vanban.org

Quyết định số 45/2023/QĐ-UBND Quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc thiết bị chuyên dùng đặc thù thuộc lĩnh vực y tế cho các cơ sở y tế thuộc ngành y tế tỉnh Đồng Nai quản lý

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/07/2024 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 01/07/2024 Thay thế: 27/2024/QĐ-UBND · 23/06/2024
Đồng Nai Ban hành 26/10/2023 Hiệu lực 10/11/2023 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 4 đời quyết định · 8 phiên bản · 6 năm
Quyết định số 35/2025/QĐ-UBND Phân cấp thẩm quyền quyết định tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị đối với các cơ quan, đơn vị, địa phương thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Đồng Nai · 35/2025/QĐ-UBND
Quyết định số 27/2024/QĐ-UBND Phân cấp thẩm quyền ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng (chủng loại, số lượng) của cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Đồng Nai · 27/2024/QĐ-UBND
Quyết định số 45/2023/QĐ-UBND Quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc thiết bị chuyên dùng đặc thù thuộc lĩnh vực y tế cho các cơ sở y tế thuộc ngành y tế tỉnh Đồng Nai quản lý · 45/2023/QĐ-UBND
01/07/202427/2024/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 10/11/2023Bản gốcThay thế
Quyết định số 35/2020/QĐ-UBND Quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng đặc thù thuộc lĩnh vực y tế cho các cơ sở y tế thuộc ngành y tế tỉnh Đồng nai quản lý · 35/2020/QĐ-UBND
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 01/07/2024 — Văn thư vanban.org

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐỒNG NAI

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 45/2023/QĐ-UBND

Đồng Nai, ngày 26 tháng 10 năm 2023

QUYẾT ĐỊNH

Quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc thiết bị
chuyên dùng đặc thù thuộc lĩnh vực y tế cho các cơ sở y tế
thuộc ngành y tế tỉnh Đồng Nai quản lý

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG NAI

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và
Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019
;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm
2015
;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy
phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020
;

Căn cứ Luật Quản lý, sử dụng tài sản công ngày 21 tháng 6 năm 2017;

Căn cứ Quyết định số 50/2017/QĐ-TTg ngày 31 tháng 12 năm 2017 của Thủ
tướng Chính phủ Quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị;

Căn cứ Thông tư số 08/2019/TT-BYT ngày 31 tháng 5 năm 2019 của Bộ
trưởng Bộ Y tế hướng dẫn tiêu chuẩn định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên
dùng thuộc lĩnh vực y tế;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Y tế tại Tờ trình số 6111/TTr-SYT ngày 06
tháng 10 năm 2023.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

Quyết định này quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị
chuyên dùng đặc thù thuộc lĩnh vực y tế cho các cơ sở y tế thuộc ngành y tế tỉnh
Đồng Nai quản lý, cụ thể như sau:

1. Tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng đặc thù
thuộc lĩnh vực y tế tại Bệnh viện đa khoa Đồng Nai (Phụ lục I kèm theo).

2. Tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng đặc thù
thuộc lĩnh vực y tế tại Bệnh viện đa khoa Thống Nhất (Phụ lục II kèm theo).

3. Tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng đặc thù
thuộc lĩnh vực y tế tại Bệnh viện Nhi đồng Đồng Nai (Phụ lục III kèm theo).

4. Tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng đặc thù thuộc lĩnh vực y tế tại Bệnh viện đa khoa khu vực Long Khánh (Phụ lục IV kèm theo).
5. Tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng đặc thù thuộc lĩnh vực y tế tại Bệnh viện đa khoa khu vực Định Quán (Phụ lục V kèm theo).
6. Tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng đặc thù thuộc lĩnh vực y tế tại Bệnh viện đa khoa khu vực Long Thành (Phụ lục VI kèm theo).
7. Tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng đặc thù thuộc lĩnh vực y tế tại Bệnh viện Da liễu (Phụ lục VII kèm theo).
8. Tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng đặc thù thuộc lĩnh vực y tế tại Bệnh viện Phổi (Phụ lục VIII kèm theo).
9. Tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng đặc thù thuộc lĩnh vực y tế tại Bệnh viện Y dược cổ truyền (Phụ lục IX kèm theo).
10. Tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng đặc thù thuộc lĩnh vực y tế tại Trung tâm Y tế thành phố Biên Hoà (Phụ lục X kèm theo).
11. Tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng đặc thù thuộc lĩnh vực y tế tại Trung tâm Y tế huyện Vĩnh Cửu (Phụ lục XI kèm theo).
12. Tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng đặc thù thuộc lĩnh vực y tế tại Trung tâm Y tế huyện Thống Nhất (Phụ lục XII kèm theo).
13. Tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng đặc thù thuộc lĩnh vực y tế tại Trung tâm Y tế huyện Trảng Bom (Phụ lục XIII kèm theo).
14. Tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng đặc thù thuộc lĩnh vực y tế tại Trung tâm Y tế huyện Cẩm Mỹ (Phụ lục XIV kèm theo).
15. Tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng đặc thù thuộc lĩnh vực y tế tại Trung tâm Y tế huyện Xuân Lộc (Phụ lục XV kèm theo).
16. Tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng đặc thù thuộc lĩnh vực y tế tại Trung tâm Y tế huyện Nhơn Trạch (Phụ lục XVI kèm theo).
17. Tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng đặc thù thuộc lĩnh vực y tế tại Trung tâm Y tế huyện Tân Phú (Phụ lục XVII kèm theo).
18. Tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng đặc thù thuộc lĩnh vực y tế tại Trung tâm Y tế thành phố Long Khánh (Phụ lục XVIII kèm theo).

19. Tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng đặc thù thuộc lĩnh vực y tế tại Trung tâm Y tế huyện Định Quán (Phụ lục XIX kèm theo).

20. Tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng đặc thù thuộc lĩnh vực y tế tại Trung tâm Y tế huyện Long Thành (Phụ lục XX kèm theo).

21. Tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng đặc thù thuộc lĩnh vực y tế tại Trung tâm Kiểm soát bệnh tật (Phụ lục XXI kèm theo).

22. Tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng đặc thù thuộc lĩnh vực y tế tại Trung tâm Pháp y (Phụ lục XXII kèm theo).

Điều 2. Đối tượng áp dụng

1. Các cơ sở y tế thuộc ngành y tế tỉnh Đồng Nai quản lý sử dụng vốn nhà nước. Không sử dụng tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị làm căn cứ để tính toán mức thanh toán chi phí cụ thể giữa cơ quan bảo hiểm xã hội và cơ sở y tế.

2. Các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến quản lý, sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng đặc thù thuộc lĩnh vực y tế.

Điều 3. Trách nhiệm thực hiện

1. Các cơ quan, tổ chức đơn vị có trách nhiệm thực hiện việc đầu tư, mua sắm máy móc, thiết bị chuyên dùng đặc thù thuộc lĩnh vực y tế theo đúng định mức và các văn bản quy định hiện hành.

