)
- Chuẩn bị mẫu, thiết kế, bố trí thí nghiệm 6
- Theo dõi thí nghiệm, cắm que, đánh giá các tính trạng, chọn cá thể, dòng... 20
- Khử lẫn, khử tạp 5
- Thu thập và xử lý mẫu, đánh giá và chọn cá thể trong phòng 8
- Xử lý số liệu, viết báo cáo 4
2 Định mức công của lao động phổ thông 43  
- Làm đất (cày bừa, san ruộng, tu bổ đồng ruộng...) 3 Căn cứ theo điều kiện thực tế ngành nông nghiệp
- Gieo mạ, chăm sóc mạ 1,5
- Nhổ mạ, cấy 11
- Làm cỏ, bón phân 6
- Phun thuốc trừ sâu bệnh, trừ cỏ, chống chuột 6
- Thu mẫu, làm mẫu 3
- Gặt, tuốt, phơi, làm sạch 11
- Dẫn nước 1,5
II Công lao động gián tiếp (quản lý, chuyên môn, nghiệp vụ, thừa hành, phục vụ…)    
1 Tính bằng 10% công lao động trực tiếp   Thông tư 21/2023/TT-BNNPTNT ngày 15/12/2023 của Bộ trưởng NN&PTNT (Phụ lục II, phần II, Mục V)

Ghi chú:

- Lao động kỹ thuật là tên gọi chung cho các chức danh: Chủ nhiệm nhiệm vụ, thành viên chính, thành viên thực hiện, thư ký khoa học quy định tại Điều 3, Thông tư 02/2023/TT-BKHCN , ngày 08/5/2023.

- Kỹ thuật viên, nhân viên hỗ trợ tính không quá 20% tổng dự toán tiền công trực tiếp theo chức danh chủ nhiệm nhiệm vụ quy định tại khoản 1, Điều 4, Thông tư 02/2023/TT-BKHCN , ngày 08/5/2023.

- Định mức lao động phổ thông phục vụ triển khai nhiệm vụ thực hiện theo điểm b, khoản 1, Điều 4 Thông tư số 03/2023/TT-BTC , ngày 10/01/2023; điều 6 Thông tư 02/2023/TT-BKHCN , ngày 08/5/2023.

II. Định mức máy móc, thiết bị

Đơn vị tính: 1.000 m2

STT Tên thiết bị Số lượng máy móc, thiết bị Thông số kỹ thuật cơ Ghi chú
1 Định mức máy móc, thiết bị     Theo điều kiện thực tế
1.1 Máy làm đất    
1.2 Máy ra hạt 1 Phù hợp yêu cầu kỹ thuật của thiết bị
1.3 Máy quạt 1
1.4 1.5 Máy bơm nước Máy móc thiết bị khác... 1

III. Định mức vật tư

Đơn vị tính: 1.000 m2

STT Tên vật tư Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật Định mức vật tư Ghi chú
Sử dụng Tỷ lệ (%) thu hồi Tiêu hao (%)
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7)  
I Nguyên vật liệu, nhiên liệu  
1 Giống Kg Phù hợp Tiêu chuẩn 8 0 100 Quyết định số 2521/QĐ-BNN-KHCN ngày 07/6/2021 của Bộ NN & PTNT
2 Phân bón          
  Phân bón hữu cơ vi sinh Kg Phù hợp Tiêu chuẩn 120 0 100
  Hoặc phân hữu cơ truyền thống Tấn Phù hợp Tiêu chuẩn 1 0 100
  N Kg Phù hợp Tiêu chuẩn 15 0 100 Khối lượng phân bón N, P2O5, K2O là hàm lượng nguyên chất căn cứ để tính khối lượng phân bón thương phẩm
  P2O5 Kg Phù hợp Tiêu chuẩn 10 0 100
  K2O Kg Phù hợp Tiêu chuẩn 8 0 100
3 Thuốc bảo vệ thực vật Theo thực tế, tối đa 15% tổng dự toán kinh phí nguyên vật liệu, nhiên liệu
4 Dụng cụ vật liệu rẻ tiền mau hỏng Theo thực tế, tối đa 30% tổng dự toán kinh phí nguyên vật liệu, nhiên liệu
5 Nhiên liệu, năng lượng Theo thực tế
II Chi dịch vụ thuê ngoài Theo thực tế
III Chi phí khác Theo các quy định và thực tế
Phụ lục 10

Định mức kinh tế - kỹ thuật tên sản phẩm, dịch vụ: điều tra, khảo sát, đánh giá chất lượng, theo dõi diễn biến dinh dưỡng đất sản xuất nông nghiệp định mức kinh tế - kỹ thuật tên sản phẩm, dịch vụ: điều tra, khảo sát, đánh giá chất lượng, theo dõi diễn biến dinh dưỡng đất sản xuất nông nghiệp

(Kèm theo Quyết định số: 45/2024/QĐ-UBND ngày 15/10/2024 của UBND tỉnh)

PHỤ LỤC SỐ 10:

PHẦN I: QUY ĐỊNH CHUNG

1. Phạm vi điều chỉnh

Định mức kinh tế - kỹ thuật (sau đây viết tắt là ĐMKTKT) này được áp dụng đối với hoạt động điều tra, khảo sát, đánh giá chất lượng, theo dõi diễn biến dinh dưỡng đất sản xuất nông nghiệp nhằm xây dựng bản đồ độ phì nhiêu của đất, bản đồ đề xuất sử dụng phân bón để khuyến cáo bón phân cân đối cho một số loại cây trồng chính của tỉnh.

2. Đối tượng áp dụng

Định mức này áp dụng cho các tổ chức, cá nhân có thực hiện hoạt động điều tra, khảo sát, đánh giá chất lượng, theo dõi diễn biến dinh dưỡng đất sản xuất nông nghiệp sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc.

3. Căn cứ xây dựng định mức kinh tế - kỹ thuật

- Nghị định số 60/2021/NĐ-CP ngày 10/4/2021 của Chính phủ quy định cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập;

- Thông tư liên tịch số 36/2015/TTLT-BNNPTNT-BNV ngày 20/10/2015 quy định mã số và tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp của viên chức chuyên ngành trồng trọt và bảo vệ thực vật;

- Thông tư số 33/2016/TT-BTNMT ngày 07/11/2016 của Bộ Tài nguyên và Môi trường Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật điều tra, đánh giá đất đai;

- Thông tư số 20/2017/TT-BTNMT ngày 08/8/2017 của Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật hoạt động quan trắc môi trường;

- Thông tư số 06/2021/TT-BNNPTNT ngày 15/7/2021 của Bộ Nông nghiệp và PNTN Quy định về xây dựng, ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật sản phẩm, dịch vụ công do Bộ Nông nghiệp và PTNT quản lý;

- Thông tư số 23/2023/TT-BTC ngày 25/4/2023 của Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ quản lý, tính hao mòn, khấu hao tài sản cố định tại cơ quan, tổ chức đơn vị và tài sản cố định do Nhà nước giao cho doanh nghiệp quản lý không tính thành phần vốn Nhà nước tại doanh nghiệp;

- Thông tư số 11/2024/TT-BTNMT ngày 31/7/2024 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật điều tra, đánh giá đất đai; kỹ thuật bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất

- Quyết định số 3617/QĐ-BKHCN ngày 3617/QĐ-BKHCN ngày 27/12/2012 về việc công bố tiêu chuẩn quốc gia;

- Nghị quyết số 04/NQ-HĐND ngày 25/04/2024 về việc ban hành danh mục dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước thuộc lĩnh vực Nông nghiệp & PTNT của tỉnh Vĩnh Phúc.

4. Phương pháp xây dựng định mức kinh tế - kỹ thuật

- Phương pháp tiêu chuẩn: Căn cứ các tiêu chuẩn, quy định đã ban hành để xác định mức tiêu hao đối với từng nội dung chi tiết, trên cơ sở đó tính toán xây dựng định mức kinh tế - kỹ thuật.

- Phương pháp phân tích khảo sát: Đây là phương pháp xây dựng định mức dựa vào các tài liệu thu thập được trong khảo sát.

5. Định mức kinh tế kỹ thuật thành phần

Định mức kinh tế kỹ thuật gồm các định mức thành phần sau: (1) Định mức công lao động; (2) Định mức máy móc thiết bị; (3) Định mức vật tư, hóa chất; (4) Định mức năng lượng, nhiên liệu.

5.1. Định mức lao động

Định mức lao động là mức tiêu hao lao động sống cần thiết của người lao động theo chuyên môn, nghiệp vụ để hoàn thành một dịch vụ sự nghiệp công gồm có: Lao động trực tiếp và lao động gián tiếp.

- Công lao động trực tiếp là hao phí lao động (quy đổi ra ngày công), thực hiện các nội dung công việc: điều tra, khảo sát, đánh giá chất lượng, theo dõi diễn biến dinh dưỡng đất... trong đó phân ra:

+ Định mức công của lao động có chuyên môn thực hiện các nội dung công việc: Điều tra, khảo sát, đánh giá chất lượng, theo dõi diễn biến dinh dưỡng đất; chuẩn bị hóa chất, xử lý mẫu, cân, phân tích, tính toán, xử lý và báo cáo kết quả... Yêu cầu trình độ đại học trở lên, được đào tạo chuyên môn phù hợp, có kinh nghiệm làm việc ít nhất 03 năm (tương đương với hệ số lương bậc 3 (3,0) trở lên).

+ Định mức công lao động phổ thông thực hiện các nội dung công việc: phục cụ công tác điều tra, khảo sát, yêu cầu kỹ thuật viên (KTV6 tương đương với hệ số lương bậc 6 (2,86)); chuẩn bị dụng cụ, thiết bị, vận chuyển mẫu, rửa dụng cụ, yêu cầu có kinh nghiệm làm việc ít nhất 02 năm trở lên (tương đương với hệ số lương bậc 2 (2,06) trở lên) và lái xe (hưởng lương 2,23 trở lên).

- Công lao động gián tiếp là định mức lao động quản lý, chuyên môn, nghiệp vụ, thừa hành, phục vụ thực hiện các nội dung công việc: Yêu cầu trình độ từ đại học trở lên, đối với lãnh đạo có ít nhất 10 năm kinh nghiệp; đối với cán bộ hành chính có ít nhất 3 năm kinh nghiệm (tương đương với số lượng trung bình bậc 4 (3,33) trở lên đối với lãnh đạo quản lý và bậc 2(2,67) trở lên đối với thừa hành, phục vụ).

5.2. Định mức máy móc, thiết bị

Định mức máy móc, thiết bị là thời gian sử dụng máy móc, thiết bị cần thiết đối với từng loại thiết bị để hoàn thành một dịch vụ sự nghiệp công; đảm bảo được các tiêu chí, tiêu chuẩn do cơ quan có thẩm quyền ban hành; đơn vị tính là ca (ca), mỗi ca tương ứng với 08 giờ làm việc. Trong đó:

+ Xác định chủng loại thiết bị;

+ Xác định thông số kỹ thuật cơ bản của thiết bị;

+ Xác định thời gian sử dụng từng chủng loại thiết bị;

+ Tổng hợp định mức thiết bị.

5.3. Định mức vật tư, hóa chất

Định mức vật tư, hóa chất là mức tiêu hao từng loại vật tư, hóa chất, dụng cụ cần thiết để hoàn thành một dịch vụ sự nghiệp công đạt các yêu cầu theo quy định (thực hiện từng bước công việc).

- Định mức sử dụng: là lượng vật tư hóa chất cần thiết sử dụng để thực hiện và hoàn thành một sản phẩm.

- Định mức thu hồi: là mức độ thu hồi được của vật tư hóa chất sau khi sử dụng để hoàn thành một sản phẩm; tỷ lệ thu hồi được hiểu bằng phần trăm.

- Định mức tiêu hao: là lượng vật tư hóa chất tiêu hao sau khi thực hiện và hoàn thành một sản phẩm.

+ Xác định chủng loại vật tư;

+ Xác định số lượng/khối lượng theo từng loại vật tư;

+ Xác định tỷ lệ (%) thu hồi vật tư;

+ Xác định yêu cầu kỹ thuật cơ bản của vật tư.

5.4. Định mức năng lượng, nhiên liệu

Định mức năng lượng, nhiên liệu là mức tiêu hao năng lượng, nhiên liệu cần thiết để hoàn thành một dịch vụ sự nghiệp công đạt các yêu cầu theo quy định (thực hiện từng bước công việc)

- Xác định mức tiêu hao điện năng, nước.

- Xác định mức tiêu hao xăng dầu.

6. Quy trình cung cấp sản phẩm dịch vụ

6.1. Quy trình thực hiện theo các bước sau:

- Bước 1: Thu thập thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ

- Bước 2: Điều tra khảo sát thực địa

- Bước 3: Xây dựng bản đồ độ phì nhiêu của đất, bản đồ đề xuất phân bón

- Bước 4: Đề xuất các giải pháp sử dụng phân bón hợp lý cho một số cây trồng chính

- Bước 5: Xây dựng báo cáo tổng kết kết quả điều tra, khảo sát, xây dựng bản đồ độ phì nhiêu của đất, bản đồ đề xuất sử dụng phân bón cho một số loại cây trồng chính

- Bước 6: Kết thúc nhiệm vụ

6.1. Hệ số áp dụng: Căn cứ định mức kinh tế kỹ thuật đã được phê duyệt tính cho 01 bản đồ hoặc tính cho 1 chỉ tiêu để tính định mức tương ứng.

7. Quy định chữ viết tắt

TT Chữ viết tắt Nội dung viết tắt
1 ĐMKTKT Định mức kinh tế - kỹ thuật
2 KSC2 Có bằng Đại học hưởng lương 4,47 hoặc tương đương
3 KS3 Có bằng Đại học hưởng lương 3,0 hoặc tương đương
4 KS4 Có bằng Đại học hưởng lương 3,33 hoặc tương đương
5 KS6 Có bằng Đại học hưởng lương 3,99 hoặc tương đương
6 KTV 6 Kỹ thuật viên bậc 6 (Có kinh nghiệm và được hưởng lương 2,68)
7 LX2 Lái xe hưởng lương 2,23 hoặc tương đương
8 QCVN Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia
9 TCVN Tiêu chuẩn quốc gia
10 TSCĐ Tài sản cố định
11 PTN Phòng thí nghiệm

PHẦN II: ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT

1.1. Định mức lao động

TT Định mức lao động Định mức
(công nhóm)
Căn cứ xây dựng
(1) (2) (3) (4)
I Định mức lao động trực tiếp   Thông tư 33/2016/TT-TNMT; Bảng 12
Phần 1

Điều tra, khảo sát, đánh giá thực trạng canh tác một số cây trồng chính.

(không tính các nội dung điều tra khoanh đất; điều tra lấy mẫu đất, phân tích mẫu đất)

 
Bước 1 Thu thập thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ  
1 Thu thập thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ  
1.1 Thu thập nhóm các tài liệu, số liệu, bản đồ, về điều kiện tự nhiên, tài nguyên đất của các huyện, thành phố; các kết quả nghiên cứu đã có về thực trạng độ phì của đất. (1KTV6, 2KS3, Ngoại nghiệp) 82
1.2 Thu thập nhóm các thông tin, tài liệu, số liệu về điều kiện xã hội, thực trạng sản xuất nông nghiệp, tình hình canh tác và các kết quả nghiên cứu đã có về sử dụng phân bón của các loại cây trồng chính trong tỉnh (1KTV6, 2KS3, Ngoại nghiệp) 80
2 Đánh giá, lựa chọn các thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ đã thu thập  
2.1 Tổng hợp, phân tích, đánh giá về tính chính xác, khách quan, thời sự của thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ đã thu thập. (4KS3, Nội nghiệp) 67
2.2 Lựa chọn thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ có thể sử dụng, xác định những thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ cần điều tra bổ sung (4KS3, Nội nghiệp) 50
3 Xác định nội dung và kế hoạch điều tra thực địa  
3.1 Chuẩn bị bản đồ kết quả điều tra (1KTV6, 1KS3, Nội nghiệp) 82
3.2 Xác định thông tin, nội dung, số lượng điểm, khu vực cần điều tra tại thực địa lên bản đồ (1KTV6, KS3, Nội nghiệp) 33
4 Xây dựng báo cáo kết quả thu thập thông tin và kế hoạch điều tra thực địa (2KS3, Nội nghiệp) 120
Bước 2 Điều tra khảo sát thực địa   Thông tư 109/2016/TT-BTC , Tr 2,3
1 Điều tra tình hình canh tác  
1.1 Lập mẫu phiếu điều tra (1 phiếu) (2KS3, Nội nghiệp) 1
1.2 Trả công cho người cung cấp thông tin (1KTV6, Ngoại nghiệp) 0,25
2 Phân tích, tính toán, đánh giá, tổng hợp thông tin điều tra theo phiếu vào mẫu biểu (4 phiếu/ngày/người). (1KS3, Nội nghiệp) 0,25 Thông tư 02/2015/TT-LĐTBXH
3 Điều tra phục vụ chỉnh lý bản đồ độ phì nhiêu của đất. (không bao gồm công lấy mẫu đất). (1KTV6, 2KS3, 1LX2, Ngoại nghiệp) 170 Thông tư 33/2016/TT-TNMT; Bảng 12
4 Điều tra tình hình canh tác một số cây trồng chính. (2KTV6, 2KS3, Ngoại nghiệp) 25
Bước 3 Xây dựng bản đồ độ phì nhiêu của đất, bản đồ đề xuất phân bón    
1 Xây dựng bản đồ độ phì nhiêu của đất    
1.1 Xây dựng bản đồ độ phì nhiêu của đất cấp huyện/thành phố tỷ lệ 1/10.000 hoặc 1/25.000 tuỳ theo diện tích từng huyện/thành phố (1KTV6, 2KS3, Nội nghiêp) 165 Thông tư 33/2016/TT-TNMT; Bảng 12
1.2 Xây dựng hệ thống chú dẫn và biên tập bản đồ (1KTV6, 2KS3, Nội nghiệp) 12 Thông tư 33/2016/TT-TNMT; Bảng 07
1.3 In bản đồ và xây dựng báo cáo thuyết minh bản đồ độ phì nhiêu của đất cấp huyện/thành phố tỷ lệ 1/10.000 hoặc 1/25.000, tuỳ theo diện tích từng huyện/thành phố (1KTV6, 2KS3, Nội nghiệp) 14
2 Xây dựng bản đồ đề xuất phân bón cho một số loại cây trồng chính    
2.1 Xây dựng bản đồ độ đề xuất sử dụng phân bón cấp huyện/thành phố tỷ lệ 1/10.000 hoặc 1/25.000 tuỳ theo diện tích từng huyện/thành phố (1KTV6, 2KS3, Nội nghiêp) 165 Thông tư 33/2016/TT-TNMT; Bảng 12
2.2 Xây dựng hệ thống chú dẫn và biên tập bản đồ (1KTV6, 2KS3, Nội nghiệp) 12 Thông tư 33/2016/TT-TNMT; Bảng 07
2.3

In bản đồ và xây dựng báo cáo thuyết minh bản đồ đề xuất sử dụng phân bón cấp huyện/thành phố tỷ lệ 1/10.000 hoặc 1/25.000 tuỳ theo diện tích từng huyện/thành phố

(1KTV6, 2KS3, Nội nghiệp)

14
Bước 4 Đề xuất các giải pháp sử dụng phân bón hợp lý cho một số cây trồng chính    
1 Phân tích, đánh giá thực trạng chất lượng đất. (1KS3, 1KSC2, Nội nghiệp) 40 Thông tư 33/2016/TT-TNMT; Bảng 07
2 Xác định các yêu cầu về dinh dưỡng của một số loại cây trồng chính và đề xuất phương pháp bón phân hợp lý cho một số loại cây trồng chính. (2KS4, 2KS6, Nội nghiêp) 35
Bước 5 Xây dựng báo cáo tổng hợp kết quả điều tra, khảo sát, xây dựng bản đồ độ phì nhiêu của đất, bản đồ đề xuất sử dụng phân bón cho một số loại cây trồng chính    
1 Xây dựng các phụ lục, bản đồ thu nhỏ đính kèm báo cáo(1KS4, 1KS6, Nội nghiêp) 55 Thông tư 33/2016/TT-TNMT; Bảng 07
2 Biên soạn báo cáo tổng hợp kết quả điều tra, khảo sát, xây dựng bản đồ độ phì nhiêu của đất; bản đồ đề xuất phân bón cho một số loại cây trồng chính.(1KS4, 1KS6, 1KSC2, Nội nghiệp) 20
3 Nhân sao tài liệu, tổ chức nghiệm thu (KTV6, 1KS3, Nội nghiệp) 2
4 Hoàn chỉnh tài liệu điều tra, khảo sát, xây dựng bản đồ độ phì nhiêu của đất; bản đồ đề xuất phân bón cho một số loại cây trồng chính.(1KS4, 1KS6, Nội nghiệp) 10
5 Xây dựng báo cáo tóm tắt, báo cáo tổng kết nhiệm vụ.(1KS3, 1KSC2, Nội nghiệp) 15
6 Phục vụ nghiệm thu và bàn giao kết quả.(KTV6, 1KS3, Nội nghiệp) 2
Phần 2 Điều tra khoanh đất (Điều tra tình hình canh tác một số cây trồng chính theo khoanh đất)    
1 Khoanh đất nông nghiệp khu vực đồng bằng; ven biển.(1KTV6, 1KS3, Ngoại nghiệp) 0,2/khoanh đất Thông tư 33/2016/TT-TNMT;
2 Khoanh đất nông nghiệp khu vực đồi núi.(1KTV6, 1KS3, Ngoại nghiệp) 0,37/khoanh đất Bảng 09
Phần 3 Điều tra lấy mẫu phân tích    
1 Phương pháp lấy mẫu    
1.1. Tổng số lượng mẫu thu thập    
1.1.1 Khu vực đồng bằng

-Bản đồ tỷ lệ 1/10.000 (Diện tích 7 ha/1 mẫu đất)

- Bản đồ tỷ lệ 1/25.000 (Diện tích 15ha/1 mẫu đất)

TCVN 9487:2012 về Quy phạm điều tra bản đồ tỷ lệ trung bình và lớn của Bộ NN & PTNT để xác định số lượng mẫu
1.1.2 Khu vực Trung du

-Bản đồ tỷ lệ 1/10.000 (Diện tích 10 ha/1 mẫu đất)

- Bản đồ tỷ lệ 1/25.000 (Diện tích 20ha/ 1 mẫu đất)

1.1.3 Khu vực Miền núi

- Bản đồ tỷ lệ 1/10.000 (Diện tích 25 ha/1 mẫu đất)

- Bản đồ tỷ lệ 1/25.000 (Diện tích 30ha/ 1 mẫu đất)

2 Cách lấy mẫu    
2.1 Khu vực đồng bằng, trung du, miền núi (2KS3, Ngoại nghiệp) 0,1/mẫu đất Thông tư 33/2016/TT-BTNMT phần Điều tra lấy mẫu đất Trang 45 và TCVN 4046:1985 và TCVN 7538-2:2005
Phần 4 Phân tích mẫu đất (tính cho 1 chỉ tiêu)    
1 Độ chua (pHKCl). (KS3) 0,4 Thông tư 33/2016/TT-BTNMT ; Bảng 28 và Phần II.3. Thông tư 20/2017/TT-BTNMT và TCVN 8409: 2012
2 Dung tích hấp thu (CEC). (KS3) 0,4
3 Ni tơ tổng số (N%).(KS3) 0,4
4 Phốt pho tổng số (P2O5%). (KS3) 0,4
5 Kali tổng số (K2O%).(KS3) 0,4
6 Chất hữu cơ tổng số (OM%). (KS3) 0,4
7 Ca2+ (KS3) 0,45
8 Mg2+ (KS3) 0,45
9 K+ (KS3) 0,45
10 Na+ (KS3) 0,45
II Định mức công lao động gián tiếp (Bậc 4 đại học 3,33 trở lên đối với lãnh đạo quản lý và bậc 2(2,67) trở lên đối với thừa hành, phục vụ )  
- Định mức lao động gián tiếp (Quản lý, duy trì hệ thống QLCL, hành chính) bằng 10% định mức công lao động trực tiếp.

1.2. Định mức máy móc, thiết bị

TT Tên thiết bị Thống số kỹ thuật cơ bản Định mức thiết bị (ca/thông số) Căn cứ xây dựng
Phần 1-3 Điều tra, khảo sát, đánh giá chất lượng, theo dõi diễn biến dinh dưỡng đất sản xuất nông nghiệp
1 Máy vi tính CPU Intel Core i5-8550U (1.8 GHz up to 4.0 Ghz); 8GB 5 Thông tư 33/2016/TT-BTNMT Bảng 47 và Thông tư 20/2017/TT-BTNMT và thực tế
2 Máy điều hòa nhiệt độ Điều hòa một chiều, công suất 12000BTU 5
3 Máy tính xách tay Màn hình: 15.6’’,Full HD CPU: i5, 1115G4, 3GHz 2
4 Máy scan A0 Máy in khổ lớn 1
5 Máy scan A4 0,5
6 Máy in A3 0,5
7 Máy in màu A4 0,5
8 Máy in A4 0,5
9 Máy in Plotter 0,5
10 Máy chiếu Projector   3
11 Máy phô tô Độ phân giải i600x600 dpi; A4, A6; Letter 5
12 Máy định vị cầm tay GPRS 0,3
13 Đèn led sáng Bóng dài 1,2m; công suất: 18W 0,1
14 Bàn làm việc Loại thông dụng 0,1
15 Ghế Ghế dùng cho phòng thí nghiệm 0,1
16 Tủ đựng tài liệu Tủ sắt 0,1
Phần 4 Phân tích mẫu đất (tính cho một chỉ tiêu)
1 Máy khuấy từ

Vận tốc tối đa: 2000rpm; Độ chính xác: +2%

Công suất tiêu thụ điện năng: 420W

0,4 Thông tư 33/2016/TT-TNMT Bảng 146 và Thông tư 20/2017/ TT-BTNMT và thực tế
2 pH mette (thiết bị đo pH) Khoảng đo: pH 0.0 - 14; Nhiệt độ: -10 ÷ 110ºC; ORP: - 199 ÷ 2000 mV 0,4
3 Máy nghiền mẫu Kích cỡ sàng 0,1 - 1mm 0,4
4 Thiết bị cất Thiết bị chuyên dụng 0,8
5 Thiết bị lọc 0,8
6 Cân phân tích Khả năng cân tối đa: 210g; Bước nháy: 10-4 g; Độ lặp lại: 0,0001g 0,8
7 Cân kỹ thuật Khả năng cân tối đa: 2200g; Bước nháy: 10-2 g; Độ lặp lại: 0,01g 0,8
8 Máy lắc Tốc độ lắc: 0-800 vòng/phút 0,7
9 Tủ sấy Nhiệt độ từ nhiệt độ phòng tới 220ºC 0,64
10 Máy công phá mẫu Công suất: 1600W; TºC tối đa giới hạn ở 430ºC 0,4
11 Máy cất đạm Công suất điện: 2100W 0,5
12 Máy trắc quang (Máy quang phổ UV-VIS)

Khoảng bước sóng: 320-1100 nm

Độ chính xác quang:+/- 0,005A

0,4
13 Máy cất nước Công suất: 4 lít/h 0,2
14 Máy quang kế ngọn lửa Thang đo: 0-199.9pm; Độ lặp lại:<=1% 0,6
15 Máy hút ẩm Công suất: 1,5kw 0,32
16 Hệ thống xử lý khí thải, nước thải Công suất 15.000m3/h 0,6
17 Máy điều hòa nhiệt độ Điều hòa một chiều, công suất 12000BTU 0,13
18 Tủ lạnh lưu mẫu chuẩn Tủ lạnh chuyên dụng để bảo quản hoá chất 2,0
19 Tủ hút Kích thước ngoài: 1340x713x1410 mm; Kích thước trong: 1340x713x1410mm; vận tốc gió vào: 0,5m/s; cường độ sáng có thể điều chỉnh: 1000 lux 0,64
20 Lò nung

- Nhiệt độ có thể tối đa: 1200

- Công suất điện tiêu thụ: 4,6 Kw

0,2 Thông tư 33/2016/TT-BTNMT Bảng 146 và Thông tư 20/2017/TT-BTNMT và thực tế
21 Lò vi sóng Công suất: 900W 0,64
22 Máy hút bụi Máy hút bụi cho phòng thí nghiệm 0,2
23 Thiết bị điều nhiệt lạnh Điều khiển nhiệt độ bằng độ vi xử lý PID, hiển thị số trên màn hình TFT 0,5
24 Bình hút ẩm Chất liệu thủy tinh đường kính 30 -35cm 0,35
25 Bộ rây mẫu tiêu chuẩn Chuyên dụng 0,5
26 Máy lọc nước siêu sạch Độ sạch đạt được 18,2 MΩ-cm 0,4
27 Máy vi tính CPU Intel Core i5-8550U;(1.8GHz up to 4.0 Ghz); 8GB 0,1
28 Máy in đen trắng Khổ giấy in: tối đa khổ A4 0,05
29 Quạt trần Loại thông dụng 0,1
30 Quạt thông gió Hút mùi, hút hơi nóng để tạo sự thông thoáng 0,3
31 Đèn led sáng Bóng dài 1,2m; công suất: 18W 0,1
32 Bàn làm việc Loại thông dụng 0,1
33 Ghế Ghế dùng cho phòng thí nghiệm 0,1
34 Tủ đựng tài liệu Tủ sắt 0,1

1.3. Định mức dụng cụ, vật tư, vật liệu

TT Tên vật tư, vật liệu Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật Định mức vật tư Căn cứ xây dựng
Sử dụng Tỷ lệ (%) thu hồi Tiêu hao (%)  
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8)
I Dụng cụ, vật tư
Phần 1-3

Điều tra, khảo sát, đánh giá chất lượng, theo dõi diễn biến dinh dưỡng đất sản xuất nông nghiệp

(Tính cả các nội dung điều tra khoanh đất; điều tra lấy mẫu phân tích)

 
1 Quần áo bảo hộ lao động Bộ Chất liệu cotton 50 (6 tháng)   100 Thông tư 33/2016/TT-BTNMT Bảng 31,44 và Thông tư 20/2017/TT-BTNMT và thực tế
2 Quần áo mưa Bộ Chất liệu nilon 50 (3 tháng)   100
3 Ba lô Cái Chất liệu vải 50 (6 tháng)   100
4 Bình đựng nước uống Cái Chất liệu Inox 50 (36 tháng)   100
5 Bộ dụng cụ đào đất Bộ Dụng cụ chuyên dùng trong điều tra, đánh giá chất lượng đất 10 (24 tháng)   100
6 Khoan lấy mẫu đất Cái 10 (24 tháng)   100
7 Dụng cụ so màu đất (Munsell) Quyển 10 (24 tháng)   100
8 Ống đựng dung trọng đất Ống 10 (24 tháng)   100
9 Bộ đóng dung trọng đất (thanh và búa đóng) Bộ 10 (24 tháng)   100
10 Mực in A3 Hộp Phục vụ cho in khổ giấy lớn 2   100
11 Mực in A4 Hộp 5   100
12 Mực in màu A4 Hộp 2   100

Thông tư 33/2016/TT-BTNMT

Bảng 31,44 và Thông tư 20/2017/TT-BTNMT và thực tế

13 Mực in Ploter (06 hộp) Bộ 2   100
14 Mực phô tô Hộp 1   100
15 Đầu phun màu A0 Chiếc 1   100
16 Đầu phun màu A4 Chiếc 2   100
17 Giấy A3 Gram Giấy in 2   100
18 Giấy A4 Gram 17,5   100
19 Giấy in A0 Cuộn 4   100
20 Thước dây 100 m Cuộn Dài 100m 5   100
21 Thùng tôn đựng tài liệu Cái Chất liệu tôn 4   100
Phần 4 Phân tích mẫu đất  
1 Đối với nhóm chỉ tiêu (Độ chua pHKCl; Dung tích hấp thu (CEC); Ni tơ tổng số (N%); Phốt pho tổng số (P2O5%); Kali tổng số (K2O%; Chất hữu cơ tổng số (OM%); Ca2+; Mg2+; K+ ; Na+). tính cho một chỉ tiêu  
1.1 Chai đựng hoá chất cái Chất liệu thủy tinh 3 (12 tháng) 80 20

Thông tư 33/2016/TT-BTNMT

Bảng 144 và Thông tư 20/2017/TT-BTNMT và thực tế

1.2 Cốc đong 250 ml cái Chất liệu thủy tinh, chia vạch 2 (12 tháng) 80 20
1.3 Cốc đong 100 ml cái 3 (12 tháng) 80 20
1.4 Cốc thủy tinh có mỏ 50 ml cái 2 (12 tháng) 80 20
1.5 Pipet bầu 50 ml cái 1 (12 tháng) 80 20
1.6 Pipet bầu 20 ml cái 1 (12 tháng) 80 20
1.7 Pipet bầu 10 ml cái 1 (12 tháng) 80 20
1.8 Pipet bầu 5 ml cái 1 (12 tháng) 80 20
1.9 Pipet 1ml cái 1 (12 tháng) 80 20
1.10 Pipet 2ml cái 1(12 tháng) 80 20
1.11 Pipet 5ml   1 (12 tháng) 80 20
1.12 Pipet 10 ml cái 1 (12 tháng) 80 20
1.13 Pipet 50 ml cái 1 (12 tháng) 80 20
1.14 Bình định mức 50ml cái Chất liệu thủy tinh, đạt độ chính xác phân tích 3(12 tháng) 80 20
1.15 Bình định mức 100ml cái 3 (12 tháng) 80 20
1.16 Bình định mức 250ml cái 3 (12 tháng) 80 20
1.17 Bình định mức 500ml cái 3 (12 tháng) 80 20
1.18 Bình định mức 1000ml cái 3 (12 tháng) 80 20
1.19 Bình định mức 200ml cái 3 (12 tháng) 80 20
1.20 Bình tam giác chịu nhiệt 250ml cái Chất liệu thủy tinh chịu nhiệt 5 (12 tháng) 80 20
1.21 Phễu lọc Φ6 cái Chất liệu thủy tinh 3 (12 tháng) 80 20

