vanban.org

QUYẾT ĐỊNH SỐ 45/2016/QĐ-UBND VỀ VIỆC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG BẢNG GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ ĐỐI VỚI XE Ô TÔ, XE MÔ TÔ, XE MÁY, XE MÁY ĐIỆN VÀ TÀU, THUYỀN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NGHỆ AN

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Nghệ An Ban hành 14/06/2016 Hiệu lực 24/06/2016 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 1 phiên bản · 10 năm
QUYẾT ĐỊNH SỐ 45/2016/QĐ-UBND VỀ VIỆC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG BẢNG GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ ĐỐI VỚI XE Ô TÔ, XE MÔ TÔ, XE MÁY, XE MÁY ĐIỆN VÀ TÀU, THUYỀN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NGHỆ AN · 45/2016/QĐ-UBND
08/08/201648/2016/QĐ-UBNDChưa hợp nhất 24/06/2016Bản gốcBan hành mới Đang xem
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 10/02/2017 — Văn thư vanban.org

UỶ BAN NHÂN DÂN
TỈNH NGHỆ AN

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 45/2016/QĐ-UBND

Nghệ An, ngày 14 tháng 6 năm 2016

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG BẢNG GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ ĐỐI VỚI XE Ô TÔ, XE MÔ TÔ, XE MÁY, XE MÁY ĐIỆN VÀ TÀU, THUYỀN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NGHỆ AN

UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật Quản lý thuế số 78/2006/QH11 ngày 26/11/2006;

Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: số 45/2011/NĐ-CP ngày 17/6/2011 về Lệ phí trước bạ; số 23/2013/NĐ-CP ngày 25/3/2013 về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 45/2011/NĐ-CP;

Căn cứ các Thông tư của Bộ Tài chính: số 124/2011/TT-BTC ngày 31/8/2011 hướng dẫn về Lệ phí trước bạ; số 34/2013/TT-BTC ngày 31/8/2011 về sửa đổi, bổ sung Thông tư số 124/2011/TT-BTC; số 140/2013/TT-BTC ngày 14/10/2013 về sửa đổi, bổ sung Thông tư số 34/2013/TT-BTC; số 140/2015/TT‑BTC ngày 03/9/2015 về sửa đổi, bổ sung Thông tư số 124/2011/TT-BTC;

Xét đề nghị của Cục Thuế Nghệ An tại Tờ trình số 1723/TTr-CT ngày 26 tháng 5 năm 2016,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với xe ô tô, xe mô tô, xe máy, xe máy điện và tàu, thuyền trên địa bàn tỉnh Nghệ An đã ban hành kèm theo các Quyết định của UBND tỉnh Nghệ An, gồm:

- Quyết định số 67/2015/QĐ-UBND ngày 16/11/2015 về việc sửa đổi, bổ sung Bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ đối với xe ô tô, xe mô tô, xe máy, xe máy điện và tàu, thuyền trên địa bàn tỉnh Nghệ An;

- Quyết định số 39/2015/QĐ-UBND ngày 31/7/2015 về việc ban hành Bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ đối với xe ôtô, xe máy, xe máy điện và tàu, thuyền trên địa bàn tỉnh Nghệ An;

- Quyết định số 36/2016/QĐ-UBND ngày 11/5/2016 về việc sửa đổi, bổ sung Bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ đối với xe ô tô, xe mô tô, xe máy, xe máy điện và tàu, thuyền trên địa bàn tỉnh Nghệ An.

(Có các Phụ lục số 01, 02, 03 kèm theo)

Điều 2. Các nội dung khác không sửa đổi, bổ sung tại Quyết định này thì tiếp tục thực hiện theo quy định tại các Quyết định: số 67/2015/QĐ-UBND ngày 16/11/2015; số 39/2015/QĐ-UBND ngày 31/7/2015 và số 36/2016/QĐ-UBND ngày 11/5/2016 của UBND tỉnh Nghệ An.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế Nghệ An, Giám đốc Sở, ban, ngành cấp tỉnh và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

  TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Lê Xuân Đại
Phụ lục 01

BẢNG GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ (sửa đổi) BẢNG GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ (sửa đổi)

(Ban hành kèm theo Quyết định số 45/2016/QĐ-UBND ngày 16 tháng 6 năm 2016 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Nghệ An)

