vanban.org

QUYẾT ĐỊNH SỐ 36/2016/QĐ-UBND VỀ VIỆC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG BẢNG GIÁ TỐI THIỂU TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ ĐỐI VỚI XE Ô TÔ, XE MÔ TÔ, XE MÁY, XE MÁY ĐIỆN VÀ TÀU, THUYỀN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NGHỆ AN

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Nghệ An Ban hành 11/05/2016 Hiệu lực 21/05/2016 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 1 phiên bản · 10 năm
QUYẾT ĐỊNH SỐ 36/2016/QĐ-UBND VỀ VIỆC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG BẢNG GIÁ TỐI THIỂU TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ ĐỐI VỚI XE Ô TÔ, XE MÔ TÔ, XE MÁY, XE MÁY ĐIỆN VÀ TÀU, THUYỀN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NGHỆ AN · 36/2016/QĐ-UBND
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 10/02/2017 — Văn thư vanban.org

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG BẢNG GIÁ TỐI THIỂU TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ ĐỐI VỚI XE Ô TÔ, XE MÔ TÔ, XE MÁY, XE MÁY ĐIỆN VÀ TÀU, THUYỀN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NGHỆ AN

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật Quản lý thuế số 78/2006/QH11 ngày 26/11/2006;

Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: số 45/2011/NĐ-CP ngày 17/6/2011 về Lệ phí trước bạ; số 23/2013/NĐ-CP ngày 25/3/2013 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 45/2011/NĐ-CP;

Căn cứ các Thông tư của Bộ Tài chính: số 124/2011/TT-BTC ngày 31/8/2011 hướng dẫn về Lệ phí trước bạ; số 34/2013/TT-BTC ngày 28/3/2013 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 124/2011/TT-BTC; số 140/2015/TT-BTC ngày 03/9/2015 sửa đổi, bổ sung Thông tư số 124/2011/TT-BTC hướng dẫn về Lệ phí trước bạ;

Xét đề nghị của Cục Trưởng Cục Thuế Nghệ An tại Tờ trình số 943/TTr-CT ngày 11 tháng 4 năm 2016,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ được ban hành kèm theo Quyết định số 39/2015/QĐ-UBND ngày 31/7/2015 của UBND tỉnh Nghệ An về việc ban hành Bảng giá tối thiểu tính Lệ phí trước bạ đối với xe ô tô, xe máy, xe máy điện và tàu, thuyền trên địa bàn tỉnh Nghệ An và Quyết định số 67/2015/QĐ-UBND ngày 16/11/2015 của UBND tỉnh Nghệ An về việc sửa đổi, bổ sung Bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ đối với xe ô tô, xe mô tô, xe máy, xe máy điện và tàu, thuyền trên địa bàn tỉnh Nghệ An.

(Có các Phụ lục số 01, 02 kèm theo)

Điều 2. Các nội dung khác không sửa đổi, bổ sung tại Quyết định này thì tiếp tục thực hiện theo quy định tại Quyết định số 39/2015/QĐ-UBND ngày 31/7/2015 và Quyết định số 67/2015/QĐ-UBND ngày 16/11/2015 của UBND tỉnh Nghệ An.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế Nghệ An và Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh có liên quan; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

  TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Lê Xuân Đại
Phụ lục 01

Sửa đổi giá bán tối thiểu tính lệ phí trước bạ của một số loại tài sản đã được quy định tại các bảng giá ban hành kèm theo quyết định số 39/2015/qđ-ubnd ngày 31/7/2015 và quyết định số 67/2015/qđ-ubnd ngày 16/11/2015 của ubnd tỉnh nghệ an sửa đổi giá bán tối thiểu tính lệ phí trước bạ của một số loại tài sản đã được quy định tại các bảng giá ban hành kèm theo quyết định số 39/2015/qđ-ubnd ngày 31/7/2015 và quyết định số 67/2015/qđ-ubnd ngày 16/11/2015 của ubnd tỉnh nghệ an

(Ban hành kèm theo Quyết định số 36/2016/QĐ-UBND ngày 11 tháng 5 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An)