Thông tư 33/2016/TT-BTNMT

Bảng 144 và Thông tư 20/2017/TT-BTNMT và thực tế

1.22 Đũa thủy tinh cái 2 (12 tháng) 80 20
1.23 Ống công phá mẫu cái 2 (12 tháng) 80 20
1.24 Micopipep 5ml cái Chất liệu nhựa 2 (12 tháng) 80 20
1.25 Đầu cone 5 ml cái 2 (12 tháng) 80 20
1.26 Cuvet cái Thạch anh 2 (12 tháng) 80 20
1.27 Bình Keldarl cái Chất liệu thủy tinh 2 (12 tháng) 80 20
1.28 Đĩa phơi mẫu   5 (12 tháng) 80 20
1.29 Khay đựng mẫu sàng rây cái   2 (36 tháng) 80 20
1.30 Bình tia cái Chất liệu nhựa 1 (12 tháng) 80 20
1.31 Cốc nhựa cái 2 (36 tháng) 80 20
1.32 Quả bóp cái Chất liệu cao su 2(36 tháng) 80 20
1.33 Chổi cọ bình thí nghiệm cái Chất liệu cước 2 (1 tháng) 80 20
1.34 Chổi cọ bình phá mẫu cái 2 (1 tháng) 80 20
1.35 Găng tay một lần Đôi Loại hộp: 100 đôi 5 (1 tháng) 0 100
1.36 Khẩu trang y tế cái Khẩu trang dùng trong y tế 5 (1 tháng) 0 100
1.37 Áo blu cái Chất liệu cotton 1 (6 tháng) 80 20
1.38 Dép đi trong phòng thí nghiệm Đôi Chất liệu nhựa 1 (6tháng) 80 20
II Định mức vật liệu
1 Độ chua (pHKCl)  
1.1 KCl gam Hóa chất phân tích, thông thường 4   100 Thông tư 33/2016/TT-BTNMT Bảng 145 và thực tế
1.2 Bao đựng mẫu cái Chất liệu nilon 1   100
1.3 Nước rửa dụng cụ Lít Nước rửa dụng cụ phòng thí nghiệm 0,3   100
1.4 Khăn lau 30 x 30 cái Chất liệu cotton 0,01   100
2 Dung tích hấp thu (CEC)  
2.1 CH3COOH gam Hoá chất phân tích thông thường 9,65   100

Thông tư 33/2016/TT-BTNMT

Bảng 145 và thực tế

2.2 NH4OH gam 19   100
2.3 Etanol ml 25   100
2.4 KCl gam 12,5   100
2.5 HCl ml 12,5   100
2.6 H3BO3 gam 5   100
2.7 NaOH gam 5   100
2.8 H2SO4 tiêu chuẩn   Ống chuẩn 12,5    
2.9 Bromocresol xanh   Hoá chất phân tích thông thường 0,2    
2.10 Metyl đỏ   0,2    
2.11 Cồn lau dụng cụ   Cồn khử trùng 10      
2.12 Màng lọc 0,2 mm hoặc tương đương   Chất liệu PTFE, kích thước lỗ lọc 0,22 µm 0,5      
2.13 Khăn lau 30 x 30 cái Chất liệu cotton 0,01   100  
3 Ni tơ tổng số (N%)  
3.1 (NH4)2SO4 gam Hóa chất phân tích thông thường 0,5   100

Thông tư 33/2016/TT-BTNMT

Bảng 145 và thực tế

3.2 H3BO3 gam 0,3   100
3.3 K2SO4 gam 0,2   100
3.4 NaNO2 gam 0,4   100
3.5 KNO3 ml 0,4   100
3.6 HCl 1N gam 0,5   100
3.7 Na2S2O3 gam 0,5   100
3.8 CuSO4 ml 0,5   100
3.9 Metyl đỏ ml 1   100
3.10 Bromocresol xanh ml 1   100
3.11 Cồn lau dụng cụ ml Cồn khủ trùng 10   100
3.12 Giấy lọc băng xanh Hộp Dạng hộp 0,1   100
3.13 Khăn lau 30 x 30 cái Chất liệu cotton 0,01   100
4 Phốt pho tổng số (P2O5%)  
4.1 H2SO4 Gam Hóa chất phân tích thông thường 0,8   100

Thông tư 33/2016/TT-BTNMT

Bảng 145 và thực tế

4.2 Phenolphtalein Gam 0,2   100
4.3 K2S2O8 Gam 0,2   100
4.4 (NH4)6Mo7O24.4H2O Gam 0,6   100
4.5 NaOH 1N ml 0,5   100
4.6 Kali antimontatrat Gam 0,4   100
4.7 Axit Ascorbic ml 0,3   100
4.8 Dung dịch chuẩn P-PO4 ml Tinh khiết phân tích 0,5   100
4.9 Cồn lau dụng cụ ml Cồn khủ trùng 10   100
4.10 Giấy lọc băng xanh Hộp Dạng hộp 0,1   100
4.11 Khăn lau 30 x 30 cái Chất liệu cotton 0,01   100
5 Kali tổng số (K2O%)  
5.1 HF Gam Hóa chất phân tích, thông thường 0,8   100

Thông tư 33/2016/TT-BTNMT

Bảng 145 và thực tế

5.2 HClO4 Gam 0,4   100
5.3 HCl Gam 0,4   100
5.4 Dung dịch chuẩn K ml Tinh khiết phân tích 10   100
5.5 CsCl Gam Hóa chất phân tích, thông thường 0,4   100
5.6 Al(NO3)3 ml 0,5   100
5.7 Cồn lau dụng cụ ml Cồn khử trùng 10   100
5.8 Giấy lọc băng xanh Hộp Dạng hộp 0,1   100
5.9 Khăn lau 30 x 30 cái Chất liệu cotton 0,01   100
6 Chất hữu cơ tổng số (OM%)  
6.1 K2Cr2O7 gam Hóa chất phân tích, thông thường 13   100

Thông tư 33/2016/TT-BTNMT

Bảng 145 và thực tế

6.2 H2SO4 ml 12,5   100
6.3 FeSO4(NH4)2SO4.H2O gam 24,5   100
6.4 C12H8N2.H2O gam 0,4   100
6.5 H3PO4 ml 25   100
6.6 Diphenylamin gam 1   100
6.7 Cồn lau dụng cụ ml Cồn khử trùng 10   100
6.8 Bao đựng mẫu cái Chất liệu nilon 1   100
6.9 Giấy băng lọc xanh Hộp Dạng hộp 0,1   100
6.10 Khăn lau 30 x 30 cái Chất liệu cotton 0,01   100
7 Ca2+            
7.1 KCl Gam Hóa chất phân tích, thông thường 17,5   100 Thông tư 20/2017/TT-BTNMT và thực tế
7.2 Trilon B Gam 0,5   100
7.3 NaOH Gam 2,5   100
7.4 NH4Cl Gam 3,4   100
7.5 NH4OH ml 28,5   100
7.6 HCl ml 0,3   100
7.7 Hydroxylamin Gam 0,15   100
7.8 K4Fe(CN)6 gam 0,3   100
7.9 KCN Gam Hóa chất phân tích, thông thường 0,3   100 Thông tư 20/2017/TT-BTNMT và thực tế
7.10 Trietanolamin Gam 0,2   100
7.11 Eriochrom đen Gam 0,2   100
12 Murexit Gam 0,2   100
13 Cồn lau dụng cụ ml Cồn khử trùng 10,0   100
14 Giấy lọc hộp Dạng hộp 0,05   100
15 Giấy lau Hộp   0,01   100
8 Mg2+  
8.1 KCl Gam Hóa chất phân tích, thông thường 17,5   100 Thông tư 20/2017/TT-BTNMT và thực tế
8.2 Trilon B Gam 0,5   100
8.3 NaOH Gam 2,5   100
8.4 NH4Cl Gam 3,4   100
8.5 NH4OH ml 28,5   100
8.6 HCl ml 0,3   100
8.7 Hydroxylamin Gam 0,15   100
8.8 K4Fe(CN)6 gam 0,3   100
8.9 KCN Gam 0,2   100
8.10 Trietanolamin Gam 0,2   100
8.11 Eriochrom đen Gam 0,2   100
8.12 Murexit Gam 0,2   100
8.13 Cồn lau dụng cụ ml Cồn khử trùng 10,000   100  
8.14 Giấy lọc hộp Dạng hộp 0,050   100  
8.15 Giấy lau Hộp Loại thông thường 0,010   100  
9 K+  
9.1 CH3COOH ml Hóa chất phân tích, thông thường 10,3   100 Thông tư 20/2017/TT-BTNMT và thực tế
9.2 NH4OH ml 10,0   100
9.3 CsCl Gam 0,6   100
9.4 Al(NO3)3 Gam 6,5   100
9.5 Dung dịch chuẩn K ml 5,0   100
9.6 Cồn lau dụng cụ ml Cồn khử trùng 10,0   100
9.7 Giấy lọc hộp Dạng hộp 0,05   100
9.8 Giấy lau Hộp Loại thông thường 0,01   100
10 Na+  
10.1 CH3COOH ml Hóa chất phân tích, thông thường 10,3   100 Thông tư 20/2017/TT-BTNMT và thực tế
10.2 NH4OH ml 10,0   100
10.3 CsCl Gam 0,6   100
10.4 Al(NO3)3 Gam 6,5   100
10.5 Dung dịch chuẩn Na ml 5,0   100
10.6 Cồn lau dụng cụ ml Cồn khử trùng 10,0   100
10.7 Giấy lọc hộp Dạng hộp 0,05   100
10.8 Giấy lau Hộp Loại thông thường 0,01   100
III Năng lượng nhiên liệu
Phần 1 Điều tra, khảo sát, đánh giá chất lượng, theo dõi diễn biến dinh dưỡng đất sản xuất nông nghiệp (không tính các nội điều tra khoanh đất; điều tra lấy mẫu phân tích)
1 Xăng lít   312   100  
2 Nhờn lít   3   100
Phần 2 Điều tra khoan đất (Tính cho khoanh đất)  
1 Xăng           TT33/2016/TT-BTNMT tại Bảng 46
- Tỷ lệ bản đồ 1/10.000 lít   0,9   100
- Tỷ lệ bản đồ 1/25.000 lít   0,9   100
2 Nhờn          
- Tỷ lệ bản đồ 1/10.000 lít   0,01   100
- Tỷ lệ bản đồ 1/25.000 lít   0,01   100
Phần 4 Phần tích mẫu đất (tính cho từng chỉ tiêu)
1 Điện KW   15   100 Theo các quy định và theo thực tế
2 Nước lít   100   100
IV Chi khác   Theo các quy định và thực tế

Ghi chú: Khi các TCVN; QCVN và các văn bản hết hiệu lực sẽ được thay thế bằng TCVN; QCVN và các văn bản tương ứng.

Phụ lục 11

Định mức kinh tế - kỹ thuật tên sản phẩm, dịch vụ: kiểm nghiệm giống cây trồng, phân tích đánh giá chất lượng đất, nước, phân bón phục vụ công tác quản lý nhà nước định mức kinh tế - kỹ thuật tên sản phẩm, dịch vụ: kiểm nghiệm giống cây trồng, phân tích đánh giá chất lượng đất, nước, phân bón phục vụ công tác quản lý nhà nước

(Kèm theo Quyết định số: 45/2024/QĐ-UBND ngày 15/10/2024 của UBND tỉnh)

PHỤ LỤC SỐ 11:

PHẦN I: QUY ĐỊNH CHUNG

1. Phạm vi điều chỉnh

Định mức kinh tế - kỹ thuật (sau đây viết tắt là ĐMKTKT) này được áp dụng đối với hoạt động kiểm nghiệm giống cây trồng, phân tích đánh giá chất lượng đất, nước, phân bón phục vụ công tác quản lý nhà nước.

2. Đối tượng áp dụng

Định mức này áp dụng cho các tổ chức, cá nhân có thực hiện; hoạt động kiểm nghiệm giống cây trồng, phân tích đánh giá chất lượng đất, nước, phân bón phục vụ công tác quản lý nhà nước sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc.

3. Căn cứ xây dựng định mức kinh tế - kỹ thuật

- Nghị định số 60/2021/NĐ-CP ngày 10/4/2021 của Chính phủ quy định cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập;

- Thông tư liên tịch số 36/2015/TTLT-BNNPTNT-BNV ngày 20/10/2015 quy định mã số và tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp của viên chức chuyên ngành trồng trọt và bảo vệ thực vật;

- Thông tư số 33/2016/TT-BTNMT ngày 07/11/2016 của Bộ Tài nguyên và Môi trường Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật điều tra, đánh giá đất đai;

- Thông tư số 20/2017/TT-BTNMT ngày 08/8/2017 của Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật hoạt động quan trắc môi trường;

- Thông tư số 23/2023/TT-BTC ngày 25/4/2023 của Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ quản lý, tính hao mòn, khấu hao tài sản cố định tại cơ quan, tổ chức đơn vị và tài sản cố định do Nhà nước giao cho doanh nghiệp quản lý không tính thành phần vốn Nhà nước tại doanh nghiệp;

- Thông tư số 06/2021/TT-BNNPTNT ngày 15/7/2021 của Bộ Nông nghiệp và PNTN Quy định về xây dựng, ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật sản phẩm, dịch vụ công do Bộ Nông nghiệp và PTNT quản lý;

- Thông tư số 11/2024/TT-BTNMT ngày 31/7/2024 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật điều tra, đánh giá đất đai; kỹ thuật bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất

- Nghị quyết số 04/NQ-HĐND ngày 25/04/2024 về việc ban hành danh mục dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước thuộc lĩnh vực Nông nghiệp & PTNT của tỉnh Vĩnh Phúc;

- Quyết định số 2746/QĐ-UBND ngày 30/12/2022 của UBND tỉnh Vĩnh Phúc về giao quyền tự chủ tài chính cho đơn vị sự nghiệp công lập cấp tỉnh quản lý giai đoạn 2022-2025 (đợt 2);

- Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO/IEC 17025:2017 Yêu cầu chung về năng lực của các phòng thử nghiệm và hiệu chuẩn;

- Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8548:2011 Hạt giống cây trồng - Phương pháp kiểm nghiệm; Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng hạt giống lúa QCVN 01-54:2011/BNNPTNT; Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng hạt giống ngô thụ phấn tự do QCVN 01-47/2011/BNNPTNT; Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng hạt giống lúa lai 3 dòng QCVN 01-50:2011/BNNPTNT; Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng hạt giống lúa lai 2 dòng QCVN 01-51:2011/BNNPTNT; Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng hạt giống ngô lai QCVN 01-53:2011/BNNPTNT; TCVN 9304:2012 - yêu cầu kỹ thuật về hạt giống đậu; TCVN 8548:2011 ;

- Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 03:2023/BTNMT quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng đất;

- Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 09-MT:2023/BTNMT quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng nước dưới đất; QCVN 08-MT:2023/BTNMT quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng nước mặt;

- Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9486:2018; TCVN 12105:2018 ; QCVN 01-189:2019 về lấy mẫu phân bón.

4. Phương pháp xây dựng định mức kinh tế - kỹ thuật

- Phương pháp tiêu chuẩn: căn cứ các tiêu chuẩn, quy định đã ban hành để xác định mức tiêu hao đối với từng nội dung chi tiết, trên cơ sở đó tính toán xây dựng định mức kinh tế - kỹ thuật.

- Phương pháp phân tích khảo sát: đây là phương pháp xây dựng định mức dựa vào các tài liệu thu thập được trong khảo sát.

5. Định mức kinh tế kỹ thuật thành phần

Định mức kinh tế kỹ thuật gồm các định mức thành phần sau: (1) Định mức công lao động; ; (2) Định mức máy móc thiết bị (3) Định mức vật tư hóa chất; (4) Định mức năng lượng, nhiên liệu.

5.1. Định mức lao động

Định mức lao động là mức tiêu hao lao động sống cần thiết của người lao động theo chuyên môn, nghiệp vụ để hoàn thành một dịch vụ sự nghiệp công gồm có: Lao động trực tiếp và lao động gián tiếp.

- Công lao động trực tiếp, thực hiện các nội dung công việc: đánh giá, kiểm nghiệm, chuẩn bị vật tư, hoá chất, thiết bị, hoàn thiện biên bản làm việc...trong đó phân ra:

+ Định mức công của lao động có chuyên môn thực hiện các nội dung công việc: đánh giá, kiểm nghiệm, chuẩn bị hóa chất, xử lý mẫu, cân, phân tích, tính toán, xử lý và báo cáo kết quả... Yêu cầu trình độ đại học trở lên, được đào tạo chuyên môn phù hợp, có kinh nghiệm làm việc ít nhất 03 năm (tương đương với hệ số lương bậc 2 (2,67) trở lên).

+ Định mức công lao động phổ thông thực hiện các nội dung công việc: chuẩn bị dụng cụ, thiết bị, chia mẫu, rửa dụng cụ, yêu cầu có kinh nghiệm làm việc ít nhất 02 năm trở lên (tương đương với hệ số lương bậc 2 (2,06) trở lên).

- Công lao động gián tiếp là định mức lao động quản lý, chuyên môn, nghiệp vụ, thừa hành, phục vụ thực hiện các nội dung công việc: Quản lý, duy trì hệ thống, hành chính…Yêu cầu trình độ từ đại học trở lên, đối với lãnh đạo có ít nhất 10 năm kinh nghiệp; đối với cán bộ hành chính có ít nhất 3 năm kinh nghiệm (tương đương với số lượng trung bình bậc 4 (3,33) trở lên với lãnh đạo quản lý và bậc 2(2,67) trở lên đối với thừa hành, phục vụ).

5.2. Định mức máy móc, thiết bị

Định mức máy móc, thiết bị là thời gian sử dụng máy móc, thiết bị cần thiết đối với từng loại thiết bị để hoàn thành một dịch vụ sự nghiệp công; đảm bảo được các tiêu chí, tiêu chuẩn do cơ quan có thẩm quyền ban hành; đơn vị tính là ca (ca), mỗi ca tương ứng với 08 giờ làm việc. Trong đó:

+ Xác định chủng loại thiết bị;

+ Xác định thông số kỹ thuật cơ bản của thiết bị;

+ Xác định thời gian sử dụng từng chủng loại thiết bị;

+ Tổng hợp định mức thiết bị.

5.3. Định mức vật tư, hóa chất

Định mức vật tư, hóa chất là mức tiêu hao từng loại vật tư, hóa chất, dụng cụ cần thiết để hoàn thành một dịch vụ sự nghiệp công đạt các yêu cầu theo quy định (thực hiện từng bước công việc).

- Định mức sử dụng: là lượng vật tư hóa chất cần thiết sử dụng để thực hiện và hoàn thành một sản phẩm.

- Định mức thu hồi: là mức độ thu hồi được của vật tư hóa chất sau khi sử dụng để hoàn thành một sản phẩm; tỷ lệ thu hồi được hiểu bằng phần trăm.

- Định mức tiêu hao: là lượng vật tư hóa chất tiêu hao sau khi thực hiện và hoàn thành một sản phẩm.

+ Xác định chủng loại vật tư;

+ Xác định số lượng/khối lượng theo từng loại vật tư;

+ Xác định tỷ lệ (%) thu hồi vật tư;

+ Xác định yêu cầu kỹ thuật cơ bản của vật tư.

5.4. Định mức năng lượng, nhiên liệu

Định mức năng lượng, nhiên liệu là mức tiêu hao năng lượng, nhiên liệu cần thiết để hoàn thành một dịch vụ sự nghiệp công đạt các yêu cầu theo quy định (thực hiện từng bước công việc).

- Xác định mức tiêu hao điện năng, nước.

- Xác định mức tiêu hao xăng dầu.

6.1. Quy trình thực hiện theo các bước sau:

- Bước 1: Chuẩn bị hoạt động dịch vụ

- Bước 2: Lập kế hoạch thực hiện

- Bước 3: Bộ phận một cửa tiếp nhận mẫu (Giống cây trồng, đất, nước, phân bón)

- Bước 4: Gửi mẫu phân tích nên phòng thử nghiệm

- Bước 5: Phòng thử nghiệm tiến hành phân tích mẫu

- Bước 6: Phòng thử nghiệm gửi kết quả phân tích cho Bộ phận 1 cửa

- Bước 7: Bộ phận 1 cửa trả phiếu kết quả phân tích

- Bước 8: Kết thúc dịch vụ

6.1. Hệ số áp dụng: Căn cứ định mức kinh tế kỹ thuật đã được phê duyệt tính cho 01 chỉ tiêu hoặc 1 mẫu để tính định mức tương ứng cho các đối tượng kiểm nghiệm hoặc phân tích

7. Quy định chữ viết tắt

TT Chữ viết tắt Nội dung viết tắt
1 ĐMKTKT Định mức kinh tế - kỹ thuật
2 KS3 Có bằng Đại học hưởng lương 3,0 hoặc tương đương
3 KTV 6 Kỹ thuật viên bậc 6 (Có kinh nghiệm và được hưởng lương 2,68)
4 LX2 Lái xe hưởng lương 2,23 hoặc tương đương
5 QCVN Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia
6 TCVN Tiêu chuẩn quốc gia
7 TSCĐ Tài sản cố định
8 PTN Phòng thí nghiệm

PHẦN II: ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT

I. Kiểm nghiệm giống cây trồng

1. Lấy mẫu giống cây trồng (Định mức tính cho 1 mẫu)

1.1 Định mức công lao động

TT Định mức lao động Định mức (công) Căn cứ xây dựng
(1) (2) (3) (4)
1 Định mức lao động trực tiếp (Bậc 2 đại học 2,67 trở lên) 0,85 Thông tư 36/2015/TTLT-BNNPTNT-BNV ngày 20/10/2015 và TCVN 8548:2011 Hạt giống cây trồng-phương pháp kiểm nghiệm
- Công chuẩn bị dụng cụ, thiết bị, lấy mẫu điển hình, lập mẫu gửi, mẫu thử nghiệm 0,7
- Công xử lý tính toán số liệu, lập biên bản làm việc 0,15
2 Định mức công lao động gián tiếp (Bậc 4 đại học 3,33 trở lên với lãnh đạo quản lý và bậc 2(2,67) trở lên đối với thừa hành, phục vụ)  
- Định mức lao động gián tiếp (Quản lý, duy trì hệ thống QLCL, hành chính) bằng 10% định mức công lao động trực tiếp.

1.2. Định mức máy móc thiết bị

TT Tên thiết bị Thông số kỹ thuật cơ bản Định mức thiết bị (ca/thông số) Căn cứ xây dựng
(1) (2) (3) (4) (5)
1 Cân đĩa loại 5kg Khả năng cân tối đa: 5000g; Bước nhảy: 10-1g 0,1 (5 năm) TCVN 8548:2011 Hạt giống cây trồng-phương pháp kiểm nghiệm
2 Dụng cụ chia mẫu Chất liệu Inox 0,1 (5 năm)
3 Xiên lấy mẫu Chất liệu Inox 0,1 (5 năm)

1.3. Định mức vật tư

TT Tên vật tư Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật Định mức vật tư Căn cứ xây dựng
Sử dụng Tỷ lệ (%) thu hồi Tiêu hao (%)
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8)
I Dụng cụ, vật tư
1 Túi bóng Cái Loại thông dụng 15   100 TCVN 8548:2011 Hạt giống cây trồng-phương pháp kiểm nghiệm
2 Găng tay Đôi Loại thông dụng 1   100
3 Túi đựng tài liệu Cái Túi Clear khổ A vừa ngang tờ giấy A4 1   100
4 Áo blu Cái Chất liệu cotton

1

(6 tháng)

80 20
5 Khẩu trang Hộp Loại dùng trong y tế; Hộp: 50 cái 0,05   100
6 Băng dính Cuộc Kích thước 1F2; trọng lượng 800g 1   100
7 Kéo cắt Cái Chất liệu: Hợp kim; không gỉ

1

(6 tháng)

80 20
8 Vòng chun Kg Loại: 1000 cái/kg 0,01   100
9 Bút ghi Cái Loại thông dụng 2   100
10 Bút lông dầu Cái Loại thông dụng 1   100
II Nguyên liệu năng lượng
1 Xăng xe khoán Km/lít   0,2   100 Theo các quy định và thực tế
2 Điện KW   2,5   100
3 Nước Lít   15   100
III Chi phí khác   Theo các quy định và thực tế

2. Kiểm nghiệm mẫu giống cây trồng (định mức cho 01 mẫu)

2.1. Định mức công lao động

TT Định mức lao động Định mức (Công) Căn cứ xây dựng
(1) (2) (3) (4)
I Định mức lao động trực tiếp (Bậc 2 đại học 2,67 trở lên)   Thông tư 36/2015/TTLT-BNNPTNT-BNV ngày 20/10/2015 và TCVN 8548:2011 Hạt giống cây trồng-phương pháp kiểm nghiệm
1 Kiểm nghiệm mẫu hạt giống lúa 1,9
- Công chia mẫu, chuẩn bị dụng cụ thiết bị 0,2
- Xác định độ sạch, hạt khác loài 0,3
- Xác định độ ẩm 0,25
- Xác định khối lượng 1000 hạt 0,25
- Thử tỷ lệ nảy mầm 0,6
- Xác định hạt khác giống có thể phân biệt được 0,3
2 Kiểm nghiệm mẫu hạt giống ngô 1,35
- Công chia mẫu, chuẩn bị dụng cụ thiết bị 0,2
- Xác định độ sạch 0,3
- Xác định độ ẩm 0,25
- Thử tỷ lệ nảy mầm 0,6
3 Kiểm nghiệm mẫu hạt giống Lạc 1,65
- Công chia mẫu, chuẩn bị dụng cụ thiết bị 0,2
- Xác định độ sạch 0,3
- Xác định độ ẩm 0,25
- Thử tỷ lệ nảy mầm 0,6
- Xác định quả khác giống có thể phân biệt được 0,3
4 Kiểm nghiệm mẫu hạt giống Đậu tương 1,65 Thông tư 36/2015/TTLT-BNNPTNT-BNV ngày 20/10/2015 và TCVN 8548:2011 Hạt giống cây trồng-phương pháp kiểm nghiệm
- Công chia mẫu, chuẩn bị dụng cụ thiết bị 0,2
- Xác định độ sạch 0,3
- Xác định độ ẩm 0,25
- Thử tỷ lệ nảy mầm 0,6
- Xác định hạt khác giống có thể phân biệt được 0,3
5 Kiểm nghiệm mẫu hạt rau các loại 1,45
- Công chia mẫu, chuẩn bị dụng cụ thiết bị 0,2
- Xác định độ sạch 0,3
- Xác định độ ẩm 0,25
- Thử tỷ lệ nảy mầm 0,7
II Định mức công lao động gián tiếp (Bậc 4 đại học 3,33 trở lên với lãnh đạo quản lý và bậc 2(2,67) trở lên đối với thừa hành, phục vụ)  
- Định mức lao động gián tiếp (Quản lý, duy trì hệ thống QLCL, hành chính) bằng 10% định mức công lao động trực tiếp.

2.2. Định mức máy móc thiết bị

TT Tên thiết bị Thông số kỹ thuật cơ bản Định mức thiết bị (ca/thông số) Căn cứ xây dựng
(1) (2) (3) (4) (5)
1 Cân kỹ thuật Khả năng cân tối đa: 2200g; Bước nhảy: 10-2g; Độ lặp lại: 0,01g 0,8 TCVN 8548:2011 Hạt giống cây trồng- phương pháp kiểm nghiệm
2 Cân phân tích Khả năng cân tối đa: 210g; Bước nhảy: 10-4g; Độ lặp lại: 0,0001g 0,8
3 Tủ sấy Nhiệt độ từ nhiệt độ phòng tới 220ºC 0,64
4 Tủ bảo quản mẫu Nhiệt độ từ 2 -14ºC 2
5 Tủ đặt tỷ lệ nảy mầm Dung tích: 300 lít; Nhiệt độ từ: 0 - 60ºC; Độ ẩm từ: 40 - 90%RH 7
6 Kính hiển vi Hệ quang học UI2, có ngăn vật kính 6 vị trí Thị kính 10X có hiệu chỉnh tiêu cự và chia độ Diop 0,85
7 Kính lúp Độ phóng đại 10X; Đường kính 130mm 0,85
8 Thùng chia mẫu Inox không gỉ: 07 hàng rãnh/hàng, chiều rộng hàng rãnh 1cm 0,1
9 Máy điều hoà nhiệt độ 2 chiều Máy điều hòa nhiệt độ 2 chiều 18.000 BTU 7
10 Máy hút ẩm Công suất hút ẩm: 16 lít/ngày ; kích thước: 575x315x285 7
11 Máy nghiền hạt thô Tốc độ nghiền: 3000-6500 vòng/phút; tốc độ lấy mẫu: 5kg/giờ 0,5
12 Máy thổi hạt

Kích thước: khoảng 48 x 56 x 86 cm, chưa gồm ống thổi

Công suất motor 1/2 HP; Tốc độ: 3450 vòng/phút

0,1

2.3. Định mức vật tư

TT Tên vật tư Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật Định mức vật tư Căn cứ xây dựng
Sử dụng Tỷ lệ (%) thu hồi Tiêu hao (%)
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8)
I Dụng cụ, vật tư
1 Khay đựng mẫu Cái Chất liệu nhựa 2 (6 tháng) 80 20 TCVN 8548:2011 Hạt giống cây trồng-phương pháp kiểm nghiệm
2 Dụng cụ gạt mẫu Cái Chất liệu Inox 2 (6 tháng) 80 20
3 Xiểng chia mẫu Cái Chất liệu Inox 2 (6 tháng) 80 20
4 Phanh gắp hạt Cái Chất liệu Inox 2 (6 tháng) 80 20
5 Túi bóng Cái Chất liệu PE 20 0 100
6 Găng tay Đôi Chất liệu cao su 8 0 100
7 Túi đựng tài liệu Cái Chất liệu PE 6 0 100
8 Áo blu Cái Chất liệu Cotton 6 (6 tháng) 80 20
9 Khẩu trang Hộp Loại dùng trong y tế; Hộp: 50 cái 0,2 0 100
10 Băng dính Cuộn Dạng cuộn 2 0 100
11 Đĩa pettri Cái Chất liệu thuỷ tinh, ĐK 90mm 10 (6 tháng) 80 20
12 Kéo cắt Cái Chất liệu: Hợp kim; không gỉ 1 (6 tháng) 80 20
13 Vòng chun Kg Loại: 1000 cái/kg 0,05 0 100
14 Bút ghi Cái Loại thông dụng 2 0 100
15 Bút lông dầu Cái Loại thông dụng 1 0 100
16 Giấy đặt nảy mầm Tờ Dạng thấm nước 10 0 100
17 Cốc nhôm có nắp Cái Chất liệu nhôm 5 (6 tháng) 80 20
18 Giá đặt nảy mầm tờ Chất liệu nhôm 1 80 20
II Nguyên liệu năng lượng
1 Điện KW   15 0 100 Theo các quy định và thực tế
2 Nước Lít   60 0 100
III Chi phí khác   Theo các quy định và thực tế

II. LẤY MẪU, PHÂN TÍCH MẪU ĐẤT

1. Lấy mẫu đất (định mức tính cho 1 mẫu)

1.1. Định mức công lao động

TT Định mức lao động Định mức (công) Căn cứ xây dựng
1 Định mức lao động trực tiếp (Bậc 2 đại học 2,67 trở lên) 0,85 TCVN 7538-2:2005; TCVN 4046-85
- Công chuẩn bị dụng cụ, thiết bị, lấy mẫu điển hình, lập mẫu gửi, mẫu thử nghiệm 0,7
- Công xử lý tính toán số liệu, lập biên bản làm việc 0,15
2 Định mức công lao động gián tiếp (Bậc 4 đại học 3,33 trở lên với lãnh đạo quản lý và bậc 2(2,67) trở lên đối với thừa hành, phục vụ)  
- Định mức lao động gián tiếp (Quản lý, duy trì hệ thống QLCL, hành chính) bằng 10% định mức công lao động trực tiếp.

1.2. Định mức máy móc thiết bị

TT Tên thiết bị Thông số kỹ thuật cơ bản Định mức thiết bị
(ca/thông số)
1 Dụng cụ lấy mẫu Chất liệu Inox 0,1
2 Máy định vị vị trí GPGS 0,1

1.3. Định mức vật tư

TT Tên vật tư ĐVT Yêu cầu kỹ thuật Định mức vật tư Căn cứ xây dựng
Sử dụng Thu hồi (%) Tiêu hao (%)
I Vật tư tiêu hao  
1 Thùng đựng và bảo quản mẫu cái Thùng chất liệu nhựa 0,16 (6 tháng) 80 20 TCVN 7538-2:2005; TCVN 4046-85
2 Quần áo BHLĐ bộ Loại thông dụng 0,24 (6 tháng) 80 20
3 Giầy BHLĐ đôi Loại thông dụng 0,200 (12 tháng) 80 20
4 Mũ cứng cái Loại thông dụng 0,200 (3 tháng) 80 20
5 Ô che mưa, che nắng cái Loại thông dụng 0,120 (12 tháng) 80 20
6 Găng tay y tế hộp Loại dùng trong y tế; Hộp: 50 cái 0,010 0 100
8 Bút bi Cái Đầu bi: 0,5 mm 1 0 100
9 Búi lông Cái Đầu bút: 0,4 và 1,0 mm 1 0 100
10 Giấy A4 Tờ Loại 500 tờ/gam 10 0 100
11 Cồn 90º Lọ Loại 500 ml/lọ 0,01 0 100
12 Bông y tế gói Loại 5 gram/gói 1 0 100
II Nguyên liệu năng lượng  
1 Xăng xe khoán Km/lít   0,2   100  
2 Điện KW   1,5   100  
III Chi phí khác Theo các quy định và thực tế  

2. Định mức phân tích mẫu đất

2.1. Định mức công lao động

TT Định mức lao động Định mức (công) Căn cứ xây dựng
(1) (2) (3) (4)
1 Định mức lao động trực tiếp (Bậc 2 đại học 2,67 trở lên)   Bảng 28- Thông tư 33/2016/TT-BTNMT ; QCVN 03:2023/BTNMT
1 Dung trọng 0,4
2 Độ chua (pHKCl) 0,4
3 Chất hữu cơ tổng số (OM%) 0,4
4 Thành phần cơ giới (TPCG) 0,96
- Cát, cát mịn 0,32
- Limon 0,32
- Sét 0,32
5 Dung tích hấp thu (CEC) 0,4
6 Ni tơ tổng số (Nts) 0,4 Bảng 28- Thông tư 33/2016/TT-BTNMT ; QCVN 03:2023/BTN MT
7 Đạm dễ tiêu 0,4
8 Phốt pho tổng số (P2O5ts) 0,4
9 Phốt pho dễ tiêu 0,4
10 Kali tổng số (K2Ots) 0,4
11 Kali dễ tiêu (K2Odt) 0,4
12 Hàm lượng Pb 0,8
13 Hàm lượng Cd 0,8
14 Hàm lượng As 0,8
15 Hàm lượng Cu 0,8
16 Hàm lượng Zn 0,8
17 Hàm lượng Cr 0,8
18 Hàm lượng Hg 0,8
19 Hàm lượng Ni 0,8
II Định mức công lao động gián tiếp (Bậc 4 đại học 3,33 trở lên với lãnh đạo quản lý và bậc 2(2,67) trở lên đối với thừa hành, phục vụ)  
- Định mức lao động gián tiếp (Quản lý, duy trì hệ thống QLCL, hành chính) bằng 10% định mức công lao động trực tiếp.

