vanban.org

Điều 4. Tổ chức thực hiện — Quyết định 45/2022/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 21/11/2025 Thay thế: 105/2025/QĐ-UBND · 21/11/2025
Phú Thọ Ban hành 29/12/2022 Hiệu lực 10/01/2023 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời quyết định · 2 phiên bản · 3 năm
Quyết định số 105/2025/QĐ-UBND Phân cấp thẩm quyền quyết định tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị của cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Phú Thọ · 105/2025/QĐ-UBND
Quyết định số 45/2022/QĐ-UBND Quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng trong các cơ sở giáo dục công lập trên địa bàn tỉnh Phú Thọ · 45/2022/QĐ-UBND
10/01/2023Bản gốcBan hành mới Đang xem
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 45/2022/QĐ-UBND › Điều 4
Đọc toàn văn

Điều 4. Tổ chức thực hiện

1. Giao Sở Giáo dục và Đào tạo chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị liên quan triển khai thực hiện quyết định này.

2. Tiêu chuẩn định mức máy móc thiết bị tại Quyết định này là mức tối đa. Sở Giáo dục và Đào tạo, Phòng Giáo dục - Đào tạo và các cơ sở giáo dục công lập căn cứ dự toán ngân sách được duyệt hằng năm và nguồn kinh phí hợp pháp; căn cứ tiêu chuẩn, định mức máy móc, thiết bị chuyên dùng quy định tại Quyết định này và các quy định khác có liên quan tổ chức triển khai việc mua sắm, trang bị máy móc, thiết bị chuyên dùng theo quy định.

3. Quyết định được đăng công khai trên Trang thông tin điện tử của Sở Giáo dục và Đào tạo và của các cơ sở giáo dục công lập trên địa bàn tỉnh.

4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc, Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành, thị và các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

       
           Phụ lục số 01
TIÊU CHUẨN, ĐỊNH MỨC MÁY MÓC, THIẾT BỊ CHUYÊN DÙNG PHỤC VỤ CHO VIỆC HỌC TẬP
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 45/2022/QĐ-UBND ngày 29 tháng 12 năm 2022
của Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Thọ)
     
STT Tiêu chuẩn, tên thiết bị Mục đích sử dụng Định mức  tối đa Ghi chú
1 Bộ thiết bị âm thanh dùng chung Dùng chung cho hoạt động nhà trường để tổ chức các hoạt động  như khai giảng, chào cờ, tổng kết năm học… 01 bộ/điểm trường  
2 Bộ âm thanh phòng họp hội đồng trường Dùng chung: Hội họp, hội thảo, sinh hoạt chuyên môn 01 bộ/trường  
3 Hệ thống camera giám sát Phục vụ công tác đảm bảo an toàn cho học sinh, bảo vệ trường lớp học. 01 hệ thống/điểm trường  
4 Hệ thống thiết bị phòng họp trực tuyến Phục vụ họp trực tuyến 1 hệ thống/điểm trường  
5 Bộ máy chiếu/Màn hình hiển thị/Màn hình tương tác thông minh Phòng học, phòng học bộ môn 01 bộ/phòng  
Phòng họp hội đồng trường 01 bộ/phòng
Phòng Thư viện 01 bộ/phòng
6 Bộ máy vi tính Ban giám hiệu, kế toán, văn thư, y  tế, công đoàn, đoàn thanh niên, tổ nhóm chuyên môn, phòng học, phòng học bộ môn, phòng họp hội đồng trường 01 bộ/ phòng Trường hợp một bộ phận kiêm nhiệm một hay nhiều nhiệm vụ khác thì chỉ trang bị 01 bộ
Phòng Thư viện 10 bộ/phòng
7 Máy photocoppy siêu tốc Dùng chung cho hoạt động nhà trường 01 chiếc/ trường  
8 Máy Scan tốc độ cao Dùng chung cho hoạt động nhà trường 01 chiếc/trường 
9 Điều hòa Ban giám hiệu, kế toán, văn thư, y  tế, công đoàn, đoàn thanh niên, tổ nhóm chuyên môn Đối với phòng diện tích dưới 30m² bố trí 01 điều hòa công suất tối đa 18.000 BTU. Đối với phòng diện tích lớn hơn 30m² được căn cứ theo công suất điều hòa phổ biến 600BTU/m² sàn sử dụng để bố trí cho phù hợp.  
Phòng học
Phòng học bộ môn
Phòng họp hội đồng trường
Phòng chức năng
10 Máy chấm trắc nghiệm Dùng chung cho hoạt động nhà trường 01 chiếc/trường  
11 Bộ thiết bị lọc nước Lọc nước sạch uống trực tiếp 02 bộ/ điểm trường  
           
    Phụ lục số 02
     
TIÊU CHUẨN, ĐỊNH MỨC MÁY MÓC, THIẾT BỊ CHUYÊN DÙNG NHÀ ĂN, NHÀ BẾP, KHU Ở BÁN TRÚ, NỘI TRÚ PHỤC VỤ CHO VIỆC NUÔI DƯỠNG CHĂM SÓC TRẺ VÀ HỌC SINH
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 45/2022/QĐ-UBND ngày 29 tháng 12 năm 2022
của Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Thọ)
     
STT Tiêu chuẩn, tên thiết bị Mục đích sử dụng Định mức tối đa cho 01 điểm trường Ghi chú
1 Tủ nấu cơm Nấu cơm 03 cái Căn cứ vào nhu cầu sử dụng, số lượng học sinh của các điểm trường để thực hiện
2 Tù sấy bát Sấy bát, khay, thìa…. 03 cái
3 Tủ bảo quản thực phẩm Bảo quản thực phẩm 01 cái
4 Máy giặt (công suất lớn) Giặt chăn, ga, gối, khăn mặt… 03 cái
5 Máy sấy (công suất lớn) Sấy khô chăn, ga, gối, khăn mặt… 03 cái
6 Tủ lưu mẫu thức ăn Lưu mẫu thức ăn 01 cái
7 Xe đẩy thức ăn Đẩy thức ăn 04 cái
8 Hệ thống quạt thông gió, hút mùi Thông gió, hút mùi 01 hệ thống
9 Hệ thống bàn chế biến thực phẩm Chế biến thực phẩm 01 hệ thống
10 Hệ thống bồn rửa Ngâm, rửa thực phẩm 01 hệ thống
11 Máy xay thịt (công suất lớn) Xay thịt 01 cái
12 Máy thái rau, củ, quả (công suất lớn) Thái rau, củ, quả 01 cái
13 Tủ bếp ga/Bếp ga Chế biến thực phẩm 03 cái
14 Máy lọc nước Lọc nước 01 cái
15 Tủ, giá để bát Để bát, khay, thìa…. 02 cái
16 Tủ, giá đựng đồ dùng nấu ăn Để đồ dùng nấu ăn 02 cái
17 Tủ, giá đựng đồ ăn đã chế biến Để đồ ăn đã chế biến 02 cái