vanban.org

Quyết định số 45/2019/QĐ-UBND Ban hành bảng giá đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Lai Châu

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 30/09/2026 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 3/3 · từ 30/09/2026 Sửa đổi, bổ sung: 81/2025/QĐ-UBND · 30/10/2025
Lai Châu Ban hành 20/12/2019 Hiệu lực 01/01/2020 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời quyết định · 5 phiên bản · 8 năm
Quyết định số 45/2019/QĐ-UBND Ban hành bảng giá đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Lai Châu · 45/2019/QĐ-UBND
Quyết định số 31/2018/QĐ-UBND điều chỉnh, bỗ sung giá đất trong bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Lai Châu ban hành kèm theo Quyết định số 43/2014/QĐ-UBND ngày 19/12/2014 của UBND tỉnh Lai Châu · 31/2018/QĐ-UBND
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 30/09/2026 — Văn thư vanban.org

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH LAI CHÂU

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 45/2019/QĐ-UBND

Lai Châu, ngày 20 tháng 12 năm 2019

QUYẾT ĐỊNH

BAN HÀNH BẢNG GIÁ ĐẤT GIAI ĐOẠN 2020-2024 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LAI CHÂU

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LAI CHÂU

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22/6/2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;

Căn cứ Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định về giá đất;

Căn cứ Nghị định số 96/2019/NĐ-CP ngày 19/12/2019 của Chính phủ quy định về Khung giá đất;

Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 36/2014/TT-BTNMT ngày 30/6/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết phương pháp xác định giá đất; xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất; định giá đất cụ thể và tư vấn xác định giá đất;

Căn cứ Nghị quyết số 44/2019/NQ-HĐND ngày 11/12/2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh khóa XIV, kỳ họp thứ 12 về giá đất 5 năm giai đoạn 2020 - 2024 trên địa bàn tỉnh;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 1325/TTr-STNMT ngày 17/12/2019.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bảng giá đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Lai Châu và được áp dụng kể từ ngày 01/01/2020 đến ngày 31/12/2024.

Trường hợp khi Chính phủ điều chỉnh khung giá đất, khi giá đất phổ biến trên thị trường tăng hoặc giảm tỷ lệ theo quy định tại khoản 1, Điều 14 của Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định về giá đất và khi cấp có thẩm quyền điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; thay đổi mục đích sử dụng đất; bổ sung các đường, phố chưa có tên trong bảng giá đất hiện hành theo quy định quy định tại khoản 3, Điều 9 của Thông tư số 36/2014/TT-BTMNT ngày 30/6/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết phương pháp định giá đất; xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất, định giá đất cụ thể và tư vấn xác định giá đất thì Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm lập dự án và tổ chức xây dựng điều chỉnh bảng giá đất theo quy định hiện hành.

Điều 2. Các nội dung khác chưa được quy định trong Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Lai Châu, được thực hiện như sau:

1. Đối với giá các loại đất khác chưa quy định trong Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Lai Châu:

a) Đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng: Giá đất được xác định bằng 50% giá đất rừng sản xuất cùng vị trí và khu vực.

b) Đất sản xuất nông nghiệp khác: Giá đất được xác định bằng giá đất nông nghiệp liền kề; trường hợp liền kề nhiều loại đất sản xuất nông nghiệp thì căn cứ vào loại đất nông nghiệp có giá thấp nhất.

c) Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp; đất quốc phòng, an ninh; đất phi nông nghiệp khác: Giá đất bằng 70% giá đất ở cùng vị trí và khu vực.

d) Đất sử dụng vào mục đích công cộng có mục đích kinh doanh: Giá đất bằng 60% giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải đất thương mại dịch vụ cùng vị trí và khu vực.

đ) Đất nghĩa trang, nghĩa địa: Giá đất bằng 60% giá loại đất liền kề. Nếu liền kề với nhiều loại đất khác nhau thì căn cứ vào giá của loại đất có mức giá thấp nhất; trường hợp không có các loại đất đã định giá liền kề thì tính bằng 40% giá đất ở cùng vị trí và khu vực.

e) Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng: Trường hợp sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản thì giá đất được xác định bằng 60% giá đất nuôi trồng thủy sản cùng vị trí; trường hợp sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp hoặc sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp kết hợp với nuôi trồng, khai thác thủy sản thì giá đất được xác định bằng 60% giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải đất thương mại dịch vụ cùng vị trí và khu vực.

g) Đất chưa sử dụng khi cần định giá thì giá đất bằng 20% giá đất loại đất liền kề, nếu liền kề với nhiều loại đất khác nhau thì căn cứ vào giá của loại đất có mức giá thấp nhất. Khi đất chưa sử dụng được cấp có thẩm quyền cho phép đưa vào sử dụng thì giá đất được xác định bằng giá đất của loại đất sau khi đưa vào sử dụng.

2. Giá đất trong trường hợp đặc biệt

a) Trường hợp thửa đất có vị trí tiếp giáp với 2 đường, tuyến đường, phố có giá trở lên thì xác định giá theo đường, tuyến đường, phố có mức giá cao nhất; vị trí 1 được tính hệ số bằng 1,2 giá đất của đường, tuyến đường, phố có giá đất cao nhất. Các vị trí còn lại được xác định theo vị trí của đường, tuyến đường, phố có khoảng cách gần nhất; nếu thửa đất có khoảng cách đến các đường, tuyến đường, phố bằng nhau thì áp dụng theo đường, tuyến đường, phố có giá cao nhất. Trường hợp thửa đất không tiếp giáp với tuyến đường, đoạn đường, phố, khu dân cư có giá nhưng tiếp giáp với đường ngõ, ngách đi chung (đường ngõ, ngách do Nhà nước quản lý) chưa có giá thì được xác định theo giá đất của vị trí còn lại trong Bảng giá đất.

b) Trường hợp thửa đất thương mại, dịch vụ; đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ có nhiều mục đích sử dụng thì giá đất được xác định theo từng mục đích sử dụng đất của từng vị trí, khu vực của thửa đất đó.

Khoản 3 Điều 2 đã bị bãi bỏ bởi 81/2025/QĐ-UBND, hiệu lực từ 10/11/2025. Xem nội dung trước khi bị bãi bỏ

4. Quy định về khu vực, vị trí

a) Đối với đất nông nghiệp:

- Vị trí 1: Phải đảm bảo các điều kiện về yếu tố khoảng cách và lợi thế cho sản xuất nông nghiệp và có ít nhất một yếu tố khoảng cách như sau:

+ Phần diện tích đất nông nghiệp trong khu dân cư hoặc gần khu dân cư trong giới hạn khoảng cách ≤ 500 mét (tính từ ranh giới ngoài cùng của khu dân cư);

+ Phần diện tích đất nông nghiệp trong chợ hoặc gần chợ trong giới hạn khoảng cách ≤ 1000 mét (tính từ ranh giới ngoài cùng của chợ);

+ Phần diện tích đất nông nghiệp cách mép ngoài cùng của vỉa hè, hành lang bảo vệ đường bộ hoặc mép đường giao thông (đối với nơi chưa có quy hoạch) ≤ 500 mét.

Kết hợp với ít nhất 02 trong 04 yếu tố lợi thế cho sản xuất nông nghiệp là: Địa hình bằng phẳng; thời tiết, khí hậu thuận lợi cho sản xuất nông nghiệp; độ phì nhiêu cao; tưới tiêu chủ động.

- Vị trí 2:

+ Phần diện tích đất tiếp giáp sau vị trí 1, có khoảng cách từ 500 mét trở lên và kết hợp với ít nhất 01 trong 04 yếu tố lợi thế cho sản xuất nông nghiệp là: Địa hình bằng phẳng; thời tiết, khí hậu thuận lợi cho sản xuất nông nghiệp; độ phì nhiêu cao; tưới tiêu chủ động.

+ Phần diện tích đất đảm bảo điều kiện về khoảng cách của vị trí 1 nhưng không đạt điều kiện về lợi thế cho sản xuất nông nghiệp của vị trí 1.

Trường hợp vị trí 2, cùng cánh đồng (ruộng lúa), cùng đồi (đất nương, đồi chè) với vị trí 1 và có ít nhất 02 trong 04 yếu tố lợi thế cho sản xuất nông nghiệp được xếp vào vị trí 1.

- Vị trí 3:

+ Phần diện tích đất đảm bảo điều kiện về khoảng cách của vị trí 2 nhưng không đạt điều kiện về lợi thế cho sản xuất nông nghiệp của vị trí 2.

+ Phần diện tích còn lại không thuộc vị trí 1 và vị trí 2.

Trường hợp vị trí 3, cùng cánh đồng (ruộng lúa), cùng đồi (đất nương) với vị trí 2 và có ít nhất 01 trong 04 yếu tố lợi thế cho sản xuất nông nghiệp là: Địa hình bằng phẳng; thời tiết, khí hậu thuận lợi cho sản xuất nông nghiệp; độ phì nhiêu cao; tưới tiêu chủ động thì được xếp vào vị trí 2.

b) Đất phi nông nghiệp tại nông thôn:

- Khu vực 1: Phần diện tích đất thuộc khu vực tiếp giáp Quốc lộ, tỉnh lộ, huyện lộ, đường giao thông nông thôn tại trung tâm xã hoặc cụm xã đến mét thứ 1.000; Phần diện tích đất nằm trong khu thương mại, dịch vụ, chợ, khu du lịch, khu công nghiệp hoặc gần ranh giới ngoài cùng của khu thương mại, dịch vụ, chợ, khu du lịch, khu công nghiệp có khả năng sinh lợi, có kết cấu hạ tầng thuận lợi cho sinh hoạt, kinh doanh và cung cấp dịch vụ đến mét thứ 1.000 và được chia làm 3 vị trí:

+ Vị trí 1: Phần diện tích đất cách mép ngoài cùng của vỉa hè, chỉ giới đường giao thông hoặc mép ngoài cùng của đường giao thông nông thôn (đối với nơi chưa có quy hoạch) ≤ 40 m; phần diện tích đất nằm trong khu thương mại, dịch vụ, chợ, khu du lịch, khu công nghiệp hoặc gần ranh giới ngoài cùng của khu thương mại, dịch vụ, chợ, khu du lịch, khu công nghiệp ≤ 40 m.

+ Vị trí 2: Phần diện tích đất sau vị trí 1 (sau mét thứ 40) đến mét thứ 100.

+ Vị trí 3: Phần diện tích còn lại của khu vực 1 không thuộc vị trí 1 và vị trí 2.

- Khu vực 2: Phần diện tích đất thuộc khu vực tiếp giáp đường giao thông liên xã, liên thôn, bản đến mét thứ 1000; khu vực đất gần ranh giới ngoài cùng của khu vực 1 đến mét thứ 1000 và được phân thành 02 vị trí như sau:

+ Vị trí 1: Phần diện tích đất cách ranh giới ngoài cùng của khu vực 1 ≤ 40 m; Phần diện tích đất cách mép ngoài cùng của đường giao thông ≤ 40 m.

+ Vị trí 2: Phần diện tích đất còn lại của khu vực 2 không thuộc vị trí 1.

- Khu vực 3: Phần diện tích đất phi nông nghiệp còn lại trên địa bàn xã không thuộc khu vực 1 hoặc khu vực 2.

Trường hợp thửa đất, khu đất có nhiều cách xác định khu vực, vị trí thì được xác định theo cách tính cho giá đất cao nhất.

c) Đất phi nông nghiệp tại đô thị:

- Vị trí 1: Phần diện tích đất có vị trí cách đường, phố, tính từ chỉ giới quy hoạch hành lang an toàn giao thông ≤ 20 m;

- Vị trí 2: Phần diện tích đất sau vị trí 1 (sau mét thứ 20) đến mét thứ 40.

- Vị trí 3: Phần diện tích đất sau vị trí 2 (sau mét thứ 40) đến mét thứ 60.

- Vị trí còn lại: Các vị trí còn lại không thuộc vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3.

Điều 3. Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Lai Châu được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

1. Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

2. Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm, trừ trường hợp cho thuê đất thông qua đấu giá quyền sử dụng đất;

3. Tính thuế sử dụng đất;

4. Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

5. Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

6. Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

7. Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

8. Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

9. Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

10 Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

11. Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê

Điều 4. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01/01/2020 và thay thế Quyết định số 43/2014/QĐ-UBND ngày 19/12/2014 của UBND tỉnh Lai Châu về việc ban hành giá đất trên địa bàn tỉnh Lai Châu; Quyết định số 31/2018/QĐ-UBND ngày 24/9/2018 của UBND tỉnh Lai Châu về việc điều chỉnh, bổ sung giá các loại đất trong bảng giá đất ban hành kèm theo Quyết định số 43/2014/QĐ-UBND ngày 19/12/2014 của UBND tỉnh Lai Châu.

Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Tư pháp, Xây dựng, Kế hoạch và Đầu tư, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

BẢNG GIÁ ĐẤT GIAI ĐOẠN 2020 - 2024 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LAI CHÂU

(Ban hành kèm theo Quyết định số 45/2019/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lai Châu)

I. BẢNG GIÁ ĐẤT TRỒNG LÚA NƯỚC 2 VỤ

ĐVT: 1.000/m2

STT Tên đơn vị hành chính Giá đất
VT1 VT2 VT3
I.1 THÀNH PHỐ LAI CHÂU      
1.1 Các phường: Tân Phong, Đoàn Kết, Quyết Thắng, Quyết Tiến, Đông Phong; các xã: San Thàng, Nậm Loỏng 39 35 33
I.2 HUYỆN THAN UYÊN      
2.1 Thị trấn Than Uyên; các xã: Mường Cang, Mường Than, Phúc Than, Mường Kim, Hua Nà 40 36 35
2.2 Các xã: Ta Gia, Tà Hừa, Khoen On, Tà Mung, Mường Mít, Pha Mu 38 35 33
I.3 HUYỆN TÂN UYÊN      
3.1 Thị trấn Tân Uyên; các xã: Thân Thuộc, Phúc Khoa 39 35 33
3.2 Các xã: Pắc Ta, Trung Đồng, Mường Khoa, Hố Mít, Nậm Cần 37 34 32
3.3 Các xã: Nậm Sỏ, Tà Mít 34 32 29
I.4 HUYỆN TAM ĐƯỜNG      
4.1 Thị trấn Tam Đường; các xã Bình Lư, Sùng Phài 39 35 33
4.2 Các xã: Bản Bo, Sơn Bình, Hồ Thầu 37 34 32
4.3 Các xã: Thèn Sin, Giang Ma, Bản Giang, Bản Hon, Nùng Nàng 34 32 29
4.4 Các xã: Khun Há, Tả Lèng, Nà Tăm 32 29 27
I.5 HUYỆN SÌN HỒ      
5.1 Thị trấn Sìn Hồ 37 34 29
5.2 Các xã: Chăn Nưa, Pa Tần, Nậm Tăm 35 33 28
5.3 Các xã: Nậm Cha, Căn Co, Nậm Mạ, Hồng Thu, Làng Mô, Nậm Cuổi, Noong Hẻo, Nậm Hăn, Phăng Sô Lin, Phìn Hồ, Tả Ngảo, Tả Phìn, Sà Dề Phìn, Ma Quai, Lùng Thàng, Pa Khóa 33 29 27
5.4 Các xã: Tủa Sín Chải, Pu Sam Cáp 29 27 25
I.6 HUYỆN PHONG THỔ      
6.1 Thị trấn Phong Thổ; các xã: Mường So, Khổng Lào 39 35 33
6.2 Các xã: Nậm Xe, Bản Lang, Hoang Thèn, Lản Nhì Thàng, Ma Li Pho 37 34 32
6.3 Các xã: Huổi Luông, Sì Lở Lầu, Mồ Sì San, Pa Vây Sử, Ma Li Chải, Vàng Ma Chải, Tung Qua Lìn, Mù Sang, Sin Suối Hồ, Dào San. 34 32 29
I.7 HUYỆN NẬM NHÙN      
7.1 Thị trấn Nậm Nhùn; các xã: Nậm Hàng, Mường Mô, Lê Lợi 37 34 29
7.2 Các xã: Nậm Manh, Hua Bum, Nậm Chà, Nậm Ban 35 33 28
7.3 Các xã: Trung Chải, Pú Đao, Nậm Pì 33 29 27
I.8 HUYỆN MƯỜNG TÈ      
8.1 Thị trấn Mường Tè; các xã: Can Hồ, Mường Tè, Bum Nưa 37 34 29
8.2 Các xã: Bum Tở, Vàng San, Ka Lăng, Thu Lũm, Nậm Khao 35 33 28
8.3 Các xã: Pa Ủ, Pa Vệ Sủ, Tà Tổng, Mù Cả, Tá Bạ 33 29 27

II. BẢNG GIÁ ĐẤT TRỒNG LÚA NƯỚC 1 VỤ

ĐVT: 1.000/m2

STT Tên đơn vị hành chính Giá đất
VT1 VT2 VT3
II.1 THÀNH PHỐ LAI CHÂU      
1.1 Các phường: Tân Phong, Đoàn Kết, Quyết Thắng, Quyết Tiến, Đông Phong; các xã: San Thàng, Nậm Loỏng 37 33 28
II.2 HUYỆN THAN UYÊN      
2.1 Thị trấn Than Uyên; các xã: Mường Cang, Mường Than, Phúc Than, Mường Kim, Hua Nà 37 33 28
2.2 Các xã: Ta Gia, Tà Hừa, Khoen On, Tà Mung, Mường Mít, Pha Mu 35 31 26
II.3 HUYỆN TÂN UYÊN      
3.1 Thị trấn Tân Uyên; các xã: Thân Thuộc, Phúc Khoa 37 33 28
3.2 Các xã: Pắc Ta, Trung Đồng, Mường Khoa, Hố Mít, Nậm Cần 35 31 26
3.3 Các xã: Nậm Sỏ, Tà Mít 31 29 24
II.4 HUYỆN TAM ĐƯỜNG      
4.1 Thị trấn Tam Đường; các xã Bình Lư, Sùng Phài 37 33 28
4.2 Các xã: Bản Bo, Sơn Bình, Hồ Thầu 35 31 26
4.3 Các xã: Thèn Sin, Giang Ma, Bản Giang, Bản Hon, Nùng Nàng 31 29 24
4.4 Các xã: Khun Há, Tả Lèng, Nà Tăm 29 27 22
II.5 HUYỆN SÌN HỒ      
5.1 Thị trấn Sìn Hồ 35 31 26
5.2 Các xã: Chăn Nưa, Pa Tần, Nậm Tăm 31 29 24
5.3 Các xã: Nậm Cha, Căn Co, Nậm Mạ, Hồng Thu, Làng Mô, Nậm Cuổi, Noong Hẻo, Nậm Hăn, Phăng Sô Lin, Phìn Hồ, Tả Ngảo, Tả Phìn, Sà Dề Phìn, Ma Quai, Lùng Thàng, Pa Khóa 29 27 22
5.4 Các xã: Tủa Sín Chải, Pu Sam Cáp 27 22 20
II.6 HUYỆN PHONG THỔ      
6.1 Thị trấn Phong Thổ; các xã: Mường So, Khổng Lào 37 33 28
6.2 Các xã: Nậm Xe, Bản Lang, Hoang Thèn, Lản Nhì Thàng, Ma Li Pho 35 31 26
6.3 Các xã: Huổi Luông, Sì Lở Lầu, Mồ Sì San, Pa Vây Sử, Ma Li Chải, Vàng Ma Chải, Tung Qua Lìn, Mù Sang, Sin Suối Hồ, Dào San. 31 29 24
II.7 HUYỆN NẬM NHÙN      
7.1 Thị trấn Nậm Nhùn; các xã: Nậm Hàng, Mường Mô, Lê Lợi 35 31 26
7.2 Các xã: Nậm Manh, Hua Bum, Nậm Chà, Nậm Ban 31 29 24
7.3 Các xã: Trung Chải, Pú Đao, Nậm Pì 29 27 22
II.8 HUYỆN MƯỜNG TÈ      
8.1 Thị trấn Mường Tè; các xã: Can Hồ, Mường Tè, Bum Nưa 35 31 26
8.2 Các xã: Bum Tở, Vàng San, Ka Lăng, Thu Lũm, Nậm Khao 31 29 24
8.3 Các xã: Pa Ủ, Pa Vệ Sủ, Tà Tổng, Mù Cả, Tá Bạ 29 27 22

III. BẢNG GIÁ ĐẤT TRỒNG CÂY HÀNG NĂM KHÁC

ĐVT: 1.000/m2

STT Tên đơn vị hành chính Giá đất
VT1 VT2 VT3
III.1 THÀNH PHỐ LAI CHÂU      
1.1 Các phường: Tân Phong, Đoàn Kết, Quyết Thắng, Quyết Tiến, Đông Phong; các xã: San Thàng, Nậm Loỏng 35 30 24
III.2 HUYỆN THAN UYÊN      
2.1 Thị trấn Than Uyên; các xã: Mường Cang, Mường Than, Phúc Than, Mường Kim, Hua Nà 36 32 27
2.2 Các xã: Ta Gia, Tà Hừa, Khoen On, Tà Mung, Mường Mít, Pha Mu 33 29 25
III.3 HUYỆN TÂN UYÊN      
3.1 Thị trấn Tân Uyên; các xã: Thân Thuộc, Phúc Khoa 35 30 27
3.2 Các xã: Pắc Ta, Trung Đồng, Mường Khoa, Hố Mít, Nậm Cần 33 29 25
3.3 Các xã: Nậm Sỏ, Tà Mít 29 25 23
III.4 HUYỆN TAM ĐƯỜNG      
4.1 Thị trấn Tam Đường; các xã Bình Lư, Sùng Phài 35 30 27
4.2 Các xã: Bản Bo, Sơn Bình, Hồ Thầu 33 29 25
4.3 Các xã: Thèn Sin, Giang Ma, Bản Giang, Bản Hon, Nùng Nàng 30 28 23
4.4 Các xã: Khun Há, Tả Lèng, , Nà Tăm 28 26 21
III.5 HUYỆN SÌN HỒ      
5.1 Thị trấn Sìn Hồ 33 30 24
5.2 Các xã: Chăn Nưa, Pa Tần, Nậm Tăm 31 27 23
5.3 Các xã: Nậm Cha, Căn Co, Nậm Mạ, Hồng Thu, Làng Mô, Nậm Cuổi, Noong Hẻo, Nậm Hăn, Phăng Sô Lin, Phìn Hồ, Tả Ngảo, Tả Phìn, Sà Dề Phìn, Ma Quai, Lùng Thàng, Pa Khoá 28 25 20
5.4 Các xã: Tủa Sín Chải, Pu Sam Cáp 26 23 19
III.6 HUYỆN PHONG THỔ      
6.1 Thị trấn Phong Thổ; các xã: Mường So, Khổng Lào 35 30 27
6.2 Các xã: Nậm Xe, Bản Lang, Hoang Thèn, Lản Nhì Thàng, Ma Li Pho 33 29 25
6.3 Các xã: Huổi Luông, Sì Lở Lầu, Mồ Sì San, Pa Vây Sử, Ma Li Chải, Vàng Ma Chải, Tung Qua Lìn, Mù Sang, Sin Suối Hồ, Dào San 29 25 23
III.7 HUYỆN NẬM NHÙN      
7.1 Thị trấn Nậm Nhùn; các xã: Nậm Hàng, Mường Mô, Lê Lợi 33 30 24
7.2 Các xã: Nậm Manh, Hua Bum, Nậm Chà, Nậm Ban 31 27 23
7.3 Các xã: Trung Chải, Pú Đao, Nậm Pì 28 25 20
III.8 HUYỆN MƯỜNG TÈ      
8.1 Thị trấn Mường Tè; các xã: Can Hồ, Mường Tè, Bum Nưa 33 30 24
8.2 Các xã: Bum Tở, Vàng San, Ka Lăng, Thu Lũm, Nậm Khao 31 27 23
8.3 Các xã: Pa Ủ, Pa Vệ Sủ, Tà Tổng, Mù Cả, Tá Bạ 28 25 20

IV. BẢNG GIÁ ĐẤT TRỒNG CÂY LÂU NĂM

 ĐVT: 1.000/m2

STT Tên đơn vị hành chính Giá đất
VT1 VT2 VT3
IV.1 THÀNH PHỐ LAI CHÂU      
1.1 Các phường: Tân Phong, Đoàn Kết, Quyết Thắng, Quyết Tiến, Đông Phong; các xã: San Thàng, Nậm Loỏng 37 33 28
IV.2 HUYỆN THAN UYÊN      
2.1 Thị trấn Than Uyên; các xã: Mường Cang, Mường Than, Phúc Than, Mường Kim, Hua Nà 37 33 28
2.2 Các xã: Ta Gia, Tà Hừa, Khoen On, Tà Mung, Mường Mít, Pha Mu 35 31 26
IV.3 HUYỆN TÂN UYÊN      
3.1 Thị trấn Tân Uyên; các xã: Thân Thuộc, Phúc Khoa 37 33 28
3.2 Các xã: Pắc Ta, Trung Đồng, Mường Khoa, Hố Mít, Nậm Cần 35 31 26
3.3 Các xã: Nậm Sỏ, Tà Mít 31 29 24
IV.4 HUYỆN TAM ĐƯỜNG      
4.1 Thị trấn Tam Đường; các xã: Bình Lư, Sùng Phài 37 33 28
4.2 Các xã: Bản Bo, Sơn Bình, Hồ Thầu 35 31 26
4.3 Các xã: Thèn Sin, Giang Ma, Bản Giang, Bản Hon, Nùng Nàng 31 29 24
4.4 Các xã: Khun Há, Tả Lèng, Nà Tăm 29 27 22
IV.5 HUYỆN SÌN HỒ      
5.1 Thị trấn Sìn Hồ 35 31 26
5.2 Các xã: Chăn Nưa, Pa Tần, Nậm Tăm 31 29 24
5.3 Các xã: Nậm Cha, Căn Co, Nậm Mạ, Hồng Thu, Làng Mô, Nậm Cuổi, Noong Hẻo, Nậm Hăn, Phăng Sô Lin, Phìn Hồ, Tả Ngảo, Tả Phìn, Sà Dề Phìn, Ma Quai, Lùng Thàng, Pa Khoá 29 27 22
5.4 Các xã: Tủa Sín Chải, Pu Sam Cáp 27 22 20
IV.6 HUYỆN PHONG THỔ      
6.1 Thị trấn Phong Thổ; các xã: Mường So, Khổng Lào 37 33 28
6.2 Các xã: Nậm Xe, Bản Lang, Hoang Thèn, Lản Nhì Thàng, Ma Li Pho 35 31 26
6.3 Các xã: Huổi Luông, Sì Lở Lầu, Mồ Sì San, Pa Vây Sử, Ma Li Chải, Vàng Ma Chải, Tung Qua Lìn, Mù Sang, Sin Suối Hồ, Dào San 31 29 24
IV.7 HUYỆN NẬM NHÙN      
7.1 Thị trấn Nậm Nhùn; các xã: Nậm Hàng, Mường Mô, Lê Lợi 35 31 26
7.2 Các xã: Nậm Manh, Hua Bum, Nậm Chà, Nậm Ban 31 29 24
7.3 Các xã: Trung Chải, Pú Đao, Nậm Pì 29 27 22
IV.8 HUYỆN MƯỜNG TÈ      
8.1 Thị trấn Mường Tè; các xã: Can Hồ, Mường Tè, Bum Nưa 35 31 26
8.2 Các xã: Bum Tở, Vàng San, Ka Lăng, Thu Lũm, Nậm Khao 31 29 24
8.3 Các xã: Pa Ủ, Pa Vệ Sủ, Tà Tổng, Mù Cả, Tá Bạ 29 27 22

V. BẢNG GIÁ ĐẤT NUÔI TRỒNG THỦY SẢN

 ĐVT: 1.000/m2

STT Tên đơn vị hành chính Giá đất
VT1 VT2 VT3
V.1 THÀNH PHỐ LAI CHÂU      
1.1 Các phường: Tân Phong, Đoàn Kết, Quyết Thắng, Quyết Tiến, Đông Phong; các xã: San Thàng, Nậm Loỏng 37 33 28
V.2 HUYỆN THAN UYÊN      
2.1 Thị trấn Than Uyên; các xã: Mường Cang, Mường Than, Phúc Than, Mường Kim, Hua Nà 37 33 28
2.2 Các xã: Ta Gia, Tà Hừa, Khoen On, Tà Mung, Mường Mít, Pha Mu 35 31 26
V.3 HUYỆN TÂN UYÊN      
3.1 Thị trấn Tân Uyên; các xã: Thân Thuộc, Phúc Khoa 37 33 28
3.2 Các xã: Pắc Ta, Trung Đồng, Mường Khoa, Hố Mít, Nậm Cần 35 31 26
3.3 Các xã: Nậm Sỏ, Tà Mít 31 29 24
V.4 HUYỆN TAM ĐƯỜNG      
4.1 Thị trấn Tam Đường; các xã: Bình Lư, Sùng Phài 37 33 28
4.2 Các xã: Bản Bo, Sơn Bình, Hồ Thầu 35 31 26
4.3 Các xã: Thèn Sin, Giang Ma, Bản Giang, Bản Hon, Nùng Nàng 31 29 24
4.4 Các xã: Khun Há, Tả Lèng, Nà Tăm 29 27 22
V.5 HUYỆN SÌN HỒ      
5.1 Thị trấn Sìn Hồ 35 31 26
5.2 Các xã: Chăn Nưa, Pa Tần, Nậm Tăm 31 29 24
5.3 Các xã: Nậm Cha, Căn Co, Nậm Mạ, Hồng Thu, Làng Mô, Nậm Cuổi, Noong Hẻo, Nậm Hăn, Phăng Sô Lin, Phìn Hồ, Tả Ngảo, Tả Phìn, Sà Dề Phìn, Ma Quai, Lùng Thàng, Pa Khoá 29 27 22
5.4 Các xã: Tủa Sín Chải, Pu Sam Cáp 27 22 20
V.6 HUYỆN PHONG THỔ      
6.1 Thị trấn Phong Thổ; các xã: Mường So, Khổng Lào 37 33 28
6.2 Các xã: Nậm Xe, Bản Lang, Hoang Thèn, Lản Nhì Thàng, Ma Li Pho 35 31 26
6.3 Các xã: Huổi Luông, Sì Lở Lầu, Mồ Sì San, Pa Vây Sử, Ma Li Chải, Vàng Ma Chải, Tung Qua Lìn, Mù Sang, Sin Suối Hồ, Dào San 31 29 24
V.7 HUYỆN NẬM NHÙN      
7.1 Thị trấn Nậm Nhùn; các xã: Nậm Hàng, Mường Mô, Lê Lợi 35 31 26
7.2 Các xã: Nậm Manh, Hua Bum, Nậm Chà, Nậm Ban 31 29 24
7.3 Các xã: Trung Chải, Pú Đao, Nậm Pì 29 27 22
V.8 HUYỆN MƯỜNG TÈ      
8.1 Thị trấn Mường Tè; các xã: Can Hồ, Mường Tè, Bum Nưa 35 31 26
8.2 Các xã: Bum Tở, Vàng San, Ka Lăng, Thu Lũm, Nậm Khao 31 29 24
8.3 Các xã: Pa Ủ, Pa Vệ Sủ, Tà Tổng, Mù Cả, Tá Bạ 29 27 22

VI. BẢNG GIÁ ĐẤT NƯƠNG RẪY

ĐVT: 1.000/m2

STT Tên đơn vị hành chính Giá đất
VT1 VT2 VT3
VI.1 THÀNH PHỐ LAI CHÂU      
1.1 Các phường: Tân Phong, Đoàn Kết, Quyết Thắng, Quyết Tiến, Đông Phong; các xã: San Thàng, Nậm Loỏng 30 27 22
VI.2 HUYỆN THAN UYÊN      
2.1 Thị trấn Than Uyên; các xã: Mường Cang, Mường Than, Phúc Than, Mường Kim, Hua Nà 33 29 25
2.2 Các xã: Ta Gia, Tà Hừa, Khoen On, Tà Mung, Mường Mít, Pha Mu 30 27 22
VI.3 HUYỆN TÂN UYÊN      
3.1 Thị trấn Tân Uyên; các xã: Thân Thuộc, Phúc Khoa 30 27 22
3.2 Các xã: Pắc Ta, Trung Đồng, Mường khoa, Hố Mít, Nậm Cần 28 25 20
3.3 Các xã: Nậm Sỏ, Tà Mít 25 23 18
VI.4 HUYỆN TAM ĐƯỜNG      
4.1 Thị trấn Tam Đường; các xã: Bình Lư, Sùng Phài 30 27 22
4.2 Các xã: Bản Bo, Sơn Bình, Hồ Thầu 28 25 20
4.3 Các xã: Thèn Sin, Giang Ma, Bản Giang, Bản Hon, Nùng Nàng 25 23 18
4.4 Các xã: Khun Há, Tả Lèng, Nà Tăm 23 21 16
VI.5 HUYỆN SÌN HỒ      
5.1 Thị trấn Sìn Hồ 28 25 20
5.2 Các xã: Chăn Nưa, Pa Tần, Nậm Tăm 25 22 18
5.3 Các xã: Nậm Cha, Căn Co, Nậm Mạ, Hồng Thu, Làng Mô, Nậm Cuổi, Noong Hẻo, Nậm Hăn, Phăng Sô Lin, Phìn Hồ, Tả Ngảo, Tả Phìn, Sà Dề Phìn, Ma Quai, Lùng Thàng, Pa Khoá 22 20 16
5.4 Các xã: Tủa Sín Chải, Pu Sam Cáp 20 18 14
VI.6 HUYỆN PHONG THỔ      
6.1 Thị trấn Phong Thổ; các xã: Mường So, Khổng Lào 30 27 22
6.2 Các xã: Nậm Xe, Bản Lang, Hoang Thèn, Lản Nhì Thàng, Ma Li Pho 28 25 20
6.3 Các xã: Huổi Luông, Sì Lở Lầu, Mồ Sì San, Pa Vây Sử, Ma Li Chải, Vàng Ma Chải, Tung Qua Lìn, Mù Sang, Sin Suối Hồ, Dào San. 25 23 18
VI.7 HUYỆN NẬM NHÙN      
7.1 Thị trấn Nậm Nhùn; các xã: Nậm Hàng, Mường Mô, Lê Lợi 28 25 20
7.2 Các xã: Nậm Manh, Hua Bum, Nậm Chà, Nậm Ban 25 22 18
7.3 Các xã: Trung Chải, Pú Đao, Nậm Pì 22 20 16
VI.8 HUYỆN MƯỜNG TÈ      
8.1 Thị trấn Mường Tè; các xã: Can Hồ, Mường Tè, Bum Nưa 28 25 20
8.2 Các xã: Bum Tở, Vàng San, Ka Lăng, Thu Lũm, Nậm Khao 25 22 18
8.3 Các xã: Pa Ủ, Pa Vệ Sủ, Tà Tổng, Mù Cả, Tá Bạ 22 20 16

VII. BẢNG GIÁ ĐẤT RỪNG SẢN XUẤT

 ĐVT: 1.000/m2

STT Tên đơn vị hành chính Giá đất
VII.1 THÀNH PHỐ LAI CHÂU  
1.1 Các phường: Tân Phong, Đoàn Kết, Quyết Thắng, Quyết Tiến, Đông Phong; các xã: San Thàng, Nậm Loỏng 7
VII.2 HUYỆN THAN UYÊN  
2.1 Thị trấn Than Uyên; các xã: Mường Cang, Mường Than, Phúc Than, Mường Kim, Hua Nà, Ta Gia, Tà Hừa, Khoen On, Tà Mung, Mường Mít, Pha Mu 7
VII.3 HUYỆN TÂN UYÊN  
3.1 Thị trấn Tân Uyên. Các xã: Thân Thuộc, Pắc Ta, Trung Đồng, Mường Khoa, Phúc Khoa, Hố Mít, Nậm Cần, Nậm Sỏ, Tà Mít 7
VII.4 HUYỆN TAM ĐƯỜNG  
4.1 Thị trấn Tam Đường; Các xã: Bình Lư, Bản Bo, Sơn Bình, Sùng Phài, Thèn Sin, Hồ Thầu, Giang Ma, Bản Giang, Bản Hon, Nùng Nàng, Khun Há, Tả Lèng, Nà Tăm 7
VII.5 HUYỆN SÌN HỒ  
5.1 Thị trấn Sìn Hồ. Các xã: Chăn Nưa, Pa Tần, Nậm Tăm, Nậm Cha, Căn Co, Nậm Mạ, Hồng Thu, Làng Mô, Nậm Cuổi, Noong Hẻo, Nậm Hăn, Phăng Sô Lin, Phìn Hồ, Tả Ngảo, Tả Phìn, Sà Dề Phìn, Ma Quai, Lùng Thàng, Pa Khoá, Tủa Sín Chải, Pu Sam Cáp 6
VII.6 HUYỆN PHONG THỔ  
6.1 Thị trấn Phong Thổ; các xã: Mường So, Khổng Lào, Nậm Xe, Bản Lang, Hoang Thèn, Lản Nhì Thàng, Ma Ly Pho. Huổi Luông, Sì Lở Lầu, Mồ Sì San, Pa Vây Sử, Ma Li Chải, Vàng Ma Chải, Tung Qua Lìn, Mù Sang, Sin Suối Hồ, Dào San. 7
VII.7 HUYỆN NẬM NHÙN  
7.1 Thị trấn Nậm Nhùn; các xã: Nậm Hàng, Mường Mô, Lê Lợi, Nậm Pì. Các xã: Nậm Manh, Hua Bum, Nậm Chà. Các xã: Trung Chải, Pú Đao, Nậm Ban 6
VII.8 HUYỆN MƯỜNG TÈ  
8.1 Thị trấn Mường Tè; các xã: Can Hồ, Mường Tè, Bum Nưa, Bum Tở, Vàng San, Ka Lăng, Thu Lũm, Nậm Khao, Pa Ủ, Pa Vệ Sủ, Tà Tổng, Mù Cả, Tá Bạ 6