Đơn vị: triệu đồng

TT LOẠI XE NGUỒN GỐC GIÁ (mới 100%)
NHÃN HIỆU BMW
1
BMW 320I nhập khẩu 1 400
NHÃN HIỆU CHEVROLET
1
CHEVROLET COLORADO LT 2.5 4X2 dung tích 2499 cc Nhập khẩu 575
2 CHEVROLET COLORADO LT 2.5 4X4 dung tích 2499 cc Nhập khẩu 605
3 CHEVROLET COLORADO LTZ AT dung tích 2776 cc 5 chỗ Thái Lan 716
NHÃN HIỆU CNHTC
1
CNHTC HOWO A7 ZZ4257N3247N1B xe đầu kéo, động cơ 375HP nhập khẩu 825
2 CNHTC HOWO A7 ZZ4257V3247N1B xe đầu kéo, động cơ 420HP nhập khẩu 905
3 CNHTC ZZ4257N3247N1B dung tích 9726 cc nhập khẩu 825
4 CNHTC ZZ4257N3247N1B tải trọng 10900 kg xe đầu kéo nhập khẩu 825
5 CNHTC ZZ4257N3247N1B tải trọng 14490 kg xe đầu kéo nhập khẩu 825
6 CNHTC ZZ4257V3247N1B tải trọng 14490 kg xe đầu kéo nhập khẩu 905
NHÃN HIỆU CỬU LONG
1
CỬU LONG TMT KC240D dung tích 7255 cc tải trọng 13100 kg Việt Nam 915
2 CỬU LONG TMT DF300163D Việt Nam 1 150
3 CỬU LONG TMT KC240131D Việt Nam 915
4 CỬU LONG TMT KC240145T (-MB; -TK… các loại) Việt Nam 755
5 CỬU LONG TMT KC340220T (-MB; -TK… các loại) Việt Nam 1 025
6 CỬU LONG TMT TT1205T (-MB; -TK… các loại) Việt Nam 158
NHÃN HIỆU DONGFENG
1
DONGFENG DFD1312GJ Việt Nam 1 150
2 DONGFENG HH-L315-30-TM42L.T dung tích 8900 cc tải trọng 17850 kg Việt Nam 1 150
NHÃN HIỆU FOTON
1
FOTON BJ4188-4004 xe đầu kéo, công suất 199 KW nhập khẩu 750
2 FOTON BJ4259SMFKB-5 xe đầu kéo nhập khẩu 1 149
3 FOTON BJ4259SMFKB-5 xe đầu kéo, công suất 276 KW nhập khẩu 1 149
4 FOTON THACO AUMAN C300B/W340-MB1 dung tích 9726 cc tải trọng 17995 kg Việt Nam 1 207
5 FOTON THACO OLLIN 500B-CS/MB1-1 dung tích 1432 cc tải trọng 4995 kg Việt Nam 344
NHÃN HIỆU HOA MAI
1
HOA MAI HD2000A-TK tải trọng 2000 kg Việt Nam 180
NHÃN HIỆU HONDA
1
HONDA ODYSSEY 2.2 nhập khẩu 1 709
NHÃN HIỆU HYUNDAI
1
HYUNDAI HD345 Thaco lắp ráp Việt Nam 545
2 HYUNDAI HD65-CS-LĐL Thaco lắp ráp Việt Nam 708
3 HYUNDAI HD72 tải trọng 3500 kg xe tải tự đổ nhập khẩu 525
4 HYUNDAI HD72 tải trọng 3500 kg nhập khẩu 525
5 HYUNDAI HD72 Thaco lắp ráp Việt Nam 582
6 HYUNDAI HD72-CS-TC Thaco lắp ráp Việt Nam 914
7 HYUNDAI HD72-MBB Thaco lắp ráp Việt Nam 606
8 HYUNDAI HD72-CS/ĐL dung tích 3907 cc tải trọng 3250 kg Thaco lắp ráp Việt Nam 752
9 HYUNDAI MIGHTY HD72/TK1 dung tích 3907 cc tải trọng 3490 kg Việt Nam 635
10 HYUNDAI THACO HD270 Việt Nam 1 935
NHÃN HIỆU JAC
1
JAC HFC4253K5R1 xe đầu kéo nhập khẩu 915
NHÃN HIỆU KIA
1
KIA CADENZA 3.5 AT 5 chỗ nhập khẩu 1 305
2 KIA K3 2.0 AT (YD20GE2) Việt Nam 655
3 KIA K3 2.0 AT-2 (YD20GE2) dung tích 1999 cc 5 chỗ Việt Nam 655
4 KIA MORNING 1.0 MT-1 (TA10GE2) dung tích 998 cc 05 chỗ Việt Nam 315
5 KIA MORNING 1.2 AT-1 (TA12GE2) dung tích 1248 cc 5 chỗ Việt Nam 405
6 KIA MORNING 1.2 MT-1 (TA12GE2) dung tích 1248 cc 5 chỗ Việt Nam 332
7 KIA MORNING 1.2 MT-3 (TA12GE2) dung tích 1248 cc 05 chỗ Việt Nam 355
NHÃN HIỆU MAZDA
1
MAZDA 3HB 15G AT dung tích 1496 cc 5 chỗ 5 cửa, máy xăng, hộp số 6 cấp Việt Nam 669
2 MAZDA 3SD 15G AT dung tích 1496 cc 5 chỗ 4 cửa, máy xăng, hộp số 6 cấp Việt Nam 669
3 MAZDA 3SD 20G AT dung tích 1998 cc 5 chỗ 4 cửa, máy xăng, hộp số 6 cấp Việt Nam 789
4 MAZDA 6 2.0G AT dung tích 1998 cc 5 chỗ máy xăng, hộp số 6 cấp Việt Nam 895
5 MAZDA 6 2.5G AT dung tích 2488 cc 5 chỗ máy xăng, hộp số 6 cấp Việt Nam 1 039
NHÃN HIỆU MITSUBISHI
1
MITSUBISHI PAJERO GLS AT nhập khẩu 2 079
2 MITSUBISHI PAJERO SPORT (KG4WGNMZLVT5) dung tích 2477 cc Việt Nam 790
NHÃN HIỆU THACO
1
THACO AUMAN C34-W340-MB1 tải trọng 20500 kg Việt Nam 1 307
2 THACO FLD099B Việt Nam 219
3 THACO FLD250B Việt Nam 256
4 THACO FLD345B Việt Nam 317
5 THACO FLD345B-4WD Việt Nam 350
6 THACO FLD600B Việt Nam 388
7 THACO FLD600B, 4WD Việt Nam 438
8 THACO FLD800B Việt Nam 433
9 THACO FLD800B, 4WD Việt Nam 502
10 THACO FRONTIER 125-CS-TK Việt Nam 284
11 THACO K165-CS/TK dung tích 2957 cc Việt Nam 327
12 THACO OLLIN 345A-CS-TC304 xe tải có cần cẩu Việt Nam 837
13 THACO TOWNER 750A dung tích 970 cc Việt Nam 140
14 THACO HD350-CS/TK dung tích 3907 cc tải trọng 3250 kg Việt Nam 573
15 THACO HD450-CS/MB1 dung tích 3907 cc Việt Nam 606
16 THACO HD450-CS/TK1 dung tích 3907 cc Việt Nam 607
17 THACO HD450-CS/TK2 dung tích 3907 cc Việt Nam 607
18 THACO HD450-CS/TL dung tích 3907 cc Việt Nam 582
19 THACO K165-CS/MB1 dung tích 2957 cc tải trọng 1650 kg Việt Nam 323
NHÃN HIỆU VOLKSWAGEN
1
VOLKSWAGEN TIGUAN AT hộp số 6 cấp nhập khẩu 1 299
2 VOLKSWAGEN TIGUAN TSI 4MOTION 2.0 AT hộp số 7 cấp nhập khẩu 1 299
CÁC NHÃN HIỆU SƠMI RƠMOOC
1
Sơmi rơmooc CIMC ZJV9405CLXDY có mui nhập khẩu 310

NHÃN HIỆU BMWNHÃN HIỆU BMWNHÃN HIỆU BMW

NHÃN HIỆU CHEVROLETNHÃN HIỆU CHEVROLETNHÃN HIỆU CHEVROLET

NHÃN HIỆU CNHTCNHÃN HIỆU CNHTCNHÃN HIỆU CNHTC

NHÃN HIỆU CỬU LONGNHÃN HIỆU CỬU LONGNHÃN HIỆU CỬU LONG

NHÃN HIỆU DONGFENGNHÃN HIỆU DONGFENGNHÃN HIỆU DONGFENG

NHÃN HIỆU FOTONNHÃN HIỆU FOTONNHÃN HIỆU FOTON

NHÃN HIỆU HOA MAINHÃN HIỆU HOA MAINHÃN HIỆU HOA MAI

NHÃN HIỆU HONDANHÃN HIỆU HONDANHÃN HIỆU HONDA

NHÃN HIỆU HYUNDAINHÃN HIỆU HYUNDAINHÃN HIỆU HYUNDAI

NHÃN HIỆU JACNHÃN HIỆU JACNHÃN HIỆU JAC

NHÃN HIỆU KIANHÃN HIỆU KIANHÃN HIỆU KIA

NHÃN HIỆU MAZDANHÃN HIỆU MAZDANHÃN HIỆU MAZDA

NHÃN HIỆU MITSUBISHINHÃN HIỆU MITSUBISHINHÃN HIỆU MITSUBISHI

NHÃN HIỆU THACONHÃN HIỆU THACONHÃN HIỆU THACO

NHÃN HIỆU VOLKSWAGENNHÃN HIỆU VOLKSWAGENNHÃN HIỆU VOLKSWAGEN

CÁC NHÃN HIỆU SƠMI RƠMOOCCÁC NHÃN HIỆU SƠMI RƠMOOCCÁC NHÃN HIỆU SƠMI RƠMOOC

Phụ lục 02

Bổ sung quy định giá bán tối thiểu để tính lệ phí trước bạ của các loại tài sản bổ sung quy định giá bán tối thiểu để tính lệ phí trước bạ của các loại tài sản

(Ban hành kèm theo Quyết định số 36/2016/QĐ-UBND ngày 11 tháng 05 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An)

