vanban.org

Điều 1. Phê duyệt phương án giá tiêu thụ nước sạch và ban hành giá tiêu thụ nước sạch sinh hoạt các hộ dân cư trên địa bàn tỉnh do Công ty Cổ phần Cấp thoát nước Phú Yên sản xuất, với các nội dung như sau: — Quyết định 45/2016/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 10/09/2022 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 10/09/2022 Thay thế: 28/2022/QĐ-UBND · 29/08/2022
Phú Yên Ban hành 01/09/2016 Hiệu lực 01/09/2016 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 5 đời quyết định · 8 phiên bản · 15 năm
Quyết định số 28/2022/QĐ-UBND Về việc ban hành giá nước sạch sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Phú Yên · 28/2022/QĐ-UBND
Quyết định số 45/2016/QĐ-UBND Về việc phê duyệt phương án giá tiêu thụ nước sạch và ban hành giá tiêu thụ nước sạch sinh hoạt các hộ dân cư trên địa bàn tỉnh do Công ty Cổ phần Cấp thoát nước Phú Yên sản xuất · 45/2016/QĐ-UBND
10/09/202228/2022/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 01/09/2016Bản gốcThay thế
Quyết định số 40/2013/QĐ-UBND Phê duyệt phương án giá tiêu thụ nước sạch và ban hành giá tiêu thụ nước sạch sinh hoạt các hộ dân cư trên địa bàn Tỉnh do Công ty TNHH một thành viên Cấp thoát nước Phú Yên sản xuất · 40/2013/QĐ-UBND
Quyết định số 15/2012/QĐ-UBND Phê duyệt phương án giá tiêu thụ nước sạch và ban hành giá tiêu thụ nước sạch sinh hoạt các hộ dân cư trên địa bàn tỉnh do Công ty TNHH một thành viên Cấp thoát nước Phú Yên sản xuất · 15/2012/QĐ-UBND
Quyết định số 959/2011/QĐ-UBND Phê duyệt phương án giá tiêu thụ nước sạch và ban hành giá tiêu thụ nước sạch sinh hoạt các hộ dân trên địa bàn tỉnh do Công ty TNHH một thành viên Cấp thoát nước Phú Yên sản xuất. · 959/2011/QĐ-UBND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 45/2016/QĐ-UBND › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Phê duyệt phương án giá tiêu thụ nước sạch và ban hành giá tiêu thụ nước sạch sinh hoạt các hộ dân cư trên địa bàn tỉnh do Công ty Cổ phần Cấp thoát nước Phú Yên sản xuất, với các nội dung như sau:

1. Phê duyệt phương án giá nước sạch:

TT Mục đích sử dụng nước Định mức sử dụng trong tháng Giá bán (đồng/m3)
1 Sinh hoạt các hộ dân cư Theo thực tế sử dụng  
- Từ 1m3 đến 10m3 đầu   7.000
- Từ 11m3 đến 20m3   9.000
- Từ 21m3 đến 30m3   10.500
- Trên 30m3   12.000
2 Đồng hồ tổng (nước sinh hoạt) Theo thực tế sử dụng 6.000
3 Cơ quan hành chính và đơn vị sự nghiệp Theo thực tế sử dụng 11.000
4 Hoạt động sản xuất vật chất Theo thực tế sử dụng 13.500
5 Kinh doanh dịch vụ, sản xuất nước đá Theo thực tế sử dụng 16.000
6 Cung cấp cho tàu thuyền Theo thực tế sử dụng 25.000

Giá nước này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, chưa bao gồm phí nước thải, phí bảo vệ môi trường.

Trong cơ cấu giá tiêu thụ nước sạch trên đã giảm giá bán bình quân 3%. Giá bán bình quân áp dụng từ ngày 01/9/2016 đến 31/8/2017 là 9.498 đồng/m3. Từ ngày 01/9/2017 điều chỉnh lại giá bán bình quân tính đủ theo phương án giá đã được thẩm định là: 9.791 đồng/m3.

2. Ban hành giá tiêu thụ nước sạch sinh hoạt hộ gia đình trên địa bàn tỉnh:

TT Mục đích sử dụng nước Định mức sử dụng trong tháng Giá bán (đồng/m3)
1 Sinh hoạt các hộ dân cư Theo thực tế sử dụng  
- Từ 1m3 đến 10m3 đầu   7.000
- Từ 11m3 đến 20m3   9.000
- Từ 21m3 đến 30m3   10.500
- Trên 30m3   12.000
2 Đồng hồ tổng (nước sinh hoạt) Theo thực tế sử dụng 6.000