VIII. BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI ĐÔ THỊ

 ĐVT: 1.000/m2

STT Tên đường phố Đoạn đường Đất ở tại đô thị
Từ Đến VT1 VT2 VT3
VIII.1 THÀNH PHỐ LAI CHÂU          
1 Đường 30-4 Tiếp giáp đường Võ Văn Kiệt Tiếp giáp đường Trường Chinh 3.000 1.200 560
2 Đường 30-4 Tiếp giáp Bệnh viện Đa khoa tỉnh Tiếp giáp đường Võ Văn Kiệt 3.900 1.200 560
3 Đường 30-4 Tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ Hết Bệnh viện Đa khoa tỉnh 5.500    
4 Phố Trần Đăng Ninh Tiếp giáp đường Trường Chinh Tiếp giáp đường Võ Văn Kiệt 1.800 660 490
5 Đường Trần Huy Liệu Tiếp giáp đường 30-4 Tiếp giáp đường Võ Văn Kiệt 2.000    
6 Phố Trần Đại Nghĩa Tiếp giáp đường 30-4 Tiếp giáp phố Lý Tự Trọng 2.000    
7 Đường Nguyễn Hữu Thọ Tiếp giáp đường Hoàng Văn Thái Tiếp giáp đường Trường Chinh 2.500 670 490
8 Đường Điện Biên Phủ Tiếp giáp đường Lò Văn Hặc Tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ 4.500 1.200 560
9 Đường Điện Biên Phủ Tiếp giáp Đường Nguyễn Chí Thanh Tiếp giáp đường Lò Văn Hặc 3.900 1.200 560
10 Đại lộ Lê Lợi Tiếp giáp đường Lê Duẩn Cuối đường đại lộ Lê Lợi (Giáp chân núi Nùng Nàng) 4.500 1.200 560
11 Đường Hoàng Hoa Thám Tiếp giáp đường số 6-13 Tiếp giáp đường Điện Biên Phủ 1.800    
12 Đường Hoàng Hoa Thám Tiếp giáp đường Điện Biên Phủ Tiếp giáp đường Trần Phú 2.000 650 480
13 Đường Nguyễn Chí Thanh Tiếp giáp đường Lê Duẩn Tiếp giáp đường 19-8 và đường Điện Biên Phủ 2.500 760 490
14 Đường 19-8 Tiếp giáp phố Chiêu Tấn Tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh 3.600 1.200 560
15 Đường 19-8 Tiếp giáp đường Bế Văn Đàn Tiếp giáp phố Chiêu Tấn 3.300 1.200 560
16 Đường Bế Văn Đàn Tiếp giáp đường Trần Hưng Đạo Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp 2.000 670 430
17 Đường Bế Văn Đàn Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp Tiếp giáp đường tránh ngập 900 450 330
18 Đường Bế Văn Đàn Tiếp giáp đường tránh ngập Hết trụ sở Viện kiểm sát tỉnh (Cũ) 900 380 260
19 Đường Bế Văn Đàn Tiếp giáp Viện kiểm sát tỉnh (Cũ) Tiếp giáp đường Pusamcap 750 380 260
20 Đường Võ Nguyên Giáp Tiếp giáp Trường lái xe cơ giới Tiếp giáp đường Bế Văn Đàn 2.700 840 560
21 Đường Võ Nguyên Giáp Tiếp giáp địa phận xã Nậm Loỏng cũ Hết ranh giới đất Trường lái xe cơ giới 2.400 840 470
22 Đường Tôn Đức Thắng Tiếp giáp đường Nguyễn Trãi Tiếp giáp đường Bế Văn Đàn 2.400 880 630
23 Đường Tôn Đức Thắng kéo dài Tiếp giáp đường Nguyễn Trãi Tiếp giáp cổng trường mầm non Bình Minh 1.500 530 330
24 Đường Pusamcap Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp Tiếp giáp đường Bế Văn Đàn 1.500 530 260
25 Đường 10-10 (20,5m) Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp Tiếp giáp đường Nguyễn Trãi 1.500    
26 Đường 10-10 kéo dài (20,5m) Tiếp giáp đường Nguyễn Trãi Cuối đường 1.400    
27 Đường Tô Hiệu (13,5m) Tiếp giáp đường Tôn Đức Thắng Tiếp giáp đường số 5 900    
28 Đường Lê Quý Đôn Tiếp giáp Đường Võ Nguyên Giáp Tiếp giáp đường Nguyễn Trãi 1.500 630 360
29 Đường Trường Chinh Tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ Tiếp giáp đường 30-4 2.700 880 500
30 Đường Trường Chinh Tiếp giáp Đại lộ Lê Lợi Tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ 3.000 1.000 600
31 Đường Lê Duẩn Tiếp giáp đường Trần Phú Tiếp giáp đại lộ Lê Lợi 3.000 1.000 600
32 Đường Trần Hưng Đạo Tiếp giáp đường Trần Phú Tiếp giáp đường Huỳnh Thúc Kháng 4.800 1.200 560
33 Đường Trần Hưng Đạo Tiếp giáp đường Huỳnh Thúc Kháng Hết Siêu thị Quang Thanh 6.300 1.400 750
34 Đường Trần Hưng Đạo Tiếp giáp Siêu thị Quang Thanh Tiếp giáp đường Vừ A Dính 4.800 1.200 560
35 Đường Trần Hưng Đạo Tiếp giáp đường Vừ A Dính Tiếp giáp đường Bế Văn Đàn 3.900 960 560
36 Đường Trần Hưng Đạo Tiếp giáp đường Bế Văn Đàn Tiếp giáp đường Tôn Đức Thắng 3.300 960 560
37 Đường Nguyễn Trãi Tiếp giáp đường Tôn Đức Thắng Tiếp giáp ngã 3 rẽ đường Trần Can 2.100 840 470
38 Đường Nguyễn Trãi Tiếp giáp ngã 3 rẽ đường Trần Can Hết địa phận phường Quyết Thắng 2.400 840 470
39 Đường Nguyễn Lương Bằng Tiếp giáp đường 30-4 Tiếp giáp đường hình bán nguyệt (Khu vườn cây) 3.000    
40 Đường Nguyễn Đức Cảnh Tiếp giáp đường Điện Biên Phủ Tiếp giáp đường Phạm Văn Đồng 2.500 1.300 500
41 Đường Trần Phú Tiếp giáp đường Trần Hưng Đạo Tiếp giáp Đại lộ Lê Lợi 4.500 1.400 750
42 Đường Nguyễn Viết Xuân Tiếp giáp đường Trần Phú Tiếp giáp đường Thanh Niên 1.100 450 330
43 Đường Nguyễn Văn Linh Tiếp giáp đường 30-4 Tiếp giáp Đại lộ Lê Lợi 3.000 1.300 490
  KHU DÂN CƯ 1A      
44 Đường Võ Văn Kiệt Tiếp giáp đường 30-4 Tiếp giáp đường Phạm Văn Đồng kéo dài 2.500 1.200 600
45 Đường Tô Vĩnh Diện Tiếp giáp đường 30-4 Tiếp giáp đường Nguyễn Thái Bình 1.100    
46 Đường Hoàng Minh Giám Tiếp giáp đường 30-4 Tiếp giáp đường Võ Văn Kiệt 1.800    
47 Đường Nguyễn Thái Bình Tiếp giáp đường Hoàng Minh Giám Tiếp giáp đường Võ Văn Kiệt 2.500    
48 Phố Vương Thừa Vũ Tiếp giáp đường Hoàng Văn Thụ Tiếp giáp đường Nguyễn Thái Bình 1.100    
49 Phố Phạm Hồng Thái Tiếp giáp đường Hoàng Văn Thụ Tiếp giáp đường Nguyễn Thái Bình 1.100    
50 Đường Trần Khát Chân Tiếp giáp đường Trần Huy Liệu Tiếp giáp đường Hoàng Văn Thụ 1.100    
51 Đường B10 (13,5m) Tiếp giáp đường Trần Huy Liệu Tiếp giáp đường Tô Vĩnh Diện 1.100    
52 Đường B12 (13,5m) Tiếp giáp phố Vương Thừa Vũ Tiếp giáp đường Nguyễn Thái Bình 1.100    
53 Đường A-1; A-2 (13,5m) Tiếp giáp đường Hoàng Minh Giám Tiếp giáp đường Trần Huy Liệu 1.100    
54 Phố Nguyễn Phong Sắc Giao với đường quy hoạch số 2-15 Giao với tuyến đường số 2 900    
55 Tuyến số 1 (Đường Phạm Văn Đồng kéo dài) Tiếp giáp tuyến số 3 Tiếp giáp tuyến số 4 1.500 530 330
56 Tuyến số 2 Tiếp giáp đường Nguyễn Phong Sắc Tiếp giáp tuyến số 1 và tuyến số 4 900    
57 Tuyến số 3, số 4 Tiếp giáp đường Nguyễn Lương Bằng Tiếp giáp tuyến số 1 1.500    
58 Đường nhánh tổ 23, phường Đông Phong Tiếp giáp phố Trần Đăng Ninh Tiếp giáp đường Phạm Văn Đồng kéo dài 600 300 200
59 Đường 13,5m mới Tiếp giáp đường Võ Văn Kiệt Tiếp giáp tuyến số 2 900    
  KHU DÂN CƯ 1B      
60 Phố Đặng Văn Ngữ Tiếp giáp đường 30-4 Tiếp giáp đường Phạm Ngọc Thạch 2.500    
61 Đường Nguyễn Khuyến Tiếp giáp đường 30-4 Tiếp giáp đường Phạm Ngọc Thạch 1.800    
62 Đường Phan Đình Giót Tiếp giáp đường 30-4 Tiếp giáp đường Phạm Ngọc Thạch 1.800    
63 Phố Trần Bình Trọng (Đường A4) Tiếp giáp phố Đặng Văn Ngữ Tiếp giáp đường Phan Đình Giót 1.100    
64 Phố Trần Nhật Duật (Đường A5) Tiếp giáp phố Đặng Văn Ngữ Tiếp giáp đường Phan Đình Giót 1.100    
65 Phố Trần Quang Khải Tiếp giáp phố Đặng Văn Ngữ Tiếp giáp phố Nguyễn Văn Trỗi 1.100    
66 Đường A18 Tiếp giáp đường 30-4 Tiếp giáp Phố Trần Bình Trọng 1.100    
67 Đường A6, A9 (9m) Tiếp giáp đường số 10 Tiếp giáp đường số 11 1.100    
68 Đường số 10 và số 11 (9m) Tiếp giáp đường Phạm Ngọc Thạch Tiếp giáp phố Trần Nhật Duật 1.100    
69 Đường A16, A17 Tiếp giáp phố Đặng Văn Ngữ Tiếp giáp đường số 10 1.100    
70 Đường A14 Tiếp giáp đường Phạm Ngọc Thạch Tiếp giáp phố Nguyễn Văn Trỗi 1.100    
71 Phố Nguyễn Văn Trỗi (Gồm 2 nhánh) Tiếp giáp đường Phạm Ngọc Thạch Tiếp giáp đường Phan Đình Giót 1.500    
72 Đường A2 (Khu dân cư 1B) Tiếp giáp đường Phan Đình Giót Tiếp giáp đường Nguyễn Khuyến 1.100    
73 Đường A12, A13 (9m) Tiếp giáp đường A2 Tiếp giáp Phố Trần Bình Trọng 1.100    
74 Đường Phạm Ngọc Thạch Tiếp giáp phố Trần Đại Nghĩa (20,5m) Tiếp giáp phố Đặng Văn Ngữ 2.000 730 450
75 Phố Lý Tự Trọng (13,5m) Tiếp giáp đường 30-4 Tiếp giáp phố Trần Đại Nghĩa (20,5m) 1.500    
76 Phố Triệu Quang Phục (1B-6) Tiếp giáp phố Lý Tự Trọng (13,5m) Tiếp giáp phố Phùng Hưng 1.500    
77 Phố Đặng Dung (1B-7) Tiếp giáp phố Lý Tự Trọng (13,5m) Tiếp giáp phố Phùng Hưng 1.100    
78 Phố Nguyễn Trung Trực (1B-8) Tiếp giáp phố Lý Tự Trọng (13,5m) Tiếp giáp phố Phùng Hưng 1.100    
79 Đường 1B-9 (13,5m) Tiếp giáp phố Trần Đại Nghĩa (20,5) Tiếp giáp phố Phùng Hưng 1.100    
80 Đường 1B-1 (13,5m) Tiếp giáp phố Trần Đại Nghĩa (20,5) Tiếp giáp phố Phùng Hưng 1.100    
81 Đường đi Đông Pao Tiếp giáp đường Phạm Ngọc Thạch Hết địa phận phường Đông Phong 900 450 260
82 Đường số 1B-3 (13,5m) Tiếp giáp đường 30-4 Tiếp giáp Phố Nguyễn Trung Trực 1.100    
83 Phố Phùng Hưng Tiếp giáp đường 30-4 Tiếp giáp đường số 1B-9 (13,5m) 1.100    
84 Đường nhánh cạnh nhà nghỉ Hoa Ban (Giáp BCH QS tỉnh) Tiếp giáp đường 30-4 Tiếp giáp trường tiểu học San Thàng 720 360 210
  KHU DÂN CƯ SỐ 1 MỞ RỘNG      
85 Đường Hoàng Văn Thụ Tiếp giáp phố Trần Đăng Ninh Tiếp giáp đường Trần Khát Chân 1.500    
  KHU TRUNG TÂM HÀNH CHÍNH, CHÍNH TRỊ TỈNH      
86 Phố Mường Kim Tiếp giáp Đại lộ Lê Lợi Tiếp giáp Phố Nguyễn Thị Minh Khai 1.500    
87 Phố Hương Phong Tiếp giáp Đại lộ Lê Lợi Tiếp giáp phố Nguyễn Thị Minh Khai 1.500    
88 Đường Hoàng Quốc Việt Tiếp giáp đường TT-2 Giáp đường Nguyễn Văn Linh 1.600    
89 Đường Hoàng Quốc Việt Tiếp giáp đường Nguyễn Văn Linh Tiếp giáp đường Trường Chinh 1.600    
90 Đường Lê Hồng Phong Tiếp giáp đường Phạm Văn Đồng Tiếp giáp đường Trường Chinh 1.500    
91 Đường số 5-4 (11,5m) Tiếp giáp Phố Mường Kim Tiếp giáp phố Hương Phong 1.300    
92 Đường số 5-6 (13,5m) Tiếp giáp Đường Hoàng Quốc Việt Tiếp giáp phố Nguyễn Thị Minh Khai 1.500    
93 Phố Nguyễn Thị Minh Khai Tiếp giáp đường Phạm Văn Đồng Tiếp giáp đường Lê Hồng Phong 1.500    
94 Đường số 5-8, 5-9 (11,5m) Tiếp giáp đường Lê Hồng Phong Phố Nguyễn Thị Minh Khai 1.500    
95 Đường số 5-12 (13,5m) Tiếp giáp Đường 5-8 Tiếp giáp Đường 5-9 1.500    
96 Đường số 5-10 (11,5m) Tiếp giáp Đường Hoàng Quốc Việt Vòng sau nhà Văn Hóa vòng trở lại Đường Hoàng Quốc Việt 1.500    
97 Đường số 5-11 (13,5m) Tiếp giáp Đường Hoàng Quốc Việt Hết ranh giới đất chợ Tân Phong 2 1.600    
98 Đường Phạm Văn Đồng Tiếp giáp Đại lộ Lê Lợi Giáp đường Nguyễn Hữu Thọ 1.800    
99 Đường số 1 (Khu TTHC - 46 hộ) Tiếp giáp đường Hoàng Quốc Việt Giáp đường Nguyễn Văn Linh 1.600    
100 Đường số 9 (Đối diện Công an tỉnh) Tiếp giáp đường nhánh số 1 Tiếp giáp đường nhánh số 3 900    
101 Đường nhánh số 1, 2, 3 Tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ Tiếp giáp đường số 9 (Đối diện Công an tỉnh) 800    
  KHU DÂN CƯ SỐ 2      
102 Đường Trần Văn Thọ Tiếp giáp đường T03 Tiếp giáp Đại lộ Lê Lợi 1.500 630 460
103 Đường Trần Văn Thọ Tiếp giáp Đại lộ Lê Lợi Tiếp giáp đường Trần Quý Cáp 1.500 630 460
104 Phố Trịnh Hoài Đức (T01) Tiếp giáp đường Trần Quốc Mạnh Tiếp giáp đường Trần Văn Thọ 1.500    
105 Phố Lê Văn Hưu (T02) Tiếp giáp đường Trần Quốc Mạnh Tiếp giáp đường Trần Văn Thọ 1.500    
106 Đường T03 (13,5m) Tiếp giáp đường Trần Quốc Mạnh Cuối đường 1.500 530 390
107 Đường D01 (16,5m) Tiếp giáp đường Hoàng Văn Thái Tiếp giáp đường Trần Văn Thọ 1.600    
108 Đường Bùi Thị Xuân (16,5m) Tiếp giáp đường Hoàng Văn Thái Tiếp giáp đường Trần Văn Thọ 1.800    
109 Đường Trần Quý Cáp Tiếp giáp đường Trần Văn Thọ Tiếp giáp đường Hoàng Văn Thái 1.500 530 390
110 Phố Quyết Tiến Tiếp giáp đường Trần Quý Cáp Tiếp giáp đường D01 1.800    
111 Đường đi xã Nùng Nàng Tiếp giáp đường Trần Văn Thọ Hết địa phận thành phố 1.000 700 500
112 Đường đi Nùng Nàng - Nậm Tăm Tiếp giáp Đại lộ Lê Lợi Hết địa phận thành phố Lai Châu 900 450 260
  KHU DÂN CƯ 2A      
113 Đường 3A (9m) Tiếp giáp đường 30-4 Tiếp giáp đường Đặng Thai Mai 1.500    
114 Đường 4A (16,5m) Tiếp giáp đường 30-4 Tiếp giáp đường 2-6 1.800    
115 Đường 6A (13,5m) Tiếp giáp đường Đặng Thai Mai Tiếp giáp đường 2-6 1.500    
116 Đường 7A (24m) Tiếp giáp đường 30-4 Tiếp giáp đường Đặng Thai Mai 2.000    
117 Đường 8A (13m) Tiếp giáp đường 6A Tiếp giáp đường 4A 1.500    
118 Đường Đặng Thai Mai Tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ Tiếp giáp đường 1-1 1.500    
119 Phố Trung Dũng Tiếp giáp đường 3A Tiếp giáp đường Nguyễn Văn Linh 1.700    
120 Đường 11A (11,5m) Tiếp giáp đường 30-4 Tiếp giáp đường Đặng Thai Mai 1.300    
121 Đường 2 - 6 Tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ Tiếp giáp đường 4A 1.300    
122 Đường 1-1 Tiếp giáp đường 30-4 Tiếp giáp đường Nguyễn Lương Bằng 1.500    
  KHU DÂN CƯ SỐ 2B      
123 Đường Lê Hữu Trác Tiếp giáp đường 30-4 Tiếp giáp đường Phạm Ngọc Thạch 1.500    
124 Đường 2B (13,5m) Tiếp giáp phố Nguyễn Đình Chiểu Tiếp giáp phố Phạm Công Bân 1.500    
125 Đường Tôn Thất Tùng Tiếp giáp đường 30-4 Tiếp giáp đường Phạm Ngọc Thạch 2.500    
126 Phố Hồ Đắc Di Tiếp giáp đường 30-4 Tiếp giáp đường Phạm Ngọc Thạch 3.000    
127 Đường 6B (13,5m) Tiếp giáp đường Lê Hữu Trác Tiếp giáp đường Tuệ Tĩnh 1.500    
128 Phố Nguyễn Đình Chiểu Tiếp giáp phố Hồ Đắc Di Tiếp giáp phố Lê Hữu Trác 1.500    
129 Phố Cù Chính Lan Tiếp giáp đường Tôn Thất Tùng Tiếp giáp phố Lê Hữu Trác 2.000    
130 Phố Phạm Công Bân (Đường 9B - 13,5m) Tiếp giáp đường Tôn Thất Tùng Tiếp giáp phố Lê Hữu Trác 1.500 530 330
131 Đường Tuệ Tĩnh Tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ Tiếp giáp phố Hồ Đắc Di 1.600    
132 Đường Phạm Ngọc Thạch Tiếp giáp phố Đặng Văn Ngữ Tiếp giáp đường nhánh vào bản Tả Làn Than 1.500 530 330
133 Phố Đặng Văn Chung (Đường 2B2 - 31m) Tiếp giáp đường Tôn Thất Tùng Tiếp giáp phố Lê Hữu Trác 1.500    
134 Đường Trần Duy Hưng (Đường 2B3 - 11,5m) Tiếp giáp đường Tôn Thất Tùng Tiếp giáp phố Lê Hữu Trác 900    
  KHU DÂN CƯ SỐ 2C      
135 Đường 5C Tiếp giáp đường Trần Quý Cáp Tiếp giáp đường Điện Biên Phủ 1.500    
136 Đường Trần Quý Cáp Tiếp giáp đường 5C Tiếp giáp phố Trần Quốc Toản 1.500    
137 Phố Trần Quốc Toản Tiếp giáp đường 5C Tiếp giáp ranh giới đất CT điện lực Lai Châu 1.500    
138 Phố Nguyễn Tri Phương Tiếp giáp đường 5C Tiếp giáp ranh giới đất CT điện lực Lai Châu 1.500    
  KHU DÂN CƯ SỐ 2 (ĐỐI DIỆN BỘ CHỈ HUY BIÊN PHÒNG)      
139 Đường Hoàng Văn Thái Tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ Tiếp giáp đường Trần Quý Cáp 2.500    
140 Phố Nguyễn Thái Học Tiếp giáp trục N-01 Tiếp giáp trục N-04 1.500    
141 Phố Kim Đồng Tiếp giáp đường Trần Quý Cáp Tiếp giáp trục N-04 1.500 630 460
142 Đường N-04 Tiếp giáp đường Hoàng Văn Thái Tiếp giáp phố Kim Đồng 1.500    
  KHU TRUNG TÂM THƯƠNG MẠI      
143 Đường Hoàng Văn Thái Tiếp giáp Đại lộ Lê Lợi Tiếp giáp đường Trần Quý Cáp 3.000    
144 Đường Trần Quý Cáp Tiếp giáp đường Hoàng Văn Thái Tiếp giáp phố Hoàng Diệu 2.500    
145 Phố Hoàng Diệu Tiếp giáp Đại lộ Lê Lợi Tiếp giáp đường 5C 2.800    
146 Đường 28-06 Tiếp giáp đường Hoàng Văn Thái Tiếp giáp đường Điện Biên Phủ 2.800    
147 Đường quy hoạch (13,5m sau Ngân hàng Công thương) Tiếp giáp đường 28-06 Tiếp giáp đường 5C 1.500    
  KHU LIÊN HỢP THỂ THAO (KHU DÂN CƯ SỐ 2 MỞ RỘNG)      
148 Đường D5, D6, D7 (16,5m) Tiếp giáp đường Trần Quốc Mạnh Tiếp giáp phố Lê Lai 1.600    
149 Phố Lê Lai Tiếp giáp đại lộ Lê Lợi Tiếp giáp phố Hồ Xuân Hương 1.700    
150 Đường N4 (11,5m) Tiếp giáp đường D7 Tiếp giáp đường N5 1.300    
151 Đường N5 (11,5m) Tiếp giáp đường D7 Tiếp giáp phố Hồ Xuân Hương 1.300    
152 Phố Hồ Xuân Hương Tiếp giáp đường Điện Biên Phủ Tiếp giáp đường Trần Quốc Mạnh 2.000    
153 Phố Hồ Xuân Hương Tiếp giáp đường Trần Quốc Mạnh Tiếp giáp đường Lò Văn Hặc 1.300    
154 Đường T4 (9,5m) Tiếp giáp phố Lê Lai Tiếp giáp đường Điện Biên Phủ 1.300    
155 Đường T2 (13,5m) Tiếp giáp đường Trần Quốc Mạnh Tiếp giáp đường T6 1.300    
156 Phố Cao Bá Quát (Đường T1 - 13,5m) Tiếp giáp đường T3 Tiếp giáp đường Điện Biên Phủ 1.500    
157 Đường T6 (9,5m) Tiếp giáp Phố Cao Bá Quát Tiếp giáp phố Hồ Xuân Hương 1.300    
158 Đường T3 (9,5m) Tiếp giáp đường Lò Văn Hặc Tiếp giáp phố Hồ Xuân Hương 1.100    
159 Đường Trần Quốc Mạnh Tiếp giáp đường Đại lộ Lê Lợi Tiếp giáp phố Hồ Xuân Hương 2.000    
160 Đường Trần Quốc Mạnh Tiếp giáp phố Hồ Xuân Hương Tiếp giáp đường Lò Văn Hặc 1.600    
161 Đường Lò Văn Hặc Tiếp giáp đường Điện Biên Phủ Tiếp giáp đường T03 (KDC số2) 1.600    
  KHU NHÀ MÁY CHÈ TAM ĐƯỜNG      
162 Đường vào nhà máy chè Tam Đường Tiếp giáp đường Lê Duẩn Cuối đường 600 420 290
163 Ngõ 076 (Đường lên đền Lê Lợi), đường Trần Hưng Đạo Tiếp giáp đường Trần Hưng Đạo Hết địa phận nhà ông Bùi Đức Thiện 600 420 350
164 Đường nhánh từ đền Lê Lợi đến bản Thành Lập phường Đoàn Kết     600 320 260
  KHU NHÀ MÁY GẠCH TUYNEL (CŨ)      
165 Đường nhánh Tiếp giáp đường Trần Hưng Đạo (cạnh Đại lý YAMAHA) Tiếp giáp đường vào nhà máy gạch Tuynel (Cũ) 720 380 260
166 Ngõ 226 đường Trần Hưng Đạo Tiếp giáp đường Trần Hưng Đạo Nhà máy gạch Tuynel cũ 720 380 260
167 Đường ngách bám ngõ 226 đường Trần Hưng Đạo     700    
168 Ngõ 237 đườngTrần Hưng Đạo Tiếp giáp đường Trần Hưng Đạo Sân vận động 900 450 330
  KHU DÂN CƯ SỐ 4      
169 Phố Chiêu Tấn Tiếp giáp đường 19-8 Hết ranh giới đất Sân vận động 2.500    
170 Phố Chiêu Tấn (Kéo dài) Tiếp giáp đường Trần Hưng Đạo Tiếp giáp ranh giới Sân vận động 2.200 920 600
171 Đường Vừ A Dính Tiếp giáp đường Trần Hưng Đạo Tiếp giáp phố Chiêu Tấn 2.500 840 540
172 Đường nhánh Tiếp giáp phố Chiêu Tấn Tiếp giáp phố Chiêu Tấn kéo dài 900 450 330
173 Đường D3 (13m) Tiếp giáp phố Chiêu Tấn Tiếp giáp đường N5 1.500 530 330
174 Đường D4 (13m) Tiếp giáp đường Huỳnh Thúc Kháng Tiếp giáp đường N4 1.500    
175 Đường N4 (13m) Tiếp giáp đường Chu Văn An Tiếp giáp đường D3 1.500 530 330
176 Đường N5 (13m) Tiếp giáp đường Huỳnh Thúc Kháng Tiếp giáp đường D4 1.500 530 330
177 Đường Chu Văn An Tiếp giáp đường Ngô Quyền Tiếp giáp Huỳnh Thúc Kháng 1.300 650 250
178 Đường Chu Văn An Tiếp giáp đường Huỳnh Thúc Kháng Tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh 1.500    
179 Đường N3 (13m) Tiếp giáp đường Ngô Quyền Tiếp giáp đường Chu Văn An 1.800    
180 Đường Ngô Quyền Tiếp giáp phố Chiêu Tấn Tiếp giáp Huỳnh Thúc Kháng 2.200    
181 Đường Ngô Quyền Tiếp giáp Huỳnh Thúc Kháng Tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh 1.800    
182 Đường Huỳnh Thúc Kháng Tiếp giáp đường 19-8 Tiếp giáp đường Trần Hưng Đạo 2.000 910  
183 Phố Hoàng Công Chất (13m) Tiếp giáp đường Ngô Quyền Tiếp giáp đường V3 1.500    
184 Đường N9, N10 (13m) Tiếp giáp đường Ngô Quyền Tiếp giáp đường Chu Văn An 1.500    
185 Đường Hồ Tùng Mậu Tiếp giáp đường 19-8 Tiếp giáp đường Trần Phú 2.000    
186 Phố Nguyễn Thiếp (D5 - 13m) Tiếp giáp đường Hồ Tùng Mậu Tiếp giáp phố Hoàng Công Chất 1.500    
187 Đường D11 (13m) Tiếp giáp đường N10 Tiếp giáp Phố Bạch Đằng 1.500    
188 Phố Bạch Đằng (Đường số 10 - 13m) Tiếp giáp đường Ngô Quyền Tiếp giáp đường Trần Quang Diệu 1.600    
189 Đường N13 (13m) Tiếp giáp đường 19-8 Tiếp giáp đường Chu Văn An 1.500    
190 Đường V3 (5m) Tiếp giáp đường Trần Quang Diệu Tiếp giáp đường Huỳnh Thúc Kháng 1.300    
191 Phố Trương Định Tiếp giáp đường V3 Tiếp giáp đường Trần Quang Diệu 1.300    
192 Phố Lê Đại Hành (13m) Tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh Tiếp giáp Phố Bạch Đằng 1.500    
193 Đường Trần Quang Diệu Tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh Tiếp giáp đường V3 1.300    
194 Đường số 9 (13,5) Tiếp giáp đường N16 Tiếp giáp đường D13A 1.300    
195 Đường D13 (13m) Tiếp giáp đường số 11 Tiếp giáp đường số D13A 1.300    
196 Đường D13A (13m) Tiếp giáp phố Mường Than Tiếp giáp đường số 11 1.300    
197 Phố Mường Than Tiếp giáp đường 19-8 Tiếp giáp đường D13A 1.300    
198 Đường N16 (13m) Tiếp giáp đường 19-8 Tiếp giáp đường D13 1.500    
199 Đường tránh ngập Tiếp giáp đường Bế Văn Đàn Tiếp giáp đường 19-8 630 380 260
200 Đường nhánh (Cạnh đường 19-8, tổ 8, phường Đoàn Kết) Tiếp giáp nhà ông Đinh Tây Lâm Tiếp giáp nhà ông bà Kinh Thống 1.100 530 260
201 Đường nhánh sau Sân vận động Từ trường Mầm non Hoa Sen Tiếp giáp trường THPT chuyên Lê Quý Đôn 900 500 350
  KHU AO CÁ BÁC HỒ          
202 Ngõ 224 đường Trần Phú Tiếp giáp đường Trần Phú Cuối đường 900 450 330
203 Đường nhánh bám Ao cá Bác Hồ thuộc phường Tân Phong Tiếp giáp đường Trần Phú Tiếp giáp ngõ 224 đường Trần Phú 900 460 330
  KHU DÂN CƯ SỐ 5 (SAU KHO BẠC TỈNH)      
204 Đường T1, T2 Tiếp giáp đường số 3 Tiếp giáp đường T3 1.100    
205 Đường T3 Tiếp giáp đường Lê Duẩn Tiếp giáp đường T1 1.100    
206 Đường T3 Tiếp giáp đường T1 Tiếp giáp đường T2 900    
207 Đường số 3 Tiếp giáp đường Lê Duẩn Tiếp giáp đường Thanh Niên 1.100    
  KHU DÂN CƯ SỐ 6      
208 Đường Nguyễn Thị Định Tiếp giáp đường số 11 Tiếp giáp đường Lò Văn Hặc 2.000    
209 Đường số 11 Tiếp giáp đường Điện Biên Phủ Tiếp giáp đường Trần Quốc Mạnh 1.600    
210 Đường Trần Quốc Mạnh Tiếp giáp đường số 11 Tiếp giáp đường Lò Văn Hặc 1.600    
211 Đường số 6-3 (17,5m) Tiếp giáp đường Trần Quốc Mạnh Tiếp giáp đường số 11 1.300    
212 Phố Phan Bội Châu (Đường số 6-11) Tiếp giáp đường 6-3 Tiếp giáp đường Hoàng Hoa Thám 1.100    
213 Phố Phan Chu Trinh (Đường số 6-12) Tiếp giáp đường 6-3 Tiếp giáp đường Hoàng Hoa Thám 1.100    
214 Đường số 6-13 Tiếp giáp đường 6-3 Tiếp giáp đường Hoàng Hoa Thám 600    
215 Đường số 6-6 Tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh Tiếp giáp đường Hoàng Hoa Thám 1.200 500 350
216 Đường số 6-7 Tiếp giáp đường 6-6 Tiếp giáp đường 6-8 720 360 260
217 Đường số 6-8 Tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh Tiếp giáp đường Hoàng Hoa Thám 720 360 260
218 Đường ven Hồ thượng lưu Tiếp giáp đường Trần Phú Tiếp giáp đường Hoàng Hoa Thám 2.300 760 390
  KHU KHÁCH SẠN MƯỜNG THANH      
219 Phố Võ Thị Sáu Tiếp giáp Đại lộ Lê Lợi Tiếp giáp đường số 3 1.600    
220 Đường Thanh Niên Tiếp giáp Đại lộ Lê Lợi Tiếp giáp phố Tô Hiến Thành 2.200    
221 Đường Thanh Niên Tiếp giáp phố Tô Hiến Thành Tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh 1.500 630 390
222 Phố Tô Hiến Thành Tiếp giáp đường Thanh Niên Tiếp giáp đường Lê Duẩn 1.500    
223 Đường số 2 (13,5m) Tiếp giáp đường số 4 Tiếp giáp đường Lê Duẩn 900    
224 Đường số 4 (13,5m) Tiếp giáp phố Tô Hiến Thành Tiếp giáp đường số 3 1.100    
  KHU DÂN CƯ SỐ 3, SỐ 7, KHU DÂN CƯ PHÍA TÂY NAM VÀ KHU TRUNG TÂM HÀNH CHÍNH - CHÍNH TRỊ THÀNH PHỐ      
225 Đường Trần Can Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp Tiếp giáp đường Nguyễn Trãi (Chợ phường Quyết Thắng) 1.100 660 450
226 Đường N6, N9 (13,5 m) Từ tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp Tiếp giáp đường số 17 900    
227 Đường N8 (13,5m) Tiếp giáp đường N6 Tiếp giáp đường N9 900    
228 Đường số 17 Tiếp giáp đường N6 Tiếp giáp phố Nguyễn Bỉnh Khiêm 900    
229 Đường V1 (13,5m) Tiếp giáp đường số 17 Tiếp giáp đường N2 900    
230 Đường N2 (13,5m) Tiếp giáp đường N4 Tiếp giáp đường TN1 900    
231 Đường số 18 Tiếp giáp đường số 10-10 Tiếp giáp phố Nguyễn Bỉnh Khiêm 900    
232 Phố Nguyễn Bỉnh Khiêm Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp Tiếp giáp đường Nguyễn Du 900    
233 Phố Bà Triệu (Đường R6A) Tiếp giáp đường PuSamCap Tiếp giáp đường R12 1.500    
234 Đường R8 (13,5m) Tiếp giáp đường PuSamCap Tiếp giáp đường R12 900    
235 Đường R12 (13,5m) Tiếp giáp đường R8 Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp 900    
236 Đường N1 Tiếp giáp đường N3 Tiếp giáp phố Nguyễn Bỉnh Khiêm 900    
237 Đường N3 Tiếp giáp đường số 17 Tiếp giáp đường N2 900    
238 Đường N4 Tiếp giáp đường N1 Tiếp giáp đường Nguyễn Du 900    
239 Đường Nguyễn Du Tiếp giáp đường 10-10 Tiếp giáp đường Tôn Đức Thắng 900    
240 Phố Quyết Thắng Tiếp giáp phố Nguyễn Bỉnh Khiêm Tiếp giáp đường Tôn Đức Thắng 900    
241 Đường L1, L2 Tiếp giáp phố Quyết Thắng Tiếp giáp đường Nguyễn Du 900    
242 Đường L4 Tiếp giáp đường L2 Tiếp giáp đường R13 900    
243 Đường R13 Tiếp giáp Phố Quyết Thắng Tiếp giáp đường Nguyễn Du 900    
244 Đường D1 Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp 900    
245 Đường nhánh (Cạnh TT Y tế dự phòng thành phố) Tiếp giáp Nguyễn Trãi Giáp đường nhánh (Từ Võ Nguyên Giáp đến Trần Can) 1.000    
246 Đường nhánh chạy qua bản Séo Lản Than, Nậm Loỏng 1, Nậm Loỏng 2 thuộc phường Quyết Thắng     600 320 260
247 Đường nhánh bê tông (Bám mương nước phường Quyết Thắng) Từ đường 10-10 Tiếp giáp đường chạy qua bản Séo Lản Than thuộc phường Quyết Thắng 600 320 260
248 Đường N12 (11,5m khu dân cư số 7) Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp Tiếp giáp đường N14 900    
249 Đường N14 (11,5m khu dân cư số 7) Tiếp giáp đường Tôn Đức Thắng Cuối đường 900    
250 Đường N13 (11,5m khu dân cư số 7) Tiếp giáp đường N12 Cuối đường 900    
251 Đường TN1 (Khu dân cư phía Tây Nam) Tiếp giáp đường 17 Tiếp giáp đường V3 900    
252 Đường V3 (Khu dân cư phía Tây Nam) Tiếp giáp đường TN1 Tiếp giáp đường 10-10 900    
253 Đường nhánh (tổ 7, phường Quyết Tiến) Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp Tiếp giáp đường Tôn Đức Thắng 750 350 200
254 Đường nhánh (Bản Nậm Loỏng 3, phường Quyết Thắng) Tiếp giáp đường Trần Can Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp 600 300 200
255 Đường nhánh phía sau Viện kiểm sát nhân dân thành phố (Tổ 1, phường Quyết Tiến) Tiếp giáp đường Tôn Đức Thắng Tiếp giáp đường Bế Văn Đàn 600 300 200
  KHU ĐẤT TÁI ĐỊNH CƯ 450M2      
256 Đường số 1, số 2 Tiếp giáp đường số 3 Tiếp giáp đường Pusamcap 900    
257 Đường số 3 Tiếp giáp đường số 1 Tiếp giáp đường Pusamcap 900    
258 Đường số 4, số 5 Tiếp giáp đường Pusamcap Tiếp giáp đường Tô Hiệu 900    
  KHU TÁI ĐỊNH CƯ TẢ LÀN THAN      
259 Đường số 7 (Nhánh 1) Tiếp giáp nhánh 2 Tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ 720 380 260
260 Đường số 7 (Nhánh 2 vuông góc nhánh 1) Đầu đường Cuối đường 630 380 260
261 Các vị trí còn lại của thành phố     200    
VIII.2 HUYỆN THAN UYÊN          
1 Đường Điện Biên Phủ Đầu cầu Mường Cang (Số nhà 634) Hết ranh giới đất hạt Kiểm lâm (Số nhà 550) 4.200 1.500 800
2 Đường Điện Biên Phủ Tiếp giáp ranh giới đất hạt Kiểm lâm (Số nhà 550) Hết ranh giới đất Sân vận động (Số nhà 548) 3.000 1.300 600
3 Đường Điện Biên Phủ Hết ranh giới đất Sân vận động (Số nhà 631) Hết ranh giới đất Công an huyện (Số nhà 402) 2.700 1.200 500