PHẦN I: Ô TÔ, SƠMI RƠMOOC

Đơn vị: triệu đồng

TT LOẠI XE NGUỒN GỐC GIÁ (mới 100%)
NHÃN HIỆU AUDI
1
AUDI Q5 2.0T QUATTRO dung tích 1984 cc 5 chỗ Đức 2 300
NHÃN HIỆU BENTLEY
1
BENTLEY MULSANNE SPEED 5 chỗ nhập khẩu 24 897
NHÃN HIỆU BMW
1
BMW X3 XDRIVE 20D dung tích 1995 cc 5 chỗ nhập khẩu 2 048
2 BMW X3 XDRIVE 28i nhập khẩu 2 479
3 BMW X3 XDRIVE 28i XLINE dung tích 1997 cc 5 chỗ nhập khẩu 2 231
NHÃN HIỆU CAMC
1
CAMC DONGLINH/P11C-UH-MB1 dung tích 10520 cc trọng tải 17900 kg Việt Nam 1 495
NHÃN HIỆU CHANGAN
1
CHANGAN SC1022DBN Việt Nam 147
2 CHANGAN SC1022DBN/TK Việt Nam 157
3 CHANGAN SC1022DBN/TK-1 Việt Nam 157
4 CHANGAN SC1022DBN-1 Việt Nam 147
5 CHANGAN SC1022DBN-1/MB Việt Nam 147
NHÃN HIỆU CHENGLONG
1
CHENGLONG ALP/YC6L310-33/MB dung tích 8424 cc trọng tải 17900 kg Việt Nam 1 200
2 CHENGLONG ALP/YC6L310-33/NT-MB dung tích 8424 cc trọng tải 17900 kg Việt Nam 1 210
3 CHENGLONG HUH/YC6L310-33-MB1 dung tích 8424 cc trọng tải 17900 kg Việt Nam 1 210
4 CHENGLONG HUH/YC6L310-33-MP2.T dung tích 8424 cc trọng tải 17900 kg Việt Nam 1 220
5 CHENGLONG LZ4250MDB dung tích 10338 cc Trung Quốc 945
6 CHENGLONG LZ4251QDCA nhập khẩu 980
7 CHENGLONG LZ5251GJBM dung tích 10338 cc Trung Quốc 1 320
8 CHENGLONG TTCM/YC6L340-33-KM dung tích 8424 cc trọng tải 22450 kg Việt Nam 1 355
9 CHENGLONG TTCM/YC6L340-33-KM-01 dung tích 8424 cc trọng tải 22450 kg Việt Nam 1 340
NHÃN HIỆU CHEVROLET
1
CHEVROLET CAPTIVA 1LR26 WITH LE9 ENGINE dung tích 2384 cc 7 chỗ Việt Nam 829
2 CHEVROLET COLORADO HIGH COUNTRY dung tích 2776 cc 5 chỗ nhập khẩu 780
3 CHEVROLET CRUZE KL1J-JNE11/AA5-1 dung tích 1598 cc 5 chỗ Việt Nam 532
4 CHEVROLET SPARK VAN dung tích 995 cc 2 chỗ nhập khẩu 255
NHÃN HIỆU CHIẾN THẮNG
1
CHIẾN THẮNG CT1.2TD1 dung tích 1809 cc Việt Nam 176
2 CHIẾN THẮNG CT3.95TD1 dung tích 2672 cc trọng tải 3950 kg Việt Nam 278
3 CHIẾN THẮNG CT6,50TL2/KM dung tích 4214 cc Việt Nam 418
NHÃN HIỆU CNHTC
1
CNHTC ZZ3255M3645B dung tích 9726 cc Trung Quốc 1 078
2 CNHTC ZZ3315N3265B dung tích 9726 cc Trung Quốc 1 280
3 CNHTC SAOBAC WD615.47-KM1 Việt Nam 1 098
NHÃN HIỆU CỬU LONG
1
CỬU LONG TMT BS61T Việt Nam 185
2 CỬU LONG TMT CA3515T (-MB, -TK… các loại) dung tích 970 cc trọng tải 1250 kg Việt Nam 133
3 CỬU LONG TMT CA4515T (-MB, -TK… các loại) Việt Nam 180
4 CỬU LONG TMT CA3513T (-MB, -TK… các loại) Việt Nam 133
5 CỬU LONG TMT DF11887D Việt Nam 530
6 CỬU LONG TMT DF11888D dung tích 4257 cc trọng tải 8660 kg Việt Nam 540
7 CỬU LONG TMT DF310215T (-MB, -TK… các loại) Việt Nam 1 150
8 CỬU LONG TMT JB4515T-MB dung tích 998 cc trọng tải 1190 kg Việt Nam 167
9 CỬU LONG TMT KC11880D Việt Nam 507
10 CỬU LONG TMT KC240151T (-MB, -TK… các loại) Việt Nam 855
11 CỬU LONG TMT KC9677D dung tích 4214 cc trọng tải 7645 kg Việt Nam 465
12 CỬU LONG TMT KM3820T (-MB, -TK… các loại) Việt Nam 210
13 CỬU LONG TMT KM5835D dung tích 2156 cc Việt Nam 305
14 CỬU LONG TMT KM5850T (-MB, -TK… các loại) Việt Nam 250
15 CỬU LONG TMT KM8875TL-MB dung tích 3875 cc trọng tải 7500 kg Việt Nam 425
16 CỬU LONG TMT PY10575T2 dung tích 4257 cc trọng tải 7420 kg Việt Nam 560
17 CỬU LONG TMT SINO290D Việt Nam 1 080
18 CỬU LONG TMT SINO336D Việt Nam 1 270
19 CỬU LONG TMT TATA SUPER ACE Việt Nam 235
20 CỬU LONG TMT TT1105T (-MB, -TK… các loại) Việt Nam 158
21 CỬU LONG TMT ZB6020T (-MB, -TK… các loại) Việt Nam 250
22 CỬU LONG TMT ZB6024D Việt Nam 270
23 CỬU LONG TMT ZB7325T (-MB, -TK… các loại) Việt Nam 298
24 CỬU LONG TMT ZB7335D Việt Nam 335
25 CỬU LONG TMT ZB7335T (-MB, -TK… các loại) Việt Nam 340
NHÃN HIỆU DAEWOO
1
DAEWOO M9AEF dung tích 11051 cc nhập khẩu 4 238
NHÃN HIỆU ĐÔ THÀNH
1
ĐÔ THÀNH HD85 Việt Nam 540
2 ĐÔ THÀNH HD85-TK dung tích 3907 cc trọng tải 4550 kg Việt Nam 580
3 ĐÔ THÀNH HD85-TMB Việt Nam 560
4 ĐÔ THÀNH HD98 Việt Nam 575
5 ĐÔ THÀNH HD98S Việt Nam 590
6 ĐÔ THÀNH HD98S-TK Việt Nam 613
7 ĐÔ THÀNH HD98S-TMB Việt Nam 610
8 ĐÔ THÀNH HD98-TK Việt Nam 598