2. Sở Y tế thực hiện kiểm tra, giám sát việc mua sắm đáp ứng nhu cầu và nguồn nhân lực, quản lý, sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng đặc thù thuộc lĩnh vực y tế của các đơn vị trực thuộc đúng quy định, đảm bảo tiết kiệm, hiệu quả. Trong quá trình thực hiện nếu phát sinh vướng mắc, Sở Y tế tổng hợp, trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét sửa đổi, bổ sung Quyết định.

3. Các đơn vị sự nghiệp y tế căn cứ vào tiêu chuẩn, định mức quy định của cơ quan có thẩm quyền ban hành; hiện trạng máy móc, thiết bị chuyên dùng đặc thù thuộc lĩnh vực y tế của đơn vị, điều kiện cơ sở vật chất để lắp đặt và nhân lực hiện có để khai thác, sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng đặc thù thuộc lĩnh vực y tế; khả năng cân đối kinh phí để tổ chức mua sắm máy móc, thiết bị chuyên dùng đặc thù thuộc lĩnh vực y tế theo đúng quy định, đảm bảo tiết kiệm, hiệu quả.

4. Đối với tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng khác thuộc lĩnh vực y tế, giao Sở Y tế ban hành Quyết định về tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng khác thuộc lĩnh vực y tế cho các cơ sở y tế thuộc ngành y tế tỉnh Đồng Nai quản lý theo quy định.

Điều 4. Hiệu lực thi hành

1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 11 năm 2023 và thay thế Quyết định số 35/2020/QĐ-UBND ngày 17 tháng 8 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai về việc quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng đặc thù thuộc lĩnh vực y tế cho các cơ sở y tế thuộc ngành y tế tỉnh Đồng Nai quản lý.

2. Đối với những đề án, dự án có thực hiện mua sắm trang thiết bị y tế cho các cơ sở y tế được phê duyệt trước thời điểm Quyết định này có hiệu lực, thì áp dụng tiêu chuẩn, định mức quy định tại Quyết định số 35/2020/QĐ-UBND ngày 17 tháng 8 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai.

Điều 5. Tổ chức thực hiện

Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Y tế, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Giám đốc Kho bạc nhà nước tỉnh; Thủ trưởng các đơn vị sự nghiệp y tế và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, tổ chức có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Phụ lục I

Thủ chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dụng đặc thủ thuộc lĩnh vực y tế tại bệnh viện đa khoa đồng nai

THỦ CHUẨN, ĐỊNH MỨC SỬ DỤNG MÁY MÓC, THIẾT BỊ CHUYÊN DỤNG ĐẶC THỦ THUỘC LĨNH VỰC Y TẾ TẠI BỆNH VIỆN ĐA KHOA ĐỒNG NAI

(Kèm theo Quyết định số 45 /2023/QĐ-UBND ngày 26 tháng 10 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai)

STTCHỦNG LOẠIĐVTSỐ LƯỢNG TỐI ĐA
1.Hệ thống X - quang
a)Máy X quang C ArmMáy5
b)Máy X quang di độngMáy12
c)Máy X quang kỹ thuật số chụp tổng quátMáy18
2.Hệ thống CT - Scanner
a)Hệ thống CT Scanner < 64 lát cắt/vòng quayHệ thống6
b)Hệ thống CT Scanner ≥ 256 lát cắt/vòng quayHệ thống4
3.Hệ thống chụp cộng hưởng từ ≥ 1.5 TeslaHệ thống2
4.Hệ thống chụp mạch số hóa xóa nền (DSA)Hệ thống3
5.Siêu âm
a)Máy siêu âm chuyên tim mạchMáy13
b)Máy siêu âm tổng quátMáy41
6.Máy xét nghiệm sinh hóa các loạiHệ thống7
7.Máy xét nghiệm miễn dịch các loạiHệ thống9
8.Máy thận nhân tạoMáy120
9.Máy thởMáy250
10.Máy gây mêMáy22
11.Máy theo dõi bệnh nhânMáy310
12.Bơm tiêm điệnCái350
13.Máy truyền dịchMáy250
14.Dao mổ
a)Dao mổ điện cao tầnCái15
b)Dao mổ siêu âm/ Dao hàn mạch/ Dao hàn mổCái10
15.Máy phá rung timMáy35
16.Máy tim phổi nhân tạoMáy3
17.Hệ thống phẫu thuật nội soiHệ thống15
18.Đèn mổ
a)Đèn mổ treo trầnBộ20
b)Đèn mổ di độngBộ8
19.Bàn mổCái26
20.Máy điện timMáy55
21.Máy điện nãoMáy3
STTCHỦNG LOẠIĐVTSỐ LƯỢNG TỐI ĐA
22.Hệ thống khám nội soi
a)Hệ thống nội soi khí quản, phế quảnHệ thống2
b)Hệ thống nội soi tai mũi họngHệ thống3
c)Hệ thống nội soi tiết niệuHệ thống1
d)Hệ thống nội soi tiêu hóa (dạ dày, đại tràng)Hệ thống10
23.Máy soi cổ tử cungMáy5
24.Máy theo dõi sản khoa 02 chức năngMáy47
25.Thiết bị xạ trị
a)Hệ thống chụp hình cắt lớp photon đơn (SPECT, SPECT/CT)Hệ thống1
b)Hệ thống gia tốc tuyến tínhHệ thống1
Phụ lục II

Tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dụng đặc thủ thuộc lĩnh vực y tế tại bệnh viện đa khoa thống nhất

TIÊU CHUẨN, ĐỊNH MỨC SỬ DỤNG MÁY MÓC, THIẾT BỊ
CHUYÊN DỤNG ĐẶC THỦ THUỘC LĨNH VỰC Y TẾ
TẠI BỆNH VIỆN ĐA KHOA THỐNG NHẤT

(Kèm theo Quyết định số 45 /2023/QĐ-UBND ngày 26 tháng 10 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai)