4 Đường Điện Biên Phủ Hết ranh giới đất Công an huyện (Số nhà 402) Hết ranh giới số nhà 227 2.300 1.000 440
5 Đường Điện Biên Phủ Tiếp giáp ranh giới số nhà 225 Hết địa phận thị trấn Than Uyên 2.100 930 400
6 Phố Lương Định Của Ngã 3 (Số nhà 002) Hết ranh giới đất Công an huyện cũ khu 2 (Phòng Cảnh sát PCCC) 1.300 550 290
7 Đường Thanh Niên Tiếp giáp ngã 3 đường Điện Biên Phủ (Số nhà 001) Hết ranh giới số nhà 170 đường Thanh Niên 680 330 170
8 Ngõ 620 Đường Điện Biên Phủ Ranh giới số nhà 001 Hết ranh giới đất nhà ông Nguyễn Văn Việt 760 320 160
9 Phố Lý Tự Trọng Ranh giới số nhà 002 Đường Thanh Niên (Số nhà 082) 760 320 160
10 Đường 15/10 UBND thị trấn Than Uyên (Số nhà 001) Hết ranh giới số nhà 192 760 320 160
11 Ngõ 534 Điện Biên Phủ Ranh giới số nhà 001 Hết ranh giới số nhà 013 660 280 140
12 Ngõ 542 Điện Biên Phủ Ranh giới số nhà 001 Hết ranh giới số nhà 029 660 280 140
13 Phố Tô Vĩnh Diện Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 Tiếp giáp đường Điện Biên Phủ (Ranh giới số nhà 551) 1.000 280 140
14 Ngõ 413 Điện Biên Phủ Ranh giới số nhà 002 Hết ranh giới số nhà 045 660 280 140
15 Đường Bế Văn Đàn Tiếp giáp ranh giới số nhà 002 Hết ranh giới số nhà 016 660 280 140
16 Ngõ 695 Điện Biên Phủ Ranh giới đất nhà ông Phan Văn Sơn (Số nhà 002) Tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh 430 220 140
17 Ngõ Đi Sen Đông Tiếp giáp ngã 3 (Ngõ 15 đường Điện Biên Phủ) (Số nhà 001) Hết ranh giới đất Hồ Bản Đông 430 220 140
18 Đường Nguyễn Chí Thanh Tiếp giáp Ngã 3 (Số nhà 001) Hết ranh giới đất Nhà khách huyện ủy (Số nhà 017) 1.800 800 390
19 Đường Nguyễn Chí Thanh Tiếp giáp ranh giới đất Nhà khách huyện ủy (Số nhà 020) Cổng Huyện đội (Số nhà 086) 880 400 200
20 Ngõ 821 Điện Biên Phủ Ranh giới đất Phòng Tài chính-KH (Số nhà 001) Hết ranh giới đất Hội trường UBND huyện khu 2 (Số nhà 005) 880 400 200
21 Đường Tôn Thất Tùng Ngã tư Ngân hàng Công thương (Số nhà 001) Ngã tư (Gần số nhà 046) 1.100 470 260
22 Phố Hoàng Liên Ngã 3 (Số nhà 001) Hết ranh giới số nhà 089 880 400 200
23 Phố Chu Văn An Ranh giới đất Honda Trường Thành (Số nhà 001) Ngã 3 (Hết số nhà 059) 1.100 470 260
24 Phố Phạm Ngọc Thạch Ranh giới số nhà 001 Tiếp giáp Bờ hồ Than Uyên (Số nhà 046) 760 320 160
25 Ngõ 18 Nguyễn Chí Thanh Ranh giới số nhà 001 Hết ranh giới số nhà 015 980 480 200
26 Đường sau Sân vận động Tiếp giáp ngã 3 Quốc lộ 32 Tiếp giáp đường trục 3 (Gần nhà bà Thanh) 750 320 160
27 Ngõ 193 Đường 15/10 Hết ranh giới số nhà 001 Tiếp giáp phố Lý Tự Trọng (Ranh giới đất nhà ông Lộc) 660 280 140
28 Đường Tôn Thất Tùng Ngã 4 (Gần số nhà 083) Hết ranh giới số nhà 135 660 280 140
29 Ngõ 552 Điện Biên Phủ Ranh giới số nhà 001 Hết ranh giới số nhà 010 660 280 140
30 Phố Trần Huy Liệu Ranh giới số nhà 002 Tiếp giáp đầu cầu khu 8 (Số nhà 016) 660 280 140
31 Phố Lương Định Của Ranh giới số nhà 084 Tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh (Hết ranh giới số nhà 106) 660 280 140
32 Ngõ phố Tô Vĩnh Diện Ranh giới số nhà 01 Hết ranh giới đất nhà ông Quốc Trượng 390 210 140
33 Ngõ 21 Trần Quốc Mạnh Ranh giới đất nhà ông Nguyễn Đình Hải (Khu 5b) Tiếp giáp ranh giới số nhà 002 430 220 140
34 Phố Trần Huy Liệu Tiếp giáp đầu cầu khu 8 (Số nhà 020) Hết ranh giới đất nhà ông Thông (Mão) (Số nhà 076) 430 220 140
35 Ngõ 51 Nguyễn Chí Thanh Ranh giới số nhà 002 Hết ranh giới số nhà 026 430 220 140
36 Ngõ 82 Lương Định Của Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 Hết ranh giới số nhà 005 430 220 140
37 Phố Trần Quốc Mạnh Tiếp giáp ngã tư 15/10 (Số nhà 028) Tiếp giáp đường Thanh Niên (Số nhà 066) 430 220 140
38 Đường Thanh Niên Hết ranh giới nhà ông Đô khu 6 (Số nhà 170) Hết địa phận thị trấn Than Uyên 440 220 140
39 Ngõ 17 Phạm Ngọc Thạch Hết địa phận số nhà 001 Hết ranh giới số nhà 019 430 220 140
40 Ngõ 23 Phạm Ngọc Thạch Hết địa phận số nhà 001 Hết ranh giới số nhà 015 430 220 140
41 Ngõ 31 Phạm Ngọc Thạch Hết địa phận số nhà 001 Hết ranh giới số nhà 023 430 220 140
42 Đường Tôn Thất Tùng Ranh giới số nhà 137 Tiếp giáp đường Thanh Niên 610 250 160
43 Ngõ 192 đường 15/10 Hết ranh giới số nhà 192 Tiếp giáp đường Thanh Niên (Số nhà 018) 750 320 160
44 Ngõ 9 đường 15/10 Ranh giới số nhà 001 Tiếp giáp đường 15/10 (Số nhà 037) 660 330 170
45 Ngõ 66 đường 15/10 Ranh giới số nhà 001 Hết ranh giới số nhà 031 430 220 140
46 Ngõ 32 đường 15/10 Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 Trường Mần non số 2 (Số nhà 011) 780 320 160
47 Đường Bế Văn Đàn Tiếp giáp số nhà 018 Hết ranh giới số nhà 092 660 280 140
48 Đường Bế Văn Đàn Tiếp giáp ranh giới số nhà 092 Hết ranh giới số nhà 131 380 220 140
49 Ngõ 123 Tôn Thất Tùng Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 Hết ranh giới số nhà 021 340 180 130
50 Ngõ 135 Tôn Thất Tùng Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 Hết ranh giới số nhà 008 340 180 130
51 Ngõ 10 Tôn Thất Tùng Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 Hết ranh giới số nhà 008 400 220 150
52 Ngõ 2 Phạm Ngọc Thạch Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 Hết ranh giới số nhà 011 340 180 130
53 Ngõ 2 phố Hoàng Liên Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 Hết ranh giới số nhà 003 340 180 130
54 Ngõ 28 phố Hoàng Liên Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 Hết ranh giới số nhà 025 340 180 130
55 Ngõ 12 Lương Định Của Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 Hết ranh giới số nhà 017 400 220 150
56 Đường Nguyễn Chí Thanh Đối diện cổng Huyện đội tiếp giáp đất nhà ông Hương Sinh Hết địa phận thị trấn 400 220 150
57 Ngõ 665 Điện Biên Phủ Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 Hết ranh giới số nhà 013 340 180 130
58 Ngõ 819 Điện Biên Phủ Tiếp giáp ranh giới đất đường huyện Ủy (Số nhà 001) Hết ranh giới số nhà 015 340 180 130
59 Ngõ 14 đường 15/10 Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 Hết ranh giới số nhà 015 340 180 130
60 Ngõ 476 Điện Biên Phủ Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 Hết ranh giới số nhà 007 340 180 130
61 Ngách 2 ngõ 458 đường Điện Biên Phủ Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 Tiếp giáp ranh giới số nhà 015 400 220 150
62 Ngõ 18 đường Thanh Niên Tiếp giáp số nhà 001 Hết ranh giới đất HTX Xuân Thủy (Số nhà 015) 400 220 150
63 Ngõ 181 Điện Biên Phủ Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 Hết ranh giới số nhà 007 270 190 130
64 Ngõ 119 Điện Biên Phủ Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 Hết ranh giới số nhà 012 270 190 130
65 Ngõ 483 Điện Biên Phủ Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 Hết ranh giới số nhà 016 340 180 130
66 Ngõ 73 Tô Vĩnh Diện Tiếp giáp ranh giới số nhà 002 Hết ranh giới số nhà 030 340 180 130
67 Ngõ 86 đường Thanh Niên Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 Hết ranh giới số nhà 028 400 220 150
68 Ngõ 164 đường Thanh Niên Ranh giới số nhà 001 Hết ranh giới số nhà 014 340 180 130
69 Ngõ 88 Nguyễn Chí Thanh Cổng Huyện đội (Số nhà 001) Hết ranh giới số nhà 015 400 220 150
70 Ngõ 67 Tô Vĩnh Diện Tiếp giáp ranh giới số nhà 012 Hết ranh giới số nhà 034 270 190 130
71 Ngõ 44 phố Hoàng Liên Tiếp giáp ranh giới số nhà 002 Hết ranh giới số nhà 004 340 220 150
72 Ngõ 22 phố Hoàng Liên Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 Hết ranh giới số nhà 003 340 220 150
73 Ngõ 36 Lý Tự Trọng Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 Hết ranh giới số nhà 009 340 220 150
74 Ngõ 146 đường 15/10 Hết ranh giới số nhà 001 Hết ranh giới số nhà 008 270 190 130
75 Ngõ 110 Điện Biên Phủ Tiếp giáp số nhà 001 Hết ranh giới số nhà 011 270 190 130
76 Ngõ 23 Tô Vĩnh Diện Ranh giới số nhà 001 Hết ranh giới số nhà 021 270 190 130
77 Phố Tô Vĩnh Diện Tiếp giáp ranh giới nhà ông An Hết ranh giới đất nhà ông Thế 270 190 130
78 Ngõ 83 Trần Huy Liệu Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 Hết ranh giới số nhà 015 270 190 130
79 Phố Trần Quốc Mạnh Tiếp giáp ngã 3 Quốc lộ 32 (Số nhà 002) Tiếp giáp số nhà 022 680 540 250
80 Ngõ 400 Điện Biên Phủ Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 Đến cuối đường (Hết ranh giới số nhà 006) 400 220 150
81 Ngõ 529 Điện Biên Phủ Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 Tiếp giáp ranh giới đất Trạm Y tế (Số nhà 002) 400 220 150
82 Ngõ 73 Điện Biên Phủ Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 Hết ranh giới đất Công ty ga Hải Vân (Số nhà 005) 400 220 150
83 Ngõ 159 Tôn Thất Tùng Tiếp giáp số nhà 001 Hết ranh giới số nhà 009 340 180 130
84 Ngõ 122 Điện Biên Phủ Tiếp giáp số nhà 001 (đất đấu giá) Hết ranh giới số nhà 002 270 190 130
85 Ngõ 36 đường Điện Biên Phủ Tiếp giáp số nhà 001 Hết ranh giới số nhà 004 270 190 130
86 Ngõ 62 đường Điện Biên Phủ Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 Hết ranh giới số nhà 003 270 190 130
87 Ngõ 084 đường Điện Biên Phủ Tiếp giáp số nhà 084 Hết ranh giới số nhà 001 270 190 130
88 Ngõ 174 đường Điện Biên Phủ Tiếp giáp số nhà 174 Hết ranh giới số nhà 001 270 190 130
89 Ngõ 122 đường Thanh Niên Tiếp giáp ranh giới số nhà 124 Hết ranh giới số nhà 003 400 220 150
90 Ngõ 42 phố Trần Huy Liệu Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 Hết ranh giới số nhà 017 270 190 130
91 Ngõ 213 đường Điện Biên Phủ Từ tiếp giáp ranh giới số nhà 213 Hết ranh giới số nhà 007 270 190 130
92 Ngõ 54 đường 15 /10 Tiếp giáp Ranh giới số nhà 056 Hết ranh giới số nhà 015 780 320 160
93 Ngách 8 ngõ 54 đường 15/10 Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 Hết ranh giới số nhà 008 340 180 130
94 Ngách 15 ngõ 66 đường 15/10 Tiếp giáp số nhà 001 Hết ranh giới số nhà 006 340 180 130
95 Ngõ 532 đường Điện Biên Phủ Tiếp giáp ranh giới số nhà 532 Hết ranh giới số nhà 009 660 280 140
96 Các vị trí còn lại trên địa bàn thị trấn     200    
VIII.3 HUYỆN TÂN UYÊN          
1 Quốc lộ 32 Phía Bắc cầu Huổi Chăng Nọi Hết cửa hàng Xăng dầu số 8 Chi nhánh xăng dầu Lai Châu 3.000 1.800 1.500
2 Quốc lộ 32 Tiếp giáp cửa hàng Xăng dầu số 8 Chi nhánh xăng dầu Lai Châu Hết cống Tổ 3 2.200 1.400 1.100
3 Quốc lộ 32 Phía Nam cầu Huổi Chăng Nọi Hết ranh giới đất Chi cục thuế 2.300 1.400 1.100
4 Quốc lộ 32 Tiếp giáp ranh giới đất Chi cục thuế Hết địa phận thị trấn Tân Uyên (Giáp xã Thân Thuộc) 2.200 1.400 1.100
5 Quốc lộ 32 Tiếp giáp cống Tổ 3 Hết địa phận thị trấn (Giáp xã Phúc Khoa) 850 520 410
6 Nhánh Quốc lộ 32 Đoạn đường rẽ Ngã tư điểm trường mầm non khu 21 850 520 410
7 Nhánh Quốc lộ 32 Đoạn đường rẽ Hết ranh giới đất Nhà máy chè Than Uyên 850 520 410
8 Nhánh Quốc lộ 32 Đoạn đường rẽ đi Trường mầm non Phương Trang Tiếp giáp đường nội thị 850 520 410
9 Nhánh Quốc lộ 32 Đoạn đường rẽ Cầu qua suối đi Nà Ban 700 480 310
10 Nhánh Quốc lộ 32 Đoạn đường rẽ từ Bưu điện Tiếp giáp đường Bệnh viện mới 760 520 330
11 Nhánh Quốc lộ 32 Đường rẽ vào nhà thi đấu thể thao Cổng bệnh viện mới 1.100 600 460
12 Nhánh Quốc lộ 32 Đoạn đường rẽ Cổng nghĩa trang nhân dân 700 480 310
13 Nhánh Quốc lộ 32 Tiếp giáp Quốc lộ 32 Cuối đường 360 250 200
14 Nhánh Quốc lộ 32 Đoạn đường rẽ Kè suối Nậm Chăng Luông (Khu 32) 760 470 310
15 Nhánh Quốc lộ 32 Đoạn đường rẽ Kè suối Nậm Chăng Luông (Khu 26) 760 470 310
16 Nhánh Quốc lộ 32 Trụ sở tạm và nhà công vụ huyện Tân Uyên Tiếp giáp khu dân cư khu 7 580 390 270
17 Nhánh Quốc lộ 32 Tiếp giáp Quốc lộ 32 Đường đi tổ dân phố 4 cũ 550 370 260
18 Đường nội thị Tiếp giáp Quốc lộ 32 (Đối diện trường THCS thị trấn Tân Uyên) Điểm giao nhau với đường xung quanh chợ 850 520 410
19 Đường nhánh nội thị Tiếp giáp đường nội thị Nhà văn hóa khu cơ quan 540 370 260
20 Đường nhánh nội thị Ngã tư điểm trường mầm non khu 21 Cuối đường bê tông khu 17 460 370 240
21 Đường nhánh nội thị còn lại Tiếp giáp đường nội thị Cuối đường 400 280 210
22 Đường xung quanh Chợ 1.500    
23 Các tổ: 1, 3, 7 410 230 180
24 Các Bản và Tổ dân phố còn lại     230 200 160
  Khu Trung tâm Hành chính - Chính trị huyện          
25 Nhánh Quốc lộ 32 Chi cục thuế huyện đi bờ hồ Tiếp giáp đoạn đường rẽ đi Trường THPT Nội trú huyện 1.000    
26 Nhánh Quốc lộ 32 Đoạn đường rẽ đi Trường mầm non số 01 Tiếp giáp trường THPT Nội trú huyện 1.000    
27 Nhánh Quốc lộ 32 Ngân hàng Nông nghiệp và PTNT huyện Hết ranh giới đất Trung tâm viễn thông huyện 1.000    
28 Nhánh Quốc lộ 32 Công an huyện Hết ranh giới đất Chi cục thống kê huyện 1.000    
29 Các tuyến đường còn lại trong Khu trung tâm hành chính huyện     790    
VIII.4 HUYỆN TAM ĐƯỜNG          
1 Đường nội thị (Quốc lộ 4D cũ) Ngã 3 Công an thị trấn Ngã 3 đường đi Bản Hon, Khun Há 2.100 460 310
2 Đường nội thị (Quốc lộ 4D cũ) Tiếp giáp ngã 3 đường đi Bản Hon, Khun Há Hết ngã 3 đường 36m vào TTHC huyện 2.200 540 300
3 Đường nội thị (Quốc lộ 4D cũ) Ngã 3 đường 36m vào TTHC huyện Hết cầu Mường Cấu 1.600 380 230
4 Đường nội thị (Quốc lộ 4D cũ) Tiếp giáp đầu cầu Mường Cấu Hết cầu Tiên Bình 760 230 150
5 Đường nội thị (Quốc lộ 4D cũ) Cây xăng Thảo Trang Tiếp giáp xã Hồ Thầu 760 230 150
6 Đường lên thác Tắc Tình Ngã 3 giáp quốc lộ 4D Hết địa phận nhà máy nước 810 230 150
7 Đường nội thị Ngã 3 giáp quốc lộ 4D cũ đi Bản Hon, Khun Há + 500m Ngã 3 đường vào bản Nà Đon 780 230 150
8 Đường 36m vào trung tâm hành chính, chính trị huyện Tiếp giáp quốc lộ 4D cũ Tiếp giáp đất trung tâm hội nghị 2.500 540 310
9 Đường 36 m Tiếp giáp cầu Tiên Bình Cây xăng Thảo Trang 1.100 300 230
10 Đường 36 m Cầu Tiên Bình Tiếp giáp đường số 6 1.800 520 240
11 Đường 36m Tiếp giáp đường số 6 Hết ngã 4 đường 36 2.400 540 260
12 Đường 36m Tiếp giáp ngã 4 đường 36 Tiếp giáp ngã 3 quốc lộ 4D cũ (CATT) 2.400 540 260
13 Đường 36m Tiếp giáp ngã 3 quốc lộ 4D cũ (CATT) Hết địa phận thị trấn 2.300 540 260
14 Đường B1 (Khu TĐC Thác Cạn) Đầu đường Cuối đường 720    
15 Đường 11,5m Hết khu TĐC Thác Cạn cũ Ngã 3 bản Bình Luông 750    
16 Đường 20,5m khu TĐC Thác Cạn Đầu đường Cuối đường 1.200    
17 Đường 20,5m khu TTHC huyện Đầu đường Cuối đường 1.400    
18 Đường 15,5m khu TTHC huyện Đầu đường Cuối đường 1.200    
19 Đường 13,5m khu TTHC huyện Đầu đường Cuối đường 1.100    
20 Đường 11m (khu TTHC huyện) Đầu đường Cuối đường 990    
21 Đường 11m khu TĐC công an huyện Đầu đường Cuối đường 510    
22 Đường số 6 (15,5m) Đầu đường Cuối đường 1.100 300 180
23 Đường số 7 (15,5m) Tiếp giáp Quốc lộ 4D Tiếp giáp đường 36m tránh 4D 1.300 330 180
24 Đường 11,5 m Khu tái định cư Sân vận động huyện Khu tái định cư Công an huyện 480    
25 Đường số 8 Tiếp giáp đường số 7 Nhánh rẽ xuống chợ bình Lư 1.100    
26 Đường nội thị Đoạn giáp đường xuống Đội thuế liên xã thị trấn Tiếp giáp đường 36m 1.100    
27 Đường nội thi (khu F5,F6)     1.400    
28 Đường 6A (11 m) Tiếp giáp đường 36 m (Khu công ty Đất hiếm) Tiếp giáp đường số 5 khu TTHC 1.200    
29 Đường nội thị (Đoạn đường xuống Đội thuế cũ liên xã thị trấn) Tiếp giáp đường 8 (Khu TTTM) Tiếp giáp đường 4D cũ 1.100 400 320
30 Đường nội thị khu trung tâm thương mại huyện (Khu F8) Đầu đường Cuối đường 2.000    
31 Đường nội thị khu trung tâm thương mại huyện (Khu F9) Đầu đường Cuối đường 2.200    
32 Đường nội thị khu trung tâm thương mại huyện (Khu F12) Đầu đường Cuối đường 2.200    
33 Đường số 7 khu TTHC GD huyện Tiếp giáp đường 36m (khu nhà ông Tuyển) Tiếp giáp đường 11,5m lên bản Bình Luông 830 240 150
34 Đường số 8 khu TTHC GD huyện Tiếp giáp đường 36 vào khu TTHC-CT Tiếp giáp đường số 6 (15,5m) 2.000 520 310
35 Đường số 9 khu TTHC GD huyện (Tiếp giáp đường lên thác Tác Tình) Đầu đường Cuối đường 530 210 150
36 Đường nội thị 11,5m (Khu tái định cư Hồ thủy lợi và nuôi trồng thủy sản Cò Lá) Đầu đường Cuối đường 1.300    
37 Các vị trí còn lại trên địa bàn thị trấn     130    
VIII.5 HUYỆN SÌN HỒ          
1 Đường nội thị Ngã tư Bưu điện Hết địa phận chợ 1.200 720 300
2 Đường nội thị Cổng phòng Tài chính Ngã ba đường đi trường PTDT Nội trú 1.200 720 300
3 Đường nội thị Ranh giới đất nhà ông Hiền-Hòa (giáp chợ) Hết ranh giới đất nhà bà Lai 960 460 250
4 Đường nội thị Ranh giới đất nhà ông Hùng-Thim Hết ranh giới đất trụ sở BQLDATĐC huyện 960 460 250
5 Đường nội thị Ngã tư Bưu điện Tiếp giáp ranh giới trường mầm non 960 460 250
6 Đường nội thị Ranh giới đất trường Mầm non Hết ranh giới đất nhà ông Khoa Viên 740 380 250
7 Đường nội thị Cổng phòng Tài chính qua Chi cục Thuế huyện Hết ranh giới đất nhà bà Thủy-Xương 740 380 250
8 Đường nội thị Cổng trường PTDT Nội trú huyện Tiếp giáp cổng Bệnh viện 740 380 250
9 Đường lên Huyện đội Ranh giới đất khu tập thể Ngân hàng NN-PTNT Hết ranh giới đất nhà ông Dính 400 250 150
10 Đường nội thị Tiếp giáp ranh giới đất BQLDABTDTĐC huyện Hết ranh giới đất nhà ông Từ 540 300 170
11 Đường nội thị Tiếp giáp ranh giới đất ông Long-Thanh Tiếp giáp đường B1-giai đoạn 2 590 320 180
12 Đường nội thị giáp dãy nhà phía Tây chợ Ranh giới đất nhà ông Võ-Cúc Hết ranh giới đất nhà ông Lê-Ngọt 540 300 170
13 Đường nội thị Ranh giới đất nhà bà Bạ Tiếp giáp đường B1-giai đoạn 1 540 300 170
14 Đường nội thị Tiếp giáp ranh giới đất nhà ông Châu Tiếp giáp đường B1-giai đoạn 2 740 360 230
15 Đường nội thị Ranh giới đất nhà ông Khoa Viên Hết cổng trường THCS thị trấn 470 240 150
16 Đường B1 GĐ 1 Tiếp giáp ranh giới đất Khách sạn Thanh Bình Hết cổng Bệnh viện 940 620 340
17 Đường B1 GĐ 2 Tiếp giáp cổng Bệnh viện Tiếp giáp ngã 4 đường đi Hoàng Hồ 810 420 290
18 Đường B1 GĐ 2 Ngã tư đường đi Hoàng Hồ Tiếp giáp tỉnh lộ 128 740 360 230
19 Đường nội thị Tiếp giáp ranh giới đất nhà bà Thủy-Xương Tiếp giáp đường vành đai 560 310 170
20 Đường nội thị Tiếp giáp ranh giới đất nhà ông Xuân Tiếp giáp Trạm điện (cũ) 540 300 170
21 Đường nội thị Tiếp giáp ranh giới đất nhà ông Từ Hết ranh giới đất nhà ông Triều-Sợi 480 240 150
22 Đường nội thị Tiếp giáp ranh giới đất nhà ông Triều-Sợi Hết ranh giới đất kho mìn Nông nghiệp 420 220 140
23 Đường nội thị Ngã 4 đường đi Hoàng Hồ (Tiếp giáp đường B1 giai đoạn 2) Tiếp giáp suối Hoàng Hồ (đường đi bản Hoàng Hồ) 480 230 150
24 Đường nội thị Tiếp giáp ranh giới đất nhà bà Lai Tiếp giáp ngã 3 đường lên Trung tâm GDTX huyện 400 220 140
25 Đường nội thị Ranh giới đất nhà ông Sun-Hà Tiếp giáp đường vành đai 340 180 130
26 Đường nội thị Ranh giới đất Trường mầm non Hết ranh giới đất nhà ông Páo 340 180 130
27 Đường nội thị Ranh giới đất Dãy nhà phía sau Thương nghiệp Hết cổng kho Bạc huyện 340 180 130
28 Đường vành đai Tiếp giáp tỉnh lộ 129 Tiếp giáp tỉnh lộ 128 320 180 120
29 Đường nội thị Tiếp giáp đường B1 giai đoạn 1 Hết bản Sìn Hồ Vây 340 180 130
30 Đường nội thị Tiếp giáp đường B1 giai đoạn 1 Tiếp giáp đường nội thị đoạn từ ranh giới đất nhà ông Hiền Hòa (giáp chợ) đến hết ranh giới nhà bà Lai 940 620 340
31 Đường Hạ tầng du lịch Trạm Y tế Đường Vành đai 320 180 120
32 Các vị trí còn lại trên địa bàn thị trấn 202    
VIII.6 HUYỆN PHONG THỔ          
1 Quốc lộ 4D Đoạn từ Km0 Km1+300 (Nhà hàng Duyên Số) 2.400    
2 Quốc lộ 4D Đoạn từ Km1+300 (Nhà hàng Duyên Số) Km1+600 2.000 1.300  
3 Quốc lộ 4D từ Km1+600 Km2+400 (Hết quy hoạch mở rộng trung tâm thị trấn Phong Thổ) 1.800 1.100 800
4 Quốc lộ 4D Km2+400 Km6 + 300 (Trạm xử lý nước sạch Vàng Bó) 1.000 660 400
5 Đường vào thôn Thẩm Bú Đấu nối Quốc lộ 4D Đấu nối Quốc lộ 100 190 120 100
6 Quốc lộ 12 Km 18 (Ranh giới quy hoạch thị trấn Phong Thổ) Cầu sang khu TĐC Huổi Luông 1.100 510 280
7 Quốc lộ 12 Đầu cầu sang khu TĐC Huổi Luông Cầu Pa So 1.800    
8 Quốc lộ 12 Từ cầu Pa So Km 20+200 (Nhà máy nước) 2.500    
9 Quốc lộ 12 Từ Km 20+200 Km21 (Hết bệnh viện) 2.000 1.300 530
10 Quốc lộ 12 từ Km21 Km21+300 (Hết quy hoạch mở rộng trung tâm thị trấn Phong Thổ) 1.200 520 260
11 Quốc lộ 12 Km21+300 Km25+500 (Hết địa phận Thị trấn Phong Thổ) 600 380 290
  Khu dân cư phía Nam      
12 Đường nội thị dãy 1 sau đường Quốc lộ 4D Đầu đường Cuối đường 1.600    
13 Đường nội thị dãy 2 Đầu đường Cuối đường 1.300    
14 Đường nội thị dãy 3 Đầu đường Cuối đường 1.100    
  Khu dân cư phía Bắc      
15 Đường nội thị (9,5m) Đầu đường Cuối đường 1.500    
16 Đường nội thị (10,5m) Đầu đường Cuối đường 1.500    
17 Đường nội thị (20,5m và 22,5m) Cầu Pa So Cầu nội thị mới 2.000    
18 Đường nội thị (11,5m) Đầu đường Cuối đường 1.500    
19 Đường nội thị (Khu vực trường nội trú) Tiếp giáp QL12 (huyện đội) Tiếp giáp QL12 (Công an huyện) 1.100    
20 Các tuyến còn lại thôn Đoàn Kết     250    
21 Các vị trí còn lại trên địa bàn thị trấn 100    
VIII.7 HUYỆN NẬM NHÙN          
1 Tỉnh lộ 127 Tiếp giáp địa phận xã Nậm Hàng Hết cầu Nậm Dòn 360 250 180
2 Tỉnh lộ 127 Tiếp giáp cầu Nậm Dòn Đường 36m 440 320 210
3 Tỉnh lộ 127 Tiếp giáp đường 36 Hết cầu Nậm Hàng 600 500 300
4 Tỉnh lộ 127 Hết cầu Nậm Hàng Hết cầu Nậm Nhùn 600 500 300
5 Tỉnh lộ 127 (Đường mới) Giáp ngã 3 đầu cầu Nậm Nhùn đi bản Noong Kiêng Tiếp giáp địa phận xã Nậm Hàng 340 240 170
6 Đường nội thị Giáp ngã 3 đầu cầu Nậm Nhùn đi bản Noong Kiêng Giáp ngã 3 đi bản Noong Kiêng, Nậm Cầy 300 200 160
7 Đường nội thị Giáp ngã 3 đi bản Noong Kiêng, Nậm Cầy Tiếp giáp địa phận xã Nậm Hàng 300 230 170
8 Đường nội thị Giáp ngã 3 đi bản Nậm Hàng Hết địa phận bản Nậm Hàng 340 240 200
9 Đường nội thị Giáp ngã 3 đi bản Noong Kiêng, Nậm Cầy Hết nhà văn hóa bản Noong Kiêng 220 180 130
10 Đường 36 Từ nhà ông Vàng Văn Tiến Tiếp giáp đất ông Hoàng Ngọc Khải 600 500 300
11 Đường 36 Cổng trường THPT Khu trung tâm hành chính huyện 600 500 300
12 Đường Cảng nghiêng Tiếp giáp tỉnh lộ 127 (nhà ông Lê Hồng Chiến) Đường bến cảng nghiêng 240 170 140
13 Đường Cảng nghiêng Đường bến cảng nghiêng Tiếp giáp ngã ba đường 127 (Gần đầu cầu Nậm Nhùn) 230 150 140
14 Đường D1 Đầu đường Cuối đường 900 720 540
15 Đường D2 Tiếp giáp đường nội thị N1 Tiếp giáp đường 36m 750 600 450
16 Đường D3 Đầu đường Cuối đường 620 450 330
17 Đường nội thị (N5) Nhà nghỉ Phượng Huyền Phan Văn Cốc 680 540 410
18 Đường nội thị Từ sau NVH bản Pa Kéo 1 Sau Nhà nghỉ Phượng Huyền 680 540 410
19 Đường nội thị Tiếp giáp đường D3 Sau trường THCS 680 540 410
20 Đường nội thị Tiếp giáp tỉnh lộ 127 Đến qua ĐTH + 500m 340 240 200
21 Đường nội thị Cầu Nậm Nhùn Cầu Nậm Manh 300 200 160
22 Đường nội thị Cầu Nậm Manh Tiếp giáp giáp địa phận xã Nậm Manh 230 150 140
23 Đường nội thị N1 Tiếp giáp đường 36 Cầu Nậm Bắc 750 600 450
24 Đường nội thị N2 Ngã ba tiếp giáp đường D3 Tiếp giáp đường N1 900 700 500
25 Đường nội thị N3 Tiếp giáp đường 36 Tiếp giáp đường D9 680 540 410
26 Tỉnh lộ 127 Cầu Nậm Nhùn Tiếp giáp ngã 3 bản Nậm Nhùn 340 240 170
27 Các vị trí còn lại trên địa bàn thị trấn 150    
VIII.8 HUYỆN MƯỜNG TÈ          
1 Đường nội thị (QL4H) Cầu Mường Tè 1 Nhà ông Sung Giang 1.100 600 430
2 Đường nội thị (QL4H) Tiếp giáp nhà ông Sung Giang Hết gianh giới bến khách của Huyện 900 550 470
3 Đường nội thị (QL4H) Tiếp giáp bến xe Dốc Phiêng Ban (Hết ranh giới ông Phan văn Thái) 900 550 470
4 Đường nội thị (QL4H) Tiếp giáp nhà ông Linh Giáp địa phận xã Bum Nưa 750 500 450
5 Đường nội thị (QL4H) Nhà ông Quang Thiều Hết nhà ông Linh 1.000 570 450
6 Đường nội thị Ngã tư khu phố 8 Hết ranh giới công ty Thương Mại 1.000 570 450
7 Đường nội thị Ngã tư khu phố 8 Trụ sở UBND huyện 1.000 570 450
8 Đường nội thị Sau Công ty THHH MTV số 15 Tiếp giáp ranh giới đất nhà ông Phú 1.000 570 450
9 Đường nội thị Ranh giới đất Đài truyền hình Ngã ba Bến xe khách 1.000 570 450
10 Đường nội thị (QL4H) Tiếp giáp nhà ông Phan Văn Thái Tiếp giáp Nhà ông Quang Thiều 1.000 570 450
11 Đường nội thị Sau công ty Thương Mại Hết đường bê tông tiếp giáp khu phố 9 750 500 450
12 Đường nội thị Phía sau nhà ông Dũng-Hạnh Đến bờ kè tam cấp 750 500 450
13 Đường vòng qua Đảo Tiếp giáp với công ty Thương Mại Tiếp giáp Đài truyền hình 950 550 450
14 Đường nội thị Phía sau cây xăng Bảo Toàn Trước cửa nhà ông Đại 750 500 450
15 Đường nội thị Ranh giới đất nhà ông Bắc Hết ranh giới đất TTGDTX huyện 750 500 450
16 Đường nội thị Tiếp giáp cổng trung tâm GDTX Hết đất nhà bà Chim 800 540 440
17 Đường nội thị Ranh giới đất NH chính sách Tiếp giáp ranh giới đất BCH quân sự huyện 750 500 450
18 Đường nội thị Phía sau Công ty Thương Mại Hết gianh giới nhà ông Sách 750 500 450
19 Đường nội thị Phía sau nhà bà Gấm tiếp giáp Trung tâm dạy nghề 750 500 450
20 Đường nội thị Phía sau nhà ông Hải Hết ranh giới đất nhà VH khu 5 750 500 450
21 Đường nội thị Phía sau nhà ông Phà Tiếp giáp ranh giới đất nhà ông Po 750 500 450
22 Đường nội thị Phía sau nhà ông Phong- Thúy Tiếp giáp ranh giới đất nhà ông Đại Cà 750 500 450
23 Đường nội thị Tiếp giáp ranh giới đất nhà bà Pa Đến nhà Lỳ Ma Xá 800 540 440
24 Đường nội thị Phía sau nhà ông Lưu Dung Hết ranh giới đất Trạm BVTV (cũ) 750 500 450
25 Đường nội thị Phía sau nhà bà Vìn Hết ranh giới đất Quán phố mới 600    
26 Đường nội thị Giáp vị trí 1 đường đôi Giáp bờ kè suối Nậm Cấu 600    
27 Đường nội thị (đường giáp núi) Ngã ba giáp khu TĐC phía Đông Nam thị trấn Ngã ba đi trung tâm xã Vang San 600    
28 Đường nội thị Tiếp giáp cầu Nậm Cấu Tiếp giáp NVH khu phố 12 1.100 600 480
29 Đường nội thị (Đường giáp núi) Ngã ba giáp khu TĐC phía Đông Nam thị trấn Ngã ba đi trung tâm xã Vàng San 600 450 360
30 Đường nội thị Đầu cầu TĐC khu phố 1 Hết ranh giới trường tiểu học (Khu 11) 1.000 570 470
31 Đường 32m Giáp đất nhà bà Hoa Anh Ngã ba đi cầu TĐC khu phố 1 1.400    
32 Đường nội thị (Đường vòng bờ kè suối Nậm Cấu) Cầu Nậm Cấu mới Giao với đường 32m (Gần cầu TĐC khu phố 1) 1.100 600 550
33 Đường nội thị Ngã ba cầu Mường Tè 1 Trung tâm y tế huyện 750 500 450
34 Đường nội thị (Khu tái định cư đông nam thị trấn) Từ nhà ông Phiên Ngã ba đi Vàng San 1.300 700 550
35 Đường nội thị nhánh B2, B3, B4; nhánh 6 (Khu tái định cư thị trấn) Ngã ba phía sau nhà ông Thọ Hết đất nhà bà Châm 1.200 650 520
36 Đường nội thị nhánh 1 (Khu tái định cư thị trấn) Ngã tư từ nhà ông Hà Ngã ba hết đất nhà ông Thảo 1.400 740 550
37 Đường nội thị Ngã ba Ban quản lý rừng phòng hộ trung tâm Hết đất Công ty THHH MTV số 15 1.000 570 450
38 Các vị trí còn lại trên địa bàn thị trấn 160    