I. XE Ô TÔ, SƠMI RƠMOOC

Đơn vị: triệu đồng

TT LOẠI XE NGUỒN GỐC  GIÁ (mới 100%)
NHÃN HIỆU DONGBEN
1
DONGBEN DBX30-V2 dung tích 1298 cc Việt Nam  228
2 DONGBEN DBX30-V5 dung tích 1298 cc Việt Nam  272
3 DONGBEN DB1021/KM-02 dung tích 1051 cc Việt Nam  157
NHÃN HIỆU JAC
1
JAC HFC4253K5R1 xe đầu kéo nhập khẩu 1 000
2 JAC HFC4250KR1K3 dung tích 9726 cc nhập khẩu  990
3 JAC CKGT/WP10.310E32.MB2 dung tích 9726 cc trọng tải 17990 kg Việt Nam 1 280
4 JAC HFC1341KR1T/CKGT.MB4 dung tích 9726 cc Việt Nam 1 380
NHÃN HIỆU HONDA
1
HONDA ODYSSEY 2.2 nhập khẩu 1 990
NHÃN HIỆU HOWO
1
HOWO ZZ5257GJBN3841W Trung Quốc 1 180
NHÃN HIỆU HYUNDAI
1
HYUNDAI AVANTE 1.6 MT nhập khẩu  523
2 HYUNDAI AVANTE 1.6 MT (HD-16GS-M4) Việt Nam  553
3 HYUNDAI ELANTRA 1.6 AT nhập khẩu  710
4 HYUNDAI ELANTRA 1.6 MT nhập khẩu  650
5 HYUNDAI ELANTRA GLS 1.8 AT nhập khẩu  770
6 HYUNDAI GRAND I10 1.0 AT nhập khẩu  427
7 HYUNDAI GRAND I10 1.0 MT nhập khẩu  397
8 HYUNDAI GRAND I10 1.0L AT nhập khẩu  427
9 HYUNDAI GRAND I10 1.0L MT nhập khẩu  397
10 HYUNDAI GRAND I10 hatback 1.2 AT nhập khẩu  457
11 HYUNDAI GRAND I10 hatback 1.2 MT nhập khẩu  439
12 HYUNDAI GRAND I10 sedan 1.2 MT nhập khẩu  439
13 HYUNDAI GRAND I10 Sedan 1.2 AT nhập khẩu  479
14 HYUNDAI TUCSON 2.0 AT (2WD) nhập khẩu  925
15 HYUNDAI TUCSON 2.0L AT (4WD) nhập khẩu 1 017
NHÃN HIỆU MAZDA
1
MAZDA 6 2.0 Việt Nam  895
NHÃN HIỆU TOYOTA
1
TOYOTA YARIS G NCP 151L-AHPGKU 1.3 AT nhập khẩu  693
2 TOYOTA HIACE KDH222L-LEMDY dung tích 2494 cc 16 chỗ nhập khẩu 1 262
3 TOYOTA HIACE TRH223L-LEMDK dung tích 2694 cc 16 chỗ Nhật Bản 1 172
4 TOYOTA LAND CRUISER VX URJ202L-GNTEK dung tích 4608 cc 8 chỗ nhập khẩu 2 850
NHÃN HIỆU THACO
1
THACO HYUNDAI HD72-CS/TC dung tích 3907 cc Việt Nam  914
NHÃN HIỆU SITOM
1
SITOM STQ1316L9T6B4 Việt Nam 1 130
2 SITOM STQ1346L9T6B4 Việt Nam 1 230
3 SITOM STQ3256L9Y9S4 Việt Nam  980
4 SITOM STQ3311L16Y4B14 Việt Nam 1 280
II. XE MÔ TÔ, XE MÁY
 
  Đơn vị: 1.000 đồng
TT
LOẠI XE NGUỒN GỐC GIÁ (mới 100%)
NHÃN HIỆU PIAGGIO
1
PIAGGIO BEVERLY 125 nhập khẩu 147 300
2 PIAGGIO FLy 125 ie-110 Việt Nam 41 900
3 PIAGGIO VESPA LX 150 ie Việt Nam 80 700
4 PIAGGIO VESPA S 125 Việt Nam 69 700
5 PIAGGIO VESPA S 125-111 Việt Nam 69 700
6 PIAGGIO VESPA S 150 Việt Nam 82 200
7 PIAGGIO VESPA S 150 ie Việt Nam 82 200
8 PIAGGIO VESPA S 150-211 Việt Nam 82 200
9 PIAGGIO ZIP Việt Nam 30 900
10 PIAGGIO ZIP 100-300 Việt Nam 34 000
11 PIAGGIO ZIP 100-310 Việt Nam 34 000
12 PIAGGIO LIBERTY 125 3Vie-130 dung tích 124,5 cc Việt Nam 54 000
NHÃN HIỆU YAMAHA
1
YAMAHA EXCITER GP 2ND1 Việt Nam 45 500
2 YAMAHA EXCITER RC 2ND1 Việt Nam 45 000
3 YAMAHA NOUVO SX GP Việt Nam 36 400
4 YAMAHA NM-X GPD150-A Việt Nam 80 000

