Điều 1. Phê duyệt phương án giá tiêu thụ nước sạch và ban hành giá tiêu thụ nước sạch sinh hoạt các hộ dân cư trên địa bàn tỉnh do Công ty Cổ phần Cấp thoát nước Phú Yên sản xuất, với các nội dung như sau:
1. Phê duyệt phương án giá nước sạch:
| TT | Mục đích sử dụng nước | Định mức sử dụng trong tháng | Giá bán (đồng/m3) |
| 1 | Sinh hoạt các hộ dân cư | Theo thực tế sử dụng | |
| - | Từ 1m3 đến 10m3 đầu | 7.000 | |
| - | Từ 11m3 đến 20m3 | 9.000 | |
| - | Từ 21m3 đến 30m3 | 10.500 | |
| - | Trên 30m3 | 12.000 | |
| 2 | Đồng hồ tổng (nước sinh hoạt) | Theo thực tế sử dụng | 6.000 |
| 3 | Cơ quan hành chính và đơn vị sự nghiệp | Theo thực tế sử dụng | 11.000 |
| 4 | Hoạt động sản xuất vật chất | Theo thực tế sử dụng | 13.500 |
| 5 | Kinh doanh dịch vụ, sản xuất nước đá | Theo thực tế sử dụng | 16.000 |
| 6 | Cung cấp cho tàu thuyền | Theo thực tế sử dụng | 25.000 |
Giá nước này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, chưa bao gồm phí nước thải, phí bảo vệ môi trường.
Trong cơ cấu giá tiêu thụ nước sạch trên đã giảm giá bán bình quân 3%. Giá bán bình quân áp dụng từ ngày 01/9/2016 đến 31/8/2017 là 9.498 đồng/m3. Từ ngày 01/9/2017 điều chỉnh lại giá bán bình quân tính đủ theo phương án giá đã được thẩm định là: 9.791 đồng/m3.
2. Ban hành giá tiêu thụ nước sạch sinh hoạt hộ gia đình trên địa bàn tỉnh:
| TT | Mục đích sử dụng nước | Định mức sử dụng trong tháng | Giá bán (đồng/m3) |
| 1 | Sinh hoạt các hộ dân cư | Theo thực tế sử dụng | |
| - | Từ 1m3 đến 10m3 đầu | 7.000 | |
| - | Từ 11m3 đến 20m3 | 9.000 | |
| - | Từ 21m3 đến 30m3 | 10.500 | |
| - | Trên 30m3 | 12.000 | |
| 2 | Đồng hồ tổng (nước sinh hoạt) | Theo thực tế sử dụng | 6.000 |