STTCHỦNG LOẠIĐVTSỐ LƯỢNG TỐI ĐA
1.Hệ thống X - quang
a)Máy X quang C ArmMáy11
b)Máy X quang di độngMáy11
c)Máy X quang kỹ thuật số chụp tổng quátMáy16
2.Hệ thống CT - Scanner
a)Hệ thống CT Scanner < 64 lát cắt/vòng quayHệ thống3
b)Hệ thống CT Scanner ≥ 256 lát cắt/vòng quayHệ thống1
c)Hệ thống CT Scanner 64 - 128 lát cắt/vòng quayHệ thống2
3.Hệ thống chụp cộng hưởng từ ≥ 1.5 TeslaHệ thống3
4.Hệ thống chụp mạch số hóa xóa nền (DSA)Hệ thống3
5.Siêu âm
a)Máy siêu âm chuyên tim mạchMáy18
b)Máy siêu âm tổng quátMáy69
6.Máy xét nghiệm sinh hóa các loạiHệ thống10
7.Máy xét nghiệm miễn dịch các loạiHệ thống15
8.Máy thận nhân tạoMáy220
9.Máy thởMáy180
10.Máy gây mêMáy52
11.Máy theo dõi bệnh nhânMáy210
12.Bơm tiêm điệnCái334
13.Máy truyền dịchMáy138
14.Dao mổ
a)Dao mổ điện cao tầnCái48
b)Dao mổ siêu âm/ Dao hàn mạch/ Dao hàn môCái25
15.Máy phá rung timMáy46
16.Máy tim phổi nhân tạoMáy3
17.Hệ thống phẫu thuật nội soiHệ thống22
18.Đèn mổ
a)Đèn mổ treo trầnBộ45
b)Đèn mổ di độngBộ12
19.Bàn mổCái45
20.Máy điện timMáy71
21.Máy điện nãoMáy4
22.Hệ thống khám nội soi
a)Hệ thống nội soi khí quản, phế quảnHệ thống3

Cập nhật 11/10/2023

STTCHỦNG LOẠIĐVTSỐ LƯỢNG TỐI ĐA
b)Hệ thống nội soi tai mũi họngHệ thống19
c)Hệ thống nội soi tiết niệuHệ thống11
d)Hệ thống nội soi tiêu hóa (dạ dày, đại tràng)Hệ thống24
23.Máy soi cổ tử cungMáy10
24.Máy theo dõi sản khoa 02 chức năngMáy43
Phụ lục III

Thủ chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dụng đặc thủ thuộc lĩnh vực y tế tại bệnh viện nhi đồng đồng nai

THỦ CHUẨN, ĐỊNH MỨC SỬ DỤNG MÁY MÓC, THIẾT BỊ CHUYÊN DỤNG ĐẶC THỦ THUỘC LĨNH VỰC Y TẾ TẠI BỆNH VIỆN NHI ĐỒNG ĐỒNG NAI

(Kèm theo Quyết định số 45 /2023/QĐ-UBND ngày 26 tháng 10 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai)

STTSỐ LƯỢNGĐVTSỐ LƯỢNG TỐI ĐA
1.Hệ thống X - quang
a)Máy X quang C ArmMáy4
b)Máy X quang di độngMáy9
c)Máy X quang kỹ thuật số chụp tổng quátMáy6
2.Hệ thống CT - Scanner
a)Hệ thống CT Scanner < 64 lát cắt/vòng quayHệ thống2
b)Hệ thống CT Scanner ≥ 256 lát cắt/vòng quayHệ thống1
c)Hệ thống CT Scanner 64 - 128 lát cắt/vòng quayHệ thống1
3.Hệ thống chụp cộng hưởng từ ≥ 1.5 TeslaHệ thống1
4.Hệ thống chụp mạch số hóa xóa nền (DSA)Hệ thống1
5.Siêu âm
a)Máy siêu âm chuyên tim mạchMáy3
b)Máy siêu âm tổng quátMáy16
6.Máy xét nghiệm sinh hóa các loạiHệ thống4
7.Máy xét nghiệm miễn dịch các loạiHệ thống2
8.Máy thận nhân tạoMáy2
9.Máy thởMáy160
10.Máy gây mêMáy20
11.Máy theo dõi bệnh nhânMáy203
12.Bơm tiêm điệnCái346
13.Máy truyền dịchMáy265
14.Dao mổ
a)Dao mổ điện cao tầnCái22
b)Dao mổ siêu âm/ Dao hàn mạch/ Dao hàn môCái3
15.Máy phá rung timMáy18
16.Máy tim phổi nhân tạoMáy2
17.Hệ thống phẫu thuật nội soiHệ thống7
18.Đèn mổ
a)Đèn mổ treo trầnBộ15
b)Đèn mổ di độngBộ11
19.Bàn mổCái16
20.Máy điện timMáy13
21.Máy điện nãoMáy3
22.Hệ thống khám nội soi
a)Hệ thống nội soi khí quản, phế quảnHệ thống5
STTSỐ LƯỢNGĐVTSỐ LƯỢNG TỐI ĐA
b)Hệ thống nội soi tai mũi họngHệ thống7
c)Hệ thống nội soi tiết niệuHệ thống2
d)Hệ thống nội soi tiêu hóa (dạ dày, đại tràng)Hệ thống3
Phụ lục IV

Tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dụng đặc thủ thuộc lĩnh vực y tế tại bệnh viện đa khoa khu vực long khánh

TIÊU CHUẨN, ĐỊNH MỨC SỬ DỤNG MÁY MÓC, THIẾT BỊ CHUYÊN DỤNG ĐẶC THỦ THUỘC LĨNH VỰC Y TẾ TẠI BỆNH VIỆN ĐA KHOA KHU VỰC LONG KHÁNH

(Kèm theo Quyết định số 45 /2023/QĐ-UBND ngày 26 tháng 10 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai)

STTCHỦNG LOẠIĐVTSỐ LƯỢNG TỐI ĐA
1.Hệ thống X - quang
a)Máy X quang C ArmMáy4
b)Máy X quang di độngMáy8
c)Máy X quang kỹ thuật số chụp tổng quátMáy14
2.Hệ thống CT - Scanner
a)Hệ thống CT Scanner ≥ 256 lát cắt/vòng quayHệ thống1
b)Hệ thống CT Scanner 64 - 128 lát cắt/vòng quayHệ thống8
3.Hệ thống chụp cộng hưởng từ ≥ 1.5 TeslaHệ thống2
4.Hệ thống chụp mạch số hóa xóa nền (DSA)Hệ thống2
5.Siêu âm
a)Máy siêu âm chuyên tim mạchMáy7
b)Máy siêu âm tổng quátMáy26
6.Máy xét nghiệm sinh hóa các loạiHệ thống7
7.Máy xét nghiệm miễn dịch các loạiHệ thống7
8.Máy thận nhân tạoMáy46
9.Máy thởMáy62
10.Máy gây mêMáy18
11.Máy theo dõi bệnh nhânMáy131
12.Bơm tiêm điệnCái259
13.Máy truyền dịchMáy236
14.Dao mổ
a)Dao mổ điện cao tầnCái14
b)Dao mổ siêu âm/ Dao hàn mạch/ Dao hàn mổCái9
15.Máy phá rung timMáy23
16.Hệ thống phẫu thuật nội soiHệ thống19
17.Đèn mổ
a)Đèn mổ treo trầnBộ18
b)Đèn mổ di độngBộ11
18.Bàn mổCái16
19.Máy điện timMáy26
20.Máy điện nãoMáy2
21.Hệ thống khám nội soi
a)Hệ thống nội soi tai mũi họngHệ thống6
b)Hệ thống nội soi tiết niệuHệ thống3
c)Hệ thống nội soi tiêu hóa (dạ dày, đại tràng)Hệ thống9
STTCHỦNG LOẠIĐVTSỐ LƯỢNG TỐI ĐA
22.Máy soi cổ tử cungMáy2
23.Máy theo dõi sản khoa 02 chức năngMáy22
Phụ lục V