NHÃN HIỆU DONGBENNHÃN HIỆU DONGBENNHÃN HIỆU DONGBEN

NHÃN HIỆU JACNHÃN HIỆU JACNHÃN HIỆU JAC

NHÃN HIỆU HONDANHÃN HIỆU HONDANHÃN HIỆU HONDA

NHÃN HIỆU HOWONHÃN HIỆU HOWONHÃN HIỆU HOWO

NHÃN HIỆU HYUNDAINHÃN HIỆU HYUNDAINHÃN HIỆU HYUNDAI

NHÃN HIỆU MAZDANHÃN HIỆU MAZDANHÃN HIỆU MAZDA

NHÃN HIỆU TOYOTANHÃN HIỆU TOYOTANHÃN HIỆU TOYOTA

NHÃN HIỆU THACONHÃN HIỆU THACONHÃN HIỆU THACO

NHÃN HIỆU SITOMNHÃN HIỆU SITOMNHÃN HIỆU SITOM

II. XE MÔ TÔ, XE MÁYII. XE MÔ TÔ, XE MÁYII. XE MÔ TÔ, XE MÁY

Đơn vị: 1.000 đồng

NHÃN HIỆU PIAGGIONHÃN HIỆU PIAGGIONHÃN HIỆU PIAGGIO

NHÃN HIỆU YAMAHANHÃN HIỆU YAMAHANHÃN HIỆU YAMAHA

Phụ lục 02

BẢNG GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ (bổ sung) BẢNG GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ (bổ sung)

(Ban hành kèm theo Quyết định số 45/2016/QĐ-UBND ngày 16 tháng 6 năm 2016 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Nghệ An)