IX. BẢNG GIÁ ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ

ĐVT: 1.000/m2

STT Tên đường phố Đoạn đường Đất thương mại dịch vụ tại đô thị
Từ Đến VT1 VT2 VT3
IX.1 THÀNH PHỐ LAI CHÂU        
1 Đường 30-4 Tiếp giáp đường Võ Văn Kiệt Tiếp giáp đường Trường Chinh 2.100 840 390
2 Đường 30-4 Tiếp giáp Bệnh viện Đa khoa tỉnh Tiếp giáp đường Võ Văn Kiệt 2.700 840 390
3 Đường 30-4 Tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ Hết Bệnh viện Đa khoa tỉnh 3.900    
4 Phố Trần Đăng Ninh Tiếp giáp đường Trường Chinh Tiếp giáp đường Võ Văn Kiệt 1.300 460 340
5 Đường Trần Huy Liệu Tiếp giáp đường 30-4 Tiếp giáp đường Võ Văn Kiệt 1.400    
6 Phố Trần Đại Nghĩa Tiếp giáp đường 30-4 Tiếp giáp phố Lý Tự Trọng 1.400    
7 Đường Nguyễn Hữu Thọ Tiếp giáp đường Hoàng Văn Thái Tiếp giáp đường Trường Chinh 1.800 470 340
8 Đường Điện Biên Phủ Tiếp giáp đường Lò Văn Hặc Tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ 3.200 840 390
9 Đường Điện Biên Phủ Tiếp giáp Đường Nguyễn Chí Thanh Tiếp giáp đường Lò Văn Hặc 2.700 840 390
10 Đại lộ Lê Lợi Tiếp giáp đường Lê Duẩn Cuối đường đại lộ Lê Lợi (Giáp chân núi Nùng Nàng) 3.200 840 390
11 Đường Hoàng Hoa Thám Tiếp giáp đường số 6-13 Tiếp giáp đường Điện Biên Phủ 1.300    
12 Đường Hoàng Hoa Thám Tiếp giáp đường Điện Biên Phủ Tiếp giáp đường Trần Phú 1.400 460 340
13 Đường Nguyễn Chí Thanh Tiếp giáp đường Lê Duẩn Tiếp giáp đường 19-8 và đường Điện Biên Phủ 1.800 530 340
14 Đường 19-8 Tiếp giáp phố Chiêu Tấn Tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh 2.500 840 390
15 Đường 19-8 Tiếp giáp đường Bế Văn Đàn Tiếp giáp phố Chiêu Tấn 2.300 840 390
16 Đường Bế Văn Đàn Tiếp giáp đường Trần Hưng Đạo Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp 1.400 470 300
17 Đường Bế Văn Đàn Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp Tiếp giáp đường tránh ngập 600 320 230
18 Đường Bế Văn Đàn Tiếp giáp đường tránh ngập Hết trụ sở Viện kiểm sát tỉnh (Cũ) 600 270 180
19 Đường Bế Văn Đàn Tiếp giáp Viện kiểm sát tỉnh (Cũ) Tiếp giáp đường Pusamcap 500 270 180
20 Đường Võ Nguyên Giáp Tiếp giáp Trường lái xe cơ giới Tiếp giáp đường Bế Văn Đàn 1.900 590 390
21 Đường Võ Nguyên Giáp Tiếp giáp địa phận xã Nậm Loỏng cũ Hết ranh giới đất Trường lái xe cơ giới 1.700 590 330
22 Đường Tôn Đức Thắng Tiếp giáp đường Nguyễn Trãi Tiếp giáp đường Bế Văn Đàn 1.700 620 440
23 Đường Tôn Đức Thắng kéo dài Tiếp giáp đường Nguyễn Trãi Tiếp giáp cổng trường mầm non Bình Minh 1.100 370 230
24 Đường Pusamcap Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp Tiếp giáp đường Bế Văn Đàn 1.100 370 180
25 Đường 10-10 (20,5m) Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp Tiếp giáp đường Nguyễn Trãi 1.100    
26 Đường 10-10 kéo dài (20,5m) Tiếp giáp đường Nguyễn Trãi Cuối đường 1.000    
27 Đường Tô Hiệu (13,5m) Tiếp giáp đường Tôn Đức Thắng Tiếp giáp đường số 5 630    
28 Đường Lê Quý Đôn Tiếp giáp Đường Võ Nguyên Giáp Tiếp giáp đường Nguyễn Trãi 1.100 440 250
29 Đường Trường Chinh Tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ Tiếp giáp đường 30-4 1.900 620 350
30 Đường Trường Chinh Tiếp giáp Đại lộ Lê Lợi Tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ 2.100 700 420
31 Đường Lê Duẩn Tiếp giáp đường Trần Phú Tiếp giáp đại lộ Lê Lợi 2.100 700 420
32 Đường Trần Hưng Đạo Tiếp giáp đường Trần Phú Tiếp giáp đường Huỳnh Thúc Kháng 3.400 840 390
33 Đường Trần Hưng Đạo Tiếp giáp đường Huỳnh Thúc Kháng Hết Siêu thị Quang Thanh 4.400 1.000 530
34 Đường Trần Hưng Đạo Tiếp giáp Siêu thị Quang Thanh Tiếp giáp đường Vừ A Dính 3.400 840 390
35 Đường Trần Hưng Đạo Tiếp giáp đường Vừ A Dính Tiếp giáp đường Bế Văn Đàn 2.700 670 390
36 Đường Trần Hưng Đạo Tiếp giáp đường Bế Văn Đàn Tiếp giáp đường Tôn Đức Thắng 2.300 670 390
37 Đường Nguyễn Trãi Tiếp giáp đường Tôn Đức Thắng Tiếp giáp ngã 3 rẽ đường Trần Can 1.500 590 330
38 Đường Nguyễn Trãi Tiếp giáp ngã 3 rẽ đường Trần Can Hết địa phận phường Quyết Thắng 1.700 590 330
39 Đường Nguyễn Lương Bằng Tiếp giáp đường 30-4 Tiếp giáp đường hình bán nguyệt (Khu vườn cây) 2.100    
40 Đường Nguyễn Đức Cảnh Tiếp giáp đường Điện Biên Phủ Tiếp giáp đường Phạm Văn Đồng 1.800 910 350
41 Đường Trần Phú Tiếp giáp đường Trần Hưng Đạo Tiếp giáp Đại lộ Lê Lợi 3.200 1.000 530
42 Đường Nguyễn Viết Xuân Tiếp giáp đường Trần Phú Tiếp giáp đường Thanh Niên 770 320 230
43 Đường Nguyễn Văn Linh Tiếp giáp đường 30-4 Tiếp giáp Đại lộ Lê Lợi 2.100 910 340
  KHU DÂN CƯ 1A      
44 Đường Võ Văn Kiệt Tiếp giáp đường 30-4 Tiếp giáp đường Phạm Văn Đồng kéo dài 1.800 840 420
45 Đường Tô Vĩnh Diện Tiếp giáp đường 30-4 Tiếp giáp đường Nguyễn Thái Bình 770    
46 Đường Hoàng Minh Giám Tiếp giáp đường 30-4 Tiếp giáp đường Võ Văn Kiệt 1.300    
47 Đường Nguyễn Thái Bình Tiếp giáp đường Hoàng Minh Giám Tiếp giáp đường Võ Văn Kiệt 1.800    
48 Phố Vương Thừa Vũ Tiếp giáp đường Hoàng Văn Thụ Tiếp giáp đường Nguyễn Thái Bình 770    
49 Phố Phạm Hồng Thái Tiếp giáp đường Hoàng Văn Thụ Tiếp giáp đường Nguyễn Thái Bình 770    
50 Đường Trần Khát Chân Tiếp giáp đường Trần Huy Liệu Tiếp giáp đường Hoàng Văn Thụ 770    
51 Đường B10 (13,5m) Tiếp giáp đường Trần Huy Liệu Tiếp giáp đường Tô Vĩnh Diện 770    
52 Đường B12 (13,5m) Tiếp giáp phố Vương Thừa Vũ Tiếp giáp đường Nguyễn Thái Bình 770    
53 Đường A-1; A-2 (13,5m) Tiếp giáp đường Hoàng Minh Giám Tiếp giáp đường Trần Huy Liệu 770    
54 Phố Nguyễn Phong Sắc Giao với đường quy hoạch số 2-15 Giao với tuyến đường số 2 630    
55 Tuyến số 1 (Đường Phạm Văn Đồng kéo dài) Tiếp giáp tuyến số 3 Tiếp giáp tuyến số 4 1.100 370 230
56 Tuyến số 2 Tiếp giáp đường Nguyễn Phong Sắc Tiếp giáp tuyến số 1 và tuyến số 4 630    
57 Tuyến số 3, số 4 Tiếp giáp đường Nguyễn Lương Bằng Tiếp giáp tuyến số 1 1.100    
58 Đường nhánh tổ 23, phường Đông Phong Tiếp giáp phố Trần Đăng Ninh Tiếp giáp đường Phạm Văn Đồng kéo dài 420 210 140
59 Đường 13,5m mới Tiếp giáp đường Võ Văn Kiệt Tiếp giáp tuyến số 2 630    
  KHU DÂN CƯ 1B      
60 Phố Đặng Văn Ngữ Tiếp giáp đường 30-4 Tiếp giáp đường Phạm Ngọc Thạch 1.800    
61 Đường Nguyễn Khuyến Tiếp giáp đường 30-4 Tiếp giáp đường Phạm Ngọc Thạch 1.300    
62 Đường Phan Đình Giót Tiếp giáp đường 30-4 Tiếp giáp đường Phạm Ngọc Thạch 1.300    
63 Phố Trần Bình Trọng (Đường A4) Tiếp giáp phố Đặng Văn Ngữ Tiếp giáp đường Phan Đình Giót 770    
64 Phố Trần Nhật Duật (Đường A5) Tiếp giáp phố Đặng Văn Ngữ Tiếp giáp đường Phan Đình Giót 770    
65 Phố Trần Quang Khải Tiếp giáp phố Đặng Văn Ngữ Tiếp giáp phố Nguyễn Văn Trỗi 770    
66 Đường A18 Tiếp giáp đường 30-4 Tiếp giáp Phố Trần Bình Trọng 770    
67 Đường A6, A9 (9m) Tiếp giáp đường số 10 Tiếp giáp đường số 11 770    
68 Đường số 10 và số 11 (9m) Tiếp giáp đường Phạm Ngọc Thạch Tiếp giáp phố Trần Nhật Duật 770    
69 Đường A16, A17 Tiếp giáp phố Đặng Văn Ngữ Tiếp giáp đường số 10 770    
70 Đường A14 Tiếp giáp đường Phạm Ngọc Thạch Tiếp giáp phố Nguyễn Văn Trỗi 770    
71 Phố Nguyễn Văn Trỗi (Gồm 2 nhánh) Tiếp giáp đường Phạm Ngọc Thạch Tiếp giáp đường Phan Đình Giót 1.050    
72 Đường A2 (Khu dân cư 1B) Tiếp giáp đường Phan Đình Giót Tiếp giáp đường Nguyễn Khuyến 770    
73 Đường A12, A13 (9m) Tiếp giáp đường A2 Tiếp giáp Phố Trần Bình Trọng 770    
74 Đường Phạm Ngọc Thạch Tiếp giáp phố Trần Đại Nghĩa (20,5m) Tiếp giáp phố Đặng Văn Ngữ 1.400 510 320
75 Phố Lý Tự Trọng (13,5m) Tiếp giáp đường 30-4 Tiếp giáp phố Trần Đại Nghĩa (20,5m) 1.100    
76 Phố Triệu Quang Phục (1B-6) Tiếp giáp phố Lý Tự Trọng (13,5m) Tiếp giáp phố Phùng Hưng 1.100    
77 Phố Đặng Dung (1B-7) Tiếp giáp phố Lý Tự Trọng (13,5m) Tiếp giáp phố Phùng Hưng 770    
78 Phố Nguyễn Trung Trực (1B-8) Tiếp giáp phố Lý Tự Trọng (13,5m) Tiếp giáp phố Phùng Hưng 770    
79 Đường 1B-9 (13,5m) Tiếp giáp phố Trần Đại Nghĩa (20,5) Tiếp giáp phố Phùng Hưng 770    
80 Đường 1B-1 (13,5m) Tiếp giáp phố Trần Đại Nghĩa (20,5) Tiếp giáp phố Phùng Hưng 770    
81 Đường đi Đông Pao Tiếp giáp đường Phạm Ngọc Thạch Hết địa phận phường Đông Phong 630 320 180
82 Đường số 1B-3 (13,5m) Tiếp giáp đường 30-4 Tiếp giáp Phố Nguyễn Trung Trực 770    
83 Phố Phùng Hưng Tiếp giáp đường 30-4 Tiếp giáp đường số 1B-9 (13,5m) 770    
84 Đường nhánh cạnh nhà nghỉ Hoa Ban (Giáp BCH QS tỉnh) Tiếp giáp đường 30-4 Tiếp giáp trường tiểu học San Thàng 500 250 150
  KHU DÂN CƯ SỐ 1 MỞ RỘNG      
85 Đường Hoàng Văn Thụ Tiếp giáp phố Trần Đăng Ninh Tiếp giáp đường Trần Khát Chân 1.100    
  KHU TRUNG TÂM HÀNH CHÍNH, CHÍNH TRỊ TỈNH      
86 Phố Mường Kim Tiếp giáp Đại lộ Lê Lợi Tiếp giáp Phố Nguyễn Thị Minh Khai 1.100    
87 Phố Hương Phong Tiếp giáp Đại lộ Lê Lợi Tiếp giáp phố Nguyễn Thị Minh Khai 1.100    
88 Đường Hoàng Quốc Việt Tiếp giáp đường TT-2 Giáp đường Nguyễn Văn Linh 1.100    
89 Đường Hoàng Quốc Việt Tiếp giáp đường Nguyễn Văn Linh Tiếp giáp đường Trường Chinh 1.100    
90 Đường Lê Hồng Phong Tiếp giáp đường Phạm Văn Đồng Tiếp giáp đường Trường Chinh 1.100    
91 Đường số 5-4 (11,5m) Tiếp giáp Phố Mường Kim Tiếp giáp phố Hương Phong 910    
92 Đường số 5-6 (13,5m) Tiếp giáp Đường Hoàng Quốc Việt Tiếp giáp phố Nguyễn Thị Minh Khai 1.100    
93 Phố Nguyễn Thị Minh Khai Tiếp giáp đường Phạm Văn Đồng Tiếp giáp đường Lê Hồng Phong 1.100    
94 Đường số 5-8, 5-9 (11,5m) Tiếp giáp đường Lê Hồng Phong Phố Nguyễn Thị Minh Khai 1.100    
95 Đường số 5-12 (13,5m) Tiếp giáp Đường 5-8 Tiếp giáp Đường 5-9 1.100    
96 Đường số 5-10 (11,5m) Tiếp giáp Đường Hoàng Quốc Việt Vòng sau nhà Văn Hóa vòng trở lại Đường Hoàng Quốc Việt 1.100    
97 Đường số 5-11 (13,5m) Tiếp giáp Đường Hoàng Quốc Việt Hết ranh giới đất chợ Tân Phong 2 1.100    
98 Đường Phạm Văn Đồng Tiếp giáp Đại lộ Lê Lợi Giáp đường Nguyễn Hữu Thọ 1.300    
99 Đường số 1 (Khu TTHC - 46 hộ) Tiếp giáp đường Hoàng Quốc Việt Giáp đường Nguyễn Văn Linh 1.100    
100 Đường số 9 (Đối diện Công an tỉnh) Tiếp giáp đường nhánh số 1 Tiếp giáp đường nhánh số 3 630    
101 Đường nhánh số 1, 2, 3 Tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ Tiếp giáp đường số 9 (Đối diện Công an tỉnh) 560    
  KHU DÂN CƯ SỐ 2      
102 Đường Trần Văn Thọ Tiếp giáp đường T03 Tiếp giáp Đại lộ Lê Lợi 1.100 440 320
103 Đường Trần Văn Thọ Tiếp giáp Đại lộ Lê Lợi Tiếp giáp đường Trần Quý Cáp 1.100 440 320
104 Phố Trịnh Hoài Đức (T01) Tiếp giáp đường Trần Quốc Mạnh Tiếp giáp đường Trần Văn Thọ 1.100    
105 Phố Lê Văn Hưu (T02) Tiếp giáp đường Trần Quốc Mạnh Tiếp giáp đường Trần Văn Thọ 1.100    
106 Đường T03 (13,5m) Tiếp giáp đường Trần Quốc Mạnh Cuối đường 1.100 370 270
107 Đường D01 (16,5m) Tiếp giáp đường Hoàng Văn Thái Tiếp giáp đường Trần Văn Thọ 1.100    
108 Đường Bùi Thị Xuân (16,5m) Tiếp giáp đường Hoàng Văn Thái Tiếp giáp đường Trần Văn Thọ 1.300    
109 Đường Trần Quý Cáp Tiếp giáp đường Trần Văn Thọ Tiếp giáp đường Hoàng Văn Thái 1.100 370 270
110 Phố Quyết Tiến Tiếp giáp đường Trần Quý Cáp Tiếp giáp đường D01 1.300    
111 Đường đi xã Nùng Nàng Tiếp giáp đường Trần Văn Thọ Hết địa phận thành phố 700 490 350
112 Đường đi Nùng Nàng - Nậm Tăm Tiếp giáp Đại lộ Lê Lợi Hết địa phận thành phố Lai Châu 630 320 180
  KHU DÂN CƯ 2A      
113 Đường 3A (9m) Tiếp giáp đường 30-4 Tiếp giáp đường Đặng Thai Mai 1.100    
114 Đường 4A (16,5m) Tiếp giáp đường 30-4 Tiếp giáp đường 2-6 1.300    
115 Đường 6A (13,5m) Tiếp giáp đường Đặng Thai Mai Tiếp giáp đường 2-6 1.100    
116 Đường 7A (24m) Tiếp giáp đường 30-4 Tiếp giáp đường Đặng Thai Mai 1.400    
117 Đường 8A (13m) Tiếp giáp đường 6A Tiếp giáp đường 4A 1.100    
118 Đường Đặng Thai Mai Tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ Tiếp giáp đường 1-1 1.100    
119 Phố Trung Dũng Tiếp giáp đường 3A Tiếp giáp đường Nguyễn Văn Linh 1.200    
120 Đường 11A (11,5m) Tiếp giáp đường 30-4 Tiếp giáp đường Đặng Thai Mai 910    
121 Đường 2 - 6 Tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ Tiếp giáp đường 4A 910    
122 Đường 1-1 Tiếp giáp đường 30-4 Tiếp giáp đường Nguyễn Lương Bằng 1.100    
  KHU DÂN CƯ SỐ 2B      
123 Đường Lê Hữu Trác Tiếp giáp đường 30-4 Tiếp giáp đường Phạm Ngọc Thạch 1.100    
124 Đường 2B (13,5m) Tiếp giáp phố Nguyễn Đình Chiểu Tiếp giáp phố Phạm Công Bân 1.100    
125 Đường Tôn Thất Tùng Tiếp giáp đường 30-4 Tiếp giáp đường Phạm Ngọc Thạch 1.800    
126 Phố Hồ Đắc Di Tiếp giáp đường 30-4 Tiếp giáp đường Phạm Ngọc Thạch 2.100    
127 Đường 6B (13,5m) Tiếp giáp đường Lê Hữu Trác Tiếp giáp đường Tuệ Tĩnh 1.100    
128 Phố Nguyễn Đình Chiểu Tiếp giáp phố Hồ Đắc Di Tiếp giáp phố Lê Hữu Trác 1.100    
129 Phố Cù Chính Lan Tiếp giáp đường Tôn Thất Tùng Tiếp giáp phố Lê Hữu Trác 1.400    
130 Phố Phạm Công Bân (Đường 9B - 13,5m) Tiếp giáp đường Tôn Thất Tùng Tiếp giáp phố Lê Hữu Trác 1.100 370 230
131 Đường Tuệ Tĩnh Tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ Tiếp giáp phố Hồ Đắc Di 1.100    
132 Đường Phạm Ngọc Thạch Tiếp giáp phố Đặng Văn Ngữ Tiếp giáp đường nhánh vào bản Tả Làn Than 1.100 370 230
133 Phố Đặng Văn Chung (Đường 2B2 - 31m) Tiếp giáp đường Tôn Thất Tùng Tiếp giáp phố Lê Hữu Trác 1.100    
134 Đường Trần Duy Hưng (Đường 2B3 - 11,5m) Tiếp giáp đường Tôn Thất Tùng Tiếp giáp phố Lê Hữu Trác 630    
  KHU DÂN CƯ SỐ 2C      
135 Đường 5C Tiếp giáp đường Trần Quý Cáp Tiếp giáp đường Điện Biên Phủ 1.100    
136 Đường Trần Quý Cáp Tiếp giáp đường 5C Tiếp giáp phố Trần Quốc Toản 1.100    
137 Phố Trần Quốc Toản Tiếp giáp đường 5C Tiếp giáp ranh giới đất CT điện lực Lai Châu 1.100    
138 Phố Nguyễn Tri Phương Tiếp giáp đường 5C Tiếp giáp ranh giới đất CT điện lực Lai Châu 1.100    
  KHU DÂN CƯ SỐ 2 (ĐỐI DIỆN BỘ CHỈ HUY BIÊN PHÒNG)      
139 Đường Hoàng Văn Thái Tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ Tiếp giáp đường Trần Quý Cáp 1.800    
140 Phố Nguyễn Thái Học Tiếp giáp trục N-01 Tiếp giáp trục N-04 1.100    
141 Phố Kim Đồng Tiếp giáp đường Trần Quý Cáp Tiếp giáp trục N-04 1.050 440 320
142 Đường N-04 Tiếp giáp đường Hoàng Văn Thái Tiếp giáp phố Kim Đồng 1.050    
  KHU TRUNG TÂM THƯƠNG MẠI      
143 Đường Hoàng Văn Thái Tiếp giáp Đại lộ Lê Lợi Tiếp giáp đường Trần Quý Cáp 2.100    
144 Đường Trần Quý Cáp Tiếp giáp đường Hoàng Văn Thái Tiếp giáp phố Hoàng Diệu 1.800    
145 Phố Hoàng Diệu Tiếp giáp Đại lộ Lê Lợi Tiếp giáp đường 5C 2.000    
146 Đường 28-06 Tiếp giáp đường Hoàng Văn Thái Tiếp giáp đường Điện Biên Phủ 2.000    
147 Đường quy hoạch (13,5m sau Ngân hàng Công thương) Tiếp giáp đường 28-06 Tiếp giáp đường 5C 1.100    
  KHU LIÊN HỢP THỂ THAO (KHU DÂN CƯ SỐ 2 MỞ RỘNG)      
148 Đường D5, D6, D7 (16,5m) Tiếp giáp đường Trần Quốc Mạnh Tiếp giáp phố Lê Lai 1.100    
149 Phố Lê Lai Tiếp giáp đại lộ Lê Lợi Tiếp giáp phố Hồ Xuân Hương 1.200    
150 Đường N4 (11,5m) Tiếp giáp đường D7 Tiếp giáp đường N5 910    
151 Đường N5 (11,5m) Tiếp giáp đường D7 Tiếp giáp phố Hồ Xuân Hương 910    
152 Phố Hồ Xuân Hương Tiếp giáp đường Điện Biên Phủ Tiếp giáp đường Trần Quốc Mạnh 1.400    
153 Phố Hồ Xuân Hương Tiếp giáp đường Trần Quốc Mạnh Tiếp giáp đường Lò Văn Hặc 900    
154 Đường T4 (9,5m) Tiếp giáp phố Lê Lai Tiếp giáp đường Điện Biên Phủ 910    
155 Đường T2 (13,5m) Tiếp giáp đường Trần Quốc Mạnh Tiếp giáp đường T6 910    
156 Phố Cao Bá Quát (Đường T1 - 13,5m) Tiếp giáp đường T3 Tiếp giáp đường Điện Biên Phủ 1.100    
157 Đường T6 (9,5m) Tiếp giáp Phố Cao Bá Quát Tiếp giáp phố Hồ Xuân Hương 910    
158 Đường T3 (9,5m) Tiếp giáp đường Lò Văn Hặc Tiếp giáp phố Hồ Xuân Hương 770    
159 Đường Trần Quốc Mạnh Tiếp giáp đường Đại lộ Lê Lợi Tiếp giáp phố Hồ Xuân Hương 1.400    
160 Đường Trần Quốc Mạnh Tiếp giáp phố Hồ Xuân Hương Tiếp giáp đường Lò Văn Hặc 1.100    
161 Đường Lò Văn Hặc Tiếp giáp đường điện Biên Phủ Tiếp giáp đường T03 (KDC số2) 1.100    
  KHU NHÀ MÁY CHÈ TAM ĐƯỜNG      
162 Đường vào nhà máy chè Tam Đường Tiếp giáp đường Lê Duẩn Cuối đường 420 290 200
163 Ngõ 076 (Đường lên đền Lê Lợi), đường Trần Hưng Đạo Tiếp giáp đường Trần Hưng Đạo Hết địa phận nhà ông Bùi Đức Thiện 420 290 250
164 Đường nhánh từ đền Lê Lợi đến bản Thành Lập phường Đoàn Kết     420 220 180
  KHU NHÀ MÁY GẠCH TUYNEL (CŨ)      
165 Đường nhánh Tiếp giáp đường Trần Hưng Đạo (cạnh Đại lý YAMAHA) Tiếp giáp đường vào nhà máy gạch Tuynel (Cũ) 500 270 180
166 Ngõ 226 đường Trần Hưng Đạo Tiếp giáp đường Trần Hưng Đạo Nhà máy gạch Tuynel cũ 500 270 180
167 Đường ngách bám ngõ 226 đường Trần Hưng Đạo     490    
168 Ngõ 237 đườngTrần Hưng Đạo Tiếp giáp đường Trần Hưng Đạo Sân vận động 630 320 230
  KHU DÂN CƯ SỐ 4      
169 Phố Chiêu Tấn Tiếp giáp đường 19-8 Hết ranh giới đất Sân vận động 1.800    
170 Phố Chiêu Tấn (Kéo dài) Tiếp giáp đường Trần Hưng Đạo Tiếp giáp ranh giới Sân vận động 1.500 640 420
171 Đường Vừ A Dính Tiếp giáp đường Trần Hưng Đạo Tiếp giáp phố Chiêu Tấn 1.800 590 380
172 Đường nhánh Tiếp giáp phố Chiêu Tấn Tiếp giáp phố Chiêu Tấn kéo dài 630 320 230
173 Đường D3 (13m) Tiếp giáp phố Chiêu Tấn Tiếp giáp đường N5 1.100 370 230
174 Đường D4 (13m) Tiếp giáp đường Huỳnh Thúc Kháng Tiếp giáp đường N4 1.100    
175 Đường N4 (13m) Tiếp giáp đường Chu Văn An Tiếp giáp đường D3 1.100 370 230
176 Đường N5 (13m) Tiếp giáp đường Huỳnh Thúc Kháng Tiếp giáp đường D4 1.100 370 230
177 Đường Chu Văn An Tiếp giáp đường Ngô Quyền Tiếp giáp Huỳnh Thúc Kháng 900 460 180
178 Đường Chu Văn An Tiếp giáp đường Huỳnh Thúc Kháng Tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh 1.100    
179 Đường N3 (13m) Tiếp giáp đường Ngô Quyền Tiếp giáp đường Chu Văn An 1.300    
180 Đường Ngô Quyền Tiếp giáp phố Chiêu Tấn Tiếp giáp Huỳnh Thúc Kháng 1.500    
181 Đường Ngô Quyền Tiếp giáp Huỳnh Thúc Kháng Tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh 1.300    
182 Đường Huỳnh Thúc Kháng Tiếp giáp đường 19-8 Tiếp giáp đường Trần Hưng Đạo 1.400 640  
183 Phố Hoàng Công Chất (13m) Tiếp giáp đường Ngô Quyền Tiếp giáp đường V3 1.100    
184 Đường N9, N10 (13m) Tiếp giáp đường Ngô Quyền Tiếp giáp đường Chu Văn An 1.100    
185 Đường Hồ Tùng Mậu Tiếp giáp đường 19-8 Tiếp giáp đường Trần Phú 1.400    
186 Phố Nguyễn Thiếp (D5 - 13m) Tiếp giáp đường Hồ Tùng Mậu Tiếp giáp phố Hoàng Công Chất 1.100    
187 Đường D11 (13m) Tiếp giáp đường N10 Tiếp giáp Phố Bạch Đằng 1.100    
188 Phố Bạch Đằng (Đường số 10 - 13m) Tiếp giáp đường Ngô Quyền Tiếp giáp đường Trần Quang Diệu 1.100    
189 Đường N13 (13m) Tiếp giáp đường 19-8 Tiếp giáp đường Chu Văn An 1.100    
190 Đường V3 (5m) Tiếp giáp đường Trần Quang Diệu Tiếp giáp đường Huỳnh Thúc Kháng 910    
191 Phố Trương Định Tiếp giáp đường V3 Tiếp giáp đường Trần Quang Diệu 910    
192 Phố Lê Đại Hành (13m) Tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh Tiếp giáp Phố Bạch Đằng 1.100    
193 Đường Trần Quang Diệu Tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh Tiếp giáp đường V3 910    
194 Đường số 9 (13,5) Tiếp giáp đường N16 Tiếp giáp đường D13A 910    
195 Đường D13 (13m) Tiếp giáp đường số 11 Tiếp giáp đường số D13A 910    
196 Đường D13A (13m) Tiếp giáp phố Mường Than Tiếp giáp đường số 11 910    
197 Phố Mường Than Tiếp giáp đường 19-8 Tiếp giáp đường D13A 910    
198 Đường N16 (13m) Tiếp giáp đường 19-8 Tiếp giáp đường D13 1.100    
199 Đường tránh ngập Tiếp giáp đường Bế Văn Đàn Tiếp giáp đường 19-8 440 270 180
200 Đường nhánh (Cạnh đường 19-8, tổ 8, phường Đoàn Kết) Tiếp giáp nhà ông Đinh Tây Lâm Tiếp giáp nhà ông bà Kinh Thống 770 370 180
201 Đường nhánh sau Sân vận động Từ trường Mầm non Hoa Sen Tiếp giáp trường THPT chuyên Lê Quý Đôn 630 350 250
  KHU AO CÁ BÁC HỒ          
202 Ngõ 224 đường Trần Phú Tiếp giáp đường Trần Phú Cuối đường 630 320 230
203 Đường nhánh bám Ao cá Bác Hồ thuộc phường Tân Phong Tiếp giáp đường Trần Phú Tiếp giáp ngõ 224 đường Trần Phú 630 320 230
  KHU DÂN CƯ SỐ 5 (SAU KHO BẠC TỈNH)      
204 Đường T1, T2 Tiếp giáp đường số 3 Tiếp giáp đường T3 770    
205 Đường T3 Tiếp giáp đường Lê Duẩn Tiếp giáp đường T1 770    
206 Đường T3 Tiếp giáp đường T1 Tiếp giáp đường T2 630    
207 Đường số 3 Tiếp giáp đường Lê Duẩn Tiếp giáp đường Thanh Niên 770    
  KHU DÂN CƯ SỐ 6      
208 Đường Nguyễn Thị Định Tiếp giáp đường số 11 Tiếp giáp đường Lò Văn Hặc 1.400    
209 Đường số 11 Tiếp giáp đường Điện Biên Phủ Tiếp giáp đường Trần Quốc Mạnh 1.100    
210 Đường Trần Quốc Mạnh Tiếp giáp đường số 11 Tiếp giáp đường Lò Văn Hặc 1.100    
211 Đường số 6-3 (17,5m) Tiếp giáp đường Trần Quốc Mạnh Tiếp giáp đường số 11 910    
212 Phố Phan Bội Châu (Đường số 6-11) Tiếp giáp đường 6-3 Tiếp giáp đường Hoàng Hoa Thám 770    
213 Phố Phan Chu Trinh (Đường số 6-12) Tiếp giáp đường 6-3 Tiếp giáp đường Hoàng Hoa Thám 770    
214 Đường số 6-13 Tiếp giáp đường 6-3 Tiếp giáp đường Hoàng Hoa Thám 420    
215 Đường số 6-6 Tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh Tiếp giáp đường Hoàng Hoa Thám 840 350 250
216 Đường số 6-7 Tiếp giáp đường 6-6 Tiếp giáp đường 6-8 500 250 180
217 Đường số 6-8 Tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh Tiếp giáp đường Hoàng Hoa Thám 500 250 180
218 Đường ven Hồ thượng lưu Tiếp giáp đường Trần Phú Tiếp giáp đường Hoàng Hoa Thám 1.600 530 270
  KHU KHÁCH SẠN MƯỜNG THANH      
219 Phố Võ Thị Sáu Tiếp giáp Đại lộ Lê Lợi Tiếp giáp đường số 3 1.100    
220 Đường Thanh Niên Tiếp giáp Đại lộ Lê Lợi Tiếp giáp phố Tô Hiến Thành 1.500    
221 Đường Thanh Niên Tiếp giáp phố Tô Hiến Thành Tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh 1.100 440 270
222 Phố Tô Hiến Thành Tiếp giáp đường Thanh Niên Tiếp giáp đường Lê Duẩn 1.100    
223 Đường số 2 (13,5m) Tiếp giáp đường số 4 Tiếp giáp đường Lê Duẩn 630    
224 Đường số 4 (13,5m) Tiếp giáp phố Tô Hiến Thành Tiếp giáp đường số 3 770    
  KHU DÂN CƯ SỐ 3, SỐ 7, KHU DÂN CƯ PHÍA TÂY NAM VÀ KHU TRUNG TÂM HÀNH CHÍNH - CHÍNH TRỊ THÀNH PHỐ      
225 Đường Trần Can Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp Tiếp giáp đường Nguyễn Trãi (Chợ phường Quyết Thắng) 800 460 320
226 Đường N6, N9 (13,5 m) Từ tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp Tiếp giáp đường số 17 630    
227 Đường N8 (13,5m) Tiếp giáp đường N6 Tiếp giáp đường N9 630    
228 Đường số 17 Tiếp giáp đường N6 Tiếp giáp phố Nguyễn Bỉnh Khiêm 630    
229 Đường V1 (13,5m) Tiếp giáp đường số 17 Tiếp giáp đường N2 630    
230 Đường N2 (13,5m) Tiếp giáp đường N4 Tiếp giáp đường TN1 630    
231 Đường số 18 Tiếp giáp đường số 10-10 Tiếp giáp phố Nguyễn Bỉnh Khiêm 630    
232 Phố Nguyễn Bỉnh Khiêm Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp Tiếp giáp đường Nguyễn Du 630    
233 Phố Bà Triệu (Đường R6A) Tiếp giáp đường PuSamCap Tiếp giáp đường R12 1.100    
234 Đường R8 (13,5m) Tiếp giáp đường PuSamCap Tiếp giáp đường R12 630    
235 Đường R12 (13,5m) Tiếp giáp đường R8 Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp 630    
236 Đường N1 Tiếp giáp đường N3 Tiếp giáp phố Nguyễn Bỉnh Khiêm 630    
237 Đường N3 Tiếp giáp đường số 17 Tiếp giáp đường N2 630    
238 Đường N4 Tiếp giáp đường N1 Tiếp giáp đường Nguyễn Du 630    
239 Đường Nguyễn Du Tiếp giáp đường 10-10 Tiếp giáp đường Tôn Đức Thắng 630    
240 Phố Quyết Thắng Tiếp giáp phố Nguyễn Bỉnh Khiêm Tiếp giáp đường Tôn Đức Thắng 630    
241 Đường L1, L2 Tiếp giáp phố Quyết Thắng Tiếp giáp đường Nguyễn Du 630    
242 Đường L4 Tiếp giáp đường L2 Tiếp giáp đường R13 630    
243 Đường R13 Tiếp giáp Phố Quyết Thắng Tiếp giáp đường Nguyễn Du 630    
244 Đường D1 Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp 630    
245 Đường nhánh (Cạnh TT Y tế dự phòng thành phố) Tiếp giáp Nguyễn Trãi Giáp đường nhánh (Từ Võ Nguyên Giáp đến Trần Can) 700    
246 Đường nhánh chạy qua bản Séo Lản Than, Nậm Loỏng 1, Nậm Loỏng 2 thuộc phường Quyết Thắng     420 220 180
247 Đường nhánh bê tông (Bám mương nước phường Quyết Thắng) Từ đường 10-10 Tiếp giáp đường chạy qua bản Séo Lản Than thuộc phường Quyết Thắng 420 220 180
248 Đường N12 (11,5m khu dân cư số 7) Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp Tiếp giáp đường N14 630    
249 Đường N14 (11,5m khu dân cư số 7) Tiếp giáp đường Tôn Đức Thắng Cuối đường 630    
250 Đường N13 (11,5m khu dân cư số 7) Tiếp giáp đường N12 Cuối đường 630    
251 Đường TN1 (Khu dân cư phía Tây Nam) Tiếp giáp đường 17 Tiếp giáp đường V3 630    
252 Đường V3 (Khu dân cư phía Tây Nam) Tiếp giáp đường TN1 Tiếp giáp đường 10-10 630    
253 Đường nhánh (tổ 7, phường Quyết Tiến) Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp Tiếp giáp đường Tôn Đức Thắng 530 250 140
254 Đường nhánh (Bản Nậm Loỏng 3, phường Quyết Thắng) Tiếp giáp đường Trần Can Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp 420 210 140
255 Đường nhánh phía sau Viện kiểm sát nhân dân thành phố (Tổ 1, phường Quyết Tiến) Tiếp giáp đường Tôn Đức Thắng Tiếp giáp đường Bế Văn Đàn 420 210 140
  KHU ĐẤT TÁI ĐỊNH CƯ 450M2      
256 Đường số 1, số 2 Tiếp giáp đường số 3 Tiếp giáp đường Pusamcap 630    
257 Đường số 3 Tiếp giáp đường số 1 Tiếp giáp đường Pusamcap 630    
258 Đường số 4, số 5 Tiếp giáp đường Pusamcap Tiếp giáp đường Tô Hiệu 630    
  KHU TÁI ĐỊNH CƯ TẢ LÀN THAN      
259 Đường số 7 (Nhánh 1) Tiếp giáp nhánh 2 Tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ 500 270 180
260 Đường số 7 (Nhánh 2 vuông góc nhánh 1) Đầu đường Cuối đường 440 270 180
261 Các vị trí còn lại của thành phố     140    
IX.2 HUYỆN THAN UYÊN          
1 Đường Điện Biên Phủ Đầu cầu Mường Cang (Số nhà 634) Hết ranh giới đất hạt Kiểm lâm (Số nhà 550) 2.900 1.100 560
2 Đường Điện Biên Phủ Tiếp giáp ranh giới đất hạt Kiểm lâm (Số nhà 550) Hết ranh giới đất Sân vận động (Số nhà 548) 2.100 910 420
3 Đường Điện Biên Phủ Hết ranh giới đất Sân vận động (Số nhà 631) Hết ranh giới đất Công an huyện (Số nhà 402) 1.900 840 350
4 Đường Điện Biên Phủ Hết ranh giới đất Công an huyện (Số nhà 402) Hết ranh giới số nhà 227 1.600 700 310