2.2. Định mức máy móc, thiết bị

TT Tên thiết bị Thống số kỹ thuật cơ bản Định mức thiết bị (ca/thông số) Căn cứ xây dựng
I Đối với nhóm chỉ tiêu tính cho một chỉ tiêu (Độ chua pHKCl; dung trọng; N-P-K, Thành phần cơ giới, CEC…)
1 Máy khuấy từ

Vận tốc tối đa: 2000rpm; Độ chính xác: +2%

Công suất tiêu thụ điện năng: 420W

0,4 Thông tư 33/2016/TT-BTNMT (Bảng 146); quy trình thử nghiệm.
2 pH mette (thiết bị đo pH) Khoảng đo: pH 0.0 - 14; Nhiệt độ: -10 ÷ 110º C; ORP: -199 ÷ 2000 mV 0,4
3 Máy nghiền mẫu Kích cỡ sàng 0,1 - 1mm 0,4
4 Thiết bị cất Thiết bị chuyên dụng 0,8
5 Thiết bị lọc 0,8
6 Cân phân tích Khả năng cân tối đa: 210g; Bước nháy: 10-4 g; Độ lặp lại: 0,0001g 0,8
7 Cân kỹ thuật Khả năng cân tối đa: 2200g; Bước nháy: 10-2 g; Độ lặp lại: 0,01g 0,8
8 Máy lắc Tốc độ lắc: 0-800 vòng/phút 0,7
9 Tủ sấy Nhiệt độ từ nhiệt độ phòng tới 220ºC 0,64
10 Máy công phá mẫu Công suất: 1600W; TºC tối đa giới hạn ở 430ºC 0,4
11 Máy cất đạm Công suất điện: 2100W 0,5
12 Máy trắc quang (Máy quang phổ UV-VIS)

Khoảng bước sóng: 320-1100 nm

Độ chính xác quang: +/- 0,005A

0,4
13 Máy cất nước Công suất: 4 lít/h 0,2
14 Máy quang kế ngọn lửa Thang đo: 0-199.9pm; Độ lặp lại: <=1% 0,6 Thông tư 33/2016/TT-BTNMT Bảng 146;); quy trình thử nghiệm.
15 Máy hút ẩm Công suất: 1,5kw 0,32
16 Bếp điện Công suất: 1000W; nguồn điện 220/110V; tự động điều chỉnh nhiệt độ 0,3
17 Hệ thống xử lý khí thải, nước thải Công suất 15.000m3/h 0,6
18 Máy điều hòa nhiệt độ Điều hòa một chiều, công suất 12000BTU 0,13
19 Tủ lạnh lưu mẫu chuẩn Tủ lạnh chuyên dụng để bảo quản hoá chất 2,0
20 Tủ hút Kích thước ngoài: 1340x713x1410 mm; Kích thước trong: 1340x713x1410mm; vận tốc gió vào: 0,5m/s; cường độ sáng có thể điều chỉnh: 1000 lux 0,64
21 Lò nung

- Nhiệt độ có thể tối đa: 1200

- Công suất điện tiêu thụ: 4,6 Kw

0,2
22 Lò vi sóng Công suất: 900W 0,64
23 Máy hút bụi Máy hút bụi cho phòng thí nghiệm 0,2
24 Thiết bị điều nhiệt lạnh Điều khiển nhiệt độ bằng độ vi xử lý PID, hiển thị số trên màn hình TFT 0,5
25 Bình hút ẩm Chất liệu thủy tinh đường kính 30 -35cm 0,35
26 Bộ rây mẫu tiêu chuẩn Chuyên dụng 0,5
27 Máy lọc nước siêu sạch Độ sạch đạt được 18,2 MΩ-cm 0,4
28 Máy vi tính CPU Intel Core i5-8550U;(1.8GHz up to 4.0 Ghz); 8GB 0,1
29 Máy in đen trắng Khổ giấy in: tối đa khổ A4 0,05
30 Quạt trần Loại thông dụng 0,1
31 Quạt thông gió Hút mùi, hút hơi nóng để tạo sự thông thoáng 0,3  
32 Đèn led sáng Bóng dài 1,2m; công suất: 18W 0,1
33 Bàn làm việc Loại thông dụng 0,1
34 Ghế Ghế dùng cho phòng thí nghiệm 0,1
35 Tủ đựng tài liệu Tủ sắt 0,1
II Đối với nhóm chỉ tiêu kim loại nặng (Pb; Cd; As; Cu; Zn; Cr; Hg; Ni)
1 Máy quang phổ ASS Bước sóng: 185 - 900 nm; Độ chính xác (nm) ± 0, at; 541,94 nm; Độ lặp (nm) ± 0,04 nm 0,64 Thông tư 33/2016/TT-BTNMT (Bảng 146); QCVN 03:2023/BTNMT và quy trình thử nghiệm.
2 Tủ sấy Nhiệt độ từ nhiệt độ phòng tới 220ºC 0,64
3 Máy phá mẫu Buồng phá mẫu dung tích ≥ 65L; Tấn số vi sóng: 2450MHz; Công suất lớn nhất vi sóng: 1800W 0,64
4 Máy nghiền mẫu Kích cỡ sàng 0,1 - 1mm 0,4
5 Cân phân tích

Khả năng cân tối đa: 210g; Bước nháy: 10-4g

Độ lặp lại: 0,0001g

0,64
6 Cân kỹ thuật

Khả năng cân tối đa: 2200g; Bước nháy: 10-2 g

Độ lặp lại: 0,01g

0,4
7 Hệ thống xử lý khí thải, nước thải Công suất 15.000m3/h 0,64
8 Máy cất nước Công suất: 4 lít/h 0,4
9 Bộ phân tích thuỷ ngân và asen Chuyên phân tích Hg và As 0,64
10 Máy điều hòa nhiệt độ Điều hòa một chiều, công suất 12000BTU 0,13
11 Lò vi sóng phá mẫu Công suất: 900W 0,64
12 Máy lọc nước siêu sạch Độ sạch đạt được 18,2 MΩ-cm 0,4
13 Tủ lạnh lưu mẫu chuẩn Tủ lạnh chuyên dụng để bảo quản hoá chất 0,4
14 Tủ hút Kích thước ngoài: 1340x713x1410 mm; Kích thước trong: 1340x713x1410mm; vận tốc gió vào: 0,5m/s; cường độ sáng có thể điều chỉnh: 1000 lux 0,3
15 Quạt trần Loại thông dụng 0,1
16 Quạt thông gió Hút mùi, hút hơi nóng để tạo sự thông thoáng 0,3
17 Đèn led sáng Loại thông dụng 0,1
18 Bàn làm việc Loại thông dụng 0,1
19 Ghế Ghế dùng cho phòng thí nghiệm 0,1
20 Tủ đựng tài liệu Tủ sắt 0,1

2.3. Định mức dụng cụ, vật tư, hoá chất

TT Tên vật tư Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật Định mức vật tư Căn cứ xây dựng
Sử dụng Tỷ lệ (%) thu hồi Tiêu hao (%)
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8)
I Dụng cụ, vật tư
1 Đối với nhóm chỉ tiêu (Độ chua pHKCl; dung trọng, N-P-K) tính cho một chỉ tiêu  
1.1 Chai đựng hoá chất cái Chất liệu thủy tinh 3 (12 tháng) 80 20

Thông tư 33/2016/TT-BTNMT

Bảng 144 và quy trình thử nghiệm.

1.2 Cốc đong 250 ml cái Chất liệu thủy tinh, chia vạch 2 (12 tháng) 80 20
1.3 Cốc đong 100 ml cái 3 (12 tháng) 80 20
1.4 Cốc thủy tinh có mỏ 50 ml cái 2 (12 tháng) 80 20
1.5 Pipet bầu 50 ml cái 1 (12 tháng) 80 20
1.6 Pipet bầu 20 ml cái 1(12 tháng) 80 20
1.7 Pipet bầu 10 ml cái 1(12 tháng) 80 20
1.8 Pipet bầu 5 ml cái 1 (12 tháng) 80 20
1.9 Pipet 1ml cái 1 (12 tháng) 80 20
1.10 Pipet 2ml cái 1 (12 tháng) 80 20
1.11 Pipet 5ml   1 (12 tháng) 80 20
1.12 Pipet 10 ml cái 1 (12 tháng) 80 20
1.13 Pipet 50 ml cái 1 (12 tháng) 80 20
1.14 Bình định mức 50ml cái Chất liệu thủy tinh, đạt độ chính xác phân tích 3 (12 tháng) 80 20
1.15 Bình định mức 100ml cái 3 (12 tháng) 80 20
1.16 Bình định mức 250ml cái 3 (12 tháng) 80 20
1.17 Bình định mức 500ml cái 3 (12 tháng) 80 20
1.18 Bình định mức 1000ml cái 3(12 tháng) 80 20
1.19 Bình định mức 200ml cái 3 (12 tháng) 80 20
1.20 Bình tam giác chịu nhiệt 250ml cái Chất liệu thủy tinh chịu nhiệt 5 (12 tháng) 80 20
1.21 Phễu lọc Φ6 cái Chất liệu thủy tinh 3 (12 tháng) 80 20
1.22 Đũa thủy tinh cái 2(12 tháng) 80 20
1.23 Ống công phá mẫu cái 2 (12 tháng) 80 20
1.24 Micopipep 5ml cái Chất liệu nhựa 2 (12 tháng) 80 20
1.25 Đầu cone 5 ml cái 2 (12 tháng) 80 20
1.26 Cuvet cái Thạch anh 2 (12 tháng) 80 20
1.27 Bình Keldarl cái Chất liệu thủy tinh 2 (12 tháng) 80 20

Thông tư 33/2016/TT-BTNMT

Bảng 144 và quy trình thử nghiệm.

1.28 Đĩa phơi mẫu   5 (12 tháng) 80 20
1.29 Khay đựng mẫu sàng rây cái   2 (12 tháng) 80 20
1.30 Bình tia cái Chất liệu nhựa 1 (12 tháng) 80 20
1.31 Cốc nhựa cái 2 (36 tháng) 80 20
1.32 Quả bóp cái Chất liệu cao su 2 (12 tháng) 80 20
1.33 Chổi cọ bình thí nghiệm cái Chất liệu cước 2 (12 tháng) 80 20
1.34 Chổi cọ bình phá mẫu cái 2 (12 tháng) 80 20
1.35 Găng tay một lần Đôi Loại hộp: 100 đôi 5 0 100
1.36 Khẩu trang y tế cái Khẩu trang dùng trong y tế 5 0 100
1.37 Áo blu cái Chất liệu cotton 1 (6 tháng) 80 20
1.38 Dép đi trong phòng thí nghiệm Đôi Chất liệu nhựa 1 (12 tháng) 80 20
2 Đối với nhóm chỉ tiêu kim loại nặng (Pb; Cd; As; Cu; Zn; Cr, Ni, Hg) tính cho một chỉ tiêu  
2.1 Chai đựng hoá chất cái Chất liệu thủy tinh 3 (12 tháng) 80 20 Thông tư 33/2016/TT-BTNMT (Bảng 144); QCVN 03:2023/BT NMT và quy trình thử nghiệm.
2.2 Cốc đong 250 ml cái Chất liệu thủy tinh, chia vạch 2 (12 tháng) 80 20
2.3 Cốc đong 100 ml cái 3 (12 tháng) 80 20
2.4 Cốc đong 50 ml cái 2 (12 tháng) 80 20
2.5 Pipet bầu 50 ml cái 1 (12 tháng) 80 20
2.6 Pipet bầu 20 ml cái 1 (12 tháng) 80 20
2.7 Pipet bầu 10 ml cái 1 (12 tháng) 80 20
2.8 Pipet bầu 5 ml cái 1 (12 tháng) 80 20
2.9 Pipet 1ml cái 1 (12 tháng) 80 20
2.10 Pipet 2ml cái 1 (12 tháng) 80 20
2.11 Pipet 5ml cái 1 (12 tháng) 80 20
2.12 Pipet 10 ml cái 1 (12 tháng) 80 20
2.13 Pipet 50 ml cái 1 (12 tháng) 80 20
2.14 Bình định mức 50ml cái Chất liệu thủy tinh, đạt độ chính xác phân tích 3 (12 tháng) 80 20 Thông tư 33/2016/TT-BTNMT (Bảng 144) ; QCVN 03:2023/BT NMT và quy trình thử nghiệm.
2.15 Bình định mức 100ml cái 3 (12 tháng) 80 20
2.16 Bình định mức 250ml cái Chất liệu thủy tinh, đạt độ chính xác phân tích 3 (12 tháng) 80 20
2.17 Bình định mức 500ml cái 3 (12 tháng) 80 20
2.18 Bình định mức 1000ml cái 3 (12 tháng) 80 20
2.19 Bình định mức 200ml cái 3 (12 tháng) 80 20
2.20 Bình tam giác chịu nhiệt 250ml cái Chất liệu thủy tinh chịu nhiệt 5 (12 tháng) 80 20
2.21 Phễu lọc Φ6 cái Chất liệu thủy tinh 3 (12 tháng) 80 20
2.22 Đũa thủy tinh cái 2 (12 tháng) 80 20
2.23 Ống công phá mẫu cái 2 (12 tháng) 80 20
2.24 Micopipep 5ml cái Chất liệu nhựa 2 (12 tháng) 80 20
2.25 Đầu cone 5 ml cái 2 (12 tháng) 80 20

2.26
Cuvet cái Thạch anh 2 (12 tháng) 80 20
2.27 Bình Keldarl cái Chất liệu thủy tinh 2 (12 tháng) 80 20
2.28 Đĩa phơi mẫu   5 (12 tháng) 80 20
2.29 Khay đựng mẫu sàng rây cái Loại thông dụng 2 (36 tháng) 80 20
2.30 Bình tia cái Chất liệu nhựa 1 (12 tháng) 80 20
2.31 Cốc nhựa cái 2 (36 tháng) 80 20
2.32 Quả bóp cái Chất liệu cao su 2 (12 tháng) 80 20
2.33 Chổi cọ bình thí nghiệm cái Loại thông dụng 2 (12 tháng) 80 20
2.34 Chổi cọ bình phá mẫu cái Loại thông dụng 2 (12 tháng) 80 20
2.35 Găng tay loại dùng một lần Đôi Loại: Hộp 100 cái 10 0 100
2.36 Khẩu trang y tế cái Loại dùng một lần 10 0 100
2.37 Áo blu cái Chất liệu cotton 1 (6 tháng) 80 20
2.38 Dép đi trong phòng thí nghiệm Đôi Chất liệu nhựa 1 (6 tháng) 80 20
II Hóa chất
1 Dung trọng  
1.1 Bao đựng mẫu Cái Loại thông dụng 1,00   100 Thông tư 33/2016/TT-BTNMT (Bảng 145) và quy trình thử nghiệm.
1.2 Nước rửa dụng cụ Lít Hóa chất phân tích, thông thường 0,30   100
1.3 Khăn lau 30 x 30 Cái 0,01   100
2 Độ chua (pHKCl)
2.1 KCl gam Hóa chất phân tích, thông thường 4   100
2.2 Chuẩn pH 4 ml Chất chuẩn phân tích 5   100
2.3 Chuẩn pH 7 ml 5   100
2.4 Chuẩn pH 9 ml 5   100
2.5 Nước rửa dụng cụ Lít Nước rửa dụng cụ phòng thí nghiệm 0,3   100
3 Chất hữu cơ tổng số (OM%)
3.1 K2Cr2O7 gam Hóa chất phân tích, thông thường 13   100
3.2 H2SO4 ml 12,5   100
3.3 FeSO4(NH4)2SO4.H2O gam 24,5   100
3.4 C12H8N2.H2O gam 0,4   100
3.5 H3PO4 ml 25   100
3.6 Diphenylamin gam 1   100
3.7 Cồn lau dụng cụ ml Cồn khử trùng 10   100
4 Thành phần cơ giới (TPCG)  
- Cát, cát mịn Thông tư 33/2016/TT-BTNMT (Bảng 145) và quy trình thử nghiệm.
4.1 (NaPO3)6 gam Hóa chất phân tích, thông thường 0,5   100
4.2 Na2CO3 gam 0,5   100
4.3 Nước rửa dụng cụ lít 3   100
- Limon (Như Cát, cát mịn)
- Sét (Như Cát, cát mịn)
5 Dung tích hấp thu (CEC)
5.1 CH3COOH gam Hóa chất phân tích thông thường 9,65   100
5.2 NH4OH gam 19   100
5.3 Etanol ml 25   100
5.4 KCl gam 12,5   100
5.5 HCl ml 12,5   100
5.6 H3BO3 gam 5   100
5.7 NaOH gam 5   100
5.8 H2SO4 tiêu chuẩn ml Ống chuẩn 12,5   100
5.9 Bromocresol xanh gam Hóa chất phân tích thông thường 0,2   100
5.10 Metyl đỏ gam 0,2   100
5.11 Cồn lau dụng cụ ml Cồn khủ trùng 10   100
5.12 Màng lọc 0,2 mm hoặc tương đương Cái Chất liệu PTFE, kích thước lỗ lọc 0,22 µm 0,5   100
6 Ni tơ tổng số (N%)
6.1 (NH4)2SO4 gam Hóa chất phân tích thông thường 0,5   100
6.2 H3BO3 gam 0,3   100
6.3 K2SO4 gam 0,2   100
6.4 NaNO2 gam 0,4   100
6.5 KNO3 ml 0,4   100 Thông tư 33/2016/TT-BTNMT (Bảng 145); TT 20/2017/TT-BTNMT (Phần II.3) và quy trình thử nghiệm.
6.6 HCl 1N gam 0,5   100
6.7 Na2S2O3 gam 0,5   100
6.8 CuSO4 ml 0,5   100
6.9 NaOH gam 2   100
6.10 Metyl đỏ ml 1   100
6.11 Bromocresol xanh ml 1   100
6.12 Cồn lau dụng cụ ml Cồn khủ trùng 10   100
6.13 Giấy lọc băng xanh Hộp Dạng hộp 0,05   100
7 Đạm dễ tiêu (Như N%)
8 Phốt pho tổng số (P2O5%)
8.1 H2SO4 ml Hóa chất phân tích thông thường 40   100
8.2 HClO4 ml 10   100
8.3 HNO3 ml 10   100
8.4 Phenolphtalein Gam 0,2   100
8.5 K2S2O8 Gam 0,2   100
8.6 (NH4)6Mo7O24.4H2O Gam 0,6   100
8.7 NaOH 1N ml 0,5   100
8.8 Kali antimontatrat Gam 0,4   100
8.9 Axit Ascorbic ml 0,3   100
8.10 Dung dịch chuẩn P-PO4 ml Tinh khiết phân tích 0,5   100
8.11 Cồn lau dụng cụ ml Cồn khủ trùng 10   100
8.12 Giấy lọc băng xanh Hộp Dạng hộp 0,05   100
9 Phốt pho dễ tiêu  
9.1 H2SO4 ml Hóa chất phân tích thông thường 10   100  
9.2 HCl   5   100
9.3 HNO3 ml 5   100
9.4 Phenolphtalein Gam 0,2   100
9.5 K2S2O8 Gam 0,2   100
9.7 (NH4)6Mo7O24.4H2O Gam 0,6   100
9.8 NaOH 1N ml 0,5   100
9.9 Kali antimontatrat Gam 0,4   100
9.10 Axit Ascorbic ml 0,3   100
9.11 NaHCO3   10   100
9.12 Methyl da cam   0,005   100
9.13 Dung dịch chuẩn P-PO4 ml Dung dịch chuẩn, tinh khiết phân tích 0,5   100
9.14 Than hoạt tính   tinh khiết phân tích 10   100
9.15 Cồn lau dụng cụ ml Cồn khủ trùng 10   100
9.16 Giấy lọc băng xanh Hộp Dạng hộp 0,05   100
10 Kali tổng số (K2O%)
10.1 Dung dịch chuẩn K ml Tinh khiết phân tích 10   100
10.2 HF ml Hóa chất phân tích, thông thường 30   100
10.3 HClO4 ml 1,5   100
10.4 HCl ml 16   100 Thông tư 33/2016/TT-BTNMT (Bảng 145); TT 20/2017/TT-BTNMT (Phần II.3) ; QCVN 03:2023/BT NMT và quy trình thử nghiệm.
10.5 CsCl Gam Hóa chất phân tích, thông thường 0,4   100
10.6 Cồn lau dụng cụ ml Cồn khử trùng 10   100
10.7 Giấy lọc băng xanh Hộp Dạng hộp 0,05   100
11 Kali dễ tiêu ( Như K2O%)
11.1 Dung dịch chuẩn 100ppm   Tinh khiết phân tích 5   100
11.2 CH3COOH ml Hóa chất phân tích, thông thường 10   100
11.3 NH4OH ml 10   100
11.4 CsCl ml 0,6   100
11.5 Cồn lau dụng cụ gam Cồn khử trùng 10   100
11.6 Giấy lọc Hộp Dạng hộp 0,05   100
12 Hàm lượng Pb          
12.1 Dung dịch chuẩn gốc 1000ppm   Tinh khiết phân tích      
12.2 HNO3 65% ml Tinh khiết phân tích 10   100
12.3 H2O2 ml 10   100
12.4 NaOH ml 10   100
12.5 NH4NO3 gam 10   100
12.6 Cồn lau dụng cụ   Cồn khử trùng 10     Thông tư 33/2016/TT-BTNMT (Bảng 145); TT 20/2017/TT-BTNMT (Phần II.3) ; QCVN 03:2023/BTNMT và quy trình thử nghiệm.
12.7 Giấy lọc băng xanh Hộp Dạng hộp 0,05   100
12.8 Khí argon bình Tinh khiết phân tích; độ tinh khiết ≥ 99,99% 0,002   100
13 Hàm lượng Cd (Như Pb)         100
14 Hàm lượng As
14.1 Dung dịch chuẩn gốc 1000ppm ml Tinh khiết phân tích 1    
14.2 H2O2 ml Tinh khiết phân tích nồng độ ≥ 30% 10   100
14.3 HNO3 ml Tinh khiết phân tích 10   100
14.4 H2SO4 đậm đặc ml 2   100
14.5 HCl ml 5   100
14.6 KI gam 2   100
14.7 NaOH Gam 10   100
14.8 NaBH4 Gam 0,3   100
14.9 Cồn lau dụng cụ Gam Cồn khử trùng 10   100
14.10 Giấy lọc băng xanh Hộp Dạng hộp 0,05   100
14.11 Khí argon ml Tinh khiết phân tích; độ tinh khiết ≥ 99,99% 0,002   100
14.12 Khí axetylen bình Tinh khiết phân tích 0,002   100
15 Hàm lượng Hg
15.1 Dung dịch chuẩn gốc 1000ppm   Tinh khiết phân tích 1   100
15.2 H2O2 30% ml Tinh khiết phân tích nồng độ ≥ 30% 10   100
15.3 HNO3 ml Tinh khiết phân tích 10   100 Thông tư 33/2016/TT-BTNMT (Bảng 145); TT 20/2017/TT-BTNMT (Phần II.3) ; QCVN 03:2023/BTNMT và quy trình thử nghiệm.
15.4 H2SO4 đậm đặc ml 2   100
15.5 HCl ml 5   100
15.6 KMnO4 gam 1   100
15.7 K2S2O8 gam 1   100
15.8 NH4OCl gam 1   100
15.9 SnCl2.2H2O gam 0,5   100
15.10 Cồn lau dụng cụ ml Cồn khử trùng 10    
15.11 Giấy lọc băng xanh Hộp Dạng hộp 0,05   100
15.12 Khí argon bình Tinh khiết phân tích; độ tinh khiết ≥ 99,99% 0,002   100
16 Hàm lượng Cu          
16.1 Dung dịch chuẩn gốc 1000ppm   Tinh khiết phân tích 1   100
16.2 HNO3 ml Tinh khiết phân tích 10   100
16.3 NaOH gam 10   100
16.4 H2O2 30% ml 10   100
16.5 Cồn lau dụng cụ ml Cồn khử trùng 10   100
16.6 Giấy lọc Hộp Dạng hộp 0,05   100
16.8 Khí axetylen bình Tinh khiết phân tích 0,002   100
17 Hàm lượng Zn (Như Cu) bình        
18 Hàm lượng Cr (Như Cu)
19 Hàm lượng Ni (Như Cu)
III Năng lượng nhiên liệu          
1 Điện năng KW   11   100
2 Nước lít   200   100
IV Chi khác   Theo các quy định và thực tế      
            

III. LẤY MẪU VÀ PHÂN TÍCH MẪU NƯỚC

1. Lấy mẫu nước (định mức tính cho 1 mẫu)

1.1. Định mức công lao động

TT Định mức lao động Định mức (công) Căn cứ xây dựng
1 Định mức lao động trực tiếp (Bậc 2 đại học 2,67 trở lên) 0,85 TCVN 6663 - 3:2016; TCVN 6663-6:2018 ; TCVN 6663-14:2018 ; TCVN 6663-4:2020 .
- Công chuẩn bị dụng cụ, thiết bị, lấy mẫu điển hình, lập mẫu gửi, mẫu thử nghiệm 0,7
- Công xử lý tính toán số liệu, lập biên bản làm việc 0,15
2 Định mức công lao động gián tiếp (Bậc 4 đại học 3,33 trở lên với lãnh đạo quản lý và bậc 2(2,67) trở lên đối với thừa hành, phục vụ)  
- Định mức lao động gián tiếp (Quản lý, duy trì hệ thống QLCL, hành chính) bằng 10% định mức công lao động trực tiếp.

1.2. Định mức máy móc thiết bị

TT Tên thiết bị Thông số kỹ thuật cơ bản Định mức thiết bị
(ca/thông số)
1 Dụng cụ lấy mẫu Chất liệu Inox 0,1
2 Dụng cụ sang mẫu Phễu, Chất liệu nhựa 0,1
3 Máy định vị vị trí GPGS 0,1
4 Nồi hấp cách thủy Dải nhiệt độ 5ºC÷137ºC Độ phân giải 1 ºC; Thời gian từ 1÷250 phút; Áp suất hấp sấy tiệt trùng lớn nhất 0,26Mpa 0,25
5 Thùng đựng mẫu Thùng giữ nhiệt, bằng nhựa hoặc inox 0,2

1.3. Định mức vật tư

TT Tên vật tư ĐVT Yêu cầu kỹ thuật Định mức vật tư Căn cứ xây dựng
Sử dụng Thu hồi (%) Tiêu hao (%)
I Vật tư tiêu hao  
1 Chai nhựa đựng mẫu chai Chai nhựa thể tích 500 ml 4 0 100 TCVN 6663 - 3:2016; TCVN 6663- 6:2018; TCVN 6663- 14:2018 ; TCVN 6663- 4:2020 .
2 Găng tay Đôi Loại dùng trong y tế; Hộp: 50 đôi 2 0 100
3 Túi đựng tài liệu Cái Túi Clear khổ A vừa ngang tờ giấy A4 1 0 100
4 Áo blu Cái Chất liệu cotton 1 (6 tháng) 80 20
5 Khẩu trang cái Loại dùng trong y tế; Hộp: 50 cái 2 0 100
6 Băng dính Cuộn Kích thước 1F2; trọng lượng 800g 1 0 100
7 Kéo cắt Cái Chất liệu: Hợp kim 1 (12 tháng) 80 20
8 Bút bi Cái Loại thông dụng 1 0 100
9 Búi lông Cái Loại thông dụng 1 0 100
10 Giấy A4 Tờ Loại 500 tờ/gam 10 0 100
11 Cồn 900 Lọ Loại 500 ml/lọ 0,01 0 100
12 Bông y tế gói Loại 5 gram/gói 1 0 100
13 Đá khô túi 300 gam/túi 5 (3 tháng) 80 20
II Nguyên liệu năng lượng  
1 Xăng xe khoán Km/lít   0,2   100 Theo thực tế
2 Điện KW   2,5   100
3 Nước Lít   80   100
III Chi phí khác Theo các quy định và thực tế  

2. Định mức phân tích nước

2.1. Định mức công lao động

TT Định mức lao động Định mức (Công) Căn cứ xây dựng
(1) (2) (3) (4)
I Định mức lao động trực tiếp
1 pH (Bậc 1 đại học 2,34 trở lên) 0,2 TT 20/2017/TT-BTNMT ĐMKTKT hoạt động quan trắc môi trường Phần II (mục 2.1) và QCVN08- MT:2023/BTNMT chất lượng nước mặt; QCVN 09- MT:2023/BTNMT chất lượng nước dưới đất
- Công chuẩn bị dụng cụ, thiết bị, chia mẫu... 0,05
- Chuẩn bị hoá chất, xử lý mẫu, cân, phân tích, tính toán, báo cáo kết quả 0,15
2 Ôxy hòa tan (DO) (Bậc 1 đại học 2,34 trở lên) 0,2
- Công chuẩn bị dụng cụ, thiết bị, chia mẫu... 0,05
- Chuẩn bị hoá chất, xử lý mẫu, cân, phân tích, tính toán, báo cáo kết quả 0,15
3 Tổng chất rắn lơ lửng (TSS), (Bậc 1 đại học 2,34 trở lên) 0,45
- Công chuẩn bị dụng cụ, thiết bị, chia mẫu... 0,05
- Chuẩn bị hoá chất, xử lý mẫu, cân, phân tích, tính toán, báo cáo kết quả 0,4
4 COD (Bậc 2 đại học 2,67 trở lên) 0,55
- Công chuẩn bị dụng cụ, thiết bị, chia mẫu... 0,05
- Chuẩn bị hoá chất, xử lý mẫu, cân, phân tích, tính toán, báo cáo kết quả 0, 5
5 BOD5 (Bậc 2 đại học 2,67 trở lên) 0,45
- Công chuẩn bị dụng cụ, thiết bị, chia mẫu... 0,05
- Chuẩn bị hoá chất, xử lý mẫu, cân, phân tích, tính toán, báo cáo kết quả 0,4
6 Amoni (NH4+) (Bậc 2 đại học 2,67 trở lên) 0,5
- Công chuẩn bị dụng cụ, thiết bị, chia mẫu... 0,05
- Chuẩn bị hoá chất, xử lý mẫu, cân, phân tích, tính toán, báo cáo kết quả 0,45
7 Clorua (Cl-) (Bậc 2 đại học 2,67 trở lên) 0,5
- Công chuẩn bị dụng cụ, thiết bị, chia mẫu... 0,05
- Chuẩn bị hoá chất, xử lý mẫu, cân, phân tích, tính toán, báo cáo kết quả 0,45
8 Florua (F-) (Bậc 2 đại học 2,67 trở lên) 0,5
- Công chuẩn bị dụng cụ, thiết bị, chia mẫu... 0,05
- Chuẩn bị hoá chất, xử lý mẫu, cân, phân tích, tính toán, báo cáo kết quả 0,45
9 Nitrit (NO2-) (Bậc 2 đại học 2,67 trở lên) 0,5
- Công chuẩn bị dụng cụ, thiết bị, chia mẫu... 0,05
- Chuẩn bị hoá chất, xử lý mẫu, cân, phân tích, tính toán, báo cáo kết quả 0,45
10 Nitrat (NO3-) (Bậc 2 đại học 2,67 trở lên) 0,5
- Công chuẩn bị dụng cụ, thiết bị, chia mẫu... 0,05
- Chuẩn bị hoá chất, xử lý mẫu, cân, phân tích, tính toán, báo cáo kết quả 0,45
11 Tổng Phosphor (Bậc 2 đại học 2,67 trở lên) 0,6
- Công chuẩn bị dụng cụ, thiết bị, chia mẫu... 0,05
- Chuẩn bị hoá chất, xử lý mẫu, cân, phân tích, tính toán, báo cáo kết quả 0,55
12 Tổng Nitơ (Bậc 2 đại học 2,67 trở lên) 0,6
- Công chuẩn bị dụng cụ, thiết bị, chia mẫu... 0,05
- Chuẩn bị hoá chất, xử lý mẫu, cân, phân tích, tính toán, báo cáo kết quả 0,55
13 Hàm lượng (As) (Bậc 2 đại học 2,67 trở lên) 0,9
- Công chuẩn bị dụng cụ, thiết bị, chia mẫu... 0,05
- Chuẩn bị hoá chất, xử lý mẫu, cân, phân tích, tính toán, báo cáo kết quả 0,85
14 Hàm lượng (Cd) (Bậc 2 đại học 2,67 trở lên) 0,9
- Công chuẩn bị dụng cụ, thiết bị, chia mẫu... 0,05
- Chuẩn bị hoá chất, xử lý mẫu, cân, phân tích, tính toán, báo cáo kết quả 0,85
15 Hàm lượng (Pb) (Bậc 2 đại học 2,67 trở lên) 0,9
- Công chuẩn bị dụng cụ, thiết bị, chia mẫu... 0,05
- Chuẩn bị hoá chất, xử lý mẫu, cân, phân tích, tính toán, báo cáo kết quả 0,85
16 Hàm lượng (Cr) (Bậc 2 đại học 2,67 trở lên) 0,7
- Công chuẩn bị dụng cụ, thiết bị, chia mẫu... 0,05
- Chuẩn bị hoá chất, xử lý mẫu, cân, phân tích, tính toán, báo cáo kết quả 0,65
17 Hàm lượng (Cu) (Bậc 2 đại học 2,67 trở lên) 0,7
- Công chuẩn bị dụng cụ, thiết bị, chia mẫu... 0,05
- Chuẩn bị hoá chất, xử lý mẫu, cân, phân tích, tính toán, báo cáo kết quả 0,65
18 Hàm lượng (Zn) (Bậc 2 đại học 2,67 trở lên) 0,7
- Công chuẩn bị dụng cụ, thiết bị, chia mẫu... 0,05
- Chuẩn bị hoá chất, xử lý mẫu, cân, phân tích, tính toán, báo cáo kết quả 0,65
19 Hàm lượng (Ni) (Bậc 2 đại học 2,67 trở lên) 0,7
- Công chuẩn bị dụng cụ, thiết bị, chia mẫu... 0,05
- Chuẩn bị hoá chất, xử lý mẫu, cân, phân tích, tính toán, báo cáo kết quả 0,65
20 Hàm lượng (Mn) (Bậc 2 đại học 2,67 trở lên) 0,7
- Công chuẩn bị dụng cụ, thiết bị, chia mẫu... 0,05
- Chuẩn bị hoá chất, xử lý mẫu, cân, phân tích, tính toán, báo cáo kết quả 0,65
21 Hàm lượng (Fe) (Bậc 2 đại học 2,67 trở lên) 0,7
- Công chuẩn bị dụng cụ, thiết bị, chia mẫu... 0,05
- Chuẩn bị hoá chất, xử lý mẫu, cân, phân tích, tính toán, báo cáo kết quả 0,65
22 Hàm lượng (Hg) (Bậc 2 đại học 2,67 trở lên) 0,9
- Công chuẩn bị dụng cụ, thiết bị, chia mẫu... 0,05
- Chuẩn bị hoá chất, xử lý mẫu, cân, phân tích, tính toán, báo cáo kết quả 0,85
23 Ecoli (Bậc 2 đại học 2,67 trở lên) 0,8
- Công chuẩn bị dụng cụ, thiết bị, chia mẫu... 0,05
- Chuẩn bị hoá chất, xử lý mẫu, cân, phân tích, tính toán, báo cáo kết quả 0,75
24 Tổng Coliform (Bậc 2 đại học 2,67 trở lên) 0,8
- Công chuẩn bị dụng cụ, thiết bị, chia mẫu... 0,05
- Chuẩn bị hoá chất, xử lý mẫu, cân, phân tích, tính toán, báo cáo kết quả 0,75
25 Coliform chịu nhiệt (Bậc 2 đại học 2,67 trở lên) 0,8
- Công chuẩn bị dụng cụ, thiết bị, chia mẫu... 0,05
- Chuẩn bị hoá chất, xử lý mẫu, cân, phân tích, tính toán, báo cáo kết quả 0,75
II Định mức công lao động gián tiếp (Bậc 4 đại học 3,33 trở lên với lãnh đạo quản lý và bậc 2(2,67) trở lên đối với thừa hành, phục vụ)  
- Định mức lao động gián tiếp (Quản lý, duy trì hệ thống QLCL, hành chính) bằng 10% định mức công lao động trực tiếp.