PHẦN I: Ô TÔ, SƠMI RƠMOOC

Đơn vị: triệu đồng

TT LOẠI XE NGUỒN GỐC  GIÁ (mới 100%)
NHÃN HIỆU BAHAI
1
BAHAI HC B40-2D-7.0 Việt Nam 1 250
NHÃN HIỆU CHENGLONG
1
CHENGLONG CK327/YC6L310-33-CM-14-1 dung tích 8424 cc Việt Nam 1 210
NHÃN HIỆU CNHTC
1
CNHTC G10ZZ1 dung tích 9726 cc Trung Quốc 1 330
2 CNHTC G12ZZ1 dung tích 9726 cc Trung Quốc 1 487
3 CNHTC ST290132D-V dung tích 9726 cc tải trọng 13200 kg Việt Nam 1 043
NHÃN HIỆU DONGFENG
1
DONGFENG DFL1250B/VT/YC6A260-33/TD1 dung tích 7255 cc Việt Nam  830
2 DONGFENG DFL3160BX6A dung tích 6494 cc Trung Quốc  825
NHÃN HIỆU ĐÔ THÀNH
1
ĐÔ THÀNH HD98S/VL-X7 dung tích 3907 cc Việt Nam  850
2 ĐÔ THÀNH MIGHTY HD99-TK dung tích 3907 cc tải trọng 6350 kg Việt Nam  625
NHÃN HIỆU FUSO
1
FUSO CANTER FE73PE6SLDD1/QTH-TK dung tích 3908 cc Việt Nam  658
2 FUSO CANTER FE84PE6SLDD1/QTH-TK dung tích 3908 cc Việt Nam  650
NHÃN HIỆU FOTON
1
FOTON THACO OLLIN 500B-CS/MB1-1 dung tích 3432 cc tải trọng 4995 kg Việt Nam  344
NHÃN HIỆU HINO
1
HINO FG8JPSB-TV1/HIEPHOA-URV553 dung tích 7684 cc tải trọng 6350 kg Việt Nam 1 892
NHÃN HIỆU HOWO
1
HOWO ZZ5257GJBN3847C nhập khẩu 1 190
2 HOWO ZJV5255GJBZZ nhập khẩu 1 230
3 HOWO SGZ5311GRYZZ4GDM dung tích 6870 cc Trung Quốc 1 650
NHÃN HIỆU HYUNDAI
1
HYUNDAI H100 A2 2.5 6MT GLS/TCN-TK-1 dung tích 2497 cc tải trọng 885 kg Việt Nam  414
2 HYUNDAI H100 T2 2.6 5MT GLS/TCN-TK dung tích 2607 cc tải trọng 950 kg Việt Nam  365
3 HYUNDAI H100 T2 2.65MT GLS/TCN-TL dung tích 2607 cc tải trọng 1250 kg Việt Nam  353
4 HYUNDAI H100-PORTER 1.25-2/HVN-MB Việt Nam  305
5 HYUNDAI HD72/TC-MP/D4DB-D dung tích 3907 cc Việt Nam  637
6 HYUNDAI MIGHTY HD65-MB1 dung tích 3907 cc Việt Nam  625
7 HYUNDAI MIGHTY HD72/DT-TMB7 dung tích 3907 cc Việt Nam  590
8 HYUNDAI MIGHTY HD78/DT-TKS dung tích 3907 cc Việt Nam  621
NHÃN HIỆU ISUZU
1
ISUZU NPR85K CAB-CHASSIS/NISU.TK3 dung tích 2999 cc tải trọng 3450 kg Việt Nam  676
2 ISUZU NQR75M/NISU.TM2 dung tích 5193 cc Việt Nam  755
3 ISUZU QKR55F/NISU.TK1 dung tích 2771 cc tải trọng 1100 kg Việt Nam  425
4 ISUZU QKR55H-QUYEN AUTO.28DL dung tích 2771 cc Việt Nam  565
NHÃN HIỆU JAC
1
JAC HFC4250K5R1LT nhập khẩu 1 050
2 JAC HFC4180K2R1T nhập khẩu  660
3 JAC CKGT/WP10.340E32.MB3 Việt Nam 1 290
4 JAC TTCM-CA6DF-222-MB dung tích 7127 cc Việt Nam  890
NHÃN HIỆU KIA
1
KIA BONGO III dung tích 2497 cc nhập khẩu  385
2 KIA K3000S/THQ-TK dung tích 2957 cc tải trọng 1200 kg Việt Nam  310
NHÃN HIỆU TOYOTA
1
TOYOTA YARIS E (NCP151L-AHPGKU) nhập khẩu  638
NHÃN HIỆU MIGHTY
1
MIGHTY DONGVANG HD700/MB dung tích 3907 cc Việt Nam  665
NHÃN HIỆU SCANIA
1
SCANIA ZLJ5430THBK dung tích 11705 cc Nhập khẩu 5 000
NHÃN HIỆU STAR-STEYR
1
STAR-STEYR ZZ5256GJBN3846C dung tích 9726 cc Trung Quốc  990
NHÃN HIỆU SITOM
1
SITOM STQ5252GJB13 nhập khẩu 1 050
NHÃN HIỆU VIỆT TRUNG
1
VIỆT TRUNG EQ3129G-A3 dung tích 4257 cc tải trọng 9050 kg Việt Nam  620
CÁC NHÃN HIỆU SƠMI RƠMOOC
1
Sơmi rơmooc CIMC ZJV9401GYYSZ nhập khẩu  580
2 Sơmi rơmooc CIMC ZJV9400GFLRJA nhập khẩu  560
3 Sơmi rơmooc CIMC ZJV9400TJZRJ nhập khẩu  280
4 Sơmi rơmooc CIMC ZJV9403TJZTHB nhập khẩu  270
5 Sơmi rơmooc CIMC ZJV9401YK nhập khẩu  280
6 sơmi rơmooc CIMC ZJV9400DY tải trọng 21450 kg nhập khẩu  375
7 sơmi rơmooc CIMC ZJV9400JPDY tải trọng 31900 kg Trung Quốc  330
8 sơmi rơmooc CIMC ZJV9400JPHJA Trung Quốc  330
9 sơmi rơmooc CIMC ZJV9403CLXTH tải trọng 30590 kg nhập khẩu  341
10 sơmi rơmooc MINGWEI NHG9400ZZXUA tải trọng 30300 kg nhập khẩu  615
11 sơmi rơmooc VIETPHUONG TP03-4 tải trọng 41150 kg Việt Nam  630