5 Đường Điện Biên Phủ Tiếp giáp ranh giới số nhà 225 Hết địa phận thị trấn Than Uyên 1.500 650 280
6 Phố Lương Định Của Ngã 3 (Số nhà 002) Hết ranh giới đất Công an huyện cũ khu 2 (Phòng Cảnh sát PCCC) 910 390 200
7 Đường Thanh Niên Tiếp giáp ngã 3 đường Điện Biên Phủ (Số nhà 001) Hết ranh giới số nhà 170 đường Thanh Niên 480 230 120
8 Ngõ 620 Đường Điện Biên Phủ Ranh giới số nhà 001 Hết ranh giới đất nhà ông Nguyễn Văn Việt 530 220 110
9 Phố Lý Tự Trọng Ranh giới số nhà 002 Đường Thanh Niên (Số nhà 082) 530 220 110
10 Đường 15/10 UBND thị trấn Than Uyên (Số nhà 001) Hết ranh giới số nhà 192 530 220 110
11 Ngõ 534 Điện Biên Phủ Ranh giới số nhà 001 Hết ranh giới số nhà 013 460 200 100
12 Ngõ 542 Điện Biên Phủ Ranh giới số nhà 001 Hết ranh giới số nhà 029 460 200 100
13 Phố Tô Vĩnh Diện Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 Tiếp giáp đường Điện Biên Phủ (Ranh giới số nhà 551) 700 200 100
14 Ngõ 413 Điện Biên Phủ Ranh giới số nhà 002 Hết ranh giới số nhà 045 460 200 100
15 Đường Bế Văn Đàn Tiếp giáp ranh giới số nhà 002 Hết ranh giới số nhà 016 460 200 100
16 Ngõ 695 Điện Biên Phủ Ranh giới đất nhà ông Phan Văn Sơn (Số nhà 002) Tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh 300 150 100
17 Ngõ Đi Sen Đông Tiếp giáp ngã 3 (Ngõ 15 đường Điện Biên Phủ) (Số nhà 001) Hết ranh giới đất Hồ Bản Đông 300 150 100
18 Đường Nguyễn Chí Thanh Tiếp giáp Ngã 3 (Số nhà 001) Hết ranh giới đất Nhà khách huyện ủy (Số nhà 017) 1.300 560 270
19 Đường Nguyễn Chí Thanh Tiếp giáp ranh giới đất Nhà khách huyện ủy (Số nhà 020) Cổng Huyện đội (Số nhà 086) 620 280 140
20 Ngõ 821 Điện Biên Phủ Ranh giới đất Phòng Tài chính-KH (Số nhà 001) Hết ranh giới đất Hội trường UBND huyện khu 2 (Số nhà 005) 620 280 140
21 Đường Tôn Thất Tùng Ngã tư Ngân hàng Công thương (Số nhà 001) Ngã tư (Gần số nhà 046) 770 330 180
22 Phố Hoàng Liên Ngã 3 (Số nhà 001) Hết ranh giới số nhà 089 620 280 140
23 Phố Chu Văn An Ranh giới đất Honda Trường Thành (Số nhà 001) Ngã 3 (Hết số nhà 059) 770 330 180
24 Phố Phạm Ngọc Thạch Ranh giới số nhà 001 Tiếp giáp Bờ hồ Than Uyên (Số nhà 046) 530 220 110
25 Ngõ 18 Nguyễn Chí Thanh Ranh giới số nhà 001 Hết ranh giới số nhà 015 690 340 140
26 Đường sau Sân vận động Tiếp giáp ngã 3 Quốc lộ 32 Tiếp giáp đường trục 3 (Gần nhà bà Thanh) 530 220 110
27 Ngõ 193 Đường 15/10 Hết ranh giới số nhà 001 Tiếp giáp phố Lý Tự Trọng (Ranh giới đất nhà ông Lộc) 460 200 100
28 Đường Tôn Thất Tùng Ngã 4 (Gần số nhà 083) Hết ranh giới số nhà 135 460 200 100
29 Ngõ 552 Điện Biên Phủ Ranh giới số nhà 001 Hết ranh giới số nhà 010 460 200 100
30 Phố Trần Huy Liệu Ranh giới số nhà 002 Tiếp giáp đầu cầu khu 8 (Số nhà 016) 460 200 100
31 Phố Lương Định Của Ranh giới số nhà 084 Tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh (Hết ranh giới số nhà 106) 460 200 100
32 Ngõ phố Tô Vĩnh Diện Ranh giới số nhà 01 Hết ranh giới đất nhà ông Quốc Trượng 270 150 100
33 Ngõ 21 Trần Quốc Mạnh Ranh giới đất nhà ông Nguyễn Đình Hải (Khu 5b) Tiếp giáp ranh giới số nhà 002 300 150 100
34 Phố Trần Huy Liệu Tiếp giáp đầu cầu khu 8 (Số nhà 020) Hết ranh giới đất nhà ông Thông (Mão) (Số nhà 076) 300 150 100
35 Ngõ 51 Nguyễn Chí Thanh Ranh giới số nhà 002 Hết ranh giới số nhà 026 300 150 100
36 Ngõ 82 Lương Định Của Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 Hết ranh giới số nhà 005 300 150 100
37 Phố Trần Quốc Mạnh Tiếp giáp ngã tư 15/10 (Số nhà 028) Tiếp giáp đường Thanh Niên (Số nhà 066) 300 150 100
38 Đường Thanh Niên Hết ranh giới nhà ông Đô khu 6 (Số nhà 170) Hết địa phận thị trấn Than Uyên 310 150 100
39 Ngõ 17 Phạm Ngọc Thạch Hết địa phận số nhà 001 Hết ranh giới số nhà 019 300 150 100
40 Ngõ 23 Phạm Ngọc Thạch Hết địa phận số nhà 001 Hết ranh giới số nhà 015 300 150 100
41 Ngõ 31 Phạm Ngọc Thạch Hết địa phận số nhà 001 Hết ranh giới số nhà 023 300 150 100
42 Đường Tôn Thất Tùng Ranh giới số nhà 137 Tiếp giáp đường Thanh Niên 430 180 110
43 Ngõ 192 đường 15/10 Hết ranh giới số nhà 192 Tiếp giáp đường Thanh Niên (Số nhà 018) 530 220 110
44 Ngõ 9 đường 15/10 Ranh giới số nhà 001 Tiếp giáp đường 15/10 (Số nhà 037) 460 230 120
45 Ngõ 66 đường 15/10 Ranh giới số nhà 001 Hết ranh giới số nhà 031 300 150 100
46 Ngõ 32 đường 15/10 Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 Trường Mầm non số 2 (Số nhà 011) 550 220 110
47 Đường Bế Văn Đàn Tiếp giáp số nhà 018 Hết ranh giới số nhà 092 460 200 100
48 Đường Bế Văn Đàn Tiếp giáp ranh giới số nhà 092 Hết ranh giới số nhà 131 270 150 100
49 Ngõ 123 Tôn Thất Tùng Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 Hết ranh giới số nhà 021 240 130 90
50 Ngõ 135 Tôn Thất Tùng Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 Hết ranh giới số nhà 008 240 130 90
51 Ngõ 10 Tôn Thất Tùng Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 Hết ranh giới số nhà 008 280 150 110
52 Ngõ 2 Phạm Ngọc Thạch Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 Hết ranh giới số nhà 011 240 130 90
53 Ngõ 2 phố Hoàng Liên Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 Hết ranh giới số nhà 003 240 130 90
54 Ngõ 28 phố Hoàng Liên Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 Hết ranh giới số nhà 025 240 130 90
55 Ngõ 12 Lương Định Của Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 Hết ranh giới số nhà 017 280 150 110
56 Đường Nguyễn Chí Thanh Đối diện cổng Huyện đội tiếp giáp đất nhà ông Hương Sinh Hết địa phận thị trấn 280 150 110
57 Ngõ 665 Điện Biên Phủ Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 Hết ranh giới số nhà 013 240 130 90
58 Ngõ 819 Điện Biên Phủ Tiếp giáp ranh giới đất đường huyện Ủy (Số nhà 001) Hết ranh giới số nhà 015 240 130 90
59 Ngõ 14 đường 15/10 Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 Hết ranh giới số nhà 015 240 130 90
60 Ngõ 476 Điện Biên Phủ Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 Hết ranh giới số nhà 007 240 130 90
61 Ngách 2 ngõ 458 đường Điện Biên Phủ Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 Tiếp giáp ranh giới số nhà 015 280 150 110
62 Ngõ 18 đường Thanh Niên Tiếp giáp số nhà 001 Hết ranh giới đất HTX Xuân Thủy (Số nhà 015) 280 150 110
63 Ngõ 181 Điện Biên Phủ Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 Hết ranh giới số nhà 007 190 130 90
64 Ngõ 119 Điện Biên Phủ Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 Hết ranh giới số nhà 012 190 130 90
65 Ngõ 483 Điện Biên Phủ Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 Hết ranh giới số nhà 016 240 130 90
66 Ngõ 73 Tô Vĩnh Diện Tiếp giáp ranh giới số nhà 002 Hết ranh giới số nhà 030 240 130 90
67 Ngõ 86 đường Thanh Niên Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 Hết ranh giới số nhà 028 280 150 110
68 Ngõ 164 đường Thanh Niên Ranh giới số nhà 001 Hết ranh giới số nhà 014 240 130 90
69 Ngõ 88 Nguyễn Chí Thanh Cổng Huyện đội (Số nhà 001) Hết ranh giới số nhà 015 280 150 110
70 Ngõ 67 Tô Vĩnh Diện Tiếp giáp ranh giới số nhà 012 Hết ranh giới số nhà 034 190 130 90
71 Ngõ 44 phố Hoàng Liên Tiếp giáp ranh giới số nhà 002 Hết ranh giới số nhà 004 240 150 110
72 Ngõ 22 phố Hoàng Liên Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 Hết ranh giới số nhà 003 240 150 110
73 Ngõ 36 Lý Tự Trọng Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 Hết ranh giới số nhà 009 240 150 110
74 Ngõ 146 đường 15/10 Hết ranh giới số nhà 001 Hết ranh giới số nhà 008 190 130 90
75 Ngõ 110 Điện Biên Phủ Tiếp giáp số nhà 001 Hết ranh giới số nhà 011 190 130 90
76 Ngõ 23 Tô Vĩnh Diện Ranh giới số nhà 001 Hết ranh giới số nhà 021 190 130 90
77 Phố Tô Vĩnh Diện Tiếp giáp ranh giới nhà ông An Hết ranh giới đất nhà ông Thế 190 130 90
78 Ngõ 83 Trần Huy Liệu Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 Hết ranh giới số nhà 015 190 130 90
79 Phố Trần Quốc Mạnh Tiếp giáp ngã 3 Quốc lộ 32 (Số nhà 002) Tiếp giáp số nhà 022 480 380 180
80 Ngõ 400 Điện Biên Phủ Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 Đến cuối đường (Hết ranh giới số nhà 006) 280 150 110
81 Ngõ 529 Điện Biên Phủ Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 Tiếp giáp ranh giới đất Trạm Y tế (Số nhà 002) 280 150 110
82 Ngõ 73 Điện Biên Phủ Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 Hết ranh giới đất Công ty ga Hải Vân (Số nhà 005) 280 150 110
83 Ngõ 159 Tôn Thất Tùng Tiếp giáp số nhà 001 Hết ranh giới số nhà 009 240 130 90
84 Ngõ 122 Điện Biên Phủ Tiếp giáp số nhà 001 (đất đấu giá) Hết ranh giới số nhà 002 190 130 90
85 Ngõ 36 đường Điện Biên Phủ Tiếp giáp số nhà 001 Hết ranh giới số nhà 004 190 130 90
86 Ngõ 62 đường Điện Biên Phủ Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 Hết ranh giới số nhà 003 190 130 90
87 Ngõ 084 đường Điện Biên Phủ Tiếp giáp số nhà 084 Hết ranh giới số nhà 001 190 130 90
88 Ngõ 174 đường Điện Biên Phủ Tiếp giáp số nhà 174 Hết ranh giới số nhà 001 190 130 90
89 Ngõ 122 đường Thanh Niên Tiếp giáp ranh giới số nhà 124 Hết ranh giới số nhà 003 280 150 110
90 Ngõ 42 phố Trần Huy Liệu Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 Hết ranh giới số nhà 017 190 130 90
91 Ngõ 213 đường Điện Biên Phủ Từ tiếp giáp ranh giới số nhà 213 Hết ranh giới số nhà 007 190 130 90
92 Ngõ 54 đường 15 /10 Tiếp giáp Ranh giới số nhà 056 Hết ranh giới số nhà 015 550 220 110
93 Ngách 8 ngõ 54 đường 15/10 Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 Hết ranh giới số nhà 008 240 130 90
94 Ngách 15 ngõ 66 đường 15/10 Tiếp giáp số nhà 001 Hết ranh giới số nhà 006 240 130 90
95 Ngõ 532 đường Điện Biên Phủ Tiếp giáp ranh giới số nhà 532 Hết ranh giới số nhà 009 460 200 100
96 Các vị trí còn lại trên địa bàn thị trấn     140    
IX.3 HUYỆN TÂN UYÊN          
1 Quốc lộ 32 Phía Bắc cầu Huổi Chăng Nọi Hết cửa hàng Xăng dầu số 8 Chi nhánh xăng dầu Lai Châu 2.100 1.300 1.100
2 Quốc lộ 32 Tiếp giáp cửa hàng Xăng dầu số 8 Chi nhánh xăng dầu Lai Châu Hết cống Tổ 3 1.500 980 770
3 Quốc lộ 32 Phía Nam cầu Huổi Chăng Nọi Hết ranh giới đất Chi cục thuế 1.600 980 770
4 Quốc lộ 32 Tiếp giáp ranh giới đất Chi cục thuế Hết địa phận thị trấn Tân Uyên (giáp xã Thân Thuộc) 1.500 980 770
5 Quốc lộ 32 Tiếp giáp cống Tổ 3 Hết địa phận thị trấn (giáp xã Phúc Khoa) 600 360 290
6 Nhánh Quốc lộ 32 Đoạn đường rẽ Ngã tư điểm trường mầm non khu 21 600 360 290
7 Nhánh Quốc lộ 32 Đoạn đường rẽ Hết ranh giới đất Nhà máy chè Than Uyên 600 360 290
8 Nhánh Quốc lộ 32 Đoạn đường rẽ đi Trường mầm non Phương Trang Tiếp giáp đường nội thị 600 360 290
9 Nhánh Quốc lộ 32 Đoạn đường rẽ Cầu qua suối đi Nà Ban 490 340 220
10 Nhánh Quốc lộ 32 Đoạn đường rẽ từ Bưu điện Tiếp giáp đường Bệnh viện mới 530 360 230
11 Nhánh Quốc lộ 32 Đường rẽ vào nhà thi đấu thể thao Cổng bệnh viện mới 770 420 320
12 Nhánh Quốc lộ 32 Đoạn đường rẽ Cổng nghĩa trang nhân dân 490 340 220
13 Nhánh Quốc lộ 32 Tiếp giáp Quốc lộ 32 Cuối đường 250 180 140
14 Nhánh Quốc lộ 32 Đoạn đường rẽ Kè suối Nậm Chăng Luông (khu 32) 530 330 220
15 Nhánh Quốc lộ 32 Đoạn đường rẽ Kè suối Nậm Chăng Luông (khu 26) 530 330 220
16 Nhánh Quốc lộ 32 Trụ sở tạm và nhà công vụ huyện Tân Uyên Tiếp giáp khu dân cư khu 7 410 270 190
17 Nhánh Quốc lộ 32 Tiếp giáp Quốc lộ 32 Đường đi tổ dân phố 4 cũ 390 260 180
18 Đường nội thị Tiếp giáp Quốc lộ 32 (đối diện trường THCS thị trấn Tân Uyên) Điểm giao nhau với đường xung quanh chợ 600 360 290
19 Đường nhánh nội thị Tiếp giáp đường nội thị Nhà văn hóa khu cơ quan 380 260 180
20 Đường nhánh nội thị Ngã tư điểm trường mầm non khu 21 Cuối đường bê tông khu 17 320 260 170
21 Đường nhánh nội thị còn lại Tiếp giáp đường nội thị Cuối đường 280 200 150
22 Đường xung quanh Chợ     1.100    
23 Các tổ: 1, 3, 7     290 160 130
24 Các Bản và Tổ dân phố còn lại     160 140 110
  Khu Trung tâm Hành chính - Chính trị huyện          
25 Nhánh Quốc lộ 32 Chi cục thuế huyện đi bờ hồ Tiếp giáp đoạn đường rẽ đi Trường THPT Nội trú huyện 700    
26 Nhánh Quốc lộ 32 Đoạn đường rẽ đi Trường mầm non số 01 Tiếp giáp trường THPT Nội trú huyện 700    
27 Nhánh Quốc lộ 32 Ngân hàng Nông nghiệp và PTNT huyện Hết ranh giới đất Trung tâm viễn thông huyện 700    
28 Nhánh Quốc lộ 32 Công an huyện Hết ranh giới đất Chi cục thống kê huyện 700    
29 Các tuyến đường còn lại trong Khu trung tâm hành chính huyện     550    
IX.4 HUYỆN TAM ĐƯỜNG          
1 Đường nội thị (Quốc lộ 4D cũ) Ngã 3 Công an thị trấn Ngã 3 đường đi Bản Hon, Khun Há 1.500 320 220
2 Đường nội thị (Quốc lộ 4D cũ) Tiếp giáp ngã 3 đường đi Bản Hon, Khun Há Hết ngã 3 đường 36m vào TTHC huyện 1.500 380 210
3 Đường nội thị (Quốc lộ 4D cũ) Ngã 3 đường 36m vào TTHC huyện Hết cầu Mường Cấu 1.100 270 160
4 Đường nội thị (Quốc lộ 4D cũ) Tiếp giáp đầu cầu Mường Cấu Hết cầu Tiên Bình 530 160 110
5 Đường nội thị (Quốc lộ 4D cũ) Cây xăng Thảo Trang Tiếp giáp xã Hồ Thầu 530 160 110
6 Đường lên thác Tắc Tình Ngã 3 giáp quốc lộ 4D Hết địa phận nhà máy nước 570 160 110
7 Đường nội thị Ngã 3 giáp quốc lộ 4D cũ đi Bản Hon, Khun Há + 500m Ngã 3 đường vào bản Nà Đon 550 160 110
8 Đường 36m vào trung tâm hành chính, chính trị huyện Tiếp giáp quốc lộ 4D cũ Tiếp giáp đất trung tâm hội nghị 1.800 380 220
9 Đường 36 m Tiếp giáp cầu Tiên Bình Cây xăng Thảo Trang 770 210 160
10 Đường 36 m Cầu Tiên Bình Tiếp giáp đường số 6 1.300 360 170
11 Đường 36m Tiếp giáp đường số 6 Hết ngã 4 đường 36 1.700 380 180
12 Đường 36m Tiếp giáp ngã 4 đường 36 Tiếp giáp ngã 3 quốc lộ 4D cũ (CATT) 1.700 380 180
13 Đường 36m Tiếp giáp ngã 3 quốc lộ 4D cũ (CATT) Hết địa phận thị trấn 1.600 380 180
14 Đường B1 (Khu TĐC Thác Cạn) Đầu đường Cuối đường 500    
15 Đường 11,5m Hết khu TĐC Thác Cạn cũ Ngã 3 bản Bình Luông 530    
16 Đường 20,5m khu TĐC Thác Cạn Đầu đường Cuối đường 840    
17 Đường 20,5m khu TTHC huyện Đầu đường Cuối đường 980    
18 Đường 15,5m khu TTHC huyện Đầu đường Cuối đường 840    
19 Đường 13,5m khu TTHC huyện Đầu đường Cuối đường 770    
20 Đường 11m (khu TTHC huyện) Đầu đường Cuối đường 690    
21 Đường 11m khu TĐC công an huyện Đầu đường Cuối đường 360    
22 Đường số 6 (15,5m) Đầu đường Cuối đường 770 210 130
23 Đường số 7 (15,5m) Tiếp giáp Quốc lộ 4D Tiếp giáp đường 36m tránh 4D 910 230 130
24 Đường 11,5 m Khu tái định cư Sân vận động huyện Khu tái định cư Công an huyện 340    
25 Đường số 8 Tiếp giáp đường số 7 Nhánh rẽ xuống chợ bình Lư 770    
26 Đường nội thị Đoạn giáp đường xuống Đội thuế liên xã thị trấn Tiếp giáp đường 36m 770    
27 Đường nội thi (khu F5,F6)     1.000    
28 Đường 6A (11 m) Tiếp giáp đường 36 m (Khu công ty Đất hiếm) Tiếp giáp đường số 5 khu TTHC 840    
29 Đường nội thị (Đoạn đường xuống Đội thuế cũ liên xã thị trấn) Tiếp giáp đường 8 (Khu TTTM) Tiếp giáp đường 4D cũ 770 280 220
30 Đường nội thị khu trung tâm thương mại huyện (Khu F8) Đầu đường Cuối đường 1.400    
31 Đường nội thị khu trung tâm thương mại huyện (Khu F9) Đầu đường Cuối đường 1.500    
32 Đường nội thị khu trung tâm thương mại huyện (Khu F12) Đầu đường Cuối đường 1.500    
33 Đường số 7 khu TTHC GD huyện Tiếp giáp đường 36m (khu nhà ông Tuyển) Tiếp giáp đường 11,5m lên bản Bình Luông 580 170 110
34 Đường số 8 khu TTHC GD huyện Tiếp giáp đường 36 vào khu TTHC-CT Tiếp giáp đường số 6 (15,5m) 1.400 360 220
35 Đường số 9 khu TTHC GD huyện (Tiếp giáp đường lên thác Tác Tình) Đầu đường Cuối đường 370 150 110
36 Đường nội thị 11,5m (Khu tái định cư Hồ thủy lợi và nuôi trồng thủy sản Cò Lá) Đầu đường Cuối đường 910    
37 Các vị trí còn lại trên địa bàn thị trấn     90    
IX.5 HUYỆN SÌN HỒ          
1 Đường nội thị Ngã tư Bưu điện Hết địa phận chợ 840 500 210
2 Đường nội thị Cổng phòng Tài chính Ngã ba đường đi trường PTDT Nội trú 840 500 210
3 Đường nội thị Tiếp giáp ranh giới đất nhà ông Hiền - Hòa (Giáp chợ) Hết ranh giới đất nhà bà Lai 670 320 180
4 Đường nội thị Tiếp giáp ranh giới đất nhà ông Hùng - Thim Hết ranh giới đất trụ sở BQLDATĐC huyện 670 320 180
5 Đường nội thị Ngã tư Bưu điện Tiếp giáp ranh giới trường mầm non 670 320 180
6 Đường nội thị Tiếp giáp ranh giới đất trường Mầm non Hết ranh giới đất nhà ông Khoa Viên 520 270 180
7 Đường nội thị Cổng phòng Tài chính qua Chi cục Thuế huyện Hết ranh giới đất nhà bà Thủy-Xương 520 270 180
8 Đường nội thị Cổng trường PTDT Nội trú huyện Tiếp giáp cổng Bệnh viện 520 270 180
9 Đường lên Huyện đội Tiếp giáp ranh giới đất khu tập thể Ngân hàng NN-PTNT Hết ranh giới đất nhà ông Dính 280 180 110
10 Đường nội thị Tiếp giáp ranh giới đất BQLDABTDTĐC huyện Hết ranh giới đất nhà ông Từ 380 210 120
11 Đường nội thị Tiếp giáp ranh giới đất ông Long-Thanh Tiếp giáp đường B1 - giai đoạn 2 410 220 130
12 Đường nội thị giáp dãy nhà phía Tây chợ Tiếp giáp ranh giới đất nhà ông Võ - Cúc Hết ranh giới đất nhà ông Lê - Ngọt 380 210 120
13 Đường nội thị Tiếp giáp ranh giới đất nhà bà Bạ Tiếp giáp đường B1 - giai đoạn 1 380 210 120
14 Đường nội thị Tiếp giáp ranh giới đất nhà ông Châu Tiếp giáp đường B1 - giai đoạn 2 520 250 160
15 Đường nội thị Tiếp giáp ranh giới đất nhà ông Khoa Viên Hết cổng trường THCS thị trấn 330 170 110
16 Đường B1 GĐ 1 Tiếp giáp ranh giới đất Khách sạn Thanh Bình Hết cổng Bệnh viện 660 430 240
17 Đường B1 GĐ 2 Tiếp giáp cổng Bệnh viện Tiếp giáp ngã 4 đường đi Hoàng Hồ 570 290 200
18 Đường B1 GĐ 2 Tiếp giáp Ngã tư đường đi Hoàng Hồ Tiếp giáp tỉnh lộ 128 520 250 160
19 Đường nội thị Tiếp giáp ranh giới đất nhà bà Thủy - Xương Tiếp giáp đường vành đai 390 220 120
20 Đường nội thị Tiếp giáp ranh giới đất nhà ông Xuân Tiếp giáp Trạm điện (cũ) 380 210 120
21 Đường nội thị Tiếp giáp ranh giới đất nhà ông Từ Hết ranh giới đất nhà ông Triều - Sợi 340 170 110
22 Đường nội thị Tiếp giáp ranh giới đất nhà ông Triều - Sợi Hết ranh giới đất kho mìn Nông nghiệp 290 150 100
23 Đường nội thị Ngã 4 đường đi Hoàng Hồ (Tiếp giáp đường B1 giai đoạn 2) Tiếp giáp suối Hoàng Hồ (đường đi bản Hoàng Hồ) 340 160 110
24 Đường nội thị Tiếp giáp ranh giới đất nhà bà Lai Tiếp giáp ngã 3 đường lên Trung tâm GDTX huyện 280 150 100
25 Đường nội thị Tiếp giáp ranh giới đất nhà ông Sun - Hà Tiếp giáp đường vành đai 240 130 90
26 Đường nội thị Tiếp giáp ranh giới đất Trường mầm non Hết ranh giới đất nhà ông Páo 240 130 90
27 Đường nội thị Tiếp giáp ranh giới đất Dãy nhà phía sau Thương nghiệp Hết cổng kho Bạc huyện 240 130 90
28 Đường vành đai Tiếp giáp tỉnh lộ 129 Tiếp giáp tỉnh lộ 128 220 130 80
29 Đường nội thị Tiếp giáp đường B1 giai đoạn 1 Hết bản Sìn Hồ Vây 240 130 90
30 Đường nội thị Tiếp giáp đường B1 giai đoạn 1 Tiếp giáp đường nội thị đoạn từ ranh giới đất nhà ông Hiền Hòa (giáp chợ) đến hết ranh giới nhà bà Lai 660 430 240
31 Đường Hạ tầng du lịch Trạm Y tế Đường Vành đai 220 130 80
32 Các vị trí còn lại trên địa bàn thị trấn 140    
IX.6 HUYỆN PHONG THỔ          
1 Quốc lộ 4D Đoạn từ Km0 Km1+300 (Nhà hàng Duyên Số) 1.700    
2 Quốc lộ 4D Đoạn từ Km1+300 (Nhà hàng Duyên Số) Km1+600 1.400 910  
3 Quốc lộ 4D từ Km1+600 Km2+400 (Hết quy hoạch mở rộng trung tâm thị trấn Phong Thổ) 1.300 770 560
4 Quốc lộ 4D Km2+400 Km6 + 300 (Trạm xử lý nước sạch Vàng Bó) 700 460 280
5 Đường vào thôn Thẩm Bú Đấu nối Quốc lộ 4D Đấu nối Quốc lộ 100 130 80 70
6 Quốc lộ 12 Km 18 (Ranh giới quy hoạch thị trấn Phong Thổ) Cầu sang khu TĐC Huổi Luông 770 360 200
7 Quốc lộ 12 Đầu cầu sang khu TĐC Huổi Luông Cầu Pa So 1.300    
8 Quốc lộ 12 Từ cầu Pa So Km 20+200 (Nhà máy nước) 1.800    
9 Quốc lộ 12 Từ Km 20+200 Km21 (Hết bệnh viện) 1.400 910 370
10 Quốc lộ 12 từ Km21 Km21+300 (Hết quy hoạch mở rộng trung tâm thị trấn Phong Thổ) 840 360 180
11 Quốc lộ 12 Km21+300 Km25+500 (Hết địa phận Thị trấn Phong Thổ) 420 270 200
  Khu dân cư phía Nam      
12 Đường nội thị dãy 1 sau đường Quốc lộ 4D Đầu đường Cuối đường 1.100    
13 Đường nội thị dãy 2 Đầu đường Cuối đường 910    
14 Đường nội thị dãy 3 Đầu đường Cuối đường 770    
  Khu dân cư phía Bắc      
15 Đường nội thị (9,5m) Đầu đường Cuối đường 1.100    
16 Đường nội thị (10,5m) Đầu đường Cuối đường 1.100    
17 Đường nội thị (20,5m và 22,5m) Cầu Pa So Cầu nội thị mới 1.400    
18 Đường nội thị (11,5m) Đầu đường Cuối đường 1.100    
19 Đường nội thị (Khu vực trường nội trú) Tiếp giáp QL12 (huyện đội) Tiếp giáp QL12 (Công an huyện) 770    
20 Các tuyến còn lại thôn Đoàn Kết     180    
21 Các vị trí còn lại trên địa bàn thị trấn 70    
IX.7 HUYỆN NẬM NHÙN          
1 Tỉnh lộ 127 Tiếp giáp địa phận xã Nậm Hàng Hết cầu Nậm Dòn 250 180 130
2 Tỉnh lộ 127 Tiếp giáp cầu Nậm Dòn Đường 36m 310 220 150
3 Tỉnh lộ 127 Tiếp giáp đường 36 Hết cầu Nậm Hàng 420 350 210
4 Tỉnh lộ 127 Hết cầu Nậm Hàng Hết cầu Nậm Nhùn 420 350 210
5 Tỉnh lộ 127 (Đường mới) Giáp ngã 3 đầu cầu Nậm Nhùn đi bản Noong Kiêng Tiếp giáp địa phận xã Nậm Hàng 240 170 120
6 Đường nội thị Giáp ngã 3 đầu cầu Nậm Nhùn đi bản Noong Kiêng Giáp ngã 3 đi bản Noong Kiêng, Nậm Cầy 210 140 110
7 Đường nội thị Giáp ngã 3 đi bản Noong Kiêng, Nậm Cầy Tiếp giáp địa phận xã Nậm Hàng 210 160 120
8 Đường nội thị Giáp ngã 3 đi bản Nậm Hàng Hết địa phận bản Nậm Hàng 240 170 140
9 Đường nội thị Giáp ngã 3 đi bản Noong Kiêng, Nậm Cầy Hết nhà văn hóa bản Noong Kiêng 150 130 90
10 Đường 36 Từ nhà ông Vàng Văn Tiến Tiếp giáp đất ông Hoàng Ngọc Khải 420 350 210
11 Đường 36 Cổng trường THPT Khu trung tâm hành chính huyện 420 350 210
12 Đường Cảng nghiêng Tiếp giáp tỉnh lộ 127 (nhà ông Lê Hồng Chiến) Đường bến cảng nghiêng 170 120 100
13 Đường Cảng nghiêng Đường bến cảng nghiêng Tiếp giáp ngã ba đường 127 (gần đầu cầu Nậm Nhùn) 160 110 100
14 Đường D1 Đầu đường Cuối đường 630 500 380
15 Đường D2 Tiếp giáp đường nội thị N1 Tiếp giáp đường 36m 530 420 320
16 Đường D3 Đầu đường Cuối đường 430 320 230
17 Đường nội thị (N5) Nhà nghỉ Phượng Huyền Phan Văn Cốc 480 380 290
18 Đường nội thị Từ sau NVH bản Pa Kéo 1 Sau Nhà nghỉ Phượng Huyền 480 380 290
19 Đường nội thị Tiếp giáp đường D3 Sau trường THCS 480 380 290
20 Đường nội thị Tiếp giáp tỉnh lộ 127 Đến qua ĐTH + 500m 240 170 140
21 Đường nội thị Cầu Nậm Nhùn Cầu Nậm Manh 210 140 110
22 Đường nội thị Cầu Nậm Manh Tiếp giáp giáp địa phận xã Nậm Manh 160 110 100
23 Đường nội thị N1 Tiếp giáp đường 36 Cầu Nậm Bắc 530 420 320
24 Đường nội thị N2 Ngã ba tiếp giáp đường D3 Tiếp giáp đường N1 630 490 350
25 Đường nội thị N3 Tiếp giáp đường 36 Tiếp giáp đường D9 480 380 290
26 Tỉnh lộ 127 Cầu Nậm Nhùn Tiếp giáp ngã 3 bản Nậm Nhùn 240 170 120
27 Các vị trí còn lại trên địa bàn thị trấn 110    
IX.8 HUYỆN MƯỜNG TÈ          
1 Đường nội thị (QL4H) Cầu Mường Tè 1 Nhà ông Sung Giang 770 420 300
2 Đường nội thị (QL4H) Tiếp giáp nhà ông Sung Giang Hết gianh giới bến khách của Huyện 630 390 330
3 Đường nội thị (QL4H) Tiếp giáp bến xe Dốc Phiêng Ban (Hết ranh giới ông Phan Văn Thái) 630 390 330
4 Đường nội thị (QL4H) Tiếp giáp nhà ông Linh Giáp địa phận xã Bum Nưa 530 350 320
5 Đường nội thị (QL4H) Nhà ông Quang Thiều Hết nhà ông Linh 700 400 320
6 Đường nội thị Ngã tư khu phố 8 Hết ranh giới công ty Thương Mại 700 400 320
7 Đường nội thị Ngã tư khu phố 8 Trụ sở UBND huyện 700 400 320
8 Đường nội thị Sau Công ty THHH MTV số 15 Tiếp giáp ranh giới đất nhà ông Phú 700 400 320
9 Đường nội thị Ranh giới đất Đài truyền hình Ngã ba Bến xe khách 700 400 320
10 Đường nội thị (QL4H) Tiếp giáp nhà ông Phan Văn Thái Tiếp giáp Nhà ông Quang Thiều 700 400 320
11 Đường nội thị Sau công ty Thương Mại Hết đường bê tông tiếp giáp khu phố 9 530 350 320
12 Đường nội thị Phía sau nhà ông Dũng-Hạnh Đến bờ kè tam cấp 530 350 320
13 Đường vòng qua Đảo Tiếp giáp với công ty Thương Mại Tiếp giáp Đài truyền hình 670 390 320
14 Đường nội thị Phía sau cây xăng Bảo Toàn Trước cửa nhà ông Đại 530 350 320
15 Đường nội thị Ranh giới đất nhà ông Bắc Hết ranh giới đất TTGDTX huyện 530 350 320
16 Đường nội thị Tiếp giáp cổng trung tâm GDTX Hết đất nhà bà Chim 560 380 310
17 Đường nội thị Ranh giới đất NH chính sách Tiếp giáp ranh giới đất BCH quân sự huyện 530 350 320
18 Đường nội thị Phía sau Công ty Thương Mại Hết gianh giới nhà ông Sách 530 350 320
19 Đường nội thị Phía sau nhà bà Gấm tiếp giáp Trung tâm dạy nghề 530 350 320
20 Đường nội thị Phía sau nhà ông Hải Hết ranh giới đất nhà VH khu 5 530 350 320
21 Đường nội thị Phía sau nhà ông Phà Tiếp giáp ranh giới đất nhà ông Po 530 350 320
22 Đường nội thị Phía sau nhà ông Phong- Thúy Tiếp giáp ranh giới đất nhà ông Đại Cà 530 350 320
23 Đường nội thị Tiếp giáp ranh giới đất nhà bà Pa Đến nhà Lỳ Ma Xá 560 380 310
24 Đường nội thị Phía sau nhà ông Lưu Dung Hết ranh giới đất Trạm BVTV (cũ) 530 350 320
25 Đường nội thị Phía sau nhà bà Vìn Hết ranh giới đất Quán phố mới 420    
26 Đường nội thị Giáp vị trí 1 đường đôi Giáp bờ kè suối Nậm Cấu 420    
27 Đường nội thị (đường giáp núi) Ngã ba giáp khu TĐC phía Đông Nam thị trấn Ngã ba đi trung tâm xã Vang San 420    
28 Đường nội thị Tiếp giáp cầu Nậm Cấu Tiếp giáp NVH khu phố 12 800 420 340
29 Đường nội thị (đường đi qua trung tâm thị trấn) Ngã ba giáp khu TĐC phía Đông Nam thị trấn Ngã ba đi trung tâm xã Vàng San 420 320 250
30 Đường nội thị Đầu cầu TĐC khu phố 1 Hết ranh giới trường tiểu học (Khu 11) 700 400 330
31 Đường 32m Giáp đất nhà bà Hoa Anh Ngã ba đi cầu TĐC khu phố 1 1.000    
32 Đường nội thị (đường vòng bờ kè suối Nậm Cấu) Cầu Nậm Cấu mới Giao với đường 32m (gần cầu TĐC khu phố 1) 800 420 390
33 Đường nội thị Ngã ba cầu Mường Tè 1 Trung tâm y tế huyện 530 350 320
34 Đường nội thị (Khu tái định cư đông nam thị trấn) Từ nhà ông Phiên Ngã ba đi Vàng San 910 490 390
35 Đường nội thị nhánh B2, B3, B4; nhánh 6 (Khu tái định cư thị trấn) Ngã ba phía sau nhà ông Thọ Hết đất nhà bà Châm 840 460 360
36 Đường nội thị nhánh 1 (Khu tái định cư thị trấn) Ngã tư từ nhà ông Hà Ngã ba hết đất nhà ông Thảo 1.000 520 390
37 Đường nội thị Ngã ba Ban quản lý rừng phòng hộ trung tâm Hết đất Công ty THHH MTV số 15 700 400 320
38 Các vị trí còn lại trên địa bàn thị trấn 110    