2.2. Định mức máy móc, thiết bị

TT Tên thiết bị Thống số kỹ thuật cơ bản Định mức thiết bị (ca/thông số) Căn cứ xây dựng
I Đối với nhóm chỉ tiêu (pH; DO; TSS; COD; BOD5; NH+4; Cl-; F-; NO2-; NO3-; tổng photpho, tổng nito)
1 pH mette Khoảng đo: pH 0.0 - 14; Nhiệt độ: -10 ÷ 110º C; ORP: - 199 ÷ 2000 mV 0,4 TT 20/2017/TT-BTNMT ĐMKTKT trắc môi trường Phần II (mục 2.1) và QCVN08-MT:2023/BTNMT chất lượng nước mặt; QCVN 09-MT:2023/BTNMT chất lượng nước dưới đất
2 Cân phân tích

Khả năng cân tối đa: 210g; Bước nháy: 10-4 g;

Độ lặp lại: 0,0001g

0,4
3 Cân kỹ thuật

Khả năng cân tối đa: 2200g; Bước nháy: 10-2g;

Độ lặp lại: 0,01g

0,4
4 Thiết bị phản ứng COD Độ ổn định nhiệt: ±0.3°C; Độ đồng đều nhiệt độ: ±0.3°C; Độ chính xác nhiệt độ cài đặt: ±0.3°C 0,3
5 Tủ sấy Nhiệt độ từ nhiệt độ phòng tới 220ºC 0,64
6 Tủ ủ BOD Thang nhiệt độ tủ ủ BOD: 3-500C; Độ chính xác nhiệt độ: ± 0.5°C; Độ đồng đều nhiệt độ trong tủ: ± 0.5°C 0,5
7 Máy cất đạm Công suất điện: 2100W 0,5
8

Máy trắc quang

(Máy quang phổ UV-VIS)

Khoảng bước sóng: 320-1100 nm 0,6
9 Máy cất nước Công suất: 4 lít/h 0,2
10 Thiết bị đo DO Kích thước đầu dò: Dài 19 cm (7,5); ĐK 2,4 cm (0.95 in) 0,8
11 Máy hút ẩm Công suất: 1,5kw 0,6
12 Thiết bị lọc nước siêu sạch Độ sạch đạt được 18,2 MΩ-cm 0,3
13 Hệ thống xử lý khí thải, nước thải Công suất 15.000m3/h 0,46
14 Máy điều hòa nhiệt độ Điều hòa một chiều, công suất 12000BTU 0,13
15 Tủ lạnh lưu mẫu chuẩn Tủ lạnh chuyên dụng để bảo quản hoá chất 1,0
16 Tủ hút Kích thước ngoài: 1340x713x1410 mm; Kích thước trong: 1340x713x1410 mm; vận tốc gió vào: 0,5m/s; cường độ sáng có thể điều chỉnh được: 1000 lux 0,5
17 Máy hút bụi Máy hút bụi công nghiệp 0,2
18 Máy lọc chân không Thiết bị chuyên dụng  
19 Máy vi tính CPU Intel Core i5-8550U (1.8GHz up to 4.0 Ghz); 8GB 0,3
20 Máy in đen trắng Khổ giấy in: tối đa khổ A4 0,5
21 Quạt trần Sải cánh: 140cm; công suất: 77W 0,1
22 Quạt thông gió Hút mùi, hút hơi nóng để tạo ra sự thông thoáng 0,3
23 Đèn led sáng Bóng dài 1,2m; công suất: 18W 0,1
24 Bàn làm việc Kích thước: W120 x D700 x H750 MM 0,1
25 Ghế Ghế dùng cho phòng thí nghiệm 0,1
26 Tủ đựng tài liệu Tủ gỗ hoặc sắt 0,1
II Đối với nhóm kim loại; kim loại nặng (As;Cd; Pb; Cr; Cu; Mn; Zn; Fe;Ni; Mn; Hg) tính cho một chỉ tiêu
1 Máy quang phổ ASS Bước sóng: 185 - 900 nm; Độ chính xác (nm) ± 0,5 at 541,94 nm; Độ lặp (nm) ± 0,04 nm 0,64 TT 20/2017/TT-BTNMT ĐMKTKT trắc môi trường Phần II (mục 2.1) và QCVN08-MT:2023/BTNMT chất lượng nước mặt; QCVN 09-MT:2023/BTNMT chất lượng nước dưới đất
2 Tủ sấy Nhiệt độ từ nhiệt độ phòng tới 220ºC 0,64
3 Máy phá mẫu Buồng phá mẫu dung tích ≥ 65L; Tấn số vi sóng: 2450MHz; Công suất lớn nhất vi sóng: 1800W 0,64
4 Máy nghiền mẫu Kích cỡ sàng 0,1 - 1mm 0,4
5 Cân phân tích

Khả năng cân tối đa: 210g; Bước nháy: 10-4 g;

Độ lặp lại: 0,0001g

0,4
6 Cân kỹ thuật

Khả năng cân tối đa: 2200g; Bước nháy: 10-2 g;

Độ lặp lại: 0,01g

0,4
7 Hệ thống xử lý khí thải, nước thải Công suất 15.000m3/h 0,6
8 Máy cất nước Công suất: 4 lít/h 0,2
9 Bộ phân tích thuỷ ngân và asen Dùng phân tích Hg và As 0,64
10 Máy trắc quang (Máy quang phổ UV-VIS) Khoảng bước sóng: 320-1100 nm 0,6
11 Bộ lọc hút chân không Thiết bị chuyên dụng 0,4
12 Máy điều hòa nhiệt độ Điều hòa một chiều, công suất 12000BTU 0,13
13 Lò vi sóng Công suất: 900W 0,5
14 Máy lọc nước siêu sạch Độ sạch đạt được 18,2 MΩ-cm 0,4
15 Tủ lạnh lưu hóa chất Tủ lạnh chuyên dụng để bảo quản hoá chất 1,0
16 Thiết bị điều nhiệt lạnh Điều khiển nhiệt độ bằng độ vi xử lý PID, hiển thị số trên màn hình TFT 0,2
17 Tủ hút Kích thước ngoài: 1340x713x1410 mm; Kích thước trong: 1340x713x1410 mm; vận tốc gió vào: 0,5m/s; cường độ sáng có thể điều chỉnh được: 1000 lux 0,5
18 Máy vi tính CPU Intel Core i5-8550U (1.8GHz up to 4.0 Ghz); 8GB 0,5
19 Máy In đen trắng Khổ giấy in: tối đa khổ A4 0,3
20 Quạt trần Loại thông dụng 0,1
21 Quạt thông gió Hút mùi, hút hơi nóng tạo ra sự thông thoáng 0,3
22 Đèn led sáng Bóng dài 1,2m; công suất: 18W 0,1
23 Bàn làm việc Loại thông dụng 0,1
24 Ghế Ghế dùng cho phòng thí nghiệm 0,1
25 Tủ đựng tài liệu Tủ gỗ hoặc sắt 0,1
III Ecoli; Coliform chịu nhiệt, tổng Coliform
1 Tủ An toàn sinh học Thể tích dòng khí: 32(m3/giây) 0,4 TT 20/2017/TT-BTNMT ĐMKTKT trắc môi trường Phần II (mục 2.1) và QCVN08-MT:2023/BTNMT chất lượng nước mặt; QCVN 09-MT:2023/BTNMT chất lượng nước dưới đất
2 Hệ thống xử lý khí thải, nước thải Công suất 15.000m3/h 0,6
3 Cân phân tích

Khả năng cân tối đa: 210g; Bước nháy: 10-4 g;

Độ lặp lại: 0,0001g

0,4
4 Cân kỹ thuật

Khả năng cân tối đa: 2200g; Bước nháy: 10-2g;

Độ lặp lại: 0,01g

0,4
5 Máy cất nước Công suất: 4 lít/h 0,4
6 Tủ sấy Nhiệt độ từ nhiệt độ phòng tới 220ºC 0,5
7 Tủ ấm Nhiệt độ từ 0 (ít nhất 20ºC dưới nhiệt độ môi trường) đến 70ºC 0,72
8 Tủ lạnh ấm Thể tích: 32 lít; Kích thước trong: rộng 400 x cao 320 x sâu 250 mm; Kích thước ngoài: r585 x c704 x s524 mm 0,6
9 Tủ lạnh lưu hóa chất Tủ lạnh chuyên dụng dùng để lưu hoá chất 0,2
10 Tủ cấy vi sinh

Kích thước ngoài: D1230 x R745 x C2100mm;

Kích thước buồng: D1150 x R635 x C550mm;

Tủ cấy có 2 màng lọc: 1 lọc thô và 1 lọc tinh HEPA.

0,6
11 Máy lọc nước siêu sạch Độ sạch đạt được 18,2 MΩ-cm 0,4
12 Nồi hấp sạch Thang nhiệt độ: 100-137ºC; Áp suất: 4Bar 0,1
13 Nồi hấp bẩn Thang nhiệt độ: 100-137ºC; Áp suất: 4Bar 0,1
14 Lò vi sóng Công suất: 900W 0,6
15 Máy hút ẩm Công suất: 1,5kw 0,46
16 Máy vi tính CPU Intel Core i5-8550U (1.8GHz up to 4.0 Ghz); 8GB 0,1
17 Máy In đen trắng Khổ giấy in: tối đa khổ A4 0,05
18 Đèn led sáng Bóng dài 1,2m; công suất: 18W 0,1
19 Quạt trần Sải cánh: 140cm; công suất: 77W 0,1
20 Máy điều hòa nhiệt độ Điều hòa một chiều, công suất 18000BTU 0,3
21 Bàn làm việc Kích thước: W120 x D700 x H750 MM 0,1
22 Ghế Ghế dùng cho phòng thí nghiệm 0,1
23 Tủ đựng tài liệu Tủ gỗ hoặc sắt 0,1

2.3. Định mức vật tư hóa chất

TT Tên vật tư Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật Định mức vật tư Căn cứ xây dựng
Sử dụng Tỷ lệ (%) thu hồi Tiêu hao (%)  
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8)
I Dụng cụ; vật tư
1 Đối với nhóm chỉ tiêu (pH; DO; TSS; COD; BOD5; NH+4; Cl-; F-; NO2-; NO3-; tổng photpho, tổng nito) tính cho một chỉ tiêu
1.1 Chai đựng hoá chất cái Chất liệu thủy tinh 3 (12 tháng) 80 20

TT 20/2017/TT-BTNMT ĐMKTKT trắc môi trường Phần II (mục 2.1) và QCVN08-MT:2023/BTNMT chất lượng nước mặt; QCVN 09-MT:2023/BTNMT chất lượng nước dưới đất

TT 20/2017/TT-BTNMT ĐMKTKT trắc môi trường Phần II (mục 2.1) và QCVN08-MT:2023/BTNMT chất lượng nước mặt; QCVN 09- MT:2023/BT NMT chất lượng nước dưới đất

TT 20/2017/TT-BTNMT ĐMKTKT trắc môi trường Phần II (mục 2.1) và QCVN08-MT:2023/BTNMT chất lượng nước mặt; QCVN 09- MT:2023/BT NMT chất lượng nước dưới đất

TT 20/2017/TT-BTNMT ĐMKTKT trắc môi trường Phần II (mục 2.1) và QCVN08-MT:2023/BTNMT chất lượng nước mặt; QCVN 09-MT:2023/BTNMT chất lượng nước dưới đất

1.2 Cốc đong 250 ml cái Chất liệu thủy tinh, chia vạch 2 (12 tháng) 80 20
1.3 Cốc đong 100 ml cái 3 (12 tháng) 80 20
1.4 Cốc thủy tinh có mỏ 50 ml cái 2 (12 tháng) 80 20
1.5 Pipet bầu 50 ml cái 1 (12 tháng) 80 20
1.6 Pipet bầu 20 ml cái 1 (12 tháng) 80 20
1.7 Pipet bầu 10 ml cái 1 (12 tháng) 80 20
1.8 Pipet bầu 5 ml cái 1 (12 tháng) 80 20
1.9 Pipet 1ml cái 1 (12 tháng) 80 20
1.10 Pipet 2ml cái 1 (12 tháng) 80 20
1.11 Pipet 5ml   1 (12 tháng) 80 20
1.12 Pipet 10 ml cái 1 (12 tháng) 80 20
1.13 Pipet 50 ml cái 1 (12 tháng) 80 20
1.14 Bình định mức 50ml cái Chất liệu thủy tinh, đạt độ chính xác phân tích 3 (12 tháng) 80 20
1.15 Bình định mức 100ml cái 3 (12 tháng) 80 20
1.16 Bình định mức 250ml cái 3 (12 tháng) 80 20
1.17 Bình định mức 500ml cái 3 (12 tháng) 80 20
1.18 Bình định mức 1000ml cái 3 (12 tháng) 80 20
1.19 Bình định mức 200ml cái 3 (12 tháng) 80 20
1.20 Bình tam giác chịu nhiệt 250ml cái Chất liệu thủy tinh chịu nhiệt 5 (12 tháng) 80 20
1.21 Phễu lọc thủy tinh cái Chất liệu thủy tinh 3 (12 tháng) 80 20
1.22 Đũa thủy tinh cái 2 (12 tháng) 80 20
1.23 Micopipep 5ml cái 2 (12 tháng) 80 20
1.24 Micopipep 1ml cái 2 (12 tháng) 80 20
1.25 Đầu cone 5 ml cái Chất liệu nhựa 2 (12 tháng) 80 20
1.26 Đầu cone 1 ml cái 2 (12 tháng) 80 20
1.27 Cuvet 1cm cái Thạch anh 2 (12 tháng) 80 20
1.28 Bình chưng cất cái Chất liệu thủy tinh 2 (12 tháng) 80 20
1.29 Buret chuẩn độ tự động cái 1 (12 tháng) 80 20
1.30 Ống đong 250ml cái 1 (12 tháng) 80 20
1.31 Đầu đo cái Dụng cụ chuyên dùng 2 (12 tháng) 80 20
1.32 Chai BOD cái 2 (12 tháng) 80 20
1.33 Bộ sục khí cái 2 (12 tháng) 80 20
1.34 Xô chứa dung dịch sục khí cái 2 (12 tháng) 80 20
1.35 Đầu điện cực cái 2 (12 tháng) 80 20
1.36 Ống phá mẫu có nắp cái 2 (12 tháng) 80 20
1.37 Màng DO cái 2 (12 tháng) 80 20
1.38 Ống chứa mẫu 15ml (có nắp) cái 2 (12 tháng) 80 20
1.39 Cái lọc cái 2 (12 tháng) 80 20
1.40 Ống hút cái 2 (12 tháng) 80 20
1.41 Đèn D2 cái 2 (12 tháng) 80 20
1.42 Đèn Tungsten cái 2 (12 tháng) 80 20
1.43 Bình nhựa 2 lít cái Chất liệu nhựa 1 (36 tháng) 80 20
1.44 Bình nhựa 5 lít cái 1 (36 tháng) 80 20
1.45 Chai nhựa 0,5 lít cái 4 (36 tháng) 80 100
1.46 Chai bảo quản dung dịch cái 5 (36 tháng) 0 100
1.47 Bình tia cái 1 (12 tháng) 80 20
1.48 Bình nhỏ giọt cái 1 (12 tháng) 80 20
1.49 Cốc nhựa cái 2 (36 tháng) 80 20
1.50 Quả bóp cái Chất liệu cao su 2 (12 tháng) 80 20
1.51 Chổi cọ bình thí nghiệm cái Loại chổi cọ đồ thí nghiệm 2(12 tháng) 80 20
1.52 Chổi cọ bình phá mẫu cái 2 (12 tháng) 80 20
1.53 Găng tay một lần Đôi Loại hộp: 100 đôi 5 0 100
1.54 Khẩu trang y tế cái Khẩu trang dùng trong y tế 5 0 100
1.55 Áo blu cái Chất liệu cotton 1 (6 tháng) 80 20
1.56 Dép đi trong phòng thí nghiệm Đôi Chất liệu nhựa 1 (6 tháng) 80 20
2 Đối với nhóm chỉ tiêu kim loại; kim loại nặng (As;Cd; Pb; Cr; Cu; Mn; Zn; Fe;Ni; Mn; Hg) tính cho một chỉ tiêu
2.1 Chai đựng hoá chất cái Chất liệu thủy tinh 3 (12 tháng) 80 20

TT 20/2017/TT-BTNMT ĐMKTKT trắc môi trường Phần II (mục 2.1) và QCVN08-MT:2023/BT NMT chất lượng nước mặt; QCVN 09-MT:2023/BTNMT chất lượng nước dưới đất

TT 20/2017/TT-BTNMT ĐMKTKT trắc môi trường Phần II (mục 2.1) và QCVN08-MT:2023/BTNMT chất lượng nước mặt; QCVN 09-MT:2023/BTNMT chất lượng nước dưới đất

TT 20/2017/TT-BTNMT ĐMKTKT trắc môi trường Phần II (mục 2.1) và QCVN08- MT:2023/BT NMT chất lượng nước mặt; QCVN 09-MT:2023/BT NMT chất lượng nước dưới đất

2.2 Cốc đong 250 ml cái Chất liệu thủy tinh, chia vạch 2 (12 tháng) 80 20
2.3 Cốc đong 100 ml cái 3 (12 tháng) 80 20
2.4 Cốc thủy tinh có mỏ 50 ml cái 2 (12 tháng) 80 20
2.5 Pipet bầu 50 ml cái 1 (12 tháng) 80 20
2.6 Pipet bầu 20 ml cái 1 (12 tháng) 80 20
2.7 Pipet bầu 10 ml cái 1 (12 tháng) 80 20
2.8 Pipet bầu 5 ml cái 1 (12 tháng) 80 20
2.9 Pipet 1ml cái 1 (12 tháng) 80 20
2.10 Pipet 2ml cái 1 (12 tháng) 80 20
2.11 Pipet 5ml cái 1 (12 tháng) 80 20
2.12 Pipet 10 ml cái 1 (12 tháng) 80 20
2.13 Pipet 50 ml cái 1 (12 tháng) 80 20
2.14 Bình định mức 50ml cái Chất liệu thủy tinh, đạt độ chính xác phân tích 3 (12 tháng) 80 20
2.15 Bình định mức 100ml cái 3 (12 tháng) 80 20
2.16 Bình định mức 250ml cái 3 (12 tháng) 80 20
2.17 Bình định mức 500ml cái 3 (12 tháng) 80 20
2.18 Bình định mức 1000ml cái 3 (12 tháng) 80 20
2.19 Bình định mức 200ml cái 3 (12 tháng) 80 20
2.20 Bình tam giác chịu nhiệt 250ml cái Chất liệu thủy tinh chịu nhiệt 5 (12 tháng) 80 20
2.21 Phễu lọc thủy tinh cái Chất liệu thủy tinh 3 (12 tháng) 80 20
2.22 Đũa thủy tinh cái 2 (12 tháng) 80 20
2.23 Micopipep 5ml cái 2 (12 tháng) 80 20
2.24 Micopipep 1ml cái 2 (12 tháng) 80 20
2.25 Đầu cone 5 ml cái Chất liệu nhựa 2 (12 tháng) 80 20
2.26 Đầu cone 1 ml cái 2 (12 tháng) 80 20
2.27 Cuvet 1cm cái Thạch anh 2 (12 tháng) 80 20
2.28 Bình chưng cất cái Chất liệu thủy tinh 2 (12 tháng) 80 20
2.29 Buret chuẩn độ tự động cái 1 (12 tháng) 80 20
2.30 Ống đong 250ml cái 1 (12 tháng) 80 20
2.31 Đầu đo cái Dụng cụ chuyên dùng 2 (12 tháng) 80 20
2.32 Chai BOD cái 2 (12 tháng) 80 20
2.33 Đầu điện cực cái 1 (12 tháng) 80 20
2.34 Ống phá mẫu có nắp cái 1 (12 tháng) 80 20
2.35 Màng DO cái 15(12 tháng) 80 20
2.36 Ống chứa mẫu 15ml (có nắp) cái 15 (12 tháng) 80 20
2.37 Cái lọc cái 2 (12 tháng) 80 20
2.38 Ống hút cái 2 (12 tháng) 80 20
2.39 Đèn D2 cái 1 (12 tháng) 80 20
2.40 Bình nhựa 2 lít cái Chất liệu nhựa 1 (36 tháng) 80 20
2.41 Bình nhựa 5 lít cái 1 (36 tháng) 80 20
2.42 Chai nhựa 0,5 lít cái 4 (36 tháng) 80 20
2.43 Chai bảo quản dung dịch cái 5 (12 tháng) 0 100
2.44 Bình tia cái 1 (12 tháng) 80 20
2.45 Bình nhỏ giọt cái 1 (12 tháng) 80 20
2.46 Cốc nhựa cái 2 (36 tháng) 80 20
2.47 Quả bóp cái Chất liệu cao su 2 (12 tháng) 80 20
2.48 Chổi cọ bình thí nghiệm cái Loại chổi cọ đồ thí nghiệm 2 (12 tháng) 80 20
2.49 Chổi cọ bình phá mẫu cái Chổi dùng cọ dụng cụ PTN 2 (12 tháng) 80 20
2.50 Găng tay một lần Đôi Loại hộp: 100 đôi 5 0 100
2.51 Khẩu trang y tế cái Khẩu trang dùng trong y tế 5 0 100
2.52 Áo blu cái Chất liệu cotton 1 (6 tháng) 80 20
2.53 Dép đi trong phòng thí nghiệm cái Chất liệu nhựa 1 (6 tháng) 80 20
3 Đối với nhóm chỉ tiêu vi sinh (Ecoli; tổng Coliform, colifrom chịu nhiệt ) tính cho một chỉ tiêu.
3.1 Chai đựng hóa chất Cái Chất liệu thủy tinh 3 (12 tháng) 80 20 TT 20/2017/TT-BTNMT ĐMKTKT trắc môi trường Phần II (mục 2.1) và QCVN08- MT:2023/BTNMT chất lượng nước mặt; QCVN 09-MT:2023/BTNMT chất lượng nước dưới đất TT 20/2017/TT-BTNMT ĐMKTKT trắc môi trường Phần II (mục 2.1) và QCVN08-MT:2023/BTNMT chất lượng nước mặt; QCVN 09-MT:2023/BTNMT chất lượng nước dưới đất
3.2 Ống nghiệm có nắp Cái Chất liệu thủy tinh, nắp vặn Chất liệu thủy tinh 15 (12 tháng) 80 20
3.3 Ống nghiệm không nắp Cái 15(12 tháng) 80 20
3.4 Giá đựng ống nghiệm Cái Chất liệu inox 15 (12 tháng) 80 20
3.5 Túi dập mẫu cái chất liệu olyethylene 2 0 100
3.6 Đèn cồn cái Chất liệu thủy tinh 2 (12 tháng) 80 20
3.7 Micropipet 0,1ml Cái Chất liệu nhựa 2 (12 tháng) 80 20
3.8 Micropipet 1 ml Cái 2 (12 tháng) 80 20
3.9 Micropipet 5 ml Cái 2 (12 tháng) 80 20
3.10 Cốc thủy tinh 1000ml Cái Chất liệu thủy tinh, đạt độ chính xác phân tích 2 (12 tháng) 80 20
3.11 Cốc thủy tinh 250ml Cái 5 (12 tháng) 80 20
3.12 Bình định mức 50ml Cái 5 (12 tháng) 80 20
3.13 Bình định mức 1000ml Cái 2 (12 tháng) 80 20
3.14 Đĩa petri Cái Chất liệu thủy tinh 1 (12 tháng) 80 20
3.15 Ống đong 1 lít Cái 1 (12 tháng) 80 20
3.16 Ống duham Cái Chất liệu thủy tinh 1 (12 tháng) 80 20
3.17 Que cấy trang Cái Chất liệu inox 2 (12 tháng) 80 20
3.18 Đầu cone 0,1ml Cái Chất liệu nhựa 1 (12 tháng) 80 20
3.19 Đầu cone 1ml Cái 1 (12 tháng) 80 20
3.20 Đầu cone 5 ml Cái 1 (12 tháng) 80 20
3.21 Đũa thủy tinh Cái Chất liệu thủy tinh 1 (12 tháng) 80 20
3.22 Màng lọc Cái Chất liệu PTFE 2 (12 tháng) 0 100
3.23 Bình nhựa 2 lít Cái Chất liệu nhựa 2 (36 tháng) 80 20
3.24 Bình nhựa 5 lít Cái 2 (36 tháng) 80 20
3.25 Chai nhựa 0,5 lít Cái 2 (36 tháng) 80 20
3.26 Bình xịt cồn Cái 1 (36 tháng) 80 20
3.27 Áo blu Cái Chất liệu cotton 1 (6 tháng) 80 20
3.28 Dép xốp Đôi Chất liệu nhựa 1 (6 tháng) 80 20
3.29 Găng tay dùng một lần Đôi Loại: Hộp 100 cái 4 0 100
3.30 Khẩu trang y tế Cái Dùng một lần 4 0 100
3.31 Số công tác Cuốn Sổ thông thường 2 0 100
3.32 Giấy lau Hộp Dạng cuộn 2 0 100
II Hoá chất
1 pH
1.1 Nước cất lít   0,1   100

TT 20/2017/TT-BTNMT ĐMKTKT trắc môi trường Phần II (mục 2.1) và QCVN08-MT:2023/BTNMT chất lượng nước mặt; QCVN 09-MT:2023/BTNMT chất lượng nước dưới đất

TT 20/2017/TT-BTNMT ĐMKTKT trắc môi trường Phần II (mục 2.1) và QCVN08-MT:2023/BTNMT chất lượng nước mặt; QCVN 09-MT:2023/BTNMT chất lượng nước dưới đất

TT 20/2017/TT- BTNMT ĐMKTKT trắc môi trường Phần II (mục 2.1) và QCVN08-MT:2023/BT NMT chất lượng nước mặt; QCVN 09-MT:2023/BTNMT chất lượng nước dưới đất

TT 20/2017/TT-BTNMT ĐMKTKT trắc môi trường Phần II (mục 2.1) và QCVN08-MT:2023/BTNMT chất lượng nước mặt; QCVN 09-MT:2023/BTNMT chất lượng nước dưới đất

TT 20/2017/TT-BTNMT ĐMKTKT trắc môi trường Phần II (mục 2.1) và QCVN08-MT:2023/BTNMT chất lượng nước mặt; QCVN 09-MT:2023/BTNMT chất lượng nước dưới đất

1.2 Dung dịch chuẩn pH ở giá trị pH = 4 và pH = 10 ml Dung dịch chuẩn phân tích 5   100
1.3 Pin chuyên dụng cục Chuyên dụng 0,5   100
1.4 Nước rửa đầu đo lít Nước rửa chuyên dụng 0,1   100
1.5 Cồn lau dụng cụ ml Cồn khử trùng 60   100
2 Ôxy hòa tan (DO)          
2.1 Dung dịch điện cực DO ml   4   100
2.2 Dung dịch làm sạch điện cực ml   4   100
2.3 Nước rửa đầu đo lít Nước rửa chuyên dụng 0,1   100
2.4 Pin chuyên dụng Cục Chuyên dụng 0,3   100
2.5 Cồn lau dụng cụ ml Cồn khử trùng 60   100
3 Tổng chất rắn lơ lửng (TSS)          
3.1 Giấy lọc sợi thủy tinh Hộp Dạng hộp 0,01   100
3.2 Cồn lau dụng cụ ml Cồn khử trùng 60   100
4 COD          
4.1 K2Cr2O7 gam Hóa chất phân tích 0,29   100
4.2 H2SO4 đậm đặc ml 2,0   100
4.3 Ag2SO4 gam 0,1   100
4.4 HgSO4 gam 0,2   100
4.5 (NH4)2Fe(SO4)2.6H2O gam 0,1   100
4.6 C12H8N2.H2O gam 0,01   100
4.7 FeSO4.7H2O gam 0,1   100
4.8 Ống chuẩn K2C2O7 0.1N ống Tinh khiết để phân tích 0,01   100
4.9 Kaliphatalat gam 0,3   100
4.10 Cồn lau dụng cụ ml Cồn khử trùng 10,0   100
5 BOD5          
5.1 FeCl3, 6H2O gam Hóa chất phân tích thông thường 0,05   100
5.2 CaCl2 gam 0,05   100
5.3 MgSO4.7H2O gam 0,05   100
5.4 KH2PO4 gam 0,02   100
5.5 K2HPO4 gam 0,04   100
5.6 Na2HPO4 gam 0,07   100
5.7 NH4Cl gam 0,03   100
5.8 Gluco gam 0,06   100
5.9 Polyseed viên   0,10   100
5.10 Glutamic gam   0,06   100
5.11 Cồn lau dụng cụ ml Cồn khử trùng 3,0   100
5.12 Giấy pH hộp Giấy chỉ thị 0,01   100
6 Amoni (NH4+)          
6.1 Dung dịch NH4+ chuẩn ml Dung dịch chuẩn 0,5   100
6.2 NaC7H5NaO3 gam Hóa chất phân tích 0,5   100
6.3 Na3C6H5O7.2H2O gam 0,5   100
6.4 H2SO4 đậm đặc ml 0,6   100
6.5 NaClO ml 0,3   100
6.6 NaOH gam 1,0   100
6.7 Na2[Fe(CN)5.NO].2H2O gam 0,1   100
6.8 C3N3O3Cl2Na.2H2O gam 0,2   100
6.9 Cồn lau dụng cụ ml Cồn khử trùng 2,0   100
6.10 Giấy thử pH hộp Giấy chỉ thị 0,01   100
7 Clorua (Cl-)          
7.1 K2CrO4 gam Hóa chất phân tích 0,5   100
7.2 NaOH gam 0,8   100
7.3 CaCO3 gam 0,2   100
7.4 NaCl gam 0,015   100
7.5 Ống chuẩn AgNO3 0,1N ống Dung dịch chuẩn 0,2   100
7.6 Cồn lau dụng cụ ml Cồn khử trùng 2,0   100
7.7 Giấy thử pH hộp Giấy chỉ thị 0,01   100
7.8 Giấy lọc hộp Dạng hộp 0,01   100
8 Florua (F-)          
8.1 CH3COOH ml Hóa chất phân tích 1,0   100
8.2 NaOH gam 2,0   100
8.3 CDTA- C14H22N2O8 gam 0,2   100
8.4 SPADNS (C16H9O11N2S3Na3) gam 0,1   100
8.5 HCl ml 25,0   100
8.6 NaAsO2 gam 0,2   100
8.7 H2SO4 đậm đặc ml 5,0   100
8.8 ZrOCl2.8.H2O gam 0,1   100
8.9 NaCl gam 5,0   100
8.10 Cồn lau dụng cụ ml Cồn khử trùng 10,0   100
8.11 Giấy thử pH hộp Giấy chỉ thị 0,1   100
8.12 Giấy lọc hộp Dạng hộp 0,01   100
9 Nitrit (NO2-)          
9.1 CHCl3 ml Hóa chất phân tích 0,5   100
9.2 NaOH gam 0,4   100
9.3 Sulfaniamide gam 0,5   100
9.4 N-(1-naphyl)-ethyllediamine gam Hóa chất phân tích 0,5   100
9.5 KMnO4 gam 1,0   100
9.6 HCl ml 1,0   100
9.7 NH3 ml 1,0   100

TT 20/2017/TT- BTNMT ĐMKTKT trắc môi trường Phần II (mục 2.1) và QCVN08- MT:2023/BTNMT chất lượng nước mặt; QCVN 09- MT:2023/BTNMT chất lượng nước dưới đất

TT 20/2017/TT-BTNMT ĐMKTKT trắc môi trường Phần II (mục 2.1) và QCVN 08-MT:2023/BTNMT chất lượng nước mặt; QCVN 09-MT:2023/BTNMT chất lượng nước dưới đất

9.8 H3PO4 ml 0,5   100
9.9 H2SO4 đậm đặc ml 2,0   100
9.10 Dung dịch chuẩn NaNO2 ml Dung dịch chuẩn 0,5   100
9.11 Cồn lau dụng cụ ml Cồn khử trùng 2,0   100
9.12 Giấy lọc hộp Dạng hộp 0,01   100
10 Nitrat (NO3-)          
10.1 C7H5NaO3 gam Hóa chất phân tích 0,5   100
10.2 K2C4H4O6 gam 5,0   100
10.3 Dung dịch NH3 đặc ml 0,4   100
10.4 Dung dịch chuẩn NaNO3 ml Dung dịch chuẩn 0,5   100
10.5 NaOH gam Hóa chất phân tích 5,0   100
10.6 H2SO4 đậm đặc ml   1,0   100
10.7 NH4NO3 gam   0,4   100
10.8 Cồn lau dụng cụ ml Cồn khử trùng 2,0   100
10.9 Giấy lọc hộp Dạng hộp 0,01   100
11 Tổng Photpho          
11.1 H2SO4 đậm đặc ml Hóa chất phân tích 5,0   100
11.2 Kali antimontatrat gam 0,5   100
11.3 (NH4)6MO7O24.4H2O gam 0,5   100
11.4 Axit ascorbic gam 0,4   100
11.5 KH2PO4 gam 0,5   100
11.6 Giấy lọc hộp Dạng hộp 0,01   100
11.7 Cồn lau dụng cụ ml Cồn khử trùng 2,0   100
12 Tổng Nitơ          

TT 20/2017/TT-BTNMT ĐMKTKT hoạt động quan trắc môi trường. Phần II (mục 2.1) và QCVN 09-MT:2023/BTNMT về chất lượng nước dưới đất

TT 20/2017/TT-BTNMT ĐMKTKT hoạt động quan trắc môi trường. Phần II (mục 2.1) và QCVN 09-MT:2023/BTNMT về chất lượng nước dưới đất

TT 20/2017/TT-BTNMT ĐMKTKT hoạt động quan trắc môi trường. Phần II (mục 2.1) và QCVN 09-MT:2023/BT NMT chất lượng nước dưới đất