9 ĐÔ THÀNH HD98-TMB Việt Nam 595
10 ĐÔ THÀNH HD98-TMB1 Việt Nam 595
11 ĐÔ THÀNH HD98-TMB2 Việt Nam 595
NHÃN HIỆU DONGBEN
1
DONGBEN DB1021/KM-01 dung tích 1051 cc trọng tải 770 kg Việt Nam 145
2 DONGBEN DB1021/TK.01 dung tích 1051 cc Việt Nam 165
3 DONGBEN DBX30-V2 dung tích 1298 cc Việt Nam 245
4 DONGBEN DBX30-V5 dung tích 1298 cc Việt Nam 245
5 DONGBEN DB1021/KM-02 dung tích 1051 cc Việt Nam 140
NHÃN HIỆU DONGFENG
1
DONGFENG CKGT/L315 30,SCS746L dung tích 8900 cc Việt Nam 2 130
2 DONGFENG CSC5161GYY dung tích 5900 cc trọng tải 8870 kg Trung Quốc 730
3 DONGFENG DFL3160BX1A dung tích 6494 cc nhập khẩu 770
4 DONGFENG EQ3250GZ4D8 dung tích 7255 cc Trung Quốc 1 015
5 DONGFENG FL 1360BX-1A dung tích 6494 cc nhập khẩu 780
6 DONGFENG HH/B170-33-TM.WB61 dung tích 5900 cc Việt Nam 700
7 DONGFENG HH/L315-30-TM dung tích 8900 cc Việt Nam 1 180
8 DONGFENG HH/L315-30-TM10x4 dung tích 8900 cc trọng tải 21450 kg Việt Nam 1 330
9 DONGFENG HP/L340-30-KM dung tích 8900 cc trọng tải 21550 kg Việt Nam 1 270
10 DONGFENG YG3250B dung tích 7255 cc Trung Quốc 830
NHÃN HIỆU FAW
1
FAW CA1310P66K2L7T4ETTCM Việt Nam 900
2 FAW CA4250P66K2T1A3E Trung Quốc 1 000
NHÃN HIỆU FORD
1
FORD ECOSPORT TITANIUM AT, NON-PACK (JK8 5D UEJA) Việt Nam 668
2 FORD EVEREST 4x2 (ZAAJ9FC0003) dung tích 2198 cc 7 chỗ nhập khẩu 1 249
3 FORD EVEREST TITANIUM 4x2 (ZAAE9FC0002) dung tích 2198 cc 7 chỗ nhập khẩu 1 329
4 FORD EVEREST TITANIUM 4x4 (ZAAE9HD0007) dung tích 3198 cc 7 chỗ nhập khẩu 1 629
5 FORD FIESTA SPORT 1.0 AT (JA8-5D-M1JE) dung tích 998 cc 5 chỗ Việt Nam 659
6 FORD FIESTA SPORT 1.5 AT (JA8-5D-UEJD) dung tích 1498 cc 5 chỗ Việt Nam 604
7 FORD FIESTA TITA 1.5 AT (JA8-4D-UEJD) dung tích 1498 cc 5 chỗ Việt Nam 599
8 FORD FOCUS 1.5 AT DYB-4D-M9DC dung tích 1498 cc 5 chỗ Việt Nam 899
9 FORD FOCUS 1.5 AT DYB-5D-M9DC dung tích 1498 cc 5 chỗ Việt Nam 899
10 FORD FOCUS 1.6 AT DYB-4D-PNDA dung tích 1596 cc 5 chỗ Việt Nam 799
11 FORD FOCUS 1.6 AT DYB-5D-PNDA dung tích 1596 cc 5 chỗ Việt Nam 799
12 FORD RANGER XLS AT 4x2 dung tích 2198 cc 5 chỗ nhập khẩu 653
NHÃN HIỆU FORLAND
1
FORLAND THACO FD9000 dung tích 4214 cc trọng tải 8700 kg Việt Nam 451
2 FORLAND THACO FLD150C-1 Việt Nam 229
3 FORLAND THACO FLD250C dung tích 1809 cc Việt Nam 228
4 FORLAND THACO FLD345C Việt Nam 264
5 FORLAND THACO FLD490C-4WD dung tích 2540 cc Việt Nam 380
6 FORLAND THACO FLD800C-4WD-1 dung tích 4214 cc trọng tải 7002 kg Việt Nam 538
7 FORLAND THACO FD1600 Việt Nam 706
8 FORLAND THACO FD9500 Việt Nam 537
NHÃN HIỆU FOTON
1
FOTON 340PS nhập khẩu 1 320
2 FOTON THACO AUMAN C1400/P255-MB1 Việt Nam 1 025
3 FOTON THACO AUMAN C160/C170-CS-1 Việt Nam 639
4 FOTON THACO AUMAN C160/C170-XITEC Việt Nam 864
5 FOTON THACO AUMAN C340-CS Việt Nam 1 224
6 FOTON THACO AUMAN D240/W290 Việt Nam 1 200
7 FOTON THACO AUMARK 198B-CS/MB1 Việt Nam 394
8 FOTON THACO AUMARK 198B-CS/MB2 Việt Nam 396
9 FOTON THACO AUMARK 198B-CS/TK1 Việt Nam 403
10 FOTON THACO AUMARK 198B-CS/TK2 Việt Nam 401
11 FOTON THACO AUMARK 198B-CS/TL Việt Nam 377
12 FOTON THACO AUMARK 500A-CS/MB1 Việt Nam 394
13 FOTON THACO AUMARK 500A-CS/MB2 Việt Nam 396
14 FOTON THACO AUMARK 500A-CS/TK1 Việt Nam 403
15 FOTON THACO AUMARK 500A-CS/TK2 Việt Nam 401
16 FOTON THACO AUMARK 500A-CS/TL Việt Nam 377
17 FOTON THACO OLLIN 198A-CS/MB1 Việt Nam 340
18 FOTON THACO OLLIN 198A-CS/MB2 Việt Nam 340
19 FOTON THACO OLLIN 198A-CS/TK1 Việt Nam 348
20 FOTON THACO OLLIN 198A-CS/TK2 Việt Nam 346
21 FOTON THACO OLLIN 700B-CS/MB1-1 dung tích 4087 cc trọng tải 6950 kg Việt Nam 457
22 FOTON BJ3312DNPJC-2 dung tích 9726 cc Trung Quốc 1 355
23 FOTON THACO OLLIN 700B-CS/TL Việt Nam 431
24 FOTON THACO AUMAN C1500/P230-MB1 Việt Nam 913
25 FOTON THACO AUMAN D300/3340 Việt Nam 1 350
NHÃN HIỆU FUSO
1
FUSO CANTER FE84PE6SLDD1/HNA.TL dung tích 3908 cc Việt Nam 630
2 FUSO CANTER FE84PE6SLDD1/QTH-MBB dung tích 3908 cc Việt Nam 650
3 FUSO FIGHTER 16 SL (FM657N)/HA.MB dung tích 7545 cc trọng tải 8100 kg Việt Nam 1 120
