Điều 1. Bổ sung một số nội dung của Phụ lục tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng của các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc tỉnh Ninh Thuận ban hành kèm theo Quyết định số 34/2019/QĐ-UBND ngày 30 tháng 7 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận
1. Bổ sung Số thứ tự thứ X vào Phụ lục như sau:
| STT | Tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng | Đơn vị tính | Số lượng (Tối đa) | Ghi chú |
| X | Sở Giáo dục và Đào tạo | |||
| 1 | Máy móc thiết bị chuyên dùng quản lý hành chính của Sở Giáo dục và Đào tạo. | |||
| 1.1 | Máy photocopy tốc độ cao công suất lớn (bao gồm cả hệ thống phân trang) | Bộ | 2 | Văn thư, Trung học và Khảo thí |
| 1.2 | Máy in siêu tốc | Cái | 2 | |
| 1.3 | Máy in màu A3 | Cái | 2 | Dùng để in bằng, chứng chỉ, chứng nhận, v.v. |
| 2 | Phần mềm chuyên dùng | |||
| 2.1 | Quản lý trường học (Thư viện, thiết bị, học sinh, số điểm; sổ liên lạc ...) | Bộ | 1 | |
| 2.2 | Kiểm định chất lượng giáo dục | Bộ | 1 | |
| 2.3 | Ngân hàng đề thi | Bộ | 1 | |
| 2.4 | Quản lý thời khóa biểu (cấp tỉnh) | Bộ | 1 | |
| 2.5 | Tăng cường tiếng Việt cho trẻ em mầm non, học sinh tiểu học vùng dân tộc thiểu số. | Bộ | 1 | QĐ số 1008/QĐ-TTg ngày 02/6/2016 của Thủ tướng Chính phủ; CV số 3873/BGDĐT- CNTT ngày 30/8/2019 của Bộ Giáo dục và Đào tạo. |
| 2.6 | Một số phần mềm liên quan khác phục vụ quản lý và đào tạo. | Bộ | 1 | Khi có nhiệm vụ phát sinh mà yêu cầu phải có phần mềm thì được trang bị để phục vụ cho quản lý và đào tạo và phải đảm bảo quy định tiêu chuẩn của tài sản cố định. |
| 3 | Thiết bị phục vụ cho công tác thi và tuyển sinh, đánh giá, kiểm định chất lượng | |||
| 3.1 | Ra đề thi (Tuyển sinh lớp 10, tuyển sinh vào trường chuyên, thi học sinh giỏi tỉnh, phục vụ thi quốc gia...) | |||
| 3.1.1 | Máy tính để bàn (tối thiểu tương đương Core 17, 16GB Ram, 1TB HDD, ổ ghi DVD ...) | Bộ | 9 | Mỗi bộ môn một máy độc lập không kết nối Internet. |
| 3.1.2 | Máy in laser A3 màu | Cái | 1 | |
| 3.2 | Sao in đề | |||
| 3.2.1 | Máy photocopy siêu tốc (khổ in A3) | Cái | 2 | |
| 3.2.2 | Máy xếp trang và dập kim (khổ A3) | Cái | 2 | |
| 3.2.3 | Máy tính để bàn (tối thiểu tương đương Core 17, 16GB Ram, 1TB HDD, ổ ghi DVD ... ) | Cái | 2 | |
| 3.2.4 | Máy in laser trắng đen (Khổ in A3) | Cái | 2 | |
| 3.3 | Tổ chức coi thi | |||
| 3.3.1 | Phần mềm tuyển sinh lớp 10, (bao gồm các khâu sắp xếp hội đồng thi, coi thi, chấm thi, xét tuyển vào lớp 10...) | Bộ | 1 | |
| 3.3.2 | Máy in laser trắng đen (Khổ in A3) | Cái | 1 | |
| 3.3.3 | Máy in laser màu | Cái | 1 | |
| 3.3.4 | Máy tính xách tay (tối thiểu tương đương Core 17, 16GB Ram, 1TB HDD, ổ ghi DVD ... ) | Cái | 2 | |
| 3.3.5 | Máy photocopy màu (khổ in A3) | Cái | 2 | |
| 3.4 | Tổ chức chấm thi | |||
| 3.4.1 | Phần mềm chấm trắc nghiệm | Cái | 1 | |
| 3.4.2 | Máy tính chấm trắc nghiệm | Bộ | 3 | 01 máy chủ và 02 máy trạm (theo cấu hình riêng do Bộ Giáo dục và Đào tạo hướng dẫn) |
| 3.4.3 | Máy Scanner màu (khổ A3) | Cái | 2 | |
| 3.4.4 | Máy tính xách tay (cấu hình theo yêu cầu riêng) | Cái | 2 | Dùng để in bằng THPT |
| 4 | Phòng Giáo dục và Đào tạo các huyện, thành phố | |||
| 4.1 | Máy photocopy tốc độ cao công suất lớn (bao gồm cả hệ thống phân trang) | Cái | 2 | Sao in đề |
| 4.2 | Máy in màu A3 | Cái | 2 | Dùng để in bằng THPT |
| 4.3 | Phần mềm đánh giá tốt nghiệp Trung học cơ sở | Bộ | 1 | Đánh giá tốt nghiệp Trung học cơ sở |
Chú thích: “Trường hợp các văn bản được viện dẫn tại Phụ lục này được sửa đổi, bổ sung bằng các văn bản mới thì thực hiện theo văn bản mới”
2. Các nội dung khác của Quyết định số 34/2019/QĐ-UBND ngày 30 tháng 7 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận không thay đổi.