12.1 NaOH gam Hóa chất phân tích 1,000   100
12.2 H3BO3 gam 0,200   100
12.3 K2S2O8 gam 0,200   100
12.4 KNO3 gam 0,600   100
12.5 Glyxin gam 0,500   100
12.6 NaC7H5NaO3 gam 0,500   100
12.7 K2SO4 gam 2,000   100
12.8 HCl ml 0,500   100
12.9 H2SO4 đậm đặc ml 5,000   100
12.10 Hợp kim Devarda gam 0,200   100
12.11 Cồn lau dụng cụ ml Cồn khử trùng 10,000   100
12.12 Giấy lọc hộp Dạng hộp 0,010   100
13 Hàm lượng As          
13.1 Dung dịch chuẩn gốc 1.000ppm ml Dung dịch chuẩn tinh khiết phân tích 1,000   100
13.2 HNO3 ml Tinh khiết phân tích 10,000   100
13.3 H2O2 ml 10,000   100
13.4 H2SO4 đậm đặc ml Tinh khiết phân tích 2,000   100
13.5 HCl ml 5,000   100
13.6 KI gam 2,000   100
13.7 NaOH gam 10,000   100
13.8 NaBH4 gam 0,500   100
13.9 Cồn lau dụng cụ ml Cồn khử trùng 10,000   100
13.10 Giấy lọc hộp Dạng hộp 0,010   100
13.11 Khí argon bình Tinh khiết để phân tích; độ phân tích ≥ 99,99% 0,002   100
13.12 Khí axetylen bình Tinh khiết để phân tích; độ phân tích ≥ 99% 0,002   100
14 Hàm lượng Cd          
14.1 Dung dịch chuẩn gốc 1.000ppm ml Dung dịch chuẩn tinh khiết phân tích 1,0   100
14.2 HNO3 ml Tinh khiết phân tích 10,0   100
14.3 H2O2 ml 10,0   100
14.4 NaOH gam 10,0   100
14.5 NH4NO3 gam 10,0   100
14.6 Bột Pd gam 0,002   100
14.7 Cồn lau dụng cụ ml Cồn khử trùng 10,0   100
14.8 Giấy lọc hộp Dạng hộp 0,01   100
14.9 Khí argon bình Tinh khiết để phân tích; độ phân tích ≥ 99,99% 0,002   100
15 Hàm lượng Pb (Như Cd)          
16 Hàm lượng tổng Cr          
16.1 Dung dịch chuẩn gốc 1.000ppm ml Dung dịch chuẩn tinh khiết phân tích 1,0   100
16.2 HNO3 ml Tinh khiết phân tích 10,0   100
16.3 NaOH gam 10,0   100
16.4 H2O2 ml 10,0   100
16.5 Cồn lau dụng cụ ml Cồn khử trùng 10,0   100
16.6 Giấy lọc hộp Dạng hộp 0,01   100
16.7 Khí axetylen bình Tinh khiết để phân tích; độ phân tích ≥ 99% 0,002   100
17 Hàm lượng Cu (Như tổng Cr)  
18 Hàm lượng Zn (Như tổng Cr)  
19 Hàm lượng Ni (Như tổng Cr)  
20 Hàm lượng Mn (Như tổng Cr)  
21 Hàm lượng Fe (Như tổng Cr)  
22 Hàm lượng Hg  
22.1 Dung dịch chuẩn gốc 1.000ppm ml Dung dịch chuẩn tinh khiết phân tích 1,0   100 TT 20/2017/TT-BTNMT ĐMKTKT hoạt động quan trắc môi trường. Phần II (mục 2.1) và QCVN 09-MT:2023/BTNMT về chất lượng nước dưới đất
22.2 H2O2 ml Tinh khiết phân tích 10,0   100
22.3 HNO3 ml 10,0   100
22.4 H2SO4 đậm đặc ml 2,0   100
22.5 HCl ml 5,0   100
22.6 KMnO4 gam 1,0   100
22.7 K2S2O8 gam 2,0   100
22.8 NH4OCl gam 2,0   100
22.9 SnCl2.2H2O gam 1,0   100
22.10 Cồn lau dụng cụ ml Cồn khử trùng 10,0   100
22.11 Giấy lọc hộp Dạng hộp 0,01   100
22.12 Khí argon bình Tinh khiết để phân tích; độ phân tích ≥ 99,99% 0,002   100
23 Ecoli  
23.1 Canh thang lactose LT gam Hóa chất tinh khiết dùng cho vi sinh 10,0   100 TT 20/2017/TT-BTNMT ĐMKTKT hoạt động quan trắc môi trường. Phần II (mục 2.1) và QCVN 09-MT:2023/BTNMT chất lượng nước dưới đất
23.2 Canh thang BGBL gam 20,0   100
23.3 Cồn lau dụng cụ ml Cồn khử trùng 10,0   100
23.4 p-Dimetylamin benzadehyt gam Hóa chất tinh khiết dùng cho vi sinh 0,5   100
23.5 Tetrametyl-p-phenylendiamin dihyroclorua gam 0,1   100
23.6 HCl ml 50   100
23.7 C4H9OH ml Hóa chất tinh khiết dùng cho vi sinh 25,0   100
23.8 Pepton gam 10,0   100
23.9 Lactoza gam 20,0   100
23.10 Chất chiết nấm men gam 6,0   100
23.11 Bromothymol xanh gam 0,05   100
23.12 2,3,5-Triphenyltetrazoliun chlorua gam 0,05   100
23.13 natri heptadecylsunphat gam 0,2   100
23.14 Agar gam 10,0   100
23.15 Bông kg 0,01   100  
24 Tổng Coliform (Như Ecoli)            
25 Coliform chịu nhiệt (Như Ecoli)            
III Năng lượng nhiên liệu
1 Điện năng KW   15   100 Theo các quy định và theo thực tế
2 Nước lít   100   100
IV Chi khác   Theo các quy định và thực tế
          

IV. LẤY MẪU VÀ KIỂM NGHIỆM CHẤT LƯỢNG PHÂN BÓN

1. Lấy mẫu phân bón

1.1. Lấy mẫu phân bón dạng rắn (Định mức tính cho 1 mẫu)

1.1.1. Định mức công lao động

TT Định mức lao động Định mức (công) Căn cứ xây dựng
1 Định mức lao động trực tiếp (Bậc 2 đại học 2,67 trở lên) 1,0 TCVN 9486:2018
- Công chuẩn bị dụng cụ, thiết bị, lấy mẫu điển hình, lập mẫu gửi, mẫu thử nghiệm 0,85
- Công xử lý tính toán số liệu, lập biên bản làm việc 0,15
2 Định mức công lao động gián tiếp(Bậc 4 đại học 3,33 trở lên với lãnh đạo quản lý và bậc 2(2,67) trở lên đối với thừa hành, phục vụ)  
- Định mức lao động gián tiếp (Quản lý, duy trì hệ thống QLCL, hành chính) bằng 10% định mức công lao động trực tiếp.

1.1.2. Định mức máy móc thiết bị

TT Tên thiết bị Thông số kỹ thuật cơ bản Định mức thiết bị (ca/thông số) Căn cứ xây dựng
1 Cân đĩa loại 5kg Khả năng cân tối đa: 5000g; Bước nhảy: 10-1g 0,1 TCVN 9486:2018
2 Dụng cụ chia mẫu Chất liệu Inox 0,1
3 Xiên lấy mẫu Chất liệu Inox 0,1

1.1.3. Định mức vật tư

TT Tên vật tư ĐVT Yêu cầu kỹ thuật Định mức vật tư Căn cứ xây dựng
Sử dụng Thu hồi (%) Tiêu hao (%)
I Vật tư tiêu hao
1 Túi bóng Cái Loại thông dụng 6   100 TCVN 9486:2018
2 Găng tay Đôi Loại dùng trong y tế; Hộp: 50 đôi 1   100
3 Túi đựng tài liệu Cái Túi Clear khổ A vừa ngang tờ giấy A4 1   100
4 Áo blu Cái Chất liệu cotton 1 (6 tháng) 80 20
5 Khẩu trang Hộp Loại dùng trong y tế; Hộp: 50 cái 0,05   100
6 Băng dính Cuộn Kích thước 1F2; trọng lượng 800g 1   100
7 Kéo cắt Cái Chất liệu: Hợp kim 1 (12 tháng) 80 20
8 Chun vòng Kg Loại: 1000 cái/kg 0,01   100
9 Bút ghi Cái Loại thông dụng 2   100
10 Búi lông Cái Loại thông dụng 1   100
11 Keo 502 Lọ Loại 5gram/lọ 0,01   100
12 Giấy A4 Tờ Loại 500 tờ/gam 10   100
II Nguyên liệu năng lượng
1 Xăng xe khoán Km/lít   0,2   100 Theo các quy định và thực tế
2 Điện KW   2,5   100
3 Nước Lít   20   100
III Chi phí khác Theo các quy định và thực tế

1.2. Lấy mẫu phân bón dạng lỏng (Định mức tính cho 1 mẫu)

1.2.1. Định mức công lao động

TT Định mức lao động Định mức (công) Căn cứ xây dựng
1 Định mức lao động trực tiếp (Bậc 2 đại học 2,67 trở lên) 1,0 TCVN 9486:2018
- Công chuẩn bị dụng cụ, thiết bị, lấy mẫu điển hình, lập mẫu gửi, mẫu thử nghiệm 0,85
- Công xử lý tính toán số liệu, lập biên bản làm việc 0,15
2 Định mức công lao động gián tiếp (Bậc 4 đại học 3,33 trở lên với lãnh đạo quản lý và bậc 2(2,67) trở lên đối với thừa hành, phục vụ)  
- Định mức lao động gián tiếp (Quản lý, duy trì hệ thống QLCL, hành chính) bằng 10% định mức công lao động trực tiếp.

1.2.2. Định mức máy móc thiết bị

TT Tên thiết bị Thông số kỹ thuật cơ bản Định mức thiết bị (ca/thông số) Căn cứ xây dựng
1 Cốc định mức Cốc thủy tinh có vạch chia mẫu 5 ml, thể tích 1.000 ml 0,1 TCVN 9486:2018
2 Dụng cụ chứa mẫu Thùng nhựa chịu axit, thể tích 3 lít 0,2
3 Phễu Chất liệu nhựa 0,1
4 Chai lấy mẫu Chất liệu thủy tinh, có dây buộc 0,1

1.2.3. Định mức vật tư

TT Tên vật tư ĐVT Yêu cầu kỹ thuật Định mức vật tư Căn cứ xây dựng
Sử dụng Thu hồi (%) Tiêu hao (%)
I Vật tư tiêu hao
1 Chai đựng mẫu Chai Chai nhựa chịu axit , thể tích 500 ml 3   100 TCVN 9486:2018
2 Găng tay Đôi Loại dùng trong y tế; Hộp: 50 đôi 2   100
3 Túi đựng tài liệu Cái Túi Clear khổ A vừa ngang tờ giấy A4 1   100
4 Áo blu Cái Chất liệu cotton 1 (6 tháng) 80 20
5 Khẩu trang cái Loại dùng trong y tế; Hộp: 50 cái 2   100
6 Băng dính Cuộn Kích thước 1F2; trọng lượng 800g 1   100
7 Kéo cắt Cái Chất liệu: Hợp kim 1 (12 tháng 80 20
8 Bút ghi Cái Loại thông dụng 2   100
9 Búi lông Cái Loại thông dụng 1   100
10 Keo 502 Lọ Loại 5gram/lọ 0,01   100
11 Giấy A4 Tờ Loại 500 tờ/gam 10   100
II Nguyên liệu năng lượng
1 Xăng xe khoán Km/lít   0,2   100 Theo các quy định và thực tế
2 Điện KW   2,5   100
3 Nước Lít   20   100
III Chi phí khác Theo các quy định và thực tế
          

1.3. Lấy mẫu phân bón vi sinh (Định mức tính cho 1 mẫu)

1.3.1. Định mức công lao động

TT Định mức lao động Định mức (công) Căn cứ xây dựng
1 Định mức lao động trực tiếp (Bậc 2 đại học 2,67 trở lên) 1,15 TCVN 12105:2018
- Công chuẩn bị dụng cụ, thiết bị, lấy mẫu điển hình, lập mẫu gửi, mẫu thử nghiệm 1,0
- Công xử lý tính toán số liệu, lập biên bản làm việc 0,15
2 Định mức công lao động gián tiếp (Bậc 4 đại học 3,33 trở lên với lãnh đạo quản lý và bậc 2(2,67) trở lên đối với thừa hành, phục vụ)  
- Định mức lao động gián tiếp (Quản lý, duy trì hệ thống QLCL, hành chính) bằng 10% định mức công lao động trực tiếp.

1.3.2. Định mức máy móc thiết bị

TT Tên thiết bị Thông số kỹ thuật cơ bản Định mức thiết bị (ca/thông số) Căn cứ xây dựng
1 Nồi hấp khử trùng

Dải nhiệt độ 5ºC÷137ºC Độ phân giải 1 ºC

Thời gian từ 1÷250 phút

Áp suất hấp sấy tiệt trùng lớn nhất 0,26Mpa

0,25 TCVN 12105:2018
2 Tủ sấy nhiệt ổn định

Dải nhiệt độ: (0 ÷ 250) ºC

Độ phân giải: 1 ºC

0,2
3 Dụng cụ lấy mẫu

- Phân bón dạng lỏng: Chai lấy mẫu, chất liệu thủy tinh, có dây buộc

- Phân bón dạng rắn: xiên lấy mẫu, chất liệu inox

0,1
4 Dụng cụ chứa mẫu

- Phân bón dạng lỏng: Thùng nhựa chịu axit, thể tích 3 lít

- Phân bón dạng rắn: Bạt dứa, kích thước 2x1 m

0,1
5 Dụng cụ chia mẫu

- Phân bón dạng lỏng: Phễu nhựa, cốc thủy tinh có vạch chia mẫu 5 ml, thể tích 1.000 ml

- Phân bón dạng rắn: thìa, xẻng inox

1

1.3.3. Định mức vật tư

TT Tên vật tư ĐVT Yêu cầu kỹ thuật Định mức vật tư Căn cứ xây dựng
Sử dụng Thu hồi (%) Tiêu hao (%)  
I Vật tư tiêu hao
1 Dụng cụ đựng mẫu Chai/túi

- Phân bón dạng lỏng: chai nhựa chịu axit, thể tích 500 ml

- Phân bón dạng rắn: Túi kích thước 18 x28 (cm) 33 cái/100g

3

(6 tháng)

  100 TCVN 12105:2018
2 Găng tay Đôi Loại dùng trong y tế; Hộp: 50 đôi 2   100
3 Túi đựng tài liệu Cái Túi Clear khổ A vừa ngang tờ giấy A4 1   100
4 Áo blu Cái Chất liệu cotton

1

(6 tháng)

80 20
5 Khẩu trang cái Loại dùng trong y tế; Hộp: 50 cái 2   100
6 Băng dính Cuộn Kích thước 1F2; trọng lượng 800g 1   100
7 Kéo cắt Cái Chất liệu: Hợp kim

1

(12 tháng)

80 20
8 Bút ghi Cái Loại thông dụng 2   100
9 Búi lông Cái Loại thông dụng 1   100
10 Keo 502 Lọ Loại 5gram/lọ 0,01   100
11 Giấy A4 Tờ Loại 500 tờ/gam 10   100
12 Cồn 90 Lọ Loại 500 ml/lọ 0,01   100
13 Bông y tế gói Loại 5 gram/gói 1   100
II Nguyên liệu năng lượng
1 Xăng xe khoán Km/lít   0,2   100 Theo các quy định và thực tế
2 Điện KW   2,5   100
3 Nước Lít   20   100
III Chi phí khác Theo các quy định và thực tế

2. Kiểm nghiểm chất lượng phân bón

2.1. Định mức công lao động

TT Định mức lao động Định mức (Công) Căn cứ xây dựng
(1) (2) (3) (4)
I Định mức lao động trực tiếp (Bậc 2 đại học 2,67 trở lên)    
1 Độ ẩm 0,3 Thông tư 09/2019/TT-BNNPTNT ban hành quy chuẩn quốc gia về chất lượng phân bón, quy trình thử nghiệm
- Công chuẩn bị dụng cụ, thiết bị, chia mẫu... 0,05
- Chuẩn bị hoá chất, xử lý mẫu, cân, phân tích, tính toán, báo cáo kết quả 0,25
2 Hàm lượng Nts 0,5
- Công chuẩn bị dụng cụ, thiết bị, chia mẫu... 0,05
- Chuẩn bị hoá chất, xử lý mẫu, cân, phân tích, tính toán, báo cáo kết quả 0,45
3 Hàm lượng P2O5hh 0,7
- Công chuẩn bị dụng cụ, thiết bị, chia mẫu... 0,05  Thông tư 09/2019/TT-BNNPTNT ban hành quy chuẩn quốc gia về chất lượng phân bón, quy trình thử nghiệm
- Chuẩn bị hoá chất, xử lý mẫu, cân, phân tích, tính toán, báo cáo kết quả 0,65
4 Hàm lượng K2Ohh 0,35
- Công chuẩn bị dụng cụ, thiết bị, chia mẫu... 0,05
- Chuẩn bị hoá chất, xử lý mẫu, cân, phân tích, tính toán, báo cáo kết quả 0,25
5 Hàm lượng Ca (hoặc CaO) 0,7
- Công chuẩn bị dụng cụ, thiết bị, chia mẫu... 0,05
- Chuẩn bị hoá chất, xử lý mẫu, cân, phân tích, tính toán, báo cáo kết quả 0,65
6 Hàm lượng Mg (hoặc MgO) 0,7
- Công chuẩn bị dụng cụ, thiết bị, chia mẫu... 0,05
- Chuẩn bị hoá chất, xử lý mẫu, cân, phân tích, tính toán, báo cáo kết quả 0,65
7 Hàm lượng S 0,7
- Công chuẩn bị dụng cụ, thiết bị, chia mẫu... 0,05
- Chuẩn bị hoá chất, xử lý mẫu, cân, phân tích, tính toán, báo cáo kết quả 0,65
8 Hàm lượng SiO2hh 1
- Công chuẩn bị dụng cụ, thiết bị, chia mẫu... 0,1
- Chuẩn bị hoá chất, xử lý mẫu, cân, phân tích, tính toán, báo cáo kết quả 0,9
9 Hàm lượng B 0,8
- Công chuẩn bị dụng cụ, thiết bị, chia mẫu... 0,05
- Chuẩn bị hoá chất, xử lý mẫu, cân, phân tích, tính toán, báo cáo kết quả 0,75
10 Hàm lượng Fe 0,7
- Công chuẩn bị dụng cụ, thiết bị, chia mẫu... 0,05
- Chuẩn bị hoá chất, xử lý mẫu, cân, phân tích, tính toán, báo cáo kết quả 0,65
11 Hàm lượng Cu 0,7
- Công chuẩn bị dụng cụ, thiết bị, chia mẫu... 0,05
- Chuẩn bị hoá chất, xử lý mẫu, cân, phân tích, tính toán, báo cáo kết quả 0,65
12 Hàm lượng Mn 0,7
- Công chuẩn bị dụng cụ, thiết bị, chia mẫu... 0,05
- Chuẩn bị hoá chất, xử lý mẫu, cân, phân tích, tính toán, báo cáo kết quả 0,65 Thông tư 09/2019/TT-BNNPTNT ban hành quy chuẩn quốc gia về chất lượng phân bón, quy trình thử nghiệm
13 Hàm lượng Zn 0,7
- Công chuẩn bị dụng cụ, thiết bị, chia mẫu... 0,05
- Chuẩn bị hoá chất, xử lý mẫu, cân, phân tích, tính toán, báo cáo kết quả 0,65
14 Hàm lượng axit humic, axit fulvic 0,7
- Công chuẩn bị dụng cụ, thiết bị, chia mẫu... 0,05
- Chuẩn bị hoá chất, xử lý mẫu, cân, phân tích, tính toán, báo cáo kết quả 0,65
15 Hàm lượng chất hữu cơ 0,4
- Công chuẩn bị dụng cụ, thiết bị, chia mẫu... 0,05
- Chuẩn bị hoá chất, xử lý mẫu, cân, phân tích, tính toán, báo cáo kết quả 0,35
16 Tỷ lệ C/N 0,8
- Công chuẩn bị dụng cụ, thiết bị, chia mẫu... 0,05
- Chuẩn bị hoá chất, xử lý mẫu, cân, phân tích, tính toán, báo cáo kết quả 0,75
17 pHH2O 0,35
- Công chuẩn bị dụng cụ, thiết bị, chia mẫu... 0,05
- Chuẩn bị hoá chất, xử lý mẫu, cân, phân tích, tính toán, báo cáo kết quả 0,3
18 Khối lượng riêng hoặc tỷ trọng 0,35
- Công chuẩn bị dụng cụ, thiết bị, chia mẫu... 0,05
- Chuẩn bị hoá chất, xử lý mẫu, cân, phân tích, tính toán, báo cáo kết quả 0,3
19 Cỡ hạt 0,8
- Công chuẩn bị dụng cụ, thiết bị, chia mẫu... 0,05
- Chuẩn bị hoá chất, xử lý mẫu, cân, phân tích, tính toán, báo cáo kết quả 0,65 Thông tư 09/2019/TT-BNNPTNT ban hành quy chuẩn quốc gia về chất lượng phân bón, quy trình thử nghiệm
20 Hàm lượng axit tự do 0,35
- Công chuẩn bị dụng cụ, thiết bị, chia mẫu... 0,05
- Chuẩn bị hoá chất, xử lý mẫu, cân, phân tích, tính toán, báo cáo kết quả 0,3
21 Hàm lượng Pb 0,9
- Công chuẩn bị dụng cụ, thiết bị, chia mẫu... 0,1
- Chuẩn bị hoá chất, xử lý mẫu, cân, phân tích, tính toán, báo cáo kết quả 0,8
22 Hàm lượng Cd 0,9
- Công chuẩn bị dụng cụ, thiết bị, chia mẫu... 0,1
- Chuẩn bị hoá chất, xử lý mẫu, cân, phân tích, tính toán, báo cáo kết quả 0,8
23 Hàm lượng Hg 0,9
- Công chuẩn bị dụng cụ, thiết bị, chia mẫu... 0,1
- Chuẩn bị hoá chất, xử lý mẫu, cân, phân tích, tính toán, báo cáo kết quả 0,9
24 Hàm lượng As 0,9
- Công chuẩn bị dụng cụ, thiết bị, chia mẫu... 0,1
- Chuẩn bị hoá chất, xử lý mẫu, cân, phân tích, tính toán, báo cáo kết quả 0,8
25 Vi sinh vật cố định nitơ 0,9
- Công chuẩn bị dụng cụ, thiết bị, chia mẫu... 0,1
- Chuẩn bị hoá chất, xử lý mẫu, cân, phân tích, tính toán, báo cáo kết quả 0,8
26 Vi sinh vật phân giải phốt pho khó tan 0,9
- Công chuẩn bị dụng cụ, thiết bị, chia mẫu... 0,1 Thông tư 09/2019/TT-BNNPTNT ban hành quy chuẩn quốc gia về chất lượng phân bón, quy trình thử nghiệm
- Chuẩn bị hoá chất, xử lý mẫu, cân, phân tích, tính toán, báo cáo kết quả 0,8
27 Vi sinh vật phân giải xenlulo 1,5
- Công chuẩn bị dụng cụ, thiết bị, chia mẫu... 0,1
- Chuẩn bị hoá chất, xử lý mẫu, cân, phân tích, tính toán, báo cáo kết quả 1,4
28 Vi sinh vật có ích khác 1,5
- Công chuẩn bị dụng cụ, thiết bị, chia mẫu... 0,1
- Chuẩn bị hoá chất, xử lý mẫu, cân, phân tích, tính toán, báo cáo kết quả 1,4
29 Vi khuẩn E.coli 0,8
- Công chuẩn bị dụng cụ, thiết bị, chia mẫu... 0,05
- Chuẩn bị hoá chất, xử lý mẫu, cân, phân tích, tính toán, báo cáo kết quả 0,75
30 Vi khuẩn Salmonella 0,9
- Công chuẩn bị dụng cụ, thiết bị, chia mẫu... 0,1
- Chuẩn bị hoá chất, xử lý mẫu, cân, phân tích, tính toán, báo cáo kết quả 0,8
II Định mức công lao động gián tiếp (Bậc 4 đại học 3,33 trở lên với lãnh đạo quản lý và bậc 2(2,67) trở lên đối với thừa hành, phục vụ)    
- Định mức lao động gián tiếp (Quản lý, duy trì hệ thống QLCL, hành chính) bằng 10% định mức công lao động trực tiếp.  
     

2.2. Định mức máy móc, thiết bị

TT Tên thiết bị Thống số kỹ thuật cơ bản Định mức thiết bị (ca/thông số) Căn cứ xây dựng
I Nhóm với nhóm các chỉ tiêu chất lượng (N, P,N; hữu cơ; độ ẩm, tỷ trọng) tính cho một chỉ tiêu
1 Máy nghiền mẫu Kích cỡ sàng 0,1 - 1mm 0,64 Thông tư 09/2019/TT-BNNPTNT ban hành quy chuẩn quốc gia về chất lượng phân bón
2 Cân phân tích

Khả năng cân tối đa: 210g; Bước nháy: 10-4 g;

Độ lặp lại: 0,0001g

0,64
3 Cân kỹ thuật

Khả năng cân tối đa: 2200g; Bước nháy: 10-2g;

Độ lặp lại: 0,01g

0,4
4 Máy lắc Tốc độ lắc: 0-800 vòng/phút 0,7
5 Tủ sấy Nhiệt độ từ nhiệt độ phòng tới 220ºC 0,64
6 Máy công phá mẫu Công suất: 1600W; nhiệt độ tối đa giới hạn ở 430ºC 0,64
7 Máy cất đạm Công suất điện: 2100W 0,5
8 Máy trắc quang (Máy quang phổ UV-VIS) Khoảng bước sóng: 320-1100 nm 0,6
9 Máy cất nước Công suất: 4 lít/h 0,2 Thông tư 09/2019/TT-BNNPTNT ban hành quy chuẩn quốc gia về chất lượng phân bón
10 Máy quang kế ngọn lửa Thang đo: 0-199.9pm 0,6
11 Máy hút ẩm Công suất: 1,5kw 0,6
12 Bếp điện Công suất: 1000W; nguồn điện 220/110V; tự động điều chỉnh nhiệt độ 0,3
13 Hệ thống xử lý khí thải, nước thải Công suất 15.000m3/h 0,8
14 Máy điều hòa nhiệt độ Điều hòa một chiều, công suất 12000BTU 0,13
15 Tủ lạnh lưu mẫu chuẩn Tủ lạnh chuyên dụng để bảo quản hoá chất 1,0
16 Tủ hút Kích thước ngoài: 1340x713x1410 mm; Kích thước trong: 1340x713x1410mm; vận tốc gió vào: 0,5m/s; cường độ sáng có thể điều chỉnh được: 1000 lux 0,64
17 Máy hút bụi Máy hút bụi công nghiệp 0,2
18 Thiết bị điều nhiệt lạnh Điều khiển nhiệt độ bằng độ vi xử lý PID, hiển thị số trên màn hình TFT 0,2
19 Bình hút ẩm Chất liệu thủy tinh đường kính 30 -35cm 0,5
20 Máy vi tính CPU Intel Core i5-8550U (1.8GHz up to 4.0 Ghz); 8GB 0,3
21 Máy in đen trắng Khổ giấy in: tối đa khổ A4 0,05
22 Quạt trần Loại thông dụng 0,1
23 Quạt thông gió Hút mùi, hút hơi nóng để tạo ra sự thông thoáng 0,4
24 Đèn led sáng Bóng dài 1,2m; công suất: 18W 0,1
25 Bàn làm việc Loại thông dụng 0,1
26 Ghế Ghế dùng cho phòng thí nghiệm 0,1
27 Tủ đựng tài liệu Tủ gỗ hoặc sắt 0,1
II Đối với nhóm chỉ tiêu kim loại, (Ca; Mg; SiO2; Bo; Fe; Cu; Mn; Zn; Hàm lượng axit humic; axit fulvic; axit tự do; tổng chất hữu cơ; tỷ lệ C/N; pH; …; Pb; Cd; As; Cu; Zn; Cr) tính cho một chỉ tiêu
1 Máy quang phổ ASS Bước sóng: 185 - 900 nm; Độ chính xác (nm) ± 0,5 at 541,94 nm; Độ lặp (nm) ± 0,04 nm 0,64 Thông tư 09/2019/TT-BNNPTNT ban hành quy chuẩn quốc gia về chất lượng phân bón
2 Tủ sấy Nhiệt độ từ nhiệt độ phòng tới 220ºC 0,64
3 Máy phá mẫu Buồng phá mẫu dung tích ≥ 65L; Tấn số vi sóng: 2450MHz; Công suất lớn nhất vi sóng: 1800W 0,64
4 Máy nghiền mẫu Kích cỡ sàng 0,1 - 1mm 0,4
5 Cân phân tích

Khả năng cân tối đa: 210g; Bước nháy: 10-4g;

Độ lặp lại: 0,0001g

0,64
6 Cân kỹ thuật

Khả năng cân tối đa: 2200g; Bước nháy: 10-2 g;

Độ lặp lại: 0,01g

0,4
7 Hệ thống xử lý khí thải, nước thải Công suất 15.000m3/h 0,6
8 Máy cất nước Công suất: 4 lít/h 0,2
9 Bộ phân tích thuỷ ngân và asen Dùng phân tích Hg và As 0,64
10 Máy điều hòa nhiệt độ Điều hòa một chiều, công suất 12000BTU 0,13
11 Lò vi sóng phá mẫu Công suất: 900W 2,5 Thông tư 09/2019/TT-BNNPTNT ban hành quy chuẩn quốc gia về chất lượng phân bón
12 Máy lọc nước siêu sạch Độ sạch đạt được 18,2 MΩ-cm 0,4
13 Tủ lạnh lưu hóa chất Tủ lạnh chuyên dụng để bảo quản hoá chất 1,0
14 Thiết bị điều nhiệt lạnh Điều khiển nhiệt độ bằng độ vi xử lý PID, hiển thị số trên màn hình TFT 0,2
15 Tủ hút Kích thước ngoài: 1340x713x1410 mm; Kích thước trong: 1340x713x1410mm; vận tốc gió vào: 0,5m/s; cường độ sáng có thể điều chỉnh được: 1000 lux 0,64
16 Máy vi tính CPU Intel Core i5-8550U(1.8GHz up to 4.0 Ghz); 8GB 0,5
17 Máy In đen trắng Khổ giấy in: tối đa khổ A4 0,03
18 Quạt trần Loại thông dụng 0,1
19 Quạt thông gió Hút mùi, hút hơi nóng tạo ra sự thông thoáng 0,2
20 Đèn led sáng Bóng dài 1,2m; công suất: 18W 0,1
21 Bàn làm việc Loại thông dụng 0,1
22 Ghế Ghế dùng cho phòng thí nghiệm 0,1
23 Tủ đựng tài liệu Tủ gỗ hoặc sắt 0,1
III Đối với nhóm chỉ tiêu Vi sinh vật; vi khuẩn tính cho một chỉ tiêu
1 Tủ An toàn sinh học Thể tích dòng khí: 32(m3/giây) 0,4 Thông tư 09/2019/TT-BNNPTNT ban hành quy chuẩn quốc gia về chất lượng phân bón
2 Hệ thống xử lý khí thải, nước thải Công suất 15.000m3/h 0,6
3 Cân phân tích

Khả năng cân tối đa: 210g; Bước nháy: 10-4 g;

Độ lặp lại: 0,0001g

0,4
4 Cân kỹ thuật

Khả năng cân tối đa: 2200g; Bước nháy: 10-2g;

Độ lặp lại: 0,01g

0,4
5 Máy cất nước Công suất: 4 lít/h 0,4
6 Tủ sấy Nhiệt độ từ nhiệt độ phòng tới 220ºC 0,64
7 Tủ ấm Nhiệt độ từ 0 (ít nhất 20ºC dưới nhiệt độ môi trường) đến 70ºC 0,72
8 Tủ lạnh ấm Thể tích: 32 lít; Kích thước trong: rộng 400 x cao 320 x sâu 250 mm; Kích thước ngoài: r585 x c704 x s 524 mm 0,6
9 Tủ lạnh lưu hóa chất Tủ lạnh chuyên dụng dùng để lưu hoá chất 0,2
10 Tủ cấy vi sinh

Kích thước ngoài: D1230 x R745 x C2100mm;

Kích thước buồng: D1150 x R635 x C550mm;

Tủ cấy có 2 màng lọc: 1 lọc thô và 1 lọc tinh HEPA.