NHÃN HIỆU HINO
1
HINO FC9JESW/HIỆP HÒA-ER14 dung tích 5123 cc Việt Nam 1 400
2 HINO FC9JLSW/CKGT-SANGDO SC514ML dung tích 5123 cc Việt Nam 2 100
3 HINO FL8JTSA 6X2/CKGT-MB dung tích 7684 cc trọng tải 15400 kg Việt Nam 1 435
4 HINO FL8JTSL 6X2/LEXIM-KM dung tích 7684 cc Việt Nam 1 502
5 HINO FL8JTSL 6x2/THQB.TK dung tích 7684 cc trọng tải 14900 kg Việt Nam 1 630
6 HINO FC9JLSW/LEXIM-MB dung tích 5123 cc Việt Nam 730
7 HINO WU342L-NKMTJD3/CKGT-TL dung tích 4009 cc Việt Nam 520
8 HINO WU352L-NKMQHD3/THQB.TK dung tích 4009 cc Việt Nam 582
9 HINO WU352L-NKMRJD3/THQB.TK dung tích 4009 cc Việt Nam 520
10 HINO YC4251SS2PK dung tích 10520 cc Trung Quốc 1 155
NHÃN HIỆU HOA MAI
1
HOA MAI HD 1250A-E2TD Việt Nam 184
2 HOA MAI HD1600A-E2TL Việt Nam 175
3 HOA MAI HD7600A 4X4 E2MP dung tích 4257 cc Việt Nam 455
4 HOA MAI HD7800A-E2MP Việt Nam 422
5 HOA MAI HD7800A-E2TD 4X4 Việt Nam 445
6 HOA MAI HD8000A-E2TD Việt Nam 406
NHÃN HIỆU HOWO
1
HOWO CLY5257GJB5 dung tích 9726 cc Trung Quốc 1 284
2 HOWO LG5254GJBZ dung tích 9726 cc trọng tải 8940 kg Trung Quốc 1 263
3 HOWO ZZ3257N34447A1 nhập khẩu 1 165
4 HOWO ZZ5257GJBN3841W Trung Quốc 990
5 HOWO ZJV5254GJB01 dung tích 9726cm3 trọng tải 14400 kg Trung Quốc 1 265
6 HOWO ZZ1387N370GLB/DNVN-TMB15 dung tích 6870 cc Việt Nam 1 300
NHÃN HIỆU HUYNDAI
1
HUYNDAI GALLOPER nhập khẩu 300
2 HUYNDAI GRAND I10 HATCHBACK 1.2MT dung tích 1248 cc 5 chỗ Ấn Độ 420
3 HYUNDAI COUNTY-ĐV dung tích 3907 cc 29 chỗ Việt Nam 1 260
4 HYUNDAI CRETA máy dầu 5 chỗ Ấn Độ 820
5 HYUNDAI CRETA máy xăng 5 chỗ Ấn Độ 780
6 HYUNDAI E MIGHTY dung tích 3933 cc nhập khẩu 720
7 HYUNDAI ELANTRA GLS 1.6 MT dung tích 1591 cc 5 chỗ Việt Nam 649
8 HYUNDAI HD210/HUH-XTX dung tích 5899 cc trọng tải 11840 kg Việt Nam 1 573
9 HYUNDAI HD210/KPI-BOCML dung tích 5899 cc Việt Nam 1 785
10 HYUNDAI HD210/TTCM-CK dung tích 5899 cc trọng tải 13800 kg Việt Nam 1 465
11 HYUNDAI HD320/TK-MB01 dung tích 12920 cc trọng tải 17600 kg Việt Nam 2 350
12 HYUNDAI HD72/ĐN.TMB dung tích 3907 cc Việt Nam 647
13 HYUNDAI HD78/DT-TMB3 dung tích 3907 cc trọng tải 4100 kg Việt Nam 705
14 HYUNDAI MIGHTY HD65/DT-TMB1 dung tích 3907 cc trọng tải 2500 kg Việt Nam 570
15 HYUNDAI MIGHTY HD78/DT-TMB dung tích 3907 cc trọng tải 4100 kg Việt Nam 635
16 HYUNDAI PORTER tải trọng 1250 kg xe tải tự đổ nhập khẩu 350
17 HYUNDAI PORTER tải trọng 1250 kg xe thùng đông lạnh nhập khẩu 430
18 HYUNDAI PORTER tải trọng 1250 kg xe thùng kín nhập khẩu 326
19 HYUNDAI PORTER tải trọng 1250 kg xe thùng lửng nhập khẩu 320
20 HYUNDAI PORTERII tải trọng 1000 kg nhập khẩu 275
21 HYUNDAI UNIVERSE EXPRESS PRIME dung tích 12344 cc 47 chỗ Hàn Quốc 3 000
22 HYUNDAI HD320/TTCM-KM38 Việt Nam 2 109
23 HYUNDAI HD320A/THACO-MB1 Việt Nam 2 128
24 HYUNDAI HD65/DONGNAM-TL Việt Nam 390
25 HYUNDAI MIGHTY HD65/DT-TMB1 dung tích 3907 cc Việt Nam 565
26 HYUNDAI SANTAFE DM2-W72FC5F-1 dung tích 2199 cc 7 chỗ Việt Nam 1 110
27 HYUNDAI SANTAFE DM3-W72FC5G-1 dung tích 2199 cc Việt Nam 1 242
28 HYUNDAI SANTAFE DM6-W7L661G-1 dung tích 2359 cc 7 chỗ Việt Nam 1 196
29 HYUNDAI SANTAFE DM5-W7L66F-1 dung tích 2359 cc Việt Nam 1 063
NHÃN HIỆU INFINITI
1
INFINITI QX60 dung tích 3498 cc 7 chỗ Mỹ 2 699
2 INFINITI QX60 JLJNVWL50EQ7 dung tích 3498 cc 7 chỗ nhập khẩu 2 899
3 INFINITI QX70 TLSNLVLS51EGA8E-C dung tích 3696 cc 5 chỗ nhập khẩu 3 599
4 INFINITI QX80 JPKNLHLZ62EQ7 dung tích 5552 cc nhập khẩu 4 899
NHÃN HIỆU ISUZU
1
ISUZU D-MAX LS 4x4 AT-C dung tích 2499 cc 5 chỗ Việt Nam 675
2 ISUZU D-MAX LS 4x4 AT-C dung tích 2499 cc 5 chỗ nhập khẩu 675
3 ISUZU D-MAX LS 4x4 AT-T dung tích 2499 cc 05 chỗ Việt Nam 720
4 ISUZU FRR90N-190/QTH-TL Việt Nam 885
5 ISUZU FVM34W/NISU.TM2 dung tích 7790 cc trọng tải 15200 kg Việt Nam 1 610
6 ISUZU NPR85K CAB-CHASSIS-V15 dung tích 2999 cc Việt Nam 680
7 ISUZU NQR75L CAB-CHASSIS-C15 dung tích 5193 cc trọng tải 4950 kg Việt Nam 730