X. BẢNG GIÁ ĐẤT SẢN XUẤT KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ

 ĐVT: 1.000/m2

STT Tên đường phố Đoạn đường Đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải đất thương mại dịch vụ tại đô thị
Từ Đến VT1 VT2 VT3
X.1 THÀNH PHỐ LAI CHÂU        
1 Đường 30-4 Tiếp giáp đường Võ Văn Kiệt Tiếp giáp đường Trường Chinh 1.500 600 280
2 Đường 30-4 Tiếp giáp Bệnh viện Đa khoa tỉnh Tiếp giáp đường Võ Văn Kiệt 2.000 600 280
3 Đường 30-4 Tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ Hết Bệnh viện Đa khoa tỉnh 2.800    
4 Phố Trần Đăng Ninh Tiếp giáp đường Trường Chinh Tiếp giáp đường Võ Văn Kiệt 900 330 250
5 Đường Trần Huy Liệu Tiếp giáp đường 30-4 Tiếp giáp đường Võ Văn Kiệt 1.000    
6 Phố Trần Đại Nghĩa Tiếp giáp đường 30-4 Tiếp giáp phố Lý Tự Trọng 1.000    
7 Đường Nguyễn Hữu Thọ Tiếp giáp đường Hoàng Văn Thái Tiếp giáp đường Trường Chinh 1.300 340 250
8 Đường Điện Biên Phủ Tiếp giáp đường Lò Văn Hặc Tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ 2.300 600 280
9 Đường Điện Biên Phủ Tiếp giáp Đường Nguyễn Chí Thanh Tiếp giáp đường Lò Văn Hặc 2.000 600 280
10 Đại lộ Lê Lợi Tiếp giáp đường Lê Duẩn Cuối đường đại lộ Lê Lợi (Giáp chân núi Nùng Nàng) 2.300 600 280
11 Đường Hoàng Hoa Thám Tiếp giáp đường số 6-13 Tiếp giáp đường Điện Biên Phủ 900    
12 Đường Hoàng Hoa Thám Tiếp giáp đường Điện Biên Phủ Tiếp giáp đường Trần Phú 1.000 330 240
13 Đường Nguyễn Chí Thanh Tiếp giáp đường Lê Duẩn Tiếp giáp đường 19-8 và đường Điện Biên Phủ 1.300 380 250
14 Đường 19-8 Tiếp giáp phố Chiêu Tấn Tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh 1.800 600 280
15 Đường 19-8 Tiếp giáp đường Bế Văn Đàn Tiếp giáp phố Chiêu Tấn 1.700 600 280
16 Đường Bế Văn Đàn Tiếp giáp đường Trần Hưng Đạo Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp 1.000 340 220
17 Đường Bế Văn Đàn Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp Tiếp giáp đường tránh ngập 450 230 170
18 Đường Bế Văn Đàn Tiếp giáp đường tránh ngập Hết trụ sở Viện kiểm sát tỉnh (Cũ) 450 190 130
19 Đường Bế Văn Đàn Tiếp giáp Viện kiểm sát tỉnh (Cũ) Tiếp giáp đường Pusamcap 380 190 130
20 Đường Võ Nguyên Giáp Tiếp giáp Trường lái xe cơ giới Tiếp giáp đường Bế Văn Đàn 1.400 420 280
21 Đường Võ Nguyên Giáp Tiếp giáp địa phận xã Nậm Loỏng cũ Hết ranh giới đất Trường lái xe cơ giới 1.200 420 240
22 Đường Tôn Đức Thắng Tiếp giáp đường Nguyễn Trãi Tiếp giáp đường Bế Văn Đàn 1.200 440 320
23 Đường Tôn Đức Thắng kéo dài Tiếp giáp đường Nguyễn Trãi Tiếp giáp cổng trường mầm non Bình Minh 750 270 170
24 Đường Pusamcap Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp Tiếp giáp đường Bế Văn Đàn 750 270 130
25 Đường 10-10 (20,5m) Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp Tiếp giáp đường Nguyễn Trãi 750    
26 Đường 10-10 kéo dài (20,5m) Tiếp giáp đường Nguyễn Trãi Cuối đường 700    
27 Đường Tô Hiệu (13,5m) Tiếp giáp đường Tôn Đức Thắng Tiếp giáp đường số 5 450    
28 Đường Lê Quý Đôn Tiếp giáp Đường Võ Nguyên Giáp Tiếp giáp đường Nguyễn Trãi 750 320 180
29 Đường Trường Chinh Tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ Tiếp giáp đường 30-4 1.400 440 250
30 Đường Trường Chinh Tiếp giáp Đại lộ Lê Lợi Tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ 1.500 500 300
31 Đường Lê Duẩn Tiếp giáp đường Trần Phú Tiếp giáp đại lộ Lê Lợi 1.500 500 300
32 Đường Trần Hưng Đạo Tiếp giáp đường Trần Phú Tiếp giáp đường Huỳnh Thúc Kháng 2.400 600 280
33 Đường Trần Hưng Đạo Tiếp giáp đường Huỳnh Thúc Kháng Hết Siêu thị Quang Thanh 3.200 700 380
34 Đường Trần Hưng Đạo Tiếp giáp Siêu thị Quang Thanh Tiếp giáp đường Vừ A Dính 2.400 600 280
35 Đường Trần Hưng Đạo Tiếp giáp đường Vừ A Dính Tiếp giáp đường Bế Văn Đàn 2.000 480 280
36 Đường Trần Hưng Đạo Tiếp giáp đường Bế Văn Đàn Tiếp giáp đường Tôn Đức Thắng 1.700 480 280
37 Đường Nguyễn Trãi Tiếp giáp đường Tôn Đức Thắng Tiếp giáp ngã 3 rẽ đường Trần Can 1.100 420 240
38 Đường Nguyễn Trãi Tiếp giáp ngã 3 rẽ đường Trần Can Hết địa phận phường Quyết Thắng 1.200 420 240
39 Đường Nguyễn Lương Bằng Tiếp giáp đường 30-4 Tiếp giáp đường hình bán nguyệt (Khu vườn cây) 1.500    
40 Đường Nguyễn Đức Cảnh Tiếp giáp đường Điện Biên Phủ Tiếp giáp đường Phạm Văn Đồng 1.300 650 250
41 Đường Trần Phú Tiếp giáp đường Trần Hưng Đạo Tiếp giáp Đại lộ Lê Lợi 2.300 700 380
42 Đường Nguyễn Viết Xuân Tiếp giáp đường Trần Phú Tiếp giáp đường Thanh Niên 550 230 170
43 Đường Nguyễn Văn Linh Tiếp giáp đường 30-4 Tiếp giáp Đại lộ Lê Lợi 1.500 650 250
  KHU DÂN CƯ 1A      
44 Đường Võ Văn Kiệt Tiếp giáp đường 30-4 Tiếp giáp đường Phạm Văn Đồng kéo dài 1.300 600 300
45 Đường Tô Vĩnh Diện Tiếp giáp đường 30-4 Tiếp giáp đường Nguyễn Thái Bình 550    
46 Đường Hoàng Minh Giám Tiếp giáp đường 30-4 Tiếp giáp đường Võ Văn Kiệt 900    
47 Đường Nguyễn Thái Bình Tiếp giáp đường Hoàng Minh Giám Tiếp giáp đường Võ Văn Kiệt 1.300    
48 Phố Vương Thừa Vũ Tiếp giáp đường Hoàng Văn Thụ Tiếp giáp đường Nguyễn Thái Bình 550    
49 Phố Phạm Hồng Thái Tiếp giáp đường Hoàng Văn Thụ Tiếp giáp đường Nguyễn Thái Bình 550    
50 Đường Trần Khát Chân Tiếp giáp đường Trần Huy Liệu Tiếp giáp đường Hoàng Văn Thụ 550    
51 Đường B10 (13,5m) Tiếp giáp đường Trần Huy Liệu Tiếp giáp đường Tô Vĩnh Diện 550    
52 Đường B12 (13,5m) Tiếp giáp phố Vương Thừa Vũ Tiếp giáp đường Nguyễn Thái Bình 550    
53 Đường A-1; A-2 (13,5m) Tiếp giáp đường Hoàng Minh Giám Tiếp giáp đường Trần Huy Liệu 550    
54 Phố Nguyễn Phong Sắc Giao với đường quy hoạch số 2-15 Giao với tuyến đường số 2 450    
55 Tuyến số 1 (Đường Phạm Văn Đồng kéo dài) Tiếp giáp tuyến số 3 Tiếp giáp tuyến số 4 750 270 170
56 Tuyến số 2 Tiếp giáp đường Nguyễn Phong Sắc Tiếp giáp tuyến số 1 và tuyến số 4 450    
57 Tuyến số 3, số 4 Tiếp giáp đường Nguyễn Lương Bằng Tiếp giáp tuyến số 1 750    
58 Đường nhánh tổ 23, phường Đông Phong Tiếp giáp phố Trần Đăng Ninh Tiếp giáp đường Phạm Văn Đồng kéo dài 300 150 100
59 Đường 13,5m mới Tiếp giáp đường Võ Văn Kiệt Tiếp giáp tuyến số 2 450    
  KHU DÂN CƯ 1B      
60 Phố Đặng Văn Ngữ Tiếp giáp đường 30-4 Tiếp giáp đường Phạm Ngọc Thạch 1.300    
61 Đường Nguyễn Khuyến Tiếp giáp đường 30-4 Tiếp giáp đường Phạm Ngọc Thạch 900    
62 Đường Phan Đình Giót Tiếp giáp đường 30-4 Tiếp giáp đường Phạm Ngọc Thạch 900    
63 Phố Trần Bình Trọng (Đường A4) Tiếp giáp phố Đặng Văn Ngữ Tiếp giáp đường Phan Đình Giót 550    
64 Phố Trần Nhật Duật (Đường A5) Tiếp giáp phố Đặng Văn Ngữ Tiếp giáp đường Phan Đình Giót 550    
65 Phố Trần Quang Khải Tiếp giáp phố Đặng Văn Ngữ Tiếp giáp phố Nguyễn Văn Trỗi 550    
66 Đường A18 Tiếp giáp đường 30-4 Tiếp giáp Phố Trần Bình Trọng 550    
67 Đường A6, A9 (9m) Tiếp giáp đường số 10 Tiếp giáp đường số 11 550    
68 Đường số 10 và số 11 (9m) Tiếp giáp đường Phạm Ngọc Thạch Tiếp giáp phố Trần Nhật Duật 550    
69 Đường A16, A17 Tiếp giáp phố Đặng Văn Ngữ Tiếp giáp đường số 10 550    
70 Đường A14 Tiếp giáp đường Phạm Ngọc Thạch Tiếp giáp phố Nguyễn Văn Trỗi 550    
71 Phố Nguyễn Văn Trỗi (Gồm 2 nhánh) Tiếp giáp đường Phạm Ngọc Thạch Tiếp giáp đường Phan Đình Giót 750    
72 Đường A2 (Khu dân cư 1B) Tiếp giáp đường Phan Đình Giót Tiếp giáp đường Nguyễn Khuyến 550    
73 Đường A12, A13 (9m) Tiếp giáp đường A2 Tiếp giáp Phố Trần Bình Trọng 550    
74 Đường Phạm Ngọc Thạch Tiếp giáp phố Trần Đại Nghĩa (20,5m) Tiếp giáp phố Đặng Văn Ngữ 1.000 370 230
75 Phố Lý Tự Trọng (13,5m) Tiếp giáp đường 30-4 Tiếp giáp phố Trần Đại Nghĩa (20,5m) 800    
76 Phố Triệu Quang Phục (1B-6) Tiếp giáp phố Lý Tự Trọng (13,5m) Tiếp giáp phố Phùng Hưng 750    
77 Phố Đặng Dung (1B-7) Tiếp giáp phố Lý Tự Trọng (13,5m) Tiếp giáp phố Phùng Hưng 550    
78 Phố Nguyễn Trung Trực (1B-8) Tiếp giáp phố Lý Tự Trọng (13,5m) Tiếp giáp phố Phùng Hưng 550    
79 Đường 1B-9 (13,5m) Tiếp giáp phố Trần Đại Nghĩa (20,5) Tiếp giáp phố Phùng Hưng 550    
80 Đường 1B-1 (13,5m) Tiếp giáp phố Trần Đại Nghĩa (20,5) Tiếp giáp phố Phùng Hưng 550    
81 Đường đi Đông Pao Tiếp giáp đường Phạm Ngọc Thạch Hết địa phận phường Đông Phong 450 230 130
82 Đường số 1B-3 (13,5m) Tiếp giáp đường 30-4 Tiếp giáp Phố Nguyễn Trung Trực 550    
83 Phố Phùng Hưng Tiếp giáp đường 30-4 Tiếp giáp đường số 1B-9 (13,5m) 550    
84 Đường nhánh cạnh nhà nghỉ Hoa Ban (Giáp BCH QS tỉnh) Tiếp giáp đường 30-4 Tiếp giáp trường tiểu học San Thàng 360 180 110
  KHU DÂN CƯ SỐ 1 MỞ RỘNG      
85 Đường Hoàng Văn Thụ Tiếp giáp phố Trần Đăng Ninh Tiếp giáp đường Trần Khát Chân 750    
  KHU TRUNG TÂM HÀNH CHÍNH, CHÍNH TRỊ TỈNH      
86 Phố Mường Kim Tiếp giáp Đại lộ Lê Lợi Tiếp giáp Phố Nguyễn Thị Minh Khai 750    
87 Phố Hương Phong Tiếp giáp Đại lộ Lê Lợi Tiếp giáp phố Nguyễn Thị Minh Khai 750    
88 Đường Hoàng Quốc Việt Tiếp giáp đường TT-2 Giáp đường Nguyễn Văn Linh 800    
89 Đường Hoàng Quốc Việt Tiếp giáp đường Nguyễn Văn Linh Tiếp giáp đường Trường Chinh 800    
90 Đường Lê Hồng Phong Tiếp giáp đường Phạm Văn Đồng Tiếp giáp đường Trường Chinh 750    
91 Đường số 5-4 (11,5m) Tiếp giáp Phố Mường Kim Tiếp giáp phố Hương Phong 650    
92 Đường số 5-6 (13,5m) Tiếp giáp Đường Hoàng Quốc Việt Tiếp giáp phố Nguyễn Thị Minh Khai 750    
93 Phố Nguyễn Thị Minh Khai Tiếp giáp đường Phạm Văn Đồng Tiếp giáp đường Lê Hồng Phong 750    
94 Đường số 5-8, 5-9 (11,5m) Tiếp giáp đường Lê Hồng Phong Phố Nguyễn Thị Minh Khai 750    
95 Đường số 5-12 (13,5m) Tiếp giáp Đường 5-8 Tiếp giáp Đường 5-9 750    
96 Đường số 5-10 (11,5m) Tiếp giáp Đường Hoàng Quốc Việt Vòng sau nhà Văn Hoá vòng trở lại Đường Hoàng Quốc Việt 750    
97 Đường số 5-11 (13,5m) Tiếp giáp Đường Hoàng Quốc Việt Hết ranh giới đất chợ Tân Phong 2 800    
98 Đường Phạm Văn Đồng Tiếp giáp Đại lộ Lê Lợi Giáp đường Nguyễn Hữu Thọ 900    
99 Đường số 1 (Khu TTHC - 46 hộ) Tiếp giáp đường Hoàng Quốc Việt Giáp đường Nguyễn Văn Linh 800    
100 Đường số 9 (Đối diện Công an tỉnh) Tiếp giáp đường nhánh số 1 Tiếp giáp đường nhánh số 3 450    
101 Đường nhánh số 1, 2, 3 Tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ Tiếp giáp đường số 9 (Đối diện Công an tỉnh) 400    
  KHU DÂN CƯ SỐ 2      
102 Đường Trần Văn Thọ Tiếp giáp đường T03 Tiếp giáp Đại lộ Lê Lợi 750 320 230
103 Đường Trần Văn Thọ Tiếp giáp Đại lộ Lê Lợi Tiếp giáp đường Trần Quý Cáp 750 320 230
104 Phố Trịnh Hoài Đức (T01) Tiếp giáp đường Trần Quốc Mạnh Tiếp giáp đường Trần Văn Thọ 750    
105 Phố Lê Văn Hưu (T02) Tiếp giáp đường Trần Quốc Mạnh Tiếp giáp đường Trần Văn Thọ 750    
106 Đường T03 (13,5m) Tiếp giáp đường Trần Quốc Mạnh Cuối đường 750 270 200
107 Đường D01 (16,5m) Tiếp giáp đường Hoàng Văn Thái Tiếp giáp đường Trần Văn Thọ 800    
108 Đường Bùi Thị Xuân (16,5m) Tiếp giáp đường Hoàng Văn Thái Tiếp giáp đường Trần Văn Thọ 900    
109 Đường Trần Quý Cáp Tiếp giáp đường Trần Văn Thọ Tiếp giáp đường Hoàng Văn Thái 750 270 200
110 Phố Quyết Tiến Tiếp giáp đường Trần Quý Cáp Tiếp giáp đường D01 900    
111 Đường đi xã Nùng Nàng Tiếp giáp đường Trần Văn Thọ Hết địa phận thành phố 500 350 250
112 Đường đi Nùng Nàng - Nậm Tăm Tiếp giáp Đại lộ Lê Lợi Hết địa phận thành phố Lai Châu 450 230 130
  KHU DÂN CƯ 2A      
113 Đường 3A (9m) Tiếp giáp đường 30-4 Tiếp giáp đường Đặng Thai Mai 750    
114 Đường 4A (16,5m) Tiếp giáp đường 30-4 Tiếp giáp đường 2-6 900    
115 Đường 6A (13,5m) Tiếp giáp đường Đặng Thai Mai Tiếp giáp đường 2-6 750    
116 Đường 7A (24m) Tiếp giáp đường 30-4 Tiếp giáp đường Đặng Thai Mai 1.000    
117 Đường 8A (13m) Tiếp giáp đường 6A Tiếp giáp đường 4A 750    
118 Đường Đặng Thai Mai Tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ Tiếp giáp đường 1-1 750    
119 Phố Trung Dũng Tiếp giáp đường 3A Tiếp giáp đường Nguyễn Văn Linh 900    
120 Đường 11A (11,5m) Tiếp giáp đường 30-4 Tiếp giáp đường Đặng Thai Mai 650    
121 Đường 2 - 6 Tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ Tiếp giáp đường 4A 650    
122 Đường 1-1 Tiếp giáp đường 30-4 Tiếp giáp đường Nguyễn Lương Bằng 750    
  KHU DÂN CƯ SỐ 2B      
123 Đường Lê Hữu Trác Tiếp giáp đường 30-4 Tiếp giáp đường Phạm Ngọc Thạch 750    
124 Đường 2B (13,5m) Tiếp giáp phố Nguyễn Đình Chiểu Tiếp giáp phố Phạm Công Bân 750    
125 Đường Tôn Thất Tùng Tiếp giáp đường 30-4 Tiếp giáp đường Phạm Ngọc Thạch 1.300    
126 Phố Hồ Đắc Di Tiếp giáp đường 30-4 Tiếp giáp đường Phạm Ngọc Thạch 1.500    
127 Đường 6B (13,5m) Tiếp giáp đường Lê Hữu Trác Tiếp giáp đường Tuệ Tĩnh 750    
128 Phố Nguyễn Đình Chiểu Tiếp giáp phố Hồ Đắc Di Tiếp giáp phố Lê Hữu Trác 750    
129 Phố Cù Chính Lan Tiếp giáp đường Tôn Thất Tùng Tiếp giáp phố Lê Hữu Trác 1.000    
130 Phố Phạm Công Bân (Đường 9B - 13,5m) Tiếp giáp đường Tôn Thất Tùng Tiếp giáp phố Lê Hữu Trác 750 270 170
131 Đường Tuệ Tĩnh Tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ Tiếp giáp phố Hồ Đắc Di 800    
132 Đường Phạm Ngọc Thạch Tiếp giáp phố Đặng Văn Ngữ Tiếp giáp đường nhánh vào bản Tả Làn Than 750 270 170
133 Phố Đặng Văn Chung (Đường 2B2 - 31m) Tiếp giáp đường Tôn Thất Tùng Tiếp giáp phố Lê Hữu Trác 750    
134 Đường Trần Duy Hưng (Đường 2B3 - 11,5m) Tiếp giáp đường Tôn Thất Tùng Tiếp giáp phố Lê Hữu Trác 450    
  KHU DÂN CƯ SỐ 2C      
135 Đường 5C Tiếp giáp đường Trần Quý Cáp Tiếp giáp đường Điện Biên Phủ 750    
136 Đường Trần Quý Cáp Tiếp giáp đường 5C Tiếp giáp phố Trần Quốc Toản 750    
137 Phố Trần Quốc Toản Tiếp giáp đường 5C Tiếp giáp ranh giới đất CT điện lực Lai Châu 750    
138 Phố Nguyễn Tri Phương Tiếp giáp đường 5C Tiếp giáp ranh giới đất CT điện lực Lai Châu 750    
  KHU DÂN CƯ SỐ 2 (ĐỐI DIỆN BỘ CHỈ HUY BIÊN PHÒNG)      
139 Đường Hoàng Văn Thái Tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ Tiếp giáp đường Trần Quý Cáp 1.300    
140 Phố Nguyễn Thái Học Tiếp giáp trục N-01 Tiếp giáp trục N-04 800    
141 Phố Kim Đồng Tiếp giáp đường Trần Quý Cáp Tiếp giáp trục N-04 750 320 230
142 Đường N-04 Tiếp giáp đường Hoàng Văn Thái Tiếp giáp phố Kim Đồng 750    
  KHU TRUNG TÂM THƯƠNG MẠI      
143 Đường Hoàng Văn Thái Tiếp giáp Đại lộ Lê Lợi Tiếp giáp đường Trần Quý Cáp 1.500    
144 Đường Trần Quý Cáp Tiếp giáp đường Hoàng Văn Thái Tiếp giáp phố Hoàng Diệu 1.300    
145 Phố Hoàng Diệu Tiếp giáp Đại lộ Lê Lợi Tiếp giáp đường 5C 1.400    
146 Đường 28-06 Tiếp giáp đường Hoàng Văn Thái Tiếp giáp đường Điện Biên Phủ 1.400    
147 Đường quy hoạch (13,5m sau Ngân hàng Công thương) Tiếp giáp đường 28-06 Tiếp giáp đường 5C 750    
  KHU LIÊN HỢP THỂ THAO (KHU DÂN CƯ SỐ 2 MỞ RỘNG)      
148 Đường D5, D6, D7 (16,5m) Tiếp giáp đường Trần Quốc Mạnh Tiếp giáp phố Lê Lai 800    
149 Phố Lê Lai Tiếp giáp đại lộ Lê Lợi Tiếp giáp phố Hồ Xuân Hương 900    
150 Đường N4 (11,5m) Tiếp giáp đường D7 Tiếp giáp đường N5 650    
151 Đường N5 (11,5m) Tiếp giáp đường D7 Tiếp giáp phố Hồ Xuân Hương 650    
152 Phố Hồ Xuân Hương Tiếp giáp đường Điện Biên Phủ Tiếp giáp đường Trần Quốc Mạnh 1.000    
153 Phố Hồ Xuân Hương Tiếp giáp đường Trần Quốc Mạnh Tiếp giáp đường Lò Văn Hặc 700    
154 Đường T4 (9,5m) Tiếp giáp phố Lê Lai Tiếp giáp đường Điện Biên Phủ 650    
155 Đường T2 (13,5m) Tiếp giáp đường Trần Quốc Mạnh Tiếp giáp đường T6 650    
156 Phố Cao Bá Quát (Đường T1 - 13,5m) Tiếp giáp đường T3 Tiếp giáp đường Điện Biên Phủ 750    
157 Đường T6 (9,5m) Tiếp giáp Phố Cao Bá Quát Tiếp giáp phố Hồ Xuân Hương 650    
158 Đường T3 (9,5m) Tiếp giáp đường Lò Văn Hặc Tiếp giáp phố Hồ Xuân Hương 550    
159 Đường Trần Quốc Mạnh Tiếp giáp đường Đại lộ Lê Lợi Tiếp giáp phố Hồ Xuân Hương 1.000    
160 Đường Trần Quốc Mạnh Tiếp giáp phố Hồ Xuân Hương Tiếp giáp đường Lò Văn Hặc 800    
161 Đường Lò Văn Hặc Tiếp giáp đường điện Biên Phủ Tiếp giáp đường T03 (KDC số 2) 800    
  KHU NHÀ MÁY CHÈ TAM ĐƯỜNG      
162 Đường vào nhà máy chè Tam Đường Tiếp giáp đường Lê Duẩn Cuối đường 300 210 150
163 Ngõ 076 (Đường lên đền Lê Lợi), đường Trần Hưng Đạo Tiếp giáp đường Trần Hưng Đạo Hết địa phận nhà ông Bùi Đức Thiện 300 210 180
164 Đường nhánh từ đền Lê Lợi đến bản Thành Lập phường Đoàn Kết     300 160 130
  KHU NHÀ MÁY GẠCH TUYNEL (CŨ)      
165 Đường nhánh Tiếp giáp đường Trần Hưng Đạo (cạnh Đại lý YAMAHA) Tiếp giáp đường vào nhà máy gạch Tuynel (Cũ) 360 190 130
166 Ngõ 226 đường Trần Hưng Đạo Tiếp giáp đường Trần Hưng Đạo Nhà máy gạch Tuynel cũ 360 190 130
167 Đường ngách bám ngõ 226 đường Trần Hưng Đạo     350    
168 Ngõ 237 đườngTrần Hưng Đạo Tiếp giáp đường Trần Hưng Đạo Sân vận động 450 230 170
  KHU DÂN CƯ SỐ 4      
169 Phố Chiêu Tấn Tiếp giáp đường 19-8 Hết ranh giới đất Sân vận động 1.300    
170 Phố Chiêu Tấn (Kéo dài) Tiếp giáp đường Trần Hưng Đạo Tiếp giáp ranh giới Sân vận động 1.100 460 300
171 Đường Vừ A Dính Tiếp giáp đường Trần Hưng Đạo Tiếp giáp phố Chiêu Tấn 1.300 420 270
172 Đường nhánh Tiếp giáp phố Chiêu Tấn Tiếp giáp phố Chiêu Tấn kéo dài 450 230 170
173 Đường D3 (13m) Tiếp giáp phố Chiêu Tấn Tiếp giáp đường N5 750 270 170
174 Đường D4 (13m) Tiếp giáp đường Huỳnh Thúc Kháng Tiếp giáp đường N4 750    
175 Đường N4 (13m) Tiếp giáp đường Chu Văn An Tiếp giáp đường D3 750 270 170
176 Đường N5 (13m) Tiếp giáp đường Huỳnh Thúc Kháng Tiếp giáp đường D4 750 270 170
177 Đường Chu Văn An Tiếp giáp đường Ngô Quyền Tiếp giáp Huỳnh Thúc Kháng 650 330 130
178 Đường Chu Văn An Tiếp giáp đường Huỳnh Thúc Kháng Tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh 750    
179 Đường N3 (13m) Tiếp giáp đường Ngô Quyền Tiếp giáp đường Chu Văn An 900    
180 Đường Ngô Quyền Tiếp giáp phố Chiêu Tấn Tiếp giáp Huỳnh Thúc Kháng 1.100    
181 Đường Ngô Quyền Tiếp giáp Huỳnh Thúc Kháng Tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh 900    
182 Đường Huỳnh Thúc Kháng Tiếp giáp đường 19-8 Tiếp giáp đường Trần Hưng Đạo 1.000 460  
183 Phố Hoàng Công Chất (13m) Tiếp giáp đường Ngô Quyền Tiếp giáp đường V3 750    
184 Đường N9, N10 (13m) Tiếp giáp đường Ngô Quyền Tiếp giáp đường Chu Văn An 750    
185 Đường Hồ Tùng Mậu Tiếp giáp đường 19-8 Tiếp giáp đường Trần Phú 1.000    
186 Phố Nguyễn Thiếp (D5 - 13m) Tiếp giáp đường Hồ Tùng Mậu Tiếp giáp phố Hoàng Công Chất 750    
187 Đường D11 (13m) Tiếp giáp đường N10 Tiếp giáp Phố Bạch Đằng 750    
188 Phố Bạch Đằng (Đường số 10 - 13m) Tiếp giáp đường Ngô Quyền Tiếp giáp đường Trần Quang Diệu 800    
189 Đường N13 (13m) Tiếp giáp đường 19-8 Tiếp giáp đường Chu Văn An 750    
190 Đường V3 (5m) Tiếp giáp đường Trần Quang Diệu Tiếp giáp đường Huỳnh Thúc Kháng 650    
191 Phố Trương Định Tiếp giáp đường V3 Tiếp giáp đường Trần Quang Diệu 650    
192 Phố Lê Đại Hành (13m) Tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh Tiếp giáp Phố Bạch Đằng 750    
193 Đường Trần Quang Diệu Tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh Tiếp giáp đường V3 650    
194 Đường số 9 (13,5) Tiếp giáp đường N16 Tiếp giáp đường D13A 650    
195 Đường D13 (13m) Tiếp giáp đường số 11 Tiếp giáp đường số D13A 650    
196 Đường D13A (13m) Tiếp giáp phố Mường Than Tiếp giáp đường số 11 650    
197 Phố Mường Than Tiếp giáp đường 19-8 Tiếp giáp đường D13A 650    
198 Đường N16 (13m) Tiếp giáp đường 19-8 Tiếp giáp đường D13 750    
199 Đường tránh ngập Tiếp giáp đường Bế Văn Đàn Tiếp giáp đường 19-8 320 190 130
200 Đường nhánh (Cạnh đường 19-8, tổ 8, phường Đoàn Kết) Tiếp giáp nhà ông Đinh Tây Lâm Tiếp giáp nhà ông bà Kinh Thống 550 270 130
201 Đường nhánh sau Sân vận động Từ trường Mầm non Hoa Sen Tiếp giáp trường THPT chuyên Lê Quý Đôn 450 250 180
  KHU AO CÁ BÁC HỒ          
202 Ngõ 224 đường Trần Phú Tiếp giáp đường Trần Phú Cuối đường 450 230 170
203 Đường nhánh bám Ao cá Bác Hồ thuộc phường Tân Phong Tiếp giáp đường Trần Phú Tiếp giáp ngõ 224 đường Trần Phú 450 230 170
  KHU DÂN CƯ SỐ 5 (SAU KHO BẠC TỈNH)      
204 Đường T1, T2 Tiếp giáp đường số 3 Tiếp giáp đường T3 550    
205 Đường T3 Tiếp giáp đường Lê Duẩn Tiếp giáp đường T1 550    
206 Đường T3 Tiếp giáp đường T1 Tiếp giáp đường T2 450    
207 Đường số 3 Tiếp giáp đường Lê Duẩn Tiếp giáp đường Thanh Niên 550    
  KHU DÂN CƯ SỐ 6      
208 Đường Nguyễn Thị Định Tiếp giáp đường số 11 Tiếp giáp đường Lò Văn Hặc 1.000    
209 Đường số 11 Tiếp giáp đường Điện Biên Phủ Tiếp giáp đường Trần Quốc Mạnh 800    
210 Đường Trần Quốc Mạnh Tiếp giáp đường số 11 Tiếp giáp đường Lò Văn Hặc 800    
211 Đường số 6-3 (17,5m) Tiếp giáp đường Trần Quốc Mạnh Tiếp giáp đường số 11 650    
212 Phố Phan Bội Châu (Đường số 6-11) Tiếp giáp đường 6-3 Tiếp giáp đường Hoàng Hoa Thám 550    
213 Phố Phan Chu Trinh (Đường số 6-12) Tiếp giáp đường 6-3 Tiếp giáp đường Hoàng Hoa Thám 550    
214 Đường số 6-13 Tiếp giáp đường 6-3 Tiếp giáp đường Hoàng Hoa Thám 300    
215 Đường số 6-6 Tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh Tiếp giáp đường Hoàng Hoa Thám 600 250 180
216 Đường số 6-7 Tiếp giáp đường 6-6 Tiếp giáp đường 6-8 360 180 130
217 Đường số 6-8 Tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh Tiếp giáp đường Hoàng Hoa Thám 360 180 130
218 Đường ven Hồ thượng lưu Tiếp giáp đường Trần Phú Tiếp giáp đường Hoàng Hoa Thám 1.200 380 200
  KHU KHÁCH SẠN MƯỜNG THANH      
219 Phố Võ Thị Sáu Tiếp giáp Đại lộ Lê Lợi Tiếp giáp đường số 3 800    
220 Đường Thanh Niên Tiếp giáp Đại lộ Lê Lợi Tiếp giáp phố Tô Hiến Thành 1.100    
221 Đường Thanh Niên Tiếp giáp phố Tô Hiến Thành Tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh 750 320 200
222 Phố Tô Hiến Thành Tiếp giáp đường Thanh Niên Tiếp giáp đường Lê Duẩn 750    
223 Đường số 2 (13,5m) Tiếp giáp đường số 4 Tiếp giáp đường Lê Duẩn 450    
224 Đường số 4 (13,5m) Tiếp giáp phố Tô Hiến Thành Tiếp giáp đường số 3 550    
  KHU DÂN CƯ SỐ 3, SỐ 7, KHU DÂN CƯ PHÍA TÂY NAM VÀ KHU TRUNG TÂM HÀNH CHÍNH - CHÍNH TRỊ THÀNH PHỐ      
225 Đường Trần Can Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp Tiếp giáp đường Nguyễn Trãi (Chợ phường Quyết Thắng) 550 330 230
226 Đường N6, N9 (13,5 m) Từ tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp Tiếp giáp đường số 17 450    
227 Đường N8 (13,5m) Tiếp giáp đường N6 Tiếp giáp đường N9 450    
228 Đường số 17 Tiếp giáp đường N6 Tiếp giáp phố Nguyễn Bỉnh Khiêm 450    
229 Đường V1 (13,5m) Tiếp giáp đường số 17 Tiếp giáp đường N2 450    
230 Đường N2 (13,5m) Tiếp giáp đường N4 Tiếp giáp đường TN1 450    
231 Đường số 18 Tiếp giáp đường số 10-10 Tiếp giáp phố Nguyễn Bỉnh Khiêm 450    
232 Phố Nguyễn Bỉnh Khiêm Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp Tiếp giáp đường Nguyễn Du 450    
233 Phố Bà Triệu (Đường R6A) Tiếp giáp đường PuSamCap Tiếp giáp đường R12 750    
234 Đường R8 (13,5m) Tiếp giáp đường PuSamCap Tiếp giáp đường R12 450    
235 Đường R12 (13,5m) Tiếp giáp đường R8 Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp 450    
236 Đường N1 Tiếp giáp đường N3 Tiếp giáp phố Nguyễn Bỉnh Khiêm 450    
237 Đường N3 Tiếp giáp đường số 17 Tiếp giáp đường N2 450    
238 Đường N4 Tiếp giáp đường N1 Tiếp giáp đường Nguyễn Du 450    
239 Đường Nguyễn Du Tiếp giáp đường 10-10 Tiếp giáp đường Tôn Đức Thắng 450    
240 Phố Quyết Thắng Tiếp giáp phố Nguyễn Bỉnh Khiêm Tiếp giáp đường Tôn Đức Thắng 450    
241 Đường L1, L2 Tiếp giáp phố Quyết Thắng Tiếp giáp đường Nguyễn Du 450    
242 Đường L4 Tiếp giáp đường L2 Tiếp giáp đường R13 450    
243 Đường R13 Tiếp giáp Phố Quyết Thắng Tiếp giáp đường Nguyễn Du 450    
244 Đường D1 Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp 450    
245 Đường nhánh (Cạnh TT Y tế dự phòng thành phố) Tiếp giáp Nguyễn Trãi Giáp đường nhánh (Từ Võ Nguyên Giáp đến Trần Can) 500    
246 Đường nhánh chạy qua bản Séo Lản Than, Nậm Loỏng 1, Nậm Loỏng 2 thuộc phường Quyết Thắng     300 160 130
247 Đường nhánh bê tông (Bám mương nước phường Quyết Thắng) Từ đường 10-10 Tiếp giáp đường chạy qua bản Séo Lản Than thuộc phường Quyết Thắng 300 160 130
248 Đường N12 (11,5m khu dân cư số 7) Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp Tiếp giáp đường N14 450    
249 Đường N14 (11,5m khu dân cư số 7) Tiếp giáp đường Tôn Đức Thắng Cuối đường 450    
250 Đường N13 (11,5m khu dân cư số 7) Tiếp giáp đường N12 Cuối đường 450    
251 Đường TN1 (Khu dân cư phía Tây Nam) Tiếp giáp đường 17 Tiếp giáp đường V3 450    
252 Đường V3 (Khu dân cư phía Tây Nam) Tiếp giáp đường TN1 Tiếp giáp đường 10-10 450    
253 Đường nhánh (tổ 7, phường Quyết Tiến) Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp Tiếp giáp đường Tôn Đức Thắng 380 180 100
254 Đường nhánh (Bản Nậm Loỏng 3, phường Quyết Thắng) Tiếp giáp đường Trần Can Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp 300 150 100
255 Đường nhánh phía sau Viện kiểm sát nhân dân thành phố (Tổ 1, phường Quyết Tiến) Tiếp giáp đường Tôn Đức Thắng Tiếp giáp đường Bế Văn Đàn 300 150 100
  KHU ĐẤT TÁI ĐỊNH CƯ 450M2      
256 Đường số 1, số 2 Tiếp giáp đường số 3 Tiếp giáp đường Pusamcap 450    
257 Đường số 3 Tiếp giáp đường số 1 Tiếp giáp đường Pusamcap 450    
258 Đường số 4, số 5 Tiếp giáp đường Pusamcap Tiếp giáp đường Tô Hiệu 450    
  KHU TÁI ĐỊNH CƯ TẢ LÀN THAN      
259 Đường số 7 (Nhánh 1) Tiếp giáp nhánh 2 Tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ 360 190 130
260 Đường số 7 (Nhánh 2 vuông góc nhánh 1) Đầu đường Cuối đường 320 190 130
261 Các vị trí còn lại của thành phố     100    
X.2 HUYỆN THAN UYÊN          
1 Đường Điện Biên Phủ Đầu cầu Mường Cang (Số nhà 634) Hết ranh giới đất hạt Kiểm lâm (Số nhà 550) 2.100 750 400
2 Đường Điện Biên Phủ Tiếp giáp ranh giới đất hạt Kiểm lâm (Số nhà 550) Hết ranh giới đất Sân vận động (Số nhà 548) 1.500 650 300
3 Đường Điện Biên Phủ Hết ranh giới đất Sân vận động (Số nhà 631) Hết ranh giới đất Công an huyện (Số nhà 402) 1.400 600 250
4 Đường Điện Biên Phủ Hết ranh giới đất Công an huyện (Số nhà 402) Hết ranh giới số nhà 227 1.200 500 220