NHÃN HIỆU BAHAINHÃN HIỆU BAHAINHÃN HIỆU BAHAI

NHÃN HIỆU CHENGLONGNHÃN HIỆU CHENGLONGNHÃN HIỆU CHENGLONG

NHÃN HIỆU CNHTCNHÃN HIỆU CNHTCNHÃN HIỆU CNHTC

NHÃN HIỆU DONGFENGNHÃN HIỆU DONGFENGNHÃN HIỆU DONGFENG

NHÃN HIỆU ĐÔ THÀNHNHÃN HIỆU ĐÔ THÀNHNHÃN HIỆU ĐÔ THÀNH

NHÃN HIỆU FUSONHÃN HIỆU FUSONHÃN HIỆU FUSO

NHÃN HIỆU FOTONNHÃN HIỆU FOTONNHÃN HIỆU FOTON

NHÃN HIỆU HINONHÃN HIỆU HINONHÃN HIỆU HINO

NHÃN HIỆU HOWONHÃN HIỆU HOWONHÃN HIỆU HOWO

NHÃN HIỆU HYUNDAINHÃN HIỆU HYUNDAINHÃN HIỆU HYUNDAI

NHÃN HIỆU ISUZUNHÃN HIỆU ISUZUNHÃN HIỆU ISUZU

NHÃN HIỆU JACNHÃN HIỆU JACNHÃN HIỆU JAC

NHÃN HIỆU KIANHÃN HIỆU KIANHÃN HIỆU KIA

NHÃN HIỆU TOYOTANHÃN HIỆU TOYOTANHÃN HIỆU TOYOTA

NHÃN HIỆU MIGHTYNHÃN HIỆU MIGHTYNHÃN HIỆU MIGHTY

NHÃN HIỆU SCANIANHÃN HIỆU SCANIANHÃN HIỆU SCANIA

NHÃN HIỆU STAR-STEYRNHÃN HIỆU STAR-STEYRNHÃN HIỆU STAR-STEYR

NHÃN HIỆU SITOMNHÃN HIỆU SITOMNHÃN HIỆU SITOM

NHÃN HIỆU VIỆT TRUNGNHÃN HIỆU VIỆT TRUNGNHÃN HIỆU VIỆT TRUNG

CÁC NHÃN HIỆU SƠMI RƠMOOCCÁC NHÃN HIỆU SƠMI RƠMOOCCÁC NHÃN HIỆU SƠMI RƠMOOC

PHẦN II: XE MÔ TÔ, XE MÁY

Đơn vị: 1000 đồng

TT LOẠI XE NGUỒN GỐC  GIÁ (mới 100%)
NHÃN HIỆU KAWASAKI
1
KAWASAKI ESTRELLA 250 dung tích 249 cc Nhật Bản 248 000
NHÃN HIỆU SYM
1
SYM ELEGANT H-SD9 dung tích 97 cc Việt Nam 14 500
2 SYM SHARK MINI Việt Nam 30 500
3 SYM SHARK MINI SPORT Việt Nam 31 000
4 SYM SHARK MINI-KBE Việt Nam 30 500
NHÃN HIỆU YAMAHA
1
YAMAHA YB125SP JYM125-3F dung tích 124 cc Trung Quốc 27 300

NHÃN HIỆU KAWASAKINHÃN HIỆU KAWASAKINHÃN HIỆU KAWASAKI

NHÃN HIỆU SYMNHÃN HIỆU SYMNHÃN HIỆU SYM

NHÃN HIỆU YAMAHANHÃN HIỆU YAMAHANHÃN HIỆU YAMAHA

Phụ lục 03

BẢNG GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ ĐỐI VỚI XE MÔTÔ, XE MÁY NHÃN HIỆU HONDA (sửa đổi, bổ sung) BẢNG GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ ĐỐI VỚI XE MÔTÔ, XE MÁY NHÃN HIỆU HONDA (sửa đổi, bổ sung)

(Ban hành kèm theo Quyết định số: 45/2016/QĐ-UBND ngày 14/6/2016 của UBND tỉnh Nghệ An)