0,6
11 Máy lọc nước siêu sạch Độ sạch đạt được 18,2 MΩ-cm 0,4
12 Nồi hấp sạch Thang nhiệt độ: 100-137ºC; Áp suất: 4Bar 1,0
13 Nồi hấp bẩn Thang nhiệt độ: 100-137ºC; Áp suất: 4Bar 1,0
14 Lò vi sóng Công suất: 900W 0,6
15 Máy hút ẩm Công suất: 1,5kw 0,8
16 Máy vi tính CPU Intel Core i5-8550U (1.8GHz up to 4.0 Ghz); 8GB 0,5
17 Máy In đen trắng Khổ giấy in: tối đa khổ A4 0,05
18 Đèn led sáng Bóng dài 1,2m; công suất: 18W 0,1
19 Quạt trần Loại thông dụng 0,2
20 Máy điều hòa nhiệt độ Điều hòa một chiều, công suất 18000BTU 0,3
21 Bàn làm việc Loại thông dung 0,2
22 Ghế Ghế dùng cho phòng thí nghiệm 0,3
23 Tủ đựng tài liệu Tủ gỗ hoặc sắt 0,35

2.3. Định mức vật tư, hoá chất

TT Tên vật tư Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật Định mức vật tư Căn cứ xây dựng
Sử dụng Tỷ lệ (%) thu hồi Tiêu hao (%)  
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8)
I Dụng cụ; vật tư  
1 Đối với nhóm chỉ tiêu (Độ ẩm; N-P-K) tính cho một chỉ tiêu
1.1 Chai đựng hoá chất cái Chất liệu thủy tinh 1 (12 tháng) 80 20

Thông tư 09/2019/TT-BNNPTNT ban hành quy chuẩn quốc gia về chất lượng phân bón, quy trình thử nghiệm

Thông tư 09/2019/TT-BNNPTNT ban hành quy chuẩn quốc gia về chất lượng phân bón

1.2 Cốc đong 250 ml cái Chất liệu thủy tinh, chia vạch 2 (12 tháng) 80 20
1.3 Cốc đong 100 ml cái 3 (12 tháng) 80 20
1.4 Cốc thủy tinh có mỏ 50 ml cái 2 (12 tháng) 80 20
1.5 Pipet bầu 50 ml cái 1 (12 tháng) 80 20
1.6 Pipet bầu 20 ml cái 1 (12 tháng) 80 20
1.7 Pipet bầu 10 ml cái 1 (12 tháng) 80 20
1.8 Pipet bầu 5 ml cái 1 (12 tháng) 80 20
1.9 Pipet 1ml cái 1 (12 tháng) 80 20
1.10 Pipet 2ml cái 1 (12 tháng) 80 20
1.11 Pipet 5ml   1 (12 tháng) 80 20
1.12 Pipet 10 ml cái 1 (12 tháng) 80 20
1.13 Pipet 50 ml cái 1 (12 tháng) 80 20
1.14 Bình định mức 50ml cái Chất liệu thủy tinh, đạt độ chính xác phân tích 3 (12 tháng) 80 20
1.15 Bình định mức 100ml cái 3 (12 tháng) 80 20
1.16 Bình định mức 250ml cái 3 (12 tháng) 80 20
1.17 Bình định mức 500ml cái 3 (12 tháng) 80 20
1.18 Bình định mức 1000ml cái 3 (12 tháng) 80 20
1.19 Bình định mức 200ml cái 3 (12 tháng) 80 20
1.20 Bình tam giác chịu nhiệt 250ml cái Chất liệu thủy tinh chịu nhiệt 5 (12 tháng) 80 20
1.21 Phễu lọc Φ6 cái Chất liệu thủy tinh 3 (12 tháng) 80 20
1.22 Đũa thủy tinh cái 2 (12 tháng) 80 20
1.23 Ống công phá mẫu cái 2 (12 tháng) 80 20
1.24 Micopipep 5ml cái Chất liệu nhựa 2 (12 tháng) 80 20
1.25 Đầu cone 5 ml cái 2 (12 tháng) 80 20
1.26 Cuvet 1cm cái Thạch anh 2 (12 tháng) 80 20
1.27 Bình Keldarl cái Chất liệu thủy tinh 2 (12 tháng) 80 20
1.28 Buret 25ml   1 (12 tháng)    
1.29 Cối sứ loại nhỏ   Chất liệu sứ 2 (12 tháng) 80 20
1.30 Cháy sứ cái 2 (12 tháng) 80 20 Thông tư 09/2019/ TT-BNNPTNT ban hành quy chuẩn quốc gia về chất lượng phân bón, quy trình thử nghiệm.
1.31 Chén nung mẫu   2 (12 tháng)    
1.32 Bình tia cái Chất liệu nhựa 1 (12 tháng) 80 20
1.33 Cốc nhựa cái 2 (36 tháng) 80 20
1.34 Quả bóp cái Chất liệu cao su 2 (12 tháng) 80 20
1.35 Chổi cọ bình thí nghiệm cái Loại chổi cọ đố thí nghiệm 2 (12 tháng) 80 20
1.36 Chổi cọ bình phá mẫu cái 2 (12 tháng) 80 20
1.37 Găng tay một lần Đôi Loại hộp: 100 đôi 5 0 100
1.38 Khẩu trang y tế cái Khẩu trang dùng trong y tế 5 0 100
1.39 Áo blu cái Chất liệu cotton 1 (6 tháng) 80 20
1.40 Dép đi trong phòng thí nghiệm Đôi Chất liệu nhựa 1 (6 tháng) 80 20
2 Đối với nhóm chỉ tiêu kim loại; kim loại nặng (Ca; Mg; SiO2; Bo; Fe; Cu; Mn; Zn; Hàm lượng axit humic; axit fulvic; axit tự do; tổng chất hữu cơ; tỷ lệ C/N; pH; tỷ trọng …Pb; Cd; As; Cu; Zn; Cr) tính cho một chỉ tiêu
2.1 Chai đựng hoá chất cái Chất liệu thủy tinh 3 (12 tháng) 80 20 Thông tư 09/2019/ TT-BNNPTNT ban hành quy chuẩn quốc gia về chất lượng phân bón, quy trình thử nghiệm.
2.2 Cốc đong 250 ml cái Chất liệu thủy tinh, chia vạch, đạt độ chính xác phân tích 2 (12 tháng) 80 20
2.3 Cốc đong 100 ml cái 3 (12 tháng) 80 20
2.4 Cốc đong 50 ml cái 2 (12 tháng) 80 20
2.5 Pipet bầu 50 ml cái 1 (12 tháng) 80 20
2.6 Pipet bầu 20 ml cái 1 (12 tháng) 80 20
2.7 Pipet bầu 10 ml cái 1 (12 tháng) 80 20
2.8 Pipet bầu 5 ml cái 1 (12 tháng) 80 20
2.9 Pipet 1ml cái 1 (12 tháng) 80 20
2.10 Pipet 2ml cái 1 (12 tháng) 80 20
2.11 Pipet 5ml cái 1 (12 tháng) 80 20
2.12 Pipet 10 ml cái 1 (12 tháng) 80 20
2.13 Pipet 50 ml cái 1 (12 tháng) 80 20
2.14 Bình định mức 50ml cái 1 (12 tháng) 80 20
2.15 Bình định mức 100ml cái 1 (12 tháng) 80 20
2.16 Bình định mức 250ml cái 1 (12 tháng) 80 20
2.17 Bình định mức 500ml cái 1 (12 tháng) 80 20
2.18 Bình định mức 1000ml cái 1 (12 tháng) 80 20 Thông tư 09/2019/TT-BNNPTNT ban hành quy chuẩn quốc gia về chất lượng phân bón
2.19 Bình định mức 200ml cái 1 (12 tháng) 80 20
2.20 Bình tam giác chịu nhiệt 250ml cái Chất liệu thủy tinh chịu nhiệt 2 (12 tháng) 80 20
2.21 Phễu lọc Φ6 cái Chất liệu thủy tinh 3 (12 tháng) 80 20
2.22 Đũa thủy tinh cái 2 (12 tháng) 80 20
2.23 Ống công phá mẫu cái 2 (12 tháng) 80 20
2.24 Micopipep 5ml cái Chất liệu nhựa 2 (12 tháng) 80 20
2.25 Micopipep 1ml cái 2 (12 tháng) 80 20
2.26 Đầu cone 5 ml cái 2 (12 tháng) 80 20
2.27 Cuvet 1cm cái Thạch anh 2 (12 tháng) 80 20
2.28 Bình Keldarl cái Chất liệu thủy tinh 2 (12 tháng) 80 20
2.29 Buret 50 ml cái 5 (12 tháng) 80 20
2.30 Đèn D2 cái Chất liệu thủy tinh 1 (12 tháng) 80 20
2.31 Đèn HCL cái Loại thông dụng 1 (12 tháng) 80 20
2.32 Ống graphite cái Loại thông dụng 1 (12 tháng) 80 20
2.33 Bình tia cái Chất liệu nhựa 1 (12 tháng) 80 20
2.34 Cốc nhựa cái 2 (36 tháng) 80 20
2.35 Chổi cọ dụng cụ thí nghiệm cái Chất liệu cước 2 (12 tháng) 80 20
2.36 Khẩu trang y tế cái Loại dùng một lần 10 0 100
2.37 Áo blu cái Chất liệu cotton 1 (6 tháng) 80 20
2.41 Dép đi trong phòng thí nghiệm Đôi Chất liệu nhựa 1 (6 tháng) 80 20
3 Đối với nhóm chỉ tiêu Vi sinh vật; vi khuẩn tính cho một chỉ tiêu

Thông tư 09/2019/TT- BNNPTNT ban hành quy chuẩn quốc gia về chất lượng phân bón, quy trình thử nghiệm

Thông tư 09/2019/TT-BNNPTNT ban hành quy chuẩn quốc gia về chất lượng phân bón, quy trình thử nghiệm

3.1 Chai đựng hóa chất Cái Chất liệu thủy tinh 3 (12 tháng) 80 20
3.2 Ống nghiệm có nắp Cái Chất liệu thủy tinh, nắp vặn 15 (12 tháng) 80 20
3.3 Ống nghiệm không nắp Cái Chất liệu thủy tinh 15 (12 tháng) 80 20
3.4 Giá đựng ống nghiệm Cái Chất liệu inox 15 (12 tháng) 80 20
3.5 Túi dập mẫu cái 400ml; chất liệu Polyethylene 5 0 100
3.6 Đèn cồn cái Chất liệu thủy tinh 1 (12 tháng) 80 20
3.7 Micropipet 0,1ml Cái Chất liệu nhựa 2 (12 tháng) 80 20
3.8 Micropipet 1 ml Cái 2 (12 tháng) 80 20
3.9 Micropipet 5 ml Cái 2 (12 tháng) 80 20
3.10 Cốc thủy tinh 1000ml Cái Chất liệu thủy tinh, đạt độ chính xác phân tích 2 (12 tháng) 80 20
3.11 Cốc thủy tinh 250ml Cái Chất liệu thủy tinh, đạt độ chính xác phân tích 5 (12 tháng) 80 20
3.12 Bình định mức 50ml Cái 5 (12 tháng) 80 20
3.13 Màng lọc Cái Chất liệu PTFE, 2 (1 tháng) 80 20
3.14 Đĩa petri Cái Chất liệu thủy tinh 1 (12 tháng) 80 20
3.15 Ống đong 1 lít Cái 1 (12 tháng) 80 20
3.16 Que cấy trang Cái Chất liệu inox 2 (12 tháng) 80 20 Thông tư 09/2019/TT-BNNPTNT ban hành quy chuẩn quốc gia về chất lượng phân bón, quy trình thử nghiệm
3.17 Đầu cone 0,1ml Cái   1 (12 tháng) 80 20
3.18 Đầu cone 1ml Cái 1 (12 tháng) 80 20
3.19 Đầu cone 5 ml Cái 1 (12 tháng) 80 20
3.20 Đũa thủy tinh Cái Chất liệu thủy tinh 1 (12 tháng) 80 20
3.21 Bình định mức 1000ml Cái 2 (12 tháng) 80 20
3.22 Bình nhựa 2 lít Cái Chất liệu nhựa 2 (36 tháng) 80 20
3.23 Bình nhựa 5 lít Cái 2 (36 tháng) 80 20
3.24 Chai nhựa 0,5 lít Cái 2 (36 tháng) 80 20
3.25 Bình xịt cồn Cái 1 (12 tháng) 80 20
3.26 Áo blu Cái Chất liệu cotton 1 (6 tháng) 80 20
3.27 Dép xốp Đôi Chất liệu nhựa 1 (6 tháng) 80 20
3.28 Găng tay dùng một lần Đôi Loại: Hộp 100 cái 4 80 20
3.29 Khẩu trang y tế Cái Dùng một lần 4 80 20
II Hoá chất
1 Độ ẩm
1.1 Nước rửa dụng cụ lít Nước rửa dụng cụ PTN 0,2   100 Thông tư 09/2019/TT-BNNPTNT ban hành quy chuẩn quốc gia về chất lượng phân bón, quy trình thử nghiệm.
2 Hàm lượng Nts
2.1 Ống chuẩn A. Sunfuric 0,1N ống Ống chuẩn 0,1   100
2.2 Ống chuẩn HCl 0,1N ống 0,1   100
2.3 Ống chuẩn amonisulfat ống 0,1   100
2.4 NaOH gam Hóa chất phân tích thông thường 40   100
2.5 H3BO3 gam 10   100
2.6 K2SO4 gam 60   100
2.7 CuSO4 gam 3   100
2.8 H2SO4 đậm đặc ml 90   100
2.9 Hỗn Hợp Dewarda gam 3,6   100
2.10 Đá bọt gam 1,5   100
2.11 Chất chống tạo bọt gam 1,5   100
2.12 Na2S2O3 gam 0,5   100
2.13 Se gam 0,3   100
2.14 (NH4)2SO4 gam 0,007   100
2.15 Metyl đỏ gam 0,1   100
2.16 Bromocresol xanh gam 0,1   100
2.17 Metyl xanh gam Hóa chất phân tích thông thường 0,1   100
2.18 KI gam 0,25   100
2.19 HgCl2 gam 0,15   100
2.20 Cồn 96 độ ml 15   100
2.21 Acid Salixilic gam 0,6   100
2.22 Natri thiosulfat gam 15   100
2.23 Giấy chỉ thị pH Tệp 0,0015   100
3 Hàm lượng P2O5hh  
3.1 HCl đặc ml Hóa chất phân tích thông thường 45   100 Thông tư 09/2019/TT-BNNPTNT ban hành quy chuẩn quốc gia về chất lượng phân bón, quy trình thử nghiệm
3.2 HNO3 đặc ml 160   100
3.3 Acid Citric gam 61   100
3.4 Amoni hydroxit (NH4OH) ml 290   100
3.5 NH4Cl gam 6   100
3.6 Phenolphtalein (25g) gam 0,1   100
3.7 NH4NO3 gam 60   100
3.8 MgCl2.6H2O; MgCl2 gam 6   100
3.9 AgNO3 gam 0,15   100
3.10 Ống Chuẩn A. Sunfuric 0.1N ống Ống chuẩn 0,1   100
3.11 Metyl đỏ gam Hóa chất phân tích thông thường 6   100
3.12 Rượu Etylic 95% C2H5OH ml 12   100
3.13 Giấy lọc băng xanh Hộp Dạng hộp, Giấy lọc mịn 0,1   100
3.14 Cồn lau dụng cụ ml Cồn khử trùng 15   100
4 Hàm lượng K2Ohh  
4.1 Chuẩn gốc 1000ppm ml Dung dịch chuẩn, tinh khiết phân tích 40   100

Thông tư 09/2019/TT-BNNPTNT ban hành quy chuẩn quốc gia về chất lượng phân bón, quy trình thử nghiệm.

Thông tư 09/2019/TT- BNNPTNT ban hành quy chuẩn quốc gia về chất lượng phân bón, quy trình thử nghiệm.

Thông tư 09/2019/TT-BNNPTNT ban hành quy chuẩn quốc gia về chất lượng phân bón, quy trình thử nghiệm.

Thông tư 09/2019/TT-BNNPTNT ban hành quy chuẩn quốc gia về chất lượng phân bón, quy trình thử nghiệm.

Thông tư 09/2019/TT-BNNPTNT ban hành quy chuẩn quốc gia về chất lượng phân bón, quy trình thử nghiệm

4.2 Acid clohidric ml Hóa chất phân tích thông thường 4   100
4.3 CsCl gam 13   100
4.4 Giấy lọc băng xanh Hộp Dạng hộp 0,05   100
4.5 Cồn lau dụng cụ ml Cồn khử trùng 15   100
5 Hàm lượng Ca (hoặc CaO)
5.1 Chuẩn gốc 1000ppm ml Dung dịch chuẩn, tinh khiết phân tích 10   100
5.2 Axit nitric ml Hóa chất phân tích thông thường 45   100
5.3 Axit Clohydric ml 20   100
5.4 HClO4 ml 1   100
5.5 Lantan clorua gam 15   100
5.6 Chuẩn EDTA ml Chất chuẩn phân tích 200   100
5.7 Axit sulfuric (H2SO4) ml Hóa chất phân tích thông thường 10   100
5.8 Zirconyl clorua (ZrOCl2.8H2O) gam 0,2   100
5.9 NNatri hydroxit (NaOH) tinh thể gam 2   100
5.10 Kali hydroxit (KOH) tinh thể gam 5   100
5.11 Natri clorua (NaCl) tinh thể gam Hóa chất phân tích thông thường 2   100
5.12 Amoni clorua (NH4Cl) tinh thể gam 0,8   100
5.13 Amoni hydroxit (NH4OH) đậm đặc ml 6   100
5.14 Kali cyanua (KCN) tinh thể gam 2   100
5.15 chỉ thị calcein gam 0,002   100
5.17 Rượu etylic 95 % ml 2   100
5.16 Chất chỉ thị ETOO (C30H12N3O7SNa) gam   0,002   100
5.17 Rượu etylic 95 % ml   2   100
5.18 Giấy lọc băng xanh Hộp Dạng hộp 0,05   100
5.19 Cồn lau dụng cụ ml Cồn khử trùng 15   100
6 Hàm lượng Mg (hoặc MgO)- Định mức như Ca (hoặc CaO)
7 Hàm lượng S
7.1 Axit Clohidric ml Hóa chất phân tích thông thường 40   100
7.2 Axit.Nitric ml 90   100
7.3 BaCl2 gam 3   100
7.4 Giấy lọc băng xanh Hộp Dạng hộp, Giấy lọc mịn 0,1   100
7.5 Cồn lau dụng cụ ml Cồn khử trùng 15   100
8 Hàm lượng SiO2hh         100
8.1 Chuẩn gốc 1000ppm ml Tinh khiết phân tích 10   100
8.2 Axit sulfuric (H2SO4) đậm đặc ml   2   100
8.3 Amoni molipdat tetrahydrat [(NH4)6Mo7O24.4H2O] gam Hóa chất phân tích thông thường 2   100
8.4 Amoni hydroxit (NH4OH) đậm đặc (25 %) ml 1   100
8.5 Natri cacbonat (Na2CO3) dạng rắn gam 5   100
8.6 Amoni nitrat (NH4NO3) dạng rắn gam 8   100
8.7 Axit tactaric (C4H6O6) dạng rắn gam 0,015   100
8.8 Giấy lọc băng xanh Hộp Dạng hộp 0,05   100
8.9 Cồn lau dụng cụ ml Cồn khử trùng 15   100
9 Hàm lượng Bo         100
9.1 Chuẩn gốc 1000 ppm ml Tinh khiết phân tích 10   100
9.2 Axit Clohydric ml 30   100
9.3 Hydro peroxit (H2O2) đậm đặc ml Hóa chất phân tích thông thường 20   100
9.4 Axit axetic (CH3COOH) đậm đặc ml 4   100
9.5 Muối EDTA (EDTA- Na2) (C10H14N2Na2O82H2O) gam 1   100
9.6 Azomethin - H (C17H12NNaO8S2) tinh thể gam 0,1   100
9.7 Axit ascorbic (C6H8O6) tinh thể gam 2   100
9.8 Giấy lọc băng xanh Hộp Dạng hộp 0,2   100
9.9 Cồn lau dụng cụ ml Cồn khử trùng 15   100
10 Hàm lượng Fe
10.1 Chuẩn gốc 1000 ppm ml Tinh khiết phân tích 10   100
10.2 Axit.Nitric ml Hóa chất phân tích thông thường 15   100
10.3 Axit Clohydric ml 50   100
10.4 HClO4 ml Tinh khiết phân tích 3   100
10.5 Khí axetylen bình Độ tinh khiết để phân tích ≥ 99% 0,002   100
10.6 Giấy lọc băng xanh Hộp Dạng hộp 0,05   100
10.7 Cồn lau dụng cụ ml Cồn khử trùng 15   100
11 Hàm lượng Cu (Như Hàm lượng Fe)
12 Hàm lượng Mn (Như Hàm lượng Fe)
13 Hàm lượng Zn (Như Hàm lượng Fe)
14 Hàm lượng axit humic, axit fulvic
14.1 A.Sunfuric ml Hóa chất thông thường để phân tích 300   100
14.2 H3PO4 ml 60   100
14.3 Na4P2O7.10H2O gam 14   100
14.4 FeSO4(NH4)2SO4.6H2O gam 40   100
14.5 O.phenalthrolin monohydrat (C12H6N2.H2O) gam 0,06   100
14.6 FeSO4.7H2O gam 0,02   100
14.7 NaOH gam 4   100
14.8 K2Cr2O7 gam 6   100
14.9 Giấy lọc băng xanh Hộp Dạng hộp 0,1   100
14.10 Cồn lau dụng cụ ml Cồn khử trùng 15   100
15 Hàm lượng chất hữu cơ (Như Hàm lượng humic) Thông tư 09/2019/TT-BNNPTNT ban hành quy chuẩn quốc gia về chất lượng phân bón, quy trình thử nghiệm
16 Tỷ lệ C/N (Như Hàm lượng chất hữu cơ và Nts)
17 pHH2O
17.1 Chuẩn pH 4 ml Chất chuẩn phân tích 5   100
17.2 Chuẩn pH 7 ml 5   100
17.3 Chuẩn pH 9 ml 5   100
17.4 Cồn lau dụng cụ ml Cồn khử trùng 15   100
18 Khối lượng riêng hoặc tỷ trọng
18.1 Cồn lau dụng cụ ml Cồn khử trùng 15   100
19 Hàm lượng axit tự do
19.1 Ống chuẩn NaOH 0,1N ống Ống chuẩn 0,01   100
19.2 Metyl đỏ (C15H15N3O2) tinh thể. gam Hóa chất thông thường để phân tích 0,003   100
19.3 Metylen xanh (C16H18CIN3S) tinh thể. gam 0,0015   100
19.4 Dimetyl vàng (C14H15N3)tinh thể. gam 0,0006   100
19.5 Giấy lọc băng xanh Hộp Dạng hộp 0,05   100
19.6 Cồn lau dụng cụ ml Cồn khử trùng 15   100
20 Hàm lượng Pb  
20.1 Chuẩn gốc 1000 ppm ml Tinh khiết phân tích 10   100 Thông tư 09/2019/TT-BNNPTNT ban hành quy chuẩn quốc gia về chất lượng
20.2 Axit.Nitric ml Hóa chất thông thường để phân tích 15   100
20.3 Axit Clohydric ml 50   100
20.4 HClO4 ml Tinh khiết phân tích 3   100
20.5 Khí argon bình Độ tinh khiết để phân tích ≥ 99,99 0,002   100
20.6 Giấy lọc băng xanh Hộp Dạng hộp 0,05   100
20.7 Cồn lau dụng cụ ml Cồn khử trùng 15   100
21 Hàm lượng Cd (Như Pb)
22 Hàm lượng Hg
22.1 Chuẩn gốc 1000 ppm ml Tinh khiết phân tích 1   100
22.2 Axit.Nitric ml Hóa chất thông thường để phân tích 15   100
22.3 Axit Clohydric ml 50   100
22.4 KI gam 2   100 Thông tư 09/2019/TT-BNNPTNT ban hành quy chuẩn quốc gia về chất lượng
22.5 NaOH gam 5   100
22.6 NaBH4 gam 0,3   100
22.7 Khí argon bình Độ tinh khiết để phân tích ≥ 99,99 0,002   100
22.8 Giấy lọc băng xanh Hộp Dạng hộp 0,05   100
22.9 Cồn lau dụng cụ ml Cồn khử trùng 15   100
23 Hàm lượng As          
23.1 Chuẩn gốc 1000 ppm ml Tinh khiết để phân tích 1   100
23.2 Axit.Nitric ml Tinh khiết để phân tích 15   100
23.3 Axit Clohydric ml 50   100
23.4 KI gam 2   100
23.5 NaOH gam 5   100
23.6 NaBH4 gam 0,3   100
23.7 Khí argon bình Tinh khiết để phân tích; độ tinh khiết ≥ 99,99% 0,002   100
23.8 Khí axetylen bình Tinh khiết để phân tích; độ tinh khiết ≥ 99% 0,002   100
23.9 Giấy lọc băng xanh Hộp Dạng hộp 0,05   100
23.10 Cồn lau dụng cụ ml Cồn khử trùng 15   100
24 Vi sinh vật cố định nitơ  
24.1 Chuẩn Azotobacter Chủng Hóa chất tinh khiết dùng cho vi sinh 0,005   100 Thông tư 09/2019/TT-BNNPTNT ban hành quy chuẩn quốc gia về chất lượng
24.2 Chuẩn Rhizobium Chủng 0,005   100
24.3 NaCl gam 4,25   100
24.4 Pepton gam 0,5   100
24.5 PCA gam 6,75   100
24.6 Cồn 96º ml 20   100
24.7 Manitol gam 1   100
24.8 K2HPO4 gam 0,2   100
24.9 MgSO4 gam Hóa chất tinh khiết dùng cho vi sinh 0,2   100
24.10 K2SO4 gam 0,1   100
24.11 CaCO3 gam 5   100
24.12 Dung dịch công gô đỏ gam 0,01   100
24.13 Thạch Agar gam 15   100
25 Vi sinh vật phân giải phốt pho khó tan  
25.1 Chuẩn Bacellus megaterium Chủng Hóa chất tinh khiết dùng cho vi sinh 0,005   100 Thông tư 09/2019/TT-BNNPTNT ban hành quy chuẩn quốc gia về chất lượng phân bón, quy trình thử nghiệm
25.2 NaCl gam 4,25   100
25.3 Pepton gam 0,5   100
25.4 PCA gam 6,75   100
25.5 Cồn 96º ml 20   100
25.6 Ca3(PO4)2 gam 2,5   100
25.7 (NH4)2SO4 gam 0,5   100
25.8 KCl gam 0,2   100
25.9 MnSO4 gam 0,1   100
25.10 FeSO4 gam 0,1   100
25.11 Glucoza gam 10   100
25.12 Thạch Agar gam 20   100
25.13 Nấm men gam 0,5   100
25.14 Lexitin gam 2,5   100
26 Vi sinh vật phân giải xenlulo  
26.1 Chuẩn Bacellus megaterium Chủng Hóa chất tinh khiết dùng cho vi sinh 0,005   100 Thông tư 09/2019/TT-BNNPTNT ban hành quy chuẩn quốc gia về chất lượng phân bón
26.2 NaCl gam 4,25   100
26.3 Pepton gam 0,5   100
26.4 PCA gam 6,75   100
26.5 Cồn 96º ml 20   100
26.6 K2HPO4 gam 0,75   100
26.7 MgSO4 gam 0,5   100
26.8 (NH4)2SO4 gam 0,5   100
26.9 KCl gam 0,25   100
26.10 CaCl2 gam 0,1   100
26.11 L-Asparagine gam 0,25   100
26.12 Thạch Agar gam 22,5   100
26.13 Nấm men gam 0,75   100
26.14 Xenlulo gam 15   100
27 Vi sinh vật có ích khác ( như vi sinh vật phân giải xenlulo)  
28 Vi khuẩn E.coli
28.1 Canh thang lactose LT gam Hóa chất tinh khiết dùng cho vi sinh 10   100 Thông tư 09/2019/TT-BNNPTNT ban hành quy chuẩn quốc gia về chất lượng phân bón, quy trình thử nghiệm
28.2 Canh thang BGBL gam 20   100
28.3 NaCl gam 0,1   100
28.4 C5H8NO4Na gam 0,1   100
28.5 K2HPO4 gam 2   100
28.6 C4H9OH ml 25   100
28.7 Pepton gam Hóa chất tinh khiết dùng cho vi sinh 10   100
28.8 Lactoza gam 20   100
28.9 Chất chiết cao thịt bò ml 6   100
28.10 Bromothymol xanh gam 0,005   100
28.11 NH4Cl gam Hóa chất tinh khiết dùng cho vi sinh 0,005   100 Thông tư 09/2019/TT-BNNPTNT ban hành quy chuẩn quốc gia về chất lượng phân bón, quy trình thử nghiệm
28.12 CaCl2 gam 0,2   100
28.13 Aspartic gam 0,01   100
28.14 MgSO4.7H2O gam 0,01   100
28.15 Pantotenic gam 0,01   100
28.16 Thiamin gam 0,01   100
28.17 Ferric citrate gam 0,01   100
28.18 Thạch Agar gam 22,5   100
28.19 Môi trường tổng hợp gam 20   100
28.20 Cồn lau dụng cụ ml Cồn khử trùng 15   100
29 Vi khuẩn Salmonella  
29.1 Chuẩn Salmonella Chủng Hóa chất tinh khiết dùng cho vi sinh 0,005   100 Thông tư 09/2019/TT-BNNPTNT ban hành quy chuẩn quốc gia về chất lượng phân bón, quy trình thử nghiệm
29.2 NaCl gam 0,1   100
29.3 BPW gam 4,5   100
29.4 RVS gam 1,36   100
29.5 MKTTn gam 0,89   100
29.6 Brila agar gam 1,04   100
29.7 XLD agar gam 2,83   100
29.8 TSA gam 4,0   100
29.9 Ure agar gam 2,4   100
29.10 Tryptone gam 1,5   100
29.11 TSI gam 6,6   100
29.12 LDC gam 1,4   100
29.13 Kháng nguyên O ml 0,01   100
29.14 Kháng nguyên Vi ml 0,01   100
29.15 Kháng nguyên H ml 0,01   100  
29.16 Cồn lau dụng cụ ml Cồn khử trùng 150   100
III Năng lượng nhiên liệu            
1 Điện năng KW   13   100 Theo các quy định và thực tế
2 Nước lít   120   100
IV Chi khác   Theo các quy định và thực tế
                    

Ghi chú: Khi các TCVN; QCVN và các văn bản hết hiệu lực sẽ được thay thế bằng TCVN; QCVN tương ứng.

Phụ lục 12

Định mức kinh tế - kỹ thuật tên sản phẩm, dịch vụ: chứng nhận chất lượng sản phẩm nông nghiệp theo tiêu chuẩn, quy chuẩn định mức kinh tế - kỹ thuật tên sản phẩm, dịch vụ: chứng nhận chất lượng sản phẩm nông nghiệp theo tiêu chuẩn, quy chuẩn

(Kèm theo Quyết định số: 45/2024/QĐ-UBND ngày 15/10/2024 của UBND tỉnh)

PHỤ LỤC SỐ 12:

PHẦN I: QUY ĐỊNH CHUNG

1. Phạm vi điều chỉnh

Định mức kinh tế - kỹ thuật (sau đây viết tắt là ĐMKTKT) này được áp dụng thực hiện đối với hoạt động chứng nhận chất lượng sản phẩm nông nghiệp theo tiêu chuẩn, quy chuẩn

2. Đối tượng áp dụng

Định mức này áp dụng cho các tổ chức, cá nhân có thực hiện hoạt động chứng nhận chất lượng sản phẩm nông nghiệp theo tiêu chuẩn, quy chuẩn sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc.

3. Căn cứ xây dựng định mức kinh tế - kỹ thuật

- Nghị định số 60/2021/NĐ-CP ngày 10/4/2021 của Chính phủ quy định cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập;

- Nghị định số 107/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ quy định về điều kiện kinh doanh dịch vụ đánh giá sự phù hợp;

- Nghị định số 154/2018/NĐ-CP ngày 9/11/2018 sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số quy định về điều kiện đầu tư, kinh doanh trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ và một số quy định về kiểm tra chuyên ngành và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành;

- Quyết định số 50/2017/QĐ-TTg ngày 31/12/2017 của Thủ tướng chính phủ về quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc thiết bị;

- Thông tư 48/2012/TT-BNNPTNT ngày 26/9/2012 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc Quy định về chứng nhận sản phẩm thuỷ sản, trồng trọt, chăn nuôi được sản xuất, sơ chế phù hợp với Quy trình thực hành sản xuất nông nghiệp tốt. Thông tư số 06/2018/TT-BNNPTNT sửa đổi Thông tư 48/2012/TT-BNNPTNT

- Thông tư số 05/VBHN-BKHCN ngày 28/8/2017 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ Quy định về công bố hợp chuẩn, công bố hợp quy và phương thức đánh giá sự phù hợp với tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật.

- Thông tư số 23/2023/TT-BTC ngày 25/4/2023 của Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ quản lý, tính hao mòn, khấu hao tài sản cố định tại cơ quan, tổ chức đơn vị và tài sản cố định do Nhà nước giao cho doanh nghiệp quản lý không tính thành phần vốn Nhà nước tại doanh nghiệp; Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13528-1:2022 Thực hành nuôi trồng thủy sản tốt (VietGAP) - Phần 1: Nuôi trồng thủy sản trong ao.

- Thông tư số 06/2021/TT-BNNPTNT ngày 15/7/2021 của Bộ Nông nghiệp và PNTN Quy định về xây dựng, ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật sản phẩm, dịch vụ công do Bộ Nông nghiệp và PTNT quản lý;

- Quyết định số 4653/QĐ-BNN-CN ngày 10/11/2015 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và PNTN về việc ban hành quy trình thực hành chăn nuôi tốt (VietGAHP);

- Quy chuẩn quốc gia về chất lượng chất lượng nước sạch sử dụng cho mục đích sinh hoạt QCVN 01-1:2018/BYT; Quy chuẩn Quốc gia về ô nhiễm vi sinh vật trong thực phẩm QCVN 8-3:2012/BYT; Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về giới hạn ô nhiễm kim loại nặng trong thực phẩm QCVN 8-2:2011/BYT; Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về giới hạn cho phép của một số kim loại nặng trong đất QCVN 03-MT:2015/BTNMT; Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về nước thải trong chăn nuôi QCVN 62-MT:2016/BTNMT; QCVN08- MT:2015/BTNMT; QCVN 09:2015/BTNMT; QCVN 03-MT:2015/BTNMT.

- Tiêu chuẩn Việt Nam về lấy mẫu: Lấy mẫu nước (TCVN 6663-3:2016; TCVN 6663-6:2018 ; TCVN 6663-14:2018; TCVN 6663-4:2020 ); Lấy mẫu đất (TCVN 7538-1:2006; TCVN 7538-2:2005; TCVN 7538-3:2005 ; TCVN7538-4:2007 ); Lấy mẫu quả (TCVN 9017:2011); Lấy mẫu chè (QCVN 01-28:2010/BNNPTNT); Lấy mẫu rau tươi trên ruộng sản xuất (TCVN 9016:2011); tiêu chuẩn Quốc gia về - Tiêu chuẩn cây giống, hạt giống chè (TCVN 10684-6:2018); TCVN 13052:2021 thức ăn chăn nuôi - lấy mẫu; TCCS 774:2020/BVTV.

- Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 17025:2017 Yêu cầu chung về năng lực của các phòng thử nghiệm và hiệu chuẩn; TCVN 17065:2013 Đánh giá sự phù hợp - Yêu cầu đối với tổ chức chứng nhận sản phẩm, quá trình và dịch vụ; TCVN ISO/IEC 17011:2017 Đánh giá sự phù hợp - Yêu cầu đối với tổ chức chứng nhận sản phẩm, quá trình và dịch vụ; TCVN 11892-1:2017 Về thực hành nông nghiệp tốt tại Việt Nam (VietGAP) đối với sản phẩm trồng trọt.

- Nghị Quyết 48/2017/NQ-HĐND tỉnh Vĩnh Phúc ngày 18/12/2017 về việc quy định một số mức công tác phí, chi tổ chức các cuộc hội nghị trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc.

- Nghị Quyết số 04/NQ-HĐND ngày 25/04/2024 về việc ban hành danh mục dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước trong lĩnh vực Nông nghiệp & PTNT của tỉnh Vĩnh Phúc.

4. Phương pháp xây dựng định mức kinh tế - kỹ thuật

- Phương pháp tiêu chuẩn: Căn cứ các tiêu chuẩn, quy định đã ban hành để xác định mức tiêu hao đối với từng nội dung chi tiết, trên cơ sở đó tính toán xây dựng định mức kinh tế - kỹ thuật.

- Phương pháp phân tích khảo sát: Đây là phương pháp xây dựng định mức dựa vào các tài liệu thu thập được trong khảo sát.

5. Định mức kinh tế kỹ thuật thành phần

Định mức kinh tế kỹ thuật gồm các định mức thành phần sau: (1) Định mức công lao động; (2) Định mức máy móc thiết bị; (3) Định mức vật tư, hóa chất; (4) Định mức năng lượng, nhiên liệu.

5.1. Định mức lao động

Định mức lao động là mức tiêu hao lao động sống cần thiết của người lao động theo chuyên môn, nghiệp vụ để hoàn thành một dịch vụ sự nghiệp công gồm có: Lao động trực tiếp và lao động gián tiếp.

- Công lao động trực tiếp, thực hiện các nội dung công việc: Chứng nhận chất lượng sản phẩm nông nghiệp theo tiêu chuẩn, quy chuẩn: Định mức công của lao động có chuyên môn thực hiện các nội dung công việc: Xem xét hồ sơ, chuẩn bị đánh giá, đánh giá tại cơ sở, lấy mẫu điển hình trong đánh giá chứng nhận, thẩm xét hồ sơ đánh giá và đề nghị chứng nhận ... Yêu cầu trình độ đại học trở lên, được đào tạo chuyên môn phù hợp, có kinh nghiệm làm việc ít nhất 03 năm và đã tích luỹ được ít nhất 20 ngày công đánh giá đối với chương trình chứng nhận tương ứng (tương đương với hệ số lương bậc 2 (2,67) trở lên).

- Công lao động gián tiếp là định mức lao động quản lý, chuyên môn, nghiệp vụ, thừa hành, phục vụ thực hiện các nội dung công việc: Yêu cầu trình độ từ đại học trở lên, đối với lãnh đạo có ít nhất 10 năm kinh nghiệp; đối với cán bộ hành chính có ít nhất 3 năm kinh nghiệm (tương đương với số lượng trung bình bậc 4 (3,33) trở lên đối với lãnh đạo quản lý và bậc 2(2,67) trở lên đối với thừa hành, phục vụ).