8 ISUZU QKR55F/NISU.TK dung tích 2771 cc trọng tải 1100 kg Việt Nam 450
9 ISUZU QKR55F/QTH-MB dung tích 2771 cc trọng tải 1050 kg Việt Nam 430
10 ISUZU QKR55H/AV.MPB dung tích 2771 cc Việt Nam 490
11 ISUZU QKR55H/NISU.TK1 dung tích 2771 cc trọng tải 1800 kg Việt Nam 490
12 ISUZU D-MAX LS 4X4 MT-T dung tích 2499 cc nhập khẩu 650
13 ISUZU QKR55F-V15 dung tích 2771 cc Việt Nam 390
14 ISUZU QKR55H-C16 dung tích 2771 cc Việt Nam 495
15 ISUZU QKR55H-V15 dung tích 2771 cc tải trọng 1850 kg Việt Nam 505
16 ISUZU D-MAX LS 4X2 AT-T dung tích 2499 cc nhập khẩu 650
17 ISUZU QKR55H/NISU.TM1 dung tích 2771 cc trọng tải 1800 kg Việt Nam 475
18 ISUZU NPR85K CAB-CHASSIS/TS.TK1 dung tích 2999 cc Việt Nam 676
NHÃN HIỆU JAC
1
JAC CKGT/WP10.310E32.MB2 dung tích 9726 cc trọng tải 17990 kg Việt Nam 1 440
2 JAC HFC1047 dung tích 2771 cc trọng tải 1950 kg Việt Nam 400
3 JAC HFC1341KR1T/CKGT.MB4 dung tích 9726 cc Việt Nam 1 400
4 JAC HFC4250KR1K3 dung tích 9726 cc nhập khẩu 1 160
NHÃN HIỆU JAGUAR
1
JAGUAR XJL PREMIUM LUXURY dung tích 2995 cc 5 chỗ Anh 3 400
NHÃN HIỆU KIA
1
KIA GRAND SEDONA YP22D-ATH dung tích 2199 cc 7 chỗ Việt Nam 1 208
2 KIA SORENTO JC521 dung tích 2497 cc 7 chỗ nhập khẩu 774
3 KIA SPORTAGE GT LINE dung tích 1999 cc 5 chỗ nhập khẩu 948
NHÃN HIỆU LAND ROVER
1
LAND ROVER DISCOVERY SPORT HSE LUXURY dung tích 1999 cc 7 chỗ Anh 2 955
2 LAND ROVER RANGE ROVER AVOQUE PURE PLUS dung tích 1999 cc 5 chỗ nhập khẩu 2 280
3 LAND ROVER RANGE ROVER EVOQUE HSE DYNAMIC dung tích 1999 cc 5 chỗ Anh 3 300
NHÃN HIỆU LEXUS
1
LEXUS ES250 ASV60L-BETGKV dung tích 2494 cc 5 chỗ nhập khẩu 2 187
2 LEXUS ES350 GSV60L-BETGKV dung tích 3456 cc 5 chỗ Nhật Bản 2 531
3 LEXUS GS350 GRL12L-BEZQH dung tích 3456 cc 5 chỗ nhập khẩu 3 815
4 LEXUS GX460 LUXURY dung tích 4608 cc 7 chỗ nhập khẩu 4 976
5 LEXUS RX200T AGL25L-AWTGZ dung tích 1998 cc 5 chỗ nhập khẩu 3 060
6 LEXUS RX350 GGL25L-AWZGB dung tích 3456 cc 5 chỗ nhập khẩu 3 337
NHÃN HIỆU MAZDA
1
MAZDA BT-50 UL6W dung tích 2198 cc 5 chỗ nhập khẩu 619
2 MAZDA BT-50 UL7B dung tích 2198 cc 5 chỗ nhập khẩu 645
3 MAZDA CX-5 20G AT 2WD dung tích 1998 cc 5 chỗ Việt Nam 969
4 MAZDA CX-5 20G AT 2WD-1 dung tích 1998 cc 5 chỗ Việt Nam 969
5 MAZDA CX-5 25G AT 2WD dung tích 2488 cc 5 chỗ Việt Nam 989
6 MAZDA CX-5 25G AT 2WD-1 dung tích 2488 cc 5 chỗ Việt Nam 989
7 MAZDA CX-5 25G AT AWD dung tích 2488 cc 5 chỗ Việt Nam 1 018
8 MAZDA CX-5 25G AT AWD-1 dung tích 2488 cc 5 chỗ Việt Nam 1 018
9 MAZDA CX-5 AT 2WD-1 Việt Nam 969
10 MAZDA CX-5 AT AWD-1 Việt Nam 1 000
11 MAZDA BT-50 UL7N nhập khẩu 749
NHÃN HIỆU MERCEDES-BEN
1
MERCEDES-BEN C300 (W205) dung tích 1991 cc 5 chỗ Việt Nam 1 799
2 MERCEDES-BEN E250 W212-NZCCA502 dung tích 1991 cc 5 chỗ Việt Nam 2 100
NHÃN HIỆU MITSUBISHI
1
MITSUBISHI ATTRAGE A13ASTHHL dung tích 1193 cc 5 chỗ Thái Lan 532
2 MITSUBISHI ATTRAGE MT STD dung tích 1193 cc 5 chỗ nhập khẩu 468
3 MITSUBISHI CANTER FE84PE6SLĐ1QT dung tích 3908 cc Việt Nam 683
4 MITSUBISHI CANTER FE73P6SLD1/TN-TMB dung tích 3908 cc Việt Nam 660
5 MITSUBISHI FUSO FV517 dung tích 11945 cc nhập khẩu 1 729
NHÃN HIỆU NISSAN
1
NISSAN NAVARA EL NP300 (CVL2LSLD23F4P---A) dung tích 2488 cc nhập khẩu 649
NHÃN HIỆU PEUGEOT
1
PEUGEOT 2008 nhập khẩu 1 110
2 PEUGEOT 208/CC5SF9 dung tích 1598 cc 5 chỗ nhập khẩu 835
3 PEUGEOT 308 ALLURE nhập khẩu 1 280
4 PEUGEOT 308 GT LINE nhập khẩu 1 355
5 PEUGEOT 408 20G AT dung tích 1997 cc 5 chỗ Việt Nam 865
NHÃN HIỆU PORSCHE
1
PORSCHE CAYENNE dung tích 3598 cc 5 chỗ Đức 4 140
2 PORSCHE MACAN dung tích 1984 cc 5 chỗ Đức 3 370
NHÃN HIỆU SAMCO
1
SAMCO FELIX LI KGQ3 dung tích 5193 cc 29 chỗ Việt Nam 1 520
NHÃN HIỆU SITOM
1
SITOM STQ1316L9T6B4 Việt Nam 1 080
2 SITOM STQ1346L9T6B4 Việt Nam 1 190
3 SITOM STQ3256L9Y9S4 Việt Nam 900
4 SITOM STQ3311L16Y4B14 Việt Nam 1 160
5 SITOM STQ4257L7Y15S4 Việt Nam 890
NHÃN HIỆU SHACMAN
1
SHACMAN ZLJ5257GJB3 dung tích 9726 cc Trung Quốc 950
NHÃN HIỆU SUBARU
1