Thủ chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dụng đặc thủ thuộc lĩnh vực y tế tại bệnh viện đa khoa khu vực định quán

THỦ CHUẨN, ĐỊNH MỨC SỬ DỤNG MÁY MÓC, THIẾT BỊ CHUYÊN DỤNG ĐẶC THỦ THUỘC LĨNH VỰC Y TẾ TẠI BỆNH VIỆN ĐA KHOA KHU VỰC ĐỊNH QUÁN

(Kèm theo Quyết định số 45/2023/QĐ-UBND ngày 26 tháng 10 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai)

STTCHỦNG LOẠIĐVTSỐ LƯỢNG TỐI ĐA
1.Hệ thống X - quang
a)Máy X quang C ArmMáy2
b)Máy X quang di độngMáy6
c)Máy X quang kỹ thuật số chụp tổng quátMáy6
2.Hệ thống CT - Scanner
a)Hệ thống CT Scanner < 64 lát cắt/vòng quayHệ thống1
b)Hệ thống CT Scanner 64 - 128 lát cắt/vòng quayHệ thống1
3.Hệ thống chụp cộng hưởng từ ≥ 1.5 TeslaHệ thống1
4.Hệ thống chụp mạch số hóa xóa nền (DSA)Hệ thống1
5.Siêu âm
a)Máy siêu âm chuyên tim mạchMáy2
b)Máy siêu âm tổng quátMáy10
6.Máy xét nghiệm sinh hóa các loạiHệ thống4
7.Máy xét nghiệm miễn dịch các loạiHệ thống2
8.Máy thận nhân tạoMáy46
9.Máy thởMáy90
10.Máy gây mêMáy12
11.Máy theo dõi bệnh nhânMáy112
12.Bơm tiêm điệnCái100
13.Máy truyền dịchMáy100
14.Dao mổ
a)Dao mổ điện cao tầnCái12
b)Dao mổ siêu âm/ Dao hàn mạch/ Dao hàn mổCái4
15.Máy phá rung timMáy17
16.Máy tim phổi nhân tạoMáy1
17.Hệ thống phẫu thuật nội soiHệ thống8
18.Đèn mổ
a)Đèn mổ treo trầnBộ12
b)Đèn mổ di độngBộ4
19.Bàn mổCái12
20.Máy điện timMáy26
21.Máy điện nãoMáy3
22.Hệ thống khám nội soi
a)Hệ thống nội soi khí quản, phế quảnHệ thống1
b)Hệ thống nội soi tai mũi họngHệ thống3
STTCHỦNG LOẠIĐVTSỐ LƯỢNG TỐI ĐA
c)Hệ thống nội soi tiết niệuHệ thống2
d)Hệ thống nội soi tiêu hóa (dạ dày, đại tràng)Hệ thống6
23.Máy soi cổ tử cungMáy3
24.Máy theo dõi sản khoa 02 chức năngMáy15
Phụ lục VI

Tiểu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dụng đặc thủ thuộc lĩnh vực y tế

TIỂU CHUẨN, ĐỊNH MỨC SỬ DỤNG MÁY MÓC, THIẾT BỊ

CHUYÊN DỤNG ĐẶC THỦ THUỘC LĨNH VỰC Y TẾ

TẠI BỆNH VIỆN ĐA KHOA KHU VỰC LONG THÀNH

(Kèm theo Quyết định số 45 /2023/QĐ-UBND ngày 26 tháng 10 năm 2023

của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai)

STTCHỦNG LOẠIĐVTSỐ LƯỢNG TỐI ĐA
1.Hệ thống X - quang
a)Máy X quang C ArmMáy1
b)Máy X quang di độngMáy3
c)Máy X quang kỹ thuật số chụp tổng quátMáy6
2.Hệ thống CT - Scanner
a)Hệ thống CT Scanner < 64 lát cắt/vòng quayHệ thống1
b)Hệ thống CT Scanner 64 - 128 lát cắt/vòng quayHệ thống1
3.Hệ thống chụp cộng hưởng từ ≥ 1.5 TeslaHệ thống1
4.Hệ thống chụp mạch số hóa xóa nền (DSA)Hệ thống1
5.Siêu âm
a)Máy siêu âm chuyên tim mạchMáy2
b)Máy siêu âm tổng quátMáy10
6.Máy xét nghiệm sinh hóa các loạiHệ thống2
7.Máy xét nghiệm miễn dịch các loạiHệ thống2
8.Máy thận nhân tạoMáy30
9.Máy thởMáy112
10.Máy gây mêMáy5
11.Máy theo dõi bệnh nhânMáy58
12.Bơm tiêm điệnCái38
13.Máy truyền dịchMáy30
14.Dao mổ
Dao mổ điện cao tầnCái4
15.Máy phá rung timMáy9
16.Hệ thống phẫu thuật nội soiHệ thống5
17.Đèn mổ
a)Đèn mổ treo trầnBộ5
b)Đèn mổ di độngBộ10
18.Bàn mổCái4
19.Máy điện timMáy15
20.Máy điện nãoMáy3
21.Hệ thống khám nội soi
a)Hệ thống nội soi khí quản, phế quảnHệ thống1
b)Hệ thống nội soi tai mũi họngHệ thống3
c)Hệ thống nội soi tiêu hóa (dạ dày, đại tràng)Hệ thống4
STTCHỦNG LOẠIĐVTSỐ LƯỢNG TỐI ĐA
22.Máy soi cổ tử cungMáy1
23.Máy theo dõi sản khoa 02 chức năngMáy15
Phụ lục VII

Liệu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dụng đặc thủ thuộc lĩnh vực y tế tại bệnh viện da liễu

LIỆU CHUẨN, ĐỊNH MỨC SỬ DỤNG MÁY MÓC, THIẾT BỊ
CHUYÊN DỤNG ĐẶC THỦ THUỘC LĨNH VỰC Y TẾ
TẠI BỆNH VIỆN DA LIỄU

(Kèm theo Quyết định số 45 /2023/QĐ-UBND ngày 26 tháng 10 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai)

STTCHỦNG LOẠIĐVTSỐ LƯỢNG TỐI ĐA
1.Hệ thống X - quang
a)Máy X quang di độngMáy1
b)Máy X quang kỹ thuật số chụp tổng quátMáy1
2.Siêu âm
Máy siêu âm tổng quátMáy2
3.Máy xét nghiệm sinh hóa các loạiHệ thống5
4.Máy gây mêMáy2
5.Máy theo dõi bệnh nhânMáy12
6.Máy truyền dịchMáy2
7.Dao mổ
Dao mổ điện cao tầnCái1
8.Đèn mổ
a)Đèn mổ treo trầnBộ1
b)Đèn mổ di độngBộ4
9.Bàn mổCái3
10.Máy điện timMáy2
Phụ lục VIII

Tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dụng đặc thủ thuộc lĩnh vực y tế tại bệnh viện phổi

TIÊU CHUẨN, ĐỊNH MỨC SỬ DỤNG MÁY MÓC, THIẾT BỊ CHUYÊN DỤNG ĐẶC THỦ THUỘC LĨNH VỰC Y TẾ TẠI BỆNH VIỆN PHỔI

(Kèm theo Quyết định số 45 /2023/QĐ-UBND ngày 26 tháng 10 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai)

STTCHỦNG LOẠIĐVTSỐ LƯỢNG TỐI ĐA
1.Hệ thống X - quang
a)Máy X quang di độngMáy5
b)Máy X quang kỹ thuật số chụp tổng quátMáy4
2.Siêu âm
Máy siêu âm tổng quátMáy5
3.Máy xét nghiệm sinh hóa các loạiHệ thống4
4.Máy xét nghiệm miễn dịch các loạiHệ thống3
5.Máy thởMáy20
6.Máy theo dõi bệnh nhânMáy24
7.Bơm tiêm điệnCái65
8.Máy truyền dịchMáy15
9.Máy phá rung timMáy5
10.Đèn mổ
Đèn mổ di độngBộ2
11.Máy điện timMáy7
12.Hệ thống khám nội soi
Hệ thống nội soi khí quản, phế quảnHệ thống3
Phụ lục IX

Tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dụng đặc thủ thuộc lĩnh vực y tế tại bệnh viện y dược cổ truyền

TIÊU CHUẨN, ĐỊNH MỨC SỬ DỤNG MÁY MÓC, THIẾT BỊ
CHUYÊN DỤNG ĐẶC THỦ THUỘC LĨNH VỰC Y TẾ
TẠI BỆNH VIỆN Y DƯỢC CỔ TRUYỀN

(Kèm theo Quyết định số 45 /2023/QĐ-UBND ngày 26 tháng 10 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai)

STTCHỦNG LOẠIĐVTSỐ LƯỢNG TỐI ĐA
1.Hệ thống X - quang
Máy X quang kỹ thuật số chụp tổng quátMáy3
2.Hệ thống CT - Scanner
Hệ thống CT Scanner < 64 lát cắt/vòng quayHệ thống1
3.Siêu âm
Máy siêu âm tổng quátMáy3
4.Máy xét nghiệm sinh hóa các loạiHệ thống2
5.Máy xét nghiệm miễn dịch các loạiHệ thống1
6.Máy theo dõi bệnh nhânMáy6
7.Máy điện timMáy6
8.Máy điện nãoMáy1
9.Hệ thống khám nội soi
Hệ thống nội soi tai mũi họngHệ thống1
Phụ lục X

Hiệu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dụng đặc thủ thuộc lĩnh vực y tế tại trung tâm y tế thành phố biên hòa

HIỆU CHUẨN, ĐỊNH MỨC SỬ DỤNG MÁY MÓC, THIẾT BỊ CHUYÊN DỤNG ĐẶC THỦ THUỘC LĨNH VỰC Y TẾ TẠI TRUNG TÂM Y TẾ THÀNH PHỐ BIÊN HÒA

(Kèm theo Quyết định số 45 /2023/QĐ-UBND ngày 26 tháng 10 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai)

STTCHỦNG LOẠIĐVTSỐ LƯỢNG TỐI ĐA
1.Hệ thống X - quang
a)Máy X quang C ArmMáy1
b)Máy X quang di độngMáy2
c)Máy X quang kỹ thuật số chụp tổng quátMáy7
2.Hệ thống CT - Scanner
Hệ thống CT Scanner < 64 lát cắt/vòng quayHệ thống2
3.Siêu âm
a)Máy siêu âm chuyên tim mạchMáy2
b)Máy siêu âm tổng quátMáy6
4.Máy xét nghiệm sinh hóa các loạiHệ thống4
5.Máy xét nghiệm miễn dịch các loạiHệ thống2
6.Máy thận nhân tạoMáy1
7.Máy thởMáy11
8.Máy gây mêMáy3
9.Máy theo dõi bệnh nhânMáy6
10.Bơm tiêm điệnCái13
11.Máy truyền dịchMáy13
12.Dao mổ
a)Dao mổ điện cao tầnCái3
b)Dao mổ siêu âm/ Dao hàn mạch/ Dao hàn môCái2
13.Máy phá rung timMáy8
14.Hệ thống phẫu thuật nội soiHệ thống6
15.Đèn mổ
a)Đèn mổ treo trầnBộ4
b)Đèn mổ di độngBộ5
16.Bàn mổCái4
17.Máy điện timMáy10
18.Máy điện nãoMáy1
19.Hệ thống khám nội soi
a)Hệ thống nội soi tai mũi họngHệ thống3
b)Hệ thống nội soi tiết niệuHệ thống1
c)Hệ thống nội soi tiêu hóa (dạ dày, đại tràng)Hệ thống2
20.Máy soi cổ tử cungMáy3
21.Máy theo dõi sản khoa 02 chức năngMáy3
Phụ lục XI

Tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dụng đặc thủ thuộc lĩnh vực y tế tại trung tâm y tế huyện vĩnh cửu

TIÊU CHUẨN, ĐỊNH MỨC SỬ DỤNG MÁY MÓC, THIẾT BỊ
CHUYÊN DỤNG ĐẶC THỦ THUỘC LĨNH VỰC Y TẾ
TẠI TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN VĨNH CỬU

(Kèm theo Quyết định số 45/2023/QĐ-UBND ngày 26 tháng 10 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai)

STTCHỦNG LOẠIĐVTSỐ LƯỢNG TỐI ĐA
1.Hệ thống X - quang
a)Máy X quang di độngMáy3
b)Máy X quang kỹ thuật số chụp tổng quátMáy4
2.Hệ thống CT - Scanner
Hệ thống CT Scanner < 64 lát cắt/vòng quayHệ thống1
3.Siêu âm
a)Máy siêu âm chuyên tim mạchMáy2
b)Máy siêu âm tổng quátMáy9
4.Máy xét nghiệm sinh hóa các loạiHệ thống3
5.Máy xét nghiệm miễn dịch các loạiHệ thống3
6.Máy thận nhân tạoMáy5
7.Máy thởMáy13
8.Máy gây mêMáy3
9.Máy theo dõi bệnh nhânMáy20
10.Bơm tiêm điệnCái30
11.Máy truyền dịchMáy14
12.Dao mổ
Dao mổ điện cao tầnCái2
13.Máy phá rung timMáy6
14.Đèn mổ
a)Đèn mổ treo trầnBộ5
b)Đèn mổ di độngBộ6
15.Bàn mổCái7
16.Máy điện timMáy12
17.Máy điện nãoMáy3
18.Hệ thống khám nội soi
a)Hệ thống nội soi tai mũi họngHệ thống2
b)Hệ thống nội soi tiêu hóa (dạ dày, đại tràng)Hệ thống3
19.Máy soi cổ tử cungMáy4
20.Máy theo dõi sản khoa 02 chức năngMáy6