5 Đường Điện Biên Phủ Tiếp giáp ranh giới số nhà 225 Hết địa phận thị trấn Than Uyên 1.100 470 200
6 Phố Lương Định Của Ngã 3 (Số nhà 002) Hết ranh giới đất Công an huyện cũ khu 2 (Phòng Cảnh sát PCCC) 650 280 150
7 Đường Thanh Niên Tiếp giáp ngã 3 đường Điện Biên Phủ (Số nhà 001) Hết ranh giới số nhà 170 đường Thanh Niên 340 170 90
8 Ngõ 620 Đường Điện Biên Phủ Ranh giới số nhà 001 Hết ranh giới đất nhà ông Nguyễn Văn Việt 380 160 80
9 Phố Lý Tự Trọng Ranh giới số nhà 002 Đường Thanh Niên (Số nhà 082) 380 160 80
10 Đường 15/10 UBND thị trấn Than Uyên (Số nhà 001) Hết ranh giới số nhà 192 380 160 80
11 Ngõ 534 Điện Biên Phủ Ranh giới số nhà 001 Hết ranh giới số nhà 013 330 140 70
12 Ngõ 542 Điện Biên Phủ Ranh giới số nhà 001 Hết ranh giới số nhà 029 330 140 70
13 Phố Tô Vĩnh Diện Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 Tiếp giáp đường Điện Biên Phủ (Ranh giới số nhà 551) 500 140 70
14 Ngõ 413 Điện Biên Phủ Ranh giới số nhà 002 Hết ranh giới số nhà 045 330 140 70
15 Đường Bế Văn Đàn Tiếp giáp ranh giới số nhà 002 Hết ranh giới số nhà 016 330 140 70
16 Ngõ 695 Điện Biên Phủ Ranh giới đất nhà ông Phan Văn Sơn (Số nhà 002) Tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh 220 110 70
17 Ngõ Đi Sen Đông Tiếp giáp ngã 3 (Ngõ 15 đường Điện Biên Phủ) (Số nhà 001) Hết ranh giới đất Hồ Bản Đông 220 110 70
18 Đường Nguyễn Chí Thanh Tiếp giáp Ngã 3 (Số nhà 001) Hết ranh giới đất Nhà khách huyện ủy (Số nhà 017) 900 400 200
19 Đường Nguyễn Chí Thanh Tiếp giáp ranh giới đất Nhà khách huyện ủy (Số nhà 020) Cổng Huyện đội (Số nhà 086) 440 200 100
20 Ngõ 821 Điện Biên Phủ Ranh giới đất Phòng Tài chính-KH (Số nhà 001) Hết ranh giới đất Hội trường UBND huyện khu 2 (Số nhà 005) 440 200 100
21 Đường Tôn Thất Tùng Ngã tư Ngân hàng Công thương (Số nhà 001) Ngã tư (Gần số nhà 046) 550 240 130
22 Phố Hoàng Liên Ngã 3 (Số nhà 001) Hết ranh giới số nhà 089 440 200 100
23 Phố Chu Văn An Ranh giới đất Honda Trường Thành (Số nhà 001) Ngã 3 (Hết số nhà 059) 550 240 130
24 Phố Phạm Ngọc Thạch Ranh giới số nhà 001 Tiếp giáp Bờ hồ Than Uyên (Số nhà 046) 380 160 80
25 Ngõ 18 Nguyễn Chí Thanh Ranh giới số nhà 001 Hết ranh giới số nhà 015 490 240 100
26 Đường sau Sân vận động Tiếp giáp ngã 3 Quốc lộ 32 Tiếp giáp đường trục 3 (Gần nhà bà Thanh) 380 160 80
27 Ngõ 193 Đường 15/10 Hết ranh giới số nhà 001 Tiếp giáp phố Lý Tự Trọng (Ranh giới đất nhà ông Lộc) 330 140 70
28 Đường Tôn Thất Tùng Ngã 4 (Gần số nhà 083) Hết ranh giới số nhà 135 330 140 70
29 Ngõ 552 Điện Biên Phủ Ranh giới số nhà 001 Hết ranh giới số nhà 010 330 140 70
30 Phố Trần Huy Liệu Ranh giới số nhà 002 Tiếp giáp đầu cầu khu 8 (Số nhà 016) 330 140 70
31 Phố Lương Định Của Ranh giới số nhà 084 Tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh (Hết ranh giới số nhà 106) 330 140 70
32 Ngõ phố Tô Vĩnh Diện Ranh giới số nhà 01 Hết ranh giới đất nhà ông Quốc Trượng 200 110 70
33 Ngõ 21 Trần Quốc Mạnh Ranh giới đất nhà ông Nguyễn Đình Hải (Khu 5b) Tiếp giáp ranh giới số nhà 002 220 110 70
34 Phố Trần Huy Liệu Tiếp giáp đầu cầu khu 8 (Số nhà 020) Hết ranh giới đất nhà ông Thông (Mão) (Số nhà 076) 220 110 70
35 Ngõ 51 Nguyễn Chí Thanh Ranh giới số nhà 002 Hết ranh giới số nhà 026 220 110 70
36 Ngõ 82 Lương Định Của Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 Hết ranh giới số nhà 005 220 110 70
37 Phố Trần Quốc Mạnh Tiếp giáp ngã tư 15/10 (Số nhà 028) Tiếp giáp đường Thanh Niên (Số nhà 066) 220 110 70
38 Đường Thanh Niên Hết ranh giới nhà ông Đô khu 6 (Số nhà 170) Hết địa phận thị trấn Than Uyên 220 110 70
39 Ngõ 17 Phạm Ngọc Thạch Hết địa phận số nhà 001 Hết ranh giới số nhà 019 220 110 70
40 Ngõ 23 Phạm Ngọc Thạch Hết địa phận số nhà 001 Hết ranh giới số nhà 015 220 110 70
41 Ngõ 31 Phạm Ngọc Thạch Hết địa phận số nhà 001 Hết ranh giới số nhà 023 220 110 70
42 Đường Tôn Thất Tùng Ranh giới số nhà 137 Tiếp giáp đường Thanh Niên 310 130 80
43 Ngõ 192 đường 15/10 Hết ranh giới số nhà 192 Tiếp giáp đường Thanh Niên (Số nhà 018) 380 160 80
44 Ngõ 9 đường 15/10 Ranh giới số nhà 001 Tiếp giáp đường 15/10 (Số nhà 037) 330 170 90
45 Ngõ 66 đường 15/10 Ranh giới số nhà 001 Hết ranh giới số nhà 031 220 110 70
46 Ngõ 32 đường 15/10 Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 Trường Mần non số 2 (Số nhà 011) 390 160 80
47 Đường Bế Văn Đàn Tiếp giáp số nhà 018 Hết ranh giới số nhà 092 330 140 70
48 Đường Bế Văn Đàn Tiếp giáp ranh giới số nhà 092 Hết ranh giới số nhà 131 190 110 70
49 Ngõ 123 Tôn Thất Tùng Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 Hết ranh giới số nhà 021 170 90 70
50 Ngõ 135 Tôn Thất Tùng Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 Hết ranh giới số nhà 008 170 90 70
51 Ngõ 10 Tôn Thất Tùng Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 Hết ranh giới số nhà 008 200 110 80
52 Ngõ 2 Phạm Ngọc Thạch Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 Hết ranh giới số nhà 011 170 90 70
53 Ngõ 2 phố Hoàng Liên Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 Hết ranh giới số nhà 003 170 90 70
54 Ngõ 28 phố Hoàng Liên Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 Hết ranh giới số nhà 025 170 90 70
55 Ngõ 12 Lương Định Của Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 Hết ranh giới số nhà 017 200 110 80
56 Đường Nguyễn Chí Thanh Đối diện cổng Huyện đội tiếp giáp đất nhà ông Hương Sinh Hết địa phận thị trấn 200 110 80
57 Ngõ 665 Điện Biên Phủ Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 Hết ranh giới số nhà 013 170 90 70
58 Ngõ 819 Điện Biên Phủ Tiếp giáp ranh giới đất đường huyện Ủy (Số nhà 001) Hết ranh giới số nhà 015 170 90 70
59 Ngõ 14 đường 15/10 Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 Hết ranh giới số nhà 015 170 90 70
60 Ngõ 476 Điện Biên Phủ Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 Hết ranh giới số nhà 007 170 90 70
61 Ngách 2 ngõ 458 đường Điện Biên Phủ Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 Tiếp giáp ranh giới số nhà 015 200 110 80
62 Ngõ 18 đường Thanh Niên Tiếp giáp số nhà 001 Hết ranh giới đất HTX Xuân Thủy (Số nhà 015) 200 110 80
63 Ngõ 181 Điện Biên Phủ Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 Hết ranh giới số nhà 007 140 100 70
64 Ngõ 119 Điện Biên Phủ Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 Hết ranh giới số nhà 012 140 100 70
65 Ngõ 483 Điện Biên Phủ Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 Hết ranh giới số nhà 016 170 90 70
66 Ngõ 73 Tô Vĩnh Diện Tiếp giáp ranh giới số nhà 002 Hết ranh giới số nhà 030 170 90 70
67 Ngõ 86 đường Thanh Niên Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 Hết ranh giới số nhà 028 200 110 80
68 Ngõ 164 đường Thanh Niên Ranh giới số nhà 001 Hết ranh giới số nhà 014 170 90 70
69 Ngõ 88 Nguyễn Chí Thanh Cổng Huyện đội (Số nhà 001) Hết ranh giới số nhà 015 200 110 80
70 Ngõ 67 Tô Vĩnh Diện Tiếp giáp ranh giới số nhà 012 Hết ranh giới số nhà 034 140 100 70
71 Ngõ 44 phố Hoàng Liên Tiếp giáp ranh giới số nhà 002 Hết ranh giới số nhà 004 170 110 80
72 Ngõ 22 phố Hoàng Liên Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 Hết ranh giới số nhà 003 170 110 80
73 Ngõ 36 Lý Tự Trọng Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 Hết ranh giới số nhà 009 170 110 80
74 Ngõ 146 đường 15/10 Hết ranh giới số nhà 001 Hết ranh giới số nhà 008 140 100 70
75 Ngõ 110 Điện Biên Phủ Tiếp giáp số nhà 001 Hết ranh giới số nhà 011 140 100 70
76 Ngõ 23 Tô Vĩnh Diện Ranh giới số nhà 001 Hết ranh giới số nhà 021 140 100 70
77 Phố Tô Vĩnh Diện Tiếp giáp ranh giới nhà ông An Hết ranh giới đất nhà ông Thế 140 100 70
78 Ngõ 83 Trần Huy Liệu Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 Hết ranh giới số nhà 015 140 100 70
79 Phố Trần Quốc Mạnh Tiếp giáp ngã 3 Quốc lộ 32 (Số nhà 002) Tiếp giáp số nhà 022 340 270 130
80 Ngõ 400 Điện Biên Phủ Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 Đến cuối đường (Hết ranh giới số nhà 006) 200 110 80
81 Ngõ 529 Điện Biên Phủ Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 Tiếp giáp ranh giới đất Trạm Y tế (Số nhà 002) 200 110 80
82 Ngõ 73 Điện Biên Phủ Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 Hết ranh giới đất Công ty ga Hải Vân (Số nhà 005) 200 110 80
83 Ngõ 159 Tôn Thất Tùng Tiếp giáp số nhà 001 Hết ranh giới số nhà 009 170 90 70
84 Ngõ 122 Điện Biên Phủ Tiếp giáp số nhà 001 (đất đấu giá) Hết ranh giới số nhà 002 140 100 70
85 Ngõ 36 đường Điện Biên Phủ Tiếp giáp số nhà 001 Hết ranh giới số nhà 004 140 100 70
86 Ngõ 62 đường Điện Biên Phủ Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 Hết ranh giới số nhà 003 140 100 70
87 Ngõ 084 đường Điện Biên Phủ Tiếp giáp số nhà 084 Hết ranh giới số nhà 001 140 100 70
88 Ngõ 174 đường Điện Biên Phủ Tiếp giáp số nhà 174 Hết ranh giới số nhà 001 140 100 70
89 Ngõ 122 đường Thanh Niên Tiếp giáp ranh giới số nhà 124 Hết ranh giới số nhà 003 200 110 80
90 Ngõ 42 phố Trần Huy Liệu Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 Hết ranh giới số nhà 017 140 100 70
91 Ngõ 213 đường Điện Biên Phủ Từ tiếp giáp ranh giới số nhà 213 Hết ranh giới số nhà 007 140 100 70
92 Ngõ 54 đường 15/10 Tiếp giáp Ranh giới số nhà 056 Hết ranh giới số nhà 015 390 160 80
93 Ngách 8 ngõ 54 đường 15/10 Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 Hết ranh giới số nhà 008 170 90 70
94 Ngách 15 ngõ 66 đường 15/10 Tiếp giáp số nhà 001 Hết ranh giới số nhà 006 170 90 70
95 Ngõ 532 đường Điện Biên Phủ Tiếp giáp ranh giới số nhà 532 Hết ranh giới số nhà 009 330 140 70
96 Các vị trí còn lại trên địa bàn thị trấn     100    
X.3 HUYỆN TÂN UYÊN          
1 Quốc lộ 32 Phía Bắc cầu Huổi Chăng Nọi Hết cửa hàng Xăng dầu số 8 Chi nhánh xăng dầu Lai Châu 1.500 900 750
2 Quốc lộ 32 Tiếp giáp cửa hàng Xăng dầu số 8 Chi nhánh xăng dầu Lai Châu Hết cống Tổ 3 1.100 700 550
3 Quốc lộ 32 Phía Nam cầu Huổi Chăng Nọi Hết ranh giới đất Chi cục thuế 1.200 700 550
4 Quốc lộ 32 Tiếp giáp ranh giới đất Chi cục thuế Hết địa phận thị trấn Tân Uyên (giáp xã Thân Thuộc) 1.100 700 550
5 Quốc lộ 32 Tiếp giáp cống Tổ 3 Hết địa phận thị trấn (giáp xã Phúc Khoa) 430 260 210
6 Nhánh Quốc lộ 32 Đoạn đường rẽ Ngã tư điểm trường mầm non khu 21 430 260 210
7 Nhánh Quốc lộ 32 Đoạn đường rẽ Hết ranh giới đất Nhà máy chè Than Uyên 430 260 210
8 Nhánh Quốc lộ 32 Đoạn đường rẽ đi Trường mầm non Phương Trang Tiếp giáp đường nội thị 430 260 210
9 Nhánh Quốc lộ 32 Đoạn đường rẽ Cầu qua suối đi Nà Ban 350 240 160
10 Nhánh Quốc lộ 32 Đoạn đường rẽ từ Bưu điện Tiếp giáp đường Bệnh viện mới 380 260 170
11 Nhánh Quốc lộ 32 Đường rẽ vào nhà thi đấu thể thao Cổng bệnh viện mới 550 300 230
12 Nhánh Quốc lộ 32 Đoạn đường rẽ Cổng nghĩa trang nhân dân 350 240 160
13 Nhánh Quốc lộ 32 Tiếp giáp Quốc lộ 32 Cuối đường 180 130 100
14 Nhánh Quốc lộ 32 Đoạn đường rẽ Kè suối Nậm Chăng Luông (khu 32) 380 240 160
15 Nhánh Quốc lộ 32 Đoạn đường rẽ Kè suối Nậm Chăng Luông (khu 26) 380 240 160
16 Nhánh Quốc lộ 32 Trụ sở tạm và nhà công vụ huyện Tân Uyên Tiếp giáp khu dân cư khu 7 290 200 140
17 Nhánh Quốc lộ 32 Tiếp giáp Quốc lộ 32 Đường đi tổ dân phố 4 cũ 280 190 130
18 Đường nội thị Tiếp giáp Quốc lộ 32 (đối diện trường THCS thị trấn Tân Uyên) Điểm giao nhau với đường xung quanh chợ 430 260 210
19 Đường nhánh nội thị Tiếp giáp đường nội thị Nhà văn hóa khu cơ quan 270 190 130
20 Đường nhánh nội thị Ngã tư điểm trường mầm non khu 21 Cuối đường bê tông khu 17 230 190 120
21 Đường nhánh nội thị còn lại Tiếp giáp đường nội thị Cuối đường 200 140 110
22 Đường xung quanh Chợ     800    
23 Các tổ: 1, 3, 7     210 120 90
24 Các Bản và Tổ dân phố còn lại     120 100 80
  Khu Trung tâm Hành chính - Chính trị huyện          
25 Nhánh Quốc lộ 32 Chi cục thuế huyện đi bờ hồ Tiếp giáp đoạn đường rẽ đi Trường THPT Nội trú huyện 500    
26 Nhánh Quốc lộ 32 Đoạn đường rẽ đi Trường mầm non số 01 Tiếp giáp trường THPT Nội trú huyện 500    
27 Nhánh Quốc lộ 32 Ngân hàng Nông nghiệp và PTNT huyện Hết ranh giới đất Trung tâm viễn thông huyện 500    
28 Nhánh Quốc lộ 32 Công an huyện Hết ranh giới đất Chi cục thống kê huyện 500    
29 Các tuyến đường còn lại trong Khu trung tâm hành chính huyện     400    
X.4 HUYỆN TAM ĐƯỜNG          
1 Đường nội thị (Quốc lộ 4D cũ) Ngã 3 Công an thị trấn Ngã 3 đường đi Bản Hon, Khun Há 1.100 230 160
2 Đường nội thị (Quốc lộ 4D cũ) Tiếp giáp ngã 3 đường đi Bản Hon, Khun Há Hết ngã 3 đường 36m vào TTHC huyện 1.100 270 150
3 Đường nội thị (Quốc lộ 4D cũ) Ngã 3 đường 36m vào TTHC huyện Hết cầu Mường Cấu 800 190 120
4 Đường nội thị (Quốc lộ 4D cũ) Tiếp giáp đầu cầu Mường Cấu Hết cầu Tiên Bình 380 120 80
5 Đường nội thị (Quốc lộ 4D cũ) Cây xăng Thảo Trang Tiếp giáp xã Hồ Thầu 380 120 80
6 Đường lên thác Tắc Tình Ngã 3 giáp quốc lộ 4D Hết địa phận nhà máy nước 410 120 80
7 Đường nội thị Ngã 3 giáp quốc lộ 4D cũ đi Bản Hon, Khun Há + 500m Ngã 3 đường vào bản Nà Đon 390 120 80
8 Đường 36m vào trung tâm hành chính, chính trị huyện Tiếp giáp quốc lộ 4D cũ Tiếp giáp đất trung tâm hội nghị 1.300 270 160
9 Đường 36 m Tiếp giáp cầu Tiên Bình Cây xăng Thảo Trang 550 150 120
10 Đường 36 m Cầu Tiên Bình Tiếp giáp đường số 6 900 260 120
11 Đường 36m Tiếp giáp đường số 6 Hết ngã 4 đường 36 1.200 270 130
12 Đường 36m Tiếp giáp ngã 4 đường 36 Tiếp giáp ngã 3 quốc lộ 4D cũ (CATT) 1.200 270 130
13 Đường 36m Tiếp giáp ngã 3 quốc lộ 4D cũ (CATT) Hết địa phận thị trấn 1.200 270 130
14 Đường B1 (Khu TĐC Thác Cạn) Đầu đường Cuối đường 360    
15 Đường 11,5m Hết khu TĐC Thác Cạn cũ Ngã 3 bản Bình Luông 380    
16 Đường 20,5m khu TĐC Thác Cạn Đầu đường Cuối đường 600    
17 Đường 20,5m khu TTHC huyện Đầu đường Cuối đường 700    
18 Đường 15,5m khu TTHC huyện Đầu đường Cuối đường 600    
19 Đường 13,5m khu TTHC huyện Đầu đường Cuối đường 550    
20 Đường 11m (khu TTHC huyện) Đầu đường Cuối đường 500    
21 Đường 11m khu TĐC công an huyện Đầu đường Cuối đường 260    
22 Đường số 6 (15,5m) Đầu đường Cuối đường 550 150 90
23 Đường số 7 (15,5m) Tiếp giáp Quốc lộ 4D Tiếp giáp đường 36m tránh 4D 650 170 90
24 Đường 11,5 m Khu tái định cư Sân vận động huyện Khu tái định cư Công an huyện 240    
25 Đường số 8 Tiếp giáp đường số 7 Nhánh rẽ xuống chợ bình Lư 550    
26 Đường nội thị Đoạn giáp đường xuống Đội thuế liên xã thị trấn Tiếp giáp đường 36m 550    
27 Đường nội thi (khu F5,F6)     700    
28 Đường 6A (11 m) Tiếp giáp đường 36 m (Khu công ty Đất hiếm) Tiếp giáp đường số 5 khu TTHC 600    
29 Đường nội thị (Đoạn đường xuống Đội thuế cũ liên xã thị trấn) Tiếp giáp đường 8 (Khu TTTM) Tiếp giáp đường 4D cũ 550 200 160
30 Đường nội thị khu trung tâm thương mại huyện (Khu F8) Đầu đường Cuối đường 1.000    
31 Đường nội thị khu trung tâm thương mại huyện (Khu F9) Đầu đường Cuối đường 1.100    
32 Đường nội thị khu trung tâm thương mại huyện (Khu F12) Đầu đường Cuối đường 1.100    
33 Đường số 7 khu TTHC GD huyện Tiếp giáp đường 36m (khu nhà ông Tuyển) Tiếp giáp đường 11,5m lên bản Bình Luông 420 120 80
34 Đường số 8 khu TTHC GD huyện Tiếp giáp đường 36 vào khu TTHC-CT Tiếp giáp đường số 6 (15,5m) 1.000 260 160
35 Đường số 9 khu TTHC GD huyện (Tiếp giáp đường lên thác Tác Tình) Đầu đường Cuối đường 270 110 80
36 Đường nội thị 11,5m (Khu tái định cư Hồ thủy lợi và nuôi trồng thủy sản Cò Lá) Đầu đường Cuối đường 650    
37 Các vị trí còn lại trên địa bàn thị trấn     70    
X.5 HUYỆN SÌN HỒ          
1 Đường nội thị Ngã tư Bưu điện Hết địa phận chợ 600 360 150
2 Đường nội thị Cổng phòng Tài chính Ngã ba đường đi trường PTDT Nội trú 600 360 150
3 Đường nội thị Tiếp giáp ranh giới đất nhà ông Hiền - Hòa (Giáp chợ) Hết ranh giới đất nhà bà Lai 480 230 130
4 Đường nội thị Tiếp giáp ranh giới đất nhà ông Hùng - Thim Hết ranh giới đất trụ sở BQLDATĐC huyện 480 230 130
5 Đường nội thị Ngã tư Bưu điện Tiếp giáp ranh giới trường mầm non 480 230 130
6 Đường nội thị Tiếp giáp ranh giới đất trường Mầm non Hết ranh giới đất nhà ông Khoa Viên 370 190 130
7 Đường nội thị Cổng phòng Tài chính qua Chi cục Thuế huyện Hết ranh giới đất nhà bà Thủy-Xương 370 190 130
8 Đường nội thị Cổng trường PTDT Nội trú huyện Tiếp giáp cổng Bệnh viện 370 190 130
9 Đường lên Huyện đội Tiếp giáp ranh giới đất khu tập thể Ngân hàng NN-PTNT Hết ranh giới đất nhà ông Dính 200 130 80
10 Đường nội thị Tiếp giáp ranh giới đất BQLDABTDTĐC huyện Hết ranh giới đất nhà ông Từ 270 150 90
11 Đường nội thị Tiếp giáp ranh giới đất ông Long-Thanh Tiếp giáp đường B1 - giai đoạn 2 300 160 90
12 Đường nội thị giáp dãy nhà phía Tây chợ Tiếp giáp ranh giới đất nhà ông Võ - Cúc Hết ranh giới đất nhà ông Lê - Ngọt 270 150 90
13 Đường nội thị Tiếp giáp ranh giới đất nhà bà Bạ Tiếp giáp đường B1 - giai đoạn 1 270 150 90
14 Đường nội thị Tiếp giáp ranh giới đất nhà ông Châu Tiếp giáp đường B1 - giai đoạn 2 370 180 120
15 Đường nội thị Tiếp giáp ranh giới đất nhà ông Khoa Viên Hết cổng trường THCS thị trấn 240 120 80
16 Đường B1 GĐ 1 Tiếp giáp ranh giới đất Khách sạn Thanh Bình Hết cổng Bệnh viện 470 310 170
17 Đường B1 GĐ 2 Tiếp giáp cổng Bệnh viện Tiếp giáp ngã 4 đường đi Hoàng Hồ 410 210 150
18 Đường B1 GĐ 2 Tiếp giáp Ngã tư đường đi Hoàng Hồ Tiếp giáp tỉnh lộ 128 370 180 120
19 Đường nội thị Tiếp giáp ranh giới đất nhà bà Thủy - Xương Tiếp giáp đường vành đai 280 160 90
20 Đường nội thị Tiếp giáp ranh giới đất nhà ông Xuân Tiếp giáp Trạm điện (cũ) 270 150 90
21 Đường nội thị Tiếp giáp ranh giới đất nhà ông Từ Hết ranh giới đất nhà ông Triều - Sợi 240 120 80
22 Đường nội thị Tiếp giáp ranh giới đất nhà ông Triều - Sợi Hết ranh giới đất kho mìn Nông nghiệp 210 110 70
23 Đường nội thị Ngã 4 đường đi Hoàng Hồ (Tiếp giáp đường B1 giai đoạn 2) Tiếp giáp suối Hoàng Hồ (đường đi bản Hoàng Hồ) 240 120 80
24 Đường nội thị Tiếp giáp ranh giới đất nhà bà Lai Tiếp giáp ngã 3 đường lên Trung tâm GDTX huyện 200 110 70
25 Đường nội thị Tiếp giáp ranh giới đất nhà ông Sun - Hà Tiếp giáp đường vành đai 170 90 70
26 Đường nội thị Tiếp giáp ranh giới đất Trường mầm non Hết ranh giới đất nhà ông Páo 170 90 70
27 Đường nội thị Tiếp giáp ranh giới đất Dãy nhà phía sau Thương nghiệp Hết cổng kho Bạc huyện 170 90 70
28 Đường vành đai Tiếp giáp tỉnh lộ 129 Tiếp giáp tỉnh lộ 128 160 90 60
29 Đường nội thị Tiếp giáp đường B1 giai đoạn 1 Hết bản Sìn Hồ Vây 170 90 70
30 Đường nội thị Tiếp giáp đường B1 giai đoạn 1 Tiếp giáp đường nội thị đoạn từ ranh giới đất nhà ông Hiền Hòa (giáp chợ) đến hết ranh giới nhà bà Lai 470 310 170
31 Đường Hạ tầng du lịch Trạm Y tế Đường Vành đai 160 90 60
32 Các vị trí còn lại trên địa bàn thị trấn 100    
X.6 HUYỆN PHONG THỔ          
1 Quốc lộ 4D Đoạn từ Km0 Km1+300 (Nhà hàng Duyên Số) 1.200    
2 Quốc lộ 4D Đoạn từ Km1+300 (Nhà hàng Duyên Số) Km1+600 1.000 650  
3 Quốc lộ 4D từ Km1+600 Km2+400 (Hết quy hoạch mở rộng trung tâm thị trấn Phong Thổ) 900 550 400
4 Quốc lộ 4D Km2+400 Km6 + 300 (Trạm xử lý nước sạch Vàng Bó) 500 330 200
5 Đường vào thôn Thẩm Bú Đấu nối Quốc lộ 4D Đấu nối Quốc lộ 100 100 60 50
6 Quốc lộ 12 Km 18 (Ranh giới quy hoạch thị trấn Phong Thổ) Cầu sang khu TĐC Huổi Luông 550 260 140
7 Quốc lộ 12 Đầu cầu sang khu TĐC Huổi Luông Cầu Pa So 900    
8 Quốc lộ 12 Từ cầu Pa So Km 20+200 (Nhà máy nước) 1.300    
9 Quốc lộ 12 Từ Km 20+200 Km21 (Hết bệnh viện) 1.000 650 270
10 Quốc lộ 12 từ Km21 Km21+300 (Hết quy hoạch mở rộng trung tâm thị trấn Phong Thổ) 600 260 130
11 Quốc lộ 12 Km21+300 Km25+500 (Hết địa phận Thị trấn Phong Thổ) 300 190 150
  Khu dân cư phía Nam      
12 Đường nội thị dãy 1 sau đường Quốc lộ 4D Đầu đường Cuối đường 800    
13 Đường nội thị dãy 2 Đầu đường Cuối đường 650    
14 Đường nội thị dãy 3 Đầu đường Cuối đường 550    
  Khu dân cư phía Bắc      
15 Đường nội thị (9,5m) Đầu đường Cuối đường 750    
16 Đường nội thị (10,5m) Đầu đường Cuối đường 750    
17 Đường nội thị (20,5m và 22,5m) Cầu Pa So Cầu nội thị mới 1.000    
18 Đường nội thị (11,5m) Đầu đường Cuối đường 750    
19 Đường nội thị (Khu vực trường nội trú) Tiếp giáp QL12 (huyện đội) Tiếp giáp QL12 (Công an huyện) 550    
20 Các tuyến còn lại thôn Đoàn Kết     130    
21 Các vị trí còn lại trên địa bàn thị trấn 50    
X.7 HUYỆN NẬM NHÙN          
1 Tỉnh lộ 127 Tiếp giáp địa phận xã Nậm Hàng Hết cầu Nậm Dòn 180 130 90
2 Tỉnh lộ 127 Tiếp giáp cầu Nậm Dòn Đường 36m 220 160 110
3 Tỉnh lộ 127 Tiếp giáp đường 36 Hết cầu Nậm Hàng 300 250 150
4 Tỉnh lộ 127 Hết cầu Nậm Hàng Hết cầu Nậm Nhùn 300 250 150
5 Tỉnh lộ 127 (Đường mới) Giáp ngã 3 đầu cầu Nậm Nhùn đi bản Noong Kiêng Tiếp giáp địa phận xã Nậm Hàng 170 120 90
6 Đường nội thị Giáp ngã 3 đầu cầu Nậm Nhùn đi bản Noong Kiêng Giáp ngã 3 đi bản Noong Kiêng, Nậm Cầy 150 100 80
7 Đường nội thị Giáp ngã 3 đi bản Noong Kiêng, Nậm Cầy Tiếp giáp địa phận xã Nậm Hàng 150 120 90
8 Đường nội thị Giáp ngã 3 đi bản Nậm Hàng Hết địa phận bản Nậm Hàng 170 120 100
9 Đường nội thị Giáp ngã 3 đi bản Noong Kiêng, Nậm Cầy Hết nhà văn hóa bản Noong Kiêng 110 90 70
10 Đường 36 Từ nhà ông Vàng Văn Tiến Tiếp giáp đất ông Hoàng Ngọc Khải 300 250 150
11 Đường 36 Cổng trường THPT Khu trung tâm hành chính huyện 300 250 150
12 Đường Cảng nghiêng Tiếp giáp tỉnh lộ 127 (nhà ông Lê Hồng Chiến) Đường bến cảng nghiêng 120 90 70
13 Đường Cảng nghiêng Đường bến cảng nghiêng Tiếp giáp ngã ba đường 127 (gần đầu cầu Nậm Nhùn) 120 80 70
14 Đường D1 Đầu đường Cuối đường 450 360 270
15 Đường D2 Tiếp giáp đường nội thị N1 Tiếp giáp đường 36m 380 300 230
16 Đường D3 Đầu đường Cuối đường 310 230 170
17 Đường nội thị (N5) Nhà nghỉ Phượng Huyền Phan Văn Cốc 340 270 210
18 Đường nội thị Từ sau NVH bản Pa Kéo 1 Sau Nhà nghỉ Phượng Huyền 340 270 210
19 Đường nội thị Tiếp giáp đường D3 Sau trường THCS 340 270 210
20 Đường nội thị Tiếp giáp tỉnh lộ 127 Đến qua ĐTH + 500m 170 120 100
21 Đường nội thị Cầu Nậm Nhùn Cầu Nậm Manh 150 100 80
22 Đường nội thị Cầu Nậm Manh Tiếp giáp giáp địa phận xã Nậm Manh 120 80 70
23 Đường nội thị N1 Tiếp giáp đường 36 Cầu Nậm Bắc 380 300 230
24 Đường nội thị N2 Ngã ba tiếp giáp đường D3 Tiếp giáp đường N1 450 350 250
25 Đường nội thị N3 Tiếp giáp đường 36 Tiếp giáp đường D9 340 270 210
26 Tỉnh lộ 127 Cầu Nậm Nhùn Tiếp giáp ngã 3 bản Nậm Nhùn 170 120 90
27 Các vị trí còn lại trên địa bàn thị trấn 80    
X.8 HUYỆN MƯỜNG TÈ          
1 Đường nội thị (QL4H) Cầu Mường Tè 1 Nhà ông Sung Giang 550 300 220
2 Đường nội thị (QL4H) Tiếp giáp nhà ông Sung Giang Hết gianh giới bến khách của Huyện 450 280 240
3 Đường nội thị (QL4H) Tiếp giáp bến xe Dốc Phiêng Ban (Hết ranh giới ông Phan văn Thái) 450 280 240
4 Đường nội thị (QL4H) Tiếp giáp nhà ông Linh Giáp địa phận xã Bum Nưa 380 250 230
5 Đường nội thị (QL4H) Nhà ông Quang Thiều Hết nhà ông Linh 500 290 230
6 Đường nội thị Ngã tư khu phố 8 Hết ranh giới công ty Thương Mại 500 290 230
7 Đường nội thị Ngã tư khu phố 8 Trụ sở UBND huyện 500 290 230
8 Đường nội thị Sau Công ty THHH MTV số 15 Tiếp giáp ranh giới đất nhà ông Phú 500 290 230
9 Đường nội thị Ranh giới đất Đài truyền hình Ngã ba Bến xe khách 500 290 230
10 Đường nội thị (QL4H) Tiếp giáp nhà ông Phan Văn Thái Tiếp giáp Nhà ông Quang Thiều 500 290 230
11 Đường nội thị Sau công ty Thương Mại Hết đường bê tông tiếp giáp khu phố 9 380 250 230
12 Đường nội thị Phía sau nhà ông Dũng-Hạnh Đến bờ kè tam cấp 380 250 230
13 Đường vòng qua Đảo Tiếp giáp với công ty Thương Mại Tiếp giáp Đài truyền hình 480 280 230
14 Đường nội thị Phía sau cây xăng Bảo Toàn Trước cửa nhà ông Đại 380 250 230
15 Đường nội thị Ranh giới đất nhà ông Bắc Hết ranh giới đất TTGDTX huyện 380 250 230
16 Đường nội thị Tiếp giáp cổng trung tâm GDTX Hết đất nhà bà Chim 400 270 220
17 Đường nội thị Ranh giới đất NH chính sách  Tiếp giáp ranh giới đất BCH quân sự huyện 380 250 230
18 Đường nội thị Phía sau Công ty Thương Mại Hết gianh giới nhà ông Sách 380 250 230
19 Đường nội thị Phía sau nhà bà Gấm tiếp giáp Trung tâm dạy nghề 380 250 230
20 Đường nội thị Phía sau nhà ông Hải Hết ranh giới đất nhà VH khu 5 380 250 230
21 Đường nội thị Phía sau nhà ông Phà Tiếp giáp ranh giới đất nhà ông Po 380 250 230
22 Đường nội thị Phía sau nhà ông Phong- Thúy Tiếp giáp ranh giới đất nhà ông Đại Cà 380 250 230
23 Đường nội thị Tiếp giáp ranh giới đất nhà bà Pa Đến nhà Lỳ Ma Xá 400 270 220
24 Đường nội thị Phía sau nhà ông Lưu Dung Hết ranh giới đất Trạm BVTV (cũ) 380 250 230
25 Đường nội thị Phía sau nhà bà Vìn Hết ranh giới đất Quán phố mới 300    
26 Đường nội thị Giáp vị trí 1 đường đôi Giáp bờ kè suối Nậm Cấu 300    
27 Đường nội thị (đường giáp núi) Ngã ba giáp khu TĐC phía Đông Nam thị trấn Ngã ba đi trung tâm xã Vang San 300    
28 Đường nội thị Tiếp giáp cầu Nậm Cấu Tiếp giáp NVH khu phố 12 550 300 240
29 Đường nội thị (đường đi qua trung tâm thị trấn) Ngã ba giáp khu TĐC phía Đông Nam thị trấn Ngã ba đi trung tâm xã Vàng San 300 230 180
30 Đường nội thị Đầu cầu TĐC khu phố 1 Hết ranh giới trường tiểu học (Khu 11) 500 290 240
31 Đường 32m Giáp đất nhà bà Hoa Anh Ngã ba đi cầu TĐC khu phố 1 700    
32 Đường nội thị (đường vòng bờ kè suối Nậm Cấu) Cầu Nậm Cấu mới Giao với đường 32m (gần cầu TĐC khu phố 1) 550 300 280
33 Đường nội thị Ngã ba cầu Mường Tè 1 Trung tâm y tế huyện 380 250 230
34 Đường nội thị (Khu tái định cư đông nam thị trấn) Từ nhà ông Phiên Ngã ba đi Vàng San 650 350 280
35 Đường nội thị nhánh B2, B3, B4; nhánh 6 (Khu tái định cư thị trấn) Ngã ba phía sau nhà ông Thọ Hết đất nhà bà Châm 600 330 260
36 Đường nội thị nhánh 1 (Khu tái định cư thị trấn) Ngã tư từ nhà ông Hà Ngã ba hết đất nhà ông Thảo 700 370 280
37 Đường nội thị Ngã ba Ban quản lý rừng phòng hộ trung tâm Hết đất Công ty THHH MTV số 15 500 290 230
38 Các vị trí còn lại trên địa bàn thị trấn 80    
               