Đơn vị: 1.000 đồng

TT LOẠI XE NGUỒN GỐC Giá (mới 100%)
1 HONDA @ STREAM 125 nhập khẩu 24 000
2 HONDA AIR BLADE nhập khẩu 60 000
3 HONDA AIR BLADE (C) KVGF Việt Nam 34 500
4 HONDA AIR BLADE (C) KVG-REPSOL Việt Nam 36 000
5 HONDA AIR BLADE (S) KVGF Việt Nam 26 500
6 HONDA AIR BLADE 125 Việt Nam 39 000
7 HONDA AIR BLADE F1 8E Việt Nam 35 000
8 HONDA AIR BLADE FI nhập khẩu 65 000
9 HONDA AIR BLADE FI Việt Nam 40 000
10 HONDA AIR BLADE FI JF27 Việt Nam 38 000
11 HONDA AIR BLADE FI JF46 Việt Nam 39 000
12 HONDA AIR BLADE FI JF461 Việt Nam 38 500
13 HONDA AIR BLADE FI JF461 (sơn từ tính) Việt Nam 41 000
14 HONDA AIR BLADE FI JF461 (TYPE 060&065) Việt Nam 38 000
15 HONDA AIR BLADE FI JF461 (TYPE 061&066) Việt Nam 39 500
16 HONDA AIR BLADE FI JF461 (TYPE 062&067) Việt Nam 40 500
17 HONDA AIR BLADE FI JF461 (TYPE 063&068) Việt Nam 43 500
18 HONDA AIR BLADE FI MAGNET Việt Nam 40 000
19 HONDA AIR BLADE FI MAGNET sơn từ tính Việt Nam 45 000
20 HONDA AIR BLADE FI REPSOL Việt Nam 39 000
21 HONDA AIR BLADE i (NC-110AP) Thái Lan 68 000
22 HONDA AIR BLADE JF63 (TYPE 60) Việt Nam 40 000
23 HONDA AIR BLADE JF63 (TYPE 61) Việt Nam 41 800
24 HONDA AIR BLADE JF63 (TYPE 62) Việt Nam 42 500
25 HONDA AIR BLADE KVGF Việt Nam 27 000
26 HONDA ASTREA Việt Nam 5 500
27 HONDA AVIATOR nhập khẩu 43 000
28 HONDA BLADE (D) JA36 Việt Nam 18 000
29 HONDA BLADE JA36 Việt Nam 19 000
30 HONDA BLADE JA36 © Việt Nam 20 500
31 HONDA BREEZE (WH110T-3) nhập khẩu 40 000
32 HONDA CB 1000RA nhập khẩu 500 000
33 HONDA CB 125 nhập khẩu 130 000
34 HONDA CB 250P nhập khẩu 264 000
35 HONDA CB 400 nhập khẩu 240 000
36 HONDA CB 600F nhập khẩu 390 000
37 HONDA CB 600R nhập khẩu 420 000
38 HONDA CB1100 EX ABS nhập khẩu 450 000
39 HONDA CBR 1000 nhập khẩu 598 000
40 HONDA CBR 150R nhập khẩu 128 000
41 HONDA CBR 250R nhập khẩu 165 000
42 HONDA CBR 600RR nhập khẩu 500 000
43 HONDA CLICK 125I (ACB125CBTTH) Thái Lan 37 000
44 HONDA CLICK JF18 Việt Nam 26 000
45 HONDA CLICK JF18 PLAY Việt Nam 26 500
46 HONDA DIAMOND BLUE Việt Nam 50 000
47 HONDA DIO nhập khẩu 32 000
48 HONDA DYLAN 150 nhập khẩu 92 000
49 HONDA FORTUNE WING (WH125-11) Trung quốc 36 000
50 HONDA FUMA nhập khẩu 32 000
51 HONDA FUTURE 125 Việt Nam 25 500
52 HONDA FUTURE 125 FI Việt Nam 30 500
53 HONDA FUTURE FI (C) JC53 Việt Nam 30 000
54 HONDA FUTURE FI (C) JC538 Việt Nam 31 300
55 HONDA FUTURE FI JC53 Việt Nam 29 000
56 HONDA FUTURE FI JC537 Việt Nam 30 000
57 HONDA FUTURE JC53 Việt Nam 24 500
58 HONDA FUTURE JC533 Việt Nam 24 300
59 HONDA FUTURE JC536 Việt Nam 25 500
60 HONDA FUTURE JC537 Việt Nam 30 000
61 HONDA FUTURE JC538 Việt Nam 31 000
62 HONDA FUTURE NEO (D) KVLS Việt Nam 24 000
63 HONDA FUTURE NEO FI (C) KVLH Việt Nam 29 000
64 HONDA FUTURE NEO GT KTMJ Việt Nam 23 000
65 HONDA FUTURE NEO GT KVLS Việt Nam 24 500
66 HONDA FUTURE NEO JC35 Việt Nam 22 500
67 HONDA FUTURE NEO KVLA Việt Nam 21 000
68 HONDA FUTURE NEO KVLS Việt Nam 23 000
