Điều 4. Tổ chức thực hiện
1. Giao Sở Giáo dục và Đào tạo chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị liên quan triển khai thực hiện quyết định này.
2. Tiêu chuẩn định mức máy móc thiết bị tại Quyết định này là mức tối đa. Sở Giáo dục và Đào tạo, Phòng Giáo dục - Đào tạo và các cơ sở giáo dục công lập căn cứ dự toán ngân sách được duyệt hằng năm và nguồn kinh phí hợp pháp; căn cứ tiêu chuẩn, định mức máy móc, thiết bị chuyên dùng quy định tại Quyết định này và các quy định khác có liên quan tổ chức triển khai việc mua sắm, trang bị máy móc, thiết bị chuyên dùng theo quy định.
3. Quyết định được đăng công khai trên Trang thông tin điện tử của Sở Giáo dục và Đào tạo và của các cơ sở giáo dục công lập trên địa bàn tỉnh.
4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc, Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành, thị và các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
| Phụ lục số 01 | ||||||||||
| TIÊU CHUẨN, ĐỊNH MỨC MÁY MÓC, THIẾT BỊ CHUYÊN DÙNG PHỤC VỤ CHO VIỆC HỌC TẬP | ||||||||||
|
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 45/2022/QĐ-UBND ngày 29 tháng 12 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Thọ) | ||||||||||
| STT | Tiêu chuẩn, tên thiết bị | Mục đích sử dụng | Định mức tối đa | Ghi chú | ||||||
| 1 | Bộ thiết bị âm thanh dùng chung | Dùng chung cho hoạt động nhà trường để tổ chức các hoạt động như khai giảng, chào cờ, tổng kết năm học… | 01 bộ/điểm trường | |||||||
| 2 | Bộ âm thanh phòng họp hội đồng trường | Dùng chung: Hội họp, hội thảo, sinh hoạt chuyên môn | 01 bộ/trường | |||||||
| 3 | Hệ thống camera giám sát | Phục vụ công tác đảm bảo an toàn cho học sinh, bảo vệ trường lớp học. | 01 hệ thống/điểm trường | |||||||
| 4 | Hệ thống thiết bị phòng họp trực tuyến | Phục vụ họp trực tuyến | 1 hệ thống/điểm trường | |||||||
| 5 | Bộ máy chiếu/Màn hình hiển thị/Màn hình tương tác thông minh | Phòng học, phòng học bộ môn | 01 bộ/phòng | |||||||
| Phòng họp hội đồng trường | 01 bộ/phòng | |||||||||
| Phòng Thư viện | 01 bộ/phòng | |||||||||
| 6 | Bộ máy vi tính | Ban giám hiệu, kế toán, văn thư, y tế, công đoàn, đoàn thanh niên, tổ nhóm chuyên môn, phòng học, phòng học bộ môn, phòng họp hội đồng trường | 01 bộ/ phòng | Trường hợp một bộ phận kiêm nhiệm một hay nhiều nhiệm vụ khác thì chỉ trang bị 01 bộ | ||||||
| Phòng Thư viện | 10 bộ/phòng | |||||||||
| 7 | Máy photocoppy siêu tốc | Dùng chung cho hoạt động nhà trường | 01 chiếc/ trường | |||||||
| 8 | Máy Scan tốc độ cao | Dùng chung cho hoạt động nhà trường | 01 chiếc/trường | |||||||
| 9 | Điều hòa | Ban giám hiệu, kế toán, văn thư, y tế, công đoàn, đoàn thanh niên, tổ nhóm chuyên môn | Đối với phòng diện tích dưới 30m² bố trí 01 điều hòa công suất tối đa 18.000 BTU. Đối với phòng diện tích lớn hơn 30m² được căn cứ theo công suất điều hòa phổ biến 600BTU/m² sàn sử dụng để bố trí cho phù hợp. | |||||||
| Phòng học | ||||||||||
| Phòng học bộ môn | ||||||||||
| Phòng họp hội đồng trường | ||||||||||
| Phòng chức năng | ||||||||||
| 10 | Máy chấm trắc nghiệm | Dùng chung cho hoạt động nhà trường | 01 chiếc/trường | |||||||
| 11 | Bộ thiết bị lọc nước | Lọc nước sạch uống trực tiếp | 02 bộ/ điểm trường | |||||||
| Phụ lục số 02 | ||||||||
| TIÊU CHUẨN, ĐỊNH MỨC MÁY MÓC, THIẾT BỊ CHUYÊN DÙNG NHÀ ĂN, NHÀ BẾP, KHU Ở BÁN TRÚ, NỘI TRÚ PHỤC VỤ CHO VIỆC NUÔI DƯỠNG CHĂM SÓC TRẺ VÀ HỌC SINH | ||||||||
|
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 45/2022/QĐ-UBND ngày 29 tháng 12 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Thọ) | ||||||||
| STT | Tiêu chuẩn, tên thiết bị | Mục đích sử dụng | Định mức tối đa cho 01 điểm trường | Ghi chú | ||||
| 1 | Tủ nấu cơm | Nấu cơm | 03 cái | Căn cứ vào nhu cầu sử dụng, số lượng học sinh của các điểm trường để thực hiện | ||||
| 2 | Tù sấy bát | Sấy bát, khay, thìa…. | 03 cái | |||||
| 3 | Tủ bảo quản thực phẩm | Bảo quản thực phẩm | 01 cái | |||||
| 4 | Máy giặt (công suất lớn) | Giặt chăn, ga, gối, khăn mặt… | 03 cái | |||||
| 5 | Máy sấy (công suất lớn) | Sấy khô chăn, ga, gối, khăn mặt… | 03 cái | |||||
| 6 | Tủ lưu mẫu thức ăn | Lưu mẫu thức ăn | 01 cái | |||||
| 7 | Xe đẩy thức ăn | Đẩy thức ăn | 04 cái | |||||
| 8 | Hệ thống quạt thông gió, hút mùi | Thông gió, hút mùi | 01 hệ thống | |||||
| 9 | Hệ thống bàn chế biến thực phẩm | Chế biến thực phẩm | 01 hệ thống | |||||
| 10 | Hệ thống bồn rửa | Ngâm, rửa thực phẩm | 01 hệ thống | |||||
| 11 | Máy xay thịt (công suất lớn) | Xay thịt | 01 cái | |||||
| 12 | Máy thái rau, củ, quả (công suất lớn) | Thái rau, củ, quả | 01 cái | |||||
| 13 | Tủ bếp ga/Bếp ga | Chế biến thực phẩm | 03 cái | |||||
| 14 | Máy lọc nước | Lọc nước | 01 cái | |||||
| 15 | Tủ, giá để bát | Để bát, khay, thìa…. | 02 cái | |||||
| 16 | Tủ, giá đựng đồ dùng nấu ăn | Để đồ dùng nấu ăn | 02 cái | |||||
| 17 | Tủ, giá đựng đồ ăn đã chế biến | Để đồ ăn đã chế biến | 02 cái | |||||