SUBARU FORESTER 2.0i-L AWD 5 chỗ Nhật Bản 1 323
2 SUBARU FORESTER 2.0-XT AWD 5 chỗ Nhật Bản 1 533
3 SUBARU LEVORG 1.6GT-S AWD 5 chỗ Nhật Bản 1 398
4 SUBARU XV 2.0I-PREMIUM 5 chỗ Nhật Bản 1 250
NHÃN HIỆU SUZUKI
1
SUZUKI SWIFT dung tích 1373 cc 5 chỗ Việt Nam 569
2 SUZUKI CARRY/VĐ-MP2 dung tích 1590 cc trọng tải 725 kg Việt Nam 282
NHÃN HIỆU THACO
1
THACO HB120S-H380 47 chỗ Việt Nam 2 850
2 THACO HB120SL-H410R 38+2 chỗ Việt Nam 3 260
3 THACO HB73S-H1401 Việt Nam 1 054
4 THACO HB75S-C Việt Nam 1 060
5 THACO HD345-MB1-1 dung tích 3907 cc trọng tải 3000 kg Việt Nam 586
6 THACO HD350-CS/TL Việt Nam 551
7 THACO HD650-CS/TK1 dung tích 3907 cc trọng tải 6400 kg Việt Nam 622
8 THACO HYUNDAI HD65-CS-LĐL Việt Nam 708
9 THACO HYUNDAI HD72-CS/TC dung tích 3907 cc Việt Nam 950
10 THACO HYUNDAI HD72 Việt Nam 582
11 THACO HYUNDAI HD72-CS-TC Việt Nam 914
12 THACO HYUNDAI HD72-MBB Việt Nam 606
13 THACO HYUNDAI HD72-CS/ĐL dung tích 3907 cc tải trọng 3250 kg Việt Nam 752
14 THACO K135-CS/MB2 Việt Nam 277
15 THACO K135-CS/XTL Việt Nam 264
16 THACO K165-CS/MB2 Việt Nam 324
17 THACO K190-CS Việt Nam 261
18 THACO K190-CS/MB1 Việt Nam 283
19 THACO K190-CS/MB2 Việt Nam 283
20 THACO K190-CS/TK Việt Nam 287
21 THACO K190-CS/TK1 Việt Nam 287
22 THACO K190-CS/TK2 Việt Nam 287
23 THACO K190-CS/TL Việt Nam 269
24 THACO OLLIN 345A-CS/TC Việt Nam 747
25 THACO HB120SL-H380 41+2 chỗ Việt Nam 3 185
26 THACO HD270/D380A Việt Nam 1 595
27 THACO HD650-CS/MB1 dung tích 3907 cc Việt Nam 628
NHÃN HIỆU TOYOTA
1
TOYOTA ESTIMA nhập khẩu 500
2 TOYOTA HIACE KDH222L-LEMDY dung tích 2494 cc 16 chỗ nhập khẩu 1 251
3 TOYOTA LAND CRUISER 200-V8 EXCUTIVE dung tích 4461 cc 7 chỗ nhập khẩu 2 935
4 TOYOTA LAND CRUISER PRADO TX-L TRJ150L-GKTEK dung tích 2694 cc 7 chỗ nhập khẩu 2 192
5 TOYOTA LAND CRUISER VX URJ202L-GNTEK dung tích 4608 cc 8 chỗ nhập khẩu 2 825
6 TOYOTA RAV 4 LIMITED AWD dung tích 2494 cc 5 chỗ nhập khẩu 2 000
NHÃN HIỆU TRƯỜNG GIANG
1
TRƯỜNG GIANG DFM YC11TE10x4/KM Việt Nam 1 100
2 TRƯỜNG GIANG DFM YC7TF4x2/TD3 trọng tải 8500 kg Việt Nam 610
3 TRƯỜNG GIANG DFM YC88TF4X4MP Việt Nam 555
4 TRƯỜNG GIANG FAW CA3250P1K2TEA80 trọng tải 21850 kg Việt Nam 950
5 TRƯỜNG GIANG DFM YC9TF6X4/TD2 Việt Nam 930
NHÃN HIỆU VEAM
1
VEAM VT158-TK trọng tải 1490 kg Việt Nam 410
2 VEAM VT200A trọng tải 1990 kg Việt Nam 350
3 VEAM VT200A-MB trọng tải 1990 kg Việt Nam 377
4 VEAM VT200A-TK trọng tải 1990 kg Việt Nam 383
5 VEAM VT200-TK trọng tải 1990 kg Việt Nam 430
6 VEAM VT300CH trọng tải 3890 kg Việt Nam 710
7 VEAM VT625ER01 trọng tải 3530 kg Việt Nam 830
8 VEAM VT750-MB Việt Nam 618
9 VEAM HD72/TL-1 dung tích 3907 cc Việt Nam 495
10 VEAM NEW MIGHTY Việt Nam 660
11 VEAM NEW MIGHTY MB Việt Nam 660
12 VEAM NEW MIGHTY TK Việt Nam 660
NHÃN HIỆU VIỆT TRUNG
1
VIỆT TRUNG EQ3129G-T6 trọng tải 9250 kg Việt Nam 530
NHÃN HIỆU VOLKSWAGEN
1
VOLKSWAGEN POLO SEDAN 1.6 AT dung tích 1598 cc 5 chỗ nhập khẩu 710
2 VOLKSWAGEN POLO SEDAN 1.6 MT dung tích 1598 cc 5 chỗ nhập khẩu 590
3 VOLKSWAGEN TIGUAN TSI 4MOTION 2.0 dung tích 1984 cc 5 chỗ nhập khẩu 1 299
CÁC NHÃN HIỆU SƠMI RƠMOOC
1
sơmi rơmooc CIMC THT9390TP nhập khẩu 325
2 sơmi rơmooc CIMC THT9400CLX Trung Quốc 380
3 sơmi rơmooc CIMC ZCZ9403TPBHJE trọng tải 31980 kg Trung Quốc 345
4 sơmi rơmooc CIMC ZCZ9405JL trọng tải 31490 kg nhập khẩu 350
5 sơmi rơmooc DOOSUNG DV-DSKS-250A-1 trọng tải 30740 kg Trung Quốc 668
6 sơmi rơmooc FAW FXC9400TPB trọng tải 32355 kg Trung Quốc 335
7 sơmi rơmooc FULLTIME trọng tải 30840 kg nhập khẩu 415
8 sơmi rơmooc HAIPENG JHP91288TDP trọng tải 10000 kg Trung Quốc 1 870
9 sơmi rơmooc HUAJUN nhập khẩu 625
10 sơmi rơmooc HUAJUN ZCZ9401TPBHJC trọng tải 32570 kg Trung Quốc 330
11 sơmi rơmooc JUNTONG JF9400TP Trung Quốc 360
12 sơmi rơmooc YUNLI LG9402GYY nhập khẩu 685
13 sơmi rơmooc HUAYUDA LHY 9409 CLXY Trung Quốc 330
14 sơmi rơmooc RUIJIANG nhập khẩu 322
15 Sơmi rơmooc THT THT9402CLX04 Trung Quốc 340