5.2. Định mức máy móc, thiết bị

Định mức máy móc, thiết bị là thời gian sử dụng máy móc, thiết bị cần thiết đối với từng loại thiết bị để hoàn thành một dịch vụ sự nghiệp công; đảm bảo được các tiêu chí, tiêu chuẩn do cơ quan có thẩm quyền ban hành; đơn vị tính là ca (ca), mỗi ca tương ứng với 08 giờ làm việc. Trong đó:

+ Xác định chủng loại thiết bị;

+ Xác định thông số kỹ thuật cơ bản của thiết bị;

+ Xác định thời gian sử dụng từng chủng loại thiết bị;

+ Tổng hợp định mức thiết bị.

5.3. Định mức vật tư, hóa chất

Định mức vật tư, hóa chất là mức tiêu hao từng loại vật tư, hóa chất, dụng cụ cần thiết để hoàn thành một dịch vụ sự nghiệp công đạt các yêu cầu theo quy định (thực hiện từng bước công việc).

- Định mức sử dụng: là lượng vật tư hóa chất cần thiết sử dụng để thực hiện và hoàn thành một sản phẩm.

- Định mức thu hồi: là mức độ thu hồi được của vật tư hóa chất sau khi sử dụng để hoàn thành một sản phẩm; tỷ lệ thu hồi được hiểu bằng phần trăm.

- Định mức tiêu hao: là lượng vật tư hóa chất tiêu hao sau khi thực hiện và hoàn thành một sản phẩm.

+ Xác định chủng loại vật tư;

+ Xác định số lượng/khối lượng theo từng loại vật tư;

+ Xác định tỷ lệ (%) thu hồi vật tư;

+ Xác định yêu cầu kỹ thuật cơ bản của vật tư.

5.4. Định mức năng lượng, nhiên liệu

Định mức năng lượng, nhiên liệu là mức tiêu hao năng lượng, nhiên liệu cần thiết để hoàn thành một dịch vụ sự nghiệp công đạt các yêu cầu theo quy định (thực hiện từng bước công việc)

- Xác định mức tiêu hao điện năng, nước.

- Xác định mức tiêu hao xăng dầu.

6. Quy trình cung cấp sản phẩm dịch vụ

6.1. Quy trình thực hiện theo các bước sau:

- Bước 1: Giai đoạn ban đầu

- Bước 2: Chuẩn bị đánh giá

- Bước 3: Tổ chức đánh giá tại cơ sở

- Bước 4: Lấy mẫu điểm hình trong đánh giá chứng nhận

- Bước 5: Lập hồ sơ kết quả mẫu thử nghiệm

- Bước 6: Đánh giá khắc phục tại cơ sở ( nếu có)

- Bước 7: Thẩm xét hồ sơ đánh giá và đề nghị chứng nhận

- Bước 8: Kết thúc hồ sơ đánh giá và làm các thủ tục cấp giấy chứng nhận

6.1. Hệ số áp dụng: Căn cứ định mức kinh tế kỹ thuật đã được phê duyệt tính cho (Định mức 01 ha đối với VietGAP trồng trọt; VietGAP nuôi trồng thuỷ sản; <500 gia súc; < 5000 gia cầm; < 200 bọng ong đối với VietGAP chăn nuôi), để tính định mức tương ứng đối với quy mô chứng nhận cho từng sản phẩm cấp giấy chứng nhận.

7. Quy định chữ viết tắt

TT Chữ viết tắt Nội dung viết tắt
1 ĐMKTKT Định mức kinh tế - kỹ thuật
2 KS3 Có bằng Đại học hưởng lương 3.0 hoặc tương đương
5 QCVN Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia
6 TCVN Tiêu chuẩn quốc gia
7 TSCĐ Tài sản cố định
8 PTN Phòng thử nghiệm
9 QLCL Quản lý chất lượng
10 KNCL Kiểm nghiệm chất lượng
11 HĐ Hợp đồng

PHẦN II: ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT

I. ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ THUẬT DỊCH VỤ SỰ NGHIỆP CÔNG CHỨNG NHẬN SẢN PHẨM PHÙ HỢP TIÊU CHUẨN VIETGAP TRONG TRỒNG TRỌT, CHĂN NUÔI,
(Định mức 01 ha đối với VietGAP trồng trọt; VietGAP nuôi trồng thuỷ sản; <500 gia súc; < 5000 gia cầm; < 200 bọng ong đối với VietGAP chăn nuôi)

1. Định mức lao động

TT Định mức lao động Định mức (công) Căn cứ xây dựng
(1) (2) (3) (4)
I Định mức lao động trực tiếp (Bậc 2 đại học, hệ số 2,67 trở lên)    
1 Giai đoạn ban đầu 2,5  
- Tiếp xúc ban đầu, xác định nhu cầu chứng nhận    
- Hướng dẫn kê khai thông tin, bổ sung thông tin của cơ sở, xác nhận khả năng chứng nhận  
- Yêu cầu bổ sung hồ sơ đăng ký (nếu có)  
- Thống nhất nội dung và ký kết hợp đồng, thỏa thuận chứng nhận  
- Cán bộ phụ trách chất lượng xem xét, thành lập đoàn chuyên gia đánh giá theo năng lực phù hợp yêu cầu chứng nhận  
2 Chuẩn bị đánh giá 3,5  
- Lựa chọn chuyên gia đánh giá, chuyên gia kỹ thuật, ra Quyết định thành lập đoàn đánh giá   Khoản 3, điều 17, Nghị định 107/2016/NĐ-CP ; Khoản 6,7, điều 3 Nghị định 154/2018/NĐ-CP ; Mục 3.9, TCVN IEC/ ISO17065:2013; TCVN ISO/IEC 17011:2017; TCVN 11892-1:2017 ; Thực tế
- Trưởng đoàn đánh giá xem xét hồ sơ đăng ký đánh giá chứng nhận  
- Xây dựng Kế hoạch, chương trình đánh giá, phân công nhiệm vụ chuyên gia đánh giá trong đoàn  
- Chuyên gia đánh giá xem xét nội dung hồ sơ: Hồ sơ về quy trình sản xuất, hệ thống quản lý chất lượng, khu vực sản xuất…  
- Thông báo cho khách hàng và xác nhận sự đồng ý của khách hàng về kế hoạch đánh giá  
3 Tổ chức đánh giá tại cơ sở 3,6  
3.1 Đánh giá tại cơ sở 3,3 Khoản 3, điều 17, Nghị định 107/2016/NĐ-CP ; Khoản 6,7, điều 3 Nghị định 154/2018/NĐ-CP ; Mục 3.9, TCVN IEC/ ISO 17065:2013; TCVN ISO/IEC 17011:2017; TCVN 11892-1:2017 ; Thực tế
- Họp khai mạc: khẳng định lại chương trình đánh giá, phân công nhiệm vụ cho đoàn chuyên gia.  
- Tham quan sơ bộ khu vực sản xuất, nhà xưởng  
- Đánh giá chung về hệ thống quản lý chất lượng  
- Đánh giá hồ sơ lưu trữ của cơ sở  
- Đánh giá điều kiện cơ sở vật chất và trang thiết bị tại cơ sở  
- Đánh giá quan sát đối với người lao động(hoặc công nhân), phỏng vấn người lao động khi được giao nhiệm vụ; trong đó: Số người lao động tối thiểu được xác định dựa trên tổng số hộ thành viên hoặc số lao động làm việc tại từng bộ phận được đánh giá.  
3.2. Lập báo cáo đánh giá và họp kết thúc 0,3
- Họp nội bộ đoàn đánh giá và lập báo cáo đánh giá  
- Họp kết thúc thông báo kết quả đánh giá cho cơ sở  
4 Lấy mẫu điểm hình trong đánh giá chứng nhận 3,0  
4.1 Lấy mẫu nguyên liệu sản xuất 1,6 Mục 3.8 TCVN IEC/ ISO 17065:2013; Mục 3.1.5 TCVN 11892- 1:2017 ; QĐ4653/QĐ-BNN-CN; QCVN 8-3:2012/BYT; QCVN 8-2:2011/BYT; QCVN 03-MT:2015/BYT; QCVN 01-1:2018/BYT; TT50/2016/TT-BYT; TT24/2013/TT-BYT QCVN 62-MT:2016/BTNMT; QCVN 01-39:2011BNNPTNT; TCVN 12429-3:2021 ; QCVN 01-183:2016/ BTNMT; TCVN 12429-1:2018 và thực tế.
- Chuẩn bị dụng cụ, thiết bị lấy mẫu  
- Thực hiện lấy mẫu (1-5 mẫu); VietGAP trồng trọt (mẫu đất, nước, mẫu sản phẩm…); VietGAHP chăn nuôi (mẫu nước tiểu, nước thải, mẫu thức ăn…), VietGAP thủy sản ( mẫu nước thải, mẫu thức ăn…)  
- Đánh giá tại chỗ đối với mẫu thử nghiệm (nếu cần)  
- Lập mẫu gửi, mẫu thử nghiệm, lựa chọn phòng thử nghiệm được chỉ định, liên hệ và làm các thủ tục bàn giao mẫu.  
4.2 Lấy mẫu sản phẩm tại điểm địa sản xuất 1,4
- Chuẩn bị dụng cụ, thiết bị lấy mẫu  
- Thực hiện lấy mẫu  
- Đánh giá tại chỗ đối với mẫu thử nghiệm (nếu cần)  
- Lập mẫu gửi, mẫu thử nghiệm, lựa chọn phòng thử nghiệm được chỉ định, liên hệ và làm các thủ tục bàn giao mẫu.  
5 Phân tích mẫu   Theo các các định mức kinh tế kỹ thuật đã được phê duyệt và thực tế
6 Lập hồ sơ kết quả mẫu thử nghiệm: Kiểm tra kết quả thử nghiệm mẫu, so sánh với giới hạn tối đa cho phép hiện hành, lập báo cáo kết quả mẫu thử nghiệm. 1 Khoản 3, điều 17, Nghị định 107/2016/NĐ-CP ; Khoản 6,7, điều 3 Nghị định 154/2018/NĐ-CP ; Mục 3.9, TCVN IEC/ ISO 17065:2013; TCVN ISO/IEC 17011:2017; Thực tế
7 Đánh giá hành động khắc phục tại cơ sở 1
- Đánh giá hành động khắc phục tại cơ sở (nếu có)  
- Lấy mẫu (nếu có) - Như mục 4.  
8 Thẩm xét hồ sơ đánh giá và đề nghị chứng nhận 2
- Xem xét hồ sơ đánh giá: các tài liệu đánh giá, hồ sơ đánh giá, tính khách quan và xác thực của các bằng chứng phát hiện nêu trong hồ sơ.  
- Lập báo cáo thẩm xét hồ sơ.  
9 Kết thúc hồ sơ đánh giá và làm các thủ tục cấp giấy chứng nhận 1
II Định mức lao động gián tiếp (Bậc 4 đại học 3,33 trở lên đối với lãnh đạo quản lý và bậc 2(2,67) trở lên đối với thừa hành, phục vụ )  
  Định mức lao động gián tiếp (Quản lý, duy trì hệ thống QLCL, hành chính) bằng 10% định mức công lao động trực tiếp.

2. Định mức máy móc thiết bị

TT Tên thiết bị Thông số kỹ thuật cơ bản

Định mức thiết bị

(ca/thực hiện 1 dịch vụ)

1 Máy tính xách tay (laptop) Loại thông dụng 8
2 Máy in laser màu Loại máy in: Máy in Laser, in 2 mặt 0,1
3 Máy in đen trắng Khổ giấy in: Tổi đa khổ A4 0,2
4 Máy photo copy Độ phân giải i600 x 600 dpi, khổ giấy in A4, A6, Letter 0,2
5 Ô tô Xe 4 chỗ/ xe 7 chỗ 4
6 Bàn làm việc Loại thông dụng 12
7 Ghế Loại thông dụng (Gỗ, sắt) 12
8 Quạt trần Loại thông dụng 12
9 Đèn led sáng Bóng dài 1,2 mét; cống suất: 18 W 12
10 Điều hoà Loại máy điều hoà một chiều công suất 12000 BTU 12
11 Dụng cụ lấy mẫu Chất liệu Inox 0,1
12 Dụng cụ sang mẫu Phễu, Chất liệu nhựa 0,1
13 Thùng đựng mẫu Thùng giữ nhiệt, bằng nhựa hoặc inox 0,2

3. Định mức vật tư

TT Tên vật tư ĐVT Yêu cầu kỹ thuật Định mức vật tư Căn cứ xây dựng
Sử dụng Thu hồi (%) Tiêu hao (%)  
I Vật tư tiêu hao
1 Chai đựng mẫu Chai Chai nhựa chịu axit , thể tích 500 ml 6   100 TCVN 9016:2011; TCVN 9017:2011 ; QCVN 01-28:2010; TCVN 6663-2:2016; TCVN 6663- 6:2018; TCVN 6663-11:2011 ; TCVN 7538-2:2005
2 Túi đựng mẫu Túi Túi bóng kính loại 2kg 6   100
3 Găng tay Đôi Loại dùng trong y tế; Hộp: 50 đôi 2   100
4 Khẩu trang cái Loại dùng trong y tế; Hộp: 50 cái 2   100
5 Giấy A4 gam Loại 500 tờ/gam 5   100
6 Mực in Hộp Loại thông dụng 1   100
7 Vật tư văn phòng khác           Theo thực tế
II Phân tích mẫu Mẫu Yêu cầu của tiêu chuẩn hiện hành Theo HĐ   Theo HĐ Theo các các định mức kinh tế kỹ thuật đã được phê duyệt và thực tế
III Nguyên liệu năng lượng
1 Điện KW   12   100 Theo các quy định và thực tế
2 Nước sạch Lít   50   100
3 Xăng xe khoán Km/lít   0,2   100
IV Chi phí khác Theo các quy định và thực tế

II. ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ THUẬT DỊCH VỤ SỰ NGHIỆP CÔNG CHỨNG NHẬN SẢN PHẨM PHÙ HỢP QUY CHUẨN

1. Định mức lao động

TT Định mức lao động Định mức (công) Căn cứ xây dựng
(1) (2) (3) (4)
I Định mức lao động trực tiếp (Bậc 2 đại học, hệ số 2,67 trở lên)    
1 Giai đoạn ban đầu 6  
- Tiếp xúc ban đầu, xác định nhu cầu chứng nhận    
- Hướng dẫn kê khai thông tin, bổ sung thông tin của cơ sở, xác nhận khả năng chứng nhận  
- Yêu cầu bổ sung hồ sơ đăng ký (nếu có)  
- Thống nhất nội dung và ký kết hợp đồng, thỏa thuận chứng nhận  
- Cán bộ phụ trách chất lượng xem xét, đề xuất đoàn chuyên gia đánh giá theo năng lực phù hợp yêu cầu chứng nhận  
2 Chuẩn bị đánh giá 3,5  
- Lựa chọn chuyên gia đánh giá, chuyên gia kỹ thuật, ra Quyết định thành lập đoàn đánh giá   Khoản 3, điều 17, Nghị định 107/2016/NĐ-CP ; Khoản 6,7, điều 3 Nghị định 154/2018/NĐ-CP ; Mục 3.9, TCVN IEC/ ISO 17065:2013; TCVN ISO/IEC 17011:2017; Thực tế
- Trưởng đoàn đánh giá xem xét hồ sơ đăng ký đánh giá chứng nhận  
- Xây dựng kế hoạch, chương trình đánh giá, phân công nhiệm vụ chuyên gia đánh giá trong đoàn  
- Chuyên gia đánh giá xem xét nội dung hồ sơ: Hồ sơ về quy trình sản xuất, hệ thống quản lý chất lượng...  
- Thông báo cho khách hàng và xác nhận sự đồng ý của khách hàng về Kế hoạch đánh giá  
2 Tổ chức đánh giá tại cơ sở 4,0  
2.1 Đánh giá tại cơ sở 3,6  
- Họp khai mạc: khẳng định lại chương trình đánh giá, phân công nhiệm vụ cho đoàn chuyên gia   Khoản 3, điều 17, Nghị định 107/2016/NĐ-CP ; Khoản 6,7, điều 3 Nghị định 154/2018/NĐ-CP ; Mục 3.9, TCVN IEC/ ISO 17065:2013; TCVN ISO/IEC 17011:2017; Thực tế.
- Tham quan sơ bộ cơ sở sản xuất, nhà xưởng  
- Đánh giá chung về hệ thống quản lý chất lượng  
- Đánh giá hồ sơ lưu trữ của cơ sở  
- Đánh giá điều kiện cơ sở vật chất và trang thiết bị tại cơ sở  
- Đánh giá quan sát đối với người lao động (công nhân), phỏng vấn người lao động khi được giao nhiệm vụ; trong đó: Số người lao động tối thiểu được xác định dựa trên tổng số lao động làm việc tại từng bộ phận được đánh giá.  
2.2. Lập báo cáo đánh giá và họp kết thúc 0,4 TCVN IEC/ ISO 17065:2013
- Họp nội bộ đoàn đánh giá và lập báo cáo đánh giá  
- Họp kết thúc thông báo kết quả đánh giá cho cơ sở  
2 Lấy mẫu điểm hình trong đánh giá chứng nhận 1,4  
2.1 Lấy mẫu điểm hình trong đánh giá chứng nhận 0,7 Mục 3.8 TCVN IEC/ ISO 17065:2013
- Lấy mẫu nguyên liệu sản xuất  
- Chuẩn bị dụng cụ, thiết bị lấy mẫu  
- Thực hiện lấy mẫu  
- Đánh giá tại chỗ đối với mẫu thử nghiệm (nếu cần)  
2.2 Lập mẫu gửi, mẫu thử nghiệm, lựa chọn phòng thử nghiệm được chỉ định, liên hệ và làm các thủ tục bàn giao mẫu. 0,7
- Lấy mẫu sản phẩm tại điểm địa sản xuất  
- Chuẩn bị dụng cụ, thiết bị lấy mẫu  
- Thực hiện lấy mẫu  
- Đánh giá tại chỗ đối với mẫu thử nghiệm (nếu cần)  
3 Phân tích mẫu   Theo các các định mức kinh tế kỹ thuật đã được phê duyệt và thực tế
4 Lập hồ sơ kết quả mẫu thử nghiệm: Kiểm tra kết quả thử nghiệm mẫu, so sánh với Quy chuẩn hiện hành, lập báo cáo kết quả mẫu thử nghiệm 1 Mục 3.8 TCVN IEC/ ISO 17065:2013
5 Đánh giá hành động khắc phục tại cơ sở 1 Khoản 3, điều 17, Nghị định 107/2016/NĐ-CP ; Khoản 6,7, điều 3 Nghị định 154/2018/NĐ-CP ; Mục 3.9, TCVN IEC/ ISO 17065:2013; TCVN ISO/IEC 17011:2017; Thực tế
- Đánh giá hành động khắc phục tại cơ sở (nếu có)  
- Lấy mẫu (nếu có) - Như mục 2  
6 Thẩm xét hồ sơ đánh giá và đề nghị chứng nhận 1,5
- Xem xét hồ sơ đánh giá: các tài liệu đánh giá, hồ sơ đánh giá, tính khách quan và xác thực của các bằng chứng phát hiện nêu trong hồ sơ.  
- Lập báo cáo thẩm xét hồ sơ  
7 Kết thúc hồ sơ đánh giá và làm các thủ tục cấp giấy chứng nhận 1
II Định mức lao gián tiếp (Bậc 4 đại học 3,33 trở lên đối với lãnh đạo quản lý và bậc 2(2,67) trở lên đối với thừa hành, phục vụ )  
  Định mức lao động gián tiếp (Quản lý, duy trì hệ thống QLCL, hành chính) bằng 10% định mức công lao động trực tiếp)

2. Định mức máy móc thiết bị

TT Tên thiết bị Thông số kỹ thuật cơ bản Định mức thiết bị
(ca/thực hiện 1 dịch vụ)
1 Máy tính xách tay (laptop) Loại thông dụng 10
2 Máy in laser màu Loại máy in: Máy in Laser, in 2 mặt 0,2
3 Máy in đen trắng Khổ giấy in: Tổi đa khổ A4 0,3
4 Máy photo copy Độ phân giải i600 x 600 dpi, khổ giấy in A4, A6, Letter 0,3
5 Ô tô Xe 4 chỗ/ xe 7 chỗ 4
6 Bàn làm việc Loại thông dụng 16
7 Ghế Loại thông dụng (Gỗ, sắt) 16
8 Quạt trần Loại thông dụng 16
9 Đèn led sáng Bóng dài 1,2 mét; cống suất: 18 W 16
10 Điều hoà Loại máy điều hoà một chiều công suất 12000 BTU 16
11 Dụng cụ lấy mẫu Chất liệu Inox 0,2
12 Dụng cụ sang mẫu Phễu, Chất liệu nhựa 0,2
13 Thùng đựng mẫu Thùng giữ nhiệt, bằng nhựa hoặc inox 0,4

3. Định mức vật tư

TT Tên vật tư ĐVT Yêu cầu kỹ thuật Định mức vật tư Căn cứ xây dựng
Sử dụng Thu hồi (%) Tiêu hao (%)  
I Vật tư tiêu hao
1 Chai đựng mẫu Chai Chai nhựa chịu axit , thể tích 500 ml 3   100 TCVN 016:2011; TCVN 017:2011; QCVN 01- 28:2010; TCVN 6663-2:2016; TCVN 6663- 6:2018 ; TCVN 6663-11:2011; TCVN 7538- 2:2005
2 Túi đựng mẫu Túi Túi bóng kính loại 2kg 4   100
3 Găng tay Đôi Loại dùng trong y tế; Hộp: 50 đôi 2   100
4 Khẩu trang cái Loại dùng trong y tế; Hộp: 50 cái 2   100
5 Giấy A4 gam Loại 500 tờ/gam 5   100
6 Mực in Hộp Loại thông dụng 1   100
7 Vật tư văn phòng khác           Theo thực tế
II Phân tích mẫu Mẫu Yêu cầu của tiêu chuẩn hiện hành Theo HĐ   Theo HĐ Theo các các định mức kinh tế kỹ thuật đã được phê duyệt và thực tế
III Nguyên liệu năng lượng
1 Điện KW   12   100 Theo các quy định và thực tế
2 Nước sạch Lít   50   100
3 Xăng xe khoán Km/lít   0,2   100
IV Chi phí khác Theo các quy định và thực tế
Phụ lục 13

Định mức kinh tế - kỹ thuật xây dựng vườn cung cấp vật liệu giống “vườn giống gốc” cây lâm nghiệp, cây lâm sản; xây dựng vườn lưu trữ giống các loại cây lâm nghiệp, cây bản địa, cây lâm sản quý định mức kinh tế - kỹ thuật xây dựng vườn cung cấp vật liệu giống “vườn giống gốc” cây lâm nghiệp, cây lâm sản; xây dựng vườn lưu trữ giống các loại cây lâm nghiệp, cây bản địa, cây lâm sản quý

(Kèm theo Quyết định số: 45/2024/QĐ-UBND ngày 15/10/2024 của UBND tỉnh)

PHỤ LỤC SỐ 13:

Phần I. QUY ĐỊNH CHUNG

1. Phạm vi áp dụng

Định mức kinh tế - kỹ thuật (sau đây viết tắt là ĐMKTKT) này được áp dụng thực hiện cho các công việc sau:

- Xây dựng vườn cung cấp vật liệu giống “vườn giống gốc” cây lâm nghiệp, cây lâm sản;

- Xây dựng vườn lưu trữ giống các loại cây lâm nghiệp, cây bản địa, cây lâm sản quý

2. Đối tượng áp dụng

- Sở Nông nghiệp & PTNT, UBND các huyện, thành phố trực thuộc tỉnh; cơ quan quản lý trực thuộc được ủy quyền giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu (gọi tắt là cơ quan đặt hàng).

- Đơn vị sự nghiệp công lập do cơ quan có thẩm quyền của Nhà nước thành lập theo quy định của pháp luật, có tư cách pháp nhân, cung cấp dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước, phục vụ quản lý nhà nước.

3. Căn cứ xây dựng định mức

- Nghị định số 60/2021/NĐ-CP ngày 10/4/2021 của Chính phủ Quy định cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập;

- Thông tư số 06/2021/TT-BNN&PTNT ngày 15/7/2021 của Bộ Nông nghiệp & PTNT quy định về xây dựng định mức kinh tế - kỹ thuật sản phẩm, dịch vụ công do Bộ nông nghiệp & PTNT quản lý;

- Thông tư số 21/2023/TT-BNNPTNT ngày 15/12/2023 của Bộ Nông nghiệp và PNTN Quy định quy định một số định mức kinh tế - kỹ thuật về lâm nghiệp;

- Nghị định số 27/2021/NĐ-CP ngày 25/3/2021 của Chính phủ Về quản lý giống cây trồng lâm nghiệp;

- Thông tư số 22/2021/TT-BNNPTNT ngày 29/12/2021 của Bộ Nông nghiệp và PNTN Quy định danh mục loài cây trồng lâm nghiệp chính; công nhận giống và nguồn giống cây trồng lâm nghiệp;

- Quyết định số 5105/QĐ-BNN-KHCN ngày 16/12/2020 của Bộ Nông nghiệp & PTNT về việc ban hành định mức kinh tế kỹ thuật đối với hoạt động khoa học và công nghệ lĩnh vực Lâm nghiệp;

- Quyết định số 38/2005/QĐ-BNN ngày 06/7/2005 của Bộ Nông nghiệp & PTNT về việc ban hành định mức kinh tế kỹ thuật khoanh nuôi xúc tiến tái sinh rừng và bảo vệ rừng;

- Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 8760 - 1 : 2017 Giống cây lâm nghiệp - Vườn cây đầu dòng.

- Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 8760 - 2 : 2021 Giống cây lâm nghiệp - Vườn cây đầu dòng.

- Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 13701 : 2023 Giống cây lâm nghiệp - Vườn lưu giữ giống gốc.

- Nghị quyết số 04/NQ-HĐND ngày 25/04/2024 về việc ban hành danh mục dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước thuộc lĩnh vực Nông nghiệp & PTNT của tỉnh Vĩnh Phúc.

4. Phương pháp xây dựng định mức kinh tế - kỹ thuật

- Phương pháp thống kê: đây là phương pháp xây dựng định mức dựa vào các tài liệu thu thập về hao phí thời gian (sản lượng) thực tế để hoàn thành công việc theo từng thời điểm, công đoạn khác nhau. Thời gian (sản lượng) quy định trong mức thường lấy bằng giá trị trung bình.

- Phương pháp phân tích khảo sát: đây là phương pháp xây dựng định mức dựa vào các tài liệu thu thập được trong khảo sát hoặc qua phiếu điều tra.

- Phương pháp tiêu chuẩn: căn cứ các tiêu chuẩn, quy định đã ban hành để xác định mức tiêu hao đối với từng nội dung chi tiết, trên cơ sở đó tính toán xây dựng định mức kinh tế - kỹ thuật.

- Phương pháp phân tích thực nghiệm: Trên cơ sở triển khai khảo sát, thực nghiệm theo từng quy trình, nội dung chi tiết để phân tích, tính toán từng yếu tố cấu thành định mức.

5. Định mức kinh tế kỹ thuật thành phần

Định mức kinh tế kỹ thuật gồm các định mức thành phần sau: Định mức công lao động; Định mức vật tư hóa chất; Định mức năng lượng, nhiên liệu; Định mức máy móc thiết bị.

5.1. Định mức lao động

- Chi phí cấp bậc công việc (chi phí nhân công) trực tiếp, thực hiện các nội dung công việc: Lao động có chuyên môn; lao động phổ thông, trong đó phân ra:

+ Chi phí nhân công lao động có chuyên môn: Thực hiện các nội dung công việc thiết kế vườn, chỉ đạo xây dựng vườn; chỉ đạo trồng; chỉ đạo chăm sóc; cắt tỉa tạo chồi ......Yêu cầu trình độ từ đại học trở lên, chuyên môn phù hợp, có kinh nghiệm làm v iệc ít nhất 03 năm, tương đương với lương bậc 2, hệ số là 2,67 trở lên

+ Chi phí nhân công lao động phổ thông: Thực hiện các nội dung công việc làm đất, ươm cây, chăm sóc, dọn thực bì, trồng cây, bón phân, phun thuốc, tười nước, nhỏ cỏ, vun xới........ được tính tương đương như công nhân bậc 2, tương đương với lương bậc 2, hệ số 2,55 trở lên hoặc lao động phổ thông

- Chi phí cấp bậc công việc (chi phí nhân công) gián tiếp (quản lý, chỉ đạo), thực hiện các nội dung công việc: quản lý, duy trì hệ thống, hành chính … Yêu cầu trình độ từ đại học trở lên, đối với cán bộ lãnh đạo có ít nhất 10 năm kinh nghiệm, tương đương với hệ số lượng trung bình bậc 4, hệ số lương 3,33 trở lên; đối với cán bộ hành chính có ít nhất 3 năm kinh nghiệm.

- Cấp bậc công việc, nhân công lao động được tính theo mức lương cơ sở, hệ số tiền lương ngạch, bậc, chức vụ, các khoản đóng góp theo tiền lương và các khoản phụ cấp lương theo chế độ quy định đối với đơn vị sự nghiệp công. Khi nhà nước thay đổi chế độ tiền lương theo vị trí việc làm, chức danh, chức vụ thì cấp bậc công việc theo quy định của Nhà nước.

5.2. Định mức vật tư, hóa chất

Định mức vật tư, hóa chất là mức tiêu hao từng loại vật tư, nguyên vật liệu để hoàn thành một dịch vụ sự nghiệp công đạt các yêu cầu theo quy định (thực hiện từng bước công việc).

- Định mức sử dụng: là lượng cây giống, phân bón, thuốc bảo vệ thực vật cần thiết sử dụng để thực hiện và hoàn thành một sản phẩm.

- Định mức thu hồi: là mức độ thu hồi được của vật tư, nguyên vật liệu sau khi sử dụng để hoàn thành một sản phẩm; tỷ lệ thu hồi được hiểu bằng phần trăm.

- Định mức tiêu hao: là lượng vật tư hóa chất tiêu hao sau khi thực hiện và hoàn thành một sản phẩm.

+ Xác định chủng loại vật tư; nguyên vật liệu

+ Xác định số lượng/khối lượng theo từng loại vật tư; nguyên vật liệu

+ Xác định tỷ lệ (%) thu hồi vật tư; nguyên vật liệu

+ Xác định yêu cầu kỹ thuật cơ bản của vật tư; nguyên vật liệu.

5.3. Định mức năng lượng, nhiên liệu

Định mức năng lượng, nhiên liệu là mức tiêu hao năng lượng, nhiên liệu cần thiết để hoàn thành một dịch vụ sự nghiệp công đạt các yêu cầu theo quy định (thực hiện từng bước công việc)

- Xác định mức tiêu hao điện năng, nước.

- Xác định mức tiêu hao xăng dầu.

5.4. Định mức máy móc, thiết bị

Định mức máy móc, thiết bị là thời gian cần thiết đối với từng loại máy móc, thiết bị để hoàn thành việc thực hiện một sản phẩm, dịch vụ công đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn do cơ quan có thẩm quyền ban hành, trong đó:

a) Xác định danh mục, chủng loại máy móc, thiết bị;

b) Xác định thông số kỹ thuật cơ bản của máy móc, thiết bị;

c) Xác định thời gian sử dụng từng chủng loại máy móc, thiết bị: thời gian máy chạy có tải (tiêu hao vật tư, điện năng, nhiên liệu trong thời gian sử dụng); thời gian máy chạy không tải (không tiêu hao vật tư).

Phần II. ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT

1. Xây dựng vườn cung cấp vật liệu giống “vườn giống gốc” cây lâm nghiệp, cây lâm sản

1.1. Nhóm loài cây lâm nghiệp

- Loài cây: Cây lâm nghiệp theo Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 8760-1:2017 và Thông tư 22/2021/TT-BNNPTNT ngày 29/12/2021 của Bộ Nông nghiệp và PNTN

- Diện tích tối thiếu: 500 m2;

- Mật độ và khoảng cách trồng: 2.500 cây/1.000m2; cây cách cây 30-50cm và hàng cách hàng 60-80cm.

- Thời gian lưu giữ giống: Không quá 3 năm kể từ khi trồng

a. Định mức lao động

Đơn vị tính: 1.000m2

TT Định mức lao động ĐVT Định mức Căn cứ xây dựng
1 Nhân công trực tiếp      
1.1 Lao động có chuyên môn  
- Thiết kế vườn, hướng dẫn kỹ thuật xây dựng vườn công 5 mục 3, phần B, phụ lục I của Quyết định số 5105/QĐ-BNN_KHCN ngày 16/12/2020 của Bộ Nông nghiệp & PTNT
- Chỉ đạo trồng công 5
- Chỉ đạo chăm sóc 3 năm Công/năm 6
- Cắt tỉa tạo chồi 3 năm liên tục (4 lần/năm) Công/năm 12
1.2 Lao động phổ thông (cự ly đi làm <1.000m, thực bì nhóm 2, đất nhóm 2, độ dốc<15độ)  
- Đảo rãnh, lên luống, cuốc hố (30x30x30cm) theo trồng rừng) công 20,76 Bảng 5, phần II, Phụ lục I của Thông tư: 21/2023/TT-BNN ngày 15/12/2023
- Vận chuyển, bón phân (bón lót) (lượng phân bón 1-3kg) công 50
- Đảo phân, lấp hố công 6,6
- Vận chuyển, rải cây, trồng cây (kích cỡ bầu đem trồng <0,5kg) công 12,95
- Tưới nước bằng máy tại vườn (2 ngày/lần/3 tháng đầu sau khi trồng và sau cắt tỉa tạo chồi 2 ngày/lần/15 ngày; lượng tưới 3-5l/ M2) M2/công 2.500 Mục 2.8 phần 2 của Quyết định số:38/2005/QĐ-BNN ngày 06/7/2005 của Bộ Nông nghiệp & PTNT
- Trồng dặm công 1,8 Bảng 5, phần II, Phụ lục I của Thông tư: 21/2023/TT-BNN ngày 15/12/2023
- Xới chăm sóc 2 lần/năm/3 năm) công/lần/năm 11,9
- Bón phân bón thúc năm 2,3 (lượng phân bón < 0,5kg/lần) Công/năm 14,7
2 Nhân công gián tiếp 3 năm      
- Chỉ đạo chung, kiểm tra, nghiệm thu (2 công/năm công 6 mục 3, phần B, phụ lục I của Quyết định số 5105/QĐ- BNN_KHCN ngày 16/12/2020 của Bộ Nông nghiệp & PTNT

Cấp bậc công việc: theo mục IV, phần II Phụ lục I của Thông tư 21/2023/TT-BNNPTNT gồm:

- Lao động kỹ thuật:

+ Thiết kế vườn, hướng dẫn kỹ thuật xây dựng vườn (Đại học tương đương bậc 4, hệ số = 3,33 trở lên).