69 HONDA FUTURE NEO X JC35 Việt Nam 23 000
70 HONDA FUTURE X FI JC35 Việt Nam 29 500
71 HONDA FUTURE FI (C) JC535 Việt Nam 29 500
72 HONDA FUTURE FI JC534 Việt Nam 28 600
73 HONDA GIORNO nhập khẩu 55 000
74 HONDA GOLD WING GL1800 nhập khẩu  600 000
75 HONDA GOLD WING GL1800 40th Anniversary Edition: 1832 cc Nhật 1 000 000
76 HONDA ICON nhập khẩu 31 000
77 HONDA JOYING (WH125T-3/3A) Trung Quốc 37 000
78 HONDA LEAD 125 FI bản cao cấp Việt Nam 38 490
79 HONDA LEAD 125 FI bản tiêu chuẩn Việt Nam 37 490
80 HONDA LEAD JF24 Việt Nam 35 000
81 HONDA LEAD JF24 (YR299) Việt Nam 37 000
82 HONDA LEAD JF240 Việt Nam 35 000
83 HONDA LEAD JF240 (YR299) Việt Nam 35 500
84 HONDA LEAD JF45 Việt Nam 39 000
85 HONDA LEAD JF45 (TYPE 60) Việt Nam 39 000
86 HONDA LEAD JF45 (TYPE 61) Việt Nam 40 000
87 HONDA LEAD JF451 phiên bản cao cấp Việt Nam 40 500
88 HONDA LEAD JF451 phiên bản tiêu chuẩn Việt Nam 40 000
89 HONDA MASTER WH125 nhập khẩu 26 000
90 HONDA MOJET 125 (SDH125-28) nhập khẩu 40 000
91 HONDA MSX 125 nhập khẩu 60 000
92 HONDA PCX nhập khẩu 85 000
93 HONDA PCX 125 bản cao cấp Việt Nam 54 500
94 HONDA PCX 125 bản tiêu chuẩn Việt Nam 52 000
95 HONDA PCX JF30 Việt Nam 59 000
96 HONDA PCX JF43 Việt Nam 52 000
97 HONDA PCX JF56 bản cao cấp Việt Nam 55 000
98 HONDA PCX JF56 bản tiêu chuẩn Việt Nam 52 000
99 HONDA PCX JF561 Việt Nam 52 000
100 HONDA PCX JF562 Việt Nam 55 000
101 HONDA PS 125i nhập khẩu 110 000
102 HONDA PS 150i nhập khẩu 120 000
103 HONDA RR 150 (WH150-2) Trung quốc 35 000
104 HONDA SCOOPY-I nhập khẩu 55 000
105 HONDA SCR nhập khẩu 38 000
106 HONDA SH 125 Việt Nam 66 000
107 HONDA SH 125 JF29 Việt Nam 110 000
108 HONDA SH 125i nhập khẩu 123 000
109 HONDA SH 125i 1 phanh đĩa nhập khẩu 123 000
110 HONDA SH 125i 2 phanh đĩa nhập khẩu 126 000
111 HONDA SH 125i JF42 Việt Nam 66 000
112 HONDA SH 125i JF422 Việt Nam 74 000
113 HONDA SH 150 Việt Nam 80 000
114 HONDA SH 150i nhập khẩu 142 000
115 HONDA SH 150i 1 phanh đĩa nhập khẩu 142 000
116 HONDA SH 150i 2 phanh đĩa nhập khẩu 158 000
117 HONDA SH 150i KF14 Việt Nam 85 000
118 HONDA SH 150i KF143 Việt Nam 84 000
119 HONDA SH 300i nhập khẩu 210 000
120 HONDA SH MODE Việt Nam 50 000
121 HONDA SH MODE JF51 Việt Nam 55 000
122 HONDA SH MODE JF511 Việt Nam 55 000
123 HONDA SH MODE JF512 Việt Nam 57 000
124 HONDA SHADOW (SDH150-16) Trung Quốc 35 000
125 HONDA SHADOW 1008cc nhập khẩu 322 000
126 HONDA SHADOW 750 nhập khẩu 322 000
127 HONDA SHADOW PHANTOM (VT750C2B) nhập khẩu 322 000
128 HONDA SPACY Trung Quốc 27 000
129 HONDA SPACY Việt Nam 35 000
130 HONDA SPACY 125 nhập khẩu 250 000
131 HONDA SPACY 125 IKD nhập khẩu 250 000
132 HONDA STALENE (VT1300CRA) nhập khẩu 464 000
133 HONDA STATELINE ABS (VT1300CRA) nhập khẩu 393 000
134 HONDA SUPER CUB NBC nhập khẩu 120 000
135 HONDA SUPER DREAM Việt Nam 18 700
136 HONDA SUPER DREAM C100-HT Việt Nam 16 300
137 HONDA SUPER DREAM C100-STD Việt Nam 15 900
138 HONDA SUPER DREAM F0 Việt Nam 15 100
