Điều 3. Giá cụ thể sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi
1. Giá cụ thể sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi đối với đất trồng lúa
| STT | Biện pháp công trình | Giá cụ thể (đồng/ha) |
| I | Đất trồng lúa 1 vụ | |
| 1 |
Tưới tiêu bằng động lực | 1.055.000 |
| 2 | Lợi dụng thủy triều để tưới, tiêu bằng trọng lực | 512.400 |
| 3 | Chỉ tạo nguồn tưới tiêu bằng trọng lực | 292. 800 |
| 4 |
Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ | 824. 000 |
| II |
Đất trồng lúa 2 vụ (lúa 2 vụ = lúa 1 vụ x 2) | |
| 1 |
Tưới tiêu bằng động lực |
2.110.000 |
| 2 |
Lợi dụng thủy triều để tưới, tiêu bằng trọng lực |
1.024.800 |
| 3 |
Chỉ tạo nguồn tưới tiêu bằng trọng lực |
585.600 |
| 4 |
Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ |
1.648.000 |
2. Giá cụ thể đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày (40% đất trồng lúa)
| STT | Biện pháp công trình | Giá cụ thể (đồng/ha/vụ) |
| I | Đất trồng lúa 1 vụ | |
| 1 |
Tưới tiêu bằng động lực | 422.000 |
| 2 | Lợi dụng thủy triều để tưới, tiêu bằng trọng lực | 209.960 |
| 3 | Chỉ tạo nguồn tưới tiêu bằng trọng lực | 117.120 |
| 4 |
Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ | 329.600 |
3. Giá cụ thể đối với sản xuất muối (2% giá muối thành phẩm)
| STT | Biện pháp công trình | Giá cụ thể (đồng) |
| 1 | Sản xuất muối (diêm nghiệp) | 540.000 |
4. Giá cụ thể đối với cấp nước để chăn nuôi, nuôi trồng thủy sản và cấp nước cho cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa và cây dược liệu
| STT | Các đối tượng dùng nước |
Đơn vi tính | Giá cụ thể theo các biện pháp công trình |
| 1 | Cấp nước cho chăn nuôi | ||
| a | Bơm | Đồng/m3 | 1.320 |
| b | Hồ đập, kênh cống | Đồng/m3 | 900 |
| 2 |
Lợi dụng thủy triều cấp nước để nuôi trồng thủy sản |
Đồng/ha/năm | 1.250.000 |
| 3 |
Cấp nước tưới cho cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa và cây dược liệu (80% đối với đất trồng lúa 1 vụ, lợi dụng thủy triều để tưới, tiêu bằng trọng lực) |
Đồng/ha/vụ | 409.920 |
5. Giá cụ thể tiêu, thoát nước khu vực nông thôn và đô thị trừ vùng nội thị (5% đối với đất trồng lúa/vụ): 25.620 đồng/ha/vụ.
6. Giá cụ thể sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi quy định tại khoản 1, 2, 3, 4, 5 Điều này là giá không có thuế giá trị gia tăng.