vanban.org

Điều 3. Giá cụ thể sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi — Quyết định 45/2021/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 02/07/2026 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 02/07/2026
Cà Mau Ban hành 08/12/2021 Hiệu lực 25/12/2021 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 phiên bản · 4 năm
Quyết định số 45/2021/QĐ-UBND Quy định giá cụ thể sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2021trên địa bàn tỉnh Cà Mau · 45/2021/QĐ-UBND
02/07/2026118/2026/QĐ-UBNDBãi bỏ Đang xem 25/12/2021Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 45/2021/QĐ-UBND › Điều 3
Đọc toàn văn

Điều 3. Giá cụ thể sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi

1. Giá cụ thể sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi đối với đất trồng lúa

STT  Biện pháp công trình  Giá cụ thể (đồng/ha)
I  Đất trồng lúa 1 vụ
1  Tưới tiêu bằng động lực
1.055.000
2 Lợi dụng thủy triều để tưới, tiêu bằng trọng lực 512.400
3 Chỉ tạo nguồn tưới tiêu bằng trọng lực 292. 800
4 Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ
824. 000
II Đất trồng lúa 2 vụ (lúa 2 vụ = lúa 1 vụ x 2)
 
1 Tưới tiêu bằng động lực
2.110.000 
2 Lợi dụng thủy triều để tưới, tiêu bằng trọng lực
1.024.800 
3 Chỉ tạo nguồn tưới tiêu bằng trọng lực
585.600
4 Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ
1.648.000

2. Giá cụ thể đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày (40% đất trồng lúa)

STT  Biện pháp công trình  Giá cụ thể (đồng/ha/vụ)
I  Đất trồng lúa 1 vụ
1  Tưới tiêu bằng động lực
422.000
2 Lợi dụng thủy triều để tưới, tiêu bằng trọng lực 209.960
3 Chỉ tạo nguồn tưới tiêu bằng trọng lực 117.120
4 Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ
329.600

3. Giá cụ thể đối với sản xuất muối (2% giá muối thành phẩm)

STT  Biện pháp công trình  Giá cụ thể (đồng)
1 Sản xuất muối (diêm nghiệp) 540.000

4. Giá cụ thể đối với cấp nước để chăn nuôi, nuôi trồng thủy sản và cấp nước cho cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa và cây dược liệu

STT  Các đối tượng dùng nước Đơn vi tính
 Giá cụ thể theo các biện pháp công trình
1 Cấp nước cho chăn nuôi
a Bơm Đồng/m3 1.320
b Hồ đập, kênh cống Đồng/m3 900
2 Lợi dụng thủy triều cấp nước để nuôi trồng thủy sản
  Đồng/ha/năm
1.250.000
3 Cấp nước tưới cho cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa và cây dược liệu (80% đối với đất trồng lúa 1 vụ, lợi dụng thủy triều để tưới, tiêu bằng trọng lực)
Đồng/ha/vụ
409.920

5. Giá cụ thể tiêu, thoát nước khu vực nông thôn và đô thị trừ vùng nội thị (5% đối với đất trồng lúa/vụ): 25.620 đồng/ha/vụ.

6. Giá cụ thể sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi quy định tại khoản 1, 2, 3, 4, 5 Điều này là giá không có thuế giá trị gia tăng.