11/10/2023 11:00 AM

Phụ lục XII

Hiệu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dụng đặc thủ thuộc lĩnh vực y tế tại trung tâm y tế huyện thống nhất

HIỆU CHUẨN, ĐỊNH MỨC SỬ DỤNG MÁY MÓC, THIẾT BỊ CHUYÊN DỤNG ĐẶC THỦ THUỘC LĨNH VỰC Y TẾ TẠI TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN THỐNG NHẤT

(Kèm theo Quyết định số 45 /2023/QĐ-UBND ngày 26 tháng 10 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai)

STTCHỦNG LOẠIĐVTSỐ LƯỢNG TỐI ĐA
1.Hệ thống X - quang
a)Máy X quang di độngMáy1
b)Máy X quang kỹ thuật số chụp tổng quátMáy2
2.Hệ thống CT - Scanner
a)Hệ thống CT Scanner < 64 lát cắt/vòng quayHệ thống1
b)Hệ thống CT Scanner 64 - 128 lát cắt/vòng quayHệ thống1
3.Hệ thống chụp cộng hưởng từ ≥ 1.5 TeslaHệ thống1
4.Siêu âm
a)Máy siêu âm chuyên tim mạchMáy1
b)Máy siêu âm tổng quátMáy6
5.Máy xét nghiệm sinh hóa các loạiHệ thống1
6.Máy xét nghiệm miễn dịch các loạiHệ thống2
7.Máy thởMáy11
8.Máy gây mêMáy3
9.Máy theo dõi bệnh nhânMáy27
10.Bơm tiêm điệnCái59
11.Máy truyền dịchMáy59
12.Dao mổ
a)Dao mổ điện cao tầnCái3
b)Dao mổ siêu âm/ Dao hàn mạch/ Dao hàn môCái3
13.Máy phá rung timMáy6
14.Hệ thống phẫu thuật nội soiHệ thống3
15.Đèn mổ
a)Đèn mổ treo trầnBộ3
b)Đèn mổ di độngBộ3
16.Bàn mổCái7
17.Máy điện timMáy6
18.Máy điện nãoMáy2
19.Hệ thống khám nội soi
a)Hệ thống nội soi tai mũi họngHệ thống2
b)Hệ thống nội soi tiêu hóa (dạ dày, đại tràng)Hệ thống2
20.Máy soi cổ tử cungMáy2
21.Máy theo dõi sản khoa 02 chức năngMáy8
Phụ lục XIII

Tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dụng đặc thủ thuộc lĩnh vực y tế tại trung tâm y tế huyện trắng bom

TIÊU CHUẨN, ĐỊNH MỨC SỬ DỤNG MÁY MÓC, THIẾT BỊ
CHUYÊN DỤNG ĐẶC THỦ THUỘC LĨNH VỰC Y TẾ
TẠI TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN TRẮNG BOM

(Kèm theo Quyết định số 45 /2023/QĐ-UBND ngày 26 tháng 10 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai)

STTCHỦNG LOẠIĐVTSỐ LƯỢNG TỐI ĐA
1.Hệ thống X - quang
a)Máy X quang C ArmMáy1
b)Máy X quang di độngMáy2
c)Máy X quang kỹ thuật số chụp tổng quátMáy3
2.Hệ thống CT - Scanner
Hệ thống CT Scanner < 64 lát cắt/vòng quayHệ thống1
3.Siêu âm
a)Máy siêu âm chuyên tim mạchMáy1
b)Máy siêu âm tổng quátMáy9
4.Máy xét nghiệm sinh hóa các loạiHệ thống8
5.Máy xét nghiệm miễn dịch các loạiHệ thống1
6.Máy thận nhân tạoMáy28
7.Máy thởMáy18
8.Máy gây mêMáy4
9.Máy theo dõi bệnh nhânMáy15
10.Bom tiêm điệnCái12
11.Máy truyền dịchMáy11
12.Dao mổ
a)Dao mổ điện cao tầnCái4
b)Dao mổ siêu âm/ Dao hàn mạch/ Dao hàn môCái2
13.Máy phá rung timMáy7
14.Hệ thống phẫu thuật nội soiHệ thống2
15.Đèn mổ
a)Đèn mổ treo trầnBộ4
b)Đèn mổ di độngBộ5
16.Bàn mổCái4
17.Máy điện timMáy31
18.Máy điện nãoMáy2
19.Hệ thống khám nội soi
a)Hệ thống nội soi tai mũi họngHệ thống1
b)Hệ thống nội soi tiết niệuHệ thống1
c)Hệ thống nội soi tiêu hóa (dạ dày, đại tràng)Hệ thống4
20.Máy soi cổ tử cungMáy2
21.Máy theo dõi sản khoa 02 chức năngMáy10
Phụ lục XIV

Tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dụng đặc thủ thuộc lĩnh vực y tế

TIÊU CHUẨN, ĐỊNH MỨC SỬ DỤNG MÁY MÓC, THIẾT BỊ

CHUYÊN DỤNG ĐẶC THỦ THUỘC LĨNH VỰC Y TẾ

TẠI TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN CẨM MỸ

(Kèm theo Quyết định số 45 /2023/QĐ-UBND ngày 26 tháng 10 năm 2023

của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai)

STTCHỦNG LOẠIĐVTSỐ LƯỢNG TỐI ĐA
1.Hệ thống X - quang
a)Máy X quang C ArmMáy1
b)Máy X quang di độngMáy2
c)Máy X quang kỹ thuật số chụp tổng quátMáy5
2.Hệ thống CT - Scanner
a)Hệ thống CT Scanner < 64 lát cắt/vòng quayHệ thống1
b)Hệ thống CT Scanner 64 - 128 lát cắt/vòng quayHệ thống1
3.Hệ thống chụp cộng hưởng từ ≥ 1.5 TeslaHệ thống1
4.Siêu âm
a)Máy siêu âm chuyên tim mạchMáy2
b)Máy siêu âm tổng quátMáy8
5.Máy xét nghiệm sinh hóa các loạiHệ thống6
6.Máy xét nghiệm miễn dịch các loạiHệ thống1
7.Máy thận nhân tạoMáy20
8.Máy thởMáy9
9.Máy gây mêMáy5
10.Máy theo dõi bệnh nhânMáy20
11.Bơm tiêm điệnCái53
12.Máy truyền dịchMáy53
13.Dao mổ
a)Dao mổ điện cao tầnCái4
b)Dao mổ siêu âm/ Dao hàn mạch/ Dao hàn môCái4
14.Máy phá rung timMáy8
15.Hệ thống phẫu thuật nội soiHệ thống8
16.Đèn mổ
a)Đèn mổ treo trầnBộ4
b)Đèn mổ di độngBộ4
17.Bàn mổCái4
18.Máy điện timMáy8
19.Máy điện nãoMáy1
20.Hệ thống khám nội soi
a)Hệ thống nội soi tai mũi họngHệ thống2
b)Hệ thống nội soi tiết niệuHệ thống1
c)Hệ thống nội soi tiêu hóa (dạ dày, đại tràng)Hệ thống3
21.Máy soi cổ tử cungMáy2
STTCHỦNG LOẠIĐVTSỐ LƯỢNG TỐI ĐA
22.Máy theo dõi sản khoa 02 chức năngMáy6
Phụ lục XV