XI. BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN

 ĐVT: 1.000/m2

STT Tên đơn vị hành chính Khu vực 1 Khu vực 2 Khu vực 3
VT1 VT2 VT3 VT1 VT2 VT1
XI.1 THÀNH PHỐ LAI CHÂU            
1.1 Đường tránh chợ San Thàng: Đoạn từ tiếp giáp ngã tư đường 30-4, đường Trường Chinh đến tiếp giáp đường QL 4D (xã San Thàng) 1.300 750 450      
1.2 Quốc lộ 4D: Đoạn từ ngã tư đường 30-4, đường Trường Chinh đến cửa hàng xăng dầu số 18 (xã San Thàng) 1.400 800 450      
1.3 Quốc lộ 4D: Đoạn từ tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp đến hết địa phận xã Nậm Loỏng 900 600 350      
1.4 Đường Nguyễn Trãi: Đoạn tiếp địa phận phường Quyết Thắng đến tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp 1.000 750 350      
1.5 Đường Võ Nguyên Giáp: Đoạn tiếp giáp đường Nguyễn Trãi đến hết địa phận xã Nậm Loỏng 900 600 350      
1.6 Các xã: San Thàng, Nậm Loỏng 550 330 220 330 200 110
XI.2 HUYỆN THAN UYÊN            
1 XÃ MƯỜNG CANG            
2.1 Quốc lộ 32: Đoạn từ tiếp giáp cầu Mường Cang đến Cây xăng nhà bà Chứ 1.300 580 250      
2.2 Quốc lộ 32: Đoạn từ tiếp giáp Cây xăng nhà bà Chứ đến hết đất Ban quản lý rừng phòng hộ 910 410 180      
2.3 Quốc lộ 32: Tiếp giáp đất Ban quản lý rừng phòng hộ đến hết địa phận xã 480 290 130      
2.4 Đường nhánh: Đoạn từ tiếp giáp Quốc lộ 32 cầu Mường Cang đến hết ranh giới đất nhà bà Mòn 480 290 130      
2.5 Đường nhánh: Đoạn từ tiếp giáp Quốc lộ 32 cầu Mường Cang đến hết ranh giới đất nhà ở công nhân viên Công ty thủy điện HQ-BC 480 290 130      
2 XÃ MƯỜNG THAN            
2.6 Quốc lộ 32: Đoạn từ tiếp giáp địa phận thị trấn Than Uyên đến hết ranh giới đất ông Nguyễn Bá Trường 730 430 250      
2.7 Quốc lộ 32: Đoạn từ tiếp giáp ranh giới đất nhà ông Nguyễn Bá Trường đến hết địa phận xã 460 290 130      
3 XÃ PHÚC THAN            
2.8 Quốc lộ 32: Đoạn từ điểm giao với đường rẽ vào bản Nà Phát đến tiếp giáp cầu Che Bó 730 430 250      
2.9 Quốc lộ 279: Đoạn từ ngã ba Quốc lộ 279 đường đi Văn Bàn đến hết ranh giới Trạm kiểm lâm 730 430 250      
2.10 Quốc lộ 32: Đoạn từ cầu Mường Than đến tiếp giáp đường rẽ vào bản Nà Phát 460 290 130      
2.11 Quốc lộ 32: Đoạn từ cầu Che Bó đến hết địa phận xã 460 290 130      
4 XÃ MƯỜNG KIM            
2.12 Quốc lộ 32: Đoạn từ địa phận trường cấp 2 đến giáp cầu sắt 590 360 230      
2.13 Quốc lộ 32: Đoạn từ tiếp giáp địa phận trường cấp 2 đến giáp địa phận xã Mường Cang 310 150 110      
2.14 QL 279: Đoạn từ tiếp giáp QL32 - Ngã ba Mường Kim đến cầu Mường Kim 590 360 230      
2.15 QL 279: Đoạn từ cầu Mường Kim đến đường rẽ vào nhà máy thủy điện 310 150 110      
2.16 QL 279: Đoạn tiếp giáp cầu sắt đến hết địa phận trường THPT Mường Kim 310 150 110      
5 Mường Cang, Mường Than, Phúc Than 590 380 230 380 230 120
6 Hua Nà, Mường Kim, Ta Gia 460 310 210 240 120 90
7 Tà Hừa, Khoen On, Tà Mung, Mường Mít, Pha Mu 190 160 110 130 80 80
XI.3 HUYỆN TÂN UYÊN            
3.1 Quốc lộ 32: Đoạn từ tiếp giáp địa phận thị trấn Tân Uyên đến hết ranh giới đất quy hoạch Bến xe, Chợ xã Thân Thuộc 860 520 410      
3.2 Quốc lộ 32: Đoạn từ Hạt Kiểm Lâm huyện đến hết ranh giới đất quy hoạch chung đô thị thị trấn Tân Uyên đến năm 2030 750 470 360      
3.3 Các đường nhánh thuộc mặt bằng dự án: Phát triển quỹ đất bố trí đất ở dân cư 540 310 260      
3.4 Các xã: Thân Thuộc, Phúc Khoa 500 360 250 300 180 130
3.5 Các xã: Trung Đồng, Pắc Ta 450 300 210 270 180 110
3.6 Các xã: Mường Khoa, Nậm Cần 190 140 110 140 90 70
3.7 Các xã: Nậm Sỏ, Tà Mít, Hố Mít 120 90 70 100 70 60
XI.4 HUYỆN TAM ĐƯỜNG            
4.1 Quốc lộ 4D: Đoạn từ tiếp giáp thị trấn Tam Đường đến hết địa phận xã Bình Lư 340 160 130      
4.2 Quốc lộ 32: Đoạn từ trụ sở UBND xã Bản Bo đến nghĩa trang bản Hưng Phong, xã Bản Bo 280 90 60      
4.3 Tuyến đường Tam Đường - Bản Hon - Bình Lư: Đoạn từ tiếp giáp địa phận thành phố Lai Châu, đến tiếp giáp ngã ba đi vào Trung tâm xã Bản Giang 390 120 100      
4.4 Tuyến đường Tam Đường - Bản Hon - Bình Lư: Đoạn từ ngã ba đi vào trung tâm xã Bản Giang, đến tiếp giáp địa phận xã Bản Hon 310 100 90      
4.5 Tuyến đường Nùng Nàng - Nậm Tăm: Đoạn từ Đại lộ Lê Lợi kéo dài tiếp giáp với thành phố Lai Châu đến ngã ba nối với đường cũ từ thành phố Lai Châu đi Nùng Nàng 3.000 2.000 1.000      
4.6 Đường Trường Chinh (thuộc địa phận xã Sùng Phài) 3.000 1.000 600      
4.7 Tuyến đường Nùng Nàng - Nậm Tăm đến thành phố Lai Châu đoạn qua bản Lao Tỷ Phùng 1.000 700 500      
4.8 Xã Hồ Thầu 210 90 60 100 70 70
4.9 Xã Sơn Bình 290 90 60 100 70 70
4.10 Xã Giang Ma 200 80 60 100 60 60
4.11 Xã Thèn Sìn 280 80 60 100 60 60
4.12 Xã Bình Lư 310 170 130 230 140 80
4.13 Xã Sùng Phài 220 110 80 100 70 70
4.14 Các xã: Bản Giang, Bản Hon, Tả Lèng, Nùng Nàng, Nà Tăm, Bản Bo 140 90 60 100 70 70
4.15 Xã Khun Há 120 80 60 80 60 60
XI.5 HUYỆN SÌN HỒ            
5.1 Các xã: Pa Tần, Chăn Nưa, Nậm Tăm 300 140 90 110 70 60
5.2 Các xã: Phăng Xô Lin, Tả Ngảo, Noong Hẻo, Ma Quai, Lùng Thàng, Hồng Thu, Làng Mô, Phìn Hồ, Tả Phìn, Sà Dề Phìn, Nậm Cha, Căn Co, Nậm Mạ, Nậm Cuổi, Pa Khoá 150 100 60 90 50 50
5.3 Các xã: Nậm Hăn, Tủa Sín Chải, Pu Sam Cáp 110 60 50 60 50 50
XI.6 HUYỆN PHONG THỔ            
6.1 Xã Mường So 560 340 220 260 170 100
6.2 Các xã: Khổng Lào, Bản Lang, Hoang Thèn, Ma Li Pho 370 210 140 220 160 90
6.3 Các xã: Nậm Xe, Dào San, Lản Nhì Thàng, Huổi Luông 330 180 120 210 130 80
6.4 Các xã: Sì Lở Lầu, Mồ Sì San, Pa Vây Sử, Ma Li Chải, Vàng Ma Chải, Tung Qua Lìn, Mù Sang, Sin Suối Hồ 280 160 100 140 100 70
XI.7 HUYỆN NẬM NHÙN            
7.1 Các xã: Nậm Hàng, Mường Mô, Lê Lợi 130 90 70 90 50 50
7.2 Các xã: Trung Chải, Hua Bum, Pú Đao, Nậm Manh 110 80 50 80 50 50
7.3 Các xã: Nậm Ban, Nậm Chà, Nậm Pì 90 50 40 50 40 40
XI.8 HUYỆN MƯỜNG TÈ            
8.1 Các xã: Can Hồ, Mường Tè, Bum Nưa 140 100 70 100 60 60
8.2 Các xã: Bum Tở, Vàng San, Ka Lăng, Thu Lũm, Nậm Khao 124 80 60 80 50 50
8.3 Các xã: Pa Ủ, Pa Vệ Sủ, Tà Tổng, Mù Cả, Tá Bạ 100 70 50 80 44 44

XII. BẢNG GIÁ ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ TẠI NÔNG THÔN

ĐVT: 1.000/m2

STT Tên đơn vị hành chính Khu vực 1 Khu vực 2 Khu vực 3
VT1 VT2 VT3 VT1 VT2 VT1
XII.1 THÀNH PHỐ LAI CHÂU            
1.1 Đường tránh chợ San Thàng: Đoạn từ tiếp giáp ngã tư đường 30-4, đường Trường Chinh đến tiếp giáp đường QL 4D (xã San Thàng) 910 530 320      
1.2 Quốc lộ 4D: Đoạn từ ngã tư đường 30-4, đường Trường Chinh đến cửa hàng xăng dầu số 18 (xã San Thàng) 980 560 320      
1.3 Quốc lộ 4D: Đoạn từ tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp đến hết địa phận xã Nậm Loỏng 630 420 250      
1.4 Đường Nguyễn Trãi: Đoạn tiếp địa phận phường Quyết Thắng đến tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp 700 530 250      
1.5 Đường Võ Nguyên Giáp: Đoạn tiếp giáp đường Nguyễn Trãi đến hết địa phận xã Nậm Loỏng 630 420 250      
1.6 Các xã: San Thàng, Nậm Loỏng 390 230 150 230 140 80
XII.2 HUYỆN THAN UYÊN            
1 XÃ MƯỜNG CANG            
2.1 Quốc lộ 32: Đoạn từ tiếp giáp cầu Mường Cang đến Cây xăng nhà bà Chứ 910 410 180      
2.2 Quốc lộ 32: Đoạn từ tiếp giáp Cây xăng nhà bà Chứ đến hết đất Ban quản lý rừng phòng hộ 640 290 130      
2.3 Quốc lộ 32: Tiếp giáp đất Ban quản lý rừng phòng hộ đến hết địa phận xã 340 200 90      
2.4 Đường nhánh: Đoạn từ tiếp giáp Quốc lộ 32 cầu Mường Cang đến hết ranh giới đất nhà bà Mòn 340 200 90      
2.5 Đường nhánh: Đoạn từ tiếp giáp Quốc lộ 32 cầu Mường Cang đến hết ranh giới đất nhà ở công nhân viên Công ty thủy điện HQ-BC 340 200 90      
2 XÃ MƯỜNG THAN            
2.6 Quốc lộ 32: Đoạn từ tiếp giáp địa phận thị trấn Than Uyên đến hết ranh giới đất ông Nguyễn Bá Trường 510 300 180      
2.7 Quốc lộ 32: Đoạn từ tiếp giáp ranh giới đất nhà ông Nguyễn Bá Trường đến hết địa phận xã 320 200 90      
3 XÃ PHÚC THAN            
2.8 Quốc lộ 32: Đoạn từ điểm giao với đường rẽ vào bản Nà Phát đến tiếp giáp cầu Che Bó 510 300 180      
2.9 Quốc lộ 279: Đoạn từ ngã ba Quốc lộ 279 đường đi Văn Bàn đến hết ranh giới Trạm kiểm lâm 510 300 180      
2.10 Quốc lộ 32: Đoạn từ cầu Mường Than đến tiếp giáp đường rẽ vào bản Nà Phát 320 200 90      
2.11 Quốc lộ 32: Đoạn từ cầu Che Bó đến hết địa phận xã 320 200 90      
4 XÃ MƯỜNG KIM            
2.12 Quốc lộ 32: Đoạn từ địa phận trường cấp 2 đến giáp cầu sắt 410 250 160      
2.13 Quốc lộ 32: Đoạn từ tiếp giáp địa phận trường cấp 2 đến giáp địa phận xã Mường Cang 220 110 80      
2.14 QL 279: Đoạn từ tiếp giáp QL32 - Ngã ba Mường Kim đến cầu Mường Kim 410 250 160      
2.15 QL 279: Đoạn từ cầu Mường Kim đến đường rẽ vào nhà máy thủy điện 220 110 80      
2.16 QL 279: Đoạn tiếp giáp cầu sắt đến hết địa phận trường THPT Mường Kim 220 110 80      
5 Mường Cang, Mường Than, Phúc Than 410 270 160 270 160 80
6 Hua Nà, Mường Kim, Ta Gia 320 220 150 170 80 60
7 Tà Hừa, Khoen On, Tà Mung, Mường Mít, Pha Mu 130 110 80 90 60 60
XII.3 HUYỆN TÂN UYÊN            
3.1 Quốc lộ 32: Đoạn từ tiếp giáp địa phận thị trấn Tân Uyên đến hết ranh giới đất quy hoạch Bến xe, Chợ xã Thân Thuộc 600 360 290      
3.2 Quốc lộ 32: Đoạn từ Hạt Kiểm Lâm huyện đến hết ranh giới đất quy hoạch chung đô thị thị trấn Tân Uyên đến năm 2030 530 330 250      
3.3 Các đường nhánh thuộc mặt bằng dự án: Phát triển quỹ đất bố trí đất ở dân cư 380 220 180      
3.4 Các xã: Thân Thuộc, Phúc Khoa 350 250 180 210 130 90
3.5 Các xã: Trung Đồng, Pắc Ta 320 210 150 190 130 80
3.6 Các xã: Mường Khoa, Nậm Cần 130 100 80 100 60 50
3.7 Các xã: Nậm Sỏ, Tà Mít, Hố Mít 80 60 50 70 50 40
XII.4 HUYỆN TAM ĐƯỜNG            
4.1 Quốc lộ 4D: Đoạn từ tiếp giáp thị trấn Tam Đường đến hết địa phận xã Bình Lư 240 110 90      
4.2 Quốc lộ 32: Đoạn từ trụ sở UBND xã Bản Bo đến nghĩa trang bản Hưng Phong, xã Bản Bo 200 60 40      
4.3 Tuyến đường Tam Đường - Bản Hon - Bình Lư: Đoạn từ tiếp giáp địa phận thành phố Lai Châu, đến tiếp giáp ngã ba đi vào Trung tâm xã Bản Giang 270 80 70      
4.4 Tuyến đường Tam Đường - Bản Hon - Bình Lư: Đoạn từ ngã ba đi vào trung tâm xã Bản Giang, đến tiếp giáp địa phận xã Bản Hon 220 70 60      
4.5 Tuyến đường Nùng Nàng - Nậm Tăm: Đoạn từ Đại lộ Lê Lợi kéo dài tiếp giáp với thành phố Lai Châu đến ngã ba nối với đường cũ từ thành phố Lai Châu đi Nùng Nàng 2.100 1.400 700      
4.6 Đường Trường Chinh (thuộc địa phận xã Sùng Phài) 2.100 700 420      
4.7 Tuyến đường Nùng Nàng - Nậm Tăm đến thành phố Lai Châu đoạn qua bản Lao Tỷ Phùng 700 490 350      
4.8 Xã Hồ Thầu 150 60 40 70 50 50
4.9 Xã Sơn Bình 200 60 40 70 50 50
4.10 Xã Giang Ma 140 60 40 70 40 40
4.11 Xã Thèn Sìn 200 60 40 70 40 40
4.12 Xã Bình Lư 220 120 90 160 100 60
4.13 Xã Sùng Phài 150 80 60 70 50 50
4.14 Các xã: Bản Giang, Bản Hon, Tả Lèng, Nùng Nàng, Nà Tăm, Bản Bo 100 60 40 70 50 50
4.15 Xã Khun Há 80 60 40 60 40 40
XII.5 HUYỆN SÌN HỒ            
5.1 Các xã: Pa Tần, Chăn Nưa, Nậm Tăm 210 100 60 80 50 40
5.2 Các xã: Phăng Xô Lin, Tả Ngảo, Noong Hẻo, Ma Quai, Lùng Thàng, Hồng Thu, Làng Mô, Phìn Hồ, Tả Phìn, Sà Dề Phìn, Nậm Cha, Căn Co, Nậm Mạ, Nậm Cuổi, Pa Khoá 110 70 40 60 40 40
5.3 Các xã: Nậm Hăn, Tủa Sín Chải, Pu Sam Cáp 80 40 40 40 40 40
XII.6 HUYỆN PHONG THỔ            
6.1 Xã Mường So 390 240 150 180 120 70
6.2 Các xã: Khổng Lào, Bản Lang, Hoang Thèn, Ma Li Pho 260 150 100 150 110 60
6.3 Các xã: Nậm Xe, Dào San, Lản Nhì Thàng, Huổi Luông 230 130 80 150 90 60
6.4 Các xã: Sì Lở Lầu, Mồ Sì San, Pa Vây Sử, Ma Li Chải, Vàng Ma Chải, Tung Qua Lìn, Mù Sang, Sin Suối Hồ 200 110 70 100 70 50
XII.7 HUYỆN NẬM NHÙN            
7.1 Các xã: Nậm Hàng, Mường Mô, Lê Lợi 90 60 50 60 40 40
7.2 Các xã: Trung Chải, Hua Bum, Pú Đao, Nậm Manh 80 60 40 60 40 40
7.3 Các xã: Nậm Ban, Nậm Chà, Nậm Pì 60 40 30 40 30 30
XII.8 HUYỆN MƯỜNG TÈ            
8.1 Các xã: Can Hồ, Mường Tè, Bum Nưa 100 70 50 70 40 40
8.2 Các xã: Bum Tở, Vàng San, Ka Lăng, Thu Lũm, Nậm Khao 90 60 40 60 40 40
8.3 Các xã: Pa Ủ, Pa Vệ Sủ, Tà Tổng, Mù Cả, Tá Bạ 70 50 40 60 30 30

XIII. BẢNG GIÁ ĐẤT SẢN XUẤT KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ TẠI NÔNG THÔN

ĐVT: 1000/m2

STT Tên đơn vị hành chính Khu vực 1 Khu vực 2 Khu vực 3
VT1 VT2 VT3 VT1 VT2 VT1
XIII.1 THÀNH PHỐ LAI CHÂU            
1.1 Đường tránh chợ San Thàng: Đoạn từ tiếp giáp ngã tư đường 30-4, đường Trường Chinh đến tiếp giáp đường QL 4D (xã San Thàng) 650 380 230      
1.2 Quốc lộ 4D: Đoạn từ ngã tư đường 30-4, đường Trường Chinh đến cửa hàng xăng dầu số 18 (xã San Thàng) 700 400 230      
1.3 Quốc lộ 4D: Đoạn từ tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp đến hết địa phận xã Nậm Loỏng 450 300 180      
1.4 Đường Nguyễn Trãi: Đoạn tiếp địa phận phường Quyết Thắng đến tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp 500 380 180      
1.5 Đường Võ Nguyên Giáp: Đoạn tiếp giáp đường Nguyễn Trãi đến hết địa phận xã Nậm Loòng 450 300 180      
1.6 Các xã: San Thàng, Nậm Loỏng 280 170 110 170 100 60
XIII.2 HUYỆN THAN UYÊN            
1 XÃ MƯỜNG CANG            
2.1 Quốc lộ 32: Đoạn từ tiếp giáp cầu Mường Cang đến Cây xăng nhà bà Chứ 650 290 130      
2.2 Quốc lộ 32: Đoạn từ tiếp giáp Cây xăng nhà bà Chứ đến hết đất Ban quản lý rừng phòng hộ 460 210 90      
2.3 Quốc lộ 32: Tiếp giáp đất Ban quản lý rừng phòng hộ đến hết địa phận xã 240 150 70      
2.4 Đường nhánh: Đoạn từ tiếp giáp Quốc lộ 32 cầu Mường Cang đến hết ranh giới đất nhà bà Mòn 240 150 70      
2.5 Đường nhánh: Đoạn từ tiếp giáp Quốc lộ 32 cầu Mường Cang đến hết ranh giới đất nhà ở công nhân viên Công ty thủy điện HQ-BC 240 150 70      
2 XÃ MƯỜNG THAN            
2.6 Quốc lộ 32: Đoạn từ tiếp giáp địa phận thị trấn Than Uyên đến hết ranh giới đất ông Nguyễn Bá Trường 370 220 130      
2.7 Quốc lộ 32: Đoạn từ tiếp giáp ranh giới đất nhà ông Nguyễn Bá Trường đến hết địa phận xã 230 150 70      
3 XÃ PHÚC THAN            
2.8 Quốc lộ 32: Đoạn từ điểm giao với đường rẽ vào bản Nà Phát đến tiếp giáp cầu Che Bó 370 220 130      
2.9 Quốc lộ 279: Đoạn từ ngã ba Quốc lộ 279 đường đi Văn Bàn đến hết ranh giới Trạm kiểm lâm 370 220 130      
2.10 Quốc lộ 32: Đoạn từ cầu Mường Than đến tiếp giáp đường rẽ vào bản Nà Phát 230 150 70      
2.11 Quốc lộ 32: Đoạn từ cầu Che Bó đến hết địa phận xã 230 150 70      
4 XÃ MƯỜNG KIM            
2.12 Quốc lộ 32: Đoạn từ địa phận trường cấp 2 đến giáp cầu sắt 300 180 120      
2.13 Quốc lộ 32: Đoạn từ tiếp giáp địa phận trường cấp 2 đến giáp địa phận xã Mường Cang 160 80 60      
2.14 QL 279: Đoạn từ tiếp giáp QL32 - Ngã ba Mường Kim đến cầu Mường Kim 300 180 120      
2.15 QL 279: Đoạn từ cầu Mường Kim đến đường rẽ vào nhà máy thủy điện 160 80 60      
2.16 QL 279: Đoạn tiếp giáp cầu sắt đến hết địa phận trường THPT Mường Kim 160 80 60      
5 Mường Cang, Mường Than, Phúc Than 300 190 120 190 120 60
6 Hua Nà, Mường Kim, Ta Gia 230 160 110 120 60 50
7 Tà Hửa, Khoen On, Tà Mung, Mường Mít, Pha Mu 100 80 60 70 40 40
XII.3 HUYỆN TÂN UYÊN            
3.1 Quốc lộ 32: Đoạn từ tiếp giáp địa phận thị trấn Tân Uyên đến hết ranh giới đất quy hoạch Bến xe Chợ xã Thân Thuộc 430 260 210      
3.2 Quốc lộ 32: Đoạn từ Hạt Kiểm Lâm huyện đến hết ranh giới đất quy hoạch chung đô thị thị trấn Tân Uyên đến năm 2030 380 240 180      
3.3 Các đường nhánh thuộc mặt bằng dự án: Phát triển quỹ đất bố trí đất ở dân cư 270 160 130      
3.4 Các xã: Thân Thuộc, Phúc Khoa 250 180 130 150 90 70
3.5 Các xã: Trung Đồng, Pắc Ta 230 150 110 140 90 60
3.6 Các xã: Mường Khoa, Nậm Cần 100 70 60 70 50 40
3.7 Các xã: Nậm Sò, Tà Mít, Hố Mít 60 50 40 50 40 30
XIII.4 HUYỆN TAM ĐƯỜNG            
4.1 Quốc lộ 4D: Đoạn từ tiếp giáp thị trấn Tam Đường đến hết địa phận xã Bình Lư 170 80 70      
4.2 Quốc lộ 32: Đoạn từ trụ sở UBND xã Bản Bo đến nghĩa trang bản Hưng Phong, xã Bản Bo 140 50 30      
4.3 Tuyến đường Tam Đường - Bản Hon - Bình Lư: Đoạn từ tiếp giáp địa phận thành phố Lai Châu, đến tiếp giáp ngã ba đi vào Trung tâm xã Bản Giang 200 60 50      
4.4 Tuyến đường Tam Đường - Bản Hon - Bình Lư: Đoạn từ ngã ba đi vào trung tâm xã Bản Giang, đến tiếp giáp địa phận xã Bản Hon 160 50 50      
4.5 Tuyến đường Nùng Nàng - Nậm Tăm: Đoạn từ Đại lộ Lê Lợi kéo dài tiếp giáp với thành phố Lai Châu đến ngã ba nối với đường cũ từ thành phố Lai Châu đi Nùng Nàng 1.500 1.000 500      
4.6 Đường Trường Chinh (thuộc địa phận xã Sùng Phài) 1.500 500 300      
4.7 Tuyến đường Nùng Nàng - Nậm Tâm đến thành phố Lai Châu đoạn qua bản Lao Tỷ Phùng 500 350 250      
4.8 Xã Hồ Thầu 110 50 30 50 40 40
4.9 Xã Sơn Bình 150 50 30 50 40 40
4.10 Xã Giang Ma 100 40 30 50 30 30
4.11 Xã Thèn Sìn 140 40 30 50 30 30
4.12 Xã Bình Lư 160 90 70 120 70 40
4.13 Xã Sùng Phài 110 60 40 50 40 40
4.14 Các xã: Bản Giang, Bản Hon, Tả Lèng, Nùng Nàng, Nà Tăm, Bản Bo 70 50 30 50 40 40
4.15 Xã Khun Há 60 40 30 40 30 30
XIII.5 HUYỆN SÌN HỒ            
5.1 Các xã: Pa Tần, Chăn Nưa, Nậm Tăm 150 70 50 60 40 30
5.2 Các xã: Phăng Xô Lin, Tả Ngảo, Noong Hẻo, Ma Quai, Lùng Thàng, Hồng Thu, Làng Mô, Phìn Hồ, Tả Phìn, Sà Dề Phìn, Nậm Cha, Căn Co, Nậm Mạ, Nậm Cuổi, Pa Khoá 80 50 30 50 30 30
5.3 Các xã: Nậm Hăn, Tủa Sín Chải, Pu Sam Cáp 60 30 30 30 30 30
XIII.6 HUYỆN PHONG THỔ            
6.1 Xã Mường So 280 170 110 130 90 50
6.2 Các xã: Khổng Lào, Bản Lang, Hoang Thèn, Ma Li Pho 190 110 70 110 80 50
6.3 Các xã: Nậm Xe, Dào San, Lản Nhì Thàng, Huổi Luông 170 90 60 110 70 40
6.4 Các xã: Sì Lở Lầu, Mồ Sì San, Pa Vây Sử, Ma Li Chài, Vàng Ma Chải, Tung Qua Lìn, Mù Sang, Sin Suối Hồ 140 80 50 70 50 40
XIII.7 HUYỆN NẬM NHÙN            
7.1 Các xã: Nậm Hàng, Mường Mô, Lê Lợi 70 50 40 50 30 30
7.2 Các xã: Trung Chải, Hua Bum, Pú Đao, Nậm Manh 60 40 30 40 30 30
7.3 Các xã: Nậm Ban, Nậm Chà, Nậm Pì 50 30 20 30 20 20
XIII.8 HUYỆN MƯỜNG TÈ            
8.1 Các xã: Can Hồ, Mường Tè, Bum Nưa 70 50 40 50 30 30
8.2 Các xã: Bum Tở, Vàng San, Ka Lăng, Thu Lũm, Nậm Khao 60 40 30 40 30 30
8.3 Các xã: Pa Ủ, Pa Vệ Sủ, Tà Tổng, Mù Cả, Tá Bạ 50 40 30 40 20 20

XIV. BẢNG GIÁ ĐẤT TẠI KHU KINH TẾ CỬA KHẨU MA LÙ THÀNG

XIV.1. BẢNG GIÁ ĐẤT Ở

ĐVT: 1.000/m2

STT Tên đơn vị hành chính VT1 VT2 VT3
1 Quốc lộ 12 600 480 360
2 (Cuối đường 28m - Km1)
3 Lô số 1 2.100    
4 Lô số 2 1.400    
5 Lô số 3 1.100    
6 Lô số 4 1.000    
7 Khu vực Pô Tô xã Huổi Luông 390 270 200
8 Khu M5, M6, M7 820
9 Khu 23 hộ dân TĐC 1.140    

XIV.2. BẢNG GIÁ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ

ĐVT: 1.000/m2

STT Tên đơn vị hành chính VT1 VT2 VT3
1 Quốc lộ 12 (đường 28m) 1.280 850  
2 Đường B5, B5 kéo dài 620
3 Đường 13,5m 620
4 Đường tuần tra 490
5 Khu TM1, TM2, TM3, TM4 490

XIV.3. BẢNG GIÁ ĐẤT SẢN XUẤT KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ

ĐVT: 1.000/m2

STT Tên đơn vị hành chính VT1 VT2 VT3
1 Quốc lộ 12 (đường 28m) 1.070 710  
2 Đường B5, B5 kéo dài 520
3 Đường 13,5m 310
4 Đường tuần tra 410
5 Khu TM1, TM2, TM3, TM4 410

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH

(Đã ký)

Trần Tiến Dũng

Mục lục Bấm để đi tới điều