+ Chỉ đạo trồng, chăm sóc; cắt tỉa tạo chồi (Đại học tương đương bậc 2, hệ số = 2,67 trở lên)

- Lao động phổ thông hoặc công nhân: Cuốc hố, trồng cây, xới chăm sóc, tưới nước, vân chuyển...(tương đương công nhân bậc 2 =2,55)

- Lao động gián tiếp: Chỉ đạo chung, kiểm tra, nghiệm thu (Đại học tương đương bậc 4 = 3,33 trở lên).

b. Định mức về máy móc, thiết bị chuyên dùng

Đơn vị tính: 1.000m2

STT Tên thiết bị Thông số kỹ thuật cơ bản Định mức máy móc, thiết bị (giờ) Ghi chú
1 Máy móc, thiết bị chuyên dùng Yêu cầu công việc 4 giờ (0,5 ca máy) Căn cứ Quyết định số 5105/QĐ- BNN-KHCN ngày 16/12/2020 của Bộ Nông nghiệp & PTNT

c. Định mức về vật tư

Đơn vị tính: 1.000m2

STT Tên vật tư Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật Định mức vật tư Ghi chú
Sử dụng Tỷ lệ (%) thu hồi Tiêu hao (%)
I Nguyên vật liệu            
1 Phân bón các loại           mục 3, phần B, phụ lục I của Quyết định số 5105/QĐ-BNN-KHCN ngày 16/12/2020 của Bộ Nông nghiệp & PTNT
- Phân hữu cơ bón lót 2kg/cây kg Phù hợp Quy chuẩn 5.600   100
- Phân NPK bón lót 300g/cây kg Phù hợp Tiêu chuẩn 840   100
- Phân NPK bón thúc năm 2,3 600g/cây/2 lần kg Phù hợp Tiêu chuẩn 1.680   100
- Vôi bột bón lót kg Dạng bột 100   100
2 Cây giống          
- Cây giống cây Giống được công nhận 2.500 Tối thiểu 80% lưu trữ Trong giai đoạn đầu tư 20% Trong giai đoạn đầu tư TCVN 8760 -1:2017
- Cây giống trồng dặm (10%) cây Giống được công nhận 250   100 TCVN 8760 -1:2017
II Thuốc diệt mối, trừ sâu, nấm bệnh 15% nguyên vật liệu   100 mục 3, phần B, phụ lục I của Quyết định số 5105/QĐ-BNN-KHCN ngày 16/12/2020 của Bộ Nông nghiệp & PTNT

1.2. Nhóm loài lâm sản ngoài gỗ thân gỗ lấy quả, lấy hạt

- Loài cây: Nhóm loài cây lâm sản ngoài gỗ thân gỗ lấy quả, lấy hạt theo Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 8760-2:2021

- Diện tích tối thiếu: 1.000 m2;

- Mật độ, cự ly trồng:

+ Đối với cây bụi: Mật độ 250 cây/1.000 m2; cự ly trồng (cây cách cây 2m; hàng cách hàng 2m)

+ Đối với cây gỗ: Mật độ 111 cây/1.000 m2; cự ly trồng (cây cách cây 3m; hàng cách hàng 3m)

- Thời gian lưu giữ giống: Không quá 15 năm kể từ khi trồng

a. Định mức về công lao động

Đơn vị tính: 1.000m2

TT Định mức lao động ĐVT Định mức Căn cứ xây dựng
1 Nhân công trực tiếp      
* Lao động có chuyên môn  
- Thiết kế vườn, hướng dẫn kỹ thuật xây dựng vườn công 5 mục 3, phần B, phụ lục I của Quyết định số 5105/QĐ- BNN_KHCN ngày 16/12/2020 của Bộ Nông nghiệp & PTNT
- Chỉ đạo trồng công 5
- Chỉ đạo chăm sóc 3 năm Công/năm 6
- Cắt tỉa tạo chồi 3 năm liên tục (4 lần/năm) Công/năm 12
* Lao động phổ thông (cự ly đi làm <1.000m, thực bì nhóm 2, đất nhóm 2, độ dốc<15độ)  
- Đảo rãnh, lên luống, cuốc hố (40x40x40cm) theo trồng rừng) Công/1000 hố 15,38 Bảng 5, phần II, Phụ lục I của Thông tư: 21/2023/TT-BNN ngày 15/12/2023
- Vận chuyển, bón phân (bón lót) (lượng phân bón 2-3kg) Công/1000 hố 20
- Đảo phân, lấp hố Công/1000 hố 4,9
- Vận chuyển, rải cây, trồng cây (kích cỡ bầu đem trồng <0,5kg) Công/1000 cây 5,18
- Tưới nước bằng máy tại vườn (2 ngày/lần/3 tháng đầu sau khi trồng và sau cắt tỉa tạo chồi 2 ngày/lần/15 ngày; lượng tưới 3-5l/ M2) M2/công 2.500 Mục 2.8 phần 2 của Quyết định số:38/2005/QĐ-BNN ngày 06/7/2005 của Bộ Nông nghiệp & PTNT
- Trồng dặm Công/1000 cây 7,25 Bảng 5, phần II, Phụ lục I của Thông tư: 21/2023/TT-BNN ngày 15/12/2023
- Xới chăm sóc 2 lần/năm/3 năm) ф 60-80cm Công/1000 cây/lần 4,76
- Bón phân bón thúc năm 2,3 (lượng phân bón < 0,5kg/lần) Công/1000 cây 5,88
2 Nhân công gián tiếp 3 năm      
- Chỉ đạo chung, kiểm tra, nghiệm thu (2 công/năm công 6 mục 3, phần B, phụ lục I của Quyết định số 5105/QĐ-BNN_KHCN ngày 16/12/2020 của Bộ Nông nghiệp & PTNT

Cấp bậc công việc: theo mục IV, phần II Phụ lục I của Thông tư 21/2023/TT-BNNPTNT gồm:

- Lao động kỹ thuật:

+ Thiết kế vườn, hướng dẫn kỹ thuật xây dựng vườn (Đại học tương đương bậc 4, hệ số = 3,33 trở lên).

+ Chỉ đạo trồng, chăm sóc; cắt tỉa tạo chồi (Đại học tương đương bậc 2, hệ số = 2,67 trở lên)

- Lao động phổ thông hoặc công nhân: Cuốc hố, trồng cây, xới chăm sóc, tưới nước, vân chuyển...(tương đương công nhân bậc 2 =2,55)

- Lao động gián tiếp: Chỉ đạo chung, kiểm tra, nghiệm thu (Đại học tương đương bậc 4 = 3,33 trở lên).

b. Định mức về máy móc, thiết bị chuyên dùng

Đơn vị tính: 1.000m2

STT Tên thiết bị Thông số kỹ thuật cơ bản Định mức máy móc, thiết bị (giờ) Ghi chú
1 San ủi thực bì, mặt bằng và cày toàn diện Yêu cầu công việc 4 giờ (0,5 ca máy) Căn cứ Quyết định số 5105/QĐ-BNN-KHCN ngày 16/12/2020 của Bộ Nông nghiệp & PTNT

c. Định mức về vật tư

Đơn vị tính: 1.000m2

STT Tên vật tư Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật Định mức vật tư Ghi chú
Sử dụng Tỷ lệ (%) thu hồi Tiêu hao (%)
I Nguyên vật liệu           mục 3, phần B, phụ lục I của Quyết định số 5105/QĐ-BNN_KHCN ngày 16/12/2020 của Bộ Nông nghiệp & PTNT
1 Phân bón các loại          
* Thân bụi          
- Phân hữu cơ bón lót 2kg/cây kg Phù hợp Quy chuẩn 500   100
- Phân NPK bón lót 300g/cây kg Phù hợp Tiêu chuẩn 75   100
- Phân NPK bón thúc năm 2,3 là 600g/cây/2 lần kg Phù hợp Tiêu chuẩn 150   100
- Vôi bột bón lót kg Dạng bột 100   100
* Thân gỗ           mục 3, phần B, phụ lục I của Quyết định số 5105/QĐ-BNN_KHCN ngày 16/12/2020 của Bộ Nông nghiệp & PTNT
- Phân hữu cơ bón lót 2kg/cây kg Phù hợp Quy chuẩn 222   100
- Phân NPK bón lót 300g/cây kg Phù hợp Tiêu chuẩn 33,3   100
- Phân NPK bón thúc năm 2,3 là 600g/cây/2 lần kg Phù hợp Tiêu chuẩn 66,6   100
- Vôi bột bón lót kg Dạng bột 100   100
2 Cây giống            
* Thân bụi            
- Cây giống cây Giống được công nhận 250 Tối thiểu 80% lưu trữ Trong giai đoạn đầu tư 20% Trong giai đoạn đầu tư TCVN 8760 -2:2021
- Cây giống trồng dặm (10%) cây Giống được công nhận 25   100 TCVN 8760 -2:2021
* Thân gỗ            
- Cây giống cây Giống được công nhận 111 Tối thiểu 80% lưu trữ Trong giai đoạn đầu tư 20% Trong giai đoạn đầu tư TCVN 8760 -2:2021
- Cây giống trồng dặm (10%) cây Giống được công nhận 11   100 TCVN 8760 -2:2021
II Thuốc diệt mối, trừ sâu, nấm bệnh 15% nguyên liệu   100 phụ lục I của Quyết định số 5105/QĐ-BNN- KHCN ngày 16/12/2020 của Bộ Nông nghiệp & PTNT

1.3. Nhóm loài cây lâm sản thân bụi, thân leo lấy hom và vật liệu ghép theo mục 3, phần B, phụ lục I của Quyết định số 5105/QĐ-BNN-KHCN ngày 16/12/2020 của Bộ Nông nghiệp & PTNT

- Loài cây: Cây thân bụi, thân leo lấy hom và vật liệu giống

- Diện tích tối thiếu: 1.000 m2

- Mật độ và khoảng cách trồng: 2.800 cây/1.000 m2 (cây cách cây 50cm; hàng cách hàng 70cm)

- Thời gian lưu giữ giống: Không quá 3 năm kể từ khi trồng

a. Định mức về công lao động

Đơn vị tính: 1.000 m2

TT Định mức lao động ĐVT Định mức Căn cứ xây dựng
1 Nhân công trực tiếp      
* Lao động có chuyên môn  
- Thiết kế vườn, hướng dẫn kỹ thuật xây dựng vườn công 5 mục 3, phần B, phụ lục I của Quyết định số 5105/QĐ-BNN_KHCN ngày 16/12/2020 của Bộ Nông nghiệp & PTNT
- Chỉ đạo trồng công 5
- Chỉ đạo chăm sóc 3 năm Công/năm 6
- Cắt tỉa tạo chồi 3 năm liên tục (4 lần/năm) Công/năm 12
* Lao động phổ thông (cự ly đi làm <1.000m, thực bì nhóm 2, đất nhóm 2,độ dốc<15độ)  
- Đảo rãnh, lên luống, cuốc hố kích thước 30x30x30cm theo trồng rừng công 23,25 Bảng 5, phần II, Phụ lục I của Thông tư: 21/2023/TT-BNN ngày 15/12/2023
- Vận chuyển, bón phân (bón lót) (lượng phân bón 1-3kg) công 56
- Đảo phân, lấp hố công 7,4
- Vận chuyển, rải cây, trồng cây (kích cỡ bầu đem trồng <0,5kg) công 14,5
- Trồng dặm công 2,03
- Tưới nước bằng máy tại vườn (2 ngày/lần/3 tháng đầu sau khi trồng và sau cắt tỉa tạo chồi 2 ngày/lần/15 ngày; lượng tưới 3-5l/ M2) M2/công 2.500 Mục 2.8 phần 2 của Quyết định số:38/2005/QĐ-BNN ngày 06/7/2005 của Bộ Nông nghiệp & PTNT
- Xới chăm sóc 2 lần/năm/3 năm Công/lần/năm 13,33 Bảng 5, phần II, Phụ lục I của Thông tư: 21/2023/TT-BNN ngày 15/12/2023
- Bón phân bón thúc năm 2,3 (lượng phân bón < 0,5kg/lần) Công/năm 16,46
2 Nhân công gián tiếp 3 năm      
- Chỉ đạo chung, kiểm tra, nghiệm thu (2 công/năm) công 6 mục 3, phần B, phụ lục I của Quyết định số 5105/QĐ- BNN_KHCN ngày 16/12/2020 của Bộ Nông nghiệp & PTNT

Cấp bậc công việc: theo mục IV, phần II Phụ lục I của Thông tư 21/2023/TT-BNNPTNT gồm:

- Lao động kỹ thuật:

+ Thiết kế vườn, hướng dẫn kỹ thuật xây dựng vườn (Đại học tương đương bậc 4, hệ số = 3,33 trở lên).

+ Chỉ đạo trồng, chăm sóc; cắt tỉa tạo chồi (Đại học tương đương bậc 2, hệ số = 2,67 trở lên)

- Lao động phổ thông hoặc công nhân: Cuốc hố, trồng cây, xới chăm sóc, tưới nước, vân chuyển...(tương đương công nhân bậc 2 =2,55)

- Lao động gián tiếp: Chỉ đạo chung, kiểm tra, nghiệm thu (Đại học tương đương bậc 4 = 3,33 trở lên).

b, Định mức về máy móc, thiết bị chuyên dùng

Đơn vị tính: 1.000m2

STT Tên thiết bị Thông số kỹ thuật cơ bản Định mức máy móc, thiết bị (giờ) Ghi chú
1 Máy móc, thiết bị chuyên dùng Yêu cầu công việc

4 giờ

(0,5 ca máy)

Căn cứ Quyết định số 5105/QĐ-BNN-KHCN ngày 16/12/2020 của Bộ Nông nghiệp & PTNT

c. Định mức về Vật tư

Đơn vị tính: 1.000m2

STT Tên vật tư Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật Định mức vật tư Ghi chú
Sử dụng Tỷ lệ (%) thu hồi Tiêu hao (%)
I Nguyên vật liệu            
1 Phân bón các loại           mục 3, phần B, phụ lục I của Quyết định số 5105/QĐ-BNN-KHCN ngày 16/12/2020 của Bộ Nông nghiệp & PTNT
- Phân hữu cơ bón lót 2kg/cây kg Phù hợp Quy chuẩn 5.600   100
- Phân NPK bón lót 300g/cây kg Phù hợp Tiêu chuẩn 840   100
- Phân NPK bón thúc năm 2,3 600g/cây/2 lần kg Phù hợp Tiêu chuẩn 1.680   100
- Vôi bột bón lót kg Dạng bột 100   100
2 Cây giống          
- Cây giống cây Giống được công nhận 2.800 Tối thiểu 80% lưu trữ Trong giai đoạn đầu tư 20% Trong giai đoạn đầu tư
- Cây giống trồng dặm (10%) cây Giống được công nhận 280   100
II Thuốc diệt mối, trừ sâu, nấm bệnh 15% nguyên vật liệu   100 mục 3, phần B, phụ lục I của Quyết định số 5105/QĐ-BNN-KHCN ngày 16/12/2020 của Bộ Nông nghiệp & PTNT

2. Trồng vườn lưu giữ giống một số cây lâm nghiệp; cây bản địa; cây lâm sản quý

- Loài cây:

+ Nhóm loài cây lâm nghiệp: Thông, Keo, Bạch đàn, phi lao theo Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 13701: 2023 và Thông tư 22/2021/TT-BNNPTNT ngày 29/12/2021

+ Nhóm cây bản địa; cây lâm sản quý theo Mục 1, phần B, phụ lục I của Quyết định số 5105/QĐ-BNN-KHCN ngày 16/12/2020 của Bộ Nông nghiệp & PTNT;

- Diện tích tối thiểu: 500 m2;

- Mật độ tối đa và khoảng cách trồng: 1.666 cây/ha; trồng cây cách cây tối thiểu 2m và hàng cách hàng tối thiểu 3m.

- Thời gian lưu giữ giống: Không quá 15 năm kể từ khi trồng

a. Định mức về công lao động

Đơn vị tính: 1,0 ha

TT Định mức lao động ĐVT Định mức Căn cứ xây dựng
1 Nhân công trực tiếp      
1.1 Lao động có trình độ     mục 10 phần B, phụ lục I của Quyết định số 5105/QĐ-BNN-KHCN ngày 16/12/2020 của Bộ Nông nghiệp & PTNT
- Khảo sát hiện trường, thiết kế và bố trí rừng trồng Công 15
- Chỉ đạo trồng Công 10
- Chỉ đạo chăm sóc hàng năm Công/năm 6
- Nghiệm thu hàng năm Công/năm 2
1 Nhân công trực tiếp      
- Thu thập và xử lý số liệu Công/năm 10  
1.2 Lao động phổ thông (cự ly đi làm <1.000m, thực bì nhóm 2, đất nhóm 2, độ dốc <15 độ)  
- Đào hố (cuốc hố) (kích thước hố 40x40x40cm) công 25,62 Bảng 5, phần II, Phụ lục I của Thông tư: 21/2023/TT-BNN ngày 15/12/2023
- Vận chuyển, bón phân (bón lót) (lượng phân bón 2-3kg) công 33,32
- Rải đảo thuốc mối, phân, lấp hố công 8,16
- Chuyển cây con và trồng bầu dưới 0,5kg công 8,63
- Tưới nước bằng máy tại vườn (2 ngày/lần/3 tháng đầu sau khi trồng và sau cắt tỉa tạo chồi 2 ngày/lần/15 ngày; lượng tưới 3- 5l/ M2) M2/công 2.500 Mục 2.8 phần 2 của Quyết định số: 38/2005/QĐ-BNN ngày 06/7/2005 của Bộ Nông nghiệp & PTNT
- Vận chuyển cây và trồng dặm công 1,21 Bảng 5, phần II, Phụ lục I của Thông tư: 21/2023/TT-BNN ngày 15/12/2023
- Phát chăm sóc lần 1/năm/2 năm đầu Công/lần/năm 15,8
- Phát dọn lần 2/năm/2 năm đầu Công/lần/năm 10,5
- Phát chăm sóc lần 1/năm 3 Công/lần/năm 13
- Phát dọn lần 2/năm 3 Công/lần/năm 12,5
- Xới vun gốc 2 lần/năm/2 năm đầu (ɸ 60-80cm) Công/lần/năm 7,93
- Bón phân bón thúc năm 2,3 (lượng phân bón < 0,5kg/lần) Công/năm 9,79
- Bảo vệ Công/năm 7,28
2 Nhân công gián tiếp 3 năm      
- Chỉ đạo chung, kiểm tra, nghiệm thu (2 công/năm) công 6 mục 10, phần B, phụ lục I của Quyết định số 5105/QĐ-BNN_KHCN ngày 16/12/2020 của Bộ Nông nghiệp & PTNT

Cấp bậc công việc: theo mục IV, phần II Phụ lục I của Thông tư 21/2023/TT-BNNPTNT gồm:

- Lao động kỹ thuật:

+ Thiết kế vườn, hướng dẫn kỹ thuật xây dựng vườn (Đại học tương đương bậc 4, hệ số = 3,33 trở lên).

+ Chỉ đạo trồng, chăm sóc; cắt tỉa tạo chồi (Đại học tương đương bậc 2, hệ số = 2,67 trở lên)

- Lao động phổ thông hoặc công nhân: Cuốc hố, trồng cây, xới chăm sóc, tưới nước, vân chuyển...(tương đương công nhân bậc 2 =2,55)

- Lao động gián tiếp: Chỉ đạo chung, kiểm tra, nghiệm thu (Đại học tương đương bậc 4 = 3,33 trở lên).

b. Định mức về máy móc, thiết bị chuyên dùng

Đơn vị tính: 1,0 ha

STT Tên thiết bị Thông số kỹ thuật cơ bản Định mức máy móc, thiết bị (giờ) Ghi chú
1 Làm đất cơ giới, cày rạch Yêu cầu công việc

12 giờ

(1,5 ca máy)

mục 10, phần B, phụ lục I của Quyết định số 5105/QĐ-BNN-KHCN ngày 16/12/2020 của Bộ Nông nghiệp & PTNT

c. Định mức về vật tư

Đơn vị tính: 1,0 ha

STT Tên vật tư Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật Định mức vật tư Ghi chú
Sử dụng Tỷ lệ (%) thu hồi Tiêu hao (%)
1 Cây giống           Theo TCVN 13701: 2023 mục 10, phần B, phụ lục I của Quyết định số 5105/QĐ-BNN-KHCN ngày 16/12/2020 của Bộ Nông nghiệp & PTNT
- Cây giống cây Giống được công nhận 1.666 Tối thiểu 90% lưu trữ; Trong giai đoạn đầu tư 10 % Trong giai đoạn đầu tư
- Cây giống trồng dặm (10%)   Giống được công nhận 167   100
2 Phân bón các loại          
- Phân hữu cơ bón lót (2kg/hố) kg Phù hợp Quy chuẩn 3332   100
- Phân vô cơ bón lót (Urea, NPK, lân)(300g/hố) kg Phù hợp Tiêu chuẩn 500   100
- Phân vô cơ bón thúc 3 năm. (NPK 200g /cây /năm) kg Phù hợp Tiêu chuẩn 999,6   100
- Cọc thiết kế cái Cọc tre cao 2m 1.666   100
- Thuốc chống mối kg Dạng bột 83,5   100
Phụ lục 14

Định mức kinh tế - kỹ thuật tên sản phẩm dịch vụ: tuần tra bảo vệ rừng phòng hộ, phát triển rừng định mức kinh tế - kỹ thuật tên sản phẩm dịch vụ: tuần tra bảo vệ rừng phòng hộ, phát triển rừng

(Kèm theo Quyết định số: 45/2024/QĐ-UBND ngày 15/10/2024 của UBND tỉnh)

PHỤ LỤC SỐ 14:

PHẦN I: QUY ĐỊNH CHUNG

1. Phạm vi điều chỉnh

Định mức kinh tế - kỹ thuật (sau đây viết tắt là ĐMKTKT) này được áp dụng thực hiện cho các công việc sau: Đối với hoạt động tuần tra bảo vệ rừng phòng hộ, phát triển rừng

2. Đối tượng áp dụng

- Sở Nông nghiệp & PTNT, UBND các huyện, thành phố trực thuộc tỉnh; cơ quan quản lý trực thuộc được ủy quyền giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu (gọi tắt là cơ quan đặt hàng).

- Đơn vị sự nghiệp công lập do cơ quan có thẩm quyền của Nhà nước thành lập theo quy định của pháp luật, có tư cách pháp nhân, cung cấp dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước, phục vụ quản lý nhà nước.

3. Căn cứ xây dựng định mức kinh tế - kỹ thuật

- Nghị định số 60/2021/NĐ-CP ngày 10/4/2021 của Chính phủ quy định cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập;

- Thông tư số 06/2021/TT-BNNPTNT ngày 15/7/2021 của Bộ Nông nghiệp và PNTN Quy định về xây dựng, ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật sản phẩm, dịch vụ công do Bộ Nông nghiệp và PTNT quản lý;

- Thông tư số 21/2023/TT-BNNPTNT ngày 15/12/2023 của Bộ Nông nghiệp và PNTN Quy định quy định một số định mức kinh tế - kỹ thuật về lâm nghiệp;

- Nghị định số 01/2019/NĐ-CP ngày 01/01/2019 của Chính phủ Quy định về về kiểm lâm và lực lượng chuyên trách bảo vệ rừng;

- Quyết định số 38/2005/QĐ-BNN ngày 06/7/2005 của Bộ Nông nghiệp & PTNT về việc ban hành định mức kinh tế kỹ thuật trồng rừng, khoanh nuôi xúc tiến tái sinh rừng và bảo vệ rừng;

- Nghị quyết số 04/NQ-HĐND ngày 25/04/2024 về việc ban hành danh mục dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước thuộc lĩnh vực Nông nghiệp & PTNT của tỉnh Vĩnh Phúc

4. Phương pháp xây dựng định mức kinh tế - kỹ thuật

- Phương pháp thống kê: đây là phương pháp xây dựng định mức dựa vào các tài liệu thu thập về hao phí thời gian (sản lượng) thực tế để hoàn thành công việc theo từng thời điểm, công đoạn khác nhau. Thời gian (sản lượng) quy định trong mức thường lấy bằng giá trị trung bình.

- Phương pháp phân tích khảo sát: đây là phương pháp xây dựng định mức dựa vào các tài liệu thu thập được trong khảo sát hoặc qua phiếu điều tra.

- Phương pháp tiêu chuẩn: căn cứ các tiêu chuẩn, quy định đã ban hành để xác định mức tiêu hao đối với từng nội dung chi tiết, trên cơ sở đó tính toán xây dựng định mức kinh tế - kỹ thuật.

- Phương pháp phân tích thực nghiệm: Trên cơ sở triển khai khảo sát, thực nghiệm theo từng quy trình, nội dung chi tiết để phân tích, tính toán từng yếu tố cấu thành định mức.

5. Định mức kinh tế kỹ thuật thành phần

Định mức kinh tế kỹ thuật gồm các định mức thành phần sau:

(1) Định mức công lao động;

(2) Định mức vật tư, dụng cụ lao động;

(3) Định mức năng lượng, nhiên liệu;

5.1. Định mức lao động

Định mức lao động là mức tiêu hao lao động sống cần thiết của người lao động theo chuyên môn, nghiệp vụ để hoàn thành một dịch vụ sự nghiệp công gồm có: Lao động trực tiếp và lao động gián tiếp.

- Công lao động trực tiếp, thực hiện các nội dung công việc: tuần tra bảo vệ rừng phòng hộ, phát triển rừng....trong đó phân ra:

+ Định mức công của lao động có chuyên môn thực hiện các nội dung công việc: Tuần tra bảo vệ rừng. Yêu cầu trình độ đại học trở lên, được đào tạo chuyên môn phù hợp, có kinh nghiệm làm việc ít nhất 03 năm (Viên chức loại A1, bậc 2, hệ số lương 2,67 hoặc tương đương).

+ Định mức công lao động phổ thông thực hiện các nội dung công việc: phục cụ công tác tuần tra bảo vệ rừng, (Viên chức loại C1 bậc 6, Bảo vệ, tuần tra canh gác, hệ số lương 2,55 hoặc tương đương).

- Công lao động gián tiếp là định mức lao động quản lý, chuyên môn, nghiệp vụ, thừa hành, phục vụ thực hiện các nội dung công việc: Quản lý, duy trì hệ thống, hành chính…Yêu cầu trình độ từ đại học trở lên, đối với lãnh đạo có ít nhất 10 năm kinh nghiệm; đối với cán bộ hành chính có ít nhất 3 năm kinh nghiệm (Viên chức loại A1, bậc 4, hệ số lương 3,33 hoặc tương đương).

- Cấp bậc công việc, nhân công lao động được tính theo mức lương cơ sở, hệ số tiền lương ngạch, bậc, chức vụ, các khoản đóng góp theo tiền lương và các khoản phụ cấp lương theo chế độ quy định đối với đơn vị sự nghiệp công. Khi nhà nước thay đổi chế độ tiền lương theo vị trí việc làm, chức danh, chức vụ thì cấp bậc công việc theo quy định của Nhà nước.

5.2. Định mức vật tư, dụng cụ lao động

Định mức vật tư, dụng cụ lao động là mức tiêu hao từng loại vật tư, dụng cụ lao động cần thiết để hoàn thành một dịch vụ sự nghiệp công đạt các yêu cầu theo quy định (thực hiện từng bước công việc).

- Định mức sử dụng: là lượng vật tư, dụng cụ lao động cần thiết sử dụng để thực hiện và hoàn thành một sản phẩm.

- Định mức thu hồi: là mức độ thu hồi được của vật tư dụng cụ lao động sau khi sử dụng để hoàn thành một sản phẩm; tỷ lệ thu hồi được hiểu bằng phần trăm.

- Định mức tiêu hao: là lượng vật tư hóa chất tiêu hao sau khi thực hiện và hoàn thành một sản phẩm.

+ Xác định chủng loại vật tư;

+ Xác định số lượng/khối lượng theo từng loại vật tư;

+ Xác định yêu cầu kỹ thuật cơ bản của vật tư.

5.3. Định mức năng lượng, nhiên liệu

Định mức năng lượng, nhiên liệu là mức tiêu hao năng lượng, nhiên liệu cần thiết để hoàn thành một dịch vụ sự nghiệp công đạt các yêu cầu theo quy định (thực hiện từng bước công việc)

- Xác định mức tiêu hao xăng dầu.

PHẦN II: ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT

1. Định mức lao động tuần tra bảo vệ rừng

TT Định mức lao động Định mức (công nhóm) Căn cứ xây dựng
(1) (2) (3) (4)
I

Lao động trực tiếp

- Lao động chuyên môn: Viên chức loại A1, bậc 2, hệ số lương 2,67 hoặc tương đương

- Lao động phổ thông: Viên chức loại C1 bậc 6, Bảo vệ, tuần tra canh gác, hệ số lương 2,55 hoặc tương đương

7,28 - 8,03 công/ha/năm Thông tư số 21/2023/TT-BNNPTNT
1 Chuẩn bị tuần tra (Thu thập thông tin tài liệu, bản đồ…)  
2 Tổ chức tuần tra bảo vệ rừng  
2.1 Kiểm tra, phát hiện việc phá rừng, khai thác rừng, lấn chiếm đất rừng trên tuyến và điểm tuần tra; ngăn chặn, yêu cầu tạm dừng hành vi vi phạm, ghi âm, ghi hình để ghi nhận sự việc tại hiện trường, lập biên bản và thông tin kịp thời đến người có thẩm quyền để chỉ đạo xử lý. Xác định các địa điểm bị phá rừng, khai thác rừng, lấn chiếm đất rừng; xác định các nguyên nhân phá rừng, khai thác rừng, lấn chiếm đất rừng, mất rừng.  
2.2 Kiểm tra, phát hiện, ngăn chặn việc săn, bắt, bẫy động vật rừng, gỡ bẫy bắt động vật rừng trên tuyến, điểm tuần tra rừng; ghi âm, ghi hình để ghi nhận sự việc tại hiện trường, lập biên bản và thông tin kịp thời đến người có thẩm quyền đề chỉ đạo xử lý.  
2.3 Báo cáo kết quả tuần tra  
II

Định mức lao động gián tiếp

Viên chức loại A1, bậc 4, hệ số lương 3,33 hoặc tương đương

   
2 Xây dựng các tuyến tuần tra bảo vệ rừng 10% công lao động trực tiếp Thông tư số 21/2023/TT-BNNPTNT
3 Xây dựng lịch trình tuần tra bảo vệ rừng
4 Lao động quản lý, giám sát, chỉ đạo kỹ thuật, nghiệm thu

* Cách tính tổng công lao động tuần tra bảo vệ rừng

Công thức tính tổng công lao động tuần tra bảo vệ rừng trong điều kiện hỗn hợp theo cự ly đi làm và loại rừng được tính như sau:

Trong đó:

- TCLĐ: Tổng công lao động, đơn vị tính là công/năm.

- S: Là diện tích rừng tuần tra bảo vệ của chủ rừng (ha).

- Si: Là diện tích rừng tuần tra bảo vệ tương ứng với hệ số cự ly di chuyển Ki.

- Ki: Là hệ số cự ly di chuyển, được tính theo cự ly di chuyển:

+ Hệ số cự ly di chuyển Ki = 1,0: cự ly di chuyển dưới 20 km.

+ Hệ số cự ly di chuyển Ki = 1,05: cự ly di chuyển từ 20 km trở lên.

- Sj: Là diện tích rừng tuần tra bảo vệ tương ứng với hệ số loại rừng Kj:

- Kj: Là hệ số loại rừng, được tính theo loại rừng:

+ Hệ số Kj = 1: Rừng trồng.

+ Hệ số Kj = 1,05: Rừng tự nhiên.

2. Định mức vật tư, dụng cụ lao động

STT Tên vật tư Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật Định mức vật tư Ghi chú
Sử dụng Tỷ lệ (%) thu hồi Tiêu hao
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7)  
1 Bộ quần áo xuân hè bộ Áo dài tay hoặc ngắn tay, màu xanh sẫm, quần kiểu quần âu, màu xanh sẫm. 2   100 Nghị định số: 01/2019/NĐ-CP ngày 01 tháng 01 năm 2019 của Chính phủ, Phụ lục II đồng phục và các phụ kiện kèm theo đồng phục của lực lượng chuyên trách bảo vệ rừng
2 Bộ quần áo thu đông bộ Kiểu áo khóa ngoài, cổ bẻ chữ K, nẹp áo cài 4 cúc màu xanh sẫm 1   50
3 Áo bông bộ Kiểu áo bông 3 lớp, cổ bẻ có kéo khóa ở giữa cổ màu xanh sẫm 1   33
4 Phù hiệu chiếc Hình tròn nền xanh cô ban, đường kính 35 mm, chính giữa có hình ngôi sao vàng nền đỏ, hai bên ngôi sao in hình lá cây màu vàng, phía dưới hình bánh xe công lý có in chữ “BẢO VỆ RỪNG”. Phù hiệu bảo vệ rừng gắn trên mũ, theo mẫu số 1 1   50
5 Cấp hiệu bộ Chất liệu: bằng dây dệt sợi, màu xanh cô ban, theo mẫu số 2 1   100
6 Mũ cối chiếc Mũ cối có phần cốt được làm bằng nhựa tổng hợp, độ cứng phần cốt mũ đảm bảo chịu được nước, ẩm ướt không bị mủn; vải lợp mũ màu xanh sẫm; quai mũ có chất liệu da thuộc hoặc nhựa tái sinh; phía trước mũ có ô gắn phù hiệu 1   100
7 Dây lưng chiếc Bằng da màu nâu sẫm, bản rộng 35 mm; kiểu khoá có chốt cố định phía trong, làm bằng kim loại màu vàng, ở giữa mặt khoá có in chữ BVR 1   50
8 Bộ quần áo mưa bộ Chất liệu nilon, áo riêng, quần riêng 1   100
9 Tất chân đôi Chất liệu dệt kim 2   100
10 Giầy da đôi Chất liệu da màu đen, thấp cổ, có dây buộc 1   50
11 Giầy đi rừng đôi Bằng vải màu xanh sẫm, kiểu cao cổ, buộc dây để bảo vệ mắt cá chân, chống sai khớp chân khi trượt ngã trong khi đi rừng 2   100
11 Bản đồ giấy tờ/xã in trên giấy khổ giây từ A3 đến A0 1   100 Thông tư số 21/2023/ TT-BNNPTNT
12 Sơn bình Bình sơn dạng xịt cầm tay 1   100
13 Sổ ghi chép cuốn Khổ giấy A5 1   100
14 Dao phát chiếc Chất liệu thép, cán gỗ hoặc ống thép 1   100
15 Đèn pin chiếc Đèn pin led 1   100
16 Dây thừng cuộn   1   100
17 Ba lô chiếc Chất liệu: Vải bố màu xanh 1   100

- Chi phí vật tư không quá 5% giá trị nhân công (Thông tư số 21/2023/ TT-BNNPTNT Khoản 3 Điều 10)

- Trang phục của lực lượng chuyên trách bảo vệ rừng theo Nghị định số: 01/2019/NĐ-CP ngày 01 tháng 01 năm 2019 của Chính phủ.

3. Định mức năng lượng nhiên liệu

TT Hạng mục công việc Đơn vị tính Định mức Ghi chú
1 Nhiên liệu đi lại lít/km 0,03 Xăng xe đi lại đến cửa rừng
Mục lục Bấm để đi tới điều