Hiệu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dụng đặc thủ thuộc lĩnh vực y tế tại trung tâm y tế huyện xuân lộc

HIỆU CHUẨN, ĐỊNH MỨC SỬ DỤNG MÁY MÓC, THIẾT BỊ CHUYÊN DỤNG ĐẶC THỦ THUỘC LĨNH VỰC Y TẾ TẠI TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN XUÂN LỘC

(Kèm theo Quyết định số 45 /2023/QĐ-UBND ngày 26 tháng 10 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai)

STTCHỦNG LOẠIĐVTSỐ LƯỢNG TỐI ĐA
1.Hệ thống X - quang
a)Máy X quang C ArmMáy1
b)Máy X quang di độngMáy2
c)Máy X quang kỹ thuật số chụp tổng quátMáy3
2.Hệ thống CT - Scanner
Hệ thống CT Scanner < 64 lát cắt/vòng quayHệ thống1
3.Hệ thống chụp cộng hưởng từ ≥ 1.5 TeslaHệ thống1
4.Siêu âm
a)Máy siêu âm chuyên tim mạchMáy2
b)Máy siêu âm tổng quátMáy11
5.Máy xét nghiệm sinh hóa các loạiHệ thống4
6.Máy xét nghiệm miễn dịch các loạiHệ thống2
7.Máy thận nhân tạoMáy27
8.Máy thởMáy12
9.Máy gây mêMáy4
10.Máy theo dõi bệnh nhânMáy47
11.Bơm tiêm điệnCái127
12.Máy truyền dịchMáy52
13.Dao mổ
a)Dao mổ điện cao tầnCái5
b)Dao mổ siêu âm/ Dao hàn mạch/ Dao hàn mổCái3
14.Máy phá rung timMáy6
15.Hệ thống phẫu thuật nội soiHệ thống2
16.Đèn mổ
a)Đèn mổ treo trầnBộ6
b)Đèn mổ di độngBộ6
17.Bàn mổCái3
18.Máy điện timMáy15
19.Máy điện nãoMáy3
20.Hệ thống khám nội soi
a)Hệ thống nội soi tai mũi họngHệ thống4
b)Hệ thống nội soi tiêu hóa (dạ dày, đại tràng)Hệ thống4
21.Máy soi cổ tử cungMáy4
22.Máy theo dõi sản khoa 02 chức năngMáy5
Phụ lục XVI

Tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dụng đặc thủ thuộc lĩnh vực y tế tại trung tâm y tế huyện nhơn trạch

TIÊU CHUẨN, ĐỊNH MỨC SỬ DỤNG MÁY MÓC, THIẾT BỊ
CHUYÊN DỤNG ĐẶC THỦ THUỘC LĨNH VỰC Y TẾ
TẠI TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN NHƠN TRẠCH

*(Kèm theo Quyết định số 45 /2023/QĐ-UBND ngày 26 tháng 10 năm 2023

STTCHỦNG LOẠIĐVTSỐ LƯỢNG TỐI ĐA
1.Hệ thống X - quang
a)Máy X quang C ArmMáy1
b)Máy X quang di độngMáy2
c)Máy X quang kỹ thuật số chụp tổng quátMáy2
2.Hệ thống CT - Scanner
Hệ thống CT Scanner < 64 lát cắt/vòng quayHệ thống1
3.Siêu âm
a)Máy siêu âm chuyên tim mạchMáy1
b)Máy siêu âm tổng quátMáy6
4.Máy xét nghiệm sinh hóa các loạiHệ thống2
5.Máy xét nghiệm miễn dịch các loạiHệ thống1
6.Máy thởMáy12
7.Máy gây mêMáy3
8.Máy theo dõi bệnh nhânMáy15
9.Bơm tiêm điệnCái20
10.Máy truyền dịchMáy20
11.Dao mổ
a)Dao mổ điện cao tầnCái7
b)Dao mổ siêu âm/ Dao hàn mạch/ Dao hàn môCái2
12.Máy phá rung timMáy4
13.Hệ thống phẫu thuật nội soiHệ thống2
14.Đèn mổ
a)Đèn mổ treo trầnBộ6
b)Đèn mổ di độngBộ3
15.Máy điện timMáy10
16.Hệ thống khám nội soi
a)Hệ thống nội soi khí quản, phế quảnHệ thống1
b)Hệ thống nội soi tiêu hóa (dạ dày, đại tràng)Hệ thống2
17.Máy soi cổ tử cungMáy4
18.Máy theo dõi sản khoa 02 chức năngMáy4
Phụ lục XVII

Tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dụng đặc thủ thuộc lĩnh vực y tế tại trung tâm y tế huyện tân phú

TIÊU CHUẨN, ĐỊNH MỨC SỬ DỤNG MÁY MÓC, THIẾT BỊ
CHUYÊN DỤNG ĐẶC THỦ THUỘC LĨNH VỰC Y TẾ
TẠI TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN TÂN PHÚ

(Kèm theo Quyết định số 45 /2023/QĐ-UBND ngày 26 tháng 10 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai)

STTCHỦNG LOẠIĐVTSỐ LƯỢNG TỐI ĐA
1.Hệ thống X - quang
a)Máy X quang di độngMáy1
b)Máy X quang kỹ thuật số chụp tổng quátMáy2
2.Hệ thống CT - Scanner
a)Hệ thống CT Scanner < 64 lát cắt/vòng quayHệ thống1
b)Hệ thống CT Scanner 64 - 128 lát cắt/vòng quayHệ thống1
3.Siêu âm
a)Máy siêu âm chuyên tim mạchMáy2
b)Máy siêu âm tổng quátMáy4
4.Máy xét nghiệm sinh hóa các loạiHệ thống5
5.Máy xét nghiệm miễn dịch các loạiHệ thống2
6.Máy thởMáy11
7.Máy gây mêMáy4
8.Máy theo dõi bệnh nhânMáy9
9.Bơm tiêm điệnCái9
10.Máy truyền dịchMáy9
11.Dao mổ
a)Dao mổ điện cao tầnCái3
b)Dao mổ siêu âm/ Dao hàn mạch/ Dao hàn môCái1
12.Máy phá rung timMáy6
13.Hệ thống phẫu thuật nội soiHệ thống4
14.Đèn mổ
a)Đèn mổ treo trầnBộ5
b)Đèn mổ di độngBộ4
15.Bàn mổCái4
16.Máy điện timMáy5
17.Máy điện nãoMáy1
18.Hệ thống khám nội soi
a)Hệ thống nội soi khí quản, phế quảnHệ thống1
b)Hệ thống nội soi tai mũi họngHệ thống3
c)Hệ thống nội soi tiêu hóa (dạ dày, đại tràng)Hệ thống3
19.Máy soi cổ tử cungMáy3
20.Máy theo dõi sản khoa 02 chức năngMáy4
Phụ lục XVIII