139 HONDA SUPER DREAM F1 Việt Nam 15 500
140 HONDA SUPER DREAM HA08 Việt Nam 17 000
141 HONDA SUPER DREAM JA27 Việt Nam 18 700
142 HONDA SUPER DREAM KFVZ-LTD Việt Nam 16 900
143 HONDA TARANIS (WH110T-5) Trung Quốc 40 000
144 HONDA TODAY nhập khẩu 33 000
145 HONDA VISION JF33 Việt Nam 27 200
146 HONDA VISION JF33E Việt Nam 34 000
147 HONDA VISION JF58 Việt Nam 34 500
148 HONDA VTX 1300 nhập khẩu 500 000
149 HONDA WAVE 100 S Việt Nam 17 500
150 HONDA WAVE 110 RS Việt Nam 20 000
151 HONDA WAVE 110 RSX Việt Nam 21 000
152 HONDA WAVE 110 S Việt Nam 18 000
153 HONDA WAVE 1-KTLZ Việt Nam 11 300
154 HONDA WAVE ALPHA Việt Nam 17 000
155 HONDA WAVE ALPHA HC12 Việt Nam 13 700
156 HONDA WAVE ALPHA HC120 Việt Nam 16 000
157 HONDA WAVE ALPHA HC121 Việt Nam 18 500
158 HONDA WAVE ALPHA HC125 Việt Nam 18 400
159 HONDA WAVE ALPHA KRSA Việt Nam 16 000
160 HONDA WAVE ALPHA KVRP Việt Nam 16 000
161 HONDA WAVE ALPHA KWY Việt Nam 16 400
162 HONDA WAVE RS (C) JC520 Việt Nam 19 500
163 HONDA WAVE RS (C) JC52E Việt Nam 19 500
164 HONDA WAVE RS (C) KVRP Việt Nam 16 900
165 HONDA WAVE RS (C) KWY Việt Nam 17 300
166 HONDA WAVE RS JC430 vành đúc Việt Nam 19 000
167 HONDA WAVE RS JC430 vành nan hoa Việt Nam 16 500
168 HONDA WAVE RS JC520 Việt Nam 18 000
169 HONDA WAVE RS JC52E Việt Nam 18 100
170 HONDA WAVE RS KVRL Việt Nam 15 000
171 HONDA WAVE RS KWY Việt Nam 15 300
172 HONDA WAVE RSV KTLN Việt Nam 18 000
173 HONDA WAVE RSV NEW Việt Nam 20 000
174 HONDA WAVE RSV NEW vành đúc Việt Nam 23 000
175 HONDA WAVE RSX (C) JA31 Việt Nam 21 500
176 HONDA WAVE RSX (C) JC43 Việt Nam 19 800
177 HONDA WAVE RSX (C) JC432 Việt Nam 20 500
178 HONDA WAVE RSX (C) JC52 Việt Nam 21 300
179 HONDA WAVE RSX (C) JC52E Việt Nam 21 800
180 HONDA WAVE RSX (D) JA31 Việt Nam 19 500
181 HONDA WAVE RSX FI (C) JA32 Việt Nam 23 800
182 HONDA WAVE RSX FI (D) JA32 Việt Nam 21 500
183 HONDA WAVE RSX FI AT Việt Nam 30 000
184 HONDA WAVE RSX FI AT (C) JA08 Việt Nam 29 500
185 HONDA WAVE RSX FI AT JA08 Việt Nam 28 500
186 HONDA WAVE RSX FI JA32 Việt Nam 22 800
187 HONDA WAVE RSX JA31 Việt Nam 20 500
188 HONDA WAVE RSX JA32 Việt Nam 22 500
189 HONDA WAVE RSX JC43 Việt Nam 18 800
190 HONDA WAVE RSX JC432 Việt Nam 18 800
191 HONDA WAVE RSX JC52 Việt Nam 19 800
192 HONDA WAVE RSX JC52E Việt Nam 19 500
193 HONDA WAVE S (D) JC43 Việt Nam 15 000
194 HONDA WAVE S (D) JC521 Việt Nam 17 000
195 HONDA WAVE S (D) JC52E Việt Nam 17 000
196 HONDA WAVE S JC43 Việt Nam 16 000
197 HONDA WAVE S JC431 Việt Nam 16 000
198 HONDA WAVE S JC521 Việt Nam 18 000
199 HONDA WAVE S JC52E Việt Nam 18 000
200 HONDA WAVE S KVRP Việt Nam 15 000
201 HONDA WAVE S KVRP (D) Việt Nam 14 500
202 HONDA WAVE S KVRR Việt Nam 15 000
203 HONDA WAVE S KWY Việt Nam 15 300
204 HONDA WAVE S KWY (D) Việt Nam 14 700
205 HONDA WAVE ZX Việt Nam 14 400
206 HONDA WH 125-B Việt Nam 22 000
207 HONDA WH125-5 Việt Nam 22 000

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN

Mục lục Bấm để đi tới điều