NHÃN HIỆU AUDINHÃN HIỆU AUDINHÃN HIỆU AUDI

NHÃN HIỆU BENTLEYNHÃN HIỆU BENTLEYNHÃN HIỆU BENTLEY

NHÃN HIỆU BMWNHÃN HIỆU BMWNHÃN HIỆU BMW

NHÃN HIỆU CAMCNHÃN HIỆU CAMCNHÃN HIỆU CAMC

NHÃN HIỆU CHANGANNHÃN HIỆU CHANGANNHÃN HIỆU CHANGAN

NHÃN HIỆU CHENGLONGNHÃN HIỆU CHENGLONGNHÃN HIỆU CHENGLONG

NHÃN HIỆU CHEVROLETNHÃN HIỆU CHEVROLETNHÃN HIỆU CHEVROLET

NHÃN HIỆU CHIẾN THẮNGNHÃN HIỆU CHIẾN THẮNGNHÃN HIỆU CHIẾN THẮNG

NHÃN HIỆU CNHTCNHÃN HIỆU CNHTCNHÃN HIỆU CNHTC

NHÃN HIỆU CỬU LONGNHÃN HIỆU CỬU LONGNHÃN HIỆU CỬU LONG

NHÃN HIỆU DAEWOONHÃN HIỆU DAEWOONHÃN HIỆU DAEWOO

NHÃN HIỆU ĐÔ THÀNHNHÃN HIỆU ĐÔ THÀNHNHÃN HIỆU ĐÔ THÀNH

NHÃN HIỆU DONGBENNHÃN HIỆU DONGBENNHÃN HIỆU DONGBEN

NHÃN HIỆU DONGFENGNHÃN HIỆU DONGFENGNHÃN HIỆU DONGFENG

NHÃN HIỆU FAWNHÃN HIỆU FAWNHÃN HIỆU FAW

NHÃN HIỆU FORDNHÃN HIỆU FORDNHÃN HIỆU FORD

NHÃN HIỆU FORLANDNHÃN HIỆU FORLANDNHÃN HIỆU FORLAND

NHÃN HIỆU FOTONNHÃN HIỆU FOTONNHÃN HIỆU FOTON

NHÃN HIỆU FUSONHÃN HIỆU FUSONHÃN HIỆU FUSO

NHÃN HIỆU HINONHÃN HIỆU HINONHÃN HIỆU HINO

NHÃN HIỆU HOA MAINHÃN HIỆU HOA MAINHÃN HIỆU HOA MAI

NHÃN HIỆU HOWONHÃN HIỆU HOWONHÃN HIỆU HOWO

NHÃN HIỆU HUYNDAINHÃN HIỆU HUYNDAINHÃN HIỆU HUYNDAI

NHÃN HIỆU INFINITINHÃN HIỆU INFINITINHÃN HIỆU INFINITI

NHÃN HIỆU ISUZUNHÃN HIỆU ISUZUNHÃN HIỆU ISUZU

NHÃN HIỆU JACNHÃN HIỆU JACNHÃN HIỆU JAC

NHÃN HIỆU JAGUARNHÃN HIỆU JAGUARNHÃN HIỆU JAGUAR

NHÃN HIỆU KIANHÃN HIỆU KIANHÃN HIỆU KIA

NHÃN HIỆU LAND ROVERNHÃN HIỆU LAND ROVERNHÃN HIỆU LAND ROVER

NHÃN HIỆU LEXUSNHÃN HIỆU LEXUSNHÃN HIỆU LEXUS

NHÃN HIỆU MAZDANHÃN HIỆU MAZDANHÃN HIỆU MAZDA

NHÃN HIỆU MERCEDES-BENNHÃN HIỆU MERCEDES-BENNHÃN HIỆU MERCEDES-BEN

NHÃN HIỆU MITSUBISHINHÃN HIỆU MITSUBISHINHÃN HIỆU MITSUBISHI

NHÃN HIỆU NISSANNHÃN HIỆU NISSANNHÃN HIỆU NISSAN

NHÃN HIỆU PEUGEOTNHÃN HIỆU PEUGEOTNHÃN HIỆU PEUGEOT

NHÃN HIỆU PORSCHENHÃN HIỆU PORSCHENHÃN HIỆU PORSCHE

NHÃN HIỆU SAMCONHÃN HIỆU SAMCONHÃN HIỆU SAMCO

NHÃN HIỆU SITOMNHÃN HIỆU SITOMNHÃN HIỆU SITOM

NHÃN HIỆU SHACMANNHÃN HIỆU SHACMANNHÃN HIỆU SHACMAN

NHÃN HIỆU SUBARUNHÃN HIỆU SUBARUNHÃN HIỆU SUBARU

NHÃN HIỆU SUZUKINHÃN HIỆU SUZUKINHÃN HIỆU SUZUKI

NHÃN HIỆU THACONHÃN HIỆU THACONHÃN HIỆU THACO

NHÃN HIỆU TOYOTANHÃN HIỆU TOYOTANHÃN HIỆU TOYOTA

NHÃN HIỆU TRƯỜNG GIANGNHÃN HIỆU TRƯỜNG GIANGNHÃN HIỆU TRƯỜNG GIANG

NHÃN HIỆU VEAMNHÃN HIỆU VEAMNHÃN HIỆU VEAM

NHÃN HIỆU VIỆT TRUNGNHÃN HIỆU VIỆT TRUNGNHÃN HIỆU VIỆT TRUNG

NHÃN HIỆU VOLKSWAGENNHÃN HIỆU VOLKSWAGENNHÃN HIỆU VOLKSWAGEN

CÁC NHÃN HIỆU SƠMI RƠMOOCCÁC NHÃN HIỆU SƠMI RƠMOOCCÁC NHÃN HIỆU SƠMI RƠMOOC

PHẦN II: XE MÔ TÔ, XE MÁY

Đơn vị: 1000 đồng

TT LOẠI XE NGUỒN GỐC GIÁ (mới 100%)
NHÃN HIỆU DUCATI
1
DUCATI SCRAMBLER FULL THROTTLE dung tích 803 cc 2 chỗ Thái Lan 350 000
2 DUCATI STREETFIGHTER 848 dung tích 849 cc nhập khẩu 768 000
NHÃN HIỆU HONDA
1
HONDA AIR BLADE JF63 Việt Nam 36 200
2 HONDA CB1100 EX ABS dung tích 1140 cc 2 chỗ nhập khẩu 450 000
3 HONDA FUTURE FI JC537 dung tích 124,8 cc 2 chỗ Việt Nam 29 990
4 HONDA FUTURE JC536 dung tích 124,8 cc 2 chỗ Việt Nam 25 500
5 HONDA GOLD WING GL1800 40th Anniversary Edition dung tích 1832 cc Nhật 1 000 000
6 HONDA PCX JF561 Việt Nam 49 000
7 HONDA PCXJF562 Việt Nam 52 000
8 HONDA WAVE ALPHA HC125 Việt Nam 16 200
9 HONDA WAVE ALPHA KRSA Việt Nam 16 000
10 HONDA CLICK 125I (ACB125CBTTH) Thái Lan 37 000
11 HONDA LEAD JF451 Việt Nam 35 800
NHÃN HIỆU KAWASAKI
1
KAWASAKI NINJA 300 ABS (EX300BFFA) dung tích 296 cc 2 chỗ Thái Lan 165 000
2 KAWASAKI NINJA 300 ABS (EX300BGF) dung tích 296 cc 2 chỗ Thái Lan 165 000
3 KAWASAKI NINJA 300 ABS (EX300BGFA) dung tích 296 cc 2 chỗ Thái Lan 165 000
4 KAWASAKI NINJA H2 (ZX1000NFF) dung tích 998 cc 2 chỗ Thái Lan 990 000
5 KAWASAKI VERSYS 650 ABS (KLE650FGF) dung tích 649 cc 2 chỗ nhập khẩu 279 000
6 KAWASAKI VULCAN S ABS (EN650BGF) dung tích 649 cc 2 chỗ nhập khẩu 261 000
7 KAWASAKI Z1000 ABS (ZR1000GFF) dung tích 1043 cc 2 chỗ Thái Lan 409 000
8 KAWASAKI Z1000 ABS (ZR1000GGF) dung tích 1043 cc 2 chỗ Thái Lan 409 000
9 KAWASAKI Z300 ABS (ER300BGF) dung tích 296 cc 2 chỗ Thái Lan 149 000
10 KAWASAKI Z800 ABS (ZR800BFF) dung tích 806 cc 2 chỗ Thái Lan 285 000
11 KAWASAKI Z800 ABS (ZR800BGF) dung tích 806 cc 2 chỗ Thái Lan 285 000
12 KAWASAKI ZX-10R ABS (ZX1000KFFA) dung tích 998 cc 2 chỗ Thái Lan 480 000
NHÃN HIỆU KYMCO
1
KYMCO CANDY S-A dung tích 50 cc Việt Nam 21 700
2 KYMCO CANDY-A dung tích 50 cc Việt Nam 20 100
3 KYMCO LIKE MANY FI VC25CC dung tích 124,6 cc 2 chỗ Việt Nam 30 100
4 KYMCO PEOPLE Việt Nam 38 500
5 KYMKO K-PIPE dung tích 125 cc Việt Nam 33 000
NHÃN HIỆU PIAGGIO
1
PIAGGIO VESPA SPRINT 150 3V ie-211 Việt Nam 80 000
NHÃN HIỆU SUZUKI
1
SUZUKI GN Nhật 40 000
NHÃN HIỆU VIỆT THÁI
1
VIỆT THÁI VIETTHAI các loại Việt Nam 8 200
NHÃN HIỆU YAMAHA
1
YAMAHA EXCITER 2ND4 Việt Nam 43 000
2 YAMAHA EXCITER MV 2ND1 Việt Nam 43 500
3 YAMAHA JUPITER FI 2VP4 Việt Nam 27 500
4 YAMAHA JUPITER FI 2VP4 GP Việt Nam 28 000
5 YAMAHA JUPITER GRAVITA FI-2VP5 2 chỗ Việt Nam 27 100
6 YAMAHA NOZZA GRANDE 2BM1 DX dung tích 125 cc 2 chỗ Việt Nam 39 900
7 YAMAHA SIRIUS FI 1FC9 dung tích 113,7 cc 2 chỗ Việt Nam 20 100
8 YAMAHA JYM125-9 Trung Quốc 27 000
CÁC NHÃN HIỆU KHÁC
1
BOSS CITY 50F Việt Nam 10 800
2 CITICUB 50 Việt Nam 9 300

NHÃN HIỆU DUCATINHÃN HIỆU DUCATINHÃN HIỆU DUCATI

NHÃN HIỆU HONDANHÃN HIỆU HONDANHÃN HIỆU HONDA

NHÃN HIỆU KAWASAKINHÃN HIỆU KAWASAKINHÃN HIỆU KAWASAKI

NHÃN HIỆU KYMCONHÃN HIỆU KYMCONHÃN HIỆU KYMCO

NHÃN HIỆU PIAGGIONHÃN HIỆU PIAGGIONHÃN HIỆU PIAGGIO

NHÃN HIỆU SUZUKINHÃN HIỆU SUZUKINHÃN HIỆU SUZUKI

NHÃN HIỆU VIỆT THÁINHÃN HIỆU VIỆT THÁINHÃN HIỆU VIỆT THÁI

NHÃN HIỆU YAMAHANHÃN HIỆU YAMAHANHÃN HIỆU YAMAHA

CÁC NHÃN HIỆU KHÁCCÁC NHÃN HIỆU KHÁCCÁC NHÃN HIỆU KHÁC

Mục lục Bấm để đi tới điều