Tiểu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dụng đặc thủ thuộc lĩnh vực y tế lại trung tâm y tế thành phố long khánh

TIỂU CHUẨN, ĐỊNH MỨC SỬ DỤNG MÁY MÓC, THIẾT BỊ
CHUYÊN DỤNG ĐẶC THỦ THUỘC LĨNH VỰC Y TẾ
LẠI TRUNG TÂM Y TẾ THÀNH PHỐ LONG KHÁNH

(Kèm theo Quyết định số 45 /2023/QĐ-UBND ngày 26 tháng 10 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai)

STTCHỦNG LOẠIĐVTSỐ LƯỢNG TỐI ĐA
1.Hệ thống X - quang
a)Máy X quang kỹ thuật số chụp tổng quátMáy2
b)Máy X quang di độngMáy2
2.Siêu âm
Máy siêu âm tổng quátMáy5
3.Máy xét nghiệm sinh hóa các loạiHệ thống1
4.Máy xét nghiệm miễn dịch các loạiHệ thống1
5.Máy thởMáy7
6.Máy phá rung timMáy1
7.Máy điện timMáy5
8.Máy điện nãoMáy2
9.Hệ thống khám nội soi
Hệ thống nội soi tai mũi họngHệ thống1
10.Máy soi cổ tử cungMáy1
11.Máy theo dõi sản khoa 02 chức năngMáy1
Phụ lục XIX

Điều chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dụng đặc thủ thuộc lĩnh vực y tế tại trung tâm y tế huyện định quán

ĐIỀU CHUẨN, ĐỊNH MỨC SỬ DỤNG MÁY MÓC, THIẾT BỊ CHUYÊN DỤNG ĐẶC THỦ THUỘC LĨNH VỰC Y TẾ TẠI TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN ĐỊNH QUÁN

(Kèm theo Quyết định số 45 /2023/QĐ-UBND ngày 26 tháng 10 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai)

STTCHỦNG LOẠIĐVTSỐ LƯỢNG TỐI ĐA
1.Hệ thống X - quang
a)Máy X quang kỹ thuật số chụp tổng quátMáy2
b)Máy X quang di độngMáy2
2.Siêu âm
Máy siêu âm tổng quátMáy3
3.Máy xét nghiệm sinh hóa các loạiHệ thống2
4.Máy xét nghiệm miễn dịch các loạiHệ thống2
5.Máy thởMáy2
6.Máy phá rung timMáy1
7.Máy điện timMáy3
8.Máy điện nãoMáy2
9.Hệ thống khám nội soi
a)Hệ thống nội soi khí quản, phế quảnHệ thống1
b)Hệ thống nội soi tai mũi họngHệ thống1
c)Hệ thống nội soi tiết niệuHệ thống1
d)Hệ thống nội soi tiêu hóa (dạ dày, đại tràng)Hệ thống1
10.Máy soi cổ tử cungMáy1
Phụ lục XX

Tiểu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dụng đặc thủ thuộc lĩnh vực y tế tại trung tâm y tế huyện long thành

TIỂU CHUẨN, ĐỊNH MỨC SỬ DỤNG MÁY MÓC, THIẾT BỊ
CHUYÊN DỤNG ĐẶC THỦ THUỘC LĨNH VỰC Y TẾ
TẠI TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN LONG THÀNH

(Kèm theo Quyết định số 45 /2023/QĐ-UBND ngày 26 tháng 10 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai)

STTCHỦNG LOẠIĐVTSỐ LƯỢNG TỐI ĐA
1.Hệ thống X - quang
a)Máy X quang di độngMáy2
b)Máy X quang kỹ thuật số chụp tổng quátMáy2
2.Siêu âm
Máy siêu âm tổng quátMáy5
3.Máy xét nghiệm sinh hóa các loạiHệ thống2
4.Máy xét nghiệm miễn dịch các loạiHệ thống1
5.Máy thởMáy1
6.Máy phá rung timMáy1
7.Máy điện timMáy5
8.Máy điện nãoMáy2
9.Hệ thống khám nội soi
Hệ thống nội soi tai mũi họngHệ thống1
10.Máy soi cổ tử cungMáy1
11.Máy theo dõi sản khoa 02 chức năngMáy1
Phụ lục XXI

Hiệu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dụng đặc thủ thuộc lĩnh vực y tế tại trung tâm kiểm soát bệnh tật

HIỆU CHUẨN, ĐỊNH MỨC SỬ DỤNG MÁY MÓC, THIẾT BỊ CHUYÊN DỤNG ĐẶC THỦ THUỘC LĨNH VỰC Y TẾ TẠI TRUNG TÂM KIỂM SOÁT BỆNH TẬT

(Kèm theo Quyết định số 45/2023/QĐ-UBND ngày 26 tháng 10 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai)

STTCHỦNG LOẠIĐVTSỐ LƯỢNG TỐI ĐA
1.Hệ thống X - quang
a)Máy X quang di độngMáy2
b)Máy X quang kỹ thuật số chụp tổng quátMáy2
2.Siêu âm
Máy siêu âm tổng quátMáy8
3.Máy xét nghiệm sinh hóa các loạiHệ thống5
4.Máy xét nghiệm miễn dịch các loạiHệ thống4
5.Đèn mổ
a)Đèn mổ treo trầnBộ1
b)Đèn mổ di độngBộ1
6.Máy điện timMáy5
7.Máy soi cổ tử cungMáy2
8.Máy theo dõi sản khoa 02 chức năngMáy1
Phụ lục XXII

Thủ chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dụng đặc thủ thuộc lĩnh vực y tế tại trung tâm pháp y

THỦ CHUẨN, ĐỊNH MỨC SỬ DỤNG MÁY MÓC, THIẾT BỊ
CHUYÊN DỤNG ĐẶC THỦ THUỘC LĨNH VỰC Y TẾ
TẠI TRUNG TÂM PHÁP Y

(Kèm theo Quyết định số 45/2023/QĐ-UBND ngày 26 tháng 10 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai)

STTCHỦNG LOẠIĐVTSỐ LƯỢNG TỐI ĐA
1.Hệ thống X - quang
Máy X quang kỹ thuật số chụp tổng quátMáy1
2.Siêu âm
Máy siêu âm tổng quátMáy1
3.Máy điện nãoMáy1
Mục lục Bấm để đi tới điều